• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1561/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1561/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1561/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1561/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1561/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
Qu
ng Ngãi
, ngày
tháng
1
1
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
n cứ Quyết định số 3096/QĐ-BYT ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1631/TTr-SYT ny 10
tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bkèm theo Quyết định Danh mục th tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa n tỉnh Quảng
Ngãi (có Phụ lục Danh mục và ni dung thủ tục kèm theo).
Điều 2. Giao n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Y tế thực hiện công
khai thủ tục hành chính nội bộ được ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định y có hiệu lực thi hành k từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Danh mục thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự
15,16,17 Phần I nội dung thủ tục hành chính nội bộ tương ứng tại Mục V,
Mục VI, Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1996/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
(cũ) về việc công bố thtục hành cnh nội bộ trong tnh Quảng Ngãi; Phụ lc
II ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) về việc công bố bổ
sung thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống quan hành chính nnước
thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
1561
2
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân n các xã, phường, đặc khu và các
cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 (t/h);
- Bộ Y tế (báo cáo);
- Cục KSTTHC, VPCP (o cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VT, TTHC.VTH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
Ph lc
DANH MC VÀ NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ CA
S Y T THC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TNH QUNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định s 1561/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT
Tên TTHC NB
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
1
Th tục Xét thăng hạng bác
chính
T chc
cán b
S Y tế
2
Th tục Xét thăng hạng bác y
hc d phòng chính
T chc
cán b
S Y tế
3
Th tục t thăng hạng chc
danh ngh nghip y tế công cng
chính
T chc
cán b
S Y tế
4
Th tục Xét thăng hạng điều
ng hng III
T chc
cán b
S Y tế
5
Th tục Xét thăng hạng Điều
ng hng II
T chc
cán b
S Y tế
6
Th tục Xét thăng hạng H sinh
hng III
T chc
cán b
S Y tế
7
Th tục Xét thăng hạng H sinh
hng II
T chc
cán b
S Y tế
8
Th tục t thăng hạng K thut
y hng III
T chc
cán b
S Y tế
9
Th tục t thăng hạng K thut
y hng II
T chc
cán b
S Y tế
10
Th tục Xét thăng hạng dược sĩ
T chc
cán b
S Y tế
11
Th tục Xét thăng hạng dược
chính
T chc
cán b
S Y tế
2
12
Th tục Xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp Dinh dưỡng
hng III
T chc
cán b
S Y tế
13
Th tục Xét thăng hng chc
danh ngh nghip Dinh dưỡng
hng II.
T chc
cán b
S Y tế
14
Th tục Xét thăng hng chc
danh ngh nghip dân s viên
hng III
T chc
cán b
S Y tế
15
Xét thăng hng chc danh ngh
nghip dân s viên hng II.
T chc
cán b
S Y tế
16
Th tc áp dng bin pháp cách
ly Y tế tại sở, địa điểm khác
(ngoi tr ti nhà, ti ca khu,
cơ sở y tế)
Y tế d
phòng
- S Y tế
- Ban ch đạo chng
dch tnh Qung Ngãi
17
Th tục đề ngh cp thm
quyn công b hết dch truyn
nhiễm nhóm A trên địa bàn tnh
Y tế d
phòng
- quan trc tiếp thc
hin: S Y tế tnh
Qung Ngãi.
- quan thẩm
quyn quyết định: Th
ng Chính ph; B
trưởng B Y tế, Ch
tch y ban nhân dân
tnh.
18
Th tc công b hết dch truyn
nhim thuc nhóm B, C trên địa
bàn tnh
Y tế d
phòng
- quan trc tiếp thc
hin: S Y tế tnh
Qung Ngãi.
- quan thẩm
quyn quyết định: B
trưởng B Y tế, Ch
tch y ban nhân dân
tnh.
3
Phn II
NI DUNG CA TH TCNH CHÍNH NI B
I. LĨNH VỰC T CHC CÁN B
1. Th tc Xét thăng hạng bác sĩ chính
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vsự nghiệp công lập
sử dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn
vị sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề
nghiệp xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Viên chức đang làm
vic tại các đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y
tế thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Sở Y
tế hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vliên quan
đến việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc
Sở Y tế quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y
tế tỉnh Quảng Ngãi vbổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
4
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấpthẩm
quyền phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển
dụng, sử dụng quản viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ
của chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh
vực;
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy định ti Thông tư số 41/2025/TT-
BYT ngày 03/11/2025 ca B trưởng B Y tế quy định s, tiêu chun chc
danh ngh nghiệp bác sĩ, bác y học d phòng, y sĩ; Thông s 11/2024/TT-
BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều
kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược,
dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, ng chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni
v v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công
chc, viên chc.
+ Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 ca B trưởng B Y tế
quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y hc d
phòng, y sĩ.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chức chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh
Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán
b, công chc, viên chức; người gi chc danh, chc v người đại din phn
vốn nhà nước ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh
Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ quan,
t chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip
viên chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca tng
hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh nghip
viên chc
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
6
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC
DANH NGH NGHIP T CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
2. Th tc Xét thăng hạng bác sĩ y học d phòng chính
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm việc ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
8
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên n nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày
03/11/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp bác , bác y hc d phòng, y sĩ; Thông số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 ca B trưởng B Y tế quy
định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học d phòng, y sĩ.
+ Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ quan,
t chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip
viên chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh nghip
viên chc
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
3. Th tc Xét thăng hạng chc danh ngh nghip y tế công cng chính
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị s
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm việc ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
12
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, s
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy định ti Thông tư liên tch s
11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B
Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip y tế công cng; Thông
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông liên tch s 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghip y tế công cng.
+ Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan, t
chc, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh
nghip viên
chc
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
4. Th tc Xét thăng hạng điều dưỡng hng III
- Trình t thc hin: Không quy định
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm việc ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
16
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông s 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan, t
chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh
nghip viên
chc
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
5. Th tc Xét thăng hạng Điều dưỡng hng II
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm việc ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
20
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng nnh, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông s 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
t chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh nghip
viên chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
6. Th tc Xét thăng hạng H sinh hng III
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
24
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư s 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưởng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
t chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh nghip
viên chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
7. Th tc Xét thăng hạng H sinh hng II
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
28
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, s
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư s 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưởng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
t chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh nghip
viên chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN V: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
8. Th tc Xét thăng hạng K thut y hng III
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
32
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư s 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưởng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ
quan, t
chức, đơn
v
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin có
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh
ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
9. Th tc Xét thăng hạng K thut y hng II
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
36
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông tư s 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 ca B trưởng B Y tế quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy đnh c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hng chc danh ngh nghip viên chức chuyên ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 ca B trưởng B Y tế
quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp điều dưỡng, h sinh, k thut y.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip
viên chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng
V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: …………
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC
DANH NGH NGHIP T CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
10. Th tc Xét thăng hạng dược sĩ
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
40
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông liên tịch s
27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B
Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dược; Thông tư
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông tư liên tch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp dược.
+ Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
11. Th tc Xét thăng hạng dược sĩ chính
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
44
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông liên tịch s
27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B
Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dược; Thông tư
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông tư liên tch s 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp dược.
+ Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng
II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng
IV xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
12. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng III
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
48
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông liên tịch s
28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B
Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp dinh ng; Thông
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông liên tch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghiệp dinh dưỡng.
+ Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
13. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II.
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
52
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy đnh ti Thông liên tịch s
28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B trưởng B Y tế, B trưởng B
Ni v quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghiệp dinh ng; Thông
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
53
+ Thông liên tch s 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghip dinh dưỡng.
+ Thông số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip
viên chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
14. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng III
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập s
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp ng lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm vic ti các
đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế;
c) Các Ủy viên Hội đồng người chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu ): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp phù hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
57
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy định ti Tng liên tịch
s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B tng B Y tế, B trưởng
B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dân s; Thông tư
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y tế;
Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy định c
th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên
ngành y, dược, dân s
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni v
v ban hành ni quy và quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chc,
viên chc.
+ Thông liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghip dân s
+ Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh Qung
Ngãi ban nh Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán b, công
chc, viên chức; ngưi gi chc danh, chc v và người đại din phn vn nhà nước
ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Mu s 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO S ỢNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGH S
NG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TNG CHC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tng
s
S ợng, cơ cấu chc danh ngh nghip viên
chc hin
Đề ngh s ng ch tiêu thăng hạng ca
tng hng viên chc
Ghi
chú
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc danh ngh
nghip viên
chc
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mu s 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu
ca hng d thi
Có đề
án,
công
trình
Đưc
min thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun
lý ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
60
15. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II.
- Trình t thc hin: Không quy đnh
- Cách thc thc hin: Không quy định
- Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
+ yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thi gian gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đang làm việc ti
các đơn vị s nghip trc thuc S Y tế tnh Qung Ngãi
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Y tế tnh Qung Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế;
c) Các Ủy viên Hội đồng người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y
tế tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có): Mu s 05, 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
61
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng quản viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ vtuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ng các yêu cầu theo quy định ti Thông liên tịch
s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B tng B Y tế, B trưởng
B Ni v quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip dân s; Thông
s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v sửa đổi, b sung
mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành y
tế; Thông s 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế quy
định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y, dược, dân s
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut Viên chc s 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 ca Chính ph.
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc; Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
+ Thông số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 ca B trưởng B Ni
v v ban hành ni quy quy chế tuyn dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công
chc, viên chc.
+ Thông liên tịch s 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 ca B
trưởng B Y tế, B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip dân s.
+ Thông s 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 ca B trưởng B Y tế v
sửa đổi, b sung mt s quy định v tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành y tế.
+ Thông số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 ca B trưởng B Y tế
quy định c th tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc chuyên ngành y, dược, dân s.
+ Quyết định s 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 ca UBND tnh
Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhim, quyn hn phân cp qun cán
b, công chc, viên chức; người gi chc danh, chc v người đại din phn
vốn nhà nước ti doanh nghip thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh Qung
Ngãi.
62
II. LĨNH VỰC PHÒNG BNH
1. Th tc áp dng bin pháp cách ly Y tế tại cơ s, địa điểm khác
(ngoi tr ti nhà, ti ca khu, cơ sở y tế).
- Trình t thc hin:
Trường hp s ợng người xut cnh, nhp cnh, quá cnh Vit Nam
thuc
quy định ti khoản 3 Điều 1 Ngh định này vượt quá kh năng tiếp nhn cách ly Y
tế ca ca khu:
+ Trong thi gian 06 gi, k t khi nhận được đề ngh của người đứng đầu
t chc kim dch Y tế biên giới, người đứng đầu cơ quan ph trách ca khu gi
văn bản v S Y tế tnh Qung Ngãi - nơi cửa khẩu đề ngh ng dn thc
hin vic cách ly Y tế;
+ Trong thi gian 12 gi, k t khi nhận được đề ngh của người đứng đầu
quan phụ trách ca khu, S Y tế tnh Qung Ngãi s hướng dn c th v
vic thc hin cách ly Y tế. Trường hp s ợng người mc bnh truyn nhim
t quá kh năng tiếp nhn ca s khám bnh, cha bnh ti vùng dch,
trong thi gian 06 gi, k t khi nhận được đề ngh của người đứng đầu sở
khám bnh, cha bnh, Trưởng Ban Ch đạo chng dch tnh Qung Ngãi quyết
định vic áp dng các bin pháp chng dịch theo quy đnh ti khoản 3 Điều 48 và
việc huy động, trưng dng các ngun lc cho hoạt động chng dịch theo quy đnh
tại Điều 55 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim.
- Cách thc thc hin: Trc tiếp.
- Thành phn, s ng h sơ: không quy định
- Thi hn gii quyết: 18 gi
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc kim dch Y tế biên
gii; cơ quan phụ trách ca khu.
- quan gii quyết th tc hành chính: S Y tế, Ban ch đạo chng
dch tnh Qung Ngãi.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định vic áp dng các
bin pháp chng dch.
- Phí, l phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
- Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định 101/2010/NĐ-CP
30/09/2010 hướng dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng bin
pháp, cưỡng chế cách ly Y tế và chng dịch đặc thù trong thi gian có dch.
63
2. Đề ngh cp thm quyn công b hết dch truyn nhim nhóm A
trên địa bàn tnh
- Trình t thc hin:
Sau khong thi gian không phát hiện thêm trưng hp mc bnh mi theo
quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim
do Th ng Chính ph ban hành đã thực hin các bin pháp chng dch theo
quy định, S Y tếo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét quyết định:
+ Đề ngh B trưởng B Y tế xem xét quyết định công b hết dch đi vi
bnh truyn nhim thuc nhóm A.
B trưởng B Y tế quyết định:
+ Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm A khi nhận được đề
ngh ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dch;
+ Xem xét đ ngh Th ng Chính ph công b hết dch bnh truyn
nhim thuộc nhóm A đi với trường hp dch Th ng Chính ph đã công
b dch.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Qung Ngãi.
- Thành phn h sơ: không quy định.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế tnh Qung Ngãi.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Y tế tnh Qung Ni.
+ quan thm quyn quyết đnh: Th ng Chính ph; B trưởng B
Y tế, Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b hết dch.
- Phí, l phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
- u cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Ngoài việc đáp ứng điu kiện quy đnh tại Điểm b Khoản 1 Điu 40 Lut
Phòng, chng bnh truyn nhim, vic công b hết dch bnh truyn nhim phi
đáp ứng điều kin: Không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong
64
thi gian nhất định cho tng bệnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết
định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016.
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công
b dch, công b hết dch bnh truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
+ Quyết định 07/2020/QĐ-TTg ngày 26/02/2020 sửa đổi Quyết định
02/2016/QĐ-TTg quy đnh v điu kin công b dch, công b hết dch bnh
truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
3. Công b hết dch truyn nhim thuộc nhóm B, C trên địa bàn tnh
- Trình t thc hin:
Sau khong thi gian không phát hiện thêm trưng hp mc bnh mi theo
quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim
do Th ng Chính ph ban hành đã thực hin các bin pháp chng dch theo
quy định, S Y tế báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét quyết định:
Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C;
B trưởng B Y tế quyết định: Công b hết dch bnh truyn nhim thuc
nhóm B khi các tỉnh đã công bố hết dch
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Qung Ngãi.
- Thành phn h sơ: không quy định.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Y tế tnh Qung Ngãi.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Y tế tnh Qung Ni.
+ quan thẩm quyn quyết định: B trưởng B Y tế, Ch tch y ban
nhân dân tnh.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b hết dch.
- Phí, l phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Ngoài việc đáp ứng điu kiện quy đnh tại Điểm b Khoản 1 Điu 40 Lut
Phòng, chng bnh truyn nhim, vic công b hết dch bnh truyn nhim phi
đáp ứng điều kin: Không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong
65
thi gian nhất định cho tng bệnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết
định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016.
- Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
+ Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công
b dch, công b hết dch bnh truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
+ Quyết định 07/2020/QĐ-TTg ngày 26/02/2020 sửa đổi Quyết định
02/2016/QĐ-TTg quy đnh v điu kin công b dch, công b hết dch bnh
truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1561/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1561/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×