• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ 2026 về hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 15:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý đất đai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Mai Văn Phấn
Trích yếu: Về việc hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Số: 1435 /QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
V/v hưng dn k thut xây dng, duy trì hn
thiện cơ sở dữ liệu đt đai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Kính gửi: S Nông nghip Môi trường c tỉnh, thành ph
Thc hin Kế hoch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của
Bộ ng nghip i trưng và Bộ Công an ng cưng đẩy mạnh công
tác đo đạc, lp bn đ địa chính, lp h sơ đa chính và hoàn thành cơ s d
liu quc gia v đt đai.
Để đm bảo tiến đ thc hin và h trợ công tác triển khai Kế hoạch
s 2959/KH-BNNMT-BCA ti đa phương, Cc Qun lý đt đai đã xây dng
hướng dn kỹ thut y dựng, duy trì và hoàn thin cơ s dữ liu đất đai.
Trên s hưng dn kthut xây dng, duy trì và hoàn thin cơ s d liu
đt đai, đ ngh Quý Sở nghiên cu và áp dng thực hin.
(gửi kèm theo hưng dẫn k thuật xây dng, duy trì và hoàn thiện cơ s dữ liu đất đai)
Trong quá trình trin khai nếu có vướng mắc đngh phán ánh về Cc
Qun lý đt đai đ hướng dn thc hin./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa (để báo cáo);
- Cục trưởng Đào Trung Chính (để báo cáo);
- Các Phó Cục trưởng (để phối hợp);
- Cục C06, C12, A05 (để phối hợp);
- Cục Chuyển số (để phối hợp);
- Tp đoàn Bưu cnh Vin thông Việt Nam, Công ty C
phần Tin hc - Bản đ Việt Nam;
- Lưu VT, TKKKTTĐĐ (Tpv).
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Mai Văn Phấn
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT
XÂY DỰNG, DUY TRÌ VÀ HOÀN THIỆN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Công văn s1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026)
PHẦN QUY ĐỊNH CHUNG
I. Sự cần thiết
Nhiệm vụ xây dựng sở dữ liệu quốc gia về đất đai không chỉ là nhiệm
vụ chuyên môn đơn thuần là nhiệm vtrọng tâm, mệnh lệnh quyết tâm
chính trị được Bộ Chính trị yêu cầu tập trung quán triệt, thực hiện quyết liệt, đồng
bộ, hiệu quả tại Nghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 về phát triển kinh tế
nhà nước. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm và giải pháp cụ thể của lĩnh vực
đất đai đó Phấn đấu đến hết năm 2026 hoàn thiện việc đo đạc, thống kê, số
hoá, làm sạch hệ thống dữ liệu đất đai trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ liên thông
với các hệ thống dữ liệu quốc gia khác”;
Triển khai nhiệm vụ trọng tâm, quan trọng tại Nghị quyết số 79-NQ/TW
của Bộ Chính trị, ngày 24/02/2026 Chính phủ đã ban hành Nghị quyết số 29/NQ-
CP về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 79-
NQ/TW; đồng thời, đã ban hành Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 yêu cầu
các bộ, ngành và địa phương khẩn trương tập trung nguồn lực đẩy nhanh tiến độ
đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng
sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về đất đai.
Ngày 29/3/2026 BNông nghiệp và Môi trường - Bộ Công an đã ban hành
Kế hoạch s2959/KH-BNNMT-BCA về tăng cường đẩy mạnh công tác đo đạc,
lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; đồng thời, Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành Thông số
19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội
dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng đất đai, lập hồ địa chính xây dựng
CSDL quốc gia về đất đai.
Cục Quản đất đai, Bộ Nông nghiệp Môi trường xây dựng Tài liệu
hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì hoàn thiện sở dữ liệu quốc gia về
đất đai, để các địa phương nghiên cứu, m sở tổ chức triển khai thực hiện
đồng bộ, thống nhất, toàn diện phấn đấu hoàn thiện việc đo đạc lập bản đồ địa
chính, lập hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện CSDL quốc gia về đất đai trên
toàn quốc trong năm 2026, bảo đảm toàn bộ các thửa đất trên phạm vi cả nước
đều được tạo lập dữ liệu số theo mục tiêu của Nghị quyết số 79-NQ/TW.
Trong quá trình triển khai Hướng dẫn kỹ thuật này, tùy điều kiện cụ thể
Cục Quản lý đất đai, Bộ Nông nghiệp Môi trường sẽ điều chỉnh, bổ sung cho
phù hợp với quá trình triển khai tại địa phương.
2
II. Mục đích, yêu cầu và tổ chức triển khai
1. Mục đích
Thống nhất về quy trình kỹ thuật cho việc tổ chức triển khai đo đạc lập bản
đồ địa chính, đăng đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây dựng, làm đúng – đủ - sạch
sống và quản trị, vận hành, kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2. Yêu cầu
- soát tổng thể hiện trạng kết quả về bản đồ địa chính, hồ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai và các tài liệu liên quan để phân loại tổ chức triển khai
xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai phù hợp với từng quy trình kỹ thuật;
- sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng, hoàn thiện theo tiêu
chí “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”
1
; bảo đảm sự thống nhất,
đồng bộ, phù hợp với mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
- Kế thừa tối đa kết quả của Chiến dịch 90 ngày làm giàu, làm sạch CSDL
quốc gia về đất đai (Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT), tập trung xử lý triệt
để những tồn tại, điểm nghẽn đã được xác định qua Kế hoạch 515/KH-BCA-
BNN&MT sdụng hiệu quả các tài liệu, hồ sơ, bản đồ hiện bảo đảm dữ liệu
sau khi xây dựng, hoàn thiện được đưa ngay vào quản lý, khai thác, sử dụng;
- Việc triển khai phải được tổ chức trên toàn bộ đơn vị hành chính của tỉnh,
thành phố; xã, phường, đặc khu với sự tập trung ưu tiên, quyết liệt, khoa học, chất
lượng, hiệu quả của toàn bộ hệ thống chính trị, các cấp, các ngành theo nguyên
tắc rõ người, rõ việc, rõ thời gian, rõ kết quả, rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền;
- Bảo đảm tuyệt đối về an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình tổ
chức triển khai xây dựng, hoàn thiện, vận hành và kết nối, chia sẻ CSDL quốc gia
về đất đai;
- Song song với quá trình triển khai đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ
địa chính xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai phải tiến hành đồng thời với việc
soát, tái cấu trúc các quy trình, thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện
trực tuyến toàn trình đảm bảo dữ liệu đất đai đã được xây dựng luôn luôn sống.
1
- Tiêu chí “đúng” thông tin được ghi nhn trong CSDL chính xác về ni dung pháp, phù hợp
vi h sơ, tài liệu đã được cơ quan có thm quyn p duyt hoc xác lp; phản ánh đúng v trí, ranh
giới, din tích thửa đt theo bản đ địa cnh, mảnh trích đo địa chính.
- Tiêu c đ phi bao gồm c nhóm dliệu đa chính, bao gồm: dliệu không gian, d liệu thuộc
tính dữ liệu phi cấu trúc theo quy đnh v nội dung, cu trúc, trường thông tin của CSDL địa cnh.
- Tiêu chí “sạch” dữ liệu đã được chuẩn hóa theo quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL đất đai; không trùng lặp, sai logic, thiếu liên kết, sai định dạng; thống nhất về các
danh mục dùng chung; thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phải
thống nhất với CSDL quốc gia về dân cư.
- Tiêu chí “sống” dữ liệu được vận hành, khai thác, cập nhật, đồng bộ theo thời gian thực.
3
3. Phạm vi áp dụng và nguyên tắc triển khai
3.1. Phạm vi áp dụng
Hưng dn k thuật này được áp dụng cho cho các trưng hợp cụ thể như sau:
(1) Quản trị, duy trì, cập nhật vận hành đối với sở dữ liệu đất đai đã
đảm bảo “đúng – đủ - sạch – sống”;
(2) Làm giàu, làm sạch, hoàn thiện, đối khớp, bổ sung thông tin đối với
thửa đất đã được xây dựng dữ liệu nhưng chưa “đúng – đủ - sạch – sống”;
(3) Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng đất đai, lập hồ sơ địa chính, xây
dựng CSDL đất đai đối với khu vực chưa xây dựng CSDL hoặc thửa đất đã được
xây dựng dữ liệu nhưng không sử dụng được;
(4) Tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực chưa
có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính mà phải đo đạc lại.
3.2. Nguyên tắc triển khai
- Việc tổ chức triển khai xây dựng, hoàn thiện CSDL đất đai không làm
đình trệ, ắc tắc quá trình thực hiện thủ tục hành chính về đất đai của người dân,
doanh nghiệp;
- Trong quá trình triển khai phải đảm bảo nguyên tắc: “rõ người, việc, rõ
thời gian, kết quả, trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; tổ chức, nhân tham gia
phối, kết hợp giữa các ng đoạn của quy trình kỹ thuật phải đảm bảo thông suốt,
hiệu quả;
- Việc triển khai tạo lập thông tin, dữ liệu scủa thửa đất đối với những
khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc đã có bản đồ địa chính phải đo đạc lại
quy định tại tiểu mục (4) chỉ được thực hiện khi chưa tiến hành đo vẽ chi tiết thửa
đất ngoài thực địa quy định tại tiểu mục (3) của phạm vi áp dụng.
- Căn cứ vào khối lượng nhiệm vụ nêu tại mục 3.1, địa phương quyết định
việc thực hiện các quy trình để đảm bảo sở dữ liệu thửa đất “đúng - đủ - sạch
- sống” thời gian thực hiện để đảm bảo tất cả các thửa đất trên địa bàn được
tạo lập dữ liệu trong năm 2026.
- sở dữ liệu đất đai đã được làm “đúng đủ - sạch” phải được được vận
hành theo thời gian thực; được sử dụng khi người sử dụng đất thực hiện thủ tục
hành chính; đồng thời, phải được cập nhật ngay trong quá trình có biến động.
4. Tổ chức triển khai
Căn cứ vào kết quả rà soát khối lượng nhiệm vụ tại Mục 3.1 và yêu cầu tại
Mục 2 nêu trên, Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành
có liên quan UBND cấp xã xây dựng kế hoạch chi tiết để tổ chức triển khai, c
thể như sau:
4.1. Xác định khối lượng nhiệm v theo từng Nhóm quy định tại Mục III.1,
trường hợp khu vực đo đạc lập bản đồ địa chính chưa thực hiện kịp thì lập bổ sung
kế hoạch tạo lập thông tin, dữ liệu số của thửa đất đối với những khu vực đó;
4
4.2. Xây dựng phương án triển khai: Phương án triển khai phải được xác
định cụ thể theo từng Nhóm nhiệm vụ tại Mục III.1, trong đó:
- Xác định rõ thời gian, địa điểm sẽ tổ chức thực hiện;
- Xác định quan, tổ chức và nguồn nhân lực thực hiện theo từng bước
công việc triển khai theo nguyên tắc “rõ người, việc, thời gian, kết quả,
rõ trách nhiệm và rõ thẩm quyền”; đồng thời với cơ chế phối hợp khi thực hiện;
- Xác định các nội dung công việc lồng ghép và kế thừa các kết quả, sản
phẩm đã được triển khai;
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác soát,
đánh giá phân loại dữ liệu địa chính
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác soát,
đánh giá phân loại dữ liệu địa chính, tạo lập dữ liệu và xây dựng CSDL đất đai.
4.3. Theo dõi, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện: việc kiểm tra, giám sát
tiến độ thực hiện phải được thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình
triển khai; kết quả thực hiện phải được cập nhật, tổng hợp định kỳ hàng tuần.
III. Phạm vi triển khai và đảm bảo các điều kiện áp dụng
1. Phạm vi triển khai
Để tchức triển khai, các địa phương soát tổng thể nhiệm vụ trên toàn
đơn vị hành chính cấp tỉnh gắn với cấp xã để xác định khối lượng nhiệm vụ phải
thực hiện cho từng đơn vị hành chính tương đương, đảm bảo không bị thiếu hoặc
trùng lặp khối lượng nhiệm vụ, theo các nhóm sau đây:
a) Nhóm 1: thửa đất đã được xây dựng CSDL dữ liệu đang được sử dụng
và đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống”.
b) Nhóm 2: thửa đất đã được xây dựng CSDL nhưng dữ liệu cần làm đúng,
làm đủ, bsung xác thực thông tin của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất.
c) Nhóm 3: thửa đất chưa xây dựng CSDL thửa đất dữ liệu nhưng
không sử dụng được cần đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng đất đai, lập hồ
địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quản trị CSDL đất đai cấp tỉnh
2.1. Kiến trúc nền tảng hạ tầng kỹ thuật: theo nguyên tắc 1 Tỉnh - 1
Phần mềm quản ”, vận hành theo hình CSDL tập trung; hệ thống máy
chủ, máy tính chuyên dụng phục vụ riêng cho việc đồng bộ; htầng lưu trữ phải
chế sao lưu, dự phòng định kỳ, phương án ứng phó sự cố và hệ thống đáp
ứng An toàn thông tin Cấp độ 3.
2.2. Bảo mật truyền tải: toàn bộ các gói tin khi giao tiếp, đồng bộ dữ
liệu từ địa phương lên CSDL quốc gia về đất đai bắt buộc phải được số bằng
5
chứng thư số hợp lệ, nhằm bảo đảm tính toàn vẹn, chống chối bỏ nguồn gốc và
ngăn chặn giả mạo dữ liệu.
2.3. Quản trị lưu vết: phân quyền thao tác chặt chẽ theo vai trò
(RBAC); tuyệt đối không cho phép một người vừa lập hồ vừa tự phê duyệt
trong cùng một chu trình nếu quy trình yêu cầu tách biệt nhiệm vụ; hệ thống phải
lưu vết tđộng, đầy đủ nhật ký: người thao tác, thời điểm, nội dung thay đổi,
trạng thái đồng bộ, phiên bản hiện trạng và lịch sử.
2.4. Kiểm soát dữ liệu tự động: hệ thống phải tích hợp bộ công cụ rà soát
tự động trước khi lưu vào CSDL và đẩy đồng b; việc kiểm tra tính liên kết của 3
khối dữ liệu (thuộc tính, không gian, hồ sơ quét), các lỗi sai đơn vị hành chính,
trùng số định danh, sai diện tích,... đặc biệt kiểm soát lỗi cấu trúc không gian
(Topology: đè chồng ranh giới, khoảng h, sai h tọa đ VN-2000) là yêu cu bắt buộc.
2.5. Giám sát điều hành trực quan: Bảng điều khin (Dashboard) giám sát
phi đưc hiển thị chi tiết đến cấp ; các chỉ s hin th theo thời gian thc tối thiu
phi có bao gồm: shsơ tiếp nhận, tỷ lệ x lý, sh đồng b li (Fail sync)
biến động chất lượng của các thửa đất Nhóm 1 trong quá trình vận hành.
2.6. Liên thông và chia sẻ dịch vụ: hệ thống phải khả ng kết nối API
thông suốt với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành nông
nghiệp môi trường các hệ thống liên quan khác; bảo đảm dữ liệu Nhóm 1
được trích xuất, tái sử dụng trực tiếp để giải quyết nghiệp vụ hành chính liên thông.
2.7. Tính đồng bộ tuân thủ quy chuẩn nền tảng: cấu trúc CSDL, bộ
công cụ kiểm soát lỗi tự động giao thức kết nối, tích hợp chia sẻ dữ liệuyêu
cầu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn chung thống nhất của hệ thống.
2.8. nh độc lập quyền làm chủ dữ liệu s: địa phương m chủ hoàn
toàn tài sản dữ liệu”; CSDL phải được lưu trữ, cho phép trích xuất liên thông
bằng c định dạng chuẩn mở; không sử dụng mã hóa định dạng độc quyền đtrói
buộc dữ liệu. u cầu này nhằm bảo đảm việc bàn giao dữ liệu nguyên trạng, an
toàn thông suốt khi nhu cầu thay đổi, nâng cấp nền tảng phần mềm quản trị.
PHẦN I
DUY TRÌ, CẬP NHẬT VÀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC THỬA ĐT NM 1
VÀ LÀM GIÀU, LÀM SẠCH, HOÀN THIỆN THỬA ĐT NM 2
I. Duy trì, cập nht và quản, khai thác thửa đất nhóm 1
Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện việc duy trì, đảm bảo đúng đủ
sạch sống” đối với dữ liệu Nhóm 1 đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Duy trì, vận hành thường xuyên, liên tục hệ thống phần mềm sở dữ
liệu đất đai ở địa phương; dữ liệu được đồng bộ theo thời gian thực lên hệ thống
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (VNLIS).
b) Duy trì các gii pháp bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; s dng
công c giám sát, cnh báo chất lượng d liu. Thiết lp và thc hiện nghiêm cơ
chế phân quyn, kim soát truy cp, ghi nht ký mọi thao tác đối vi d liệu; định
k đánh giá, kim tra an ninh mng, an toàn thông tin.
c) soát,i cu tc quy trình gii quyết th tc hành chính v đất đai
trên cơ s s dng ti đa CSDL đt đai và CSDL quc gia v n. Ct gim
thành phn h giấy đi với các thông tin đã trong CSDL (như thông tin
trú, thông tin thửa đất đã s a); m rng danh mc th tc hành chính
trong nh vc đt đai thc hin trc tuyến tn trình.
d) Cập nhật dliệu đảm bảo đúng đủ sạch sống” được thực hiện ngay
trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính; trường hợp khi người sử dụng đất
thực hiện thủ tục hành chính mà phải tách thửa đất, hợp thửa đất hoặc thay đổi
hình thể thửa đất thì tạo Mã định danh mới cho thửa đất trừ trường hợp vị trí địa
lý của Mã định danh thửa đất đã có vẫn nằm trong thửa đất đó.
đ) Dữ liệu đất đai Nhóm 1 phải thường xuyên được kiểm tra, đánh giá, hoàn
thiện để luôn được duy trì ở trạng thái đúng - đủ - sạch - sống”.
e) Xây dựng ban hành quy định quản lý, vận hành, khai thác sở dữ
liệu đất đai ở địa phương tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật tại điểm 1 mục I và đảm
bảo nguyên tắc 6 : người, việc, thời gian, kết quả, trách nhiệm
và rõ thẩm quyền”.
II. m giàu, làm sch, hoàn thin, đi khp, b sung thông tin vi
tha đt thuc nhóm 2
Bước 1: Công tác chuẩn bị
1. Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị điều kiện triển khai
a) Lp kế hoch thi công chi tiết: c định thời gian, địa điểm, khốiợng và
nhân lực thc hin từng bước ng việc; lập kế hoch làm việc với c đơn vị liên
7
quan đến công tác xây dng, vn hành, cp nhật, khai thác sở dữ liu địa cnh.
b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
c) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
soát, đánh giá phân loại dữ liệu địa chính.
2. Thiết lập hệ thống để phân tích dữ liệu
a) Thiết lập hệ thống máy chủ, máy trạm và các thiết bị cần thiết, công cụ
phần mềm để thực hiện truy vấn, phân tích, đánh giá dữ liệu.
a) Đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu trên môi trường phân tích dữ liệu.
3. Thu thp s liu, i liu cn thiết đphục v công tác rà soát, phân tích số liu
a) Thu thập i liệu pp có liên quan đến công c y dựng cơ sở dliệu.
b) Thu thập báo cáo kết quả xây dựng, vận hành khai thác cơ sở dữ liệu.
c) Thu thập tài liệu, số liệu hồ sơ địa chính có liên quan.
ớc 2: Trích xuất, phân nhóm và tổng hợp kết quphân nm dliệu
1. Trích xuất toàn bộ dữ liệu hiện có của từng thửa đất.
2. Phân nhóm chất lượng của dữ liệu Nhóm 2.
Các thửa đất thuộc Nhóm 2 được rà soát, phân loại thành các nhóm dữ liệu
như sau:
a) Nhóm thửa đất thông tin người sử dụng đất, chủ shữu tài sản gắn
liền với đất chưa được thực hiện hoặc đối khớp không thành công với CSDL quốc
gia về dân cư.
b) Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:
- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất;
- Chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất;
- Chưa phân loi và ký s các tài liệu qt của d liu phi cu trúc theo quy đnh;
- Chưa lập và ký số Sổ địa chính;
- Chưa đủ các trường thông tin bắt buộc theo Phụ lục 01 đính kèm theo
Hướng dẫn này.
c) Nhóm thửa đất chưa đúng về nội dung pháp lý, chưa phù hợp với hồ sơ,
i liu đã đưc quan có thẩm quyền phê duyệt hoc xác lp.
3. Tổng hợp báo cáo kết quả rà soát, phân loại dữ liệu
a) Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh, thành phố thc hiện tổng hợp các
8
biu phân loi theo các nhóm thửa đt ti mục 2 c này và lập o cáo kết quả
tổng hợp phân loại nhóm tha đt toàn tỉnh, thành phố.
b) Cục Quản lý đt đai, Bộ Nông nghiệp và i trường thc hiện:
- Thu nhận báo o kết qu pn loi nhóm tha đất của 34 tỉnh, thành phố;
- Kiểm tra d liệu tổng hợp báo o theo biu mẫu;
- Tổng hợp s liệu kết quả pn loi nhóm thửa đất toàn quc;
- Lập o cáo kết qu tổng hp phân loại nhóm tha đất toàn quc.
Bước 3. Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu thửa đất thuộc Nhóm 2
1. Nhóm thửa đất thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chưa được thực hiện làm sạch hoặc đối khớp không thành công với
CSDL quốc gia về dân cư:
a) Thực hiện theo hướng dẫn của các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an
đối với quy trình đối khớp làm sạch dữ liệu đất đai;
b) Kết quả đối khớp, xác minh thành công được cập nhật vào CSDL quốc
gia về đất đai.
2. Nhóm thửa đất chưa đủ các thành phần, nội dung theo quy định:
a) Tờng hợp chưa hoc chưa liên kết với dữ liệu không gian của thửa đất:
- Đối với khu vực đã được đo đạc lập bản đđịa chính, trích đo địa chính
chưa xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì thực hiện quy định tại khoản
1, 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều 9 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT;
- Đối với thửa đất tài liệu theo quy định tại điểm b, c khoản 8 Điều 9
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT thì thực hiện theo quy trình về đo đạc lập bản
đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hsơ địa chính và cập nhật vào CSDL quốc gia
về đất đai;
- Đối với thửa đất đã dữ liệu không gian nhưng chưa liên kết với dữ liệu
thuộc tính địa chính thì thực hiện tạo liên kết.
b) Trường hợp chưa có hoặc chưa liên kết với dữ liệu phi cu trúc ca tha đt:
Đối với thửa đất chưa dữ liệu phi cấu trúc của thửa đất thì thực hiện xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính theo quy định tại Điều 11 Thông
số 25/2024/TT-BTNMT.
c) Trưng hợp tha đất chưa phân loi và ký số c i liu quét của dữ liu
phi cấu trúc (đối với tài liệu phải số) thì thc hiện ch c loại giấy tpháp lý
i liu kèm theo quy đnh tại khoản 1 Điều 11 Tng tư s25/2024/TT-BTNMT.
9
d) Trường hợp chưa lập Sđịa chính dạng số thì thực hiện xuất Sđịa
chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
đ) Trường hợp chưa đủ các trường thông tin bắt buộc thì thực hiện nhập bổ
sung hoàn thiện thông tin theo Phụ lục 01 kèm tại Hướng dẫn này.
e) Đối với nhóm thửa đất chưa đúng về ni dung pháp lý, chưa p hợp vi
hồ, tài liu đã được quan có thẩm quyền p duyệt hocc lp t thc hin
st, chỉnh sa, bổ sung theo hồ sơ, tài liệu đó.
3. Siêu dliệu địa chính: cp nht thông tin theo nội dung thay đổi.
Bước 4. Kiểm tra, đánh giá chất lượng
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu thửa
đất sau khi thực hiện bổ sung, hoàn thiện cần đảm bảo dữ liệu đáp ứng được yêu
cầu của Nhóm 1.
Bước 5. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
1. Đối soát và ký số Sổ địa chính và dữ liệu phi cấu trúc
a) Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng, cập nhật, bổ sung cơ sở dữ liệu.
b) Thực hiện ký số sổ địa chính; ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi
cấu trúc: Trường hợp chưa số các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc (đối với
tài liệu phải số) thì thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 khoản 2
Điều 14 Thông số 25/2024/TT-BTNMT; Trường hợp chưa ký số Sổ địa chính
thì thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định tại khoản 2 Điều 12 và ký số Sổ địa
chính theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT.
2. Tích hợp dữ liệu đưa vào vận hành sở dữ liệu địa phương
Tích hợp, đồng bộ dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.
3. Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương
a) Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.
b) Ký số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật ký giám sát để
phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.
c) Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về
đất đai.
PHN II
ĐO ĐẠC LẬP BN ĐĐỊA CNH, ĐĂNG KÝ ĐT ĐAI, LP HỒ
ĐỊA CHÍNH, Y DỰNG CƠ SD LIỆU ĐẤT ĐAI ĐỐI VI KHU VỰC
CHƯA XÂY DỰNG CƠ SDLIỆU
I. Lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng đất đai,
lập hồ sơ địa chính với xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Bước 1. Chuẩn bị triển khai
1. Lập kế hoạch điều phối
a) Chủ đầu lập kế hoạch điều phối giữa các quan, đơn vị gồm: quan
quản lý đất đai, Văn phòng đăng đất đai, đơn vị giám sát, kiểm tra, đơn vị thi
công, đơn vị phát triển phần mềm hệ thống xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và các
quan liên quan. Trong đó, xác định cụ thể từng công đoạn cần thực hiện,
các nội dung công việc lồng ghép, thời gian triển khai hoàn thành từng nội
dung, nhiệm vụ, sự phối hợp giữa các bên có liên quan trong triển khai nhiệm vụ.
b) Kế hoạch điều phối được phê duyệt gửi đến các đơn vị liên quan để
thống nhất trước khi triển khai.
2. Chuẩn bị kỹ thuật và hạ tầng
a) Sở Nông nghiệp Môi trường kiểm tra khả năng vận hành của hệ thống
phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai, bảo đảm kết nối thông suốt giữa đơn vị thi công,
đơn vị tư vấn giám sát, kiểm tra, Văn phòng đăng ký đất đai và UBND cấp xã.
b) Đơn vị thi công chuẩn bị nhân lực, thiết bị, vật tư, vật liệu đo đạc, kiểm
định máy, xác định khu vực thi công, phương pháp thi ng, tỷ lệ bản đồ, lập lưới
địa chính và lưới khống chế đo vẽ (nếu cần).
3. Chuẩn bị hồ sơ và thông báo
a) Đơn vị thi công thu thập hồ sơ, tài liệu liên quan tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai để phục vụ đo đạc và lập
hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
b) Đơn vị thi công phối hợp với UBND cấp xã, quan chức năng quản
đất đai ở địa phương, Văn phòng đăng ký đất đai lập kế hoạch, thông báo công
khai cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được giao
đất để quản (sau đây gọi người sử dụng đất) thời gian, địa điểm đo đạc
đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất; hướng dẫn người sdụng đất chuẩn bị
các giấy tliên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để
cung cấp cho đơn vị thi công trong quá trình xác định ranh giới, mốc giới thửa
đất, đo đạc ranh giới thửa đất.
11
ớc 2. Đo đạc và thu thập thông tin thửa đất
1. Xác định ranh giới thửa đất
a) UBND cấp xã cử người dẫn đạc, cùng xác nhận ranh giới, mốc giới thửa
đất tại thực địa.
b) Đơn vị thi công phối hợp với người dẫn đạc làm việc trực tiếp với người
sử dụng đất và hộ liền kề để xác định ranh giới, mc giới thửa đất; lập Bản mô tả
ranh giới, mốc giới; ghi nhận tình trạng tranh chấp, vắng mặt hoặc không ký xác
nhận (nếu có).
2. Thu thập hồ sơ và thông tin hiện trạng
Đơn vị thi công thu thập bản sao (bản photocopy) các giấy tờ về quyền sử
dụng đất, nguồn gốc, thời điểm sử dụng tài sản gắn liền với đất; ghi nhận thông
tin về loại đất, mục đích sử dụng, hiện trạng công trình, tài sản.
Trường hợp, hồ thông tin hiện trạng của thửa đất đã thực hiện thu thập
tại Mục II phn này thì không phải thu thp mà thực hiện đo đạc chi tiết thửa đất.
3. Đo đạc chi tiết
a) Đơn vị thi công đo chi tiết ranh giới thửa đất, nhà ở, công trình xây dựng
các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo ranh giới đã xác định;
lập nhật trạm đo; ghi nhận thông tin người sử dụng đất, loại đất, nguồn gốc,
thời điểm sử dụng đất và hiện trạng tài sản gắn liền với đất.
b) Việc đo đạc chi tiết cần được tính toán để đảm bảo hoàn thành theo từng
mảnh bản đồ địa chính.
4. Hướng dẫn người sử dụng đất viết đơn đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất.
Đơn vị thi công hướng dẫn người sử dụng đất viết và thu thập Đơn đăng
đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định; trường hợp còn thiếu thông tin thì
được bổ sung khi xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất.
Bước 3. Xử lý nội nghiệp, lập bản đồ và xây dựng dữ liệu địa chính
1. Xử lý số liệu và biên tập bản đồ
Đơn vị thi công x sliệu đo đạc ngay trong ngày, cập nhật vào tệp
định dạng theo từng mảnh bản đồ; biên tập mảnh bản đồ địa chính, nh diện tích,
kiểm tra giới hạn sai số; trình bày khung bản đồ, nhãn thửa và các yếu tố bản đồ
theo quy định.
12
2. Tạo lập dữ liệu địa chính
Đơn vị thi công xây dựng dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính và dữ liệu
phi cấu trúc của thửa đất; bảo đảm đầy đủ thông tin về người sử dụng đất, loại đất,
nguồn gốc, thời điểm sử dụng, tài sản gắn liền với đất các tài liệu quét theo
mảnh bản đồ đã biên tập; lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
hoặc Phiếu đo đạc chỉnh chuyển cho người sử dụng đất xác nhận; chỉnh sửa,
hoàn thiện dữ liệu theo ý kiến của người sử dụng đất (nếu có).
3. Tạo lập Mã định danh thửa đất
Đơn vị thi công tạo lập Mã định danh cho thửa đất theo hướng dẫn tại Phụ
lc 01 Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30/3/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy đnh kỹ thut thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đ địa chính,
đăng ký đất đai, lập h đa chính xây dựng cơ s dữ liệu quc gia v đất đai hoặc
thay thế Mã định danh tha đất đã đưc tạo lập tại Mục II của Phần này.
4. Lập hồ sơ địa chính dạng số
Đơn vị thi công lập Sổ mục kê đất đai Sổ địa chính dạng số đối với thửa
đất đã đăng ký, đã cấp Giấy chứng nhận chuyển Văn phòng đăng ký đất đai để
đối soát, ký số.
5. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
Đơn vị thi công xây dựng, chỉnh dữ liệu không gian đất đai nền; hoàn
thiện dữ liệu địa chính theo mảnh bản đồ địa chính.
6. Kiểm tra chất lượng và hoàn thiện sản phẩm của đơn vị thi công
Đơn vị thi công tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công
đối với các sản phẩm theo quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất
lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm của địa phương; chuyển kết quả
theo mảnh bản đồ địa chính cho đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu tư.
Bước 4. Kiểm tra cấp chủ đầu tư
Đơn vị giám sát, kiểm tra cấp chủ đầu giám sát việc thực hiện các nội
dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ
sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính theo kế hoạch thi công đã được
phê duyệt; kiểm tra chất lượng, xác nhận khối lượng sản phẩm của đơn vị thi công
theo từng mảnh bản đồ để đơn vị thi công bàn giao cho Văn phòng đăng đất
đai đối với những sản phẩm đạt yêu cầu theo quy định; trường hợp sản phẩm chưa
đạt yêu cầu thì đơn vị thi công tiếp tục hoàn thiện theo quy định.
13
Bước 5. Kiểm tra, đối soát và tích hợp vào cơ sở dữ liệu
Văn phòng đăng đất đai tiếp nhận sản phẩm từ đơn vị thi công thực
hiện đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với mảnh bản đồ, dữ liệu
phi cấu trúc do đơn vthi công thực hiện; ký số sổ địa chính, số vào các tài liệu
quét của dữ liệu phi cấu trúc tích hợp dữ liệu thửa đất đã đối soát đạt yêu cầu
vào hệ thống phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Việc đối soát,
số, tích hợp dữ liệu được thực hiện ngay sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
của đơn vị thi công để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
địa chính; trường hợp chưa sản phẩm chưa đạt yêu cầu theo quy định thì trả cho
đơn vị thi công để hoàn thiện, chỉnh sửa lại.
Bước 6. Đăng ký đất đai, hoàn thiện hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận
Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì:
1. Đơn vị thi công phân loại hcấp Giấy chứng nhận và chuyển cơ quan
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định phân cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cập nhật hồ sơ địa chính, sở dliệu địa chính theo quy định;
soát, hoàn thiện, đóng gói sản phẩm giao nộp theo quy định.
2. quan giải quyết thủ tục đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận theo thẩm quyền, tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận và thực
hiện lồng ghép các bước đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và xây
dựng cơ sở dữ liệu địa chính gắn với ứng dụng chữ ký số, hồ sơ điện tử, trao đổi
dữ liệu trực tuyến giữa các cơ quan.
Bước 7. Đối soát, ký số, xây dựng siêu dữ liệu địa chính, tích hợp cơ sở
dữ liệu và nghiệm thu
1. Đối soát và ký số
Văn phòng đăng đất đai đối soát thông tin thửa đất với bản đvà dữ liệu
phi cấu trúc; số Sổ địa chính tài liệu quét; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
phần mềm cơ sở dữ liệu đất đai.
2. Kiểm tra chất lượng và nghiệm thu
Đơn vị giámt, kiểm tra chất lượng theo các hạng mục quy định; chủ đu
tổ chc nghiệm thu c nhận khối ợngm cơ sở thanh quyết toán công trình.
3. Bàn giao và đưa vào vận hành
Đơn vị thi công bàn giao đầy đủ dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ
liệu phi cấu trúc, siêu dliệu địa chính, bản đồ, sổ mục kê sổ địa chính; Sở
Nông nghiệp và Môi trường đưa dữ liệu vào vận hành trên hệ thống cơ sở dữ liệu
địa chính và tiến hành thanh quyết toán toàn bộ công trình cho đơn vị thi công và
đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng (nếu có).
14
II. QUY TRÌNH TẠO LẬP SỞ DỮ LIỆU THEO PHƯƠNG ÁN
ĐỊNH VỊ THỬA ĐẤT
Quy trình này được áp dụng đối với khu vực phải đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, lập hồ địa chính và xây dựng sở dữ liệu đất đai
đang trong quá trình chuẩn bị thủ tục để triển khai.
Bước 1: Công tác chuẩn bị
1. Công tác chuẩn b
a) Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng
và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị
có liên quan.
b) Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
c) Chuẩn bvật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác tạo
lập cơ sở dữ liệu theo phương án định vị thửa đất.
2. Thu thập số liệu, tài liệu
- Các thông tin tài liu, s liu đã đưc thu thp trong Kế hoch 515/BCA-BNNMT;
- Bản đồ kiểm kê đất đai năm 2024 của các xã, phường, đặc khu;
- Các nguồn tài liệu nền ảnh khác nGoogle Map, Ảnh vtinh, UAV, nh
hàng không…
Tạo lập lớp dữ liệu nền (bao gồm: các đối tượng địa vật, giao thông, thủy
hệ, nền ảnh,…) theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Chuẩn blớp dữ liệu
khoanh đất của bản đồ kiểm đất đai của đơn vị hành chính cấp tương ứng.
Kiểm tra, rà soát đảm bảo 2 lớp dữ liệu đã thống nhất về hệ quy chiếu, hệ tọa độ,
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin đã đảm bảo theo đúng quy định.
Lập kế hoạch đi điều tra thực địa, chuẩn bị biểu mẫu thu thập thông tin theo
Phụ lục 3 kèm theo.
Bước 2. Xác định các khoanh đất thuộc khu vực chưa có cơ sở dữ liệu
đất đai
1. Thực hiện phép chồng xếp (overlay) không gian giữa lớp thửa đất hiện
có trong cơ sở dữ liệu đất đai và lớp khoanh đất của bản đồ kiểm kê đất đai.
2. Tạo lớp dữ liệu các khoanh đất thuộc các khu vực chưa có cơ sở dữ liệu
đất đai.
Bước 3. Định vị thửa đất cho mỗi khoanh đất
15
1. Định vị thửa đất từ các nguồn tài liệu đo đạc, Google Map, Ảnh vệ tinh,
UAV, nh hàng không, phần mềm xây dựng CSDL của địa phương…:
a) Chồng xếp các nguồn tài liệu nêu trên lên lớp dữ liệu khoanh đất.
b) Đnh v sơ b vtrí ca tha đất trong khoanh đất (tha đất định v dng đim).
c) Xây dựng định danh thửa đất từ điểm định vị bằng phần mềm xây
dựng CSDL của địa phương.
d) Biên tập, in bản đồ (bao gồm: khoanh đất, thửa đất định vị dạng điểm,
các đối tượng địa vật, giao thông, thủy hệ, nền ảnh,…) hoặc sdụng bản đồ số để
phục vụ xác định vị trí thửa đất tại địa bàn.
2. Người sử dụng đất/UBND cấp xã xác nhận vị trí thửa đất theo điểm định
vị thửa đất.
3. Thu thập thông tin thửa đất, người sử dụng đất và giấy tờ liên quan
a) Đối với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận: Tổ chức thu thập Giấy
chứng nhận (nếu thông tin về thửa đất đã được thu thập, quét, nhập trong quá trình
triển khai Kế hoạch 515/KH-BCA-BNNMT thì kế thừa sử dụng thông tin này).
b) Đối với thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận: Phát thu thập thông
tin về thửa đất theo Mẫu thu thập thông tin thửa đất tại Phụ lc 03.
Khi thửa đất có nhiều người sử dụng đất hoặc nhiều người được Nhà nước
giao quản lý đất thì ghi nhận đầy đủ danh sách.
d) Khuyến khích sử dụng các công nghệ mới như GPS, ứng dụng di động,…
để xác định vị trí thửa đất và thu thập các thông tin tại Phụ lục 3 kèm theo.
c 4: S hóa, to lập CSDL đối vi thửa đất đã đnh v
1. Quét (scan)/Chụp Giấy chứng nhận, th căn cước/CCCD xtheo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc. Giấy chứng nhận và thẻ căn cước/CCCD
được quét/chụp mỗi tài liệu thành 01 file PDF.
2. Nhập thông tin theo Biểu mẫu tại Phụ lục 02 kèm theo Hướng dẫn vào
Cơ sở dữ liệu đất đai.
3. Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận thì thông tin được
nhập từ Phiếu thu thập thông tin tại Phụ lục 03.
c 5: Xác thc thông tin ch s dng qua CSDL quc gia v dân
S Nông nghiệp và Môi trường phi hp vi Công an tỉnh (PC06) để thc
hin đối khớp, xác thc thông tin, d liu ca Ch s dụng đất, Ch s hu nhà
trên CSDL hin có vi CSDL quc gia v dân cư.
16
c 6: Đồng b CSDL đất đai của tnh v Trung ương
Đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ quốc gia về đất đai ở Trung ương
1. Kích hoạt luồng kết nối và đồng bộ với CSDL quốc gia về đất đai.
2. số gói tin truyền tải, đồng thời chủ động theo dõi nhật giám sát để
phát hiện và xử lý dứt điểm các lỗi từ chối đồng bộ ngay tại nguồn.
3. Đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực (real-time) lên CSDL quốc gia về
đất đai.
PHN III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị
liên quan căn cứ điều kiện thực tế để tổ chức triển khai Kế hoạch 2959/KH-
BNNMT-BCA đảm bảo mục tiêu và tiến độ đề ra.
Sở Nông nghiệp Môi trường làm việc với đơn vị cung cấp phần mềm
quản đất đai tại địa phương để công cụ nhập dliệu, liên kết hồ số, tra
cứu theo Mã định danh thửa đất.
SNông nghip và Môi trưng lồng gp các nhiệm vụ, cơng trình, d án
liên quan để phối hợp triển khai, tránh trùng lặp đầu tư; định kỳ hàng tun báo cáo
kết qu kịp thi phản ánh vưng mc vBộ NN&MT để ớng dẫn, giải quyết.
Khi khu vực đã được đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng sở dliệu đất
đai đầy đủ, toàn bộ dữ liệu tạm thời phải được rà soát, đối soát, chuyển đổi và cập
nhật sang quản theo thửa đất chính thức, trường hợp phát sinh sai khác phải lập
danh sách xử lý riêng./.
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
PHỤ LỤC 03
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Họ và tên người đại diện :.............................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: .......................................................................
c) Địa chỉ:...........................................................................................................
2. Thông tin thửa đất:
a) Thửa đất số (nếu có): …………; 2.2. Tờ bản đồ số (nếu có): .......................
b) Địa chỉ: ...........................................................................................................
c) Diện tích: ……………. m
2
d) Sử dụng vào mục đích: …………………………
e) Nguồn gốc sử dụng đất: ................................................................................
3. Những giấy tờ nộp kèm theo:
(1) ........................................................................................................................
(2) ........................................................................................................................
(3) ........................................................................................................................
Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung cung cấp trên Phiếu là đúng sự thật, nếu sai
tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
..... ngày .... tháng... năm ...
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ n hoặc đóng dấu (nếu có))
PHỤ LỤC 01
- Nội dung làm việc tổ kỹ thuật giữa Trung tâm dữ liệu quốc gia (C12), Cục Chuyển đổi, Cục Quản lý đất đai và các đơn vị phát triển phần mềm LIS (VBDLIS, VNPT-iLIS, Viettel, ViLIS,..)
BẢNG MÔ TẢ CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1:
a) Dữ liệu về thửa đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
ID duy nhất của bảng dữ liệu thửa đất trong CSDL.
Trong TH thửa đất có nhiều phiên bản nhưng CSDL địa phương sử dụng
chung ID thì ĐP gen ID theo quy tắc: [ID thửa đất trùng]_version
Vd: 123456_1; 123456_2
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã thửa đất maThuaDat String 10 x
12 ký tự được mã hóa theo vị trí địa lý trong hệ tọa độ quốc tế WGS84 của
thửa đất. Mã định danh thửa đất được mã hóa theo tọa độ địa lý (vĩ độ và kinh
độ)
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
x
1. Dữ liệu thuộc tính đất đai
1.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính
CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN ĐỊA CHÍNH BẮT BUỘC THUỘC NHÓM 1
- Căn cứ: Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Bắt buộc
Mô tả
Mã đối tượng
thuaDatID
String
x
x
1.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDo Integer 4 x x Là số hiệu bản đồ
Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDoCu String 50 Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)
Số thửa đất soThuTuThua Integer 5 x x Là số thứ tự thửa đất
Số thửa đất cũ soThuTuThuaCu String 50 Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)
Diện tích dienTich Real x x Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m²
Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng
nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó;
trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này.
Đơn vị tính là m²
Ghi chú diện tích ghiChuDienTich String 255 thể hiện ghi chú diện tích thửa đất nằm trên nhiều ĐVHC
Tài liệu đo đạc maTaiLieuDoDac Integer Là mã tài liệu trong bảng danh mục DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh
0: Là thửa đất
1: Là đối tượng địa lý hình tuyến
Địa chỉ diaChiID x ID địa chỉ thửa đất liên kết đến thẻ Địa chỉ
Trạng thái đăng ký trangThaiDangKy Integer 1
Là mã trạng thái đăng ký tình trạng pháp lý quyền của thửa đất trong bảng
danh mục DM_LoaiTrangThaiDangKyCapGCN
Loại thửa đất loaiThuaDat Integer 1
Là mã loại thửa đất quy định tại TT05 về quy trình xây dựng CSDL đất đai
trong bảng danh mục DM_LoaiThuaDat
Phiên bản phienBan Interger x
Là số nguyên thể hiện thông tin phiên bản của thửa đất (mỗi lần biến động của
thửa đất có 1 số).
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
0: false; 1: true
b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Hiệu lực
hieuLuc
Boolean
x
Là đối tượng chiếm đất
laDoiTuongChiemDat
Boolean
Diện tích pháp lý
dienTichPhapLy
Real
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng mucDichSuDungDatID String
x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã thửa đất thuaDatID String 10 Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất
Số thứ tự loại đất soThuTuLoaiDat Integer 1 Là số thứ tự của loại đất theo thửa
Mã loại đất maLoaiDat String 3
x x
Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất
Mã mục đích sử dụng theo
quy hoạch
maMDSDQH String 3 Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng
Diện tích dienTich Real
x x
Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m²
Thời hạn sử dụng thoiHanSuDung String 50 x Là thông tin về thời hạn sử dụng thực tế
Ngày hạn sử dụng ngayHanSuDung Date 20 Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất
Phiên bản thửa đất phienBanThuaDat Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng nguonGocID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Nguồn gốc sử dụng đất
đăng ký
nguonGocDangKy String 255
Là nguồn gốc sử dụng đất trong trường hợp đăng ký sử dụng đất nhưng chưa
hoặc không cấp Giấy chứng nhận ví dụ: “Sử dụng đất từ năm 1984, do tự khai
phá (hoặc do Ông cha để lại, do nhận chuyển nhượng, được Nhà nước giao
không thu tiền ...)”;
Nguồn gốc sử dụng đất
cấp giấy lần đầu
nguonGocCapGiayLanDau String 20 x x
Là mã nguồn gốc sử dụng đất được xác định khi cấp Giấy chứng nhận lần đầu,
xác định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng
Nguồn gốc sử dụng đất
biến động
nguonGocBienDong String 255
Là nguồn gốc sử dụng đất thể hiện hình thức nhận chuyển quyền (nếu có), xác
định nguồn gốc trong bảng danh mục nguồn gốc sử dụng
c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Mô tả
Diện tích dienTich Real x x Là diện tích nguồn gốc
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Tài liệu đo đạc taiLieuDoDacID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Loại bản đồ địa chính loaiBanDoDiaChinh Integer 1 x Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục
Loại hình đo đạc hinhThucDoDac Integer 1
Là loại hình đo đạc nằm trong bảng danh mục (đo mới, đo bổ sung, đo chỉnh
lý, trích đo địa chính…)
Đơn vị đo đạc donViDoDac String 100 Là tên đơn vị đo đạc
Phương pháp đo phuongPhapDo String 100 Là phương pháp đo đạc
Mức độ chính xác mucDoChinhXac String 30 Là mức độ chính xác
Tỷ lệ đo đạc tyLeDoDac String 20 x Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000
Ngày hoàn thành ngayHoanThanh Date 10 Là ngày hoàn thành đo đạc
Phiên bản thửa đất phienBanThuaDat Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất
a) Dữ liệu về cá nhân
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Mã đối tượng caNhanID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
mã loại đối tượng sử dụng
quản lý
maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x x
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục
DM_LoaiDoiTuongQuanLy
Họ và tên hoTen String 150 x x Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân.
Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)
Định dạng: yyyy-MM-dd
Năm sinh namSinh Integer 4 x Năm sinh
Giới tính gioiTinh Integer 1 x Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)
Mã số thuế maSoThue String 20 Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Quốc tịch
Chi tiết tại nhóm thông tin v
quốc tịch
x Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân
Dân tộc
Chi tiết tại nhóm thông tin v
dân tộc
x Liên kết sang dữ liệu dân tộc của đối tượng là cá nhân
Địa chỉ diaChiID String 150 x Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
b) Dữ liệu về hộ gia đình
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hoGiaDinhID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Chủ hộ chuHoID String x x Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ngày tháng năm sinh
ngaySinh
Date
10
Vợ hoặc chồng voChongID String Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ
Thành viên
Chi tiết tại nhóm thông tin v
cá nhân
x x Là các thành viên của hộ gia đình
Địa chỉ diaChiID String 150 x x Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
c) Dữ liệu về vợ chồng
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng voChongID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Vợ voID String x x Là người có vai trò là vợ
Chồng chongID String x x Là người có vai trò là chồng
Là thông tin chọn ai là người đại diện để hiển thị lên giấy chứng nhận trong
trường hợp vợ/chồng thoả thuận chỉ đứng tên 1 người
0: Chồng
1: Vợ
null: Không có người đại diện
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
d) Dữ liệu về tổ chức
Trường thông tin
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Đại diện vợ chồng
daiDienVoChong
Integer
1
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Tiếng Anh Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng toChucID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đối tượng sử dụng
quản lý
maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x x
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục
DM_LoaiDoiTuongQuanLy
Tên tổ chức tenToChuc String 120 x x Là tên của tổ chức
Tên viết tắt tenVietTat String 30 Là tên viết tắt của tổ chức
Tên tổ chức bằng tiếng
Anh
tenToChucTA String 120 Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)
Người đại diện nguoiDaiDienID String Là người đại diện theo pháp luật
Số quyết định soQuyetDinh String 30 Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Ngày quyết định ngayQuyetDinh Date
Là ngày ra quyết định thành lập hoặc ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh của tổ chức.
Loại quyết định thành lập loaiQuyetDinhThanhLap String 30 Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức.
Mã số doanh nghiệp maDoanhNghiep String 30 Là mã số doanh nghiệp
Mã số thuế maSoThue String 20 Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Địa chỉ diaChiID String 150 x x Là thông tin về địa chỉ của tổ chức
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Độ dài
trường
Mô tả
đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng congDongID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đối tượng sử dụng
quản lý
maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x x
Là mã loại đối tượng sử dụng quản lý nằm trong bảng danh mục
DM_LoaiDoiTuongQuanLy
Tên cộng đồng tenCongDong String 120 x x Là tên của cộng đồng dân cư
Người đại diện nguoiDaiDienID String Là người đại diện theo pháp luật
Địa danh cư trú diaChiID String 150 x x Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng nhomNguoiID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Người đại diện nguoiDaiDienID String x x
ID của người đại diện nhóm đồng sử dụng theo loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ
Chức, CDDC... trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
Mã loại đối tượng của
người đại diện
maLoaiDoiTuong String 5 x x
mã loại đối tượng của người đại diện nhóm đồng sử dụng trong bảng danh mục
DM_LoaiDoiTuong
Thành viên
Chi tiết tại nhóm thông tin v
cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng,
tổ chức
x x Là các thành viên còn lại của nhóm
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng diaChiID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đơn vị hành chính maXa String 5 x x Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet String 50
Là địa chỉ chi tiết gồm: số nhà (nếu có); trường hợp địa chỉ là căn hộ chung cư
hoặc tập thể thì xác định số nhà là số hiệu căn hộ/số hiệu toà nhà; tên ngõ phố,
ngách, hẻm... (nếu có); xứ đồng đối với thửa đất có loại đất là đất nông nghiệp,
Đường phố tenDuongPho String 50 Là tên đường, tên phố (nếu có)
Tổ dân phố tenToDanPho String 30
Là tên tổ dân phố (nếu có); đối với nông thôn là tên: thôn, xóm, làng, ấp, bản,
buôn, phum, sóc
Tên đơn vị hành chính cấp
tenDVHCXa String 30 x Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn
Tên đơn vị hành chính cấp
huyện
tenDVHCHuyen String 30
Là tên quận hoặc huyện hoặc thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc thành phố
Tên đơn vị hành chính cấp
tỉnh
tenDVHCTinh String 30 x Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương.
Mã địa chỉ số maDiaChiSo String
Là mã địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản theo quy định xác định mã địa chỉ số
quốc gia.
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng
Mặc định là 1 theo hướng dẫn chuyển đổi của Cục
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng giayToTuyThanID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân (Bắt buộc nếu cá nhân có dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Phiên bản
phienBanDoiTuong
Interger
x
g) Dữ liệu về địa chỉ (Bắt buộc)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Mã loại giấy tờ tùy thân loaiGiayToTuyThan Integer 1 x x Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan
Tên loại giấy tờ tuỳ thân tenLoaiGiayToThuyThan String 255 là giá trị của giấy tờ tuỳ thân trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan
Số giấy tờ soGiayTo String 30 x x Là số giấy tờ tùy thân
Là ngày cấp giấy tờ tùy thân
Định dạng: yyyy-MM-dd
Nơi cấp noiCap String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân
Mã định dạnh cá nhân maDinhDanhCaNhan String x
Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự
động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID
3: là hình thức xác thực khác
- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu,
làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN.
Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE
Phiên bản phienBanCaNhan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng giayToToChucId String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã loại giấy tờ tổ chức loaiGiayToToChuc Integer 1 x x Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã DM_LoaiGiayToTuyThan
Số giấy tờ soGiayTo String 30 x x Là số giấy tờ tùy thân
i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức (Bắt buộc nếu tổ chức có dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Xác định giấy tờ pháp lý
đã cấp theo GCN
laGiayToPhapLyTheoGCN
Boolean
1
x
Hình thức xác thực
hinhThucXacThuc
Integer
Ngày cấp
ngayCap
Date
Ngày cấp ngayCap Date 10 Là ngày cấp giấy tờ tùy thân
Nơi cấp noiCap String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân
Mã định dạnh doanh
nghiệp
maDinhDanhDoanhNghiep String x
Trường hợp đã xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì tự
động lấy mã từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID
3: là hình thức xác thực khác
- Xác định loại giấy tờ pháp lý đã cấp theo GCN, phục vụ chiến dịch làm giàu,
làm sạch cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo CV 2571/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
- Mỗi version của 1 chủ chỉ có 1 loại giấy tờ là giấy tờ pháp lý cấp theo GCN.
Trường hợp chủ chỉ có 1 loại giấy tờ thì mặc định set = TRUE
Phiên bản phienBanToChuc Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức
k) Dữ liệu về quốc tịch
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng quocTichID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã quốc gia maQuocTich String 3 x Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1
Tên quốc gia theo phiên
âm Việt Nam
tenQuocTich String 255 x Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam
l) Dữ liệu về dân tộc
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Xác định giấy tờ pháp lý
đã cấp theo GCN
laGiayToPhapLyTheoGCN
Boolean
1
Hình thức xác thực
hinhThucXacThuc
Integer
Mã đối tượng danTocID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
maDanToc Integer 2 x
Tên dân tộc tenDanToc String 255 x Là tên dân tộc
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng nhaRiengLeID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real x x
Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo
mép ngoài tường bao của nhà. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn số đến một chữ
số thập phân;
Diện tích sàn dienTichSan Real
Đối với nhà ở một tầng thì thể hiện diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà
đó. Đối với nhà ở nhiều tầng thì thể hiện tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng
của các tầng. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Số tầng soTang String Thể hiện tổng số tầng nhà
Số tầng hầm soTangHam String Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)
Mô tả
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn công namHoanCong Interger Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có)
Kết cấu nhà ở ketCau String 150
Là thông tin kết cấu của nhà, thể hiện loại vật liệu xây dựng (gạch, bê tông,
gỗ…), các kết cấu chủ yếu là tường, khung, sàn, mái. Ví dụ: “Tường, khung,
sàn bằng bê tông cốt thép; mái ngói”
Cấp hạng capHang String 50
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở,
pháp luật về xây dựng
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hangMucSoNhaRiengLeID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Diện tích dienTich Real
Là diện tích của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn số
đến một chữ số thập phân.
Diện tích dienTichSan Real x x
Là diện tích sàn của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn
số đến một chữ số thập phân
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Là diện tích xây dựng của hạng mục nhà riêng lẻ. Đơn vị tính là m
2
, được làm
tròn số đến một chữ số thập phân
Tên hạng mục nhà tenHangMucNha String 150 Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Phiên bản phienBanNhaRiengLe Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ
b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng khuChungCuID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
Tên khu tenKhu String 100 x x Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích khu dienTichKhu Real
Là diện tích khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn
số đến một chữ số thập phân;
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của chung cư
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
d) Dữ liệu về nhà chung cư (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Mã đối tượng nhaChungCuID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc khu nhà chung cư,
nhà hỗn hợp
khuChungCuID String Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Tên nhà chung cư tenChungCu String 100 x x Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Là diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà chung cư tại vị trí tiếp xúc với mặt
đất theo mép ngoài tường bao của nhà chung cư. Đơn vị tính là m
2
, được làm
tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàn dienTichSan Real
Là diện tích sàn nhà chung cư. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn số đến một
chữ số thập phân
Tổng số căn hộ, văn
phòng, cơ sở dịch vụ -
thương mại
tongSoCan Integer
Là tổng số căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư,
nhà hỗn hợp
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng của chung cư
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm
đến năm 2060
Cấp hạng nhà chung cư capHang String 50
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà chung cư của pháp luật về
nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của chung cư
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
đ) Dữ liệu về căn hộ
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng canHoID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID String x x Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào
Số hiệu căn hộ soHieuCanHo String 20 x x Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại
Tầng số tangSo String Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu
Chiều cao căn hộ chieuCaoCanHo Real Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có)
Độ cao căn hộ doCaoCanHo Real
Là thông tin thể hiện chiều cao tương đối của mặt sàn của tòa nhà đền mặt sàn
của căn hộ (nếu có)
Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.
Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Diện tích sử dụng dienTichSuDung Real Diện tích sử dụng
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Diện tích sàn
dienTichSan
Real
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hangMucSoHuuChungID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID String x x Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào
Tên hạng mục sở hữu
chung ngoài căn hộ
tenHangMuc String 50 x x
Là tên hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Ví dụ: “hành lang chung”;
“phòng họp công cộng”; “cầu thang máy”
Diện tích dienTich Real
Là diện tích của hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ. Đơn vị tính là m
2
, được
làm tròn số đến một chữ số thập phân
Phiên bản phienBanNhaChungCu Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung cư
Phiên bản phienBan Interger Phiên bản
Hiệu lực hieuLuc Boolean Có hiệu lực hay không
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
g) Dữ liệu về công trình xây dựng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn h
Mã đối tượng congTrinhXayDungID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên công trình tenCongTrinh String 255 x x Là tên của công trình xây dựng
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc
với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là
m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;
Diện tích sàn dienTichSan Real
Là diện tích sàn mà chủ đầu tư giữ lại sử dụng và diện tích các hạng mục mà
chủ đầu tư có quyền sử dụng chung với các chủ căn hộ. Đơn vị tính là m2,
được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm
đến năm 2060
Cấp hạng công trình xây
dựng
capHang String 50
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp nhà ở của pháp luật về nhà ở,
pháp luật về xây dựng
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của công trình xây dựng
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng congTrinhXayDungID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa String 5 x x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Tên công trình ngầm tenCongTrinh String 255 x x Là tên của công trình ngầm
Loại công trình loaiCongTrinhNgam String Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm
Diện tích công trình dienTichCongTrinh Real Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)
Độ sâu tối đa doSauToiDa Real Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất
Vị trí đấu nối công trình viTriDauNoi String 100 Là vị trí đấu nối công trình
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 50
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm
đến năm 2060
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của công trình ngầm
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
h) Dữ liệu về công trình ngầm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hangMucCongTrinhID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc công trình xây
dựng
congTrinhXayDungID String x x Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào.
Tên hạng mục tenHangMuc String 255 x x Là tên của hạng mục công trình
Công năng congNang String 30 Là công năng của hạng mục
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Là tổng diện tích mặt bằng chiếm đất của công trình xây dựng tại vị trí tiếp xúc
với mặt đất theo mép ngoài tường bao của công trình xây dựng. Đơn vị tính là
m
2
, được làm tròn số đến một chữ số thập phân
Diện tích sàn dienTichSan Real
Là diện tích sàn của hạng mục công trình. Đơn vị tính là m
2
, được làm tròn số
đến một chữ số thập phân
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Kết cấu hạng mục công
trình
ketCau String 255
Thể hiện loại vật liệu xây dựng công trình. Ví dụ: tường gạch, bê tông, khung
sàn cốt thép, mái tôn.
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Là thông tin về thời hạn sở hữu của chủ đầu tư. Ví dụ: cho thuê đất 50 năm
đến năm 2060
Cấp hạng công trình xây
dựng
capHang String 50
Xác định và thể hiện theo quy định phân cấp công trình xây dựng của pháp
luật về nhà ở, pháp luật về xây dựng
Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet String 255 Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng
Phiên bản phienBanCongTrinhXayDung Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng
Phiên bản phienBan Interger Phiên bản
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng rungTrongID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Tên rừng tenRung String 255 x x Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng
Loại cây rừng chủ yếu loaiCayRung String 255 Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu
Diện tích có rừng dienTich Real Là diện tích có rừng
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của rừng sản xuất
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng cayLauNamID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Tên cây lâu năm tenCayLauNam String 255 x x Là tên của cây lâu năm (nếu có)
Loại cây trồng loaiCayTrong String 255 Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu
Diện tích dienTich Real Là diện tích trồng cây lâu năm
Địa chỉ diaChiID String x x Là địa chỉ của khu vực trồng cây lâu năm
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Là hiệu lực để xác định phiên bản là hiệu lực mới nhất, các phiên bản thấp hơn
là không còn hiệu lực vì đã bị thay đổi thông tin
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mô tả
3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Bắt buộc)
a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
l) Dữ liệu về cây lâu năm (bắt buộc liên kết với thửa đất khi đồng bộ dữ liệu)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Mã đối tượng quyenSuDungID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng
mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên
qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký
quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người
doiTuongID String x x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Nhóm dữ liệu về thửa đất
hoặc đối tượng địa lý hình
tuyến
thuaDatID String x x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x x ID thửa đất đăng ký
ID nghĩa vụ tài chính đăng ký
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính
ID hạn chế quyền đăng ký
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền
ID giấy chứng nhận đăng ký
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Tiếng Anh Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng quyenQuanLyID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
x
b) Dữ liệu về quyền quản lý đất
Trường thông tin
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
Giấy chứng nhận
giayChungNhanID
String
x
Hạn chế quyền sử dụng
hanCheQuyenID
String
x
Nghĩa vụ tài chính
nghiaVuTaiChinhID
String
x
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
x
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng
mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên
qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký
quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người
doiTuongID String x x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Nhóm dữ liệu về thửa đất
hoặc đối tượng địa lý hình
tuyến
thuaDatID String x x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x x ID thửa đất đăng ký
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng quyenSoHuuID ID x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
Đối với trường hợp đăng ký quyền cho nhóm người đồng sử dụng thì sử dụng
mã loại đối tượng tương ứng (NNDSD) và phân biệt GCN của từng thành viên
qua thông tin người được cấp giấy ở thẻ GiayChungNhan, không đăng ký
quyền cho từng thành viên thuộc nhóm người
doiTuongID String x x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
loaiTaiSan Integer 2 x x Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan
taiSanID String x x ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký
ID nghĩa vụ tài chính đăng ký
Nhóm dữ liệu về tài sản
gắn liền với đất
Nghĩa vụ tài chính
nghiaVuTaiChinhID
String
x
Mô tả
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
x
x
c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu nghĩa vụ tài chính
ID hạn chế quyền đăng ký
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu Hạn chế quyền
ID giấy chứng nhận đăng ký
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 và có dữ liệu GCN
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng dangKyChungRiengDatID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Nhóm dữ liệu về người
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ
liệu về người
x x Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung
Nhóm dữ liệu về thửa đất
hoặc đối tượng địa lý hình
tuyến
thuaDatID String x x ID thửa đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Là sử dụng chung
0: riêng; 1: chung
Diện tích dienTich Real x x Là diện tích sử dụng chung/riêng
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất
Mô tả
Sử dụng chung
suDungChung
Boolean
x
x
d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất
Lưu ý: Trường hợp có QSD/QSH thì ĐK chung/riêng đều phải fill dữ liệu
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Giấy chứng nhận
giayChungNhanID
String
x
Hạn chế quyền sử dụng
hanCheQuyenID
String
x
Nghĩa vụ tài chính
nghiaVuTaiChinhID
String
x
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng dangKyChungRiengTaiSanID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Nhóm dữ liệu về người
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ
liệu về người
x x Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung
loaiTaiSan Integer 2 x x Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan
taiSanID String x x ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký
Là sử dụng chung
0: riêng; 1: chung
Diện tích dienTich Real x x Là diện tích sử dụng chung/riêng
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng nghiaVuTaiChinhID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Giấy chứng nhận giayChungNhanID String 36 Giấy chứng nhận
Loại nghĩa vụ tài chính loaiNghiaVuTaiChinh String 30
Là loại nghĩa vụ tài chính (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất,
thuế chuyển quyền, lệ phí trước bạ)
Tổng số tiền tongSoTien Integer
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Mô tả
x
e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Nhóm dữ liệu về tài sản
gắn liền với đất
Sử dụng chung
suDungChung
Boolean
x
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Tổng số tiền miễn giảm tongSoTienMienGiam Integer
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ
tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Tổng số tiền nợ tongSoTienNo Integer
Là tổng số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ
tài chính. Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Ngày bắt đầu tính nghĩa
vụ tài chính
ngayBatDau Date Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Giá trị 1 là không phải nộp
Giá trị 0 là phải nộp
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Giá trị 1 là không phải nộp
Giá trị 0 là phải nộp
Miễn giảm nghĩa vụ tài
chính
Chi tiết tại nhóm thông tin v
miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Nợ nghĩa vụ tài chính
Chi tiết tại nhóm thông tin v
nợ nghĩa vụ tài chính
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng
mienGiamNghiaVuTaiChinhI
D
String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Không phải nộp nghĩa v
tài chính
khongPhaiNop
Boolean
Đã hoàn thành nghĩa vụ
tại chính
hoanThanh
Boolean
Loại chế độ miễn giảm loaiCheDoMienGiamID Integer danh mục Loại chế độ miễn giảm
Số tiền miễn giảm soTienMienGiam Integer
Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được miễn giảm thực hiện nghĩa vụ tài
chính theo từng loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt
Nam
Số văn bản miễn giảm soQuyetDinhMienGiam String 15
Là số quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc
tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.
Ngày ban hành văn bản
miễn giảm
ngayRaQuyetDinhMienGiam Date
Là ngày ra quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng
thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.
Cơ quan ban hành văn bản
miễn giảm
coQuanRaQuyetDinhMienGia
m
String 255
Là cơ quan ban hành quyết định miễn giảm nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp
dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất.
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng noNghiaVuTaiChinhID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
Loại chế độ nợ nghĩa vụ
tài chính
loaiCheDoMienGiamID Integer 30 Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính
Số tiền nợ soTienNo Integer
Là số tiền người sử dụng hoặc sở hữu được nợ nghĩa vụ tài chính theo từng
loại hoặc từng mục đích sử dụng. Đơn vị tính là đồng Việt Nam
Số quyết định cho phép nợ
nghĩa vụ tài chính
soQuyetDinhNo String 15
Là số quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng thuộc
tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Ngày ra quyết định nợ
nghĩa vụ tài chính
ngayRaQuyetDinhNo Date
Là ngày ra quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ áp dụng
thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Cơ quan ra quyết định nợ
nghĩa vụ tài chính
coQuanRaQuyetDinhNo String 150
Là cơ quan ban hành quyết định cho phép nợ nghĩa vụ tài chính (nếu có). Chỉ
áp dụng thuộc tính này đối với trường hợp tiền thuê đất và tiền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hanCheID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là loại hạn chế:
Giá trị 1: quyền sử dụng
Giá trị 2: quyền sở hữu
Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Giá trị 4: quyền quản lý
Diện tích hạn chế dienTich Real x x
Là phần diện tích thửa đất hoặc diện tích tài sản gắn liền với đất bị hạn chế
quyền sử dụng. Đơn vị đo là m²
Nội dung hạn chế noiDungHanChe String 150
Là thông tin về hạn chế quyền. Ví dụ các trường hợp: thửa đất hoặc một phần
thửa đất thuộc quy hoạch sử dụng đất mà phải thu hồi, được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu hồi; thửa đất hoặc
một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình; có quy định hạn
chế diện tích xây dựng đối với thửa đất; không được phép giao dịch do có
tranh chấp; không được giao dịch theo quyết định của Toà án.
Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất
Hạn chế một phần
hanCheMotPhan
Boolean
x
Loại hạn chế
loaiHanChe
Integer
x
x
i) Dữ liệu về hạn chế quyền
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất
Số văn bản pháp lý soVanBan String 15 Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền
Là ngày ban hành văn bản
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 150 x Là cơ quan ban hành văn bản
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64
Hiệu lực hieuLuc Boolean 1
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x x ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký quyền sử dụng đất
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng giayChungNhanID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Loại giấy chứng nhận loaiGiayChungNhan Integer 1 x x Là mã loại giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiGiayChungNhan
Số vào sổ soVaoSo String 10 x x
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất.
Số vào sổ soVaoSoCu String
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất cũ
k) Dữ liệu về giấy chứng nhận
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Liên kết đến file quét
linkfile
String/Base64
Ngày ban hành
ngayBanHanh
Date
x
Hạn chế một phần
hanCheMotPhan
Boolean
x
Là ngày vào sổ cấp giấy chứng nhận cũ
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Số phát hành soPhatHanh String 10 x x
Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
Mã giấy chứng nhận MaGiayChungNhan String
Là Mã giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ
Tài nguyên và Môi trường
Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:
+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã
Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành chính cấp tỉnh
trước mã đơn vị hành chính cấp xã
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận (gồm hai chữ số sau cùng của năm
ký cấp Giấy chứng nhận),
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai tương ứng với Giấy
chứng nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ địa chính của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
Là ngày cấp giấy chứng nhận
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Tên cơ quan cấp GCN coQuanCap String Là tên cơ quan cấp thực hiện cấp giấy chứng nhận
Người ký GCN nguoiKy String Là họ và tên của lãnh đạo thực hiện ký tên giấy chứng nhận
Ghi chú trang 1 ghiChuTrang1 String Là nội dung ghi chú trang 1 (đối với GCN 4 trang cũ)
Ghi chú trang 2 ghiChuTrang2 String
Là nội dung ghi chú trang 2 (đối với GCN 2 trang mới), hoặc là ghi chú trang 3
(đối với GCN 4 trang cũ)
Là người đại diện theo
pháp luật
nguoiNhanGCNID String ID cá nhân là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận
Ngày cấp
ngayCap
Date
Mã vạch
maVach
String
15
Ngày vào sổ
ngayVaoSoCu
Date
mã loại đối tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận trong bảng danh mục
DM_LoaiDoiTuong, chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1 giấy
của nhóm người đồng sử dụng
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1
giấy
ID đổi tượng chủ đứng tên trên giấy chứng nhận theo mã loại đối tượng, vd: Cá
nhân, Tổ Chức, CDDC... Chỉ có dữ liệu trong trường hợp cấp mỗi thành viên 1
giấy của nhóm người đồng sử dụng
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1
giấy
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản.
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng qrID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mã đối tượng giấy chứng
nhận
giayChungNhanID String x x Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận
Mã QR maQR String 200 x x Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú
Mã QR mã hóa maHoaQR String x x
Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều
(hash)
Đường dẫn file QR urlQR String Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR
Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch.
l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Liên kết đến file quét
linkfile
String/Base64
Người được cấp GCN
nguoiDuocCapGCNID
String
x
Mã loại đối tượng được
cấp GCN
maLoaiDoiTuongDuocCapGC
N
String
x
Phiên bản đặc tả phienBangDacTa Interger Là phiên bản đặc tả của QR
Mã hình QR maHinhQR Binary Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR
Nội dung QR noiDungQR Binary Là dữ liệu của nội dung QR
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng noiDungThayDoiID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Giấy chứng nhận giayChungNhanID String x Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận
Phiên bản giấy chứng
nhận
phienBanGiayChungNhan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận
Cơ quan xác nhận coQuanXacNhan String 150 Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi
Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi
Ngày xác nhận
ngayXacNhan
Date
10
x
6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài nguyên và
Môi trường
7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)
8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự.
m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần:
1. Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)
2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận
3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận
4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định
5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Nội dung thay đổi noiDungThayDoi String 300 x x Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận
Trang in xác nhận trangBoSungGiayChungNhan Interger Là thông tin trang in xác nhận
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
ID chủ đăng ký chung doiTuongID String x x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Mã loại đối tượng chủ
đăng ký chung
maLoaiDoiTuong String 5 x x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng tinhHinhDangKyID String x x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Thời điểm đăng ký vào sổ
địa chính
thoiDiemDangKy
Date
10
x
Ngày tiếp nhận
ngayTiepNhan
Date
10
3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
m) Dữ liệu về nhóm người đăng ký chung/riêng
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ngày xác nhận
ngayXacNhan
Date
10
x
Số thứ tự hồ sơ soThuTu Integer Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính
nguoiDaiDienDangKyID String ID cá nhân là người được ủy quyền thực hiện đăng ký
maLoaiDoiTuong String 5 mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
Giá trị 1: có quyền sử dụng đất
Giá trị 0: không có quyn sử dụng đất
Giá trị 1: có quyền sở hữu
Giá trị 0: không có quyn sở hữu
Giá trị 1: có quyền quản lý
Giá trị 0: không có quyn quản lý
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng giaoDichID String x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Loại giao dịch biến động loaiGiaoDichBienDong Integer x Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính
Thời điểm đăng ký biến
động
thoiDiemDangKyBienDong Date Là thời điểm đăng ký biến động
Nội dung biến động noiDungBienDong String x Là nội dung biến động
Mô tả
Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan có thẩm
quyền cho phép cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai thì phải được tổ chức, lưu trữ trong cơ sở dữ liệu như sau:
- Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc tả (siêu
dữ liệu);
a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Có quyền quản lý đất
coQuyenQuanLy
Boolean
3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất
Có quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
coQuyenSoHuu
Boolean
Người ủy quyền thực hiện
đăng ký
Có quyền sử dụng đất
coQuyenSuDung
Boolean
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng giaoDichBaoDamID String x ID giao dịch đảm bảo
Mã giao dịch giaoDichId String x ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
TinhTrangPhapLyQuyenID String ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm
Giao dịch đảm bảo cấp
cha
giaoDichBaoDamChaID String ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)
Loại giao dịch đảm bảo loaiGiaoDichBaoDam String 1
Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục
DM_LoaiGiaoDichBaoDam
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Hiệu lực hieuLuc Boolean 1 0: false; 1: true
- Chủ nhận thế chấp
c) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch bảo đảm
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ngày kết thúc
ngayKetThuc
Date
20
Ngày bắt đầu
ngayBatDau
Date
20
Thời điểm đăng ký
thoiDiemDangKy
Date
20
x
- Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2 chiều (tra cứu
từ bất kỳ thời điểm biến động, thay đổi nào cũng cho ra kết quả biến động, thay đổi trước thời điểm tra cứu và sau thời điểm tra cứu (nếu có)).
b) Dữ liệu về Giao dịch bảo đảm
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
- Chủ bảo lãnh
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
- Chủ xoá thế chấp
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Thông tin về chủ xoá thế
chấp
d) Dữ liệu về chi tiết Giao dịch bảo đảm
Thông tin về chủ bảo lãnh
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Thông tin về chủ nhận thế
chấp
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Mô tả
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng chiTietGiaoDichBaoDamID String x ID chi tiết giao dịch bảo đảm
giấy chứng nhận đăng ký
giao dịch bảo đảm
giayChungNhanID String x ID giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm
Là loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp
1: thửa đất
0: tài sản
mã loại tài sản loaiTaiSan Integer 2 x
Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan, đối với TH thế chấp
tài sản gắn liền với đất, TH thế chấp thửa đất thì để trống
thửa đất hoặc tài sản gắn
liền với đất đăng ký giao
dịch bảo đảm
taiSanID String x ID thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm
hạng mục tài sản đăng ký
giao dịch bảo đảm
hangMucTaiSanID String ID hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm
Diện tích thế chấp dienTichTheChap Real Diện tích thế chấp
Xác định hiệu lực của giao dịch thế chấp
1: hồ sơ vẫn đang được thế chấp
0: hồ sơ đã xoá toàn bộ thế chấp
e) Dữ liệu về hợp đồng
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng hopDongID String x ID hợp đồng
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
hiệu lực của giao dịch thế
chấp
trangThaiTheChap
Boolean
1
Mô tả
loại tài sản đă ký trong
giao dịch thế chấp
laTheChapThuaDat
Boolean
1
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
số hợp đồng mua bán soHopDongMuaBan String x Là số hợp đồng mua bán
Ngày lập hợp đồng
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Tổng giá trị hợp đồng tongGiaTriHopDong Double Tổng giá trị hợp đồng
Số công chứng hợp đồng soCongChung String Số công chứng hợp đồng
ngày chứng thực
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
cơ quan chứng thực coQuanChungThuc String cơ quan chứng thực
quyển công chứng quyenCongChung String quyển công chứng
ngày trước bạ
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
nội dung hợp đồng noiDungHopDong String nội dung hợp đồng
Ngày bắt đầu hợp đồng
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Ngày kết thúc hợp đồng
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
f) Dữ liệu về Giao dịch Thuê đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ngày kết thúc hợp đồng
thoiHanKetThucHopDong
Date
20
Ngày bắt đầu hợp đồng
thoiHanBatDauHopDong
Date
20
ngày trước bạ
ngayTruocBa
Date
20
x
ngày chứng thực
ngayChungThuc
Date
20
Ngày lập hợp đồng
ngayLapHopDong
Date
20
Mã đối tượng thueDatID String x ID giao dịch đảm bảo
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền
TinhTrangPhapLyQuyenID String x ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm
Dữ liệu về tình trạng pháp
lý quyền của bên đi thuê
TinhTrangPhapLyQuyenBenD
iThueID
String ID liên kết với thẻ TinhTrangPhapLyQuyen đăng ký giao dịch bảo đảm
Thời hạn thuê thoiHanThue String ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)
Ngày bắt đầu thuê ngayBatDauThue Date 20
Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục
DM_LoaiGiaoDichBaoDam
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm
Định dạng: yyyy-MM-dd HH:mm:ss (Nếu thông tin chỉ có ngày, thì mặc định
H:m:s = 0)
Nơi ra quyết định noiQuyetDinh String 0: false; 1: true
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng nguoiThueDatID String x ID người thuê đất
g) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch cho thuê đất
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Ngày quyết định
ngayQuyetDinh
Date
20
Số quyết định
soQuyetDinh
String
Ngày kết thúc thuê
ngayKetThucThue
Date
20
x
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng thuaDatChoThueID String x ID thửa đất cho thuê
Thửa đất cho thuê thuaDatID String x ID thửa đất đăng ký cho thuê
Loại đất cho thuê loaiDatID String x ID loại đất thuộc thửa đất đăng ký cho thuê
Diện tích cho thuê dienTichChoThue Real Diện tích đất cho thuê
a) Sổ địa chính
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng soDiaChinhID string 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
(nếu xác định được) Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản
Mã đối tượng thửa đất
hoặc tài sản gắn liền với
đất
itemID
string
36
Mô tả
3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Thông tin về chủ tham gia
giao dịch
h) Dữ liệu về thửa đất cho thuê
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
gắn liền với đất
Mã hồ sơ lưu trữ số hoSoDangKySoID string 36 Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)
Keyword xác định loại sổ
địa chính: thửa đất hay
căn hộ chung cư
phanLoaiSDC string 20 THUADAT, CHCC
mã đơn vị hành chính cấp
maDVHCXa string 5 x
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính
0: false; 1: true
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
0: false; 1: true
Nội dung của sổ địa chính noiDung string
Thời điểm tạo sổ địa chính thoiDiemLap Date 9 Thời điểm tạo sổ địa chính
Người lập sổ địa chính nguoiLap string 100 Người lập sổ địa chính
Thời điểm ký thoiDiemKy Date 10 Là thời điểm ký số sổ địa chính
b) Dữ liệu file ký số
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Kiểu file của sổ địa chính fileType string 150
SDC-CHUAKY, SDC-KYNHAY, SDC (Trạng thái cuối cùng của sổ địa
chính)
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Là trạng thái của sổ địa
chính
trangThai
Boolean
1
Trạng thái ký số của sổ
địa chính
daKySo
Boolean
1
Mã đối tượng thửa đất
hoặc tài sản gắn liền với
đất
itemID
string
36
Là file bản quét của văn
bản
linkFile String/Base64 Đối với đồng bộ hằng ngày là file dạng Base64
Thời điểm ký sổ địa chính thoiDiemKy Date 9 Là thời điểm ký số sổ địa chính
Người ký sổ địa chính nguoiKy string 100 Là thông tin họ tên của người ký số
Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)
Nếu file
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
id quá trình thay đổi của
thửa đất/CHCC của sổ địa
chính
soDiaChinhQuaTrinhThayDoiI
D
string 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
id đến thông tin giao dịch
biến động
giaoDichID string 36 Liên kết đến Giao dịch biến động địa chính (Nếu có)
Id của hồ sơ đăng ký điện
tử
hoSoDangKySoID string 36 Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)
Thời điểm đăng ký biến
động
thoiDiemDangKyThayDoi date 9 Thời điểm đăng ký kiểu dữ liệu datetime
Nội dung thay đổi noiDungDangKyThayDoi string 500 Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Mô tả
3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền
a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
c) Sổ địa chính quá trình thay đổi
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Tên file sổ địa chính
filename
string
150
Nếu là Văn bản ngăn chặn bổ sung hoặc hủy bỏ ngăn chặn thì Id này không
null
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng
VanBanNganChan dựa trên khoaChaId
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn
chặn
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Ghi chú văn bản ngăn chặn
ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ
Danh sách Văn bản ngăn
chặn bổ sung
khoaChaId
String
36
x
b) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Trạng thái
trangThai
Boolean
Danh sách Văn bản ngăn
chặn bổ sung
khoaChaId
String
36
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng
VanBanNganChan dựa trên khoaChaId
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn
chặn
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Ghi chú ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
Ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb
ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn bổ sung
Danh sách Văn bản ngăn chặn bổ sung, gỡ bỏ là self-reference đến bảng
VanBanNganChan dựa trên khoaChaId
Danh sách Văn bản ngăn
chặn bổ sung
khoaChaId
String
36
x
c) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn bổ sung
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Trạng thái
trangThai
Boolean
Danh sách Văn bản ngăn
chặn bổ sung
khoaChaId
String
36
x
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Là mã loại văn bản ngăn chặn, liên kết qua bảng danh mục loại văn bản ngăn
chặn
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Ghi chú ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
Ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb
ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng vanBanNganChanFileID String 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Liên kết đến bảng ngăn
chặn
vanBanNganChanID String 36 x Liên kết đến bảng ngăn chặn
Tên tệp tin lưu trữd filename String 150 Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)
Minetype của tệp tind minetype String 100 Là minetype của tệp tin lưu trữ điện tử
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
d) Dữ liệu về 1 file đính kèm của Văn bản ngăn chặn
Trạng thái
trangThai
Boolean
Filesize của tệp tin lưu trữ filesize Integer 4 Là Filesize của tệp tin lưu trữ điện tử (in bytes)
File bản quét linkfile Base64 Là file bản quét của văn bản dạng Base64
Thứ tự hiển thị thuTuSapXep Integer 4 Thứ tự hiển thị
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Nhóm 1
TH còn lại
(nếu object có
dữ liệu)
Mã đối tượng thanhPhanNganChanID String 36 x
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi
tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
Liên kết đến bảng ngăn
chặn
vanBanNganChanID String 36 x Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn
Ngày bắt đầu ngayBatDau Date 3 Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn
Ngày kết thúc ngayKetThuc Date 3 Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn
True: Còn hiệu lực, False hết hiệu lực
Mặc định: (1)
Nội dung noiDungNganChan String 1000 Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn
Mã phân loại maPhanLoai String 10 CHU hoặc THUA hoặc TAISAN hoặc GCN
Ngăn chặn thửa: mã tỉnh của thửa;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã tỉnh của tài sản;
Ngăn chặn chủ: mã tỉnh của địa chỉ thường trú;
Ngăn chặn giấy: mã tỉnh của GCN.
Mã tỉnh
maDVHCTinh
String
2
Hiệu lực
hieuLuc
Boolean
e) Dữ liệu về thành phần ngăn chặn
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
Mô tả
Trạng thái
trangThai
Boolean
Ngăn chặn thửa: mã huyện của thửa;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã xã của tài sản;
Ngăn chặn chủ: mã huyện của địa chỉ thường trú;
Ngăn chặn giấy: mã huyện của GCN.
Ngăn chặn thửa: Tên tổ dân phố của địa chỉ thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên tổ dân phố của địa chỉ tài sản;
Ngăn chặn thửa: Tên đường phố của địa chỉ thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên đường phố của địa chỉ tài sản;
Ngăn chặn thửa: Địa chỉ chi tiết của thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà
Địa chỉ diaChi String 255
Toàn bộ chuỗi địa chỉ của thửa đất từ số nhà, đến phường/xã, quận/huyện,
tỉnh/thành phố
Thửa đất thuaDatID String 36 (nếu xác định được) Liên kết đến bảng thửa đất
số hiệu bản đồ soHieuToBanDo Integer 4 Là số hiệu bản đồ
số hiệu bản đồ cũ soHieuToBanDoCu String 50 Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)
số thứ tự thửa đất soThuTuThua Integer 4 Là số thứ tự thửa đất
số thứ tự thửa đất cũ soThuTuThuaCu String 50 Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)
Diện tích dienTichPhapLy Number 8
Là diện tích đã được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa cấp Giấy chứng
nhận mà có giấy tờ pháp lý về nguồn gốc thì ghi diện tích theo giấy tờ đó;
trường hợp không có các giấy tờ trên thì không nhập mục này. Đơn vị tính là
ID tài sản taiSanID String 36 (nếu xác định được) Liên kết đến bảng tài sản
Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản
gắn liền với đất”
Tên tài sản tenTaiSan String 255 Tên tài sản
Loại tài sản
loaiTaiSanGanLienVoiDat
Integer
4
Địa chỉ chi tiết
diaChiChiTiet
String
50
Tên đường
tenDuongPho
String
50
Tên tổ dân phố
tenToDanPho
String
30
Mã xã
maDVHCXa
String
5
ID GCN giayChungNhanID String 36 Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có)
Mã vạch GCN, Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó: + MX là mã đơn vị hành
chính cấp xã Trường hợp thẩm quyền cấp tỉnh thì ghi thêm mã đơn vị hành
chính cấp tỉnh trước mã đơn vị
hành chính cấp xã
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận
(gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp
Giấy chứng nhận),
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục
đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng
nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ
địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số phát hành GCN soPhatHanh String 10
Là số phát hành giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
số vào sổ soVaoSo String 10
Là số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và
tài sản khác gắn liền với đất
Số vào sổ cấp GCN cũ soVaoSoCu String 50 Số vào sổ cấp GCN cũ
Ngày vào sổ cấp GCN ngayVaoSo Date 3 Ngày vào sổ cấp GCN
Số hồ sơ gốc cấp GCN soHoSoGoc String 50 Số hồ sơ gốc cấp GCN
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ soHoSoGocCu String 50 Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ doiTuongSuDungDatID String 36
Là khóa liên kết đến thông tin nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất
thông tin nhóm dữ liệu v
người sử dụng đất
tenDoiTuongSuDungDat String 120 Tên cá nhân (50) hoặc tên tổ chức (120)
ngày, tháng, năm sinh
(nếu có) của cá nhân sử
dụng đất
ngaySinhDoiTuongSuDungDat Date 3 Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất
số giấy tờ tùy thân của cá
nhân hoặc tổ chức
soGiayToDoiTuongSuDungDa
t
String 30 Là số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
Mã vạch GCN
maVach
String
15
ngày cấp giấy tờ tùy thân
của cá nhân hoặc tổ chức
ngayCapGiayToDoiTuongSuD
ungDat
Date 3 Là ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
nơi cấp giấy tờ tùy thân
của cá nhân hoặc tổ chức
noiCapGiayToDoiTuongSuDu
ngDat
String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
Mã định danh cá nhân, mã
định danh tổ chức (nếu
xác định được)
maDinhDanhDoiTuongSuDun
gDat
String 20 Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được)
khóa ngoại xác định căn
hộ thuộc chung cư nào
nhaChungCuID String 36 Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào
số hiệu căn hộ, văn phòng,
cơ sở dịch vụ - thương mại
soHieuCanHo String 20 Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Trạng thái
trangThai
Boolean

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ của Cục Quản lý đất đai về việc hướng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Công văn 1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×