• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1352/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/10/2025 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1352/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1352/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1352/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1352/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tài chính tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 362/TTr-STC
ngày 29 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số
1215/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
1352
03
2
bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang; Ban Quản lý Khu
kinh tế Phú Quốc chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang; Ban Quản lý Khu
kinh tế Phú Quốc chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị
có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và
cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, htbmai.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.009642
Thủ tục chấp thuận nhà
đầu tư thuộc thầm quyền
của UBND cấp tỉnh (Sở
Tài chính thực hiện)
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa (BPMC) bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
2
1.009644
Thủ tục điều chỉnh văn
bản chấp thuận nhà đầu
tư thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh (Sở Tài
chính thực hiện)
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021.
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
1.009659
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh (Sở Tài
chính thực hiện)
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
4
1.009664
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Sở Tài
chính thực hiện)
-Trường hợp
tại mục a1: 10
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
-Trường hợp
tại mục a2: 10
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
1.009729
Thủ tục thực hiện hoạt
động đầu tư theo hình
thức góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư nước
ngoài (Sở Tài chính thực
hiện)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
6
1.009748
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc
thẩm quyền của Ban
Quản lý
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
7
1.009755
Thủ tục chấp thuận nhà
đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
6
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
1.009756
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Ban
Quản lý thực hiện)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
9
1.009770
Thủ tục gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền
Ban Quản lý
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
10
1.009775
Thủ tục thực hiện hoạt
động đầu tư theo hình
thức góp vốn, mua cố
phần, mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư nước
ngoài (Ban Quản lý thực
hiện)
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
7
2. Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư thuộc thẩm
quyền của UBND cấp
tỉnh
Thủ tục chấp
thuận chủ
trương đầu tư
thuộc thầm
quyền của
UBND cấp tỉnh
(1.009645)
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ
-CP ngày
03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP ngày
26/3/2021
2
1.009742
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đối với
dự án đầu tư xây dựng và
kinh doanh sân gôn
3
1.009646
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp
tỉnh
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của UBND cấp
tỉnh (1.009646)
- Đối với các
trường hợp a1,
a2, a3, a4, a5,
a6 và a7: 25
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Đối với trường
hợp a8: 12 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ
-CP ngày
03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP ngày
26/3/2021
4
1.009649
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
8
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
1.009650
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là
tài sản bảo đảm đối với
dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
6
1.009652
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự
án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp
tỉnh
7
1.009653
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
8
1.009654
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng
9
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để
góp vốn vào doanh
nghiệp đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
9
1.009655
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyển sử dụng
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh đối
với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của
UBND tỉnh
10
1.009656
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh (Khoản 3 Điều
54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
10
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11
1.009647
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu
tư (Sở Tài chính
thực hiện)
(1.009647)
- Trường hợp
tại mục a1: 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
tại mục a2: 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
tại mục a3: 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ
-CP ngày
03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP ngày
26/3/2021
12
1.009657
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc
dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc
trường hợp quy dịnh tại
khoản 3 Điểu 41 của
Luật Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
11
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
13
1.009759
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ
trương đầu tư
của Ban Quản lý
(1.009759)
- Đối với các
trường hợp a1,
a2, a3, a4, a5,
a6 và a7: 25
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
sơ hợp lệ
- Đối với trường
hợp a8: 12 ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ
-CP ngày
03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP ngày
26/3/2021
14
1.009757
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
15
1.009762
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu tư đổi
với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
16
1.009763
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài
sản bảo đảm đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương
12
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
17
1.009764
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
18
1.009765
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối
với dụ án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
19
1.009766
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để
13
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
góp vốn vào doanh
nghiệp đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
20
1.009767
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh đối
với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
21
1.009768
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ
trượng đầu tư (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
14
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
22
1.009760
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư trong trường hợp
dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu
tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu
tư (Ban Quản lý
thực hiện)
(1.009760)
- Trường hợp
tại mục a1: 03
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
tại mục a2: 07
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp
tại mục a3: 05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
BPMC bất kỳ;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
có
Nghị định số
239/2025/NĐ
-CP ngày
03/9/2025 sửa
đổi, bổ sung
một số điều
của Nghị định
số
31/2021/NĐ-
CP ngày
26/3/2021
23
1.009769
Thủ tục điều chỉnh dự án
đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
15
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
1
1.009742
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và
kinh doanh sân gôn
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các
TTHC số: 1.009645, 1.009742 bằng TTHC số
1.009645. Từ đó, cắt giảm 01 mã TTHC.
2
1.009649
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các
TTHC số: 1.009646, 1.009649, 1.009644,
1.009650, 1.009652, 1.009653, 1.009654,
1.009655, 1.009656 bằng TTHC 1.009646. Từ
đó, cắt giảm các mã TTHC này.
3
1.009650
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tự trong trường hợp nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
16
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
4
1.009652
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND câp tỉnh
5
1.009653
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
6
1.009654
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
7
1.009655
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyển sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
8
1.009656
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
9
1.009657
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư
nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các
TTHC số: 1.009647, 1.009657 bằng TTHC số
1.009647. Từ đó, cắt giảm 01 mã TTHC.
17
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
Điểu 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
10
1.009757
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các
TTHC số: 1.009759, 1.009757, 1.009762,
1.009763, 1.009764, 1.009765, 1.009766,
1.009767, 1.009768 bằng TTHC số 1.009759.
Từ đó, cắt giảm các mã TTHС này.
11
1.009762
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà
đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
12
1.009763
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tự trong trường hợp nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
13
1.009764
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
14
1.009765
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
18
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
15
1.009766
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
16
1.009767
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
17
1.009768
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP)
18
1.009769
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu
tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
Trên cơ sở hợp nhất các TTHC, thay thế các
TTHC số: 1.009760, 1.009769 bằng TTHC số
1.009760. Từ đó, cắt giảm 01 mã TTHC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1352/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1352/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1352/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×