• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 986/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục Nhà ở

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/07/2026 14:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 986/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 986/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 986/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 986/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
986
17
7
2
Căn cứ Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại Công văn
số 11837/SXD-VP ngày 02/6/2026; văn bản thống nhất nội dung quy trình của Sở
Xây dựng tại Công văn số 13238/SXD-VP ngày 18/6/2026; văn bản đóng góp ý
kiến của Văn phòng đăng ký đất đai tại Công văn số 11041/VPĐKĐĐ-
ĐK&CGCN ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Bộ Xây dựng để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ
hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã số
TTHC
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
LĨNH VỰC NHÀ Ở
1
1.014632
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ
gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua,
thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
(trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình).
(QT-01)
Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua,
thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
(trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu
người thấp hơn 15m2 sàn/người).
(QT-02)
Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà
nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình,
cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(QT-03)
Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà
nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình,
cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
(QT-04)
Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại
các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy
định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng
lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm
xã hội chi trả)
(QT-05)
Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng
quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối
tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có
hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả).
(QT-06)
Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua,
thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản
5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
(QT-07)
Số: 986/QĐ-TTPVHCC; 17/07/2026; 12:44:04;
2
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
(QT-01) Quy trình: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của
mình). (Mã thủ tục hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của cán bộ, công chức, viên chức, phân định rõ thời gian, trách nhiệm
của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính: “Giấy tờ chứng
minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, hoặc không có tên
hoặc không có nội dung thông tin về nhà ở trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị xác nhận Giấy tờ chứng minh điều
kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân
dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, hoặc không có tên hoặc không
có nội dung thông tin về nhà ở trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất)
- Cán bộ, công chức, viên chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
3
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê
mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
(trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình). (Mẫu
đơn theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-
BXD ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn hình
thức: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo
quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm tính
đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả, thao tác
tiếp nhận, chọn Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai để chuyển xử
lý trên hệ thống. Hồ sơ giấy (nếu
có) gửi qua dịch vụ bưu chính đến
cơ quan xử lý muộn nhất sau 04 giờ
làm việc kể từ khi thực hiện tiếp
nhận trên hệ thống.
- Cá nhân có
nhu cầu thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
B2
Lãnh đạo Chi nhánh VPĐKĐĐ
phân công chuyên viên giải quyết
hồ sơ
Lãnh đạo Chi
nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai.
½ ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình xử lý hồ
sơ
B3
Chuyên viên được phân công kiểm
tra thông tin người kê khai và
vợ/chồng của người kê khai (nếu
có) trên cơ sở hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai, hồ sơ cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất thuộc phạm vi quản lý tại thành
phố Hà Nội, nơi có dự án nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
nhân dân. Trường hợp cần trao đổi,
xác minh thông tin thì thực hiện
trong thời hạn giải quyết hồ sơ,
không làm phát sinh thêm thời gian
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính
5
ngoài thời hạn thủ tục hành chính
đã công bố. Đối với hồ sơ qua thẩm
tra, thẩm định chưa đủ điều kiện
giải quyết, trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên giải
quyết có trách nhiệm lập Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung để
gửi cho tổ chức, cá nhân. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu kể từ
khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp có căn cứ xác định
người kê khai và/hoặc vợ/chồng đã
có nhà ở thuộc sở hữu hoặc có
tên/có nội dung thông tin về nhà ở
trong Giấy chứng nhận tại thành
phố Hà Nội thì lập báo cáo, dự thảo
Thông báo từ chối xác nhận, nêu rõ
lý do, trình Lãnh đạo Chi nhánh
VPĐKĐĐ ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện để
xác nhận, chuyên viên tạo nội dung
xác nhận trên Giấy tờ chứng minh
điều kiện về nhà ở của công dân, ký
nháy và trình Lãnh đạo Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai ký
duyệt.
B4
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai xem xét, ký duyệt
vào Giấy tờ chứng minh điều kiện
về nhà ở.
Lãnh đạo Chi
nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ
1 ngày
- Dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B5
- Văn thư ký số/đóng dấu theo quy
định; phát hành kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trên hệ thống.
- Kết quả bản giấy (nếu có) chuyển
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính về Chi nhánh Trung tâm Phục
Văn thư Chi
nhánh Văn
phòng ĐKĐĐ.
½ ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
6
vụ hành chính công không quá 04
giờ làm việc kể từ khi kết thúc xử lý
hồ sơ trên hệ thống.
B6
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, kết thúc xử lý hồ sơ trên
hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có) theo
phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả
kết quả
- Nhân viên
bưu chính
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng.
7
(QT-02) Quy trình: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở
bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người). (Mã thủ tục hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng
vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người
thấp hơn 15m2 sàn/người)”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận điều kiện về nhà ở để
được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp
có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người)”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua,
thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
X
8
nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà
ở bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người) -
(Mẫu đơn theo Mẫu số 03 kèm theo Thông tư số
05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
- Không quá 07 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; thao
tác tiếp nhận, chọn Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã
- Cá nhân có
nhu cầu thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
9
để chuyển xử lý trên hệ thống.
Hồ sơ giấy (nếu có) gửi trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
cơ quan xử lý muộn nhất sau 04
giờ làm việc kể từ khi thực hiện
tiếp nhận trên hệ thống.
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên được phân công
kiểm tra thông tin hồ sơ. Trường
hợp cần trao đổi, xác minh thông
tin thì thực hiện trong thời hạn
giải quyết hồ sơ, không làm phát
sinh thêm thời gian ngoài thời
hạn thủ tục hành chính đã công
bố. Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, chuyên viên giải
quyết có trách nhiệm lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung để gửi cho tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để xác nhận, lập báo
cáo và dự thảo Thông báo từ chối
xác nhận, nêu rõ lý do; ký nháy
và trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để xác nhận, chuyên viên tạo nội
dung xác nhận trên Giấy tờ
chứng minh điều kiện về nhà ở
để được mua, thuê mua nhà ở xã
hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
nhân dân (trường hợp có nhà ở
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
4 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
10
nhưng diện tích nhà ở bình quân
đầu người thấp hơn 15m2
sàn/người); ký nháy và trình lãnh
đạo phòng xem xét.
B4
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy
vào dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, trình lãnh
đạo UBND cấp xã ký duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
½ ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt vào kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B6
- Văn thư ký số/đóng dấu theo
quy định; phát hành kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số không quá 04
giờ làm việc kể từ khi kết thúc
xử lý hồ sơ trên hệ thống.
Văn thư
UBND cấp xã
½ ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B7
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, kết thúc xử lý hồ
sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả
kết quả
- Nhân viên
bưu chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 03 kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
11
(QT-03) Quy trình: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua
Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà ở. (Mã thủ tục hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách
xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi
của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của
Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội
để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa
X
12
chữa nhà ở (Mẫu đơn theo Mẫu số 06 kèm theo
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Không quy định
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; thao
tác tiếp nhận, chọn Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã để
chuyển xử lý trên hệ thống. Hồ sơ
giấy (nếu có) gửi trực tiếp hoặc
- Cá nhân có nhu
cầu thực hiện thủ
tục hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
13
qua dịch vụ bưu chính đến cơ
quan xử lý muộn nhất sau 04 giờ
làm việc kể từ khi thực hiện tiếp
nhận trên hệ thống.
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên được phân công
kiểm tra thông tin hồ sơ. Trường
hợp cần trao đổi, xác minh thông
tin thì thực hiện trong thời hạn giải
quyết hồ sơ, không làm phát sinh
thêm thời gian ngoài thời hạn thủ
tục hành chính đã công bố. Đối
với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết,
trong thời hạn không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên giải quyết có
trách nhiệm lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung để gửi
cho tổ chức, cá nhân. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để xác nhận, lập báo cáo và
dự thảo Thông báo từ chối xác
nhận, nêu rõ lý do; ký nháy và
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để xác nhận, chuyên viên tạo nội
dung xác nhận trên Giấy tờ chứng
minh điều kiện vay vốn ưu đãi của
Nhà nước thông qua Ngân hàng
Chính sách xã hội để hộ gia đình,
cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo,
sửa chữa nhà ở; ký nháy và trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
14
B4
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy
vào dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt vào kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND
cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B6
- Văn thư ký số/đóng dấu theo quy
định; phát hành kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính về Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số không quá 04 giờ làm việc
kể từ khi kết thúc xử lý hồ sơ trên
hệ thống.
Văn thư UBND
cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B7
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, kết thúc xử lý hồ
sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả kết
quả
- Nhân viên bưu
chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 06 kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
15
(QT-04) Quy trình: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức
tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà ở (Mã thủ tục hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước
chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi
của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây
dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023.
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh điều kiện vay vốn ưu đãi của
Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định
để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa
X
16
chữa nhà ở (Mẫu đơn theo Mẫu số 07 kèm theo
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Không quy định
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; thao
tác tiếp nhận, chọn Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp xã để
chuyển xử lý trên hệ thống. Hồ sơ
giấy (nếu có) gửi trực tiếp hoặc
- Cá nhân có
nhu cầu thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
17
qua dịch vụ bưu chính đến cơ
quan xử lý muộn nhất sau 04 giờ
làm việc kể từ khi thực hiện tiếp
nhận trên hệ thống.
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên được phân công
kiểm tra thông tin hồ sơ. Trường
hợp cần trao đổi, xác minh thông
tin thì thực hiện trong thời hạn giải
quyết hồ sơ, không làm phát sinh
thêm thời gian ngoài thời hạn thủ
tục hành chính đã công bố. Đối
với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết,
trong thời hạn không quá 03 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên giải quyết có
trách nhiệm lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung để gửi
cho tổ chức, cá nhân. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để xác nhận, lập báo cáo và
dự thảo Thông báo từ chối xác
nhận, nêu rõ lý do; ký nháy và
trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để xác nhận, chuyên viên tạo nội
dung xác nhận trên Giấy tờ chứng
minh điều kiện vay vốn ưu đãi của
Nhà nước tại tổ chức tín dụng do
Nhà nước chỉ định để hộ gia đình,
cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo,
sửa chữa nhà ở; ký nháy và trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
18
B4
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy
vào dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình lãnh đạo
UBND cấp xã ký duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt vào kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Lãnh đạo
UBND cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B6
- Văn thư ký số/đóng dấu theo quy
định; phát hành kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính về Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số không quá 04 giờ làm việc
kể từ khi kết thúc xử lý hồ sơ trên
hệ thống.
Văn thư
UBND cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B7
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, kết thúc xử lý hồ
sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả
kết quả
- Nhân viên
bưu chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 07 kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
19
(QT-05) Quy trình: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã
hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 10 Điều 76 của Luật Nhà ở) (Mã thủ tục
hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho đối
tượng quy định tại khoản 10 Điều 76 của Luật Nhà ở)”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận đối tượng được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 10
Điều 76 của Luật Nhà ở)”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
20
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối
tượng quy định tại khoản 10 Điều 76 của Luật Nhà
ở) (Mẫu đơn theo Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số
08/2026/TT-BXD ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Không quy định
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu
- Cá nhân có
nhu cầu thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
21
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; thao
tác tiếp nhận, chọn Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã
để chuyển xử lý trên hệ thống.
Hồ sơ giấy (nếu có) gửi trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
cơ quan xử lý muộn nhất sau 04
giờ làm việc kể từ khi thực hiện
tiếp nhận trên hệ thống.
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên được phân công
kiểm tra thông tin hồ sơ. Trường
hợp cần trao đổi, xác minh thông
tin thì thực hiện trong thời hạn
giải quyết hồ sơ, không làm phát
sinh thêm thời gian ngoài thời
hạn thủ tục hành chính đã công
bố. Đối với hồ sơ qua thẩm tra,
thẩm định chưa đủ điều kiện giải
quyết, trong thời hạn không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, chuyên viên giải
quyết có trách nhiệm lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung để gửi cho tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết được tính lại
từ đầu kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để xác nhận, lập báo
cáo và dự thảo Thông báo từ chối
xác nhận, nêu rõ lý do; ký nháy
và trình Lãnh đạo phòng xem
xét.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
22
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để xác nhận, chuyên viên tạo nội
dung xác nhận trên Giấy tờ
chứng minh đối tượng được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà
ở xã hội (áp dụng cho các đối
tượng quy định tại khoản 10
Điều 76 của Luật Nhà ở); ký
nháy và trình lãnh đạo phòng
xem xét.
B4
Lãnh đạo phòng rà soát, ký nháy
vào dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, trình lãnh
đạo UBND cấp xã ký duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt vào kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
Lãnh đạo
UBND cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B6
- Văn thư ký số/đóng dấu theo
quy định; phát hành kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số không quá 04
giờ làm việc kể từ khi kết thúc
xử lý hồ sơ trên hệ thống.
Văn thư
UBND cấp xã
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B7
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, kết thúc xử lý hồ
sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả
kết quả
- Nhân viên
bưu chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
23
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
24
(QT-06) Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
(áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ
đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động,
không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) (Mã thủ tục hành
chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp
dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối
tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận đối tượng, thu nhập để
được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại
các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76
của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả)”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
25
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng
cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều
76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản
5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao
động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo
hiểm xã hội chi trả) (Mẫu đơn theo Mẫu số 01a kèm
theo Thông tư 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng được sửa đổi, bổ sung
bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Không quy định
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
26
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra
tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ
theo quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chưa hợp lệ thì lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
thao tác tiếp nhận, chọn Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp
xã/cơ quan Bảo hiểm xã hội
1
để
chuyển xử lý trên hệ thống. Hồ
sơ giấy (nếu có) gửi trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
cơ quan xử lý muộn nhất sau 04
giờ làm việc kể từ khi thực hiện
tiếp nhận trên hệ thống.
- Cá nhân có nhu
cầu thực hiện thủ
tục hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
B2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã/cơ quan
Bảo hiểm xã hội phân công
chuyên viên giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Chuyên viên được phân công
kiểm tra thông tin hồ sơ.
Trường hợp cần trao đổi, xác
minh thông tin thì thực hiện
trong thời hạn giải quyết hồ sơ,
không làm phát sinh thêm thời
Chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
1
Cơ quan Bảo hiểm xã hội đối chiếu, xác nhận các thông tin về việc hưởng BHXH do người đang hưởng lương hưu, trợ
cấp BHXH hàng tháng nộp; đối với các trường hợp người lao động đang tham gia BHXH tại cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
thực hiện khai thác thông tin đóng BHXH trên ứng dụng: VNeID của Bộ Công an và VssID - Ứng dụng BHXH số của
BHXH Việt Nam
27
gian ngoài thời hạn thủ tục
hành chính đã công bố. Đối với
hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết,
trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, chuyên viên giải
quyết có trách nhiệm lập Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ nêu rõ lý do, nội dung cần bổ
sung để gửi cho tổ chức, cá
nhân. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu kể từ khi nhận đủ
hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để xác nhận, lập báo
cáo và dự thảo Thông báo từ
chối xác nhận, nêu rõ lý do; ký
nháy và trình Lãnh đạo phòng
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện để xác nhận, chuyên viên
tạo nội dung xác nhận trên Giấy
tờ chứng minh đối tượng, thu
nhập để được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng
cho các đối tượng quy định tại
các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của
Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy
định tại khoản 5 Điều 76 của
Luật Nhà ở không có hợp đồng
lao động, không được hưởng
lương hưu do cơ quan Bảo
hiểm xã hội chi trả); ký nháy và
trình lãnh đạo phòng xem xét.
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn rà
soát, ký nháy vào dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính, trình lãnh đạo UBND
cấp xã/ lãnh đạo Cơ quan Bảo
hiểm xã hội ký duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
28
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã/ Lãnh
đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội
xem xét, ký duyệt vào kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo UBND
cấp xã/ Lãnh đạo
cơ quan bảo
hiểm xã hội
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B6
- Văn thư ký số/đóng dấu theo
quy định; phát hành kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số không quá 04
giờ làm việc kể từ khi kết thúc
xử lý hồ sơ trên hệ thống.
Văn thư UBND
cấp xã/ Văn thư
cơ quan Bảo
hiểm xã hội
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
B7
- Cập nhật kết quả giải quyết
thủ tục hành chính, kết thúc xử
lý hồ sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả kết
quả
- Nhân viên bưu
chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 01a kèm theo Thông tư 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
29
(QT-07) Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng
cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) (Mã thủ tục hành chính 1.014632)
1
Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng cao
hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định rõ thời gian,
trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính:
“Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối
tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).”.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các cá nhân có nhu cầu đề nghị “Xác nhận điều kiện về thu nhập để
được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76
của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả).”.
- Cán bộ, công chức tham gia thực hiện thủ tục hành chính chịu trách nhiệm thực hiện
quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị
định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
30
- Quyết định số 651/QĐ-BXD ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 02/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy tờ chứng minh đối tượng, thu nhập để được
mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng
quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không
có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu
do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả) (Mẫu đơn theo
Mẫu số 05 kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
Tối đa 07 ngày kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Dịch vụ công trực tuyến một phần
3.6
Phí, Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cá nhân có nhu cầu lựa chọn
hình thức: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
- Cá nhân có
nhu cầu thực
hiện thủ tục
hành chính
- Cán bộ tiếp
nhận
Giờ hành
chính
- Theo mục 3.2
- Các biểu mẫu
theo quy định tại
Thông tư
03/2025/TT-
VPCP
31
2. Cán bộ tiếp nhận kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì lập Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì lập Phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; thao
tác tiếp nhận, chọn cơ quan Công
an cấp xã để chuyển xử lý trên hệ
thống. Hồ sơ giấy (nếu có) gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến cơ quan xử lý muộn
nhất sau 04 giờ làm việc kể từ
khi thực hiện tiếp nhận trên hệ
thống.
B2
Lãnh đạo cơ quan Công an cấp
xã phân công cán bộ Công an
cấp xã giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo cơ
quan Công an
cấp xã
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B3
Cán bộ Công an cấp xã được
phân công kiểm tra thông tin hồ
sơ. Trường hợp cần trao đổi, xác
minh thông tin thì thực hiện
trong thời hạn giải quyết hồ sơ,
không làm phát sinh thêm thời
gian ngoài thời hạn thủ tục hành
chính đã công bố. Đối với hồ sơ
qua thẩm tra, thẩm định chưa đủ
điều kiện giải quyết, trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
chuyên viên giải quyết có trách
nhiệm lập Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ nêu rõ lý
do, nội dung cần bổ sung để gửi
cho tổ chức, cá nhân. Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu kể
từ khi nhận đủ hồ sơ.
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ.
5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính.
32
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để xác nhận, lập báo
cáo và dự thảo Thông báo từ chối
xác nhận, nêu rõ lý do; ký nháy
và trình Lãnh đạo Cơ quan Công
an cấp xã xem xét, ký duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
để xác nhận, cán bộ công an cấp
xã giải quyết hồ sơ tạo nội dung
xác nhận trên Giấy tờ chứng
minh đối tượng, thu nhập để
được mua, thuê mua nhà ở xã hội
(áp dụng cho đối tượng quy định
tại khoản 5 Điều 76 của Luật
Nhà ở không có hợp đồng lao
động, không được hưởng lương
hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội
chi trả); ký nháy và trình lãnh
đạo cơ quan Công an cấp xã xem
xét, ký duyệt
B4
Lãnh đạo cơ quan Công an cấp
xã xem xét, ký duyệt vào kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo cơ
quan Công an
cấp xã
½ ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Dự thảo Kết quả
giải quyết thủ tục
hành chính được
ký duyệt
B5
- Văn thư ký số/đóng dấu theo
quy định; phát hành kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
- Kết quả bản giấy (nếu có)
chuyển trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính về Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số không quá 04
giờ làm việc kể từ khi kết thúc
xử lý hồ sơ trên hệ thống.
Văn thư cơ
quan Công an
cấp xã
1 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính
B6
- Cập nhật kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, kết thúc xử lý hồ
sơ trên hệ thống.
- Trả kết quả bản giấy (nếu có)
theo phương thức đã đăng ký.
- Cán bộ trả kết
quả
- Nhân viên
bưu chính
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
33
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025.
- Mẫu số 05 kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BXD ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 986/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 986/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 986/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×