• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1570/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình thủ tục Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b Danh mc và p duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vc i nguyên nước thuc phm vi chc ng quản
nc ca S Nông nghip i trưng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế mt cửa, mt cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dch vụ công quc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ Trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n c Quyết đnh 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 ca B
ng nghiệp Môi trưng v vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tài
nguyên nước thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca Bng nghip và
Môi tng;
Theo đ ngh của Giám đc Sng nghip và Môi trường ti T trình s
676/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc và p duyt quy tnh
ni b gii quyết th tcnh chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuc phm vi chc
ng quản n nước ca S ng nghip Môi trưng, c th như sau:
1. Công b 31 Danh mc th tc hành chính, trong đó: 30 th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết cp tnh, 01 th tc hành chính thuc thm
quyn gii quyết cp .
( Ph lc I kèm theo)
2. Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính nh vc tài
nguyên nước thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Nông nghip và
i trưng.
( Ph lc II kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ban hành
i b các ni dung v th tc hành chính có s th t 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23 ti Mc I, Phn I, Phn II và s th t 1, 2 Mc
II, Phn I, Phn II, Quyết đnh s 916/QĐ-UBND ngày 22/04/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic công b chun hóa Danh mc th tc hành chính phê
duyt quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vc Tài nguyên nước
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca Sng nghiệp và Môi trưng.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh; Giám đc S Nông
nghiệp và Môi trường; Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch U ban nhân
n c xã, phường các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi
nh quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
Phc lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUC PHM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đinh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (29 TTHC)
TT
Tên th tc hành
chính
Địa điểm thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
1
Cp giy phép
hành ngh khoan
nước dưi đt
Mã TTHC:
1.004122
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
1.200.000 đồng/h
- Khoản 1 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
2
Gia hạn, điều
chnh giy phép
hành ngh khoan
nước dưi đt
Mã TTHC:
2.001738
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
600.000 đồng/h
- Khoản 1 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
3
Cp li giy phép
hành ngh khoan
nước dưi đt
Mã TTHC:
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
Không
- Khoản 1 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
2
1.004253
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
công trc tuyến
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
4
Tr li giy phép
hành ngh khoan
nước dưi đt
Mã TTHC:
1.012501
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khoản 1 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
5
Chp thun ni
dung v phương
án chuyển nước
Mã TTHC:
1.012498
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khoản 2 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Điều 7 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
6
Tính tin cp
quyn khai thác tài
nguyên nước đối
vi công trình cp
cho sinh hoạt đã đi
vào vn hành
được cp giy
phép khai thác tài
nguyên nước
nhưng chưa được
phê duyt tin cp
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khon 3 Điu 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
3
quyn
Mã TTHC:
1.012505
7
Tính tin cp
quyn khai thác tài
nguyên nước đối
vi công trình
chưa vận hành
Mã TTHC:
1.009669
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khoản 3 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
8
Tính tin cp
quyn khai thác tài
nguyên nước đối
với công trình đã
vn hành
Mã TTHC:
2.001770
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khoản 3 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
9
Điu chnh tin
cp quyn khai
thác tài nguyên
nước
Mã TTHC:
1.004283
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không
- Khoản 3 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
10
Tm dng hiu lc
giy phép thăm
nước dưới đất,
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
Không
- Khon 4 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
4
giy phép khai
thác tài nguyên
nước
Mã TTHC:
1.012500
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
ích, dch v
công trc tuyến
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
11
Cp giy phép
thăm dò nước dưới
đất đối vi công
trình quy
dưới 5.000
m3/ngày đêm
Mã TTHC:
1.004232
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Chưa quy định
- Đim a khon 4 Điều 31 Ngh
định s 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
12
Gia hạn, điều
chnh giy phép
thăm dò nước dưới
đất đối vi công
trình quy
dưới 5.000
m3/ngày đêm
Mã TTHC:
1.004228
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Chưa quy định
- Đim a khon 4 Điều 31 Ngh
định s 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
13
Cp giy phép
khai thác c
dưới đất đối vi
công trình có quy
dưới 5.000
m3/ngày đêm
Mã TTHC:
1.004223
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h ca S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Chưa quy định
- Đim b khoản 4 Điều 31
Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
5
14
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác c
dưới đất đối vi
công trình có quy
dưới 5.000
m3/ngày đêm
Mã TTHC:
1.004211
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Chưa quy định
- Đim b khoản 4 Điều 31
Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph;
- Khon 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
15
Cp giy phép
khai thác c
mặt, nước bin
i với các trường
hợp quy định ti
khoản 2 Điều 15
Ngh định s
54/2024/NĐ- CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024 các
trưng hp quy
định tại điểm c, d,
đ, e khoản 4 Điều
31 Ngh định s
136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025)
Mã TTHC:
1.004179
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng dưới
0,1 m3/giây; hoặc để phát
điện vi công suất dưi 50
kw; hoc các mục đích
khác với lưu lượng dưi
500 m3/ngày đêm:
538.000đ
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,1 m3 đến dưới 0,5
m3/giây; hoc đ phát điện
vi công sut t 50 kw đến
dưới 200 kw; hoc các
mc đích khác với lưu
ng t 500 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm:
1.600.000đ
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều
31 Ngh định s
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
6
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,5 m3 đến dưới 1
m3/giây; hoc đ phát điện
vi công sut t 200 kw
đến dưới 1.000 kw; hoc
các mục đích khác với lưu
ng t 3.000 m3 đến
dưới 20.000 m3/ngày đêm:
4.056.000đ
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t 1
m3 đến dưới 2 m3/giây;
hoc đ phát điện vi công
sut
t 1.000 kw đến dưới
2.000 kw; hoc các mc
đích khác với lưu ng t
20.000 m3 đến dưới
50.000 m3/ngày đêm:
7.530.000đ
16
Gia hạn, điều
chnh giy phép
khai thác nưc mt
Mã TTHC:
1.004167
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng dưới
0,1 m3/giây; hoặc để phát
điện vi công suất dưi 50
kw; hoc các mục đích
- Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều
31 Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
7
Sơn La
khác với lưu lượng dưi
500 m3/ngày đêm:
269.000đ
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,1 m3 đến dưới 0,5
m3/giây; hoc đ phát điện
vi công sut t 50 kw đến
dưới 200 kw; hoc các
mc đích khác với lưu
ng t 500 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm:
800.000đ
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,5 m3 đến dưới 1
m3/giây; hoc đ phát điện
vi công sut t 1.000 kw
đến dưới 1.000 kw; hoc
các mục đích khác với lưu
ng t 3.000 m3 đến
dưới 20.000 m3/ngày đêm:
2.028.000đ
- Đối với đề án, báo cáo
khai thác, s dụng nước
mt cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t 1
m3 đến dưới 2 m3/giây;
8
hoc đ phát điện vi công
sut t 1.000 kw đến dưới
2.000 kw; hoc các mc
đích khác với lưu lượng t
20.000 m3 đến dưới
50.000 m3/ngày đêm:
3.765.00
17
Tr li giy phép
thăm dò nước dưới
đất, giy phép khai
thác tài nguyên
nước.
Mã TTHC:
1.011518
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
không
- Khoản 4 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
18
Cp li giy phép
thăm dò nước dưới
đất, giy phép khai
thác tài nguyên
nước
Mã TTHC:
1.000824
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
- Thẩm định h sơ đề ngh
cp li giy phép thăm
dò/khai thác, s dụng nước
dưới đt:
+ Đối vi thiết kế giếng
thăm dò có lưu lượng dưới
200 m3/ngày đêm:
107.400 đồng
+ Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t 200
m3 đến dưới 500 m3/ngày
đêm: 295.500 đồng
+ Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t 500
m3 đến dưới 1.000
m3/ngày đêm: 690.000
đồng
- Khoản 4 Điều 31 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 8 Thông số
14/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025.
9
+ Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
1.000 m3 đến dưới 3.000
m3/ngày đêm: 1.344.000
đồng.
- Thẩm định h sơ đề ngh
cp li giy phép khai thác
s dụng nước mt:
+ Đề án, báo cáo khai thác,
s dụng nước mt cho sn
xut nông nghip với lưu
ợng dưới 0,1 m3/giây;
hoc đ phát điện vi công
sut dưi 50 kw; hoc cho
các mục đích khác với lưu
ợng dưới 500 m3/ngày
đêm: 161.400 đồng
+ Đề án, báo cáo khai thác,
s dụng nước mt cho sn
xut nông nghip với lưu
ng t 0,1 m3 đến dưi
0,5 m3/giây; hoặc để phát
điện vi công sut t 50
kw đến dưới 200 kw; hoc
cho các mục đích khác với
lưu lượng t 500 m3 đến
dưới 3.000 m3/ngày đêm:
480.000 đồng
+ Đề án, báo cáo khai thác,
s dụng nước mt cho sn
xut nông nghip với lưu
ng t 0,5 m3 đến dưi
10
1 m3/giây; hoc đ phát
điện vi công sut t 1.000
kw đến dưới 1.000 kw;
hoc cho các mục đích
khác với lưu lượng t
3.000 m3 đến dưới 20.000
m3/ngày đêm: 1.216.800
đồng
+ Đề án, báo cáo khai thác,
s dụng nước mt cho sn
xut nông nghip với lưu
ng t 1 m3 đến dưi 2
m3/giây; hoc đ phát điện
vi công sut t 1.000 kw
đến dưới 2.000 kw; hoc
cho các mục đích khác với
lưu lượng t 20.000 m3
đến dưới 50.000 m3/ngày
đêm: 2.259.000 đồng.
19
Phê duyệt, điều
chnh chức năng
nguồn nước mt
ni tnh
Mã TTHC:
5.001628
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip Môi
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 5 Điều 22 Lut tài
nguyên nước năm 2023;
- Đim b Khoản 2 Điều 7
Thông số
03/2024/TTBTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên
và Môi trường;
- Khoản 1 Điều 3 Thông số
14/2025/TTBNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
20
Lp danh mc
nguồn nước phi
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
Không quy định
- Khoản 3 Điều 23 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
11
lp hành lang bo
v nguồn nước
Mã TTHC:
5.001634
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
- Khoản 3 Điều 26 Ngh định
s 53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 22 Ngh định
s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
21
Điu chnh danh
mc hồ, ao, đầm,
phá ni tnh không
được san lp
Mã TTHC:
5.001647
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 6 Điều 63 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Điu 58 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Khoản 10, 11 Điều 22 Ngh
định s 131/2025/NĐ-CP ca
Chính ph.
22
Điu chnh danh
mc nguồn nước
phi lp hành lang
bo v nguồn nước
hoặc Điều chnh
phm vi hanh lang
bo v nguồn nước
Mã TTHC:
5.001635
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 3 Điều 23 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Khoản 4 Điều 26 Ngh định
s 53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 22 Ngh định
s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
23
Phê duyt vùng
bo h v sinh khu
vc lấy nước sinh
hoạt đối vi công
trình nm trên đa
bàn 01 tnh, thành
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Đim b Khoản 2 Điều 26
Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Khoản 2 Điều 12 Thông số
03/2024/TTBTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên
12
ph trc thuc
trung ương
Mã TTHC:
5.001638
chính công tnh
Sơn La
và Môi trường;
- Khoản 2 Điều 3 Thông số
14/2025/TTBNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
24
Phê duyt kế
hoch bo v nước
dưới đt
Mã TTHC:
5.001639
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h sơ của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 7 Điều 31 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Điều 24 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên
và Môi trường;
- Khoản 6 Điều 3 Thông số
14/2025/TTBNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
25
Điu chnh kế
hoch bo v nước
dưới đt
Mã TTHC:
5.001640
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 7 Điều 31 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Điều 25 Thông số
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên
và Môi trường;
- Khoản 6 Điều 3 Thông số
14/2025/TTBNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
26
Phê duyệt, điều
chnh Danh mc
vùng cm, vùng
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
Không quy định
- Khoản 4 Điều 31 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Điu 38 Ngh định s
13
hn chế khai thác
nước dưới đt
Mã TTHC:
5.001641
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
ích, dch v
công trc tuyến
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Khoản 9 Điều 22 Ngh định
s 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
27
Lp danh mc h,
ao, đm, phá ni
tỉnh không được
san lp
Mã TTHC:
5.001646
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khon 6 Điu 63 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Khoản 2 Điều 57 Đim c
Khoản 2 Điều 58 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph;
- Khoản 10 Điều 22 Ngh định
s 131/2025/NĐ-CP ca Chính
ph.
28
Phê duyt vùng
bo h v sinh khu
vc lấy nước sinh
hoạt đối vi công
trình phm vi
vùng bo h v
sinh khu vc ly
nước sinh hot
nằm trên địa bàn
hai tnh, thành ph
trc thuc trung
ương trở lên
Mã TTHC:
5.001619
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trường ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
Khoản 6 Điu 26 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Khoản 3 Điều 12 Thông số
03/2024/TTBTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên
và Môi trường;
- Khoản 1 Điều 30 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 3 Điều 3 Thông số
14/2025/TTBNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
14
29
Lập, điều chnh
danh mc h, ao,
đầm, phá liên tnh
không đưc san
lp
Mã TTHC:
5.001634
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy định
- Khoản 6 Điều 63 Lut Tài
nguyên nước năm 2023;
- Khoản 2 Điều 30 Ngh định
s 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CA S NÔNG NGHIP
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
1
Ly ý kiến đối vi
công trình khai thác
nguồn nước
Mã TTHC:
1.001740
26 ngày
- B phn tiếp
nhn tr kết qu
h của S Nông
nghip i
trưng ti Trung
tâm phc v hành
chính công tnh
Sơn La.
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v công
trc tuyến
Không quy đnh
Điu 21 Ngh định s
131/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025.
15
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (01 TTHC)
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii
quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
ng)
Căn c pháp lý
1
Đăng khai thác, s
dụng nước dưới đất
Mã TTHC:
1.001662
8 ngày
B phn mt ca
ti Trung tâm
phc v hành
chính công xã
- Np h sơ trực
tiếp, qua dch v
bưu chính công
ích, dch v
công trc tuyến
Không quy đnh
- Điu 23 Ngh định s
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
ca Chính ph;
- Điều 6 Thông số 14/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025.
16
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đinh s: /-UBND ngày tháng năm ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 29 quy trình
1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Thi gian gii quyết: 24 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
16 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
01 ny
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
03 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
01 ny
17
chính công tỉnh
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Giy phép hành ngh khoan nước
ới đất
01 ny
Tng thi gian thc hin:
24 ngày
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Thi gian gii quyết: 17 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
9 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
01 ny
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
03 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
01 ny
18
chính công tỉnh
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Gia hạn, điu chnh Giy phép hành
ngh khoan nước dưới đất
01 ny
Tng thi gian thc hin:
17 ngày
3. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Thi gian gii quyết: 8 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
3 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
01 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
1/2 ngày
19
chính công tỉnh
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Cp li Giy phép hành ngh khoan
ớc dưới đất
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
8 ngày
4. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Thi gian gii quyết: 8 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình gii quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
3 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
01 ny
20
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1/2 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Tr li Giy phép hành ngh khoan
ớc dưới đất
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
8 ngày
5. Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
- Thi gian gii quyết: 43 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
35 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
21
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
03 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định chp thun ni dung v
phương án chuyển nước
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
43 ny
6. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy
phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
- Thi gian gii quyết: 26 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
18 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
H sơ ln tng
1/2 ngày
22
tnh
hành chính công
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
03 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước đối vi
công trình chưa vận hành
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
26 ny
7. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
- Thi gian gii quyết:26 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
18 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
23
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
03 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước đối vi
công trình chưa vận hành
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
26 ny
8. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
8.1. Tng hp np cùng vi h sơ đ ngh cp giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Thi gian gii quyết: 45 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
36 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
1 ngày
24
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ngày
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước đối vi
công trình đã vn hành
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
45 ngày
8.2. Tng hp np cùng h sơ đ ngh gia hn, điu chnh giy phép khai thác tài nguyên nưc
- Thi gian gii quyết: 38 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
29 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
25
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn
khai thác tài nguyên nước đối vi
công trình đã vn hành
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
38 ngày
9. Điều chnh tin cp quyền khai thác tài nguyên nước
- Thi gian gii quyết: 21 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
12 ny
26
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Điều chnh tin cp
quyền khai thác tài nguyên nước
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
21 ny
10. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Thi gian gii quyết: 23 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
14 ny
27
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Tm dng hiu lc giy
phép giấy phép thăm dò nước dưới
đất, giy phép khai thác tài nguyên
c
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
23 ny
11. Cp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
- Thi gian gii quyết: 45 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
36 ny
28
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh để thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Cp giấy phép thăm
ớc dưới đất đi vi công trình
quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
45 ny
12. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
- Thi gian gii quyết: 38 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
29
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
29 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định gia hn, điu chnh giy
phép thăm dò nước dưới đất đối vi
công trình quy dưới
5.000m3/ngày đêm
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
38 ny
13. Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
- Thi gian gii quyết: 45 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
30
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
36 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Cp giy phép khai thác
ớc dưới đất đi vi công trình
quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
45 ny
14. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
- Thi gian gii quyết: 38 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
31
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
29 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết đnh Gia hạn, điu chnh giy
phép khai thác nước dưới đất
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
38 ny
15. Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025)
- Thi gian gii quyết: 45 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
32
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
36 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Cp giy phép khai thác
c mt
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
45 ny
16. Gia hạn, điều chnh giấy phép khai thác nước mt
- Thi gian gii quyết: 38 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
33
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
29 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết đnh Gia hạn, điu chnh giy
phép khai thác nước mt
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
38 ny
17. Tr li giấy phép thăm dò nước dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên nước
- Thi gian gii quyết: 23 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
34
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
14 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết đnh Chp thun tr li giy
phép thăm dò nước dưới đất, giy
phép khai thác tài nguyên nước
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
23 ny
18. Cp li giy phép thăm dò nước dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên nước
- Thi gian gii quyết: 17 ny
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
35
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Trưng hp h sơ không đủ điu kin thì
son thảo văn bn tr li h
8 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
1 ngày
B4
Chuyn h sơ liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
H sơ ln tng
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh đ thẩm đnh trình nh đạo ubnd tnh ký phê duyệt
04 ny
B6
Văn thư n phòng UBND tnh đóng dấu, phát nh chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
1 ngày
B7
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công
Quyết định Cp li giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giy phép khai
thác tài nguyên nước
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
17 ny
19. Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh
a) Trình t thc hin:
- Thi gian gii quyết: không quy định.
36
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
T chc xác định, điều chnh pn
vùng chức năng đi vi các ngun
c mt ni tnh.
H xác định, điều chỉnh phân
vùng chức năng đối với các nguồn
nước mặt nội tỉnh.
B2
S Nông nghip Môi
trường
gi ly ý kiến các Sở: Công Thương,
Xây dựng, Văn hóa, Th thao Du
lch, y ban nhân dân cp các
quan, đơn vị liên quan v kết
qu phân vùng chức năng nguồn
c.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
S Nông nghip Môi
trường
tng hp, tiếp thu, gii trình, hoàn
chnh h trình y ban nhân dân
cp tnh xem xét, phê duyt.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D thảo Quyết định.
B4
y ban nhân dân tnh
phê duyệt, điều chnh chức năng
nguồn nước mt ni tnh.
Quyết định phê duyệt
B5
y ban nhân dân tnh
công bố, đăng tải
công bố, đăng tải Quyết định phê
duyệt, điều chỉnh phân vùng chức
năng nguồn nước trên Cổng thông
tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Trong thời
hạn không
quá 14 ngày
kể từ ngày
phê duyệt
Tng thi gian thc hin: không quy đnh
20. Lp danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v ngun nước
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
37
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Ch trì, phi hp vi y ban nn
dân cp lp Danh mc ngun
c phi lp hành lang bo v trên
địa bàn.
H Danh mục nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ trên địa bàn.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi h lấy ý kiến S Công
Thương, Sở Xây dng, và các s,
ngành liên quan v Danh mc
nguồn nước phi lp hành lang bo
v. H lấy ý kiến theo quy đnh
tại điểm a khoản 3 Điều 26 Ngh
định s 53/2024/NĐ-CP.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
S Nông nghip Môi
trường
Tng hp, tiếp thu, gii trình, hoàn
thin h trình y ban nhân dân
cp tnh xem xét, phê duyt.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D thảo Quyết định, tài liu khác
liên quan.
B4
y ban nhân dân tnh
xem xét, phê duyt Danh mc ngun
c phi lp hành lang bo v.
Quyết định phê duyệt
B5
S Nông nghip Môi
trường
công bố, đăng tải
tổ chức công bố Danh mục nguồn
nước phải lập hành lang bảo vệ trên
các phương tiện thông tin đại chúng,
đăng tải trên cổng thông tin điện tử
của Sở Nông nghiệp Môi trường,
thông báo và niêm yết công khai tại
trụ sở Ủy ban nhân dân cấp nơi
nguồn nước phải lập hành lang
bảo vệ.
Trong thời
hạn không
quá 15 ngày
kể từ ngày
phê duyệt
38
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
21. Điu chnh danh mc hồ, ao, đầm, phá ni tỉnh kng được san lp
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thc
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Định k (05 năm một ln) hoc trong
trường hp cn thiết, S Nông
nghiệp và Môi trường rà soát, lp
danh mc các hồ, ao, đầm, phá điu
chnh b sung vào Danh mc h, ao,
đầm, phá không được san lấp đã phê
duyt.
Riêng đối với trường hợp điều chnh
đưa ra khỏi danh mục: trên cơ sở đề
xut ca các S, ngành hoc y ban
nhân dân cp xã, S Nông nghip và
Môi trường lp danh mc các h, ao,
đầm, phá điều chỉnh đưa ra khỏi
Danh mc hồ, ao, đầm, phá ni tnh
không được san lấp đã phê duyệt.
H sơ danh mục các hồ, ao, đầm, phá
điều chỉnh bổ sung vào Danh mục
hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
đã phê duyệt.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi ly ý kiến góp ý ca S Công
thương, Sở Xây dng, S Văn hóa,
Th thao và Du lch, y ban nhân
Văn bản xin ý kiến kèm H
39
dân cấp nơi hồ, ao, đm, phá
đề xuất đưa ra khỏi danh mục và
quan, t chc liên quan v h
đề ngh điu chnh Danh mc h, ao,
đầm, phá ni tỉnh không đưc san
lp.
B3
S Nông nghip Môi
trường
Tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến
góp ý của các quan, tổ chc
hoàn thin h sơ.
Báoo tổng hp, tiếp thu, giải tnh;
hoàn thin h tnh.
B4
S Nông nghip Môi
trường
trình y ban nhân dân cp tỉnh để
trình ly ý kiến Hội đồng nhân dân
cp tỉnh trước khi phê duyt
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D tho Ttnh của UBND tỉnh,
Dthảo Quyết định, i liu khác ln
quan.
B5
S Nông nghip Môi
trường
Căn cứ vào Ngh quyết ca Hội đồng
nhân dân cp tnh, hoàn thin h
trình y ban nhân dân cp tnh phê
duyt Quyết định điều chnh Danh
mc hồ, ao, đầm, phá ni tnh không
đưc san lấp trên địa bàn tnh.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D thảo Quyết định, tài liu kc
liên quan.
B6
y ban nhân dân tnh
Phê duyt Quyết định điều chnh
Danh mc hồ, ao, đầm, phá ni tnh
không được san lấp trên địa bàn tnh.
Quyết định phê duyệt
B7
S Nông nghip Môi
trường
công bố, đăng tải
công b Danh mc hồ, ao, đầm, phá
ni tỉnh không được san lấp trên địa
bàn tỉnh đã được điều chnh; gi
đăng tải lên cổng thông tin điện t
ca y ban nhân dân cp tnh và cp
Trong thời
hạn 15 ngày
kể từ ngày có
Quyết định
phê duyệt
40
nht vào H thống thông tin, cơ sở
d liệu tài nguyên nước quc gia.
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
22. Điều chnh Danh mc ngun nưc phi lp hành lang bo v ngun nưc hoặc điều chnh phm vi hành lang bo v ngun
c
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Rà soát, đánh giá lập Danh mc
nguồn nước phi lp hành lang bo
v trên địa bàn cn điều chnh hoc
các nguồn nước phải điều chnh
phm vi hành lang.
H Danh mục nguồn nước phải
lập hành lang bảo vệ trên địa bàn
cần điều chỉnh hoặc các nguồn nước
phải điều chỉnh phạm vi hành lang.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi h lấy ý kiến S Công
Thương, Sở Xây dng các s,
ngành, y ban nhân dân cp
liên quan v việc điều chnh Danh
mc nguồn nước phi lp hành lang
bo v hoặc điều chnh phm vi hành
lang bo v nguồn nước. H sơ lấy ý
kiến theo quy định tại điểm a khon
3 Điều 26 Ngh định s
53/2024/NĐ-CP.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
S Nông nghip Môi
Hoàn thin h điều chnh Danh
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
41
trường
mc nguồn nước phi lp hành lang
bo v hoặc điều chnh phm vi hành
lang bo v nguồn nước trên địa bàn
trình y ban nhân dân cp tnh xem
xét, phê duyt.
trình, D thảo Quyết định, tài liu khác
liên quan.
B4
y ban nhân dân tnh
xem xét, quyết định điều chnh Danh
mc nguồn nước phi lp hành lang
bo v hoặc điều chnh phm vi hành
lang bo v nguồn nước.
Quyết định phê duyệt
B5
S Nông nghip Môi
trường
công bố, đăng tải
T chc công b điu chnh Danh
mc nguồn nước phi lp hành lang
bo v hoặc điều chnh phm vi
hành lang bo v nguồn nước trên
các phương tiện thông tin đại chúng,
đăng tải trên cổng thông tin điện t
ca S Nông nghiệp và Môi trường,
thông báo và niêm yết công khai ti
tr s y ban nhân dân cấp xã nơi
có nguồn nước phi lp hành lang
bo v.
Trong thời
hạn 15 ngày
kể từ ngày có
Quyết định
phê duyệt
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
23. Phê duyt vùng bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt đối vi công trình nm trên địa bàn 01 tnh, thành ph trc thuc
trung ương
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
42
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Trên cơ sở đề xut phm vi vùng bo
h v sinh khu vc lấy nước sinh
hot ca t chc, cá nhân theo quy
định ti khoản 1 Điều 12 Thông tư
s 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 và hin trng s dụng đất,
S Nông nghiệp và Môi trường nơi
có công trình khai thác t chc xác
định phm vi vùng bo h v sinh
khu vc lấy nước sinh hot ca công
trình.
H vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt của công trình.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Trong thi hn 10 ngày làm vic k
t ngày nhận được giy phép khai
thác tài nguyên nước, S Nông
nghiệp Môi trường trình y ban
nhân dân cp tnh phê duyt vùng
bo h v sinh khu vc lấy nước
sinh hot ca công trình.
T trình, Dự tho Quyết định,i liệu
khác có ln quan.
10 ny
B3
y ban nhân dân tnh
ban hành Quyết định phê duyt vùng
bo h v sinh khu vc lấy nước
sinh hot ca công trình.
Quyết định phê duyệt
B4
y ban nhân dân tnh ch đạo
S Nông nghip Môi
trường
công bố, đăng tải
t chc vic công b trên các
phương tiện thông tin đại chúng,
trang thông tin điện t ca địa
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
43
phương và gửi y ban nhân dân cp
xã có liên quan t chức xác định
ranh gii vùng bo h v sinh khu
vc lấy nước sinh hot trên thực địa.
từ ngày có
quyết định
phê duyệt
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
24. Phê duyt kế hoch bo v ớc dưới đt
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
T chc thc hin việc điều tra,
thng kê, tng hp thông tin, s liu
và xây dng d tho kế hoch bo v
ớc dưới đất trên địa bàn tnh.
H dthảo kế hoạch bảo vệ nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi ly ý kiến bằng văn bản đến S:
Xây dựng, Công Thương, Y tế, y
ban nhân dân cấp và đại din mt
s t chc, nhân khai thác, s
dụng nước dưới đt lớn trên địa bàn
tnh v D tho kế hoch bo v
ớc dưới đất.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn chnh d tho Kế hoch bo v
c i đất trên cơ sở ý kiến ca
các cơ quan, đơn vị và gi ly ý kiến
Báoo tổng hp, tiếp thu, giải tnh;
hoàn thin hồ ; Văn bản lấy ý kiến
của Cục Quản lý tài nguyên nước.
44
ca Cc Quản lý tài nguyên nước.
B4
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn chnh d tho Kế hoch bo v
ớc dưới đất trình y ban nhân dân
cp tnh xem xét, phê duyt.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D tho Kế hoch, i liệu khác
liên quan.
B5
y ban nhân dân tnh
xem xét, phê duyt Kế hoch bo v
ớc dưới đất trên địa bàn tnh.
Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất trên
địa bàn tỉnh.
B6
S Nông nghip Môi
trường
Cp nht
cp nht Kế hoch bo v ớc dưới
đất vào H thống thông tin, cơ sở d
liệu tài nguyên nước quc gia trong
vòng 07 ngày sau khi được phê
duyt và t chc thc hin.
Trong vòng
07 ngày sau
khi được phê
duyệt và tổ
chức thực
hiện.
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
25. Điều chnh kế hoch bo v ớc dưới đất
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
t chc rà soát kế hoch bo v c
ới đất, báo cáo y ban nhân dân
cp tnh kết qusoát và kiến ngh
điu chnh kế hoch bo v c
ới đất trên địa bàn tnh (nếu có)
Báo cáo, dự thảo điều chỉnh kế
hoạch bảo vệ nước dưới đất.
45
theo định k (05 năm) hoặc trong
trường hp cn thiết.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi ly ý kiến bằng văn bản đến các
S: Xây dựng, Công Thương, Y tế,
y ban nhân dân cấp đại din
mt s t chc, cá nhân khai thác, s
dụng nước dưới đt lớn trên địa bàn
tnh v d thảo điều chnh kế hoch
bo v ớc dưới đất.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn chnh d tho điều chnh Kế
hoch bo v ớc dưới đất trên cơ
s ý kiến của các cơ quan, đơn vị
gi ly ý kiến ca Cc Qun lý tài
nguyên nước.
Báoo tổng hp, tiếp thu, giải tnh;
hoàn thin hồ ; Văn bản lấy ý kiến
của Cục Quản lý tài nguyên nước.
B4
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn chnh d tho điu chnh Kế
hoch bo v ớc dưới đất trình y
ban nhân dân cp tnh xem xét, phê
duyt.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D thảo điều chnh Kế hoạch, tài
liu khác có liên quan.
B5
y ban nhân dân tnh
Xem xét, phê duyệt điều chnh Kế
hoch bo v ớc dưới đất trên địa
bàn tnh.
phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
B6
S Nông nghip Môi
trường
Cp nht
cp nhật điều chnh kế hoch bo v
ớc dưới đất vào H thng thông
tin, cơ sở d liu tài nguyên nước
quc gia trong vòng 07 ngày sau khi
Trong vòng
07 ngày sau
khi được phê
duyệt và tổ
46
đưc phê duyt và t chc thc hin.
chức thực
hiện.
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
26. Phê duyệt, điều chnh Danh mc vùng cm, vùng hn chế khai thác nước dưới đất
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
xây dng h sơ phê duyệt, điều
chnh vùng cm, vùng hn chế khai
thác nước dưới đất; phương án, lộ
trình t chc thc hin vic cm, hn
chế khai thác nước dưới đất.
hồ sơ phê duyệt, điều chỉnh vùng
cấm, vùng hạn chế khai thác nước
dưới đất; phương án, lộ trình tổ chức
thực hiện việc cấm, hạn chế khai
thác nước dưới đất.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi h sơ lấy ý kiến v h sơ p
duyệt, điều chnh vùng cm, vùng
hn chế khai thác nước dưới đất
bằng văn bản tới các cơ quan, đơn vị
liên quan, bao gm: Các S: Xây
dựng, Công Thương, Y tế và các s,
ban, ngành khác có liên quan; y
ban nhân dân cp xã có phm vi
thuc vùng cm, vùng hn chế khai
thác nước dưới đất; Đại din cng
đồng dân cư có phạm vi thuc vùng
cm, vùng hn chế khai thác nước
Văn bản xin ý kiến kèm H
47
ới đất; Các t chc, cá nhân có
công trình khai thác nước dưới đất
nằm trong phương án. H sơ lấy ý
kiến theo quy định ti khon 1 Điều
38 Ngh định s 53/2024/NĐ-CP.
B3
Các quan, tổ chc, nhân
đưc ly ý kiến
tr li bng văn bản trong thi hn
30 ngày k t ngày nhận được h sơ.
Văn bản tham gia ý kiến
30 ny
B4
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn thin h sơ trên cơ sở ý kiến
góp ý của các đơn vị, cơ quan, tổ
chc, cá nhân báo cáo y ban nhân
dân cp tnh t chc hội đồng thm
định vi s tham gia ca các s, ban,
ngành có liên quan và các chuyên
gia, nhà khoa hc v tài nguyên
c.
hoàn thiện h sơ; báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổ chức hội đồng thẩm
định
B5
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn thin h sơ theo ý kiến hi
đồng thẩm định gi h kèm
theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến
S Nông nghiệp Môi trường các
địa phương liền k liên quan
B Nông nghiệp Môi trường để
ly ý kiến góp ý bằng văn bản.
Báo cáo tổng hợp, tiếp thu, gii trình, hồ
; văn bản lấy ý kiến góp ý.
B5
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn thin h sơ theo ý kiến hi
đồng thẩm định và gi h sơ kèm
Pduyệt điều chỉnh Kế hoạch bảo
vệ nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
48
theo Báo cáo tiếp thu, giải trình đến
S Nông nghiệp và Môi trường các
địa phương liền k có liên quan và
B Nông nghiệp và Môi trường để
ly ý kiến góp ý bằng văn bản.
B6
S Nông nghip Môi
trường các địa phương lin k
liên quan B Nông
nghiệp và Môi trường
Tr li bằng văn bản.
Văn bản tham gia ý kiến
Trong thời
hạn không
quá 30 kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
B7
S Nông nghip Môi
trường
Hoàn thin h theo ý kiến góp ý,
trình y ban nhân dân cp tnh xem
xét, phê duyt.
Báo o tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D tho Quyết đnh, tài liu kc có
liên quan.
B8
y ban nhân dân tnh
Xem xét, phê duyệt, điều chnh vùng
cm, vùng hn chế khai thác nước
ới đất.
Quyết định phê duyệt, điều chnh
B9
S Nông nghip Môi
trường
Công bố, đăng tải
T chc công b Danh mc vùng
cm, vùng hn chế khai thác nước
ới đất và phương án, lộ trình t
chc thc hin vic cm, hn chế
khai thác nước dưới đất trên các
phương tiện thông tin đại chúng và
gửi để đăng tải lên Cng thông tin
đin t ca y ban nhân dân cp
tnh; thông báo ti y ban nhân dân
cấp xã nơi có vùng cấm, vùng hn
Trong thời
hạn 20 ngày
kể từ ngày có
Quyết định
phê duyệt,
điều chỉnh
49
chế khai thác nước dưới đất; thông
báo ti các t chc, cá nhân có liên
quan để t chc thc hiện, đồng thi
gi B Nông nghiệp và Môi trường
để tng hp
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
27. Lp danh mc hồ, ao, đầm, phá ni tỉnh không được san lp
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Ch trì phi hp vi y ban nhân
dân cp xã lp Danh mc h, ao,
đầm, phá không được san lp trên
địa bàn tnh.
H sơ Danh mục hồ, ao, đầm, phá
không được san lấp trên địa bàn
tỉnh.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Gi ly ý kiến góp ý ca S Công
thương, Sở Xây dng, S Văn hóa,
Th thao và Du lch, S, ngành, y
ban nhân dân cp xã có liên quan v
h sơ xây dựng Danh mc h, ao,
đầm, phá ni tỉnh không được san
lp. H sơ gửi ly ý kiến theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 57
Ngh định s 53/2024/NĐ-CP.
Văn bản xin ý kiến kèm H
50
B3
S Nông nghip Môi
trường
Tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến
góp ý của các quan, tổ chc
hoàn thin H sơ.
Báoo tổng hp, tiếp thu, giải tnh;
hoàn thin h.
B4
S Nông nghip Môi
trường
Trình y ban nhân dân cp tỉnh để
trình ly ý kiến Hội đồng nhân dân
cp tnh trước khi phê duyt.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D tho Ttnh của UBND tỉnh,
Dthảo Quyết định, i liu khác ln
quan.
B5
S Nông nghip Môi
trường
Căn cứ vào Ngh quyết ca Hội đồng
nhân dân cp tnh, S Nông nghip
Môi trường hoàn thin h sơ trình
y ban nhân dân cp tnh phê duyt
Danh mc hồ, ao, đầm, pni tnh
không được san lấp trên địa bàn tnh.
Báo cáo tng hp, tiếp thu, gii trình; T
trình, D thảo Quyết định, tài liu kc
liên quan.
B6
y ban nhân dân tnh
Phê duyt Danh mc hồ, ao, đầm,
phá ni tỉnh không được san lp trên
địa bàn tnh.
Quyết định phê duyệt
B7
S Nông nghip Môi
trường
công bố, đăng tải
công b Danh mc hồ, ao, đầm, phá
ni tỉnh không được san lấp trên địa
bàn tnh; gi đăng tải lên cng thông
tin điện t ca y ban nhân dân cp
tnh và cp nht vào H thng thông
tin, cơ sở d liệu tài nguyên nước
quc gia.
Trong thời
hạn 15 ngày
kể từ ngày có
Quyết định
phê duyệt
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
28. Phê duyt vùng bo h v sinh khu vc lấy nước sinh hoạt đối vi công trình có phm vi vùng bo h v sinh khu vc
lấy nước sinh hot nằm trên địa bàn hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên
51
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hin
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
S Nông nghip Môi
trường
Trên cơ sở đề xut phm vi vùng bo
h v sinh khu vc lấy nước sinh
hot ca t chức, cá nhân quy định
ti khoản 1 Điều 12 Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 và hin trng s dụng đất,
S Nông nghiệp và Môi trường nơi
có công trình khai thác nước ch trì,
phi hp vi S Nông nghip và
Môi trường các tnh có liên quan
thng nht phm vi vùng bo h v
sinh khu vc lấy nước sinh hot ca
công trình
H vùng bảo hộ vệ sinh khu vực
lấy nước sinh hoạt của công trình.
B2
S Nông nghip Môi
trường
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k
t ngày giy phép khai thác tài
nguyên nước được cp thm
quyn ban hành, S Nông nghip
và Môi trường nơi có công trình khai
thác nước trình y ban nhân dân cp
tnh xem xét, p duyt phm vi
vùng bo h v sinh khu vc ly
c sinh hot ca công trình.
T trình, Dự tho Quyết định,i liệu
khác có ln quan.
15 ny
52
B3
y ban nhân dân tnh
Ban hành Quyết định phê duyt
vùng bo h v sinh khu vc ly
c sinh hot ca công trình.
Quyết định phê duyệt
B4
y ban nhân dân cp tnh
liên quan ch đạo S Nông
nghiệp và Môi trường
công bố, đăng tải
T chc vic công b trên các
phương tiện thông tin đại chúng,
trang thông tin điện t của địa
phương và gửi S Nông nghip và
Môi trường có liên quan đối vi
phm vi vùng bo h v sinh khu
vc lấy nước sinh hot nằm trên địa
bàn hai tnh, thành ph trc thuc
trung ương trở lên để t chc xác
định ranh gii vùng bo h v sinh
khu vc lấy nước sinh hot trên thc
địa.
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày có
quyết định
phê duyệt
vùng bảo hộ
vệ sinh khu
vực lấy nước
sinh hoạt
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
53
29. Lập, điều chnh danh mc hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lp
- Thi gian gii quyết: không quy định.
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
y ban nhân dân tnh (S Nông
nghiệp Môi trưng tham
mưu)
y ban nhân dân cp tnh có trách
nhim lp, công bố, điều chnh danh
mc hồ, ao, đầm, phá không được
san lp nằm trên địa bàn tnh.
Trường hp hồ, ao, đầm, phá nm
trên địa bàn hai tnh tr lên thì vic
lp, công b đưc thc hiện trên địa
bàn tnh.
H sơ danh mục các hồ, ao, đầm, phá
điều chỉnh bổ sung vào Danh mục
hồ, ao, đầm, phá không được san lấp
đã phê duyệt.
B2
y ban nhân dân tnh
T chc ly ý kiến góp ý ca các S,
ngành đại din cộng đồng dân cư,
đại din mt s t chc, nhân liên
quan v danh mc các hồ, ao, đm,
phá không được san lp và ly ý kiến
ca các tnh liên quan trong
trường hp hồ, ao, đm, phá nm
trên địa bàn hai tnh tr lên.
Văn bản xin ý kiến kèm H
B3
y ban nhân dân cp tnh lp
danh mc các hồ, ao, đầm, phá
không được san lp
Tng hp ý kiến gii trình, tiếp
thu ý kiến trước khi trình phê duyt.
Báoo tổng hp, tiếp thu, giải tnh;
hoàn thin h tnh.
B4
y ban nhân dân tnh
Phê duyt Danh mc hồ, ao, đầm,
phá không được san lp nằm trên đa
Quyết định phê duyệt
54
bàn tỉnh. Trường hp hồ, ao, đầm,
phá nằm trên địa bàn hai tnh tr lên
thì vic phê duyệt được thc hin
trên địa bàn tng tnh.
B5
Cơ quan lập danh mc
công bố, đăng tải
T chc công b Danh mc trên các
phương tiện thông tin đại chúng và
đăng tải lên Cổng thông tin điện t
ca y ban nhân dân cp tnh; thông
báo ti y ban nhân dân cp tnh có
liên quan trong trường hp h, ao,
đầm, phá nằm trên địa bàn hai tnh
tr lên.
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc
Tng thi gian thc hiện: không quy đnh
55
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG: 02 quy trình
1. Ly ý kiến đối vi công trình khai thác nguồn nước
- Thi gian gii quyết: 26 ngày
TT
Trình t thực hin
Trách nhiệm thc hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h sơ
1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, Phòng Tài
ngun c công tnh thy
li phân công th
Phân công th
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho n bn tng
hp các ý kiến p ý; Trưng hp h sơ
không đủ điu kin thì son tho văn bn
tr li h
23 ngày
Lãnh đo phòng TNN & CTTL,
Chi cc
Ý kiến thm định
1/2 ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đo S
duyệt Văn bản. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
01 ny
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn bản tng hp các ý kiến góp ý
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
26 ngày
56
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN CA CP XÃ: 01
quy trình
1. Đăng ký khai thác, s dụng nước dưới đt
- Thi gian gii quyết: 8 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hiện
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhn bàn giao h
v phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm
phc vnh chính công xã
Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết hsơ,
phiếu hn và tr kết qu
½ ngày
B2
Phòng chuyên môn cp xã
Lãnh đạo phòng phân công th
Phân công th
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm đnh h . Trưng hp h sơ không
đ điu kin thì son tho n bản tr li h
.
5 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thm định
½ ngày
B3
Phê duyt
Lãnh đạo UBND cp xã
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
Văn bản. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
½ ngày
B4
B phn mt ca ti Trung
tâm phc v hành chính công
xã tr kết qu cho công dân
B phn mt ca ti Trung tâm
phc vnh chính công xã
Xác nhn T khai đăng công trình khai
thác nước dưới đất
1 ngày
Tng thi gian thc hin:
8 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1570/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1570/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×