Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4809/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/09/2026 09:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4809/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4809/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4809/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4809/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4809/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

________

Số: 4809/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Cần Thơ, ngày 16 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính

thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

_______________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP.

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại địa phương;

Căn cứ Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đính kèm Danh mục).

Đang theo dõi

Điều 2.

Đang theo dõi

1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, điều chỉnh các quy trình nội bộ đã phê duyệt đảm bảo phù hợp với Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để áp dụng.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, HCC, QN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Chí Hùng

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số: 4809/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

_________________________

STT

Tên Quy trình nội bộ

Mã quy trình

QUY TRÌNH CẤP XÃ

Lĩnh vực giảm nghèo

1.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030

QT 06/GN.X

2.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030

QT 07/GN.X

 
Đang theo dõi

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

QUY TRÌNH

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030

Mã hiệu: QT 06/GN.X
Ngày ban hành: 04/9/2026
Lần ban hành: 01

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

 

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

Đoàn Thị Phương Lam

Nguyễn Văn Măng

La Trọng Kỳ

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên

Phó Chi cục trưởng Chi cục PTNT&KL

Phó Giám đốc Sở NN&MT

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần sửa đổi

Ngày sửa đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

Đang theo dõi

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

Đang theo dõi

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.

- Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính địa phương.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1 của Quy trình này.

Đang theo dõi

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- UBND : Ủy ban nhân dân

- TTHC : Thủ tục hành chính

- QT : Quy trình

- TT : Thủ tục

- ISO : Hệ thống quản lý chất lượng - TCVN ISO 9001:2015

- HS : Hồ sơ

- CC PTNT&KL : Chi cục Phát triển nông thôn và Kiểm lâm

Đang theo dõi

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Cơ sở pháp lý

 

1. Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030.

2. Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030.

3. Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo.

4. Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

- Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến hết ngày 14 tháng 12 hằng năm; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm (105 ngày).

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường;

+ Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích;

+ Nộp trực tuyến thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường.

5.6

Phí

 

Không quy định.

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ, lập biên nhận hoặc phiếu hẹn

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường

01 ngày

Giấy biên nhận/Phiếu hẹn

B2

Kiểm tra/thẩm định hồ sơ

UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú)

- B2.1. Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện công tác giảm nghèo thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan lập Danh sách hộ gia đình cần rà soát; tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình (82 ngày đối với trường hợp có khiếu nại; 85 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại). Chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ.

- B2.2. Công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ:

+ Tổ chức họp dân để lấy ý kiến kết quả rà soát (01 ngày).

+ Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát (03 ngày làm việc), trong trường hợp có khiếu nại (06 ngày làm việc)

+ Tổng hợp dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Chủ tịch UBND cấp xã trước ngày 31 tháng 12 hằng năm (trường hợp đạt); Dự thảo Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện (Trường hợp không đạt) - (10 ngày)

Theo B1

B3

Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Chủ tịch UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú)

04 ngày

Theo B2

B4

Trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường

01 ngày

- Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (trường hợp đạt)

- Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo (trường hợp không đạt).

Đang theo dõi

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

- Xem mục 5 ở trên.

Đang theo dõi

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

TTPVHCC

01 năm

2

Bộ hồ sơ theo Mục 5.2

UBND cấp xã

Vĩnh viễn

3

Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT

UBND cấp xã

Vĩnh viễn

4

Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo

UBND cấp xã

05 năm

 

Đang theo dõi

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

QUY TRÌNH

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030

Mã hiệu: QT 07/GN.X
Ngày ban hành: 04/9/2026
Lần ban hành: 01

 

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1. MỤC ĐÍCH

2. PHẠM VI

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

6. BIỂU MẪU

7. HỒ SƠ CẦN LƯU

 

Trách nhiệm

Soạn thảo

Xem xét

Phê duyệt

Họ tên

Đoàn Thị Phương Lam

Nguyễn Văn Măng

La Trọng Kỳ

Chữ ký

 

 

 

Chức vụ

Chuyên viên

Phó Chi cục trưởng Chi cục PTNT&KL

Phó Giám đốc Sở NN&MT

 

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi

Lần sửa đổi

Ngày sửa đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

Đang theo dõi

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

Đang theo dõi

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015.

- Quyết định số 101/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 cho các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính địa phương.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1 của Quy trình này.

Đang theo dõi

4. ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- UBND : Ủy ban nhân dân

- TTHC : Thủ tục hành chính

- QT : Quy trình

- TT : Thủ tục

- ISO : Hệ thống quản lý chất lượng - TCVN ISO 9001:2015

- HS : Hồ sơ

- CC PTNT&KL : Chi cục Phát triển nông thôn và Kiểm lâm

Đang theo dõi

5. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Cơ sở pháp lý

 

1. Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030.

2. Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030.

3. Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo.

4. Quyết định số 4383/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

Thời gian rà soát từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 8 hằng năm, trừ trường hợp đột xuất theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT[1]; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 01 của tháng kế tiếp (15 ngày)

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường;

+ Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích;

+ Nộp trực tuyến thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường.

5.6

Phí

 

Không quy định.

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ, lập biên nhận hoặc phiếu hẹn

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường

01 ngày

Giấy biên nhận/Phiếu hẹn

B2

Kiểm tra/thẩm định hồ sơ

UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú)

- B2.1. Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo phòng chuyên môn được giao thực hiện công tác giảm nghèo thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan lập Danh sách hộ gia đình cần rà soát; tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình (07 ngày trong trường hợp không có khiếu nại; 04 ngày trong trường hợp có khiếu nại). Chuyển hồ sơ cho công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ.

- B2.2. Công chức chuyên môn kiểm tra/ thẩm định hồ sơ:

+ Tổ chức họp dân để lấy ý kiến kết quả rà soát (01 ngày).

+ Tổ chức niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát (03 ngày làm việc), trong trường hợp có khiếu nại (06 ngày làm việc)

+ Tổng hợp dự thảo Tờ trình, Quyết định Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo trình Chủ tịch UBND cấp xã trước ngày 01 của tháng tiếp theo (Trường hợp đạt); Dự thảo Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện (Trường hợp không đạt) - (01 ngày):

Theo B1

B3

Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Chủ tịch UBND xã, phường (nơi người dân có đăng ký thường trú/tạm trú)

01 ngày

 

Theo B2

B4

Trả kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường (nơi người dân đã nộp hồ sơ)

 

01 ngày

- Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (trường hợp đạt)

- Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo (trường hợp không đạt).

Đang theo dõi

1 “Điều 6. Quy trình rà soát trong năm

6. Trường hợp đột xuất (xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc trường hợp bất khả kháng khác; phát sinh từ ngày 15 tháng 12 đến hết ngày 31 tháng 12) thì thời gian rà soát, danh sách hộ gia đình cần rà soát do người thực hiện rà soát đề xuất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.

Các bước rà soát, quyết định công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này”.

Đang theo dõi

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

- Xem mục 5 ở trên.

Đang theo dõi

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

TTPVHCC

01 năm

2

Bộ hồ sơ theo Mục 5.2

UBND cấp xã

Vĩnh viễn

3

Quyết định công nhận Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT

UBND cấp xã

Vĩnh viễn

4

Văn bản trả lời, nêu rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo

UBND cấp xã

05 năm

 


Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4809/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4809/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 4809/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4809/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×