• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng
số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là
Bộ Nông nghip và Môi trường): số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy
định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hin trạng sử dụng đất; số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-HĐND ngày
14/03/2024; số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số 558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025; số 645/NQ-HĐND ngày
09/4/2025; số 647/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 về vic chấp thuận danh mục các
công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án
phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng
đơn vị hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
1273
25 4
2
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu
sử dụng đất đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
của UBND tỉnh; số 1094/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 về vic phê duyt điều
chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyn Triu Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình số
287/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025, kèm theo hồ sơ có liên quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
29.004,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.9002.72
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
3
Đất chưa sử dụng
CSD
397,44
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
0,82
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
134,47
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,30
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Mã
Tổng diện
tích
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
Trong đó
3
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Mã
Tổng diện
tích
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
9,41
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, huyện Triệu Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được
phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
c) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tch
UBND tỉnh về xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế
hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất đđược xác đnh trong kế hoạch sử dụng
đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa,
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết đnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính
phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyền và quy đnh của pháp
luật làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ
tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
4
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước về đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kp thời các trường hợp
vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao và đcho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng x hội và
các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tỉnh; về
về tính đy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, sự phù hợp với hồ sơ quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng
của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm đnh;
chủ trì, phối hợp với các đơn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám
sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường hợp đ được
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng
quy đnh của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn
chế, kh khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao c trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn
theo đúng quy đnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn
5
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
6
Biểu chi tiết số I.1:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
461,51
1.576,77
319,39
361,12
1.096,31
889,60
575,14
311,17
401,76
461,77
448,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
407,52
532,96
298,58
349,90
358,59
354,68
406,50
281,09
347,93
434,71
415,10
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
407,52
432,83
291,10
349,90
358,59
354,56
398,46
258,42
345,65
434,70
413,79
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
100,13
7,48
0,11
8,04
22,67
2,28
0,01
1,31
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
4,57
4,11
7,89
3,20
34,77
27,78
5,93
6,79
2,03
1,64
8,48
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
28,78
29,36
1,45
3,28
179,44
49,68
31,63
19,77
24,59
16,56
20,73
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
475,06
316,60
297,91
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
285,98
196,56
134,46
100,98
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
16,03
113,01
11,47
4,53
10,10
9,83
15,21
3,52
14,07
8,86
4,40
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
4,61
136,29
0,21
0,25
15,26
14,89
13,14
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
386,69
531,52
148,99
179,61
523,38
486,81
369,18
259,30
219,15
279,84
261,24
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
79,59
90,98
147,58
179,58
155,51
110,29
65,90
115,64
132,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
192,68
150,84
18,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
4,19
0,31
0,89
0,54
0,39
0,36
0,46
0,37
0,44
0,75
0,55
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
11,58
19,52
1,18
3,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,61
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
222,97
22,47
4,70
4,54
4,61
7,57
8,61
6,94
5,61
3,75
8,84
4,50
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
3,51
1,20
1,03
0,58
1,04
2,16
0,58
0,77
0,81
2,52
0,98
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
2,42
0,18
0,15
0,27
0,09
0,15
0,21
0,12
0,17
0,32
0,25
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD
96,41
9,89
2,39
2,06
2,08
3,40
2,35
2,66
3,97
1,77
2,32
1,89
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT
54,70
1,89
0,62
1,30
1,68
1,64
3,95
3,49
0,76
1,01
3,68
1,38
1273 25 4
7
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
18,66
4,76
0,31
1,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
712,59
18,09
193,94
0,21
0,20
169,01
74,87
80,79
2,49
15,00
4,70
8,88
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
0,47
69,44
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
4,97
34,97
0,21
0,20
1,66
0,05
0,56
0,79
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
168,19
13,12
15,59
12,33
44,25
0,50
1,93
7,05
4,70
7,38
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
409,66
143,38
155,02
30,15
10,80
7,95
0,71
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
2.858,22
126,61
134,72
52,57
76,51
132,07
123,87
94,19
105,91
105,88
117,66
98,69
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
97,11
103,95
41,08
53,71
104,51
89,46
78,60
91,39
86,39
96,03
65,52
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
24,26
22,80
11,15
21,81
23,47
30,35
15,19
13,27
19,30
20,97
32,51
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
13,14
7,31
0,04
0,75
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
8,63
0,58
0,06
2,51
0,27
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
7,40
0,16
0,02
0,22
0,44
0,13
0,55
0,11
1,23
0,16
0,27
0,39
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính,
DBV
1,05
0,18
0,08
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,03
0,03
0,04
8
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
viễn thông, công nghệ thông tin
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,64
0,39
0,53
0,13
0,34
0,23
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,12
3,68
0,11
0,09
0,10
0,02
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,63
0,39
0,90
2,33
0,13
1,04
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,07
3,49
0,30
0,22
0,52
0,22
0,28
0,22
0,04
0,29
0,24
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
7,95
11,43
4,45
6,02
5,40
7,02
5,95
7,48
6,40
9,26
8,92
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
1,81
31,69
5,54
0,52
38,99
91,11
21,64
7,95
20,70
22,70
7,47
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
0,46
24,53
5,52
37,03
21,19
12,29
3,15
19,91
11,81
4,37
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
393,96
1,35
7,16
0,02
0,52
1,96
69,92
9,35
4,80
0,79
10,89
3,10
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
0,01
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
1,21
12,15
4,36
0,13
68,22
178,29
2,63
3,08
58,50
1,61
1,86
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
1,21
12,15
4,36
0,13
68,22
177,05
2,63
3,08
7,45
1,61
1,86
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Biểu chi tiết số I.2:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
419,59
754,66
363,79
552,26
403,56
453,56
376,47
348,30
452,96
534,60
542,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
386,14
641,90
328,88
422,23
171,04
277,43
344,26
295,49
382,70
427,86
471,62
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
386,14
517,00
328,88
422,23
167,60
277,43
344,17
294,31
382,70
427,86
466,22
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
124,90
3,44
0,09
1,18
5,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
2,87
32,87
2,72
47,68
15,15
25,99
3,92
8,35
31,13
46,39
23,80
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
21,32
44,75
16,76
34,91
96,67
66,03
20,53
38,76
19,17
29,79
22,09
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
28,03
95,79
60,23
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
8,85
14,49
7,42
19,41
24,92
20,66
7,76
5,17
19,88
30,56
25,36
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
0,41
20,64
8,00
3,23
0,52
0,09
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
248,71
322,12
188,70
271,26
258,47
250,46
182,42
256,77
238,24
294,48
259,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
128,75
121,57
95,69
107,96
83,43
165,17
78,84
121,94
159,79
135,18
133,29
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
23,29
18,32
2,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
0,85
0,54
0,61
0,26
0,64
0,81
0,64
0,66
0,77
0,85
0,97
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
1,25
11,12
0,24
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
4,73
18,95
3,72
5,35
10,59
4,49
5,61
12,31
5,16
6,72
6,27
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
2,32
0,77
0,61
0,96
1,16
0,54
0,82
3,44
0,99
0,85
1,61
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
0,12
0,33
0,33
0,27
0,41
0,26
0,16
3,60
0,22
0,24
0,32
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
1,54
14,03
1,72
3,62
1,72
2,47
2,75
4,09
3,02
3,35
2,80
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
0,75
3,81
1,06
0,50
7,31
1,22
1,88
1,19
0,93
1,44
1,53
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1273 25 4
10
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
0,01
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
7,34
12,82
0,93
32,04
7,46
1,29
14,77
0,20
11,17
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
3,45
7,28
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
1,42
0,07
0,19
0,20
0,94
1,04
0,20
3,73
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
4,42
9,37
0,86
8,22
2,60
0,34
11,44
7,45
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
1,50
16,34
4,66
2,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
73,73
119,48
76,77
97,48
74,23
69,89
76,22
77,65
60,72
120,35
86,52
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
57,44
100,46
51,36
80,90
65,42
59,37
60,37
66,94
47,19
88,53
62,94
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
14,74
18,70
19,50
16,15
7,64
10,47
15,08
7,51
11,11
30,42
23,13
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
13,14
4,57
0,23
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
8,63
1,08
0,35
1,80
0,13
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
7,40
0,07
0,28
1,32
0,02
0,04
0,06
0,75
0,23
0,09
0,20
0,05
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
1,05
0,04
0,02
0,03
0,02
0,02
0,02
0,12
0,05
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,40
0,37
1,14
2,60
0,51
0,64
0,35
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
4,12
0,09
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,55
0,24
0,80
0,08
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,15
0,39
0,30
0,18
0,32
0,03
0,05
0,20
0,02
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
11,95
15,20
6,45
6,06
3,85
3,40
6,81
7,48
3,92
4,86
6,18
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
19,25
32,73
3,43
20,59
43,72
6,11
12,85
3,33
7,68
15,15
23,55
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
337,38
14,32
28,19
3,26
14,05
9,80
5,72
0,50
3,13
7,68
14,99
19,33
11
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
393,96
4,93
4,54
0,17
6,54
33,92
0,39
12,35
0,21
0,16
4,22
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,41
0,19
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
6,31
14,13
0,92
4,65
4,36
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
6,31
14,13
0,92
4,65
4,36
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Biểu chi tiết số I.3:
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
389,69
351,76
328,49
587,63
416,78
568,44
1.574,60
1.364,09
793,35
522,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
318,33
285,96
256,44
310,87
235,40
230,62
69,09
364,99
167,29
353,81
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
260,69
285,84
256,44
285,30
235,40
230,62
69,09
364,99
166,74
353,81
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
57,64
0,12
25,57
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
4,13
14,45
2,47
15,75
4,57
29,81
448,66
25,33
112,00
4,18
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
44,21
23,08
55,20
147,70
65,20
70,77
86,39
47,28
143,78
55,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
25,13
11,83
87,85
98,29
217,76
962,19
907,21
362,64
99,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
23,03
3,14
2,56
25,46
13,32
19,48
8,27
19,28
7,63
1,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
7,63
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
179,68
315,70
267,14
310,56
247,29
553,55
127,48
466,93
380,11
338,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
81,89
186,96
186,75
173,73
111,36
373,00
39,74
324,47
225,63
177,28
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
20,57
0,50
0,33
0,32
0,42
0,43
0,31
0,32
0,34
0,43
0,30
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
13,13
0,95
28,95
30,11
5,41
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
5,07
11,94
4,43
5,05
4,99
3,47
2,73
5,15
5,37
5,20
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
39,18
0,79
0,61
0,97
0,82
0,72
0,95
0,32
2,27
1,46
1,03
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
0,82
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,21
0,25
0,11
0,07
0,17
0,57
0,27
0,40
0,32
0,35
0,10
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
2,07
1,75
1,89
3,17
2,12
1,66
1,46
1,88
2,06
2,47
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
1,97
0,82
1,50
0,90
1,58
0,58
0,55
0,68
1,51
1,60
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1273 25 4
13
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
8,64
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
0,09
1,69
6,44
3,19
3,26
10,18
31,55
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
0,09
0,03
2,51
0,27
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
1,66
0,24
0,68
0,45
9,91
3,70
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
6,20
2,81
27,85
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
65,25
73,96
65,79
83,26
65,52
62,75
64,91
86,45
88,10
100,51
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
49,20
55,53
52,23
63,19
51,21
51,81
49,06
70,45
67,50
82,15
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
15,33
17,51
12,12
20,02
14,27
10,72
15,84
15,60
19,80
18,23
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
13,14
0,24
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
8,63
0,62
1,17
0,07
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
0,09
0,14
0,03
0,02
0,01
0,19
0,01
0,01
0,06
0,07
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
1,05
0,02
0,02
0,03
0,03
0,04
0,02
0,03
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,76
0,37
0,63
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
4,12
0,03
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,40
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,98
0,08
0,07
0,09
0,02
0,03
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
216,32
6,90
7,03
6,71
4,58
3,10
7,29
6,65
5,63
5,43
6,57
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
18,87
20,60
2,13
36,59
29,40
73,44
13,13
36,20
44,96
17,54
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
337,38
12,86
2,13
19,77
0,04
18,68
1,70
8,98
12,00
14
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
393,96
6,01
20,60
16,82
29,35
54,76
11,43
27,22
44,96
5,54
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
0,66
1,02
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
0,66
1,02
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
15
Biểu chi tiết số II.1:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,09
0,31
0,02
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
0,07
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
1273 25 4
16
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
SON
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
17
Biểu chi tiết số II.2:
Khoạch đưa đt chưa sdng vào s dng năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,01
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
18
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
SON
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
19
Biểu chi tiết số II.3:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
20
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
21
Biểu chi tiết số III.1:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trườ
ng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuy
n Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
10,48
0,31
1,72
3,48
14,25
5,24
5,53
16,20
2,83
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
10,48
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
5,09
16,20
2,67
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
10,48
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
4,23
16,20
2,67
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
0,86
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
0,80
1,40
0,17
0,05
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
0,33
1,18
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
4,67
0,18
2,98
2,34
0,88
4,70
0,11
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
0,10
1,09
1,30
0,18
0,32
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
2,77
0,28
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,28
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
2,77
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
1273 25 4
22
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trườ
ng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuy
n Nông
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
1,45
0,05
1,20
0,53
0,26
4,11
0,01
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,75
0,30
0,04
3,55
0,01
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
0,67
0,05
0,90
0,53
0,22
0,55
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,17
0,03
0,02
0,10
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
0,67
0,41
0,44
0,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,57
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
0,10
0,41
0,44
0,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
23
Biểu chi tiết số III.2:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
4,50
1,65
0,22
0,53
5,04
0,12
0,48
1,60
0,09
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
4,26
1,65
0,20
0,53
4,92
0,42
1,19
0,09
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
4,26
1,65
0,20
0,53
4,92
0,42
1,19
0,09
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
0,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
0,24
0,12
0,06
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
0,02
0,12
0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
1,46
0,23
0,25
0,75
0,14
0,79
0,02
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
0,10
0,44
0,71
0,02
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1273 25 4
24
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
1,46
0,18
0,31
0,08
0,08
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,93
0,15
0,04
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
0,53
0,03
0,31
0,03
0,01
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,05
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
0,17
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
25
Biểu chi tiết số III.3:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
0,99
3,97
1,63
2,88
4,79
9,33
36,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
0,36
3,14
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
0,36
3,14
1,59
0,72
1,20
3,43
3,63
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
0,04
0,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
0,07
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
0,07
0,30
0,59
1,23
3,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
0,63
0,69
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
0,60
6,29
0,27
1,51
2,06
3,80
7,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
6,12
0,05
1,51
1,69
3,59
7,23
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
0,34
0,13
0,04
0,39
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,32
0,04
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
0,21
0,13
0,39
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
26
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
0,26
0,18
0,18
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,26
0,16
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
0,02
0,12
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
0,17
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
0,02
0,35
0,03
0,08
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,08
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
0,02
0,35
0,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
27
Biểu chi tiết số IV.1:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi
nông nghiệp
NNP/PNN
181,94
10,48
30,93
1,72
3,48
24,66
5,24
10,53
16,20
3,27
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
10,48
0,31
0,54
3,48
22,45
3,15
5,09
16,20
3,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,80
1,40
0,17
0,05
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
26,04
5,00
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,33
1,18
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt nông nghiệp
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
1273 25 4
28
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt phi nông nghiệp
9,41
1,33
1,07
0,10
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
8,34
1,33
0,10
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
c mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dch vụ
sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
29
Biểu chi tiết số IV.2:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
4,97
1,65
0,92
0,53
5,04
0,12
0,75
1,60
0,20
0,09
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
4,97
1,65
0,90
0,53
4,92
0,69
1,19
0,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,30
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,12
0,06
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,02
0,12
0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi
tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
1,46
0,18
0,08
Trong đó:
1273 25 4
30
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
MHT/OTC
8,34
1,46
0,18
0,08
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dch vụ sang đất
thương mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
31
Biểu chi tiết số IV.3:
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
0,99
3,97
1,63
2,88
4,79
9,33
35,96
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
0,36
3,14
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,07
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,07
0,30
0,59
1,23
2,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,63
0,69
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
1273 25 4
32
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
9,41
0,26
0,09
0,21
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
MHT/OTC
8,34
0,26
0,09
0,21
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dch vụ sang đất thương
mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
33
Biểu chi tiết số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
Các công trình, dự án đã
được xác định trong năm k
hoạch trước và các công
trình, dự án theo quy định
tại khoản 4 Điều 67 Luật
Đt đai được tip tc thực
hiện trong năm k hoạch
234,46
232,10
56,58
175,88
1.1
Dự án đt ở tại nông thôn
21,69
21,69
8,66
13,03
1
Đu tư xây dựng điểm dân cư
thôn 6, x Khuyến Nông
0,74
0,74
0,74
ONT
X Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 6223/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất
đai huyện Triệu Sơn lập
ngày 18/11/2021.
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
2
Khu dân cư mới kết hợp dch
vụ thương mại tổng hợp tại
đô th Thiều, huyện Triệu Sơn
4,27
4,27
0,03
4,24
ONT
Xã Dân
Quyền
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 641/TLBĐ do
văn phòng đăng kđất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
13/9/2022
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
3
Dự án tái đnh cư x Hợp
Thành để giải phng mặt
bằng thực hiện dự án đường
nối thành phố Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân,
đoạn từ cu Nỏ Hẻn đến
đường tỉnh 514, đoạn từ
đường 514 đến đường vào
3,96
3,96
3,88
0,08
ONT
X Hợp
Thành
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 68/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá thực hiện
ngày 25/01/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
1273 25 4
34
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
Cảng hàng không Thọ Xuân
4
Dự án tái đnh cư x Vân Sơn
để giải phng mặt bằng thực
hiện dự án Đường nối thành
phố Thanh Ha với Cảng
hàng không Thọ Xuân đoạn
từ cu Nỏ Hẻn đến đường
tỉnh 514
4,20
4,20
4,12
0,08
ONT
X Vân Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 86/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá thực hiện
ngày 02/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023
5
Khu dân cư Đồng Sau thôn 3,
thôn 4
0,85
0,85
0,33
0,52
ONT
X Xuân Thọ
Trích lục đa chính khu
đất số 5256/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k Đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
14/7/2021
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
6
MBQH khu dân cư Thôn 6,
Thôn 7 (QĐ 8501/QĐ-UBND
ngày 30/12/2021 của Chủ tch
UBND huyện)
1,66
1,66
1,66
ONT
X Thọ
Cường
Tờ bản đồ số 13, các thửa
đất: 612; 657; 658; 613;
647; 646; 659; 660; 692;
554; 567; 596; 614; 615;
645; 514; 515; 553; 552;
568; 595; 594; 882; 500;
516; 551; 820; 501; 472;
702; 703; 701…
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
422/NQ-HĐND ngày
03/8/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
7
Mặt bằng điều chỉnh khu dân
cư thôn 1(Khu Mặt bằng
2,7ha đ thực hiện 1,9ha)
0,80
0,80
0,30
0,50
ONT
X Thọ Thế
Trích lục số 1352/TLBĐ
do Chi nhánh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyện
Triệu Sơn lập ngày
17/8/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
8
Hạ tng kỹ thuật điểm dân cư
Đa Thoàn thôn 4, x Thọ Vực
diện tích 0,0938 ha, tại x
Thọ Vực
0,094
0,094
0,094
ONT
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 5283/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k Đất
đai huyện Triệu Sơn lập
ngày 20/7/2021.
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
9
Dự án hạ tng kỹ thuật khu
2,20
2,20
2,20
ONT
X Thọ Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
35
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
tái đnh cư x Thọ Sơn để giải
phng mặt bằng thực hiện dự
án đường nối thành phố
Thanh Hoá với Cảng hàng
không Thọ Xuân, đoạn từ
đường 514 đến đường vào
Cảng hàng không Thọ Xuân
khu đất số 809/TLBĐ tỷ lệ
1/2000, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh
Hoá lập ngày 08/12/2022.
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
10
Khu dân cư thôn 5, x Dân
Lý
2,91
2,91
0,00
2,91
ONT
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lập ngày
31/7/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
1.2
Dự án đt ở tại đô thị
43,22
43,22
6,47
37,11
1
Khu Đô th Sao Mai
1,11
1,11
1,11
ODT
Th trấn
Triệu Sơn,
X Minh Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 317/TLBĐ tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng
Đăng k Đất đai Thanh
Ha lập ngày 13/6/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; không sử dụng
vào đất trồng lúa, đất rừng
2
MBQH khu dân cư thôn Tân
Dân (QĐ 778/QĐ-UBND
ngày 2/3/2021 của Chủ tch
UBND huyện)
6,34
6,34
6,11
0,23
ODT
Th trấn
Triệu Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 77/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lập ngày
26/01/2022
Thu hồi đất tại và chuyển
mục đích sử dụng đất lúa tại
Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
3
Khu dân cư Đồng Nẫn 3
9,07
9,07
0,36
9,07
ODT
Th trấn
Triệu Sơn,
X Minh Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
số 402/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 dự án khu dân cư
mới Nam Đồng Nẫn ngày
24/7/2023 của Văn phòng
đăng k đất đai Thanh
Hóa
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
4
Khu dân cư Nam Đồng Thiều
6,44
6,44
6,44
ODT
Th trấn
Triệu Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lập ngày
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
36
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
31/7/2019
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
5
Khu dân cư mới phía Tây Bắc
đường tỉnh 517, x Đồng Lợi,
huyện Triệu Sơn
18,86
18,86
18,86
ODT
X Đồng Lợi
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 107/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lập ngày
26/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
6
Khu đô thmới Sao Mai x
Xuân Thnh, Thọ Dân
1,40
1,40
1,40
ODT
X Thọ Dân,
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 25/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lập ngày
15/01/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
quyết số 586/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024
1.3
Dự án đt xây dựng cơ sở
văn hóa
0,99
0,99
0,06
0,93
1
Nhà văn hoá tổ dân phố 7, th
trấn Nưa
0,08
0,08
0,08
DVH
Th trấn Nưa
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 32/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 ngày 14/01/2022
do Văn phòng Đăng k
đất đai thanh hoá lập
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586 ngày 15/10/2024; chuyển
mục đích sử dụng đất lúa tại
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
2
Nhà văn hoá thôn 4, xXuân
Thọ
0,10
0,10
0,10
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 83/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lập ngày
01/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
3
Nhà văn hoá thôn 5, xXuân
Thọ
0,13
0,13
0,13
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 718/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ngày 31/10/2022
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/52/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
4
Mở rộng đài tưởng niệm x
Xuân Thọ
0,28
0,28
0,06
0,22
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 179/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; diện tích thu hồi
37
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
ngày 13/4/2023
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
5
Trung tâm văn ha Thôn 1,
x Thọ Tiến
0,20
0,20
0,20
DVH
X Thọ Tiến
Tờ bản đồ số 11, thửa 296
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/52/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
6
Nhà văn hoá thôn 1, xDân
Lý
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lý
Trích lục số 841/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ngày 22/12/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
7
Nhà văn hoá thôn 3, xDân
Lý
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Dân Lý
Trích lục số 840/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ngày 22/12/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
1.4
Dự án đt xây dựng cơ sở y
t
0,32
0,32
0,32
1
Trung tâm y tế huyện Triệu
Sơn
0,32
0,32
0,32
DYT
Th trấn
Triệu Sơn
Tờ bản đồ số 12 (x Minh
Dân cũ) các thửa: 885.
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
1.5
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc và đào tạo
0,42
0,42
0,42
1
Mở rộng Trường mm non x
Thái Hòa
0,20
0,20
0,20
DGD
Xã Thái Hoà
Tờ bản đồ số 20, các thửa
1082,1083
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
2
Mở rộng trường THPT Triệu
Sơn 4 (hạng mục xây mới nhà
0,22
0,22
0,22
DGD
X Thọ Dân
Trích lục bản đồ đia chính
số 111/TLBĐ do Chi
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
441/NQ-HĐND ngày
38
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
lớp học bộ môn, nhà đa năng
và một số hạng mục phụ trợ)
nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai huyện Triệu Sơn
lập ngày 23/4/2024
29/9/2023; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
1.6
Dự án đt xây dựng cơ sở
thể dc, thể thao
1,21
1,21
0,70
0,51
1
Mở rộng đất thể thao trung
tâm x Xuân Thọ
1,21
1,21
0,70
0,51
DTT
X Xuân Thọ
Trích lục số 180/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ngày 13/4/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
1.7
Dự án đt thương mại, dịch
v
1,67
1,67
1,67
1
Khu thương mại, dch vụ kinh
doanh vật liệu xây dựng, vật
tư nông nghiệp tổng hợp tại
xã Dân Lý
0,42
0,42
0,42
TMD
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ số
171/TLBĐ tỷ lệ 1/1000,
Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
19/3/2022
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh quyết số
334/NQ-HĐND ngày
11/12/2022; Quyết đnh số
2834/QĐ-UBND ngày
19/8/2022 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ chương đu
tư, đồng thời chấp thuận nhà
đu tư dự án
2
Cửa hàng Xăng du Dân L
0,29
0,29
0,29
TMD
Xã Dân Lý
Trích lục bản đồ số
106/TLBĐ tỷ lệ 1/1000, tờ
bản đồ đa chính số 18 do
Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá thực hiện
ngày 17/02/2022
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh quyết số
285/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ; Quyết đnh số
1506/QĐ-UBND ngày
04/5/2022 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ chương đu
tư, đồng thời chấp thuận nhà
đu tư dự án
3
Cửa hàng xăng du Thọ Ngọc
0,2033
0,2033
0,2033
TMD
X Thọ Ngọc
Trích lục bản đồ đa chính
số 431/TLBĐ do Văn
phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
Quyết đnh số 1407/QĐ-
UBND ngày 26/4/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hoá chấp
thuận chủ chương đu tư
39
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
14/5/2024
đồng thời chấp thuận đu tư;
dự án không sử dụng đất lúa,
đất rừng
4
Cửa hàng xăng du tại xThọ
Thế
0,32
0,32
0,32
TMD
X Thọ Thế
Trích lục bản đồ đa chính
số 432/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, tờ bản đồ đa
chính số 08 do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh
Hoá lập ngày 14/5/2024
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; Quyết đnh số
2537/QĐ-UBND ngày
19/6/2024 của UBND tỉnh
điều chỉnh chủ trương đu tư;
Quyết đnh số 920/QĐ-
UBND ngày 15/3/2022 của
UBND tỉnh chấp thuận chủ
chương đu tư
5
Cửa hàng xăng du Trung
việt
0,32
0,32
0,32
TMD
X Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ đia chính
số 547/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, tờ 20 do văn
phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
24/6/2024
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh Quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024;
Quyết đnh số 4539/QĐ-
UBND ngày 14/11/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đu tư dự án
6
Khu thương mại dch vụ
Khuyến Nông
0,12
0,12
0,12
TMD
X Khuyến
Nông
Trích lục bản đồ đia chính
số 758/TLBĐ tỷ lệ 1/500,
do Văn phòng Đăng k
đất đai Thanh Hoá lập
ngày 04/10/2023
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh Quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024;
Quyết đnh số 109/QĐ-
UBND ngày 08/01/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đu tư đồng thời chấp
thuận nhà đu tư dự án
1.8
Dự án đt cơ sở sản xut
phi nông nghiệp
12,36
12,36
12,36
1
Mở rộng nhà máy sản xuất
bao bì Thái Yên
4,79
4,79
4,79
SKC
Xã Thái Hoà
Trích lục đa chính khu
đất số 708/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do VPĐK QSDĐ
tỉnh Thanh Ha lập ngày
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh quyết số
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; Thông báo số
Đ được HĐND tỉnh chấp
thuận danh mục thu hồi đất,
chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh quyết số
40
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
29/10/2021
1677/TB-STC-QLCSGC
ngày 04/4/2022 nộp tiền bảo
vệ, phát triển đất trồng lúa;
biên lai nộp tiền bảo vệ, phát
triển đất trồng lúa ngày
27/4/2022;
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022 ; Công ty đ
hoàn thành nộp tiền bảo vệ,
phát triển đất trồng lúa;
Ngày 24 tháng 03 năm
2022, dự án được UBND
huyện Triệu Sơn ra quyết
đnh thu hồi đất và phê
duyệt phương án, dự toán
bồi thường và hỗ trợ
GPMB đối với phn diện
tích đất do UBND x quản
l ln lượt theo quyết đnh
số 1155/QĐ-UBND và
quyết đnh số 1156/QĐ-
UBND. Ngày 20/05/2022,
dự án hoàn thành công tác
giải phng mặt bằng theo
văn bản xác nhận số
2605/UBND-TNMT của uỷ
ban nhân dân huyện Triệu
Sơn; Dự án đctrong Kế
hoạch sử dụng đất năm
2024 nay đề ngh chuyển
tiếp kế hoạch sử dụng đất
năm 2025;
2
Xưởng gia công tôn Trí
Thành tại x Tiến Nông
0,77
0,77
0,77
SKC
X Tiến
Nông
Trích lục bản đồ đa chính
số 441/TLBĐ tỷ lệ 1/1000
do Văn phòng Đăng k
đất đai Thanh Ha lập
ngày 17/5/2024
Chuyển mục đích đất trồng
lúa tại Ngh Quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024;
Quyết đnh số 3380/QĐ-
UBND ngày 13/8/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đu tư đồng thời chấp
thuận nhà đu tư dự án
3
Dự án sản xuất và gia công
6,80
6,80
6,800
SKC
Xã Thái Hoà
Trích lục bản đồ đa chính
Chuyển mục đích đất trồng
41
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
các sản phm đèn Led trang
trí, đồ chơi điện tử tại xThái
Hòa, huyện Triệu Sơn
khu đất số 623/TLBD, do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lập ngày
01/8/2024
lúa tại Ngh quyết số
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; Quyết đnh số
1917/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư
đồng thời chấp thuận nhà đu
tư dự án
1.9
Dự án đt s dng cho hoạt
động khoáng sản
18,74
18,74
18,74
1
Khai thác khoáng sản mỏ đất
san lấp tại x Thọ Tiến
2,94
2,94
2,94
SKS
Xã Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 10/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
06/01/2022
Công ty đ hoàn thành việc
nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất đối với toàn bộ
diện tích 2,8 ha (c giấy
chng nhận quyền sử dụng
đất kèm theo)
2
Khai thác khoáng sản mỏ đất
san lấp tại x Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 23/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
tờ 18 do văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá thực
hiện ngày 11/01/2021
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đất rừng tại Ngh quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh;
Quyết đnh số 419/QĐ-
UBND ngày 24/01/2024 của
UBND tỉnh về việc công
nhận kết quả trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
mỏ đất san lấp tại x Thọ
Tiến, huyện Triệu Sơn
3
Khai thác khoáng sản mỏ đất
san lấp tại x Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 849/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
18/11/2024
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đất rừng tại Ngh quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; Quyết đnh số
4036/QĐ-UBND ngày
09/10/2024 của UBND tỉnh
công nhận kết quả trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng
42
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
sản mỏ đất san lấp tại x Thọ
Tiến, huyện Triệu Sơn
4
Khai thác khoáng sản mỏ đất
san lấp tại x Thọ Tiến của
Công ty cổ phn VLXD Đồng
Phú
2,80
2,80
2,80
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đa chính
số 101/TLBĐ tỷ lệ 1/5000
do Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
16/02/2022 (Giấy phép
khai thác số 99/GP-UBND
ngày 18/6/2024)
Chuyển mục đích đất rừng tại
Ngh quyết số 586 ngày
15/10/2024; Quyết đnh số
3096/QĐ-UBND ngày
31/8/2023 của UBND tỉnh
công nhận kết quả trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản mỏ đất san lấp tại x Thọ
Tiến, huyện Triệu Sơn
Công ty đ hoàn thành việc
nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất đối với toàn bộ
diện tích 2,8 ha (c giấy
chng nhận quyền sử dụng
đất kèm theo)
5
Khai thác khoáng sản mỏ đất
làm vật liệu san lấp tại x
Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn
5,00
5,00
5,00
SKS
X Hợp
Thắng
Tờ bản đồ số 19, thửa 722
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; Quyết đnh số
3546/QĐ-UBND ngày
28/8/2024 của UBND tỉnh
công nhận kết quả trúng đấu
giá quyền khai thác khoáng
sản mỏ đất làm vật liệu san
lấp tại x Hợp Thắng, huyện
Triệu Sơn
1.10
Dự án đt công trình giao
thông
129,87
129,87
40,67
89,20
1
Dự án đường nối TP Thanh
Ha với CHK Thọ Xuân,
đoạn từ cu Nỏ Hẻn đến
đường tỉnh 514 (tuyến 2)
52,70
52,70
7,87
1,72
DGT
Xã An Nông
Theo Thiết kế bình đồ
tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; chuyển mục đích
đất lúa tại Ngh quyết số
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; Quyết đnh số
2751/QĐ-UBND ngày
01/7/2024 Về việc phê duyệt
điều chỉnh thời gian thực hiện
1,53
DGT
X Đồng Lợi
5,99
DGT
X Hợp
Thắng
8,69
DGT
X Hợp
Thành
2,50
DGT
Khuyến
Nông
3,66
DGT
Nông Trường
43
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
13,21
DGT
Xã Thái Hoà
dự án
7,53
DGT
X Vân Sơn
2
Đường nối thành phố Thanh
Ha với Cảng hàng không
Thọ Xuân, đoạn từ đường
514 đến đường vào Cảng
hàng không Thọ Xuân (tuyến
3)
43,09
43,09
6,91
4,60
DGT
X Hợp L
Theo Thiết kế bình đồ
tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; chuyển mục đích
đất lúa, đất rừng tại Ngh
quyết số 241/NQ-HĐND
ngày 13/4/2022; Quyết đnh
số 2750/QĐ-UBND ngày
01/7/2024 Về việc phê duyệt
điều chỉnh thời gian thực hiện
dự án
1,54
DGT
X Hợp
Thành
6,45
DGT
X Hợp Tiến
5,84
DGT
X Thọ Sơn
17,75
DGT
X Thọ Tiến
3
Đường kết nối Quốc lộ 47C
với đường từ Cảng hàng
không Thọ Xuân đi Khu Kinh
tế Nghi Sơn đoạn từ Quốc lộ
47 - Tỉnh Lộ 514, huyện
Triệu Sơn
9,17
9,17
8,57
0,60
DGT
TT Triệu Sơn
X Dân Lực
Theo Thiết kế bình đồ
tuyến
Chủ trương đu tư tại Ngh
quyết số 61/NQ-HĐND ngày
17/7/2021; Phê duyệt dự án
đu tư tại Quyết đnh số
3224/QĐ-UBND ngày
26/9/2022
4
Đường nối từ đường giao
thông liên x Cu Trắng -
Đồng Lợi (X Tiến Nông)
đến Quốc lộ 47C (x Vân
Sơn)
6,10
6,10
5,80
0,30
DGT
X Tiến
Nông,
Xã Nông
Trường,
X Vân Sơn
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 6021/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 ngày
09/11/2021 do chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất
đai huyện Triệu Sơn thực
hiện
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024;chuyển mục đích
đất lúa tại Ngh quyết số
623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
5
Đường nối tỉnh lộ 515C và
đường từ cảng hàng không
Thọ Xuân đi khu kinh tế Nghi
Sơn từ x Thọ Tân đi x Hợp
Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến
10,93
10,93
8,89
2,04
DGT
X Thọ Tân,
X Hợp L,
Xã Xuân
Thọ,
X Thọ Tiến
Theo trích lục số
3108/TLBĐ, 3109/TLBĐ,
3110/TLBĐ, 3111/TLBĐ
ngày 08/12/2022 của Chi
nhánh Văn phòng Đăng k
Đất đai Triệu Sơn
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa;
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông từ UBND x Thọ Sơn
7,06
7,06
1,83
5,23
DGT
X Thọ Sơn,
Thọ Bình
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 351/TLBĐ,
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
385/NQ-HĐND ngày
44
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
đến đường tỉnh 514B
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 ngày
06/7/2023 do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh
Hoá thực hiện
24/3/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Ha; Nghquyết số
441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
7
Cu Cốc Thuận qua Kênh
Nam
0,82
0,82
0,80
0,02
DGT
X Xuân Lộc
Trích lục bản đồ đa chính
số 500/TLBĐ (Thọ Tiến)
ngày 21/8/2023 do văn
phòng đăng k đất đai
Thanh Hoá lập
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
1.11
Dự án đt công trình thủy
lợi
0,46
0,46
0,02
0,44
1
Dự án di chuyển đoạn kênh
tưới C6 và tuyến kênh tiêu
phía Tây Bắc phục vụ giải
phng mặt bằng dự án cụm
công nghiệp Hợp Thắng
0,46
0,46
0,02
0,44
DTL
X Hợp
Thắng
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 53/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
22/3/2024.
Thu hồi đất tại Ngh quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh;
Ngh Quyết 547/NQ-HĐND
ngày 31/5/2024
1.12
Dự án đt có di tích lịch s-
văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
0,24
0,24
0,24
1
Khu di tích lch sử làng Qun
Tín, x Thọ Cường
0,24
0,24
0,24
DDD
X Thọ
Cường
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 1213/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyện
Triệu Sơn lập ngày
27/6/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
1.13
Dự án đt công trình năng
lượng, chiu sáng công cộng
3,27
0,91
0,91
1
Đường điện 500KV Qunh
Lưu- Thanh Hoá
3,27
0,91
0,91
DNL
X Đồng
Tiến, Đồng
Lợi, Dân
Quyền,
Khuyến
Nông, Tiến
Các mảnh Trích đo đa
chính số 01/TĐĐC-2023,
lập ngày 10/11/2023 do
Sở Tài nguyên và Môi
trường k; Các mảnh
Trích đo đa chính số
Quyết đnh số 1508/QĐ-Ttg
ngày 01/12/2023 của thủ
tướng Chính phủ về việc chấp
thuận chủ trương đu tư đồng
thời chấp thuận nhà đu tư
45
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
Nông
03/TĐĐC-2023, lập ngày
25/12/2023 do Sở Tài
nguyên và Môi trường k
1.14
Dự án đt nông nghiệp khác
3,23
3,23
3,23
1
Trang trại gà Thọ Tân tại x
Thọ Tân, huyện Triệu Sơn
3,23
3,232
3,232
NKH
X Thọ Tân
Trích lục bản đồ số
81/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đất đai Thanh
Hoá lập ngày 22/02/2023
Chuyển mục đích đất rừng tại
Ngh quyết 645/NQ-HĐND
ngày 09/4/2025; Quyết đnh
số 3693/QĐ-UBND ngày
11/10/2023 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư đồng thời chấp thuận
nhà đu tư
II
Các công trình, dự án theo
quy định tại Điều 78 và
Điều 79 Luật Đt đai thực
hiện trong năm k hoạch
mà chưa có các văn bản
theo quy định tại khoản 4
Điều 67 Luật Đt đai
19,87
19,87
19,87
2.1
Dự án đt An ninh
0,60
0,60
0,60
1
Trụ Sở công an x Thọ Thế
0,12
0,12
0,12
CAN
X Thọ Thế
Tờ bản đồ số 8, các thửa
đất 762
Ngh quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
2
Trụ Sở công an x Thọ Tân
0,12
0,12
0,12
CAN
X Thọ Tân
Tờ bản đồ số 16, các thửa
đất 47
Ngh quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
3
Trụ Sở công an x Xuân Thọ
0,12
0,12
0,12
CAN
X Xuân Thọ
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
Ngh quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
4
Trụ Sở công an x Đồng Lợi
0,12
0,12
0,12
CAN
X Đồng Lợi
Tờ bản đồ số 11, thửa đất
743
Ngh quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
5
Trụ Sở công an x Minh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
X Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, các thửa
đất 26
Ngh quyết số 559/NQ-
HĐND ngày 30/7/2024
2.2
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc và đào tạo
0,7343
0,7343
0,7343
1
Mở rộng trường mm non th
trấn Nưa
0,23
0,2343
0,2343
DGD
Th trấn Nưa
Trích lục bản đồ đia chính
số 584/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh;
46
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
Thanh Hoá lập ngày
15/7/2024
Ngh Quyết 586/NQ-HĐND
ngày 15/10/2024
2
Xây dựng sân chơi, bi tập
trường THPT Triệu Sơn 3
0,50
0,50
0,50
DGD
X Hợp Tiến
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 228/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng k đất đai huyện
Triệu Sơn lập ngày
13/8/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá; NghQuyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2.3
Dự án đt s dng cho hoạt
động khoáng sản
9,9999
9,9999
9,9999
1
Khai thác khoáng sản tại x
Thọ Tiến
9,9999
9,9999
9,9999
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bản đồ đia chính
số 507/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
11/6/2024
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đất rừng tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
2.4
Dự án đt công trình giao
thông
0,80
0,80
0,80
1
Đường giao thông nối từ
Quốc lộ 47 đến lô đất quy
hoạch CX.01 (theo quy hoạch
cung đô thĐà Thọ Dân ) x
Thọ Dân
0,80
0,80
0,80
DGT
X Thọ Dân
Theo sơ đồ tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; Ngh quyết
617/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
2.5
Đt công trình cp nước,
thoát nước
3,90
3,90
3,90
1
Xây dựng hệ thống cấp nước
thô chuỗi đô thdọc Quốc lộ
47, thành phố Thanh Ha và
vùng phụ cận tại các huyện
Thọ Xuân, Triệu Sơn, Như
Thanh, Đông Sơn, thành phố
Thanh Hóa
3,90
3,90
3,90
DCT
Xã Thái Hòa
Trích lục đa chính khu
đất số 852/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
18/11/2024
Ngh quyết số 647/NQ-
HĐND ngày 25/4/2025 của
HĐND tỉnh thông qua danh
mục CMĐ sử dụng đất.
2.6
Dự án đt khu vui chơi, giải
2,77
2,77
2,77
47
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
1
Công viên Tam K th trấn
Triệu Sơn
2,77
2,77
2,77
DKV
Th trấn
Triệu Sơn
Tờ bản đồ đa chính số 35,
thửa 31, 1, 32, 37, 20, 48
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đất lúa, đất
rừng
2.7
Dự án đt tôn giáo
0,24
0,24
0,24
1
Tôn tạo và mở rộng chùa Bồ
Hà, x Dân Quyền
0,24
0,24
0,24
TON
Xã Dân
Quyền
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 763/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
07/10/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết số
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Ngh
Quyết 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024
2.8
Dự án đt nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đt
cơ sở lưu giữ tro cốt
0,82
0,82
0,82
1
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã
Thạu tại th trấn Triệu Sơn
0,82
0,8244
0,8244
NTD
Th trấn
Triệu Sơn
Trích lục bản đồ đia chính
số 550/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày
25/6/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
III
Các công trình, dự án theo
nhu cầu s dng đt không
thuộc quy định tại mc I,
mc II Biểu này và không
thuộc trường hợp quy định
tại khoản 5 Điều 116 Luật
Đt đai dự kin thực hiện
trong năm k hoạch
67,74
66,68
34,94
31,74
3.1
Dự án đu giá quyền s
dng đt (đã giải phóng san
lp mặt bằng và đầu tư hạ
tầng cơ sở)
32,16
31,10
31,10
48
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
1
Mặt bằng quy hoạch điều
chỉnh, mở rộng khu dân cư
Thôn 1, năm 2019 (Thôn 2 cũ
), x Thọ Thế (QĐ 964/QĐ-
UBND ngày 9/3/2022 của
Chủ tch UBND huyện)
1,2
0,59
0,59
ONT
X Thọ Thế
Quyêt đnh số 964/QĐ-
UBND ngày 9/3/2022 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
2
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư Thôn 11 (QĐ số 3753/QĐ-
UBND ngày 20/6/2018)
0,01
0,01
0,01
ONT
X Thọ Thế
Quyết đnh số 3753/QĐ-
UBND ngày 20/6/2018 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
3
Mặt bằng quy hoạch chi tiết
điểm xen cư năm 2019 tại
Thôn 3, x Thọ Tân
0,07
0,07
0,07
ONT
X Thọ Tân
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
4
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư năm 2015 (Khu A), x
Thọ Tân
0,13
0,13
0,13
ONT
X Thọ Tân
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
5
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn 6, 7, 8 (QĐ số
4741/QĐ-UBND ngày
30/8/2021 của Chủ tch
UBND huyện)
0,06
0,06
0,06
ONT
Xã Dân
Quyền
Quyết đnh số 4741/QĐ-
UBND ngày 30/8/2021 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
6
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư x Dân Quyền (Điều chỉnh
Khu I, L, Mặt bằng quy
hoạch năm 2009)
0,37
0,37
0,37
ONT
Xã Dân
Quyền
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
7
MBQH khu dân cư Thôn 4
năm 2017 (QĐ số 8409/QĐ-
UBND ngày 29/12/2017 của
Chủ tch UBND huyện)
0,33
0,33
0,33
ONT
Xã Dân
Quyền
Quyết đnh số 8409/QĐ-
UBND ngày 29/12/2017 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
8
Mặt bằng điều chỉnh khu dân
cư mới Thôn 10 cũ (QĐ số
5342/QĐ-UBND ngày
9/7/2017 của Chủ tch UBND
huyện Triệu Sơn)
0,32
0,32
0,32
ONT
Xã Dân Lý
Quyết đnh số 5342/QĐ-
UBND ngày 9/7/2017 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
9
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn Qun Nham 1, x
0,03
0,03
0,03
ONT
X Đồng Lợi
Quyết đnh số 9115/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020 của
Đ hoàn thành giải phóng
mặt bằng
49
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
Đồng Lợi (QĐ số 9115/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020 của
Chủ tch UBND huyện)
Chủ tch UBND huyện
10
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn Qun Nham 1, khu
Vườn Nếp (QĐ 9116/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020)
0,07
0,07
0,07
ONT
X Đồng Lợi
Quyết đnh số 9116/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
11
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn Diễn Đông, x Hợp
Thành (QĐ số 5576/QĐ-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chủ tch UBND huyện)
0,02
0,02
0,02
ONT
X Hợp
Thành
Quyết đnh số 5576/QĐ-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
12
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư Thôn 5, 3, x Thọ Cường
(QĐ số 6051/QĐ-UBND
ngày 8/8/2019 của Chủ tch
UBND huyện)
0,02
0,02
0,02
ONT
X Thọ
Cường
QĐ số 6051/QĐ-UBND ngày
8/8/2019 của Chủ tch UBND
huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
13
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư Thọ Dân - Khu B (Mặt
bằng quy hoạch phê duyệt
ngày 23/6/2010)
0,12
0,10
0,10
ONT
X Thọ Dân
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
14
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư năm 2016 (khu A) (QĐ
15709/QĐ-UBND ngày
30/6/2016 của Chủ tch
UBND huyện)
0,06
0,06
0,06
ONT
X Minh Sơn
Quyết đnh số 15709/QĐ-
UBND ngày 30/6/2016 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
15
Khu dân cư Thôn 7 (QĐ số
8884/QĐ-UBND ngày
28/12/2018 của Chủ tch
UBND huyện)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Quyết đnh số 8884/QĐ-
UBND ngày 28/12/2018 của
Chủ tch UBND tỉnh
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
16
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư tập trung Thôn 4, Thôn 5
(QĐ 8143/QĐ-UBND ngày
22/10/2023 của Chủ tch
UBND huyện)
0,01
0,01
0,01
ONT
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Quyết đnh số 8143/QĐ-
UBND ngày 22/10/2023 của
Chủ tch UBND huyện)
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
50
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
17
Khu xen cư thôn 7 xThọ
Vực
0,04
0,04
0,04
ONT
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
18
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư Thôn 11 (QĐ số 4342/QĐ-
UBND ngày 10/6/2019 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Hợp L
Quyết đnh số 4342/QĐ-
UBND ngày 10/6/2019 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
19
MBQH khu dân cư khu Cửa
ông Sự (QĐ 7956/QĐ-UBND
ngày 9/12/2021 của Chủ tch
UBND huyện)
0,26
0,26
0,26
ONT
X Hợp L
Quyết đnh số 7956/QĐ-
UBND ngày 9/12/2021 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
20
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn Phú Vinh (QĐ
8742/QĐ-UBND ngày
17/11/2020 của Chủ tch
UBND huyện Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Quyết đnh số 8742/QĐ-
UBND ngày 17/11/2020 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
21
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư Thôn 4 (thôn Phú Vinh)
(QĐ 2853/QĐ-UBND ngày
15/6/2021)
0,40
0,40
0,40
ONT
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Quyết đnh số 2853/QĐ-
UBND ngày 15/6/2021
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
22
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn 8 (QĐ 8775/QĐ-
UBND ngày 19/11/2020 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn)
1,39
1,39
1,39
ONT
X Vân Sơn
Quyết đnh số 8775/QĐ-
UBND ngày 19/11/2020 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
23
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư thôn Đô Quang, Đô Thnh
(Khu dân cư mới x An Nông
- QĐ 9486/QĐ-UBND ngày
29/12/2020 của Chủ tch
UBND huyện Triệu Sơn)
0,75
0,75
0,75
ONT
Xã An Nông
Quyết đnh số 9486/QĐ-
UBND ngày 29/12/2020 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
24
MB điều chỉnh cục bộ quy
hoạch khu dân cư thôn Trúc
Chun 4 (QĐ số 10076/QĐ-
UBND ngày 31/12/2020)
0,14
0,14
0,14
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 10076/QĐ-
UBND ngày 31/12/2020 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
51
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
25
MB điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm
dân cư tại thôn Trúc Chun 2,
x Đồng Tiến (QĐ 2380/QĐ-
UBND ngày 20/5/2021)
0,28
0,28
0,28
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 2380/QĐ-
UBND ngày 20/5/2021 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
26
MBQH chi tiết khu dân cư
thôn Đồng Vinh (QĐ số
7867/QĐ-UBND ngày
19/12/2017 của UBND huyện
Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 7867/QĐ-
UBND ngày 19/12/2017 của
UBND huyện Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
27
MBQH khu dân cư Đm Bối,
thôn Tân Minh (Thôn 7 cũ)
(QĐ 8920/QĐ-UBND ngày
30/11/2020 cảu Chủ tch
UBND huyện)
0,06
0,06
0,06
ODT
Th trấn
Triệu Sơn
Quyết đnh số 8920/QĐ-
UBND ngày 30/11/2020 cảu
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
28
Khu dân cư Đồng Nẫn 1
9,90
9,90
9,90
ODT
Th trấn
Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
29
Khu dân cư Đồng Nẫn 2
8,90
8,90
8,90
ODT
Th trấn
Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
30
Mặt bằng quy hoạch khu dân
cư VT2, tổ dân phố 8 (QĐ số
94/QĐ-UBND ngày
14/01/2021 của Chủ tch
UBND huyện Triệu Sơn)
1,14
0,71
0,71
ODT
Th trấn Nưa
Quyết đnh số 94/QĐ-UBND
ngày 14/01/2021 của Chủ tch
UBND huyện Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
31
Mặt bằng quy hoạch chi tiết
1/500 khu dân cư mới x Tân
Ninh (QĐ số 5575/QĐ-
UBND ngày 13/10/2017)
0,03
0,03
0,03
ODT
Th trấn Nưa
Quyết đnh số 5575/QĐ-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
32
Dự án tái đnh cư x Đồng
Thắng để giải phng mặt
bằng thực hiện dự án đường
từ Trung tâm thành phố
Thanh Ha nối với đường
giao thông từ Cảng hàng
không Thọ Xuân đi khu kinh
1,50
1,50
1,50
ONT
X Đồng
Thắng
Quyết đnh số 2434/QĐ-
UBND ngày 11/7/2022 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt
đồ án Quy hoạch chi tiết xây
dựng tỷ lệ 1/500 khu TĐC x
Đồng Thắng, huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
52
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
tế Nghi Sơn
33
MBQH khu dân cư thôn 9, 10
(QĐ 8755/QĐ-UBND ngày
17/11/2020)
2,12
2,12
2,12
ONT
X Thọ Ngọc
Quyết đnh số 8755/QĐ-
UBND ngày 17/11/2020 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
34
MBQH khu dân cư Thôn 7
(QĐ 5142/QĐ-UBND ngày
14/8/2018 của Chủ tch
UBND huyện)
1,18
1,18
1,18
ONT
X Khuyến
Nông
Quyết đnh số 5142/QĐ-
UBND ngày 14/8/2018 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
35
Khu xen cư thôn Nga Nha
Thượng, x Tiến Nông
0,13
0,13
0,13
ONT
X Tiến
Nông
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 654/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
13/10/2023
Quyết đnh số 7403/QĐ-
UBND ngày 23/11/2021 của
Chủ tch UBND huyện
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
36
Mặt bằng quy hoạch chi tiết
điểm dân cư năm 2018 thôn
3, x Xuân Thọ
0,04
0,04
0,04
ONT
X Xuân Thọ
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
37
Điểm dân cư thôn 1 (nay là
thôn Hòa Triều) x Tiến
Nông
0,49
0,49
0,49
ONT
X Tiến
Nông
Trích lục đa chính khu
đất số 6731/TLKĐ ngày
25/01/2022 do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k Đất
đai huyện Triệu Sơn lập.
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 của
HĐND tỉnh Thanh Ha;
Quyết đnh số 105/QĐ-
UBND ngày 11/3/2024 phê
duyệt Phương án và dự toán
bồi thường, hỗ trợ GPMB dự
án Đu tư xây dựng điểm dân
cư thôn 1 (nay là thôn Hoà
Triều), x Tiến Nông
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
38
Khu dân cư mới đồng Vôi
Mau thôn 5
0,42
0,42
0,42
ONT
Xã Nông
Trường
Trích lục đa chính khu
đất số 6345/TLBĐ do Chi
nhánh Văn phòng đăng k
đất đai huyệ Triệu Sơn lập
ngày 28/12/2021
Quyết đnh số 6694/QĐ-
UBND ngày 01/11/2021 của
Chủ tch UBND huyện Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bằng
3.2
Dự án đt công trình giao
thông
1,05
1,05
1,05
1
Chi nhánh bến xe huyện
Triệu Sơn (Bến Xe Hào
1,05
1,05
1,05
DGT
Trích lục bản đồ số
793/TLKĐ tỷ lệ 1/1000 do
Quyết đnh số 988/QĐ-
UBND ngày 03/4/2025 gia
Đ được HĐND tỉnh chấp
thuận danh mục thu hồi đất,
53
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
Hương)
Văn phòng đăng k đất
đai Thanh Hoá lập ngày
26/11/2020
hạn thời gian hoàn thành hồ
sơ thuê đất; biên lai nộp tiền
bảo vệ, phát triển đất trồng
lúa ngày 19/4/2021
chuyển mục đích đất trồng
lúa tại NQ số 160/NQ-
HĐND ngày 04/4/2019;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo vệ, phát triển đất
trồng lúa; UBND huyện
phê duyệt phương án bồi
thường GPMB và quyết
đnh thu hồi toàn bộ diện
tích đất để thực hiện dự án;
UBND huyện đ xác nhận
hoàn thành đền bù GPMB
tại văn bản số 329/UBND-
TNMT ngày 26/01/2022;
Dự án đ c trong Kế
hoạch sử dụng đất năm
2024 nay đề ngh chuyển
tiếp kế hoạch sử dụng đất
năm 2025
3.3
Dự án đt có di tích lịch s-
văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
0,16
0,16
0,16
1
Mở rộng khôi phục đền thờ
Lê Lộng
0,16
0,16
0,16
DDD
X Thọ Vực
Tờ bản đồ số 8, các thửa
1306, 1284, 1305, 1438
Đ hoàn thành giải phng mặt
bằng
3.4
Dự án đt thương mại dịch
v
31,74
31,74
31,74
1
Đất thương mại dch vụ (Dự
án Khu dch vụ thương mại
và cáp treo Am tiên thuộc
Qun thể du lch Am Tiên)
31,74
31,74
31,74
TMD
Th trấn Nưa
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 16/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất
đai Thanh Ha lập ngày
07/01/2025
Ngh quyết số 647/NQ-
HĐND ngày 25/4/2025 của
HĐND tỉnh thông qua danh
mục CMĐ sử dụng đất.
3.5
Dự án đt sơ sở sản xut
phi nông nghiệp
2,63
2,63
2,63
1
Nhà máy sản xuất và cung
cấp nước sạch
1,60
1,60
1,60
SKC
X Thọ Ngọc
Trích lục đa chính khu
đất số 719/TLBĐ do Văn
Quyết đnh số 1561/QĐ-
UBND ngày 19/4/2024 của
Đ được HĐND tỉnh chấp
thuận danh mục thu hồi đất,
54
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày
19/10/2020
UBND tỉnh gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ cho thuê đất
thực hiện dự án; Thông báo
số 3529/TB-STC-QLCSGC
ngày 18/6/2021 nộp tiền bảo
vệ, phát triển đất trồng lúa;
biên lai nộp tiền bảo vệ đất
trồng lúa ngày 21/6/2021
chuyển mục đích đất trồng
lúa tại NQ số 329/NQ-
HĐND ngày 21/9/2020;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo vệ, phát triển đất
trồng lúa; UBND huyện
phê duyệt phương án bồi
thường GPMB và c quyết
đnh thu hồi đất với toàn bộ
diện tích để thực hiện dự
án; UBND đ xác nhận
hoàn thành đền bù GPMB
tại văn bản số
2536/UBND-TNMT ngày
07/5/2021; Dự án đ c
trong Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 nay đề ngh
chuyển tiếp kế hoạch sử
dụng đất năm 2025.
2
Nhà máy chế biến lâm sản
Hào Hương
1,03
1,03
1,03
SKC
X Hợp
Thành
Trích lục bản đồ đia chính
số 794/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá lập
ngày 26/11/2020
Quyết đnh số 1056/QĐ-
UBND ngày 09/4/2025 của
UBND tỉnh gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ thuê đất
thực hiện dự án; biên lai nộp
tiền bảo vệ, phát triển đất
trồng lúa ngày 30/10/2023
Đ được HĐND tỉnh chấp
thuận danh mục thu hồi đất,
chuyển mục đích đất trồng
lúa tại NQ số 160/NQ-
HĐND ngày 04/4/2019;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo vệ, phát triển đất
trồng lúa; UBND huyện
phê duyệt phương án bồi
thường GPMB và c quyết
đnh thu hồi đất với phn
diện tích đất x quản l
trong đc một phn diện
tích đất trồng lúa; UBND
huyện đxác nhận hoàn
thành đền bù GPMB tại văn
55
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
bản số 2086/UBND-TNMT
ngày 08/4/2021; Dự án đ
ctrong Kế hoạch sử dụng
đất năm 2024; ngày
25/11/2024, Công ty đ nộp
hồ sơ xin thuê đất nhưng do
chưa ccơ sở để tính tiền
thuê đất nên Sở Tài nguyên
và môi trường đ trả hồ sơ.
Nay đề nghchuyển tiếp kế
hoạch sử dụng đất năm
2025
IV
Các công trình, dự án loại
bỏ khỏi k hoạch theo quy
định tại khoản 7 và khoản 8
Điều 76 Luật đt đai năm
2024
402,69
400,33
4.1
Dự án đt ở tại nông thôn
1,87
1,87
1
Điểm dân cư thôn 3 x Thọ
Tân
1,03
1,03
ONT
X Thọ Tân
2
Xen cư thôn 2 x Dân Quyền
0,20
0,20
ONT
Xã Dân
Quyền
Trích lục đa chính khu
đất số 5277/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do chi nhánh văn
phòng đăng k đất đai
huyện Triệu Sơn lập ngày
22/7/2021
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
3
Điểm dân cư thôn 3 (thôn 5
cũ )
0,64
0,64
ONT
X Thọ Phú
Trích lục số 5230/TLBĐ
ngày 25/12/2021 do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k
Đất đai huyện Triệu Sơn
lập
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; chuyển mục đích
sử dụng đất lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
Hết nghquyết của HĐND
4.2
Dự án đt xây dựng trsở
cơ quan
1,47
1,47
1
Mở rộng trụ sở ủy ban x
0,14
0,14
TSC
X Bình Sơn
Tờ bản đồ số 15, thửa 316
Ngh quyết số 405/NQ-
Hết nghquyết của HĐND
56
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
2
Trụ sở UBND x Thọ Cường
0,69
0,69
TSC
X Thọ
Cường
Tờ bản đồ số 17, các thửa:
14; 15; 28; 30, 31; 29; 27;
74; 73; 72; 71; 70; 33; 32;
34; 35; 68; 69; 86; 114.
Tờ bản đồ số 13, các thửa:
778; 787; 768; 785
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
3
Trụ sở UBND x Hợp Tiến
0,64
0,64
TSC
X Hợp Tiến
Tờ bản đồ số 12, thửa 920;
984; 963
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.3
Dự án đt an ninh
1,20
1,20
1
Trụ Sở công an th trấn Triệu
Sơn
0,10
0,10
CAN
Th trấn
Triệu Sơn
Tờ bản đồ số 12; thửa 8
(bản đồ đa chính x Minh
Châu cũ)
Thay đổi v trí
2
Trụ Sở công an x Thọ Bình
0,10
0,10
CAN
X Thọ Bình
Tờ bản đồ số 28, thửa số:
460, 488
Thay đổi v trí
3
Trụ Sở công an x Thọ Thế
0,10
0,10
CAN
X Thọ Thế
Tờ bản đồ số 8 , thửa 762
Thay đổi v trí
4
Trụ Sở công an x Thọ Tân
0,10
0,10
CAN
X Thọ Tân
Tờ bản đồ số 16, thửa 47
Thay đổi v trí
5
Trụ Sở công an x Xuân Thọ
0,10
0,10
CAN
X Xuân Thọ
Tờ bản đồ số 12, thửa 479
Thay đổi v trí
6
Trụ Sở công an x Đồng Lợi
0,10
0,10
CAN
X Đồng Lợi
Tờ bản đồ số 11; thửa 743
Thay đổi v trí
7
Trụ Sở công an x Hợp Tiến
0,10
0,10
CAN
X Hợp Tiến
Tờ bản đồ số 12, thửa đất
984
Thay đổi v trí
8
Trụ Sở công an x Dân L
0,10
0,10
CAN
Xã Dân Lý
Tờ bản đồ số 8; các thửa
995, 972, 971, 921, 868
Thay đổi v trí
9
Trụ Sở công an x Dân Lực
0,10
0,10
CAN
X Dân Lực
Tờ bản đồ số 21; các thửa
553, 581, 582
Thay đổi v trí
10
Trụ Sở công an x Thọ Sơn
0,10
0,10
CAN
X Thọ Sơn
Tờ bản đồ số 17; thửa 151
Thay đổi v trí
11
Trụ Sở công an x Thọ Tiến
0,10
0,10
CAN
X Thọ Tiến
Tờ bản đồ số: 19 Thửa 74
Thay đổi v trí
12
Trụ Sở công an x Đồng Tiến
0,10
0,10
CAN
X Đồng
Tiến
Tờ bản đồ số 14, các thửa
651, 620, 658, 529
Thay đổi v trí
4.4
Dự án đt xây dựng cơ sở
văn hóa
1,13
1,13
1
Mở rộng nhà văn ha thôn 4,
x Thọ Vực
0,07
0,07
DVH
X Thọ vực
Tờ bản đồ số 8, thửa 1106
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
Hết nghquyết của HĐND
57
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
HĐND tỉnh Thanh Ha
2
Nhà văn hoá thôn Thành Tín,
xã Xuân Lộc
0,20
0,20
DVH
X Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 8, các thửa
742, 677
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
3
Nhà văn hoá thôn Thuỷ Tú,
x Xuân Lộc
0,15
0,15
DVH
X Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 12, các thửa
363, 301, 302, 303, 304,
265, 305, 306, 307, 608,
606, 354, 610, 355, 605,
389, 388, 356, 357, 358,
359, 360, 361, 362…
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
4
Nhà văn hoá thôn Yên Trinh
0,07
0,07
DVH
X Xuân Lộc
Tờ bản đồ số 8, thửa 1023
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
5
Nhà văn ha Thôn 6
0,20
0,20
DVH
X Thọ Sơn
Tờ bản đồ số 17, thửa 288
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
6
Mở rộng nhà văn hoá thôn 1
0,04
0,04
DVH
X Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, các thửa
463; 478; 479
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
7
Nhà văn ha thôn Tâm Tiến
0,20
0,20
DVH
X Hợp
Thắng
Tờ bản đồ số 25, thửa
1096
Ngh quyết số 23/NQ-HĐND
ngày 17/7/2021 của HĐND
tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
8
Nhà văn hoá, sân thể thao
thôn Xuân Tiên
0,10
0,10
DVH
X Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772,
773
Ngh quyết số 245/NQ-
HĐND ngày 22/4/2022 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
9
Nhà văn hoá, sân thể thao
thôn Tiên Mọc
0,10
0,10
DVH
X Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
704, 705
Ngh quyết số 241/NQ-
HĐND ngày 13/4/2022 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.5
Dự án đt xây dựng cơ sở
thể dc thể thao
1,41
1,41
1
Sân vận động trung tâm x
1,20
1,20
DTT
X Thọ
Cường
Tờ bản đồ số 17, các thửa:
13; 36; 35; 68; 69; 86;
112; 87; 111; 131; 66; 67;
36; 37; 88; 110; 132; 160;
180; 161; 130; 113; 114...
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
58
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
2
Sân thể thao thôn Xuân Tiên
0,21
0,21
DTT
X Dân Lực
Tờ bản đồ số 21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772,
773
Ngh quyết số 245/NQ-
HĐND ngày 22/4/2022 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.6
Dự án đt xây dựng cơ sở y
t
0,03
0,03
1
Mở rộng trạm y tế
0,03
0,03
DYT
Xã Xuân
Thnh
Trích vtrí do phòng Tài
nguyên và Môi trường
huyện Triệu Sơn lập ngày
06/6/2022
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.7
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc và đào tạo
0,74
0,74
1
Mở rộng trường Mm Non
0,10
0,10
DGD
Xã Minh Sơn
Tờ bản đồ số 16, thửa 209
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
2
Mở rộng Trường trung học cơ
sở
0,22
0,22
DGD
X Thọ Bình
Tờ 28 thửa:
351;332;344;342;343
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
3
Mở rộng trường mm non
0,17
0,17
DGD
X Đồng
Tiến
Trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 520/TLBĐ, tỷ
lệ 1./500 do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh
Ha lập ngày 15/7/2022
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
4
Mở rộng trường Mm Non
0,13
0,13
DGD
X Thọ Dân
Tờ bản đồ 10, thửa 1143;
1105; 1106; 1318; 1183
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
5
Mở rộng Trường mm non
0,12
0,12
DGD
X Bình Sơn
Tờ bản đồ số 15, thửa 535
Ngh quyết số 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.8
Dự án đt thương mại dịch
v
332,07
332,07
1
Đất thương mại dch vụ tại x
Dân Lực
0,20
0,20
TMD
X Dân Lực
2
Đất thương mại dch vụ tại
Thọ Thế
0,40
0,40
TMD
X Thọ Thế
3
Đất thương mại dch vụ tại th
0,66
0,66
TMD
Th trấn
59
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
trấn Triệu Sơn
Triệu Sơn
4
Đất thương mại dch vụ tại th
trấn Triệu Sơn
0,02
0,02
TMD
Th trấn
Triệu Sơn
5
Đất thương mại dch vụ tại x
Hợp Thành
0,62
0,62
TMD
X Hợp
Thành
6
Đất thương mại dch vụ tại x
Hợp Thành
0,49
0,49
TMD
X Hợp
Thành
7
Đất thương mại dch vụ tại x
Vân Sơn
0,09
0,09
TMD
X Vân Sơn
8
Đất thương mại dch vụ tại x
Bình Sơn
0,37
0,37
TMD
X Bình Sơn
9
Đất thương mại dch vụ tại x
Tiến Nông
0,20
0,2
TMD
X Tiến
Nông
10
Đất thương mại dch vụ x
Dân Lực
0,57
0,57
TMD
X Dân Lực
11
Đất thương mại dch vụ tại x
Minh Sơn
0,95
0,95
TMD
X Minh Sơn
12
Nâng cấp, mở rộng cửa hàng
xăng du x Hợp Thành
0,07
0,07
TMD
X Hợp
Thành
13
Khu thương mại dch vụ tổng
hợp Anh Kết tại x Vân Sơn
0,71
0,71
TMD
X Vân Sơn
14
Đất thương mại dch vụ tại x
Vân Sơn
0,31
0,31
TMD
X Vân Sơn
15
Đất thương mại dch vụ
1,41
1,41
TMD
X Dân Lực
16
Đất thương mại dch vụ (Dự
án Qun thể du lch Am Tiên)
325,00
90,00
DKV
Th trấn Nưa
14,00
DGT
54,00
MNC
167,00
TMD
4.9
Dự án đt ơ sở sản xut phi
nông nghiệp
30,11
30,11
1
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,89
1,89
SKC
X Hợp
Thành
2
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ
nghệ và gia công giấy vàng
2,00
2,00
SKC
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
60
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
m xuất khu
3
Xưởng sản xuất cấu kiện bê
tông đúc sẵn và kinh doanh
vật liệu xây dựng Hùng
Cường
0,50
0,50
SKC
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
4
Nhà Máy May Minh Anh
Trường Thắng
5,744
5,744
SKC
Th trấn Nưa
5
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Nông Trường
0,14
0,14
SKC
Xã Nông
Trường
6
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ
nghệ và gia công giấy vàng
m xuất khu tại x Thọ Phú
1,97
1,97
SKC
X Thọ Phú
(Thọ Vực cũ)
7
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Hợp Thành
0,28
0,28
SKC
Xã Hợp
Thành
8
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Hợp Thành
5,00
5,00
SKC
X Hợp
Thắng
9
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Hợp Thành
2,50
2,50
SKC
X Triệu
Thành
10
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Hợp Thành
1,01
1,01
SKC
X Thọ Tiến
11
Cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp tại x Hợp Thành
9,08
9,08
SKC
X Thọ Dân
4.10
Dự án khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông
thường
12,10
12,10
1
Khai thác khoáng sản tại x
Thọ Cường
5,80
5,8
SKS
X Thọ
Cường
2
Khai thác khoáng sản tại x
Thọ Tiến
1,30
1,3
SKS
X Hợp L
Trích lục bản đồ đia chính
số 233/TLBĐ tỷ lệ
1/2000, do văn phòng
đăng k đất đai Thanh
Hoá lập ngày 01/4/2022
Chưa c ngh quyết thu hồi
đất của HĐND
3
Khai thác khoáng sản tại x
Thọ Tiến
5,00
5,00
SKS
X Thọ Tiến
Tờ bản đồ số 23, thửa 34,
61, 62, 63, 64Theo Phụ
lục số 01 Quyết đnh số
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh;
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích sử dụng đất rừng
của HĐND
61
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
1765/GP-UBND ngày
24/5/2022 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt trữ
lượng khoáng sản
Quyết đnh số 1073/QĐ-
UBND ngày 20/3/2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt
phương án đấu giá quyền khai
thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường trên
đa bàn tỉnh Thanh Ha năm
2024
4.11
Dự án đt công trình giao
thông
7,99
7,99
1
Mở rộng đường từ QL 47 đi
UBND x Tại thôn 6
0,50
0,50
DGT
X Thọ Ngọc
Theo sơ đồ tuyến
Ngh quyết số 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết HĐND
2
Đường giao thông nối Quốc
lộ 217 với Quốc lộ 45 và
Quốc lộ 47
7,49
7,49
DGT
X Thọ
Ngọc, Thọ
Cường
4.12
Dự án đt công trình năng
lượng, chiu sáng công cộng
3,46
1,10
1
Chống quá tải đường dây
35kV NR Giắt Đà lộ 371
trạm 110kV Triệu Sơn
0,06
0,06
DNL
X Thọ Dân,
x Thọ Tân,
2
Xây dựng xuất Tuyến 22kV
lộ 475 Đông Sơn
0,03
0,03
DNL
Xã Dân
Quyền
3
Chống quá tải, giảm tổn thất
lưới điện hạ áp điện lực Vĩnh
Lộc, Yên Đnh, Thiệu Hoá,
Triệu Sơn
0,01
0,01
DNL
X Đồng Lợi
4
Đường điện 500KV Qunh
Lưu- Thanh Hoá
3,27
0,91
DNL
X Đồng
Tiến, Đồng
Lợi, Dân
Quyền,
Khuyến
Nông, Tiến
Nông
5
Chống quá tải, giảm tổn thất
0,0112
0,0112
DNL
Xã Nông
62
TT
Hạng mc
Tổng
diện tích
dự án
(ha)
Diện
tích thực
hiện
trong
năm k
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp x)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sdng
đt cp xã
Căn cpháp lý
Ghi chú
Tổng
diện
tích
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
tích
từng
loại đất
lưới điện hạ áp điện lực Triệu
Sơn
Trường, Thọ
Tiến
6
Xây dựng và cải tạo lưới điện
trung áp huyện Triệu Sơn tỉnh
Thanh Hóa
0,05
0,05
DNL
X Dân Lực,
Dân Lý, Dân
Quyền, Thọ
Thế, Thọ
Dân
7
Xây dựng và cải tạo lưới điện
trung hạ áp huyện Triệu Sơn
tỉnh Thanh Ha
0,03226
0,03226
DNL
Xã Dân
Quyền, Dân
L, Thọ Phú,
Dân Lực,
Xuân Thọ,
Thọ Phú,
Đồng Tiến,
An Nông,
Thọ Tiến,
Thọ Cường
4.13
Dự án đt nông nghiệp khác
9,10
9,10
1
Trang trại nông nghiệp thôn 7
1,60
1,60
NKH
X Thọ Bình
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích sử dụng đất rừng
của HĐND
2
khu ươm giống cây trồng,
cây cảnh Thọ Tân tại x Thọ
Tân, huyện Triêu Sơn
4,00
4,00
NKH
X Thọ Tân
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích sử dụng đất rừng
của HĐND
3
Trang trại nông nghiệp
3,50
3,50
NKH
X Hợp
Thành
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích sử dụng đất rừng
của HĐND

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1273/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1273/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×