• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2349/QĐ-UBND Thái Nguyên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Dân số, Bà mẹ - Trẻ em, Khám bệnh, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/12/2025 14:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em;
lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
văn phòng Chính phủ về việc quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong
số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-BYT ngày 05/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP; Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 148/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4886/TTr-SYT ngày
14/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em và lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế (Có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính:
1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
(số thứ tự 01, Mục I, phần A, Phụ lục I) được ban hành tại Quyết định số 2356/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2025
2349
17
17
12
2
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính các lĩnh vực: Bảo trợ xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi
chức năng quản lý Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên;
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (số
thứ tự 06, Mục II, Phụ lục), được ban hành tại Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày
13/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên;
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh (số thứ tự 01,
Mục I, Phụ lục) được ban hành tại Quyết định số 2287/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan,
đơn vị có liên quan thực hiện kiểm tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ công
trực tuyến đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ công
trực tuyến được hiển thị công khai theo Điều 20 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/4/2023.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình nội bộ đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chậm nhất ngày 22/12/2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC, Văn phòng chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Thanhdc, QĐ/T12/2025
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM
1
Đề nghị mang thai
hộ vì mục đích
nhân đạo
Trường hợp người
mang thai hộ và cặp vợ
chồng nhờ mang thai
hộ không đáp ứng đủ
điều kiện sức khỏe để
thực hiện việc mang
thai hộ, trong thời hạn
10 ngày làm việc, cơ sở
được phép thực hiện
kỹ thuật mang thai hộ
vì mục đích nhân đạo
phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Nơi tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết
TTHC: Nộp trực tiếp tại
Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được phép thực hiện
kỹ thuật mang thai hộ vì
mục đích nhân đạo hoặc
gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ thuật
mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo.
Theo quy định của
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được
phép thực hiện kỹ
thuật mang thai hộ
vì mục đích nhân
đạo
1. Nghị định số
207/2015/NĐ-CP ngày
15/7/2025 của Chính phủ
quy định về sinh con
bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh
sản và điều kiện mang
thai hộ vì mục đích nhân
đạo;
2. Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
3. Nghị định số
63/2024/NĐ-CP ngày
10/6/2024 của Chính phủ
quy định việc thực hiện
liên thông điện tử 02
Một cửa
2349
17
12
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
TTHC
nhóm thủ tục hành chính:
đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi; đăng ký khai
tử, xóa đăng ký thường
trú, giải quyết mai táng
phí, tử tuất.
II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh
- Trường hợp không
phải thẩm định thực
tế tại cơ sở: 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải
thẩm định thực tế tại
cơ sở: Tổ chức thẩm
định điều kiện hoạt
động và danh mục kỹ
thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập biên
bản thẩm định trong
thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ và
10 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên
bản thẩm định hoặc
- Nơi Tiếp nhận hồ sơ và
Trả kết quả giải quyết
TTHC:
I. Trường hợp 1: Trường
hợp thay đổi thời gian làm
việc hoặc thay đổi tên, địa
chỉ của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh nhưng không
thay đổi địa điểm (Điều
65 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
a) Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Cơ quan
chuyên môn về Y tế thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Không thu phí đối
với trường hợp
cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm
quyền cấp, trường
hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm
do có sự điều
chỉnh về địa giới
hành chính và
trường hợp điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối với
trường hợp giảm
bớt danh mục kỹ
1. Luật khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023.
2. Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
khám bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số
59/2023/TT-BTC ngày
30/8/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
Một cửa
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
TTHC
nhận được văn bản
thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn
thành việc khắc phục,
sửa chữa của cơ sở đề
nghị.
(bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân trên địa bàn
quản lý (trừ bệnh viện tư
nhân).
II. Trường hợp 2:
Trường hợp thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi
hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
(Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP).
a) Các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Cơ quan
chuyên môn về Y tế thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh):
1. Trường hợp
không phải thẩm
định thực tế tại
cơ sở:
- 1.500.000 đồng/
hồ sơ
- Giảm bớt danh
mục kỹ thuật:
Không thu phí.
2. Trường hợp
phải thẩm định
thực tế tại cơ sở:
a) Thay đổi quy
mô hoạt động:
- Bệnh viện:
10.500.000 đồng/
hồ sơ.
- Phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh,
cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình:
nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực y tế.
4. Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
Y tế.
5. Thông tư 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính về việc quy
định mức thu, miễn một
số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
TTHC
Tỉnh (bao gồm cả các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân trên địa bàn
quản lý (bao gồm cả bệnh
viện tư nhân).
5.700.000 đồng/
hồ sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000 đồng/
hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/
hồ sơ.
b) Thay đổi phạm
vi hoạt động
chuyên môn hoặc
bổ sung danh mục
kỹ thuật
- Bệnh viện,
Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh,
Cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học
gia đình, Phòng
khám chuyên
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ chế
giải quyết
TTHC
khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa,
Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm
mặt, Phòng khám
dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ
đa khoa, Cơ sở
dịch vụ cận lâm
sàng: 4.300.000
đồng/ hồ sơ.
- Phòng khám y
học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y
học cổ truyền,
Trạm y tế:
3.100.000 đồng/
hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh,
chữa bệnh khác:
4.300.000 đồng/ hồ
sơ.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM VÀ LĨNH VỰC KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục TTHC
có TTHC bị bãi bỏ
I
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
1
Công nhận cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh được phép thực
hiện kỹ thuật thụ tinh trong
ống nghiệm
Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính các lĩnh vực Bảo trợ xã hội;
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi
chức năng quản lý Sở Y tế Thái Nguyên.
II
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
2
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2287/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số
1152/QĐ-UBND ngày 13/9/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức
phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên.
2349
17

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em; lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2349/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×