- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1672/QĐ-UBND Bình Thuận 2020 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Đường bộ
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1672/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Ngọc Hai |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/07/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1672/QĐ-UBND
Quyết định 1672/QĐ-UBND: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Đường bộ
Quyết định số 1672/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành vào ngày 20 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành ngay trong ngày ký. Quyết định này công bố danh mục các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận, nhằm tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp trong quá trình thực hiện các thủ tục liên quan.
Nội dung quy định cụ thể về các thủ tục hành chính đã được sửa đổi, bao gồm 6 thủ tục chính liên quan đến việc cấp mới, cấp lại và đổi giấy phép lái xe. Mỗi thủ tục được chỉ định mã số riêng biệt để dễ dàng theo dõi và tra cứu. Lưu ý rằng thời gian hoàn thành các thủ tục này khác nhau, với thủ tục cấp mới giấy phép lái xe mất tổng cộng 10 ngày làm việc, trong khi cấp lại giấy phép lái xe có thể kéo dài đến 44 ngày tùy thuộc vào từng trường hợp.
Thủ tục 1 là cấp mới Giấy phép lái xe với mã số TTHC 1.002835, thời gian giải quyết quy định là 10 ngày làm việc. Thủ tục 2 là cấp lại Giấy phép lái xe, mã số TTHC 1.002820, với tổng thời gian khác nhau tùy thuộc vào tình trạng giấy phép là 10 hoặc 44 ngày. Thủ tục 3 và 4 liên quan đến việc đổi Giấy phép lái xe quân sự và Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp, với thời gian hoàn tất từ 4 đến 5 ngày làm việc.
Các thủ tục còn lại bao gồm đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch cũng được quy định rõ ràng với thời gian hoàn tất từ 4 đến 5 ngày. Trong mỗi trường hợp, người dân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh Bình Thuận, và các khoản phí, lệ phí cũng đã được xác định với mức thu là 135.000 đồng cho mỗi thủ tục.
Thông qua Quyết định này, mục tiêu chính là nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đồng thời góp phần vào việc chuyển đổi số trong quản lý nhà nước tại tỉnh Bình Thuận. Quyết định sẽ giúp các tổ chức, cá nhân có liên quan có được thông tin đầy đủ và chính xác về các thủ tục hành chính khi thực hiện các giao dịch liên quan đến giấy phép lái xe.
Xem chi tiết Quyết định 1672/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/07/2020
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 1672/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bình Thuận, ngày 20 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
_________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2592/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1923/TTr-SGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1672 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| TT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Cách thức thực hiện | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Mức độ DVC | Thực hiện qua BCCI |
|
| ||||||
| 1 | 1.000835 | Cấp mới Giấy phép lái xe | 10 | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
| 2 | 1.000820 | Cấp lại Giấy phép lái xe | 44 (Trường hợp GPLX bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng) 10 (Trường hợp GPLX bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên) | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
| 3 | 1.002804 | Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp | 04 | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
| 4 | 1.002801 | Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp | 04 | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
| 5 | 1.002796 | Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
| 05 | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
| 6 | 1.002793 | Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam | 05 | 2 | Có | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải. | 135.000đ
| - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ GTVT; - Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ GTVT; - Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
PHỤ LỤC 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1672 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục 1: Cấp mới Giấy phép lái xe (Mã số TTHC: 1.002835)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính
|
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng | 7,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt kết quả TTHC | 1,0 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 10 ngày làm việc | |||
2. Thủ tục 2: Cấp lại Giấy phép lái xe (Mã số TTHC: 1.002820)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | - Kiểm tra hồ sơ; - Sau thời gian quy định, nếu không có thông báo của các cơ quan về việc tạm giữ, tước quyền sử dụng GPLX, CV xin số GPLX, gửi dữ liệu ra TW; trình Lãnh đạo Phòng xem xét. | 1,5 ngày + thời gian chờ xác minh 41,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt (thực hiện trên phần mềm hệ thống quản lý GPLX). | 1 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt, ký GPLX, chuyển cho chuyên viên Phòng Quản lý VT-PT&NL in GPLX (thực hiện trên phần mềm hệ thống quản lý GPLX). | 1 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: - Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 3 tháng: 44 ngày làm việc; - Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên: 10 ngày làm việc. | |||
3. Thủ tục 3: Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp (Mã số TTHC: 1.002804)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng | 1,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt kết quả TTHC | 1,0 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 04 ngày làm việc | |||
4. Thủ tục 4: Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp (Mã số TTHC: 1.002801)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng | 1,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt kết quả TTHC | 1,0 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 04 ngày làm việc | |||
5. Thủ tục 5: Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp (Mã số TTHC: 1.002796)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng | 2,0 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt kết quả TTHC | 1,5 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 05 ngày làm việc | |||
6. Thủ tục 6: Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam (Mã số TTHC: 1.002793)
| Trình tự | Chức danh, vị trí | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Giờ hành chính |
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả | |||
| Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do | |||
| Bước 2 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Chuyển hồ sơ đến Bộ phận Văn thư của Sở GTVT | 1,0 giờ |
| Bước 3 | Văn thư Sở | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn thụ lý giải quyết | 1,0 giờ |
| Bước 4 | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; trình dự thảo kết quả cho lãnh đạo Phòng | 2,5 ngày |
| Bước 5 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt kết quả TTHC | 1,0 ngày |
| Bước 7 | Văn thư Sở | Đóng dấu, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu trữ; chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh | 2,0 giờ |
| Bước 8 | Công chức tại Trung tâm HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có) | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian: 05 ngày làm việc | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!