• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi t

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1473/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1473/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1473/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1473/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NGÃI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Qung Ngãi, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Danh mc th tc hành chính và sửa đi Quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vực c thuc thm quyn gii quyết,
qun lý ca S Y tế tnh Qung Ngãi theo Quyết định y quyền Giám đc S Y
tế thc hin mt s nhim v, quyn hạn trong lĩnh vực dược thuc thm quyn
ca y ban nhân dân tnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NGÃI
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca các
ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Quyết đnh s 459/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2025 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh v công b danh mc th tc hành chính mi ban
nh; đưc sửa đi, b sung; b i b trong lĩnh vc khám bnh, cha bnh;
dược phẩm; thi đua, khen thưởng; tài chính y tế và phê duyt Quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết, qun lý ca S Y tế
tnh Qung Ngãi;
n c Quyết đnh s 160/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 ca y
ban nhân n tnh Qung Ngãi v u quyền Giám đốc S Y tế thc hin mt s
nhim v, quyn hạn trong lĩnh vực dược thuc thm quyn ca y ban nhân
n tnh;
Theo đề ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 1583/TTr-SYT ny 04
tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
sửa đổi Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii
quyết, qun lý ca S Y tế tnh Qung Ngãi theo Quyết định y quyền Giám đốc
S Y tế thc hin mt s nhim v, quyn hạn trong lĩnh vực dược thuc thm
1473
2
quyn ca y ban nhân dân tnh (có Ph lc Danh mc và quy trình c th kèm
theo).
Điều 2. Trách nhim của các cơ quan, đơn v
1. S Y tế chu trách nhim kim tra công khai đầy đủ Danh mc TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S, niêm yết công khai tại quan; thực
hin tiếp nhn gii quyết TTHC theo đúng quy định pháp lut; điều chnh
thông tin TTHC được phê duyt ti Quyết định nàyo Cơ s d liu quc gia v
TTHC; gi ni dung c th của TTHC đến S Khoa hc Công ngh để thiết
lp lên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tnh và gi Văn phòng Ủy
ban nhânn tỉnh đ theoi, kim soát ni dung thc hin.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Y tế, các quan,
đơn vị liên quan căn c Quyết đnh này điều chnh quy trình điện t gii quyết
TTHC đăng tải công khai d liu ni dung c th của TTHC được pduyt
lên phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC tỉnh theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành và thay
thế quy trình ni b gii quyết 04 TTHC tương ng ti Ph lc II ban nh kèm
theo Quyết định s 459/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S: Y tế,
Khoa hc Công ngh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Y tế (báo cáo);
- Cc Kim soát TTHC, VPCP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tnh;
- Lưu: VT, TTHC,
VTH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Ngc Sâm
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
THC HIN Y QUYỀN GIÁM ĐỐC S Y T THC HIN MT S NHIM V, QUYN HẠN TRONG LĨNH
VỰC DƯỢC THUC THM QUYN CA Y BAN NHÂN DÂN TNH
(Kèm theo Quyết định s 1473/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 ca Ch tch UBND tnh Qung Ngãi)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CNH
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
1.014078
Cho phép nhp
khu thuc,
nguyên liu làm
thuc hn
dùng còn li ti
thời điểm thông
quan ngắn hơn
quy định
15 ngày
Không
1. Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Lut s 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Ngh định s 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 ca Chính
ph v Quy đnh chi tiết mt s
điu biện pháp để t chc,
ng dn thi hành Luật Dược.
2
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.
1.014087
Cho phép mua
thuc gây
nghin, thuc
ng thn,
thuc tin cht,
thuc dng phi
hp cha tin
cht thuc thm
quyn ca y
ban nhân dân
cp tnh
30 ngày
Không
1. Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Lut s 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Ngh định s 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 ca Chính
ph v Quy đnh chi tiết mt s
điu biện pháp để t chc,
ng dn thi hành Luật Dược.
4. Thông số 20/2017/TT-
BYT ngày 10/5/2017 ca B
trưởng B Y tế quy định chi tiết
mt s điu ca Luật Dược
Ngh định s 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2017 ca
Chính ph v thuc nguyên
liu làm thuc phi kim soát
đặc biệt, được sửa đổi, b sung
bởi Thông số 27/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 ca
B trưởng B Y tế (Ngh định
s 54/2017/NĐ-CP ngày 08
tháng 5 năm 2017 của Chính
ph đưc thay thế bi Ngh
định s 163/2025/NĐ-CP)
3
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
3.
1.014090
Cp phép nhp
khu thuc thuc
hành nhân
ca t chc,
nhân nhp cnh
gi theo vn ti
đơn, hàng hóa
mang theo người
ca t chc,
nhân nhp cnh
để điu tr bnh
cho bn thân
ngưi nhp cnh
07 ngày làm
vic
1. Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Lut s 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Ngh định s 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 ca Chính
ph v Quy đnh chi tiết mt s
điu biện pháp để t chc,
ng dn thi hành Luật Dược.
4.
1.014105
Cp phép xut
khu thuc phi
kiểm soát đc
bit thuc hành
nhân ca t
chc, nhân
xut cnh gi
theo vn tải đơn,
hàng hóa mang
theo người ca
t chc, nhân
xut cảnh đ
07 ngày làm
việc đối vi
trường hp
không
yêu cu sa
đổi, b sung
h sơ.
05 ngày làm
việc đối vi
trường hp
yêu cu sa
Không
1. Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
2. Lut s 44/2024/QH15 ngày
21 tháng 11 năm 2024;
3. Ngh định s 163/2025/NĐ-
CP.
4. Thông số 20/2017/TT-
BYT ngày 10/5/2017 ca B
trưởng B Y tế quy định chi tiết
mt s điu ca Luật Dược
4
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điu tr bnh cho
bản thân người
xut cnh và
không phi
nguyên liu làm
thuc phi kim
soát đặc bit
đổi, b sung
h hoặc
trường hp
không cp
phép xut
khu.
Ngh định s 54/2017/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2017 ca
Chính ph v thuc nguyên
liu làm thuc phi kim soát
đặc biệt, được sửa đổi, b sung
bởi Thông số 27/TT-BYT
ngày 01 tháng 11 năm 2024 ca
B trưởng B Y tế; (*)
5. Quyết định s 3235/QĐ-
BYT ngày 01/11/2024 ca B
trưởng B Y tế công b danh
mc thuốc, dược cht thuc
danh mc cht b cm s dng
trong mt s ngành, lĩnh vực.
6. Thông tư số 06/2017/TT-
BYT ngày 03/5/2017 ca B
trưởng B Y tế ban hành Danh
mc thuốc đc nguyên liu
độc làm thuc.
5
Phn II
NI DUNG QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC DƯỢC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NGÃI
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyn h giấy: Chuyển đầy đủ Giy tiếp nhn h hn tr kết qu (Mu s 01 - Quyết định s 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 ca y ban nhân dân tnh) Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mu s 04 - Quyết đnh s
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 ca y ban nhân dân tnh) đối vi h tiếp nhn qua phn mm Mt cửa điện t ca tnh
hoc chuyn Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu đối vi h tiếp nhn qua phn mm chuyên ngành ca B Y tế (Mu
Giy tiếp nhận được tích hp sn trên phn mm) kèm theo h sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “H sơ”).
- Khi phân công x h sơ, chuyển tiếp h từ b phn này sang b phn khác x lý: Phải ký, ghi tên người phân
công/người chuyn tiếp, người nhn trên Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (Mẫu 04) đồng thi, phi phân công/chuyn
tiếp trên phn mềm đin t, trùng khp vi Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mẫu 04) đối vi h tiếp nhn qua
phn mm chuyên ngành ca B Y tế, phi phân công/chuyn tiếp trên phn mềm đúng với tên người dùng thc tế thc hin.
- X lý vic dng gii quyết h sơ:
+ Trường hp h sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp l: Trong thi hạn quy đnh, k t ngày nhận được h sơ,
S phi ban hành Thông báo b sung, hoàn thin li h theo đúng mẫu (Mu s 07 - Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 ca y ban nhân dân tnh) tr trường hp b sung h sơ theo quy định pháp lut diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ s để gii quyết theo quy đnh: Ban hành Thông báo tr h sơ (Mu s 08 - Quyết đnh s
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 ca y ban nhân dân tnh).
+ Vic ký ban hành thông báo Mu s 07, Mu s 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thm quyền đang trực tiếp x lý, thm
định tại các bước ca quy trình gii quyết th tc hành chính hoc y quyền cho quan, đơn v cấp dưới thm quyn trc
tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tt trong Quy trình gii quyết:
+ Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu, viết tắt là: “Mẫu s 01”.
+ Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 04”.
+ Thông báo b sung, hoàn thin li h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 07”.
+ Thông báo tr h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 08”.
6
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phc v hành chính công tnh Qung Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chc S Y tế làm vic ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Qung Ngãi, viết tắt là “Công chc ti Trung
tâm”.
7
1. Tên th tc: Cho phép nhp khu thuc, nguyên liu làm thuc hn dùng còn li ti thời điểm thông quan
ngắn hơn quy định
Thi gian thc hin: 15 ngày k t ngày nhận đ h sơ theo quy định.
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B1: Np h
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm
- Quét scan, s hóa và lưu trữ h sơ điện t
- T chc, cá nhân
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 4
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
B2: Chuyn h
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v c, S Y tế
Công chc ti
Trung tâm bàn
giao h sơ giấy cho
Bưu điện chuyn
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B3: Phân công
x lý h
Lãnh đo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm đnh h sơ:
- Trên phiếu kim soát quá trình gii quyết h
- Trên phn mm
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B4: X lý h
- Chuyên viên phòng chuyên môn kim tra,
thẩm định, x h sơ theo quy định hin hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên x
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
10 ngày
- H
- D tho Văn bản
chp thun theo
Mu s 51 ti Ph
lc III ca Ngh
định s
8
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
163/2025/NĐ-CP.
- Mu s 08
B5: Tham mưu
phê duyt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo S
phê duyt h
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
- H
- D tho Văn bản
chp thun theo
Mu s 51 ti Ph
lc III ca Ngh
định s
163/2025/NĐ-CP.
- Mu s 08
B6: Phê duyt
h
Lãnh đạo S xem xt li h sơ, ký duyt
Lãnh đạo S
01 ngày
- Văn bản chp
thun theo Mu s
51 ti Ph lc III
ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP.
- Mu 08
B7: Phát hành
và chuyn h
- Văn thư S vào s văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu h sơ, Scan kết qu,
chuyển file để n thư ký số.
- Văn thư tr file đã số để Phòng chuyên
môn đính kết qu đã ký s, thc hin kết thúc
h sơ trên phần mm.
- Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii quyết
cho Công chc ti Trung tâm (thông báo cho
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 4
- Mu 08
-Văn bản chp
thun theo Mu s
51 ti Ph lc III
ca Ngh định s
163/2025/NĐ-CP.
9
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
nhân viên bưu đin ca Trung tâm nhn kết
qu ti phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhn
v giao cho Công chc Trung tâm).
B8: Tr kết
qu
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu s
04
- Kết thúc h trên phần mm mt cửa điện
t
- Mi t chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
- T chc, cá nhân
Trong gi
hành chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bn y quyn
(nếu đưc y quyn)
10
2. Tên th tc: Cho phép mua thuc gây nghin, thuc hướng thn, thuc tin cht, thuc dng phi hp cha
tin cht thuc thm quyn ca y ban nhân dân cp tnh
Thi gian thc hin: 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B1a: Tiếp
nhận phi địa
gii
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h (ghi
nhn yêu cu v hình thức, địa đim tr kết
qu) và gi Giy tiếp nhn hn tr kết qu
cho t chc, cá nhân.
- Thc hin thu phí, l phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhp d liu thông tin h sơ vào Hệ thng.
+ Thc hin sao chp, s hóa lưu tr h
đin t.
+ Trường hp h không hp l thì tr li
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; trường hp
t chi tiếp nhn h sơ: Lập phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h nêu lý do t chi
theo quy định ca pháp lut.
+ Chuyn ngay h sơ đin t v Phòng Nghip
v c, S Y tế; chuyn h giấy đến
quan có thm quyn ch trì gii quyết qua dch
v bưu chính theo quy định.
+ Đồng thi, chuyn thông tin v h sơ trên Hệ
thng thông tin gii quyết th tc hành chính
đến Trung tâm Phc v hành chính công ca
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Công chc, viên
chc ti Trung m
Phc v nh chính
công tnh, cp
nơi tiếp nhn h sơ
ca t chc, cá nhân
- T chc, cá nhân;
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
11
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B1: Np h
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm
- Quét scan, s hóa và lưu trữ h sơ điện t
- T chc, cá nhân
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
B2: Chuyn h
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v c, S Y tế
Công chc ti
Trung tâm bàn
giao h sơ giấy cho
Bưu điện chuyn
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B3: Phân công
x lý h
Lãnh đo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm đnh h sơ:
- Trên phiếu kim soát quá trình gii quyết h
- Trên phn mm
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B4: X lý h
- Chuyên viên phòng chuyên môn kim tra,
thẩm định, x h sơ theo quy định hin hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên x
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
23 ngày
- H
- D thảo Văn bản
phê duyệt đơn hàng
mua thuc
- Mu s 08
B5: Tham mưu
phê duyt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo S
phê duyt h
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
- H
- D thảo Văn bản
phê duyệt đơn hàng
mua thuc
12
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
- Mu s 08
B6: Phê duyt
h
Lãnh đạo S xem xt li h sơ, ký duyt
Lãnh đạo S
02 ngày
- Văn bản phê duyt
đơn hàng mua thuốc
- Mu 08
B7: Phát hành
và chuyn h
- Văn thư S vào s văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu h sơ, Scan kết qu,
chuyển file để n thư ký số.
- Văn thư tr file đã số để Phòng chuyên
môn đính kết qu đã s, thc hin kết thúc
h sơ trên phần mm.
- Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii quyết
cho Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, cp hoc chuyn theo dch
v bưu chính đến địa điểm đăng đ tr kết
qu cho t chc, nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện ca Trung tâm nhn kết qu ti
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhn v giao
cho Công chc Trung tâm).
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Mu s 01
- Mu s 4
- Mu 08
- Văn bản phê duyt
đơn hàng mua thuốc
B8: Tr kết
qu
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân
- Ký xác nhn vic nhn kết qu trên mu s 04
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
- T chc, cá nhân
Trong gi
hành chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bn y quyn
(nếu đưc y quyn)
13
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B9: Tr kết
qu phi địa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu s
04
- Thu li mu s 01, giy t theo quy đnh (nếu
có), gi lại quan chủ trì gii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc h trên phần mm mt cửa điện
t.
- Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh,
cấp nơi tiếp
nhn h của t
chc, cá nhân
- T chc, cá nhân;
Trong gi hành
chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bản y
quyn (nếu được y
quyn)
3. Tên th tc: Cp phép nhp khu thuc thuc hành lý nhân ca t chc, nhân nhp cnh gi theo vn ti
đơn, hàng hóa mang theo người ca t chc, cá nhân nhp cảnh để điu tr bnh cho bản thân người nhp cnh
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B1a: Tiếp
nhận phi địa
gii
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h (ghi
nhn yêu cu v hình thức, địa đim tr kết
qu) và gi Giy tiếp nhn hn tr kết qu
cho t chc, cá nhân.
- Thc hin thu phí, l phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhp d liu thông tin h sơ vào Hệ thng.
+ Thc hin sao chp, s hóa lưu tr h
- Công chc, viên
chc ti Trung m
Phc v nh chính
công tnh, cp
nơi tiếp nhn h sơ
ca t chc, cá nhân
- T chc, cá nhân;
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
14
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
đin t.
+ Trường hp h không hp l thì tr li
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; trường hp
t chi tiếp nhn h sơ: Lập phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h nêu lý do t chi
theo quy định ca pháp lut.
+ Chuyn ngay h sơ đin t v Phòng Nghip
v c, S Y tế; chuyn h giấy đến
quan có thm quyn ch trì gii quyết qua dch
v bưu chính theo quy định.
+ Đồng thi, chuyn thông tin v h sơ trên Hệ
thng thông tin gii quyết th tc hành chính
đến Trung tâm Phc v hành chính công ca
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Np h
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm
- Quét scan, s hóa và lưu trữ h sơ điện t
- T chc, cá nhân
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 4
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
B2: Chuyn h
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v c, S Y tế
Công chc ti
Trung tâm bàn
giao h sơ giấy cho
Bưu điện chuyn
01 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
15
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B3: Phân công
x lý h
Lãnh đo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm đnh h sơ:
- Trên phiếu kim soát quá trình gii quyết h
- Trên phn mm
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B4: X lý h
- Chuyên viên phòng chuyên môn kim tra,
thẩm định, x h sơ theo quy định hin hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên x
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
3,5 ngày làm
vic
- H
- D tho Giy phép
nhp khu
- Mu s 08
B5: Tham mưu
phê duyt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo S
phê duyt h
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
vic
- H
- D tho Giy phép
nhp khu
- Mu s 08
B6: Phê duyt
h
Lãnh đạo S xem xt li h sơ, ký duyt
Lãnh đạo S
0,5 ngày làm
vic
- Giy phép nhp
khu
- Mu 08
B7: Phát hành
và chuyn h
- Văn thư S vào s văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu h sơ, Scan kết qu,
chuyển file để n thư ký số.
- Văn thư tr file đã số để Phòng chuyên
môn đính kết qu đã s, thc hin kết thúc
h sơ trên phần mm.
- Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii quyết
cho Công chc ti Trung tâm Phc v hành
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
0,5 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 4
- Mu 08
- Giy phép nhp
khu
16
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
chính công tnh, cp hoc chuyn theo dch
v bưu chính đến địa điểm đăng đ tr kết
qu cho t chc, nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện ca Trung tâm nhn kết qu ti
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhn v giao
cho Công chc Trung tâm).
B8: Tr kết
qu
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân
- Ký xác nhn vic nhn kết qu trên mu s 04
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
- T chc, cá nhân
Trong gi
hành chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bn y quyn
(nếu đưc y quyn)
B9: Tr kết
qu phi địa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu s
04
- Thu li mu s 01, giy t theo quy đnh (nếu
có), gi lại quan chủ trì gii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc h trên phần mm mt cửa điện
t.
- Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh,
cấp nơi tiếp
nhn h của t
chc, cá nhân
- T chc, cá nhân;
Trong gi hành
chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bản y
quyn (nếu được y
quyn)
17
4. Tên th tc: Cp phép xut khu thuc phi kiểm soát đặc bit thuc hành lý cá nhân ca t chc, cá nhân xut
cnh gi theo vn tải đơn, hàng hóa mang theo ngưi ca t chc, nhân xut cảnh để điu tr bnh cho bn thân
người xut cnh và không phi là nguyên liu làm thuc phi kim soát đặc bit
Thi gian thc hin: 07 ngày làm việc đối với trường hp không có yêu cu sửa đổi, b sung h sơ.
05 ngày làm việc đối với trường hp yêu cu sửa đổi, b sung h sơ hoặc trường hp không cp
phép xut
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
B1a: Tiếp
nhận phi địa
gii
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h (ghi
nhn yêu cu v hình thức, địa đim tr kết
qu) và gi Giy tiếp nhn hn tr kết qu
cho t chc, cá nhân.
- Thc hin thu phí, l phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
+ Nhp d liu thông tin h sơ vào Hệ thng.
+ Thc hin sao chp, s hóa lưu tr h
đin t.
+ Trường hp h không hp l thì tr li
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; trường hp
t chi tiếp nhn h sơ: Lập phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h nêu lý do t chi
theo quy định ca pháp lut.
+ Chuyn ngay h sơ đin t v Phòng Nghip
v c, S Y tế; chuyn h giấy đến
quan có thm quyn ch trì gii quyết qua dch
v bưu chính theo quy định.
+ Đồng thi, chuyn thông tin v h sơ trên Hệ
- Công chc, viên
chc ti Trung m
Phc v nh chính
công tnh, cp
nơi tiếp nhn h sơ
ca t chc, cá nhân
- T chc, cá nhân;
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tỉnh được cp nht
d liu
18
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
thng thông tin gii quyết th tc hành chính
đến Trung tâm Phc v hành chính công ca
cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Np h
- ng dn, kim tra, tiếp nhn h
- Nhp d liu thông tin h sơ vào Phn mm
- Quét scan, s hóa và lưu trữ h sơ điện t
- T chc, cá nhân
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
Trong gi
hành chính
- Mu s 01
- Mu s 4
- H
- H thng thông tin
gii quyết TTHC
tnh đưc cp nht
d liu
B2: Chuyn h
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng Nghip
v c, S Y tế
Công chc ti
Trung tâm bàn
giao h sơ giấy cho
Bưu điện chuyn
01 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B3: Phân công
x lý h
Lãnh đo Phòng phân công Chuyên viên xem
xét, thẩm đnh h sơ:
- Trên phiếu kim soát quá trình gii quyết h
- Trên phn mm
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 04
- H
B4: X lý h
- Chuyên viên phòng chuyên môn kim tra,
thẩm định, x h sơ theo quy định hinnh
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
- Chuyên viên x
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn
3,5 ngày làm
vic
- H
- D tho D tho
Giy phép xut khu
- Mu s 08
B5: Tham mưu
phê duyt
Lãnh đạo Phòng xem xt, trình Lãnh đạo S
phê duyt h
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm
vic
- H
- D tho Giy phép
19
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
xut khu
- Mu s 08
B6: Phê duyt
h
Lãnh đạo S xem xt li h sơ, ký duyt
Lãnh đạo S
0,5 ngày làm
vic
- Giy phép xut
khu
- Mu 08
B7: Phát hành
và chuyn h
- Văn thư S vào s văn bản, photocoppy,
đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng chuyên môn lưu h sơ, Scan kết qu,
chuyển file để n thư ký số.
- Văn thư tr file đã số để Phòng chuyên
môn đính kết qu đã s, thc hin kết thúc
h sơ trên phần mm.
- Phòng chuyên môn chuyn kết qu gii quyết
cho Công chc ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh, cp hoc chuyn theo dch
v bưu chính đến địa điểm đăng đ tr kết
qu cho t chc, nhân (thông báo cho nhân
viên bưu điện ca Trung tâm nhn kết qu ti
phòng làm việc Văn thư Sở Y tế nhn v giao
cho Công chc Trung tâm).
- Văn thư Sở
- Phòng chuyên
môn
0,5 ngày làm
vic
- Mu s 01
- Mu s 4
- Mu 08
- Giy phép xut
khu
B8: Tr kết
qu
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân
- Ký xác nhn vic nhn kết qu trên mu s 04
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t
- Công chc ca
S làm vic ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
Trong gi
hành chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bn y quyn
(nếu đưc y quyn)
20
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu
thc hin
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng
- T chc, cá nhân
B9: Tr kết
qu phi địa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu s
04
- Thu li mu s 01, giy t theo quy đnh (nếu
có), gi lại quan chủ trì gii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, nhân đánh giá mức độ hài
lòng.
- Kết thúc h trên phần mm mt cửa điện
t.
- Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh,
cấp nơi tiếp
nhn h của t
chc, cá nhân
- T chc,nhân;
Trong gi hành
chính
- Thu li mu s 01
- Thu văn bản y
quyn (nếu được y
quyn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính và sửa đổi Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết, quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi theo Quyết định ủy quyền Giám đốc Sở Y tế thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1473/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×