• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1463/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc quy trình quản lý lao động nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/10/2025 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1463/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1463/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1463/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1463/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
S
: /QĐ
-
TTPVHCC
Hà N
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình nội bộ, quy trình điện
tử thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam thuc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Luật Công chứng ngày 26/11/2024;
n cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
n cNghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề
thực hiện thủ tc hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cNghđịnh s45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phvề
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
n cNghị định s42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà ớc
trên môi trường mạng;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
quy định
Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một snội dung biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Chthị 08/CT-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Nội
ngày 29/4/2025 về viêc sử dụng hồ sơ điện tử Hà Nội;
Thực hiện Kế hoạch 45/KH-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Nội
ngày 18/02/2025 vsố hóa trong tiếp nhận, giải quyết hthủ tục hành chính
của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cQuyết định s4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước
về người lao động ớc ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định
số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ;
1463
2
n cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của y ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
n c Quyết định s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chtịch UBND Thành phủy quyền cho giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tgiải quyết thtục
nh chính; Phê duyệt phương án tái cu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành
chính; Pduyệt quy trình điện tthực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố;
Theo đề nghị của S Nội v tại Văn bản s 4155/SNV-VLATLĐ ngày
22/7/2025 về việc triển khai thực hiện giải quyết TTHC toàn trình trên môi trường
điện tử lĩnh vực việc làm và an toàn lao động.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 06 thtục nh chính (TTHC
)
lĩnh vực
việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà
Nội, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực quản lý người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực quản
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Phương án tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực quản
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. SNội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, c quan, đơn vị ln quan căn cQuyết định này thiết lập quy trình
điện tđể phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thtục hành chính trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Nội dung tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các
nội dung tại Quyết định s1250/QĐ-TTPVHCC ngày 30/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vhành chính công thành phố Nội về việc phê duyệt quy trình
3
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thtục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Nội vụ, các Sở, Ban,
Ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó chủ tịch UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: các PGĐ,
c phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
4
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGƯỜI
LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI V
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 10 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành cnh công Thành phố)
STT TÊN THỦ TỤC
1.
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao đng đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
3.
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4.
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
5.
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động ớc ngoài làm
việc tại Việt Nam
6.
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
5
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THTỤC
NH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC
NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 10 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành cnh công Thành phố)
I. LÝ DO TÁI CẤU TRÚC
c chỉ đạo của Bộ Chính tr Chính phtrong thời gian gần đây như
Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvđột phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi squốc gia; Kế hoạch s
02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số, với mục tiêu đến hết năm
2025; Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt
giảm, đơn giản hóa thtục nh chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh năm 2025 2026 do Chính ph ban hành; Công điện 56/CĐ-TTg ngày
04/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ tập trung thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính theo Nghị quyết 66/NQ-CP đều đặt ra yêu cầu đối với các Bộ,
Ngành, UBND cấp tỉnh thực hiện soát, tái cấu trúc quy trình, tích hợp, cung
cấp 100% dịch vụ công trực tuyến của bộ, ngành, địa phương trên Cổng Dịch v
công quốc gia trong tháng 6 năm 2025, tiến tới thực hiện đảm bảo 100% hồ
trực tuyến toàn trình vào năm 2026. Thực hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày
28/4/2025 của UBND Thành phố về việc sdụng hồ điện tử trên địa bàn thành
phố Nội, theo đó yêu cầu 100% hồ sơ đầu vào phải được số hóa, stheo
quy định ngay tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp không thsố hóa do đặc
thù”.
Thực tế hiện nay, việc tiếp nhận, giải quyết, trkết quTTHC lĩnh vực quản
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam như sau:
Hiện nay, công dân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dch
vụ công Quốc gia. Tuy nhiên, thành phần hồ sơ đầu vào mới chỉ dừng ở bản scan
giấy tờ, chưa được số a toàn diện. Khi đến nhận kết quả, công dân, tổ chức vẫn
phải xuất trình và nộp hồ bản giấy
(bản gốc hoặc bản chứng thực) tại bộ phận
trả kết quả TTHC đđối chiếu. Việc nộp hgiấy được thực hiện tại c Chi
nhánh Trung tâm Phục vhành chính công tnh phhoặc tại các điểm tiếp nhận,
giải quyết TTHC của 126 xã, phường; kết quả trả cho công dân, tổ chức cũng dưới
dạng bản giấy có đóng dấu đ.
Theo thống kê, mỗi năm SNội vcùng UBND các xã, phường phải tiếp
nhận và lưu trữ khoảng 25.000 bộ hồ sơ TTHC bản giấy trong lĩnh vực việc làm,
an toàn lao động; đồng thời trả cho công dân, tổ chức khoảng 22.000 kết quả giải
quyết TTHC bản giấy.
6
Trong tiến trình cải cách nh chính chuyển đổi số quốc gia, lĩnh vực
việc làm đều là những thủ tục tỷ lệ hồ sơ cao. Hiện nay, TTHC lĩnh vực quản
lý người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam nằm trong danh mục TTHC
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. Do vậy, việc tái cấu trúc
quy trình thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm yêu cầu cấp bách, nhằm
bảo đảm triển khai đầy đủ dịch vcông trực tuyến toàn trình theo đúng chđạo
của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ UBND Thành phNội; p phần
ng cao chất lượng giải quyết hsơ, giảm thời gian, chi phí cho tchức, công
n, đồng thời đáp ứng mc tiêu chuyển đổi số quốc gia và xây dựng chính quyền
điện tử, chính quyền số.
II. PHƯƠNG ÁN I CẤU TRÚC
1. Nội dung phương án
- Phạm vi áp dụng: các thủ tục hành chính theo danh mục thủ tục hành chính
nh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của SNội vụ thành
phố Hà Nội tại Phụ lục I.
- Phương án thực hiện: Công dân, t chức thực hiện nộp hồ sơ điện tử (văn
bản điện tử, văn bản được số hóa, văn bản được chứng thực bản sao điện tử) theo
quy định tại Nghđịnh s45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ. Cán
bộ tiếp nhận, xlý và trả kết qugiải quyết TTHC bằng nh thức điện tử; kết qu
được số, trả trực tuyến cho công dân, tchức thông qua tài khoản dịch vcông.
- Quy trình sau tái cấu trúc: Công dân, tổ chức nộp hđiện tCổng Dịch
vụ công quốc gia. Ảnh chân dung (định dạng file jpg) của người được cấp phép
được tải lên hthống, gắn trực tiếp vào bản điện tử Giấy phép lao động ớc
đầu vào nộp hồ sơ trực tuyến. Sau khi tiếp nhận, n bộ giải quyết thực hiện toàn
bộ quy trình trên phần mềm, kết qugiải quyết được số ới dạng văn bản điện
tử. Kết qunày sau đó được tự động chuyển vHệ thống thông tin giải quyết
TTHC để trả cho công dân, tổ chức thông qua tài khoản trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia. Trường hợp công dân nhu cầu nhận bản giấy, chi nhánh TTPVHCC
chỉ cần in trực tiếp bản điện ttừ hệ thống (không cần đóng dấu nổi). Việc in từ
hệ thống đảm bảo tính xác thực nhmã định danh hsơ, mã QR và chữ ký số của
quan có thẩm quyền.
2. Kết quả đạt được
2.1. Quản lý, lưu trữ hồ sơ điện tử
Trước đây, lượng hồ sơ TTHC trong lĩnh vực quản lý lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam chủ yếu lưu trữ bằng bản giấy, số lượng rất lớn, gây quá tải
kho lưu trữ, dthất lạc, hỏng trong quá trình vận chuyển, bảo qun. Việc m
kiếm hđcung cấp cho quan có thẩm quyền trong quá trình thanh tra, kiểm
tra, điều tra, giải quyết đơn thư) cũng gặp nhiều khó khăn, mất nhiều thời gian
Khi triển khai quy trình điện ttoàn trình, toàn bhồ được tiếp nhận, xử
lý, lưu trữ và khai thác trên môi trưng số. Điều này giúp:
7
1. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin.
2. Tìm kiếm, trích xuất hồ sơ nhanh chóng, kịp thời phục vụ công tác phối
hợp quản lý nhà nước và điều tra.
3. Giảm tối đa chi phí, diện tích và nhân lực cho việc lưu kho hồ sơ giấy.
2.2. Tiện lợi cho công dân, tổ chức
Trước đây, công dân doanh nghiệp phải trực tiếp mang hgiấy đến
nộp, đồng thời nhiều trường hợp phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. Sau khi tái
cấu trúc quy trình điện tử, người dân và tổ chức:
- Thực hiện nộp hồ sơ, theo dõi tiến độ, nhận kết quả trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công.
- Được trả kết quđiện t giá trị pháp lý, tích hợp mã QR để xác thực,
không cần xuất trình lại giấy tờ gốc.
- Giảm thiểu tối đa thời gian, chi phí đi lại, tăng mức độ i lòng khi s
dụng dịch vụ công.
2.3. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước
- Quy trình xử lý hồ được tự động hóa, minh bạch, khả năng theo dõi,
giám sát trực tuyến ở từng công đoạn.
- Lãnh đạo Sở dễ dàng phê duyệt, ký số, ban hành văn bản điện tử mọi lúc,
mọi nơi.
- Hệ thống dữ liệu tập trung htrợ phân tích, dự báo tình hình việc làm,
phục vụ công tác hoạch định chính sách.
III. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
8
IV. MÔ TẢ CHI TIẾT
1. ớc 1: Nộp hồ sơ
- ng dân, tchức có nhu cầu thực hiện một trong các thtục hành chính
trong danh mục tại Ph lục I đăng nhập vào Cổng Dịch v công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) thông qua tài khoản định danh đin tử VneID và thực hiện:
- Tìm kiếm và chọn nộp dịch vụ công: Chọn tên thủ tục hành chính.
- Mục cơ quan thực hiện: Chọn Tỉnh/ Thành phố.
- Mục đơn vị hành chính: Chọn Sở Nội vụ.
- Đồng thời, công dân/tổ chức thực hiện thanh toán phí/lệ phí (nếu có).
2. ớc 2: Tiếp nhận hồ sơ
- Khi nhận được thông báo có hgửi trên Cổng dịch vụ công, cán bộ
Trung tâm Phục vụ hành chính công thực hiện tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ,
chính xác, hợp lệ của hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thtục hành chính,
cụ thể như sau:
+ Tờng hợp h chưa đầy đủ, chưa hợp lệ, công chức gửi thông báo
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hsơ qua Cổng dịch vụ công, công dân, tổ chức
thể kiểm tra tình trạng xhkhi đăng nhập vào Cổng dịch v công. Trạng
thái hồ sơ trên Cổng dịch vụ công là “Yêu cầu bổ sung giấy tờ”.
Tờng hợp công dân, tchức bổ sung giấy tờ vào hồ theo yêu cu của
Trung tâm Phục vụ hành chính công thì thời hạn xử hồ được nh t thời
điểm tiếp nhận bổ sung hồ ln cuối cng trước khi chuyển cho công chức phòng
chuyên môn xử lý.
+ Tờng hợp hồ sơ bị từ chối, công chức gửi thông báo từ chối tiếp nhận hồ
sơ qua cổng Cổng dịch vụ công, công dân, tổ chức có thể kiểm tra tình trạng xử
hồ sơ khi đăng nhập vào Cổng dịch vụ công. Trạng thái hồ trên Cổng dịch
vụ công là “Không được tiếp nhận”.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trạng thái hồ sơ trên Cổng dịch vcông
“Được tiếp nhận”. Phần mềm scấp một shồ trực tuyến cho người
đăng ký thực hiện thủ tục hành chính.
- Sau khi tiếp nhận, công chức tiếp nhận ấn nút “chuyển” tn Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC.
3. ớc 3: Giải quyết hồ sơ
H được giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo bước gii
quyết c thnhư sau:
- Công chức phòng chun môn thụ(thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của
các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp hồ sơ).
9
- Trường hợp hkhông đ điều kiện giải quyết; công chức phòng
chuyên môn dự thảo Văn bản thông báo hồ không đủ điều kiện giải quyết trình
Lãnh phòng ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký số, chuyển Văn thư để phát hành (gắn
thông báo trên dịch vụ công để công dân, tổ chức biết nộp lại hồ sơ mới).
- Tờng hợp hồ đảm bảo quy định, công chức phòng chuyên môn d
thảo kết quả trình Lãnh đạo phòng ký nháy, trình Lãnh đạo Sở Nội vụ ký số trực
tuyến, chuyển đến bộ phận văn thư.
- Bphận văn thư: phát nh bản điện tử, chuyển đến Trung tâm Phục vụ nh
chính ng để trkết quả cho người yêu cầu. Đồng thời, lưu kết quả điện tử từng hồ
và đảm bảo công chức có thể tra cứu kết quả bằng mã hồ sơ.
4. ớc 4: Trả kết qu
- Người dân nhận thông báo kết ququa: Email, SMS.
- Kết quả điện tử: được tự động trả về i khoản của công dân nộp hồ sơ trên
Cổng dịch vụ công Quốc gia.
10
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành cnh công Thành phố)
1. Quy trình Cp giấy xác nhận không thuc din cấp giấy phép lao đng
đi với ngưi lao động ớc ngi m vic tại Việt Nam (QT-01)
1.
Mục đích:
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính Cấp giấy
c nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc xác nhận
không thuộc diện cp giấy phép lao đng đối với ni lao động nước ngoài
làm vic tại Vit Nam thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Nội vụ.
Cán b, công chc thuc Phòng Vic làm An toàn lao đng
(VL&ATLĐ), c phòng có liên quan thuc S Nội vụ Trung tâm
phục vhành chính công Thành phố (sau đây gọi là TTPVHCC TP) chịu
trách nhiệm thực hiện kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng:
Lao động là công n ớc ngoài vào m việc tại Việt Nam,
Người sử dụng người lao động nước ngoài.
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
m thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý n
nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
(1)
Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu
số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 219/2025/NĐ-CP.
Bản điện t có giá tr
pháp lý tương đương
bn giấy theo quy đnh
pháp luật
(2)
Giấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp, trừ trường
hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia strên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
11
dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám
sức khỏe do sy tế thẩm quyền của
nước ngoài cấp được sử dụng trong trường
hợp Việt Nam quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ cấp giấy khám sức khỏe điều ước hoặc
thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử
dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá
12 tháng kể từ ngày được cấp.
(3)
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông
nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không
đeo kính, dạng file jpg).
(4) Hộ chiếu còn thời hạn.
(5)
Giy t chng minh ngưi lao động ớc
ngoài kng thuc din cp giy phép lao
động
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý
:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong
trường hợp cấp giấy c nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ trong trường hợp không cấp
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6. Cách thức, địa ch nhn h , trả kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n bước
Trách
nhiệm
Nội dung công việc Thời gian Biểu mẫu
Bước 1
Trung
m
Phục v
nh
chính
công
- Công dân/tổ chức nộp đúng,
trung thực các hồ sơ theo quy
định trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia.
- Trường hợp công dân đến trực
tiếp tại Chi nhánh TTPVHCC,
cán bộ TTPVHCC hướng dẫn
công dân, tổ chức nộp hồ trực
tuyến.
- Kim tra và xem xét tính đầy đủ
của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, chịu
trách nhim v vic xác thc h
bản điện t có giá tr pháp lý
tương đương bản giy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
0.25 ngày
làm việc
Mẫu phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
12
quyền giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu rõ nội dung, lý do
hướng dẫn bổ sung cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
+ Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầy đủ, đúng quy định thì tiếp
nhận, in các loại phiếu theo quy
định và chuyển giao h sơ về cán
bộ phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ theo địa
n phụ trách (căn cứ bảng phân
công phụ trách địa bàn do Phòng
VL&ATLĐ chuyển giao cho
TTPVHC - thc hiện xử qua
phần mềm dịch vụ công để giải
quyết theo quy trình quy định.
Bước 2
ng
chức
phòng
chuyên
môn
VL&AT
Công chức phòng chuyên môn
kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm
tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hchưa hợp lệ
theo quy định thì u do hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết,
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết,
trình nh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét, ký nháy.
Sau đó, chuyển trình nh đạo Sở
xem xét, ký s.
- Trường hợp hồ hợp lệ theo
quy định thì chuyển hồ trình
Lãnh đạo phòng. Đồng thời, dự
thảo Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
1.25 ngày
làm việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 3
nh
đạo
phòng
chuyên
môn
VL&AT
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
t, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hchưa hợp lệ
theo quy định, chuyên viên phòng
chuyên môn dự thảo Văn bản
thông báo hồ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy. Sau đó,
chuyển trình Lãnh đạo S xem
t, ký s.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng
thành phần, số ợng, nội dung
theo quy định thì chuyển hồ
1.5 ngày
làm việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên
viên trong
0,5 ngày để
quay lại
bước 2)
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động /n
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
13
trình lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Đồng thời, nháy Dự
thảo Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
Bước 4
nh
đạo S
Nội vụ
nh đo Sở xem xét hồ sơ và có
ý kiến đồng ý hay không đồng ý
cấp phép:
- Trường hợp đồng ý: duyệt
Giấy xác nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyên viên phòng chuyên môn
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết,
trình nh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét, ký nháy.
Sau đó, chuyển trình nh đạo Sở
ký s.
- Trường
hợp đồng
ý: 1,75
ngàym
việc
- Trường
hợp không
đồng ý:
chuyển lại
chuyên
viên trong
0,5 ngày
làm việc
quay về
bước 2
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động /n
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 5
Văn thư
Sở Nội
vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát hành
n bản; chuyển trả kết qucho
TTPVHCC trên hệ thống phần
mềm Dịch vụ công Quốc gia
0,25 ngày
làm việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động
Bước 6
Trung
m
Phục v
nh
chính
công
n bộ TTPVHCC chuyển trả kết
quả cho công dân qua Hệ thống
giải quyết TTHC thành phố
Giờ hành
chính
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động
5. Biểu mẫu
Văn bản v vic cp giy xác nhn không thuc din cp giy phép lao
động (Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
219/2025/NĐ-CP).
6. u cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Người lao động nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau:
- Trưởng văn phòng đại diện, dự án hoặc chịu trách nhiệm chính
về hoạt động của tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại
Vit Nam ((khoản 3 Điều 154 Bộ luật lao động 2019)
- Trường hợp theo quy định của điều ước quốc tế mà nước
CHXHCN Việt Nam là thành viên (khoản 7 Điều 154 Bộ luật lao động
2019)
14
- Vào Việt Nam để cung cấp dịch vụ tư vấn về chuyên môn kỹ
thuật hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác phục vụ cho công tác nghiên
cứu, xây dựng, thẩm định, theo dõi đánh giá, quản thực hiện
chương trình, dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức theo quy
định hay thỏa thuận trong các điều ước quốc tế về nguồn hỗ trợ phát triển
chính thức đã ký kết giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước
ngoài (khoản 4 Điều 7 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP)
- Được quan, tổ chức thẩm quyền của nước ngoài cử sang
Vit Nam giảng dạy, làm nhà quản lý, giám đốc điều hành tại cơ sở giáo
dục do quan đại diện ngoại giao ớc ngoài, tổ chức liên chính phủ
đề nghị thành lập tại Việt Nam hoặc các cơ sở, tổ chức được thành lập
theo các điều ước quốc tế Việt Nam đã kết, tham gia (khoản 6
Điều 7 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP)
- Học sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tập tại các
trường, sở đào tạo Việt Nam hoặc nước ngoài thỏa thuận thực
tập hoặc thư mời làm việc cho nời sử dụng lao động tại Việt Nam; học
viên thực tập, tập sự trên tàu biển Việt Nam (khoản 7 Điều 7 Nghị định
số 219/2025/NĐ-CP)
- hộ chiếu công vụ vào làm việc cho cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị - hội (khoản 9 Điều 7 Nghị định số
219/2025/NĐ-CP)
- Tình nguyện viên làm việc tại Việt Nam theo hình thức tự nguyện
không hưởng ơng để thực hiện điều ước quốc tế mà ớc CHXHCN
Vit Nam là thành viên và có xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao
nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam (khoản 11 Điều 7 Nghị
định số 219/2025/NĐ-CP)
- Vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức
Trung ương, cấp tỉnh kết theo quy định của pháp luật (khoản 12
Điều 7 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP)
- Người lao động nước ngoài nhà quản lý, giám đốc điều hành,
chuyên gia, lao động kỹ thuật: Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp: Di
chuyển thời hạn trong nội bộ doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập
hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam thuộc phạm vi 11 ngành
dịch vụ theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với tổ chức thương mại
thế giới và đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyn dụng trước đó ít nhất
12 tháng liên tục. Hiện diện thương mại bao gồm tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài; văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân ớc
ngoài tại Việt Nam; văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh (khoản 13.b điểm b khoản 13 Điều
7 Nghị định số 219/2025/NĐ-CP)
- Được Bộ Giáo dục Đào tạo xác nhận vào Việt Nam để thực
hiện các công việc sau (khoản 14 Điều 7 Nghị định số 219/2025/NĐ-
CP):
a) Giảng dạy, nghiên cứu, chuyển giao chương trình giáo dục quốc
tế;
b) Làm nhà quản lý, giám đốc điều hành, hiệu trưởng, phó hiệu
trưởng sở giáo dục do quan đại diện ngoại giao nước ngoài hoặc
15
tổ chức liên chính phủ đề nghị thành lập tại Việt Nam.
- Được các bộ, quan ngang bộ hoặc y ban nhân dân cấp tỉnh
c nhận vào Việt Nam làm việc trong các lĩnh vực: tài chính, khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số quốc gia, các lĩnh vực ưu
tiên phát triển kinh tế - hội (khoản 15 Điều 7 Nghị định số
219/2025/NĐ-CP)
16
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
____________
Số: ………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: …(Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:...…………………………..………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ...…………………………..………..
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): …………………….
4. Tổng s người lao động đangm việc cho ngưi sử dụng lao đng: … người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: …………………………………………………………………..
6. Đin thoại: …………………………………………Email (nếu có):…….
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: …………………………..
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ……….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: …………………………………….
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………….…….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: …………………………………….……..
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: …………....…
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
……………………..….………………………..……………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy
định tại điểm... khoản… Điều… Nghị định này.
do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động, nêu rõ lý do):………………………………..
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ……………………………….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality: ............................................................................
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ……………………………….………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………….………..
e) Mã số định danh cá nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………….………..….
17
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….….….………
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ………………………………….……
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……..………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể c địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of place):
……………………………………………………...……….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm) ……………../ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) ………… …/to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ……………………………………………………
Ngưi sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin u trên đúng sự thật. Nếu sai, người
sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
18
2. Quy trình Cp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (QT-02)
1.
Mục đích:
Quy định về trình tự cách thức thực hiện thủ tục hành chính Cấp lại
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tục Cấp lại
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp phép
của Sở Nội vụ.
Cán b, công chc thuc Phòng Vic làm An toàn lao động
(VL&ATLĐ), c phòng có liên quan thuc S Nội vụ Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim
soát quy trình này.
3.
Đối tượng:
Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam,
Người sử dụng người lao động nước ngoài
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
m thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc ủy quyn Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà
nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
(1)
Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
của người sử dụng lao động theo Mẫu số 01
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
219/2025/NĐ-CP;
Bản điện t có giá tr
pháp lý ơng đương bn
giy theo quy đnh pháp
luật
(2)
Giấy tờ chứng minh việc thay đổi một trong
các nội dung sau: họ tên, quốc tịch, số
hộ chiếu, địa điểm làm việc, đổi tên người
sử dụng lao động mà không thay đổi mã số
định danh của người sử dụng lao động;
(3)
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động còn thời hạn, trtrường hợp
bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng
được.
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
19
4.4.
Thời gian xử lý
: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6. Cách thức, đa ch nhn h sơ, trả kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n bước
Trách
nhiệm
Nội dung công việc Thời gian Biểu mẫu
Bước 1
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
- Công dân/tổ chức nộp đúng,
trung thc các hồ theo quy
định trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia.
- Trường hợp công dân đến
trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC, cán bộ
TTPVHCC ớng dẫn công
n, tổ chức nộp hồ sơ trực
tuyến.
- Kiểm tra xem xét tính
đầy đủ của hồ sơ, tiếp nhận
hồ , chu trách nhim v
vic xác thc h bản đin
t có giá tr pháp lý tương
đương bn giy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyn giải quyết
theo quy định: thông o, nêu
nội dung, do ớng
dẫn bổ sung cụ thể, đầy đủ
trong một lần.
+ Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định
chuyển giao hồ v cán bộ
phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ theo
địa n phụ trách (căn cứ
bảng phân công phụ trách địa
n do Phòng VL&ATLĐ
chuyển giao cho TTPVHC -
thc hiện xử lý qua phần
0.25 ngày
m việc
Mẫu phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ
20
mềm dịch vụ công để giải
quyết theo quy trình quy
định.
Bước 2
Công chức
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
Công chức phòng chuyên
môn kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ ca hợp
lệ theo quy định thì nêu rõ lý
do hồ không đủ điều kiện
giải quyết, dự thảo Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, trình
nh đo phòng chuyên môn
phụ trách xem xét, nháy.
Sau đó, chuyn trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký s.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng.
Đồng thời, dự thảo Giấy xác
nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
01 ngàym
việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 3
nh đo
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
nh đo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ ca hợp
lệ theo quy định, chuyên viên
phòng chuyên môn dự thảo
Văn bản thông báo hồ
không đủ điều kiện giải
quyết, trình Lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy. Sau đó,
chuyển trình Lãnh đạo S
xem xét, ký s.
- Tờng hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét, phê duyệt. Đồng
thời, nháy Dự thảo Giấy
c nhận không thuộc diện
cấp giấy phép lao động.
01 ngàym
việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên viên
trong 0,5
ngày để quay
lại bước 2)
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động /n
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 4
nh đo
Sở Nội vụ
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép:
- Trường hợp đồng ý:
duyệt Giấy xác nhận không
- Trường
hợp đồng ý:
0,5 ngàym
việc
- Trường
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
21
thuộc diện cấp giấy phép lao
động.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo Văn bản thông
o hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn phụ trách
xem xét, ký nháy. Sau đó,
chuyển trình Lãnh đạo Sở ký
s.
hợp không
đồng ý:
chuyển lại
chuyên viên
trong 0,5
ngàym
việc và quay
về bước 2
phép lao
động /n
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 5
Văn thư Sở
Nội vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát
nh văn bản; chuyển trả kết
quả cho TTPVHCC trên hệ
thống phần mềm Dịch vụ
công Quốc gia
0,25 ngày
m việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động
Bước 6
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
n bộ TTPVHCC chuyển
trkết quả cho công dân qua
Hệ thống giải quyết TTHC
thành phố
Giờ hành
chính
Giấy xác
nhận
không
thuộc diện
cấp giấy
phép lao
động
5. Biểu mẫu
n bản đề ngh cp li giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao đng (Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
219/2025/NĐ-CP).
6. u cầu, điều kiện thực hiện TTHC
c trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động bao gồm:
(1) Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời
hạn bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng được.
(2) Thay đi một trong các nội dung sau: họ và tên, quốc tịch, số hộ
chiếu, địa điểm làm việc, đổi tên người sử dụng lao động mà không
thay đổi mã số định danh của người sử dụng lao động.
22
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
____________
Số: ………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: (Cơ quan có thẩm quyn)
1
I. Thông tin chung về ngưi sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:...…………………………..………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ...…………………………..………..
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): …………………….
4. Tổng s người lao động đangm việc cho ngưi sử dụng lao đng: … người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: …………………………………………………………………..
6. Đin thoại: …………………………………………Email (nếu có):…….
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: …………………………..
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ……….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: …………………………………….
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………….…….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: …………………………………….……..
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: …………....…
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
……………………..….………………………..……………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy
định tại điểm... khoản… Điều… Nghị định này.
do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động, nêu rõ lý do):………………………………..
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ……………………………….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality: ............................................................................
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ……………………………….………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………….………..
e) s định danh nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………….………..….
23
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….….….………
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ………………………………….……
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……..………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể c địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of place):
……………………………………………………...……….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm) ……………../ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) ………… …/to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………
Địa chỉ nhận kết qu
12
: ……………………………………………………
Ngưi sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin u trên đúng sự thật. Nếu sai, người
sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
24
3. Quy trình Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (QT-03)
1.
Mục đích:
Quy đnh về tnh tự và ch thức thực hin thủ tụcnh cnh Gia hạn giấy
c nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tục Gia hạn
giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc thẩm quyn cấp phép
của Sở Nội vụ.
Cán b, công chc thuc Phòng Vic làm An toàn lao đng
(VL&ATLĐ), c phòng có liên quan thuc S Nội vụ Trung tâm
phục vụ hành chính ng Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim
soát quy trình này.
3.
Đối tượ
ng:
Lao động là công dân ớc ngoài vào làm việc tại Việt Nam,
Người sử dụng người lao động nước ngoài
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phquy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
m thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà
nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
(1)
n bản của người s dụng lao động đề
nghị gia hạn giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
219/2025/NĐ-CP
Bản điện t có giá tr
pháp lý ơng đương bn
giy theo quy đnh pháp
luật
(2)
Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kiện cấp, trừ trường
hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy
khám sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền
của nước ngoài cấp được sử dụng trong
trường hợp Việt Nam và quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe có
25
điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn
nhau và thời hạn sử dụng của giấy khám
sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày
được cấp.
(3)
Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động còn thời hạn đã được cấp.
(4) Hộ chiếu còn thời hạn.
(5)
Giy t chng minh ngưi lao động nưc
ngoài không thuộc diện cp giy phép lao
động
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý
:
05 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6. Cách thức, địa ch nhn h , trả kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n bước Trách nhiệm Nội dung công việc Thời gian
Biểu
mẫu
ớc 1
Trung tâm
Phục vhành
chính công
- Công dân/tổ chức nộp
đúng, trung thực các hồ
theo quy định trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp công n đến
trc tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC, cán bộ
TTPVHCC hướng dẫn công
n, tổ chức nộp hồ trực
tuyến.
- Kiểm tra xem xét tính
đầy đủ của hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chu trách nhim v
vic xác thc h bản điện
t có giá tr pháp lý tương
đương bn giy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội dung,
lý do và hướng dẫn bổ sung
cụ thể, đầy đủ trong một lần.
+ Nếu hồ sơ của tổ chức,
0.25 ngày
m việc
Mẫu
phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu
bổ sung,
hoàn
thiện hồ
26
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định
chuyển giao h về cán b
phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
theo địa bàn phụ trách (căn
cứ bảng phân công phụ
trách địa bàn do Phòng
VL&ATLĐ chuyển giao
cho TTPVHC - thc hiện xử
qua phần mm dịch vụ
công để giải quyết theo quy
trình quy định.
ớc 2
Công chức
phòng
chuyên môn
VL&ATLĐ
Công chức phòng chuyên
môn kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ theo quy định thì nêu
do hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, dự thảo Văn
bản thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết,
trình Lãnh đạo phòng
chuyên n phụ trách xem
t, nháy. Sau đó,
chuyển trình Lãnh đạo Sở
xem xét, ký s.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng.
Đồng thời, dự thảo Giấy xác
nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động.
1.25 ngày
m việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc
diện cấp
giấy phép
lao
động/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
ớc 3
nh đạo
phòng
chuyên môn
VL&ATLĐ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp l theo quy định,
chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo Văn bản thông
o hồ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng xem xét,
nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
1.5 ngàym
việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên viên
trong 0,5
ngày để quay
lại bước 2)
Giấy xác
nhận
không
thuộc
diện cấp
giấy phép
lao động
/n bản
thông báo
hồ sơ
không đủ
điều kiện
27
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
đúng thành phần, số lượng,
nội dung theo quy định thì
chuyển hồ sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét, phê duyệt.
Đồng thời, ký nháy Dự thảo
Giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động.
giải quyết
ớc 4
nh đo S
Nội vụ
Lãnh đạo Sxem xét hồ
ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép:
- Trường hợp đồng ý: ký
duyệt Giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao
động.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo Văn bản thông
o hồ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn phụ
trách xem xét, ký nháy. Sau
đó, chuyển trình Lãnh đạo
Sở ký số.
- Trường hợp
đồng ý: 1,75
ngàym
việc
- Trường hợp
không đồng
ý: chuyển lại
chuyên viên
trong 0,5
ngàym
việc và quay
về bước 2
Giấy xác
nhận
không
thuộc
diện cấp
giấy phép
lao động
/n bản
thông báo
hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
ớc 5
Văn thư Sở
Nội vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát
nh văn bản; chuyển trả
kết quả cho TTPVHCC trên
hệ thống phần mềm Dịch vụ
công Quốc gia
0,25 ngày
m việc
Giấy xác
nhận
không
thuộc
diện cấp
giấy phép
lao động
ớc 6
Trung tâm
Phục vhành
chính công
n bộ TTPVHCC chuyển
trả kết quả cho công dân qua
Hệ thống giải quyết TTHC
thành phố
Giờ hành
chính
Giấy xác
nhận
không
thuộc
diện cấp
giấy phép
lao động
5. Biểu mẫu
Văn bản đề ngh gia hn giy xác nhn không thuc din cp giy phép
lao đng (Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
219/2025/NĐ-CP).
6. u cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Người s dụng lao đng np h sơ đề ngh gia hn giy xác nhn
không thuc din cp giy phép lao động.
29
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
____________
Số: ………
V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: (Cơ quan có thẩm quyn)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:...…………………………..………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ...…………………………..………..
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): …………………….
4. Tổng s người lao động đangm việc cho ngưi sử dụng lao đng: … người.
Trong đó, số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: …………………………………………………………………..
6. Đin thoại: …………………………………………Email (nếu có):…….
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: …………………………..
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ……….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: …………………………………….
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ………………………………….…….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: …………………………………….……..
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: …………....…
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
……………………..….………………………..……………………………
II. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài theo quy
định tại điểm... khoản… Điều… Nghị định này.
do đề nghị (áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp
giấy phép lao động, nêu rõ lý do):………………………………..
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): …………………….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: ……………………………….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………………..
d) Quốc tịch/Nationality: ............................................................................
đ) S hộ chiếu/Passport number: ……………………………….………..
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: ……………………………….………..
e) s định danh nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………….………..….
30
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….….….………
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ………………………………….……
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): ……..………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể c địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of place):
……………………………………………………...……….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm) ……………../ from
(day/month/year) đến (ngày/tháng/năm) ………… …/to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp/dịch vụ bưu chính công ích): ………………
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ……………………………………………………
Ngưi sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin u trên đúng sự thật. Nếu sai, người
sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
31
4. Quy trình Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam (QT-04)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục cấp Giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cấp Giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Cán b, công chc thuc Phòng Vic làm và An toàn lao đng
(VL&ATLĐ), các phòng có liên quan thuc S Nội vụ và Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim
soát quy trình này.
3.
Đối tượng:
Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt
Nam, Người sử dụng người lao động nước ngoài
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
m thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà
nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
4.2.1
Văn bản của người sử dụng lao động báo cáo
giải trình nhu cầu s dụng lao động nước
ngoài đề nghị cấp giấy phép lao động theo
Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 219/2025/NĐ-CP
Bản điện t có giá tr
pháp lý tương đương bn
giy theo quy đnh pháp
luật
4.2.2
Giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp, trừ trường
hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối,
chia strên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở
dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy khám
sức khỏe do sở y tế thẩm quyn của
nước ngoài cấp được sử dụng trong trường
hợp Việt Nam và quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ cấp giấy khám sức khỏe điều ước hoặc
thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau và thời hạn sử
dụng của giấy khám sức khỏe đó không quá
12 tháng kể từ ngày được cấp
32
4.2.3 Hộ chiếu còn thời hạn.
4.2.4
Phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận
người lao động nước ngoài không phải
người đang trong thời gian chấp hành hình
phạt hoặc chưa được a án tích hoặc đang
trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình
sự của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp
không quá 6 tháng, kể từ ngày cấp đến ngày
nộp hồ , trừ trường hợp đã thực hiện liên
thông thủ tục hành chính về cấp Phiếu lý lịch
tư pháp cấp giấy phép lao động theo quy
định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số
219/2025/NĐ-CP.
4.2.5
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm, phông
nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không
đeo kính, dạng file jpg).
4.2.6
Giấy tờ chứng minh hình thức làm việc của
người lao động nước ngoài
4.2.7
Giấy tờ chứng minh người lao động nước
ngoài nhà quản lý, giám đốc điều hành,
chuyên gia, lao động kỹ thuật
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động đối
với một số trường hợp đã được cấp giấy
phép lao động gồm:
Trường hợp người lao động nước ngoài
đã được cấp giấy phép lao động đang còn
hiệu lực nhu cầu làm việc cho người sử
dụng lao động khác ở cùng vị trí công việc
lĩnh vực làm việc phải thực hiện thủ tục
cấp giấy phép lao động. Hồ đề nghị cấp
giấy phép lao động gồm:
a) Giấy xác nhận của người sử dụng lao
động về việc người lao động ớc ngoài
hiện đang làm việc;
b) Các giấy tờ quy định tại các mục
4.2.1, 4.2.3, 4.2.5 và 4.2.6;
c) Bản sao giấy phép lao động đã được
cấp;
d) Giấy tờ chứng minh đối với trường
hợp người lao động ớc ngoài là nhà quản
lý, giám đốc điều hành.
(2) Trường hợp người lao động nước
ngoài đã được cấp giấy phép lao động đang
còn hiệu lực nhu cầu thay đổi vị trí công
việc hoặc nh thức làm việc ghi trong giấy
phép lao động nhưng không thay đổi người
sử dụng lao động phải làm thủ tục cấp giấy
33
phép lao động mới. Hđề nghcấp giấy
phép lao động gồm:
a) Các giấy tờ quy định tại các khoản
4.2.1, 4.2.3, 4.2.5;
b) Giấy tờ chứng minh vị trí công việc
theo quy định tại Điều 19 Nghị định này đối
với trường hợp thay đổi vị trí công việc;
c) Giấy tờ chứng minh hình thức làm
việc theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị
định này đối với trường hợp thay đổi hình
thức làm việc;
d) Bản sao giấy phép lao động đã được
cấp.
(3) Đối với người lao động nước ngoài
đã được gia hạn giấy phép lao động nhu
cầu tiếp tục m việc cho người sử dụng lao
động tại cùng vị trí công việc lĩnh vực làm
việc phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép lao
động. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động
gồm:
a) Các giấy tờ quy định tại khoản 4.2.1,
4.2.2, 4.2.3, 4.2.5 và 4.2.6;
b) Bản sao giấy phép lao động đã được
cấp;
c) Giấy tờ chứng minh đối với trường
hợp người lao động nước ngoài nhà quản
lý, giám đốc điều hành.
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý
:
- 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định trong
trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấy phép lao động.
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ trong trường hợp không
chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp
giấy phép lao động.
4.5.
Phí/lệ phí:
+ 400.000 đồng/1 giấy phép.
+ Trường hợp nộp hồ sơ dịch vụ ng trực tuyến: bằng không (không
thu). (áp dụng đến 31/12/2025)
4.6. Cách thức, địa ch nhn h , trả kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n
bước
Trách nhiệm Nội dung công việc Thời gian Biểu mẫu
Bước 1
Trung tâm
Phục vhành
chính công
- Công dân nộp đúng, trung
thực các hồ sơ theo quy định
trên Cổng dịch vụ công
0.25 ngày
m việc
Mẫu phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu bổ
34
Quốc gia
- Trường hợp công dân đến
trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC, cán bộ
TTPVHCC hướng dẫn công
n, tổ chức nộp hồ trực
tuyến
- Kiểm tra xem xét tính
đầy đủ của hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chu trách nhim v
vic xác thc h bản đin
t có giá tr pháp lý tương
đương bn giy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội dung,
do ớng dẫn bổ sung
cụ thể, đầy đủ trong một lần
+ Nếu hồ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định
chuyển giao hồ v cán bộ
phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
theo địa bàn phụ trách (căn
cứ bảng phân công phụ trách
địa bàn do Phòng
VL&ATLĐ chuyển giao
cho TTPVHC - thc hiện xử
qua phần mềm dịch vụ
công để giải quyết theo quy
trình quy định.
sung, hoàn
thiện hồ sơ
Bước 2
Công chức
phòng
chuyên môn
VL&ATLĐ
Công chức phòng chuyên
môn kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ theo quy định thì nêu
rõ lý do hồ không đđiều
kiện giải quyết, dự thảo Văn
bản thông báo hkhông
1.25 ngày
m việc
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
Nam/Văn
35
đủ điều kiện giải quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét,
nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng.
Đồng thời, dự thảo Giấy
phép lao động đối với người
lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 3
nh đo
phòng
chuyên môn
VL&ATLĐ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem t, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp hồ chưa
hợp lệ theo quy định,
chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo Văn bản thông
o hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn phụ
trách xem xét, nháy. Sau
đó, chuyển trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
sơ trình lãnh đạo Sở xem
t, phê duyệt. Đồng thời,
nháy Dự thảo Giấy phép
lao động đối với người lao
động ớc ngoài làm việc
tại Việt Nam.
1.5 ngàym
việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên viên
trong 0,5
ngày để
quay lại
bước 2)
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 4
nh đạo Sở
Nội vụ
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép:
- Trường hợp đồng ý:
duyệt Giấy phép lao động
đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyên viên phòng
VL&ATLĐ dự thảo Văn
bản thông báo hkhông
đủ điều kiện giải quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét,
- Trường
hợp đồng ý:
6.5 ngàym
việc
- Trường
hợp không
đồng ý:
chuyển lại
chuyên viên
trong 0,5
ngàym
việc và quay
về bước 2
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
36
nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký số.
Bước 5
Văn thư Sở
Nội vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát
nh văn bản; chuyển trkết
quả cho TTPVHCC trên hệ
thống phần mềm Dịch v
công Quốc gia
0,5 ngàym
việc
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Vit Nam
Bước 6
Trung tâm
Phục vhành
chính công
n bộ TTPVHCC chuyển
trkết quả cho công dân qua
Hệ thống giải quyết TTHC
thành phố
Giờ hành
chính
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Vit Nam
5. Biểu mẫu
n bản báo cáo gii trình nhu cu s dụng lao động nước ngoài và đề
ngh cp giy phép lao đng (Mu s 03 Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 219/2025/NĐ-CP).
6. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Người lao động nưc ngoài vào làm vic ti Vit Nam ti các v trí nhà
quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao đng k thut.
37
Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
______________
Số: ………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: … (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:…….....……………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ……....……………………...……
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): ………………..….…
4. Tổng s người lao động đangm việc cho ngưi sử dụng lao đng: … người.
Trong đó số ngưi lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: ………………………………………………………….……….
6. Đin thoại: ……………………………………Email (nếu có):..………...
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: ………………………...
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ….….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: ………………………………..…
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ……………………………….…….…
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: ………………………………….…….….
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: ….………....
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………….……………………..…………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i
điểm m khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối vi trường hợp cấp gia hạn giấy phép
lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về
tuyển dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo
tuyển dụng gồm các thông tin cơ bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức
m việc; địa điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn k thuật (nếu có) (văn bản
thông báo tuyển dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người
lao động nước ngoài.
38
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do: …………...….
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………….…….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………….….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………….……..
d) Quốc tịch/Nationality: ………………………………………….….…..
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ……………………….……….….……
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………….……..……
e) s định danh nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………...…….
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….………..……
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ……………………………………..…
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
…………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): …………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Quá trình đào tạo (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cụ thể quá trình đào tạo, bằng cấp (nếu có).
4. Quá trình làm việc (áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép lao động)
Ghi cthể kinh nghiệm làm việc (tên người sử dụng lao động, thời gian làm việc, vị trí
công việc (cụ thể lĩnh vực làm việc)) phù hợp với v trí công việc mà người lao động nước ngoài
dự kiến làm việc tại Việt Nam.
39
5. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………….
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ……………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo th tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.
40
5. Quy trình Cấp lại giấy phép lao đng đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (QT-05)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục cấp lại Giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc cấp lại
Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
Cán b, ng chc thuc Phòng Vic làm An toàn lao đng
(VL&ATLĐ), c phòng có liên quan thuc S Nội vụ và Trung tâm phục
vụ hành chính công Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim soát
quy trình này.
3.
Đối tượng:
Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam,
Người sử dụng người lao động nước ngoài
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định s886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
m thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Nội về việc y quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản nhà
nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
4.2.1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động
của người sử dụng lao động theo Mẫu số
03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 219/2025/NĐ-CP
Bản điện t có giá tr pháp
lý tương đương bản giy
theo quy định pháp luật
4.2.2
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm,
phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để
trần, không đeo kính, dạng file jpg).
4.2.3
Giấy tờ chứng minh việc thay đổi một
trong các nội dung ghi trong giấy phép lao
động còn thời hạn: họ và tên; quốc tịch; số
hộ chiếu; đổi tên người sử dụng lao động
không thay đổi số định danh của
người sử dụng lao động.
4.2.4
Giấy phép lao động còn thời hạn, tr
trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng không
sử dụng được.
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý
:
41
03 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
4.5.
Phí/lệ phí:
+ 300.000 đồng/1 giấy phép.
+ Trưng hợp nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không
thu). (áp dụng đến 31/12/2025)
4.6. Cách thức, địa ch nhn h , tr kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n
bước
Trách
nhiệm
Nội dung công việc Thời gian Biểu mẫu
ớc 1
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
- Công dân nộp đúng, trung
thực các hồ sơ theo quy định
trên Cổng dịch vụ công
Quốc gia
- Trường hợp công dân đến
trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC, cán bộ
TTPVHCC hướng dẫn công
n, tổ chức nộp hồ sơ trực
tuyến
- Kiểm tra xem xét tính
đầy đcủa hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chu trách nhim v
vic xác thc h bn điện
t có giá tr pháp lý tương
đương bản giy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định:
thông báo, nêu nội dung,
lý do hướng dẫn bổ sung
cụ thể, đầy đủ trong một lần
+ Nếu hồ sơ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định
chuyển giao hồ v cán bộ
phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ
theo địa bàn phụ trách (căn
cứ bảng phân công phụ trách
địa bàn do Phòng
0.25 ngày
m việc
Mẫu phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
42
VL&ATLĐ chuyển giao
cho TTPVHC - thc hiện xử
qua phần mềm dịch vụ
công để giải quyết theo quy
trình quy định.
ớc 2
Công chức
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
Công chức phòng chuyên
môn kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ theo quy định thì nêu
do hồ không đủ điều
kiện giải quyết, dự thảo Văn
bản thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét,
nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký s.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng.
Đồng thời, dự thảo Giấy
phép lao động đối với người
lao động ớc ngoài làm
việc tại Việt Nam
01 ngàym
việc
Giấy phép
lao động đối
với người
lao động
nước ngoài
m việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
ớc 3
nh đo
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, phê duyệt hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ theo quy định,
chuyên viên phòng chuyên
môn dự thảo Văn bản thông
o hồ không đủ điều
kiện giải quyết, trình Lãnh
đạo phòng chun môn phụ
trách xem xét, ký nháy. Sau
đó, chuyển trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký số.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình lãnh đạo Sở xem
t, phê duyệt. Đồng thời,
nháy Dự thảo Giấy phép
lao động đối với người lao
01 ngàym
việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên viên
trong 0,5
ngày để quay
lại bước 2)
Giấy phép
lao động đối
với người
lao động
nước ngoài
m việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
43
động ớc ngoài làm việc
tại Việt Nam.
ớc 4
nh đo
Sở Nội vụ
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép:
- Trường hợp đồng ý:
duyệt Giấy phép lao động
đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyên viên phòng
VL&ATLĐ dự thảo Văn
bản thông báo hồ không
đủ điều kiện giải quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn phụ trách xem xét,
nháy. Sau đó, chuyển trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký s.
- Trường hợp
đồng ý: 0,5
ngàym việc
- Trường hợp
không đồng
ý: chuyển lại
chuyên viên
trong 0,5
ngàym việc
quay về
bước 2
Giấy phép
lao động đối
với người
lao động
nước ngoài
m việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
ớc 5
Văn thư Sở
Nội vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát
nh văn bản; chuyển trả kết
quả cho TTPVHCC trên hệ
thống phần mềm Dịch vụ
công Quốc gia
0,25 ngày
m việc
Giấy phép
lao động đối
với người
lao động
nước ngoài
m việc tại
Vit Nam
ớc 6
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
n bộ TTPVHCC chuyển
trkết quả cho công dân qua
Hệ thống giải quyết TTHC
thành phố
Giờ hành
chính
Giấy phép
lao động đối
với người
lao động
nước ngoài
m việc tại
Vit Nam
5. Biểu mẫu
n bản đề ngh cp li giy phép lao đng (Mu s 03 Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định s 219/2025/NĐ-CP).
6. u cầu, điều kiện thực hiện TTHC
c trưng hp cp li giy phép lao đng, bao gm:
a) Giy phép lao đng còn thi hn b mt hoc b hư hng kng s dng
đưc.
b) Thay đi mt trong các ni dung ghi trong giấy phép lao động còn
thi hn: h và tên; quc tch; s h chiếu; đổi tên người s dng lao
động mà không thay đổi mã s định danh của người s dụng lao động.
45
Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
______________
Số: ………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: … (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:…….....……………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ……....……………………...……
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): ………………..….…
4. Tổng s người lao động đangm việc cho ngưi sử dụng lao đng: … người.
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: ………………………………………………………….……….
6. Đin thoại: ………………………………Email (nếu có):..……………...
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: ………………………...
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ….….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: ………………………………..…
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ……………………………….…….…
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: ………………………………….…….….
Cơ quan cấp: ……………………………. Thời hạn: ….………....
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………….……………………..…………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i
điểm m khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối vi trường hợp cấp gia hạn giấy phép
lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Vit Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về
tuyển dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo
tuyển dụng gồm các thông tin cơ bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức
m việc; địa điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có) (văn bản
thông báo tuyển dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người
lao động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do: …………...….
46
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………….…….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………….….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………….……..
d) Quốc tịch/Nationality: ………………………………………….….…..
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ……………………….……….….……
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………….……..……
e) s định danh nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………………
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….………..……
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ……………………………………..…
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
…………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): …………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………….
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ……………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
47
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ kc.
48
6. Quy trình Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động ớc
ngoài làm việc tại Việt Nam (QT-06)
1.
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự giải quyết thủ tục gia hạn Gia hạn giấy phép
lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc Gia hạn
giấy phép lao động cho ngưi lao động nước ngoài m việc tại Việt
Nam.
Cán b, công chc thuc Phòng Vic làm An toàn lao động
(VL&ATLĐ), c phòng có liên quan thuc S Nội vụ Trung tâm
phục vụ hành cnh công Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim
soát quy trình này.
3.
Đối tượng:
Lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam,
Người sử dụng người lao động nước ngoài
4. Nội dung quy trình:
4.1. Cơ sở pháp
- Bộ luật Lao động năm 2019;
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ quy
định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh, bị bãi bỏ lĩnh vực việc
làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4464/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền Sở Nội vụ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà
nước về người lao động ớc ngoài làm việc tại Việt Nam theo quy định
tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ.
4.2. Thành phần hồ sơ Hình thc
4.2.1
Văn bản của người sử dụng lao động o
cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động
nước ngoài đề nghị gia hạn giấy phép
lao động theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 219/2025/-CP.
Bản điện t có giá tr pháp
lý tương đương bản giy
theo quy định pháp luật
4.2.2
Giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đđiều kiện cấp, trừ trường
hợp kết qukhám sức khỏe đã được kết
nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sở dữ liệu quốc gia về y tế. Đối với giấy
khám sức khỏe do sở y tế thẩm quyền
của nước ngoài cấp được sử dụng trong
trường hợp Việt Nam quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ cấp giấy khám sức khỏe
điều ước hoặc thỏa thuận thừa nhận lẫn
nhau thời hạn sử dụng của giấy khám
49
sức khỏe đó không quá 12 tháng kể từ ngày
được cấp.
4.2.3
02 ảnh màu (kích thước 4 cm x 6 cm,
phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để
trần, không đeo kính, dạng file jpg).
4.2.4
Giấy phép lao động n thời hạn đã được
cấp
4.2.5 Hộ chiếu còn thời hạn.
4.2.6
Giấy tờ chứng minh hình thức m việc của
người lao động nước ngoài trừ trường hợp
người lao động nước ngoài làm việc theo
hình thức thực hiện hợp đồng lao động
4.3.
Số lượng
: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý
:
10 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l theo quy định.
4.5.
Phí/lệ phí:
+ 300.000 đồng/1 giấy phép.
+ Trường hợp nộp hồ dịch vụ công trực tuyến: bằng không (không
thu). (áp dụng đến 31/12/2025)
4.6. Cách thức, địa ch nhn h sơ, tr kết qu gii quyết TTHC
- Trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
4.7. Quy trình xử lý công việc
n
bước
Trách
nhiệm
Nội dung công việc Thời gian Biểu mẫu
Bước 1
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
- Công dân nộp đúng, trung
thực các hồ sơ theo quy định
trên Cổng dịch v công
Quốc gia
- Trường hợp công dân đến
trực tiếp tại Chi nhánh
TTPVHCC, cán bộ
TTPVHCC hướng dẫn công
n, tổ chức nộp hồ trực
tuyến
- Kiểm tra xem t tính
đầy đcủa hồ sơ, tiếp nhận
hồ sơ, chu trách nhim v
vic xác thc h sơ bn điện
t có giá tr pháp lý tương
đương bản giấy, gửi phiếu
hẹn cho công dân:
+ Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác hoặc
không thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định: thông
0.25 ngày
m việc
Mẫu phiếu
hẹn/Phiếu
yêu cầu bổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ
50
o, nêu nội dung, do
hướng dẫn bổ sung cthể,
đầy đủ trong một lần
+ Nếu hồ sơ của tổ chức,
nhân đầy đủ, đúng quy định
thì tiếp nhận, in các loại
phiếu theo quy định
chuyển giao hồ sơ v cán bộ
phòng chuyên môn
VL&ATLĐ - Sở Nội vụ theo
địa bàn phụ trách (căn cứ
bảng phân công phụ trách
địa bàn do Phòng
VL&ATLĐ chuyển giao cho
TTPVHC - thc hiện xử lý
qua phần mềm dịch vụ công
để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 2
Công chức
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
Công chức png chuyên
môn kiểm tra, thụ lý hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: n cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ chưa hợp
lệ theo quy định thì nêu
do hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết, dự thảo n bản
thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phụ trách xem xét, nháy.
Sau đó, chuyn trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký s.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình Lãnh đạo phòng.
Đồng thời, dự thảo Giấy
phép lao động đối với người
lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
1.25 ngày
m việc
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 3
nh đo
phòng
chuyên
môn
VL&ATLĐ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, phê duyệt hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa hợp
lệ theo quy định, chuyên
viên phòng chuyên môn dự
thảo Văn bản thông báo hồ
không đủ điều kiện giải
quyết, trình Lãnh đạo phòng
1.5 ngàym
việc
(Trong
trường hợp
không đồng
ý, chuyển
chuyên viên
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
51
chuyên môn phụ trách xem
t, ký ny. Sau đó, chuyển
trình Lãnh đạo Sở xem xét,
ký s.
- Trường hợp hồ hợp lệ
theo quy định thì chuyển hồ
trình lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt. Đồng thời,
nháy Dự thảo Giấy phép lao
động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt
Nam.
trong 0,5
ngày để
quay lại
bước 2)
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 4
nh đo
Sở Nội vụ
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
ý kiến đồng ý hay
không đồng ý cấp phép:
- Trường hợp đồng ý:
duyệt Giấy phép lao động
đối với người lao động ớc
ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Trường hợp không đồng ý:
chuyên viên phòng
VL&ATLĐ dự thảo Văn bản
thông báo hồ không đủ
điều kiện giải quyết, trình
nh đạo phòng chuyên môn
phụ trách xem xét, nháy.
Sau đó, chuyn trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký s.
- Trường
hợp đồng ý:
6.5 ngàym
việc
- Trường
hợp không
đồng ý:
chuyển lại
chuyên viên
trong 0,5
ngàym
việc và quay
về bước 2
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Việt
Nam/Văn
bản thông
o hồ sơ
không đủ
điều kiện
giải quyết
Bước 5
Văn thư Sở
Nội vụ
- Văn thư Sở đóng dấu phát
nh văn bản; chuyển trả kết
quả cho TTPVHCC trên hệ
thống phần mềm Dịch vụ
công Quốc gia
0,5 ngàym
việc
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Vit Nam
Bước 6
Trung tâm
Phục v
nh chính
công
n bộ TTPVHCC chuyển
trả kết quả cho công dân qua
Hệ thống giải quyết TTHC
thành phố
Giờ hành
chính
Giấy phép
lao động
đối với
người lao
động nước
ngoài làm
việc tại
Vit Nam
5. Biểu mẫu
Văn bản báo cáo gii trình nhu cu s dụng lao động nưc ngoài đề
52
ngh gia hn giy phép lao đng (Mu s 03 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 219/2025/NĐ-CP).
6. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC
Ngưi s dng lao đng np h đề ngh gia hn giấy phép lao đng.
53
Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ
TÊN NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
______________
Số: ………
V/v giải trình nhu cầu sử dụng
người lao động nước ngoài và cấp/
cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
…, ngày … tháng … năm …
nh gi: … (Cơ quan có thẩm quyền)
1
I. Thông tin chung về người sử dụng lao động
1. Tên người sử dụng lao động:…….....……………………………………..
2. Loại hình người sử dụng lao động
2
: ……....……………………...……
3. Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có): ………………..….…
4. Tổng s người lao động đang m việc cho ni sdụng lao động: ngưi.
Trong đó số ngưi lao động nước ngoài đang làm việc là: …người
5. Đa chỉ
3
: ………………………………………………………….……….
6. Đin thoại: ………………………………………Email (nếu có):..……...
7. Giấy phép kinh doanh/thành lập/hoạt động số: ………………………...
Cơ quan cấp: ....……………………………… Có giá trị đến ngày: ….….
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động chính
4
: ………………………………..…
* Trường hợp kinh doanh ngành, nghề có điều kiện (nếu có):
Giấy phép kinh doanh/hoạt động số: ……………………………….…….…
Lĩnh vực kinh doanh/hoạt động
5
: ………………………………….…….….
Cơ quan cấp: …………………………. Thời hạn: ….………....…
8. Người nộp hồ sơ để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
…………………….……………………..…………………………………
II. Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài trong trường hợp tuyển
dụng người lao động nước ngoài vào làm việc theo hình thức quy định tại điểm a, i
điểm m khoản 1 Điều 2 Nghị định này (áp dụng đối vi trường hợp cấp gia hạn giấy phép
lao động)
Trước ít nhất 05 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ, người sử dụng lao động đã thông báo
tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Bộ luật Lao động về
tuyển dụng lao động vào các vị trí dự kiến tuyển dụng người lao động nước ngoài. Thông báo
tuyển dụng gồm các thông tin cơ bản sau: Vị trí công việc (cụ thể, lĩnh vực làm việc); hình thức
m việc; địa điểm làm việc; thời hạn làm việc; trình độ chuyên môn k thuật (nếu có) (văn bản
thông báo tuyển dụng kèm theo).
Tuy nhiên, không tuyển dụng được lao động Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người
lao động nước ngoài.
III. Đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động
Người sử dụng lao động đề nghị … (Cơ quan có thẩm quyền)… cấp/cấp lại/gia hạn giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài sau.
Trường hợp cấp lại giấy phép lao động, đề nghị ghi rõ lý do: …………...….
1. Thông tin cơ bản
a) Họ và tên (In hoa)/Full name (In capital letters): ……………….…….
b) Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: …………………………….….…
c) Giới tính (Nam/Nữ)/Sex (Male/Female): ……………………….……..
d) Quốc tịch/Nationality: ………………………………………….….…..
54
đ) Số hộ chiếu/Passport number: ……………………….……….….……
Có giá trị đến ngày/Date of expiry: …………………………….……..……
e) s định danh nhân (nếu có)/Personal Identification Number (If any):
………………………………………………………………………...…….
2. Thông tin về việc làm dự kiến
a) Vị trí công việc
6
/Job assignment:……………………….………..……
Cụ thể, lĩnh vực làm việc
7
/Job field: ……………………………………..…
b) Hình thức làm việc
8
/Working form: ……………………………………
c) Trình độ chuyên môn kỹ thuật (nếu có)
9
/Technical professional qualification (If any):
…………………………………………………………….
d) Làm việc tại (kê khai trong trường hợp làm việc cho người sử dụng lao động khác với
người sử dụng lao động tại mục I)/Working at (To be declared in the event of working at
employer that differs from employer in section I):
n người sử dụng lao động/Name of employer:
…………………………….…………………………………………………
Loại hình người sử dụng lao động
10
/Type of employer:
…………………………………………………………………………………………
Mã số định danh người sử dụng lao động (nếu có)/Identification Number of employer (If
any): …………………………………………………………………
đ) Địa điểm làm việc (liệt cụ thể các địa điểm làm việc)
11
/Working place (List of
place):……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
e) Thời hạn làm việc/Period of work: Từ (ngày/tháng/năm)/from (day/month/year) đến
(ngày/tháng/năm)/to (day/month/year)
3. Hình thức nhận kết quả
nh thức (trực tuyến/trực tiếp dịch vụ bưu chính công ích):……………….
Địa chỉ nhận kết quả
12
: ……………………………………………………
Người sử dụng lao động xin cam đoan những thông tin nêu tn đúng sự tht. Nếu sai,
người sử dụng lao động xin hn toàn chu trách nhiệm tớc pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: ………..
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi tên quan thẩm quyền cấp/cấp lại/gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động.
(2), (10)
Ghi cụ thể: Khu vực nhà nước; doanh nghiệp (Doanh nghip nhà nước, doanh nghiệp ngoài
nhà nước, doanh nghiệp vốn đầu tư ớc ngoài); đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước; khu vực nước
ngoài; nhà thầu; tổ chức/cơ quan khác.
(3), (11), (12)
Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố; thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân
phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu; xã/phường/đặc khu; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(4)
Ghi theo mã ngành kinh tế cấp 1 quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018
ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
(5)
Ghi theo danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
(6)
Ghi cụ thể: Nhà quản lý; Giám đốc điều hành; chuyên gia; lao động kỹ thuật.
(7)
Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp dự kiến làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại Quyết
định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp
Việt Nam.
(8)
Ghi cụ thể hình thức làm việc theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
(9)
Ghi cụ thể (nếu có): Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, trình độ khác.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1463/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1463/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 96/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1463/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×