- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2564/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2564/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thanh Phong |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2564/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2564/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2564/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM An Giang, ngày 29 tháng 05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Gang
______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 500/TTr-STC ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang (gồm: 05 TTHC mới ban hành; 20 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 10 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
4. Bãi bỏ Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
5. Bãi bỏ Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
Thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An gGiang
(Kèm theo Quyết định số 2564/QĐ-UBND ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 |
| Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến (khi hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh vận hành chính thức) - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 2 |
| Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến (khi hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh vận hành chính thức) - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 3 |
| Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | không | ||
| 4 |
| Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tuyến (khi hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc hệ thống thông tin thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh vận hành chính thức) | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 5 |
| Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư | 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu Kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. | không |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
| 1 | 1.009645 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 2 | 1.009646 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | - Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | không | |
| 3 | 1.009642 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 4 | 1.009644 | Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | không | |
| 5 | 1.009659 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | không | |
| 6 | 1.009748 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 7 | 1.009759 | Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | - Đối với các trường hợp từ (1) đến (7): 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp từ (8): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (9): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | |
| 8 | 1.009755 | Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 9 | 1.009770 | Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | |
| 10 | 2.002725 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | |
| 11 | 2.002727 | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 12 | 1.009664 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Đối với trường hợp (1) và (4): 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (2) và (3): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | |
| 13 | 1.009647 | Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | - Đối với trường hợp (1) : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (2): 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (3): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 14 | 1.009665 | Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | |
| 15 | 1.009671 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của |
| 16 | 1.009729 | Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 17 | 1.009731 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. | không | |
| 18 | 1.009736 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không | - Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. |
| 19 | 1.009661 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc. | không | |
| 20 | 1.009662 | Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư | - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Cơ quan thực hiện gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang hoặc Ban quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | không |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | 2.002726 | Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt | Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này |
| 2 | 1.009756 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009664 |
| 3 | 1.009760 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009647 |
| 4 | 1.009774 | Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009665 |
| 5 | 1.009773 | Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009671 |
| 6 | 1.009775 | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009729 |
| 7 | 1.009771 | Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009661 |
| 8 | 1.009772 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009662 |
| 9 | 1.009776 | Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009731 |
| 10 | 1.009777 | Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009736 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!