Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT sửa đổi, bổ sung quy định về đăng ký doanh nghiệp

Thuộc tính văn bản
Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 02/2019/TT-BKHĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Chí Dũng
Ngày ban hành: 08/01/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Doanh nghiệp
Tóm tắt văn bản

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

Số: 02/2019/TT-BKHĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2019

 

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 20/2015/TT-BKHĐT NGÀY 01 THÁNG 12 NĂM 2015 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ HƯỚNG DẪN VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

 

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp

1. Sửa đổi Điều 2 như sau:

“Điều 2. Ban hành và sử dụng các mẫu văn bản về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

1. Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

2. Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư này được sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc, thay thế cho các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp”.

2. Sửa đổi Điều 4 như sau:

“Điều 4. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp thông qua quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản

Trường hợp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần thông qua các quyết định theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Biên bản họp trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP có thể được thay thế bằng Báo cáo kết quả kiểm phiếu của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Biên bản kiểm phiếu của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần”.

3. Sửa đổi Khoản 1 Điều 5 như sau:

“1. Trường hợp thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần, doanh nghiệp thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi công ty đặt trụ sở chính theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP. Việc thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần chưa niêm yết”.

4. Sửa đổi Khoản 3 Điều 6 như sau:

“3. Việc cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thực hiện tương ứng theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP và Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP”.

5. Sửa đổi Khoản 3, 4, 5, 7 Điều 8 như sau:

“3. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, giải thể doanh nghiệp, thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP và các giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều này”.

“4. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký hoạt động, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, tạm ngừng hoạt động, quay trở lại hoạt động trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động, thông báo mẫu con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện đặt trụ sở. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP và Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động quy định tại Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư này.

Đối với trường hợp chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư, ngoài các giấy tờ nêu trên, kèm theo hồ sơ phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư và bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh”.

“5. Trường hợp đăng ký thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng hoạt động, quay trở lại hoạt động trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt địa điểm kinh doanh. Hồ sơ bao gồm các giấy tờ tương ứng quy định tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP và Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động quy định tại Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư này”.

“7. Khi nhận được hồ sơ của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và các giấy xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định số 78/2015/NĐ-CP và Nghị định số 108/2018/NĐ-CP”.

6. Sửa đổi Điều 14 như sau:

“Điều 14. Hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được chấp thuận không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định hoặc thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là không trung thực, không chính xác

1. Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được chấp thuận không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 58 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP. Trên cơ sở hồ sơ hợp lệ do doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trước khi cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.

2. Trường hợp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được kê khai không trung thực, không chính xác, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP. Trên cơ sở hồ sơ hợp lệ do doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp trước khi cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp”.

7. Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 18 như sau:

“b) Quá thời hạn quy định tại điểm a Khoản 1 Điều này mà không nhận được thông báo phản hồi của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 209 Luật Doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp không gửi báo cáo theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 209 Luật Doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo trình tự, thủ tục quy định tại Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP”.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện, các doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 3 năm 2019.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Tổng cục Thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở KH&ĐT các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ KH&ĐT;
- Lưu: VT, ĐKKD (NV).
 

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Chí Dũng

 

 

DANH MỤC

CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
(Kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

STT

Danh mục

Ký hiệu

Mẫu văn bản quy định cho doanh nghiệp/hộ kinh doanh

I

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Danh sách kèm theo

 

1

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục I-1

2

Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên

Phụ lục I-2

3

Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục I-3

4

Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần

Phụ lục I-4

5

Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh

Phụ lục I-5

6

Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục I-6

7

Danh sách cổ đông sáng lập

Phụ lục I-7

8

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài

Phụ lục I-8

9

Danh sách thành viên công ty hợp danh

Phụ lục I-9

10

Danh sách người đại diện theo ủy quyền

Phụ lục I-10

II

Thông báo và các văn bản khác do doanh nghiệp phát hành

 

11

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục II-1

12

Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật

Phụ lục II-2

13

Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục II-3

14

Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Phụ lục II-4

15

Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục II-5

16

Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục II-6

17

Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ

Phụ lục II-7

18

Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Phụ lục II-8

19

Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Phụ lục II-9

20

Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Phụ lục II-10

21

Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-11

22

Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Phụ lục II-12

23

Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-13

24

Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-14

25

Thông báo về việc phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp

Phụ lục II-15

26

Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục II-16

27

Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Phụ lục II-17

28

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Phụ lục II-18

29

Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Phụ lục II-19

30

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-20

31

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-21

32

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục II-22

33

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Phụ lục II-23

34

Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

Phụ lục II-24

35

Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục II-25

III

Mẫu văn bản quy định cho hộ kinh doanh

 

36

Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục III-1

37

Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh

Phụ lục III-2

38

Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục III-3

39

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

Phụ lục III-4

40

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Phụ lục III-5

41

Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục III-6

Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh

IV

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

42

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục IV-1

43

Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên

Phụ lục IV-2

44

Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục IV-3

45

Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần

Phụ lục IV-4

46

Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh

Phụ lục IV-5

47

Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện

Phụ lục IV-6

48

Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục IV-7

V

Thông báo và các văn bản khác của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

 

49

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-1

50

Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-2

51

Thông báo về cơ quan thuế quản lý

Phụ lục V-3

52

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-4

53

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp

Phụ lục V-5

54

Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-6

55

Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp

Phụ lục V-7

56

Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Phụ lục V-8

57

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh

Phụ lục V-9

58

Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng hoạt động

Phụ lục V-10

59

Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn

Phụ lục V-11

60

Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký hoạt động trở lại trước thời hạn

Phụ lục V-12

61

Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục V-13

62

Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ

Phụ lục V-14

63

Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-15

64

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-16

65

Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-17

66

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-18

67

Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-19

68

Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-20

69

Thông báo về việc đăng ký giải thể của doanh nghiệp

Phụ lục V-21

70

Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại

Phụ lục V-22

71

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phụ lục V-23

72

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Phụ lục V-24

73

Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp

Phụ lục V-25

74

Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-26

75

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác)

Phụ lục V-27

76

Thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-28

77

Thông báo về việc hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử đã hợp lệ

Phụ lục V-29

VI

Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

 

78

Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-1

79

Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-2

80

Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-3

81

Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-4

82

Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-5

83

Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Phụ lục VI-6

84

Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh

Phụ lục VI-7

85

Thông báo về việc yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-8

86

Thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa điểm kinh doanh

Phụ lục VI-9

VII

Phụ lục khác

 

86

Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp/địa điểm kinh doanh/hộ kinh doanh

Phụ lục VII-1

87

Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VII-2

88

Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấy

Phụ lục VII-3

 

PHỤ LỤC I-1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

… …, ngày … …tháng … … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .......................................... Giới tính: .................................

Sinh ngày: ....................... /....... /......... Dân tộc: ...................  Quốc tịch: ..............................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: ....................... /....... /......... Nơi cấp: ................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...........

Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...............................

Tỉnh/Thành phố: .....................................................................

Quốc gia: ..............................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...........

Xã/Phường/Thị trấn: ..............................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...............................

Tỉnh/Thành phố: .....................................................................

Quốc gia: ..............................................................................

Điện thoại (nếu có): ................................................................ Fax (nếu có): ...........................

Email (nếu có): ...................................................................... Website (nếu có): ....................

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới                                                       □

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh  □

2. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .....................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có)............................................ Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ................................................ Website (nếu có): ......................................

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

5. Vốn đầu tư:

Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): ...............................................................................................

Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  □ Không

Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Giá trị quyền sử dụng đất

 

 

5

Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

6.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

6.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)2:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

6.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại (nếu có)............................................ Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ..................................................................................................................

6.4

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

6.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

6.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6.7

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

6.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

6.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                     □

Không phải nộp thuế GTGT                                □

6.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

7. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .......................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Tên người đại diện hộ kinh doanh: .....................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân.................................... □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu....................................................... □ Loại khác (ghi rõ):....................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):.....

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……............

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;

- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)6

______________________

[1]

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 6.5 thì bt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 6.2.

3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

6 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

… …, ngày … …tháng … … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................................  

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .......... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................................. Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:………………………………………....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:………………………………………....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):

Hội đồng thành viên                         □

Chủ tịch công ty                               □

7. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ...............................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  □ Không

8. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

9. Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Giá trị quyền sử dụng đất

 

 

5

Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

10. Người đại diện theo pháp luật2:

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: ...................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ……………………………………………………………...............................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

11. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

11.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

11.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)3:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

11.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại (nếu có)............................................ Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ..................................................................................................................

11.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

11.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

11.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

11.7

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

11.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

11.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6:

Khấu trừ                                                             □

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                         □

Không phải nộp thuế GTGT                                   □

11.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .......................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Tên người đại diện hộ kinh doanh: .....................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ....

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: ........................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……..

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)7

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.

4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

… …, ngày … …tháng … … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................................  

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ...............................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  □ Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Danh sách thành viên công ty: (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

8. Người đại diện theo pháp luật2:

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ……………………………………………………………...............................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

9.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

9.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)3:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

9.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại:....................................................... Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ..................................................................................................................

9.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

9.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

9.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

9.7

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

9.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

9.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                     □

Không phải nộp thuế GTGT                                □

9.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .......................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Tên người đại diện hộ kinh doanh: .....................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ....

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: ........................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……..

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)7

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.

4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

… …, ngày … …tháng … … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ....................

Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ...............................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  □ Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Thông tin về cổ phần:

Mệnh giá cổ phần (VNĐ):....................................................................................................

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

5

Cổ phần ưu đãi khác

 

Tổng số

 

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm

10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm

11. Người đại diện theo pháp luật2:

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ……………………………………………………………...............................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

12. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

12.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)3:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại ....................................................... Fax : .........................................................

Email : ..............................................................................................................................

12.4

Ngày bắt đầu hoạt động4 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

12.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

12.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

12.7

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

12.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

12.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)6

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                     □

Không phải nộp thuế GTGT                                □

12.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp ......................................................................................

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: ......................................................................................

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .......................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Tên người đại diện hộ kinh doanh: .....................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ....

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: ........................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……..

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)7

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.

4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

… …, ngày … …tháng … … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia:

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ……………………………………………………….....................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Là Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty

Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ............................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ...............................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                  □ Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Danh sách thành viên công ty (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

8. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

8.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

8.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)2:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

8.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại:....................................................... Fax:...........................................................

Email: .............................................................

8.4

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

8.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

8.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

8.7

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

8.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

8.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT                                           □

Trực tiếp trên doanh số                                     □

Không phải nộp thuế GTGT                                □

8.10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

9. Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.

10. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .......................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Tên người đại diện hộ kinh doanh: .....................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ....

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: ........................... Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……..

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi và các thành viên hợp danh cam kết:

- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên)6

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)7

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 8.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 8.2.

3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

4

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

6 Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này.

7 Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

 

 

 

PHỤ LỤC I-6

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức

Vốn góp

Thời điểm góp vốn3

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)

Chữ ký của thành viên4

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… …, ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)5

______________________

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.

2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:

- Đồng Việt Nam

- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

- Vàng

- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật

- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

3

- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.

4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.

5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-7

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

STT

Tên cổ đông sáng lập

Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức

Vốn góp1

Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Chữ ký của cổ đông sáng lập3

Ghi chú

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Thời điểm góp vốn2

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

……..

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

 

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.

2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.

4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-8

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

STT

Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1

Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài

Giới tính

Quốc tịch

Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức

Vốn góp2

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4

Ghi chú

Tổng số cổ phần

Tỷ lệ (%)

Loại cổ phần

Thời điểm góp vốn3

Số lượng

Giá trị

Phổ thông

……..

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… …, ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)5

______________________

1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.

2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có

3

- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.

4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.

5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-9

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

STT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức

Vốn góp

Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

Chữ ký của thành viên3

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Thời điểm góp vốn2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

A. Thành viên hợp danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Thành viên góp vốn (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… …, ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

 

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.

2

- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.

- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.

- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.

3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.

4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC I-10

DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN

STT

Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài

Tên người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác

Vốn được ủy quyền

Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền

Ghi chú

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

… …, ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-1

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

 

THÔNG BÁO

Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp: ................................................................................

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):                       

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp                                                ............... □

- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp                                        □

Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):

a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.

Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:

(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): .......................

.........................................................................................................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):...............................

.........................................................................................................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):.............................................................

.........................................................................................................................................

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).

□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).

Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .........................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp:............................ Ngày hết hạn (nếu có): …../…../……...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH

Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).

 

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP

1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:

Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):...............................................................

Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): .......................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có               □ Không

Thời điểm thay đổi vốn: .....................................................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn: ..................................................................................................

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần: .............................................................................................................

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh

Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.

(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1

1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung

Mã ngành

Ghi chú

 

 

 

 

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký

Mã ngành

Ghi chú

 

 

 

 

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):

STT

Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết

Mã ngành

Ghi chú

 

 

 

 

Lưu ý:

- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.

- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

______________________

1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ): ..............................................................

Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ): .......................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                           □ Không

Thời điểm thay đổi vốn: .....................................................................................................

Hình thức tăng, giảm vốn: ..................................................................................................

Tài sản góp vốn:................................................................................................................

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Giá trị quyền sử dụng đất

 

 

5

Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN

Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN

Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).

Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):  ...............................................................................

Điện thoại: ........................................................................................................................

2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)2:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ......................................................................

Điện thoại: ........................................................................................................................

3

Địa chỉ nhận thông báo thuế:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có): .......................................................      

Email (nếu có): ..................................................................................................................

4

Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..

5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập                □

Hạch toán phụ thuộc            □

6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7

Tổng số lao động: ...........................................

8

Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?

□ Có                                                                  □ Không

9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT ......................................... □

Trực tiếp trên doanh số ................................... □

Không phải nộp thuế GTGT............................... □

10

Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

.......................................

.......................................

.......................................

.......................................

 

 

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
 CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)6

______________________

2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.

3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

4

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-2

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO

Thay đổi người đại diện theo pháp luật

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .............................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Người đại diện theo pháp luật cũ1:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................... Giới tính: .................................

Chức danh: .............................................................................................................................

Sinh ngày: ........................ /....... /........... Dân tộc: ........................  Quốc tịch: ........................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

2. Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi2:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................... Giới tính: .................................

Chức danh: .............................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .............................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................

Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

Quốc gia: ................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .............................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................................................................

Tỉnh/Thành phố: .......................................................................................................................

Quốc gia: ................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ......................................

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Trường hợp người đại diện pháp luật giữ một trong các chức danh theo quy định tại Điều 12 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin về người quản lý doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY/CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi họ tên)3

______________________

1,2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

3 Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ sở hữu công ty/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng quản trị ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-3

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố………………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:

Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Tặng cho doanh nghiệp tư nhân    □

Chủ doanh nghiệp chết, mất tích   □

Bán doanh nghiệp tư nhân             □

1. Người tặng cho/Người chết, mất tích/Người bán

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:........................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại (trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết, mất tích không cần kê khai nội dung này):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO / NGƯỜI ĐƯỢC THỪA KẾ/NGƯỜI MUA
 (Ký, ghi họ tên)1

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN2
(Ký, ghi họ tên)

 

______________________

1 Người được tặng cho/Người được thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này.

2 Không có phần nội dung này trong trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết, mất tích. Trong các trường hợp khác, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-4

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thông tin về chủ sở hữu mới như sau:

1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân

- Thông tin về cá nhân:

Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ................... Giới tính: .....................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức

- Thông tin về tổ chức:

Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...............................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):

Hội đồng thành viên       □

Chủ tịch công ty             □

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
 (Ký, ghi họ tên)1

CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên)2

______________________

1 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này.

2 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-5

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ....................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc như sau:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-6

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ....................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:

1. Chủ doanh nghiệp tư nhân

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

NGƯỜI THUÊ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

(Ký, ghi họ tên)1

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký, ghi họ tên)2

 

______________________

1 Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

2 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-7

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc chào bán cổ phần riêng lẻ

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ....................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ như sau:

1. Tổng số cổ phần dự định chào bán: ….. cổ phần

2. Các loại cổ phần chào bán và số lượng cổ phần chào bán mỗi loại:

- Cổ phần: …. Số lượng: …

- Cổ phần: …. Số lượng: …

3. Thời điểm, hình thức chào bán cổ phần:

- Thời điểm chào bán cổ phần: từ ngày …. tháng … năm …

- Hình thức chào bán cổ phần:   ...........................................................

Doanh nghiệp cam kết thực hiện đúng theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu tư năm 2014 trước khi đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài tham gia mua cổ phần.

Doanh nghiệp, cổ đông cam kết thực hiện đúng quy định về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp có cổ đông góp vốn thuộc vốn nhà nước.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-8

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO

Về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): …………………………….............................................

Mã số doanh nghiệp: .............................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):

- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ...................................................................................

- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

Thông báo về mẫu con dấu như sau:

1. Mẫu con dấu:

Mẫu con dấu

Ghi chú

 

(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

 

 

2. Số lượng con dấu: ......................................

3. Thời điểm có hiệu lực của mẫu con dấu: từ ngày .... tháng ... năm ...

Đề nghị Quý Phòng công bố mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp pháp, phù hợp thuần phong mỹ tục, văn hóa, khả năng gây nhầm lẫn của mẫu con dấu và tranh chấp phát sinh do việc quản lý và sử dụng con dấu.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-9

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu
của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................

Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):

- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ...................................................................................

- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu như sau:

1. Mẫu con dấu:

Mẫu con dấu cũ1

Mẫu con dấu mới

Ghi chú

(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

 

2. Số lượng con dấu:

- Số lượng con dấu trước khi thay đổi (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thay đổi số lượng con dấu):                  

- Số lượng con dấu sau khi thay đổi: .................................................................................

3. Thời điểm có hiệu lực của mẫu con dấu mới (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thay đổi mẫu con dấu): từ ngày .... tháng ... năm ...................................................

Đề nghị Quý Phòng công bố mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp pháp, phù hợp thuần phong mỹ tục, văn hóa, khả năng gây nhầm lẫn của mẫu con dấu và tranh chấp phát sinh do việc quản lý và sử dụng con dấu.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)2

______________________

1 Trường hợp doanh nghiệp bị mất con dấu cũ hoặc đã nộp con dấu cũ cho cơ quan công an hoặc doanh nghiệp thay đổi số lượng con dấu nhưng không thay đổi mẫu con dấu thì doanh nghiệp không cần đóng dấu vào ô này.

2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-10

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo về việc hủy mẫu con dấu như sau:

1. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):

- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ...................................................................................

- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................

2. Hình thức mẫu con dấu:

Mẫu con dấu

Ghi chú

 

(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

 

 

3. Thời điểm hết hiệu lực của mẫu con dấu: từ ngày .... tháng ... năm ...

Đề nghị Quý Phòng công bố việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-11

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/
lập địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):              

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

.........................................................................................................................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):................................

.........................................................................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………..

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa):....................................... Giới tính:...............

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):         .......................................................................

Tên chi nhánh: ...................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ..............................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):        .......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong 2 ô sau):

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .............................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ......................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .......................................................

Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................

Điện thoại.............................................................. Fax (nếu có): ..................

Email (nếu có): ..............................................................................................

2

Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……..

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập       □

Hạch toán phụ thuộc   □

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …..…../……..đến ngày …..…../…….. 2

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động (dự kiến): .............................

6

Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                      □ Không

7

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)3:

Khấu trừ.............................................. □

Trực tiếp trên GTGT ............................ □

Trực tiếp trên doanh số ....................... □

Không phải nộp thuế GTGT.................. □

8

Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

..................................................

..................................................

..................................................

..................................................

 

Doanh nghiệp cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH4
(Ký, ghi họ tên)

______________________

1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

3 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

4 Người ký Thông báo thực hiện theo quy định tại điểm e Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT và ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-12

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ....................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo về việc lập chi nhánh/ văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ..............................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:

.........................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): ....................................................................

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ............................................................

5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): .................. Giới tính: ...................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../…........... …..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-13

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................

.........................................................................................................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): ........................................................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Nội dung đăng ký thay đổi:

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1

- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-14

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ...............................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa); .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế);                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau:

- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hiện nay là: ................................

.........................................................................................................................................

- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hiện nay là: .......................................................................

.........................................................................................................................................

Do vậy, đề nghị Quý Phòng hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1

- Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp hiệu đính thông tin của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-15

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, doanh nghiệp xác nhận (đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp):

I. Thông tin đăng ký doanh nghiệp là đầy đủ, chính xác

II. Thông tin đăng ký doanh nghiệp còn thiếu 

III. Thông tin đăng ký doanh nghiệp chưa thống nhất giữa nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc khác so với thông tin hiện tại của doanh nghiệp đã thay đổi nhưng doanh nghiệp chưa đăng ký

Doanh nghiệp cập nhật chính xác những thông tin còn thiếu tại Mục II:

Thông tin đăng ký kinh doanh

Thông tin đăng ký thuế

1. Đối với doanh nghiệp:

.....................................................................

1. Đối với doanh nghiệp:

.....................................................................

2. Các chi nhánh:

.....................................................................

2. Các chi nhánh:

.....................................................................

3. Các văn phòng đại diện:

.....................................................................

3. Các văn phòng đại diện:

.....................................................................

Doanh nghiệp cam kết:

- Thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 31, 32 Luật Doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh gửi Thông báo rà soát (chỉ kê khai mục này nếu đánh dấu vào mục III ở trên).

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-16

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau:

- Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:..... ..............

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (Giấy chứng nhận) hiện nay là:                       

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Do vậy, đề nghị Quý Phòng bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trên Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp đã đăng ký.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-17

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 81 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau1:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)2

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

- Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh làm ngành, nghề kinh doanh chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP.

2 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-18

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):

.........................................................................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Loại hình doanh nghiệp

- Công ty TNHH một thành viên

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Công ty cổ phần

- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):.........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:........................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

4. Vốn điều lệ

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):................................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): .............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có): ..................................................

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có                    □ Không

5. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi

 

 

3

Vàng

 

 

4

Giá trị quyền sử dụng đất

 

 

5

Giá trị quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):

Mệnh giá cổ phần (VNĐ): ...................................................................................................

STT

Loại cổ phần

Số lượng

Giá trị (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)

1

Cổ phần phổ thông

 

 

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

 

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

 

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

 

 

5

Các cổ phần ưu đãi khác

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có):

STT

Loại cổ phần được quyền chào bán

Số lượng

1

Cổ phần phổ thông

 

2

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

 

3

Cổ phần ưu đãi cổ tức

 

4

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

 

5

Cổ phần ưu đãi khác

 

Tổng số:

 

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ........................ Giới tính: .....................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):

Hội đồng thành viên

Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)/Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: . .........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

9. Danh sách thành viên công ty3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm

10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.

11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm

12. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

12.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có)6:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

12.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại (nếu có)............................................ Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ..................................................................................................................

12.4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

12.5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

12.6

Tổng số lao động: ..................................................................

12.7

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

12.8

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)8:

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT ......................................... □

Trực tiếp trên doanh số ................................... □

Không phải nộp thuế GTGT .............................. □

12.9

Thông tin về Tài khoản ngân hàng

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

 

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên)9

______________________

1

- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.

6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2

7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-19

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:

I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):              

Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................

Tên chi nhánh viết tắt (nếu có): ...........................................................................................

2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ........................

3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):

Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ............................................................

6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): .................... Giới tính: .................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Quốc gia: ..........................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại: ...................................................... Fax (nếu có): .............................................

Email (nếu có): ..................................................................................................................

2

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

Hạch toán phụ thuộc

 

 

 

3

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

4

Tổng số lao động (dự kiến): ..................................................................

5

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                                  □ Không

6

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)2:

Khấu trừ                                                           □

Trực tiếp trên GTGT ......................................... □

Trực tiếp trên doanh số ................................... □

Không phải nộp thuế GTGT .............................. □

7

Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

II. Thông tin về chi nhánh chủ quản3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

III. Thông tin về doanh nghiệp4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________

1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.

4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).

 

PHỤ LỤC II-20

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.

Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai trong trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh):

- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh: ...................................................

- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh: ...............................................

Lý do đề nghị cấp lại: ........................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1

Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-21

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh:

a) Đối với doanh nghiệp:

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh từ ngày....tháng....năm .............. cho đến ngày... .tháng.... năm..............

Lý do tạm ngừng: .............................................................................................................

Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng hoạt động của tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng tạm ngừng kinh doanh.

b) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Đăng ký tạm ngừng hoạt động từ ngày ... tháng ... năm ... cho đến ngày ... tháng ... năm ... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) ........................

.........................................................................................................................................

Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:............................

.........................................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế):

.........................................................................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Lý do tạm ngừng: .............................................................................................................

Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tạm ngừng hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh).

Tên chi nhánh: ...................................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo1:

a) Đối với doanh nghiệp:

Đăng ký tiếp tục kinh doanh từ ngày....tháng.....năm ..........................

Lý do: ...............................................................................................................................

□ Sau khi doanh nghiệp tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh chuyển tình trạng hoạt động của tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đang hoạt động (đánh dấu vào ô này trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký hoạt động trở lại trước thời hạn đối với doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp).

b) Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Đăng ký tiếp tục hoạt động từ ngày....tháng....năm ............ đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) ........................

.........................................................................................................................................

Mã số/Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:............................

.........................................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ...................................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):        .......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Lý do: ...............................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)2

______________________

1 Doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 15 ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh hoặc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo.

2

Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/đăng ký hoạt động trở lại trước thời hạn đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/đăng ký hoạt động trở lại trước thời hạn đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-22

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

… …, ngày… … tháng… … năm … …

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                   

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ..............

.........................................................................................................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): …………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Lý do chấm dứt hoạt động: ...............................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:........................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ...................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: . ............................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):        .......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Doanh nghiệp cam kết sẽ chịu trách nhiệm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1

Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-23

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .........................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):       

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có):...............................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:

.........................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:                

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-24

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc giải thể doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau:

Trường hợp doanh nghiệp gửi Quyết định giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại Khoản 3 Điều 202 Luật Doanh nghiệp thì ghi:

Quyết định giải thể số: ..................................... ngày …../…../……..

Lý do giải thể: ...................................................................................................................

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, đăng tải quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ của doanh nghiệp (nếu có) trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại Khoản 1 Điều 204 Luật Doanh nghiệp thì ghi:

Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 201 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng giải thể.

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC II-25

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân số:

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Điện thoại (nếu có).................................................. Email (nếu có): ....................................

 

Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):.............................................

.........................................................................................................................................

Mã số doanh nghiệp: .......................................................................................................

Đăng ký lần đầu ngày …../…../……..

Đăng ký thay đổi lần thứ ............ngày …../…../……..

Đề nghị đăng Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:

Ngày bắt đầu đăng thông tin: …../…../……..

Ngày kết thúc đăng thông tin: …../…../……..

Văn bản gửi kèm (chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm)

Đề nghị Quý Phòng xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)1

______________________

1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC III-1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

 .........., ngày ......tháng ...... năm ............

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch......................................

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):................................... Giới tính: ....................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân số:

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../…….............

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:...................................................................................................................

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Đăng ký hộ kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................

2. Địa điểm kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .......................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Ngành, nghề kinh doanh1: ............................................................................................

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số; VNĐ): ...................................................................................................

Phần vốn góp của mỗi cá nhân (đối với trường hợp hộ kinh doanh do một nhóm cá nhân góp vốn thành lập; kê khai theo mẫu): Gửi kèm

5. Số lượng lao động (dự kiến): ........................................................................................

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

□ Cá nhân                                   □ Nhóm cá nhân                           □ Hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên tham gia thành lập hộ kinh doanh (kê khai theo mẫu; chỉ kê khai đối với hộ kinh doanh thành lập bởi nhóm cá nhân): gửi kèm.

Tôi và các cá nhân tham gia thành lập hộ kinh doanh cam kết:

- Bản thân không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)2

______________________

1

- Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cầm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.

2 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

 

 

PHỤ LỤC III-2

DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP HỘ KINH DOANH

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chữ ký

Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng giá tri tài sản góp vốn2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………, ngày……tháng……năm 20….
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)3

______________________

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng cá nhân.

2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:

- Đồng Việt Nam

- Ngoại tệ tự do chuyển đổi

- Vàng

- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật

- Tài sản khác

3 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC III-3

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch .............................1

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này (Trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới).

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)2

______________________

1

- Trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Khoản 1 Điều 75 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế hoạch nơi hộ kinh doanh đã đăng ký.

- Trường hợp hộ kinh doanh thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh theo quy định tại Khoản 2 Điều 75 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP thì ghi tên Phòng Tài chính - Kế hoạch nơi hộ kinh doanh dự định đặt địa chỉ mới.

2 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC III-4

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận hộ kinh doanh: . .................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Thông báo tạm ngừng kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng: ........................................................................................................

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày …… tháng …… năm ………..

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày …… tháng …… năm ………..

Lý do tạm ngừng: .............................................................................................................

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

______________________

1 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC III-5

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ......................

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh kể từ ngày …../…../……..

Hộ kinh doanh cam kết đã hoàn thành các khoản nợ, nghĩa vụ thuế, tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

______________________

1 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHU LỤC III-6

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………..

……, ngày…… tháng…… năm ……

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch.................................

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: ......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa điểm kinh doanh: .........................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

Lý do đề nghị cấp lại: ........................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Hộ kinh doanh cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)1

______________________

1 Đại diện hộ kinh doanh ký trực tiếp vào phần này.

 

PHỤ LỤC IV-1

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Mã số doanh nghiệp:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Chủ doanh nghiệp

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:

□ Chứng minh nhân dân                                           □ Căn cước công dân số:

□ Hộ chiếu                                                              □ Loại khác (ghi rõ):..................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................

Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: .................... Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC IV-2

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Mã số doanh nghiệp:......................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .......................................

Email (nếu có): ...................................................... Website (nếu có): ................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):                    

4. Thông tin về chủ sở hữu

Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ............................................... Giới tính: ...........................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

.........................................................................................................................................

Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp: .............................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ....................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):........................ Giới tính:...................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................      

Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp: ......................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

 

PHỤ LỤC IV-3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Mã số doanh nghiệp:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax: ....................................................

Email: ................................................................... Website: .............................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):                    

4. Danh sách thành viên góp vốn

STT

Tên thành viên

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp: ........................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC IV-4

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN

Mã số doanh nghiệp:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại :............................................................ Fax: ....................................................

Email: ................................................................... Website: .............................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):                    

Mệnh giá cổ phần: .............................................................................................................

Tổng số cổ phần: ..............................................................................................................

4. Người đại diện theo pháp luật của công ty1

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp: .......................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC IV-5

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH

Mã số doanh nghiệp:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax: ....................................................

Email: ................................................................... Website: .............................................

3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):                    

4. Danh sách thành viên hợp danh

STT

Tên thành viên hợp danh

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Quốc tịch

Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC IV-6

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): ..............................................................

2. Địa chỉ: .........................................................................................................................

Điện thoại:............................................................. Fax: ....................................................

Email: ................................................................... Website: .............................................

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp: ...........................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC IV-7

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)

Cấp ngày …… tháng …… năm ………..

1. Thông tin về doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .... ........................................................................

Mã số doanh nghiệp: .........................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp1

- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ..................................................................

Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ...........................................................................

Mã số địa điểm kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................

Ngày lập địa điểm kinh doanh: ...........................................................................................

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: .........................................................................

3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh2

- Tên địa điểm kinh doanh: .................................................................................................

Mã số địa điểm kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................

Ngày lập địa điểm kinh doanh: ...........................................................................................

Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: .........................................................................

Tên chi nhánh chủ quản: ....................................................................................................

Mã số chi nhánh chủ quản: ................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh chủ quản: ................................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1,2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẶN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)

Mã số doanh nghiệp:.................................

Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..

Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..

1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................

Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...................................................

Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): ...........................................................................

2. Địa chỉ: .........................................................................................................................

Điện thoại: ............................................................ Fax: ....................................................

Email: ................................................................... Website: .............................................

3. Thông tin về người đứng đầu

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):........................ Giới tính: ..................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …........./…............/……......... Nơi cấp: .............................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:

Tên doanh nghiệp/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................

Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: ..........................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính/chi nhánh: ............................................................................................

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-1

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm 20….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email: ............................................................. Website: ..................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ........... .................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                 

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.

Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:

Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

 

 

 

 

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

.........................................................................................................................................

Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài

Tên người đại diện theo ủy quyền

Chỗ ở hiện tại

Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)

Vốn được ủy quyền

Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Tên cổ đông

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Loại cổ phần

Số cổ phần

Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Tên cổ đông

Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Loại cổ phần

Số cổ phần

Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................

Điện thoại: …………………………………………………………......................................

2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................

Điện thoại: …………………………………………………………......................................

3

Địa chỉ nhận thông báo thuế

Điện thoại ....................................................... Fax : .........................................................

Email : ..............................................................................................................................

4

Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc): .............................................

5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến): ..........................................................................................

7

Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT): .........................................................................................................................................

8

Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

……………….…………………………..

 

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính: ...................................................

Chức danh:........................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: ................................................. ...............................................

Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp: ..........................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

 


Nơi nhận:

- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-2

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):     

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................

.........................................................................................................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):.........................................................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:

Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh/địa điểm kinh doanh (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

 

 

 

 

Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

.........................................................................................................................................

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế: ..............................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

2

Hình thức hạch toán: (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc) .............................................

3

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …………/………. đến ngày ………./ …………

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

4

Tổng số lao động (dự kiến): ...............................................................................................

5

Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT): .........................................................................................................................................

6

Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

……………………………………..

 

Nơi nhận:
 - Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………..;
- Lưu: ………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….

 

THÔNG BÁO

Về cơ quan thuế quản lý

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)

Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)

Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email: ............................................................. ....Website: ...............................................

Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, Phòng Đăng ký kinh doanh xin thông báo cho doanh nghiệp biết thông tin về cơ quan thuế quản lý như sau:

Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị: ..........................................................................

Đề nghị doanh nghiệp liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-4

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …….

 

THÔNG BÁO

Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)

Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)

Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

 

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Sau khi xem xét hồ sơ mã số: ......................... đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...

của Ông/Bà: ......................................................................................................................

về việc: .............................................................................................................................

Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:

Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-5

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm 20….

 

THÔNG BÁO

Yêu Cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Căn cứ quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 209 Luật Doanh nghiệp,

Căn cứ .............................................................................................................................

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về các nội dung sau:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày, kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo này.

Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo, Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được báo cáo thì doanh nghiệp sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 211 Luật Doanh nghiệp.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-6

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Sau khi xem xét lại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà: .............................................  

là người đại diện theo pháp luật.

Phòng Đăng ký kinh doanh phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Do vậy, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày gửi thông báo này, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế cho giấy tờ đã cấp có nội dung chưa chính xác so với nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-7

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….

 

THÔNG BÁO

Về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Căn cứ quy định tại Khoản 12 Điều 3 và Khoản 5 Điều 30 của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về sự đầy đủ và chính xác của các thông tin đăng ký doanh nghiệp,

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

Đề nghị doanh nghiệp rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động của doanh nghiệp đã đăng ký như sau:

Thông tin đăng ký kinh doanh

Thông tin đăng ký thuế

1. Đối với doanh nghiệp:

…………………………………………..

1. Đối với doanh nghiệp:

…………………………………………..

2. Các chi nhánh:

…………………………………………..

2. Các chi nhánh:

…………………………………………..

3. Các văn phòng đại diện:

…………………………………………..

3. Các văn phòng đại diện:

…………………………………………..

Sau khi rà soát, đề nghị Quý doanh nghiệp gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tại Phụ lục II-15 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT tới Phòng Đăng ký kinh doanh trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày gửi Thông báo này.

Trường hợp doanh nghiệp phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp là đầy đủ, chính xác, đề nghị Quý doanh nghiệp đánh dấu vào Mục I - Thông báo phản hồi thông tin đăng ký, tình trạng hoạt động của doanh nghiệp.

Trường hợp doanh nghiệp phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp còn thiếu, đề nghị Quý doanh nghiệp cập nhật thông tin tại Mục II - Thông báo phản hồi thông tin đăng ký, tình trạng hoạt động của doanh nghiệp.

Trường hợp doanh nghiệp phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp chưa thống nhất giữa nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc khác so với thông tin hiện tại của doanh nghiệp đã thay đổi nhưng doanh nghiệp chưa đăng ký, đề nghị Quý doanh nghiệp cập nhật thông tin tại Mục III - Thông báo phản hồi thông tin đăng ký, tình trạng hoạt động của doanh nghiệp và đồng thời thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 31, 32 Luật Doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh gửi Thông báo rà soát.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Thuế tỉnh/thành phố;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-8

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….

 

THÔNG BÁO

Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông báo số ....................................................................................................... ;

Căn cứ .............................................................................................................................

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Yêu cầu (tên doanh nghiệp): ...............................................................................................

....................................................................... tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề............

.........................................................................................................................................

Doanh nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- (Cơ quan quản lý chuyên ngành);
- Lưu:

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-9

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                 

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh từ ngày …… tháng …… năm ……….. đến ngày...... tháng ...... năm …………

Lý do tạm ngừng: .............................................................................................................

.........................................................................................................................................

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-10

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …..….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng hoạt động

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ ln hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                 

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký tạm ngừng hoạt động từ ngày …… tháng …… năm ……….. đến ngày …… tháng …… năm ………..  đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................

.........................................................................................................................................

Mã số: ..............................................................................................................................

Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp đăng ký tạm ngừng hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh chủ quản: ....................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế: .............................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ..............................................................................................................

Lý do tạm ngừng: .............................................................................................................

.........................................................................................................................................

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-11

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm 20….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

Xác nhận:

1. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn thì ghi:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế)                   .

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

- Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn cho doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ………..

- Nếu doanh nghiệp không đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn cho tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ………..

Lý do: ...............................................................................................................................

2. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tiếp tục hoạt động trước thời hạn thì ghi:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):     

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký tiếp tục hoạt động trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ……….. đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):........................

.........................................................................................................................................  

Mã số: ..............................................................................................................................

Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp đăng ký tạm ngừng hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh chủ quản: ....................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế: .............................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ..............................................................................................................

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-12

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …..….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục hoạt động trước thời hạn

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email:.............................................................. Website:...................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                 

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Đăng ký tiếp tục hoạt động trước thời hạn từ ngày ... tháng ... năm ... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................

.........................................................................................................................................

Mã số: ..............................................................................................................................

Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh tiếp tục hoạt động trước thời hạn):

Tên chi nhánh chủ quản: ....................................................................................................

Mã số chi nhánh: ...............................................................................................................

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-13

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …….

 

GIẤY XÁC NHẬN

Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email: ............................................................. .Website: ..................................................

Xác nhận:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):                 

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Được cho thuê với các nội dung sau:

1. Chủ doanh nghiệp tư nhân

Họ và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...............................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….Ngày hết hạn: …../…../…….. Nơi cấp:.................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .. ....................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân

Họ và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...............................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../…….. Nơi cấp: ............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-14

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….….

 

THÔNG BÁO

Ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

 

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Sau khi xem xét Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ đã nhận ngày …… tháng …… năm ………..của Ông/Bà      là người đại diện theo pháp luật của Quý Công ty, Phòng Đăng ký kinh doanh có ý kiến như sau:

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để Quý Công ty được biết.1

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Lưu ý:

- Doanh nghiệp phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu tư năm 2014 trước khi đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài tham gia mua cổ phần.

- Doanh nghiệp, cổ đông góp vốn tại doanh nghiệp phải thực hiện đúng quy định về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp có cổ đông góp vốn thuộc vốn nhà nước

 

PHỤ LỤC V-15

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …….

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Kính gửi:

(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:............................................................................................... .

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Căn cứ:

- Kết luận/biên bản làm việc ...............................................................................................

- .......................................................................................................................................

Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của doanh nghiệp như sau: ...........

.........................................................................................................................................

Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng loại vi phạm như sau:

1. Đối với các trường hợp doanh nghiệp vi phạm Khoản 1 Điều 63 - hồ sơ đăng ký thành lập mới là giả mạo; Điểm a Khoản 2 Điều 63 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP) thì ghi:

Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để doanh nghiệp được biết và sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

2. Đối với trường hợp doanh nghiệp vi phạm Khoản 1 Điều 63 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP) - hồ sơ đăng ký thay đổi là giả mạo thì ghi:

Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày ký Thông báo này mà không nhận được hồ sơ đăng ký thay đổi của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra Quyết định hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp mới trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất.

3. Đối với trường hợp doanh nghiệp vi phạm Điểm b Khoản 2 Điều 63 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định sổ 108/2018/NĐ-CP) thì ghi:

Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp phải thay đổi thành viên hoặc cổ đông thuộc đối tượng không được quyền thành lập doanh nghiệp nêu trên trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn trên mà doanh nghiệp không đăng ký thay đổi thành viên hoặc cổ đông thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra Thông báo về hành vi vi phạm và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

4. Đối với trường hợp doanh nghiệp vi phạm Khoản 3 Điều 60, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 63 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP) thì ghi:

Phòng Đăng ký kinh doanh yêu cầu người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đến trụ sở của Phòng để giải trình trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời hạn hẹn trong Thông báo này mà người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không được chấp thuận thì Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan (tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- Cục Quản lý thị trường (tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- …………;
- Lưu: …………..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-16

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ……….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP nêu trên;

Căn cứ Thông báo số ....................................................................................................... ;

Căn cứ .............................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp lần đầu: Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....

.........................................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cấp đăng ký thay đổi lần thứ ngày cấp: ....…../…../…….. Nơi cấp:                    

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): Ngày cấp: ....…../…../…….. Nơi cấp: .................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Do1:

- Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ ln hoa): ...............................................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn: …../…../…….. Nơi cấp:............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh:

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ............................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................................

Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: .......................................................................................

Điều 2: Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện thủ tục giải thể theo quy định.

Điều 3: Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…../……..

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN;
- Cục Hải quan………… (tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- Cục Quản lý thị trường (tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- Các Phòng Đăng ký kinh doanh;
- ……….
- Lưu:.....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-17

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …..….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ............................................................................................................................ ;

Trên cơ sở đề nghị của .................................... (tên cơ quan quản lý thuế) tại Văn bản số ... . ngày ……………... về việc   (chỉ ghi trong trường hợp hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 64 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Hủy bỏ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.....................

ngày ... tháng ... năm .... của Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố...............................

đối với doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):             

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website:...................................................

Do1:

- Ông/Bà: (ghi họ tên hằng chữ in hoa): ...............................................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các đơn vị phụ thuộc:

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ............................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................................

Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ............................................................................

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ thông báo cho doanh nghiệp về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN;
- Cục Thuế ……….(tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- Cục Hải Quan……. (tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- Cục quản lý thị trường …….(tỉnh, thành phố nơi DN đặt trụ sở chính);
- …………;
- Lưu: .....

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-18

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ….….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

Căn cứ Thông báo số ....................................................................................................... ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................

Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ..........................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (trường hợp không có mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện):         .......................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Là chi nhánh/ văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):             

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

Tên chi nhánh chủ quản (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế: .............................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ..............................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa):.. ...........................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Là người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.

Điều 2: (Tên doanh nghiệp) phải chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày .…../…../…….. (Tên doanh nghiệp) ....................

có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện bị thu hồi GCNĐKHĐ;

- Cục Hải quan …….. (tỉnh, thành phố nơi đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện);

- Cục quản lý thị trường ….. (tỉnh, thành phố nơi đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện);

- ……………;

- Lưu: …………

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC V-19

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm ……….

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

Căn cứ Thông báo số ....................................................................................................... ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hủy bỏ (các) lần đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .......................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):             

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Các lần đăng ký thay đổi, thông báo thay đổi bị hủy bỏ:

1. Đăng ký thay đổi lần thứ .... (đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp)

Thông báo thay đổi ngày (đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp)

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

Do1:

- Ông/Bà (ghi họ tên bằng chữ in hoa) .................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh:

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ............................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................................

Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: .......................................................................................

2. Đăng ký thay đổi lần thứ (đối với trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp) ....                     

Thông báo thay đổi (đối với trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp)

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Do2:

- Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...............................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh:

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ............................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................................

Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ............................................................................

Điều 2. Khôi phục giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp lần thứ .... (hoặc đăng ký lần đầu):

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

Do3:

- Ông/Bà: (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ...............................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

Là người đại diện theo pháp luật.

Có các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh:

Tên, mã số, địa chỉ chi nhánh: ............................................................................................

Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện: .............................................................................

Tên, mã số, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ............................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày …../…../…….. các Ông/Bà ................................

 và................................................................... có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi GCNĐKDN;
- Cục Thuế…….. (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính);
- Cục Hải quan ……….(tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính);
- Cục quản lý thị trường …….(tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính);
- ………..;

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty cớ nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

3 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-20

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …..….

 

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp),...............

mã số doanh nghiệp: ....................................... , địa chỉ trụ sở chính: .................................

do ông,/Bà1: ................................................... là...............................................................

người đại diện theo pháp luật như sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ..............

.........................................................................................................................................

Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện:............

.........................................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ ghi nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện):................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:........................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email:.............................................................. Website: ..................................................

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan ... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Cục Quản lý thị trường .... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Lưu: ……….

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-21

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm 20….

 

THÔNG BÁO

Về việc doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký giải thể

Kính gửi: Cục Thuế tỉnh, thành phố ………..

Ngày …../…../…….. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ giải thể của doanh nghiệp

.........................................................................................................................................

mã số ...............................................................................................................................

địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

do Ông/Bà1:..................................................... là người đại diện theo pháp luật.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giải thể của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp nếu Quý Cục không có ý kiến khác.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố ... (để biết);
- Lưu: ....................

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-22

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm 20….

 

THÔNG BÁO

Về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại

Phòng Đăng ký kinh doanh đã tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý đối với doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp: .............................................................................................................

Mã số: ..............................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

Do1:

- Ông/Bà: ..........................................................................................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: .......................................................................................

Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .........................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

là người đại diện theo pháp luật.

Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi cập nhật: (giải thể hoặc chấm dứt tồn tại) ..........

.........................................................................................................................................

1. Đối với trường hợp doanh nghiệp giải thể thì ghi:

Lý do giải thể: ...................................................................................................................

2. Đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt tồn tại thì ghi:

Lý do chấm dứt tồn tại: (bị chia/bị hợp nhất/bị sáp nhập):......................................................

.........................................................................................................................................

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố ... (để biết);
- Lưu: ………..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________

1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

PHỤ LỤC V-23

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….

………, ngày……tháng……năm …….

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà ...........................................................................

Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:...........................

.........................................................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

01 bộ hồ sơ số ............................................... về việc ......................................................

Hồ sơ bao gồm:

1 ......................................................................................................................................

2 ......................................................................................................................................

3 ......................................................................................................................................

4 ......................................................................................................................................

Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:

Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.

Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:

Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:

Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

 

NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)

NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

 

PHỤ LỤC V-24

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………

………, ngày……tháng……năm …….

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Phòng Đăng ký kinh doanh: ...............................................................................................

.........................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở: ...................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà ...........................................................................

Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:...........................

.........................................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website: ...................................................

01 bộ hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử mã số:......................... về việc .............................

Hồ sơ bao gồm:

1 ......................................................................................................................................

2 ......................................................................................................................................

3 ......................................................................................................................................

4 ......................................................................................................................................

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà. Ngày dự kiến trả kết quả: …../…../……..1

Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký doanh nghiệp sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà.

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

______________________

1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.

 

PHỤ LỤC V-25

CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

(TÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN)

CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐẢNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

1. Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ...............................................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: ...................................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt: ..................................................................................................

2. Mã số doanh nghiệp:

3. Ngày thành lập: ............................................................................................................

4. Địa chỉ trụ sở chính:

.........................................................................................................................................

Điện thoại:....................................................... Fax: .........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

5. Ngành, nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Chủ doanh nghiệp

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

7. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố .................................................

(TÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN)

CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ........................................................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ............................................................................

Tên công ty viết tắt: ...........................................................................................................

2. Mã số doanh nghiệp: ....................................................................................................

3. Ngày thành lập: ............................................................................................................

4. Địa chỉ trụ sở chính:

.........................................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................... Fax: ..........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

5. Ngành, nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

6. Vốn điều lệ: ...................................

7. Thông tin về chủ sở hữu

Đối với chủ sở hữu là cá nhân

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................... Giới tính:....................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp: .............................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ....................................................................

Ngày cấp: ............../.............../...................Nơi cấp: .........................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...........................................................................................................

8. Người đại diện theo pháp luật của công ty1:

- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính:....................................................

Chức danh: .......................................................................................................................

Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: ....................  Quốc tịch: ................................................

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: ...........................................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: .....................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................

Chỗ ở hiện tại: ..................................................................................................................

9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố..................................................

______________________

1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

 

(TÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN)

CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

1. Tên công ty

Tên công ty viết bằng tiếng Việt: ........................................................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: ............................................................................

Tên công ty viết tắt: ...........................................................................................................

2. Mã số doanh nghiệp: ....................................................................................................

3. Ngày thành lập: ............................................................................................................

4. Địa chỉ trụ sở chính:

Điện thoại: ...................................................... .Fax: .........................................................

Email: ............................................................. Website:....................................................

5. Ngành, nghề kinh doanh

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

6. Vốn điều lệ: ................................................

7. Danh sách thành viên góp vốn:

STT

Tên thành viên

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; M&a