• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi t

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1473/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1473/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1473/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1473/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền giải quyết,
quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc Sở Y
tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;
dược phẩm; thi đua, khen thưởng; tài chính y tế và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế
tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về uỷ quyền Giám đốc Sở Y tế thực hiện một số
nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1583/TTr-SYT ngày 04
tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc
Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm
1473
2
quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục Danh mục và quy trình cụ thể kèm
theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm kiểm tra công khai đầy đủ Danh mục TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan; thực
hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật; điều chỉnh
thông tin TTHC được phê duyệt tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết
lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này điều chỉnh quy trình điện tử giải quyết
TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được phê duyệt
lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay
thế quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC,
VTH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN ỦY QUYỀN GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN TRONG LĨNH
VỰC DƯỢC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
1.014078
Cho phép nhập
khẩu thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc có hạn
dùng còn lại tại
thời điểm thông
quan ngắn hơn
quy định
15 ngày
Không
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ về Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược.
2
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.
1.014087
Cho phép mua
thuốc gây
nghiện, thuốc
hướng thần,
thuốc tiền chất,
thuốc dạng phối
hợp có chứa tiền
chất thuộc thẩm
quyền của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
30 ngày
Không
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ về Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4. Thông tư số 20/2017/TT-
BYT ngày 10/5/2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Dược và
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ về thuốc và nguyên
liệu làm thuốc phải kiểm soát
đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 27/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế (Nghị định
số 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính
phủ được thay thế bởi Nghị
định số 163/2025/NĐ-CP)
3
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3.
1.014090
Cấp phép nhập
khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân
của tổ chức, cá
nhân nhập cảnh
gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa
mang theo người
của tổ chức, cá
nhân nhập cảnh
để điều trị bệnh
cho bản thân
người nhập cảnh
07 ngày làm
việc
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ về Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược.
4.
1.014105
Cấp phép xuất
khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc
biệt thuộc hành
lý cá nhân của tổ
chức, cá nhân
xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn,
hàng hóa mang
theo người của
tổ chức, cá nhân
xuất cảnh để
07 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không có
yêu cầu sửa
đổi, bổ sung
hồ sơ.
05 ngày làm
việc đối với
trường hợp
yêu cầu sửa
Không
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Nghị định số 163/2025/NĐ-
CP.
4. Thông tư số 20/2017/TT-
BYT ngày 10/5/2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết
một số điều của Luật Dược và
4
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điều trị bệnh cho
bản thân người
xuất cảnh và
không phải là
nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm
soát đặc biệt
đổi, bổ sung
hồ sơ hoặc
trường hợp
không cấp
phép xuất
khẩu.
Nghị định số 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ về thuốc và nguyên
liệu làm thuốc phải kiểm soát
đặc biệt, được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 27/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế; (*)
5. Quyết định số 3235/QĐ-
BYT ngày 01/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế công bố danh
mục thuốc, dược chất thuộc
danh mục chất bị cấm sử dụng
trong một số ngành, lĩnh vực.
6. Thông tư số 06/2017/TT-
BYT ngày 03/5/2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành Danh
mục thuốc độc và nguyên liệu
độc làm thuốc.
5
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC DƯỢC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NGÃI
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh
hoặc chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu
Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân
công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ sơ tiếp nhận qua
phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực
tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
6
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại Trung
tâm”.
7
1. Tên thủ tục: Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan
ngắn hơn quy định
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho
Bưu điện chuyển
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên xử
lý
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
10 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
chấp thuận theo
Mẫu số 51 tại Phụ
lục III của Nghị
định số
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
163/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
chấp thuận theo
Mẫu số 51 tại Phụ
lục III của Nghị
định số
163/2025/NĐ-CP.
- Mẫu số 08
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
- Văn bản chấp
thuận theo Mẫu số
51 tại Phụ lục III
của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP.
- Mẫu 08
B7: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ, Scan kết quả,
chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng chuyên
môn đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng chuyên môn chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung tâm (thông báo cho
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Mẫu 08
-Văn bản chấp
thuận theo Mẫu số
51 tại Phụ lục III
của Nghị định số
163/2025/NĐ-CP.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
nhân viên bưu điện của Trung tâm nhận kết
quả tại phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận
về giao cho Công chức Trung tâm).
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
10
2. Tên thủ tục: Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa
tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Thời gian thực hiện: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp
nhận phi địa
giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho
Bưu điện chuyển
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên xử
lý
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
23 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
phê duyệt đơn hàng
mua thuốc
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
- Hồ sơ
- Dự thảo Văn bản
phê duyệt đơn hàng
mua thuốc
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mẫu số 08
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
02 ngày
- Văn bản phê duyệt
đơn hàng mua thuốc
- Mẫu 08
B7: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ, Scan kết quả,
chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng chuyên
môn đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng chuyên môn chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao
cho Công chức Trung tâm).
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Mẫu 08
- Văn bản phê duyệt
đơn hàng mua thuốc
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Thu lại mẫu số 01, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền)
3. Tên thủ tục: Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải
đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp
nhận phi địa
giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho
Bưu điện chuyển
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên xử
lý
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
3,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
nhập khẩu
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
nhập khẩu
- Mẫu số 08
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Giấy phép nhập
khẩu
- Mẫu 08
B7: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ, Scan kết quả,
chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng chuyên
môn đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng chuyên môn chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Mẫu 08
- Giấy phép nhập
khẩu
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính công tỉnh, cấp xã hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao
cho Công chức Trung tâm).
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
- Tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Thu lại mẫu số 01, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền)
17
4. Tên thủ tục: Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất
cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
05 ngày làm việc đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc trường hợp không cấp
phép xuất
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp
nhận phi địa
giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Thực hiện thu phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp
từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch
vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ
của tổ chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
tỉnh được cập nhật
dữ liệu
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Nghiệp
vụ Dược, Sở Y tế
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ sơ giấy cho
Bưu điện chuyển
01 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B3: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
- Trên phần mềm
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
B4: Xử lý hồ sơ
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên xử
lý
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
3,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Dự thảo
Giấy phép xuất khẩu
- Mẫu số 08
B5: Tham mưu
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
xuất khẩu
- Mẫu số 08
B6: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xt lại hồ sơ, ký duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Giấy phép xuất
khẩu
- Mẫu 08
B7: Phát hành
và chuyển hồ
sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ, Scan kết quả,
chuyển file để văn thư ký số.
- Văn thư trả file đã ký số để Phòng chuyên
môn đính kết quả đã ký số, thực hiện kết thúc
hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng chuyên môn chuyển kết quả giải quyết
cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện của Trung tâm nhận kết quả tại
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao
cho Công chức Trung tâm).
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Mẫu 08
- Giấy phép xuất
khẩu
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Công chức của
Sở làm việc tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
- Tổ chức, cá nhân
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số
04
- Thu lại mẫu số 01, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện
tử.
- Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ hành
chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy
quyền (nếu được ủy
quyền)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1473/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1473/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×