• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2376/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/09/2025 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2376/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2376/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2376/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2376/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 2376/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 12 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến
liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02/7/2025 của Bộ Công
Thương Ban hành “Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trục tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2456/TTr-
SCT ngày 04 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
cung cấp dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
2
1. Sở Công Thương
a) Tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo Danh mục được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung
quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc
quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến
một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý; tổng hợp các nội dung rà soát, đề
xuất của UBND cấp xã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh
mục dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
c) Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến, khuyến khích, thúc đẩy
doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Lai Châu.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, UBND các xã, phường và cơ
quan, đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai, thực hiện
dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh Lai Châu.
b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan quản lý, vận hành Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu đảm bảo hoạt động
thông suốt và đáp ứng các yêu cầu về chức năng, kỹ thuật, an toàn, an ninh
thông tin.
c) Tích hợp, cung cấp Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê
duyệt trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; phối hợp với các cơ quan, đơn vị cập
nhật, hiệu chỉnh, bổ sung nội dung thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất
với UBND tỉnh các giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông
về ý nghĩa, tầm quan trọng, các quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến;
3
truyền thông các mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai
thực hiện.
5. UBND các xã, phường
a) Tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Lai Châu theo Danh mục được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung
quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc
quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến
một phần thuộc thẩm quyền giải quyết.
c) Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến, khuyến khích, thúc đẩy
doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương,
Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN LIÊN QUAN ĐẾN DOANH NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Dịch vụ
công trực
tuyến
toàn trình
Phí/lệ phí thực hiện
Ghi chú
Phí
Lệ phí
Không
A
CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (48)
1
1.000665.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D
x
x
2
1.000695.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E
x
x
3
1.000603.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK
x
x
4
1.000432.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ
x
x
5
2.000303.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
x
x
6
1.000694.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
x
x
7
1.000676.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
x
x
8
2.000260.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X
x
x
9
1.000686.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
x
x
10
1.000664.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC
x
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
11
1.000431.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK
x
x
12
1.000382.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV
x
x
13
1.000490.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
x
x
14
1.000450.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu
B
x
x
15
1.000430.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho
hàng hoá xuất khẩu đi Châu Phi)
x
x
16
1.000398.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho
hàng cà phê xuất khẩu)
x
x
17
1.003477.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
x
x
18
1.003400.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
x
x
19
1.002960.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
x
x
20
1.001298.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi
kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế
mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
x
x
21
1.001370.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho
ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
x
x
22
1.001380.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
x
x
23
1.001383.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
x
x
24
1.003522.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
x
x
25
2.001372.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu
CPTPP
x
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
26
1.007968.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
x
x
27
1.008361.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-
CU
x
x
28
1.008667.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
x
x
29
1.010056.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
trong UKVFTA
x
x
30
1.010762.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
x
x
31
1.001274.H35
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
x
x
32
1.013642.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
x
x
33
1.013643.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
x
x
34
1.000366.H35
Cấp Văn bản chấp thuận cho tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN
x
x
35
1.008882.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trong ASEAN
x
x
36
1014119H35
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
x
x
37
1.000694.H35
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
x
x
38
1.004191.H35
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái
xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập;
Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
x
39
1.001419.H35
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh
hàng miễn thuế
x
x
40
1.000551.H35
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
x
x
41
1.000905.H35
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất
x
x
42
1.000957.H35
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
x
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
43
1.005405.H35
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất
khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
x
44
2.001758.H35
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử
dụng
x
x
45
1.004181.H35
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng có thuế tiêu thụ
đặc biệt
x
x
46
1.004155.H35
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông
lạnh
x
x
47
1.000890.H35
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
x
x
48
1.013778.H35
Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
x
x
II
Lĩnh vực thương mại điện tử (2)
1
2.000.243.H35
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
x
x
2
1.003.390.H35
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
x
x
III
Lĩnh vực đa cấp (4)
1
2.001573.H35
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
x
x
2
2.000309.H35
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
x
x
3
2.000324.H35
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho
đầu mối tại địa phương
x
4
1.003705.H35
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng
đa cấp
x
x
IV
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (20)
1
2.000666.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý
kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
x
x
2
1.001338.H35
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
x
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
1.001323.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
x
x
4
2.000598.H35
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
x
x
5
1.003101.H35
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
x
x
6
1.003977.H35
Cấp giấy phép phân phối rượu
x
x
7
1.005376.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
x
x
8
2.000626.H35
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
x
9
2.000204.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
x
10
2.000622.H35
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
x
11
2.000167.H35
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
x
x
12
2.001624.H35
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
x
13
2.001619.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
x
x
14
2.000636.H35
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
x
x
15
2.000637.000.00.
00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
x
16
2.000640.000.00.
00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
x
17
2.000197.000.00.
00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
x
18
2.001646.000.00.
00.H35
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
x
19
2.001636.000.00.
00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
20
2.001630.000.00.
00.H35
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
x
V
Lĩnh vực kinh doanh khí (9)
1
2.001424.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG
x
2
2.000142.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LPG
x
3
1.000706.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu CNG
x
4
2.000354.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán CNG
x
5
1.005184.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LNG
x
6
1.005372.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LNG
x
7
2.000166.H35
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
x
8
1000709
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
x
9
1000704
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini
x
VI
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (2)
1
1.012567.H35
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
x
2
1.012569.H35
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
x
VII
Lĩnh vực xúc tiến thương mại (2)
1
2.000026.H35
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
x
x
2
2.000133.H35
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm
thương mại tại nước ngoài.
x
x
VIII
An toàn thực phẩm (6)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
2.001293.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ
sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm
x
2
2.001278.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh sản phẩm thực
phẩm
x
3
2.001682.H35
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước
x
4
2.000117.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ
sở kinh doanh thực phẩm
x
x
5
1.003951.H35
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
x
6
1.003929.H35
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
x
IX
Công nghiệp tiêu dùng (9)
1
1.000667.H35
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
x
x
2
1.000949.H35
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên
liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc
lá xuất khẩu
x
x
3
1.000172.H35
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc
lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất
khẩu sản phẩm thuốc lá
x
x
4
2.000209.H35
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
x
x
5
1.000363.H35
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
x
x
6
1.013780.H35
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị
chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá,
chế biến nguyên liệu thuốc lá
x
7
1004021
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
1003992
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu
lít/năm trở lên)
x
9
1004007
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
x
X
Dịch vụ giám định thương mại (1)
1
1.005190.H35
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
x
XI
Lĩnh vực Khoáng sản (4)
1
1.014125.H35
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác
khoáng sản
x
2
1.014126.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai
thác khoáng sản
x
3
1.014127.H35
Thu hồi Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai
thác khoáng sản
x
4
1.013652.000.00.
00.H35
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản
bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
XII
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12)
1
1001292
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
x
2
2000628
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận
x
3
2000624
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
x
4
1000878
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
x
5
2000251
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
x
6
2000401
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định
x
7
1001271
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
x
8
2000613
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
x
9
2000618
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm
x
10
2000604
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
x
11
2001675
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
x
12
2001665
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
XIII
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (5)
1
1000998
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
x
2
1000965
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất
thuốc nổ
x
3
1013058
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
4
2.000221.000.00.
00.H35
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc
nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
x
5
2.000172.000.00.
00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
x
XIV
Lĩnh vực Cụm công nghiệp (1)
1
1012427
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
x
XV
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (1)
1
2000046
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm,
hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
x
XVI
Lĩnh vực Công nghiệp nặng (1)
1
1001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
x
XVII
Lĩnh vực điện lực (9)
1
1.013420.000.00.
00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng
x
2
1.013421.000.00.
00.H35
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
3
1.013418.000.00.
00.H35
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
4
1.013417.000.00.
00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
x
5
1.013411.000.00.
00.H35
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
6
1.013419.000.00.
00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
7
1.013416.000.00.
00.H35
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
1.013412.000.00.
00.H35
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
9
1.013401.000.00.
00.H35
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
XVII
I
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (7)
1
1.013398.000.00.
00.H35
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
x
2
1.013399.000.00.
00.H35
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
x
3
2.001300.000.00.
00.H35
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
4
2.001322.000.00.
00.H35
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
5
2.001292.000.00.
00.H35
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
x
6
2.001313.000.00.
00.H35
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
x
7
2.001384.000.00.
00.H35
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ
đập thủy điện
x
XVX
Lĩnh vực điện lực (1)
1
1.013395.000.00.
00.H35
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
x
x
B
CẤP XÃ
I
Lĩnh vực tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý (1)
1
1.012568.H35
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
x
II
Lưu thông hàng hóa trong nước (3)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
1
2.000615.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
x
2
2.001240.H35
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
x
3
2000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2376/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến liên quan đến doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2376/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×