- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1165/QĐ-BTC 2026 về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1165/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Tạ Anh Tuấn |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1165/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
BỘ TÀI CHÍNH 1165/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam theo quy định tại Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính như sau:
1. Tổng số thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung là 29 thủ tục hành chính (04 thủ tục hành chính cấp trung ương, 25 thủ tục hành chính cấp tỉnh), cụ thể:
- Ban hành mới 06 thủ tục hành chính;
- Sửa đổi, bổ sung 23 thủ tục hành chính.
2. Tổng số thủ tục hành chính bị bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất một số thủ tục hành chính tại địa phương hoặc không còn được quy định là 10 thủ tục hành chính.
(Chi tiết tại các Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính tại các Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021, Quyết định số 2469/QĐ-BKHĐT ngày 25/10/2024, Quyết định số 453/QĐ-BKHĐT ngày 17/02/2025, Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 và Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Các đơn vị thuộc Bộ; - VP (Phòng CCHC); - Cục CNTT (để đăng tải); - UBND; STC; BQL KCN, KCX, KCNC, KKT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Lưu: VT. PC (ĐQ, 35b) |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
Phụ lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tài chính)
1. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
1. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Bộ Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
2. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư. |
|
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
|
|
6 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) xem xét, quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư. |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
TT |
Số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|
|||||
|
1. |
1.009627 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Bộ Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư. |
|
|
2. |
1.009628 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Bộ Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
|
|
|
3. |
1.009636 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Bộ Tài chính tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Thủ tướng Chính phủ chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư |
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
|
|
||
|
4 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
|
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
5 |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh) |
|
6. |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
7. |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và tổ chức thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
8. |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan và lập báo cáo thẩm định; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
9. |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận chủ trương đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý) |
|
10. |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý) |
|
11. |
1.009755 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và chấp thuận nhà đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) |
|
12. |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan, tổ chức thẩm định và quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý) |
|
13. |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, đánh giá hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng đầu tư. |
|
|
14. |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, đánh giá hồ sơ và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
|
|
15. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009664) và (2) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009756) thành “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009664) |
|
16 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009647) và (2) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009760) thành “Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số1.009647) |
|
17. |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), đánh giá hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009665) và (2) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009774) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009665) |
|
18. |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009671) và (2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009773) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009671) |
|
19. |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến cơ quan liên quan (nếu có), xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và thông báo cho nhà đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009729) và (2) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009775) thành “Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp" (sử dụng mã số 1.009729) |
|
20. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009731) và (2) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009776) thành “Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC” (sử dụng mã số 1.009731) |
|
21. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ, xem xét và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009736) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009777) thành “Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC” (sử dụng mã số 1.009736) |
|
22 |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
|
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009661) và (2) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009771) thành “Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư” (sử dụng mã số 1.009661) |
|
23. |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Đầu tư tại Việt Nam |
Cơ quan đăng ký đầu tư (gồm: Sở Tài chính hoặc Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế) tiếp nhận hồ sơ và thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. |
Hợp nhất các thủ tục hành chính bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009662) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009772) thành “Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư” (sử dụng mã số 1.009662) |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất một số thủ tục hành chính tại địa phương hoặc không còn được quy định trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lý do |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
2.002726 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, xem xét điều chỉnh mục tiêu dự án tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
2. |
1.009756 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009664 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, xem xét điều kiện và cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
3. |
1.009760 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009647 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
4. |
1.009774 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009665 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
5. |
1.009773 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009671 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
6. |
1.009775 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009729 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài |
|
7. |
1.009771 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009661 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư |
|
8. |
1.009772 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009662 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
|
9. |
1.009776 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009731 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
10. |
1.009777 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với thủ tục hành chính mã số 1.009736 |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế tiếp nhận hồ sơ, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!