• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 796/QĐ-QLD 2023 danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn lưu hành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/10/2023 08:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Quản lý Dược
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 796/QĐ-QLD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Tuấn Cường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 796/QĐ-QLD

Ngày 27/10/2023, Cục Quản lý Dược đã ra Quyết định 796/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117. Cụ thể như sau:

1. Danh mục 35 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117 bao gồm:

- Thuốc Bronast tablet;

- Thuốc Elpesom 50 µg/dose;

- Thuốc Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution;

- Thuốc Dolorgin-N 100mg/2ml;

- Thuốc Facoxia;

- Thuốc Facoxia;...

2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in hoặc dán số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc; thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 20/QĐ-QLD

Xem chi tiết Quyết định 796/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 27/10/2023

Tải Quyết định 796/QĐ-QLD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 796/QĐ-QLD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 796/QĐ-QLD DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

 

 


BỘYTẾ

 

CỤCQUẢNLÝDƯỢC

 

_________

 

Số:796/QĐ-QLD


CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

 

Độclập-Tựdo-Hạnhphúc

 

________________________

 

HàNội,ngày27tháng10năm2023


 

 

 

QUYẾTĐỊNH

 

Vềviệcbanhànhdanhmục35thuốcnướcngoàiđượccấp,giahạngiấyđăngkýlưuhànhtại

 

ViệtNam-Đợt117

 

________________

 

CỤCTRƯỞNGCỤCQUẢNLÝDƯỢC

 

CăncứLuậtDượcsố105/2016/QH13ngày06/4/2016;

 

CăncứNghịđịnhsố95/2022/NĐ-CPngày15/11/2022củaChínhphủquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộYtế;

 

CăncứQuyếtđịnhsố1969/QĐ-BYTngày26/4/2023củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaCụcQuảnlýDượcthuộcBộYtế;

 

CăncứThôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc;

 

CăncứkếtluậncủaHộiđồngtưvấncấpgiấyđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc-BộYtế;

 

TheođềnghịcủaTrưởngphòngĐăngkýthuốc-CụcQuảnlýDược.

 

QUYẾTĐỊNH:

 

Điều1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnàydanhmục35thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngký

 

lưuhànhtạiViệtNam-Đợt117,cụthể:

 

1.Danhmục09thuốcnướcngoàiđượccấpgiấyđăngkýlưuhànhhiệulực05năm-Đợt117(tạiPhụ

 

lụcIkèmtheo).

 

2.Danhmục03thuốcnướcngoàiđượccấpgiấyđăngkýlưuhànhhiệulực03năm-Đợt117(tạiPhụ

 

lụcIIkèmtheo).

 

3.Danhmục15thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực05năm(PhụlụcIII

 

kèmtheo).

 

4.Danhmục08thuốcnướcngoàiđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhhiệulực03năm(PhụlụcIV

 

kèmtheo).


Điều2.Cơsởsảnxuấtvàcơsởđăngkýthuốccótráchnhiệm:

 

1.CungcấpthuốcvàoViệtNamtheođúngcáchồsơ,tàiliệuđãđăngkývớiBộYtếvàphảiinhoặc

 

dánsốđăngkýđượcBộYtếcấplênnhãnthuốc.

 

2.ChấphànhđầyđủphápluậtcủanướcCHXHCNViệtNamvàcácquyđịnhcủaBộYtếvềnhậpkhẩu

 

thuốcvàlưuhànhthuốctạiViệtNam,nếucóbấtcứthayđổigìtrongquátrìnhlưuhànhthuốcởnước

 

sởtạivàởViệtNamthìphảibáocáongaychoCụcQuảnlýDược-BộYtếViệtNam.

 

3.ThựchiệnviệccậpnhậttiêuchuẩnchấtlượngcủathuốctheoquyđịnhtạiThôngtưsố11/2018/TT-

 

BYTngày04/5/2018củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhvềchấtlượngthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

4.CậpnhậtnhãnthuốcvàtờhướngdẫnsửdụngthuốctheoquyđịnhtạiThôngtư01/2018/TT-BYT

 

ngày18/01/2018củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhghinhãnthuốc,nguyênliệulàmthuốcvàtờhướng

 

dẫnsửdụngthuốctheohìnhthứcthayđổi,bổsunggiấyđăngkýlưuhànhthuốcquyđịnhtạiThôngtư

 

08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếđốivớithuốcchưacậpnhậtnộidungnhãn

 

thuốc,tờhướngdẫnsửdụngthuốctheoquyđịnhtạiThôngtư01/2018/TT-BYTngày18/01/2018củaBộ

 

trưởngBộYtế.

 

5.Sau12thángkểtừngàykýbanhànhQuyếtđịnhnày,cácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhành

 

theoQuyếtđịnhnàycóthayđổivềnộidunghànhchính(baogồmcảmẫunhãnvàtờhướngdẫnsử

 

dụngthuốc)phảinhậpkhẩuvàlưuhànhvớicácnộidungđãđượcphêduyệtthayđổitronghồsơgia

 

hạn.

 

6.Phốihợpvớicáccơsởđiềutrịđểthựchiệntheođúngcácquyđịnhhiệnhànhvềthuốckêđơn,theo

 

dõiantoàn,hiệuquả,tácdụngkhôngmongmuốncủathuốctrênngườiViệtNamvàtổnghợp,báocáo

 

theoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnh

 

việcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốcđốivớicácthuốcthuộcDanhmụctạiPhụlụcIIban

 

hànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.

 

7.Cơsởđăngkýthuốcphảiđảmbảoduytrìđiềukiệnhoạtđộngtrongthờigianhiệulựccủagiấyđăng

 

kýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trongtrườnghợpkhôngcònđápứngđủđiềukiệnhoạtđộng,

 

cơsởđăngkýphảicótráchnhiệmthựchiệnthayđổicơsởđăngkýtheoquyđịnhtạiThôngtưsố

 

08/2022/TT-BYTngày05/9/2022củaBộtrưởngBộYtếtrongthờihạn30ngàykểtừngàycơsởđăng

 

kýkhôngcònđủđiềukiệnhoạtđộng.

 

8.CơsởđăngkýthuốcphảibáocáoBộYtếvềcậpnhậttìnhtrạngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtcủa

 

cơsởsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốc.Trườnghợpcơsởsảnxuấtbịthuhồigiấyphépsảnxuất

 

hoặckhôngđápứngThựchànhtốtsảnxuấtthuốc,nguyênliệulàmthuốcởnướcsởtại,cơsởphải

 

thựchiệnviệcbáocáotrongthờihạn15ngàykểtừngàycóthôngbáocủacơquanquảnlýcóthẩm

 

quyềnnướcsởtạitheoquyđịnhtạiđiểmdkhoản1Điều100Nghịđịnhsố54/2017/NĐ-CPngày

 

08/5/2017củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềuvàbiệnphápthihànhLuậtDược.

 

Điều3.CácthuốcđượcgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtạiQuyếtđịnhnàyđượctiếptụcsửdụngsố

 

đăngkýđãcấptrướckhigiahạntrongthờihạntốiđa12thángkểtừngàyđượccấpsốđăngkýgia


hạntheoquyđịnhtạiPhụlụcVIbanhànhkèmtheoThôngtưsố08/2022/TT-BYT.

 

 

 

Điều4.Quyếtđịnhcóhiệulựckểtừngàykýbanhành.

 

Điều5.GiámđốcSởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungương,giámđốcnhàsảnxuấtvàcơsở

 

đăngkýcóthuốctạiĐiều1chịutráchnhiệmthihànhQuyếtđịnhnày./.

 

 

 


 

 

Nơinhận:

 

-NhưĐiều5;

 

-Bộtrưởng(đểb/c);

 

-TTr.ĐỗXuânTuyên(đểb/c);

 

-CụcQuânY-BộQuốcphòng,CụcYtế-BộCông

 

an;CụcYtếGTVT-BộGiaothôngvậntải;

 

-TổngCụcHảiquan-BộTàichính;

 

-BảohiểmXãhộiViệtNam;

 

-BộYtế:VụPC,CụcQLKCB,ThanhtraBộ,Văn

 

phòngHĐTVcấpGĐKLHthuốc,NLLT;

 

-SởYtếcáctỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương;

 

-ViệnKNthuốcTƯ,ViệnKNthuốcTP.HCM;

 

-TổngCôngtyDượcVN-CTCP;

 

-CácCôngtyXNKdượcphẩm;

 

-CácBệnhviện&Việncógiườngbệnhtrựcthuộc

 

BYT;

 

-Trungtâmmuasắmtậptrungthuốcquốcgia;

 

-CácphòngCụcQLD:QLGT,QLKDD,QLCLT,PCHN,

 

VPCục;WebsiteCụcQLD.

 

-Lưu:VT,ĐKT(2b)(NT).


CỤCTRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

VũTuấnCường


 

 

 

PHỤLỤCI

 

DANHMỤC09THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCCẤPGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAMHIỆU

 

LỰC5NĂM-ĐỢT117

 

(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)_____________


 

STTTênthuốc

(1)(2)


Hoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchHàmlượngchếđónggói

 

(3)(4)(5)


TiêuTuổithọchuẩn(tháng)

 

(6)(7)


Sốđăngký

 

(8)


 

1.Cơsởđăngký:AristopharmaLimited(Địachỉ:7PuranaPaltanLine,Dhaka-1000,Bangladesh)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:AristopharmaLtd.(Địachỉ:Plot#14-22,Road#11&12,Shampur-Kadamtali

 

I/A.Dhaka-1204,Bangladesh)

 


1BronasttabletEsomeprazol

 

(dướidạng


Viênnén

 

baotan


Hộp6vỉxNSX24894110444523

 

10viên


 

Esomeprazoltrongruột

 

magnesitrihydrat)

 

20mg

 

2.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmNhấtAnh(Địachỉ:Số11HoàngDiệu,Phường10,

 

QuậnPhúNhuận,ThànhphốHồChíMinh,ViệtNam)

 

2.1.Cơsởsảnxuất: OrionCorporation(Địachỉ:Volttikatu8,70700Kuopio,Finland)

 


2Elpesom50

 

µg/dose


Beclometason

 

dipropionat


Hỗndịch

 

xịtmũi


Hộp1chaixNSX36640110444623

 

23ml(200


 

0,555mg/ml(tươngliều)

 

đương0,05mg/liều

 

xịt)

 

3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmVạnCườngPhát(Địachỉ:299/28CđườngLýThường

 

Kiệt,Phường15,Quận11,TP.HồChíMinh,ViệtNam)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:LaboratoriosNormon,S.A.(Địachỉ:RondadeValdecarrizo,6,28760Tres

 

Cantos(Madrid),Spain)

 

3MethylprednisoloneMethylprednisolonBộtthuốcHộp1lọNSX24840110444723

 

Normon40mg(dướidạngphatiêm

 


Powderfor

 

injectablesolution


Methylprednisolon

 

hydrogensuccinat

 

50,68mg)40mg


 

4.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHSeamedPtk(Địachỉ:Số61TôNgọcVân,phườngQuảngAn,quận

 

TâyHồ,thànhphốHàNội,ViệtNam)

 

4.1.Cơsởsảnxuất:S.C.RompharmCompanyS.R.L(Địachỉ:Str.Eroilornr.1A,OrasOtopeni,cod

 

075100,Jud.Ilfov,Romania)


4Dolorgin-NKetoprofenDungdịchHộp5ốngNSX36594110444823

 

100mg/2ml100mg/2mltiêm2ml;Hộp10

 

ống2ml

 

 

5.Cơsởđăngký: Diethelm&Co.,Ltd.(Địachỉ:Wiesenstrasse8,8008Zurich,Switzerland)

 

5.1.Cơsởsảnxuất:LaboratoriosCINFA,S.A.(Địachỉ:OlazChipi,10.PolígonoAretadeHuarte

 

31620(Navarre),Spain)

 

Cơsởđónggóisơcấpvàthứcấp:LaboratoriosCINFA,S.A.(Địachỉ:TravesiaRoncesvalles,1de

 

Olloki31699,(Navarre),Spain)

 


5Facoxia

 

 

 

6Facoxia


Etoricoxib90mg

 

 

 

Etoricoxib60mg


Viênnén

 

baophim

 

Viênnén

 

baophim


Hộp3vỉxNSX

 

10viên

 

Hộp3vỉxNSX

 

10viên


30840110444923

 

 

 

30840110445023


 

6.Cơsởđăngký: GracurePharmaceuticalsLimited(Địachỉ:251-254,IIndFloor,DLFTower,15

 

ShivajiMarg,NewDelhi,WestDelhiDL110015,India)

 

6.1.Cơsởsảnxuất: GracurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:E-1105,RIICOIndustrialArea,Phase-

 

III,Bhiwadi,Alwar(Rajasthan),India)

 


7KamestinPlusMỗigamkemchứa:Kembôi

 

Clotrimazole10mg,ngoàida

 

Hydrocortisone

 

1(dướidạng

 

Hydrocortisone

 

acetate11,2mg)

 

10mg


Hộp01tuýpBP24890110445123

 

x15g;Hộp

 

01tuýpx

 

30g


 

7.Cơsởđăngký:JinYangPharm. Co.,Ltd(Địachỉ:231,Hyoryeong-ro,Seocho-gu,Seoul,Korea)

 

7.1.Cơsởsảnxuất:KyukyuPharmaceuticalCo.,Ltd.(KyukyuPharmaceuticalCo.,Ltd.Toyama

 

Plant)(Địachỉ:2-10Nihonbashi-honcho4-chome,Chuo-ku,Tokyo(32-7Hibari,ImizuCity,Toyama),

 

Japan)

 

8QepentexKetoprofen0,02gMiếngdánGói7miếngNSX24499100445223

 

8.Cơsởđăngký:UnisonLaboratoriesCo.,Ltd(Địachỉ:39Moo4,KlongUdomcholjorn,Muang

 

Chachoengsao,Chachoengsao24000,Thailand)

 

8.1.Cơsởsảnxuất:UnisonLaboratoriesCo.,Ltd(Địachỉ:39Moo4,KlongUdomcholjorn,Muang

 

Chachoengsao,Chachoengsao24000,Thailand)


9Montulair10MontelukastsodiumViênnénHộp4vỉx7NSX24885110445323

 

tươngđươngvớibaophimviên

 

Montelukast10mg

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

-Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượngdượcđiển:DượcđiểnViệtNam(DĐVN),DượcđiểnAnh(BP),DượcđiểnMỹ(USP),DượcđiểnNhậtBản(JP),DượcđiểnTrungQuốc(CP),DượcđiểnChâuâu(EP),DượcđiểnQuốctế(IP)…

 

 

 

PHỤLỤCII

 

DANHMỤC03THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCCẤPGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAMHIỆU

 

LỰC3NĂM-ĐỢT117

 

(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)__________

 


STTTênthuốc

 

(1)(2)


Hoạtchấtchính-

 

Hàmlượng

 

(3)


Dạngbào

 

chế

 

(4)


Quycách

 

đónggói

 

(5)


TiêuTuổithọ

 

chuẩn(tháng)

 

(6)(7)


Sốđăngký

 

(8)


 

1.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHAstraZenecaViệtNam(Địachỉ:Tầng18,TòanhàA&B,Số76,

 

ĐườngLêLai,PhườngBếnThành,Quận1,TP.HồChíMinh,ViệtNam)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:AstraZenecaDunkerqueProduction(Địachỉ:224,AvenuedelaDordogne,

 

59640Dunkerque,France)

 


1Breztri

 

Aerosphere


Mỗiliềuphóngthích

 

chứa:Budesonid

 

160mcg,

 

Glycopyrronium

 

7,2mcg,Formoterol


Hỗndịch

 

néndưới

 

ápsuất

 

dùngđể

 

hít


Hộpgồm1NSX24300110445423

 

túinhôm

 

chứa1bình

 

xịt120liều


 

fumaratdihydrat5mcg

 

2.Cơsởđăngký: HeteroLabsLimited(Địachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,

 

SanathnagarHyderabadTG500018,India)

 

2.1.Cơsởsảnxuất: HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-III,22-110,I.D.A,Jeedimetla,Hyderabad,

 

TelanganaState,India)


2Dolutegravir,Dolutegravir(tươngViênnénHộp1lọNSX24890110445523

 


Lamivudine

 

andTenofovir

 

disoproxil

 

fumarate

 

tablets


đươngDolutegravir

 

natri52,6mg)50mg;

 

Lamivudine300mg;

 

Tenofovirdisoproxil

 

fumarate(tương


baophimHDPE30

 

viên


 

50/300/300mgđươngTenofovir

 

disoproxil245mg)

 

300mg

 

3.Cơsởđăngký:Janssen-CilagLtd.,(Địachỉ:106Moo4LadKrabangIndustrialEstate,Chalong

 

KrungRoad,KwaengLamPlaTew,KhetLadKrabang,BangkokMetropolis,Thailand)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:JanssenPharmaceuticaN.V.(Địachỉ:Turnhoutseweg30,B-2340Beerse,

 

Belgium)

 


3InvegaTrinzaMỗibơmtiêmđóng

 

sẵnchứa410mg


Hỗndịch

 

tiêm


Hộpchứa1NSX24540110445623

 

bơmtiêm


 

paliperidonepalmitatephóngđóngsẵn

 

tươngđươngvớithíchkéothuốcvà2

 

263mgpaliperidonedàikimtiêm

 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

2.Thuốctạidanhmụcnàyphảibáocáotheodõi,đánhgiáantoàn,hiệuquảkhinộphồsơđăngkýgiahạngiấyđăngkýlưuhànhtheoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TT-BYTngày05/9/2022.

 

 

 

PHỤLỤCIII

 

DANHMỤC15THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM

 

HIỆULỰC5NĂM-ĐỢT117

 

(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)___________


STTTênthuốcHoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgiaSố

 

(1)(2)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)hạn(Sốđăngkýlần(3)(4)(5)(6)(7)đãcấp)gia

(8)hạn

 

(9)

 

 

1.Cơsởđăngký:CiplaLtd.(Địachỉ:CiplaHouse,PeninsulaBusinessPark,GanpatraoKadam

 

Marg,LowerParel,Mumbai-400013,Maharashtra,India)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:CiplaLtd.(Địachỉ:PlotNo.A-42,M.I.D.C,Patalganga,410220,Dist.Raigad,

 

MaharashtraState,India)

 

1TriodayTenofovirDisoproxilViênnénHộp1lọ30NSX3089011044572301

 

(Tablets)Fumarate300mgbaophimviên(VN3-70-18)

 

(tươngđương

 

TenofovirDisoproxil

 

245mg),

 

Lamivudine300mg,

 

Efavirenz600mg

 

2.Cơsởđăngký:CôngtycổphầndượcphẩmBenovas(Địachỉ:276NguyễnĐìnhChiểu,Phường

 

VõThịSáu,Quận3,ThànhPhốHồChíMinh,ViệtNam)

 

2.1.Cơsởsảnxuất:NobilusEnt,TomaszKozluk(Địachỉ:ul.Zegrzynska22A,05-110Jablonna,

 

Poland)

 

2BenivatibImatinib(dướiViênnangHộp1chaiNSX2459011444582301

 

100mgdạngimatinibcứng60viên(VN3-256-20)

 

mesylat)100mg

 

3BenivatibImatinib(dướiViênnangHộp1chaiNSX2459011444592301

 

400mgdạngimatinibcứng30viên(VN3-257-20)

 

mesylat)400mg

 

3.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHAstraZenecaViệtNam(Địachỉ:Tầng18,TòanhàA&B,Số76,

 

ĐườngLêLai,PhườngBếnThành,Quận1,TPHồChíMinh,ViệtNam)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:AstraZenecaUKLimited(Địachỉ:SilkRoadBusinessPark,Macclesfield,

 

Cheshire,SK102NA,UK)


4ZoladexGoserelin(dướiThuốccấyHộp1bơmNSX2450011444602301

 

dạnggoserelindướidatiêmđơn(VN3-331-21)

 

acetat)10,8mggiảiphóngliềuchứa

 

kéodàithuốccấy

 

chứadướida

 

trongbơmgiảiphóng

 

tiêmkéodài

 

4.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDKSHPharmaViệtNam(Địachỉ:Số23ĐạiLộĐộcLập,Khucông

 

nghiệpViệtNam-Singapore,PhườngBìnhHòa,ThànhphốThuậnAn,TỉnhBìnhDương,ViệtNam)

 

4.1.Cơsởsảnxuấtvàđónggóicấp1:VianexS.A.-Plant C(Địachỉ:16thkmMarathonosAve.,

 

PalliniAttiki,15351,Greece)

 

Cơsởđónggóicấp2vàxuấtxưởng:LillyFrance(Địachỉ:ZoneIndustrielle,2rueducolonelLilly,

 

Fegersheim,67640,France)

 

5GemzarGemcitabine(dướiBộtđôngHộp1lọxNSX3652011444612301

 


dạngGemcitabine

 

hydrochloride)

 

200mg


khôđể442,5mg(VN3-190-19)

 

phadung

 

dịchtiêm

 

truyền


 

5.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHDượcphẩmViệt -Pháp(Địachỉ:Tầng20,tòanhàICON4,243A

 

ĐêLaThành,phườngLángThượng,quậnĐốngĐa,thànhphốHàNội,ViệtNam)

 

5.1.Cơsởsảnxuất:RemedicaLtd(Địachỉ:Building5&10,AharnonStreet,LimassolIndustrial

 

Estate,3056Limassol,Cyprus)

 


6AlvocevaErlotinib(dưới

 

dạngerlotinib

 

hydrocloride)

 

100mg


Viênnén

 

baophim


Hộp3vỉxNSX

 

10viên


4852911444622301

 

(VN3-227-19)


 

6.Cơsởđăngký:Dr.Reddy’sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:8-2-337,RoadNo.3,BanjaraHills,

 

Hyderabad,Telangana-500034,India)

 

6.1.Cơsởsảnxuất:Dr.Reddy’sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:FormulationUnit-VII,PlotNo.P1to

 

P9,Phase-III,VSEZ,Duvvada,VisakhapatnamDistrict530046,AndhraPradesh,India)

 

7CapecitabineCapecitabineViênnénHộp1vỉxUSP2489011444632301

 

TabletsUSP150mgbaophim10viên41(VN2-454-16)

 

150mg


8Bortezomib

 

forinjection

 

3.5mg/vial


Bortezomib3,5mgBộtđôngHộp1lọNSX

 

khôpha

 

tiêm


2489011444642301

 

(VN2-453-16)


 

 

9RedivecImatinib(dướiViênnangHộp6vỉNSX3689011444652301

 


dạngImatinibcứng

 

mesylate)100mg


alu-alux10(VN3-122-19)

 

viên;Hộp6

 

vỉPVC-

 

Aclarx10

 

viên


 

7.Cơsởđăngký:EmcurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:‘EmcureHouse’,T-184,M.I.D.C,Bhosari,

 

PuneMH411026,India)

 

7.1.Cơsởsảnxuất:EmcurePharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:LaneNo.03,PhaseII,SIDCOIndustrial

 

Complex,BariBrahmana,Jammu(J&K)-181133,India)

 

10Tavin-EMTenofovirdisoproxilViênnénHộp1lọxNSX2489011044662301

 

fumarate300mg;baophim30viên(VN3-71-18)

 

Emtricitabine

 

200mg

 

8.Cơsởđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar

 

Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)

 

8.1.Cơsởsảnxuất:MSNLaboratoriesPrivateLimited(Địachỉ:FormulationsDivision,PlotNo.42,

 

AnrichIndustrialEstate,Bollaram,SangareddyDistrict-502325,Telangana,India)

 


11Febuday80Febuxostat80mgviênnén

 

baophim


Hộp3vỉxNSX

 

10viên


089011044672301

 

(VN2-600-17)


 

9.Cơsởđăngký:NaprodLifeSciencesPvt.Ltd.(Địachỉ:304,3RDFloor,TownCentre,Near

 

MittalEstate,AndheriKurlaRoad,Andheri(East),Mumbai-400059,India)

 

9.1.Cơsởsảnxuất:NaprodLifeSciencesPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotNo.G-17/1,MIDC,Tarapur,

 

Boisar,Dist.Palghar401506MaharashtraState,India)

 


12Pexate500Pemetrexed(dưới

 

dạngPemetrexed

 

dinatri)500mg


BộtđôngHộp1lọ

 

khôpha

 

tiêm


NSX2489011444682301

 

(VN2-394-15)


 

10.Cơsởđăngký:Novartis(Singapore)PteLtd(Địachỉ:20,PasirPanjangRoad,#10-25/28,

 

MapletreeBusinessCity,Singapore117439,Singapore)

 

10.1.Cơsởsảnxuất:EbewePharmaGes.m.b.H.Nfg.KG(Địachỉ:Mondseestrasse11,4866


UnterachamAttersee,Austria)

 

13MethotrexatMỗi5mldungdịchDungdịchHộp1lọNSX2490011444692301

 


"Ebewe"

 

500mg/5ml


chứa:Methotrexat

 

500mg


đậmđặc5ml(VN2-634-17)

 

phadung

 

dịchtiêm

 

truyền


 

11.Cơsởđăngký:RVLifesciencesLimited(Địachỉ:PlotNo.H-19,M.I.D.C.,Waluj,Aurangabad

 

431133MaharashtraState,India)

 

11.1.Cơsởsảnxuất:RVLifesciencesLimited(Địachỉ:PlotNo.H-19,M.I.D.C.,Waluj,Aurangabad

 

431133MaharashtraState,India)

 


14Refix550mgRifaximin550mgViênnén

 

baophim


Hộp3vỉxNSX

 

10viên


2489011044702301

 

(VN3-264-20)


 

12.Cơsởđăngký:SunPharmaceuticalIndustriesLimited(Địachỉ:UBGround,5&6th

 

Floors,SunHouse,CTSNo.201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)

 

12.1.Cơsởsảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-

 

389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)

 


15OncoteronAbirateroneacetateViênnén

 

250mg


Hộp1lọxNSX

 

120viên


2489011444712301

 

(VN3-299-20)


 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

-Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượngdượcđiển:DượcđiểnViệtNam(DĐVN),DượcđiểnAnh(BP),DượcđiểnMỹ(USP),DượcđiểnNhậtBản(JP),DượcđiểnTrungQuốc(CP),DượcđiểnChâuâu(EP),DượcđiểnQuốctế(IP)…

 

2.Sốđăngkýtạicột(8):

 

-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.


PHỤLỤCIV

 

DANHMỤC08THUỐCNƯỚCNGOÀIĐƯỢCGIAHẠNGIẤYĐĂNGKÝLƯUHÀNHTẠIVIỆTNAM

 

HIỆULỰC3NĂM-ĐỢT117

 

(Banhànhkèmtheoquyếtđịnhsố:796/QĐ-QLD,ngày27/10/2023củaCụcQuảnlýDược)

 

STTTênthuốcHoạtchấtchính-DạngbàoQuycáchTiêuTuổithọSốđăngkýgiaSố

 

(1)(2)Hàmlượngchếđónggóichuẩn(tháng)hạn(Sốđăngkýlần(3)(4)(5)(6)(7)đãcấp)gia

(8)hạn

 

(9)

 

1.Cơsởđăngký:AjantaPharmaLimited(Địachỉ:AjantaHouse,98,GovernmentIndustrialArea,

 

Charkop,Kandivli(West),Mumbai-400067,India)

 

1.1.Cơsởsảnxuất:AjantaPharmaLimited(Địachỉ:PlotNo.B-4/5/6,MIDC,Paithan,Aurangabad

 

431148MaharashtraState,India)

 


1Febuzex80Febuxostat80mgViênnén

 

baophim


Hộp3vỉxNSX

 

10viên;

 

Hộp10vỉx

 

10viên


3689011044722301

 

(VN3-195-19)


 

2.Cơsởđăngký:CôngtyTNHHJohnson&Johnson(ViệtNam)(Địachỉ:Tầng12,Toà

 

VietcombankTower,số5CôngtrườngMêLinh,phườngBếnNghé,Quận1,Tp.HCM,ViệtNam)

 

2.1.Cơsởsảnxuấtvàđónggóisơcấp:BSPPharmaceuticalsS.p.A.(Địachỉ:ViaAppiaKm65,

 

561,(loc.LatinaScalo)-04013,Latina(LT),Italy)

 

Cơsởđónggóithứcấpvàxuấtxưởng:JanssenPharmaceuticaNV(Địachỉ:Turnhoutseweg30,

 

B-2340Beerse,Belgium)

 

2VelcadeBortezomib3,5mgBộtphaHộp1lọNSX3680011444732301

 

dungdịch(VN2-486-16)

 

tiêm

 

3.Cơsởđăngký:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1106Budapest,

 

Keresztúriút30-38,Hungary)

 

3.1.Cơsởsảnxuất:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1165Budapest,

 

Bökényföldiút118-120.,Hungary)

 


3AripegisAripiprazole30mgViênnénHộp2vỉ xNSX

 

14viên


3659911044742301

 

(VN3-196-19)


 

4.Cơsởđăngký:HyphensPharmaPte.Ltd(Địachỉ:16TaiSengStreet,#04-01,Singapore534138,


Singapore)

 

4.1.Cơsởsảnxuất:Italfarmaco,S.A.(Địachỉ:SanRafael,3,28108Alcobendas(Madrid),Spain)

 

4RupafinRupatadine(dướiDungdịchHộp1chaiNSX3084011044752301

 


dạngRupatadineuống

 

fumarate)1mg/ml


x120ml;(VN2-504-16)

 

Hộp1chai

 

x30ml


 

5.Cơsởđăngký:MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,Shankar

 

Wadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)

 

5.1.Cơsởsảnxuất:TrialLaboratoriesLimited(Địachỉ:F-4&F-12,MIDC,Malegaon,Tal.Sinnar,

 

Nashik422113MaharastraState,India)

 

5TenofovirTenofovirdisoproxilViênnénHộp1chaiNSX2489011044762301

 

Disoproxilfumarate300mg,baophim30viên(VN2-494-16)

 

fumarateLamivudine300mg

 

and

 

lamivudine

 

tablets

 

300mg/300

 

mg

 

5.2.Cơsởsảnxuất:MylanLaboratoriesLimited(Địachỉ:PlotNo.H12&H13,MIDC,Waluj,

 

Aurangabad431136,MaharashtraState,India)

 

6OseltamivirOseltamivir(dướiViênnangHộp1vỉ10NSX2489011044772301

 


phosphate

 

capsules

 

75mg


dạngOseltamivircứngviên(VN3-32-18)

 

phosphate)75mg


 

6.Cơsởđăngký:SantenPharmaceuticalAsiaPte.Ltd(Địachỉ:6TemasekBoulevard,#37-01,

 

SuntecTowerFour,Singapore038986,Singapore)

 

6.1.Cơsởsảnxuất:Excelvision(Địachỉ:27RuedelaLombardière,ZIlaLombardière,07100

 

Annonay,France)

 

7IkervisCiclosporinNhũtươngHộp6túi xNSX3630011044782301

 

0,3mg/0,3mlnhỏmắt 5lọx0,3ml(VN3-245-19)

 

7.Cơsởđăngký:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:UBGround,5&6thfloors,

 

SunHouse,CTSNo201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)

 

7.1.Cơsởsảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-


389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)

 


8ZetabinCapecitabin500mgViênnén

 

baophim


Hộp10vỉxNSX

 

10viên


2489011444792301

 

(VN2-492-16)


 

Ghichú:

 

1.Cáchghitiêuchuẩnchấtlượngthuốctạicột(6):

 

-Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩncơsở(TCCS),In-housecóýnghĩatươngđươngnhau,làtiêuchuẩnchấtlượngthuốcdocơsởsảnxuấtxâydựngvàđềucóthểđượcghitrênnhãnthuốc.

 

2.Sốđăngkýtạicột(8):

 

-SốđăngkýgiahạnlàsốđăngkýđượccấptheoquyđịnhtạiPhụlụcVIThôngtư08/2022/TT-BYTngày05/09/2022củaBộtrưởngBộYtếquyđịnhviệcđăngkýlưuhànhthuốc,nguyênliệulàmthuốc.

 

-Sốđăngkýđãcấp(đượcghitrongngoặcđơn)làsốđăngkýđãđượccấptrướckhithuốcđượcgiahạntheoquyếtđịnhnày.

 

3.CácthuốctạiPhụlụcnàycầntiếptụctheodõiantoàn-hiệuquảtheoquyđịnhtạiĐiều5Thôngtưsố08/2022/TTBYTngày05/09/2022.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 796/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 117

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 796/QĐ-QLD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 796/QĐ-QLD (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 20/QĐ-QLD
  • Văn bản liên quan Quyết định 796/QĐ-QLD
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×