• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1522/QĐ-UBND Gia Lai 2025 đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 15:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1522/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1522/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1522/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1522/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Y tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc Ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại T trình s 88/TTr-SYT ngày 14
tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đơn gin hóa 07 th tc hành chính nội b ca
các cơ quan hành chính nhà ớc trongnh vc Y tế thuộc phạm vi chức năng qun
lý của SY tế (có Phlục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cụ thể
hóa việc áp dụng thực thi phương án đơn giản hóa đi với các thủ tục hành chính
đã được thông qua tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh các quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ: Y tế, Nội vụ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
1522
21
08
2
Phụ lục
THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên th tc
hành chính
Nội dung đơn giản hóa
Kiến nghị thực thi
Lợi ích phương án
đơn giản hóa
1
Xét thăng hạng Điều
dưỡng hạng III
- Đề nghị giảm thời
hạn phê duyệt kết quả
kỳ xét thăng hạng
danh sách viên chức
trúng tuyển từ 15 ngày
xuống 10 ngày (cắt
giảm 5 ngày) kể từ ngày
hoàn thành việc thẩm
định hồ t
thăng hạng xác định
danh sách người trúng
tuyển.
do: Việc rút ngắn
thời gian phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng
sẽ giúp viên chức không
chờ đợi lâu; đồng thời,
các đơn vị có thể kịp
thời bố trí, sử dụng
nguồn nhân lực mới
được thăng hạng vào
các vị trí phù hợp, đảm
bảo hoạt động thông
Tại Khoản 21 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023
của Chính phủ (được bổ sung Điều 40
của Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng quản viên
chức) quy định thông báo kết quả xét
thăng hạn: 1. Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm
định hồ xét thăng hạng xác định
danh sách người trúng tuyển, Ch
tịch Hội đồng xét thăng hạng văn
bản báo cáo người đứng đầu quan,
đơn vị tổ chức xét thăng hạng phê
duyệt kết quả kỳ xét thăng hạng và
danh sách viên chức trúng tuyển.”
Đề nghị sửa đổi Khoản 21 Điều 1
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ (sửa đổi,
bổ sung Điều 40 của Nghị định
số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng quản viên chức) quy định
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 237.165.600
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 203.879.200
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
33.286.400 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14%.
2
Xét thăng hạng Hộ
sinh hạng III
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 16.910.680
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 14.562.800
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
2.347.880 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
13.9%.
3
Xét thăng hạng Kỹ
thuật y hạng III
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 25.366.020
đồng/năm.
3
STT
Tên thtục
hành chính
Nội dung đơn giản hóa
Kiến nghị thực thi
Lợi ích phương án
đơn giản hóa
suốt. Từ đó, tinh thần
cải cách thủ tục hành
chính được tiếp tục phát
huy, góp phần nâng cao
hiệu quả giải quyết
công việc của quan,
đơn vị.
thông báo kết quả xét thăng hạn như
sau:
1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày hoàn thành việc thẩm định hồ
xét thăng hạng và xác định danh sách
người trúng tuyển, Chủ tịch Hội đồng
xét thăng hạng văn bản báo cáo
người đứng đầu quan, đơn vị tổ
chức xét thăng hạng phê duyệt kết quả
kỳ xét thăng hạng danh sách viên
chức trúng tuyển.”
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 21.799.020
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
3.566.400 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14.1%.
4
Xét thăng hạng Dược
sĩ (hạng III)
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 33.821.360
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 29.066.160
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
4.755.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14.1%.
5
Xét thăng hạng Dinh
dưỡng hạng III
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 262.115.540
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 225.262.740
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
36.852.800 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14.06%.
4
STT
Tên thtục
hành chính
Nội dung đơn giản hóa
Kiến nghị thực thi
Lợi ích phương án
đơn giản hóa
6
Xét thăng hạng Dân số
viên hạng III
- Chi phí tuân th TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 228.294.180
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 196.196.580
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
32.097.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14.06%.
7
Xét thăng hạng viên
chức từ Nhân viên
công tác hội lên
Công tác xã hội viên
- Chi phí tuân thủ TTHC trưc khi
đơn giản hóa ước tính: 397.400.980
đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn
giản hóa ước tính: 341.527.380
đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm ước tính:
55.873.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí ước tính:
14.06%.
Tổng cộng: 07 TTHC
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/ 01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi p
thực hiện
TTHC/
01 năm (đồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=6+7+(4
*5)
11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ, có
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 28 14,860 416,080
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 1.0 29,720 28 29,720 832,160
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 28 8,321,600 233,004,800
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 28 14,860 416,080
PHỤ LỤC 01
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
1
8,470,200 237,165,600
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/ 01
giờ làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí
thực hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi p
thực hiện
TTHC/
01 năm (đồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ, có
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 28 14,860 416,080
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 28 29,720 832,160
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 1.0 29,720 28 29,720 832,160
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ TTHC
(30 ngày *8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 1 28 7,132,800 199,718,400
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 1 28 14,860 416,080
7,281,400 203,879,200
III.
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI P
TỔNG
237,165,600
240,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
2
b
237,165,600
203,879,200
203,879,200
180,000,000
190,000,000
200,000,000
210,000,000
220,000,000
230,000,000
Chi phí hiện tại
Chi phí sau ĐGH
3
33,286,400 14.0%
86.0%
14%
86%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
4
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=6+7+(4*5
)
11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 2 14,860 29,720
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 2 14,860 29,720
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 2 8,321,600 16,643,200
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 2 14,860 29,720
8,455,340 16,910,680
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
5
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 2 14,860 29,720
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 1.0 29,720 1 2 29,720 59,440
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 1 2 7,132,800 14,265,600
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 1 2 14,860 29,720
7,281,400 14,562,800
III.
b
16,910,680
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
16,910,680
14,562,800
13,000,000
13,500,000
14,000,000
14,500,000
15,000,000
15,500,000
16,000,000
16,500,000
17,000,000
17,500,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
Chi phí hin tại
Chi phí sau ĐGH
6
14,562,800
2,347,880
Chi phí hin tại
13.9%
86.1%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
7
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=6+7+(4*5
)
11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 3 14,860 44,580
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 3 14,860 44,580
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 3 8,321,600 24,964,800
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 3 14,860 44,580
8,455,340 25,366,020
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
8
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 3 14,860 44,580
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 3 29,720 89,160
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 3 14,860 44,580
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 1 3 7,132,800 21,398,400
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 1 3 14,860 44,580
7,266,540 21,799,620
III.
b
25,366,020
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
25,366,020
21,799,620
20,000,000
21,000,000
22,000,000
23,000,000
24,000,000
25,000,000
26,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
Chi phí hin tại
Chi phí sau ĐGH
9
21,799,620
3,566,400
14.1%
85.9%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
10
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=6+7+(4*5
)
11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 4 14,860 59,440
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
2 Nộp hồ sơ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 4 14,860 59,440
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 4 8,321,600 33,286,400
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 4 14,860 59,440
8,455,340 33,821,360
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Dược sĩ (hạng III)
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
11
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
1.2
Bản nhận xét, đánh g của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 4 14,860 59,440
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 4 29,720 118,880
1.3
Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 4 14,860 59,440
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
làm việc * 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 1 4 7,132,800 28,531,200
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 1 4 14,860 59,440
7,266,540 29,066,160
III.
b
33,821,360
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
33,821,360
29,066,160
26,000,000
27,000,000
28,000,000
29,000,000
30,000,000
31,000,000
32,000,000
33,000,000
34,000,000
35,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
Chi phí hin tại
Chi phí sau ĐGH
12
29,066,160
4,755,200
14.1%
85.9%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
13
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10=6+7+(4*5
)
11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
4 bệnh viện đa khoa và
27 TTYT
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 31 14,860 460,660
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 31 14,860 460,660
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 31 8,321,600 257,969,600
Thời gian quy định
TTHC
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 31 14,860 460,660
8,425,620 262,115,540
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Dinh dưỡng hạng III
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
14
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
4 bệnh viện đa khoa và
27 TTYT
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 31 14,860 460,660
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 31 29,720 921,320
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 31 14,860 460,660
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 31 7,132,800 221,116,800 Giảm 05 ngày
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 31 14,860 460,660
7,266,540 225,262,740
III.
262,115,540
225,262,740
36,852,800
14.06
85.94
14.05975395
b
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
262,115,540
225,262,740
200,000,000
210,000,000
220,000,000
230,000,000
240,000,000
250,000,000
260,000,000
270,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
15
262,115,540
200,000,000
Chi phí hin tại
Chi phí sau ĐGH
16
225,262,740
36,852,800
Chi phí hin tại
14,06%
85,94%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
17
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10=6+7+(4*5) 11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
27 trung tâm y tế
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 27 14,860 401,220
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 27 14,860 401,220
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 27 8,321,600 224,683,200
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 27 14,860 401,220
8,425,620 228,294,180
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng Dân số viên hạng III
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
18
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 27 14,860 401,220
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 27 29,720 802,440
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 27 14,860 401,220
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 27 7,132,800 192,585,600
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 27 14,860 401,220
7,266,540 196,196,580
III.
b
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
228,294,180
196,196,580
180,000,000
190,000,000
200,000,000
210,000,000
220,000,000
230,000,000
240,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
19
228,294,180
180,000,000
Chi phí hiện tại
Chi phí sau ĐGH
20
196,196,580
32,097,600
14.06
85.94
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
21
I.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10=6+7+(4*5) 11=8*9*10 12
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
47 đơn vị sự nghiệp
công lập
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 47 14,860 698,420
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 47 14,860 698,420
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (35 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
280.0 29,720 47 8,321,600 391,115,200
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 47 14,860 698,420
8,425,620 397,400,980
PHỤ LỤC
CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hành chính: Xét thăng hạng viên chức từ Nhân viên công tác xã hội lên Công tác xã hội viên
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
TỔNG
22
II.
STT
Các công việc
khi thực hiện TTHC
Các hoạt
động/ cách
thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ/
01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ
(đồng)
Mức phí,
lệ phí, chi
phí khác
(đồng)
Số lần
thực
hiện/
01 năm
Số lượng
đối tượng
tuân thủ/01
năm
Chi phí thực
hiện TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/
01 năm ồng)
Ghi chú
1 Chuẩn bị hồ sơ
1.1
yếu lịch viên chức (lập trong
vòng 30 ngày trước hạn nộp hồ sơ,
xác nhận của cơ quan)
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
1.2
Bản nhận xét, đánh giá của người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp
Soạn thảo văn
bản
1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của chức danh nghề nghiệp
dự xét thăng hạng
Bản sao 0.5 29,720 1 47 14,860 698,420
1.4
Các yêu cầu khác theo tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp
Bản sao 1.0 29,720 1 47 29,720 1,396,840
2 Nộp hồ
Trực tuyến 0.5 29,720 1 47 14,860 698,420
3 Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1 Phí (tùy vào đối tượng)
3.2 Lệ phí
3.3 Chi phí khác
4
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra,
đánh giá của cơ quan có thẩm
quyền
5
Thời hạn giải quyết hồ sơ (30 ngày
* 8 giờ)
Tiếp nhận, xử
lý và trả kết
quả giải quyết
TTHC
240.0 29,720 47 7,132,800 335,241,600
6 Nhận kết quả
Trực tuyến 0.5 29,720 47 14,860 698,420
7,266,540 341,527,380
III.
b
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TỔNG
SO SÁNH CHI PHÍ
397,400,980
341,527,380
310,000,000
320,000,000
330,000,000
340,000,000
350,000,000
360,000,000
370,000,000
380,000,000
390,000,000
400,000,000
410,000,000
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự
kiến sửa đổi, bổ sung
23
397,400,980
310,000,000
Chi phí hiện tại
Chi phí sau ĐGH
24
341,527,380
55,873,600
14,06%
85,94%
Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu
xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1522/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1522/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×