- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 05/2026/TT-BYT: Danh mục hóa chất cấm và nguy hiểm trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 05/2026/TT-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Thị Liên Hương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Công nghiệp Hóa chất - Vật liệu nổ công nghiệp | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 05/2026/TT-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Thông tư 05/2026/TT-BYT
| BỘ Y TẾ Số: 05/2026/TT-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất
nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
_________________
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn khoản 4 Điều 15 và khoản 2 Điều 31 của Luật Hóa chất, bao gồm Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều 2. Nguyên tắc phân loại hóa chất
Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
Điều 3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục
1. Hóa chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2026.
2. Thông tư số 11/2020/TT-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này được cấp số đăng ký lưu hành còn hiệu lực trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu chế phẩm có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 và Điều 29 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Căn cứ vào yêu cầu thực tế và thực tiễn quản lý Cục Phòng bệnh đề xuất Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (nếu có).
2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày cấp số đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất chưa có trong Danh mục quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) kèm theo bản sao hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm.
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 và Điều 29 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (qua Cục Phòng bệnh) để được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc hướng dẫn kịp thời.
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án NDTC, Viện KSNDTC, Kiểm toán nhà nước, Ngân hàng CSXH, Ngân hàng PTVN; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Đồng chí Bộ trưởng (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo); - Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, MTYT(1), PB ,PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Liên Hương |
CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Kèm theo Thông tư số: 05/2026/TT-BYT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên hóa chất | Mã số CAS |
| 1 | Acephate | 30560-19-1 |
| 2 | Aldrin | 309-00-2 |
| 3 | Benzene hexachloride (BHC) | 58-89-9 |
| 4 | Beta-cyfluthrin | 1820573-27-0 |
| 5 | Chlordane | 57-74-9 |
| 6 | Chlordecone | 143-50-0 |
| 7 | Chlorpyrifos ethyl | 2921-88-2 |
| 8 | Cyfluthrin | 68359-37-5 |
| 9 | Diazinon | 333-41-5 |
| 10 | Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT) | 50-29-3 |
| 11 | Dichlovos | 62-73-7 |
| 12 | Dieldrin | 60-57-1 |
| 13 | Endosulfan và các đồng phân |
|
| 14 | Endrin | 72-20-8 |
| 15 | Fipronil | 120068-37-3 |
| 16 | Heptachlor | 76-44-8 |
| 17 | Hexachlorobenzene | 118-74-1 |
| 18 | Hexachlorocyclohexane và các đồng phân |
|
| 19 | Hexythiazox | 78587-05-0 |
| 20 | Hoạt chất sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn, trừ các vi sinh vật sau: |
|
| - Bacillus sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743 |
| |
| - Bacillus thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2 |
| |
| - Beauveria bassiana GHA |
| |
| 21 | Hợp chất chứa cadmium |
|
| 22 | Hợp chất chì |
|
| 23 | Isobenzan | 297-78-9 |
| 24 | Isodrin | 465-73-6 |
| 25 | Malathion | 121-75-5 |
| 26 | Methanol (không được đăng ký là hóa chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000 mg/l) | 67-56-1 |
| 27 | Methamidophos | 10265-92-6 |
| 28 | Methyl Parathion | 298-00-0 |
| 29 | Monocrotophos | 6923-22-4 |
| 30 | Mirex | 2385-85-5 |
| 31 | Naphthalene | 91-20-3 |
| 32 | Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p- DCB) | 106-46-7 |
| 33 | Parathion Ethyl | 56-38-2 |
| 34 | Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này |
|
| 35 | Perflurooctan sulfonic acid và các muối hóa chất này |
|
| 36 | Phosphamidon | 13171-21-6 |
| 37 | Polychlorinated Biphenyls (PCB) | 1336-36-3 |
| 38 | Strobane | 8001-50-1 |
| 39 | Toxaphen | 8001-35-2 |
| 40 | Trichlorfon | 52-68-6 |
CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC
GIA DỤNG VÀ Y TẾ
| STT | Tên hóa chất | Mã số CAS | Phạm vi sử dụng hạn chế |
| 1 | Acetic acid | 64-19-7 |
|
| 2 | AgniqueTM MMF | 52292-17-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 3 | Alcohols C9-C11 ethoxylated | 68439-46-3 |
|
| 4 | Allethrin | 584-79-2 |
|
| 5 | Alpha-Cypermethrin | 67375-30-8 |
|
| 6 | Hoạt chất sinh học Bacillus sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743 |
| Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 7 | Hoạt chất sinh học Bacillus thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2 |
| Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 8 | Hoạt chất sinh học Beauveria bassiana GHA |
| Không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 9 | Benzalkonium chloride | 68424-85-1 |
|
| 10 | Beta-cypermethrin | 65731-84-2 |
|
| 11 | Bifenthrin | 82657-04-3 |
|
| 12 | Bromchlophos | 53095-31-1 | Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi ngoài nhà |
| 13 | Cajeput oil | 8008-98-8 |
|
| 14 | Calcium hypochlorite | 7778-54-3 |
|
| 15 | Camphor oil | 8008-51-3 |
|
| 16 | Chloramine B | 127-52-6 |
|
| 17 | Chlorfenapyr | 122453-73-0 |
|
| 18 | Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine gluconate) | 18472-51-0 |
|
| 19 | Chloroxylenol | 88-04-0 |
|
| 20 | Chlorpyrifos -methyl | 5598-13-0 |
|
| 21 | Citric acid | 77-92-9 |
|
| 22 | Citronella oil | 8000-29-1 |
|
| 23 | Clothianidin | 210880-92-5 |
|
| 24 | Cyantraniliprole | 736994-63-1 |
|
| 25 | Cypermethrin | 52315-07-8 |
|
| 26 | Cyphenothrin | 39515-40-7 |
|
| 27 | Cyromazine | 66215-27-8 |
|
| 28 | DEET (Diethyltoluamide) | 134-62-3 | Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi |
| 29 | Deltamethrin | 52918-63-5 |
|
| 30 | Diflubenzuron | 35367-38-5 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 31 | Dimefluthrin | 271241-14-6 |
|
| 32 | Dimethyl phthalate | 131-11-3 | Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi |
| 33 | Dinotefuran | 165252-70-0 |
|
| 34 | Disodium tetraborate, anhydrous | 1303-96-4 |
|
| 35 | Emamectin benzoate | 155569-91-8 | Chỉ sử dụng trong chế phẩm dạng bả diệt gián hàm lượng dưới 0,2% |
| 36 | Esfenvalerate | 66230-04-4 |
|
| 37 | Ethanol | 64-17-5 |
|
| 38 | Ethoxylated linear alcohol (C12-C14) | 68439-50-9 |
|
| 39 | Ethyl N-acetyl-N-butyl-beta-alaninate | 52304-36-6 |
|
| 40 | Etofenprox | 80844-07-1 |
|
| 41 | Fenitrothion | 122-14-5 | Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà |
| 42 | Flufenoxuron | 101463-69-8 |
|
| 43 | Flupyradifurone | 951659-40-8 |
|
| 44 | Glutaraldehyde | 111-30-8 |
|
| 45 | Hydramethylnon (Amdro) | 67485-29-4 |
|
| 46 | Hydrogen peroxide | 7722-84-1 |
|
| 47 | Icaridin (Picaridin) | 119515-38-7 |
|
| 48 | Imidacloprid | 138261-41-3 |
|
| 49 | Imiprothrin | 72963-72-5 |
|
| 50 | Indoxacarb | 173584-44-6 |
|
| 51 | Iodine | 7553-56-2 |
|
| 52 | Isopropyl alcohol | 67-63-0 |
|
| 53 | Lambda-Cyhalothrin | 91465-08-6 |
|
| 54 | Lemon Eucalyptus oil | 85203-56-1 |
|
| 55 | Lemongrass oil | 8007-02-1 |
|
| 56 | Meperfluthrin | 352271-52-4 |
|
| 57 | Methoprene | 40596-69-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt |
| 58 | Metofluthrin | 240494-70-6 |
|
| 59 | N-(3-Aminopropyl)-N-dodecyl-1,3-propanediamine | 2372-82-9 |
|
| 60 | Nhóm hợp chất amoni bậc bốn | — |
|
| 61 | Nhóm pyrethrin tự nhiên | — |
|
| 62 | Novaluron | 116714-46-6 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 63 | n-Propanol | 71-23-8 |
|
| 64 | o-Phenylphenol | 90-43-7 |
|
| 65 | Peracetic acid | 79-21-0 |
|
| 66 | Permethrin | 52645-53-1 |
|
| 67 | Phenol | 108-95-2 |
|
| 68 | Phenothrin (Fenothrin) | 26002-80-2 |
|
| 69 | Phoxim | 14816-18-3 |
|
| 70 | Piperonyl butoxide | 51-03-6 |
|
| 71 | Pirimiphos-methyl | 29232-93-7 |
|
| 72 | Poly(hexamethylene biguanide), hydrochloride | 27083-27-8 |
|
| 73 | Povidone-iodine | 25655-41-8 |
|
| 74 | Prallethrin | 23031-36-9 |
|
| 75 | Propoxur | 114-26-1 |
|
| 76 | Pyriproxyfen | 95737-68-1 | Không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 77 | Silver (elemental) | 7440-22-4 |
|
| 78 | Sodium dichloroisocyanurate (NaDCC) | 2893-78-9 |
|
| 79 | Sodium hypochlorite | 7681-52-9 |
|
| 80 | Spinosad | 168316-95-8 | Không sử dụng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 81 | Sulfluramid | 4151-50-2 |
|
| 82 | Temephos | 3383-96-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 83 | Tetramethrin | 7696-12-0 |
|
| 84 | Thiamethoxam | 153719-23-4 |
|
| 85 | Transfluthrin | 118712-89-3 |
|
| 86 | Triclosan | 3380-34-5 |
|
| 87 | α-Terpineol | 98-55-5 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!