• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 8585/SGDĐT-GDPT 2026 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2026-2027

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 8585/SGDĐT-GDPT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Bảo Quốc
Trích yếu: Về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2026-2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 8585/SGDĐT-GDPT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 8585/SGDĐT-GDPT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 8585/SGDĐT-GDPT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /SGDĐT-GDPT
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
V/v hướng dn thc hin nhim v
giáo dc ph thông năm học 2026 - 2027
Kính gi: Hiệu trưởng các trường ph thông, trường ph
thông nhiu cp hc.
Căn cứ Quyết định s 2308/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 8 năm 2026 của
B Giáo dục Đào tạo ban hành khung kế hoch thời gian đối vi giáo dc mm
non, giáo dc ph thông giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành ph H
Chí Minh t năm học 2026 - 2027 và các năm học tiếp theo;
Căn cứ Công văn số 5208/BGT-GDPT ngày 07 tháng 8 năm 2026 của
Bộ Giáo dục Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phthông
năm học 2026 - 2027;
Căn cứ Quyết định số 5067/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Uỷ
ban nhân dân Thành phố vban hành Kế hoạch thi gian năm học đối với giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh.
Sở Giáo dục và Đào tạo ớng dẫn các cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện
nhiệm vụ năm học 2026 - 2027 nsau:
A. NHIM V CHUNG
1. T chc thc hin hiu qu Chương trình giáo dục ph thông; đổi mi
phương pháp dạy hc, kiểm tra, đánh giá nhm phát trin phm chất, năng lực
hc sinh và tiếp tc nâng cao chất lượng giáo dc, phù hp với đặc thù tng cp
học và đối tượng hc sinh
1
.
2. Thc hin giáo dc bt buc, duy trì nâng cao chất lượng ph cp
giáo dc; bảo đảm công bng trong tiếp cn giáo dc, nhất đối vi hc sinh
vùng khó khăn, học sinh dân tc thiu s, hc sinh khuyết tt hc sinh có hoàn
cảnh đặc bit khác.
1
Thông số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo (GDĐT) ban hành
Chương trình Giáo dục phổ thông; Thông số 20/2021/TT-BGDĐT ngày 01/7/2021 của Bộ trưởng BGDĐT
sửa đổi, bổ sung Điều 3 Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT; Thông số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Chương trình Giáo dục phổ thông ban hành kèm
theo Thông số 32/2018/TT-BGDĐT; Thông số 17/2025/TT-BGDĐT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
GDĐT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT.
8585
20
8
2
3. Bảo đảm đội ngũ nhà giáo cán b qun giáo dc; sp xếp hp lý
mạng lưới trường, lp, phân hiệu, điểm trường; tăng cường cơ s vt cht, thiết
b dy hc, sách giáo khoa, tài liu giáo dục địa phương và học liệu đáp ứng yêu
cu t chc dy hc, giáo dc hc sinh nhm bảo đảm chất lượng giáo dc ph
thông.
4. Đổi mi qun lý giáo dc ph thông qun tr nhà trường; đẩy mnh
chuyển đổi s, hc b s, hc liu s; qun tr, khai thác và s dng hiu qu d
liu giáo dc; gim h sơ, thủ tc hành chính; tiếp tc trin khai thc hiện Đề án
“Tăng cường ng dng công ngh thông tin chuyển đổi s trong giáo dc
đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030”
2
.
5. Xây dựng môi trường giáo dc an toàn, lành mnh, dân ch, k cương;
tăng cưng kim tra, giám sát; ch động phòng nga, phát hin và x lý các nguy
gây mt an toàn cho hc sinh, nht bo lc học đường, xâm hi tr em, tai
nạn, thương tích, đuối nước, mt an toàn thc phẩm các nguy trên môi
trường mng; thc hiện đúng quy định v dy thêm, hc thêm, các khon thu, chi,
tài trợ, huy động ngun lc xã hi và t chc các hoạt động giáo dc.
6. Tp trung thc hin ni dung theo Quyết định s 2371/QĐ-TTg ngày 27
tháng 10 năm 2025 của Th ng Chính ph v vic phê duyệt Đề án “Đưa tiếng
Anh thành ngôn ng th hai trong trường học giai đon 2025-2035, tầm nhìn đến
năm 2045” và Quyết định s 2372/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Th
ng Chính ph v vic phê duyệt Đề án “Tăng cường dy hc ngoi ng giai
đon 2025-2035, định hướng đến năm 2045”.
7. Tăng cường hi nhp quc tế trong giáo dục và đào to; tiếp tc m rng
hình trường thc hin ni dung giáo dc chất lượng cao, tiên tiến, hi nhp
khu vc và quc tế trong giáo dc ph thông
3
.
8. Thực hiện tốt các cuộc vận động, các phong trào thi đua của ngành phù
hợp điều kiện từng địa phương, đơn vị, nhân rộng c điển hình tiên tiến trong ng
c dy hc ti các cơ s giáo dc ph thông.
2
Ngh quyết 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia.
3
Quyết định s 2078/2025/QĐ-UBND ca U ban nn dân Thành ph H Chí Minh ban hành B tu chuẩn thí đim
đi mới chế hoạt đng của Tng thc hin ni dung go dc chấtng cao, tiên tiến, hi nhp khu vc và quc tế
tn đa n Thành ph H Chí Minh.
3
B. NHIM V C TH
I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ
THÔNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC, KIỂM TRA, ĐÁNH
GIÁ
1. Xây dựng thực hiện kế hoạch giáo dục n trường
Xây dng t chc thc hin kế hoch giáo dục nhà trường năm học
2026-2027 trên sở Chương trình giáo dục ph thông, kế hoch thời gian năm
hc, các nội dung điều chnh, b sung của Chương trình, điều kiện đội ngũ, s
vt cht, thiết b dy hc, hc liu, quy mô học sinh, đặc điểm địa phương và kết
qu thc hin nhim v năm học trước. Kế hoch phải đảm bo thc hin yêu cu
cần đạt của Chương trình, phù hợp vi điu kin thc tế, kh thi, ổn định, hiu
qu; không ct xén ni dung, thời lưng hoc t chc mang tính hình thc
4
; đáp
ng yêu cu phát trin toàn din v phm chất, năng lực, th cht, thm m, k
năng sống, năng lc s, trí tu nhân to đối vi hc sinh.
Tng xuyên soát, cp nht tài liu, hc liu, ng liu hc liu s;
khai thác hiu qu tài nguyên giáo dc m ngun hc liu dùng chung; bo
đảm ni dung dy hc chính xác, khoa hc, cp nht, phù hp vi yêu cu cn
đạt của Chương trình giáo dc ph thông.
T chc thc hiện đầy đủ các môn hc và hoạt động giáo dục; phương án
t chc dy hc 2 bui/ngày phải được th hin trong kế hoch giáo dc nhà
trường, phù hp với điu kin bảo đảm của cơ sở giáo dục; ưu tiên củng c kiến
thc, phát trin năng lực, t chc hoạt động giáo dc toàn din và h tr hc sinh
theo nhu cu; thc hin hiu qu ch trương xã hội hóa giáo dc bảo đm nguyên
tc t nguyn, công khai, minh bạch, đúng quy định ca pháp lut
5
.
Hiệu trưởng chu trách nhim t chc xây dng, ban hành và thc hin kế
hoch giáo dc nhà trường; phát huy vai trò ca t chuyên môn, giáo viên ch
nhim và giáo viên b môn; chu trách nhim v chất lượng, hiu qu thc hin
Chương trình giáo dục ph thông.
4
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn y dựng kế hoạch giáo
dục của nhà trường cấp tiểu học; Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT về việc xây
dựng tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; Công văn 2613/BGDĐT-GDTrH ngày 23/6/2021
của BGDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học m học 2021 - 2022; Công văn số
1496/BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022 của Bộ GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung
học; Công văn số 4567/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày đối với
giáo dục phổ thông.
5
Công n số 2174/SGDĐT-GDPT ny 10/9/2025 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày
đối với giáo dục phổ thông từ m học 2025-2026; Công văn số 5811/SGDĐT-KHTC ngày 16/12/2025 của Sở
GDĐT về việc hướng dẫn lập dự toán chi trả tiền dạy thêm giờ thực hiện dạy học 2 buổi/ngày từ m học 2025-
2026 của các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4
2. Đổi mới phương pháp dạy học, hình thức tổ chức dạy học
Tiếp tục đi mi, s dng linh hot và đa dạng phương pháp dạy hc theo
ng hiện đi, phù hp vi ni dung bài học, đối tượng hc sinh; phát huy tính
tích cc, ch động, sáng to và vn dng kiến thc; tp trung dy cách hc, cách
nghĩ, khuyến khích t hc, tạo cơ s để hc sinh cp nhật đổi mi tri thức, kĩ
năng, phát triển năng lực; tăng cường thc hành, thí nghim, vn dng kiến thc
vào thc tin, hc tp theo d án, hc tp qua tri nghim, tho lun, hp tác, gii
quyết vấn đề phù hp vi yêu cu cần đt ca môn hc, hoạt đng giáo dc
điu kiện nhà trường. ng dn hc sinh phát huy tinh thn t giác, ch động,
t hc trong mi hoạt động hc tp bảo đảm đạt được yêu cu cần đạt của chương
trình.
Ch đạo giáo viên thiết kế t chc bài hc bám sát yêu cu cần đạt ca
Chương trình giáo dục ph thông; la chn nội dung, phương pháp, hc liu, thiết
b dy hc hình thc t chc dy hc phù hp
6
; tăng cường ng dng công
ngh s, khai thác hiu qu hc liu s, trí tu nhân to tài nguyên giáo dc m
theo hướng dn ca B Giáo dục và Đào to; kp thi h tr học sinh chưa đáp
ng yêu cu cần đạt tạo hội phát triển đối vi học sinh năng lực, năng
khiếu.
Các sở giáo dc khai thác, s dng hiu qu thư viện, phòng hc b môn,
phòng thí nghim, thiết b dy hc hc liu s. Tăng cường s dng các thiết
chế văn hóa và th thao, di sản văn hóa, môi trường t nhiên; phi hp các cơ sở
sn xut, kinh doanh, dch vcộng đồng địa phương trong t chc hoạt động
giáo dc. Hoạt động phi mc tiêu giáo dc ràng, bảo đảm an toàn, thiết
thc, phù hp la tui, không hình thc, không làm phát sinh chi phí không cn
thiết hoc to áp lực đối vi hc sinh và cha m hc sinh.
Đối với các cơ sở giáo dc sau sp xếp, căn cứ các văn bản hướng dn hin
hành, hiệu trưởng c th hóa chế quản lý, điều hành; phân công nhim v, y
quyn; quy trình phi hp giữa trường chính, phân hiệu điểm trường; chế độ
thông tin, báo cáo, kim tra và trách nhim gii trình; kiện toàn cơ cu t chc b
máy và cơ chế qun tr trong nhà trường p hp vi mô hình sau khi sp xếp cơ
s giáo dục theo quy định tại Điều l trường ph thông và các quy định pháp lut
hin hành; t chc ổn định hoạt động qun hành chính, thng nht các hot
động chuyên môn; thc hin qun lý, tài chính, tài sản công, đẩy mnh ng dng
công ngh thông tin, chuyển đổi s và duy trì, nâng cao chất lượng giáo dc.
6
Công văn số 4405/BGDĐT-GDPT ngày 13/7/2026 của BGDĐT về việc tổ chức tập huấn, hướng dẫn thực hiện
CTGDPT 2018 sau rà soát và phát triển chương trình.
5
3. Đổi mới kiểm tra, đánh giá
Thc hin kiểm tra, đánh giá học sinh đúng quy đnh, bảo đm khách quan,
công bng, chính xác và s tiến b ca hc sinh; kết hp phù hp đánh giá
thường xuyên và đánh giá đnh kì, nhận xét và điểm s phù hp vi cp hc, môn
hc, hoạt động giáo dc
7
.
Ni dung kiểm tra, đánh giá phải bám sát yêu cu cần đạt của Chương trình
giáo dc ph thông. Chú trọng đánh giá kh năng hiểu, vn dng kiến thc, k
năng vào thực tin; hn chế yêu cu ghi nh máy móc, hc thuc lòng, làm bài
theo khuôn mu. Kết qu đánh giá phải được s dụng để điu chnh hoạt động dy
hc phù hp với đối tượng hc sinh, ph đạo học sinh chưa đt yêu cu, bồi dưỡng
hc sinh giỏi, tư vn hc tập, hướng nghip và phi hp vi cha m hc sinh.
Tăng cường kiểm tra, đánh giá trong quá trình hc tp ca hc sinh thông
qua các câu hi, bài tp, d án, thuyết trình, hoạt đng hc tập,...; đánh giá định
thông qua các hình thc thc hành, d án hc tập, trong đó hướng dn chm
đim, tiêu chí chm c thể, thông báo trước các yêu cu, hình thức đánh g
để hc sinh ch động; đánh giá các ni dung dy hc tích hp v bo v môi
trường, đa dạng sinh học, đạo đức liêm chính, pháp lut v an toàn giao thông,
giáo dục tư tưởng, đạo đức H Chí Minh, ...
Tăng cường vai trò ca t chuyên môn trong hướng dn, t chc xây dng
ma trn, bản đặc t, câu hi, bài kim tra nhim v hc tp php vi yêu
cu cần đạt của Chương trình; khai thác, sử dng kết qu đánh giá đ điu chnh
hoạt động dy hc, h tr học sinh chưa đáp ng yêu cu cần đạt, bồi dưỡng hc
sinh có năng khiếu và nâng cao chất lượng giáo dc
8
.
Duy trì t chc khảo sát, đánh giá năng lc hc sinh tiu hc, trung học
s, trung hc ph thông theo định hướng phát trin phm chất, năng lực nhm
làm cơ sở đổi mới phương pháp, hình thức dy và hc phù hp; góp phn duy trì
nâng cao chất lượng giáo dc. Vic kim tra, kho sát, thi th đưc t chc
phù hợp, đáp ng yêu cu nâng cao chất lượng giáo dc; không gây áp lc cho
hc sinh; không s dng kết qu kho sát, kiểm tra để xếp hng, to áp lc thành
tích đối vi giáo viên và hc sinh.
Tiếp tc xây dng, b sung, hoàn thin ngân hàng câu hi kiểm tra, đánh
giá đối vi các môn học, đm bo thc hin thng nhất, đồng b theo Chương
trình giáo dc ph thông.
7
Thông số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Btrưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định đánh giá học
sinh tiểu học; Thông số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT quy định về đánh giá
học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông.
8
Công văn số 7991/BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/2024 của Bộ GDĐT về việc thực hiện kiểm tra, đánh giá đối với
cấp THCS, THPT.
6
4. Tổ chức các nội dung giáo dục gắn với yêu cầu phát triển phẩm chất,
năng lực học sinh
4.1. Nội dung giáo dục địa phương
T chc dy hc ni dung giáo dục địa phương bảo đảm đúng mục tiêu,
yêu cu cần đạt, thời lượng quy định; phù hp với điều kin lch sử, văn hóa, kinh
tế, hội, môi trường, đáp ng nhu cu ngh nghip của địa phương; gắn vi giáo
dc truyn thng, giáo dc pháp lut, bo v môi trường, phát trin cộng đồng
định hướng ngh nghip
9
.
Các sở giáo dc b tthời lượng, phân công giáo viên, la chn hình
thc t chc dy hc phù hp; ưu tiên phân công giáo viên đm nhn các ni
dung phù hp vi chuyên môn giáo viên.
Kế hoch dy hc ni dung giáo dục địa phương được xây dng theo tng
ch đề phù hp với điều kin t chc của nhà trưng kế hoch dy hc các
môn hc ni dung liên quan; tạo điu kin cho hc sinh liên h, vn dng
nhng ni dung, kiến thức đã học vào thc tin tại địa phương.
Tăng cường ng dng công ngh thông tin, xây dng hc liu dùng chung,
t chc tp hun, sinh hot chuyên môn, chia s bài dy minh ha v ni dung
giáo dục địa phương giữa các cơ sở giáo dc ph thông và các cm chuyên môn.
4.2. Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
T chc hoạt động tri nghiệm, hướng nghiệp theo đúng mc tiêu ca
Chương trình giáo dục ph thông bảo đm thiết thc, an toàn, phù hp la
tuổi, điều kin nhà trường, địa phương. Nội dung hoạt động cn gn vi giáo dc
k năng sống, lao động, t phc v, trách nhim vi bản thân, gia đình, nhà
trường, cộng đồng và định hướng ngh nghip
10
.
Đối vi cp trung học sở, hoạt động hướng nghip cn giúp hc sinh
nhn biết s thích, năng lực, điều kin bản thân, đặc điểm các lĩnh vực ngh
nghip các l trình hc tp sau trung học s. Đối vi cp trung hc ph
thông, hoạt động hướng nghip cn gn vi la chn môn học, chuyên đ hc
tp, t hp thi, ngành ngh đào tạo, th trường lao động và năng lực cá nhân.
c sở giáo dc ph thông y dng kế hoch giáo dục ng nghip phù
hp vi đặc điểm học sinh điều kin thc tế của nhà trường; ng ng c hot
động tri nghim ngh nghip;ch cc lng gp ni dung go dc hưng nghip
9
Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT về tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung
giáo dục của địa phương cấp tiểu học.
10
Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện nội dung Hoạt
động trải nghiệm ở cấp tiểu học; Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT về việc xây
dựng kế hoạch dạy học các môn học Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp.
7
o các môn hc và hot động giáo dc. Tp trung thc hin hiu qu đổi mi ni
dung, phương pháp hình thức t chc giáo dục hướng nghip, gn vi yêu cu
phát trin kinh tế - hội địa phương nhu cầu th trường lao động. Các hoạt động
ngoài nhà trường phi kế hoch, phương án bảo đảm an toàn, ni dung giáo
dc rõ ràng và s phi hp phù hp vi cha m học sinh, đơn vị liên quan.
Cng c, phát triển đội ngũ giáo viên kiêm nhiệm vấn hướng nghiệp; tăng
ng t chc tp hun cho giáo viên thc hin ng tác vấn hưng nghip. Huy
động s tham gia ca t chc, nhân, doanh nghip vào hoạt động giáo dục hướng
nghip nhm nâng cao hiu qu công tác vấn hướng nghiệp định hướng phân
lung hc sinh sau trung học cơ strung hc ph thông.
4.3. Giáo dục STEM/STEAM, nghiên cứu khoa học, kỹ thuật
T chc giáo dc STEM/STEAM, nghiên cu khoa hc, k thut phù hp
vi mục tiêu Chương trình giáo dục ph thông, điu kiện nhà trường và năng lực
hc sinh; gn vi môn hc, hoạt đng giáo dục, chuyên đề hc tp, hoạt động tri
nghim, hướng nghip STEM. Chú trọng hình thành duy khoa học, tư duy thiết
kế, năng lc gii quyết vấn đề, sáng to, hp tác và vn dng kiến thc liên môn
vào thc tin.
La chn ch đề phù hp; khai thác thiết b, hc liu hin có, hc liu địa
phương; tăng cường phi hp vi sở giáo dục đại học, sở giáo dc ngh
nghip, doanh nghip, trung tâm khoa hc, bảo tàng, thư viện sở sn xut
phù hp với điều kin thc tế. Không t chc giáo dc STEM, nghiên cu khoa
hc, k thut theo phong trào, nng sn phm trình din, thiếu chiu sâu chuyên
môn hoc làm phát sinh chi phí không cn thiết.
4.4. Giáo dục năng lực số và sử dụng trí tuệ nhân tạo
Thc hin hiu qu giáo dục năng lc s, ni dung giáo dc trí tu nhân
to, giáo dc an toàn mng toàn din cho học sinh, đảm bo phù hp vi tng cp
học, điều kiện nhà trường đối tượng học sinh. Hướng dn hc sinh s dng
công ngh, internet, mng hi trí tu nhân to an toàn, trách nhim, trung
thc; phòng nga sao chép, gian ln hc thut, l thuc công ngh các nguy
trên môi trường số, đặc bit không s dng trí tu nhân tạo để thay thế trách
nhim t hc, t rèn luyn
11
; ch động nhn din, phòng nga và x lý các nguy
11
Quyết định s 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng
công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030”;
Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực
số cho học sinh ph thông và học viên giáo dục thường xuyên; Công văn số 1458/BGDĐT-GDPT ngày 02/4/2025
của Bộ GDĐT về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện chuyển đổi số trong giáo dục và triển khai Học bạ số; Thông
tư số 05/2026/TT-BKHCN ngày 10/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung đạo đức
trí tuệ nhân tạo quốc gia.
8
cơ học sinh b bt nt, xâm hi, lừa đảo, d d hoc b xâm phm quyền riêng tư
trên môi trường mng.
Đối với địa bàn còn khó khăn v đội ngũ, thiết b hoc h tng công ngh
thông tin, ch động thc hin các gii pháp phù hợp như dạy hc theo cụm trường,
chia s hc liu s, bồi dưỡng giáo viên và khai thác hiu qu các nn tng s.
Trin khai các hoạt động nhm nâng cao năng lc s cho hc sinh ph
thông theo hướng dn ca B Giáo dục Đào tạo
12
, nhm hình thành phát
trin những năng lực thiết yếu ca công dân s, sẵn sàng tham gia vào môi trưng
s trong thời đại Cách mng công nghip 4.0.
Tăng cường khai thác, s dng trí tu nhân to để h tr qun hành
chính, s sách đin t, sp xếp thi khóa biu, phân công chuyên môn, qun
s vt cht, giúp gim ti cho cán b, giáo viên; khai thác s dng trí tu nhân
to và d liu lớn để h tr ra quyết định, d báo sm, nhn din hc sinh cn h
trợ, đánh giá hiệu qu chính sách, tối ưu phân bổ ngun lc; khuyến khích ng
dng trí tu nhân to trong qun lý dy học, tư vấn hướng nghip, cá nhân hóa l
trình hc tp, phát huy tiềm năng tng hc sinh, bảo đm an toàn thông tin, bo
v d liu cá nhân và trách nhim của người s dng.
4.5. Tổ chức dạy học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai và nâng cao chất
lượng ngoại ng
Từng bước t chc dy hc s dng tiếng Anh như ngôn ng th hai
trong trường hc, phù hp với điều kiện đội ngũ, cơ sở vt cht, thiết b, hc liu
và đi tượng hc sinh. M rộng môi trường giao tiếp, thc hành và s dng tiếng
Anh trong các môn hc, hoạt động giáo dc và sinh hoạt nhà trưng.
T chc dy hc các ngoi ng theo Chương trình giáo dục ph thông. Đa
dng hóa ngoi ng đưc dy hc phù hp vi nhu cu của người học điu
kin của cơ sở giáo dc.
Ch động, sáng to trong huy động ngun lc, s dng hp lí, khoa hc các
nguồn kinh phí được cấp sở vt cht hin có, từng bước nâng cao chất ng
đội ngũ giáo viên dạy ngoi ng, dy bng ngoi ng dạy chương trình giáo dục
tích hợp, đặc bit tiếng Anh để tiến ti đưa tiếng Anh tr thành ngôn ng th hai
trong trường hc
13
.
12
Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ GDĐT Quy định khung năng lực số cho
người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn triển khai khung
năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên; Công văn số 2132/SGDĐT-GDPT ngày
09/9/2025 của Sở GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông.
13
Kết luận số 91-KL/TW ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Bộ Chính trị về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 29-
NQ/TW ngày 4 tháng 11 năm 2013 của Hội nghị lần thứ tám Ban chấp hành Trung ương khóa XI về đổi mới căn
bản toàn diện giáo dục và đào tạo đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường
9
Đối với địa bàn thiếu giáo viên ngoi ng, khuyến khích xây dựng phương
án dy học liên trường, theo cụm trưng, trc tiếp kết hp trc tuyến. Phát trin,
chia s hc liu dùng chung. Tham mưu việc bồi dưỡng, điều động b trí đi
ngũ theo thẩm quyn, bảo đảm chất lượng và cơ hội hc ngoi ng ca hc sinh.
Hoạt động giáo dục được dy và hc bng tiếng nước ngoài phi bảo đm
mc tiêu, ni dung, phương pháp giáo dục của chương trình đã được cp thm
quyn phê duyt tng cp học, trình độ đào to tuân th các quy định ca
pháp luật liên quan đến giáo dc ph thông; được công khai đến hc sinh và các
bên liên quan trên trang thông tin đin t của s giáo dục ngay sau khi được
cp có thm quyn phê duyệt Đề án. Chương trình, giáo trình, tài liu s dụng để
dy hc bng tiếng nước ngoài không có nội dung gây phương hại đến quc
phòng, an ninh quc gia, li ích cộng đồng; không truyn bá tôn giáo, xuyên tc
lch s; không làm ảnh ởng đến n hóa, thun phong m tc ca dân tc Vit
Nam và bảo đảm liên thông gia các cp học và trình độ đào tạo theo quy định.
4.6. Tăng cường giáo dục nghệ thuật
T chức đa dng hoạt động giáo dc ngh thut trong ngoài gi hc
thông qua môn hc, hoạt đng giáo dc, câu lc bộ, sân chơi tri nghim phù
hp với điều kin thc tế. Khuyến khích hc sinh sáng to, biu din, cm th
ngh thut; gi gìn, phát huy giá tr văn hóa, nghệ thut truyn thng, bn sc dân
tộc địa phương; tiếp cn chn lc ngh thuật đương đi phù hp vi la
tui.
Phát huy vai trò ca giáo dc ngh thut trong hình thành phm chất, năng
lc thm m, sáng to, giao tiếp và hợp tác. Huy đng ngh nhân, văn nghệ sĩ, cơ
s đào tạo, t chc nhân tham gia t chc hoạt động giáo dc ngh thut
thiết thc, hiu qu
14
.
4.7. Giáo dục thể chất và y tế trường học
Tăng cường giáo dc k năng phòng, chống đuối nước, k năng an toàn
trong môi trường nước phòng, chng tai nạn, thương tích; ch động soát
nguy cơ mt an toàn tại cơ sở giáo dc và trong các hoạt động giáo dc, th thao;
phi hp với gia đình và các quan, đơn vị liên quan trong vic giáo dục, hướng
dn hc sinh thc hin các bin pháp bảo đảm an toàn.
định hướng hội chủ nghĩa hội nhập quốc tế; Quyết định số 1705/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục đào tạo đến m 2030, tầm nhìn đến
năm 2045.
14
Công văn số 5069/BGDĐT-GDPT ngày 30/8/2026 của Bộ GDĐT về việc tăng cường tổ chức phong trào rèn
luyện thể chất và thực hành nghệ thuật trong các cơ sở giáo dục phổ thông từ năm học 2026 - 2027.
10
T chc ging dy hiu qu môn Giáo dc th cht, hoạt đng th thao và
công tác y tế trường hc; chú trng rèn luyn th chất, chăm sóc sức khe
phòng, chng tai nạn, thương tích.
T chc dạy bơi cho học sinh các khối đầu cp (khi 6 khi 10) nhm
trang b cho hc sinh kiến thức, kĩ năng bơi an toàn, phòng, chống đuối nước để
góp phn nâng cao sc khỏe, năng lc phòng nga, bo v bn thân và h tr
ngưi khác trong phòng, chống đuối nước
15
.
soát, b trí đội ngũ, sở vt cht, sân bãi thiết b để t chc các môn
th thao t chọn được quy định trong môn Giáo dc th chất theo Chương trình
giáo dc ph thông; phù hp vi nhu cu, nguyn vng, th lc ca hc sinh
điu kin thc tế của nhà trường; xây dng thi khóa biu phù hp tâm sinh lý
sc khe hc sinh; không b trí ni dung thc hành vào tiết th 5 bui sáng
tiết 1 bui chiu.
Thc hiện Chương trình Sức khe học đường giai đoạn 2026 - 2035; tăng
ng công tác y tế trường hc, t chc khám sc khỏe định k đầu năm học,
qun chun hóa d liu sc khe học sinh trên môi trưng s. Thc hin
nghiêm túc các quy định v an toàn thc phẩm, dinh dưỡng hợp lý đối vi bữa ăn
bán trú, căng tin trường hc; ch đng phòng, chng các dch bnh truyn nhim,
bnh học đường; đảm bảo điều kiện nước sch, công trình v sinh, v sinh môi
trường và duy trì t l 100% hc sinh tham gia bo him y tế
16
.
4.8. Tăng cường giáo dục đạo đức, lối sống, văn hóa, pháp luật, kỹ năng
sống và xây dựng công dân trong kỷ nguyên s
ng cưng giáo dc đạo đc, li sng, văn a, pp lut, k ng sng
trách nhim công dân; y dựng n hóa học đưng; đẩy mnh hc tp
làm theo tư tưng, đạo đc phong ch H C Minh; hình tnh hc sinh
c giá tr ct i ca con ngưi Việt Nam, lòng yêu c, ý thức thưng tôn
pháp lut, khát vng cng hiến và tch nhim hi
17
.
15
Quyết định số 2993/-BGDĐT ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ GDĐT phê duyệt chương trình và tài liệu
hướng dẫn dạy bơi an toàn cho học sinh.
16
Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 123 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế và Bộ GDĐT quy
định về công tác y tế trường học; Thông tư số 28/2023/TT-BYT ngày 29 tháng 12 m 2023 của Bộ Y tế quy định
phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và nội dung chuyên môn, nghiệp vcủa chương trình đào tạo nhân viên
y tế làm việc tại y tế quan, đơn vị, tổ chức không thành lập sở khám bệnh, chữa bệnh; Quyết định số
973/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6m 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Sức khỏe học đường
giai đoạn 2026 - 2035; Kế hoạch số 444/KH-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố
về triển khai Chương trình Sức khỏe học đường giai đoạn 2026 2035 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Kế
hoạch số 105/KH-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về khám sức khỏe định kỳ
hoặc khám sàng lọc cho người dân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030.
17
Công văn số 2485/SGDĐT-GDPT ngày 18/9/2025 của Sở GDĐT về việc triển khai Tài liệu hướng dẫn giáo
viên tích hợp nội dung lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống trong các môn Giáo dục kinh tế pháp luật, Ngữ
văn, Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp; Công văn số 6454/SGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về
11
4.9. Tổ chức dạy học trực tiếp kết hợp trực tuyến (Lớp học số)
Gii pháp Lp hc s đưc thc hiện đối với các s giáo dc gp khó
khăn trong việc b trí giáo viên; góp phn nâng cao chất lượng giáo dc qua sinh
hoạt chuyên đ, thao ging,.. liên trường, cp cm, thành ph h tr các tnh,
địa phương khác.
Các sở giáo dc soát các lp còn thiếu giáo viên, đặc bit môn Tiếng
Anh môn Tin hc, M thut, Âm nhc,... phân công b trí giáo viên sn
hoc t đơn vị khác tham gia dy hc Lp hc s. Xây dựng phương án dạy hc
trc tiếp kết hp vi trc tuyến khi đm bo các yêu cu v s vt cht, thiết
bị, đường truyn, sp xếp thi khóa biu môn hc khoa hc, linh hot, phù hp
đảm bo công bng quyn li cho hc sinh, đảm bo 100% các hc sinh ca
trường được học đủ các môn hc và hoạt động giáo dục theo quy định, vừa được
hc trc tuyến, vừa được hc trc tiếp, luân phiên, không c định thường xuyên
mt hình thc. Khi t chc Lp hc s phi phân công giáo viên ph trách lp
hc tại các điểm cầu đ qun lp hc h tr hc sinh hc tp; giáo viên tham
gia ging dy Lp hc s giáo viên được phân công ph trách lp hc trc
tuyến được tính vào s tiết ging dạy, quy đổi theo quy định hin hành.
T chc dy trc tuyến đồng thi cho t 02 lp tr lên, đảm bảo theo đúng
kế hoch giáo dc của nhà trường theo hướng dn
18
.
Xây dng kế hoch khai thác, s dng hiu qu sở vt cht, các phòng
hc b môn theo hình thc liên lớp/liên trường đối vi các tiết hc ca Lp hc
s; thao ging các chuyên đ, h tr chuyên môn, bảo đảm thun li, kh thi, an
toàn trong t chc hoạt động dy hc trc tuyến; đồng thi bảo đm an toàn
thông tin, bn quyn phn mm và h tầng đường truyền đối với các trường tham
gia kết ni Lp hc s.
5. Một số nhiệm vụ trọng tâm theo cấp học
5.1. Đối với cp tiểu học
S Giáo dục Đào tạo phi hp vi y ban nhân dân cấp xã, cơ s giáo
dục, các quan liên quan thực hiện huy động tr em vào lớp 1, trong đó phi
hp vi cha m hc sinh h tr tr em chuyn tiếp t mm non sang tiu hc. T
chc tiếp nhn và h tr hc sinh lp 1 bảo đm nh nhàng, phù hp tâm sinh
la tuổi. Có phương án về đảm bảo đội ngũ giáo viên, chuẩn b đầy đ điu kin
phòng hc, sách giáo khoa, hc liu, thiết b dy hc môi trường hc tp. Không
việc tăng cường giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống và giáo dục văn hoá-nghệ thuật cho học sinh phổ
thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
18
Thông tư số 09/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định về quản lý
tổ chức dạy học trực tuyến trong sở giáo dục phổ thông sở giáo dục thường xuyên; Thông số
05/2025/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giáo
viên phổ thông, dự bị đại học.
12
t chc kim tra, khảo sát năng lực để tuyn sinh vào lp 1; không to áp lc hc
trước Chương trình lớp 1 đối vi tr em
19
.
Chú trng cng c năng lực tiếng Vit, nht là k năng đọc, viết, năng lc
tính toán, giao tiếp, t phc v, t hc và nn nếp hc tp cho hc sinh lp 1, lp
2. Đối vi hc sinh còn hn chế v tiếng Vit, hc sinh dân tc thiu s hc
sinh hoàn cnh khó khăn, nhà trường t chc h tr kp thi, phù hp trong
quá trình dy hc, giúp hc sinh từng bước đáp ng yêu cu cần đạt của chương
trình. Đối vi hc sinh khuyết tt, vic t chc dy hc và h tr đưc thc hin
phù hp vi kh ng, nhu cầu và kế hoch giáo dc cá nhân.
Nâng cao chất lượng dy hc lp 4, lp 5. Tp trung chun b cho hc sinh
hoàn thành chương trình tiu hc chuyn tiếp lên trung học sở, nht
phương pháp học tp, nn nếp hc tp, k năng t qun lý nhim v hc tp, giao
tiếp và thích ng với môi trường hc tp mi.
T chc dy hc 2 bui/ngày, trong đó s dng bui hc th hai để cng
c kiến thc, phát triển năng lực, đọc sách, ngh thut, th thao, tri nghim, k
năng sống, hoạt động phù hp la tui.
5.2. Đối với cp trung học cơ sở
T chc các hoạt động h tr hc sinh lp 6 chuyn tiếp t tiu hc lên
trung học sở. Hướng dẫn phương pháp hc tp, k năng t hc, qun thi
gian thc hin nn nếp hc tp. Rà soát, h tr kp thi hc sinh kết qu hc
tập chưa vng tiu hc, hc sinh chuyển trường, hc sinh dân tc thiu s, hc
sinh gặp khó khăn trong thích nghi hoặc có nguy cơ nghỉ hc dài ngày.
Đối vi các môn Khoa hc t nhiên, Lch s Địa lý, phân công giáo viên
phù hp vi chuyên môn; t chc dy hc đảm bảo đầy đủ yêu cu cần đạt, không
chia cắt cơ hội ni dung môn hc
20
.
Tăng cường tư vấn hướng nghip, phân lung; h tr hc sinh la chn l
trình hc tp sau trung học s phù hp với năng lực, s thích, điu kin gia
đình và nhu cầu xã hi
21
.
19
Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo
dục của nhà trường cấp tiểu học; Công n số 816/BGDĐT-GDTH ny 09/3/2022 của Bộ GDĐT về việc tổ chức
dạy học môn tiếng Anh môn Tin học theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 cấp tiểu học; Công văn số
5335/SGDĐT-GDTH ngày 12/10/2022 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức dạy học lớp ghép cấp tiểu học.
20
Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT về việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế
hoạch giáo dục của nhà trường; Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT về việc xây
dựng kế hoạch dạy học các môn học Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp.
21
Thông tư số 16/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT quy định về hướng nghiệp và phân
luồng trong giáo dục; Kế hoạch số 414/KH-UBND ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố triển khai
thực hiện ng tác hướng nghiệp phân luồng học sinh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 -
2030.
13
5.3. Đối với cp trung học phổ thông
T chc ổn định các môn hc la chn, chuyên đ hc tp phù hp với điều
kin nhà trường và nguyn vng ca hc sinh; công khai phương án đ hc sinh,
cha m hc sinh biết và phi hp thc hin.
vn v các môn hc la chn đối vi hc sinh lớp 10 trước khi hc sinh
đăng ký. Cung cp thông tin đầy đ v t hp môn học, điều kin t chc dy hc
của nhà trường, định hướng ngh nghip, yêu cu thi tt nghip trung hc ph
thông, tuyển sinh đi hc, giáo dc ngh nghip và các l trình hc tp sau trung
hc ph thông. Không đ hc sinh la chn môn hc theo cm tính, thiếu thông
tin hoặc do nhà trường áp đặt.
Trường hp hc sinh nhu cầu thay đổi môn hc la chọn, nhà trường
thc hiện theo quy định
22
. Có phương án hỗ tr hc sinh b sung kiến thc, kim
tra, đánh giá, công nhận kết qu hc tp bảo đảm quyn li hc tập, định hướng
sau trung hc ph thông ca hc sinh.
T chc ôn tp chun b cho thi tt nghip trung hc ph thông bo
đảm ổn đnh, khoa học, bám sát chương trình, đúng quy định. Phân a theo nhóm
hc sinh và h tr hc sinh còn hn chế v năng lực, hc sinh vùng khó khăn, học
sinh dân tc thiu s, học sinh có nguy cơ không hoàn thành chương trình.
Phát huy vai trò của trường trung hc ph thông chuyên, trường ph thông
dân tc nội trú và cơ sở giáo dục có điều kin thun li trong bồi dưỡng hc sinh
năng khiếu, hc sinh gii, nghiên cu khoa hc k thuật, đổi mi sinh hot
chuyên môn và h tr chuyên môn cho các cơ sở giáo dc trong khu vc.
II. THỰC HIỆN GIÁO DỤC BẮT BUỘC BẢO ĐẢM CÔNG
BẰNG TRONG TIẾP CẬN GIÁO DỤC
1. Thực hiện giáo dục bắt buộc
Phi hp thc hin hiu qu công tác rà soát, cp nht, đi chiếu d liu tr
em, hc sinh trong độ tui giáo dc bt buc ph cp giáo dc theo địa n dân ;
qun lý đầy đủ tình trng đi học, ca đi học, b hc, chuyn đi, chuyn đến và các
tng hp cn h tr; bảo đảm d liu kp thi, cnh xác, thng nht vi cơ s d
liu ngành.
Các sở giáo dục tăng cường hướng dn chuyên môn, nghip v thc hin
công tác ph cp giáo dc, giáo dc bt buc, xóa mù ch. Trin khai 100% các
phường, xã, sở giáo dc ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s trong điu
tra, soát, huy đng, duy t sĩ s, x lý trường hp b hc và câp nht d liu, nht
22
Công văn số 68/BGDĐT-GDTrH ngày 06/01/2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn chuyển đổi môn học lựa
chọn, cụm chuyên đề học tập cấp trung học phổ thông.
14
là ti đan mi sp xếp, khu công nghiệp, khu đô th mi, vùng bn gii vàng
đng bào dân tc thiu s; tăng cường công tác tp hun cho cán b qun lý, giáo
viên thc hin công c ph cp giáo dc v điu tra, nhp s liu vào h thng,
hoàn thin, u trữ h khi thực hin mô hình chính quyn hai cp và sáp nhp
địa gii hành chính.
Các cơ sở giáo dc phi hp với gia đình, chính quyn địa phương c t
chc ln quan bo đảm tr em trong độ tuổi được đi học; phòng nga, hn chế hc
sinh b hc; kp thi h tr hc sinh nguy cơ gián đoạn hc tp, gn thc hin go
dc bt buc vi nâng cao cht ng go dc bảo đảm hc sinh hoàn thành
cơng tnh.
2. Bảo đảm công bằng trong tiếp cận giáo dục
Tiếp tc thc hiện đúng, đủ kp thi c chế độ, chính ch đối vi địa n
khó khăn, vùng dân tộc thiu s, min núi, biên gii, hải đảo; sở giáo dc chưa
bo đảm điu kin ti thiu; hc sinh yếu thế và học sinh có nguy gián đoạn hc
tp.
Thc hiện đầy đủ, kp thi chính ch h tr hc sinh hoàn cnh khó khăn,
hc sinh khuyết tt và hc sinh có hoàn cảnh đặc bit khác. Tp trung h tr điu
kiện đi hc, sách go khoa, hc liu, đồng hc tp, n t, nội t, dinh dưỡng,
vấn tâm lý, b sung kiến thc nn tng và kết ni chính ch an sinh hi.
Bo đảm các điều kin hc tp thiết yếu. Khc phc o cn do hoàn cnh
kinh tế, khong cách địa , khuyết tt, ngôn ng biến động dân cư. Việc h tr
phi góp phần duy trì số, hn chế hc sinh b hc, nâng cao kết qu hc tp và
bo đảm hc sinh hn tnh chương tnh.
3. Phát triển giáo dục dân tộc, giáo dục học sinh khuyết tật và giáo dục
vùng khó khăn
3.1. Đối với giáo dụcn tộc
Tiếp tc thc hin các giải pháp nâng cao năng lc s dng tiếng Vit cho
hc sinh tiu học vùng đồng bào dân tc thiu s, gn vi công tác chun b tiếng
Vit cho tr em trước khi vào lp 1, bảo đảm học sinh đủ năng lc hc tp,
giao tiếp và tiếp cận Chương trình giáo dc ph thông. Tiếp tc trin khai và m
rng dy hc các tiếng dân tc thiu s đã được ban hành chương trình, sách giáo
khoa đáp ứng nhu cu ca hc sinh và bo tn phát trin ngôn ng các dân tc.
Đối vi hc sinh hc tiếng dân tc thiu s, chú trng cng c kiến thc
nn tng, k năng tự học, vấn tâm lý và hướng nghip. Thc hin các gii pháp
phòng nga b học do lao động sm, kết hôn sm, di t do, mùa v và các
nguyên nhân khác.
15
ng dn t chc và vận hành các trường chuyên bit có học sinh hưởng
chính sách ăn, tại trường (bao gồm trường ph thông dân tc nội trú, trường ph
thông ni trú, trưng ph thông dân tc bán trú) bảo đảm an ninh, an toàn. Ưu tiên
ngun lực để nâng cao chất lượng giáo dc tại các trường chuyên bit thc hin
đúng, đ các chính sách đối vi học sinh và s giáo dc. Xây dng thc
hin kế hoch giáo dc nhà trường gn vi qun lý toàn din hc tpsinh hot
ca học sinh. Phát huy tính đc thù học sinh ăn, ở ngay tại trường để t chc dy
hc 2 bui/ngày kết hp giáo dc truyn thng, bn sắc văn hóa dân tc, quc
phòng, an ninh và ch quyn biên gii quc gia.
3.2. Đối với giáo dục học sinh khuyết tật
Tăng cường giáo dc hòa nhập đối vi hc sinh khuyết tt. Các cơ sở giáo
dc thc hin xây dng kế hoch giáo dc cá nhân cho hc sinh khuyết tt thông
qua điều chỉnh chương trình hc các nội dung văn hóa, ni dung kiểm tra, đánh
giá phù hp vi nhu cu và kh năng của tng tr khuyết tt; đm bo trth
tiếp thu kiến thc và k năng một cách hiu qu.
Đối vi hc sinh khuyết tt hc hoà nhp không thuc đối tượng min thi
trong k thi tt nghip trung hc ph thông
23
, các sở giáo dc cần lưu ý công
tác t chc kiểm tra, đánh giá nhằm đảm bo hc sinh đáp ng các yêu cu theo
quy định khi xét công nhn tt nghip trung hc ph thông
24
.
Tăng cường phát hin sm, can thip giáo dc sm cho tr khuyết tật. Tăng
ng t chc tp hun cho giáo viên v phương pháp dạy hc và kiểm tra đánh
giá hc sinh khuyết tt hc hòa nhp.
Đối vi hc sinh hn cảnh k khăn, các trưng hc cn trin khai
nhiu hoạt đng h tr trong năm hc, bao gm vic h tr tài chính, vt cht,
tinh thn bng cách cung cp hc bng, h tr chi p hc tp, ch v, đồ
ng hc tập,Tổ chc cho c em được tham giac hot động tri nghim
c hot động kc đ pt trinng lực và ng ng s t tin.
n c vào tình nh thc tin hc sinh khuyết tt nhu cu được h
tr go dc hòa nhp đ c Trung tâm h tr phát trin giáo dc hoà nhp,
c tng giáo dc chun bit (ng lập và tư thc) y dng kế hoch h
tr go dc hòa nhp. Tăng cường phi hp với gia đình, cơ s y tế, t chc xã
23
Theo quy định tại Điều 39 Thông số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
GDĐT ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung hc phổ thông (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2026/TT-
BGDĐT ngày 09 tháng 3 năm 2026).
24
Theo quy định về việc xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tại Công văn số 1257/BGDĐT-QLCL ngày
19 tháng 3 năm 2026 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ
thông năm 2026 c nội dung liên quan đến đánh giá học sinh khuyết tật tại Thông số 22/2021/TT-
BGDĐT.
16
hi cộng đồng trong giáo dục, chăm sóc, phc hi chức năng hỗ tr hc
sinh tham gia hot động giáo dc phù hp vi kh năng, nhu cầu.
Tiếp tc trin khai thc hin Quyết định s 403/QĐ-TTg và Quyết định s
2056/QĐ-BGDĐT. Trong quá trình xây dng và thc hin quy hoch phát trin
kinh tế - hi của địa phương, tích hp phát trin h thng trung tâm h tr phát
trin giáo dc hòa nhập và trưng giáo dc chuyên bit công lp theo quy hoch
đưc Th ng Chính ph phê duyt; khuyến khích thành lập cơ sở giáo dục
thc dành cho hc sinh khuyết tt, góp phần bào đảm quyền được hc tp và tiếp
cn giáo dc có chất lượng.
3.3. Đối với giáo dục vùng khó khăn
Thc hiện đúng, đủ kp thi các chế độ, chính sách đi vi ni dạy, ni
hc c s giáo dc vùng đồng o dân tc thiu s, min núi, ng có điều
kin kinh tế - xã hi khó kn; ng cường huy động ngun lc để nâng cao cht
ng go dục, đầu tư cơ s vt cht, thiết b dy hc cho các cơ sở go dc vùng
đồng bào n tc thiu s, miền núi đáp ng yêu cu thc hin Cơng trình giáo
dc ph thông; tp trung trin khai thc hin Quyết định s 1719/-TTg ngày
14/10/2021 ca Th ng Chính ph phê duyệt Chương trình mục tiêu quc gia
phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng o dân tc thiu s, miềni giai đon 2021-
2030 Quyết định s 920/QĐ-TTg ngày 14/5/2025 điu chnh mt s ni dung ca
Chương trình mc tiêu quc gia phát trin kinh tế - xã hi vùng đồng o n tc
thiu s min i giai đoạn 2021 - 2030.
III. BẢO ĐẢM CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIÁO
DỤC PHỔ THÔNG
1. Mạng lưới trường, lớp, điểm trường
Bo đảm thc hin go dc tiu hc và giáo dc trung học cơ s giáo dc
bt buộc theo quy định ti Lut Giáo dc 2019 công bng trong tiếp cn giáo dc,
theo ng thun li cho vic hc ca hc sinh gn với điu kin bo đảm cht
ng, đápng yêu cầu đổi mi giáo dc theo Cơng tnh giáo dc ph thông.
Thc hin sp xếp s giáo dc ph tng công lp trên địan Tnh ph
theo mc tiêu ng cao cht ng giáo dc, tuân th c nguyên tc chun n
khoa hc go dc, p hp vi mô hình chính quyền địa pơng 2 cấp, quy hoch
phát trin kinh tế - xã hi, quy mô dân s và không gian phát trin, hiu qu đầu tư
ng lực qun tr làm định hưng xun sut, bn vng; phù hp với đặc điểm
m sinh lý la tui, cp hc và loạinh cơ sở giáo dc - đào tạo.
17
Không thc hin sp xếp mt cách cơ học ch nhm gim đầu mi; hn chế
ti đa c động tiêu cc đến hoạt động dy hc, tâm lý ca hc sinh, nhà giáo cha
m hc sinh.
Bo đảm quyn hc tập và hội tiếp cn giáo dc; to điều kin thun li
n cho học sinh đến trưng, không làm phát sinh thêm rào cản địa và chi phí;
tuyt đối không ảnh ởng đến công c huy động hc sinh ra lp đ duy trì ng
cao kết qu ph cp go dc.
2. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, sách giáo khoa, tài liệu và học liệu
Các sở giáo dc soát, xây dng kế hoạch đầu tư, nâng cp, b sung
cơ sở vt cht, thiết b dy hc và h tng công ngh thông tin, bảo đảm đápng
yêu cu thc hiện Chương trình giáo dục ph thông; ưu tiên phòng hc, phòng
hc b môn, phòng thí nghiệm, thư viện, công trình v sinh, nước sạch, điều kin
t chc dy hc 2 bui/ngày, bán trú, nội trú và các cơ s giáo dc vùng đồng
bào dân tc thiu s min núi, vùng biên gii, hải đảo, địa bàn điều kin
kinh tế - xã hội k khăn; đảm bo trang b 100% thiết b dy hc ti thiu.
Qun lý, khai thác s dng hiu qu sở vt cht, thiết b dy hc
hc liu s; việc đầu tư, mua sắm, b sung thiết b phi gn vi nhu cu s dng
thc tế, bảo đảm hiu qu, tránh lãng phí; kiên quyết không để tình trạng thiết
bị đến trường mà không ra lớp”.
Tiếp tc phát trin, xây dng kho hc liu s, bài ging s các môn học và
hoạt động giáo dục đ h tr giáo viên t chc dy hc và kiểm tra, đánh giá bảo
đảm cht ng và hiu qu.
Bảo đảm đ sách giáo khoa, tài liu giáo dục địa phương, học liu và thiết
b dy hc ti thiểu trước khi bắt đầu năm học; thc hiện đầy đủ các chính sách
h tr đối vi hc sinh thuc din chính sách và hc sinh có hoàn cảnh khó khăn;
không để hc sinh thiếu sách giáo khoa, hc liu do hoàn cảnh khó khăn hoc
chm cung ng.
T chc dy hc 2 bui/ngày, bán trú, ni trú các hoạt động giáo dc
phù hp với điều kin bảo đảm quy đnh hin hành; không m rng quy mô,
hình thc t chức khi chưa đáp ứng các điều kin ti thiu.
3. Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản giáo dục nhân shỗ trợ giáo
dục
3.1. Đảm bảo đội ngũ giáo viên thực hiện Chương trình
Các sở giáo dục tham u tuyển đúng, tuyển đủ giáo viên theo s biên
chế đưc cp thm quyn giao, không để xy ra tình trng biên chế mà không
18
thc hin tuyn dng; hợp đồng ging dạy để kp thi b sung s ng giáo
viên còn thiếu theo quy định, không vic sp xếp, t chc b máy gây ra tình
trng thiếu giáo viên, nh hưởng đến vic hc tp ca hc sinh.
Bảo đảm đủ giáo viên dạy đúng, đủ các môn học theo quy định Chương trình
giáo dc ph thông; khc phc tình trng thiếu hoc b trí, s dng giáo viên không
phù hp vi chuyên ngành đào tạo; thc hin phương án điều động, bit phái giáo
viên t nơi thừa sang nơi thiếu, giáo viên dy học liên trường đ s dng hiu qu
đội ngũ giáo viên hiện có. Linh hot gii pháp b trí, s dng giáo viên. Tiếp tc
thc hin mô hình Lp hc s để h tr mt s đơn v thiếu giáo viên. Không để
trường, điểm trường có học sinh nhưng không giáo viên phụ trách và không để
tình trng thiếu giáo viên kéo dài mà không có phương án x lý.
Tham mưu cấp có thm quyn bannh cơ chế để huy động các nhóm nhân
lc chuyên môn cao, ngh nhân, ngh , vận động viên chun nghip, nh
nguyn viên người c ngoài tham gia t chc c hoạt động giáo dc trong các
nhà tng, nht là v văn a, ngh thut, th thao, k năng sống; phát huy hiu
qu các thiết chế văna tại địa phương trong t chc c hot động giáo dc.
3.2. Nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục
tăng cường hoạt động sinh hoạt chuyên môn
Rà soát, b sung đội ngũ cán bộ qun lý và giáo viên ct cán các môn hc,
hoạt động giáo dục để trin khai bồi dưỡng theo phương thức thường xuyên, liên
tc, ngay ti trường, cụm trường; gn ni dung bồi dưỡng thưng xuyên vi ni
dung sinh hot tổ, nhóm chuyên môn trong trưng cm trường để nâng cao năng
lc ngh nghip giáo viên; chú trọng đi mới phương pháp dy hc, kim tra,
đánh giá, dạy hc môn tích hp, môn hc la chn, chuyển đổi s, ng dng trí
tu nhân to, giáo dc hòa nhp, giáo dc hc sinh dân tc thiu s nâng cao
năng lc qun tr nhà trường; khuyến khích giáo viên t hc, t bồi ng bng
nhiu hình thc phù hp; tiếp tc trin khai hiu qu công tác đánh giá bồi
ỡng thưng xuyên theo chun ngh nghip giáo viên chun hiệu trưởng
s giáo dc ph thông
25
.
T chc sinh hot chuyên môn hướng dn giáo viên trong t, nhóm
chuyên n tham gia cùng xây dng kế hoch nhân, kp thi phát hin thun
25
Công văn số 4069/BGDĐT-GDPT ngày 01/7/2026 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức sinh hoạt chuyên
môn trong sở giáo dục phổ thông sinh hoạt cụm chuyên môn; Công văn 6945/SGDĐT-GDPT ngày 15/7/2026
của Sở GDĐT về việc hướng dẫn tổ chức sinh hoạt chuyên môn trong cơ sở giáo dục phổ thông và sinh hoạt cụm
chuyên môn.
19
lợi, khó khăn đề xut nhng bin pháp gii quyết khó khăn về chuyên môn,
nghip v khi thc hiện chương trình, sách giáo khoa.
T chức các chuyên đề, Hi ngh, Hi tho, tp hun, bồi dưỡng nâng cao
năng lực cho giáo viên được phân công giảng dạy các môn Khoa học tự nhiên;
Lịch sử và Địa tại các trường trung học cơ sở.
Tăng cường sinh hot chuyên n theo cm trường nhm nâng cao năng
lc chuyên n cho giáo viên, cán b qun giáo dc, to n mạng i bi
ng giáo viên ng động hiu qu, t vi nhu cu ca giáo viên yêu cu
ca c trường trong cm.
Bảo đảm mt hc kì sinh hot cm chuyên môn ít nht 02 ln bc trung
hc t nguyn bc tiu hc; la chn ni dung sinh hot cm chuyên môn
thiết thực, đáp ng nhu cu giáo viên, góp phần nâng cao năng lc giáo viên,
tránh hình thc, chy theo thành tích; thi gian, địa điểm, ni dung sinh hot
chuyên n theo cụm trường do các trường trong cm tha thun thng nht
trong kế hoạch hành động.
4. Đảm bo chất lượng giáo dc và xây dựng trường đạt chun quc
gia
Thc hin bảo đm chất lượng giáo dc công nhận trường đt chun
quốc gia theo quy đnh
26
; gn kết qu đánh giá với ci tiến chất lượng nhà trường,
nâng cao hiu qu qun tr, chất lượng dy hc, giáo dc học sinh và các điu
kin bảo đm chất lượng.
Các cơ sở giáo dc t đánh giá thực cht, xây dng kế hoch ci tiến cht
ng kh thi. Duy trì, cng c tiêu chuẩn, tiêu chí đã đt; khc phc hn chế v
đội ngũ, cơ sở vt cht, thiết b dy hc, qun tr nhà trường, chất lượng giáo dc
và phi hp giữa nhà trường, gia đình, xã hội.
Đối với trường đã đạt chun quc gia thường xuyên rà soát tiêu chí và xây
dng l trình cng c, duy trì nâng cao chất lượng sau sp xếp đơn v hành
chính.
26
Thông tư số 57/2026/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định v
bảo đảm chất lượng giáo dục đối với sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường
xuyên; công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non và trường phổ thông.
20
IV. ĐỔI MI QUN GIÁO DC, NÂNG CAO HIU QU QUN
TR NHÀ TRƯỜNG VÀ CHUYỂN ĐỔI S
1. T chc thc hin nhim v quản lý nhà nước v giáo dc ph thông
trong mô hình chính quyền địa phương 02 cấp
Bảo đm s phi hp thông sut gia S Giáo dục Đào tạo, y ban nhân
dân cấp sở giáo dc
27
; không để việc thay đổi mô hình qun lý, phân cp,
phân quyn làm gián đoạn hoạt động dy hc, ảnh hưởng đến quyn hc tp ca
hc sinh.
S Giáo dc và Đào tạo thc hin chức năng quản lý nhà nước v giáo dc
theo thm quyn phân cp; phi hp y ban nhân dân cp thc hin công tác
qun lý chuyên môn theo quy đnh.
y ban nhân dân phường, xã, đc khu thc hin chức năng quản nhà
c v giáo dc theo thm quyn phân cp; ch trì quản lý địa bàn, bảo đảm an
toàn trường hc, phi hp huy đng tr ra lp và thc hin công tác ph cp giáo
dc; tham vn ý kiến chuyên môn ca S Giáo dục và Đào tạo trước khi ban hành
các quyết định liên quan theo quy đnh.
Các sở giáo dc ph thông ch động xây dng và t chc thc hin kế
hoch giáo dục nhà trường; qun tr nhân s, tài sn và các ngun lực được giao;
báo cáo, thnh th cp có thm quyn và thc hin chức năng, nhim v theo quy
định.
2. Nâng cao hiệu quả quản trị nhà trường
Phát huy quyn ch động ca hiệu trưng gn vi trách nhim gii trình trong
qun tr nhà trường; hiệu trưởng chu trách nhim t chc thc hin kế hoch giáo
dc, ci tiến cht ng, bo đảm an toàn, công khai dân ch
28
.
Ntrưng s dng kết qu hc tp, n luyn, chuyên cn, phn ánh ca hc
sinh, cha m hc sinh, d liệu đội ngũ, sở vt chất, điu kin dy hc để điu
chnh kế hoch go dc, phân công giáo viên, h tr hc sinh, ci tiến cht lưng
gii trình vi t chc, cá nhân liên quan.
Thc hin ng khai c nội dung theo quy định; phát huy vai trò giám t
ca giáo viên, cha m hc sinh cộng đồng.
27
Thông 15/2025/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT hướng dẫn chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở GDĐT thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn
hóa-hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh
vực giáo dục và đào tạo.
28
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng BGDĐT ban hành Điều lệ trường
tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông nhiều cấp học.
21
Đy mnh ng dng công ngh thông tin chuyn đổi s trong t chc
qun c hot động chuyên môn trong c sở giáo dc ph thông; thc hin
cp nht s liu, khai thác, s dng thng nht d liu toàn ngành v trưng, lp,
hc sinh, giáo viên, trường chun quc gia các thông tin khác trong qun , báo
o.
Nâng cao chất lượng công tác t kim tra ni b của ntrường đối vi vic
thc hin quy chế chuyên môn, qun h chuyên môn và t chc các hot
động giáo dc.
Qun s dng xut bn phm tham khảo theo quy đnh, không lm
dng v tcông tác ca giáo viên, cán b qun giáo dục đ thc hin hoc tham
gia thc hin vic ép buc, vận động hc sinh hoc cha m hc sinh mua xut
bn phm tham kho.
Qun vic tham gia t chc các thi, cuc thi, hi thi bảo đảm chất lượng,
hiu qu, đúng quy định, không to áp lực thành tích đối vi giáo viên hc sinh.
Chun b tt cho vic t chc kì thi tt nghip trung hc ph thông tại địa phương
các thi, cuc thi cp thành ph, cp quc gia, quc tế, đảm bo ng bng,
khách quan, trung thc theo hướng dn ca B Giáo dục và Đào tạo, S Giáo dc
Đào tạo.
Các sở giáo dc liên kết giáo dc với nước ngoài thc hiện chương trình
giáo dc tích hp đã được quan thẩm quyn thẩm định, phê duyt cho
phép thc hiện, đảm bảo đúng quy định; không t chc thc hin liên kết giáo
dc với nước ngoài khi chưa bảo đảm điều kin trin khai.
Các sở giáo dục thục vốn đầu ớc ngoài đảm bo tuân th
chương trình giáo dục đã được quan thm quyn cho phép; thc hiện đầy
đủ các ni dung giáo dc bt buc dành cho hc sinh Vit Nam theo quy định.
3. Chuyển đổi số, học bạ số và quản tr dữ liệu giáo dục
Tiếp tc thc hin hc b s, hc liu s, tuyn sinh trc tuyến và các ng
dng công ngh thông tin trong qun lý, dy hc, kiểm tra, đánh giá. Bảo đảm
toàn b hc sinh hc b s đưc cp nhật đầy đủ, kp thi; d liu hc b s
kết ni v Cơ sở d liu Hc b s ca B Giáo dục và Đào tạo và liên thông vi
sở d liu ngành Giáo dc
29
. Không yêu cu hc sinh, cha m hc sinh cung
cp lại thông tin đã có trên hệ thng.
Cp nhật, khai thác cơ sở d liu giáo dc bảo đảm đúng, đầy đủ, kp thi,
thng nht, an toàn và dùng chung gia các cp qun lý; bo v d liu cá nhân
29
Quyết định số 1789/QĐ-SGDĐT ngày 14/6/2024 của Sở GDĐT về việc ban hành Quy chế tạm thời quản lý, sử
dụng Hệ thống theo dõi, đánh giá học sinh và Học bạ số ngành Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh.
22
theo quy định. D liu v học sinh, đội ngũ, cơ sở vt cht phi liên thông vi d
liu giáo dc bt buc, ph cp giáo dc, phc v thng nht công tác qun lý,
d báo, điều hành phân b ngun lc. Chun hóa cp nht d liu sc khe,
th trng hc sinh (chiu cao, cân nng, ch s BMI, khúc x, tin s bnh...) lên
h thống cơ sở d liệu ngành để theo dõi liên tc.
Khai thác d liệu để phát hin kp thi thiếu ht v đội ngũ, cơ sở vt cht,
thiết b, chính sách h tr và các nguy cơ ảnh hưởng chất lượng, an toàn. Không
yêu cu cung cp li d liệu đã có trên hệ thng hoc h chuyên môn; không
phát sinh h sơ, s sách ngoài quy định.
Tiếp tc thc hin đồng b sở d liu ngành Giáo dc Thành ph, bo
đảm kết ni, liên thông với Cơ sở d liu ca B Giáo dục và Đào tạo, Cơ sở d
liu quc gia v dân cư và các hệ thống thông tin chuyên ngành theo quy đnh
30
.
Các sở giáo dc thc hin cp nht, chun hóa d liệu theo quy đnh;
duy trì vic cp nht d liệu thường xuyên, bảo đảm nguyên tắc “đúng, đủ, sch,
sống”; đồng thi phi hp xác thực mã định danh cá nhân, địa ch trú của hc
sinh, đáp ứng yêu cu qun lý sau khi sp xếp đơn vị hành chính và kết ni, chia
s d liu vi các h thng thông tin ca Thành ph và B Giáo dục và Đào tạo.
Đẩy mạnh đầu tư, nâng cấp h tng công ngh thông tin, trang thiết b dy
hc; t chc bồi dưỡng nâng cao năng lực s cho đội ngũ cán bộ qun lý và giáo
viên sn sàng thc hin các nhim v chuyển đổi s.
V. BẢO ĐẢM AN TOÀN, KỶ CƯƠNG TRƯỜNG HỌC TĂNG
CƯỜNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT
1. Xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, kỷ cương
Các s giáo dc ph thông tiếp tc xây dựng môi trưng giáo dc an
toàn, lành mnh, dân ch, k cương; thực hin hiu qu công tác báo đảm an toàn
trường hc, xây dựng văn hoá học đường tăng cường quản đạo đc nhà giáo,
văn hoá ng xk cương trường hc; ch động phòng nga, phát hin, x
nghiêm hành vi vi phạm đạo đức nhà giáo, bo lc học đưng, xâm phm danh
d, nhân phm ca nhà giáo hc sinh; nâng cao trách nhiệm người đứng đầu
trong qun lý, phòng nga, phát hin và x lý các v vic phát sinh.
Tăng cường thc hin các bin pháp phòng, chng bo lc học đường, xâm
hi tr em, tai nn, mt an toàn thc phm, t nn nguy cơ trên không gian
30
Công văn số 4333/SGDĐT-VP ngày 12/5/2026 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện kết nối, đồng bộ dữ
liệu học bạ số.
23
mng; xây dựng phương án ng phó, x các tình hung mt an toàn phù hp
tình hình thc tế ti đơn vị
31
.
Tăng cường giáo dục, hướng dn hc sinh k năng phòng, chống đuối nước
và k năng an toàn trong môi trường nước; rà soát các nguy đuối nước trên địa
bàn, nht ti khu vực xung quanh trường học và nơi học sinh sinh sng; phi
hp với gia đình, chính quyền địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan trong
công tác phòng nga, tuyên truyn và giáo dc k năng an toàn cho học sinh.
Bảo đảm an toàn đối vi hc sinh bán trú, ni trú, hc sinh xa gia đình.
Qun lý cht ch việc ăn, ở, sinh hot, hc tập, chăm sóc sức khoẻ, tư vấn tâm lý,
phòng chng bo lc, xâm hi, kì th và phân biệt đối x.
Tăng cường vấn tâm lý, trin khai hiu qu công tác xã hi trường hc;
b trí nhân s thc hin phù hp với điều kin thc tế và được bồi dưỡng nghip
v; ch động phát hiện, tư vấn, h tr học sinh có khó khăn v tâm, áp lc hc
tập và nguy cơ trên môi trường s.
Thường xuyên soát, kiểm tra s vt cht, h thống đin, cây xanh,
thiết b dy học,... để kp thi khc phc, loi b các nguy cơ gây mất an toàn.
Phi hp cht ch giữa Nhà trường - Gia đình - Xã hi trong vic qun lý,
giáo dc học sinh; đẩy mnh tuyên truyn k năng sống, k năng ứng x văn hóa
và k năng an toàn trên không gian mạng.
2. Quản lý dạy thêm, học thêm; các khoản thu, chi, tài trợ và huy động
nguồn lực xã hội
Thc hiện nghiêm quy định v dy thêm, hc thêm
32
. Tăng cường qun lý
cht ch hoạt động dy thêm, hc thêm; thc hin các gii pháp nâng cao cht
ng dy học trong nhà trường và gim áp lc hc tp cho hc sinh.
Thc hiện đúng quy định v công khai, qun tài chính, thu, chi, tài tr,
huy động ngun lc xã hi và hoạt động phi hp, liên kết; bảo đm t nguyn,
minh bạch, đúng mục đích, thm quyn. Kp thi phát hin, chn chnh và x lý
hành vi lm thu, ép buc hc thêm hoc li dng hoạt động giáo dc, tài tr
huy động ngun lc hội để thu các khoản trái quy đnh; không li dng hot
31
Kế hoạch số 6066/KH-SGDĐT ngày 24/6/2026 của Sở GDĐT triển khai công tác tăng cường chấn chỉnh xử lý,
ngăn chặn, đẩy lùi bạo lực hc đường trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Kế hoạch số
6237/KH-SGDĐT ngày 29/6/2026 của Sở GDĐT triển khai Chương trình “Bảo vệ và hỗ trợ trẻ em phát triển trên
môi trường mạng giai đoạn 2026 - 2030” trong ngành Giáo dục và Đào tạo Thành ph Hồ Chí Minh; Công văn số
6470/SGDĐT-HSSV ngày 06/7/2026 của Sở GDĐT triển khai công tác bảo đảm an toàn thực phẩm, phòng ngừa
ngộ độc thực phẩm.
32
Thông tư 29/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ GDĐT quy định về dạy thêm học
thêm; Thông số 19/2026/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 3 m 2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BGDĐT.
24
động phi hp, liên kết hoặc danh nghĩa t nguyện đ ép buc hc sinh tham gia,
thu tiền trái quy định.
Tăng cường kim tra, giám sát vic t chc các hoạt động giáo dc s
dng ngun lc xã hi, bảo đảm hiu qu và phù hợp điều kin thc tế của cơ sở
giáo dc.
3. Kiểm tra, giám sát, tiếp nhận và xử lý phản ánh
Tăng cường kim tra, giám sát các nội dung tác đng trc tiếp đến quyn
li hc sinh, chất lượng giáo dục và điều kin bảo đảm; tập trung vào lĩnh vực
nguy phát sinh vi phạm hoc phn ánh kéo dài. Vic kim tra, giám sát phi
trng tâm, trọng điểm, da trên d liệu đã được xác thc và tình hình thc tin
nhm h tr, chn chnh, tháo g khó khăn, góp phn nâng cao chất lượng giáo
dc.
Kp thi tiếp nhn, x lý và phn hi các phn ánh, kiến ngh v hoạt động
giáo dc ph thông; xác định trách nhim và thi hn gii quyết; đảm bo thc
hiện đúng quy đnh. Ch động cung cp thông tin chính xác, kp thi v nhim
v năm hc, kết qu đổi mi giáo dục và chính sách đối vi hc sinh, giáo viên,
tạo đồng thun trong t chc thc hin.
Xây dng và t chc thc hin nghiêm kế hoch t kim tra ni b ca nhà
trường đối vi vic thc hin quy chế chuyên môn, qun h sơ, sổ sách, công
tác qun lý tài chính, tài sản và các chương trình, hoạt đng giáo dc.
Công khai đường dây nóng, hộp thư góp ý, các kênh tiếp nhn thông tin
phn ánh của nhà trường và cơ quan quản lý giáo dục đ kp thi tiếp nhn ý kiến
ca học sinh, gia đình học sinh và Nhân dân.
Thc hin nghiêm công tác tiếp cha m hc sinh, gii quyết khiếu ni, t
cáo; x lý nghiêm minh, công khai, đúng pháp luật đối vi các tp th, cá nhân vi
phm (nếu có) trên tinh thn không bao che, che giu khuyết điểm.
VI. CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
1. Thực hiện đề án, dự án, chương trình
Tiếp tục triển khai thực hiện các đề án, chương trình: Đề án “Dạy học
các môn Toán, Khoa học và tiếng Anh tích hợp chương trình Anh và Việt Nam”
tại các trường công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
33
; Đề án “Nâng cao
năng lực, năng ứng dụng Tin học cho học sinh phổ thông Thành phố Hồ Chí
33
Quyết định s 5695/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt
Đề án “Dạy và học các môn Toán, Khoa học và tiếng Anh tích hợp chương trình Anh và Việt Nam” tại các trường
công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
25
Minh theo định hướng chuẩn quốc tế, giai đoạn 2021 - 2030”
34
; Đề án “Giáo dục
thông minh học tập suốt đời tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 -
2030”
35
; Đề án “Đo lường sự hài lòng của người dân đối với dịch vgiáo dục
công giai đoạn 2023 - 2030
36
.
Tiếp tục triển khai Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”;
Phong trào thi đua “Cả nước thi đua xây dựng xã hội học tập, đẩy mạnh học tập
suốt đời giai đoạn 2023-2030”; Chương trình “Xây dựng hình Công dân học
tập giai đoạn 2021-2030”, góp phần thực hiện các kế hoạch cam kết của Thành
phố Hồ Chí Minh, thành viên mạng lưới Thành phố học tập toàn cầu của
UNESCO.
Tăng cường chuẩn bcác điều kiện về đội ngũ, svật chất nhằm triển
khai thực hiện các đề án: Đề án “Đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong
trường học trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn
đến năm 2045”; Đề ánTích hợp giảng dạy và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong hệ
thống giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2025 - 2030, tầm nhìn 2045”;
Tiếp tc m rộng hình trường thc hin ni dung giáo dc chất lượng
cao, tiên tiến, hi nhp khu vc và quc tế
37
; mô hình trưng hc s
38
trong giáo
dc ph thông.
2. Đẩy mạnh hoạt động tự chủ của Cụm chuyên môn
Theo dõi, hỗ trợ hoạt động của các đơn vị thuộc các cụm chuyên môn theo
phân công kế hoạch của Sở Giáo dục Đào tạo; nắm tình hình ghi nhận
những bất thường, khó khăn, vướng mắc để kịp thời hướng dẫn, giải quyết; ghi
nhận những hoạt động giáo dục hiệu quả để giới thiệu cho các đơn vị học tập
chia sẻ kinh nghiệm.
34
Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 08/3/2021của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về Phê duyệt Đề án “Nâng
cao năng lực, kiến thức, năng ng dụng Tin học cho học sinh phổ thông Thành phố Hồ Chí Minh theo định
hướng chuẩn quốc tế, giai đoạn 2021 - 2030”.
35
Quyết định s 3249/QĐ-UBND ngày 06/9/2021ca UBND Thành ph H Chí Minh v Phê duyệt Đề án Giáo
dc thông minh và hc tp suốt đi ti Thành ph H Chí Minh giai đon 2021 - 2030”.
36
Quyết định số 2304/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Bộ GDĐT phê duyệt Đề án “Đo lường sự hài
lòng của người dân đối với dịch vụ giáo dục công giai đoạn 2023-2030”; Công văn số 1550/BGDĐT-VP ngày 04
tháng 4 năm 2025 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn phương pháp đo lường sự hài ng của người dân đối với dịch
vụ giáo dục công.
37
Quyết định s 2078/2025/QĐ-UBND ca U ban nhân dân Thành ph H Chí Minh ban hành B tiêu chun t
điểm đổi mới chế hot động của Trường thc hin ni dung giáo dc chất lượng cao, tiên tiến, hi nhp khu
vc và quc tế trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
38
Quyết định số 4418/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân Thành phố ban hành bộ tiêu
chuẩn công nhận Trường học số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
26
Phối hợp với cụm chuyên môn trong việc tổ chức chuyên đề cấp thành phố
theo kế hoạch chung. Đẩy mạnh phân cấp công tác quản hoạt động của Cụm
chuyên môn, giao quyền chủ động cho cụm trưởng chuyên môn.
3. Thực hiện hình “Trường học xanh, lớp học mở”, nh
“Trường học hạnh phúc”
Đẩy mnh t chc thực hiện hình “Trường học xanh, lớp học mở” để
công khai chất lượng giáo dục đến từng cha mẹ học sinh các lực lượng xã hội.
Mi cha m hc sinh đến lớp cùng tham d tiết hc, cùng tham gia các hoạt
động học tập, vui chơi và sinh hoạt của học sinh tại lớp; hoạt động bán trú, tham
gia bữa ăn; cùng con tham dự các chuyên đề, các câu lạc bộ, hoạt động giáo dục
của nhà trường. Các cơ sở giáo dc đánh giá kết qu thc hin hình trong báo
cáo sơ kết, tng kết theo yêu cu.
Xây dng, phát triển nh “Trường hc hạnh phúc”
39
nhằm hướng đến
mục tiêu tăng cường xây dựng văn hóa ứng x trong trường hc, to chuyn biến
căn bản v ng x văn hóa của cán b, giáo viên, nhân viên, hc sinh và hc viên
để phát triển năng lực, hoàn thin nhân cách, li sống văn hóa, xây dựng môi
trường giáo dc an toàn, lành mnh, thân thin.
C. T CHC THC HIN
Căn cứ nội dung hướng dn tình hình thc tin tại địa phương, các cơ sở
giáo dc xây dng kế hoch chi tiết để t chc thc hin và báo cáo S Giáo dc
và Đào tạo kết qu thc hin khi kết thúc năm học.
Trong quá trình trin khai, nếu có khó khăn, ng mắc, đ ngh các cơ sở
giáo dc báo cáo v S Giáo dục và Đào tạo (qua Phòng Giáo dc Ph thông) để
đưc ng dn và gii quyết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- V Giáo dc Ph thông báo cáo);
- Giám đốc báo cáo);
- y ban nhân dân các phường/xã/đặc khu phi hp);
- Lưu: VT, GDPT (Hoa, Huế).
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyn Bo Quc
39
Theo Quyết định số 3442 /QĐ-SGDĐT ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Sở GDĐT về Bộ tiêu chí Trường học
Hạnh phúc trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 8585/SGDĐT-GDPT của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục phổ thông năm học 2026-2027

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×