• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 462/QĐ-UBND 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 462/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 462/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 462/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 462/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phươngm 2025;
Căn cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n c Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phsửa
đổi, bổ sung một s điều của các Nghị định liên quan đến kiểm st thủ tục
nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại B phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế mt cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về nghiệp vkiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp Môi trường;
09
02
2026
462
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
111/TTr-SNNMT ngày 03/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 20 danh mục thủ tục hành chính thay thế tại số thứ
tự 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Mc I; số th tự 1, Mục 2; s
thứ tự 1, Mục III Phụ lc I ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Môi trường; sthứ tự 4, 5, 22 Mục 1, Phần I, Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 916/QĐ-UBND ngày 22/04/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mc thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Thay thế 02 danh mục thủ tc hành chính tại số thứ tự 3, 17 Mục 1, Phn
I, Phlục ban hành kèm theo Quyết định số 916/QĐ-UBND ngày 22/04/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh; sthtự 6, 7 Mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1570/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của SNông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể tngày 17/01/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục nh chính sửa đi, b sung trong lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH: 19 TTHC
1
Cấp giấy phép thăm
nước dưới đất
đối với công trình
quy dưới
5.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004232
30 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận
Một cửa có trách
nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 29 ngày
làm việc, kể t
ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
462
09
02
2026
4
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian thẩm
định đề
án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án
được bổ sung hoàn
chỉnh là 18 ngày
làm việc.
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
2
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm
nước dưới đất đối
với công trình
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004228
24 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận
hồ sơ, Bộ phận
Một cửa có trách
nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định báo cáo:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
5
Trong thời hạn 23
ngày làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Sở
Nông nghiệp và
Môi trường có
trách nhiệm thẩm
định báo cáo.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không tính
vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thời
gian thẩm định sau
khi báo cáo đưc
bổ sung hoàn
chỉnh là 18 ngày
làm việc.
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
3
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất
đối với công trình
quy dưới
5.000m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004223
30 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
6
xem xét, kiểm tra
hồ sơ. - Thời hạn
thẩm định báo cáo:
Trong thời hạn 29
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
báo cáo.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không tính
vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thi
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 18 ngày
làm việc.
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
4
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước dưới đất đối
với công trình
24 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
7
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
Mã TTHC: 1.004211
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ. - Thời hạn
thẩm định báo cáo:
Trong thời hạn 23
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
báo cáo.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
báo cáo không tính
vào thời gian thẩm
định báo cáo. Thi
gian thẩm định sau
khi báo cáo được
bổ sung hoàn
chỉnh là 18 ngày
làm việc.
- Bưu chính
công ích.
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc nh nghề
khoan nước dưới đất,
khai, đăng , cấp pp,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
8
5
Cấp giấy phép khai
thác nưc mặt, c
biển (đối với các
tờng hợp quy định
tại khoản 2 Điều 15
Ngh định số
54/2024/NĐ-CP
ny 16/5/2024,
được sửa đổi, b
sung tại khoản 12
Điều 2 Ngh định s
23/2026/NĐ-CP)
Mã TTHC: 1.004179
30 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 29 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
đề án không tính
vào thời gian thẩm
định đề án. Thời
gian thẩm định sau
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
9
khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh
18 ngày làm việc.
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
6
Gia hạn, điu chnh
giấy phép khai tc
nước mt, ớc bin
Mã TTHC: 1.004167
24 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định đề án: Trong
thời hạn 23 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
đề án.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
4.600.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
10
đề án không tính
vào thời gian thẩm
định đề án. Thời
gian thẩm định sau
khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh
18 ngày làm việc.
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
7
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên
nước
Mã TTHC: 1.000824
11 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
11
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
8
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên
nước
Mã TTHC: 1.011518
11 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
12
hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh
6 ngày làm việc.
9
Tm dừng hiệu lực
giấy pp thăm
nước dưi đt, giấy
phép khai thác tài
nguyên c
TTHC: 1.012500
11 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
13
nhiệm thẩm định
hồ sơ.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh
6 ngày làm việc.
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
10
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước
dưới đất
Mã TTHC: 1.004122
13 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 12 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
3.700.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
14
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho tổ chức,
cá nhân và thẩm
định hồ sơ, cấp
giấy phép.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được b
sung hoàn chỉnh
5 ngày làm việc.
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
11
Gia hạn giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
Mã TTHC: 2.001738
07 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
3.700.000
đ/lần
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
15
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 06 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm gửi thông
báo nộp phí thẩm
định cho t chức,
cá nhân và thẩm
định hồ sơ gia hạn
giấy phép cho tổ
chức, cá nhân.
- Thời gian bổ
sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ. Thời
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước;
- Nghị quyết s
155/2025/NQ-HĐND ngày
29/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về quy định
mức thu, miễn, giảm thu,
nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
16
gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh
03 ngày làm việc.
12
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
Mã TTHC: 1.004253
06 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành nghề
khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng , cấp phép,
dịch v i nguyên nước
tiền cấp quyền khai
tháci ngun nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Nghị định trong
nh vực i nguyên nước.
17
hồ sơ, cấp lại giấy
phép.
13
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
Mã TTHC: 1.012501
06 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm thẩm định
hồ sơ trình Ch
tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê
duyệt quyết định
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh đnh s 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 ca Chính
ph quy định việc hành
nghề khoan nước dưới đất,
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
18
chấp thuận trả lại
giấy phép.
14
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình đã vận hành
Mã TTHC: 2.001770
- 30 ngàym việc
(trường hợp nộp
cùng với hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép
khai thác tài
nguyên nước).
- 24 ngàym việc
(trường hợp nộp
cùng hồ sơ đề ngh
gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước)
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc nh nghề
khoan nước dưới đất,
khai, đăng , cấp pp,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
19
15
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước
Mã TTHC: 1.004283
- 24 ngàym việc
(trường hợp theo
quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 52
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, b
sung bởi khoản 33
Điều 2 Nghị định
số 23/2026/NĐ-
CP).
- 11 ngàym việc
(trường hợp theo
quy định tại các
điểm b, c, d, đ, e,
g, h, i và k khoản 1
Điều 52 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, b
sung bởi khoản 33
Điều 2 Nghị định
số 23/2026/NĐ-
CP).
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Ngh định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành ngh
khoan ớc ới đất,
khai, đăng , cấp phép,
dịch vụ tài nguyên ớc
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
16
Ly ý kiến v
phương án bổ sung
12 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
Không quy
định
- Luật i nguyên nưc
2023;
20
nhân tạo nước dưới
đất
Mã TTHC: 1.012503
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
thời hạn không quá
01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một
cửa có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 11 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có ý kiến
bằng văn bản về
phương án b sung
nhân tạo nước
dưới đất gửi tổ
chức, cá nhân.
công cấp tỉnh; cấp
- Bưu chính
công ích.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một
s điều của Luật Tài
nguyên nước;
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều
của c Thông trong
lĩnh vực tài nguyên nước.
17
Lấy ý kiến về kết
quả vn hành thử
nghiệm bổ sung
12 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
Không quy
định
- Luật i nguyên nưc
2023;
21
nhân tạo nước dưới
đất
Mã TTHC: 1.012504
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 11 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có ý kiến
bằng văn bản về
báo cáo kết qu
vận hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước
dưới đất gửi tổ
chức, cá nhân.
công cấp tỉnh; cấp
- Bưu chính
công ích.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một
s điều của Luật Tài
nguyên nước;
- Thông số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều
của c Thông trong
lĩnh vực tài nguyên nước.
18
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cắm mốc giới hành
29 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
22
lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa
thủy điện
Mã TTHC: 2.001850
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: Trong
thời hạn 28 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt
phương án cắm
mốc giới hành lang
bảo vệ nguồn nước
đối với hồ chứa
thủy điện.
công cấp tỉnh; cấp
- Bưu chính
công ích.
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tài
nguyên nước;
- Ngh định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
19
Lấy ý kiến về tác
động của công trình
khai thác nước
26 ngày làm việc
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
23
Mã TTHC: 1.013799
thời hạn 01 ngày
làm việc, kể t
ngày nhận hồ sơ,
Bộ phận Một cửa
có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm
định: Trong thời
hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường có trách
nhiệm tổ chức các
buổi làm việc,
cuộc họp, đối thoại
trực tiếp hoặc lấy ý
kiến bằng văn bản
với các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có
liên quan để cho ý
kiến về công trình
dự kiến xây dựng
đề nghị tổ chức,
nhân đầu tư dự án
công cấp tỉnh; cấp
- Bưu chính
công ích.
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Nghị định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ
quy định việc hành ngh
khoan nước dưới đất, kê
khai, đăng ký, cấp phép,
dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực tài nguyên
nước.
24
cung cấp bổ sung
các số liệu, báo
cáo, thông tin về
dự án (nếu có).
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
ý kiến, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tổng hợp
các ý kiến và có
văn bản gửi cho tổ
chức, cá nhân đầu
tư dự án.
II
CẤP XÃ: 01 TTHC
1
Đăng khai thác,
sử dụng nước dưới
đất
TTHC: 1.001662
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh; cấp
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điu của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2025;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-
CP ngày 16/5/2024 của
Chính ph quy định việc
nh nghkhoan ớc ới
25
đất, khai, đăng , cấp
phép, dịch vụ i nguyên
ớc tiền cấp quyền khai
thác tài nguyênớc;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều
của c Ngh định trong
nh vực i nguyên nước.
26
Phụ lục II
Danh mục thủ tục nh chính thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng qun lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
Tên TTHC
được thay thế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng sử dụng
mặt nước, đào hồ,
ao, sông, suối, kênh,
mương, rạch
Mã TTHC: 1.012502
Đăng khai
thác nước mặt,
ớc biển, đăng
s dụng mặt
ớc, đào hồ, ao,
sông, suối, kênh,
mương, rạch
TTHC:
2.002835
07 ngày
làm việc
- Thời hạn
kiểm tra hồ
sơ: Bộ
phận Một
cửa có
trách nhiệm
tiếp nhận tờ
khai và
chuyển tờ
khai cho Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Thời hạn
thẩm định
hồ sơ:
Trong thời
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph
quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, khai, đăng ký,
cấp phép;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
2
Đăng ký khai thác,
sử dụng nước mặt,
nước biển
Mã TTHC: 1.011516
462
09
02
2026
27
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp
lệ, Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
tổ chức
kiểm tra
nội dung tờ
khai, trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xác nhận.
Trường
hợp công
trình khai
thác nước
là hồ chứa,
đập dâng
thì cấp có
thẩm quyền
xác nhận
việc đăng
ký trong
thời hạn 20
một số điều của c
Nghị định trong lĩnh
vực i nguyên nước.
28
ngày làm
việc.
3
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận
hành được cấp
giấy phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp
quyền
Mã TTHC: 1.012505
Tính tiền cấp
quyền khai thác
tài nguyên nước
đối với công
trình chưa vận
hành hoặc đối
với công trình
cấp cho sinh
hoạt đã đi vào
vận hành
được cấp giấy
phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa
được phê duyt
tiền cấp quyền
TTHC:
1.014716
11 ngày
làm việc
- Thời hạn
kiểm tra hồ
sơ: Trong
thời hạn 01
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ, Bộ
phận Một
cửa có
trách nhiệm
xem xét,
kiểm tra hồ
sơ.
- Thời hạn
thẩm định:
Trong thời
hạn 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Nông
nghiệp và
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
- Ngh đnh số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính ph
quy định việc hành
nghề khoan nước dưới
đất, khai, đăng ký,
cấp phép;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c
Nghị định trong lĩnh
vực i nguyên nước.
4
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình chưa vận hành
Mã TTHC: 1.009669
29
Môi trường
có trách
nhiệm thẩm
định hồ sơ.
- Thời gian
bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ
không tính
vào thời
gian thẩm
định báo
cáo. Thời
gian thẩm
định sau
khi báo cáo
được bổ
sung hoàn
chỉnh là 10
ngày làm
việc.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung, thay thế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 462/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 462/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×