• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 288/KH-UBND Hà Nội 2026 triển khai Nghị quyết khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/07/2026 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 288/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Triển khai 06 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số triển khai thi hành Luật Thủ đô
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 288/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 288/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 288/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai 06 Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni thuc
lĩnh vực khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s
trin khai thi hành Lut Th đô
Thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị,
nhằm cụ thể hóa các quy định của Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 về phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số; ngày 02/6/2026 và ngày
15/6/2026, HĐND Thành phố đã thông qua, ban nh 06 Nghị quyết quy định các
cơ chế, chính sách đặc thù, đột phá phát triển Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo chuyển đổi số bao gồm: (1) Nghị quyết số 24/2026/NQ-HĐND quy định
một số chính sách thúc đẩy nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và chuyển
giao công nghệ của thành phố Hà Nội; (2) Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND về
một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ phát triển htầng, tổ chức hoạt động trong
lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số trên địa bàn
thành phố Nội; (3) Nghị quyết s26/2026/NQ-HĐND quy định về thnghiệm
kiểm soát tại thành phố Nội; (4) Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND quy
định chính sách phát triển khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo, bảo vệ quyền
sở hữu trí tuệ trên địa bàn thành phố Nội; (5) Nghquyết số 59/2026/NQ-
HĐND quy định chính sách thúc đẩy chuyển đổi số, phát triển sản phẩm, dịch vụ
công nghệ số trên địa bàn thành phố Nội; (6) Nghị quyết số 60/2026/NQ-
HĐND quy định việc thành lập, chế tổ chức, hoạt động, quản lý Quỹ Phát triển
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của thành phố Hà Nội.
Trên sở đó, UBND Thành phố ban hành Kế hoạch triển khai 06 Nghị
quyết ca HĐND thành phố Hà Nội thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo, chuyển đổi số để triển khai thi hành Luật Thủ đô, cụ th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Triển khai kịp thời, đồng bộ, thống nhất hiệu quả 06 Nghị quyết của
HĐND Thành phố nhằm cụ thể hóa, tổ chức thực hiện các chế, chính sách về
khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số được quy định tại Luật
Thủ đô số 02/2026/QH16, đặc biệt các chế đặc thù, vượt trội so với quy định
của Trung ương; từng bước đưa Hà Nội trở thành trung tâm khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo hàng đầu cả nước và khu vực;
b) Xác định nhiệm vụ cụ thể, quan chủ trì, quan phối hợp, thời hạn
thực hiện, kết quả cần đạt; bảo đảm người, việc, trách nhiệm, thẩm
quyền, thời gian thực hiện; tăng cường hiệu quả phối hợp giữa các quan,
288
22
7
2
đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Tập trung soát, xây dựng ban hành đầy đủ các văn bản thuộc thẩm
quyền của UBND Thành phố, Chủ tịch UBND Thành phố, hoàn thiện các điều
kiện, tiêu chí, quy trình, thủ tục cần thiết để triển khai các cơ chế, chính sách theo
quy định; bảo đảm các chính sách sớm đi vào cuộc sống, phát huy hiệu quả trong
thực tiễn, tạo môi trường thuận lợi cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn Thành phố;
d) Tuyên truyền, phổ biến nội dung 06 Nghị quyết, tạo sự lan tỏa mạnh mẽ
về chế chính sách mới, đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số; nâng cao nhận thức và huy động stham gia tích cực của
các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đại học và
người dân trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Yêu cầu
a) Phân công nhim v c th trong vic trin khai thc hin bám sát các
mc tiêu, nhim v đã được quy định;
b) Các quan, đơn vị đưc giao nhim v phát huy tinh thn ch động, t
chc thc hin nhim v đảm bo chất lượng tiến độ. Kp thi phát hiện, đề xut
các gii pháp tháo g khó khăn, vưng mc phát sinh trong thc tin trin khai;
c) T chc kiểm tra, giám sát, đánh giá vic trin khai thc hin, kp thi
điu chnh, b sung ni dung phù hp nhm bảo đảm hoàn thành mc tiêu đề ra.
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU
1. Thông tin, tuyên truyền, phổ biến cnh sách
a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, quán triệt đầy đủ nội dung, cơ chế, chính
sách của 06 Nghị quyết của HĐND Thành phố đến các sở, ban, ngành, UBND
các cấp, các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở giáo dục đi
học và các đối tượng có liên quan.
b) Trân trọng đề nghị Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy đẩy mạnh tuyên
truyền trên Bản tin thông tin nội bộ và Tài liệu tham khảo đặc biệt hàng tháng của
Thành ủy; Trang Thông tin điện tử Đảng bộ thành phố Hà Ni; Sổ tay Đng viên
điện tử thành phố Hà Nội.
c) Ứng dụng mạnh mẽ nền tảng số, mạng hội trong hoạt động thông tin,
tuyên truyền, phbiến các Nghị quyết (Cổng thông tin điện tử Thành phố, iHanoi,
Zalo, Fanpage Facebook Thủ đô Hà Nội, trang thông tin điện tử của các cơ quan
báo chí, đài phát thanh truyền hình các nền tảng số, ứng dụng số chính thức
theo quy định và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền).
2. soát, xây dựng, ban hành văn bản của UBND Thành phố, Chủ tịch
UBND Thành phố triển khai thi hành các Nghị quyết
- Tổ chức soát, nghiên cứu, tham mưu UBND Thành phố, Chủ tịch UBND
Thành ph ban hành đầy đủ, kịp thời các quyết định và văn bản triển khai, hướng
dẫn cần thiết để triển khai thực hiện các chế, chính sách đặc thù của Thành phố
3
quy định tại 06 Nghị quyết; bảo đảm việc ban hành thực hiện đúng quy trình, quy
định rõ người, rõ việc, rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền, rõ thời gian thực hiện.
- Các văn bản quy định đầy đủ các điều kiện, tiêu chí, quy trình, thủ tục cần
thiết đưa các cơ chế, chính sách vào thực tiễn một cách hiệu quả, tạo môi trường
thuận lợi cho phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số,
góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3. Tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách
a) Triển khai thực hiện các chính sách, nhiệm vụ quy định tại các Nghị quyết
đồng bộ, gắn kết chặt chẽ để tạo hiệu quả cộng ởng; phản ánh một vòng lp ln
tục của hệ thống khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo. Đẩy mạnh nh hợp
tác giữa Nhà nước - Nhà khoa học - Nhà doanh nghiệp, hình thành chuỗi liên kết
nghiên cứu - sản xuất - thương mại hóa sản phẩm khoa học, công nghđể tạo ra giá
trị kinh tế hội và từ thực tiễn đó lại hình thành các yêu cầu, vấn đề mới đặt ra
cho khoa học, công nghệ và đổi mớing tạo làm cơ sở cho chu kỳ tiếp theo;
b) Tổ chức triển khai các chính sách hỗ trợ đầu hạ tầng khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số; ưu tiên bố trí kinh phí ngân sách cho
nghiên cứu khoa học trong các lĩnh vực trọng điểm, giải quyết các vấn đề thực tiễn,
các bài toán lớn của Thành phố; đồng thời, thu hút, huy động các nguồn lực đầu
từ xã hội thông qua cácnh thức liên kết, hợp tác công tư.
c) Thu hút các tchức, doanh nghiệp tiềm lực khoa học, công nghệ đổi
mới sáng tạo tham gia hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo của Thành
phố; Hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tiếp cận nguồn vốn từ Quỹ phát
triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo của Thành phố các nguồn vốn
xã hội hóa; khuyến khích các quỹ đầu tư tư nhân đồng hành cùng Thành phố.
d) Thu hút chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng tham gia hoạt động
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Thành phố và tư vấn cho Thành phố
các giải pháp phát triển kinh tế - xã hội.
đ) Hình thành vận hành hiệu quả hệ sinh thái đổi mới sáng tạo, khởi
nghiệp sáng tạo, thị trường khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Thủ đô,
trong đó Nhà nước đóng vai trò hướng dẫn, khuyến khích, tạo hành lang pháp lý,
tạo môi trường hoạt động, htrợ hạ tầng bản; tài trợ, hỗ trợ tài chính từ Quỹ
phát triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo của Thành phố; các doanh
nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia một cách chủ động, sáng tạo, đóng góp nguồn
lực, tạo ra lợi ích hợp pháp cho bản thân và xã hội.
e) Tổ chức đánh giá, tổng kết việc thực hiện chế thử nghiệm kiểm soát;
kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện chính sách, pháp luật có liên quan.
g) Chủ động cân đối, bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước được
giao hằng năm để triển khai áp dụng các cơ chế, chính sách đặc thù theo quy định
tại các Nghị quyết.
4
4. Kiểm tra, giám sát, báo cáo, đánh giá việc triển khai thực hiện các
chính sách quy đnh tại các Nghị quyết
a) Kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các chính sách quy định tại
các Nghị quyết theo quy định;
b) Thực hiện chế độ báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện định kỳ hằng năm
hoặc đột xuất về tình hình triển khai thực hiện chính sách.
III. T CHC THC HIN
Giao nhim v cho các S, ban, ngành, đơn vị thuc Thành ph trin khai
thc hin các nhim v ti mục II như sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Ch trì tham u UBND Thành ph t chc trin khai Kế hoch; ng dn
chuyên môn, đôn đốc, kim tra, tng hp tình hình o cáo UBND Thành ph;
b) Tham mưu cho UBND Thành ph, Ch tch UBND Thành ph ban hành
đầy đủ các văn bn thuc thm quyn ca UBND Thành ph, Ch tch UBND
Thành ph ti Ph lc kèm theo Kế hoạch này để t chc trin khai thc hin các
cơ chế, chính sách quy định ti 06 Ngh quyết của HĐND Thành phố;
c) Tham mưu cho UBND Thành phố v qun lý hoạt động nghiên cu khoa
hc, công ngh đổi mi sáng to trên địa bàn Thành ph, thc hin qun
nhim v khoa hc, công ngh đi mi sáng to ca Thành ph theo chức năng,
nhim v và phân cp, y quyn;
d) Phối hợp với Sở Tài chính, Quỹ Phát triển khoa học, ng nghệ và đổi mới
sáng tạo Thành phố (sau khi được thành lập hoạt động) tổng hợp, đề xuất bố
trí kinh phí cho Quỹ Phát triển khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo để thực
hiện các chính sách phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội quy
định tại các Nghị quyết;
đ) Tổng hợp dtoán kinh phí ngân sách Thành phố cho Quỹ Phát triển khoa
học, công nghệ đổi mới sáng tạo, các quan, đơn vthuộc Thành phố để thực
hiện các chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của thành
phố Nội quy định tại các Nghị quyết gửi Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu
UBND Thành phố theo quy định;
e) Tham mưu UBND Thành phố về việc chấm dứt hoạt động của Quỹ phát
triển khoa học công nghệ và việc ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
quản lý nguồn vốn và hoạt động của Quỹ Phát triển khoa học và Công nghệ;
g) Phối hợp với các đơn vị liên quan thực hiện việc kiểm tra, giám sát, báo
cáo, đánh giá việc triển khai thực hiện các chính sách quy định tại các Nghị quyết
tại khoản 2 mục II tại Kế hoạch này;
h) Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất tổng hợp kết quả thực hiện Nghị quyết,
báo cáo UBND Thành phố; kịp thời đề xuất việc sửa đổi, bổ sung các quy định
không còn phù hợp với pháp luật hoặc tình hình thực tiễn.
5
2. Sở Tài chính.
a) Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh, Qu Phát trin khoa
hc, công ngh đổi mi sáng to Thành ph (sau khi được thành lp hot
động) tham mưu UBND Thành ph b trí kinh phí ngân sách Thành ph cho Qu
Phát trin khoa hc, công ngh đổi mi sáng to, các quan, đơn v thuc
Thành ph để thc hin các chính sách phát trin khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to ca thành ph Hà Nội quy đnh ti các Ngh quyết.
b) Ch trì, phi hp, hướng dẫn các quan, đơn vị công tác lp d toán, phân
b qun ngân sách, s dng kinh phí theo quy định ngân sách; hướng dn các
cơ quan, đơn vị t chc thc hiện theo đúng quy đnh; bo đảm ngun lực để trin
khai hiu qu các cơ chế, chính sách.
3. Sở Nội v
Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh, S Tài chính trong việc tham mưu
UBND Thành ph trin khai Quyết định thành lp Qu Phát trin khoa hc, công
ngh và đổi mi sáng to Thành ph Hà Ni; phi hợp thamu các nội dung v
t chc b máy, nhân s phc v hoạt động ca các đơn vị này theo chức năng,
nhim v đưc giao.
4. Sở Tư pháp
Phi hp cho ý kiến góp ý hoc thẩm định đối vi d thảo văn bản ca UBND
Thành ph quy đnh chi tiết thi hành các Ngh quyết.
5. QuPhát trin khoa học, công ngh và đi mới ng to thành ph Hà Nội
a) Sau khi đưc thành lp, khẩn trương ổn đnh t chc, b máy, nhân lc,
sở vt chất để nhanh chóng chính thc vn hành sau khi được thành lập và đi
vào hoạt động;
b) Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao sau khi được thành lập đio
hoạt động;
c) Tờng xuyên trao đổi thông tin, phối hợp triển khai các hoạt động với Sở
Khoa học Công nghệ, c Sở, ban, ngành, UBND , phường sau khi được thành
lập đio hoạt động;
d) Định kỳ ng năm hoặc đột xut o cáo kết quhoạt động về Sở Khoa học
ng nghệ để tổng hợp, o cáo UBND Thành ph sau khi được thành lập và đi
o hoạt động.
6. UBND các , phường
a) Tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến nội dung 06 Nghị quyết đến cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp, người dân các đối tượng liên quan trên địa
bàn; phối hợp rà soát, tổng hợp nhu cầu và triển khai các cơ chế, chính sách theo
hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
b) Chủ động cân đối, bố trí kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước được
giao hằng năm để triển khai áp dụng các cơ chế, chính sách đặc thù theo quy định
6
tại các Nghị quyết.
c) Thực hiện chế độ thông tin, o o theo yêu cầu; kịp thời phản ánh k
khăn, vướng mắc về Sở Khoa học ng nghệ để tổng hợp, o o UBND Thành
phtheo quy định.
7. Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Nội, Liên hiệp các Hội
khoa học k thuật Nội, các trường đại học, viện nghiên cứu trên địa
bàn Thành ph
a) Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - xã hi Hà Ni
- Ch trì, phi hp vi S Ni v, S Khoa hc và Công ngh thc hin thu
hút chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng làm vic tại cơ quan.
- Đầu mi kết ni các nhà khoa học, chuyên gia, trường đại hc, vin nghiên
cứu trong công tác tư vấn cho Lãnh đạo Thành ph v các vấn đề phát trin kinh
tế - xã hi.
b) Liên hip các Hi khoa hc k thut Hà Ni phi hp vi S Ni v,
S Khoa hc Công ngh thc hin kết ni, thu hút chuyên gia, nhà khoa hc,
người tài năng tham gia hoạt động khoa hc, công ngh đi mi sáng to
ca Thành ph.
c) Đề ngh các trường đại hc, vin nghiên cứu trên địa bàn Thành ph phi
hp với các cơ quan, đơn vị ca Thành ph:
- Cung cp ngun nhân lc chất lượng cao: Tham gia vào các hoạt động đào
to, huấn luyn chuyên môn công ngh cho các doanh nghip khi nghip sáng
to. Cung cp sinh viên thc tp, cng tác viên cho các d án khi nghip; khuyến
khích sinh viên, hc viên cao hc nghiên cứu sinh tham gia các chương trình,
đề tài, d án nghiên cu khoa hc, phát trin công nghệ, đổi mi sáng to; thúc
đẩy hoạt động sáng chế, to lp khai thác tài sn trí tu, phát trin các sn phm,
gii pháp hu ích, chuyn giao công ngh và thương mại hóa kết qu nghiên cu
nhm to ra các kết qu có giá tr ng dng thc tin.
- Tham gia nghiên cu phát trin: Hp tác vi Công ty c phn Trung
tâm Đổi mi sáng to Ni các doanh nghip khi nghiệp trong vic trin
khai các hot đng nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh đổi mi sáng
to, thương mi hóa kết qu nghiên cu.
- Cung cp chuyên gia, c vn: C các nhà khoa hc, ging viên kinh
nghim tham gia vào mạng lưới chuyên gia, c vn, h tr các quan quản
nhà nước trong v gii pháp phát trin kinh tế - hi, h tr các doanh nghip
khi nghip sáng to v mt công ngh và chuyên môn.
8. Các tổ chức xã hội, hiệp hội
- T chc ph biến, tuyên truyn, ni dung ca các Ngh quyết trong các
doanh nghip tham gia Hip hi;
- Ch trì kết ni doanh nghip tham gia thc hin các nhim v khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to, đặc bit các nhim v thuộc lĩnh vực khoa hc
7
công ngh trng điểm ca Th đô.
- Phi hp h tr các doanh nghip khi nghiệp v kinh nghim qun lý, kết
ni kinh doanh.
IV. KINH PHÍ
Kinh pthc hin 06 Ngh quyết của HĐND thành phố Ni trin khai
thi hành Lut Th đô về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s đưc b trí t ngân sách Thành ph theo phân cp.
Năm 2026, các quan, đơn v tng hp nhu cu kinh phí thc hin các Ngh
quyết, trong đó chia phn t cân đối t kinh phí trong d toán ngân sách nhà
c đưc giao đầu năm, phần đề ngh đưc b sung. Đối với kinh phí đề ngh
giao b sung, các đơn vị gi S Khoa hc Công ngh để tng hp. S Tài chính
tham mưu UBND Thành ph b trí kinh phí cho c cơ quan, đơn v trên cơ sở đề
ngh ca S Khoa hc Công ngh. T các năm tiếp theo, thc hin theo quy
định ca Luật Ngân sách Nhà nước.
Trên đây Kế hoch trin khai 06 Ngh quyết ca HĐND thành ph Hà Ni
thuộc lĩnh vc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s trin khai
thi hành Lut Th đô; yêu cu các quan, đơn vị, căn cứ chức năng, nhiệm v
đưc giao, khẩn trương, nghiêm c t chc trin khai thc hiện, đảm bo cht
ng, tiến độ đề ra. Trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mc, kp thi báo cáo
UBND Thành ph (qua S Khoa hc và ng ngh để tng hp, tham mưu) xem
xét, ch đạo gii quyết theo quy định.
Nơi nhận:
- Thường trc Thành y;
- Ban Ch đạo 57 ca Thành y;
- Thường trc HĐND Thành phố;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- Ban Tuyên giáo và Dân vn Thành y;
- Văn phòng Thành y;
- Các S, ban, ngành, đơn v trc thuc TP;
- CTCP Trung tâm Đi mi sáng to Hà Ni;
- UBND các , phường;
- Các Trường ĐH, CĐ thuộc TP;
- VNCPT KT-XH Hà Ni; Liên hip các hi
KHKT Hà Ni; Hip hi DNNVV Hà Ni;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng, ban, đơn v;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 288/KH-UBND Hà Nội 2026 triển khai Nghị quyết khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×