• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1561/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/11/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1561/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1561/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1561/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1561/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
-
UBND
Qu
ng Ngãi
, ngày
tháng
1
1
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BYT ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ Y
tế về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1631/TTr-SYT ngày 10
tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi (có Phụ lục Danh mục và nội dung thủ tục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Y tế thực hiện công
khai thủ tục hành chính nội bộ được ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Danh mục thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự
15,16,17 Phần I và nội dung thủ tục hành chính nội bộ tương ứng tại Mục V,
Mục VI, Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1996/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
(cũ) về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Quảng Ngãi; Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) về việc công bố bổ
sung thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
1561
2
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 (t/h);
- Bộ Y tế (báo cáo);
- Cục KSTTHC, VPCP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
Phụ lục
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1561/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên TTHC NB
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Thủ tục Xét thăng hạng bác sĩ
chính
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
2
Thủ tục Xét thăng hạng bác sĩ y
học dự phòng chính
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
3
Thủ tục Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp y tế công cộng
chính
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
4
Thủ tục Xét thăng hạng điều
dưỡng hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
5
Thủ tục Xét thăng hạng Điều
dưỡng hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
6
Thủ tục Xét thăng hạng Hộ sinh
hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
7
Thủ tục Xét thăng hạng Hộ sinh
hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
8
Thủ tục Xét thăng hạng Kỹ thuật
y hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
9
Thủ tục Xét thăng hạng Kỹ thuật
y hạng II
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
10
Thủ tục Xét thăng hạng dược sĩ
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
11
Thủ tục Xét thăng hạng dược sĩ
chính
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
2
12
Thủ tục Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp Dinh dưỡng
hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
13
Thủ tục Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp Dinh dưỡng
hạng II.
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
14
Thủ tục Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp dân số viên
hạng III
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
15
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp dân số viên hạng II.
Tổ chức
cán bộ
Sở Y tế
16
Thủ tục áp dụng biện pháp cách
ly Y tế tại cơ sở, địa điểm khác
(ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu,
cơ sở y tế)
Y tế dự
phòng
- Sở Y tế
- Ban chỉ đạo chống
dịch tỉnh Quảng Ngãi
17
Thủ tục đề nghị cấp có thẩm
quyền công bố hết dịch truyền
nhiễm nhóm A trên địa bàn tỉnh
Y tế dự
phòng
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Y tế tỉnh
Quảng Ngãi.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Thủ
tướng Chính phủ; Bộ
trưởng Bộ Y tế, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
18
Thủ tục công bố hết dịch truyền
nhiễm thuộc nhóm B, C trên địa
bàn tỉnh
Y tế dự
phòng
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Y tế tỉnh
Quảng Ngãi.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Bộ
trưởng Bộ Y tế, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh.
3
Phần II
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
1. Thủ tục Xét thăng hạng bác sĩ chính
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
sử dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn
vị sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề
nghiệp xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Viên chức đang làm
việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y
tế thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Sở Y
tế hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan
đến việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc
Sở Y tế quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y
tế tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với
viên chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
4
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ
của chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh
vực;
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 41/2025/TT-
BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ; Thông tư số 11/2024/TT-
BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều
kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược,
dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công
chức, viên chức.
+ Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự
phòng, y sĩ.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán
bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề nghiệp
viên chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
6
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
2. Thủ tục Xét thăng hạng bác sĩ y học dự phòng chính
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
8
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày
03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 41/2025/TT-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề nghiệp
viên chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
3. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp y tế công cộng chính
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
12
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số
11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng; Thông
tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp y tế công cộng.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
4. Thủ tục Xét thăng hạng điều dưỡng hạng III
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
16
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
...
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
5. Thủ tục Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
20
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề nghiệp
viên chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
6. Thủ tục Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
24
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề nghiệp
viên chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
7. Thủ tục Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
28
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan,
tổ chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề nghiệp
viên chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
8. Thủ tục Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
32
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
9. Thủ tục Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
36
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày
09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày
12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
+ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư số 02/2025/TT-BYT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: …………
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC
DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của
hạng dự thi
Có đề
án, công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện giữ
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
10. Thủ tục Xét thăng hạng dược sĩ
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
40
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số
27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dược.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
11. Thủ tục Xét thăng hạng dược sĩ chính
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
44
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số
27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dược.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
12. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng III
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
48
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số
28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dinh dưỡng.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
13. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II.
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức.
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế.
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế.
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức.
52
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu.
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch số
28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
53
+ Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT- BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dinh dưỡng.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp
viên chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
14. Thủ tục Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng III
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại các
đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế;
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
57
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch
số 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y tế;
Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ
thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y, dược, dân số
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công chức,
viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dân số
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ
LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM
TT
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Tổng
số
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức danh nghề
nghiệp viên
chức
...
...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOẶC XÉT THĂNG
HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
Họ
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được
miễn thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
60
15. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II.
- Trình tự thực hiện: Không quy định
- Cách thức thực hiện: Không quy định
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là
30 ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ sơ dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp, có xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự thi hoặc xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Viên chức đang làm việc tại
các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Hội đồng thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Giám đốc Sở Y tế
thành lập. Hội đồng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
a) Chủ tịch Hội đồng là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Y tế;
b) Phó Chủ tịch Hội đồng là Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế
hoặc Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, Sở Y tế;
c) Các Ủy viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp do Giám đốc Sở Y tế
quyết định, trong đó có 01 Ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Giám đốc Sở Y
tế tỉnh Quảng Ngãi về bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
chức trúng tuyển kỳ xét thăng hạng viên chức
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): Mẫu số 05, 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Viên chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp phải căn cứ vào vị trí
việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và phù hợp với cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
61
+ Đơn vị sự nghiệp công lập có nhu cầu;
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển
dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
+ Có đủ trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của
chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh vực;
+ Đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Thông tư liên tịch
số 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung
một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành y
tế; Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y, dược, dân số
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 29/11/2010 của Chính phủ.
+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
+ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
+ Thông tư số 001/2025/TT-BNV ngày 17/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về ban hành nội quy và quy chế tuyển dụng, năng ngạch, xét thăng hạng công
chức, viên chức.
+ Thông tư liên tịch số 08/2016/TTLT-BYT-BNV ngày 15/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp dân số.
+ Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành y tế.
+ Thông tư số 11/2024/TT-BYT ngày 12/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định cụ thể tiêu chuẩn điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức chuyên ngành y, dược, dân số.
+ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán
bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
62
II. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1. Thủ tục áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại cơ sở, địa điểm khác
(ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu, cơ sở y tế).
- Trình tự thực hiện:
Trường hợp số lượng người xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam
thuộc
quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định này vượt quá khả năng tiếp nhận cách ly Y
tế của cửa khẩu:
+ Trong thời gian 06 giờ, kể từ khi nhận được đề nghị của người đứng đầu
tổ chức kiểm dịch Y tế biên giới, người đứng đầu cơ quan phụ trách cửa khẩu gửi
văn bản về Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi - nơi có cửa khẩu đề nghị hướng dẫn thực
hiện việc cách ly Y tế;
+ Trong thời gian 12 giờ, kể từ khi nhận được đề nghị của người đứng đầu
cơ quan phụ trách cửa khẩu, Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi sẽ có hướng dẫn cụ thể về
việc thực hiện cách ly Y tế. Trường hợp số lượng người mắc bệnh truyền nhiễm
vượt quá khả năng tiếp nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tại vùng có dịch,
trong thời gian 06 giờ, kể từ khi nhận được đề nghị của người đứng đầu cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh, Trưởng Ban Chỉ đạo chống dịch tỉnh Quảng Ngãi quyết
định việc áp dụng các biện pháp chống dịch theo quy định tại khoản 3 Điều 48 và
việc huy động, trưng dụng các nguồn lực cho hoạt động chống dịch theo quy định
tại Điều 55 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp.
- Thành phần, số lượng hồ sơ: không quy định
- Thời hạn giải quyết: 18 giờ
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức kiểm dịch Y tế biên
giới; cơ quan phụ trách cửa khẩu.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế, Ban chỉ đạo chống
dịch tỉnh Quảng Ngãi.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc áp dụng các
biện pháp chống dịch.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định 101/2010/NĐ-CP
30/09/2010 hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp dụng biện
pháp, cưỡng chế cách ly Y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch.
63
2. Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố hết dịch truyền nhiễm nhóm A
trên địa bàn tỉnh
- Trình tự thực hiện:
Sau khoảng thời gian không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới theo
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm
do Thủ tướng Chính phủ ban hành và đã thực hiện các biện pháp chống dịch theo
quy định, Sở Y tế báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định:
+ Đề nghị Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét quyết định công bố hết dịch đối với
bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A.
Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định:
+ Công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A khi nhận được đề
nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh nơi xảy ra dịch;
+ Xem xét đề nghị Thủ tướng Chính phủ công bố hết dịch bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A đối với trường hợp dịch mà Thủ tướng Chính phủ đã công
bố dịch.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản lý văn bản và điều
hành của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Thành phần hồ sơ: không quy định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ
Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố hết dịch.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Ngoài việc đáp ứng điều kiện quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 40 Luật
Phòng, chống bệnh truyền nhiễm, việc công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm phải
đáp ứng điều kiện: Không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới sau khoảng
64
thời gian nhất định cho từng bệnh quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kiện công
bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
+ Quyết định 07/2020/QĐ-TTg ngày 26/02/2020 sửa đổi Quyết định
02/2016/QĐ-TTg quy định về điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh
truyền nhiễm do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
3. Công bố hết dịch truyền nhiễm thuộc nhóm B, C trên địa bàn tỉnh
- Trình tự thực hiện:
Sau khoảng thời gian không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới theo
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm
do Thủ tướng Chính phủ ban hành và đã thực hiện các biện pháp chống dịch theo
quy định, Sở Y tế báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định:
Công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B và nhóm C;
Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định: Công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm thuộc
nhóm B khi các tỉnh đã công bố hết dịch
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thống quản lý văn bản và điều
hành của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Thành phần hồ sơ: không quy định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công bố hết dịch.
- Phí, lệ phí: Không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Ngoài việc đáp ứng điều kiện quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 40 Luật
Phòng, chống bệnh truyền nhiễm, việc công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm phải
đáp ứng điều kiện: Không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh mới sau khoảng
65
thời gian nhất định cho từng bệnh quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016.
- Căn cứ pháp lý của của thủ tục hành chính:
+ Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kiện công
bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
+ Quyết định 07/2020/QĐ-TTg ngày 26/02/2020 sửa đổi Quyết định
02/2016/QĐ-TTg quy định về điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh
truyền nhiễm do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1561/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1561/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×