- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2301/QĐ-BNNMT 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2301/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Minh Ngân |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường , Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2301/QĐ-BNNMT
Công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước
Ngày 23/06/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Quyết định 2301/QĐ-BNNMT công bố thủ tục hành chính liên quan đến quản lý tài nguyên nước. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.
Quyết định quy định và cập nhật các thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước, bao gồm việc sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ một số thủ tục đã được quy định trước đó, thể hiện sự thay đổi trong chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
Văn bản này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Nội dung các thủ tục hành chính đáng chú ý
Cập nhật thủ tục hành chính: Quyết định công bố các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, và bổ sung. Cụ thể, danh mục thủ tục có số hồ sơ từ 1.000657 đến 2.001770, bao gồm các quy trình như cấp giấy phép thăm dò, khai thác nước, và gia hạn giấy phép cho các công trình từ 5.000 m³/ngày đêm trở lên.
Bãi bỏ thủ tục không còn hiệu lực: Quyết định bãi bỏ một số thủ tục hành chính đã được quy định trong các quyết định trước đó nhằm giảm thiểu sự chồng chéo và nâng cao tính hiệu quả trong công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước.
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước: Thủ tục này được quy định rõ ràng cho các công trình đã đi vào vận hành và chưa được phê duyệt tiền cấp quyền, nhằm đảm bảo sự công bằng trong việc khai thác tài nguyên nước.
Phân quyền và phân cấp: Quy định phân quyền cho chính quyền địa phương trong việc quản lý và thực hiện các thủ tục hành chính, tăng cường tính tự chủ và linh hoạt trong quản lý tài nguyên nước tại các địa phương.
Ứng dụng công nghệ thông tin: Văn bản cũng nhấn mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong các thủ tục hành chính liên quan, nhằm cải cách hành chính, giảm thiểu thời gian và chi phí cho tổ chức, cá nhân khi tham gia các thủ tục liên quan.
Nội dung cụ thể về từng thủ tục hành chính được đính kèm trong các phụ lục của Quyết định 2301/QĐ-BNNMT, cung cấp cho các bên liên quan cái nhìn rõ ràng về quy trình và các yêu cầu cần thiết khi thực hiện.
Xem chi tiết Quyết định 2301/QĐ-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2025
Tải Quyết định 2301/QĐ-BNNMT
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2301/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Bãi bỏ các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ các nội dung về thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tài nguyên nước trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | |||||
| 1 | 1.012496 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT
|
| 2 | 1.000657 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 3 | 1.000606 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 4 | 1.000070 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 5 | 1.000060 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 6 | 2.000021 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, trừ trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025) | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 7 | 2.000018 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 8 | 1.011512 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 9 | 1.004094 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | |||||
| 1 | 1.004122 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | 2.001738 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 3 | 1.004253 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 4 | 1.012501 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | - Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh/ Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 5 | 1.012498 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước | - Khoản 2 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 7 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 6 | 1.012505 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 7 | 1.009669 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 8 | 2.001770 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 9 | 1.004283 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | - Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 10 | 1.012500 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 11 | 1.004232 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 12 | 1.004228 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | - Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 13 | 1.004223 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 14 | 1.004211 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | - Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 15 | 1.004179 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) | - Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 16 | 1.004167 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | - Điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 17 | 1.011518 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| 18 | 1.000824 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | - Khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp tỉnh |
| C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | |||||
| 1 | 1.001662 | Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | - Điều 23 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Điều 6 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 | Tài nguyên nước | UBND cấp xã |
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 1.001740 | Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước | Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
| Tài nguyên nước | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| 2 | 1.001645 | Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) |
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG | |||||
| 1 | 1.012497 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 2 | 1.012506 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 3 | 1.004285 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 4 | 1.004302 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 5 | 1.009667 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành | Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 6 | 1.004453 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành | Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 7 | 1.004489 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
| 8 | 1.004938 | Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn | Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 | Tài nguyên nước | Bộ NN&MT |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!