• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 916/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp v

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 15:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 916/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 916/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 916/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 916/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b chun a Danh mc th tcnh chính và phê duyt quy
tnh ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vc tài nguyênc thuc
phm vi chc năng quản nhà nước ca S Nông nghiệp vài tng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tcnh chính;
Ngh định s 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính ph v việc hướng
dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
ca Chính ph;
n c Quyết định s 642/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trưng v vic công b chun hóa th tục hành chính lĩnh vực tài
nguyênc thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Nông nghip và
Môi trường;
Theo đ ngh của Giám đốc Sng nghip và Môi trường ti T trình s
285/TTr-SNNMT ngày 21/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công b kèm theo Quyết định này chun hóa Danh mc 25 th tc
nh chính (TTHC), trong đó: 23 TTHC thuc thm quyn gii quyết cp tnh, 02
TTHC thuc thm quyn gii quyết cp huyn; và phê duyt quy trình ni b gii
2
quyết TTHC lĩnh vực tài nguyên c thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc
ca S Nông nghiệp và Môi trưng.
( Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành thay
Danh mc TTHC lĩnh vc i nguyên c ti Mc IV, Phn A, Ph lc I; Mc
II, Phn B, Ph lc I kèm theo Quyết định s 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 ca
Ch tch UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc Nông
nghiệp và Môi trường trên đa n tỉnh Sơn La.
Bãi b quy trình ni b gii quyết TTHC lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S i nguyên i trường ti Quyết
định s 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
Danh mc và pduyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính thuc các
lĩnh vực: Môi trưng, khoáng sản, tài nguyên ớc, khí ng thủy văn, đo đạc bn
đồ thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Tài nguyên và Môi trưng.
Điều 3. Giao Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường t chc thc hin
công khai Danh mc và nội dung TTHC được công b kèm theo Quyết đnh này;
xây dựng quy trình đin t gii quyết th tc hành chính cp nht trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh theo quy định.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông
nghiệp và Môi trường; Th trưởng các s, ban, ngành; UBND các huyn, th xã,
thành phố; UBND các xã, phường, th trn các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
i nhn:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (02b).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hng Minh
PH LC
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯC THUC PHM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đinh số: /QĐ-UBND ngày / / ca Ch tch y ban nhân dân tnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (23 TTHC)
TT
n th
t
c hành
chính
Th
i h
n
gi
i quy
ế
t
Đ
a đi
m th
c hi
n,
c
ách th
c th
c hi
n
Phí, l
phí
ng)
Căn cứ pháp lý
1
Tm dng hiu lc giy
phép thăm dò nước dưới
đất, giy phép khai thác
i nguyên nước
th tc: 1.012500
17 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
Không
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước dưới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ i
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết định s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
2
Tr li giy phép nh
ngh khoan nước dưới
đất quy mô va và nh.
th tc: 1.012501
6 ngày
làm vic
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
Không
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
4
nh chính công t
nh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Thông tư s
03/2024/TT
-
BTNMT ngày 16/5/2024 c
a
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
3
Đăng s dng mt
nước, đào hồ, ao, sông,
suối, kênh,ơng, rch
th tc: 1.012502
11 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
Không
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2
023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
4
Ly ý kiến v phương án
b sung nhân tạo c
dưới đất
th tc TTHC:
1.012503
23 ngày
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, d
ch
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc nh nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Tài nguyên nưc;
5
v
công tr
c tuy
ế
n
(mt phn)
-
Quy
ế
t đ
nh s
642/QĐ
-
BNNMT ngày 03/4/2025 c
a
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
5
Ly ý kiến v kết qu
vn hành th nghim b
sung nhân tạo nước dưới
đất
th tc: 1.012504
23 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
Không
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
6
Tính tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước đối
vi công trình cp cho
sinh hoạt đã đi o vn
nh được cp giy
phép khai thác tài
nguyên ớc nhưng
chưa được phê duyt
tin cp quyn
th tc: 1.012505
20 ngày
- B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(toàn trình)
không
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th
t
c hành chính lĩnh v
c tài nguyên
c thu
c
6
ph
m vi ch
c năng qu
n nhà nư
c c
a B
Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
7
Cp giấy phép thăm
nước dưới đất đối vi
công trình quy
dưới 3.000 m3/ngày
đêm
th tc: 1.004232
34 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Đ
i v
i thi
ế
t
kế giếng thăm
dò có lưu
lượng dưới 200
m3/ngày đêm:
358.000đ
- Đối với đề án
thăm dò có lưu
lượng nước t
200 m3 đến
dưới 500
m3/ngày đêm:
985.000đ
- Đối với đề án
thăm dò có lưu
lượng nước t
500 m3 đến
dưới 1.000
m3/ngày đêm:
2.300.000đ
- Đối với đề án
thăm dò có lưu
lượng nước t
1.000 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
4.480.000đ
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
8
Gia h
n, đi
u ch
nh gi
y
phép thăm dò nước dưới
đ
t đ
i v
i công trình có
29 ngày
- B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
c
a S
Nông nghi
p
-
Đ
i v
i thi
ế
t
kế giếng thăm
dò có lưu
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
7
quy
i 3.000
m3/ngày đêm
th tc: 1.004228
Môi trư
ng t
i
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
ng dư
i 200
m3/ngày đêm:
179.000đ
- Đối với đề án
thăm dò có lưu
lượng nước t
200 m3 đến
dưới 500
m3/ngày đêm:
492.000đ
- Đối với đề án
thăm dò có lưu
lượng nước t
500 m3 đến
dưới 1.000
m3/ngày đêm:
1.150.000đ -
Đối với đ án
thăm dò có lưu
lượng nước t
1.000 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
2.240.000đ
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà nước ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
9
Cp giy phép khai thác
nước dưới đất đối vi
công trình quy
dưới 3.000 m3/ngày
đêm
th tc: 1.004223
34 ngày
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
-
Đ
i v
i báo
cáo kết qu thi
công giếng
khai thác có
lưu lượng dưi
200 m3/ngày
đêm: 358.000đ
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
8
-
N
p h
tr
c ti
ế
p,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Đ
i v
i báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
200 m3 đến
dưới 500
m3/ngày đêm:
985.000đ
- Đối vi báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
500 m3 đến
dưới 1.000
m3/ngày đêm:
2.300.000đ
- Đối vi báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
1.000 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
4.480.000đ
-
Thông tư s
03/2024/TT
-
BTNMT ngày 16/5/
2024 c
a
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định ca HĐND tỉnh;
10
Gia hạn, điều chnh giy
phép khai thác nước
dưới đất đối vi công
trình quy i
3.000 m3/ngày đêm
th tc: 1.004211
29 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
-
Đ
i v
i báo
cáo kết qu thi
công giếng
khai
thác có lưu
lượng dưới 200
m3/ngày đêm:
179.000đ
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
9
-
N
p h
tr
c ti
ế
p,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Đ
i v
i báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
200 m3 đến
dưới 500
m3/ngày đêm:
492.000đ
- Đối vi báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
500 m3 đến
dưới 1.000
m3/ngày đêm:
1.150.000đ
- Đối vi báo
cáo kết qu
thăm dò có lưu
lượng nước t
1.000 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
2.240.000đ
-
Thông tư s
03/2024/TT
-
BTNMT ngày 16/5/2024 c
a
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghip Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
11
Cp giy phép hành
ngh khoan nước dưới
đất quy mô va và nh
th tc: 1.004122
18 ngày
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
1.200.000
đồng/h
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
10
-
N
p h
tr
c ti
ế
p,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Thông tư s
03/2024/TT
-
BTNMT ngày 16/5/2024 c
a
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thu
c th
m quy
n quy
ế
t đ
nh c
a HĐND t
nh;
12
Gia hạn, điều chnh giy
phép hành ngh khoan
nước dưới đt quy mô
va và nh
th tc: 2.001738
13 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
600.000
đồng/h
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thu
c th
m quy
n quy
ế
t đ
nh c
a HĐND t
nh;
11
13
Cp li giy phép nh
ngh khoan nước dưới
đất quy mô va và nh
th tc: 1.004253
6 ngày
làm vic
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
không
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
14
Tính tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình ca vn
nh
th tc: 1.009669
20 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(toàn trình)
không
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
15
Tính ti
n c
p quy
n khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vn
nh
34 ngày
(Trường
hp np
cùng v
i
- B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trư
ng t
i
không
- Lu
t Tài
nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
12
th
t
c
: 2.001770
h
sơ đ
ngh cp
giy phép
khai thác
i nguyên
nước)
29 ngày
(Trường
hp np
cùng h
sơ đề ngh
gia hn,
điều chnh
giy phép
khai thác
i nguyên
c)
Trung tâm ph
c v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(toàn trình)
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tc hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
16
Điều chnh tin cp
quyn khai thác tài
nguyên nưc
th tc: 1.004283
16 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
không
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành ngh khoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi
trư
ng;
13
17
Đăng khai thác, s
dụng c mặt, c
bin
th tc: 1.011516
21 ngày
(đối vi
trưng
hp công
trình khai
thác nưc
là h
chứa, đập
ng),
11 ngày
(đối vi
trưng
hp công
trình
không
phi là h
chứa, đập
ng)
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
18
Cp giy phép khai thác
nước mặt, c bin
(đối với các trưng hp
quy định ti khon 2
Điều 15 Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CPngày 16
tháng 5 năm 2024)
th tc: 1.004179
34 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Đ
i v
i đ
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
dưới 0,1
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
dưới 50 kw;
hoc các mc
đích khác v
i
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
14
lưu lư
ng dư
i
500 m3/ngày
đêm: 538.000đ
- Đối với đề
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t 0,1 m3 đến
dưới 0,5
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 50 kw đến
dưới 200 kw;
hoc các mc
đích khác vi
lưu lượng t
500 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
1.600.000đ
- Đối với đề
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t
0,5 m3 đ
ế
n
-
Ngh
quy
ế
t s
135/2020/NQ
-
HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
15
i 1
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 200 kw đến
dưới 1.000 kw;
hoc các mc
đích khác vi
lưu lượng t
3.000 m3 đến
dưới 20.000
m3/ngày đêm:
4.056.000đ
- Đối với đề
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t 1 m3 đến
dưới 2
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 1.000 kw
đến dưới 2.000
kw; hoc các
mục đích khác
với lưu lượng
t 20.000 m3
đ
ế
n dư
i
16
50.000
m3/ngày đêm:
7.530.000đ
19
Gia hạn, điều chnh giy
phép khai thác c mt,
nước bin
th tc: 1.004167
29 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Đ
i v
i đ
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
dưới 0,1
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
dưới 50 kw;
hoc các mc
đích khác vi
lưu lượng dưi
500 m3/ngày
đêm: 269.000đ
- Đối với đề
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t 0,1 m3 đến
dưới 0,5
m3/giây; hoc
để phát đin
v
i công su
t
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
17
t
50 kw đ
ế
n
dưới 200 kw;
hoc các mc
đích khác vi
lưu lượng t
500 m3 đến
dưới 3.000
m3/ngày đêm:
800.000đ
- Đối với đề
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t 0,5 m3 đến
dưới 1
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 1.000 kw
đến dưới 1.000
kw; hoc các
mục đích khác
với lưu lượng
t 3.000 m3
đến dưới
20.000
m3/ngày đêm:
2.028.000đ
18
-
Đ
i v
i đ
án, báo cáo
khai thác, s
dụng nước mt
cho sn xut
nông nghip
với lưu lượng
t 1 m3 đến
dưới 2
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 1.000 kw
đến dưới 2.000
kw; hoc các
mục đích khác
với lưu lượng
t 20.000 m3
đến dưới
50.000
m3/ngày đêm:
3.765.000đ
20
Tr li giấy phép thăm
ớc ới đt, giy
phép khai thác tài
nguyên nưc
th tc: 1.011518
17 ngày
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, d
ch
không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc nh nghề khoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
19
v
công tr
c tuy
ế
n
(mt phn)
-
Quy
ế
t đ
nh s
642/QĐ
-
BNNMT ngày 03/4/2025 c
a
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
21
Cp li giấy phép thăm
ớc ới đt, giy
phép khai thác tài
nguyên nưc
th tc: 1.000824
13 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
-
Th
m đ
nh h
sơ đề ngh cp
li giy phép
thăm dò/khai
thác, s dng
nước dưới đt:
+ Đối vi thiết
kế giếng thăm
dò có lưu
lượng dưới 200
m3/ngày đêm:
107.400 đng
+ Đối với đề
án thăm dò có
lưu lượng nước
t 200 m3 đến
dưới 500
m3/ngày đêm:
295.500 đng
+ Đối với đề
án thăm có
lưu lượng nước
t 500 m3 đến
dưới 1.000
m3/ngày đêm:
690.000 đ
ng
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết đnh múc thu, min,
gim, thu, np, qun lý và s dng các khon phí, l phí
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
20
+ Đ
i v
i đ
án thăm có
lưu lượng nước
t 1.000 m3
đến dưới 3.000
m3/ngày đêm:
1.344.000
đồng.
- Thẩm định h
sơ đề ngh cp
li giy phép
khai thác s
dụng nước
mt:
+ Đề án, báo
cáo khai thác,
s dụng nước
mt cho sn
xut nông
nghip với u
lượng dưới 0,1
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
dưới 50 kw;
hoc cho các
mục đích khác
với lưu lượng
dưới 500
m3/ngày đêm:
161.400 đ
ng
21
+ Đ
án, báo
cáo khai thác,
s dụng nước
mt cho sn
xut nông
nghip với u
lượng t 0,1
m3 đến dưới
0,5 m3/gy;
hoặc để phát
điện vi công
sut t 50 kw
đến dưới 200
kw; hoc cho
các mục đích
khác với lưu
lượng t 500
m3 đến dưới
3.000 m3/ngày
đêm: 480.000
đồng
+ Đề án, báo
cáo khai thác,
s dụng nước
mt cho sn
xut nông
nghip với u
lượng t 0,5
m3 đến dưới 1
m3/giây; hoc
để phát đin
v
i công su
t
22
t
1.000 kw
đến dưới 1.000
kw; hoc cho
các mục đích
khác với u
lượng t 3.000
m3 đến dưới
20.000
m3/ngày đêm:
1.216.800
đồng
+ Đề án, báo
cáo khai thác,
s dụng nước
mt cho sn
xut nông
nghip với u
lượng t 1 m3
đến dưới 2
m3/giây; hoc
để phát đin
vi công sut
t 1.000 kw
đến dưới 2.000
kw; hoc cho
các mục đích
khác với u
lượng t
20.000 m3 đến
dưới 50.000
m3/ngày đêm:
23
2.259.000
đ
ng.
22
Thẩm đnh, phê duyt
phương án cắm mc gii
nh lang bo v ngun
nước ca h cha thy
điện
th tc: 2.001850
37 ngày
-
B
ph
n ti
ế
p nh
n
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(m
t ph
n)
không
-
Lu
t Tài ngu
yên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Tài nguyên nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
23
Ly ý kiến đi din cng
đồng dân t chc,
nhân i với trưng
hợp quan t chc ly
ý kiến y ban nn
n cp tnh)
th tc: 1.001740
42 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu h
ca S Nông nghip
Môi trưng ti
Trung tâm phc v
nh chính công tnh
Sơn La
- Np h trc tiếp,
qua dch v bưu
chính công ích, dch
v công trc tuyến
(mt phn)
Không quy
định (Kinh phí
t chc ly ý
kiến: T chc,
cá nhân đầu tư
d án chi tr)
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ng
ày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 m
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên nước tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024 ca
B Tài ngun và Môi trường quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên c thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
24
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
TT
n th
t
c hành
chính
Th
i h
n
gi
i quy
ế
t
Đ
a đi
m th
c hi
n,
cách th
c th
c hi
n
Phí, l phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1
Đăng khai thác, s
dụng nước dưới đt
th tc: 1.001662
11 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu cp
huyn
- Np trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính công ích hoc
dch v công trc
tuyến (mt phn)
Không quy đnh
- Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 nă
m 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghkhoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên ớc tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
ca B Tài nguyên i trường quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Luật Tài nguyên c;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản lý nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
2
Ly ý kiến đi din cng
đồng dân t chc,
nhân i với trưng
hợp quan t chc ly
ý kiến y ban nn
n cp huyn)
th tc: 1.001645
32 ngày
- B phn tiếp nhn
tr kết qu cp
huyn
- Np trc tiếp hoc
qua dch v bưu
chính công ích hoc
dch v công trc
tuyến (mt phn)
Không quy đnh
-
Lu
t Tài nguyên nư
c ngày 27 tháng 11 năm 2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan
nước ới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài
nguyên ớc tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước;
-Thông s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16/5/2024
ca B Tài nguyên i trường quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Luật Tài nguyên nưc;
- Quyết đnh s 642/-BNNMT ngày 03/4/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trưng v vic công b chun
hóa th tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuc
phm vi chức năng quản lý nhà c ca B Nông
nghi
p và Môi trư
ng;
25
PHN II:
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA S NÔNG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 19 quy trình
1. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, phòng TNN & CTTL
phân công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h ; Dự tho Quyết định.
Tng hp h sơ không đủ điu kin thì
son tho văn bản tr li h sơ
10 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tnh 03 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Quyết định chp thun tm dng hiu lc
giy phép.
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
17 ngày
26
2. Đăng ký sử dng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h
v phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kim st quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài
nguyênc
Lãnh đạo Chi cc, phòng TNN &
CTTL phânng th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h sơ; Dự tho văn bản. Trường hp
h sơ không đủ điều kin thì son tho n bn
tr li h
04 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Ttrình d thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông
UBND tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
H ln tng 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tnh 03 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông,
tr kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Giy xác nhn đăng ký 01 ngày
Tng thi gian thc hin:
11 ngày
27
3. Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước đối vi công trình cp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và đưc cp giy
phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyt tin cp quyn
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn n giao h sơ về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li i
nguyên nưc
Lãnh đạo Chi cc, phòng T
ài nguyên
c công tnh thy li
phân công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Quyết định. Trường
hp h không đủ điu kin thì son thảo n
bn tr li h sơ
13 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyt Văn bản/T trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
nh
01 ny
B4
Chuyn h liên thông
UBND tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
H ln thông 1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh 03 ny
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông,
tr kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Quyết đnh p duyt tin cp quyn khai thác
tài nguyên nước
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ny
28
4. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
TT Tnh tthực hiện Tch nhim thực hiện Sản phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c vàng trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thm định h ; Dự tho Giấy pp. Trường hp
h sơ không đủ điu kin thì son thảo n bản tr
li h sơ.
25 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Giấy pp thăm nước dưới đất 01 ngày
Tng thi gian thc hin:
34 ngày
29
5. Gia hạn, điu chnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối vi công trình có quy mô i 3.000 m
3
/ngày đêm
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kim st quá trình giải quyết hồ 1/2 ny
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài ngun
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giy phép.
Trường hp h không đủ điều kin t
son tho văn bn tr li h
20 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn tlấy số, vào sổ,
phát hành
01 ny
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
H liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tnh 05 ny
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Giy phép gia hạn/điu chnh thăm dò nước
dưới đất
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
29 ny
30
6. Cp giấy phép khai thác nước dưi đt đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c ng trình thy li
phân
công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công Thẩm đnh h sơ; Dự tho Giy phép. 25 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Ttrình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
H liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tỉnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Giy phép khai thác, s dụng nưc dưới
đt
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
34 ngày
31
7. Gia hạn, điu chnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối vi công trình có quy mô dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
- Thi gian thc tế gii quyết, sau khi ct gim thi gian: 29 ngày
- Quy trình:
TT Tnh tự thực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kim st quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài ngun
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giấy phép. Trường
hp h sơ không đ điều kin thì son tho
văn bn tr li h
20 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
H liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Giy phép gia hn/điều chnh khai thác, s
dụng nưc ới đt
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
29 ngày
32
8. Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vn hành
- Thi gian thc tế gii quyết, sau khi ct gim thi gian: 20 ngày
- Quy trình:
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung m phc
vnh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ 1/2 ny
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài
nguyênc và công trình thy li
phân công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h sơ; D tho Quyết định.
Trường hp h sơ kng đủ điều kin thì
son tho văn bn tr li h
13 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, o sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung m phc
vnh chính công
H ln thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 03 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung m phc
vnh chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn khai
tc tài nguyên nước
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ngày
33
9. Tính tin cp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vn hành
9.1. Tng hp np ng vi h sơ đề ngh cp giấy pp khai thác i nguyên nước
TT Tnh tthực hiện Tch nhim thực hiện Sản phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c vàng trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thm đnh h sơ; Dự tho Quyết đnh. Tng
hp h sơ không đủ điều kin thì son tho văn
bn tr li h sơ
25 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Quyết định phê duyt tin cp quyn khai thác i
nguyên c
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
34 ngày
34
9.2. Tng hp np ng h đ ngh gia hn, điu chnh giy pp khai thác i nguyên nước
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài ngun
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Quyết định.
Trường hp h không đủ điều kin thì
son tho văn bn tr li h sơ
20 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Ttrình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
H liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tỉnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Quyết định p duyt tin cp quyn khai
thác tài nguyên nước
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
29 ngày
35
10. Điu chnh tin cp quyền khai thác tài nguyên nưc
TT Trình tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài ngun
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thm định h ; D tho Giy phép.
Tng hp h sơ không đ điều kin thì
son tho văn bn tr li h sơ
09 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 03 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Quyết định phê duyt điều chnh tin cp
quyn khai tc i nguyên nưc
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
16 ngày
36
11. Đăng ký khai thác, s dụng nước mt
11.1. Đối vi trường hpng tnh khai thác nước h chứa, đpng
TT Tnh tthực hiện Trách nhiệm thực hin Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn n giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Phiếu kim st quá trình giải quyết h sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài
nguyên nưc
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h sơ; Dự thảo Văn bản. Trường
hp h không đủ điều kin thì son tho
văn bn tr li h
12 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt Lãnh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ny
B4
Chuyn h sơ liên thông
UBND tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
H ln tng 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tnh 05 ny
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông,
tr kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc v
nh chính công
Xác nhn đăng khai thác, s dng nưc
mt
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
21 ny
37
11.2. Đối vi trường hpng tnh không phi h cha, đập dâng
TT Tnh tự thực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài ngun
c công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự thảo Văn bản.
Tng hp h sơ không đủ điều kin thì
son tho văn bn tr li h sơ
04 ny
nh đo phòng TNN & CTTL, Chi cc Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dthảo
Quyết định. Giao văn tlấy s, vào sổ,
phát hành
01 ny
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
H liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tnh 03 ny
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
Xác nhận đăng ký khai thác, s dng nưc
mt
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
11 ny
38
12. Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024)
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v
nh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ 1/2 ny
B2
Chi cc Thy li Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
nước công trình thy li
phân
công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giy phép.
Trường hp h sơ kng đủ điều kin thì
so
n th
on b
n tr
l
i h
25 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
c
c
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, o sổ,
phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên tng UBND
t
nh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v
nh chính công
H ln thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh
05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Giấy phép khai thác nưc mt 01 ngày
Tng thi gian thc hin:
34 ngày
39
13. Gia hạn, điu chnh giấy phép khai thác nước mt
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sn phm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
Phiếu kim soát quá trình gii quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c vàng trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giấy phép. Trường hp
h sơ không đủ điều kin thì son tho văn bản tr
li h
20 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
H ln tng 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
Giy phép gia hn, điu chnh khai tc nước mt 01 ngày
Tng thi gian thc hin:
29 ngày
40
14. Tr li giấy phép thăm dò nước dưới đt, giấy phép khai thác tài nguyên nước
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
Phiếu kim st quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c và công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; D tho Quyết định.
Tng hp h không đủ điều kin thì
son thảon bản tr li h
10 ny
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 01 ngày
B3
Phê duyt nh đạo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số, vào sổ,
phát hành
01 ny
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
H ln tng 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tnh 03 ny
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công
Quyết đnh chp thun tr li giấy phép thăm
dò nưc dưới đất, giy phép khai thác i
nguyên c
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
17 ny
41
15. Cp li giấy phép thăm dò nước dưới đt, giấy phép khai thác tài nguyên nước
TT Tnh tthực hiện Tch nhim thực hiện Sản phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c và công trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thm định h ; Dự tho Giấy pp. Trường hp
h sơ không đủ điu kin thì son thảo n bản tr
li h sơ
06 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 03 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Giấy pp thăm dò nước dưới đt, giy phép khai
tc tài nguyên nước (Cp li)
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
13 ngày
42
16. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mc gii hành lang bo v ngun nước đối vi h cha thủy điện
TT Tnh tthực hiện Tch nhim thực hiện Sản phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đạo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c vàng trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thm đnh h sơ; Dự tho Quyết đnh. Tng
hp h sơ không đủ điều kin thì son tho văn
bn tr li h sơ
28 ngày
Lãnh đạo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dự thảo Quyết
định. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Chuyn h liên thông UBND
tnh
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Hồ sơ liên thông 1/2 ngày
B5
Liên tng UBND tỉnh 05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm phc
vnh chính công
Quyết định phê duyt phương án cm mc gii
hành lang bo v ngun nước đối vi h cha thy
điện
01 ngày
Tng thi gian thc hin:
37 ngày
43
17. Ly ý kiến đi din cộng đồng dân cư và t chức, cá nhân (đối vi trưng hợp cơ quan t chc ly ý kiến là y ban nhân
n cp tnh)
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sn phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao h về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
Lãnh đo Chi cc, Phòng Tài nguyên nước
và công trình th
y l
i
phân công th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h ; Dự thảo Văn bản.
Tng hp h sơ không đủ điều kin thì
so
n th
o văn b
n tr
l
i h
sơ
33 ny
nh đ
o phòng TNN & CTTL, Chi c
c
Ý kiến thẩm
định
1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Phê duyệt Văn bản/Tờ trình dthảo
Quyết định. Giao văn tlấy s, vào sổ,
phát hành
01 ny
B4
Chuyn h liên thông UBND
t
nh
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
H liên thông 1/2 ny
B5
Liên tng UBND tnh
05 ngày
B6
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung m phc v
nh chính công
Văn bn tng hp các ý kiếnp ý 01 ngày
Tng thi gian thc hin:
42 ny
44
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
MÔI TỜNG: 06 quy trình
1. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
TT Trình tthực hin Tch nhiệm thực hiện Sn phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h
v phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
vnh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài
nguyên nưc
nh đo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c và ng trình thy li
phân
công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giấy phép; Trưng hp
h sơ không đủ điều kin thì son tho văn bản tr
li h
3 ny
nh đo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
Ký duyt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông,
tr kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
vnh chính công
Quyết định chp thun tr li giy phép hành
ngh khoan nưc dưới đất
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
06 ngày làm vic
45
2. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nướcới đất
TT Trình tthực hin Tch nhiệm thực hin Sản phm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Phiếu kiểm soát q trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
nh đo Chi cc, Phòng Tài
nguyênc ng trình thy
li
phân công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giy phép;
Tng hp h sơ không đủ điều kin thì
son thảon bản tr li h sơ
20 ny
nh đo phòng TNN & CTTL,
Chi cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt nh đo S
duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr kết
qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Văn bn cho ý kiến v pơng án bổ sung
nhân to nước dưới đất
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
23 ngày
46
3. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
TT Tnh tthực hiện Trách nhiệm thực hin Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
vnh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
nh đo Chi cc, Phòng Tài
nguyên c và ng tnh thy li
phân công th
Phân công th 1/2 ny
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm đnh h ; Dự tho Giy pp;
Tng hp h không đủ điều kin thì
son thảon bản tr li h
20 ny
nh đo phòng TNN & CTTL, Chi
cc
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt Lãnh đo S
duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
vnh chính công
Văn bn cho ý kiến đi vi kết qu vn
hành th nghim b sung nn tạo nước
dưới đt vic đápng u cầu đ vn
hành chính thc
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
23 ngày
47
4. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưi đất quy mô vừa và nhỏ
TT Tnh tthực hiện Tch nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hin
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Phiếu kiểm st quá trình giải quyết h 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài nguyên
nước
nh đo Chi cc, Phòng Tài
nguyên c và ng trình thy
li
phân công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thm định h ; Dự tho Giy phép;
Tng hp h không đủ điu kin thì
son tho văn bn tr li h sơ
15 ny
nh đo phòng TNN & CTTL,
Chi cc
Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
Phê duyt Lãnh đo S
duyệt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
01 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông, tr
kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Giy ppnh ngh khoan nưc ới đt
quy mô va và nh
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
18 ny
48
5. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
TT Tnh tthực hin Tch nhiệm thực hiện Sản phm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h
v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
v
nh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ny
B2
Chi cc Thy li và Tài
nguyên nưc
nh đo Chi cc, Phòng Tài nguyên
c và ng trình thy li
phân
công th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giấy phép; Trường hp h
không đủ điều kin thì son tho n bn tr li h
10 ny
nh đo phòng TNN & CTTL, Chi
c
c
Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3
Phê duyt Lãnh đo S
Ký duyt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy số,
o sổ, phát hành
01 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên thông,
tr kết qu cho khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm Phc
vnh chính công
Giy phép hành ngh khoan nước dưới đt (gia hn,
điều chnh)
1/2 ngày
T
ng th
i gian th
c hi
n:
13 ngày
49
6. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
TT Tnh tự thực hiện Trách nhiệm thực hin Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao h
sơ v
phòng chuyên môn
B phn mt ca ti Trung tâm Phc v
nh chính công
Phiếu kim soát quá trình giải quyết hồ sơ 1/2 ngày
B2
Chi cc Thy li và Tài
nguyên nưc
nh đo Chi cc, Phòng Tài nguyên
nước và ng trình thy li
phân công
th
Phân công th 1/2 ngày
Chuyên viên đưc phân công
Thẩm định h ; Dự tho Giấy pp; Trường hp
h sơ không đ điu kin thì son tho văn bản tr
l
i h
3,5 ngày
nh đ
o phòng TNN & CTTL, Chi c
c
Ý kiến thẩm định
1/2 ny
B3
Phê duyt nh đo S
duyt Văn bản/Giấy phép. Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành
1/2 ngày
B4
Tiếp nhn kết qu liên
thông, tr kết qu cho khách
ng
B phn mt ca ti Trung tâm Phc v
nh chính công
Giy phép hành ngh khoan nước dưới đất (Cp
li)
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin: 06 ny
50
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN UBND CP HUYN: 02
quy tnh
1. Đăng ký khai thác, s dụng nước dưới đất
TT Trình t thc hin Tch nhim thc hin Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhn và bàn giao h
v phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
T khai ca t chc, cá nhân 1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghip và Môi
trưng
nh đo phòng phân công th Ý kiến phân công th 1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên đưc ph trách
phân công
Kim tra ni dung, thông tin 6 ngày
nh đo phòng Ý kiến thẩm đnh 1/2 ngày
B3
UBND huyn UBND huyn Xác nhn t khai 03 ngày
B4
B phn mt ca tiếp nhn,
tr kết qu cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Xác nhn t khai đăng khai thác, sử dụng nưc
dưới đt
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
11 ngày
51
2. Ly ý kiến đại din cộng đồng n cư và tổ chức, cá nhân (đối với trưng hợp cơ quan tổ chc ly ý kiến y ban nhân dân
cp huyn)
TT Trình t thc hin Tch nhim thc hin Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhn và bàn giao h
v phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Phiếu kim st quá trình gii quyết h sơ 1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghip và Môi
trưng
nh đo phòng phân công th Phân công th 1/2 ny
Cán b, chuyên viên được ph trách
phân công
Tham mưu t chc c bui làm vic, cuc họp, đối
thoi trc tiếp hoc ly ý kiến bng n bn vi c
cơ quan, tổ chức, nhân liên quan để cho ý kiến
v ng trình d kiến xây dng. Tng hp ý kiến,
d thảo văn bản.
27 ny
nh đo phòng Thẩm định n bản 1/2 ny
B3
UBND huyn UBND huyn
Văn bn tng hp c ý kiếnp ý ca t chc, cá
nhân liên quan gi ch đầu tư dự án
03 ngày
B4
B phn mt ca tiếp nhn,
tr kết qu cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Văn bn tng hp c ý kiếnp ý 1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
32 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 916/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp v

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 916/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×