• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1273/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1273/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1273/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1273/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về vic phê duyệt K hoch s dng đt m 2025 huyn Triu n
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, b sung
một số điều của Luật Đt đai số 31/2024/QH15, Lut Nhà ở số 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt động sản số 29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng
số 32/2024/QH15 ny 29 tng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghđịnh s102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph về
vic hưng dn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủớng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Tng của Bộ tởng Bộ Tài nguyên i tờng (nay là
Bộ Nông nghip i tờng): số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy
đnh v thng kê, kiểm đất đai lp bản đồ hin trạng sử dụng đt; số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy đnh kỹ thuật về lp, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoch sử dụng đất;
Căn cứ các Ngh quyết của HĐND tnh: số 385/NQ-ND ny
24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số 515/NQ-ND ny
14/03/2024; số 547/NQ-ND ny 31/5/2024; số 558/NQ-ND ny
10/7/2024; số 586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-ND ny
14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025; số 645/NQ-ND ngày
09/4/2025; số 647/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 về vic chấp thun danh mc các
công trình, dự án phi thu hồi đt, chuyển mc đích đất trồng lúa, đất rng
png h quyết đnh chủ tơng chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa n
tnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: s 2907/-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân b chỉ tiêu sử dụng đt trong phương án
pn b khoanh ng đất đai theo khu chc năng theo loi đt đến từng
đơn vị hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến m 2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chnh quy hoch sử dng đt thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; s
1273
25 4
2
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt điều chỉnh, bsung chỉ tiêu
sử dụng đất đã được phân b ti Quyết định số 2907/-UBND ngày 26/8/2022
của UBND tnh; s 1094/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 về vic phê duyt điều
chỉnh Quy hoch sử dụng đất thi kỳ 2021-2030 huyn Triu Sơn;
Theo đngh của Giám đốc SNông nghip và Môi trưng ti T trình s
287/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025, kèm theo hồ liên quan.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kế hoch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng din tích
29.004,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.9002.72
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
3
Đất chưa sử dng
CSD
397,44
(Chi tiết theo Ph biểu số I đính m)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dng vào sử dng
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng cng
0,82
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,82
(Chi tiết theo Phbiểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
134,47
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
42,30
(Chi tiết theo Ph biểu số III đính m)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng diện
ch
1
Chuyn đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
Trong đó
3
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng diện
ch
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cu sdng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
3,23
3
Chuyn các loại đt khác sang đt chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cu sdng đt trong nội bđt
phi nông nghiệp
9,41
(Chi tiết theo Ph biểu số IV đính m)
5. Danh mục ng trình, dán thc hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. T chc thc hin.
1. y ban nhân dân huyện Triệu Sơn.
a) Tổ chc thc hin ng bố, ng khai h kế hoch s dng đt
năm 2025, huyện Triệu Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dng đất được
phân bổ, đáp ng u cu phát trin kinh tế - x hi, đm bo quc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai đngười sử dng
đất nắm vững các quy đnh của pháp luật, sử dng đất đúng mục đích, tiết kim,
hiu qu, bo v i trưng và phát trin bn vng.
c) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Ch tch
UBND tnh v xác đnh ranh gii, ch tiêu ca tng loại đất; kng gian kế
hoạch sử dng đất; công khai diện tích bảo vđất trồng lúa, đất rng đặc dng,
đất rừng phòng hộ, đất rng sản xuất đđược c đnh trong kế hoạch sử dụng
đất. Thc hin nghiêm trình t, th tc, h chuyển mục đích đất trng lúa,
đất rừng đặc dng, đất rừng phòng hộ, đất rng sản xuất và quyết đnh ch
trương chuyển mục đích sử dụng rừng đ báo cáo Quốc hội, Th ớng Chính
phủ, Hi đng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyn và quy đnh ca pháp
lut làm n c đ thu hi đất, giao đất, cho thuê đất đm bo phù hp vi ch
tiêu s dng đt ca huyện, ca tnh.
4
d) Thc hin đy đ, nghm túc trách nhim qun l Nhà c v đt
đai; qun l, s dng đất theo đúng quy hoch, kế hoch s dụng đất được
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám t, phát hiện xl kp thời các trường hợp
vi phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thđt, chuyn mc
đích s dng đt, thu hi đt theo thm quyn đi vi các trường hp kng c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch động cân đi, b trí, huy đng các nguồn lực đ thc hin hiu qu
điều chỉnh kế hoạch sử dng đất ca huyện. Khuyến khích sử dng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phc triệt đnh trạng b hoang đất đ giao và đcho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ qu đất được quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoch s dng đt, khắc phc tình trạng mất n đối trong cấu sử
dụng đất giữa đất với đất xây dựng cơ sở hạ tng k thuật, htng x hi và
các u cu vbảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết quthực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dng đt của huyện, gi S Nông nghiệp và Môi
trường đ tng hp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhim trước pháp luật và UBND tnh, Ch tch UBND tnh
trong tham u qun l Nhà c v đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tnh; v
vtính đy đ, chính xác, hợp lcủa h và tài liệu số liệu liên quan đi với
kế hoạch sử dng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn, sự p hợp với h quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng
của từng loại đất, loại rng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm đnh;
ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan theo di, kim tra, thanh tra, giám
sát quá trình trin khai, t chc thc hin kế hoch s dng đt ca huyn;
kiên quyết không gii quyết hoặc tham mưu gii quyết việc giao đt, cho thuê
đt, chuyn mục đích s dng đt, thu hi đất đi vi các trường hp kng c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt; kim tra, x l các trường hợp đ đưc
giao đt, cho th đất nhưng không sử dng, s dng sai mc đích theo đúng
quy đnh ca pháp lut.
b) Tng hp, báo cáo UBND tnh kết quả thực hiện, m r nhng hn
chế, kh khăn, đ xuất được các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch
sử dng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao c trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu các ni dung kế hoạch sử dng đất năm 2025, huyện Triệu Sơn
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Gm đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trưng, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Triệu Sơn
5
và Thtrưởng các quan, đơn vliên quan chu tch nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Tờng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- u: VT, NNMT.
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đc Giang
6
Biểu chi tiết số I.1:
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
461,51
1.576,77
319,39
361,12
1.096,31
889,60
575,14
311,17
401,76
461,77
448,71
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
407,52
532,96
298,58
349,90
358,59
354,68
406,50
281,09
347,93
434,71
415,10
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
407,52
432,83
291,10
349,90
358,59
354,56
398,46
258,42
345,65
434,70
413,79
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
100,13
7,48
0,11
8,04
22,67
2,28
0,01
1,31
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
4,57
4,11
7,89
3,20
34,77
27,78
5,93
6,79
2,03
1,64
8,48
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
28,78
29,36
1,45
3,28
179,44
49,68
31,63
19,77
24,59
16,56
20,73
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
475,06
316,60
297,91
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
285,98
196,56
134,46
100,98
Trong đó: Đất rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN
0,88
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
16,03
113,01
11,47
4,53
10,10
9,83
15,21
3,52
14,07
8,86
4,40
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
4,61
136,29
0,21
0,25
15,26
14,89
13,14
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
386,69
531,52
148,99
179,61
523,38
486,81
369,18
259,30
219,15
279,84
261,24
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
79,59
90,98
147,58
179,58
155,51
110,29
65,90
115,64
132,00
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
192,68
150,84
18,86
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
20,57
4,19
0,31
0,89
0,54
0,39
0,36
0,46
0,37
0,44
0,75
0,55
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
11,58
19,52
1,18
3,30
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,61
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
222,97
22,47
4,70
4,54
4,61
7,57
8,61
6,94
5,61
3,75
8,84
4,50
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
39,18
3,51
1,20
1,03
0,58
1,04
2,16
0,58
0,77
0,81
2,52
0,98
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
0,82
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
13,21
2,42
0,18
0,15
0,27
0,09
0,15
0,21
0,12
0,17
0,32
0,25
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và
đào tạo
DGD
96,41
9,89
2,39
2,06
2,08
3,40
2,35
2,66
3,97
1,77
2,32
1,89
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể
thao
DTT
54,70
1,89
0,62
1,30
1,68
1,64
3,95
3,49
0,76
1,01
3,68
1,38
1273 25 4
7
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học
công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng
thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
18,66
4,76
0,31
1,41
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
712,59
18,09
193,94
0,21
0,20
169,01
74,87
80,79
2,49
15,00
4,70
8,88
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
0,47
69,44
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
4,97
34,97
0,21
0,20
1,66
0,05
0,56
0,79
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC
168,19
13,12
15,59
12,33
44,25
0,50
1,93
7,05
4,70
7,38
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS
409,66
143,38
155,02
30,15
10,80
7,95
0,71
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC
2.858,22
126,61
134,72
52,57
76,51
132,07
123,87
94,19
105,91
105,88
117,66
98,69
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
97,11
103,95
41,08
53,71
104,51
89,46
78,60
91,39
86,39
96,03
65,52
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
24,26
22,80
11,15
21,81
23,47
30,35
15,19
13,27
19,30
20,97
32,51
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT
3,90
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
13,14
7,31
0,04
0,75
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
8,63
0,58
0,06
2,51
0,27
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
7,40
0,16
0,02
0,22
0,44
0,13
0,55
0,11
1,23
0,16
0,27
0,39
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính,
DBV
1,05
0,18
0,08
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
0,03
0,03
0,04
8
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
viễn thông, công nghệ thông tin
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,64
0,39
0,53
0,13
0,34
0,23
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,12
3,68
0,11
0,09
0,10
0,02
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,63
0,39
0,90
2,33
0,13
1,04
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,07
3,49
0,30
0,22
0,52
0,22
0,28
0,22
0,04
0,29
0,24
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở
hỏa táng; đất sở lưu gi tro cốt
NTD
216,32
7,95
11,43
4,45
6,02
5,40
7,02
5,95
7,48
6,40
9,26
8,92
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
1,81
31,69
5,54
0,52
38,99
91,11
21,64
7,95
20,70
22,70
7,47
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
337,38
0,46
24,53
5,52
37,03
21,19
12,29
3,15
19,91
11,81
4,37
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
393,96
1,35
7,16
0,02
0,52
1,96
69,92
9,35
4,80
0,79
10,89
3,10
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
0,01
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
1,21
12,15
4,36
0,13
68,22
178,29
2,63
3,08
58,50
1,61
1,86
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
1,21
12,15
4,36
0,13
68,22
177,05
2,63
3,08
7,45
1,61
1,86
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Biểu chi tiết số I.2:
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
419,59
754,66
363,79
552,26
403,56
453,56
376,47
348,30
452,96
534,60
542,87
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
386,14
641,90
328,88
422,23
171,04
277,43
344,26
295,49
382,70
427,86
471,62
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
386,14
517,00
328,88
422,23
167,60
277,43
344,17
294,31
382,70
427,86
466,22
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
124,90
3,44
0,09
1,18
5,40
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
2,87
32,87
2,72
47,68
15,15
25,99
3,92
8,35
31,13
46,39
23,80
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
21,32
44,75
16,76
34,91
96,67
66,03
20,53
38,76
19,17
29,79
22,09
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
28,03
95,79
60,23
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
8,85
14,49
7,42
19,41
24,92
20,66
7,76
5,17
19,88
30,56
25,36
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
0,41
20,64
8,00
3,23
0,52
0,09
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
248,71
322,12
188,70
271,26
258,47
250,46
182,42
256,77
238,24
294,48
259,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
128,75
121,57
95,69
107,96
83,43
165,17
78,84
121,94
159,79
135,18
133,29
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
23,29
18,32
2,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
20,57
0,85
0,54
0,61
0,26
0,64
0,81
0,64
0,66
0,77
0,85
0,97
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
1,25
11,12
0,24
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
4,73
18,95
3,72
5,35
10,59
4,49
5,61
12,31
5,16
6,72
6,27
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
39,18
2,32
0,77
0,61
0,96
1,16
0,54
0,82
3,44
0,99
0,85
1,61
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
0,82
0,82
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
13,21
0,12
0,33
0,33
0,27
0,41
0,26
0,16
3,60
0,22
0,24
0,32
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
1,54
14,03
1,72
3,62
1,72
2,47
2,75
4,09
3,02
3,35
2,80
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
0,75
3,81
1,06
0,50
7,31
1,22
1,88
1,19
0,93
1,44
1,53
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
1273 25 4
10
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
0,01
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
7,34
12,82
0,93
32,04
7,46
1,29
14,77
0,20
11,17
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
3,45
7,28
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
1,42
0,07
0,19
0,20
0,94
1,04
0,20
3,73
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
4,42
9,37
0,86
8,22
2,60
0,34
11,44
7,45
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
1,50
16,34
4,66
2,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
73,73
119,48
76,77
97,48
74,23
69,89
76,22
77,65
60,72
120,35
86,52
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
57,44
100,46
51,36
80,90
65,42
59,37
60,37
66,94
47,19
88,53
62,94
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
14,74
18,70
19,50
16,15
7,64
10,47
15,08
7,51
11,11
30,42
23,13
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
13,14
4,57
0,23
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
8,63
1,08
0,35
1,80
0,13
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
7,40
0,07
0,28
1,32
0,02
0,04
0,06
0,75
0,23
0,09
0,20
0,05
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
1,05
0,04
0,02
0,03
0,02
0,02
0,02
0,12
0,05
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,40
0,37
1,14
2,60
0,51
0,64
0,35
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
4,12
0,09
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,55
0,24
0,80
0,08
0,15
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,15
0,39
0,30
0,18
0,32
0,03
0,05
0,20
0,02
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu gitro cốt
NTD
216,32
11,95
15,20
6,45
6,06
3,85
3,40
6,81
7,48
3,92
4,86
6,18
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
19,25
32,73
3,43
20,59
43,72
6,11
12,85
3,33
7,68
15,15
23,55
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
337,38
14,32
28,19
3,26
14,05
9,80
5,72
0,50
3,13
7,68
14,99
19,33
11
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
393,96
4,93
4,54
0,17
6,54
33,92
0,39
12,35
0,21
0,16
4,22
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
1,41
0,19
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
6,31
14,13
0,92
4,65
4,36
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
6,31
14,13
0,92
4,65
4,36
7,43
1,02
1,79
0,57
1,21
1,20
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Biểu chi tiết số I.3:
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
19.002,72
389,69
351,76
328,49
587,63
416,78
568,44
1.574,60
1.364,09
793,35
522,02
1.1
Đất trồng lúa
LUA
10.929,88
318,33
285,96
256,44
310,87
235,40
230,62
69,09
364,99
167,29
353,81
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
10.568,98
260,69
285,84
256,44
285,30
235,40
230,62
69,09
364,99
166,74
353,81
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
360,90
57,64
0,12
25,57
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.009,41
4,13
14,45
2,47
15,75
4,57
29,81
448,66
25,33
112,00
4,18
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.555,32
44,21
23,08
55,20
147,70
65,20
70,77
86,39
47,28
143,78
55,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.089,57
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.674,24
25,13
11,83
87,85
98,29
217,76
962,19
907,21
362,64
99,32
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,88
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
519,12
23,03
3,14
2,56
25,46
13,32
19,48
8,27
19,28
7,63
1,43
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
225,18
7,63
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
9.604,37
179,68
315,70
267,14
310,56
247,29
553,55
127,48
466,93
380,11
338,94
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
4.289,48
81,89
186,96
186,75
173,73
111,36
373,00
39,74
324,47
225,63
177,28
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
406,88
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
20,57
0,50
0,33
0,32
0,42
0,43
0,31
0,32
0,34
0,43
0,30
2.4
Đất quốc phòng
CQP
126,74
13,13
0,95
28,95
30,11
5,41
2.5
Đất an ninh
CAN
1,21
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
222,97
5,07
11,94
4,43
5,05
4,99
3,47
2,73
5,15
5,37
5,20
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
39,18
0,79
0,61
0,97
0,82
0,72
0,95
0,32
2,27
1,46
1,03
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
0,82
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
13,21
0,25
0,11
0,07
0,17
0,57
0,27
0,40
0,32
0,35
0,10
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
96,41
2,07
1,75
1,89
3,17
2,12
1,66
1,46
1,88
2,06
2,47
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
54,70
1,97
0,82
1,50
0,90
1,58
0,58
0,55
0,68
1,51
1,60
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
1273 25 4
13
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
18,66
8,64
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
712,59
0,09
1,69
6,44
3,19
3,26
10,18
31,55
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
80,64
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
54,10
0,09
0,03
2,51
0,27
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
168,19
1,66
0,24
0,68
0,45
9,91
3,70
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
409,66
6,20
2,81
27,85
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.858,22
65,25
73,96
65,79
83,26
65,52
62,75
64,91
86,45
88,10
100,51
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.240,99
49,20
55,53
52,23
63,19
51,21
51,81
49,06
70,45
67,50
82,15
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
568,97
15,33
17,51
12,12
20,02
14,27
10,72
15,84
15,60
19,80
18,23
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
3,90
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
13,14
0,24
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
8,63
0,62
1,17
0,07
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
7,40
0,09
0,14
0,03
0,02
0,01
0,19
0,01
0,01
0,06
0,07
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
1,05
0,02
0,02
0,03
0,03
0,04
0,02
0,03
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,03
0,76
0,37
0,63
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
4,12
0,03
2.9
Đất tôn giáo
TON
7,63
0,40
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
8,80
0,98
0,08
0,07
0,09
0,02
0,03
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu gitro cốt
NTD
216,32
6,90
7,03
6,71
4,58
3,10
7,29
6,65
5,63
5,43
6,57
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
731,34
18,87
20,60
2,13
36,59
29,40
73,44
13,13
36,20
44,96
17,54
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
337,38
12,86
2,13
19,77
0,04
18,68
1,70
8,98
12,00
14
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã Bình
Sơn
Xã Thọ
Bình
Xã Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
393,96
6,01
20,60
16,82
29,35
54,76
11,43
27,22
44,96
5,54
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,61
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
397,44
0,66
1,02
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
Trong đó:
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
345,15
0,66
1,02
0,81
7,70
0,77
3,07
2,22
2,55
0,28
2,72
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
1,24
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
51,05
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
15
Biểu chi tiết số II.1:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,09
0,31
0,02
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
0,07
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
1273 25 4
16
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình x lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
SON
2.12.2
Đất c mặt ớc dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
17
Biểu chi tiết số II.2:
Khoạch đưa đt chưa sdng vào s dng năm 2025 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,01
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
18
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
SON
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
19
Biểu chi tiết số II.3:
Khoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
0,82
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
20
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,01
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,72
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất sở
lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
21
Biểu chi tiết số III.1:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trườ
ng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuy
n Nông
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
10,48
0,31
1,72
3,48
14,25
5,24
5,53
16,20
2,83
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
10,48
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
5,09
16,20
2,67
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
10,48
0,31
0,54
3,48
12,04
3,15
4,23
16,20
2,67
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
0,86
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
0,80
1,40
0,17
0,05
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
0,33
1,18
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
4,67
0,18
2,98
2,34
0,88
4,70
0,11
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
0,10
1,09
1,30
0,18
0,32
0,01
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
2,77
0,28
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
0,32
0,28
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
2,77
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thủy văn
DKT
1273 25 4
22
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trườ
ng
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuy
n Nông
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
0,09
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
1,45
0,05
1,20
0,53
0,26
4,11
0,01
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,75
0,30
0,04
3,55
0,01
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
4,48
0,67
0,05
0,90
0,53
0,22
0,55
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,03
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất sở
lưu gi tro cốt
NTD
0,17
0,03
0,02
0,10
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
0,67
0,41
0,44
0,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,57
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
0,10
0,41
0,44
0,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
23
Biểu chi tiết số III.2:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Ch tiêu s dng đt
Tng din
ch
Din ch phân theo đơn v hành chính
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
134,47
4,50
1,65
0,22
0,53
5,04
0,12
0,48
1,60
0,09
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
4,26
1,65
0,20
0,53
4,92
0,42
1,19
0,09
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
4,26
1,65
0,20
0,53
4,92
0,42
1,19
0,09
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
1,03
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
5,53
0,30
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
7,67
0,24
0,12
0,06
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
33,05
Trong đó: Đất rừng sn xuất rng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sn
NTS
6,67
0,02
0,12
0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
42,30
1,46
0,23
0,25
0,75
0,14
0,79
0,02
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
0,10
0,44
0,71
0,02
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,08
0,06
2.4
Đất quc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn ha
DVH
0,32
2.6.2
Đất xây dựng cơ sx hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo
DGD
0,13
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục, th thao
DTT
3,50
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1273 25 4
24
TT
Ch tiêu s dng đt
Tng din
ch
Din ch phân theo đơn v hành chính
n
n
Quyn
Tin
Nông
n
Lực
Minh
Sơn
Thọ
Tân
Thọ
Th
Thọ
n
Thọ
Ngọc
Thọ
Phú
Xuân
Lộc
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch v
TMD
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt đng khoáng sn
SKS
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
1,46
0,18
0,31
0,08
0,08
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,93
0,15
0,04
0,07
2.8.2
Đất công trình thy lợi
DTL
4,48
0,53
0,03
0,31
0,03
0,01
2.8.3
Đất công trình cp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cnh, di sn
thiên nhn
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thi
DRA
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếu sángng cng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
0,03
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hot cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn go
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
0,05
0,15
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang; đt cơ sở lưu
giữ tro ct
NTD
0,17
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
2.12.2
Đất c mặt nước dng ng, ngòi, kênh, rạch, sui
MNC
1,44
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
25
Biểu chi tiết số III.3:
Khoạch thu hồi đt năm 2025 huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
134,47
0,99
3,97
1,63
2,88
4,79
9,33
36,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
81,55
0,36
3,14
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
80,52
0,36
3,14
1,59
0,72
1,20
3,43
3,63
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1,03
0,04
0,13
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,53
0,07
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,67
0,07
0,30
0,59
1,23
3,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
33,05
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,67
0,63
0,69
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
42,30
0,60
6,29
0,27
1,51
2,06
3,80
7,70
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
24,47
6,12
0,05
1,51
1,69
3,59
7,23
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,08
0,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
3,95
0,34
0,13
0,04
0,39
2.6.1
Đất xây dựng sở văn ha
DVH
0,32
0,04
2.6.2
Đất xây dựng sở xhội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,13
0,13
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục, thể thao
DTT
3,50
0,21
0,13
0,39
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
1273 25 4
26
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dch vụ
TMD
0,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,36
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
10,89
0,26
0,18
0,18
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
6,38
0,26
0,16
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
4,48
0,02
0,12
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,03
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
0,20
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất sở lưu
gi tro cốt
NTD
0,17
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
2,09
0,02
0,35
0,03
0,08
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
SON
0,65
0,08
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
1,44
0,02
0,35
0,03
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
27
Biểu chi tiết số IV.1:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025 huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi
nông nghiệp
NNP/PNN
181,94
10,48
30,93
1,72
3,48
24,66
5,24
10,53
16,20
3,27
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
10,48
0,31
0,54
3,48
22,45
3,15
5,09
16,20
3,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,80
1,40
0,17
0,05
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,38
0,48
0,74
0,39
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
26,04
5,00
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,33
1,18
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt nông nghiệp
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy lớn
MHT/CNT
1273 25 4
28
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trn
Triệu
Sơn
Thị
trn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tin
Xã
Khuyn
Nông
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt phi nông nghiệp
9,41
1,33
1,07
0,10
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc
Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
chuyển sang đất
MHT/OTC
8,34
1,33
0,10
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
c mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dch vụ
sang đất thương mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
1,07
29
Biểu chi tiết số IV.2:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025 huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
4,97
1,65
0,92
0,53
5,04
0,12
0,75
1,60
0,20
0,09
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
4,97
1,65
0,90
0,53
4,92
0,69
1,19
0,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,30
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,12
0,06
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,02
0,12
0,11
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
3,23
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
3,23
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi
tập trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt phi nông nghiệp
9,41
1,46
0,18
0,08
Trong đó:
1273 25 4
30
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tin
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Th
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển
sang đất
MHT/OTC
8,34
1,46
0,18
0,08
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dch vụ sang đất
thương mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
31
Biểu chi tiết số IV.3:
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025 huyn Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
1
Chuyển đt nông nghiệp sang đt phi nông
nghiệp
NNP/PNN
181,94
0,99
3,97
1,63
2,88
4,79
9,33
35,96
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
93,99
0,36
3,14
1,59
0,76
1,20
3,56
3,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
5,73
0,07
0,38
0,14
1,82
0,39
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,89
0,07
0,30
0,59
1,23
2,53
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
4,58
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
64,09
1,19
0,41
2,61
28,84
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,67
0,63
0,69
0,04
0,25
2,45
0,12
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
3,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3,23
1273 25 4
32
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tin
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tin
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
9,41
0,26
0,09
0,21
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển
sang đất
MHT/OTC
8,34
0,26
0,09
0,21
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dch vụ sang đất thương
mại, dch vụ
MHT/TMD
1,07
33
Biểu chi tiết số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 huyện Triệu n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
c công tnh, dán đã
được xác định trong m k
hoch trước cng
trình, dự án theo quy đnh
tại khoản 4 Điu 67 Luật
Đt đai được tip tc thực
hin trong năm k hoạch
234,46
232,10
56,58
175,88
1.1
Dự án đt ở ti nông thôn
21,69
21,69
8,66
13,03
1
Đu tư xây dựng điểm n cư
thôn 6, x Khuyến Nông
0,74
0,74
0,74
ONT
X Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 6223/TLBĐ t
lệ 1/1000, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đt
đai huyện Triệu Sơn lập
ny 18/11/2021.
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-ND ny
31/5/2024
2
Khu dân cư mới kết hợp dch
vthương mại tổng hợp tại
đô th Thiều, huyn Triệu Sơn
4,27
4,27
0,03
4,24
ONT
n
Quyền
n Lý
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 641/TLBĐ do
văn phòng đăng kđt đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
13/9/2022
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
3
Dự án tái đnhx Hợp
Tnh để giải phng mặt
bng thực hiện d án đường
ni thành ph Thanh Ha với
Cảng hàng không Thọ Xuân,
đoạn từ cu Nỏ Hẻn đến
đường tỉnh 514, đoạn t
đường 514 đến đường vào
3,96
3,96
3,88
0,08
ONT
X Hợp
Tnh
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 68/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá thực hiện
ny 25/01/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
1273 25 4
34
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
Cảng ng không Thọ Xuân
4
Dự án tái đnhx Vân Sơn
đgiải phng mặt bng thực
hiện dự án Đường nối thành
phố Thanh Ha với Cảng
hàng không Thọ Xuân đon
từ cu Nỏ Hẻn đến đường
tỉnh 514
4,20
4,20
4,12
0,08
ONT
X Vân Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 86/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá thực hiện
ny 02/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023
5
Khu dân cư Đồng Sau thôn 3,
thôn 4
0,85
0,85
0,33
0,52
ONT
X Xuân Thọ
Trích lục đa chính khu
đt số 5256/TLBĐ t lệ
1/2000 do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k Đất đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
14/7/2021
Thu hồi đất ti Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyn mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024
6
MBQH khu dân cư Thôn 6,
Thôn 7 (QĐ 8501/QĐ-UBND
ny 30/12/2021 ca Ch tch
UBND huyn)
1,66
1,66
1,66
ONT
X Thọ
ờng
Tbản đ s13, các thửa
đt: 612; 657; 658; 613;
647; 646; 659; 660; 692;
554; 567; 596; 614; 615;
645; 514; 515; 553; 552;
568; 595; 594; 882; 500;
516; 551; 820; 501; 472;
702; 703; 701
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
422/NQ-HĐND ngày
03/8/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 475/NQ-ND ngày
14/12/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
7
Mặt bng điều chỉnh khu n
cư thôn 1(Khu Mặt bng
2,7ha đ thực hiện 1,9ha)
0,80
0,80
0,30
0,50
ONT
X Thọ Thế
Trích lục số 1352/TLBĐ
do Chi nnh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyn
Triệu Sơn lp ngày
17/8/2023
Thu hồi đt tại Ngh quyết số
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
8
Hạ tng kỹ thut điểm n
Đa Thoàn thôn 4, x Thọ Vực
diện ch 0,0938 ha, tại x
Thọ Vực
0,094
0,094
0,094
ONT
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 5283/TLBĐ t
lệ 1/1000, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k Đất
đai huyện Triệu Sơn lập
ny 20/7/2021.
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-ND ny
31/5/2024
9
Dự án hạ tng kỹ thut khu
2,20
2,20
2,20
ONT
X Thọ Sơn
Trích lục bn đ đa chính
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
35
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
tái đnhx Thọ Sơn đgiải
phng mặt bng thực hiện d
án đường nối thành ph
Thanh Hoá với Cảng hàng
không Thọ Xuân, đon từ
đường 514 đến đường vào
Cảng hàng không Thọ Xuân
khu đt số 809/TLBĐ tỷ lệ
1/2000, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh
Hoá lập ngày 08/12/2022.
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024
10
Khu dân cư thôn 5, x n
2,91
2,91
0,00
2,91
ONT
n Lý
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lp ny
31/7/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
1.2
Dự án đt ở ti đô th
43,22
43,22
6,47
37,11
1
Khu Đô th Sao Mai
1,11
1,11
1,11
ODT
Th trn
Triệu Sơn,
X Minh Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 317/TLBĐ tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng
Đăng k Đất đai Thanh
Ha lập ngày 13/6/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; không sử dụng
vào đt trng lúa, đất rừng
2
MBQH khu dân cư thôn Tân
n (QĐ 778/QĐ-UBND
ny 2/3/2021 ca Ch tch
UBND huyn)
6,34
6,34
6,11
0,23
ODT
Th trn
Triệu Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 77/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lp ny
26/01/2022
Thu hồi đất tại và chuyển
mục đích s dụng đt lúa ti
Ngh quyết số 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024
3
Khu dân cư Đng Nn 3
9,07
9,07
0,36
9,07
ODT
Th trn
Triệu Sơn,
X Minh Sơn
Trích lục bn đ đa chính
số 402/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 dự án khu dân cư
mới Nam Đng Nẫn ny
24/7/2023 của Văn phòng
đăng k đt đai Thanh
Hóa
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
4
Khu dân cư Nam Đồng Thiều
6,44
6,44
6,44
ODT
Th trn
Triệu Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 424/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lập ngày
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
36
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
31/7/2019
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
5
Khu dân cư mới phía Tây Bắc
đường tỉnh 517, x Đồng Lợi,
huyn Triệu Sơn
18,86
18,86
18,86
ODT
X Đồng Lợi
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 107/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lp ny
26/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
6
Khu đô thmới Sao Mai x
Xuân Thnh, Thọ n
1,40
1,40
1,40
ODT
X Thọ n,
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 25/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Hoá lp ny
15/01/2019
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
quyết s586/NQ-HĐND
ny 15/10/2024
1.3
Dự án đt xây dựng cơ sở
văn hóa
0,99
0,99
0,06
0,93
1
Nhà văn hoá tổ n phố 7, th
trn Nưa
0,08
0,08
0,08
DVH
Th trn a
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 32/TLBĐ, tỷ lệ
1/1000 ngày 14/01/2022
do Văn phòng Đăng k
đt đai thanh hoá lập
Thu hồi đất ti Ngh quyết s
586 ngày 15/10/2024; chuyển
mục đích s dụng đt lúa ti
Ngh quyết số 441/NQ-
ND ngày 29/9/2023
2
Nhà văn hoá thôn 4, xXuân
Thọ
0,10
0,10
0,10
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 83/TLBĐ, do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lp ny
01/02/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-ND ngày
14/3/2024
3
Nhà văn hoá thôn 5, xXuân
Thọ
0,13
0,13
0,13
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 718/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ny 31/10/2022
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
547/NQ-HĐND ngày
31/52/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
4
Mở rộng đài tưởng niệm x
Xuân Thọ
0,28
0,28
0,06
0,22
DVH
X Xuân Thọ
Trích lục số 179/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; diện ch thu hồi
37
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
ny 13/4/2023
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
5
Trung tâm văn ha Thôn 1,
x Thọ Tiến
0,20
0,20
0,20
DVH
X Thọ Tiến
Tbản đ s11, thửa 296
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
547/NQ-HĐND ngày
31/52/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
6
Nhà văn hoá thôn 1, xn
0,10
0,10
0,10
DVH
n Lý
Trích lục số 841/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ny 22/12/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ny
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-ND ngày
14/3/2024
7
Nhà văn hoá thôn 3, xn
0,10
0,10
0,10
DVH
n Lý
Trích lục số 840/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ny 22/12/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ny
15/10/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 515/NQ-ND ngày
14/3/2024
1.4
Dự án đt xây dựng cơ sở y
t
0,32
0,32
0,32
1
Trung tâm y tế huyện Triệu
Sơn
0,32
0,32
0,32
DYT
Th trn
Triệu Sơn
Tbản đ s12 (x Minh
n cũ) các thửa: 885.
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; diện ch thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
1.5
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc đào tạo
0,42
0,42
0,42
1
Mở rộng Trường mm non x
Ti a
0,20
0,20
0,20
DGD
Ti Hoà
Tbản đ s20, các thửa
1082,1083
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
2
Mở rộng trường THPT Triệu
Sơn 4 (hng mục xây mới n
0,22
0,22
0,22
DGD
X Thọ n
Trích lục bn đ đia chính
số 111/TLBĐ do Chi
Thu hồi đt tại Ngh quyết số
441/NQ-HĐND ngày
38
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
lớp học bộ môn, nhà đa năng
và một shạng mục phụ trợ)
nnh Văn phòng Đăng k
đt đai huyện Triu Sơn
lập ngày 23/4/2024
29/9/2023; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 547/NQ-ND ny
31/5/2024
1.6
Dự án đt xây dựng cơ sở
thể dc, th thao
1,21
1,21
0,70
0,51
1
Mở rộng đt thể thao trung
tâm x Xuân Th
1,21
1,21
0,70
0,51
DTT
X Xuân Thọ
Trích lục số 180/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k
Đất đai Thanh Ha lập
ny 13/4/2023
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; diện ch thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
1.7
Dự án đt thương mại, dịch
v
1,67
1,67
1,67
1
Khu thương mại, dch vkinh
doanh vt liệu xây dựng, vt
tư nông nghiệp tổng hợp tại
xã n
0,42
0,42
0,42
TMD
n Lý
Trích lục bn đ s
171/TLBĐ t lệ 1/1000,
Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá lp ny
19/3/2022
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh quyết s
334/NQ-HĐND ngày
11/12/2022; Quyết đnh s
2834/QĐ-UBND ny
19/8/2022 của UBND tỉnh
chp thun chchương đu
tư, đng thời chp thuận n
đudự án
2
Cửa ng ng du n L
0,29
0,29
0,29
TMD
n Lý
Trích lục bn đ s
106/TLBĐ t lệ 1/1000, t
bn đ đa chính s18 do
Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá thực hiện
ny 17/02/2022
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh quyết s
285/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ; Quyết đnh s
1506/QĐ-UBND ngày
04/5/2022 của UBND tỉnh
chp thun chchương đu
tư, đng thời chp thuận n
đudự án
3
Cửa ng ng du Thọ Ngc
0,2033
0,2033
0,2033
TMD
X Thọ Ngc
Trích lục bn đ đa chính
số 431/TLBĐ do Văn
phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
Quyết đnh số 1407/-
UBND ngày 26/4/2022 của
UBND tỉnh Thanh Hoá chp
thun ch chương đu
39
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
14/5/2024
đồng thời chp thun đu tư;
dán không sdụng đt lúa,
đt rừng
4
Cửa ng ng du tại xThọ
Thế
0,32
0,32
0,32
TMD
X Thọ Thế
Trích lục bn đ đa chính
số 432/TLBĐ t lệ
1/1000, tờ bản đồ đa
chính s08 do Văn phòng
đăng k đt đai Thanh
Hoá lập ngày 14/5/2024
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh quyết s
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; Quyết đnh số
2537/QĐ-UBND ny
19/6/2024 của UBND tỉnh
điều chỉnh ch trương đu tư;
Quyết đnh số 920/QĐ-
UBND ngày 15/3/2022 của
UBND tỉnh chấp thuận ch
chương đu tư
5
Cửa ng ng du Trung
việt
0,32
0,32
0,32
TMD
X Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đia chính
số 547/TLBĐ t lệ
1/1000, tờ 20 do văn
phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá thực hiện ngày
24/6/2024
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh Quyết 515/NQ-
ND ngày 14/3/2024;
Quyết đnh số 4539/-
UBND ngày 14/11/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận điều
chỉnh ch trương đu tư dự án
6
Khu thương mại dch v
Khuyến Nông
0,12
0,12
0,12
TMD
X Khuyến
Nông
Trích lục bn đ đia chính
số 758/TLBĐ t lệ 1/500,
do Văn phòng Đăng k
đt đai Thanh Hoá lập
ny 04/10/2023
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh Quyết 515/NQ-
ND ngày 14/3/2024;
Quyết đnh số 109/-
UBND ngày 08/01/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận ch
trương đu tư đồng thời chấp
thun nhà đu dán
1.8
Dự án đt cơ sở sản xut
phi nông nghip
12,36
12,36
12,36
1
Mở rộng n y sản xuất
bao bì Ti Yên
4,79
4,79
4,79
SKC
Ti Hoà
Trích lục đa chính khu
đt số 708/TLBĐ tỷ lệ
1/2000 do VPĐK QSDĐ
tỉnh Thanh Ha lập ngày
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh quyết s
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; Thông o số
Đ được HĐND tỉnh chp
thun danh mục thu hồi đất,
chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh quyết s
40
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
29/10/2021
1677/TB-STC-QLCSGC
ny 04/4/2022 np tiền bảo
v, phát triển đt trồng lúa;
bn lai nộp tin bảo v, phát
triển đt trồng lúa ngày
27/4/2022;
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022 ; Công ty đ
hoàn thành nộp tiền bảo v,
pt triển đt trồng lúa;
Ngày 24 tháng 03 m
2022, dự án được UBND
huyn Triệu Sơn ra quyết
đnh thu hồi đất và p
duyt phương án, dự toán
bi thường và hỗ tr
GPMB đi với phn diện
ch đt do UBND x quản
l ln lượt theo quyết đnh
số 1155/QĐ-UBND và
quyết đnh số 1156/QĐ-
UBND. Ngày 20/05/2022,
dán hoàn thành côngc
giải phng mặt bng theo
văn bn c nhn s
2605/UBND-TNMT của uỷ
ban nhân n huyện Triệu
Sơn; Dự án đctrong Kế
hoch sử dụng đt năm
2024 nay đề ngh chuyển
tiếp kế hoch sử dng đt
năm 2025;
2
Xưởng giang n Trí
Tnh tại x Tiến Nông
0,77
0,77
0,77
SKC
X Tiến
Nông
Trích lục bn đ đa chính
số 441/TLBĐ t lệ 1/1000
do Văn phòng Đăng k
đt đai Thanh Ha lập
ny 17/5/2024
Chuyn mục đích đt trồng
lúa tại Ngh Quyết 586/NQ-
ND ngày 15/10/2024;
Quyết đnh số 3380/-
UBND ngày 13/8/2024 của
UBND tỉnh chấp thuận ch
trương đu tư đồng thời chấp
thun nhà đu dán
3
Dự án sn xut và gia công
6,80
6,80
6,800
SKC
Ti Hoà
Trích lục bn đ đa chính
Chuyn mục đích đt trồng
41
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
các sn phm đèn Led trang
trí, đ chơi điện tử tại xTi
Hòa, huyn Triệu Sơn
khu đt số 623/TLBD, do
Văn phòng Đăng k Đất
đai Thanh Ha lp ny
01/8/2024
lúa tại Ngh quyết s
558/NQ-HĐND ngày
10/7/2024; Quyết đnh số
1917/QĐ-UBND ngày
13/5/2024 của UBND tỉnh
chp thun chtrương đu
đồng thời chp thun nhà đu
tư dán
1.9
Dự án đt s dng cho hoạt
đng khoáng sản
18,74
18,74
18,74
1
Khai thác khoáng sn m đất
san lấp ti x Thọ Tiến
2,94
2,94
2,94
SKS
Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 10/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
do văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá lp ny
06/01/2022
Công ty đ hoàn thành vic
nhận chuyn nhượng quyền
sử dng đt đối với toàn b
diện ch 2,8 ha (c giấy
chng nhận quyền sdụng
đt kèm theo)
2
Khai thác khoáng sn m đất
san lấp ti x Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 23/TLBĐ tỷ lệ 1/2000,
tờ 18 do văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá thực
hiện ny 11/01/2021
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đt rừng tại Ngh quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh;
Quyết đnh số 419/QĐ-
UBND ngày 24/01/2024 của
UBND tỉnh vviệcng
nhận kết qu trúng đấu giá
quyn khai thác khoáng sn
mỏ đt san lấp ti x Th
Tiến, huyn Triệu Sơn
3
Khai thác khoáng sn m đất
san lấp ti x Thọ Tiến
4,00
4,00
4,00
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 849/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k Đất đai
Thanh Hoá lập ngày
18/11/2024
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đất rừng tại Ngh quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024; Quyết đnh s
4036/QĐ-UBND ny
09/10/2024 của UBND tỉnh
công nhận kết qutrúng đấu
gquyền khai thác khoáng
42
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
sản m đất san lp tại x Thọ
Tiến, huyn Triệu Sơn
4
Khai thác khoáng sn mỏ đt
san lấp ti x Thọ Tiến của
Công ty cổ phn VLXD Đồng
Phú
2,80
2,80
2,80
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bn đ đa chính
số 101/TLBĐ t lệ 1/5000
do Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Ha lp ny
16/02/2022 (Giấy phép
khai thác số 99/GP-UBND
ny 18/6/2024)
Chuyn mục đích đt rừng tại
Ngh quyết số 586 ngày
15/10/2024; Quyết đnh s
3096/QĐ-UBND ny
31/8/2023 của UBND tỉnh
công nhận kết qutrúng đấu
gquyền khai thác khoáng
sản m đất san lp tại x Thọ
Tiến, huyn Triệu Sơn
Công ty đ hoàn thành vic
nhận chuyn nhượng quyền
sử dng đt đối với toàn b
diện ch 2,8 ha (c giấy
chng nhận quyền sdụng
đt kèm theo)
5
Khai thác khoáng sn mỏ đt
làm vt liệu san lấp ti x
Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn
5,00
5,00
5,00
SKS
X Hợp
Thắng
Tbản đ s19, thửa 722
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ny
14/12/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; Quyết đnh s
3546/QĐ-UBND ny
28/8/2024 của UBND tỉnh
công nhận kết qutrúng đấu
gquyền khai thác khoáng
sản m đất làm vật liệu san
lấp tại x Hợp Thắng, huyn
Triệu Sơn
1.10
Dự án đt công tnh giao
thông
129,87
129,87
40,67
89,20
1
Dự án đường ni TP Thanh
Ha với CHK Thọ Xuân,
đoạn từ cu Nỏ Hẻn đến
đường tỉnh 514 (tuyến 2)
52,70
52,70
7,87
1,72
DGT
An Nông
Theo Thiết kế bình đ
tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; chuyển mục đích
đt lúa tại Ngh quyết s
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; Quyết đnh số
2751/QĐ-UBND ny
01/7/2024 V việc phê duyt
điều chỉnh thời gian thực hin
1,53
DGT
X Đồng Lợi
5,99
DGT
X Hợp
Thắng
8,69
DGT
X Hợp
Tnh
2,50
DGT
Khuyến
Nông
3,66
DGT
Nông Trường
43
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
13,21
DGT
Ti Hoà
dán
7,53
DGT
X Vân Sơn
2
Đường ni thành phố Thanh
Ha với Cảng hàng không
Thọ Xuân, đon từ đường
514 đến đường vào Cng
hàng không Thọ Xuân (tuyến
3)
43,09
43,09
6,91
4,60
DGT
X Hợp L
Theo Thiết kế bình đ
tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; chuyển mục đích
đt lúa, đất rừng tại Ngh
quyết s241/NQ-HĐND
ny 13/4/2022; Quyết đnh
số 2750/QĐ-UBND ngày
01/7/2024 V việc phê duyt
điều chỉnh thời gian thực hin
dán
1,54
DGT
X Hợp
Tnh
6,45
DGT
X Hợp Tiến
5,84
DGT
X Thọ Sơn
17,75
DGT
X Thọ Tiến
3
Đường kết nối Quc l47C
với đường từ Cảng hàng
không Thọ Xuân đi Khu Kinh
tế Nghi Sơn đon từ Quc l
47 - Tnh Lộ 514, huyn
Triệu Sơn
9,17
9,17
8,57
0,60
DGT
TT Triệu Sơn
X n Lực
Theo Thiết kế bình đ
tuyến
Chtrương đu tư tại Ngh
quyết s61/NQ-HĐND ngày
17/7/2021; Pduyệt dự án
đutại Quyết đnh số
3224/QĐ-UBND ny
26/9/2022
4
Đường ni tđường giao
thông liên x Cu Trắng -
Đồng Lợi (X Tiến Nông)
đến Quc lộ 47C (x Vân
Sơn)
6,10
6,10
5,80
0,30
DGT
X Tiến
Nông,
Nông
Trường,
X Vân Sơn
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 6021/TLBĐ,
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 ngày
09/11/2021 do chi nhánh
Văn phòng Đăng k đt
đai huyện Triệu Sơn thực
hiện
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024;chuyn mục đích
đt lúa tại Ngh quyết s
623/NQ-ND ngày
26/02/2025
5
Đường ni tỉnh lộ 515C và
đường từ cng hàng không
Thọ Xuân đi khu kinh tế Nghi
Sơn tx Thọ Tân đi x Hợp
- Xuân Thọ - Thọ Tiến
10,93
10,93
8,89
2,04
DGT
X Thọ Tân,
X Hợp L,
Xuân
Thọ,
X Thọ Tiến
Theo trích lc s
3108/TLBĐ, 3109/TLBĐ,
3110/TLBĐ, 3111/TLBĐ
ny 08/12/2022 ca Chi
nnh Văn phòng Đăng k
Đất đai Triệu Sơn
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa;
Ngh quyết số 412/NQ-
ND ngày 12/7/2023 của
ND tỉnh Thanh Ha
6
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông từ UBND x Thọ Sơn
7,06
7,06
1,83
5,23
DGT
X Thọ Sơn,
Thọ Bình
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 351/TLBĐ,
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
385/NQ-HĐND ngày
44
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
đến đường tỉnh 514B
6019/TLBĐ, 6020/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 ngày
06/7/2023 do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh
Hoá thực hiện
24/3/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Ha; Nghquyết s
441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
7
Cu Cốc Thuận qua Kênh
Nam
0,82
0,82
0,80
0,02
DGT
X Xuân Lộc
Trích lục bn đ đa chính
số 500/TLBĐ (Thọ Tiến)
ny 21/8/2023 do văn
phòng đăng k đt đai
Thanh Hoá lập
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
412/NQ-HĐND ngày
12/7/2023; diện ch thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
1.11
Dự án đt công tnh thủy
lợi
0,46
0,46
0,02
0,44
1
Dự án di chuyển đoạn kênh
tưới C6 và tuyến kênh tiêu
phía Tây Bắc phục vgiải
phng mặt bng dự án cm
công nghiệp Hợp Thắng
0,46
0,46
0,02
0,44
DTL
X Hợp
Thắng
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 53/TLBĐ tỷ lệ
1/1000, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
22/3/2024.
Thu hồi đất tại Ngh quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh;
Ngh Quyết 547/NQ-HĐND
ny 31/5/2024
1.12
Dự án đt có di tích lch s-
văn hóa danh lam thắng
cnh, di sn thiên nhiên
0,24
0,24
0,24
1
Khu di tích lch s làng Qun
Tín, x Thọ Cường
0,24
0,24
0,24
DDD
X Thọ
ờng
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 1213/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng k Đất đai huyn
Triệu Sơn lp ngày
27/6/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
475/NQ-HĐND ngày
14/12/2023; diện tích thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
1.13
Dự án đt công tnh ng
lượng, chiu sáng công cng
3,27
0,91
0,91
1
Đường điện 500KV Qunh
u- Thanh Hoá
3,27
0,91
0,91
DNL
X Đồng
Tiến, Đồng
Lợi, n
Quyền,
Khuyến
Nông, Tiến
c mảnh Trích đo đa
chính s01/TĐĐC-2023,
lập ngày 10/11/2023 do
Sở Tài nguyên và i
trường k; c mảnh
Trích đo đa chính s
Quyết đnh số 1508/-Ttg
ny 01/12/2023 của th
tướng Chính ph v vic chp
thun ch trương đu tư đồng
thời chấp thun nhà đu
45
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
Nông
03/TĐĐC-2023, lập ngày
25/12/2023 do Sở Tài
nguyên và i trường k
1.14
Dự án đt nông nghip khác
3,23
3,23
3,23
1
Trang trại Thọ Tân tại x
Thọ Tân, huyn Triệu Sơn
3,23
3,232
3,232
NKH
X Thọ Tân
Trích lục bn đ s
81/TLBĐ do Văn phòng
đăng k đt đai Thanh
Hoá lập ngày 22/02/2023
Chuyn mục đích đt rừng tại
Ngh quyết 645/NQ-HĐND
ny 09/4/2025; Quyết đnh
số 3693/QĐ-UBND ngày
11/10/2023 của UBND tỉnh
v việc chấp thuận chủ trương
đuđng thời chấp thun
n đu
II
c công tnh, dán theo
quy đnh tại Điu 78
Điu 79 Luật Đt đai thực
hin trong năm k hoạch
chưa có các văn bn
theo quy đnh tại khoản 4
Điu 67 Luật Đt đai
19,87
19,87
19,87
2.1
Dự án đt An ninh
0,60
0,60
0,60
1
Tr Sở công an x Th Thế
0,12
0,12
0,12
CAN
X Thọ Thế
Tbản đ s8, các thửa
đt 762
Ngh quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
2
Tr Sở công an x Th Tân
0,12
0,12
0,12
CAN
X Thọ Tân
Tbản đ s16, các thửa
đt 47
Ngh quyết s559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
3
Tr Sở công an x Xuân Thọ
0,12
0,12
0,12
CAN
X Xuân Thọ
Tbản đ s12, thửa 479
Ngh quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
4
Tr Sở công an x Đồng Lợi
0,12
0,12
0,12
CAN
X Đồng Lợi
Tbản đ s11, thửa đt
743
Ngh quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
5
Tr Sở công an x Minh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
X Minh Sơn
Tbản đ s16, các thửa
đt 26
Ngh quyết số 559/NQ-
ND ngày 30/7/2024
2.2
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc đào tạo
0,7343
0,7343
0,7343
1
Mở rộng trường mm non th
trn Nưa
0,23
0,2343
0,2343
DGD
Th trn a
Trích lục bn đ đia chính
số 584/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đt đai
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh;
46
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
Thanh Hoá lập ngày
15/7/2024
Ngh Quyết 586/NQ-HĐND
ny 15/10/2024
2
y dựng sân chơi, bi tập
trường THPT Triệu Sơn 3
0,50
0,50
0,50
DGD
X Hợp Tiến
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 228/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng k đt đai huyện
Triệu Sơn lp ngày
13/8/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá; NghQuyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
2.3
Dự án đt s dng cho hoạt
đng khoáng sản
9,9999
9,9999
9,9999
1
Khai thác khoáng sn tại x
Thọ Tiến
9,9999
9,9999
9,9999
SKS
X Thọ Tiến
Trích lục bn đ đia chính
số 507/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
11/6/2024
Thu hồi đất và chuyển mục
đích đất rừng tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
2.4
Dự án đt công tnh giao
thông
0,80
0,80
0,80
1
Đường giao thông ni t
Quốc lộ 47 đến lô đt quy
hoch CX.01 (theo quy hoạch
cung đô thĐà Thọ n ) x
Thọ n
0,80
0,80
0,80
DGT
X Thọ n
Theo sơ đồ tuyến
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; Ngh quyết
617/NQ-HĐND ngày
26/02/2025; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025
2.5
Đt công tnh cp ớc,
thoát ớc
3,90
3,90
3,90
1
y dựng hệ thống cp nước
thô chuỗi đô thdọc Quc lộ
47, thành ph Thanh Ha và
vùng phcn tại các huyện
Thọ Xuân, Triu Sơn, Như
Thanh, Đông Sơn, thành phố
Thanh Hóa
3,90
3,90
3,90
DCT
Ti Hòa
Trích lục đa chính khu
đt số 852/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ny
18/11/2024
Ngh quyết số 647/NQ-
ND ngày 25/4/2025 của
ND tỉnh thông qua danh
mục CMĐ sử dụng đt.
2.6
Dự án đt khu vui chơi, giải
2,77
2,77
2,77
47
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
trí công cng, sinh hoạt
cộng đồng
1
Công viên Tam K th trấn
Triệu Sơn
2,77
2,77
2,77
DKV
Th trn
Triệu Sơn
Tbản đ đa chính số 35,
thửa 31, 1, 32, 37, 20, 48
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024; diện tích thu hồi
không sử dụng đt lúa, đt
rừng
2.7
Dự án đt tôn giáo
0,24
0,24
0,24
1
Tôn to và mở rộng chùa Bồ
, x n Quyền
0,24
0,24
0,24
TON
n
Quyền
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 763/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đt
đai Thanh Ha lp ny
07/10/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết s
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Ngh
Quyết 609/NQ-ND ny
14/12/2024
2.8
Dự án đt nghĩa trang, nhà
tang l, cơ s hỏa táng; đt
cơ sở lưu gitro ct
0,82
0,82
0,82
1
Nghĩa trang Mạnh Bể - Mã
Thạu ti th trấn Triệu Sơn
0,82
0,8244
0,8244
NTD
Th trn
Triệu Sơn
Trích lục bn đ đia chính
số 550/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày
25/6/2024
Thu hồi đất tại Ngh quyết
515/NQ-HĐND ngày
14/3/2024; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
586/NQ-HĐND ngày
15/10/2024
III
c công tnh, dán theo
nhu cầu s dng đt không
thuc quy định tại mc I,
mc II Biu y không
thuc trường hợp quy định
tại khoản 5 Điu 116 Lut
Đt đai dự kin thực hin
trong m k hoạch
67,74
66,68
34,94
31,74
3.1
Dự án đu giá quyền s
dng đt (đã gii phóng san
lp mặt bng và đu tư hạ
tầng cơ s)
32,16
31,10
31,10
48
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
1
Mặt bng quy hoạch điều
chỉnh, mở rộng khu dân cư
Thôn 1, năm 2019 (Thôn 2
), x Thọ Thế ( 964/QĐ-
UBND ngày 9/3/2022 của
Chtch UBND huyện)
1,2
0,59
0,59
ONT
X Thọ Thế
Quyêt đnh số 964/QĐ-
UBND ngày 9/3/2022 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
2
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư Thôn 11 (QĐ số 3753/-
UBND ngày 20/6/2018)
0,01
0,01
0,01
ONT
X Thọ Thế
Quyết đnh số 3753/-
UBND ngày 20/6/2018 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
3
Mặt bng quy hoạch chi tiết
điểm xennăm 2019 tại
Thôn 3, x Thọ Tân
0,07
0,07
0,07
ONT
X Thọ Tân
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
4
Mặt bng quy hoch khu n
cư năm 2015 (Khu A), x
Thọ Tân
0,13
0,13
0,13
ONT
X Thọ Tân
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
5
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn 6, 7, 8 ( số
4741/QĐ-UBND ny
30/8/2021 của Ch tch
UBND huyn)
0,06
0,06
0,06
ONT
n
Quyền
Quyết đnh số 4741/-
UBND ngày 30/8/2021 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
6
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư x Dân Quyền (Điều chỉnh
Khu I, L, Mặt bng quy
hoch năm 2009)
0,37
0,37
0,37
ONT
n
Quyền
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
7
MBQH khu dân cư Thôn 4
năm 2017 ( s8409/QĐ-
UBND ngày 29/12/2017 của
Chtch UBND huyn)
0,33
0,33
0,33
ONT
n
Quyền
Quyết đnh số 8409/-
UBND ngày 29/12/2017 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
8
Mặt bng điều chỉnh khu n
cư mới Thôn 10 cũ (QĐ số
5342/QĐ-UBND ny
9/7/2017 ca Chủ tch UBND
huyn Triệu Sơn)
0,32
0,32
0,32
ONT
n Lý
Quyết đnh số 5342/-
UBND ngày 9/7/2017 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
9
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn Qun Nham 1, x
0,03
0,03
0,03
ONT
X Đồng Lợi
Quyết đnh số 9115/-
UBND ngày 11/12/2020 của
Đ hoàn thành giải phóng
mặt bng
49
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
Đồng Lợi (QĐ số 9115/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020 của
Chtch UBND huyn)
Chtch UBND huyn
10
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn Qun Nham 1, khu
Vườn Nếp (QĐ 9116/QĐ-
UBND ngày 11/12/2020)
0,07
0,07
0,07
ONT
X Đồng Lợi
Quyết đnh số 9116/-
UBND ngày 11/12/2020
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
11
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn Diễn Đông, x Hợp
Tnh (QĐ số 5576/-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chtch UBND huyn)
0,02
0,02
0,02
ONT
X Hợp
Tnh
Quyết đnh số 5576/-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
12
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư Thôn 5, 3, x Thọ Cường
(QĐ s6051/-UBND
ny 8/8/2019 ca Ch tch
UBND huyn)
0,02
0,02
0,02
ONT
X Thọ
ờng
số 6051/QĐ-UBND ngày
8/8/2019 ca Chủ tch UBND
huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
13
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư Thọ n - Khu B (Mặt
bng quy hoạch phê duyệt
ny 23/6/2010)
0,12
0,10
0,10
ONT
X Thọ n
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
14
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư năm 2016 (khu A) (QĐ
15709/-UBND ngày
30/6/2016 của Ch tch
UBND huyn)
0,06
0,06
0,06
ONT
X Minh Sơn
Quyết đnh số 15709/QĐ-
UBND ngày 30/6/2016 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
15
Khu dân cư Thôn 7 ( số
8884/QĐ-UBND ny
28/12/2018 của Chtch
UBND huyn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Quyết đnh số 8884/-
UBND ngày 28/12/2018 của
Chtch UBND tỉnh
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
16
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư tập trung Thôn 4, Thôn 5
(QĐ 8143/QĐ-UBND ngày
22/10/2023 của Chtch
UBND huyn)
0,01
0,01
0,01
ONT
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Quyết đnh số 8143/-
UBND ngày 22/10/2023 của
Chtch UBND huyn)
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
50
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
17
Khu xen cư thôn 7 xThọ
Vực
0,04
0,04
0,04
ONT
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
18
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư Thôn 11 (QĐ số 4342/-
UBND ngày 10/6/2019 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Hợp L
Quyết đnh số 4342/-
UBND ngày 10/6/2019 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
19
MBQH khu dân cư khu Cửa
ông S(QĐ 7956/QĐ-UBND
ny 9/12/2021 ca Ch tch
UBND huyn)
0,26
0,26
0,26
ONT
X Hợp L
Quyết đnh số 7956/-
UBND ngày 9/12/2021 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
20
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn Phú Vinh (
8742/QĐ-UBND ny
17/11/2020 của Chtch
UBND huyn Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Quyết đnh số 8742/-
UBND ngày 17/11/2020 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
21
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư Thôn 4 (thôn Phú Vinh)
(QĐ 2853/QĐ-UBND ngày
15/6/2021)
0,40
0,40
0,40
ONT
X Xuân Lộc
(Xuân Thnh
cũ)
Quyết đnh số 2853/-
UBND ngày 15/6/2021
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
22
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn 8 (QĐ 8775/-
UBND ngày 19/11/2020 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn)
1,39
1,39
1,39
ONT
X Vân Sơn
Quyết đnh số 8775/-
UBND ngày 19/11/2020 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
23
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư thôn Đô Quang, Đô Thnh
(Khu dân cư mới x An Nông
- 9486/QĐ-UBND ngày
29/12/2020 của Chtch
UBND huyn Triệu Sơn)
0,75
0,75
0,75
ONT
An Nông
Quyết đnh số 9486/-
UBND ngày 29/12/2020 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
24
MB điều chỉnh cục bộ quy
hoch khu n cư thôn Trúc
Chun 4 (QĐ số 10076/-
UBND ngày 31/12/2020)
0,14
0,14
0,14
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 10076/QĐ-
UBND ngày 31/12/2020 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
51
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
25
MB điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết t lệ 1/500 điểm
dân cư tại thôn Trúc Chun 2,
x Đồng Tiến ( 2380/-
UBND ngày 20/5/2021)
0,28
0,28
0,28
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 2380/-
UBND ngày 20/5/2021 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
26
MBQH chi tiết khu dân cư
thôn Đồng Vinh (QĐ s
7867/QĐ-UBND ny
19/12/2017 của UBND huyện
Triệu Sơn)
0,04
0,04
0,04
ONT
X Đồng
Tiến
Quyết đnh số 7867/-
UBND ngày 19/12/2017 của
UBND huyn Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
27
MBQH khu dân cư Đm Bối,
thôn Tân Minh (Thôn 7 cũ)
(QĐ 8920/QĐ-UBND ngày
30/11/2020 cảu Chtch
UBND huyn)
0,06
0,06
0,06
ODT
Th trn
Triệu Sơn
Quyết đnh số 8920/-
UBND ngày 30/11/2020 cảu
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
28
Khu dân cư Đng Nn 1
9,90
9,90
9,90
ODT
Th trn
Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
29
Khu dân cư Đng Nn 2
8,90
8,90
8,90
ODT
Th trn
Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
30
Mặt bng quy hoạch khu dân
cư VT2, tổ dân phố 8 ( số
94/-UBND ngày
14/01/2021 của Chtch
UBND huyn Triệu Sơn)
1,14
0,71
0,71
ODT
Th trn a
Quyết đnh số 94/QĐ-UBND
ny 14/01/2021 ca Ch tch
UBND huyn Triệu Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
31
Mặt bng quy hoạch chi tiết
1/500 khu n cư mới x Tân
Ninh (QĐ s5575/-
UBND ngày 13/10/2017)
0,03
0,03
0,03
ODT
Th trn a
Quyết đnh số 5575/-
UBND ngày 13/10/2017 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
32
Dự án tái đnh x Đồng
Thắng để giải phng mặt
bng thực hiện d án đường
từ Trung tâm thành ph
Thanh Ha nối với đường
giao thông từ Cảng hàng
không Thọ Xuân đi khu kinh
1,50
1,50
1,50
ONT
X Đồng
Thắng
Quyết đnh số 2434/-
UBND ngày 11/7/2022 của
UBND tỉnh vviệc phê duyệt
đán Quy hoch chi tiết y
dựng t lệ 1/500 khu TĐC x
Đồng Thng, huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
52
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
tế Nghi Sơn
33
MBQH khu dân cư thôn 9, 10
(QĐ 8755/QĐ-UBND ngày
17/11/2020)
2,12
2,12
2,12
ONT
X Thọ Ngc
Quyết đnh số 8755/-
UBND ngày 17/11/2020 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
34
MBQH khu dân cư Thôn 7
(QĐ 5142/QĐ-UBND ngày
14/8/2018 của Ch tch
UBND huyn)
1,18
1,18
1,18
ONT
X Khuyến
Nông
Quyết đnh số 5142/-
UBND ngày 14/8/2018 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
35
Khu xen cư thôn Nga Nha
Tợng, x Tiến Nông
0,13
0,13
0,13
ONT
X Tiến
Nông
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 654/TLBĐ do
Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Ha lp ny
13/10/2023
Quyết đnh số 7403/-
UBND ngày 23/11/2021 của
Chtch UBND huyn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
36
Mặt bng quy hoạch chi tiết
điểm dân cư năm 2018 thôn
3, x Xuân Thọ
0,04
0,04
0,04
ONT
X Xuân Thọ
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
37
Điểm n cư thôn 1 (nay là
thôn Hòa Triều) x Tiến
Nông
0,49
0,49
0,49
ONT
X Tiến
Nông
Trích lục đa chính khu
đt số 6731/TLKĐ ngày
25/01/2022 do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k Đất
đai huyện Triệu Sơn lập.
Ngh quyết số 385/NQ-
ND ngày 24/3/2023 của
ND tỉnh Thanh Ha;
Quyết đnh số 105/QĐ-
UBND ngày 11/3/2024 phê
duyt Phương án và dtoán
bi thường, hỗ trGPMB dự
án Đu tư xây dựng điểm dân
cư thôn 1 (nay là thôn Hoà
Triều), x Tiến Nông
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
38
Khu dân cư mới đng Vôi
Mau thôn 5
0,42
0,42
0,42
ONT
Nông
Trường
Trích lục đa chính khu
đt số 6345/TLBĐ do Chi
nnh Văn phòng đăng k
đt đai huyTriệu Sơn lập
ny 28/12/2021
Quyết đnh số 6694/-
UBND ngày 01/11/2021 của
Chtch UBND huyn Triệu
Sơn
Đ hoàn thành giải phng
mặt bng
3.2
Dự án đt công tnh giao
thông
1,05
1,05
1,05
1
Chi nhánh bến xe huyn
Triệu Sơn (Bến Xe Hào
1,05
1,05
1,05
DGT
Trích lục bn đ s
793/TLKĐ t lệ 1/1000 do
Quyết đnh số 988/QĐ-
UBND ngày 03/4/2025 gia
Đ được HĐND tỉnh chp
thun danh mục thu hồi đất,
53
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
ơng)
Văn phòng đăng k đt
đai Thanh Hoá lp ny
26/11/2020
hn thời gian hoàn thành hồ
thuê đất; biên lai np tiền
bo vệ, phát triển đt trồng
lúa ngày 19/4/2021
chuyn mục đích đt trồng
lúa tại NQ số 160/NQ-
ND ngày 04/4/2019;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo v, phát triển đt
trồng lúa; UBND huyện
phê duyt phương án bi
thường GPMB và quyết
đnh thu hồi toàn bdiện
ch đt đthực hiện dán;
UBND huyn đ xác nhận
hoàn thành đn GPMB
tại văn bản số 329/UBND-
TNMT ngày 26/01/2022;
Dự án đ c trong Kế
hoch sử dụng đt năm
2024 nay đề ngh chuyển
tiếp kế hoch sử dụng đt
năm 2025
3.3
Dự án đt có di tích lch s-
văn hóa danh lam thắng
cnh, di sn thiên nhiên
0,16
0,16
0,16
1
Mở rộng khôi phục đn thờ
Lê Lng
0,16
0,16
0,16
DDD
X Thọ Vực
Tbản đ s8, các thửa
1306, 1284, 1305, 1438
Đ hoàn thành giải phng mặt
bng
3.4
Dự án đt thương mại dịch
v
31,74
31,74
31,74
1
Đất thương mại dch v(Dự
án Khu dch v thương mại
và cáp treo Am tiên thuc
Qun thể du lch Am Tiên)
31,74
31,74
31,74
TMD
Th trn a
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 16/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đt
đai Thanh Ha lập ny
07/01/2025
Ngh quyết số 647/NQ-
ND ngày 25/4/2025 của
ND tỉnh thông qua danh
mục CMĐ sử dụng đt.
3.5
Dự án đt sơ sở sn xut
phi nông nghip
2,63
2,63
2,63
1
Nhà y sản xut và cung
cp nước sạch
1,60
1,60
1,60
SKC
X Thọ Ngc
Trích lục đa chính khu
đt số 719/TLBĐ do Văn
Quyết đnh số 1561/-
UBND ngày 19/4/2024 của
Đ được HĐND tỉnh chấp
thun danh mục thu hồi đất,
54
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ny
19/10/2020
UBND tỉnh gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ cho thuê đt
thực hiện dự án; Thông báo
số 3529/TB-STC-QLCSGC
ny 18/6/2021 np tiền bảo
v, phát triển đất trồng lúa;
bn lai nộp tin bảo v đt
trồng lúa ngày 21/6/2021
chuyn mục đích đt trồng
lúa tại NQ số 329/NQ-
ND ngày 21/9/2020;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo v, phát triển đt
trồng lúa; UBND huyện
phê duyt phương án bi
thường GPMB và c quyết
đnh thu hồi đất với toàn bộ
diện ch đ thực hiện d
án; UBND đ xác nhận
hoàn thành đn GPMB
tại văn bản số
2536/UBND-TNMT ngày
07/5/2021; Dự án đ c
trong Kế hoch sử dụng đt
năm 2024 nay đề ngh
chuyn tiếp kế hoch s
dụng đt năm 2025.
2
Nhà y chế biếnm sn
o Hương
1,03
1,03
1,03
SKC
X Hợp
Tnh
Trích lục bn đ đia chính
số 794/TLBĐ t lệ
1/1000, văn phòng đăng
k đất đai Thanh Hoá lập
ny 26/11/2020
Quyết đnh số 1056/-
UBND ngày 09/4/2025 của
UBND tỉnh gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ thuê đất
thực hiện dự án; bn lai nộp
tiền bảo v, phát triển đt
trồng lúa ngày 30/10/2023
Đ được HĐND tỉnh chp
thun danh mục thu hồi đất,
chuyn mục đích đt trồng
lúa tại NQ số 160/NQ-
ND ngày 04/4/2019;
Công ty đ hoàn thành nộp
tiền bảo v, phát triển đt
trồng lúa; UBND huyn
phê duyt phương án bi
thường GPMB và c quyết
đnh thu hồi đất với phn
diện ch đt x quản l
trong đc một phn diện
ch đt trng lúa; UBND
huyn đxác nhn hoàn
thành đền GPMB tại văn
55
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
bn s 2086/UBND-TNMT
ny 08/4/2021; Dự án đ
ctrong Kế hoch sử dụng
đt năm 2024; ny
25/11/2024, Công ty đ np
hxin thuê đt nhưng do
chưa ccơ sở đ tính tiền
thuê đt nên Sở Tài nguyên
và i trường đ tr h sơ.
Nay đnghchuyển tiếp kế
hoch sử dụng đt năm
2025
IV
c công tnh, dán loại
b khi k hoạch theo quy
đnh tại khoản 7 khon 8
Điu 76 Luật đt đai m
2024
402,69
400,33
4.1
Dự án đt ở ti nông thôn
1,87
1,87
1
Điểm n cư thôn 3 x Thọ
Tân
1,03
1,03
ONT
X Thọ Tân
2
Xen cư thôn 2 x n Quyền
0,20
0,20
ONT
n
Quyền
Trích lục đa chính khu
đt số 5277/TLBĐ t lệ
1/2000 do chi nhánh văn
phòng đăng k đt đai
huyn Triệu Sơn lập ngày
22/7/2021
Ngh quyết s182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
3
Điểm n cư thôn 3 (thôn 5
cũ )
0,64
0,64
ONT
X Thọ P
Trích lục số 5230/TLBĐ
ny 25/12/2021 do Chi
nnh Văn phòng Đăng k
Đất đai huyn Triệu Sơn
lập
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
241/NQ-HĐND ngày
13/4/2022; chuyển mục đích
sử dng đt lúa tại Nghquyết
số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023
Hết nghquyết của HĐND
4.2
Dự án đt xây dựng trs
cơ quan
1,47
1,47
1
Mở rộng tr sở ủy ban x
0,14
0,14
TSC
X Bình Sơn
Tbản đ s15, thửa 316
Ngh quyết số 405/NQ-
Hết nghquyết của HĐND
56
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
2
Tr sở UBND x Thọ Cường
0,69
0,69
TSC
X Thọ
ờng
Tbản đ s17, các thửa:
14; 15; 28; 30, 31; 29; 27;
74; 73; 72; 71; 70; 33; 32;
34; 35; 68; 69; 86; 114.
Tbản đ s13, các thửa:
778; 787; 768; 785
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
3
Tr sở UBND x Hợp Tiến
0,64
0,64
TSC
X Hợp Tiến
Tbản đ s12, thửa 920;
984; 963
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.3
Dự án đt an ninh
1,20
1,20
1
Tr Sở công an th trấn Triệu
Sơn
0,10
0,10
CAN
Th trn
Triệu Sơn
Tbản đ s12; thửa 8
(bản đđa chính x Minh
Châu cũ)
Thay đi v trí
2
Tr Sở công an x Th Bình
0,10
0,10
CAN
X Thọ Bình
Tbản đ s28, thửa số:
460, 488
Thay đi v trí
3
Tr Sở công an x Th Thế
0,10
0,10
CAN
X Thọ Thế
Tbản đ s8 , thửa 762
Thay đi v trí
4
Tr Sở công an x Th Tân
0,10
0,10
CAN
X Thọ Tân
Tbản đ s16, thửa 47
Thay đi v trí
5
Tr Sở công an x Xuân Thọ
0,10
0,10
CAN
X Xuân Thọ
Tbản đ s12, thửa 479
Thay đi v trí
6
Tr Sở công an x Đồng Lợi
0,10
0,10
CAN
X Đồng Lợi
Tbản đ s11; thửa 743
Thay đi v trí
7
Tr Sở công an x Hợp Tiến
0,10
0,10
CAN
X Hợp Tiến
Tbản đ s12, thửa đt
984
Thay đi v trí
8
Tr Sở công an x n L
0,10
0,10
CAN
n Lý
Tbản đ s8; các thửa
995, 972, 971, 921, 868
Thay đi v trí
9
Tr Sở công an x n Lực
0,10
0,10
CAN
X n Lực
Tbản đ s21;c thửa
553, 581, 582
Thay đi v trí
10
Tr Sở công an x Th Sơn
0,10
0,10
CAN
X Thọ Sơn
Tbản đ s17; thửa 151
Thay đi v trí
11
Tr Sở công an x Th Tiến
0,10
0,10
CAN
X Thọ Tiến
Tbản đ số: 19 Thửa 74
Thay đi v trí
12
Tr Sở công an x Đồng Tiến
0,10
0,10
CAN
X Đồng
Tiến
Tbản đ s14, các thửa
651, 620, 658, 529
Thay đi v trí
4.4
Dự án đt xây dựng cơ sở
văn hóa
1,13
1,13
1
Mở rộng n văn ha thôn 4,
x Thọ Vực
0,07
0,07
DVH
X Thọ vực
Tbản đ s8, thửa 1106
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
Hết nghquyết của HĐND
57
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
ND tỉnh Thanh Ha
2
Nhà văn hoá thôn Thành Tín,
xã Xuân Lộc
0,20
0,20
DVH
X Xuân Lộc
Tbản đ s8, các thửa
742, 677
Ngh quyết số 182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
3
Nhà văn hoá thôn ThuTú,
x Xuân Lộc
0,15
0,15
DVH
X Xuân Lộc
Tbản đ s12, các thửa
363, 301, 302, 303, 304,
265, 305, 306, 307, 608,
606, 354, 610, 355, 605,
389, 388, 356, 357, 358,
359, 360, 361, 362…
Ngh quyết số 182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
4
Nhà văn hoá thôn Yên Trinh
0,07
0,07
DVH
X Xuân Lộc
Tbản đ s8, thửa 1023
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
5
Nhà văn ha Thôn 6
0,20
0,20
DVH
X Thọ Sơn
Tbản đ s17, thửa 288
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
6
Mở rộng n văn hoá thôn 1
0,04
0,04
DVH
X Minh Sơn
Tbản đ s16, các thửa
463; 478; 479
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
7
Nhà văn ha thôn Tâm Tiến
0,20
0,20
DVH
X Hợp
Thắng
Tbản đ s25, thửa
1096
Ngh quyết số 23/NQ-HĐND
ny 17/7/2021 ca ND
tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
8
Nhà văn hoá, sân thể thao
thôn Xuân Tn
0,10
0,10
DVH
X n Lực
Tbản đ s21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772,
773
Ngh quyết số 245/NQ-
ND ngày 22/4/2022 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
9
Nhà văn hoá, sân thể thao
thôn Tiên Mc
0,10
0,10
DVH
X n Lực
Tbản đ s21, các thửa
704, 705
Ngh quyết số 241/NQ-
ND ngày 13/4/2022 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.5
Dự án đt xây dựng cơ sở
thể dc th thao
1,41
1,41
1
Sân vận đng trung tâm x
1,20
1,20
DTT
X Thọ
ờng
Tbản đ s17, các thửa:
13; 36; 35; 68; 69; 86;
112; 87; 111; 131; 66; 67;
36; 37; 88; 110; 132; 160;
180; 161; 130; 113; 114...
Ngh quyết số 182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
58
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
2
Sân thể thao thôn Xuân Tiên
0,21
0,21
DTT
X n Lực
Tbản đ s21, các thửa
709, 724, 744, 771, 772,
773
Ngh quyết số 245/NQ-
ND ngày 22/4/2022 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.6
Dự án đt xây dựng cơ sở y
t
0,03
0,03
1
Mở rộng trm y tế
0,03
0,03
DYT
Xuân
Thnh
Trích vt do phòng Tài
nguyên và Môi trường
huyn Triệu Sơn lập ngày
06/6/2022
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.7
Dự án đt xây dựng cơ sở
giáo dc đào tạo
0,74
0,74
1
Mở rộng trường Mm Non
0,10
0,10
DGD
Minh Sơn
Tbản đ s16, thửa 209
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
2
Mở rộng Trường trung hc cơ
sở
0,22
0,22
DGD
X Thọ Bình
T28 thửa:
351;332;344;342;343
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
3
Mở rộng trường mm non
0,17
0,17
DGD
X Đồng
Tiến
Trích lục bn đ đa chính
khu đt số 520/TLBĐ, tỷ
lệ 1./500 do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh
Ha lập ngày 15/7/2022
Ngh quyết số 182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết của HĐND
4
Mở rộng trường Mm Non
0,13
0,13
DGD
X Thọ n
Tbản đ 10, thửa 1143;
1105; 1106; 1318; 1183
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
5
Mở rộng Trường mm non
0,12
0,12
DGD
X Bình Sơn
Tbản đ s15, thửa 535
Ngh quyết số 405/NQ-
ND ngày 26/4/2021 của
ND tỉnh Thanh Ha
Hết nghquyết của HĐND
4.8
Dự án đt thương mại dịch
v
332,07
332,07
1
Đất thương mại dch v tại x
n Lực
0,20
0,20
TMD
X n Lực
2
Đất thương mại dch vti
Thọ Thế
0,40
0,40
TMD
X Thọ Thế
3
Đất thương mại dch vti th
0,66
0,66
TMD
Th trn
59
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
trn Triệu Sơn
Triệu Sơn
4
Đất thương mại dch v ti th
trn Triệu Sơn
0,02
0,02
TMD
Th trn
Triệu Sơn
5
Đất thương mại dch vti x
Hợp Thành
0,62
0,62
TMD
X Hợp
Tnh
6
Đất thương mại dch vti x
Hợp Thành
0,49
0,49
TMD
X Hợp
Tnh
7
Đất thương mại dch v ti x
Vân Sơn
0,09
0,09
TMD
X Vân Sơn
8
Đất thương mại dch vti x
Bình Sơn
0,37
0,37
TMD
X Bình Sơn
9
Đất thương mại dch vti x
Tiến Nông
0,20
0,2
TMD
X Tiến
Nông
10
Đất thương mại dch vx
n Lực
0,57
0,57
TMD
X n Lực
11
Đất thương mại dch vti x
Minh Sơn
0,95
0,95
TMD
X Minh Sơn
12
ng cp, mở rộng cửa ng
xăng du x Hợp Tnh
0,07
0,07
TMD
X Hợp
Tnh
13
Khu thương mại dch vtổng
hợp Anh Kết tại x Vân Sơn
0,71
0,71
TMD
X Vân Sơn
14
Đất thương mại dch vti x
Vân Sơn
0,31
0,31
TMD
X Vân Sơn
15
Đất thương mại dch v
1,41
1,41
TMD
X n Lực
16
Đất thương mại dch v(Dự
án Qun th du lch Am Tiên)
325,00
90,00
DKV
Th trn a
14,00
DGT
54,00
MNC
167,00
TMD
4.9
Dự án đt ơ s sản xut phi
nông nghip
30,11
30,11
1
sở sn xut phi nông
nghiệp
1,89
1,89
SKC
X Hợp
Tnh
2
Nhà y sản xut đ gỗ mỹ
ngh và gia công giấy vàng
2,00
2,00
SKC
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
60
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
m xuất khu
3
ởng sản xut cu kiện bê
ng đúc sn và kinh doanh
vật liu y dựng ng
ờng
0,50
0,50
SKC
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
4
Nhà y May Minh Anh
Trường Thắng
5,744
5,744
SKC
Th trn a
5
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Nông Trường
0,14
0,14
SKC
Nông
Trường
6
Nhà y sản xut đ gỗ mỹ
ngh và gia công giấy vàng
m xuất khu ti x Th Phú
1,97
1,97
SKC
X Thọ P
(Thọ Vực cũ)
7
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Hợp Tnh
0,28
0,28
SKC
Hợp
Tnh
8
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Hợp Tnh
5,00
5,00
SKC
X Hợp
Thắng
9
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Hợp Tnh
2,50
2,50
SKC
X Triệu
Tnh
10
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Hợp Tnh
1,01
1,01
SKC
X Thọ Tiến
11
sở sn xut phi nông
nghiệp tại x Hợp Tnh
9,08
9,08
SKC
X Thọ n
4.10
Dự án khai thác khoáng sản
làm vật liu y dựng thông
thường
12,10
12,10
1
Khai thác khoáng sn tại x
Thọ Cường
5,80
5,8
SKS
X Thọ
ờng
2
Khai thác khoáng sn tại x
Thọ Tiến
1,30
1,3
SKS
X Hợp L
Trích lục bn đ đia chính
số 233/TLBĐ t lệ
1/2000, do văn phòng
đăng k đt đai Thanh
Hoá lập ngày 01/4/2022
Chưa c ngh quyết thu hồi
đt của HĐND
3
Khai thác khoáng sn tại x
Thọ Tiến
5,00
5,00
SKS
X Thọ Tiến
Tbản đ s23, thửa 34,
61, 62, 63, 64Theo Ph
lục số 01 Quyết đnh số
Thu hồi đất tại Ngh Quyết
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh;
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích s dụng đt rừng
ca HĐND
61
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
1765/GP-UBND ngày
24/5/2022 của UBND tỉnh
v việc phê duyệt trữ
lượng khoáng sản
Quyết đnh số 1073/-
UBND ngày 20/3/2024 của
UBND tỉnh vviệc phê duyệt
pơng án đu g quyền khai
thác khoáng snm vt liệu
xây dựng thông thường trên
đa bàn tỉnh Thanh Ha m
2024
4.11
Dự án đt công tnh giao
thông
7,99
7,99
1
Mở rộng đường từ QL 47 đi
UBND x Tại thôn 6
0,50
0,50
DGT
X Thọ Ngc
Theo sơ đồ tuyến
Ngh quyết số 182/NQ-
ND ngày 10/12/2021 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Hết nghquyết HĐND
2
Đường giao thông ni Quc
lộ 217 với Quc lộ 45 và
Quốc lộ 47
7,49
7,49
DGT
X Thọ
Ngọc, Thọ
ờng
4.12
Dự án đt công tnh ng
lượng, chiu sáng công cng
3,46
1,10
1
Chng quá ti đường dây
35kV NR Giắt Đà l371
trm 110kV Triệu Sơn
0,06
0,06
DNL
X Thọ n,
x Thọ Tân,
2
y dựng xuất Tuyến 22kV
lộ 475 Đông Sơn
0,03
0,03
DNL
n
Quyền
3
Chng quá ti, giảm tổn tht
lưới điện hạ áp điện lực Vĩnh
Lộc, Yên Đnh, Thiệu Hoá,
Triệu Sơn
0,01
0,01
DNL
X Đồng Lợi
4
Đường điện 500KV Qunh
u- Thanh Hoá
3,27
0,91
DNL
X Đồng
Tiến, Đồng
Lợi, n
Quyền,
Khuyến
Nông, Tiến
Nông
5
Chng quá ti, giảm tổn tht
0,0112
0,0112
DNL
Nông
62
TT
Hạng mc
Tng
din ch
dự án
(ha)
Din
ch thực
hin
trong
năm k
hoch
(ha)
Din
ch
hin
trạng
(ha)
Tăng thêm
Địa đim
ến cp x)
V trí tn bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, tha
số) hoặc vị trí trên bản
đ hin trng sdng
đt cp
n cpháp lý
Ghi c
Tng
diện
ch
(ha)
Trong
đ: Sử
dụng
vào
diện
ch
từng
loi đất
lưới điện hạ áp điện lực Triệu
Sơn
Trường, Thọ
Tiến
6
y dựng và ci tạo lưới điện
trung áp huyện Triệu Sơn tỉnh
Thanh Hóa
0,05
0,05
DNL
X Dân Lực,
n Lý, n
Quyền, Thọ
Thế, Thọ
n
7
y dựng và ci tạo lưới điện
trung h áp huyện Triệu Sơn
tỉnh Thanh Ha
0,03226
0,03226
DNL
n
Quyền, Dân
L, Th Phú,
n Lực,
Xuân Thọ,
Thọ P,
Đồng Tiến,
An Nông,
Thọ Tiến,
Thọ Cường
4.13
Dự án đt nông nghip khác
9,10
9,10
1
Trang trại nông nghip thôn 7
1,60
1,60
NKH
X Thọ Bình
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích s dụng đt rừng
ca HĐND
2
khu ươm giốngy trồng,
cây cảnh Thọ Tân tại x Thọ
Tân, huyn Tru Sơn
4,00
4,00
NKH
X Thọ Tân
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích s dụng đt rừng
ca HĐND
3
Trang trại nông nghip
3,50
3,50
NKH
X Hợp
Tnh
Chưa c ngh quyết chuyển
mục đích s dụng đt rừng
ca HĐND

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1273/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1273/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×