- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1617/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1617/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1617/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1617/QĐ-UBND
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 76/TTr-SVHTTDL ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
_______________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có sự thay đổi) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Cung cấp dvcTt (x) | Căn cứ pháp lý | ||
| Theo quy định | Sau cắt giảm | Toàn trình | Một phần | ||||||
| I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC) | |||||||||
| Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành (02 TTHC) | |||||||||
| 1 | 2.001740 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 2 | 2.001737 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC) | |||||||||
| 3 | 1.012080 | Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | 06 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Chưa quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 4 | 1.012082 | Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | 06 ngày làm việc | 03 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Chưa quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (03 TTHC) | |||||||||
| 5 | 1.009397 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật: | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 6 | 1.009398 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Chưa quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 7 | 1.009403 | Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Chưa quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC) | |||||||||
| 8 | 1.001029 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | 1.000.000đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
| x | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 9 | 1.001008 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | 10.000.000đ/Giấy phép/lần thẩm định |
| x | ||
| Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (02 TTHC) | |||||||||
| 10 | 2.002772 | Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| 11 | 2.002739 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Không quy định | x |
| Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
| II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC) | |||||||||
| Lĩnh vực Văn hóa (01 TTHC) | |||||||||
| 1 | 1.014475 | Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 16 ngày làm việc | 08 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; | Mức thu phí, lệ phí của nhóm thủ tục hành chính, bao gồm: |
| x | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Tên văn bản QPPL quy định | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
|
| |||
| 1 | 1.004153 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ | Xuất bản, in và phát hành | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 2 | 2.001744 | Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) | |||
| 3 | 2.001087 | Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | |
| 4 | 1.001988 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | |||
| 5 | 2.002740 | Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 6 | 2.002774 | Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | |||
| II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) | |||||
| 1 | 1.013795 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Ủy ban nhân dân cấp xã |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!