• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1974/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1974/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1974/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1974/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1974/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b Danh mc th tc hành chính đưc sa đổi,
b sung b i b trong lĩnh vc Đăng kim thuc phm vi chc năng
qun lý nhà nưc ca S y dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca c Ngh đnh liên quan đến kim st th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Xây dựng;
04
08
1974
2
Theo đ ngh ca Giám đc S Xây dng ti T trình s 407/TTr-SXD
ny 01/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vc Đăng kim thuc phm vi chc
năng qun lý nhà nưc ca S Xây dng như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 06 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Đăng
kiểm như sau:
- Tại số thứ tự 05, 07, 08, 10, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
708/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
- Tại số thứ tự 01, 02, Mục III, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1424/QĐ-UBND ngày 13/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Kinh
doanh bất động sản, Nhà ở, Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Xây dựng.
2. Bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh tại số thứ tự 01, Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 708/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Xây dựng.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tnh, Giám đốc S y dng, Th
trưởng c s, ban, ngành; Ch tch UBND c xã, phường, các Cơ s đăng kim
c t chc, cá nhân có liên quan chu tch nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Đăng kim
thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S Xây dng
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe
tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
trong trường hợp
miễn kiểm định.
1.013089
Trong 04 giờ
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ đạt
yêu cầu.
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dch v
bưu chính.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định (theo
Thông số
156/2025/TT-BTC).
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa
- Thông tư s 11/2024/TT-
BGTVT ngày 26 tháng 4 năm
2024 ca B trưng B Giao
thông vn ti quy đnh v giá
dch v lp h sơ phương tin;
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
1974
04
08
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Giá dịch vụ lập hồ
phương tiện đối
với xe giới được
miễn kiểm định lần
đầu: 46.000 đồng/xe.
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
2
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe
tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
trong trường hợp
kiểm định lần đầu,
kiểm định định kỳ,
kiểm định cho xe
chứng nhận đăng
xe tạm thời.
1.005103
- Kiểm định
tại sở
đăng kiểm:
Trong ngày
làm việc
kết quả kiểm
định đạt yêu
cầu.
- Kiểm định
ngoài sở
đăng kiểm:
+ Thi hn
kim tra, đánh
giá h sơ; lp
giy hn lch
kim đnh:
ngay trong
ngày nhn
đưc h sơ h
sơ kim đnh
đt yêu cu.
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dch v
bưu chính.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định (theo
Thông số
156/2025/TT-BTC)
Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 199/2016/TT-
- Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
+ Thi hn cp
Giy chng
nhn, Tem
kim đnh: 02
ngày làm vic
k t khi kết
thúc kim tra,
đánh giá và kết
qu kim đnh
đt yêu cu.
BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi
trường: Thực hiện
theo quy định tại
Thông số
238/2016/TT-BTC
Thông số
55/2022/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ
Tài Chính.
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư;
- Thông số 64/2025/TT-
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung mt s
điu số điều của Thông số
238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo vệ môi
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
trường đối với xe giới,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe giới;
- Thông số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
3
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
1.013101
- Trường hợp
không phải
mang xe đến
sở đăng
kiểm: 04 giờ
làm vic.
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dch v
bưu chính.
Không
- Thông số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp
phải mang xe
đến s
đăng kim:
+ Thi hn
kim tra h sơ:
04 gi làm
vic k t khi
nhn đưc h
sơ và kết qu
kim tra h sơ
đt yêu cu.
+ Thời hạn
cấp Giấy
chứng nhận:
ngay sau khi
kết thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
kết quả kiểm
tra, đánh giá
đạt yêu cầu
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem
- Trường hợp
giấy chứng
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
- - Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
kiểm định an toàn kỹ
thuậtbảo vệ môi
trường cho xe giới,
xe máy chuyên dùng
1.013092
nhận kiểm
định, tem
kiểm định bị
sai thông tin;
bị hỏng
nhưng đủ
thông tin để
xác định số
seri hoặc
biển số xe:
04 giờ làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ hợp lệ.
- Trường hợp
giấy chứng
nhận kiểm
định (bản
giấy) hoặc
tem kiểm
định bị mất;
tem kiểm
định bị hỏng
nhưng không
đủ thông
- Dch v
bưu chính.
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định (theo
Thông số
156/2025/TT-BTC)
Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- - Thông số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- - Thông số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tin để xác
định số seri
hoặc biển số
xe: sau 15
ngày kể từ
ngày đăng
thông tin báo
mất.
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư;
- - Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- - Thông số 30/2026/TT-
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
5
Cấp Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối
với xe giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng
cải tạo
1.013206
- Kim tra h
sơ thiết kế:
Ti đa 03
ngày làm vic.
- Kim tra
thc tế xe
cp GCN:
Ti đa 03
ny m vic
(hoc ngay
trong ny
đi vi xe
min lp h
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dch v
bưu chính.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định (theo
Thông số
156/2025/TT-BTC)
Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại
- - Thông số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ thuật
đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- - Thông số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sơ thiết kế).
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
thiết kế
cải tạo
thông báo
thời gian
địa điểm
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe cải
tạo: 03 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Thi hn
kim tra, đánh
giá thc tế xe
ci to:
+ Đối với xe
phải lập hồ
thiết kế
cải tạo: 03
ngày kể từ
khoản 3 Điều 1
Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Giá dịch vụ: Thực
hiện theo quy định
tại Thông số
238/2016/TT-BTC
Thông số
55/2022/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- - Thông số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
Thông số 38/2022/TT-
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày thông
báo kiểm tra,
đánh giá xe
thực tế.
+ Đối vi xe
không phi
lp h sơ thiết
kế ci to:
ngay trong
ngày nhn đ
h sơ.
- Thời hạn
cấp Giấy
chứng nhận
cải tạo: ngay
khi kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe đạt
yêu cầu.
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư;
- - Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- - Thông số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ
kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với xe
giới, thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe giới;
- - Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
2022 sửa đổi, bổ sung mt s
điu của Thông số
238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật bảo vệ môi
trường đối với xe giới,
thiết bị xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe giới;
- - Thông số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
6
Cấp lại Giấy chứng
nhận cải tạo
1.013097
- Trường hợp
hồ lưu trữ
tại sở
đăng kiểm
hoặc trường
hợp hồ
điện tử được
lưu tại phần
mềm quản
việc chứng
nhận cải tạo
của Cục
Đăng kiểm
Việt Nam:
01 ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ.
- Trường hợp
hợp hồ
lưu trữ tại
sở đăng kiểm
khác: 1,5
ngày làm
sở
đăng kiểm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dch v
bưu chính.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông
số 156/2025/TT-
BTC)
Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
mức thu lệ phí cấp
Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông
số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư s 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun l phí cp
giy chng nhn bo đảm
cht lượng, an toàn k thut
đối vi máy, thiết b, phương
tin giao thông vn ti có yêu
cu nghiêm ngt v an toàn;
- Thông tư s 36/2022/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 sa đổi, b sung mt s
điu ca Thông tư s
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 ca B
trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun lý l phí cp giy chng
nhn bo đảm cht lưng, an
toàn k thut đi vi máy,
thiết b, phương tin giao
thông vn ti yêu cu
nghiêm ngt v an toàn;
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ.
- Thông số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn
Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư;
- - Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- - Thông số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm định
lần đầu cho xe giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải tạo;
trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy.
(Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung)
20
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Đăng kim
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
số TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định nội dung
TTHC đã được bãi bỏ
quan
thực hiện
1
1.013205.H52
Cp Giy chng nhn
kim định, Tem kim đnh
an tn k thut bo v
i trưng cho xe máy
chuyên dùng
Thông số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe giới, xe máy chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường đối với xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
sở đăng kiểm
1974
04
08
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1974/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1974/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×