- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1904/QĐ-UBND Bình Định 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Sơn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1904/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tuấn Thanh |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/06/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1904/QĐ-UBND
Quyết định 1904/QĐ-UBND: Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tây Sơn
Quyết định 1904/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định được ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2022, có hiệu lực từ ngày ký, nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Sơn. Kế hoạch này có ảnh hưởng mạnh mẽ đến quản lý và phát triển đất đai trong khu vực, đảm bảo việc sử dụng đất hiệu quả và hợp lý cho các mục đích kinh tế - xã hội.
Nội dung chính của quyết định bao gồm các chỉ tiêu về sử dụng đất, với những điểm nổi bật như sau:
Phân bổ các loại đất: Quyết định quy định chi tiết về diện tích và phân loại đất trong năm kế hoạch, bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tây Sơn là 69.219,54 ha.
Kế hoạch thu hồi đất: Huyện sẽ thực hiện thu hồi 1.231,78 ha cho 109 công trình, dự án Nhà nước. Điều này bao gồm 72 công trình với diện tích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa.
Chuyển mục đích sử dụng đất: Kế hoạch bao gồm việc chuyển đổi 1.159,50 ha đất nông nghiệp sang sử dụng phi nông nghiệp cho nhiều mục đích khác nhau, phục vụ cho phát triển kinh tế và hạ tầng.
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Kế hoạch xác định 83,29 ha đất chưa sử dụng sẽ được đưa vào sử dụng, nhằm tăng cường hiệu quả quản lý đất đai.
Trách nhiệm của UBND huyện Tây Sơn: Quyết định giao trách nhiệm cho UBND huyện tổ chức thực hiện kế hoạch một cách chặt chẽ, thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện, điều chỉnh kế hoạch và đảm bảo chính sách phát triển bền vững.
Những quy định trong Quyết định này không chỉ chỉ ra lộ trình chi tiết cho việc sử dụng đất mà còn nhấn mạnh vai trò của quản lý Nhà nước trong việc đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của huyện Tây Sơn. Để thực hiện hiệu quả kế hoạch, UBND huyện cần có giải pháp thu hút vốn đầu tư và tăng cường tuyên truyền để người dân hiểu rõ các quy định trong lĩnh vực đất đai.
Tóm lại, Quyết định 1904/QĐ-UBND là một bước quan trọng trong việc quản lý và sử dụng đất tại huyện Tây Sơn, góp phần tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững địa phương trong năm 2022 và các năm tiếp theo.
Xem chi tiết Quyết định 1904/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/06/2022
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 1904/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bình Định, ngày 14 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TÂY SƠN
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 476/TTr- STNMT ngày 10/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tây Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
(theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
(theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Các công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất: 109 công trình, dự án với diện tích 1.231,78 ha.
6. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa: 72 công trình, dự án với diện tích 169,30 ha.
7. Các công trình, dự án có sử dụng từ 10 ha đất trồng lúa trở lên: 03 công trình, dự án với diện tích 148,64 ha.
8. Các công trình, dự án có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 04 công trình, dự án với diện tích 7,01 ha.
9. Các công trình, dự án không thuộc diện Nhà nước thu hồi đất: 73 công trình, dự án với diện tích 600,04 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Chỉ đạo việc lập quy hoạch sử dụng đất của huyện giai đoạn 2021 - 2030, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Sau khi quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Sơn thời kỳ 2021 - 2030 được phê duyệt, trường hợp chỉ tiêu sử dụng đất của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 không phù hợp thì phải rà soát, điều chỉnh cho phù hợp. Đối với 145 công trình, dự án với tổng diện tích là 1.200,41 ha không có trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tây Sơn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 18/02/2019, chỉ thực thực hiện việc giao đất, cho thuê đất khi các công trình này được đưa vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Tây Sơn và được UBND tỉnh phê duyệt; đồng thời, dự kiến chỉ tiêu chuyển mục đích đất lúa, chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa 1 đất có nhà ở, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm sang đất ở cho kỳ quy hoạch 2021 - 2030 của huyện; rà soát các công trình dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, dự kiến tổng diện tích chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất từng loại cho thời kỳ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021 - 2030; theo đó, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022 phải đảm bảo cân đối, hợp lý với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cả kỳ quy hoạch.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất trên địa bàn theo quy định.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1904/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | 7,00 | 8,00 | 9,00 | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 69.219,54 | 1.153,71 | 1.365,81 | 4.953,28 | 10.993,20 | 5.312,05 | 4.079,19 | 3.528,86 | 1.050,89 | 710,69 | 7.398,35 | 6.021,34 | 7.784,54 | 708,07 | 3.663,41 | 10.496,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.626,35 | 474,18 | 909,11 | 3.666,48 | 9.273,18 | 2.369,62 | 3.484,65 | 2.852,04 | 763,81 | 477,90 | 6.319,08 | 5.450,70 | 6.641,23 | 464,07 | 3.130,90 | 10.349,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.916,90 | 221,22 | 541,35 | 716,28 | 367,27 | 443,34 | 613,16 | 588,65 | 442,52 | 277,83 | 375,48 | 442,10 | 344,60 | 339,89 | 170,92 | 32,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.645,73 | 203,43 | 536,18 | 680,13 | 280,04 | 391,99 | 348,99 | 405,93 | 363,00 | 251,99 | 220,19 | 312,58 | 124,79 | 338,37 | 167,80 | 20,33 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.271,17 | 17,79 | 5,17 | 36,14 | 87,23 | 51,35 | 264,17 | 182,72 | 79,52 | 25,84 | 155,29 | 129,53 | 219,81 | 1,52 | 3,12 | 11,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.328,85 | 173,19 | 214,97 | 365,20 | 708,01 | 531,35 | 1.679,11 | 458,60 | 121,79 | 153,39 | 1.052,46 | 467,21 | 1.122,99 | 122,25 | 116,79 | 41,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.263,84 | 33,31 | 121,62 | 376,46 | 574,58 | 586,79 | 85,39 | 519,11 | 101,04 | 46,68 | 424,36 | 370,22 | 545,12 | 1,64 | 320,11 | 157,42 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.744,44 |
|
| 259,90 | 6.183,00 | 58,64 |
|
|
|
| 1.166,80 | 2.323,56 | 508,90 |
| 877,55 | 9.366,10 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.021,82 | 46,46 |
| 1.904,70 | 1.415,91 | 749,50 | 1.051,99 | 1.278,76 | 96,26 |
| 3.192,17 | 1.847,39 | 4.064,92 |
| 1.621,95 | 751,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,56 |
| 4,22 |
|
|
|
| 1,38 |
|
| 2,03 | 0,22 | 7,21 | 0,30 |
| 0,20 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 334,93 |
| 26,95 | 43,95 | 24,41 |
| 55,00 | 5,54 | 2,21 |
| 105,78 |
| 47,50 |
| 23,58 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.948,62 | 670,91 | 427,24 | 1.252,15 | 1.667,47 | 2.909,75 | 568,72 | 599,02 | 273,79 | 225,97 | 938,48 | 526,68 | 982,68 | 239,49 | 519,82 | 146,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.878,93 | 0,86 | 1,20 |
| 639,87 | 2.149,12 | 6,01 |
|
|
| 81,56 |
| 0,20 |
|
| 0,12 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,97 | 0,77 | 0,16 |
| 0,21 |
| 0,11 | 0,27 |
| 0,10 | 0,15 |
| 0,20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 256,29 |
|
| 256,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 632,10 |
| 20,00 | 158,86 | 60,00 | 95,50 |
| 12,50 | 27,42 |
| 35,00 |
| 65,86 |
| 156,96 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 67,11 | 4,55 | 0,42 | 0,85 | 0,15 | 0,30 |
|
|
|
|
| 10,46 | 0,37 |
|
| 50,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 71,77 | 4,03 | 0,73 | 25,16 | 1,96 | 1,11 | 1,15 | 7,56 | 2,30 |
| 15,35 | 4,52 | 2,56 | 0,35 | 4,41 | 0,57 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 285,54 | 2,67 | 7,87 | 144,06 | 6,00 | 0,27 |
| 22,91 | 10,20 | 6,81 | 16,89 | 11,00 | 25,22 |
| 29,63 | 2,00 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.165,70 | 203,54 | 201,43 | 372,89 | 758,36 | 441,97 | 434,15 | 296,93 | 183,78 | 91,39 | 266,65 | 239,78 | 393,44 | 130,16 | 124,73 | 26,50 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.669,12 | 100,66 | 74,77 | 175,28 | 104,80 | 106,03 | 246,29 | 122,62 | 95,84 | 35,89 | 134,46 | 97,51 | 231,89 | 63,05 | 62,83 | 17,19 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 1.546,73 | 46,84 | 60,99 | 125,20 | 598,87 | 216,29 | 87,49 | 85,23 | 52,71 | 20,16 | 87,32 | 71,55 | 47,77 | 29,68 | 13,31 | 3,31 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,34 | 9,54 | 0,33 | 1,84 | 0,30 | 0,31 | 0,50 | 0,36 | 0,70 | 0,18 | 0,48 | 1,58 | 2,29 | 0,39 |
| 0,53 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,20 | 3,63 | 0,09 | 0,41 | 0,72 | 0,05 | 0,31 | 0,11 |
| 0,08 | 0,17 | 0,14 | 0,78 | 0,10 | 0,23 | 0,39 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 80,36 | 8,70 | 5,91 | 11,68 | 5,60 | 3,94 | 6,32 | 5,44 | 4,06 | 4,62 | 6,39 | 3,10 | 3,95 | 2,72 | 6,64 | 1,27 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 29,71 | 3,09 | 4,42 | 2,40 | 1,44 | 0,92 | 1,40 | 0,78 | 2,44 | 0,76 | 0,63 | 6,09 |
| 2,08 | 2,24 | 1,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 88,33 | 0,40 | 0,04 | 0,56 | 0,02 | 13,19 | 0,23 | 7,31 | 0,15 | 0,01 | 1,21 | 1,18 | 63,57 | 0,12 | 0,34 |
|
| - | Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,57 | 0,16 | 0,17 |
| 0,04 |
| 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 54,69 | 11,94 | 1,87 | 0,11 | 2,41 | 0,93 |
| 31,09 | 0,39 | 0,93 | 2,61 | 1,34 | 0,30 | 0,77 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,74 |
| 0,25 | 0,00 | 0,01 |
| 2,20 |
| 0,34 | 0,65 | 0,38 | 0,16 | 2,68 | 0,06 | 10,01 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,28 | 3,43 | 1,05 | 1,61 | 0,72 | 1,12 | 1,42 | 2,18 | 0,88 | 1,66 | 0,75 | 2,89 | 0,28 | 0,55 | 0,75 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 638,95 | 18,07 | 53,07 | 53,77 | 43,04 | 98,02 | 88,20 | 41,73 | 27,91 | 26,39 | 31,75 | 54,49 | 39,36 | 30,95 | 29,77 | 2,41 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 8,87 | 0,95 | 1,11 | 1,05 | 0,38 | 1,62 | 0,64 | 0,38 | 0,00 | 0,57 | 0,49 | 0,10 | 0,56 | 0,18 | 0,32 | 0,50 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,04 | 0,50 | 0,97 | 2,56 | 1,12 | 0,16 | 2,90 | 0,33 | 0,79 | 0,46 | 0,64 | 0,10 | 1,90 | 0,62 | 0,44 | 0,55 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.091,66 |
| 80,68 | 119,16 | 78,97 | 95,60 | 75,97 | 85,20 | 45,48 | 46,29 | 125,29 | 85,64 | 83,80 | 58,42 | 94,29 | 16,88 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 215,16 | 215,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,41 | 5,52 | 0,46 | 0,10 | 1,23 | 1,50 | 0,53 | 1,79 | 0,20 | 0,41 | 0,73 | 0,70 | 1,25 | 0,26 | 0,38 | 0,36 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,68 |
|
| 0,38 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,20 |
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,52 | 1,80 | 1,66 | 0,80 | 0,96 | 1,65 | 1,34 | 0,72 | 0,64 | 1,06 | 0,77 | 0,97 | 0,62 | 0,24 | 0,30 |
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.758,83 | 221,95 | 105,19 | 162,72 | 106,55 | 110,02 | 31,13 | 106,14 |
| 77,14 | 115,46 | 142,13 | 388,58 | 44,83 | 98,72 | 48,27 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 444,22 | 5,68 | 3,81 | 6,79 | 12,09 | 12,06 | 14,55 | 64,35 | 1,29 | 1,77 | 279,95 | 11,01 | 17,62 | 4,10 | 8,03 | 1,14 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 20,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 644,56 | 8,62 | 29,46 | 34,66 | 52,56 | 32,68 | 25,82 | 77,81 | 13,29 | 6,82 | 140,79 | 43,95 | 160,64 | 4,51 | 12,70 | 0,27 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1904/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 893,72 | 67,02 | 11,96 | 350,53 | 33,61 | 66,01 | 53,03 | 15,63 | 48,09 | 10,81 | 12,57 | 62,89 | 62,08 | 30,06 | 62,12 | 7,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 300,19 | 51,57 | 2,48 | 93,07 | 0,03 | 9,96 | 16,60 | 4,80 | 30,05 | 8,45 | 4,06 | 22,71 | 1,35 | 21,44 | 32,78 | 0,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 244,55 | 51,57 | 2,48 | 48,50 |
| 9,53 | 16,45 | 3,26 | 28,01 | 8,45 | 3,64 | 17,04 | 0,85 | 21,44 | 32,78 | 0,54 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 55,64 |
|
| 44,58 | 0,03 | 0,43 | 0,15 | 1,54 | 2,04 |
| 0,42 | 5,67 | 0,50 |
|
| 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 337,96 | 11,96 | 4,41 | 195,14 | 4,95 | 16,97 | 13,26 | 5,81 | 5,99 | 1,85 | 7,16 | 22,20 | 27,98 | 6,09 | 10,82 | 3,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 137,39 | 3,46 | 5,07 | 25,55 | 28,63 | 25,44 | 8,66 | 0,00 | 6,61 | 0,51 | 1,33 | 3,91 | 13,30 | 2,53 | 12,00 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,01 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 0,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 113,11 | 0,04 |
| 36,77 |
| 13,64 | 14,51 | 5,02 | 5,37 |
| 0,02 | 14,07 | 14,45 |
| 6,51 | 2,71 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 272,32 | 23,74 | 5,95 | 17,08 | 1,64 | 50,77 | 12,44 | 54,78 | 17,80 | 2,65 | 2,10 | 18,02 | 1,43 | 8,15 | 45,06 | 10,70 |
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,03 | 1,02 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,39 | 0,01 |
|
|
| 0,13 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 6,07 | 0,08 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 43,56 | 0,20 |
| 11,12 |
| 3,49 |
|
|
|
| 0,53 |
|
|
| 28,22 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 55,71 | 9,07 | 4,31 | 3,60 | 1,37 | 4,28 | 0,93 | 10,74 | 4,57 | 2,55 | 0,07 | 2,92 | 1,12 | 1,02 | 9,04 | 0,11 |
| - | Đất giao thông | DGT | 18,33 | 6,03 | 0,72 | 1,04 | 0,54 | 0,94 |
|
| 1,03 | 1,18 | 0,03 | 0,37 |
|
| 6,36 | 0,10 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 9,73 | 1,17 | 0,52 | 0,75 | 0,31 | 0,46 | 0,89 | 0,30 | 1,65 | 0,80 | 0,01 | 0,45 |
|
| 2,42 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,26 | 0,08 |
|
|
| 0,06 |
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,48 | 0,72 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,72 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,05 |
| 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,21 | 0,01 | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,74 |
|
| 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 23,35 | 1,05 | 1,83 | 1,02 | 0,51 | 2,79 | 0,04 | 10,44 | 1,30 | 0,57 | 0,01 | 2,10 | 0,40 | 1,02 | 0,27 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,28 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 37,62 |
| 0,44 | 0,39 |
| 2,03 | 11,51 | 0,21 | 12,73 | 0,10 | 1,20 | 0,25 | 0,26 | 7,07 | 1,00 | 0,42 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,23 | 0,05 | 0,16 | 0,47 | 0,19 |
|
|
| 0,15 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 120,34 | 13,00 | 1,04 | 1,07 |
| 36,47 |
| 43,20 |
|
|
| 14,85 |
|
| 0,71 | 10,00 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5,89 | 0,04 |
| 0,22 | 0,08 | 4,37 |
| 0,63 | 0,25 |
| 0,10 |
| 0,05 | 0,06 | 0,01 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 53,35 | 1,27 | 1,25 | 18,12 | 1,05 | 8,48 | 0,10 | 0,66 | 1,68 | 0,08 | 0,75 | 7,40 | 8,45 | 0,57 | 2,45 | 1,05 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1904/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | 9,00 | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.159,50 | 68,74 | 13,38 | 486,48 | 38,11 | 69,21 | 53,03 | 27,63 | 55,68 | 16,51 | 19,73 | 67,09 | 86,16 | 30,06 | 78,38 | 49,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 314,82 | 53,29 | 2,90 | 103,62 | 0,03 | 10,10 | 16,60 | 4,80 | 31,65 | 8,45 | 4,06 | 22,91 | 1,35 | 21,44 | 32,78 | 0,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 249,34 | 53,29 | 2,90 | 49,35 |
| 9,53 | 16,45 | 3,26 | 29,61 | 8,45 | 3,64 | 17,24 | 0,85 | 21,44 | 32,78 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 348,16 | 11,96 | 4,41 | 197,82 | 4,95 | 17,03 | 13,26 | 5,81 | 6,45 | 1,85 | 7,16 | 22,20 | 34,98 | 6,09 | 10,82 | 3,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 169,67 | 3,46 | 6,07 | 27,20 | 28,63 | 28,44 | 8,66 | 3,00 | 12,14 | 6,21 | 8,49 | 3,91 | 16,30 | 2,53 | 12,24 | 2,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,01 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 0,00 | 2,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 319,78 | 0,04 |
| 157,84 | 4,50 | 13,64 | 14,51 | 14,02 | 5,37 |
| 0,02 | 18,07 | 28,53 |
| 22,53 | 40,71 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 91,25 |
|
| 44,10 | 12,00 |
| 16,00 | 2,15 |
|
|
|
| 8,00 |
| 9,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 2,15 |
|
|
|
|
|
| 2,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 89,10 |
|
| 44,10 | 12,00 |
| 16,00 |
|
|
|
|
| 8,00 |
| 9,00 |
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
| 22,84 | 7,01 | 0,50 | 0,11 | 0,67 | 0,70 | 0,04 | 0,38 | 1,72 | 2,20 | 0,76 | 2,55 | 0,30 | 0,51 | 5,38 |
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,84 | 7,01 | 0,50 | 0,11 | 0,67 | 0,70 | 0,04 | 0,38 | 1,72 | 2,20 | 0,76 | 2,55 | 0,30 | 0,51 | 5,38 |
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số: 1904/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thị trấn Phú Phong | Xã Bình Hòa | Xã Bình Nghi | Xã Bình Tân | Xã Bình Thành | Xã Bình Thuận | Xã Bình Tường | Xã Tây An | Xã Tây Bình | Xã Tây Giang | Xã Tây Phú | Xã Tây Thuận | Xã Tây Vinh | Xã Tây Xuân | Xã Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích |
| 83,29 | 1,97 | 9,99 | 18,12 | 2,55 | 8,50 | 3,10 | 8,66 | 1,68 | 0,08 | 5,17 | 7,40 | 10,55 | 0,57 | 2,45 | 2,51 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15,72 |
| 4,84 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 4,42 |
| 2,00 |
|
| 1,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,05 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,50 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,61 |
| 4,84 |
|
|
| 3,00 |
|
|
| 0,27 |
| 1,50 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 67,57 | 1,97 | 5,15 | 18,12 | 2,55 | 8,50 | 0,10 | 8,66 | 1,68 | 0,08 | 0,75 | 7,40 | 8,55 | 0,57 | 2,45 | 1,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 12,25 |
|
| 12,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,18 |
|
| 2,00 | 0,59 | 3,62 |
|
| 0,65 |
|
|
| 1,05 |
| 1,27 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,80 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 13,40 |
| 3,90 |
| 1,50 |
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,18 | 0,92 | 1,15 | 3,63 | 0,20 | 4,36 |
| 0,24 | 0,17 | 0,06 | 0,44 | 1,40 | 7,13 | 0,15 | 0,60 | 0,75 |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,53 | 0,04 | 0,27 | 0,79 |
| 3,29 |
| 0,19 | 0,17 | 0,06 | 0,37 | 1,34 | 5,00 |
|
| 0,01 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 4,74 | 0,87 | 0,67 | 0,06 |
| 1,07 |
|
|
|
|
| 0,01 | 1,50 |
| 0,56 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 3,04 |
| 0,12 | 2,72 | 0,20 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,11 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,19 | 0,01 |
| 0,06 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 0,04 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,06 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,63 | 0,15 |
| 0,34 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,21 |
| 0,10 | 0,24 | 0,26 | 0,50 | 0,10 | 0,42 | 0,86 | 0,02 | 0,31 | 1,00 | 0,20 | 0,42 | 0,58 | 0,20 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,35 | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!