• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 54/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực GDĐT thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, kiểm định chất lượng giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 54/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 54/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 54/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 54/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 01 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực Giáo dc và đào to thuc h thng giáo dc quc dân,
kim định chất lượng giáo dc thuc phm vi, chc năng qun lý
nhà nước ca S Giáo dục và Đào tạo
–––––––––––––
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điều cac ngh định ln quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Tng s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
n c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết định s 35/QĐ-BGDĐT ngày 06/01/2025 ca B trưởng
B Giáo dục Đào tạo v vic công b th tục hành chính được sửa đi, b
sung lĩnh vực Giáo dc đào tạo thuc h thng giáo dc quc dân thuc
phm vi, chức năng quản lý ca B Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề ngh ca Giám đc S Giáo dục Đào tạo ti T trình s
02/TTr-SGDĐT ngày 10/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định y Danh mc th tc nh
chính được sửa đổi, b sung trong nh vực Giáo dc đào to thuc h
thng giáo dc quc dân, kiểm đnh cht lưng giáo dc thuc phm vi, chc
năng qun nhà nước ca S Giáo dục Đào tạo trên địa bàn tnh Bc
Giang (có Ph lc kèm theo).
2
Điều 2. Quyết định có hiu lc k t ngày 25/01/2025.
i b các nội dung liên quan đến các th tc hành chính s th t 1, 2, 3
mc V, 8, 9, 10 mc VI Ph lc I đã đưc công b ti Quyết đnh s 1401/QĐ-
UBND ngày 08/7/2021 ca Ch tch UBND tnh v vic công b B th tc
nh chính được chun hóa thuc phm vi chức năng quản ca S Giáo dc
và Đào to Bc Giang.
Điều 3. Giao Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo xây dng
phê duyt quy tnh ni b đối vi các th tục hành chính quy định tại Điu 1.
Phi hp vi S Thông tin Truyn thông rà soát, sửa đổi quy trình đin t
cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang
trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 4. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Giáo dc và
Đào to, S Tng tin và Truyn thông, Trung tâm Phc v hành chính công tnh,
UBND huyn, th xã, thành phố, UBND xã, phưng, th trn và t chc, nhân
có liên quan căn cứ Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, PCT TT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, KGVX
,
HCC, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DC
ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DC
THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2025 ca Ch tch UBND tnh)
––––––––––––––––
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
1
1
Cp Chng nhận trường
mầm non đạt kiểm định
chất lượng giáo dc
MC
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 3 mục
V Phần I Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 1401/QĐ-
UBND ngày 08/7/2021
2
2
Cp Chng nhận trường
tiu học đạt kiểm định cht
ng giáo dc
MC
03
tháng
và 20
ngày
03
tháng
và 20
ngày
03
tháng
và 20
ngày
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 1 mục
V Phần I Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 1401/QĐ-
UBND ngày 08/7/2021
(
1
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
2
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
làm
vic
làm
vic
làm
vic
3
3
Cp Chng nhận trường
trung học đạt kiểm đnh
chất lượng giáo dc
MC
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 2 mục
V Phần I Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 1401/QĐ-
UBND ngày 08/7/2021
II
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
4
1
Công nhận trường mm non
đạt chun Quc gia
MC
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 10
mục VI Phần I Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
5
2
Công nhận trường tiu hc
đạt chun quc gia
MC
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 8 mục
VI Phần I Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
3
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
6
3
Công nhận trường trung hc
đạt chun Quc gia
MC
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
03
tháng
và 20
ngày
làm
vic
Không
x
x
Thay thế thủ tục số thứ tự 9 mục
VI Phần I Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định s
1401/QĐ-UBND ngày
08/7/2021
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; S điện thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818
S điện thoi trc tiếp nhn h sơ của S Giáo dục và Đào tạo: (0204) 3662.00
4
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DC
1. Cp Chng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo
dc
1.1. Trình t thc hin:
a) Trường mm non gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh giá ngoài của trường mm non
trên địa bàn thuc phm vi qun , thông tin cho trường mm non biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng đánh giá ngoài của trường mm non đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào to; thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h sơ được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh g ngoài từ c trưng mm non
trên địa bàn thuc phm vi qun lý, thông tin cho trường mm non biết h đã đưc
chp nhận đ đánh g ngoài hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy định tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào tạo hoặc trường mm non h đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường mm non.
- Kho sát chính thc tại trường mm non.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca tng mm non v d tho báo o đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng mầm non để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường mm non trách nhim gửi ng n cho đoàn đánh giá
5
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài, trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường mầm non, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bo lưu ý kiến phi
nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bản
thông báo cho trường mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn
đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dục Đào
to và trường mm non.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trường mm non không có ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường mm non.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường mm non đạt được.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh gngoài, trong đó có nêu rõ nguyện vọng đánh
giá ngoài trường mm non để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
1.3.2. S lượng h : 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường mm non biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quốc gia đi với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường mầm non đạt được.
6
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường mm non
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc ca Giám đốc S
Giáo dục và Đào tạo (theo cấp độ trường mầm non đạt được).
1.8. Phí, l phí:
Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Điều kin công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc:
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động; đối vi
trưng được thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02 m hoạt động;
- kết qu đánh gngi đt t Mc 1 tr lên.
b) Cấp độ công nhn:
- Cp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mức 1.
- Cp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mức 2.
- Cp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mức 3.
- Cp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mức 4.
Tiêu chuẩn đánh giá trường mm non các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 1
1.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.1.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c y dng và phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dc mầm non được quy định ti Lut giáo
dục, định hướng phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và
các ngun lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
1.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
7
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
1.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trưng cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
1.10.1.4. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưởng, phó hiu trưng, t chun môn và
t văn png
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
1.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Tuyn sinh, t chc nhóm tr và lp mu giáo
a) Thc hin tuyn sinh theo yêu cu ph cp giáo dc mm non cho tr em
5 tuổi theo quy định;
b) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được phân chia theo độ tuổi; trong trưng
hp s ng tr trong mi nhóm, lớp không đủ 50% so vi s tr tối đa quy định
tại Điều l trường mầm non thì đưc t chc thành nhóm tr ghép hoc lp mu
giáo ghép; s ng tr khuyết tt hc hòa nhp trên mi nhóm tr, lp mu giáo
đảm bảo theo quy định;
c) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được t chc hc 02 bui trên ngày.
1.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
i sn; công khai định k t kim tra i chính, tài sn theo quy định; quy chế chi
tiêu ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điều kin thc tế và các quy định
hin hành;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiệu qu để phc
v các hoạt động giáo dc.
1.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hp lý,
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
8
c) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên đưc đm bo c quyn theo
quy định.
1.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được thc hiện đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
1.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) n b qun lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, ni quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp lut;
c) Hằng năm, có báo cáo thc hin quy chế dân ch cơ sở.
1.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Đm bảo theo quy định v an ninh trt t; an tn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp t p ý, đưng dây ng và c hình thc khác để tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh của ngưi n; đảm bo an toàn cho cán b qun , giáo viên,
nn vn tr trong nhà trường;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
1.10.2. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
1.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiệu trưởng tr lên;
c) Được bi dưỡng, tp hun v chun n, nghip v theo quy định.
1.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) Có đội ngũ go viên đủ v s ng, hp lý v cơ cấu đm bo thc hin
Chương trình giáo dc mầm non theo quy đnh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nht 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đt
tr lên.
9
1.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Đưc phân công ng vic p hp, hợp lý theo ng lc;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
1.10.3. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đm bo theo quy đnh
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đất xây dng trường, điểm tng, din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
1.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc ng trình đảm bo tiêu chuẩn s
vt cht ti thiểu đối vi trường mm non theo quy định ca B Giáo dục và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi phòng t chức ăn (áp dụng cho các trường t chc nấu ăn), khi
ph tr.
1.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc ng trình kiên c
thiết b dy hc đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiu đi vi trưng mm
non theo quy định ca B Giáo dục Đào to, bao gm:
a) H thng cấp nưc sch; h thng cp điện; h thng phòng cy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy học, đồ dùng, đồ chơi.
1.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
a) Đưc thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
1.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường;
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền địa phương để thc hin kế hoch
giáo dc ca nhà trường;
10
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành giáo dc, v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
1.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo
dc tr
1.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Chương trình giáo dục mm non theo kế hoch;
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành đáp ng vi mc tiêu, yêu cu của Chương trình giáo dục
mm non, phù hợp điều kin của địa phương và nhà tng;
c) Định k rà soát, đánh giá việc thc hin Chương trình giáo dc mm non
và có điều chnh kp thi, phù hp.
1.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo
dc tr
a) Thc hin linh hoạt các phương pháp, đm bo phù hp vi mc tiêu,
ni dung giáo dc, phù hp vi tr mầm non và điều kiện nhà trưng;
b) T chức môi trường giáo dục theo hướng m, an toàn; tạo điều kin cho
tr được vui chơi, trải nghim;
c) T chc các hoạt động giáo dc bng nhiu hình thức đa dng phù hp
với độ tui ca tr và điều kin thc tế.
1.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường phi hp với sở y tế địa phương tổ chc các hoạt động
chăm sóc sức khe cho tr;
b) 100% tr đưc kim tra sc khỏe, đo chiều cao, cân nặng, đánh giá tình
trạng dinh dưỡng bng biểu đồ tăng trưởng theo quy định;
c) Ít nht 80% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng
nhng bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm
hc.
1.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đi vi tr i
5 tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nhất 85% đi vi tr 5 tuổi, 80% đối vi
tr i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đt ít nht
85%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 80%;
11
c) Tr khuyết tt hc hòa nhập được theo dõi thông qua kế hoch giáo dc
nhân. Tr khuyết tt hc hòa nhp, tr hoàn cảnh khó khăn được nhà trường
quan tâm và thc hiện đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 2
Trưng mầm non đạt Mc 2 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 1 vàc tiêu chun sau:
1.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.6.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c y dng và phát trin nhà
trường
Nhà trường có các gii pháp giám sát vic thc hin phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
1.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động có hiu qu, góp phn ng cao chất lượng nuôi dưỡng, cm sóc
giáo dc tr ca nhà trường.
1.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Vit Nam cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy đnh; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 01 năm
hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chc khác có đóng góp tích cc cho các hoạt động ca
nhà trường.
1.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiệu trưởng, phó hiu trưng, t chun môn và
t văn png
a) Hằng năm, t chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng được định k soát,
đánh giá, điều chnh.
1.10.6.5. Tiêu chí 1.5: T chc nhóm tr và lp mu giáo
S tr trong các nhóm tr lp mẫu giáo không vượt qquy định được
phân chia theo độ tui.
3.10.6.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành
chính, tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
1.10.6.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
12
biện pháp để phát huy được năng lc ca cán b qun lý, giáo viên,
nhân viên trong vic xây dng, phát trin nâng cao chất lượng giáo dc nhà
trường.
1.10.6.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
Các bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hot
động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ, được quan quản đánh giá đt
hiu qu.
1.10.6.9. Tiêu chí 1.9. Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp và cơ chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch trong nhà
trường đảm bo công khai, minh bch, hiu qu.
1.10.6.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên tr đưc ph biến, hướng dn,
thc hiện phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
phòng chng tai nn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy n; an toàn phòng,
chng thm ha thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn
hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
1.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
1.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm
được đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Đưc bồi dưng, tp hun v lý lun cnh tr theo quy đnh; đưc giáo viên,
nhân viên trong trường tín nhim.
1.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên và ít nht 50% mc khá tr lên
đối với trường thuộc vùng khó khăn;
c) Trong 05 năm ln tiếp nh đến thi điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.8. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
13
1.10.8.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc ng trình đảm bo tiêu chun s vt
cht mức đ 1 đi với trường mm non theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo,
bao gm:
a) Khi pngnh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi ph tr.
1.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Go dục Đào to.
1.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp có hiu qu vi nhà trường trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách v giáo dục đối vi cha m tr.
1.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đng, chính quyền để tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đn th, cá nhân để t chc c hoạt đng
l hi, s kin theo kế hoch, phù hp vi truyn thng ca địa phương.
1.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dc tr
1.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Chương trình giáo dục mm non đảm bo linh hot, hiu
qu, p hp vi điu kin c th của địa pơng trưng mm non;
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành phù hp với n a, điều kin của địa phương, tng mm non
kh năng, nhu cu ca tr.
1.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
dc tr
T chc các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc trẻ, đảm bo thc
hin mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dục, phương pháp giáo dục mm non, phù
hp vi s phát trin ca tr và điều kin thc tế.
3.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường t chức vấn cho cha m tr hoặc người giám h v các vn
đề liên quan đến sc khe, phát trin th cht và tinh thn ca tr;
b) Chế độ dinh dưỡng ca tr ti trường được đm bảo cân đối, đáp ng
nhu cầu dinh dưỡng, đảm bảo theo quy định;
14
c) 100% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng nhng
bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm học.
1.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 95% đối vi tr 5 tuổi, 90% đi vi tr i
5 tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nhất 90% đi vi tr 5 tuổi, 85% đối vi
tr i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đt ít nht
95%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 90%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đạt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 3
Trưng mầm non đạt Mc 3 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 2 các tiêu chun sau:
1.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến lược xây dng phát trin nhà
trường
Định k st, b sung, điu chnh pơng hướng, chiến lưc xây dng
phát trin. T chc xây dng pơng hướng, chiến lược y dng và phát trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối với tờng thc), cán b qun , giáo viên, nhân vn, cha m tr
cng đng.
1.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th
t chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nht 02 năm hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
1.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiệu trưng, t chuyên n
và t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng đóng góp hiu qu
trong vic nâng cao chất lượng các hoạt động ca nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu c chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr.
1.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn, i hn để to ra c ngun i chính hp
pháp phù hp vi điều kiện nhà tng, thc tế địa phương.
1.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
15
1.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh g, đạt chun hiệu tng
mc khá tr lên, trong đó ít nhất 01 năm đạt chun hiu tng mc tt.
1.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 80%
giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nht
30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó
khăn có ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó
có ít nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
1.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
1.10.13. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr
đảm bo quy định tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Giáo dc Đào to.
1.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo
quy định tiêu chuẩn s vt cht mức đ 2 đối với trường mm non theo quy
định ca B Giáo dục Đào to.
1.10.14. Tiêu chun 4. Quan h gia nhà trưng, gia đnh và x hi
1.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
1.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp y đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi hp hiu qu vi các t
chc, cá nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
1.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dc tr
1.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành trên sở tham khảo chương tnh giáo dc của c nước
trong khu vc thế giới đúng quy định, hiu qu, phù hp vi thc tin của trường,
địa phương;
16
b) Hằng năm, tổng kết, đánh giá vic thc hiện chương trình giáo dc ca
nhà trường, t đó điều chnh, ci tiến nội dung, phương pháp giáo dc để nâng
cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dc tr.
1.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
dc tr
T chức môi trường giáo dc trong và ngoài lp hc phù hp vi nhu cu,
kh năng của tr, kích thích hng thú, tạo hội cho tr tham gia hoạt động vui
chơi, trải nghiệm theo phương châm “chơi mà học, hc bằng chơi”.
1.10.15.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
ít nht 95% tr khe mnh, chiu cao, cân nng phát triển bình thường.
1.10.15.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht
97%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 95%;
b) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh gcó tiến b đạt ít nht
85%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 4
Trưng mầm non đạt Mc 4 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 3 các quy định sau:
- Ntrường phát triển Chương trình giáo dc mm non ca B Giáo dc
Đào tạo trên sở tham kho, áp dng hiu qu hình, phương pháp giáo
dc tiên tiến của các nước trong khu vc và thế gii; chương trình giáo dc thúc
đẩy đưc s phát trin toàn din ca tr, phù hp với độ tuổi và điều kin ca n
trường, văn hóa địa phương.
- Ít nht 90% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá, trong
đó ít nhất 40% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đi với trường
thuc vùng khó khăn có ít nht 80% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá
tr lên, trong đó có ít nhất 30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt. Cht
ợng đội ngiáo viên đáp ng được phương hướng, chiến lược xây dng
phát triển nhà trường.
- Sân vưn và khu vc cho tr chơi có diện tích đạt chun hoc trên chun
theo quy định ti Tiêu chun Vit Nam v yêu cu thiết kế trường mm non;
các góc chơi, khu vực hoạt động trong và ngoài nhóm lp tạo cơ hội cho tr đưc
khám phá, tri nghim, giúp tr phát trin toàn din.
- 100% các công trình của nhà trường được xây dng kiên cố. Có phòng tư
vn tâm lý. đầy đủ các trang thiết b hiện đại phc v hoạt động nuôi dưỡng,
chăm sóc và giáo dục tr. Có khu vực dành riêng để phát trin vận động cho tr,
trong đó t chức được 02 (hai) môn th thao phù hp vi tr la tui mm non.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
17
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường 02 năm
đạt kết qu giáo dc các hoạt động khác t tri so với các trường điều
kin kinh tế - hội tương đng, đưc các cp thm quyn cộng đồng ghi
nhn.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của B tng
B Giáo dc Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc
và công nhận đạt chun quốc gia đối với trường mm non.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dc Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-
BGDĐT Thông s 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
18
2. Cp Chng nhận trường tiu học đt kiểm định chất lượng giáo dc
2.1. Trình t thc hin:
a) Trường tiu hc gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài của trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi qun thông tin cho trường tiu hc biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường tiu học được chp nhn v
S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài t các trường tiu hc
trên địa bàn thuc phm vi quản lý; thông tin cho trường tiu hc biết h được
chp nhận để đánh giá ngoài hoặc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy định tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục và Đào tạo hoặc trường tiu hc h sơ đã được chp nhận để đánh g
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường tiu hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường tiu hc.
- Kho sát chính thc tại trường tiu hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường tiu hc v d thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thng nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng tiu học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường tiu hc trách nhim gi ng văn cho đoàn đánh g
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài; trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhn được ý kiến phn hi
của trường tiu học, đoàn đánh giá ngoài phải thông o bằng văn bản cho trường
tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo u, trưng hp bo lưu ý kiến phi
19
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bản
thông báo cho trường tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo u, đoàn đánh
giá ngoài hoàn thiện báo o đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dục Đào tạo
trưng tiu hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trưng tiu hc không ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường tiu hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường tiu học đạt được.
2.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh gngoài, trong đó có nêu rõ nguyện vọng đánh
giá ngoài trường tiu hc để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
2.3.2. S lượng h : 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường tiu hc biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quốc gia đối với trường tiu học ban hành kèm theo Thông s
17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài: Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường tiu học đạt được.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường tiu hc.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
20
Chng nhận trường đạt tiu học đạt kiểm định chất lượng giáo dc ca
Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo theo cấp độ trường tiu học đạt được.
2.8. Phí, l phí:
Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt kiểm đnh chất lượng giáo dc:
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đối vi trường đưc
thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động;
- Có kết qu đánh giá ngoài đánh giá đạt t Mc 1 tr lên.
Cấp độ công nhn:
- Cấp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mc 1.
- Cấp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mc 2.
- Cấp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mc 3.
- Cấp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mc 4.
Tiêu chuẩn đánh giá trường tiu hc c Mc 1, 2, 3 và 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 1
2.10.1. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.1.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lược xây dng và pt trin n
trường
a) Phù hp mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định hướng
phát trin kinh tế - hi ca địa phương theo từng giai đoạn các ngun lc
của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
2.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
2.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chc Đảng Cng sn Vit Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
21
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trưng có cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
2.10.1.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chuyên môn
t văn png
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
2.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Khi lp t chc lp hc
a) Có đủ c khi lp cp tiu hc;
b) Hc sinh được t chc theo lp hc; lp hc đưc t chức theo quy định;
c) Lp hc hot đng theo nguyên tc t qun, n ch.
2.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun hành chính, i chính i sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
s vt chất; công khai định k t kim trai chính,i sn theo quy định; quy
chế chi tu ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điu kin thc tế các quy
định hinnh;
c) Qun , s dng tài chính, i sản đúng mục đích và có hiệu qu để phc
v c hot động go dc.
2.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun n b, go viên nhân viên
a) Có kế hoch bi dưng chun môn, nghip v cho đội n cán bộ qun
, go viên nhân viên;
b) Phân công, s dng n b qun , giáo vn, nhân vn rõ ng, hp
đảm bo hiu qu c hoạt đng của ntrường;
c) Cán b quản lý, giáo viên nhân viên được đm bo c quyn theo
quy định.
2.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun các hot đng giáo dc
a) Kế hoch go dc phù hp vi quy định hin nh, điu kin thc tế địa
phương điều kin ca nhà trưng;
b) Kế hoch giáo dục đưc thc hin đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
22
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho luận, đóng góp
ý kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hot
động của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch cơ sở.
2.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng y nóng c nh thc khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca ni n; đm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên và hc sinh trong nhà trưng;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
2.10.2. Tu chun 2: n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
2.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiu tng trn;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
2.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ng giáo viên đm bảo để dy các môn hc và t chc các hot
động giáo dục theo quy định của Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc;
có giáo viên làm Tng ph trách Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đạt
tr lên.
2.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
2.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui hc sinh tiu học theo quy định;
23
b) Thc hin c nhim v theo quy định;
c) Được đm bo các quyn theo quy định.
2.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đảm bảo theo quy định
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất xây dng trưng, điểm trường; din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
2.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mục công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở
vt cht ti thiểu đối với trường tiu học theo quy định ca B Giáo dục và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc ng trình kiên c
và thiết b dy học đảm bo tiêu chun cơ sở vt cht ti thiểu đối với trường tiu
học theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) H thng cấp nưc sch; h thng cp điện; h thng phòng cy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
2.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đi din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến đ.
2.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn để thc hin kế hoch giáo dc
ca nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và tch nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
24
c) Huy đng và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, cá nhân
đúng quy định.
2.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo thc hiện đúng, đủ Chương trình giáo dc ph thông cp tiu hc
(Chương trình tiểu hc) và c quy định v chun n ca cơ quan quản lý nhà
c v giáo dc;
b) Đm bảo đáp ứng mc tiêu, yêu cu của chương trình giáo dục, nhu cu
ca hc sinh phù hp với điều kin thc tế của nhà trường, đảm bo cht
ng, hiu qu;
c) Giải trình khi quan có thẩm quyn yêu cầu và được cơ quan thẩm
quyn xác nhn; thc hiện đầy đủ và rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.5.2. Tiêu chí 5.2: Thc hin Cơng trình go dục ph thông cp tiu
hc
a) T chc dy học đúng, đ các môn hc các hoạt động giáo dục đảm
bo mc tiêu giáo dc;
b) Vn dụng các phương pháp, kỹ thut dy hc, t chc hoạt động dy hc
đảm bo mc tiêu, ni dung giáo dc, phù hợp đối tượng học sinh điu kin
nhà trường;
c) Thc hiện đúng quy định v đánh giá học sinh tiu hc.
2.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
a) Đảm bo theo kế hoch;
b) Ni dung và hình thc t chc c hot động phong phú, phù hp điu
kin của n tng;
c) Đm bo cho tt c học sinh đưc tham gia.
2.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
a) Thc hin nhim v ph cp giáo dc theo phân công;
b) Trong địa bàn tuyn sinh của trường t l tr em 6 tui vào lớp 1 đt ít
nht 90%;
c) Qun lý h sơ, số liu ph cp giáo dc tiu hc đúng quy định.
2.10.5.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 75%;
b) T l hc sinh 11 tuổi hn thành Chương trình tiểu hc đạt ít nht 70%;
c) T l tr em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiu hc đt ít nht
80%, đối vi trường thuc xã có điu kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt
ít nht 70%.
25
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 2
Trưng tiu hc đạt Mức 2 khi đảm bo tiêu chuẩn đánh giá trường tiu hc
mc 1các tiêu chun sau:
2.10.6. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.6.1. Tiêu chí 1.1: Phương hướng, chiến lược xây dngphát trin n
trường
Nhà trường có các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
2.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu, góp phn nâng cao chất lưng giáo dc ca nhà
trường.
2.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th
t chc khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm
hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác có đóng góp tích cực cho các hoạt động ca
nhà trường.
2.10.6.4. Tiêu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiệu trưởng, t chuyên môn và
t văn png
a) Hằng năm, t chuyên môn đề xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt đng ca t chuyên môn, t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
2.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin trong công tác qun hành chính, tài
chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
2.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp để phát huy năng lực ca n b qun , giáo vn, nhân
viên trong vic y dng, phát trin nâng cao chất lượng go dục nhà tng.
2.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối vi c hot
động giáo dc, được quan quản lý đánh giá đạt hiu qu.
2.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
26
Các biện pháp và chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
2.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên và học sinh được ph biến, hướng
dn, thc hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy, n; an toàn
phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t
nn xã hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
2.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
2.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm
được đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Được bồi dưỡng, tp hun vlun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
2.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên có ít nht 50% mc khá tr
lên đối với trường thuc vùng khó khăn;
c) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạm c hành vi không được làm được phát hin kp thi, đưc
áp dng các bin pháp giáo dc phù hp có chuyn biến ch cc.
2.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.8.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mục công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở
vt cht mức độ 1 đối với trưng tiu học theo quy định ca B Giáo dục và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
27
2.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 1 đi vi trưng tiu hc theo
quy định ca B Giáo dc Đào tạo.
2.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp có hiu qu vi nhà trường trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách về giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến
trường, vn động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
2.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cp ủy Đảng, chính quyền đ tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chc, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao c ni
dung giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mng, công trình
văn hóa; chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng,
Bà m Vit Nam anh hùng địa phương.
2.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo tính cp nhật các quy định v chuyên môn của cơ quan quản
giáo dc;
b) Được ph biến, công khai để giáo viên, hc sinh, cha m hc sinh, cng
đồng biết và phi hợp, giám sát nhà trường thc hin kế hoch.
2.10.10.2. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dc ph thông cp tiu
hc
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thc dy hc phù hp vi từng đối tượng đáp ng
yêu cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin bồi dưỡng học sinh năng khiếu, ph đạo hc sinh gp
khó khăn trong học tp, rèn luyn.
2.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hot động giáo dc khác
Đưc t chc hiu qu, tạo hội cho hc sinh tham gia ch cc, ch
động, sáng to.
2.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong địan tuyn sinh ca trường t l tr 6 tuio lớp 1 đt ít nht
95%.
2.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
28
a) T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 90%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu hc đạt ít nht 85%,
đối với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nht
75%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 3
Trưng tiu hc đạt Mức 3 khi đảm bo các tiêu chuẩn đánh giá trường tiu
hc mc 2 vàc tiêu chun sau:
2.10.11. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trường
2.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Định k st, b sung, điu chnh pơng hướng, chiến lược xây dng
phát trin. T chc y dng pơng hướng, chiến lược xây dng pt trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối với trường thục), cán b qun lý, giáo viên, nhân vn, cha m hc sinh
cộng đồng.
2.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chc khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim v, các năm còn li hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
2.10.11.3. Tiêu c 1.4: Hiu tng, phó hiu tng, t chuyên môn
và t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng có đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động của nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu các chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
2.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
Có kế hoch dài hn, trung hn và ngn hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
2.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nn viên và hc sinh
2.10.12.1. Tu chí 2.1: Đối vi hiu trưng, p hiu tng
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh g, đạt chun hiệu trưởng
mc khá tr lên, trong đó ít nhất 01 năm đạt chun hiu tng mc tt.
2.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 m liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 30%
29
đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn
ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít
nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
2.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng
chuyên môn, nghip v theo v trí vic làm.
2.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
2.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Các hng mc công tnh đảm bo tiêu chun cơ s
vt cht mc độ 2 đối với trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph trợ; khu sân ci, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c đm bo
quy định tiêu chun s vt cht mc độ 2 đối với trưng tiu hc theo quy
định ca B Giáo dục Đào to.
2.10.14. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
2.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp y Đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham u cấp ủy Đảng, chính quyn phi hp hiu qu vi các t
chc, nhân y dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
2.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.15.1. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông cp
tiu hc
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiệu qu tác động ca các bin
pháp, gii pháp t chc các hoạt động giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy
hc ca giáo viên, hc sinh.
2.10.15.2. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hot động giáo dc khác
Ni dung hình thc t chc các hoạt đng phân a theo nhu cu,
ng lc s trường ca hc sinh.
30
2.10.15.3. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong địa bàn tuyn sinh của trường t l tr 6 tuio lp 1 đt ít nht
98%.
2.10.15.4. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l hc sinh hn thành cơng trình lớp hc đạt ít nht 95%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành Chương trình tiểu học đt ít nht 90%,
đối với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 4
Trưng tiu học đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trường tiu hc
Mc 3 c quy đnh sau:
- Kế hoch giáo dc ca nhà trường nhng nội dung đưc tham kho
Chương trình giáo dục tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii đúng quy
định, p hp, hiu qu và góp phn ng cao chất lượng go dc.
- Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng
khiếu hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia ca
nhà trường, các t chc, cá nhân liên quan.
- Thư viện h thng h tng công ngh thông tin hiện đi, kết ni
Internet đáp ng yêu cu các hoạt động của nhà trường; ngun tài liu truyn
thng và tài liu s phong phú đáp ứng yêu cu các hoạt động nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, n tng ít
nhất 02 năm kết qu giáo dc, c hoạt đng kc ca n tng vượt tri
so với các tng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, được các cp thm
quyn và cng đng ghi nhn.
- T l giáo viên đt trên chuẩn trình đ đào tạo đạt ít nht 20%; trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá 100% giáo viên đt chun ngh
nghip t mc khá tr lên, trong đó ít nhất 70% giáo viên đạt chun ngh
nghiệp giáo viên đạt mc tt.
- T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 97%; t l tr
em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt 100%.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của B tng
B Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và
công nhận đạt chun quốc gia đối với trường tiu hc.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-
31
BGDĐT Thông s 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
32
3. Cp Chng nhn trường trung học đạt kiểm định cht lượng giáo
dc
(Trường trung hc bao gồm: trường trung học cơ sở; trường trung hc ph
thông; trường ph thông có nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp
huyện; trưng ph thông dân tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni
trú trc thuc B Giáo dục và Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường
chuyên).
3.1. Trình t thc hin:
a) Trường trung hc gi h sơ.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh gngoài của trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trưng trung hc biết h
đưc chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng đánh giá ngoài của trường trung học đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài t các trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trưng trung hc biết h
đưc chp nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy định tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào tạo hoặc trường trung hc h đã được chp nhận để đánh
giá ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường trung hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường trung hc.
- Kho sát chính thc tại trường trung hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca tng trung hc v d tho o cáo đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng trung học để ly ý kiến phn hi.
33
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường trung hc có trách nhim gi công n cho đoàn đánh giá
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài; trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường trung học, đoàn đánh giá ngoài phi thông báo bằng văn bản cho
trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý
kiến phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày có
văn bản thông báo cho trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu,
đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dc
Đào tạo và trường trung hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trường trung hc không có ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường trung hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường trung học đạt đưc.
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh giá ngoài, trong đó có nêu rõ nguyn vọng đánh
giá ngoài trưng trung học đ đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản.
3.3.2. S lượng h : 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường trung hc biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quc gia đối với trường trung hc sở, trường trung hc ph thông
trường ph thông có nhiu cp học ban hành kèm theo Thông tư s 18/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
34
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài: Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Chng nhn
trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc theo cấp độ trường trung học đạt đưc.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường trung học cơ sở; trường trung hc ph thông; trường ph thông
nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp huyện; trường ph thông dân
tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni trú trc thuc B Giáo dc
Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường chuyên.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc của Giám đốc S
Giáo dục và Đào tạo.
3.8. Phí, l phí:
Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dc
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung
hc; đối với trường được thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02 m
hoạt động;
- Có kết qu đánh giá ngoài đạt Mc 1 tr lên.
Cấp đ công nhn:
- Cấp độ 1: Trường được đánh giá đạt Mc 1.
- Cấp độ 2: Trường được đánh giá đạt Mc 2.
- Cấp độ 3: Trường được đánh giá đạt Mc 3.
- Cấp độ 4: Trường được đánh giá đạt Mc 4.
Tiêu chuẩn đánh giá trường trung hc các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 1
3.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.1.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lược xây dng và pt trin n
trường
35
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định
ng phát trin kinh tế - hi của địa phương theo từng giai đoạn các ngun
lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo, S Giáo dục và Đào tạo.
3.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
tư thục) và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
3.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trường cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
3.10.1.4. Tu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiu trưng, t chun n t văn
phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
3.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Lp hc
a) Có đủ các lp ca cp hc;
b) Học sinh được t chc theo lp; lp học được t chức theo quy định;
c) Lp hc hot đng theo nguyên tc t qun, n ch.
3.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
i sn; ng khai và định k t kim tra i chính, i sn theo quy đnh; quy chế chi
tiêu ni b đưc b sung, cp nht p hp vi điu kin thc tế c quy định
hinnh;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiệu qu đ phc
v các hoạt động giáo dc.
36
3.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên và nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hp lý
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun , giáo viên và nhân viên đưc đảm bo các quyn theo
quy định.
3.10.1.8. Tiêu c 1.8: Qun các hoạt đng giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được y dng, p duyt và đưc rà st, đánh giá,
điu chnh kp thời theo quy định;
c) Hình thc t chc hoạt động giáo dục đáp ng mc tiêu, yêu cu ca
chương trình giáo dục, đảm bo chất lượng, hiu qu.
3.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho luận, đóng góp
ý kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hot
động của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch cơ sở.
3.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng y nóng c nh thc khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca ni n; đm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên và hc sinh trong nhà trưng;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
3.10.2. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiu tng trn;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
3.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
37
a) S ợng, cấu go viên đm bo thc hin Chương tnh giáo dc
t chc các hoạt động giáo dc;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đạt
tr lên.
3.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
3.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui học sinh theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy định;
c) Được đảm bo các quyền theo quy định.
3.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đảm bo theo quy đnh
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đất y dựng trưng, điểm trưng, din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
3.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc ng trình đảm bo tiêu chuẩn s
vt cht ti thiu theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao gm:
a) Khi pngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph tr; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc ng trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht ti thiu theo quy đnh ca
B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) H thng cấp nước sch; h thng cp đin; h thng phòng cháy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
38
Đối vi trường ph thông có nhiu cp hc
Áp dng theo các quy định đi vi cp hc cao nht của trường và các quy
định sau:
3.10.3.4. Tu chí 3.1: Quy mô, din tích theo quy đnh ca B Giáo dc
và Đào tạo, bao gm:
a) Quy mô đảm bảo quy định đối với trường có nhiu cp hc;
b) Din tích sàn y dng các hng mc công trình ca khi phòng hc tp
và phòng h tr hc tập đảm bảo theo quy định ca tng cp hc;
c) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi ph tr; khu
sân chơi, thể dc th thao; phc v sinh hoạt đảm bảo theo quy định ca tng cp
hc.
3.10.3.5. Tiêu chí 3.2: Đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht ti thiểu đối vi
trường ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dục Đào tạo,
bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp; khi ph tr; khu sân
chơi, bãi tập, th dc th thao;
b) T l hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
3.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điu l Ban đại din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến đ.
3.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp y đng, chính quyền để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, cá nhân
đúng quy định.
3.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hin kế hoch giáo dc
a) Xây dng kế hoch giáo dục nhà trường theo quy định ca B Giáo dc
và Đào tạo;
39
b) T chc thc hin kế hoch giáo dục nhà trường đầy đủ theo quy đnh
ca B Giáo dục Đào tạo phù hp với điều kin thc tế của nhà trường; đổi
mới phương pháp, hình thức t chc dy hc, phát huy tính ch động, tích cc, t
hc ca hc sinh;
c) T chc kiểm tra, rà soát đánh giá và điều chnh kế hoch giáo dc nhà
trường theo khung kế hoch thời gian năm học theo quy định ca B Giáo dc và
Đào tạo.
3.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có năng khiếu, hc sinh gặp k khăn trong học tp rèn luyn
a) Có kế hoch giáo dc cho hc sinh có hoàn cảnh khó khăn, hc sinh
năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn;
b) T chc thc hin kế hoch hoạt động giáo dc cho hc sinh hoàn
cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp
rèn luyn;
c) Hằng năm soát, đánh giá các hoạt động giáo dc hc sinh hoàn
cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp
rèn luyn.
3.10.5.3. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh đạt yêu cu theo kế hoch ca
nhà trường;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghiệp đt yêu cu theo kế hoch ca n
trường;
c) Định hướng pn lung cho hc sinh đt yêu cu theo kế hoch ca
nhà trường.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 2
Trường trung học đạt mc mức 2 khi đảm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mc 1 và các tiêu chun sau:
3.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.6.1. Tu c 1.1: Phương hưng chiến lược xây dng và phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng chiến
c xây dng và phát trin.
3.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
tư thục) và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu,p phn nâng cao cht lượng giáo dc ca nhà
tng.
3.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
40
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm
hoàn thành tt nhim vụ, các năm còn li hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác đóng góp tích cc trong các hoạt đng ca
nhà trường.
3.10.6.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưởng, p hiu trưng, t chuyên môn và t n
phòng
a) Hằng năm, t chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
3.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành
chính, tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phạm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
3.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp để phát huy ng lực ca cán b qun lý, giáo viên, nhân
viên trong vic y dng, phát trin nâng cao chất lượng go dục nhà tng.
3.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pháp ch đạo, kim tra, đánh giá của nhà trường đối vi c hot
động giáo dc, được cơ quan quản lý đánh giá đạt hiu qu. Qun lý hoạt động dy
thêm, học thêm trong nhà trường theo quy định (nếu có).
3.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
3.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh được ph biến, hướng
dn và thc hiện phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm;
an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy, n; an toàn
phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t
nn xã hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
3.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
41
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nht 02 năm
được đánh giá đt chun hiệu tng mc khá tr n;
b) Được bồi dưỡng, tp hun v lý lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
3.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời đim đánh giá, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên có ít nht 50% mc khá tr
lên đối với trường thuc vùng khó khăn;
c) kh năng tổ chc các hoạt động tri nghim, hướng nghiệp, định
ng phân lung cho hc sinh; kh năng hướng dn nghiên cu khoa hc;
trong 05 năm ln tiếp tính đến thi điểm đánh giá không có giáo viên b k lut
t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh g, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạm các hành vi không được làm được phát hin kp thi,
đưc áp dng các bin pháp giáo dc phù hp và có chuyn biến tích cc.
3.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đm bo tu chuẩn sở
vt cht mc độ 1 theo quy định ca B Go dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn cơ s vt cht mức độ 1 theo quy định ca B Giáo
dc Đào tạo.
Đối vi trường trung hc ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông có nhiu cp học đạt tiêu chuẩn cơ sở vt cht thiết
b dy hc Mc 2 phải đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 đối với trường
ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo các
quy định tại Điều 14 của Quy định này.
3.10.9. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
42
Phi hp có hiu qu vi nhà tng trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách về giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến
trường, vn động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
3.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đng, chính quyền để tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao c ni
dung giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mng, công trình
văn hóa; chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng,
Bà m Vit Nam anh hùng địa phương.
3.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thc dy hc phù hp vi từng đối tượng đáp ng
yêu cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bồi dưỡng học sinh năng khiếu, ph đạo hc sinh gp
khó khăn trong học tp, rèn luyn.
3.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn
cnh khó kn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp k khăn trong học tp n
luyn
Hc sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp khó
khăn trong học tp rèn luyn đáp ứng được mc tiêu giáo dc theo kế hoch
giáo dc.
3.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin ni dung giáo dc địa phương theo quy
định
Ni dung giáo dc địa phương phù hp vi mc tiêu môn hc gn
lun vi thc tin.
3.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Các hoạt động tri nghiệm và hướng nghip
a) T chức được các hoạt động tri nghiệm, hướng nghip vi các hình thc
phong phú phù hp học sinh và đạt kết qu thiết thc;
b) Định k soát, đánh giá kế hoch t chc các hot đng tri nghim,
ng nghip.
3.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc
sinh
a) Hướng dn hc sinh biết t đánh giá kết qu hc tp và rèn luyn;
43
b) Kh ng vận dng kiến thc o thc tin ca hc sinh tng c hình
thành và phát trin.
3.10.10.6. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh chuyn biến tích cc trong
05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá;
b) T l hc sinh lên lp tt nghip chuyn biến tích cc trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 3
Trường trung học đạt mc mức 3 khi đảm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mc 2 và các tiêu chun sau:
3.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Định k rà soát, b sung, điu chnh phương hưng, chiến c y dng
phát trin. T chc xây dng pơng hướng, chiến lược xây dng phát trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối vi trường thc), cán b qun , giáo viên, nhân viên, hc sinh, cha m
hc sinh và cng đồng.
3.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim vụ, các năm còn li hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu trong các hoạt động
nhà trường và cng đồng.
3.10.11.3. Tiêu c 1.4: Hiệu tng, phó hiệu trưởng, t chuyên môn t n
phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động trong nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu c chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
3.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
Có kế hoch ngn hn, trung hn và dài hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
3.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân vn và hc sinh
3.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, p hiu trưởng
44
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, được đánh giá đạt chun
hiệu tng mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 01m được đánh g đạt chun
hiệu trưởng mc tt.
3.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đi vi giáo viên
a) Trong 05 m liên tiếp nh đến thời điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nht 30%
đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn
ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít
nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, giáo viên o o
kết qu nghiên cu khoa hc.
3.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đi vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng
chuyên môn, nghip v theo v trí vic làm.
3.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đi vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
3.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ s, trung hc ph thông
3.10.13.1. Tu chí 3.2: c hng mc ng tnh đm bo tiêu chuẩn sở
vt cht mc độ 2 theo quy định ca B Go dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph tr; khu sân chơi, th dc th thao.
3.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo
quy đnh tiêu chun s vt cht mc độ 2 theo quy định ca B Giáo dc và
Đào tạo.
Đối vi trường ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông có nhiu cp học đạt tiêu chuẩn cơ sở vt cht và thiết
b dy hc Mc 3 phải đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối với trường
ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo các
quy định tại Điều 19 của Quy định này.
3.10.14. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp có hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
3.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
45
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi hp hiu qu vi các t
chc, cá nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
3.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiệu qu tác động ca các bin
pháp, gii pháp t chc các hoạt đng giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy
hc ca giáo viên, hc sinh.
3.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn
cnh khó kn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp k khăn trong học tp n
luyn
Nhà trường học sinh năng khiếu v các môn hc, th thao, ngh thut
đưc cp có thm quyn ghi nhn.
3.10.15.3. Tiêu c 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc
sinh
ớc đầu, hc sinh kh năng nghiên cứu khoa hc, ng ngh theo người
ng dn, chuyên gia khoa học và người giám sát ch dn.
3.10.15.4. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc lc, hnh kim ca hc sinh:
- Kết qu hc tp theo mc Tt: t l học sinh được đánh giá theo mức Tt
của trưng thuộc vùng khó khăn đt t 5% tr lên đối vi trường trung học sở,
trường trung hc ph thông t 20% tr lên đối với trường chuyên; t l hc
sinh được đánh giá theo mức Tt ca trường thuc các vùng còn lại đạt t 10%
tr lên đối với trưng trung học sở, trường trung hc ph thông và t 25% tr
lên đối với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mc Khá: t l học sinh được đánh giá theo mc
Khá của trường thuộc vùng khó khăn đt t 30% tr lên đối với trường trung hc
sở, t 20% tr lên đối với trường trung hc ph thông t 55% tr lên đối
với trường chuyên; t l học sinh được đánh giá theo mức Khá của trường thuc
các vùng còn lại đạt t 35% tr lên đối với trường trung học sở, t 25% tr
lên đối với trường trung hc ph thông và t 60% tr lên đi với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mức Chưa đạt: t l học sinh được đánh giá theo
mức Chưa đạt của trường trung học sở, trường trung hc ph thông thuc
vùng khó khăn không quá 10%; tỷ l học sinh được đánh giá theo mức Chưa đạt
của trường trung học sở, trưng trung hc ph thông thuc các vùng n li
không quá 5%; trưng chuyên không có hc sinh xếp loại Chưa đạt;
- Kết qu rèn luyn: t l học sinh trường trung học sở, trường trung
hc ph thông được đánh giá mc Khá, Tt t 90% tr lên t 98% tr lên
đối với trường chuyên;
b) T l hc sinh b học và lưu ban:
46
- Vùng khó khăn: không quá 3% hc sinh b hc, không quá 5% hc sinh
không được lên lớp; trưng chuyên không hc sinh không được lên lp
không có hc sinh b hc;
- c vùng còn li: không quá 1% hc sinh b hc, không quá 2% hc sinh
không được lên lớp; trưng chuyên không hc sinh không được lên lp
không có hc sinh b hc.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 4
Trường trung học đạt mc mức 4 khi đảm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mức 3 và các quy định sau:
+ Kế hoch giáo dc ca nhà trường có nhng nội dung đưc tham kho
chương trình go dục tn tiến ca các nước trong khu vc thế gii theo quy
định, p hp p phn nâng cao chất ng giáo dc.
+ Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng
khiếu hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia ca
nhà trường, các t chc, cá nhân liên quan.
+ Nhà trường tại địa bàn vùng khó khăn hc sinh tham gia nghiên cu
khoa hc, công ngh vn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng
vấn đề thc tiễn. Nhà trường các vùng còn li hc sinh tham gia nghiên cu
khoa hc, công ngh vn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng
vấn đề thc tiễn được cp thm quyn ghi nhn.
+ Thư viện có h thng h tng công ngh thông tin hin đại phù hp vi
tiêu chun trong khu vc quc tế. Thư vin kết ni Internet băng thông
rng, mng kng dây, đáp ng yêu cu các hoạt đng của nhà trường;
ngun i liu truyn thng và i liu s phong p đáp ng u cu các hot
động n tng.
+ Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn
thành tt c các mc tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
+ Trong 05 năm liên tiếp nh đến thời điểm đánh g, n trưng ít
nhất 02 năm kết qu giáo dc, c hoạt đng kc ca n tng vượt tri
so với các tng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, được các cp thm
quyền và công đng ghi nhn.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và
công nhận đạt chun quc gia đối với trường trung học sở, trường trung hc
ph thông và trường ph thông có nhiu cp hc.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-
BGDĐT Thông s 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
47
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUC H THNG GIÁO
DC QUC DÂN
1. Công nhận trường mầm non đạt chun Quc gia
1.1. Trình t thc hin:
a) Trường mm non gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh giá ngoài của trường mm non
trên địa bàn thuc phm vi qun , thông tin cho trường mm non biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h đăng đánh gngoài của trường mm non đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào to; thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h sơ được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh g ngoài từ c trưng mm non
trên địa bàn thuc phm vi qun , thông tin cho trưng mm non biết h đã đưc
chp nhận đ đánh g ngoài hoc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy định tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào tạo hoặc trường mm non h đã được chp nhận để đánh giá
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường mm non.
- Kho sát chính thc tại trường mm non.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca tng mm non v d tho báo o đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng mầm non để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường mm non trách nhim gửi ng n cho đoàn đánh giá
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài, trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
48
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường mầm non, đoàn đánh giá ngoài phải thông báo bằng văn bản cho trường
mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bo lưu ý kiến phi
nêu lý do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bản
thông báo cho trường mm non biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, đoàn
đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dục Đào
to và trường mm non.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trường mm non không có ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường mm non.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường mm non.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh gngoài, trong đó có nêu rõ nguyện vọng đánh
giá ngoài trường mm non để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
1.3.2. S lượng h : 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường mm non biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quốc gia đi với trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số
19/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường mm non.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường mm non
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
49
S Giáo dục và Đào tạo
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhận trường đạt chun quc gia của Giám đốc S Giáo dc và
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 22/2024/TT-
BGDĐT).
1.8. Phí, l phí:
Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động; đối vi
trường được thành lp do sáp nhp, chia ch phi sau ít nht 02 m hoạt đng.
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động; đối vi
trường được thành lp do sáp nhp, chia ch phi sau ít nht 02 m hoạt đng.
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chuẩn đánh giá trường mm non các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 1
1.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.1.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dc mầm non được quy định ti Lut giáo
dục, định hướng phát trin kinh tế - xã hi của địa phương theo từng giai đoạn và
các ngun lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
1.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
50
1.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trưng cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
1.10.1.4. Tu c 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chuyên môn và
t văn png
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
1.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Tuyn sinh, t chc nhóm tr và lp mu giáo
a) Thc hin tuyn sinh theo yêu cu ph cp giáo dc mm non cho tr em
5 tuổi theo quy định;
b) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được phân chia theo độ tuổi; trong trưng
hp s ng tr trong mi nhóm, lớp không đủ 50% so vi s tr tối đa quy định
tại Điều l trường mầm non thì đưc t chc thành nhóm tr ghép hoc lp mu
giáo ghép; s ng tr khuyết tt hc hòa nhp trên mi nhóm tr, lp mu giáo
đảm bảo theo quy định;
c) Các nhóm tr, lp mẫu giáo được t chc hc 02 bui trên ngày.
1.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
i sn; công khai định k t kim tra i chính, tài sn theo quy định; quy chế chi
tiêu ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điều kin thc tế và các quy định
hin hành;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiệu qu để phc
v các hoạt động giáo dc.
1.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên nhân viên;
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hp lý,
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên đưc đm bo c quyn theo
quy định.
1.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
51
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được thc hiện đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
1.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) n b qun lý, giáo viên, nhân viên đưc tham gia tho luận, đóng góp ý
kiến khi xây dng kế hoch, ni quy, quy định, quy chế liên quan đến các hoạt động
của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp lut;
c) Hằng năm, có báo cáo thc hin quy chế dân ch cơ sở.
1.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Đảm bo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp t p ý, đưng dây ng và c hình thc khác để tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh của ngưi n; đảm bo an toàn cho cán b qun , giáo viên,
nn vn tr trong nhà trường;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
1.10.2. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
1.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiệu trưởng tr lên;
c) Được bi dưỡng, tp hun v chun n, nghip v theo quy định.
1.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) Có đội ngũ go viên đủ v s ng, hp lý v cơ cấu đm bo thc hin
Chương trình giáo dc mầm non theo quy đnh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nht 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đt
tr lên.
1.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
52
b) Đưc phân công ng vic p hp, hợp lý theo ng lc;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
1.10.3. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa đim, quy mô, diện tích đảm bo theo quy định
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đất xây dng trường, điểm trưng, din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
1.10.3.2. Tiêu chí 3.2: c hng mc ng trình đảm bo tiêu chuẩn sở
vt cht ti thiểu đối vi trường mm non theo quy định ca B Giáo dục và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòng nh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
c) Khi phòng t chức ăn (áp dụng cho các trường t chc nấu ăn), khi
ph tr.
1.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc ng trình kiên c
thiết b dy hc đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiu đi vi trưng mm
non theo quy định ca B Giáo dục Đào to, bao gm:
a) H thng cấp nưc sch; h thng cp điện; h thng phòng cy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy học, đồ dùng, đồ chơi.
1.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
a) Đưc thành lp và hoạt động theo quy định tại Điều l Ban đại din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến độ.
1.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường;
a) Tham mưu cấp y đảng, chính quyền địa phương để thc hin kế hoch
giáo dc ca nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành giáo dc, v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
53
c) Huy động và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, nhân
đúng quy định.
1.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng và kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo
dc tr
1.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Chương trình giáo dục mm non theo kế hoch;
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành đáp ng vi mc tiêu, yêu cu của Chương trình giáo dục
mm non, phù hợp điều kin của địa phương và nhà tng;
c) Định k rà soát, đánh giá việc thc hin Chương trình giáo dc mm non
và có điều chnh kp thi, phù hp.
1.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo
dc tr
a) Thc hin linh hoạt các phương pháp, đm bo phù hp vi mc tiêu,
ni dung giáo dc, phù hp vi tr mầm non và điều kiện nhà trưng;
b) T chức môi trường giáo dục theo hướng m, an toàn; tạo điều kin cho
tr được vui chơi, trải nghim;
c) T chc các hoạt động giáo dc bng nhiu hình thức đa dng phù hp
với độ tui ca tr và điều kin thc tế.
1.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường phi hp với sở y tế địa phương tổ chc các hoạt động
chăm sóc sức khe cho tr;
b) 100% tr đưc kim tra sc khỏe, đo chiều cao, cân nặng, đánh giá tình
trạng dinh dưỡng bng biểu đồ tăng trưởng theo quy định;
c) Ít nht 80% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng
nhng bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm
hc.
1.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 90% đối vi tr 5 tuổi, 85% đi vi tr i
5 tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nhất 85% đi vi tr 5 tuổi, 80% đối vi
tr i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đt ít nht
85%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 80%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhập được theo dõi thông qua kế hoch giáo dc
nhân. Tr khuyết tt hc hòa nhp, tr hoàn cảnh khó khăn được nhà trường
quan tâm và thc hiện đầy đủ các chế độ, chính sách theo quy định.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 2
54
Trưng mầm non đạt Mc 2 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 1 vàc tiêu chun sau:
1.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.6.1. Tiêu c1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Nhà trường có các gii pháp giám sát vic thc hin phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
1.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động có hiu qu, góp phn ng cao chất lượng nuôi dưỡng, cm sóc
giáo dc tr ca nhà trường.
1.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Vit Nam cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy đnh; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 01 năm
hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chc khác có đóng góp tích cc cho các hoạt động ca
nhà trường.
1.10.6.4. Tu c 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chuyên môn và
t văn png
a) Hằng năm, t chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng được định k soát,
đánh giá, điều chnh.
1.10.6.5. Tiêu chí 1.5: T chc nhóm tr và lp mu giáo
S tr trong các nhóm tr lp mẫu giáo không vượt qquy định được
phân chia theo độ tui.
1.10.6.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành
chính, tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
1.10.6.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên nhân viên
biện pháp để phát huy được năng lc ca cán b qun lý, giáo viên,
nhân viên trong vic xây dng, phát trin nâng cao chất lượng giáo dc nhà
trường.
1.10.6.8. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
55
Các bin pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối vi các hot
động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ, được quan quản đánh giá đt
hiu qu.
1.10.6.9. Tiêu chí 1.9. Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp và cơ chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch trong nhà
trường đảm bo công khai, minh bch, hiu qu.
1.10.6.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên tr đưc ph biến, hướng dn,
thc hiện phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an toàn
phòng chng tai nn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy n; an toàn phòng,
chng thm ha thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t nn
hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
1.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
1.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm
được đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Đưc bồi dưng, tp hun v lý lun cnh tr theo quy đnh; đưc giáo viên,
nhân viên trong trường tín nhim.
1.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đạt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên và ít nht 50% mc khá tr lên
đối với trường thuộc vùng khó khăn;
c) Trong 05 năm ln tiếp nh đến thi điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
1.10.8. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở
vt cht mức độ 1 đối vi trường mm non theo quy định ca B Giáo dc và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr em;
56
c) Khi ph tr.
1.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Go dục Đào to.
1.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
1.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp có hiu qu vi nhà trường trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách v giáo dục đối vi cha m tr.
1.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đng, chính quyền để tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đn th, cá nhân để t chc c hoạt đng
l hi, s kin theo kế hoch, phù hp vi truyn thng ca địa phương.
1.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dc tr
1.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) T chc thc hin Chương trình giáo dục mm non đảm bo linh hot, hiu
qu, p hp vi điu kin c th của địa pơng trưng mm non;
b) Nhà trường phát triển Chương trình giáo dục mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành phù hp với n a, điều kin của địa phương, tng mm non
kh năng, nhu cu ca tr.
1.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
dc tr
T chc các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dc trẻ, đảm bo thc
hin mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dục, phương pháp giáo dục mm non, phù
hp vi s phát trin ca tr và điều kin thc tế.
1.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
a) Nhà trường t chức vấn cho cha m tr hoặc người giám h v các vn
đề liên quan đến sc khe, phát trin th cht và tinh thn ca tr;
b) Chế độ dinh dưỡng ca tr ti trường được đm bảo cân đối, đáp ng
nhu cầu dinh dưỡng, đảm bảo theo quy định;
c) 100% tr suy dinh dưỡng, thừa cân, béo phì được can thip bng nhng
bin pháp phù hp, tình trạng dinh dưỡng ca tr ci thin so với đầu năm học.
1.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
57
a) T l chuyên cần đạt ít nhất 95% đối vi tr 5 tuổi, 90% đi vi tr i
5 tuổi; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nhất 90% đi vi tr 5 tuổi, 85% đối vi
tr i 5 tui;
b) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đt ít nht
95%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 90%;
c) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh giá tiến b đạt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 3
Trưng mầm non đạt Mc 3 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 2 các tiêu chun sau:
1.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
1.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến lược xây dng phát trin nhà
trường
Định k st, b sung, điu chnh pơng hướng, chiến lưc xây dng
phát trin. T chc xây dng pơng hướng, chiến lược y dng và phát trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối với tờng thc), cán b qun , giáo viên, nhân vn, cha m tr
cng đng.
1.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th
t chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nht 02 năm hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
1.10.11.3. Tiêu chí 1.4: Hiu trưởng, phó hiệu trưng, t chuyên n
và t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn t văn phòng đóng góp hiu qu
trong vic nâng cao chất lượng các hoạt động ca nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu c chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr.
1.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
kế hoch ngn hn, trung hn, i hn để to ra c ngun i chính hp
pháp phù hp vi điều kiện nhà tng, thc tế địa phương.
1.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên
1.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh g, đạt chun hiệu tng
mc khá tr lên, trong đó ít nhất 01 năm đạt chun hiu tng mc tt.
58
1.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 80%
giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nht
30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó
khăn có ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó
có ít nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
1.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các lp tp hun, bồi dưỡng chuyên
môn, nghip v theo v trí vic làm.
1.10.13. Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
1.10.13.1. Tiêu chí 3.2: Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tr
đảm bo quy định tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối vi trường mm non theo
quy định ca B Giáo dc Đào tạo.
1.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo
quy định tiêu chuẩn s vt cht mức đ 2 đối với trường mm non theo quy
định ca B Giáo dục Đào to.
1.10.14. Tiêu chun 4. Quan h gia nhà trưng, gia đnh và x hi
1.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m tr
Phi hp hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
1.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cấp y đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi hp hiu qu vi các t
chc, cá nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
1.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng kết qu nuôi dưỡng, chăm sóc,
giáo dc tr
1.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục mm non
a) Nhà trường phát trin Chương trình giáo dc mm non do B Giáo dc
Đào tạo ban hành trên sở tham khảo chương tnh giáo dc của c nước
trong khu vc thế giới đúng quy định, hiu qu, phù hp vi thc tin của trường,
địa phương;
b) Hằng năm, tổng kết, đánh giá vic thc hiện chương trình giáo dc ca
nhà trường, t đó điều chnh, ci tiến nội dung, phương pháp giáo dc để nâng
cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dc tr.
1.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo
dc tr
59
T chức môi trường giáo dc trong và ngoài lp hc phù hp vi nhu cu,
kh năng của tr, kích thích hng thú, tạo hội cho tr tham gia hoạt động vui
chơi, trải nghiệm theo phương châm “chơi mà học, hc bằng chơi”.
1.10.15.3. Tiêu chí 5.3: Kết qu nuôi dưỡng và chăm sóc sức kho
ít nht 95% tr khe mnh, chiu cao, cân nng phát triển bình thường.
1.10.15.4. Tiêu chí 5.4: Kết qu giáo dc
a) T l tr 5 tuổi hoàn thành Chương trình giáo dc mầm non đạt ít nht
97%; trường thuộc vùng khó khăn đt ít nht 95%;
b) Tr khuyết tt hc hòa nhp (nếu có) được đánh gcó tiến b đạt ít nht
85%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG MM NON MC 4
Trưng mầm non đạt Mc 4 khi đm bo Tiêu chun đánh giá trường mm
non Mc 3 các quy định sau:
- Ntrường phát triển Chương trình giáo dc mm non ca B Giáo dc
Đào tạo trên sở tham kho, áp dng hiu qu hình, phương pháp giáo
dc tiên tiến của các nước trong khu vc và thế gii; chương trình giáo dc thúc
đẩy đưc s phát trin toàn din ca tr, phù hp với độ tuổi và điều kin ca n
trường, văn hóa địa phương.
- Ít nht 90% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá, trong
đó ít nhất 40% giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đi với trường
thuc vùng khó khăn có ít nht 80% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá
tr lên, trong đó có ít nhất 30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt. Cht
ợng đội ngiáo viên đáp ng được phương hướng, chiến lược xây dng
phát triển nhà trường.
- Sân vưn và khu vc cho tr chơi có diện tích đạt chun hoc trên chun
theo quy định ti Tiêu chun Vit Nam v yêu cu thiết kế trường mm non;
các góc chơi, khu vực hoạt động trong và ngoài nhóm lp tạo cơ hội cho tr đưc
khám phá, tri nghim, giúp tr phát trin toàn din.
- 100% các công trình của nhà trường được xây dng kiên cố. Có phòng tư
vn tâm lý. đầy đủ các trang thiết b hiện đại phc v hoạt động nuôi dưỡng,
chăm sóc và giáo dục tr. Có khu vực dành riêng để phát trin vận động cho tr,
trong đó t chức được 02 (hai) môn th thao phù hp vi tr la tui mm non.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường 02 năm
đạt kết qu giáo dc các hoạt động khác t tri so với các trường điều
kin kinh tế - hội tương đng, đưc các cp thm quyn cộng đồng ghi
nhn.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
60
Thông số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng B
Giáo dục Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc
công nhận đạt chun quốc gia đối với trường mm non.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B trưởng
B Giáo dc Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban hành kèm
theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT
Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B Giáo dc và
Đào tạo.
61
2. Công nhận trường tiu học đạt chun quc gia
2.1. Trình t thc hin:
a) Trường tiu hc gi h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài của trường tiu hc trên
địa bàn thuc phm vi qun thông tin cho trường tiu hc biết h được
chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng ký đánh giá ngoài của trường tiu học được chp nhn v
S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài t các trường tiu hc
trên địa bàn thuc phm vi quản lý; thông tin cho trường tiu hc biết h được
chp nhận để đánh giá ngoài hoặc u cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy đnh tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục và Đào tạo hoặc trường tiu hc h sơ đã được chp nhận để đánh g
ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường tiu hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường tiu hc.
- Kho sát chính thc tại trường tiu hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi của trường tiu hc v d thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thng nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng tiu học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường tiu hc trách nhim gi ng văn cho đoàn đánh g
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài; trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhn được ý kiến phn hi
của trường tiu học, đoàn đánh giá ngoài phải thông o bằng văn bản cho trường
tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo u, trưng hp bo lưu ý kiến phi
62
nêu do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày văn bản
thông báo cho trường tiu hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bo u, đoàn đánh
giá ngoài hoàn thiện báo o đánh giá ngoài, gửi đến S Giáo dục Đào tạo
trưng tiu hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trưng tiu hc không ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường tiu hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường tiu hc.
2.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh gngoài, trong đó có nêu rõ nguyện vọng đánh
giá ngoài trường tiu hc để đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản
2.3.2. S lượng h : 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường tiu hc biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quốc gia đối với trường tiu học ban hành kèm theo Thông s
17/2018/TT-BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường tiu hc.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường tiu hc.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
63
Bng công nhận trường đạt chun quc gia ca Giám đốc S Giáo dc và
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 22/2024/TT-
BGDĐT).
2.8. Phí, l phí:
Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đối vi trường đưc
thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động;
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình tiu hc; đối vi trường đưc
thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nht 02 m hot động;
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chuẩn đánh giá trường tiu hc c Mc 1, 2, 3 và 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 1
2.10.1. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.1.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lược xây dng và pt trin n
trường
a) Phù hp mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định hướng
phát trin kinh tế - hi ca địa phương theo từng giai đoạn các ngun lc
của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
c) Đưc công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
2.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
64
2.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chc Đảng Cng sn Vit Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trưng có cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
2.10.1.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưng, phó hiệu tng, t chun n và
t văn png
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
2.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Khi lp t chc lp hc
a) Có đủ c khi lp cp tiu hc;
b) Hc sinh được t chc theo lp hc; lp hc đưc t chức theo quy định;
c) Lp hc hot đng theo nguyên tc t qun, n ch.
2.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun hành chính, i chính i sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
s vt chất; công khai định k t kim trai chính,i sn theo quy định; quy
chế chi tu ni b đưc b sung, cp nht phù hp với điu kin thc tế các quy
định hinnh;
c) Qun , s dng tài chính, i sản đúng mục đích và có hiệu qu để phc
v c hot động go dc.
2.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun n b, go viên nhân viên
a) Có kế hoch bi ng chun môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
, go viên nhân viên;
b) Phân công, s dng n b qun , giáo vn, nhân vn rõ ng, hp
đảm bo hiu qu c hoạt đng của ntrường;
c) Cán b qun lý, giáo viên nhân viên được đm bo c quyn theo
quy định.
2.10.1.8. Tiêu chí 1.8: Qun các hot đng giáo dc
a) Kế hoch go dc phù hp vi quy định hin nh, điu kin thc tế địa
phương điều kin ca nhà trưng;
b) Kế hoch giáo dc đưc thc hiện đầy đủ;
c) Kế hoch giáo dc được rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
65
2.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho luận, đóng góp
ý kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hot
động của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch cơ sở.
2.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng y nóng c nh thc khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca ni n; đm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên và hc sinh trong nhà trưng;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng giới trong nhà trường.
2.10.2. Tu chun 2: n b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
2.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiu tng trn;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
2.10.2.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ng giáo viên đm bảo để dy các môn hc và t chc các hot
động giáo dục theo quy định của Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc;
có giáo viên làm Tng ph trách Đội Thiếu niên tin phong H Chí Minh;
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đạt
tr lên.
2.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
2.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
66
a) Đảm bo v tui hc sinh tiu hc theo quy định;
b) Thc hin c nhim v theo quy định;
c) Được đm bo các quyn theo quy định.
2.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đảm bo theo quy đnh
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường; din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
2.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc ng trình đảm bo tiêu chuẩn s
vt cht ti thiểu đối vi trưng tiu hc theo quy định ca B Giáo dục Đào tạo,
bao gm:
a) Khi pngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.3.3. Tiêu chí 3.3 H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht ti thiu đối vi trưng tiu hc
theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao gm:
a) H thng cấp nước sch; h thng cp đin; h thng phòng cháy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
2.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điu l Ban đại din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến đ.
2.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn để thc hin kế hoch giáo dc
ca nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
67
c) Huy động và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, cá nhân
đúng quy định.
2.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo thc hin đúng, đủ Chương trình giáo dục ph thông cp tiu hc
(Chương trình tiểu hc) và c quy định v chun n ca cơ quan quản lý nhà
c v giáo dc;
b) Đảm bảo đáp ng mc tiêu, yêu cu ca chương trình giáo dục, nhu cu
ca hc sinh phù hp với điều kin thc tế của nhà trường, đảm bo cht
ng, hiu qu;
c) Giải trình khi cơ quan có thm quyn yêu cầu và được cơ quan thẩm
quyn xác nhn; thc hiện đầy đủ và rà soát, đánh giá, điều chnh kp thi.
2.10.5.2. Tiêu chí 5.2: Thc hin Cơng trình go dc ph thông cp tiu
hc
a) T chc dy học đúng, đủ các môn hc các hoạt động giáo dc đảm
bo mc tiêu giáo dc;
b) Vn dụng các phương pháp, kỹ thut dy hc, t chc hoạt động dy hc
đảm bo mc tiêu, ni dung giáo dc, phù hợp đối tượng học sinh điu kin
nhà trường;
c) Thc hiện đúng quy định v đánh giá học sinh tiu hc.
2.10.5.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
a) Đảm bo theo kế hoch;
b) Ni dung và hình thc t chc các hoạt đng phong p, phù hợp điều
kin của n tng;
c) Đm bo cho tt c học sinh được tham gia.
2.10.5.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
a) Thc hin nhim v ph cp giáo dc theo phân công;
b) Trong địa bàn tuyn sinh của trường t l tr em 6 tui vào lớp 1 đạt ít
nht 90%;
c) Qun lý h sơ, số liu ph cp giáo dc tiu hc đúng quy định.
2.10.5.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l hc sinh hoàn tnh chương trình lớp học đạt ít nht 75%;
b) T l hc sinh 11 tuổi hoàn thành Chương trình tiu hc đt ít nht 70%;
c) T l tr em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiu hc đt ít nht
80%, đối vi trường thuc xã có điu kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt
ít nht 70%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 2
68
Trưng tiu hc đạt Mức 2 khi đm bo tiêu chun đánh gtrưng tiu hc
mc 1các tiêu chun sau:
2.10.6. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng
2.10.6.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lược xây dng và pt trin n
trường
Nhà trường có các gii pháp giám sát vic thc hin phương hướng, chiến
c xây dng và phát trin.
2.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu, góp phn nâng cao chất lượng giáo dc ca nhà
trường.
2.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chc khác trong nhà trường
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm
hoàn thành tt nhim v, các năm còn lại hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác có đóng góp tích cực cho các hoạt động ca
nhà trường.
2.10.6.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưng, phó hiu trưng, t chuyên môn
t văn png
a) Hằng năm, t chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề chuyên môn có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
2.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin trong công tác qun hành chính, tài
chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phạm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
2.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp để phát huy ng lực ca cán b qun lý, giáo viên, nhân
viên trong vic y dng, phát trin nâng cao chất lượng go dục nhà tng.
2.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pháp ch đạo, kim tra, đánh giá của nhà trường đối vi c hot
động giáo dc, được quan quản lý đánh giá đạt hiu qu.
2.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
69
2.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt t, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh được ph biến, hướng
dn, thc hiện phương án đm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm; an
toàn phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy, n; an toàn
phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t
nn xã hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
2.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
2.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 02 năm
được đánh giá đạt chun hiệu trưởng mc khá tr lên;
b) Được bồi dưỡng, tp hun v lý lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
2.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời đim đánh giá, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên có ít nht 50% mc khá tr
lên đối với trường thuc vùng khó khăn;
c) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, không giáo viên
b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp nh đến thi điểm đánh giá, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
2.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạmc hành vi không được làm đưc phát hin kp thi, đưc
áp dng các bin pháp giáo dc phù hp có chuyn biến ch cc.
2.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đm bo tu chuẩn sở
vt cht mc độ 1 đối với trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
70
2.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht mức độ 1 đi vi trưng tiu hc theo
quy định ca B Giáo dc Đào tạo.
2.10.9. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp có hiu qu vi nhà tng trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách về giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến
trường, vn động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
2.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyền đ tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao c ni
dung giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mng, công trình
văn hóa; chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng,
Bà m Vit Nam anh hùng địa phương.
2.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Kế hoch giáo dc của nhà trường
a) Đảm bo tính cp nhật các quy định v chuyên môn của quan quản
giáo dc;
b) Được ph biến, công khai để giáo viên, hc sinh, cha m hc sinh, cng
đồng biết và phi hợp, giám sát nhà trường thc hin kế hoch.
2.10.10.2. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dc ph thông cp tiu
hc
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thc dy hc phù hp vi từng đối tượng đáp ng
yêu cu, kh năng nhn thc ca hc sinh;
b) Phát hin và bồi dưỡng học sinh năng khiếu, ph đạo hc sinh gp
khó khăn trong học tp, rèn luyn.
2.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Đưc t chc hiu qu, tạo hội cho hc sinh tham gia ch cc, ch
động, sáng to.
2.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong đan tuyn sinh ca tng t l tr 6 tuio lp 1 đt ít nht
95%.
2.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
71
a) T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 90%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nht 85%,
đối với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nht
75%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 3
Trưng tiu hc đạt Mc 3 khi đảm bo các tiêu chuẩn đánh giá trưng tiu
hc mc 2 vàc tiêu chun sau:
2.10.11. Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trường
2.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương hướng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Định k rà soát, b sung, điu chnh pơng hưng, chiến lưc xây dng
phát trin. T chc y dng pơng hướng, chiến lược xây dng pt trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối với trường thục), cán b qun lý, giáo viên, nhân vn, cha m hc sinh
cộng đồng.
2.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn th
t chc khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim v, các năm còn li hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác đóng góp hiu qu cho các hoạt động ca nhà
trường và cộng đồng.
2.10.11.3. Tiêu c 1.4: Hiu trưng, p hiu trưng, t chuyên n
và t văn phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động của nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu c chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
2.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
Có kế hoch dài hn, trung hn và ngn hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
2.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên và hc sinh
2.10.12.1. Tiêu c2.1: Đi vi hiệu trưởng, p hiệu trưởng
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh g, đạt chun hiệu trưởng
mc khá tr lên, trong đó ít nhất 01 năm đạt chun hiu tng mc tt.
2.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 80%
giáo viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nht
72
30% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó
khăn có ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá trn, trong đó
có ít nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt.
2.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng
chuyên môn, nghip v theo v trí vic làm.
2.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
2.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
2.10.13.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công tnh đảm bo tiêu chuẩn sở
vt cht mc độ 2 đối với trường tiu hc theo quy định ca B Giáo dc và Đào
to, bao gm:
a) Khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph tr; khu sân chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
2.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc công trình kiên c đảm bo
quy định tiêu chun s vt cht mc độ 2 đối với trưng tiu hc theo quy
định ca B Giáo dục Đào to.
2.10.14. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
2.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp có hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
2.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy Đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi hp hiu qu vi các t
chc, nhân y dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
2.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
2.10.15.1. Tiêu chí 5.2: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông cp
tiu hc
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiệu qu tác động ca các bin
pháp, gii pháp t chc các hoạt đng giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy
hc ca giáo viên, hc sinh.
2.10.15.2. Tiêu chí 5.3: Thc hin các hoạt động giáo dc khác
Ni dung nh thc t chc c hoạt động pn hóa theo nhu cu,
ng lc s trường ca hc sinh.
73
2.10.15.3. Tiêu chí 5.4: Công tác ph cp giáo dc tiu hc
Trong địa n tuyn sinh ca tng t l tr 6 tui o lp 1 đt ít nht
98%.
2.10.15.4. Tiêu chí 5.5: Kết qu giáo dc
a) T l hc sinh hn thành cơng trình lớp hc đạt ít nht 95%;
b) T l tr em 11 tuổi hoàn thành Chương trình tiểu học đạt ít nht 90%,
đối với trường thuộc xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nht
80%.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TIU HC MC 4
Trưng tiu học đạt Mức 4 khi đảm bo Tiêu chun đánh giá trường tiu hc
Mc 3 c quy đnh sau:
- Kế hoch giáo dc ca nhà trường nhng nội dung đưc tham kho
Chương trình giáo dục tiên tiến ca các nước trong khu vc thế gii đúng quy
định, p hp, hiu qu và góp phn ng cao chất lượng go dc.
- Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng
khiếu hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia ca
nhà trường, các t chc, cá nhân liên quan.
- Thư viện h thng h tng công ngh thông tin hiện đi, kết ni
Internet đáp ng yêu cu các hoạt động của nhà trường; ngun tài liu truyn
thng và tài liu s phong phú đáp ứng yêu cu các hoạt động nhà trường.
- Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn thành
tt c các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
- Trong 05 m liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, n tng ít
nhất 02 năm kết qu giáo dc, c hoạt đng kc ca n tng vượt tri
so với các tng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, được các cp thm
quyn và cng đng ghi nhn.
- T l giáo viên đạt trên chuẩn trình độ đào tạo đạt ít nht 20%; trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá 100% giáo viên đt chun ngh
nghip t mc khá tr lên, trong đó ít nhất 70% giáo viên đạt chun ngh
nghiệp giáo viên đạt mc tt.
- T l học sinh hoàn thành chương trình lớp học đạt ít nht 97%; t l tr
em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt 100%.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 ca B trưởng
B Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và
công nhận đạt chun quốc gia đối với trường tiu hc.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-
74
BGDĐT Thông s 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
75
3. Công nhận trường trung học đạt chun Quc gia
(Trường trung hc bao gồm: trường trung học cơ sở; trường trung hc ph
thông; trường ph thông có nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp
huyện; trưng ph thông dân tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni
trú trc thuc B Giáo dục và Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường
chuyên).
3.1. Trình t thc hin:
a) Trường trung hc gi h sơ.
b) Phòng Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h đăng đánh gngoài của trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trưng trung hc biết h
đưc chp nhn hoc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Gi h sơ đăng đánh giá ngoài của trường trung học đã được chp nhn
v S Giáo dục và Đào tạo.
c) S Giáo dục và Đào tạo có trách nhim:
- Tiếp nhn, kim tra h sơ đăng ký đánh giá ngoài từ các Phòng Giáo dc
và Đào tạo, thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào tạo biết h được chp nhn
để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Tiếp nhn, kim tra h đăng ký đánh giá ngoài t các trường trung hc
trên địa bàn thuc phm vi quản thông tin cho trưng trung hc biết h
đưc chp nhận để đánh giá ngoài hoặc yêu cu tiếp tc hoàn thin;
- Thc hin vic thành lập đoàn đánh giá ngoài theo quy định tại Điều 29,
Điu 30 triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài theo quy đnh ti
Điu 28 của Quy định này trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng
Giáo dục Đào tạo hoặc trường trung hc h đã được chp nhận để đánh
giá ngoài.
d) Quy trình đánh giá ngoài trường trung hc gồm các bước sau:
- Nghiên cu h sơ đánh giá.
- Khảo sát sơ bộ tại trường trung hc.
- Kho sát chính thc tại trường trung hc.
- D thảo báo cáo đánh giá ngoài.
- Ly ý kiến phn hi ca tng trung hc v d tho o cáo đánh giá
ngi.
- Hoàn thiện báo cáo đánh giá ngoài.
đ) Sau khi thống nhất trong đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá ngoài gi
d thảo báo cáo đánh giá ngoài cho trưng trung học để ly ý kiến phn hi.
e) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d tho báo cáo
đánh giá ngoài, trường trung hc có trách nhim gi công n cho đoàn đánh giá
76
ngi nêu rõ ý kiến nht trí hoc không nht trí vi bn d thảo báo cáo đánh giá
ngoài; trường hp không nht trí vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài phi nêu rõ
lý do.
g) Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý kiến phn hi
của trường trung học, đoàn đánh giá ngoài phi thông báo bằng văn bản cho
trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu, trường hp bảo lưu ý
kiến phi nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày làm vic tiếp theo, k t ngày có
văn bản thông báo cho trường trung hc biết nhng ý kiến tiếp thu hoc bảo lưu,
đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gi đến S Giáo dc
Đào tạo và trường trung hc.
h) Trường hp quá thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được d
thảo báo cáo đánh giá ngoài, trường trung hc không có ý kiến phn hi thì xem
như đã đng ý vi d thảo báo cáo đánh giá ngoài. Trong thi hn 10 ngày làm
vic tiếp theo, đoàn đánh giá ngoài hoàn thin báo cáo đánh giá ngoài, gửi đến S
Giáo dục và Đào tạo và trường trung hc.
i) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường trung hc.
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Công văn đăng ký đánh giá ngoài, trong đó có nêu rõ nguyn vọng đánh
giá ngoài trưng trung học đ đưc công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dc
hoc công nhận đạt chun quc gia hoặc đồng thi công nhận đạt kiểm định cht
ng giáo dc và công nhận đạt chun quc gia.
b) Báo cáo t đánh giá: 02 (hai) bản.
3.3.2. S lượng h : 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết:
03 tháng và 20 ngày làm việc, trong đó:
a) Trong thi hn 03 tháng k t ngày thông tin cho Phòng Giáo dục và Đào
to hoặc trường trung hc biết h sơ đã được chp nhận để đánh giá ngoài: Thực
hiện các bước trong quy trình đánh giá ngoài được quy định ti các khon 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 28 của Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và công nhận đạt
chun quc gia đối với trường trung hc sở, trường trung hc ph thông
trường ph thông có nhiu cp học ban hành kèm theo Thông tư s 18/2018/TT-
BGDĐT và Thông tư số 22/2024/TT-BGDĐT;
b) Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo của đoàn
đánh giá ngoài, Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ra quyết định cp Bng công
nhận trường đạt chun quốc gia cho trường trung hc.
77
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Trường trung học cơ sở; trường trung hc ph thông; trường ph thông
nhiu cp học; trường ph thông dân tc ni trú cp huyện; trường ph thông dân
tc ni trú cp tỉnh; trường ph thông dân tc ni trú trc thuc B Giáo dc
Đào tạo; trường ph thông dân tộc bán trú; trường chuyên.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Bng công nhận trường đạt chun quc gia của Giám đốc S Giáo dc và
Đào tạo (theo mu ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 22/2024/TT-
BGDĐT).
3.8. Phí, l phí:
Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Không.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 1
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung
hc; đối với trường được thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02 m
hoạt động
- Trường được đánh giá đạt Mc 2.
Điu kin công nhận trường đạt chun quc gia Mức độ 2
- Đối với trường thành lp mi phi ít nhất 05 năm hoạt động ít
nht mt khóa học sinh đã hoàn thành Chương trình giáo dc ph thông cp trung
hc; đối với trường được thành lp do sáp nhp, chia tách phi sau ít nhất 02 m
hoạt động
- Trường được đánh giá đạt Mc 3 tr lên.
Tiêu chuẩn đánh giá trường trung hc các Mc 1, 2, 3 4 c th như sau:
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 1
3.10.1. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.1.1. Tiêu c1.1: Pơng hướng, chiến lưc xây dng và pt trin n
trường
a) Phù hp vi mc tiêu giáo dục được quy định ti Lut giáo dục, định
ng phát trin kinh tế - hi của địa phương theo từng giai đoạn các ngun
lc của nhà trường;
b) Được xác định bằng văn bản và cp có thm quyn phê duyt;
78
c) Được công b công khai bng hình thc niêm yết tại nhà trường hoc
đăng tải trên trang thông tin đin t của nhà trường (nếu có) hoặc đăng tải trên
các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trang thông tin đin t ca
Phòng Giáo dục và Đào tạo, S Giáo dục và Đào tạo.
3.10.1.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
tư thục) và các hội đồng khác
a) Được thành lập theo quy định;
b) Thc hin chức năng, nhiệm v và quyn hạn theo quy định;
c) Các hoạt động được định k rà soát, đánh giá.
3.10.1.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Các đoàn thể t chức khác trong nhà trường cấu t chc theo
quy định;
b) Hoạt động theo quy định;
c) Hằng năm, các hoạt động được rà soát, đánh giá.
3.10.1.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưởng, p hiu trưng, t chuyên môn và t n
phòng
a) Có hiệu trưởng, s ng phó hiệu trưởng theo quy định;
b) T chuyên môn và t văn phòng có cơ cấu t chức theo quy định;
c) T chuyên môn, t văn phòng kế hoch hoạt đng thc hin các
nhim v theo quy định.
3.10.1.5. Tiêu chí 1.5: Lp hc
a) Có đủ các lp ca cp hc;
b) Học sinh được t chc theo lp; lp học được t chức theo quy định;
c) Lp hc hot đng theo nguyên tc t qun, n ch.
3.10.1.6. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) H thng h sơ của nhà trường được lưu trữ theo quy định;
b) Lp d toán, thc hin thu chi, quyết toán, thng kê, o cáo tài chính và
i sn; ng khai và định k t kim tra i chính, i sn theo quy đnh; quy chế chi
tiêu ni b đưc b sung, cp nht p hp vi điu kin thc tế c quy định
hinnh;
c) Qun lý, s dng tài chính, tài sản đúng mục đích hiệu qu đ phc
v các hoạt động giáo dc.
3.10.1.7. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
a) Có kế hoch bồi dưỡng chuyên môn, nghip v cho đội ngũ cán bộ qun
lý, giáo viên và nhân viên;
79
b) Phân công, s dng cán b qun lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hp lý
đảm bo hiu qu hoạt động của nhà trường;
c) Cán b qun , giáo viên và nhân viên đưc đảm bo các quyn theo
quy định.
3.10.1.8. Tiêu c 1.8: Qun lý các hoạt đng giáo dc
a) Kế hoch giáo dc phù hp với quy định hiện hành, điều kin thc tế địa
phương và điều kin của nhà trường;
b) Kế hoch giáo dục được y dng, p duyt và đưc soát, đánh g,
điu chnh kp thời theo quy định;
c) Hình thc t chc hoạt động giáo dục đáp ng mc tiêu, yêu cu ca
chương trình giáo dục, đảm bo chất lượng, hiu qu.
3.10.1.9. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
a) Cán b quản lý, giáo viên, nhân viên được tham gia tho luận, đóng góp
ý kiến khi xây dng kế hoch, nội quy, quy định, quy chế liên quan đến các hot
động của nhà trường;
b) Các khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh (nếu có) thuc thm quyn x
lý của nhà trường được gii quyết đúng pháp luật;
c) Hằng năm, có báo cáo thực hin quy chế dân ch cơ sở.
3.10.1.10. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Đảm bo theo quy định v an ninh trt t; an toàn v sinh thc phm; an
toàn phòng, chng cháy, n; an toàn phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng
dch bnh; phòng, chng c t nn hi phòng, chng bo lc trong nhà
trưng; an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích;
b) Có hp thư p ý, đưng y nóng c nh thc khác đ tiếp nhn, x
các thông tin phn ánh ca ni n; đm bo an toàn cho cán b qun lý, giáo viên,
nn viên và hc sinh trong nhà trưng;
c) Không có hiện tượng k th, hành vi bo lc, vi phm pháp lut v bình
đẳng gii trong nhà trường.
3.10.2. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.2.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
a) Đạt tiêu chuẩn theo quy định;
b) Được đánh gđạt chun hiu tng trn;
c) Đưc bồi dưỡng, tp hun v chuyên môn, nghip v theo quy định.
3.10.2.2.Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
a) S ợng, cấu go viên đm bo thc hin Chương tnh giáo dc
t chc các hoạt động giáo dc;
80
b) T l giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo đảm bảo quy định ca Chính
ph l trình nâng chuẩn trình độ đào to giáo viên theo kế hoch ca tnh,
thành ph trc thuộc trung ương;
c) ít nhất 95% giáo viên đt chun ngh nghip giáo viên mức đạt
tr lên.
3.10.2.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) nhân viên hoc giáo viên kiêm nhiệm để đảm nhim các nhim v do
hiệu trưởng phân công;
b) Được phân công công vic phù hp, hợp lý theo năng lực;
c) Hoàn thành các nhim v đưc giao.
3.10.2.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
a) Đảm bo v tui học sinh theo quy định;
b) Thc hin các nhim v theo quy định;
c) Được đảm bo các quyền theo quy định.
3.10.3. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.3.1. Tiêu chí 3.1: Địa điểm, quy mô, diện tích đảm bo theo quy đnh
ca B Giáo dục và Đào tạo, bao gm:
a) V trí đặt trường, điểm trường;
b) Quy mô;
c) Din tích khu đất xây dng trường, điểm tng, din tích sàn xây dng
các hng mc công trình.
3.10.3.2. Tiêu chí 3.2: Các hng mc ng trình đảm bo tiêu chuẩn cơ sở
vt cht ti thiu theo quy định ca B Giáo dục và Đào to, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.3.3. Tiêu chí 3.3: H tng k thut, các hng mc công trình kiên c
thiết b dy hc đm bo tiêu chuẩn cơ sở vt cht ti thiu theo quy đnh ca
B Giáo dc Đào tạo, bao gm:
a) H thng cấp nưc sch; h thng cp điện; h thng phòng cy,
cha cháy; h tng công ngh thông tin, liên lc và khu thu gom rác thi
;
b) T l các hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
Đối vi trường ph thông có nhiu cp hc
81
Áp dụng theo các quy định đối vi cp hc cao nht của trường và các quy
định sau:
3.10.3.4. Tiêu chí 3.1: Quy mô, din tích theo quy định ca B Giáo dc và
Đào tạo, bao gm:
a) Quy mô đảm bảo quy định đối với trường có nhiu cp hc;
b) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi phòng hc tp
và phòng h tr hc tập đảm bảo theo quy định ca tng cp hc;
c) Din tích sàn xây dng các hng mc công trình ca khi ph tr; khu
sân chơi, thể dc th thao; phc v sinh hoạt đảm bảo theo quy định ca tng cp
hc.
3.10.3.5. Tiêu chí 3.2: Đảm bo tiêu chuẩn cơ s vt cht ti thiểu đối vi
trường ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dục Đào tạo,
bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp; khi ph tr; khu sân
chơi, bãi tập, th dc th thao;
b) T l hng mc công trình kiên c;
c) Thiết b dy hc.
3.10.4. Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.4.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
a) Được thành lp và hoạt động theo quy định tại Điu l Ban đại din cha
m hc sinh;
b) Có kế hoch hoạt động theo năm học;
c) T chc thc hin kế hoch hoạt động đúng tiến đ.
3.10.4.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền để thc hin kế hoch giáo dc ca
nhà trường;
b) Tuyên truyn nâng cao nhn thc và trách nhim ca cộng đồng v ch
trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, ngành Giáo dc; v mc tiêu, ni dung
và kế hoch giáo dc của nhà trường;
c) Huy động và s dng các ngun lc hp pháp ca các t chc, cá nhân
đúng quy định.
3.10.5. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.5.1. Tiêu chí 5.1: Thc hin kế hoch giáo dc
a) Xây dng kế hoch giáo dục nhà trường theo quy định ca B Giáo dc
và Đào tạo;
82
b) T chc thc hin kế hoch giáo dục nhà trường đầy đủ theo quy đnh
ca B Giáo dục Đào tạo phù hp với điều kin thc tế của nhà trường; đổi
mới phương pháp, hình thức t chc dy hc, phát huy tính ch động, tích cc, t
hc ca hc sinh;
c) T chc kiểm tra, soát đánh giá và điu chnh kế hoch giáo dc nhà
trường theo khung kế hoch thời gian năm học theo quy định ca B Giáo dc và
Đào tạo.
3.10.5.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn cnh
khó khăn, học sinh có năng khiếu, hc sinh gặp k khăn trong học tp rèn luyn
a) Có kế hoch giáo dc cho hc sinh có hoàn cảnh khó khăn, hc sinh
năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp rèn luyn;
b) T chc thc hin kế hoch hoạt động giáo dc cho hc sinh hoàn
cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp
rèn luyn;
c) Hằng năm soát, đánh giá các hoạt động giáo dc hc sinh hoàn
cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gặp khó khăn trong học tp
rèn luyn.
3.10.5.3. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh đạt yêu cu theo kế hoch ca
nhà trường;
b) T l hc sinh lên lp và tt nghip đạt u cu theo kế hoch ca nhà
trường;
c) Định hướng pn lung cho hc sinh đt yêu cu theo kế hoch ca
nhà trường.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 2
Trường trung học đạt mc mức 2 khi đảm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mc 1 và các tiêu chun sau:
3.10.6. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.6.1. Tu c 1.1: Phương hưng chiến lược xây dng và phát trin nhà
trường
Nhà trường các gii pháp giám sát vic thc hiện phương hướng chiến
c xây dng và phát trin.
3.10.6.2. Tiêu chí 1.2: Hội đồng trường (Hội đồng qun tr đối với trường
tư thục) và các hội đồng khác
Hoạt động hiu qu,p phn nâng cao cht lượng giáo dc ca nhà
tng.
3.10.6.3. Tiêu chí 1.3: T chức Đảng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
83
a) T chức Đảng Cng sn Việt Nam có cơ cấu t chc và hoạt động theo
quy định; trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nhất 01 năm
hoàn thành tt nhim vụ, các năm còn li hoàn thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn th, t chức khác đóng góp tích cc trong các hoạt đng ca
nhà trường.
3.10.6.4. Tiêu c 1.4: Hiu trưởng, p hiu trưng, t chuyên môn và t n
phòng
a) Hằng năm, t chuyên môn đ xut thc hiện được ít nht 01 (mt)
chuyên đề có tác dng nâng cao chất lượng và hiu qu giáo dc;
b) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng được định k rà soát, đánh
giá, điều chnh.
3.10.6.5. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
a) ng dng công ngh thông tin hiu qu trong công tác qun lý hành
chính, tài chính và tài sn của nhà trường;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, không vi phạm
liên quan đến vic qun lý hành chính, tài chính và tài sn theo kết lun ca thanh
tra, kim toán.
3.10.6.6. Tiêu chí 1.7: Qun lý cán b, giáo viên và nhân viên
c bin pháp để phát huy ng lực ca cán b qun lý, giáo viên, nhân
viên trong vic y dng, phát trin nâng cao chất lượng go dục nhà tng.
3.10.6.7. Tiêu chí 1.8: Qun lý các hoạt động giáo dc
c bin pháp ch đạo, kim tra, đánh giá của nhà trường đối vi c hot
động giáo dc, được cơ quan quản lý đánh giá đạt hiu qu. Qun lý hoạt động dy
thêm, học thêm trong nhà trường theo quy định (nếu có).
3.10.6.8. Tiêu chí 1.9: Thc hin quy chế dân ch cơ sở
Các biện pháp chế giám sát vic thc hin quy chế dân ch sở đảm
bo công khai, minh bch, hiu qu.
3.10.6.9. Tiêu chí 1.10: Đảm bo an ninh trt tự, an toàn trường hc
a) Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh được ph biến, hướng
dn và thc hiện phương án đảm bo an ninh trt t; v sinh an toàn thc phm;
an toàn phòng, chng tai nạn, thương tích; an toàn phòng, chng cháy, n; an toàn
phòng, chng thm ha, thiên tai; phòng, chng dch bnh; phòng, chng các t
nn xã hi và phòng, chng bo lực trong nhà trường;
b) Nhà trường thường xuyên kim tra, thu thập, đánh giá, x các thông
tin, biu hiện liên quan đến bo lc học đường, an ninh trt t bin pháp
ngăn chặn kp thi, hiu qu.
3.10.7. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên hc sinh
3.10.7.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
84
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, có ít nht 02 năm
được đánh giá đt chun hiệu tng mc khá tr n;
b) Được bồi dưỡng, tp hun v lý lun chính tr theo quy định; được giáo
viên, nhân viên trong trường tín nhim.
3.10.7.2. Tiêu chí 2.2: Đối vi giáo viên
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời đim đánh giá, 100% giáo viên
đạt chun ngh nghip giáo viên mức đt tr lên, trong đó ít nht 60% đạt
chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên có ít nht 50% mc khá tr
lên đối với trường thuc vùng khó khăn;
c) kh năng tổ chc các hoạt động tri nghim, hướng nghiệp, định
ng phân lung cho hc sinh; kh năng hướng dn nghiên cu khoa hc;
trong 05 năm ln tiếp tính đến thời điểm đánh giá không giáo viên b k lut
t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) S ợng và cơ cấu nhân viên đảm bảo theo quy định;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh g, không nhân
viên b k lut t hình thc cnh cáo tr lên.
3.10.7.4. Tiêu chí 2.4: Đối vi hc sinh
Hc sinh vi phạm các hành vi không được làm được phát hin kp thi,
đưc áp dng các bin pháp giáo dc phù hp và có chuyn biến tích cc.
3.10.8. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ sở, trung hc ph thông
3.10.8.1. Tiêu chí 3.2: c hng mc công trình đảm bo tu chuẩn cơ sở
vt cht mc độ 1 theo quy định ca B Go dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòngnh chính qun tr;
b) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
c) Khi ph trợ; khun chơi, th dc th thao; khi phc v sinh hot.
3.10.8.2. Tiêu chí 3.3: T l các hng mc công trình kiên c, mật độ s
dụng đất đảm bo tiêu chuẩn cơ s vt cht mức độ 1 theo quy định ca B Giáo
dc Đào tạo.
Đối vi trường trung hc ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông nhiu cp hc đt tiêu chuẩn sở vt cht thiết
b dy hc Mc 2 phải đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 1 đối với trường
ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo các
quy định tại Điều 14 của Quy định này.
3.10.9. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.9.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
85
Phi hp có hiu qu vi nhà tng trong vic t chc thc hin nhim v
m hc và c hot động giáo dc; ng dn, tuyên truyn, ph biến pháp lut,
ch trương chính sách về giáo dục đối vi cha m hc sinh; huy đng hc sinh đến
trường, vn động học sinh đã bỏ hc tr li lp.
3.10.9.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
a) Tham mưu cấp ủy đng, chính quyền để tạo điều kiện cho nhà trường
thc hin phương hướng, chiến lược xây dng và phát trin;
b) Phi hp vi các t chức, đoàn thể, nhân để giáo dc truyn thng lch
sử, văn hóa, đạo đức li sng, pháp lut, ngh thut, th dc th thao c ni
dung giáo dc khác cho hc sinh; chăm sóc di tích lịch s, cách mng, công trình
văn hóa; chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công vi cách mng,
Bà m Vit Nam anh hùng địa phương.
3.10.10. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.10.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
a) Thc hiện đúng chương trình, kế hoch giáo dc; la chn ni dung, thi
ợng, phương pháp, hình thc dy hc phù hp vi từng đối tượng đáp ng
yêu cu, kh năng nhận thc ca hc sinh;
b) Phát hin bồi dưỡng học sinh năng khiếu, ph đạo hc sinh gp
khó khăn trong học tp, rèn luyn.
3.10.10.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn
cnh khó kn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp k khăn trong học tp n
luyn
Hc sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp khó
khăn trong học tp rèn luyn đáp ứng được mc tiêu giáo dc theo kế hoch
giáo dc.
3.10.10.3. Tiêu chí 5.3: Thc hin ni dung giáo dc địa phương theo quy
định
Ni dung giáo dc địa phương phù hp vi mc tiêu môn hc gn
lun vi thc tin.
3.10.10.4. Tiêu chí 5.4: Các hoạt động tri nghiệm và hướng nghip
a) T chức được các hoạt động tri nghiệm, hướng nghip vi các hình thc
phong phú phù hp học sinh và đạt kết qu thiết thc;
b) Định k soát, đánh giá kế hoch t chc các hoạt động tri nghim,
ng nghip.
3.10.10.5. Tiêu chí 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc
sinh
a) Hướng dn hc sinh biết t đánh giá kết qu hc tp và rèn luyn;
86
b) Kh ng vận dng kiến thc o thc tin ca hc sinh tng c hình
thành và phát trin.
3.10.10.6. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc tp, rèn luyn ca hc sinh chuyn biến tích cc trong
05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá;
b) T l hc sinh lên lp tt nghip chuyn biến tích cc trong 05
năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 3
Trường trung học đạt mc mức 3 khi đảm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mc 2 và các tiêu chun sau:
3.10.11. Tiêu chun 1: T chc và quản lý nhà trường
3.10.11.1. Tiêu chí 1.1: Phương ng, chiến c y dng phát trin nhà
trường
Định k st, b sung, điu chnh pơng hướng, chiến lưc xây dng
phát trin. T chc xây dng pơng hướng, chiến lược xây dng phát trin
s tham gia ca c thành viên trong Hi đồng trường (Hội đồng qun tr
đối vi trường thc), cán b qun , giáo viên, nhân viên, hc sinh, cha m
hc sinh và cng đồng.
3.10.11.2. Tiêu chí 1.3: T chức Đng Cng sn Việt Nam, các đoàn thể
t chức khác trong nhà trường
a) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, t chức Đảng Cng
sn Vit Nam ít nhất 02 năm hoàn thành tốt nhim vụ, các năm còn li hoàn
thành nhim v tr lên;
b) Các đoàn thể, t chức khác đóng góp hiệu qu trong các hoạt động
nhà trường và cng đồng.
3.10.11.3. Tiêu c 1.4: Hiệu tng, phó hiệu trưởng, t chuyên môn t n
phòng
a) Hoạt động ca t chuyên môn, t văn phòng đóng góp hiu qu trong
vic nâng cao chất lượng các hoạt động trong nhà trường;
b) T chuyên môn thc hin hiu qu c chuyên đề chuyên môn góp phn
nâng cao chất lượng giáo dc.
3.10.11.4. Tiêu chí 1.6: Qun lý hành chính, tài chính và tài sn
Có kế hoch ngn hn, trung hn và dài hạn để to các ngun tài chính hp
pháp phù hp với điều kiện nhà trường, thc tế địa phương.
3.10.12. Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân vn và hc sinh
3.10.12.1. Tiêu chí 2.1: Đối vi hiệu trưởng, p hiu trưởng
87
Trong 05 năm liên tiếp tính đến thi điểm đánh giá, được đánh giá đạt chun
hiệu tng mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 01m được đánh g đạt chun
hiệu trưởng mc tt.
3.10.12.2. Tiêu chí 2.2: Đi vi giáo viên
a) Trong 05 năm ln tiếp tính đến thời điểm đánh giá, ít nht 80% giáo
viên đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít nhất 30%
đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt; đối với trường thuc vùng khó khăn
ít nht 70% đạt chun ngh nghip giáo viên mc khá tr lên, trong đó có ít
nht 20% đạt chun ngh nghip giáo viên mc tt;
b) Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, giáo viên o o
kết qu nghiên cu khoa hc.
3.10.12.3. Tiêu chí 2.3: Đối vi nhân viên
a) Có trình độ đào tạo đáp ứng được v trí vic làm;
b) Hằng năm, được tham gia đầy đủ các khóa, lp tp hun, bồi dưỡng
chuyên môn, nghip v theo v trí vic làm.
3.10.12.4. Tiêu chí 2.4: Đi vi hc sinh
Hc sinh có thành tích trong hc tp, rèn luyn có ảnh hưởng tích cực đến
các hoạt động ca lớp và nhà trường.
3.10.13. Tiêu chuẩn 3: Cơ s vt cht và thiết b dy hc
Đối với trường trung học cơ s, trung hc ph thông
3.10.13.1. Tiêu c 3.2: c hng mc công tnh đảm bo tiêu chuẩn cơ sở
vt cht mc độ 2 theo quy định ca B Go dc Đào tạo, bao gm:
a) Khi phòng hc tp; khi phòng h tr hc tp;
b) Khi ph tr; khu sân chơi, th dc th thao.
3.10.13.2. Tiêu chí 3.3: T l c hng mc ng trình kiên c đảm bo
quy đnh tiêu chun s vt cht mc độ 2 theo quy định ca B Giáo dc và
Đào tạo.
Đối vi trường ph thông có nhiu cp hc
Trường ph thông nhiu cp học đạt tiêu chuẩn sở vt cht thiết
b dy hc Mc 3 phải đảm bo tiêu chuẩn sở vt cht mức độ 2 đối với trường
ph thông nhiu cp hc theo quy định ca B Giáo dc Đào tạo các
quy định tại Điều 19 của Quy định này.
3.10.14. Tiêu chun 4: Quan h giữa nhà trường, gia đnh và x hi
3.10.14.1. Tiêu chí 4.1: Ban đại din cha m hc sinh
Phi hp có hiu qu với nhà trường, hi trong vic thc hin các nhim
v theo quy định của Điều l Ban đại din cha m hc sinh.
3.10.14.2. Tiêu chí 4.2: Công tác tham mưu cp ủy đảng, chính quyn và
phi hp vi các t chc, cá nhân của nhà trường
88
Tham mưu cấp ủy Đảng, chính quyn và phi hp hiu qu vi các t
chc, cá nhân xây dng nhà trưng tr thành trung tâm văn hóa, giáo dc ca
đa phương.
3.10.15. Tiêu chun 5: Hoạt đng giáo dc và kết qu giáo dc
3.10.15.1. Tiêu chí 5.1: Thc hiện Chương trình giáo dục ph thông
Hằng năm, soát, phân tích, đánh giá hiệu qu tác động ca các bin
pháp, gii pháp t chc các hoạt đng giáo dc nhm nâng cao chất lượng dy
hc ca giáo viên, hc sinh.
3.10.15.2. Tiêu chí 5.2: T chc hot động giáo dc cho hc sinh hoàn
cnh khó kn, học sinh năng khiếu, hc sinh gp k khăn trong học tp n
luyn
Nhà trường học sinh năng khiếu v các môn hc, th thao, ngh thut
đưc cp có thm quyn ghi nhn.
3.10.15.3. Tiêu c 5.5: Hình thành, phát trin các k năng sống cho hc
sinh
ớc đầu, hc sinh kh năng nghiên cứu khoa hc, ng ngh theo người
ng dn, chuyên gia khoa học và người giám sát ch dn.
3.10.15.4. Tiêu chí 5.6: Kết qu giáo dc
a) Kết qu hc lc, hnh kim ca hc sinh:
- Kết qu hc tp theo mc Tt: t l học sinh được đánh giá theo mức Tt
của trưng thuộc vùng khó khăn đt t 5% tr lên đối vi trường trung học sở,
trường trung hc ph thông t 20% tr lên đối với trường chuyên; t l hc
sinh được đánh giá theo mức Tt ca trường thuc các vùng còn lại đạt t 10%
tr lên đối với trưng trung học sở, trường trung hc ph thông và t 25% tr
lên đối với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mc Khá: t l học sinh được đánh giá theo mc
Khá của trường thuộc vùng khó khăn đt t 30% tr lên đối với trường trung hc
sở, t 20% tr lên đối với trường trung hc ph thông t 55% tr lên đối
với trường chuyên; t l học sinh được đánh giá theo mức Khá của trường thuc
các vùng còn lại đạt t 35% tr lên đối với trường trung học sở, t 25% tr
lên đối với trường trung hc ph thông và t 60% tr lên đi với trường chuyên;
- Kết qu hc tp theo mức Chưa đạt: t l học sinh được đánh giá theo
mức Chưa đạt của trường trung học sở, trường trung hc ph thông thuc
vùng khó khăn không quá 10%; tỷ l học sinh được đánh giá theo mức Chưa đạt
của trường trung học sở, trưng trung hc ph thông thuc các vùng n li
không quá 5%; trưng chuyên không có hc sinh xếp loại Chưa đạt;
- Kết qu rèn luyn: t l học sinh trường trung học sở, trường trung
hc ph thông được đánh giá mc Khá, Tt t 90% tr lên t 98% tr lên
đối với trường chuyên;
b) T l hc sinh b học và lưu ban:
89
- Vùng khó khăn: không quá 3% học sinh b hc, không quá 5% hc sinh
không được lên lớp; trưng chuyên không hc sinh không được lên lp
không có hc sinh b hc;
- Các vùng còn li: không quá 1% hc sinh b hc, không quá 2% hc sinh
không được lên lớp; trưng chuyên không hc sinh không được lên lp
không có hc sinh b hc.
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG TRUNG HC MC 4
Trường trung học đạt mc mức 4 khi đm bo Tiêu chuẩn đánh giá
trưng trung hc mức 3 và các quy định sau:
+ Kế hoch giáo dc ca nhà trường có nhng nội dung đưc tham kho
chương trình go dục tn tiến ca các nước trong khu vc thế gii theo quy
định, p hp p phn nâng cao chất ng giáo dc.
+ Đảm bo 100% cho hc sinh hoàn cảnh khó khăn, học sinh năng
khiếu hoàn thành mc tiêu giáo dc dành cho tng nhân vi s tham gia ca
nhà trường, các t chc, cá nhân liên quan.
+ Nhà trường tại địa bàn vùng khó khăn hc sinh tham gia nghiên cu
khoa hc, công ngh vn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng
vấn đề thc tiễn. Nhà trường các vùng còn li hc sinh tham gia nghiên cu
khoa hc, công ngh vn dng kiến thc ca các môn hc vào gii quyết nhng
vấn đề thc tiễn được cp thm quyn ghi nhn.
+ Thư viện có h thng h tng công ngh thông tin hin đại phù hp vi
tiêu chun trong khu vc quc tế. Thư vin kết ni Internet băng thông
rng, mng kng dây, đáp ng yêu cu các hoạt đng của nhà trường;
ngun i liu truyn thng và i liu s phong p đáp ng u cu các hot
động n tng.
+ Trong 05 năm liên tiếp tính đến thời điểm đánh giá, nhà trường hoàn
thành tt c các mc tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường.
+ Trong 05 năm liên tiếp nh đến thời điểm đánh g, n trưng ít
nhất 02 năm kết qu giáo dc, c hoạt đng kc ca n tng vượt tri
so với các tng điu kin kinh tế - xã hi tương đồng, được các cp thm
quyền và công đng ghi nhn.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của B tng
B Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định v kiểm định chất lượng giáo dc và
công nhận đạt chun quốc gia đối với trường trung học sở, trường trung hc
ph thông và trường ph thông có nhiu cp hc.
Thông số 22/2024/TT-BGDĐT ngày 10 tháng 12 năm 2024 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT, Thông tư số 18/2018/TT-
BGDĐT Thông s 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo.
90
Chú thích:
Phn ch in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 54/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1401/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×