• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2098/QĐ-UBND TP. HCM 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quận 3

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/06/2024 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2098/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 3
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2098/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2098/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2098/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHÓ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
403Ô/QĐ-ƯBND
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
a
tháng
G>
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
phê
duyệt
Ke
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
Quận
3
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Luật
sửa
đoi,
bo
sung
một
so
điều
của
Luật
Tố
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tô
chức
chính
qưyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29
tháng
11
năm
2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24
tháng
11
năm
2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
37
Luật
có liên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
20
tháng
11
năm
2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
13
l/2020/QH
14
ngày
16
tháng
11
năm
2020
của
Quôc
hội
vê
tô
chức
chính
quyên
đô
thị
tại
Thành
phô
Hô
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
61/2022/QH15
ngày
16
tháng
6
năm
2022
của
Quốc
hội
tiếp
tục
tăng
cường
hiệu
lực,
hiệu
quả
thực
hiện
chỉnh
sách
pháp
luật
vê
quy
hoạch
và
một
số
giải
pháp
tháo
gỡ
khó
khăn,
vướng
mắc,
đay
nhanh
tiến
độ
lập
và
nâng
cao
chất
lượng
quy
hoạch
thời
kỳ
2021-2030;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
37/2019/NĐ-CP
ngày
07
thảng
5
năm 2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
so
điểu
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
148/2020/NĐ-CP
ngày
18
tháng
12
năm
2020
của
Chính
phủ
sửa
đôi,
bô
sung
một
so
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
33/2021/NĐ-CP
ngày
29
thảng
3
năm
2021
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
và
biện
pháp
thi
hành
Nghị
quyết
so
131/2020/QH14
ngày
16
tháng
11
năm
2020
của
Quốc
hội
về
to
chức
chính
quyển
đô
thị
tại
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
80/NQ-CP
ngày
19
tháng
6
năm
2018
của
Chính
phủ
vê
phê
duyệt
điều
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2020
và
kế
hoạch
sử
dụng
đất
2016-2020 Thành
phổ
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
326/QĐ-TTg
ngày
09
tháng
3
năm
2022
của
Thủ
tướng Chính
phủ
phân
bô
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
2021
-
2030,
tẩm nhìn
đến
năm
2050,
Ke
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025;
Căn
cứ
Quyết
định
số
227/QĐ-TTg
ngày
12
tháng
3
năm
2024
của
Thù
tướng
Chính
phủ
vê
điêu
chỉnh
một
sô
chi
tỉèu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng Chính
phủ
phân
bo
tại
Quyết
định
so
326/QĐ-TTg
ngày
09
tháng
3
năm
2022
cho
các
tỉnh,
thành
phổ
trực
thuộc
trung
ương,
Bộ
Công
an;
2
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
01/202Ỉ/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
4
năm
2012
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điêu
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
09/2021/TT-BTNMT
ngày
30
tháng
6
năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
về
sửa
đoi,
bo
sung
một
sô
điêu
của
các
thông
tư
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dan
thi
hành
Luật
Đât
đai;
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
Quận
3
tại
Tờ
trình
sô
56/TTr-UBND
ngày
15
tháng
5
năm
2024
và
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
4869/TTr-TNMT-QLĐ
ngày
27
tháng
5
năm
2024.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phế
duyệt
Ke
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
Quận
3
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch.
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất.
3.
Kẻ
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất.
4.
Ke
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng.
(Chi
tiết
tại
phụ
lục
đính
kèm).
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Úy
ban
nhân
dân
Quận
3
có
trách
nhiệm
phối
họp
và
thực
hiện:
l
ề
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều 3.
1.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kế
từ
ngày
ký.
2.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phổ
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
Sở,
ban,
ngành
có
liên
quan,
Chủ
tịch
Úy
ban
nhân
dân Quận
3
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Thường
trực
Thành
ủy;
-
Thường
trực
HĐND.TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
Thành
viên
UBND
TP;
-
VPUB:
Các
PCVP;
-
Các
phòng
NCTH;
-
Lưu:
VT
(ĐT/PTH).
ủf
Bùi
Xuân
Cường
TM
ẻ
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ
TỊCH
TỊCH
PHỤ
LỤC
KỂ
HOẠCH
SỬ
DỤNG
ĐẤT
NĂM
2024
CỦA
QUẬN
3
kèm
theo
Quyết
định
sổXtityQĐ-UBND
ngàyi-ì
thảngG
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phổ)
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
)hân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4H5H6H-)
(5) (6) (7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
(15)
(16)
I
Loai
đât
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
44,38
16,01
47,73
1634
16,43
30,53
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
492,27
14,76
15,31
15,48 30,75
24,81
219,75
44J8
16,01
47,73
16M
16,43
30,53
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
2,48
0,01
0,04
1,86
0,11
0,47
2.2
Đất
an
ninh
CAN
1,41
0,55
0,05
0,74
0,07
2.3
Đầ
khu
công
nghiệp
SKK
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
28,97
0,06
0,67
0,47
1,51
1,33
21,14
U4
0,03
1,25
0^6
0,12
0,89
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,71
0,00!
0,05
0,01
0,89
1,02
0,71
0,03
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sàn
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
xã
DHT
197,38
5,27
5,49
4,61
11,19
7,92
95,51
20,69
5,56
21,55 5,72
5,45
8,42
Trong
đó:
-
Đất
giao
thông
DGT
138,22
4,57
4,54
4,06
7,74 7,24
53,49
16,30
4,73
20,21
4,22
4,47
6,65
2
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4H5H6K..)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
-
Đất
thủy
lợi
DU
-
Đẩ
xây dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
5,70
0,11
0,11
0,35
0,09
4,14
0,74
0,05
0,04
0,02
0,04
-
Đắt
xây
dụng
cơ
sở
y
tế
DYT
6,96
0,04
0,01
0,12
1,29
0,01
5,05
0,36
0,02
0,01
0,01
0,02 0,02
-
Đất
xây
dụng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
25,43
0,42
0,70
0,18
1,19
0,54
17,41
1,34
0,54
0,85
0,75
0,47
ỉ,03
-
Đất
xây
dụng
cơ
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
2,44
2,09
0,35
-
Đất công
trình
năng
lượng
DNL
0,29 0,02
0,005
0,005
0,01
0,22
0,01
0,003
0,005
0,01
0,003
-
Đất
công
trình
bưu
chỉnh,
viên
thông
DBV
0,45
0,01 0,41
0,02
0,01
-
Đẩ
xây
dụng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
-
Đất
có
di
tích
lịch
sử-
văn
hóa
DDT
2,34
0,003
2,34
-
Đất
bãi
thải,
xử
lý
chấ
thải
DRA
-
Đấ
cơ
sở
tôn
giáo
TON
10,30
0,10 0,10
0,07
0,36
0,03
6,08
1,55
0,21
0,42
0,68
0,04
0,66
-
Đất
làm
nghĩa
trang
nhà
tang
lê,
nhà
hỏa
táng
NTD
0,27
0,26
0,003
0,01
-
Đẩ
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
3,68
0,14
3,55
-
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
DXH
0,51
0,01 0,01
0,48
0,01
0,01
-
Đất
chợ
DCH
0,79
0,04
0,25
0,07
0,43
2.10
Đất
danh
lam
thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,20
0,01
0,03
0,02
0,001
0,02
0,08
0,01
0,001
0,01 0,01
0,01
0,01
2.12
Đất
khu
vui
choi,
giải
trí
công
cộng
DKV
0,80
0,01
0,12
0,18
0,49
2.13
Đất
ờ
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
220,79
9,21
8,87
10,28
17,13
14,82
72,34
18,61
10,33
21,87
9,84
8,96
18.51
3
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
)hân
theo
đơn
vi
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4H5W6W...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13) (14)
(15)
(16)
2.15
Đất
xây
dụng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
22,96
0,19 0,09
0,10
0,16
0,13
20,88
1,06
0,08
0,04
0,06
0,05
0,12
2.16
Đất
xây
dụng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,95
0,01
0,06
0,07
0,45
0,29
0,05
0,02
2.17
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
ngoại
giao
DNG
2,94
2,90
0,03
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,51
0,04
0,07
0,10
0,09
0,01
0,02
0,19
2.19
Đất
sông
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
10,17
2,90
1,55
2,10
0,45
1,28
1,89
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3
Đẩt
chưa
sử
dụng
CSD
n
Khu
chức
năng
492,27
14,76
1531
15,48
30,75
24,81
219,75
44,38
16,01
47,73
16,34
16,43
30,53
1
Đất
khu
công
nghệ
cao
KCN
2
Đất
khu
kinh
tế
KKT
3
Đất
đô
thị
KDT
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
44J8
16,01
47,73
16M
16,43
30,53
Ghi
chú:
Khu
chúc
năng
không
tông
họp
khi
tính
tông
diện
tích
tự
nhiên.
4
2.
Ke
hoach
thu
hồi
các
loai
đất:
• •
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4H5M6K-)
(5) (6)
(7).
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
0,82
0,11 0,01
0,07
0,47
0,16
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
2.2
Đất
an
ninh
CAN
0,11
0,11
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,05
0,05
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huyện,
cấp
xã
DHT
0,15
0,07
0,08
Trong
đó:
-
Đất
giao
thông
DGT
0,01
0,01
-
Đẩ
thụy
lợi
DTL
-
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
0,05
0,05
0,01
-
Đẩ
xây
dụng
cơsởy
tế
DYT
0,04
0,04
-
Đấ
xây dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
0,02
0,02
-
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
-
Đẩ
công
trình
năng
lượng
DNL
0,001
0,001
5
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4K5>K6M...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
-
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
-
Đất
xây
dụng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
-
Đấ
có
di
tích
lịch
sử-văn
hóa
DDT
-
Đất
bãi
thải,
xử
lý
chấ
thải
DRA
-
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
TON
0,03
0,03
-
Đất
làm
nghĩa
trang
nhà
tang
le,
nhà
hỏa
tảng
NTD
-
Đấl
xây
dụng
cơ
sớ
khoa
học
công
nghệ
DKH
-
Đắt
xây
chmg
cơ
sà
dịch
vụ
xã
hội
DXH
-
Đất
chợ
DCH
2.10
Đất
danh
lam
thắng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
2.12
Đất
khu
vui
choi,
giải
trí
công
cộng
DKV
2.13
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đấtởtạiđôthị
ODT
0,49
0,33
0,16
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
0,01
0,01
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,01
0,01
2.17
Đất
xây
dụng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6
3.
Kê
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đât:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4H5W6)H...)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
Trong
đó:
Đát
chuyên
trông
ỉúamcớc
LUC/PNN
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1.4
Đất
rùng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
rùng
đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đât
rừng
sản
xuât
RSX/PNN
Trong
đó:
đâ
có
rùng
sàn
xuất
là
rùng
tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất
nuôi
Irồng
thủy
sản
NTS/PNN
1.8
Đất
làm
muối
LMU/PNN
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
Trong
đó:
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
LUA/NTS
7
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P10
Pll
P12
P13
P14
(1)
(2)
(3)
(4)=(5>+m..)
(5)
(6)
Ợ)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
(14)
(15)
(16)
nuôi
trông
thủy
sản
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
HNK/NTS
2.6
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất
rừng
phòng
hộ
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
là
rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất
rừng
đặc
dụng
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
là
rùng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất
rùng
sản
xuất
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
là
rừng
RSX/NKR(a)
Trung
đỏ:
đal
có
rímg
sàn
xuất
là
rìmg
tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
PKO/OCT
0,09 0,09
Ghi
chú:
,
,
,
-
(a)
gồm
đất
sàn
xuất
nông
nghiệp,
đất
nuôi
trồng
thủy
sản,
đất
làm
muối
và
đất
nông nghiệp
khác.
-
PKO
là
đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đắt
ở.
4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng:
Trên
địa
bàn
Quận
3
không
còn
đất
chưa
sử
dụng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2098/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 3

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2098/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×