• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND Quảng Ngãi quy định hệ số điều chỉnh giá đất 2024

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 27/09/2026 15:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 02/2024/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Trích yếu: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 02/2024/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

____________

Số: 02/2024/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2024

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 21

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định về giá đất; số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định về thu tiền sử dụng đất; số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao; số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất; số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất; số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất; số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;

Xét Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; đơn vị vũ trang nhân dân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024

1. Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho các trường hợp sau:

a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

b) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai;

c) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê khi cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước;

d) Đơn giá thu tiền sử dụng đất của tổ chức được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

đ) Đơn giá thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất các dự án đầu tư được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (hoặc vừa giao đất có thu tiền sử dụng đất, vừa cho thuê đất trong cùng 01 dự án) không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;

e) Xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

2. Ngoài các trường hợp nêu tại khoản 1, hệ số điều chỉnh giá đất được xác định như sau:

a) Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp bàng 01 lần (Hệ số K=1);

b) Hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp bằng 01 lần (Hệ số K=1), trừ đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ;

c) Hệ số điều chỉnh giá đất ở theo Phụ lục đính kèm.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, cơ sở thực tiễn và tính chính xác của hệ số điều chỉnh giá đất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 24 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2024./.

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung trong đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

 

 

PHỤ LỤC

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 24/01/2024 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

 

TT

Loại đường, khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

Hệ số điều chỉnh giá đất (lần)

I

THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

 

 

1

Các phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh

a

Đối với Vị trí 1

 

 

 

Đường loại 1

 

1,3

 

Đường loại 2

 

1,3

 

Đường loại 3

 

1,3

 

Đường loại 4

 

1,3

 

Đường loại 5

 

1,3

 

Đường loại 6

 

1,3

b

Đối với Vị trí 2

 

 

 

Đường loại 1

Dưới 50m

1,3

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 2

Dưới 50m

1,3

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,3

 

Đường loại 3

Dưới 50m

1,2

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,3

 

Đường loại 4

Dưới 50m

1,3

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,3

 

Đường loại 5

Dưới 50m

1,3

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 6

Dưới 50m

1,3

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

c

Đối với vị trí 3

 

 

 

Đường loại 1

Dưới 50m

1,2

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 2

Dưới 50m

1,2

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 3

Dưới 50m

1,2

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 4

Dưới 50m

1,2

 

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 5

Dưới 50m

1,2

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

 

Đường loại 6

Dưới 50m

1,2

Từ 50m đến dưới 100m

1,2

d

Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,2

đ

Đất ở không thuộc các loại đường và Vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại)

1,1

2

Phường Trương Quang Trọng

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,4

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,0

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,4

3

Khu vực xã Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

4

Đối với các xã còn lại

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,3

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

II

HUYỆN BÌNH SƠN

 

 

1

Thị trấn Châu Ổ

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,2

2

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,2

 

Vị trí 7

 

1,2

 

Vị trí 8

 

1,2

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,2

 

Vị trí 7

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

3

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

III

HUYỆN SƠN TỊNH

 

 

1

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,3

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

2

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

IV

HUYỆN TƯ NGHĨA

 

 

1

Thị trấn La Hà và Sông Vệ

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,2

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,2

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,2

2

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,2

 

Vị trí 7

 

1,2

 

Vị trí 8

 

1,2

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

3

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,3

V

HUYỆN MỘ ĐỨC

 

 

1

Thị trấn Mộ Đức

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

2

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

3

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

VI

THỊ XÃ ĐỨC PHỔ

 

 

1

Phường Nghiễm Nghiêm

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,2

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,2

2

Các Phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Quang, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Ninh, Phổ Hòa

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,2

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,3

 

Vị trí 7

 

1,3

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,3

 

Vị trí 7

 

1,2

3

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

 

Vị trí 7

 

1,1

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

 

Vị trí 7

 

1,1

4

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

Riêng các đoạn

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong

1,1

2

Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong đến km5

1,1

3

Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km 5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang)

1,1

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thủy lợi (nhà Ông Trần Tồn)

1,1

VII

HUYỆN NGHĨA HÀNH

 

 

1

Thị trấn Chợ Chùa

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,3

 

Vị trí 5

 

1,2

 

Vị trí 6

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,2

 

Vị trí 7

 

1,1

 

Vị trí 8

 

1,2

2

Các xã đồng bằng

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,3

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,3

 

Vị trí 6

 

1,2

 

Vị trí 7

 

1,3

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,3

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,2

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,3

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

3

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,2

 

Vị trí 5

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 2

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,2

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

VIII

HUYỆN LÝ SƠN

 

 

1

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

2

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

3

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

IX

HUYỆN BA TƠ

 

 

1

Thị trấn Ba Tơ

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

2

Khu vực các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,0

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

 

Vị trí 4

 

1,0

 

Vị trí 5

 

1,0

X

HUYỆN SƠN HÀ

 

 

1

Thị trấn Di Lăng

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

2

Các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,0

 

Vị trí 6

 

1,0

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

 

Vị trí 4

 

1,0

 

Vị trí 5

 

1,0

XI

HUYỆN TRÀ BỒNG

 

 

1

Thị trấn Trà Xuân

 

 

a

Đường loại 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Đường loại 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

c

Đường loại 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

2

Đất ở nông thôn các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,1

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

 

Vị trí 4

 

1,0

 

Vị trí 5

 

1,0

 

Vị trí 6

 

1,0

 

Vị trí 7

 

1,0

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

 

Vị trí 4

 

1,0

 

Vị trí 5

 

1,0

XII

HUYỆN MINH LONG

 

 

1

Đất ở tại thị trấn: Không có

 

 

2

Đất ở nông thôn các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,2

 

Vị trí 2

 

1,1

 

Vị trí 3

 

1,1

 

Vị trí 4

 

1,1

 

Vị trí 5

 

1,1

 

Vị trí 6

 

1,1

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

XIII

HUYỆN SƠN TÂY

 

 

1

Đất ở tại thị trấn: Không có

 

 

2

Đất ở nông thôn các xã miền núi

 

 

a

Khu vực 1

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

 

Vị trí 4

 

1,0

b

Khu vực 2

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Vị trí 3

 

1,0

c

Khu vực 3

 

 

 

Vị trí 1

 

1,0

 

Vị trí 2

 

1,0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 02/2024/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×