• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1113/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư theo chế độ chưa thu hồi năm 2023 sang 2024

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/05/2024 15:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1113/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư theo chế độ chưa thu hồi năm 2023 sang năm 2024 để tiếp tục quản lý, theo dõi, kiểm soát thanh toán theo thời hạn quy định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1113/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1113/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1113/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Về việc chuyển nguồn số tạm ứng vốn đầu theo chế độ chưa thu hồi
năm 2023 sang năm 2024 để tiếp tục quản lý, theo dõi, kiểm soát
thanh toán theo thời hạn quy định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính ph
Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu công;
Căn cứ Quyết định số 2464/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch vốn đầu ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo Công văn số 15391/BTC-KBNN ngày 11/12/2018 của Bộ Tài chính
đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 163/TTr-STC ngày 19/4/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chuyển nguồn số tm ng vốn đầu theo chế độ chưa thu hồi
các m đến m 2023 sang 2024 để tiếp tục kiểm soát, thanh quyết toán, với
tổng số tiền: 1.523.742.691.248 đồng (Một nghìn năm trăm hai ơi ba t, bảy
trăm bốn ơi hai triệu, sáu trăm chín ơi mốt nghìn, hai trăm bốn mươi tám
đồng), gồm:
- S dư tm ng vn đu tư công vn trong nưc: 1.277.514.480.489 đng
- S dư tm ng vn đu tư ng vn nưc ngoài: 246.228.210.759 đng
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
2
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh lập
thủ tục chuyển nguồn theo quy định.
2. Các chủ đầu có tên tại Phụ lục chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn
tạm ứng đúng mục đích, đúng đối tượng, thực hiện thanh toán, thu hồi tạm ứng
theo đúng quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của
Chính phủ về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu công;
Đối với dự án có số nợ tạm ng vốn đầu công quá hạn: yêu cầu ch đầu
khẩn trương nghiệm thu khối lượng, phối hợp với quan Kho bạc Nhà nước để
lập thủ tục hoàn ứng số tạm ứng vốn đầu công quá hạn theo quy định,
phân loại cụ thể các khoản nợ tạm ứng quá hạn để thu hồi, xử lý, trường hợp xác
định không thể thu hồi được thì đề xuất các biện pháp xử như: chuyển
quan Thanh tra tỉnh để thanh tra làm trách nhiệm xử thu hồi,… Đồng thời,
xử dứt điểm nợ tạm ng quá hạn (nợ cũ) không để phát sinh mới nợ tm
ứng quá hạn.
3. Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thông báo từng công trình, dự
án còn nợ tạm ứng vốn đầu qua các năm thời hạn thanh toán vốn cụ thể
từng công trình, dự án đến các Chủ đầu để trin khai thực hiện; theo dõi chặt
chẽ số tạm ứng vốn đầu tư, đôn đốc thu hồi để tránh tình trạng nợ tạm ứng
quá hạn thanh toán kéo dài như các m trước.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Kế
hoạch Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thủ trưởng các quan, đơn vị
n tại Phụ lụccác quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
địnhy.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- TT TU, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu VT, TH, KTN, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT . CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
TỔNG CỘNG = (A)+(B) 1.523.742.691.248
(A) VỐN TRONG NƯỚC 1.277.514.480.489
(B) VỐN NGOÀI NƯỚC 246.228.210.759
A
SỐ DƯ TẠM ỨNG VỐN ĐẦU TƯ
THUỘC KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2023
681.858.476.638
VỐN TRONG NƯỚC 547.132.191.647
VỐN NGOÀI NƯỚC 134.726.284.991
I
NGUỒN XDCB TẬP TRUNG 30.337.185.851
1
Cầu tàu kiểm soát tàu trạm kiểm soát biên
phòng An Hòa, Đồn Biên phòng cửa khẩu
cảng Kỳ
7004686
BCH Bộ đội biên phòng
tỉnh
65.146.160
2
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Nam
Giang
7004686
BCH Bộ đội biên phòng
tỉnh
144.497.000
3 Trường THPT Quế Sơn 7928071
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
488.441.400
4
Sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng Quần thể
tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng Nghĩa
trang liệt sĩ tỉnh
7958638
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
1.650.000.000
5
Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại
Quảng Nam (khu vực huyện Thăng Bình, Phú
Ninh, Điện Bàn)
7880058
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
927.932.080
6
Vườn Quốc gia ng Thanh; hạng mục: các
trạm, chốt quản bảo vệ rừng đường tuần
tra rừng kết hợp du lịch sinh thái
7983257
Ban Quản lý Vườn Quốc
gia Sông Thanh
1.570.122.800
7
Xây dựng nhà vườn ươm hệ thống đường
nội bộ trong vườn ươm tại Vườn Quốc Gia
sông Thanh
7984006
Ban Quản lý Vườn Quốc
gia Sông Thanh
304.490.420
8
Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy
lợi trên địa bàn tỉnh
7900590 Sở NN&PTNT 630.207.000
9 Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My 7852235
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
510.706.000
10
Nạo vét, thoát khẩn cấp chống xâm nhập
mặn sông Cổ Cò, thành phố Hội An
7712573
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
12.468.199.876
11
Sửa chữa, nâng cấp khu neo đậu tránh trú bão
cho tàu cá An Hòa (giai đoạn 1)
7747924
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
15.330
12
Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến
Quốc lộ 1A ( tại ngã ba Cây Cốc)
7537790 Sở Giao thông Vận tải 2.020.919.889
Phụ lục
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ SỐ DƯ TẠM ỨNG VỐN ĐẦU TƯ THEO
CHẾ ĐỘ CHƯA THU HỒI CHUYỂN SANG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh / /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: Đồng
2
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
13
Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc lộ
40B)
7702885
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
887.768.200
14
Nâng cấp mở rộng đường ĐT609, đoạn An
Điềm - A Sờ
7893392
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
1.013.103.309
15
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT609C, huyện
Duy Xuyên và huyện Đại Lộc
7896605
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.464.603.849
16 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
855.431.955
17
Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng
phó với biến đổi khí hậu thành phố Hội An
7678808
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
1.045.175.337
18
Cầu Tân tại Km37+800, Đại Lãnh
thuộc dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường
ĐT609
7347002
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
200.000.000
19
Đường trục chính nối KCN ô Chu Lai -
Trường Hải đi KCN Tam Anh ( giai đoạn 2)
7875328
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
703.484.596
20
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần tỉnh
Quảng Nam (cơ sở 2)
7893387
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
100.000.000
21 Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam 7269786
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
150.000.000
22
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh
Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 (EU tài trợ)
7446520
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
800.000.000
23
Trung tâm y tế huyện Tiên Phước; hạng mục:
Khối khám- cấp cứu - Dược
7486156 Sở Y tế 119.019.000
24 Bệnh viện đa khoa huyện Nam Giang 7052650 Sở Y tế 229.594.000
25
Đường nối khu TĐC Duy Hải lên cầu Trường
Giang
7541569
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
988.327.650
II
NGUỒN THU QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 21.690.365.258
1
Kiên cố kênh N8 hồ chứa nước Vĩnh Trinh,
xã Duya
8021524
Cty TNHH MTV KTTL
QNam
37.000.000
2 Trạm bơm điện Tứ Câu 8021525
Cty TNHH MTV KTTL
QNam
280.000.000
3
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT609C, huyện
Duy Xuyên và huyện Đại Lộc
7896605
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
1.474.014
4
Nâng cấp mở rộng khu neo đậu tránh trú bão
cho tàu An Hòa kết hợp cảng Tam
Quang
7861145
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
907.000.000
5
Đường Quốc lộ 40B (đoạn từ đường vào
tuyến cao tốc đến đường tránh thị trấn Tiên
Kỳ)
7746293
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
1.915.320.408
3
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
6
Mở rộng trường bắn, thao trường huấn luyện
BCH QS tỉnh
7004686 BCH Quân sự tỉnh 87.085.233
7
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Nam
Giang
7958807
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
548.000.000
8
Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến
Quốc lộ 1A ( tại ngã ba Cây Cốc)
7537790 Sở Giao thông Vận tải 348.631.003
9 Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My 7852235
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
20.176.000
10
Phát triển tích hợp thích ứng tỉnh Quảng
Nam, vay vốn WB
8030535
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
4.071.376.000
11
Nâng cấp mở rộng đường ĐT609, đoạn An
Điềm - A Sờ
7893392
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.933.663.000
12 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
9.900.000.000
13 Khu xử lý chất thải rắn Nam Quảng Nam 7988925
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
400.000.000
14
Trụ sở làm việc BQL bảo tồn Sao La, HM:
Gia cố mái Taluy, bể chứa nước sinh hoạt
7958576
Ban Quản lý Khu bảo tồn
loài Sao La
240.639.600
III
NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI
NGÂN SÁCH TỈNH
60.170.211.901
1
Đường nối cảng Tam Hiệp đến đường cao tốc
Đà Nẵng Dung Quất ( gđ 4)
7542125
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
17.731.000
2
Đường nối từ Quốc lộ 1A ( tại n ba cây
Cốc) đến nút giao giữa đường cao tốc Đà
Nẵng- Quảng Ngãi với QL 14E
7537784 Sở Giao thông Vận tải 18.380.000
3
Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT607,
trình: Km14+565.62 - Km18+00
7537791 Sở Giao thông Vận tải 43.107.000
4
Đường trục chính vào khu ng nghiệp Tam
Thăng
7494243
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
15.311.000
5
Hiện đại hóa hệ thống camera giám sát an
ninh trật tự - giao thông trên địa bàn tỉnh
7004692 Công an tỉnh 13.000.000.000
6
Tuyến ĐH6B.DX nối từ đường 129 đi khu
TĐC Duy Hải ( giai đoạn 1)
7844663
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
47.980.000
7
Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc lộ
40B)
7702885
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
576.561.000
8
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT609C, huyện
Duy Xuyên và huyện Đại Lộc
7896605
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.848.299.000
9
Nâng cấp mở rộng đường ĐT609, đoạn An
Điềm - A Sờ
7893392
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
3.622.283.000
4
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
10
Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến
Quốc lộ 1A ( tại ngã ba Cây Cốc)
7537790 Sở Giao thông Vận tải 8.000.000.000
11
Xây dựng sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
15.858.311.350
12
Hiện đại hóa hệ thống camera giám sát an
ninh trật tự, giao thông trên địa bàn tỉnh
7004692 Công an tỉnh 15.605.748.551
13
Hệ thống xử chất thải, cải tạo khu vi sinh,
thu gom nước thải Trung tâm kiểm nghiệm
tỉnh Quảng Nam
7853239 Sở y tế 516.500.000
IV
NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT 5.011.008.000
1 Trường THPT Quế Sơn 7928071
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
209.000.000
2
Bệnh vin đa khoa khu vực min ni phía
Bắc tỉnh Quảng Nam, hạng mục: Khoa sản –
nhi, khoa truyền nhiễm Lao; Khoa gây mê
hồi sức ngoại tiết niệu tiêu hóa Đông y,
nhà đại thể, nhà cầu nối, máy phát điện dự
phòng, hệ thống PCCC
7487939 Sở y tế 206.400.000
3 Khu khám bệnh cấp cứu Bệnh viện Tâm thần 7958806
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
1.323.608.000
4
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện
Thăng Bình
7958808
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
50.000.000
5
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Nam
Giang
7958807
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
3.222.000.000
V
NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ
MỤC TIÊU
428.565.023.637
1
Củng cố, nâng cấp tuyến đê ngăn mặn Bình
Dương, Bình Đại, Bình Đào
7845772
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
274.378.684
2 Hồ Suối Thỏ, huyện Tiên Phước 7893885
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
31.873.453.000
3 Đường nối ĐT 609C đến Quốc lộ 14B 7919066
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
4.144.486.115
4
Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí
Công)
7890481
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
191.778.978.115
5
Đường trục chính Tam Hòa nối từ Quốc lộ 1
đến đường Võ Chí Công
7896599
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.604.591.711
6 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
21.599.884.848
7 Cầu Văn Ly và đường dẫn 7896597
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
106.437.587.000
5
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
8
Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp
xây dựng cảng cá Hồng Triều
7555419 Sở NN&PTNT 196.785.000
9
Sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước (Hồ
3/2, Nước Rin, Đập Quang, Đá Chồng)
8002121
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
1.500.373.000
10
Kè chống xói lở khẩn cấp bờ biển Cửa Đại
đoạn từ UBND phường Cẩm An đến khu vực
An Bàng
8018272
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
50.823.506.164
11
Đầu tư xây mới, nâng cấp, cải tạo 05 Trung
tâm y tế huyện, tỉnh Quảng Nam
8018843
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
17.331.000.000
VI
NGUỒN CHƯƠNG TRÌNH MTQG
NĂM 2023
1.358.397.000
VI.1
VỐN CTMTQG PT VÙNG ĐBDTTS
(0510)
1.358.397.000
1
Xây dựng Trung tâm giống, bảo tồn và phát
triển dược liệu ứng dụng công nghệ cao
8016496 Ban Dân tộc 1.358.397.000
VII
VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI
134.726.284.991
VII.1
Vn ODA gii ngân theo hình thức xác
nhận (vn trung ương)
64.142.451.068
1 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
64.142.451.068
VII.2
Vn vay ODA v vn vay ưu đi ca c
nh ti tr nưc ngoi (nguồn tỉnh vay lại)
70.583.833.923
1
Xây dựng sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
58.284.641.030
2 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
12.299.192.893
B
SỐ DƯ TẠM ỨNG VỐN ĐẦU TƯ KẾ
HOẠCH VỐN NĂM 2022 KÉO DÀI
50.232.396.100
VỐN TRONG NƯỚC 24.621.116.980
VỐN NGOÀI NƯỚC 25.611.279.120
I
NGUỒN XDCB TẬP TRUNG 250.000.000
1
Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường
khu đô thị Ni Thành
7027013
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
250.000.000
II
NGUỒN THU QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 2.357.059.000
1
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện
Thăng Bình
7958808
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
2.357.059.000
6
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
III
NGUỒN XỖ SỐ KIẾN THIẾT 76.600.000
1
Bệnh viện đa khoa khu vực miền ni phía
Bắc
7487939 Sở y tế 76.600.000
IV
NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI 15.365.565.980
1
Bệnh viện đa khoa khu vực miền ni phía
Bắc
7487939 Sở y tế 10.771.000.000
2
Đỏng cửa mỏ khoáng sản quặng vàng tại m
Bồng Miêu, xã Tam Lãnh , huyện Ph Ninh
8006992
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
1.375.000.000
3
Hồ Hố Do, huyện Thăng Bình 7747925
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
3.035.901.000
4
Bệnh viện Đa khoa khu vực miền ni phía
Bắc - Cơ sở 2
7887413
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
54.136.144
5
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam 7269786
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
129.528.836
V
NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ
MỤC TIÊU
6.522.329.000
1
Nâng cấp bệnh viện Nhi thành Bệnh viện
Sản - Nhi
7561525 Sở Y tế 128.114.000
2
Nâng cấp, mở rộng nhà lưu niệm cụ Huỳnh
Thúc Kháng
7644608
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
108.000.000
3
Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp
xây dựng cảng cá Hồng Triều
7555419 Sở NN&PTNT 6.286.215.000
VI
VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI
CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI
25.611.279.120
VI.1
Vn vay ODA v vn vay ưu đi ca c
nh ti tr nưc ngoi (nguồn NSTW)
25.611.279.120
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
25.611.279.120
VII
VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
QUỐC GIA
49.563.000
VII.1
VỐN CTMTQG PT VÙNG ĐBDTTS
(0510)
49.563.000
1
Xây dựng Trung tâm giống, bảo tồn và phát
triển dược liệu ứng dụng công nghệ cao
8016496 Ban Dân tộc 49.563.000
C
SỐ DƯ TẠM ỨNG NĂM 2022 MANG
SANG 2023 TIẾP TỤC THANH, QUYẾT
TOÁN
791.651.818.510
7
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
VỐN TRONG NƯỚC 705.761.171.862
VỐN NGOÀI NƯỚC 85.890.646.648
I VỐN ĐTXDCB 705.761.171.862
1
Hiện đại hóa hệ thống camera giám sát an
ninh trật tự - giao thông trên địa bàn tỉnh
7004692 Công an tỉnh 8.987.434.000
2
Cầu tàu kiểm soát tàu cá trạm kiểm soát biên
phòng An Hòa, Đồn Biên phòng cửa khẩu
cảng Kỳ
7004686
BCH Bộ đội biên phòng
tỉnh
2.002.937.827
3
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Nam
Giang
7004686
BCH Bộ đội biên phòng
tỉnh
3.357.872.000
4
Mở rộng Trường bắn - Thao trường huấn
luyện BCH Quân sự tỉnh Quảng Nam tại xã
Tiên Phong, huyện Tiên Phước
7004686 BCH Quân sự tỉnh 46.216.003
5 Nạo vét luồng vào cảng Kỳ Hà (giai đoạn 2) 7543629
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
11.524.905.464
6 San nền Tổ hợp ô tô than Việt nam (gđ2) 7002784
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
1.650.000.000
7 Xây dựng đường Thanh niên ven biển 7002851
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
1.395.256.000
8
Khu dân cư phía tây đường An Hà Quảng
Phú
7002852
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
1.653.823.053
9 Khu dân cư Chợ Trạm 7011142
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
48.501.000
10
Đường nối KDC Tam Hiệp đến KDC Chợ
trạm
7011478
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
1.873.415.000
11
Bồi thường GPMB khu dất Quốc phòng
chuyển giao tại xã Tam Quang
7501038
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
238.803.336
12 Khu tái định cư Tam Thăng 7543730
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
73.426.000
13
Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500)
Khu nghĩa địa đồi Mồ Côi
7735020
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
252.889.000
14 Khu TĐC Tam Quang tại thị trấn Ni Thành 7011150
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
224.859.850
15
Khu tái định cư Tam Quang tại TT Ni
Thành (giai đoạn 3)
7224425
BQL các Khu kinh tế và
Khu công nghiệp tỉnh
Quảng Nam
159.895.000
16
Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường
khu đô thị Ni Thành
7027013
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
300.000.000
8
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
17
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia
tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2018-2020 (EU
tài trợ)
7446520
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
32.371.538.800
18
Sửa chữa hoàn trả doạn Km0-Km3 tuyến
đường ĐT 609 (cũ)
7774223
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
3.120.980.000
19
Hệ thống thoát nước cho các dự án ven biển
phía Bắc thị xã Điện Bàn (giai đoạn II)
7783507
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
6.580.000.000
20
Trường THPT Trần Đại Nghĩa huyện Quế
Sơn
7783949
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
4.151.300.000
21
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần tỉnh
Quảng Nam (cơ sở 2)
7893387
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
4.217.694.098
22 Trường THPT Quế Sơn 7928071
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
5.021.163.000
23
Đầu tư xây dựng , nâng cấp, cải tạo và sửa
chữa khu Trung tâm thể dục thể thao tỉnh
Quảng Nam
7958875
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
276.000.000
24
Hồ chứa nước Lộc Đại, xã Quế Hiệp, huyện
Quế Sơn
7699494
BQL dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Quảng Nam
69.682.500.000
25
Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Ni
Thành
7545199
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
21.142.860.407
26 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
17.228.551.791
27
Đường trục chính từ khu công nghiệp Tam
Thăng đi cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai
7638518
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
34.143.707
28
Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng
phó với biến đổi khí hậu thành phố Hội An
7678808
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
864.308.448
29
Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc
lộ 40B)
7702885
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
14.238.556.712
30
Nạo vét, thoát lũ khẩn cấp và chống xâm
nhập mặn sông Cổ Cò, thành phố Hội An
7712573
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
55.583.497.860
31
Đường Quốc lộ 40B (đoạn từ đường vào
tuyến cao tốc đến đường tránh thị trấn Tiên
Kỳ)
7746293
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
144.356.939
32
Đường trục chính nối KCN ô tô Chu Lai -
Trường Hải đi KCN Tam Anh ( giai đoạn 2)
7875328
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.518.489.000
33
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
5.834.207.750
34
Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí
Công)
7890481
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
165.262.458.000
35
Nâng cấp mở rộng đường ĐT609, đoạn An
Điềm - A Sờ
7893392
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
26.264.103.600
9
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
36
Đường trục chính Tam Hòa nối từ Quốc lộ 1
đến đường Võ Chí Công
7896599
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
131.424.988.000
37
Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT609C,
huyện Duy Xuyên và huyện Đại Lộc
7896605
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
14.763.433.000
38
Sửa chữa, nâng cấp khu neo đậu tránh tr
bão cho tàu cá An Hòa (giai đoạn 1)
7747924
BQL dự án ĐTXD các
công trình NN&PTNT
9.343.931.550
39 Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My 7852235
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
1.240.066.000
40
Phát triển vùng sản xuất hạt giống la lai tại
Quảng Nam (khu vực huyện Thăng Bình,
Ph Ninh, Điện Bàn)
7880058
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
2.317.140.920
41 Kênh chính N22 Bắc Ph Ninh 7924437
BQL dự án ĐTXD các CT
NN&PTNT
1.564.134.900
42
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607;
lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mc:
Bồi thường giải phóng mặt bằng và tái định
7600080
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
2.698.305.000
43
Tuyến ĐH6B.DX nối từ đường 129 đi khu
TĐC Duy Hải (giai đoạn 1)
7844663
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
2.491.498.600
44 Đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B 7919066
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
63.325.423.800
45
Di dời hệ thống cấp nước đoạn qua KCN cơ
khí ô tô Chu Lai Trường Hải
7836080
CT TNHH MTV Đầu tư
Phát triển Hạ tầng KCN
và Độ thị Chu Lai Trường
Hải
8.000.000.000
46
Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến
Quốc lộ 1A ( tại ngã ba Cây Cốc)
7537790 Sở Giao thông Vận tải 20.976.447
47 Nhà bảo tàng Tỉnh 7001199
Sở Văn hóa- Thể thao và
Du lịch (219990205)
120.330.000
48
Khảo sát, lập thiết kế đô thị hai bên đường
Võ Chí Công, đoạn từ cầu Cửa Đại đến sân
bay Chu Lai
7873974 Sở Xây dựng 124.000.000
II
GHI THU GHI CHI VỐN NGOÀI
NƯỚC
85.890.646.648
II.1
Vốn vay ODA v vốn vay ưu đãi của c
nh ti tr nưc ngoi (nguồn tỉnh vay lại -
54)
17.906.370.787
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
8.389.395.000
2
Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Ni
Thành
7545199
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
6.432.283.033
3 Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) 7621244
BQL dự án ĐTXD các
công trình NN&PTNT
167.857.250
10
STT Nguồn vốn/Tên Dự án Mã dự án Chủ đầu tư
Số dư tạm ứng chuyển
nguồn sang năm 2024
Ghi chú
4 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
2.916.835.504
II.2
Vốn vay ODA v vốn vay ưu đãi của c
nh ti tr nưc ngoi (nguồn trung ương-
53)
67.984.275.861
1
Mua sắm máy trang thiết bị bệnh viện đa
khoa miền ni phía bắc
7113813 Sở Y Tế 327.622.730
2
Cải thiện môi trường đô thị Chu Lai - Ni
Thành
7545199
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
57.890.545.216
3
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến
đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số
(CRIEM)
7886503
BQL dự án ĐTXD các
công trình giao thông
2.963.307.750
4 Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) 7621244
BQL dự án ĐTXD các
công trình NN&PTNT
503.571.750
5 Liên kết vùng miền Trung tỉnh Quảng Nam 7582908
BQL dự án ĐTXD các
CTGT tỉnh
6.299.228.415

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1113/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư theo chế độ chưa thu hồi năm 2023 sang năm 2024 để tiếp tục quản lý, theo dõi, kiểm soát thanh toán theo thời hạn quy định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1113/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×