• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1622/QĐ-UBND HCM 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Phú Nhuận

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/06/2024 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1622/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Phú Nhuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1622/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1622/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1622/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THẢNH
PHÓ
HÒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
ị&ĩX/ỌĐ-UBND
Thành
phổ
Hồ
Chí
Minh,
ngàyjẠtháng
5
năm
2024
ỌUYÉT
ĐỊNH
về
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
quận
Phú
Nhuận
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6
năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bo
sung
một
số
điều
của
Luật
Tô
chức
Chỉnh
phủ
và
Luật
Tô
chức
chính
quyền
địa
phương ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29
tháng
11
năm
2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24
tháng
11
năm
2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ sung
một
sổ
điều
của
37
Luật
có
liên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
20
tháng
11
năm
2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
131/2020/QH14
ngày
16
tháng
11
năm
2020
của
Quốc
hội
về
to
chức
chỉnh
quyền đô
thị
tại
Thành
pho
Hồ
Chỉ
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết sổ 61/2022/QH15
ngày
16
tháng
6
năm
2022
của
Quôc
hội
tiêp
tục
tăng
cường
hiệu lực,
hiệu
quả
thực
hiện
chỉnh
sách
pháp
luật
về
quy
hoạch
và
một
so
giải
pháp
tháo
gỡ
khó
khăn,
vướng
mắc,
đẩy
nhanh
tiến
độ
lập
và
nâng
cao
chất
lượng
quy
hoạch
thời
kỳ
2021-2030;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
37/2019/NĐ-CP
ngày
07
tháng
5
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
thi
hành
một
so
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
43/2014/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2014
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
so
01/2017/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2017
của Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Nghị
định
sổ
148/2020/NĐ-CP
ngày
18
tháng
12
năm
2020
của Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
so
nghị định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật Đất
đai;Nghị
định
so
10/2023/NĐ-
CP
ngày
03
tháng
04
năm
2023
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sổ
điều
của
các
nghị
định
hướng
dân
thi
hành
Luật Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
33/202IÍNĐ-CP
ngày
29
tháng
3
năm
2021
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
và
biện
pháp
thi
hành
Nghị
quyết
số
131/2020/QH14
ngày
16
thảng
11
năm
2020
của
Quốc
hội
về
to
chức
chính
quyền
đô
thị
tại
Thành
pho
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
4
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điểu
chinh
quy
hoạch,
kế
hoạch sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Thông
tư
số
09/2021/TT-BTNMT
ngày 30
thảng
6
năm
2021
của
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
về
sửa
đỏi,
bổ
sung
một
so
điều
của
các
thông
tư
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dan
thỉ
hành
Luật
Đât
đai;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
80/NQ-CP
ngày
19
tháng
6
năm
2018
của
Chính
phủ
về
phê
duyệt
Điêu
chỉnh
quy
hoạch
sử
dụng
đảt
năm
2020
và
kê
hoạch
sử
dụng
đất
kỳ
cuối
(2016-2020)
Thành
phổ;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
326/QĐ-TTg
ngày
09
tháng
3
năm
2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
phản
bo
chỉ
tiêu
quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021
-2030,
kê
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021
-2025
cho
các
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương,
Bộ
Quốc
phòng,
Bộ
Công
an;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
33/NQ-HĐND
ngày
07
thảng
12
năm
2018
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phố
về
thông
qua
danh
mục
các
dự
án
cân
thu
hồi
đât;
dự
án
có
chuyển
mục
đích sử
dụng
đất
trồng
lúa
trên
địa
bàn
Thành
pho
Hồ
Chỉ
Minh;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
5975/QĐ-UBND
ngày
27
thảng
12
năm
2023
của
Úy
ban
nhân
dân
Thành
phổ
về
giao
Ke
hoạch
đầu
tư
công
năm
2024
nguồn
vốn
ngân
sách
địa
phương;
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
quận
Phú Nhuận
tại
Tờ
trình
sổ
595/TTr-UBND
ngày
05
tháng
4
năm
2024
và
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sổ
3383/TTr-STNMT-QLĐ
ngày
15
tháng
4
năm
2024.
QƯYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
của
quận
Phú
Nhuận
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch.
2
ằ
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất.
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất.
4.
Ke
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng.
(Chi
tiết
tại
phụ
lục
đính
kèm).
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
ủy
ban
nhân
dân
quận
Phú
Nhuận
có
trách
nhiệm
thực
hiện:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
được
duyệt.
3
ằ
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
1.
Quyết định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
ke
từ
ngày
ký.
2.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
Thành
phổ,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường, Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
có
liên
quan,
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
quận
Phú Nhuận
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
điều
4;
-
Thường
trực
Thành
ủy;
-
Thường
trực
HĐND.TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
Thành
viên
UBND
TP;
-
VPUB:
các
PCVP;
-
Các
Phòng
cv,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT-LHT).
4,
NHẨN
DẢN
TỊCH
,u
TỊCH
Bùi
Xuân
Cường
ỂiSylil
PH
.
Ụ
LỤC
te\Wí|pỂMoẠCH
sử
DỤNG
ĐẤT
NĂM
2024
CỦA
QUẬN
PHÚ
NHUẬN
(Ban
hànhkèm
th&ẹfoẩyết
định
số
Ặ&XẰ
ẠQĐ-
UBND
ngày
dẠ.
tháng
5
năm
2024
của
ủy
ban
nhân
dân
Thành pho)
1.
Diện
tích
cacìõậi
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch:
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mẫ
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
dất
Mẫ
Tổng
diện
tích
Phường
1
Phường
2
Phường
3
Phường
4
Phường
5
Phường
7
Phường
8
Phường
9
Phường
10
Phường
11
Phường
13
Phường
15
Phường
17
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
I
LOẠI
ĐẤT
TỔNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
486,02
19,66
37,28
18,51
28,25
30,29
43,23
30,12
139,93
33,40
38,51
29,22
23,14
14,49
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
486,02
19,66
37,28
18,51
28,25
30,29
43,23
30,12
139,93
33,40
38,51
29,22
23,14
14,49
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
66,83
0,01
0,77
0,29
64,51
0,95
0,14
0,07
0,09
2.2
Đất
an
ninh
CAN
1,18
0,50
0,32
0,11
0,25
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SK.K
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
12,78
0,19
0,13
0,41
0,47
0,00
0,41
2,24
5,27
1,54
0,94 0,04
0,55
0,59
2.6
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,06
0,01
0,05
2.7
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đổ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
xã
DHT
129,45
5,08
14,23
4,69
10,38
7,88
12,35
10,20
22,63
12,13
10,76
8,89
6,17
4,07
Trong
đó:
2.9.1
Đất
giao
thông
DGT
96,99
4,19
12,10
4,28
6,59
5,34
9,44
7,21
16,63
6,66
8,64
7,43
4,88
3,60
2.9.2
Đất
thuỳ
lợi
DTL
2.9.3
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
văn
hóa
DVH
0,80
0,04
0,01
0,70
0,06
STT
Ch!
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Ch!
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
1
Phường
2
Phường
3
Phường
4
Phường
5
Phường
7
Phuờng
8
Phường
9
Phường
10
Phường
11
Phường
13
Phường
15
Phường
17
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
2.9.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
3,33
0,26
0,01
0,01
0,02
0,10
0,01
0,50
0,04
1,61
0,53
0,02
0,21
0,01
2.9.5
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
giáo
dục
vò
đào tạo
DGD
14,05
0,29
0,11
0,21
2,36
1,12
1,56
1,03
2,30
2,38
1,37
0,52
0,75
0,05
2.9.6
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
thế
dục
-
thể
thao
DTT
3,77
1,49
0,04
0,12
1,82
0,24
0,06
2.9.7
Đất
công
trình năng
lượng
DNL
1,00
0,01
0,02
0,00
0,37 0,02
0,01
0,53
0,01
0,01
0,00
0,01 0,01
2.9.8
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
0,07
0,01
0,02
0,05
2.9.9
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
2.9.10
Đất
cỏ
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hóa
DDT
0,14
0,14
2.9.11
Đất
bãi
thải,
xứ
lý
chất
thài
DRA
2.9.12
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
TON
7,67
0,34
0,50
0,12
1,00
0,83
1,28
0,45
1,14
0,66
0,15
0,83
0,24
0,13
2.9.13
Đất
làm
nghĩa
trang, nhà tang
lê,
nhà
hóa
táng
NTD
0,04
0,02
0,02
0,01
2.9.14
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,24
0,14
0,10
2.9.15
Đất
xây
dựng
cơ
sớ
dịch
vụ
xã
hội
DXH
0,04
0,04
2.9.16
Đất
chợ
DCH
1,15
0,35
0,05
0,47
0,28
2.10
Đất
danh
lam
thảng
cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,16
0,01
0,02
0,03
0,02
0,03
0,02
0,00
0,01
0,00
0,02
2.12
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
15,43
0,03 0,03
0,06
0,61
0,03
14,36
0,02
0,30
2.13
Đất
ờ
tại
nông
thôn
ONT
2.14
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
247,48
14,27
19,23
13,07
16,99
22,01
28,79
16,41
31,10
17,85
24,81
19,09
15,75
8,11
2.15
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
4,09
0,05
0,09
0,05
0,20
0,17
0,14
0,36
0,33
0,60
1,26
0,20
0,53
0,11
2.16
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2,23
0,03
0,01
0,23
0,18
0,06
0,07
0,08
1,12
0,05
0,22
0,03
0,02
0,13
2.17
Đất
xây
dựng
cơ
sờ
ngoại
giao
DNG
2.18
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,79
0,03
0,10 0,00
0,09
0,01 0,01
0,27
0,15
0,02
0,08
0,03
2.19
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
5,53
3,45
0,11
0,81
1,16
STT
Chí
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chí
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phường
1
Phường
2
Phường
3
Phường
4
Phường
5
Phường
7
Phường
8
Phường
9
Phường
10
Phường
11
Phường
13
Phường
15
Phường
17
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
(15)
(16)
(17)
2.20
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2.21
Đất phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
II
KHU
CHỨC
NĂNG
1
Đất
khu
công
nghệ
cao
KCN
2
Đất
khu kinh
tế
KKT
3
Đất
đô
thị
KDT
486,02
19,66
37,28
18,51
28,25
30,29
43,23
30,12
139,93
33,40
38,51
29,22
23,14
14,49
4
Khu
săn
xuất
nông
nghiệp
(khu
vực
chuyên
trồng
lúa
nước,
khu
vực
chuyên
trồng
cây
công
nghiệp
lâu
năm)
KNN
5
Khu
lâm
nghiệp
(khu
vực
rừng
phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng,
rừng
sãn
xuất)
KL.N
6
Khu
du
lịch
KDL
7
Khu
bảo
tồn
thiên
nhiên
và
đa
dạng
sinh
học
KBT
8
Khu
phát
triển
công
nghiệp
(khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp)
KPC
9
Khu
đô
thị
(trong
đó
có
khu
đô
thị
mói)
DTC
10
Khu
thương
mại
-
dịch
vụ
KTM
11
Khu
vực
đô
thị
-
thương
mại
-
dịch
vụ
KDV
12
Khu
dân
cư
nông
thôn
DNT
13
Khu
ở,
làng
nghề,
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
nông
thôn
KON
Ghi
chủ:
Khu
chức
năng
không
tông
họp
khi
tính
tông
diện
tích
tự
nhiên
2
ẳ
Kế
hoach
thu
hồi
đất
các
loai
đất:
•
•
Trong
kế
hoạch
sử
dụng
đất
2024
trên
địa
bàn
quận
Phú
Nhuận
không
có
diện
tích
đất
thu
hồi.
A,
Ẵ
X
3.
Ke
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đât:
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Phường
1
Phường
2
Phường
3
Phường
4
Phường
5
Phường
7
Phường
8
Phường
9
Phường
10
Phường
11
Phường
13
Phường
15
Phường
17
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
Trong
đó:
Đâl
chuyên
trông
lúa
nước
LUC/PNN
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất
rừng
sàn
xuất
RSX/PNN
Trong
đó:
Đât
có
rírng
san
xuất
là
rìrng
tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
1.8
Đất
làm
muối
LMU/PNN
1.9
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
2
Chuyển
đỗi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
Trong
đó:
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
STT
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tông
diện
tích
Phường
1
Phường
2
Phường
3
Phường
4
Phường
5
Phường
7
Phường
8
Phường
9
Phường
10
Phường
11
Phường
13
Phường
15
Phường
17
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(17)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12)
(13)
(14)
(15) (16)
(17)
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyền
sang
đất
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất
trồng
lúa
chuyến
sang
đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
LUA/NTS
2.4
Đất
trồng
lúa
chuyến
sang
đất
làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thúy
sản
HNK/NTS
2.6
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
chuyển
sang
đất
làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất
rừng
phòng
hộ chuyền
sang
đất
nông
nghiệp
không
phái
là
rừng
RPH/NKR"'
2.8
Đất
rừng
đặc
dụng
chuyên
sang
đất
nông
nghiệp
không
phái
là
rừng
RDD/NK.R'
2
'
2.9
Đất
rừng
sản
xuất
chuyén
sang
đất
nông
nghiệp
không
phải
rừng
RSX/NKR<"
Trong
đó:
Dát
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
RSN/NKR<°>
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
PKO/OCT
0,07
0,01
0,01
0,05
PKO
là
đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở.
4
Ệ
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng:
Trên
địa
bàn
quận
Phú
Nhuận
không
còn
đất
chưa
sử
dụng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1622/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Phú Nhuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1622/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×