• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2681/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản, Trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2681/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hoá các lĩnh vực: Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản, Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2681/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2681/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2681/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hoá
các lĩnh vực: Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản, Trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông
tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 55 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính được chuẩn hoá lĩnh Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản, Trồng trọt thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 10 năm 2025
2681
(có Phụ lục I, II, III, IV chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định khác trái
với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này
thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V1,V4,CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, Hcc8.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi
- Trường hợp 1: Đối
với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ sung:
25 ngày làm
-Trường hợp 2: Đối
với cơ sở sản xuất
(sản xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn chăn
nuôi truyền thống
nhằm mục đích
thương mại, theo đặt
hàng: 10 ngày.
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 20 ngày
Trường hợp 2: 05 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Trường hợp 1: 01 ngày
Trường hợp 2: 01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Trường hợp 1: 02 ngày
Trường hợp 2: 02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi
05 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
02 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công
bố thông tin trên
Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
10 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
04ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
Công bố thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung sản xuất trong
nước
15 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
09 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
Công bố thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung sản xuất nhập
khẩu
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
15 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
09 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
6
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
10 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
04ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
7
Thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
10 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
04ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
8
Đăng ký kiểm tra
xác nhận chất lượng
thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
03 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,125 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
9
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
03 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,125 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
10
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn
nuôi
20 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
14 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
11
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn
nuôi
03 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,125 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
12
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
25 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
20ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng
05 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
02 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
Quyết định hỗ trợ
đối với các chính
sách nâng cao hiệu
quả chăn nuôi sử
dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
20 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
14 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
15
Quyết định hỗ trợ
đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật
Đầu tư công
32 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
24 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
02 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
02 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
16
Đề xuất hỗ trợ đầu
tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính
sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư
công
15 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
09 ngày
Bước 4
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
15
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
1
Hỗ trợ chi phí về
vật tư phối giống
nhân tạo gia súc
gồm tinh đông
lạnh, Nitơ lỏng,
găng tay và dụng
cụ dẫn tinh để phối
giống cho trâu, bò
cái; chi phí về liều
tinh để thực hiện
phối giống cho lợn
nái, công cho
người làm dịch vụ
phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò)
20 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế, hoặc
Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô
thị
15 ngày
Bước 4
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
01 ngày
Bước 9
Văn thư UBND cấp xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
Phê duyệt hỗ trợ
kinh phí đào tạo,
tập huấn để chuyển
đổi từ chăn nuôi
40 ngày
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
16
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
sang các nghề
khác; chi phí cho
cá nhân được đào
tạo về kỹ thuật
phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ
lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch
vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các
chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách
nhà nước
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế, hoặc
Phòng kinh tế Hạ tầng và Đô
thị
35 ngày
Bước 4
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
01 ngày
Bước 9
Văn thư UBND cấp xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
1
Công nhận kết
quả khảo nghiệm
giống thủy sản
16 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình
Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
2
Cấp giấy phép
nhập khẩu tàu cá
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
02ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
3
Cấp phép nhập
khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng thủy
sản để nghiên cứu
khoa học, trưng
bày tại hội
chợ, triển lãm
04 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
4
Công nhận kết
quả khảo nghiệm
thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý
môi trường nuôi
trồng thủy sản
20 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
14 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
5
Công bố mở cảng
cá loại I
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
6
Cấp phép nhập
khẩu giống thủy
sản không có tên
trong Danh mục
loài thuỷ sản được
phép kinh doanh
tại Việt Nam để
nghiên cứu khoa
học trưng bày tại
hội chợ, triển lãm
04 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình
Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
7
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác
loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm (để
mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu
tạo nguồn giống
ban đầu hoặc để
hợp tác quốc tế)
15 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
09 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình
Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
8
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng
kiểm tàu cá (trừ
cơ sở đăng kiểm
tàu cá thuộc cơ
quan quản lý nhà
nước về thủy sản
do trung
ương quản lý)
10 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
04 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
9
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá (trừ
cơ sở đăng kiểm
tàu cá thuộc cơ
quan quản lý nhà
nước về thủy sản
do trung ương
quản lý)
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Không quy định
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
10
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tàu
cá
03ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Lai Châu
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
11
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký tàu
cá
10ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
08ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
12
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản
(trừ cơ sở sản
xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố
mẹ, cơ sở sản
xuất, ương dưỡng
đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và
giống thủy sản
không phải là
giống thủy sản bố
mẹ)
+Cấp mới: 13
ngày + Cấp lại:
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 10,5ngày
Cấp lại 1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0.5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 01 ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Hỗ trợ một lần
sau đầu tư đóng
mới tàu cá.
19ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
16ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
14
Công bố mở
cảng cá loại 2
06 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
15
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác
thủy sản
+Cấp mới: 06
ngày + Cấp lại:
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 3,5ngày
Cấp lại 1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0.5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 01 ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
16
Cấp, cấp lại giấy
xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối
tượng thủy sản
nuôi chủ lực
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
4,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
17
Công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai
huyện trở lên)
63 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
55 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,5 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
15
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
18
Sửa đổi bổ sung
nội dung quyết
định công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc
đại bàn từ hai
huyện trở lên)
Trường hợp 1:
sửa đổi, bổ sung
vị trí ranh giới
khu vực địa lý
được giao, phạm
vi quyền được
giao, phương án
bảo vệ và khai
thác nguồn lợi
thủy sản là 63
ngày
Trường hợp 2:
hợp thay đổi tên
tổ chức cộng
đồng, người đại
diện tổ chức
cộng đồng, người
đại diện tổ chức
cộng đồng, quy
chế hoạt động
của tổ chức cộng
đồng 07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 01 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 40 ngày
TH2:01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,1 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định trình Sở
NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 02 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
TH1: 02 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
TH1:0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
TH1: 1ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
TH1: 10 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
TH1: 02 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
TH1: 02 ngày
TH2: 0,5 ngày
16
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
TH1:0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
19
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu
cá
10 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
7,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
20
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai
thác (theo yêu
cầu)
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
17
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
21
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoang dã
nguy cấp; loài
thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai
thác từ tự nhiên
+Trường hợp xác
nhận mẫu vật 04
ngày;
+Trường hợp Xác
nhận nguồn gốc
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,25 ngày
TH2: 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,25 ngày
TH2:0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 2,5 ngày
TH2: 1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 0,5 ngày
TH2:0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2:0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
18
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
22
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoang dã
nguy cấp; loài
thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi
trồng
04 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
2,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
22
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử
lý môi trường
nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu
tư nước ngoài, tổ
chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài)
+ Cấp mới: 13
ngày
+ Cấp lại: 03
ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,25 ngày
TH2: 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 10,5 ngày
TH2: 2,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 01 ngày
TH2:0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2:0,25 ngày
19
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
23
Xóa đăng ký tàu cá
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
24
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
20
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
25
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký tạm
thời tàu cá
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
26
Đăng ký mã số cơ
sở nuôi trồng các
loài động vật
rừng, thực vật
nguy cấp, quý,
hiếm nhóm II và
động vật, thực vật
hoang dã nguy
cấp thuộc phụ lục
II, III CITES (Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y thực hiện
đối với trường
hợp đăng ký mã
TH1: + 05 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ đối với
Trường hợp
không kiểm tra
thực tế;
TH2: + 30 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ đối với trường
hợp cần kiểm tra
thực tế
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,25 ngày
TH2: 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức thực
hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 03 ngày
TH2: 28 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình LĐ
Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 0,5 ngày
TH2:0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2:0,25 ngày
21
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
số cơ sở nuôi
trồng các loài
thủy sản thuộc
Phục lục II
CITES)
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
II
QUY TRÌNH GIẢI QUYÊT TTHC CẤP CÃ
1
Công bố mở cảng
cá loại 3
06 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức thực
hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và
Đô thị
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
22
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
2
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận và
giao quyền quản
lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
- Trường hợp 1:
Đối với trường
hợp thay đổi tên
tổ chức cộng
đồng, người đại
diện tổ chức
cộng đồng, Quy
chế hoạt động
của tổ chức
cộng đồng: 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Trường hợp 2:
Đối với trường
hợp sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh
giới khu vực địa
lý được giao;
phạm vi quyền
được giao;
phương án bảo
vệ và khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 33 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
Trường hợp 1: 0,5
ngày
Trường hợp 2: 0,5
ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng và
Đô thị
Trường hợp 1:
01 ngày
Trường hợp 2: 28
ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
Tr.hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
23
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC (ngày)
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường ký duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã
Không quy định
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
TTHC (ngày)
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
1
Cấp, gia hạn Chứng
chỉ hành nghề thú y
(gồm: Sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
- Trường hợp 1:
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đối với trường
hợp cấp mới;
- Trường hợp 2:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ trong trường hợp
gia hạn.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 03ngày
Trường hợp 2: 01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
2
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
(trong trường hợp bị
mất sai sót, hư hỏng;
có thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân
đã được cấp
Chứng chỉ hành nghề
thú y gồm: sản xuất,
kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú
y)
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,5ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
02ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
3
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có
liên quan
đến tổ chức đăng ký)
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
4
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu
Trường hợp 1:
Đối với thuốc thú y
nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức
đã
đăng ký hoặc thừa nhận:
Xác nhận vào bản đăng
ký của người nhập
khẩu: 01 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2:
0,125 ngày
Trường hợp 3: 0,125
ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
5
Trường hợp 2: Đối với
thuốc thú y nhập khẩu
theo kết quả chứng nhận
của tổ chức
chứng nhận được chỉ
định 03 ngày
Trường hợp 3: Đối với
thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất
lượng 05 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Trường hợp 3: 02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
Trường hợp 1: 0,0625 ngày
Trường hợp 2: 0,125 ngày
Trường hợp 3: 0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,125 ngày
Trường hợp 3: 0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,5 ngày
6
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình kí
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Trường hợp 3: 0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,125 ngày
Trường hợp 3: 0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
6
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
7
7
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật( trừ cơ
sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
14 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
11 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ cơ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
3,5 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
9
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh
phục vụ xuất khẩu
21 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
17 ngày
Bước 4
Lãnh đạo cem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
10
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(trừ vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh
phục vụ xuất khẩu)
03ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
9
11
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật
thủy sản vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp
tỉnh
Trường hợp 1:
04 ngày kể từ ngày nhận
được hồ
sơ hợp lệ trường hợp
Đối với ĐV,
Sản phẩm động vật thủy
sản;
Trường hợp 2:
01 ngày kể từ ngày nhận
được hồ
sơ hợp lệ trường hợp
Đối với ĐVTS
làm giống xuất phát từ
cơ sở an toàn
dịch bệnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1:
0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,125
ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,125
ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1:
03 ngày
Trường hợp 2: 0.5 ngày
Bước 4
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Trường hợp 1:
0,25 ngày Trường hợp 2:
0,25 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
12
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
10
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y trong
trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan
đến tổ
chức đăng ký (trừ sản
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
11
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm vắc
xin)
Trường hợp 1: Cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma
túy, tiền chất: 08 ngày
Trường hợp 2: Cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1: 0,125
ngày
Trường hợp 2: 0,125
ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 05 ngày
Trường hợp 2: 02 ngày
12
túy, tiền chất cùng trên
dây chuyền sản xuất
thuốc thú y đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y: 05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
Trường hợp 1: 0,125 ngày
Trường hợp 2: 0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
Trường hợp 1: 0,125 ngày
Trường hợp 2: 0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình ký
VP UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
Trường hợp 1: 0,125
ngày
Trường hợp 2:0,125
ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
15
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền
chất trong trường hợp
giấy chứng nhận bị
mất, sai sót, hư hỏng
hoặc có thay đổi về
thông tin của cơ quan,
tổ chức (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó Giams đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
16
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền
chất trong trường hợp
có thay đổi về địa
điểm, quy
mô, chủng loại, loại
hình nghiên cứu, sản
xuất (trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin)
15 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
12 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở xét
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về
UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,125 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,125 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND
trình kí
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký
duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,125 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
15
17
Cấp, gia hạn Chứng
chỉ hành nghề thú y
thuộc thẩm quyền cơ
quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh
(gồm tiêm phòng,
chữa bệnh, phẫu thuật
động vật; tư vấn các
hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn đoán
bệnh, xét nghiệm
bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ (đối với cấp mới); 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ (đối với Gia hạn)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo cem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
18
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
(trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng;
có thay đổi thông tin
liên quan đến cá
nhân đã được cấp
Chứng chỉ hành nghề
thú y) - Cấp Tỉnh
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo cem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
16
19
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo cem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
20
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo cem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
17
21
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật
trên cạn ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
Trường hợp 1:
05ngày Đối với động
vật xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại khoản
1 Điều 37 Luật Thú y:
Trường hợp 2:
01 ngày Đối với động
vật xuất phát từ cơ sở đã
được công nhận an toàn
dịch bệnh
hoặc đã được giám sát
không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng
bệnh bằng vacxin và
còn miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo quy
định
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1:
0,25 ngày
Trường hợp 2: 0,125
ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công
công chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,125
ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
Trường hợp 1:
02 ngày
Trường hợp 2: 0.5 ngày
Bước 4
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Trường hợp 1:
0,25 ngày Trường hợp 2:
0,25 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
1
Hỗ trợ cơ sở sản xuất
bị thiệt hại do dịch
bệnh động vật (cơ sở
sản xuất không thuộc
lực lượng vũ trang
nhân dân)
25 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công
công chức thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc
Phòng kinh tế Hạ tầng và
Đô thị
0,5 ngày
18
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ
tầng và Đô thị
21 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định
trình UBND
Phòng Kinh tế, hoặc
Phòng kinh tế Hạ tầng và
Đô thị
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức
thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND
xã/phường ký duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
Phụ lục IV
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
TÊN TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1.1
Cấp Quyết
định, phục hồi
Quyết định
công nhận cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng,
cây công
nghiệp, cây ăn
quả lâu năm
nhân giống
bằng phương
pháp vô tính
Trường hợp cấp
Quyết định công
nhận cây đầu
dòng, vườn cây
đầu dòng, cây
công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm
nhân giống bằng
phương pháp vô
tính: Thời hạn
25 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
* Thời gian: 0,5 ngày
Phòng Trồng trọt
(Chuyên viên xử lý)
* Thời gian: 20 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Giám đốc Sở
NN&MT
Thời gian: 01 ngày
Chi cục Trưởng
Thời gian: 01 ngày
Văn thư sở NN&MT
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo phòng Trồng
trọt
* Thời gian:
Phân công: 0,5 ngày
Thẩm định: 1,5 ngày
Cá nhân, tổ chức
2
1.2
Cấp Quyết
định, phục hồi
Quyết định
công nhận cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng,
cây công
nghiệp, cây ăn
quả lâu năm
nhân giống
bằng phương
pháp vô tính
Trường hợp
phục hồi Quyết
định công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng, cây công
nghiệp, cây ăn
quả lâu năm
nhân giống bằng
phương pháp vô
tính: 05 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
văn bản báo cáo
cây đầu dòng,
vườn cây đâu
dòng đáp ứng
tiêu chuẩn quốc
gia hoặc tiêu
chuẩn cơ sở
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
* Thời gian: 0,25 ngày
Phòng Trồng trọt
(Chuyên viên xử lý)
* Thời gian: 2,5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Giám đốc Sở
NN&MT
Thời gian: 0,5 ngày
Chi cục Trưởng
Thời gian: 0,5 ngày
Văn thư sở NN&MT
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo phòng Trồng
trọt
* Thời gian:
Phân công: 0,25 ngày
Thẩm định: 0,5 ngày
Cá nhân, tổ chức
3
2
Cấp Thẻ giám
định viên
quyền đối với
giống cây trồng
Thời gian thực
hiện: Quyết
định cấp Thẻ
giám định viên:
01 tháng (30
ngày làm việc)
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xử lý
- Trường hợp hợp lệ:
4 ngày
- Trường hợp không
hợp lệ:
+ Trước khi chuyển
cá nhân: 2 ngày
+ Sau khi có ý kiến
của cá nhân: 2 ngày
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
(Trả kết quả)
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định : 02 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 1/2 ngày
Cá nhân
- Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày (ko tính vào thời
gian thực hiện TTHC)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 1/2 ngày
CV phòng Trồng trọt
(Xử lý)
Thời gian: 15 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
LĐ phòng Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 03 ngày
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (Vào sổ)
Thời gian: 1/2 ngày
Cá nhân
4
3.1
Cấp lại Thẻ
giám định viên
quyền đối với
giống cây trồng
Trường hợp 1:
Thẻ bị mất, bị
lỗi, bị hỏng
(rách, bẩn, phai
mờ v.v...); thay
đổi về họ tên,
địa chỉ thường
trú, số Chứng
minh nhân
dân/Căn cước
công dân và
chuyên ngành
giám định của
người được cấp
Thẻ (15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 1/4 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 06 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
- Trường hợp hợp lệ: 2 ngày
- Trường hợp không hợp lệ:
+ Trước khi chuyển cá nhân:
01 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 01 ngày
Cá nhân
Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày (Tạm dừng)
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 1/4 ngày
Tổ chức, cá nhân
5
3.2
Cấp lại Thẻ
giám định viên
quyền đối với
giống cây trồng
Trường hợp 2:
Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng bị lỗi
do Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương đ
cấp Giấy chứng
nhận gây ra (05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
của tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng.)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,25 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,25 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 0,25 ngày
Thẩm định: 0,5 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
(Ký duyệt)
Thời gian: 0,5 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 0,5 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 0,25 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Thời gian: 01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
(Đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 0,25 ngày
Tổ chức, cá nhân
6
4
Thu hồi Thẻ
giám định viên
quyền đối với
giống cây trồng
theo yêu cầu
của tổ chức, cá
nhân
Thời gian thực
hiện: Kể từ ngày
nhận được yêu
cầu thu hồi đến
khi người được
cấp Thẻ có ý
kiến: 02 tháng
(60 ngày làm
việc)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,5 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,5 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 15 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 03ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
+ Trước khi chuyển cá nhân:
02 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 02 ngày
Cá nhân
Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
7
5
Cấp Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
Thời gian thực
hiện: Quyết định
cấp Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng: 01
tháng (30 ngày
làm việc) kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,5 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,5 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 15 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 03ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
+ Trước khi chuyển cá nhân:
02 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 02 ngày
Cá nhân
Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
8
6.1
Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
Trường hợp thẻ
bị mất, bị lỗi, bị
hỏng (rách, bẩn,
phai mờ v.v...);
thay đổi liên
quan đến các
thông tin đ
được ghi nhận
trong Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
(15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.): 15
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,25 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,25 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,25 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 06 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
+ Trước khi chuyển cá nhân:
02 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 01 ngày
Cá nhân
Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày (Tạm dừng)
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,25 ngày
Tổ chức, cá nhân
9
6.2
Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
Trường hợp
Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng bị lỗi
do Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương đ
cấp Giấy chứng
nhận gây ra (05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
của tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng.):05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
của tổ chức
giám định quyền
đối với giống
cây trồng
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,25 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,25 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,25 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 0,25 ngày
Thẩm định: 0,5 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 0,5 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 0,25 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 0,5 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
+ Trước khi chuyển cá nhân:
0,5 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 0,5 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,25 ngày
Tổ chức, cá nhân
10
7
Thu hồi Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
theo yêu cầu
của tổ chức, cá
nhân
Thời gian thực
hiện: Kể từ ngày
nhận được yêu
cầu thu hồi đến
khi tổ chức được
cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến:
02 tháng (60
ngày làm việc)
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,5 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,5 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,5 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 01 ngày
Thẩm định: 02 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 15 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 03 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
+ Trước khi chuyển cá nhân:
02 ngày
+ Sau khi có ý kiến của cá
nhân: 02 ngày
Cá nhân
Thời hạn sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý
kiến phản hồi: 30
ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
11
8
Quyết định
cho phép tổ
chức, cá nhân
khác sử dụng
giống cây
trồng được
bảo hộ là kết
quả của nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ
sử dụng ngân
sách nhà
nước”
Thời gian thực
hiện: 07 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
sơ đầy đủ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,25 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,25 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Vào sổ
Thời gian: 0,25 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 0,5 ngày
Lnh đạo VP UBND
tỉnh
Phân công: 0,25 ngày
Thẩm định: 0,25 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 0,5 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 02 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 0,5 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
Xử lý hồ sơ: 01 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,25 ngày
Tổ chức, cá nhân
12
9
Giao quyền
đăng ký đối
với giống cây
trồng là kết
quả của nhiệm
vụ khoa học
và công nghệ
sử dụng ngân
sách nhà
nước”
Thời gian thực
hiện: Ban hành
Quyết định
giao quyền
đăng ký bảo
hộgiống cây
trồng: 24 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đầy đủ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Thời gian: 0,25 ngày
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư Sở NN&MT
(Chuyển văn bản)
Thời gian: 0,25 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
- Vào sổ đến: 0,5 ngày
- Phát hành chuyển Trang
TTĐT tỉnh: 0,5 ngày
LĐ Sở NN&MT
Xem xét, ký duyệt
Thời gian: 01 ngày
LĐ VPUBND tỉnh
Phân công 1: 0,5 ngày
Thẩm định 1: 0,5 ngày
Thẩm định 2: 0,5 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
Ký duyệt
Thời gian: 1,5 ngày
CV phòng Trồng trọt
Xử lý
Thời gian: 6 ngày
Lnh đạo phòng
Trồng trọt
Thẩm định
Thời gian: 01 ngày
Chi cục trưởng
Thẩm định, trình ký
Thời gian: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
- Xử lý (1) để đăng tải lên
Trang TTĐT tỉnh: 01 ngày
- Xử lý (2) trình LĐ UBND
tỉnh sau 07 ngày đăng tải
Trang TTĐT tỉnh: 02 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh
Đóng dấu, phát hành
Thời gian: 0,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trang
TTĐT
tỉnh
(Đăng tải
07 ngày)
(1)
(2)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2681/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hoá các lĩnh vực: Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản, Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2681/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×