• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1595/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1595/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Sang
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1595/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1595/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1595/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B XÂY DNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-BXD
Hà Ni, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tục nh chính được sa đi, b sung bãi b trong lĩnh
vc hàng hi và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Ngh định s 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca Chính
ph quy định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Xây dng;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này c th tục hành chính được sa
đổi, b sung bãi b trong lĩnh vực hàng hải và đường thy nội địa thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Xây dng.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
định s 1549/QĐ-BXD ngày 29/8/2026 ca B trưởng B Xây dng. Ni dung sau
đây hết hiu lc thi hành k t ngày Quyết định này có hiu lc:
Th tc hành chính ti s th t 30, 31 mc 2.B Phn I ca Danh mc th tc
hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực hàng hi thuc phm vi chức năng
1595
10
qun ca B Xây dng ban hành kèm theo Quyết định s 258/QĐ-BXD ngày
13/3/2025 ca B trưởng B Xây dng; Th tc hành chính ti s th t 20 mc 2.A
Phn I s th t 2.III Phn I ca Danh mc th tục hành chính đưc sửa đi, b
sung, thay thế, bãi b trong lĩnh vực hàng hải đường thu nội địa thuc phm vi
chức năng qun ca B Xây dng ban hành kèm theo Quyết định s 1136/QĐ
BXD ngày 01/7/2026 ca B trưởng B Xây dng.
Điu 3. Chánh Văn phòng Bộ, các V trưởng, Cục trưởng Cc Hàng hi
Đưng thy Vit Nam, Th trưởng các cơ quan, đơn vịcá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- B trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (BTP);
- UBND các tnh, thành ph;
- S Xây dng các tnh, thành ph;
- Các Cng v hàng hi;
- Các Cng v đưng thy ni đa;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02 bn).
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Xuân Sang
2
+ Cng v hoặc Đại din x lý, gii quyết h đối vi tàu, giy chng nhn kh
năng chuyên môn của thuyền viên và quan quyết định cui cùng cho tàu vào
cng;
+ Biên phòng ca khu x lý, gii quyết h đối vi thuyn viên, hành khách,
người đi theo tàu, người trốn trên tàu và ngưi lên, xung tàu.
- Trên cơ sở thông báo, xác báo tàu đến cng, chm nht 02 gi trước khi tàu đến
v trí d kiến đến cảng, Giám đốc Cng v hoc Trưởng Đại din căn cứ điu kin
thc tế, thông s k thut ca tàu, loi hàng, kế hoạch điều độ ca cng, kế hoch
dn tàu ca t chc hoa tiêu và ý kiến ca các quan quản nhà nước để xem
xét quyết đnh chp thun cho tàu vào cng thông qua Kế hoạch điều động theo
mẫu; trường hp không chp thun cho tàu vào cng phải thông báo cho ngưi
làm th tc và nêu rõ lý do.
- Chm nht 01 gi k t khi người làm th tục đã np, xuất trình đủ các giy t
theo quy định, các quan quản nhà nước x lý, gii quyết th tc chuyên
ngành và thông báo cho Cng v hoặc Đại din biết kết qu Cng v hoặc Đại
din hoàn thành th tục; trường hợp tàu chưa hoàn thành th tc phi thông báo
và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin:
- Gửi Thông báo tàu đến, xác báo tàu đến, h sơ, giấy t ca tàu theo quy định
bằng Fax, khai báo điện t, np trc tiếp hoc thông qua h thng bưu chính.
- Trường hp m th tục điện tử: người làm th tc thc hin khai báo, gi h
thông qua Cổng thông tin đin t không phi np, xut trình giy t tại địa
đim làm th tục. Trường hp giy t khai báo, gi qua Cổng thông tin điện t
không bảo đảm điều kin ca chng t đin t hoặc không đủ d liệu đin t để
kiểm tra, đối chiếu, người làm th tc np, xut trình tại địa điểm làm th tc.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Các giy t gi qua fax hoặc thư đin t:
+ Thông báo tàu đến cng (theo mu Bn khai chung);
+ Xác báo tàu đến cng theo mu (nếu có thay đổi thời gian đến theo quy định);
- Các giy t phi np (bn chính), mi loi 01 bn, gm:
+ Np cho Cng v hoặc Đại din: Bn khai chung theo mu; Danh sách thuyn
viên theo mu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mu; Giy phép ri cng.
+ Np cho Biên phòng ca khu: Danh sách thuyn viên theo mu; Danh sách
hành khách (nếu có) theo mu.
- Các giy t phi xut trình Cng v hoặc Đại din (bn chính), bao gm: Giy
chng nhận đăng tàu, các giấy chng nhn v an toàn k thut ca tàu theo
quy định, S thuyn viên, chng ch chuyên môn ca thuyền viên theo quy định.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
3
1.4. Thi hn gii quyết:
- Chm nht 01 gi, k t khi ngưi làm th tục đã nộp, xuất trình đ các giy t
theo quy định, các quan quản nhà nước x lý, gii quyết th tc chuyên
ngành, thông báo cho Cng v hoặc Đại din biết kết qu Cng v hoặc Đại
din hoàn thành th tc.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC:
Người làm th tc: là ch tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai
thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được y quyn thc hin vic khai báo và làm
th tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước ti cng.
1.6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) quan thẩm quyn quyết định: Cng v đưng thy nội địa trc thuc Cc
Hàng hải và Đưng thy Vit Nam hoc Cng v đưng thy nội đa trc thuc
S Xây dng hoặc quan đưc y ban nhân dân cp tnh giao nhim v hoc
Đại din Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa.
b) quan hoặc người thm quyền được y quyn hoc phân cp thc hin:
Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính:
- Cng v đưng thy nội địa trc thuc Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam
hoc Cng v đưng thy nội địa trc thuc S Xây dng hoặc cơ quan được y
ban nhân dân cp tnh giao nhim v hoặc Đại din Cng v hàng hi/Cng v
đưng thy nội địa;
- Biên phòng ca khu.
d) Cơ quan phối hp: Biên phòng ca khu.
1.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Kế hoạch điều động tàu thuyn.
1.8. Phí, l phí:
- Các loại phí được quy định ti:
+ Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 ca B trưng B Tài chính
quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định
v phí, l phí hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng hải Thông số
17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hưng dn thu, np, qun lý và s
dng phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy đnh v phí, l
phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
4
- L phí vào cng:
+ Thông s 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính
quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành chính:
- Bn khai chung;
- Xác báo tàu đến cng;
- Danh sách thuyn viên;
- Danh sách hành khách;
- Kế hoạch điều động tàu thuyn.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC:
- Tt c các loi tàu ch đưc phép vào cảng khi có đủ điu kin an toàn hàng hi,
an ninh hàng hi, phòng nga ô nhiễm môi trường và các điều kin khác theo quy
định ca pháp lut.
1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Vit Nam ngày 25/11/2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh định s 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến phân cp gii
quyết th tục hành chính trong lĩnh vc hàng hi;
- Ngh định s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc hàng hi;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca B trưởng B Xây dng quy
định v quản nhà nước chuyên ngành ti cng thy nội địa, bến thy nội địa,
khu neo đậu và qun lý hoạt động hoa tiêu đường thy ni địa;
- Thông s 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 ca B trưởng B Tài chính
quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định
v phí, l phí hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng hải Thông số
17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hưng dn thu, np, qun lý và s
dng phí, l phí hàng hi;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy đnh v phí, l
phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
6
Mẫu Bản khai chung (có hiu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm
2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Đến
Arrival
Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
2. Cảng đến/rời
Port of
arrival/departure
3. Thời gian
đến/rời cảng
Date - time of
arrival/departure
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số đăng ký hành chính
Official number
1.5 Số chuyến đi:
Voyage number
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm
thủ tục:
Name and contact details of the procedurer
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
10. Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
11. Số đăng kiểm
Registry number
12. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
Số hàng còn lại:
Remaining cargo
7
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo
.......
Nhập khẩu
Import cargo
....
Nội địa
Domestic cargo
....
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
..............
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
Loại hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng
hóa
The quantity of
cargo
S ng hàng hóa
quá cnh xếp dỡ ti
cảng
The quantity of
cargo in transit
loading, discharging
Đơn vị
tính
Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, dischar
ging at port
..........
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
.....
14. Số thuyền viên
(gồm cả thuyền
trưởng)
Number of crew (incl.
master)
15. S hành
khách
Number of
passengers
16. Ghi chú:
Remarks
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of
copies)
17. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
18. Bản khai
dự trữ của tàu
Ship’s Stores
Declaration
8
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
19. Danh sách thuyền
viên
Crew List
20. Danh sách
hành khách
Passenger List
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất
thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
22. Bản khai hành lý
thuyền viên(*)
Crew’s Effects
Declaration(*)
23. Bản khai
kiểm dịch y tế
(*)
Maritime
Declaration of
Health(*)
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
9
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival
Ri
Departure
1.1 Tên và loi tàu:
Name and type of ship
1.2 S IMO
IMO number
1.3 Hô hiu
Call sign
1.4 S chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/ri
Port of arrival/departure
3. Thời gian đến/ri cng
Date and time of arrival/departure
4. Quc tch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cng ri cui cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giy chng nhận đăng ký (S, ngày cp,
cng):
Certificate of registry (date, number and
Port of registry)
8. Tên và địa ch liên lc của người làm th tc:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tng dung tích:
Gross tonnage
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
11. Đặc điểm chính ca chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cng s đến:
Subsequent ports of call
Các cng s d hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
12. Thông tin v hàng hóa vn chuyn trên tàu:
Brief description of the cargo
Loi hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
S ng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xut khu
Export cargo
.......
Nhp khu
Import cargo
…...
Nội địa
Domestic cargo
….
Hàng trung chuyn
Transshipment cargo
10
………….
Thông tin v hàng hóa quá cnh
Description of the cargo in transit
Loi hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
S ng hàng hóa
The quantity of cargo
S ng hàng hóa
quá cnh xếp d ti
cng
The quantity of
cargo in transit
loading, discharging
Đơn vị tính
Unit
Hàng quá cnh xếp d ti cng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
……
Hàng quá cnh không xếp d
The quantity of cargo in transit
…..
13. S thuyn
viên
Number of crew
14. S hành
khách
Number of
passengers
15. Ghi chú:
Remarks
- Trng ti toàn phn:
Deadweight (DWT)
Tài liệu đính kèm (ghi rõ s
bn)
Attached documents (indicate
number of copies)
16. Bn khai
hàng hóa:
Cargo
Declaration
17. Bn khai
d tr ca tàu
Ship’s Stores
Declaration
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiu dài ln nht:
LOA
- Chiu rng ln nht:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loi nhiên liu s dng trên tàu:
Type of fuel
- ng nhiên liu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa ch ch tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cn thiết khác (nếu có)
And others (If any)
18. Danh sách
thuyn viên
Crew List
19. Danh sách
hành khách
Passenger List
20. Yêu cu v phương tiện tiếp nhn và x lý cht thi
The ship’s requirements in terms of waste and residue
reception facilities
21. Bn khai
hành lý thuyn
viên(*)
Crew’s Effects
Declaration
(only on arrival)
(*)
22. Bn khai
kim dch y tế
(*)
Maritime
Declaration of
Health (only
on arrival) (*)
22.1 S đăng ký hành chính
22.2 S đăng kiểm
11
Official number
Registry number
22.3 Mã s Giy phép ri cng (*)
Number of port clearance
Ghi chú:
Note:
(*) Mc này ch khai khi tàu
đến cng.
Only on arrival.
Mc 22.1 và 22.2 ch khai đối
với phương tiện thy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for
inland waterway ships.
23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoc s quan được y quyn)
Master (or authorized agent or officer)
12
Mẫu Xác báo tàu đến cảng:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CNG (QUÁ CNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
1. Tên và loại tàu:
Name and type of ship
4. Cảng đến
Port of arrival
5. Thời gian đến
Time of arrival
2. Số IMO:
IMO number
3. Hô hiệu:
Call sign
6. Số đăng ký hành chính:
Official number
7. Số đăng kiểm:
Registry number
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
9. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
10. Tình trạng người trên tàu
Người ốm (nếu có)
Ill person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Tình trạng bệnh tật:
Ilness status
Người chết (nếu có)
Dead person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number: Tình trạng
bệnh tật:
Ilness status
Lý do tử vong:
Reason of dead
Người cứu vớt được
trên biển (nếu có)
Rescued person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Người trốn trên tàu
(nếu có)
Stow away (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification
number:
Các yêu cầu liên quan khác
Realavant requirements
13
Ghi chú:
Note:
Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 6 and 7: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
…, ngày … tháng … năm…
Date ......................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
14
Mu Danh sách thuyn viên (có hiu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
Đến
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
1.4 Số đăng kiểm:
Registry number
1.5 Số đăng ký hành chính
Official number
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
STT
No.
Họ và tên
Family name,
given name
Chức
danh
Rank of
rating
Quốc tịch
(*)
Nationality
Ngày và nơi
sinh (*)
Date and
place of birth
Loại và Số giấy tờ nhn
dng (Hộ chiếu của
thuyền viên/ Sđịnh
danh nn/CMND)
Nature and No. of
identity document
(seaman’s
passport/Personal
identification number)
....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
15
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYN VIÊN
CREW LIST
Vào
Arrival
Ri
Departure
Trang s:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 S IMO:
IMO number
1.3 hiu:
Call sign
1.4 S chuyến đi:
Voyage number
2. Cng vào/ri:
Port of arrival/departure
3. Ngày vào/ri:
Date of arrival/departure
4. Quc tch tàu:
Flag State of ship
5. Cng ri cui cùng:
Last port of call
5.1 S đăng ký hành chính
Official number
5.2 S đăng kiểm
Registry number
6.STT
No.
7. H
Family
name
8. Tên
Given
name
9. Chc
danh
Rank of
rating
10. Quc
tch (*)
Nationali
ty
11. Ngày sinh
(*)
Date of birth
12. Nơi sinh
(*)
Place of
birth
13. Gii
tính
Gender
14.
Loi giy t nhn dng
(H chiếu ca thuyn
viên/ S định danh
nhân)
Nature of identity
document(seaman’s
passport/ Personal
identification number)
15. S giy t
nhn dng
Number of
identity
document
16. Quc gia cp giy t
nhn dng
Issuing State of identity
document
17. Ngày hết hn ca
giy t nhn dng
Expiry date of identity
document
Ghi chú:
Note:
Mc 5.1 và 5.2 ch khai đối với phương tiện thy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mc này ch khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoc s quan được y quyn)
Master (Authorized agent or officer)
16
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Đến
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
1.2 Số IMO:
IMO number:
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
1.4 Số đăng kiểm
Registry number
1.5 Số đăng ký hành chính:
Official number
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
Họ và tên
Family name, given
name
Quốc tịch (*)
Nationality
Ngày và nơi
sinh (*)
Date and
place of
birth
Loại Hộ chiếu
Type of
identity or
travel
document
Số hộ chiếu/Số định danh cá
nhân/CMND
Serial number of identity or
travel document/Personal
identification number
Cảng lên tàu
Port of
embarkation
Cảng rời tàu
Port of
disembarkation
Hành khách quá cảnh
hay không
Transit passenger or not
17
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội
địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
18
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Vào
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call Sign
1.4 Số chuyến đi Voyage
number
2. Cảng đến/đi
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/đi
Date of
arrival/Departure
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
5. Họ
Family
name
6. Tên
Given
name
7. Quốc
tịch (*)
Nationality
8.
Ngày
sinh
(*)
Date
of
birth
9. Nơi
sinh
(*)
Place
of
birth
10. Giới
tính
Gender
11. Loại giấy tờ
nhận dạng (Hộ
chiếu của
thuyền viên/ Số
định danh cá
nhân)
Nature of
identity
document
(seaman’s
passport/
Personal
identification
number)
12. Số giấy
tờ nhận
dạng
Number of
identity
document
13. Quốc
gia cấp
giấy tờ
tùy thân
Issuing
State of
identity
document
14. Ngày hết
hạn của giấy
tờ nhận dạng
Expiry date
of identity
document
15. Cảng lên
tàu
Port of
embarkation
16. Số thị
thực nếu hợp
pháp
Visa number
if
appropriate
17. Cảng rời tàu
Port of
disembarkation
18. Hành
khách có
quá cảnh
hay không
Transit
passenger
or not
19
18.1 Số đăng kiểm
Registry number
18.2 Số đăng ký hành chính:
Official number
Ghi chú:
Note:
Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(19)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
20
Mu kế hoạch điều động tàu thuyn (có hiu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY VIT NAM
CNG V HÀNG HI/CNG V ĐƯNG THY
NỘI ĐỊA………………………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
K HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYN
Thi
gian
Time
Tên tàu
Name of ship
Mn
c
Draft
Chiu
dài ln
nht
LOA
Trng
ti
DWT
Tàu lai
Tug boat
Tuyến
lung
Channel
T
From
Đến
To
Đại lý
Agent
...Ngày tháng …. năm 20...
Date……………
GIÁM ĐỐC
Director
21
Mu kế hoạch điều động tàu thuyn (có hiu lc thi hành k t ngày 10 tháng 04 năm 2027):
(1)…………….
(2)…………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN
Thời gian
Time
Tên tàu
Name of ship
Mớn nước
Draft
Chiều dài
lớn nhất
LOA
Trọng tải
DWT
Dung
tích
GT
Hoa tiêu
dẫn tàu
Tàu lai
Tug boat
Tuyến
luồng
Channel
T
From
Đến
To
Đại lý
Agent
…, ngày … tháng …. năm …
Date…………….
………………….
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản;
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Lệnh điều động.
22
2. Tàu bin hot động tuyến nội đa ri cng bin tàu bin Việt Nam đã
nhp cảnh sau đó rời cng bin khác ca Vit Nam (bao gm c tàu quân s,
tàu công v, tàu ngm, tàu ln, kho cha nổi, giàn di động, thủy phi cơ,
phương tiện thy nội đa mang cp VR-SB các phương tin thy khác
không quy định ti các khoản 2, 3 Điu 72 Ngh đnh s 58/2017/NĐ-CP); tàu
bin, thy phi cơ, phương tin thy nội đa mang cp VR-SB, phương tiện
thủy nước ngoài ri cng thy nội địa, bến thy nội địa, khu neo đậu.
2.1. Trình t thc hin:
a) Np h sơ TTHC:
- Chm nht 02 gi trước khi tàu ri cảng, người làm th tc phi thông báo trc
tiếp hoặc qua các phương tin thông tin liên lc khác cho Cng v hàng hi, Cng
v đưng thy nội địa trc thuc Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam hoc
Cng v đưng thy nội địa trc thuc S Xây dng hoặc quan được y ban
nhân dân cp tnh giao nhim v (sau đây gi chung Cng v) hoặc Đại din
Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa (sau đây gi chung Đại din)
biết ni dung Thông báo tàu ri cng.
- Chm nht 02 gi trước khi tàu ri cảng, người làm th tc np, xut trình các
giy t, tài liu của tàu theo quy định.
b) Gii quyết TTHC:
- Cng v hoặc Đi din có trách nhim thông báo cho các t chc liên quan biết
thông tin v vic tàu ri cảng theo quy định để thc hin th tc và phi hp trin
khai:
+ Cng v hoặc Đại din x lý, gii quyết h đối vi tàu, giy chng nhn kh
năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan quyết định cui cùng cho tàu ri
cng;
+ Biên phòng ca khu x lý, gii quyết h đối vi thuyn viên, hành khách,
người đi theo tàu, người trốn trên tàu và ngưi lên, xung tàu.
- Chm nht 01 gi k t khi người làm th tục đã np, xuất trình đủ các giy t
theo quy định, các quan quản nhà nước x lý, gii quyết th tc chuyên
ngành và thông báo cho Cng v hoặc Đại din biết kết qu Cng v hoặc Đại
din cp Giy phép ri cảng cho tàu; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tc phi
thông báo và nêu rõ lý do, cách thc gii quyết.
- Trường hợp tàu đã được cp Giy phép ri cng mà vẫn lưu lại ti cng quá 24
gi k t thời điểm tàu được phép ri cng, tàu đó phải làm li th tc ri cng
theo quy định.
2.2. Cách thc thc hin:
- Qua Fax, khai báo điện t, np trc tiếp hoc thông qua h thng bưu chính.
- Trường hp m th tục điện tử: người làm th tc thc hin khai báo, gi h
thông qua Cổng thông tin đin t không phi np, xut trình giy t tại địa
23
đim làm th tục. Trường hp giy t khai báo, gi qua Cổng thông tin điện t
không bảo đảm điều kin ca chng t đin t hoặc không đủ d liệu đin t để
kiểm tra, đối chiếu, người làm th tc np, xut trình tại địa điểm làm th tc.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- Các giy t phi np (bn chính) gm:
+ Np cho Cng v hoặc Đại din: Bn khai chung theo mu; Danh sách thuyn
viên (nếu thay đổi) theo mu; Danh sách hành khách (nếu thay đi) theo
mu;
+ Np cho Biên phòng ca khu: Danh sách thuyn viên (nếu thay đi) theo
mu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo mu.
- Các giy t phi xut trình Cng v hoặc Đại din (bn chính), bao gm: Các
giy chng nhn ca tàu chng ch chuyên môn ca thuyn viên (nếu thay
đổi so với khi đến), các giy t liên quan đến xác nhn np phí, l phí, tin pht
hoc thanh toán các khon n theo quy đnh pháp lut.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
Chm nht 01 gi, k t khi ngưi làm th tục đã nộp, xuất trình đủ các giy t
theo quy định, các quan quản nhà nước x lý, gii quyết th tc chuyên
ngành và thông báo cho Cng v hoặc Đại din biết kết qu Cng v hoặc Đại
din cp Giy phép ri cng cho tàu.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC:
Người làm th tc là: ch tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai
thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được y quyn thc hin vic khai báo và làm
th tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước ti cng.
2.6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) Cơ quan thẩm quyn quyết định: Cng v hàng hi, Cng v đưng thy ni
địa trc thuc Cc Hàng hải và Đường thy Vit Nam hoc Cng v đưng thy
nội địa trc thuc S Xây dng hoặc quan được y ban nhân dân cp tnh giao
nhim v hoặc Đại din Cng v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa.
b) quan hoặc người thm quyền được y quyn hoc phân cp thc hin:
Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính:
- Cng v hàng hi, Cng v đưng thy ni địa trc thuc Cc Hàng hi
Đưng thy Vit Nam hoc Cng v đưng thy nội địa trc thuc S Xây dng
hoặc cơ quan đưc y ban nhân dân cp tnh giao nhim v hoặc Đại din Cng
v hàng hi/Cng v đưng thy nội địa;
- Biên phòng ca khu.
d) Cơ quan phối hp: Biên phòng ca khu.
24
2.7. Kết qu ca vic thc hin TTHC:
Giy phép ri cng.
2.8. Phí, l phí:
- Các loại phí được quy định ti:
+ Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 ca B trưng B Tài chính
quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định
v phí, l phí hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng hải Thông số
17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hưng dn thu, np, qun lý và s
dng phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy đnh v phí, l
phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
- L phí ri cng:
+ Thông tư s 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B trưởng B
Tài chính quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
2.9. Tên mu đơn, mẫu t khai hành chính, mu kết qu th tc hành chính:
- Thông báo tàu ri cng;
- Bn khai chung;
- Danh sách thuyn viên;
- Giy phép ri cng;
- Danh sách hành khách.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- B lut Hàng hi Vit Nam ngày 25/11/2015;
- Ngh định s 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca B lut Hàng hi Vit Nam v qun lý hoạt động hàng hi;
- Ngh định s 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định liên quan đến phân cp gii
quyết th tục hành chính trong lĩnh vc hàng hi;
- Ngh định s 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc hàng hi;
25
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca B trưởng B Xây dng quy
định v quản nhà nước chuyên ngành ti cng thy nội địa, bến thy nội địa,
khu neo đậu và qun lý hoạt động hoa tiêu đường thy ni địa;
- Thông s 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 ca B trưởng B Tài chính
quy định v phí, l phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định
v phí, l phí hàng hi biu mc thu phí, l phí hàng hải Thông số
17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hưng dn thu, np, qun lý và s
dng phí, l phí hàng hi;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy đnh v phí, l
phí hàng hi và biu mc thu phí, l phí hàng hi;
- Thông số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 ca B Tài chính quy định mc
thu, chế độ thu, np phí, l phí áp dng ti cng, bến thy nội địa.
26
Mu Thông báo tàu ri cng (có hiu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04
năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
1. Tên và loại tàu:
Name and type of ship
2. Cảng rời
Port of clearance
3. Thời gian rời
Time of clearance
4. Số IMO:
IMO number
5. Hô hiệu:
Call sign
6. Số đăng kiểm:
Registry number
7. Số đăng ký hành chính:
Official number
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày
cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date,
Port)
9. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
10. Tên thuyền
trưởng
Name of master
11. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
12. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày
cấp, cảng)
Certificate of registry (Number, date of
issue, and Port)
13. Tên và địa chỉ của chủ tàu
Name and address of the shipowners
14. Chiều dài lớn
nhất
LOA
15. Chiều rộng
Breadth
16. Chiều cao tĩnh
không
Air draft
17. Mớn nước thực
tế
Shown draft
18. Tổng dung
tích
GT
19. Trọng tải toàn
phần
DWT
20. Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu
có)
Name of the shipowners’ agents in Viet
Nam (if any)
21. Thông tin hàng hóa
21.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board
21.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo discharging at port
21.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving
22. Số thuyền viên
(gồm cả thuyền
trưởng):
23. Số hành khách
Number of passengers
24. Ghi chú:
Remarks
27
Number of crew (incl.
Master)
25. Những người khác trên tàu
Other persons on board
..., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
Ghi chú:
Note:
Mục 4 và 5 chỉ khai đối với tàu biển.
No 4 and 5: Only for ships.
Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 6 and 7: Only for inland waterway ships.
28
Mu Thông báo tàu ri cng (có hiu lc thi hành k t ngày 10 tháng 04
năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
2. Cảng rời
Port of clearance
3. Thời gian rời
Time of clearance
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tổng dung tích
Gross tonnage
10. Dung tích có ích
Net tonnage
11. Thông tin hàng hóa
11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board
11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo discharging at port
11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving
12. Số thuyền viên
Number of crew
13. Số hành khách
Number of passengers
16. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
14. Số đăng ký hành chính:
Official number
15. Số đăng kiểm:
Registry number
29
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- ợng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu
có)
And others (If any)
Ghi chú:
Note:
Mục 14 và 15 ch khai đối với
phương tiện thủy nội địa.
No 14 and 15: Only for inland
waterway ships.
........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
30
Mẫu Bản khai chung (có hiu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm
2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Đến
Arrival
Rời
Departure
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
2. Cảng đến/rời
Port of
arrival/departure
3. Thời gian
đến/rời cảng
Date - time of
arrival/departure
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 Hô hiệu
Call sign
1.4 Số đăng ký hành chính
Official number
1.5 Số chuyến đi:
Voyage number
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/next port of call
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm
thủ tục:
Name and contact details of the
procedurer
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
10. Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
11. Số đăng kiểm
Registry number
12. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
31
Số hàng còn lại:
Remaining cargo
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:
Description of the cargo
Loại hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xuất khẩu
Export cargo
.......
Nhập khẩu
Import cargo
....
Nội địa
Domestic cargo
....
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
..............
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
Loại hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
Số lượng hàng
hóa
The quantity of
cargo
Slượng hàng hóa
q cảnh xếp d tại
cng
The quantity of
cargo in transit
loading,
discharging
Đơn vị
tính
Unit
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
..........
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
.....
14. Số thuyền viên
(gồm cả thuyền
trưởng)
Number of crew (incl.
master)
15. S hành
kch
Number of
passengers
16. Ghi chú:
Remarks
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
32
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number
of copies)
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
17. Bản khai hàng
hóa:
Cargo Declaration
18. Bản khai
dự trữ của
tàu
Ship’s Stores
Declaration
19. Danh sách thuyền
viên
Crew List
20. Danh
sách hành
khách
Passenger
List
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý
chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
22. Bản khai hành lý
thuyền viên(*)
Crew’s Effects
Declaration(*)
23. Bản khai
kiểm dịch y
tế (*)
Maritime
Declaration
of Health(*)
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
33
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.
34
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
Vào
Arrival
Ri
Departure
1.1 Tên và loi tàu:
Name and type of ship
1.2 S IMO
IMO number
1.3 Hô hiu
Call sign
1.4 S chuyến đi:
Voyage number
2. Cảng đến/ri
Port of arrival/departure
3. Thời gian đến/ri cng
Date and time of arrival/departure
4. Quc tch tàu:
Flag State of ship
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
6. Cng ri cui cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
7. Giy chng nhận đăng ký (S, ngày cp,
cng):
Certificate of registry (date, number and
Port of registry)
8. Tên và địa ch liên lc của người làm th tc:
Name and contact details of ship’s agent
9. Tng dung tích:
Gross tonnage
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
11. Đặc điểm chính ca chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cng s đến:
Subsequent ports of call
Các cng s d hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
12. Thông tin v hàng hóa vn chuyn trên tàu:
Brief description of the cargo
Loi hàng hóa
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
S ng hàng hóa
The quantity of cargo
Đơn vị tính
Unit
Xut khu
Export cargo
.......
Nhp khu
Import cargo
…...
Nội địa
Domestic cargo
….
Hàng trung chuyn
Transshipment cargo
35
………….
Thông tin v hàng hóa quá cnh
Description of the cargo in transit
Loi hàng
Kind of cargo
Tên hàng hóa
Cargo name
S ng hàng hóa
The quantity of cargo
S ng hàng hóa
quá cnh xếp d ti
cng
The quantity of
cargo in transit
loading, discharging
Đơn vị tính
Unit
Hàng quá cnh xếp d ti cng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
……
Hàng quá cnh không xếp d
The quantity of cargo in transit
…..
13. S thuyn
viên
Number of crew
14. S hành
khách
Number of
passengers
15. Ghi chú:
Remarks
- Trng ti toàn phn:
Deadweight (DWT)
Tài liệu đính kèm (ghi rõ s
bn)
Attached documents (indicate
number of copies)
16. Bn khai
hàng hóa:
Cargo
Declaration
17. Bn khai
d tr ca tàu
Ship’s Stores
Declaration
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiu dài ln nht:
LOA
- Chiu rng ln nht:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loi nhiên liu s dng trên tàu:
Type of fuel
- ng nhiên liu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa ch ch tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cn thiết khác (nếu có)
And others (If any)
18. Danh sách
thuyn viên
Crew List
19. Danh sách
hành khách
Passenger List
20. Yêu cu v phương tiện tiếp nhn và x lý cht thi
The ship’s requirements in terms of waste and residue
reception facilities
21. Bn khai
hành lý thuyn
viên(*)
Crew’s Effects
Declaration
(only on arrival)
(*)
22. Bn khai
kim dch y tế
(*)
Maritime
Declaration of
Health (only
on arrival) (*)
22.1 S đăng ký hành chính
22.2 S đăng kiểm
36
Official number
Registry number
22.3 Mã s Giy phép ri cng (*)
Number of port clearance
Ghi chú:
Note:
(*) Mc này ch khai khi tàu
đến cng.
Only on arrival.
Mc 22.1 và 22.2 ch khai đối
với phương tiện thy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for
inland waterway ships.
23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoc s quan được y quyn)
Master (or authorized agent or officer)
37
Mu Danh sách thuyn viên (có hiu lực thi nh đến hết ngày 09 tháng 04
năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
Đến
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/rời:
Date of
arrival/departure
1.2 Số IMO:
IMO number
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
1.4 Số đăng kiểm:
Registry number
1.5 Số đăng ký hành chính
Official number
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
ST
T
No.
Họ và tên
Family name,
given name
Chức
danh
Rank of
rating
Quốc tịch
(*)
Nationalit
y
Ngày và nơi
sinh (*)
Date and
place of birth
Loi Sgiy tờ
nhn dạng (Hộ chiếu
của thuyền viên/ S
đnh danh cá
nhân/CMND)
Nature and No. of
identity document
(seaman’s
passport/Personal
identification number)
....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
38
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
39
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYN VIÊN
CREW LIST
Vào
Arrival
Ri
Departure
Trang s:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
1.2 S IMO:
IMO number
1.3 hiu:
Call sign
1.4 S chuyến đi:
Voyage number
2. Cng vào/ri:
Port of arrival/departure
3. Ngày vào/ri:
Date of arrival/departure
4. Quc tch tàu:
Flag State of ship
5. Cng ri cui cùng:
Last port of call
5.1 S đăng ký hành chính
Official number
5.2 S đăng kiểm
Registry number
6.STT
No.
7. H
Family
name
8. Tên
Given
name
9. Chc
danh
Rank of
rating
10. Quc
tch (*)
Nationali
ty
11. Ngày
sinh (*)
Date of
birth
12. Nơi
sinh (*)
Place of
birth
13.
Gii
tính
Gender
14.
Loi giy t nhn dng
(H chiếu ca thuyn viên/ S
định danh cá nhân)
Nature of identity
document(seaman’s passport/
Personal identification
number)
15. S giy t
nhn dng
Number of
identity
document
16. Quc gia cp giy t
nhn dng
Issuing State of identity
document
17. Ngày hết hn ca
giy t nhn dng
Expiry date of identity
document
Ghi chú:
Note:
Mc 5.1 và 5.2 ch khai đối với phương tiện thy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mc này ch khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoc s quan được y quyn)
Master (Authorized agent or officer)
40
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Đến
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu:
Name of ship
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
1.2 Số IMO:
IMO number:
1.3 Hô hiệu:
Call sign
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
1.4 Số đăng kiểm
Registry number
1.5 Số đăng ký hành chính:
Official number
1.6 Giấy chứng nhận đăng (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
Họ và
tên
Family
Quốc tịch (*)
Nationality
Ngày và
nơi sinh
(*)
Loại Hộ
chiếu
Type of
Số hộ chiếu/Số
định danh cá
nhân/CMND
Cảng lên tàu
Port of
embarkation
Cảng rời tàu
Port of
disembarkation
Hành khách quá
cảnh hay không
41
name,
given
name
Date and
place of
birth
identity or
travel
document
Serial number of
identity or travel
document/Person
al identification
number
Transit passenger
or not
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
42
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
Vào
Arrival
Rời
Departure
Trang số:
Page No:
1.1 Tên tàu
Name of ship
1.2 Số IMO
IMO number
1.3 hiệu
Call Sign
1.4 Số chuyến đi Voyage
number
2. Cảng đến/đi
Port of arrival/departure
3. Ngày đến/đi
Date of
arrival/Departure
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
5. Họ
Family
name
6. Tên
Given
name
7. Quốc tịch
(*)
Nationality
8.
Ngày
sinh
(*)
Date
of
birth
9. Nơi
sinh
(*)
Place
of
birth
10. Giới
tính
Gender
11. Loại giấy tờ
nhận dạng (Hộ
chiếu của thuyền
viên/ Số định
danh cá nhân)
Nature of
identity
document
(seaman’s
passport/
Personal
12. Số giấy
tờ nhận
dạng
Number of
identity
document
13. Quốc
gia cấp
giấy tờ
tùy thân
Issuing
State of
identity
document
14. Ngày hết
hạn của giấy
tờ nhận dạng
Expiry date
of identity
document
15. Cảng lên
tàu
Port of
embarkation
16. Số thị
thực nếu hợp
pháp
Visa number
if appropriate
17. Cảng rời tàu
Port of
disembarkation
18. Hành
khách có
quá cảnh
hay không
Transit
passenger
or not
43
identification
number)
18.1 Số đăng kiểm
Registry number
18.2 Số đăng hành chính:
Official number
Ghi chú:
Note:
Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
(19)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
44
Mẫu Giấy phép rời cảng:
CỤC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa……….
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Giấy phép rời cảng số:…………………………………
Tên tàu:……………………………………………
Quốc tịch tàu:……………………………………………
Dung tích toàn phần:………………………………
Số lượng thuyền viên:…………………………………………..
Số lượng hành khách:…………………………………….........
Hàng hóa trên tàu:………………………………………………
Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………..
Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………...
Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm………….
Cảng đến………………………………………………………….
Cấp…….giờ……ngày…./…../…………………………………
GIÁM ĐỐC
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY VIỆT NAM
Vietnam Maritime
Administration
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa……….
The Maritime Administration
of……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
_________________________________________________
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu ….. Số đăng ký hành chính:
(*)……….……
Name of ship Flag State of ship Call sign ….. Official number
Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền trưởng:………………
Gross tonnage Name of master
Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành khách:………………
Number of crews Number of passenger
Hàng hóa trên tàu:…………………………………………………
Cargo
Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………………
Transit cargo
Thời gian rời cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….….
Time of departure Date
Cảng đến:……………………………….
Next port of call
Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến…giờ....ngày….tháng….năm…
This port clearance is valid until
Giấy phép số:………/CV……
N
o
(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
Only for inland waterway ships.
Ngày…..tháng….năm ….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director
45
3. Công bố đóng cng, bến thy nội địa, khu neo đậu
3.1. Trình tự thực hiện:
- Ch cng, bến thy nội địa, khu neo đậu gửi thông báo đóng cảng, bến thy ni
địa, khu neo đậu đến các cơ quan sau:
+ Bộ Xây dựng đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
+ Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam đối vi cng thy nội địa trên đường
thy ni địa quốc gia, đường thy nội đa chuyên dùng ni với đường thy nội địa
quc gia; cng thy nội địa vùng ớc, vùng đất vừa trên đường thy nội địa
quc gia vừa trên đường thy nội địa địa phương; cảng thy nội địa trong vùng
c cng bin ni với đường thy nội địa quc gia.
+ S Xây dựng đi vi cng thy nội địa trên đường thy nội địa địa phương,
đưng thy ni đa chuyên dùng ni với đường thy nội địa địa phương; cng
thy nội địa trong vùng c cng bin ni với đường thy nội địa địa phương;
khu neo đậu trên địa gii hành chính tnh, thành ph;
+ y ban nhân dân cấp đi vi bến thy nội địa trên địa bàn thuc phm vi
qun lý.
- Trên s thông báo ca ch cng, bến thy nội địa, khu neo đậu, B Xây dng,
Cc Hàng hải Đường thy Vit Nam, S Xây dng, y ban nhân dân cp
ra văn bản đóng cảng, bến thy nội địa, khu neo đậu đối với trường hp không
còn nhu cu khai thác, s dng.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Việc nộp hồ sơ và trả kết quả được thực hiện qua hình thức trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp trong phạm vi tỉnh, thành
phố.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường hợp cá
nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử bản giấy. Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính bản điện tử giá trị pháp như kết quả giải quyết thủ tục hành
chính bằng văn bản giấy.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
Văn bản thông báo của ch cng, bến thy nội địa, khu neo đu.
(Thành phn h quy đnh v các thông tin đã trong sở d liu quc
gia v dân hoặc s d liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế
bng d liệu khi s d liu quc gia v dân hoặc s d liu chuyên ngành
đưc vn hành).
46
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của Chính Phủ .
3.5. Đối tượng thc hin TTHC:
Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
3.6. Cơ quan thực hin TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: B y dng, Cc Hàng hi và Đường thy
Vit Nam, S Xây dng, y ban nhân dân cp xã.
b) quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng, Cc Hàng hi
Đưng thy Vit Nam, S Xây dng, y ban nhân dân cp xã.
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Giao thông đường thy nội địa s 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã đưc
sửa đổi, b sung theo Lut s 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca B trưởng B Xây dng quy
định v qun lý kết cu h tầng đường thy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 ca B trưng B Xây dng quy
định sửa đi, b sung mt s điu của Thông số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 ca B trưởng B Xây dựng quy định v quản nhà nước chuyên
ngành ti cng thy nội đa, bến thy nội địa, khu neo đậu qun hoạt động
hoa tiêu đường thy nội địa Thông số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 ca
B trưởng B Xây dựng quy định v qun lý kết cu h tầng đường thy nội địa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1595/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1595/QĐ-BXD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1595/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×