• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ 2026 về việc tài liệu bổ sung hướng dẫn xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/08/2026 21:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý đất đai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Mai Văn Phấn
Trích yếu: Về việc tài liệu bổ sung hướng dẫn việc xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai theo Kế hoạch 2959/KH-BNNMT-BCA
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỤC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Số: /QLĐĐ-TKKKTTĐĐ
V/v tài liệu bổ sung ớng dẫn việc xây dựng,
duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai theo
Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 7 năm 2026
Kính gi: S Nông nghip Môi trưng các tnh, thành ph
Thực hiện Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường Bộ Công an tăng ờng đẩy mạnh công tác đo
đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ địa chính và hoàn thành sở dliệu
quốc gia v đất đai, Cục Quản lý đất đai đã ban hành Công văn s
1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026 về việc hướng dẫn kỹ thuật y
dựng, duy trì hn thiện cơ sdữ liệu đất đai ng văn s2622/QLĐĐ-
TKKKTTĐĐ ngày 08/6/2026 về việc tài liệu hướng dẫn bsung Công văn s
1435/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày 22/4/2026 hưng dẫn kỹ thuật xây dựng, duy
trì hoàn thiện sở dữ liệu đất đai. Trên sở tổng hợp c ý kiến của địa
phương, nội dung trao đổi với Trung tâm Dliệu quốc gia (Bộ ng an), Cục
Chuyn đổi số (Bộ ng nghiệp i trưng) và các đơn vcung cấp phần
mềm về xây dựng, vận hành sở dữ liệu đất đai, Cục Quản lý đất đai hướng
dẫn điều chỉnh, bsung nội dung về đồng bộ dữ liệu t sdữ liu đất đai
của địa phương về trung ương như sau:
1. Điều chỉnh các trường thông tin bắt buộc tại Phụ lục 01 vDanh mục
các trường thông tin của d liệu thửa đất Nhóm 1 đã cp Giấy chứng nhận, đã
đăng ký đất đai tại Công văn số 2622/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ:
a) Các trường thông tin điu chỉnh t “bt buc” thành không bt
buộc gồm:
- Trường nguonGocCapGiayLanDau tại bảng “c) Dữ liệu về nguồn
gốc sử dụng của mục 1.1.1.Nhóm dữ liệu về thửa đất;
- Trường dientichXaydung tại bảng “a) Dữ liệu vnhà ở riêng lẻ của
mục “3.1.3.Nhóm d liệu về tài sản gắn liền với đất;
- Trường soVaoso tại bảng “k) Dữ liệu về giấy chứng nhận của mục
3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất;
- Trường “capHangtại bảng “g) Dữ liệu vng trình xây dng” của
mục “3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất”;
- Trường “loaiCheDoMienGiamID” tại bảng “g) Dữ liệu vmiễn giảm
nghĩa vtài chính” trường “loaiCheDoMienGiamID” tại bảng “h) Dữ liệu
2
về nợ nghĩa vtài chínhcủa mục 3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản ,
quyền s dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất”.
b) Trường hợp cấp Giấy chứng nhận hoc trên đơn đăng ký vđất đai
v chồng, khi thc hiện đối khp với cơ sở dữ liệu quốc gia vn cư,
chỉ đi khớp, làm sạch đưc dliệu của v hoặc chng, ngưi còn lại chưa
xác minh được thì trường maDinhDanhCaNhan tại bng “h) Dữ liệu về
giấy t y thâncủa mục 3.1.4.Nhóm dliệu v nời qun , s dụng đất
và chshu tài sản gắn lin với đất ca nời ca xác minh là tờng
kng bắt buộc.
2. Đối với trưng hợp đã đăng ký đất đai nhưng kng hoặc chưa được
cấp Giấy chứng nhận, tđiều chỉnh nsau: điều chỉnh t“bắt buộc” thành
“không bắt buộcđối với các bảng a) Dữ liệu vquyền sdụng đất; bảng
k) Dữ liệu về giấy chứng nhận của mục “3.1.4.Nhóm dữ liệu về quyền quản
lý, quyền sdụng đất quyn sở hui sản gắn liền với đất.
3. Đối với đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản theo quy định
tại Điều 217 của Luật Đất đai, thì điều chỉnh n sau:
a) Từ “bắt buộc” thành “không bắt buộc” đối với các bảng dữ liệu sau:
- Bảng “a) Dữ liu vcá nhân”; bảng “g) Dữ liệu về địa chỉ”; bảng h)
Dữ liệu về giấy ttùy thân của mục 3.1.2.Nhóm dliệu về ngưi quản lý,
sử dụng đấtchủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Bng “a) D liệu về quyền sdng đất; bảng d) Dữ liu vđăng
ký chung/rng đt”; bảng k) Dữ liệu v giy chứng nhận ca mục
3.1.4.Nhóm dữ liu về quyền quản lý, quyền s dng đt và quyền sở hữu
tài sản gắn liền vi đất.
b) Từ “không bắt buộc” thành “bắt buộc đối với các bảng dữ liệu sau:
- Bảng “d) Dữ liệu về tổ chc của mục 3.1.2.Nhóm dữ liệu về người
quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất;
- Bảng “b) Dữ liệu về quyền quản đất của mục 3.1.4.Nhóm dữ liệu
về quyền quản, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
(kèm theo Phụ lục Danh mục các trường tng tin của dữ liệu thửa đất
Nhóm 1 đã cấp Giấy chứng nhận, đã đăng ký đất đai khi đồng bộ dữ liệu từ cơ
sở dữ liệu đất đai của địa phương về trung ương (Phiên bản 2.0))
4. Việc c định định danh điện tử của quan, tổ chức được thc
hiện theo quy định tại Điều 12 Nghđịnh số 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024
của Chính phủ quy định về định danh xác thực điện tử.
Để đảm bảo tiến độ thực hiện hỗ tr công tác triển khai Kế hoạch s
2959/KH-BNNMT-BCA tại địa phương, Cục Quản lý đất đai đề ngh Sở Nông
3
nghiệp Môi trường c tỉnh, thành phnghiên cứu, phối hợp chặt chẽ với
các đơn vị liên quan t chc triển khai c nội dung bsung, chỉnh sửa tại
Công văn này.
Trong quá trình triển khai nếu có ớng mc đề nghị phản ánh vCục
Quản đất đai đ hướng dẫn thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Phương Hoa (để báo cáo);
- Cục trưởng Đào Trung Chính (để báo cáo);
- Các Phó Cục trưởng (để phối hợp);
- Cục Cảnh sát quản hành chính về trật tự xã hội
,
Bộ Công an (để phối hợp);
- Trung m Dữ liu quc gia, BCông an (đphối hp);
- VKHCN;
- Cục CĐS (để phối hợp);
- Tập đoàn VNPT;
- Công ty CP Tin học Bn đồ Vit Nam;
- Lưu VT, TKKKTTĐĐ (Tpv).
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Mai Văn Phấn
PHỤ LỤC 01
a) Dữ liệu về thửa đất (*)
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
ID duy nhất của bảng dữ liệu thửa đất trong CSDL.
Vd: 123456_1; 123456_2
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống”
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã thửa đất maThuaDat String 10 x
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDo Integer 4 x Là số hiệu bản đồ
Số hiệu tờ bản đồ soHieuToBanDoCu String 50 Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)
Số thửa đất soThuTuThua Integer 5 x Là số thứ tự thửa đất
Số thửa đất cũ soThuTuThuaCu String 50 Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)
Diện tích dienTich Real x Là diện tích không gian của thửa đất, đơn vị tính là m²
Đơn vị tính là m²
1. Dữ liệu thuộc tính đất đai
1.1. Dữ liệu thuộc tính địa chính
DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN CỦA DỮ LIỆU THỬA ĐẤT NHÓM 1 ĐÃ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐÃ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
KHI ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI CỦA ĐỊA PHƯƠNG VỀ TRUNG ƯƠNG (PHIÊN BẢN 2.0)
(Kèm theo Công văn số / QLĐĐ-TKKKTTĐĐ ngày tháng năm 2026 của Cục Quản lý đất đai)
Mô tả
Mã đối tượng
thuaDatID
String
x
1.1.1. Nhóm dữ liệu về thửa đất
(Chú thích: Các Bảng dữ liệu có dấu (*) là bắt buộc phải có; Các Bảng dữ liệu còn lại khi có thông tin sẽ là bắt buộc)
Trường thông tin
Interger
1
x
Diện tích pháp lý
dienTichPhapLy
Real
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Trang: 1
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Ghi chú diện tích ghiChuDienTich String 255 thể hiện ghi chú diện tích thửa đất nằm trên nhiều ĐVHC
Tài liệu đo đạc maTaiLieuDoDac Integer Là mã tài liệu trong bảng danh mục DM_LoaiTaiLieuDoDacDiaChinh
0: Là thửa đất
1: Là đối tượng địa lý hình tuyến
Địa chỉ diaChiID x ID địa chỉ thửa đất liên kết đến thẻ Địa chỉ
Trạng thái đăng ký trangThaiDangKy Integer 1
Loại thửa đất loaiThuaDat Integer 1
Phiên bản phienBan Interger x
0: false; 1: true
Mã đối tượng mucDichSuDungDatID String
x
Mã thửa đất thuaDatID String 10 x Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu thửa đất
Số thứ tự loại đất soThuTuLoaiDat Integer 1 Là số thứ tự của loại đất theo thửa
Mã loại đất maLoaiDat String 3
x
Là mã loại đất được xác định trong bảng danh mục loại đất
Mã mục đích sử dụng theo quy
hoạch
maMDSDQH String 3 Là mã mục đích sử dụng theo quy hoạch được xác định trong bảng mã
Diện tích dienTich Real
x
Là diện tích của loại đất, đơn vị tính là m²
Thời hạn sử dụng thoiHanSuDung String 50
Ngày hạn sử dụng ngayHanSuDung Date 20 Là ngày hạn sử dụng xác định đến ngày, tháng, năm hạn sử dụng đất
Phiên bản thửa đất phienBanThuaDat Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất
Mã đối tượng nguonGocID String x
Nguồn gốc sử dụng đất đăng
nguonGocDangKy String 255
Nguồn gốc sử dụng đất cấp
giấy lần đầu
nguonGocCapGiayLanDau String 20
c) Dữ liệu về nguồn gốc sử dụng
b) Dữ liệu về loại đất của thửa đất (*)
x
Hiệu lực
hieuLuc
Boolean
x
Là đối tượng chiếm đất
laDoiTuongChiemDat
Boolean
x
Trang: 2
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Nguồn gốc sử dụng đất biến
động
nguonGocBienDong String 255
Diện tích dienTich Real x Là diện tích nguồn gốc
d) Dữ liệu về bảng tài liệu đo đạc
Khi có đối tượng xuất hiện
Tài liệu đo đạc taiLieuDoDacID String x
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Loại bản đồ địa chính loaiBanDoDiaChinh Integer 1 x Là loại bản đồ địa chính nằm trong bảng danh mục
Loại hình đo đạc hinhThucDoDac Integer 1
Đơn vị đo đạc donViDoDac String 100 Là tên đơn vị đo đạc
Phương pháp đo phuongPhapDo String 100 Là phương pháp đo đạc
Mức độ chính xác mucDoChinhXac String 30 Là mức độ chính xác
Tỷ lệ đo đạc tyLeDoDac String 20 Là các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000, 1/10000
Ngày hoàn thành ngayHoanThanh Date 10 Là ngày hoàn thành đo đạc
Phiên bản thửa đất phienBanThuaDat Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của thửa đất
a) Dữ liệu về cá nhân (*)
Mã đối tượng caNhanID String x
mã loại đối tượng sử dụng
quản lý
maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x
Họ và tên hoTen String 150 x Là họ và tên của người ghi trong giấy tờ nhân thân.
Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có)
Định dạng: yyyy-MM-dd
Năm sinh namSinh Integer 4 Năm sinh
Giới tính gioiTinh Integer 1 Thể hiện giới tính của cá nhân (0 là nữ, 1 là nam và 2 là giới tính khác)
Mã số thuế maSoThue String 20 Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Quốc tịch
Chi tiết tại nhóm thông tin về
quốc tịch
Liên kết sang dữ liệu quốc tịch của đối tượng là cá nhân
Dân tộc
Chi tiết tại nhóm thông tin về
dân tộc
Liên kết sang dữ liệu dân tộc của đối tượng là cá nhân
Địa chỉ diaChiID String 150 Là thông tin về địa chỉ của đối tượng là cá nhân
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân
3.1.2. Nhóm dữ liệu về người quản lý, sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
Ngày tháng năm sinh
ngaySinh
Date
10
Trang: 3
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
b) Dữ liệu về hộ gia đình
Mã đối tượng hoGiaDinhID String x
Chủ hộ chuHoID String x Là người có vai trò là chủ hộ. Một hộ gia đình có duy nhất một người là chủ hộ
Vợ hoặc chồng voChongID String Là người có vai trò là vợ hoặc chồng đối với chủ hộ
Thành viên
Chi tiết tại nhóm thông tin về
cá nhân
Là các thành viên của hộ gia đình.
Địa chỉ diaChiID String 150 x Là thông tin về địa chỉ của hộ gia đình
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của hộ gia đình
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
c) Dữ liệu về vợ chồng
Mã đối tượng voChongID String x
Vợ voID String x Là người có vai trò là vợ.
Chồng chongID String x Là người có vai trò là chồng.
0: Chồng
1: Vợ
null: Không có người đại diện
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của vợ chồng
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
d) Dữ liệu về tổ chức
Mã đối tượng toChucID String x
Mã đối tượng sử dụng quản lý maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x
Tên tổ chức tenToChuc String 120 x Là tên của tổ chức
Tên viết tắt tenVietTat String 30 Là tên viết tắt của tổ chức
Tên tổ chức bằng tiếng Anh tenToChucTA String 120 Là tên của tổ chức bằng tiếng Anh (nếu có)
Người đại diện nguoiDaiDienID String Là người đại diện theo pháp luật
Đại diện vợ chồng
daiDienVoChong
Integer
1
Trang: 4
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Số quyết định soQuyetDinh String 30 Là số quyết định thành lập hoặc số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Ngày quyết định ngayQuyetDinh Date
Loại quyết định thành lập loaiQuyetDinhThanhLap String 30 Là thông tin phân loại quyết định thành lập tổ chức.
Mã số doanh nghiệp maDoanhNghiep String 30 Là mã số doanh nghiệp
Mã số thuế maSoThue String 20 Là mã số thuế để kết nối sang cơ sở dữ liệu của ngành thuế
Địa chỉ diaChiID String 150 x Là thông tin về địa chỉ của tổ chức
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Mã đối tượng congDongID String x
Mã đối tượng sử dụng quản lý maDoiTuongSuDungQuanLy String 3 x
Tên cộng đồng tenCongDong String 120 x Là tên của cộng đồng dân cư
Người đại diện nguoiDaiDienID String Là người đại diện theo pháp luật
Địa danh cư trú diaChiID String 150 x Là địa danh cư trú của cộng đồng dân cư
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cộng đồng dân cư
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
Mã đối tượng nhomNguoiID String x
Người đại diện nguoiDaiDienID String x
Mã loại đối tượng của người
đại diện
maLoaiDoiTuong String 5 x
Thành viên
Chi tiết tại nhóm thông tin về
cá nhân, hộ gia đình, vợ chồng,
tổ chức
Là các thành viên còn lại của nhóm
Phiên bản phienBan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhóm người đồng sử dụng
Hiệu lực hieuLuc Boolean x
e) Dữ liệu về nhóm người đồng sử dụng
đ) Dữ liệu về cộng đồng dân cư
g) Dữ liệu về địa chỉ (*)
Trang: 5
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Mã đối tượng diaChiID String x
Mã đơn vị hành chính maXa String 5 x Là mã đơn vị hành chính cấp xã
Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet String 50
Đường phố tenDuongPho String 50 Là tên đường, tên phố (nếu có)
Tổ dân phố tenToDanPho String 30
Tên đơn vị hành chính cấp xã tenDVHCXa String 30 Là tên xã hoặc phường hoặc thị trấn
Tên đơn vị hành chính cấp
huyện
tenDVHCHuyen String 30
Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh tenDVHCTinh String 30 Là tên tỉnh hoặc tên thành phố trực thuộc Trung ương.
Mã địa chỉ số maDiaChiSo String
Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của đối tượng
Mặc định là 1 theo hướng dẫn chuyển đổi của Cục
Mã đối tượng giayToTuyThanID String x
Mã loại giấy tờ tùy thân loaiGiayToTuyThan Integer 1 x Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan
Tên loại giấy tờ tuỳ thân tenLoaiGiayToThuyThan String 255 là giá trị của giấy tờ tuỳ thân trong bảng danh mục DM_LoaiGiayToTuyThan
Số giấy tờ soGiayTo String 30 x Là số giấy tờ tùy thân
Là ngày cấp giấy tờ tùy thân
Định dạng: yyyy-MM-dd
Nơi cấp noiCap String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân
Mã định danh cá nhân maDinhDanhCaNhan String x
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID
3: là hình thức xác thực khác
Hình thức xác thực
hinhThucXacThuc
Integer
Phiên bản
phienBanDoiTuong
Interger
x
Ngày cấp
ngayCap
Date
h) Dữ liệu về giấy tờ tùy thân (*)
Trang: 6
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Phiên bản phienBanCaNhan Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cá nhân
Mã đối tượng giayToToChucId String x
Mã loại giấy tờ tổ chức loaiGiayToToChuc Integer 1 x Là loại giấy tờ tùy thân nằm trong bảng mã DM_LoaiGiayToTuyThan
Số giấy tờ soGiayTo String 30 x Là số giấy tờ tùy thân
Ngày cấp ngayCap Date 10 Là ngày cấp giấy tờ tùy thân
Nơi cấp noiCap String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân
Mã định danh doanh nghiệp maDinhDanhDoanhNghiep String
1: là trạng thái xác thực qua giấy tờ tùy thân
2: là trạng thái đã xác thực qua VNID
3: là hình thức xác thực khác
Phiên bản phienBanToChuc Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của tổ chức
k) Dữ liệu về quốc tịch
Mã đối tượng quocTichID String x
Mã quốc gia maQuocTich String 3 x Là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1
Tên quốc gia theo phiên âm
Việt Nam
tenQuocTich String 255 Là tên quốc gia theo phiên âm Việt Nam
l) Dữ liệu về dân tộc
Mã đối tượng danTocID String x
Mã dân tộc maDanToc Integer 2 x
Tên dân tộc tenDanToc String 255 Là tên dân tộc
3.1.3. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về nhà ở riêng lẻ
Hình thức xác thực
hinhThucXacThuc
Integer
i) Dữ liệu về giấy tờ tổ chức
Xác định giấy tờ pháp lý đã
cấp theo GCN
laGiayToPhapLyTheoGCN
Boolean
1
Xác định giấy tờ pháp lý đã
cấp theo GCN
laGiayToPhapLyTheoGCN
Boolean
1
Trang: 7
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Mã đối tượng nhaRiengLeID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Diện tích sàn dienTichSan Real
Số tầng soTang String Thể hiện tổng số tầng nhà
Số tầng hầm soTangHam String Thể hiện tổng số tầng hầm (nếu có)
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn công namHoanCong Interger Năm hoàn công ghi trên giấy tờ (nếu có)
Kết cấu nhà ở ketCau String 150
Cấp hạng capHang String 50
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của nhà ở riêng lẻ
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng hangMucSoNhaRiengLeID String x
Diện tích dienTich Real
b) Dữ liệu về hạng mục nhà riêng lẻ
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Trang: 8
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Diện tích dienTichSan Real x
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Tên hạng mục nhà tenHangMucNha String 150 Là tên của hạng mục nhà riêng lẻ
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy công trình (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Phiên bản phienBanNhaRiengLe Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà riêng lẻ
Mã đối tượng khuChungCuID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Tên khu tenKhu String 255 x Là tên của khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích khu dienTichKhu Real
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của chung
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của khu nhà chung cư
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng nhaChungCuID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
d) Dữ liệu về nhà chung cư
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
c) Dữ liệu về khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Trang: 9
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Thuộc khu nhà chung cư, nhà
hỗn hợp
khuChungCuID String Khóa ngoại liên kết tới bảng khu nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Tên nhà chung tenChungCu String 100 x Là tên của tòa nhà chung cư, nhà hỗn hợp
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Diện tích sàn dienTichSan Real
Tổng sốn hộ, văn phòng, cơ
sở dịch vụ - thương mại
tongSoCan Integer
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của tòa nhà kể cả cả tầng hầm
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của nhà chung cư
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng của chung cư
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy của tòa nhà (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành của chung cư, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Cấp hạng nhà chung cư capHang String 50
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của chung
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung
Hiệu lực hieuLuc Boolean
đ) Dữ liệu về căn hộ
Mã đối tượng canHoID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID String x Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào
Số hiệu căn hộ soHieuCanHo String 20 x Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại
Tầng số tangSo String Là thông tin thể hiện căn hộ nằm trên tầng bao nhiêu
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Trang: 10
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Chiều cao căn hộ chieuCaoCanHo Real Là thông tin thể hiện chiều cao thông thủy của căn hộ (nếu có)
Độ cao căn hộ doCaoCanHo Real
Là diện tích sàn của căn hộ theo hợp đồng mua bán căn hộ.
Đơn vị tính là m2, được làm tròn số đến một chữ số thập phân.
Diện tích sử dụng dienTichSuDung Real Diện tích sử dụng
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của căn hộ
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng hangMucSoHuuChungID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc nhà chung cư nhaChungCuID String x Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc nhà chung cư, nhà hỗn hợp nào
Tên hạng mục sở hữu chung
ngoài căn hộ
tenHangMuc String 50 x
Diện tích dienTich Real
Phiên bản phienBanNhaChungCu Interger x Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của nhà chung
Hiệu lực hieuLuc Boolean Có hiệu lực hay không
Mã đối tượng congTrinhXayDungID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
e) Dữ liệu về hạng mục sở hữu chung ngoài căn hộ
Diện tích sàn
dienTichSan
Real
g) Dữ liệu về công trình xây dựng
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Trang: 11
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Tên công trình tenCongTrinh String 255 x Là tên của công trình xây dựng
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Diện tích sàn dienTichSan Real
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Cấp hạng công trình xây dựng capHang String 50
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của công trình xây dựng
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng congTrinhXayDungID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa String 5 x
Tên công trình ngầm tenCongTrinh String 255 x Là tên của công trình ngầm
Loại công trình loaiCongTrinhNgam String Là loại công trình ngầm theo quy định pháp luật về công trình ngầm
Diện tích công trình dienTichCongTrinh Real Là diện tích công trình ngầm (trừ công trình ngầm theo tuyến)
Độ sâu tối đa doSauToiDa Real Là độ sâu tối đa được tính từ mặt đất
Vị trí đấu nối công trình viTriDauNoi String 100 Là vị trí đấu nối công trình
h) Dữ liệu về công trình ngầm
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Trang: 12
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 50
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của công trình ngầm
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình ngầm
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng hangMucCongTrinhID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Thuộc công trình xây dựng congTrinhXayDungID String x Là khóa ngoại thể hiện hạng mục của công trình xây dựng nào.
Tên hạng mục tenHangMuc String 255 x Là tên của hạng mục công trình
Công năng congNang String 30 Là công năng của hạng mục
Diện tích xây dựng dienTichXayDung Real
Diện tích sàn dienTichSan Real
Số tầng soTang Integer Thể hiện tổng số tầng của công trình xây dựng
Số tầng hầm soTangHam Integer Thể hiện tổng số tầng hầm của công trình xây dựng
Chiều cao chieuCao Real Là chiều cao thông thủy (nếu có)
Chiều cao tầng hầm chieuCaoHam Real Là chiều cao thông thủy tầng hầm (nếu có)
Kết cấu hạng mục công trình ketCau String 255
Năm xây dựng namXayDung Integer 4 Là năm xây dựng
Năm hoàn thành namHoanThanh Integer 4 Là năm hoàn thành, hoàn công
Thời hạn sở hữu thoiHanSoHuu String 30
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
i) Dữ liệu về hạng mục của công trình xây dựng
Trang: 13
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Cấp hạng công trình xây dựng capHang String 50
Địa chỉ chi tiết diaChiChiTiet String 255 Là địa chỉ chi tiết (nếu có) của hạng mục nằm trong công trình xây dựng
Phiên bản phienBanCongTrinhXayDung Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của công trình xây dựng
Phiên bản phienBan Interger Phiên bản
Mã đối tượng rungTrongID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Tên rừng tenRung String 255 x Là tên của rừng sản xuất là rừng trồng
Loại cây rừng chủ yếu loaiCayRung String 255 Là trường thông tin thể hiện các loại cây rừng được trồng chủ yếu
Diện tích có rừng dienTich Real Là diện tích có rừng
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của rừng sản xuất
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của rừng trồng
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Mã đối tượng cayLauNamID String x
Là trường phân loại dữ liệu đất đai
1: Nhóm 1 - Dữ liệu đảm bảo “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV
2571
2: Nhóm 2 - Dữ liệu chưa “đúng - đủ - sạch - sống” theo hướng dẫn CV 2571
6: Dữ liệu chưa sạch nhưng đã xác thực dữ liệu Chủ
Tên cây lâu năm tenCayLauNam String 255 x Là tên của cây lâu năm (nếu có)
Loại cây trồng loaiCayTrong String 255 Là trường thông tin thể hiện các loại cây lâu năm được trồng chủ yếu
Diện tích dienTich Real Là diện tích trồng cây lâu năm
Địa chỉ diaChiID String x Là địa chỉ của khu vực trồngy lâu năm
Phiên bản phienBan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của cây lâu năm
Hiệu lực hieuLuc Boolean
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
k) Dữ liệu về rừng sản xuất là rừng trồng
l) Dữ liệu về cây lâu năm
Phân loại dữ liệu
phanLoaiDuLieu
Interger
1
Trang: 14
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
3.1.4. Nhóm dữ liệu về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Mã đối tượng quyenSuDungID String x
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc
đối tượng địa lý hình tuyến
thuaDatID String x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x ID thửa đất đăng ký
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String ID nghĩa vụ tài chính đăng ký
Hạn chế quyền sử dụng hanCheQuyenID String ID hạn chế quyền đăng ký
ID giấy chứng nhận đăng ký
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng quyenQuanLyID String x
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Giấy chứng nhận
giayChungNhanID
String
x
b) Dữ liệu về quyền quản lý đất
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
a) Dữ liệu về quyền sử dụng đất (*)
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
Trang: 15
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc
đối tượng địa lý hình tuyến
thuaDatID String x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x ID thửa đất đăng ký
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng quyenSoHuuID ID x
mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong.
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
loaiTaiSan Integer 2 x Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan
taiSanID String x ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String ID nghĩa vụ tài chính đăng ký
Hạn chế quyền sử dụng hanCheQuyenID String ID hạn chế quyền đăng ký
ID giấy chứng nhận đăng ký
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng dangKyChungRiengDatID String x
Nhóm dữ liệu về người
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ
liệu về người
x Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung
Nhóm dữ liệu về thửa đất hoặc
đối tượng địa lý hình tuyến
thuaDatID String x ID thửa đất đăng ký
Mục đích sử dụng mucDichSuDungID String x ID mục đích sử dụng đất đăng ký
Là sử dụng chung
0: riêng; 1: chung
Sử dụng chung
suDungChung
Boolean
x
Nhóm dữ liệu về người
maLoaiDoiTuong
String
5
x
c) Dữ liệu về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn
liền với đất
d) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng đất (*)
Lưu ý: Trường hợp có QSD/QSH thì ĐK chung/riêng đều phải có dữ liệu
Giấy chứng nhận
giayChungNhanID
String
x
Trang: 16
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Diện tích dienTich Real x Là diện tích sử dụng chung/riêng
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng dangKyChungRiengTaiSanID String x
Nhóm dữ liệu về người
Chi tiết tại nhóm thông tin dữ
liệu về người
x Tham chiếu đến mục n. Dữ liệu nhóm đăng ký chung
loaiTaiSan Integer 2 x Là mã loại tài sản trong bảng danh mục DM_LoaiTaiSan
taiSanID String x ID tài sản thuộc loại tài sản đăng ký
Là sử dụng chung
0: riêng; 1: chung
Diện tích dienTich Real x Là diện tích sử dụng chung/riêng
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng nghiaVuTaiChinhID String x
Giấy chứng nhận giayChungNhanID String 36 x Giấy chứng nhận
Loại nghĩa vụ tài chính loaiNghiaVuTaiChinh String 30 x
Tổng số tiền tongSoTien Integer x
Tổng số tiền miễn giảm tongSoTienMienGiam Integer
Tổng số tiền nợ tongSoTienNo Integer
Ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài
chính
ngayBatDau Date Là ngày bắt đầu tính nghĩa vụ tài chính
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Giá trị 1 là không phải nộp
Giá trị 0 là phải nộp
Là trạng thái thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Giá trị 1 là không phải nộp
Giá trị 0 là phải nộp
Miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Chi tiết tại nhóm thông tin về
miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Không phải nộp nghĩa vụ tài
chính
khongPhaiNop
Boolean
Đã hoàn thành nghĩa vụ tại
chính
hoanThanh
Boolean
đ) Dữ liệu về đăng ký chung/riêng tài sản gắn liền với đất
e) Dữ liệu về nghĩa vụ tài chính
Nhóm dữ liệu về tài sản gắn
liền với đất
Sử dụng chung
suDungChung
Boolean
x
Trang: 17
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Nợ nghĩa vụ tài chính
Chi tiết tại nhóm thông tin về
nợ nghĩa vụ tài chính
Mã đối tượng
mienGiamNghiaVuTaiChinhI
D
String x
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
Loại chế độ miễn giảm loaiCheDoMienGiamID Integer danh mục Loại chế độ miễn giảm
Số tiền miễn giảm soTienMienGiam Integer x
Số văn bản miễn giảm soQuyetDinhMienGiam String 15
Ngày ban hành văn bản miễn
giảm
ngayRaQuyetDinhMienGiam Date
Cơ quan ban hành văn bản
miễn giảm
coQuanRaQuyetDinhMienGia
m
String 255
Mã đối tượng noNghiaVuTaiChinhID String x
Nghĩa vụ tài chính nghiaVuTaiChinhID String Là khóa ngoại liên kết tới dữ liệu nghĩa vụ tài chính
Loại chế độ nợ nghĩa vụ tài
chính
loaiCheDoMienGiamID Integer 30 Là loại chế độ nợ nghĩa vụ tài chính
Số tiền nợ soTienNo Integer x
Số quyết định cho phép nợ
nghĩa vụ tài chính
soQuyetDinhNo String 15
Ngày ra quyết định nợ nghĩa v
tài chính
ngayRaQuyetDinhNo Date
Cơ quan ra quyết định nợ nghĩa
vụ tài chính
coQuanRaQuyetDinhNo String 150
Mã đối tượng hanCheID String x
Là loại hạn chế:
Giá trị 1: quyền sử dụng
Giá trị 2: quyền sở hữu
h) Dữ liệu về nợ nghĩa vụ tài chính
g) Dữ liệu về miễn giảm nghĩa vụ tài chính
Loại hạn chế
loaiHanChe
Integer
x
i) Dữ liệu về hạn chế quyền
Trang: 18
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Giá trị 3: có cả quyền sử dụng thửa đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Giá trị 4: quyền quản lý
Diện tích hạn chế dienTich Real x
Nội dung hạn chế noiDungHanChe String 150
Giá trị 1: là hạn chế một phần thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất
Giá trị 0: là hạn chế toàn bộ thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất
Số văn bản pháp lý soVanBan String 15 Là số văn bản làm căn cứ cho hạn chế quyền
Là ngày ban hành văn bản
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 150 x Là cơ quan ban hành văn bản
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản làm căn cứ cho hạn chế
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64
Hiệu lực hieuLuc Boolean 1
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
tinhTrangPhapLyQuyenID String x
Mã đối tượng giayChungNhanID String x
Loại giấy chứng nhận loaiGiayChungNhan Integer 1 x Là mã loại giấy chứng nhận trong bảng danh mục DM_LoaiGiayChungNhan
Số vào sổ soVaoSo String 10
Số vào sổ cũ soVaoSoCu String
Là ngày vào sổ cấp giấy chứng nhận cũ
k) Dữ liệu về giấy chứng nhận (*)
Liên kết đến file quét
linkfile
String/Base64
Ngày vào sổ cũ
ngayVaoSoCu
Date
Loại hạn chế
loaiHanChe
Integer
x
Ngày ban hành
ngayBanHanh
Date
x
Hạn chế một phần
hanCheMotPhan
Boolean
x
Trang: 19
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Số phát hành soPhatHanh String 10
Mã giấy chứng nhận MaGiayChungNhan String
Là dãy số dạng MX.MN.ST trong đó:
+ MX là mã đơn vị hành chính cấp xã
Là ngày cấp giấy chứng nhận
Tên cơ quan cấp GCN coQuanCap String Là tên cơ quan cấp thực hiện cấp giấy chứng nhận
Người ký GCN nguoiKy String Là họ và tên của lãnh đạo thực hiện ký tên giấy chứng nhận
Ghi chú trang 1 ghiChuTrang1 String Là nội dung ghi chú trang 1 (đối với GCN 4 trang cũ)
Ghi chú trang 2 ghiChuTrang2 String
Là người đại diện theo pháp
luật
nguoiNhanGCNID String ID cá nhân là người đại diện theo pháp luật đến nhận Giấy chứng nhận
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy
Bắt buộc đối với dữ liệu nhóm 1 trong trường hợp ĐSD và cấp mỗi người 1 giấy
Là đường dẫn đến file bản quét điện tử của văn bản.
Liên kết đến file quét
linkfile
String/Base64
Người được cấp GCN
nguoiDuocCapGCNID
String
x
Mã loại đối tượng được cấp
GCN
maLoaiDoiTuongDuocCapGC
N
String
x
Ngày cấp
ngayCap
Date
x
Mã vạch
maVach
String
15
Trang: 20
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Đối với đồng bộ hằng ngày là dạng base64
Mã đối tượng qrID String x
Mã đối tượng giấy chứng nhận giayChungNhanID String x Là liên kết đến thông tin giấy chứng nhận
Mã QR maQR String 200 x Là chuỗi ký tự gồm các thành phần trong ghi chú
Mã QR mã hóa maHoaQR String x
Là chuỗi ký tự được mã hóa của Mã QR theo phương pháp mã hóa 1 chiều
(hash)
Đường dẫn file QR urlQR String Là đường dẫn địa chỉ lưu trữ nội dung phản hồi QR
Phiên bản đặc tả phienBangDacTa Interger Là phiên bản đặc tả của QR
Mã hình QR maHinhQR Binary Mã hình QR được khởi tạo từ trường dữ liệu đường dẫn file QR
Nội dung QR noiDungQR Binary Là dữ liệu của nội dung QR
Mã đối tượng noiDungThayDoiID String x
Giấy chứng nhận giayChungNhanID String x Là khóa liên kết với thông tin giấy chứng nhận
Phiên bản giấy chứng nhận phienBanGiayChungNhan Interger Là số nguyên lưu trữ thông tin phiên bản của giấy chứng nhận
Cơ quan xác nhận coQuanXacNhan String 150 Là tên cơ quan xác nhận nội dung thay đổi
Là ngày cơ quan xác nhận xác nhận thay đổi
Nội dung thay đổi noiDungThayDoi String 300 x Nội dung thay đổi của giấy chứng nhận
Trang in xác nhận trangBoSungGiayChungNhan Interger Là thông tin trang in xác nhận
ID chủ đăng ký chung doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
m) Dữ liệu về nhóm người đăng ký chung/riêng
Ghi chú:. Mã QR Là chuỗi ký tự gồm các thành phần:
1. Thời gian khởi tạo QR: Là thời điểm tạo mã hình QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)
2. Đơn vị khởi tạo QR (đơn vị in GCN): Là mã định danh điện tử đơn vị in Giấy chứng nhận
3. Phần mềm in QR: Là tên phần mềm tạo mã QR và in Giấy chứng nhận
4. Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Là mã hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định
5. Số seri: Là số phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyn sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Ghi chú: Trường thông tin Mã vạch được thu nhận đối với các giấy chứng nhận có in thông tin mã vạch.
l) Dữ liệu QR về Giấy chứng nhận
Ngày xác nhận
ngayXacNhan
Date
10
x
6. Mã Giấy chứng nhận: Là mã Giấy chứng nhận theo quy dịnh của Thông tư về Hồ sơ địa chính và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền đất của Bộ Tài
7. Thời gian chỉnh sửa file PDF: La thời điểm chỉnh sửa file PDF chứa nội dung QR (định dạng dd-mm-yyyy-hh-mm-ss)
8. Mã bảo mật: Là mã bảo mật theo định dạng đã được mã hóa riêng gồm 9 ký tự.
m) Dữ liệu về nội dung thay đổi giấy chứng nhận
Liên kết đến file quét
linkfile
String/Base64
Trang: 21
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Mã loại đối tượng chủ đăng ký
chung
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
Mã đối tượng tinhHinhDangKyID String x
Là ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
Là thời điểm đăng ký vào sổ địa chính
Số thứ tự hồ sơ soThuTu Integer Là số thứ tự hồ sơ theo quy định của Hồ sơ địa chính
nguoiDaiDienDangKyID String ID cá nhân là người được ủy quyền thực hiện đăng
maLoaiDoiTuong String 5 mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
Giá trị 1: có quyền sử dụng đất
Giá trị 0: không có quyn sử dụng đất
Giá trị 1: có quyền sở hữu
Giá trị 0: không có quyn sở hữu
Giá trị 1: có quyền quản lý
Giá trị 0: không có quyn quản lý
Mã đối tượng giaoDichID String x
Loại giao dịch biến động loaiGiaoDichBienDong Integer x Là các loại hình biến động được quy định trong Hồ sơ địa chính
Thời điểm đăng ký biến động thoiDiemDangKyBienDong Date Là thời điểm đăng ký biến động
Nội dung biến động noiDungBienDong String x Là nội dung biến động
Mã đối tượng giaoDichBaoDamID String x ID giao dịch đảm bảo
Mã giao dịch giaoDichId String x ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
TinhTrangPhapLyQuyenID String
Giao dịch đảm bảo cấp cha giaoDichBaoDamChaID String ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)
3.1.6. Nhóm dữ liệu về biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất
a) Dữ liệu về giao dịch thay đổi
Có quyền quản lý đất
coQuyenQuanLy
Boolean
x
Quản lý thông tin lịch sử biến động, thay đổi của dữ liệu địa chính: Nội dung biến động đất đai thông qua thực hiện thủ tục hành chính hoặc những biến động, thay đổi khác được cơ quan
- Lưu trữ đầy đủ nội dung, cấu trúc tương tự như dữ liệu hiện thời đang được quản lý trong cơ sở dữ liệu, bao gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc, dữ liệu đặc
- Đảm bảo tính toàn vẹn và liên kết giữa các thành phần dữ liệu, liên kết theo lịch sử hình thành của dữ liệu, hồ sơ để phục vụ trích xuất, tra cứu thông tin đầy đủ và thuận tiện theo 2
b) Dữ liệu về Giao dịch bảo đảm
Có quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất
coQuyenSoHuu
Boolean
x
Người ủy quyền thực hiện đăng
Có quyền sử dụng đất
coQuyenSuDung
Boolean
x
3.1.5. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền quản lý, quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thời điểm đăng ký vào sổ địa
chính
thoiDiemDangKy
Date
10
Ngày tiếp nhận
ngayTiepNhan
Date
10
Trang: 22
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Loại giao dịch đảm bảo loaiGiaoDichBaoDam String 1 Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm
Hiệu lực hieuLuc Boolean 1 0: false; 1: true
- Chủ nhận thế chấp
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
- Chủ bảo lãnh
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
- Chủ xoá thế chấp
Mã đối tượng chuNhanTheChapID String x ID chủ nhận thế chấp
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Mã đối tượng chiTietGiaoDichBaoDamID String x ID chi tiết giao dịch bảo đảm
giấy chứng nhận đăng ký giao
dịch bảo đảm
giayChungNhanID String x ID giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm
Là loại tài sản đă ký trong giao dịch thế chấp
1: thửa đất
0: tài sản
mã loại tài sản loaiTaiSan Integer 2 x
thửa đất hoặc tài sản gắn liền
với đất đăng ký giao dịch bảo
đảm
taiSanID String x ID thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất đăng ký giao dịch bảo đảm
loại tài sản đă ký trong giao
dịch thế chấp
laTheChapThuaDat
Boolean
1
Thông tin về chủ nhận thế chấp
c) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch bảo đảm
Thông tin về chủ xoá thế chấp
d) Dữ liệu về chi tiết Giao dịch bảo đảm
Thông tin về chủ bảo lãnh
Ngày kết thúc
ngayKetThuc
Date
20
Ngày bắt đầu
ngayBatDau
Date
20
Thời điểm đăng ký
thoiDiemDangKy
Date
20
x
Trang: 23
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
hạng mục tài sản đăng ký giao
dịch bảo đảm
hangMucTaiSanID String ID hạng mục tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm
Diện tích thế chấp dienTichTheChap Real Diện tích thế chấp
Xác định hiệu lực của giao dịch thế chấp
1: hồ sơ vẫn đang được thế chấp
0: hồ sơ đã xoá toàn bộ thế chấp
e) Dữ liệu về hợp đồng
Mã đối tượng hopDongID String x ID hợp đồng
số hợp đồng mua bán soHopDongMuaBan String x Là số hợp đồng mua bán
Ngày lập hợp đồng
Tổng giá trị hợp đồng tongGiaTriHopDong Double Tổng giá trị hợp đồng
Số công chứng hợp đồng soCongChung String Số công chứng hợp đồng
ngày chứng thực
cơ quan chứng thực coQuanChungThuc String cơ quan chứng thực
quyển công chứng quyenCongChung String quyển công chứng
ngày trước bạ
nội dung hợp đồng noiDungHopDong String nội dung hợp đồng
Ngày bắt đầu hợp đồng
Ngày kết thúc hợp đồng
Mã đối tượng thueDatID String x ID giao dịch đảm bảo
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền
TinhTrangPhapLyQuyenID String x ID giao dịch đăng ký giao dịch bảo đảm
Dữ liệu về tình trạng pháp lý
quyền của bên đi thuê
TinhTrangPhapLyQuyenBenD
iThueID
String
Thời hạn thuê thoiHanThue String ID giao dịch bảo đảm cha (trong trường hợp giao dịch thế chấp bổ sung)
f) Dữ liệu về Giao dịch Thuê đất
Ngày kết thúc hợp đồng
thoiHanKetThucHopDong
Date
20
Ngày bắt đầu hợp đồng
thoiHanBatDauHopDong
Date
20
ngày trước bạ
ngayTruocBa
Date
20
ngày chứng thực
ngayChungThuc
Date
20
Ngày lập hợp đồng
ngayLapHopDong
Date
20
x
hiệu lực của giao dịch thế chấp
trangThaiTheChap
Boolean
1
Trang: 24
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Ngày bắt đầu thuê ngayBatDauThue Date 20 Là mã loại giao dịch bảo đảm trong bảng danh mục DM_LoaiGiaoDichBaoDam
Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
Ngày bắt đầu giao dịch bảo đảm
Ngày kết thúc giao dịch bảo đảm
Nơi ra quyết định noiQuyetDinh String 0: false; 1: true
Mã đối tượng nguoiThueDatID String x ID người thuê đất
maLoaiDoiTuong String 5 x mã loại đối tượng chủ sử dụng trong bảng danh mục DM_LoaiDoiTuong
doiTuongID String x ID đổi tượng chủ theo mã loại đối tượng, vd: Cá nhân, Tổ Chức, CDDC...
Mã đối tượng thuaDatChoThueID String x ID thửa đất cho thuê
Thửa đất cho thuê thuaDatID String x ID thửa đất đăng ký cho thuê
Loại đất cho thuê loaiDatID String x ID loại đất thuộc thửa đất đăng ký cho thuê
Diện tích cho thuê dienTichChoThue Real Diện tích đất cho thuê
a) Sổ địa chính
Mã đối tượng soDiaChinhID string 36 x
(nếu xác định được) Là khóa liên kết với thửa đất hoặc là tài sản
gắn liền với đất
Mã hồ sơ lưu trữ số hoSoDangKySoID string 36 Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)
Keyword xác định loại sổ địa
chính: thửa đất hay căn hộ
chung cư
phanLoaiSDC string 20 THUADAT, CHCC
mã đơn vị hành chính cấp xã maDVHCXa string 5 x
Là trạng thái đã ký số hay chưa của sổ địa chính
0: false; 1: true
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
0: false; 1: true
Là trạng thái của sổ địa chính
trangThai
Boolean
1
Trạng thái ký số của sổ địa
chính
daKySo
Boolean
1
Thông tin về chủ tham gia giao
dịch
h) Dữ liệu về thửa đất cho thuê
g) Dữ liệu về Chủ tham giao dịch cho thuê đất
Mã đối tượng thửa đất hoặc tài
sản gắn liền với đất
itemID
string
36
3.1.7. Nhóm dữ liệu về hồ sơ địa chính
Ngày kết thúc thuê
ngayKetThucThue
Date
20
x
Ngày quyết định
ngayQuyetDinh
Date
20
Số quyết định
soQuyetDinh
String
Trang: 25
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Nội dung của sổ địa chính noiDung string
Thời điểm tạo sổ địa chính thoiDiemLap Date 9 Thời điểm tạo sổ địa chính
Người lập sổ địa chính nguoiLap string 100 Người lập sổ địa chính
Thời điểm ký thoiDiemKy Date 10 Là thời điểm ký số sổ địa chính
b) Dữ liệu file ký số
Kiểu file của sổ địa chính fileType string 150 SDC-CHUAKY, SDC-KYNHAY, SDC (Trạng thái cuối cùng của sổ địa chính)
Là file bản quét của văn bản linkFile String/Base64 Đối với đồng bộ hằng ngày là file dạng Base64
Thời điểm ký sổ địa chính thoiDiemKy Date 9 Là thời điểm ký số sổ địa chính
Người ký sổ địa chính nguoiKy string 100 Là thông tin họ tên của người ký số
Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)
Nếu file
id quá trình thay đổi của thửa
đất/CHCC của sổ địa chính
soDiaChinhQuaTrinhThayDoiI
D
string 36 x
id đến thông tin giao dịch biến
động
giaoDichID string 36 Liên kết đến Giao dịch biến động địa chính (Nếu có)
Id của hồ sơ đăng ký điện tử hoSoDangKySoID string 36 Khóa ngoại liên kết tới dữ liệu hồ sơ lưu trữ điện tử (Phần hồ sơ giao dịch)
Thời điểm đăng ký biến động thoiDiemDangKyThayDoi date 9 Thời điểm đăng ký kiểu dữ liệu datetime
Nội dung thay đổi noiDungDangKyThayDoi string 500 Là nội dung đăng ký thay đổi vào sổ địa chính
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Nếu là Văn bản ngăn chặn bổ sung hoặc hủy bỏ ngăn chặn thì Id này không null
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Ghi chú văn bản ngăn chặn ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Tên file sổ địa chính
filename
string
150
3.1.8. Nhóm dữ liệu về thông tin ngăn chặn quyền
a) Dữ liệu về ngăn chặn quyền
c) Sổ địa chính quá trình thay đổi
Danh sách Văn bản ngăn chặn
bổ sung
khoaChaId
String
36
Trang: 26
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Ghi chú ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
Ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb
ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Mã đối tượng vanBanNganChanID String 36 x
Là Khóa cha ID của Văn bản ngăn chặn bổ sung
Mã phân loại maPhanLoai String 10 NGANCHAN hoặc BOSUNG hoặc HUYBO
Cấp độ ngăn chặn capDoNganChan Integer 4 Cấp độ, mức độ ngăn chặn: Cấp 1 Cảnh báo, Cấp 2 ngăn chặn.
mã loại văn bản ngăn chặn loaiVanBanNganChanId String 36
Số văn bản ngăn chặn soVanBan String 150 x Số văn bản ngăn chặn
Trích yếu trichYeu String 255 Là nội dung trích yếu của giấy tờ tài liệu số lưu trữ văn bản ngăn chặn
Danh sách Văn bản ngăn chặn
bổ sung
khoaChaId
String
36
x
Danh sách Văn bản ngăn chặn
bổ sung
khoaChaId
String
36
x
b) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn gỡ bỏ
c) Dữ liệu về Văn bản ngăn chặn bổ sung
Trạng thái
trangThai
Boolean
Trạng thái
trangThai
Boolean
Trang: 27
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Ghi chú ghiChu String 255 Ghi chú văn bản ngăn chặn
Ngày ban hành ngayBanHanh Date 3 x Là ngày ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày hết hiệu lực ngayHetHieuLuc Date 3 Là ngày hết hiệu lực của văn bản ngăn chặn
Hiệu lực hieuLuc Boolean Mặc định: (1)
Cơ quan ban hành coQuanBanHanh String 50 x Là tên cơ quan ban hành văn bản ngăn chặn
Ngày nhận vb
ngayNhanVanBan Date 3 Là ngày nhận văn bản
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Mã đối tượng vanBanNganChanFileID String 36 x
Liên kết đến bảng ngăn chặn vanBanNganChanID String 36 x Liên kết đến bảng ngăn chặn
Tên tệp tin lưu trữd filename String 150 Là tên tệp tin lưu trữ điện tử (dạng pdf)
Minetype của tệp tind minetype String 100 Là minetype của tệp tin lưu trữ điện tử
Filesize của tệp tin lưu trữ filesize Integer 4 Là Filesize của tệp tin lưu trữ điện tử (in bytes)
File bản quét linkfile Base64 Là file bản quét của văn bản dạng Base64
Thứ tự hiển thị thuTuSapXep Integer 4 Thứ tự hiển thị
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Mã đối tượng thanhPhanNganChanID String 36 x
Liên kết đến bảng ngăn chặn vanBanNganChanID String 36 x Là khóa liên kết đến văn bản ngăn chặn của thành phần ngăn chặn
Ngày bắt đầu ngayBatDau Date 3 Là thời gian bắt đầu có hiệu lực ngăn chặn
Ngày kết thúc ngayKetThuc Date 3 Là thời gian kết thúc hiệu lực ngăn chặn
True: Còn hiệu lực, False hết hiệu lực
Mặc định: (1)
Nội dung noiDungNganChan String 1000 Là nội dung ngăn chặn tại văn bản ngăn chặn
Mã phân loại maPhanLoai String 10 CHU hoặc THUA hoặc TAISAN hoặc GCN
Ngăn chặn thửa: mã tỉnh của thửa;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã tỉnh của tài sản;
Ngăn chặn chủ: mã tỉnh của địa chỉ thường trú;
Ngăn chặn giấy: mã tỉnh của GCN.
Ngăn chặn thửa: mã huyện của thửa;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): mã xã của tài sản;
Ngăn chặn chủ: mã huyện của địa chỉ thường trú;
Ngăn chặn giấy: mã huyện của GCN.
Mã xã
maDVHCXa
String
5
Mã tỉnh
maDVHCTinh
String
2
Trạng thái
trangThai
Boolean
d) Dữ liệu về 1 file đính kèm của Văn bản ngăn chặn
Hiệu lực
hieuLuc
Boolean
e) Dữ liệu về thành phần ngăn chặn
Trạng thái
trangThai
Boolean
Trang: 28
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Ngăn chặn thửa: Tên tổ dân phố của địa chỉ thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên tổ dân phố của địa chỉ tài sản;
Ngăn chặn thửa: Tên đường phố của địa chỉ thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): Tên đường phố của địa chỉ tài sản;
Ngăn chặn thửa: Địa chỉ chi tiết của thửa đất;
Ngăn chặn tài sản (căn hộ): số hiệu căn hộ/số hiệu tòa nhà
Địa chỉ diaChi String 255
Thửa đất thuaDatID String 36 (nếu xác định được) Liên kết đến bảng thửa đất
số hiệu bản đồ soHieuToBanDo Integer 4 Là số hiệu bản đồ
số hiệu bản đồ cũ soHieuToBanDoCu String 50 Là số hiệu bản đồ cũ (dưới dạng văn bản)
số thứ tự thửa đất soThuTuThua Integer 4 Là số thứ tự thửa đất
số thứ tự thửa đất cũ soThuTuThuaCu String 50 Là số thứ tự thửa đất cũ (dưới dạng văn bản)
Diện tích dienTichPhapLy Number 8
ID tài sản taiSanID String 36 (nếu xác định được) Liên kết đến bảng tài sản
Được xác định trong bảng mã: “Loại tài sản
gắn liền với đất”
Tên tài sản tenTaiSan String 255 Tên tài sản
ID GCN giayChungNhanID String 36 Là khóa liên kết đến thông tin giấy chứng nhận ngăn chặn (Nếu có)
hành chính cấp xã
+ MN là mã của năm cấp Giấy chứng nhận
(gồm hai chữ số sau cùng của năm ký cấp
Giấy chứng nhận),
+ ST là số thứ tự lưu trữ của hồ sơ thủ tục
đăng ký đất đai tương ứng với Giấy chứng
nhận được cấp lần đầu theo quy định về hồ sơ
địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số phát hành GCN soPhatHanh String 10
số vào sổ soVaoSo String 10
Loại tài sản
loaiTaiSanGanLienVoiDat
Integer
4
Địa chỉ chi tiết
diaChiChiTiet
String
50
Mã vạch GCN
maVach
String
15
Tên đường
tenDuongPho
String
50
Tên tổ dân phố
tenToDanPho
String
30
Trang: 29
Tên trường thông tin
Ký hiệu trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Độ dài
trường
Bắt buộc
có giá trị
Mô tả
Trường thông tin
Số vào sổ cấp GCN cũ soVaoSoCu String 50 Số vào sổ cấp GCN cũ
Ngày vào sổ cấp GCN ngayVaoSo Date 3 Ngày vào sổ cấp GCN
Số hồ sơ gốc cấp GCN soHoSoGoc String 50 Số hồ sơ gốc cấp GCN
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ soHoSoGocCu String 50 Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ
Số hồ sơ gốc cấp GCN cũ doiTuongSuDungDatID String 36
thông tin nhóm dữ liệu về
người sử dụng đất
tenDoiTuongSuDungDat String 120 Tên cá nhân (50) hoặc tên tổ chức (120)
ngày, tháng, năm sinh (nếu có)
của cá nhân sử dụng đất
ngaySinhDoiTuongSuDungDat Date 3 Là ngày, tháng, năm sinh (nếu có) của cá nhân sử dụng đất
số giấy tờ tùy thân của cá nhân
hoặc tổ chức
soGiayToDoiTuongSuDungDa
t
String 30 Là số giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
ngày cấp giấy tờ tùy thân của
cá nhân hoặc tổ chức
ngayCapGiayToDoiTuongSuD
ungDat
Date 3 Là ngày cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá
nhân hoặc tổ chức
noiCapGiayToDoiTuongSuDu
ngDat
String 100 Là nơi cấp giấy tờ tùy thân của cá nhân hoặc tổ chức
Mã định danh cá nhân, mã
định danh tổ chức (nếu xác
định được)
maDinhDanhDoiTuongSuDun
gDat
String 20 Mã định danh cá nhân, mã định danh tổ chức (nếu xác định được)
khóa ngoại xác định căn hộ
thuộc chung cư nào
nhaChungCuID String 36 Là khóa ngoại xác định căn hộ thuộc chung cư nào
số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ
sở dịch vụ - thương mại
soHieuCanHo String 20 Là số hiệu căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại
Tham chiếu thông tư 09/2024/TT-BTNMT
Mặc định: (1)
Trạng thái
trangThai
Boolean
Trang: 30

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3492/QLĐĐ-TKKKTTĐĐ của Cục Quản lý đất đai về việc tài liệu bổ sung hướng dẫn việc xây dựng, duy trì và hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai theo Kế hoạch 2959/KH-BNNMT-BCA

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×