• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 74/NQ-HĐND Thanh Hóa phân bổ dự toán chi thường xuyên Chương trình mục tiêu quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 12/09/2026 09:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 74/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Hồng Phong
Trích yếu: Về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 74/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 74/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 74/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THANH
HÓA
Số:
74/NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc
Thanh
Hóa,
ngày
10
tháng
9
năm
2026
NGHỊ
QUYÉT
Về
việc
phân
bổ
dự
toán
chi
thường
xuyên
từ
nguồn
ngân
sách
trung
ương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vững
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
THANH
HÓA
KHÓA
XIX,
KỲ
HỌP
THỨ
6
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
ngày
25
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
257/2025/QH15
ngày
11
tháng
12
năm
2025
của
Quốc
hội
phê
duyệt
chủ
trương
đầu
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dụng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vững
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
46/2026/QH16
ngày
24
tháng
8
năm
2026
của
Quốc
hội
phê
duyệt
chủ
trương
đầu
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
phát
triển
văn
hóa-xã
hội,
nông
thôn,
dân
tộc
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035;
Căn
cứ
Nghị
định
số
358/2025/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chế
quản
lý,
tổ
chức
thực
hiện
các
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia;
Căn
cứ
Nghị
định
số
73/2026/NĐ-CP
ngày
10
tháng
3
năm
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Thông
số
60/2026/TT-BTC
ngày
31
tháng
5
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
hướng
dẫn
quản
lý,
sử
dụng
quyết
toán
kinh
phí
chi
thường
xuyên
ngân
sách
nhà
nước
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
về
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miễn
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I:
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1278/QĐ-TTg
ngày
14
tháng
7
năm
2026
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
giao
bổ
sung
dự
toán
chi
ngân
sách
trung
ương,
kế
hoạch
đầu
công
vốn
ngân
sách
trung
ương
năm
2026
(đợt
2)
cho
các
địa
phương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miễn
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I:
Từ
năm
2026
đến
năm
2030;
NHÁN
DA
GN
Ký bởi:
Giờ ký: 2026-09-
11T08:43:36.2875678+07:00
2
Căn
cứ
Quyết
định
số
417/QĐ-BNNMT
ngày
31
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
phê
duyệt
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dụng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2030,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
29/2026/NQ-HĐND
ngày
17
tháng
07
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
về
Quy
định
nguyên
tắc,
tiêu
chí,
định
mức
phân
bổ
vốn
ngân
sách
trung
ương
tỷ
lệ
vốn
đối
úng
của
ngân
sách
địa
phương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bên
vũng
phát
triển
kinh
tế-xã
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2030,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Xét
đề
nghị
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
tại
Tờ
trình
số
162/TTr-UBND
ngày
07
tháng
9
năm
2026
về
việc
phân
bổ
dự
toán
chi
thường
xuyên
ngân
sách
trung
ương
năm
2026
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2030,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030;
Báo
cáo
thẩm
tra
số
1387/BC-DT
ngày
09
tháng
9
năm
2026
của
Ban
Dân
tộc
Hội
đồng
nhân
dân;
ý
kiến
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tại
kỳ
họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Phân
bổ
dự
toán
chi
thường
xuyên
ngân
sách
trung
ương
thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số
miền
núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I
từ
năm
2026
đến
năm
2030,
với
các
nội
dung
như
sau:
1.
Tổng
kinh
phí
phân
bổ:
453.618
triệu
đồng,
trong
đó:
a)
Phân
bổ
cho
các
đơn
vị
cấp
tỉnh:
35.830
triệu
đồng;
b)
Phân
bổ
cho
cấp
xã:
417.788
triệu
đồng.
2.
Nguồn
kinh
phí:
a)
Nguồn
năm
2025
chuyển
nguồn
sang
năm
2026
nguồn
vốn
các
xã,
phường
đã
hoàn
trả
trong
niên
độ
năm
2026
của
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
giảm
nghèo
bền
vũng:
321.968
triệu
đồng.
b)
Nguồn
vốn
ngân
sách
trung
ương
giao
cho
tỉnh
Thanh
Hóa
tại
Quyết
định
số
1278/QĐ-TTg
ngày
14
tháng
7
năm
2026
của
Thủ
tướng
Chính
phủ:
131.650
triệu
đồng.
(Chi
tiết
các
Phụ
lục
kèm
theo)
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Giao
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
tổ
chức
thực
hiện
Nghị
quyết
này.
NT
3
2.
Giao
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
các
Ban
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
các
Tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết
này.
Nghị
quyết
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Thanh
Hóa
khóa
XIX,
Kỳ
họp
thứ
6
thông
qua
ngày
10
tháng
9
năm
2026
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
2;
-
Ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ;
-
Các
Bộ:
Tài
chính,
Nông
nghiệp
Môi
trường;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
tỉnh;
-
Uỷ
ban
MTTQ
tỉnh
các
đoàn
thể
cấp
tỉnh;
-
Các
sở,
ban,
ngành
cấp
tỉnh;
-
Các
VP:
Tỉnh
ủy;
Đoàn
ĐBQH;
HĐND
tỉnh;
UBND
tinh
-
Thường
trực
HĐND,
UBND
các
xã,
phường;
-
Lưu:
VT,
DT.
NHÂN
DÂN
CHỦ
TỊCH
Nguyễn
Hồng
Phong
HANH
TINH
HAN
DAN
PHU
LUC:
DỤ
TOẢN
KINH
PHÍ
THỰC
HIỆN
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
GIA
XÂY
DUNG
NÔNG
THÔN
MỚI,
GIẢM
NGHÈO
BỀN
VỮNG
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
G
ĐỘNG
BÀO
DÂN
TỘC
THIỂU
SỐ
MIỀN
NÚI
NĂM
2026
(Kem
heo
Nghị
quyệt
số
74/NQ-HĐND
ngày
10
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Ghi
chú
ONOĐ
10
STT
Nội
dung
Dự
toán
năm
2026
TỔNG
CỘNG:
453.618
I
Khối
tỉnh
35.830
Chi
tiết
theo
Phụ
lục
01
1
Tỉnh
ủy
350
Ủy
ban
kiểm
tra
50
Văn
phòng
Tỉnh
ủy
150
Ban
Tuyên
giáo
dân
vận
50
Ban
Tổ
chức
50
Ban
Nội
chính
50
2
|Văn
phòng
UBND
tỉnh
150
3
Văn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tinh
50
4
quan
Uy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
tỉnh
Thanh
Hóa
5.870
Ủy
ban
Mặt
trận
tổ
quốc
tỉnh
50
Hội
Nông
dân
tỉnh
370
Tỉnh
Đoàn
thanh
niên
50
Hội
Liên
hiệp
Phụ
Nữ
tỉnh
3.800
Hội
Cựu
biến
binh
tỉnh
50
Liên
minh
các
Hợp
tác
1.550
5
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
8.350
6
Ban
Chỉ
huy
Bộ
đội
Biên
phòng
810
7
Công
An
tỉnh
2.950
8
Sở
Tài
chính
150
9
Ngành
Nông
nghiệp
Môi
trường
5.150
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
150
Chỉ
cục
Phát
triển
nông
thôn
3.000
Trung
tâm
nước
sạch
VSMТ
1.000
Trung
tâm
Khuyến
nông
1.000
10
Sở
Công
thương
50
11
Sở
Dân
tộc
Tôn
giáo
7.150
12
Sở
Nội
vụ
1.600
13
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
50
14
Sở
Y
tế
50
15
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lịch
1.200
16
Sở
Xây
dựng
50
17
Sở
Khoa
học
CN
50
18
Sở
pháp
1.500
19
Kho
bạc
Nhà
nước
khu
vực
XI
150
20
Ban
Quản
KKT
Nghi
Sơn
các
KCN
50
21
Ngân
hàng
Nhà
nước
Khu
vực
7
50
22
Ngân
hàng
Chính
sách
hội
Chi
nhánh
Thanh
Hóa
50
Π
Khối
417.788
Chi
tiết
theo
PL
02
1
Mường
Lát
6.829
2
Mường
Chanh
5.905
3
Mường
4.400
4
Nhi
Sơn
6.482
5
Nhi
6.945
6
Quang
Chiều
5.903
7
Tam
Chung
6.482
8
Trung
7.217
9
Hồi
Xuân
186
10
Nam
Xuân
7.176
11
Thiên
Phủ
217
12
Hiền
Kiệt
6.945
13
Phú
Lệ
7.524
14
Trung
Thành
7.524
15
Phú
Xuân
6.945
NH
THANH
16
Trung
Son
190
17
Tam
Lu
6.598
18
Quan
Son
7.408
19
Trung
Hạ
7.987
20
Na
Mèo
6.829
21
Sơn
Thủy
7.060
22
|Sơn
Điện
6.945
23
Tam
Thanh
6.713
24
Đồng
Lương
6.945
25
Văn
Phú
218
26
Giao
An
6.946
27
Yên
Khương
6.713
28
|Yên
Thắng
6.829
29
Thiết
Ông
8.104
30
Văn
Nho
231
31
Điền
Quang
9.145
32
Quý
Lương
8.566
33
Cổ
Lũng
8.334
34
Luông
238
35
Hóa
Quỳ
6.945
36
Thanh
Phong
7.639
37
Thanh
Quân
8.104
38
Thanh
Kỳ
7.409
39
Luận
Thành
7.408
40
Tân
Thành
7.640
41
Thắng
Lộc
7.176
42
Xuân
Chinh
217
43
Bát
Mọt
6.713
44
Yên
Nhân
6.482
45
Lương
Sơn
6.250
46
Vạn
Xuân
6.713
47
Mường
Min
6.366
48
Linh
Sơn
7.217
49
Thước
6.713
50
Nguyệt
Ân
7.235
51
Thành
Vinh
6.598
52
Thạch
Quảng
6.366
53
Như
Xuân
6.366
54
Thượng
Ninh
6.598
55
Xuân
Bình
7.292
56
Xuân
Thái
6.482
57
Thọ
Bình
7.523
58
Ngọc
Trạo
138
59
Thạch
Bình
138
60
Yên
Thọ
138
61
Thường
Xuân
162
62
Minh
Sơn
5.788
63
Điền
138
64
Ngọc
Lặc
138
65
Thạch
Lập
145
66
Ngọc
Liên
5.788
67
Kiên
Thọ
138
68
Cẩm
Tân
138
69
Vân
Du
138
70
Xuân
Du
141
71
Mậu
Lâm
138
72
Cẩm
138
73
Cẩm
Thạch
141
74
Cẩm
Vân
138
75
Sao
Vàng
104
76
Cẩm
Thủy
104
77
Kim
Tân
104
78
Như
Thanh
104
79
Các
Sơn
86
80
Trường
Lâm
90
81
Trung
86
82
Long
86
83
Triệu
Lộc
86
84
Hậu
Lộc
86
85
Hoằng
Hóa
86
86
Hoằng
Tiến
5.788
87
Hoằng
Thanh
5.788
88
Hoằng
Lộc
86
89
Hoằng
Châu
86
90
Hoằng
Sơn
86
91
Hoằng
Phú
86
92
Hoằng
Giang
86
93
Lưu
Vệ
86
94
Quảng
Yên
86
95
Quảng
Ninh
5.788
96
Quảng
Bình
5.788
97
Tiên
Trang
5.788
ONG
NHA
401
Đ0
86.
|Nông
Cống
86
99
Trung
Chính
86
100
Công
Chính
90
101
Thiệu
Hóa
86
102
|Thiệu
Quang
86
103
|Yên
Định
86
104
Quý
Lộc
86
105
Định
Tân
86
106
Thọ
Xuân
86
107
Thọ
Long
86
108
Xuân
Hòa
86
109
Lam
Son
86
110
Xuân
Lập
86
111
Triệu
Sơn
86
112
Tân
Ninh
86
113
Đồng
Tiến
86
114
Tống
Sơn
86
115
Hoạt
Giang
86
N
116
Lĩnh
Toại
86
117
Đông
Thành
86
118
Hoa
Lộc
86
119
Vạn
Lộc
5.788
120
Nga
Son
5.788
121
Nga
Thắng
86
122
Hồ
Vương
86
123
Tân
Tiến
5.788
124
Nga
An
86
125
Ba
Đình
86
126
Quảng
Ngọc
86
127
Quảng
Chính
86
128
Thắng
Lợi
86
129
Trường
Văn
86
130
|Thăng
Bình
86
131
Tượng
Lĩnh
86
132
Thiệu
Tiến
86
133
Thiệu
Toán
86
134
Thiệu
Trung
86
135
Yên
Trường
86
136
Yên
Phú
86
137
Yên
Ninh
86
138
Định
Hòa
86
7
139
Thọ
Lập
86
140
Xuân
Tín
86
141
Vĩnh
Lộc
86
142
Tây
Đô
86
143
Biện
Thượng
86
144
Thọ
Ngọc
86
145
Thọ
Phú
86
146
Hợp
Tiến
86
147
An
Nông
86
H
THANH
H
N
DÂN
TỈNH
HAN
PHỤ
LỤC
01:
DU
TOÁN
KINH
PHÍ
VỐN
SỰ
NGHIỆP
NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
PHÂN
BỎ
CHO
CÁC
SỞ,
NGÀNH,
ĐON
VỊ
CẤP
TỈNH
THỰC
HIỆN
CÁC
NỘI
DUNG
THÀNH
PHÀN
CỦA
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
GIA
XÂY
DỰNG
NÔNG
THÔN
MỚI,
GIẢM
NGHÈO
BÈN
VỮNG
PHÁT
TRIỀN
KINH
TẾ
VÙNG
ĐỒNG
BÀO
DÂN
TỘC
THIỀU
SỐ
MIỀN
NÚI
NĂM
2026
OH
(Kèm
theo
Nghị
quyết
số
74/NQ-HĐND
ngày
10
tháng
9
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
NHA
10
HỌP
PHÂN
THỨ
NHAT
Đơn
vị:
Triệu
đồng
HỢP
PHÀN
THỨ
2
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
số
10
Hỗ
trợ
nội
STT
Tên
đơn
vị
Dự
toán
năm
2026
dung
Nội
dung
số
Nội
dung
01
02
Nội
dung
số
03
thành
phần
số
2
Hỗ
trợ
|
nội
dung
thành
phần
số
3
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
số
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
số
5
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
số
4
8
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
số
9
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
01
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
02
Hỗ
trợ
nội
dung
thành
phần
3
Hỗ
trợ
|nội
dung
thành
phần
05
TỔNG
CÔNG:
35.830
2.100
2.510
900
1.000
3.790
750
2.250
320
5.400
300
1.720
13.360
1.430
1
Tinh
ủy
350
350
Uy
ban
kiểm
tra
50
50
Văn
phòng
Tỉnh
ủy
150
150
Ban
Tuyên
giáo
dân
vận
50
50
Ban
Tồ
chức
50
50
Ban
Nội
chính
50
50
2
Văn
phòng
UBND
tỉnh
150
150
3
Văn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh
50
50
4
quan
Ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
|quốc
Việt
Nam
tỉnh
Thanh
Hóa
5.870
300
0
390
810
320
0
300
0
3.750
Uy
ban
Mặt
trận
tổ
quốc
tỉnh
Hội
Nông
dân
tỉnh
50
50
370
50
320
Tỉnh
Đoàn
thanh
niên
50
50
|Hội
Liên
hiệp
Phụ
Nữ
tỉnh
3.800
50
Hôi
Cưu
biến
binh
tỉnh
50
50
Liên
minh
các
Hợp
tác
1.550
50
390
810
5
Bộ
Chỉ
huy
Quân
sự
tỉnh
8.350
50
3.750
300
2.500
5.800
810
2.900
1.080
3.000
920
750
800
AN
640
510
6
Ban
Chỉ
huy
Bộ
đội
Biên
phòng
810
7
Công
An
tỉnh
2.950
50
8
Sở
Tài
chính
150
150
9
Ngành
Nông
nghiệp
Môi
trường
5.150
150
510
510
1.000
2.980
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
150
150
|Chỉ
cục
Phát
triển
nông
thôn
3.000
510
510
1.980
Trung
tâm
nước
sạch
VSMT
1.000
1.000
Trung
tâm
Khuyến
nông
1.000
1.000
10
Sở
Công
thương
50
50
11
Sở
Dân
tộc
Tôn
giáo
7.150
150
2.000
12
Sở
Nội
vu
1.600
50
13
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
50
50
14
Sở
Y
tế
50
50
15
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao
Du
lich
1.200
50
16
|Sở
Xây
dựng
50
50
17
Sở
Khoa
hoc
CN
50
50
18
Sở
pháp
1.500
50
1.450
19
Kho
bạc
Nhà
nước
khu
vực
XI
150
150
20
Ban
Quản
KKT
Nghi
Sơn
các
KCN
50
50
21
Ngân
hàng
Nhà
nước
Khu
vực
7
50
50
22
Ngân
hàng
Chính
sách
hội
|Chi
nhánh
Thanh
Hóa
50
50
Ghi
chú:
Các
nội
dung
của
Hợp
phần
thứ
nhất:
1
Nội
dung
thành
phần
số
10:
Nâng
cao
năng
lực,
truyền
thông,
giám
sát,
đánh
giá;
triển
khai
hiệu
quả
phong
trào
thi
đua
về
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng
phát
triển
kinh
tế
-
hội
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
Nội
dung
01:
Nâng
cao
chất
lượng
hiệu
quả
công
tác
kiểm
tra,
giám
sát,
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
Chương
trình
các
cấp;
xây
dựng
hệ
thống
sở
dữ
liệu
quản
:-
Chương
trình.
soát,
đánh
giá
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
hằng
năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 74/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 74/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 74/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×