• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 10110/BNNMT-QLĐĐ 2026 về báo cáo tiến độ tình hình thực hiện Chỉ thị 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/09/2026 10:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 10110/BNNMT-QLĐĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Trích yếu: Về việc báo cáo tiến độ tình hình thực hiện Chỉ thị 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT CÔNG VĂN 10110/BNNMT-QLĐĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 10110/BNNMT-QLĐĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 10110/BNNMT-QLĐĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BNNMT-QLĐĐ
V/v báo cáo tiến độ tình hình thc hin
Ch th s 05/CT-TTg ngày 13/02/2026
ca Th ng Chính ph
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
Kính gi:
- Th ng Chính ph;
- Phó Th ng Chính ph H Quốc Dũng.
Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Thông báo số 239/TB-VPCP ngày
08/5/2026 Thông báo số 311/TB-VPCP ngày 17/6/2026 của Văn phòng Chính
phvề ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Chính phHQuốc Dũng tại cuộc họp
ngày 06/5/2026 và Hội nghị sơ kết tình hình triển khai Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày
13/02/2026 của Thủ tướng Cnh phủ về công tác đo đạc lập bản đđịa chính, lập
hồ sơ địa chính và hoàn thành cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (sau đây gọi là Chỉ
thsố 05/CT-TTg) ngày 17/6/2026, ng n số 6212/VPCP-NN ngày 29/6/2026
ng n số 8153/VPCP-NN ngày 13/8/2026 của n phòng Chính phvề
việc o o tiến độ xây dựng sở dữ liệu đất đai (CSDL đất đai), Bộ Nông
nghiệp và Môi trường kính báo cáo kết quả thực hiện đến ngày 25/8/2026 như sau:
1. Vnh nh tiếp tục thực hiện các nhiệm vtại Chỉ thị số 05/CT-TTg
- Bộ Nông nghiệp Môi trưng đã tiếp tục làm việc với đơn vị nội bộ của
Bộ c đơn vị nghiệp vụ của Bộ Công an để thống nhất cấu trúc đồng bộ sở
dữ liệu đất đai đồng bsang Trung tâm dliệu Quốc gia, c trường thông tin
chung để hiển thị lên VNeID, soátc trường dữ liệu phục vụy dựng sở dữ
liệu định danh địa điểm c thủ tục về Công chứng trong giao dịch về đất đai,i
sản gắn liền với đất; tham dự Hội nghị nghiên cứu, trao đổi thực hiện cấp Giấy
chứng nhận quyn sử dụng đất, quyn sở hữu i sản gắn liền với đất điện tử trên
VNeID do Ủy ban nhân n tỉnh Thanh a tổ chức; tiếp tục trao đổi ớng dẫn,
giải đáp c ớng mắc kỹ thuật cho c địa phương.
Ngoài ra, để đảm bảo số liệu tổng sthửa đất được cập nhật kịp thời do đất
đai luôn biến động theo i nh nh triển khai xây dựng, hoàn thiện CSDL
quốc gia về đất đai theo chỉ đạo của Thớng Chính phủ, Bộ ng nghiệp i
trường đã Văn bản số 8739/BNNMT-QLĐĐ ngày 04/8/2026 gửi Ủy ban nhân
n các tỉnh, thành phố về tìnhnh, giải pháp và lộ tnh triển khai xây dựng, hoàn
thiện CSDL quốc gia vđất đai. Đến thời điểm hiện tại đã 23 tỉnh, thành ph
1
o o về Bộ Nông nghiệp Môi trường để tổng hợp, theo dõi.
1
11 tỉnh, thành ph chưa báo cáo gồm: o Cai, Đắk Lắk, Hải Phòng, Gia Lai, Đồng Tháp, Quảng Ngãi, Nội,
Huế, Cao Bằng, Lâm Đồng, Đà Nẵng.
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
10110
07
2
- Bộ i chính đã chđộng n bản ớng dẫn đối với từng trường hợp
cụ thể theo đề nghcủa địa phương và đơn vị (Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi,
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ, ng ty cổ phần tin học - bản
đồ Việt Nam).
(Chi tiết nhiệm vụ và tiến đthực hiện đến ngày 25/8/2026 tại Phụ lục 01)
2. Về tiến độ xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Kết qutng hợp, cập nhật tiến độ y dựng sở dữ liu đất đai thc tế tại
địa phương tính đến ny 25 tháng 8 m 2026 tại 34 tỉnh/thành phố, cụ thể như sau:
Theo báoo số liệu rà soát, cập nhật từc địa phương về Bộ Nông nghiệp
i trường trong kỳ báo cáo, tng số thửa đất của cả ớc 102.960.436 thửa
đất (tăng 2.284.813 thửa đất so với kỳ báo cáo trước, nguyên nhân chủ yếu do một
số địa phương trước đây chưa cập nhật việc chia, tách thửa tại c dự án nhà ở;
chưa kịp thống kê, rà soát lại sau khi sắp xếp địa giới nh chính), trong đó:
- Tổng số thửa đất đã đồng bộ có dữ liệu của cảớc68.246.449 thửa đất;
so nh với số liệu tổng số thửa đất đã đồng bộ tại kỳ o o trước 73.161.310
thửa đất, thấp hơn 4.914.861 thửa đất;
- Stha đất đảm bo tu chí “đúng - đ- sch - sng(nhóm 1) của cc
là 43.335.924 thửa đất; so nh với số liệu tha đất nhóm 1 tại kỳ báo o trước
38.597.571 thửa đt, cao n 4.738.353 thửa đất;
- Số thửa đất có dữ liệu cần tiếp tục bổ sung, xác thực thông tin để làm giàu,
m sạch (nhóm 2) của cảớc 24.720.221 thửa đất; so sánh với số liệu thửa đất
nhóm 2 tại kỳ báo o tớc 34.563.739 thửa đất, thấp hơn 9.933.518 thửa đất;
- S thửa đt chưa y dựng cơ sd liệu (nhóm 3) của cnước là 34.713.987
thửa đất; so nh vi sliu tha đất nhóm 3 tại kỳ báo cáo tc 27.514.313 thửa
đất, cao hơn 7.199.674 thửa đt.
Các địa pơng tổng số tha đất đã đồng bộ dữ liệu cao nhất cả c
bao gồm các tỉnh Lào Cai, tỉnh Thái Nguyên, Tnh phố HC Minh, tnh phố
Hà Nội và thành phĐồng Nai; c địa phương có tổng số tha đất đã đồng bộ có
dliu thấp nhất cớc bao gồm các tnh Điện Biên, tnh phố Qung Ninh, thành
phố Huế, tỉnh Knh Hòa.
Các địa phương có tổng số thửa đất đảm bo tiêu chí đúng - đủ - sạch - sống”
(nhóm 1) cao nhất cả nước bao gồm các tnh Lào Cai, Tnh phố Hồ Chí Minh, tnh
Ti Ngun, thành ph Nội tỉnh Ngh An; c địa pơng có tổng số thửa
đất đảm bảo tu c đúng - đ- sạch - sống” (nhóm 1) thấp nht cả nưc bao gồm
các thành phQuảng Ninh, tnh Điện Biên, tỉnh Cao Bằng và tnh phCn Thơ.
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
3
c địa phương tổng sthửa đất chưa xây dựng sở dữ liệu (nhóm 3)
n lại thấp nhất cả c bao gồm c tỉnh nh Long, thành phĐồng Nai, tnh
An Giang, tỉnh Quảng Trị và tỉnh o Cai; các địa phương có tổng số thửa đất ca
y dựng sở dữ liệu (nhóm 3) cao nhất cả ớc bao gồmc tỉnh Phú Thọ, tnh
Thanh a, tnh Tun Quang tnh Quảng Ngãi.
Hiện nay, để đảm bảo hoàn thành tiến độ được giao, các địa phương đồng
loạt đồng bộ dữ liệu n hệ thống VNLIS của Bộ Nông nghiệp và i trường n
trong i tuần vừa qua hiện ợng hthống hạ tầng ng nghệ bị quá tải. Bộ
Nông nghiệp và Môi tng và các địa phương đang tiếp tục triển khaing cấp hạ
tầng ng nghệ, cập nhật phần mềm, rà soát c trường thông tin đồng b với
Trung m Dliệu quốc gia nâng cao chất lượng dữ liệu để giải quyết thtục
nh chính đất đai. Dữ liệu thửa đất đúng - đủ - sạch - sốngđang được c địa
phương tích cực tiếp tục được làm giàu thêm các trường thông tin và đang đồng bộ
lại dữ liệu từ địa phương lên Trung ương nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi đồng
bộ dữ liệu với Trung tâm Dữ liệu quốc gia. Theo đó, số lượng thửa đất ở các nhóm
dữ liệu trong quá trình đồng bộ lại sẽ điều chỉnh ng, giảm sẽ ổn định khi
quá trình làm giàu dliệu hoàn thành.
(Chi tiết tiến đxây dựng cơ sở dữ liệu đến ngày 25/8/2026 tại Phụ lục 02)
3. K khăn vướng mắc của c địa phương và nh hình thực hiện
Trong giai đon vừa qua, c địa phương đang quyết lit triển khai theo ch
đạo của Thủng Cnh ph, tuy nhiên khốing công vic còn lại rất lớn, nhng
khu vực chưa đo đạc lập bản đồ địa chính, y dựng cơ sở dữ liu đất đai thường ở
cácng có điu kiện thing k khăn nên cũng ảnh ng đến tiến độ triển khai.
Tính đến ngày 25 tng 8 năm 2026, BNông nghiệp vài trường đã nhn đưc
126 ng văn, o cáo của c địa phương về tình hình thc hin nhim vụ của Chỉ
thị số 05/CT-TTg, trong đó ngoài o cáo thực trng nh nh triển khai, c địa
pơng cũng u một số k khăn, vướng mắc, theo đó Bộ Nông nghiệp Môi
tng cùng c Bngành có liên quan đã chủ động gii quyết, kết qu tổng hợp
những khó khăn, vướng mc nh nh xử cụ th như sau:
- Đối với những khó khăn, ớng mắc về kỹ thuật: đất đai luôn biến động,
lịch sử nguồn gốc đa dạng, phức tạp và có những đặc thù riêng từng địa phương
n trong quá trình triển khai thường xun những vướng mắc về kỹ thuật, để
giải quyết kịp thời những ớng mắc, Bộ Nông nghiệp i trường đã tiếp tục
chđộng phối hợp với các địa phương kịp thời có c n bản hướng dẫn kỹ
thuật trong quá trình triển khai hoặc phối hợp với Bộ ng an giải đáp, ớng dẫn
ngay qua c nhóm hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến.
- Đối với những khó khăn,ớng mắc về hạ tầng công nghệ: trong thời gian
qua, các địa phương một số phản ánh vhạ tầng công nghcòn chưa kịp đáp
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
4
ng nhu cầu khi các địa phương đồng thời đồng bộ dữ liệu từ địa phương lên trung
ương. Đối với những vướng mắc này, Bộ Nông nghiệp i trường đang tập
trung nguồn lực để ng cấp hạ tầng ng nghệ, phần mềm nhằm đảm bảo quá
trình đồng bộ đáp ứng được nhu cầu của địa phương.
- Đối với những khó khăn, vướng mắc về tài cnh, đấu thầu lựa chọn đơn vị
vấn cung cấp dịch vụ: Bộ Tài chính đã tiếp tục chđộng phối hợp với c địa
phương kịp thời c n bản ớng dẫn, tháo gỡ theo đề nghị của các địa
phương đơn vị.
Bộ ng nghiệp Môi trường kính báo o Thủ tướng, Phó Thủ ớng về
nh nh thực hiện Chỉ thị số 05/CT-TTg của Thủ ớng Chính phủ đến ngày 25
tháng 8 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- B trưng báo cáo);
- Các B: B Công an; B Tài chính;
B Khoa hc và Công ngh phi hp);
- Văn phòng Cnh phủ phi hp);
- UBND các tnh, thành ph;
- S NN&MT các tnh, thành ph;
- Cc Chuyn đổi s;
- Lưu: VT, QLĐĐ.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Th Phương Hoa
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
5
Ph lc 1: Cp nht tiến đ thc hin các nhim v ti Ch th s 05/CT-TTg
Nhiệm vụ
Tiến độ tại
Chỉ thị số
05/CT-TTg
Kỳ cập nhật 25/8/2026
(Theo số liệu các Bộ ngành
cập nhật)
1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(nhiệm vụ 1-6 và 12)
Nhiệm vụ 1: Chủ trì phối hợp hoàn thiện khối
lượng còn lại của Chiến dịch làm giàu, làm
sạch cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã hoàn thành
Nhiệm vụ 2: Đôn đốc địa phương đẩy nhanh
đo đạc bản đồ địa chính, xây dựng CSDL đất
đai và tích hợp vào CSDL quốc gia.
Thời hạn:
Tháng
12/2026.
Đã đang tổ chức c
Đoàn ng tác làm việc với
c địa phương
Nhiệm vụ 3: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công
nghệ thông tin (CNTT) phần mềm quản lý
hệ thống tng tin đất đai tại trung ương.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã hoàn thành
Nhiệm vụ 4: Xây dựng CSDL đất đai cấp
ng/quốc gia; phối hợp xác thực thông tin
kết nối, chia sẻ với Trung tâm dữ liệu quốc gia.
Thời hạn:
Tháng
06/2026.
Tiếp tc phi hp xác thc
thông tin và kết ni, chia s vi
Trung tâm dữ liệu quốc gia
Nhiệm vụ 5: Tái cấu trúc quy trình, cắt giảm
thủ tục hành chính, không yêu cầu người dân
nộp lại thông tin đã số hóa.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã hoàn thành và đang tiếp
tc rà soát, cp nht theo quy
đnh mi ca Chính ph, Th
tưng Chính ph
Nhiệm vụ 6: Đào tạo chuyên môn cho cán bộ
địa phương; theo dõi, tổng hợp giải quyết
các vướng mắc phát sinh.
Không có
thời hạn
Đã đang tổ chức triển khai
Nhiệm v điều chỉnh theo Tng báo số
239/TB-VPCP ny 08/5/2026 của Văn phòng
Cnh phủ: Tng hợp khối lượng, nhu cầu htrợ
kinh phí từ ngân sách trung ương để thực hiện đo
đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, xây
dựng s dliệu đất đai ca c địa phương.
B Nông nghip và Môi
trưng đã tng hp và có văn
bn s 6184/BNNMT-QLĐĐ
ngày 12/6/2026 và văn bn s
6772/BNNMT-QLĐĐ ngày
25/6/2026 gửi Bộ Tài chính.
2. Bộ Công an (nhiệm vụ 7-10)
Nhiệm vụ 7: Phối hợp chđạo c địa phương
đẩy nhanh tiến độ đo đạc bản đồ và xây dựng
CSDL đất đai.
Thời hạn:
Tháng
12/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Nhiệm vụ 8: Phối hợp làm sạch và đồng bộ
CSDL đất đai với Trung tâm dliệu quốc gia
CSDL quốc gia về n cư.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã đang tiếp tục thực
hiện thường xuyên
Nhiệm vụ 9: i cấu trúc quy trình để đơn
giản a thủ tục trú dựa trên dữ liệu đất đai
đã số hóa.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
6
Nhiệm vụ
Tiến độ tại
Chỉ thị số
05/CT-TTg
Kỳ cập nhật 25/8/2026
(Theo số liệu các Bộ ngành
cập nhật)
Nhiệm v 10: soát, đánh g an ninh, an
toàn bảo mật thông tin hệ thống CSDL đất
đai tại các cấp.
Thời hạn:
Tháng
06/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
3. Bộ Tài chính (nhiệm vụ 11)
Nhiệm vụ 11: Bố trí ngân sách cho BNông
nghiệp Môi trường; hướng dẫn địa phương
đảm bảo kinh phí vận hành CSDL.
Thời hạn:
Tháng
03/2026.
Đã có Văn bn s4160/BTC-
NSNN ngày 03/4/2026
Điu chnh theo Thông báo s 239/TB-VPCP
ngày 08/5/2026 ca Văn phòng Chính ph và
Thông báo số 311/TB-VPCP ngày 17/6/2026
- B Tài chính đã có Công văn
s 10591/BTC-KTN ngày
21/7/2026 gửi các Bộ, quan
ngang B, cơ quan thuc
BCHTW và Ủy bn nhân dân
các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương v vic trin khai,
thc hin nhim v ti Thông
báo s 239/TB-VPCP ngày
08/5/2026 của Văn phòng
Chính ph ch đng ban
hành nhiu văn bn hưng dn
trc tiếp các đa phương trong
quá trình thực hiện Chỉ thị 05.
- B Tài chính chưa có báo
cáo v tiến đ trình cp có
thm quyn xem xét, quyết
đnh h tr kinh phí cho các
đa phương đ thc hin đo
đạc lp bn đ địa chính, lp
h sơ đa chính, xây dựng cơ
s d liu đt đai.
4. Bộ Khoa học và Công nghệ (01 nhiệm vụ)
Nhiệm vụ 13: Hướng dẫn các địa phương y
dựng định mức, đơn giá thuê dịch vụ CNTT
quản lý CSDL đất đai.
Thời hạn:
Tháng
02/2026.
Đã Văn bản số
1661/BKHCN-CĐSQG
ngày 24/03/2026
5. Ủy ban nhân n c tỉnh, tnh phố (06
nhiệm v)
Nhiệm vụ 14: Ch đạo tập trung đẩy nhanh đo
đạc bản đồ địa chính, xây dựng CSDL địa
pơng đồng b v Trung ương.
Thời hạn:
Tng
12/2026.
Đã có 34/34 tnh ban hành Ban
chỉ đạo, Kế hoạch triển khai
Nhiệm v15: Sử dụng hiệu quả tài liệu để s
hóa; đưa d liệu o khai thác ngay để giải
quyết thtục công chứng - đất đai - thuế.
Kng có
thời hạn
Đã đang tiếp tục thực hiện
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
7
Nhiệm vụ
Tiến độ tại
Chỉ thị số
05/CT-TTg
Kỳ cập nhật 25/8/2026
(Theo số liệu các Bộ ngành
cập nhật)
Nhiệm v16: Bố t đủ kinh phí địa phương; ưu
tn khu vực bn giới, hải đảo, đất nông/lâm
nghiệp.
Thời hạn:
Tng
03/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Nhiệm v 17: i cấu tc quy trình thủ tục
hành chính; ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật cập nhật CSDL đất đai.
Thời hn:
Tng
03/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Nhiệm v18: soát, đánh giá hạ tầng CNTT
và phần mềm tại địa phương để đầu , nâng
cấp và đào tạo nn lực.
Thời hạn:
Tng
03/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Nhiệm vụ 19: Triển khai kết nối, ch hợp dữ
liệu với CSDL quốc gia, Cổng dịch vcông và
cơ quan thuế.
Thời hạn:
Tng
06/2026.
Đã đang tiếp tục thực hiện
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc
Phụ lục 2: Tiến đ xây dựng CSDL đất đai tại 34 tỉnh, thành phố đến ngày 25/8/2025
(Theo số liệu báo cáo thực tế từ các địa phương)
1 Tỉnh Lào Cai 4.762.231 4.762.231 2.522.000 4.715.837 2.193.837 908.420 2.894.107 1.985.687 1.613.580 1.821.730 208.150 2.240.151 46.394
2 Tỉnh Thái Ngun 3.987.182 3.987.182 3.395.262 3.922.611 527.349 1.562.684 2.608.061 1.045.377 1.832.578 1.314.422 -518.156 204.966 64.571
3 Tỉnh Vĩnh Long 2.746.049 2.800.430 2.641.900 2.800.430 158.530 1.306.356 1.823.812 517.456 1.335.544 976.618 -358.926 104.149 0
4 Thành phố Đồng Nai 2.945.265 2.953.573 2.765.094 2.953.573 188.479 1.837.144 1.751.608 -85.536 927.950 1.201.965 274.015 175.000 0
5 Thành PhHồ Chí Minh 4.282.882 4.530.370 3.860.784 3.912.482 51.698 1.340.362 2.819.088 1.478.726 2.520.422 1.093.396 -1.427.026 447.811 617.888
6 Tỉnh Quảng Trị 2.690.306 2.440.811 2.686.383 2.414.636 -271.747 638.835 1.964.889 1.326.054 2.047.548 449.747 -1.597.801 126.408 26.175
7 Tỉnh Tây Ninh 3.023.321 3.025.392 2.539.301 2.593.312 54.011 1.140.420 1.852.068 711.648 1.398.881 741.244 -657.637 323.387 432.080
8 Thành PhHà Nội 4.189.073 4.189.073 2.417.298 3.060.943 643.645 710.192 2.206.916 1.496.724 1.707.106 854.027 -853.079 1.771.775 1.128.130
9 Tỉnh An Giang 2.349.450 2.349.450 1.527.312 2.349.450 822.138 621.896 1.116.032 494.136 905.416 1.233.418 328.002 909.764 0
10 Tỉnh Đồng Tháp 2.394.857 2.394.857 2.298.041 1.897.713 -400.328 1.215.043 1.393.458 178.415 1.082.998 504.255 -578.743 96.816 497.144
11 Tỉnh Nghệ An 4.117.473 3.911.931 1.206.918 2.547.138 1.340.220 586.666 2.154.906 1.568.240 620.252 392.232 -228.020 2.910.555 1.364.793
12 Tỉnh Lạng Sơn 3.309.374 3.320.997 2.738.593 2.663.147 -75.446 592.283 1.312.113 719.830 2.146.310 1.351.034 -795.276 570.781 657.850
13 Tỉnh Ninh Bình 2.938.680 2.938.680 1.490.032 2.033.884 543.852 746.766 1.608.806 862.040 743.266 425.078 -318.188 1.448.648 904.796
14 Thành phố Bắc Ninh 3.485.957 3.485.957 1.987.953 2.388.177 400.224 701.987 1.385.894 683.907 1.285.966 1.002.283 -283.683 1.498.004 1.097.780
15 Tỉnh Gia Lai 3.196.007 3.196.007 2.232.507 2.228.684 -3.823 757.098 1.332.001 574.903 1.475.409 896.683 -578.726 963.500 967.323
16 Tỉnh Đắk Lắk 3.642.133 3.642.133 2.065.123 2.321.687 256.564 1.233.919 1.433.463 199.544 831.204 888.224 57.020 1.577.010 1.320.446
17 Tỉnh Hưng Yên 3.263.464 3.263.464 2.605.686 2.651.565 45.879 710.904 522.161 -188.743 1.894.782 2.129.405 234.623 657.778 611.899
18 Tỉnh Sơn La 2.472.151 1.904.850 1.073.864 1.413.878 340.014 522.679 1.111.348 588.669 551.185 302.530 -248.655 1.398.287 490.972
19 Tỉnh Hà Tĩnh 2.788.224 2.785.027 1.381.248 1.558.495 177.247 863.916 1.314.323 450.407 517.332 244.172 -273.160 1.406.976 1.226.532
20 Thành PhHải Phòng 2.706.571 2.706.571 1.280.334 1.417.452 137.118 277.216 1.355.961 1.078.745 1.003.118 61.491 -941.627 1.398.117 1.289.119
21 Tỉnh Lai Châu 2.023.773 2.023.773 1.266.357 1.368.060 101.703 217.704 1.044.462 826.758 1.048.653 323.598 -725.055 757.416 655.713
22 Thành PhCần Thơ 1.996.799 1.996.799 1.179.226 1.452.250 273.024 258.770 454.132 195.362 920.456 998.118 77.662 817.573 544.549
23 Tỉnh Cà Mau 1.160.171 1.160.171 1.132.853 1.106.717 -26.136 515.075 557.753 42.678 617.778 548.964 -68.814 27.318 53.454
24 Tỉnh Khánh Hòa 1.632.505 1.592.437 1.070.390 1.004.320 -66.070 515.122 895.752 380.630 555.268 108.568 -446.700 562.115 588.117
25 Thành PhHuế 1.109.070 1.109.070 596.418 657.630 61.212 445.485 574.331 128.846 150.933 83.304 -67.629 512.652 451.440
26 Tỉnh Thanh Hóa 3.003.525 4.498.133 1.121.444 1.435.881 314.437 55.807 1.322.004 1.266.197 1.065.637 113.877 -951.760 3.664.314 3.062.252
27 Thành PhĐà Nẵng 1.942.425 1.942.425 1.163.291 1.147.803 -15.488 315.836 853.301 537.465 847.455 294.502 -552.953 779.134 794.622
28 Tỉnh Lâm Đồng 3.958.989 3.958.989 1.878.923 1.924.836 45.913 387.166 647.566 260.400 1.491.757 1.277.270 -214.487 2.080.066 2.034.153
29 Tỉnh Cao Bằng 2.459.805 2.459.805 1.514.489 1.413.949 -100.540 489.405 353.462 -135.943 1.025.084 1.060.487 35.403 945.316 1.045.856
30 Tỉnh Tuyên Quang 3.636.709 3.636.709 1.356.234 1.484.757 128.523 716.782 733.977 17.195 639.452 750.780 111.328 2.280.475 2.151.952
31 Tỉnh Quảng Ngãi 3.443.987 3.443.987 1.554.433 1.339.327 -215.106 901.490 888.048 -13.442 652.943 451.279 -201.664 1.811.377 2.104.660
32 Tỉnh P Thọ 5.386.929 6.918.866 3.120.736 1.345.254 -1.775.482 313.693 796.026 482.333 2.807.043 549.228 -2.257.815 2.266.193 5.573.612
33 Thành phố Quảng Ninh 1.946.090 1.946.090 545.334 545.334 0 2.579 112.502 109.923 542.755 242.648 -300.107 1.400.756 1.400.756
34 Tỉnh Điện Biên 1.684.196 1.684.196 144.979 175.237 30.258 93.502 141.593 48.091 51.477 33.644 -17.833 1.539.217 1.508.959
TỔNG SỐ 100.675.623 102.960.436 62.360.740 68.246.449 5.885.709 23.503.202 43.335.924 19.832.722 38.857.538 24.720.221 -14.137.317 39.673.805 34.713.987
Tăng (+)
Giảm (-)
STT
Tên ĐVHC
Tổng số
thửa đất
trên địan
theo kỳ báo
o 30/7/2027
Tổng số thửa
đất trên đa
bàn theoo
o từ c địa
phương
25/8/2026
Tổng thửa đất đã đồng bộ có dữ liu (*)
NHÓM 1: Tổng thửa đất "đúng-đủ-sạch-
sống"
NHÓM 2: Tổng thửa đất cần làm giàu,
làm sạch đối khớp bổ sung thông tin trên
hệ thống phần mềm
NHÓM 3_Chưa xây dựng
CSDL
Kết qu
ngày
29/3/2026
Kết quả trên hệ
thống của đa
phương ny
25/8/2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Kết qu
ngày
29/3/2026
Kết quả trên
hệ thống của
địa phương
ngày
25/8/2026
Kết qu
ngày
29/3/2026
Kết quả trên
hệ thống của
địa phương
ngày 25/8/2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Kết quả ny
29/3/2026
Kết quả còn
lại đến ny
25/8/2026
Quy Hoạch Đất Đai Toàn Quốc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 10110/BNNMT-QLĐĐ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc báo cáo tiến độ tình hình thực hiện Chỉ thị 05/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadCông văn 10110/BNNMT-QLĐĐ (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Công văn 10110/BNNMT-QLĐĐ

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×