• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 667/QĐ-UBND Bắc Giang công bố TTHC lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 667/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 667/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 667/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 667/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc thtc hành chính mi ban hành, sửa đổi,
bsung, bi bỏ trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc phm vi,
chức năng quản lý nhà nước ca SY tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim soát
thtc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính phsa
đổi, b sung mt s điều ca các ngh định ln quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ tởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Cnh phng dẫn nghiệp v về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông s01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của B trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phớng dẫn thi hành một squy định của Ngh định
s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết đnh s
743/- BYT ngày 29/3/2024 ca B trưởng B Y tế v vic
sửa đi, b sung Quyết định s 159/QĐ- BYT ngày 18/01/2024 ca B trưng B Y tế v
công b th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính b thay thế vài b thuc
phm vi chc năng qun ca B Y tế quy định ti Lut Khám bnh, cha bnh s
15/2023/QH15/ ngày 09/01/2023 và Ngh định s 96/2023/ -CP ngày 30/12/2023 ca
Chính ph quy định mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh
;
Theo đề ngh ca Gm đốc S Y tế ti T trình s 46/TTr-SYT ngày 04/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính mi
ban hành, sa đi, b sung, b bãi b trong lĩnh khám bnh, cha bnh thuc phm
vi, chức năng quản nhà c ca S Y tế trên đa n tnh Bc Giang (có Ph
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Y tế xây dựng phê duyệt quy trình nội bđối với thtục
hành chính tại Điều 1. Phối hợp với Sở Thông tin Truyền tng xây dựng quy trình
điện tcập nhật trên Hệ thống tng tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc
Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
2
Điều 3. Th trưởng c quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Y tế, S Thông
tin và Truyn thông, Trungm Phc v hành chính công tnh và t chc, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, KGVX
(đ/c Quân)
,
HCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, SA ĐI, B SUNG, B BÃI B
TRONG LĨNH VỰC KHÁM BNH, CHA BNH THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S Y T
( Ban hành theo Quyết định s /QĐ- UBND ngày /4/2024
ca Ch tch UBND tnh)
I.TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH
STT
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
Phí
( đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
BCCI
Ghi
chú
Sở Y tế
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
1
1.012278
Cp mi giy
phép hoạt động
khám bnh,
cha bnh
Một
cửa
60 ngày
làm vic
60 ngày
làm vic
- Bnh vin: 10.500.000
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, sở khám bnh, cha bnh
y học gia đình: 5.700.000 đồng
- Phòng khám y hc c truyn,
Phòng chn tr y hc c truyn,
Trm y tế: 3.100.000 đồng
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác s y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y s đa khoa,
Cơ sở dch v cn lâm sàng:
4.300.000 đồng
x
2
2
1.012279
Cp li giy
Một
20 ngày
20 ngày
1.500.000 đồng.
x
phép hoạt động
khám bnh,
cha bnh.
cửa
làm vic
làm vic
3
3
1.012280
Điu chnh giy
phép hoạt động
khám bnh,
cha bnh .
Một
cửa
+20 Ngày
làm vic;
(Trường
hp
không
phi thm
định thc
tế tại
s).
+ 60
Ngày làm
vic;
(Trường
hp phi
phi thm
định thc
tế tại
s)
20 Ngày
làm
vic;
(Trường
hp
không
phi
thm
định
thc tế
tại
s).
+ 60
Ngày
làm
vic;
(Trường
hp phi
phi
thm
định thc
tế tại cơ
s)
- Trường hợp thay đổi thi gian làm
vic hoặc thay đổi tên, địa ch ca
cơ sở khám bnh, cha bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm. Phí
1.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi quy mô hot
động, phm vi hoạt động chuyên
môn hoc b sung, gim bt danh
mc k thut của cơ sở khám bnh,
cha bnh.
+ Bnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà h sinh, Cơ s khám
bnh, cha bnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác s y khoa, Phòng khám
răng hàm mt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y s đa khoa,
sở dch v cn lâm sàng:
4.300.000 đồng
+ Phòng khám y hc c truyn,
Phòng chn tr y hc c truyn,
Trm y tế: 3.100.000 đồng
x
II.DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn
giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
Phí
Thực hiện
qua dịch vụ
BCCI
Ghi
chú
Sở Y tế
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhn
Tr
kết
qu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
1
1.012259
Cp mi giy phép hành ngh
đối vi chc danh chuyên môn
là bác s, y sỹ, điều dưỡng, h
sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lý lâm sàng
Một
cửa
30 ngày
làm vic
30 ngày
làm vic
430.000 đồng/
h
x
2
2
1.012265
Cp li giy phép hành ngh đối
vi chc danh chuyên môn là
bác s, y sỹ, điều dưỡng, h
sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cp cu viên ngoi vin,
tâm lý lâm sàng
Một
cửa
15 ngày
làm vic
15 ngày
làm vic
+150.000 đồng
(trường hp 1)
+ 430.000
đồng (trường
hp 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11, 12,
13, 14)
x
3
3
1.012270
Điu chnh giy phép hành ngh
Một
cửa
15 ngày
ngày làm
vic
15 ngày
ngày làm
vic
430.000 đồng
x
4
4
1.012271
Cp mi giy phép hành ngh
đối vi chc danh chuyên môn
là lương y, người có bài thuc
gia truyn hoặc có phương pháp
cha bnh gia truyn
Một
cửa
30 ngày
ngày làm
vic
30 ngày
ngày làm
vic
430.000 đồng
x
5
5
1.012272
Cp li giy phép hành ngh đối
vi chc danh chuyên môn là
lương y, người có bài thuc gia
truyn hoặc có phương pháp
cha bnh gia truyn
Một
cửa
15 ngày
ngày làm
vic
15 ngày
ngày làm
vic
- + 150.000
đồng (trường
hp 1, 2)
+ 430.000 đồng
(trường hp 3,
4, 5, 6, 7, 8)
x
6
6
1.012289
Cp mi giy phép hành ngh
trong giai đoạn chuyn tiếp đối
vi h sơ nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chc danh bác
s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thut y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
Một
cửa
30 ngày
làm vic
30 ngày
làm vic
430.000 đồng
x
7
7
1.012290
Cp li giy phép hành ngh đối
với trường hợp được cấp trước
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối
vi h sơ nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chc danh bác
s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
Một
cửa
15 ngày
làm vic
15 ngày
làm vic
430.000 đồng
x
18
8
1.012291
Gia hn giy phép hành ngh
trong giai đoạn chuyn tiếp đối
vi h sơ nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chc danh bác
Một
cửa
60 ngày
làm vic
60 ngày
làm vic
430.000 đồng
x
s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
9
9
1.012292
Điu chnh giy phép hành ngh
trong giai đoạn chuyn tiếp đối
vi h sơ nộp t ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành
ngh đối vi các chc danh bác
s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
Một
cửa
15 ngày
làm vic
15 ngày
làm vic
430.000 đồng
x
III. TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
STT
MÃ SỐ
TRÊN
DVC QG
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Đã đƣợc công bố tại Quyết
định
Văn bản/lý do bãi bỏ
1
1.001077
Phê duyt b sung danh mc k thut
của các sở khám bnh, cha bnh
thuc thm quyn qun lý ca S Y tế
Khám bệnh,
chữa bệnh
Quyết định công bố TTHC số
103/QĐ-UBND ngày
17/01/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh.
Quyết định s 743/-BYT
ny 29/3/2024 ca B
trưởng B Y tế
IV. NI DUNG CHI TIT TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th
tc
Cp mi giy phép hot đng khám bnh, cha bnh
1.1.Trình t thc hin
c 1:
T chc/cá nhân np 01 b h đề ngh cp mi giy phép hoạt động
v:
- Np h sơ trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung tâm
phc v Hành chính ng tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph
Bc Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày m vic
trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
T chc/cá nhân phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
c 2:
Sau khi tiếp nhn h sơ, quan tiếp nhn h cấp cho T chc/cá
nhân đề ngh phiếu tiếp nhn h sơ theo Mẫu 02 Ph lc I ban hành m
theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
c 3:
Trưng hp không có yêu cu sa đi, b sung h sơ:
a) S Y tế t chc thẩm định điều kin hot đng và danh mc k thut
thc hin tại cơ sở đề nghlp biên bn thm đnh trong thi hn 60 ngày,
k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h ;
b) Trưng hp không yêu cu sửa đổi, b sung phi cp mi giy
phép hoạt động ban hành quyết định phê duyt danh mc k thut thc
hin tại cơ s trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày ban hành biên bn
thẩm định;
c) Trường hp yêu cu sửa đổi, b sung phi nêu trong ni dung
ca biên bn thẩm định.
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn thông
báo tài liu chứng minh đã hoàn thành việc khc phc, sa cha của
s đề nghị, quan cấp giy phép hoạt động th tiến hành kim tra thc
tế vic khc phc, sa cha của sở đề ngh trong trường hp cn thiết
hoc thc hin vic cp giy phép hot động. Trường hp không cp giy
phép hot đng phi có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
Trưng hp có yêu cu sa đi, b sung h sơ:
a) Cơ quan cấp giy phép hoạt động phải có văn bản gửi cơ sở đ ngh,
trong đó phi nêu c th các tài liu, ni dung cn sửa đổi, b sung trong
thi hn 10 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ;
b) Sau khi sửa đổi, b sung h sơ, cơ sở đề ngh gửi văn bản thông báo
và tài liu chứng minh đã hoàn thành việc sa đi, b sung;
c) Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, S Y tế trách nhim thc
hin trình t theo quy định:
- Ti khoản 3 Điều 61 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối với trường
hp không còn có yêu cu sa đi, b sung;
- Ti điểm a, b Khon 4 Điều 61 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi
trưng hợp cơ sở đã sửa đi, b sung nhưng chưa đáp ng yêu cu.
c 4:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày cp giy phép hot
động, S Y tế công b trên Cổng thông tin điện t trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh ca B Y tế các thông tin
sau: tên, địa ch cơ sở được cp giy phép hoạt động; h, tên và s giy phép
hành ngh người chu trách nhim chuyên môn k thut; s giy phép hot
động; phm vi hot đng chuyên môn và thi gian hot đng chuyên môn.
1.2. Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
1.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với
trường hợp quy định tại các đim a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lquyết định thành lập hoặc văn bản tên của sở
khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà ớc thẩm quyền đối với s
khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp đối với skhám bệnh, chữa bệnh nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
c) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá trình hành
nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
của người chịu trách nhiệm chuyên môn kthuật của sở khám bệnh, chữa
bệnh (không áp dụng đối với tờng hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
d) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá trình hành
nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
của người phụ trách bphận chuyên môn của sở khám bệnh, chữa bệnh
(không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản khai sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh sách nhân sự
đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động tương ứng với từng hình thức tổ
chức theo Mẫu 08 Phụ lục II ban nh m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
c giấy tờ chứng minh, xác nhận c khai đó;
e) Danh sách ghi họ tên, số giấy phép hành nghề của từng ngưi
hành nghề đăng hành nghề tại sở đó theo Mẫu 01 Phụ lục II ban nh
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
g) Văn bản do cấp thẩm quyền phê duyệt quy định về chức năng
nhiệm vụ, cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước hoặc điều lệ tổ chức
hoạt động đối với bệnh viện nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
h) Danh mục chuyên môn kthuật của skhám bệnh, chữa bệnh đề
xuất trên sở danh mục chuyên môn kthuật do Bộ trưởng BY tế ban
hành;
i) Tờng hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động s khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc sở khám bệnh, chữa bệnh không mục
đích lợi nhuận thì phải tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
2. Trƣờng hợp 2: H đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với
trường hợp đã được cấp giấy phép hoạt động nhưng thay đổi địa điểm theo
quy định tại đim d khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lquyết định thành lập hoặc văn bản tên của sở
khám bệnh, chữa bệnh của quan nhà ớc thẩm quyền đối với s
khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp đối với skhám bệnh, chữa bệnh nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
c) Bản khai sở vật chất đáp ng điều kiện cấp giấy phép hoạt
động tại đa đim mới và các giấy tờ chng minh, xác nhận các kê khai đó;
d) Bản sao hợp lệ giấy phép hoạt động đã cấp.
3. Trƣờng hợp 3: H đề ngh cấp mới giấy pp hoạt đng đối với cơ s
đã đưc cấp giấy phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hot động theo mô
hình khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động theo mônh không mc
đích li nhuận, không thu chi p khám bệnh, chữa bệnh của ni bệnh theo quy
định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị đnh s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo.
b. S ng h sơ: 01 (b)
1.4. Thi hn gii quyết:
T chc thẩm định điều kin hoạt động danh mc k thut thc hin tại sở đề
ngh và lp biên bn thẩm định trong thi hn 60 ngày k t ngày nhận đủ h .
10 ngày m vic k t ngày ban hành biên bn thm định hoc nhận được văn bản
thông báo tài liu chứng minh đã hoàn thành vic khc phc, sa cha của sở đề
ngh.
1.5. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: t chc
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động khám bnh, cha
bnh.
11.8. Phí:
(không thu phí đối với trường hp cp sai do li của quan thẩm quyn
cp)
- Bnh vin: 10.500.000
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, sở khám bnh, cha bnh y học gia đình:
5.700.000
- Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y tế: 3.100.000
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác s y khoa,
Phòng khám răng m mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y s đa khoa, sở
dch v cn lâm sàng: 4.300.000
1.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 02 ph lục II: Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hot
động cơ sở khám bnh, cha bnh
2. Mu s 11 ph lc I: Giy xác nhn quá trình hành ngh
3. Mu s 08 ph lc II: Bản khai s vt cht, thiết b y tế, t chc
nhân s của cơ sở khám bnh, cha bnh
4. Mu s 01 ph lục II: Danh sách đăng ký hành nghề
5. Mu s 03 ph lục II: Điu l t chc hoạt động đối vi bnh viện
nhân
1.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Các trường hp cp mi giy phép hot đng:
a) Cơ sở khám bnh, cha bnh lần đầu tiên đ ngh cp giy phép hot đng;
b) Cơ sở khám bnh, cha bnh b thu hi giy phép hoạt động, tr trưng hp quy
định ti đim d khon 1 Điều 56 ca Lut Khám bnh, cha bnh;
c) Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động nhưng thay đổi hình
thc t chc;
d) Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động nhưng thay đổi đa
điểm;
đ) Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động nhưng chia tách, hp
nht, sáp nhp;
e) Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động nhưng bổ sung thêm
cơ sở khám bnh, cha bnh trc thuc ngoài khuôn viên của cơ sở đã được cp phép;
g) Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động nhưng đ ngh
chuyn sang hot đng theo mô hình khám bnh, cha bệnh nhân đạo hoặc cơ s khám
bnh, cha bnh không vì mục đích lợi nhun.
2. Cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được cp giy phép hot động có thay đổi ch s
hữu nhưng không thay đổi tên gi, quy mô, phm vi hoạt động, đa đim thì không
phi thc hin th tục đề ngh cp mi giy phép hot động.
1.11.Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 m 2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
Mu 02 - Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động sở khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
2
................................
Kính gi: .................
3
..........................
Tên cơ sở đề ngh: .......................................................................................
Địa ch:
4
.....................................................................................................
Đin thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): .................
Trưng hợp đề ngh:
5
.................................................................................
Hình thc t chc đ ngh cp phép:............................................................
Thi gian làm vic hng ngày: ....................................................................
H sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
6
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hot đng.
1
Địa danh.
2
Ghi rõ th tc: cp mới, điều chnh, cp li giy phép hot động cơ sở khám bnh cha bnh.
3
Tên cơ quan cấp giy phép hoạt đng.
4
Địa ch c th của cơ sở khám bnh, cha bnh.
5
Ghi cp mi, cp li, cấp điu chnh giy phép hoạt đng vi tng trường hp c th theo quy định ti
Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
6
Liệt đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. c giấy t tài liu phải đầy đ đưc sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
7
Mu 11 - Giy xác nhn quá trình hành ngh
TÊN CQ, TC CH QUN
8
TÊN CƠ SỞ KHÁM BNH,
CHA BNH
9
_________
S: /............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
….….., ngày…... tháng….. năm…...
GIY XÁC NHN QUÁ TRÌNH HÀNH NGH
..........................
2
....................... xác nhn:
Ông/bà: ..............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................
Địa ch cư trú: ......................................................................................................
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh cá
nhân/s h chiếu
10
:.………………...………………………………
Ngày cấp ...................................... Nơi cấp: .......................................................
Văn bng chuyên môn: .....................
11
.................. m tốt nghiệp: …..………
S giy phép hành nghề:………………………………………………………
Đã hành nghề vi phm vi………
12
.……………tại ........................
13
............. đạt
kết qu như sau:
1. Thi gian hành ngh:
14
.....................................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
15
..................................................................................
3. Đạo đức ngh nghip:
16
...................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KHÁM BNH, CHA BNH
17
7
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
8
Tên cơ quan chủ qun của cơ sở khám bnh, cha bnh.
2
Tên cơ sở khám bnh cha bnh
10
Ghi mt trong m thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s cănc/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
11
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
12
Ghi rõ phm vi hành ngh.
13
Ghi b phn chuyên môn của người hành ngh.
14
Ghi rõ t ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm
15
Nhn xét c th v kh năng thực hin khám bnh, cha bnh theo chuyên khoa đăng ký hành ngh.
16
Nhn xét c th v giao tiếp, ng x của người đăng ký hành nghề đối với đng nghiệp và người bnh.
17
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mu 08 - Bn khai cơ sở vt cht, thiết b y tế, t chc và nhân s của cơ sở
khám bnh, cha bnh
BẢN KÊ KHAI CƠ S VT CHT, DANH MC THIT B Y T,
T CHC VÀ NHÂN S CỦA CƠ SỞ KHÁM BNH, CHA BNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bnh, cha bnh: ...................................................................
2. Địa ch:..........................................................................................................
Đin thoi: ......................... S Fax: ....................... Email: .................................
3. Quy mô:…………….. giường bnh
II. T CHC:
1. Hình thc t chc: .........................................
18
.................................................
2. Cơ cấu t chc: ...............................................
19
..............................................
III. NHÂN S:
1. Danh sách trưởng khoa, ph trách phòng, b phn chuyên môn:
STT
H và tên
S chng
ch hành
ngh đã
đƣc cp
Phm vi
hot đng
chuyên
môn
Thi gian đăng ký
làm vic tại cơ sở
khám bnh, cha
bnh (ghi c th
thi gian làm vic)
Tên khoa,
phòng, b
phn
chuyên
môn
V trí, chc
danh đƣc
b nhim
1
2
...
2. Danh sách người hành ngh:
STT
H và tên
S chng ch
hành ngh
đã đƣc cp
Phm vi
hot đng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm vic tại cơ sở
khám bnh, cha
bnh (ghi c th
thi gian làm vic)
V trí chuyên
môn
1
2
3. Danh sách người làm vic:
STT
H và tên
Văn bng
chuyên môn
Thời gian đăng ký
làm vic tại cơ sở
khám bnh, cha
bnh (ghi c th
V trí làm
vic
20
18
Ghi c th tên hình thc t chc theo quy đnh ti Ngh đnh s ..../2023/NĐ-CP ngày tháng năm 2023
19
Ghi rõ tên các khoa (khoa lâm sàng, khoa cn lâm sàng), phòng, b phn chuyên môn của cơ sở khám
bnh, cha bnh.
20
Ghi c th chc danh, v trí làm việc được phân công đảm nhim.
thi gian làm vic)
1
2
...
IV. THIT B Y T:
STT
Tên thiết
b
hiu
(MODEL)
Hãng sn
xut
Xut x
Năm sản
xut
S
ng
Tình
trng s
dng (%)
Ghi
chú
1
2
3
V. CƠ S VT CHT:
1. Tng din tích mt bng:
2. Din tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh (đối vi bnh vin):
3. Din ch c khoa, phòng, bung k thut chuyên n, xét nghim, bung bnh:
4. B trí các b phn chuyên môn (lit kê c th):
5. Các điều kin v sinh môi trưng:
a) X lý nưc thi:
b) X lý rác y tế, rác sinh hot:
6. An toàn bc x:
7. H thng ph tr:
a) Phòng cháy cha cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lc:
8. Cơ sở vt cht khác (nếu có):
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
21
21
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
Mu 01 Danh sách đăng ký hành nghề
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH
1. Tên cơ sở khám bnh, cha bnh: ..........................................................
2. Địa ch: ...................................................................................................
3. Thi gian làm vic hng ngày của cơ s khám bnh, cha bnh:
22
.......
4. Danh sách đăng ký người hành ngh khám bnh, cha bnh:
STT
H và tên
S giy phép
hành ngh/
S chng ch
hành ngh
Phm vi
hành
ngh
Thi gian
đăng ký hành
ngh tại cơ sở
khám bnh,
cha bnh
23
V trí
chuyên
môn
24
Thời gian đăng
ký hành ngh
tại cơ sở khám
bnh, cha
bnh khác (nếu
có)
25
Ghi
chú
26
1
2
Mu 03 - Điu l t chc và hoạt động đối vi bnh vin tƣ nhân
22
Ghi rõ t my gi đến my gi trong ngày và my ngày trong tun.
23
Ghi c th thi gian làm vic t my gi đến my gi trong ngày và my ngày trong tun.
24
Ghi c th chc danh, v trí chuyên môn được phân công đảm nhim.
25
Ghi c th thi gian làm vic t my gi đến my gi trong ngày my ngày trong tun tại cơ sở khám
bnh cha bnh khác.
26
ghi thêm ngôn ng mà người hành ngh c ngoài s dng trong KBCB (nếu có)….
27
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BNH, CHA BNH
27
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
……
28
…….., ngày.... tháng... năm ....
ĐIU L
T chc và hot đng
Chƣơng I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đa v pháp lý
Điu 2. Tên giao dịch, địa điểm hành ngh
Điu 3. Nguyên tc hot đng chuyên môn
Điu 4. Các t chc chính tr, chính tr - xã hi ca Bnh vin
Chƣơng II
MC TIÊU, CHỨC NĂNG, NHIỆM V VÀ PHM VI
HOT ĐNG CHUYÊN MÔN
Điu 5. Mc tiêu
Điu 6. Chức năng, nhiệm v
Điu 7. Phm vi hoạt động chuyên môn
Chƣơng III
QUY MÔ, T CHC, NHÂN S
Điu 8. Quy mô bnh vin
Điều 9. Cơ cấu t chc
1. Ban lãnh đạo.
2. Các Hội đồng trong bnh vin.
3. Các phòng chức năng.
4. Các khoa, b phn chuyên môn.
Điu 10. Nhân s
Điu 11. Nhim v quyn hạn Giám đốc, các Phó Giám đốc bnh vin
Điu 12. Nhim v quyn hn của các trƣởng khoa, phòng bnh vin
Điu 13. Mi quan h gia các thành phn thuộc cơ cấu t chc
Điu 14. Quyn li của ngƣời lao động
Chƣơng IV
TÀI CHÍNH CA BNH VIN
Điu 15. Vn đầu tƣ ban đầu
28
Địa danh.
Điu 16. Chế độ tài chính ca bnh vin
Điu 17. Qun lý tài sn, thiết b
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
29
2. Th tc
Cp li giy phép hot đng khám bnh, cha bnh
2.1.Trình t thc hin
c 1:
T chc/cá nhân np 01 b h sơ đề ngh cp li giy phép hot đng v:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ nh chính các ngày làm vic trong
tun.
c 2:
Sau khi nhn h sơ, n b tiếp nhn h ghi Phiếu tiếp nhn h hẹn
tr kết qu cho cơ s.
c 3:
Trong thi hn 20 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ, S Y tế
cp li giy phép hoạt động cp nht thông tin v vic cp li giy phép hot
động trên cổng thông tin đin t và trên H thng thông tin v qun lý hot đng
khám bnh, cha bnh.
2.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
2.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao bị mất hoặc bản gốc giy phép hoạt động bị hư hỏng (nếu có).
2. Trƣờng hp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
29
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
b) Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa li.
c) Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
b. S ng h sơ: 01 (b)
2.4.Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h
2.5Đối tƣng thc hin th tc hành chính: T chc/cá nhân
2.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
12.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hot đng khám bnh, cha bnh.
2.8. Phí: 1.500.000 (không thu phí đi với trường hp cp sai do li của quan
thm quyn cp)
2.9.Tên mu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 02 ph lục II: Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động
cơ sở khám bnh, cha bnh
2.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Các trường hp cp li giy phép hot đng:
a) Giy phép hot đng b mt hoc hư hỏng;
b) Sai sót thông tin.
2.11.Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y tế.
Mu 02 - Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động sở khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
30
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
31
................................
Kính gi: .................
32
..........................
Tên cơ sở đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
33
......................................................................................................
Đin thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): ...................
Trưng hợp đề ngh:
34
..................................................................................
Hình thc t chc đề ngh cp phép:.......................................................... Thi
gian làm vic hng ngày: ..............................................................................
H sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
35
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hot đng.
30
Địa danh.
31
Ghi rõ th tc: cp mới, điều chnh, cp li giy phép hot động cơ sở khám bnh cha bnh.
32
Tên cơ quan cấp giy phép hoạt đng.
33
Địa ch c th của cơ sở khám bnh, cha bnh.
34
Ghi rõ cp mi, cp li, cấp điều chnh giy phép hoạt động vi tng trường hp c th theo quy định ti
Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
35
Liệt đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. c giấy t tài liu phải đầy đ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
ĐẠI DIỆN CƠ S ĐỀ NGH
36
3. Th tc
Điu chnh giy phép hot đng khám bênh, cha bnh
3.1.Trình t thc hin
1. Trƣng hp 1: Trưng hợp thay đổi thi gian m vic hoặc thay đi
tên, đa ch của cơ s khám bnh, cha bệnh nhưng không thay đổi địa điểm.
c 1:
sở np 01 b h đ ngh thay đổi tên, đa ch, thi gian m vic ca
sở khám bnh, cha bệnh theo quy đnh ti khoản 1 Điều 64 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ti đa ch:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế -
Trung m phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Qung trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày m vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
c 2:
Sau khi nhn
h sơ, B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tr cho cơ sở đề ngh
phiếu tiếp nhn h theo Mẫu 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
c 3:
Trưng hp không yêu cu sửa đi, b sung h sơ, S Y tế điều chnh
giy phép hoạt động trong thi hn 20 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn
h sơ tại khoản 2 Điu 65 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
c 4:
Trưng hp yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, trong thời hn 05 ngày làm
vic, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h tại khoản 2 Điều 65 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP, S Y tế văn bản gửi sở đề ngh, trong đó phải nêu c th
các tài liu, ni dung cn sa đi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày cp giy phép hoạt động h có văn
bn thông báo sửa đổi, b sung, sở đề ngh phi np h sửa đổi, b sung
36
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
theo yêu cu. Sau thi hạn trên, s đề ngh không sa đổi, b sung thì h
đã nộp không còn giá tr.
c 5:
Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, B phn Tiếp nhn & tr kết qu S
Y tế tr cho cơ s đề ngh phiếu tiếp nhn h theo Mẫu 02 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đối vi h sơ sửa đi, b sung:
a) Trưng hp h sửa đổi, b sung không đáp ng yêu cầu, cơ quan cấp
giy phép hoạt động phải văn bản thông báo cho sở đề ngh theo quy đnh
ti khoản 4 Điều 65 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày quan cấp giy phép hoạt đng
văn bn thông báo sa đổi, b sung, sở đề ngh phi np h sửa đổi, b
sung theo yêu cu. Sau thi hạn trên, sở đề ngh không sửa đổi, b sung hoc
sau 12 tháng, k t ngày np h lần đầu mà h sơ bổ sung không đáp ng yêu
cu thì h sơ đã np không còn giá tr.
b) Trường hp không có yêu cu sửa đi, b sung đi vi h sửa đi, b
sung, S Y tế thc hiện theo quy định ti khoản 3 Điều 65 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
c 6:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày cp giy phép hoạt động, S
Y tế công b, cp nht trên cổng thông tin điện t trên H thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh các thông tin liên quan đến ni dung
điều chnh.
Trƣờng hp 2: Trưng hợp thay đổi quy hoạt động, phm vi hot
động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut của sở khám
bnh, cha bnh.
c 1:
- sở np 01 b h sơ theo quy định ti khoản 2 Điều 64 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP np h sơ theo địa ch sau:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế -
Trung m phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Qung trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
c 2:
Sau khi nhn h sơ, B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế cp phiếu
tiếp nhn h sơ cho cơ sở đề ngh.
c 3:
Trưng hp yêu cu sửa đổi, b sung h sơ, trong thời hn 07 ngày làm
vic, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ, S Y tế phải văn bn gửi
s đề nghị, trong đó phi nêu c th các tài liu, ni dung cn sa đi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày S Y tế có văn bản thông báo sửa đổi,
b sung, sở đề ngh phi np h sửa đổi, b sung theo yêu cu. Sau thi
hn trên, cơ sở đề ngh không sửa đổi, b sung thì h đã nộp không còn giá
tr.
c 4:
Sau khi nhn h sửa đổi, b sung, B phn Tiếp nhn & tr kết qu S
Y tế tr cho cơ sở đề ngh phiếu tiếp nhn h sơ sửa đi, b sung:
Trưng hp h sửa đổi, b sung không đáp ng yêu cu, S Y tế có văn
bản thông báo cho cơ s đề ngh theo quy định ti khoản 3 Điều 66 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày quan cấp giy phép hoạt đng
văn bn thông báo sa đổi, b sung, sở đề ngh phi np h sửa đổi, b
sung theo yêu cu.
Sau thi hạn trên, cơ s đề ngh không sửa đổi, b sung hoc sau 12 tháng,
k t ngày np h lần đầu mà h sơ bổ sung không đáp ứng yêu cu thì h
đã nộp không còn giá tr.
c 5:
Trưng hp không yêu cu sửa đổi, b sung h hoặc h đã được
hoàn thiện theo quy đnh ti khoản 3, 4 Điều 66 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP,
S Y tế:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hot
động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut trong thi hn 20
ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h sơ nếu thuộc trường hp không phi
t chc thẩm định thc tế tại cơ sở.
b) S Y tế t chc thẩm định tại sở đề ngh lp biên bn thẩm định
trong thi hn 60 ngày, k t ngày ghi trên phiếu tiếp nhn h đối với trường
hp phi t chc thẩm định thc tế tại cơ s, biên bn thẩm định phi nêu yêu
cu sa đi, b sung (nếu có).
c 6:
Sau khi thm đnh thc tế tại cơ sở, S Y tế có trách nhim:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hot
động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut trong thi hn 10
ngày làm vic, k t ngày ban hành biên bn thẩm định đối với trường hp
không có yêu cu sa đi, b sung;
b) Ban hành văn bn thông báo v các ni dung cn khc phc, sa cha
trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ban hành biên bn thẩm định đối vi
trưng hp có yêu cu sa đi, b sung.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày S Y tế văn bản thông báo v các
ni dung cn sa đổi, b sung sở đề ngh không hoàn thành vic sửa đổi,
b sung thì h sơ đã np không còn giá tr.
c 7:
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản thông báo
và tài liu chứng minh đã hoàn thành việc sửa đổi, b sung của cơ sở đề ngh, S
Y tế:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phm vi hot
động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thuật đối với trường hp
không cn kim tra thc tế vic sa đi, b sung của cơ sở đề ngh;
b) Tiến hành kim tra thc tế vic sửa đổi, b sung của sở đề ngh trong
trưng hp phi kim tra thc tế:
- Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy hot động, phm vi hot
động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thuật đối với trường hp
cơ sở đề ngh đã hoàn thành việc sa đi, b sung;
- văn bản tr lời nêu do không cho phép thay đi quy hot
động, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh mc k thut
nếu cơ sở đề ngh đã hoàn thành việc sa đi, b sung.
c 8:
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày cho phép b sung danh mc
k thut, S Y tế công b, cp nht trên cổng thông tin đin t hoc trang tin
điện t ca mình trên H thng thông tin v qun hot động khám bnh,
cha bệnh các thông tin liên quan đến nội dung điều chnh.
3.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
3.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Tng hợp 1: Trường hợp thay đổi n, địa chỉ (không thay đổi địa điểm),
thi gian làm vic:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật khám bệnh, chữa
bệnh năm 2023.
2. Tờng hợp 2: Trường hợp thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thut:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản khai sở vật chất, thiết bị y tế hồ nhân sự tương ứng với
quy hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh mục kthuật dự kiến
thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
b. S ng h sơ: 01 (b)
3.4.Thi hn gii quyết:
Trƣờng hp không phi thẩm định thc tế tại cơ sở: 20 ngày k t ngày nhận đ h sơ;
Trƣờng hp phi thẩm định thc tế tại sở: T chc thm định điều kin hoạt động
danh mc k thut thc hin tại sở đề ngh lp biên bn thẩm định trong thi hn 60
ngày k t ngày nhận đủ h sơ và;
10 ngày làm vic k t ngày ban hành biên bn thẩm định hoc nhận được văn bản thông báo
và tài liu chứng minh đã hoàn thành việc khc phc, sa cha của cơ sở đề ngh.
3.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: T chc
3.6.Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt đng khám bnh, cha bnh vi
trưng hp 1;
Văn bản cho phép thay đổi quy hoạt đng, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung,
gim bt danh mc k thut với trường hp 2.
3.8.Phí:
(không thu phí đối với trường hp cp sai do li của cơ quan có thẩm quyn cp)
- Trưng hp 1: 1.500.000 đồng
- Trưng hp 2:
+Bnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà h sinh, sở khám bnh, cha bnh y hc gia
đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác s y khoa,
Phòng khám răng m mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y s đa khoa, s dch
v cn lâm sàng: 4.300.000 đồng
+ Phòng khám y hc c truyn, Phòng chn tr y hc c truyn, Trm y tế: 3.100.000
3.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 02 ph lục II: Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động
cơ sở khám bnh, cha bnh
3.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Các trường hợp điu chnh giy phép hot đng:
a) Thay đổi tên, địa ch (không thay đi đa đim), thi gian làm vic;
b) Thay đổi quy hoạt động, phm vi hoạt động chuyên môn hoc b sung, gim bt danh
mc k thut.
3.11.Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y tế.
Mu 02 - Đơn đề ngh cấp/điều chnh/cp li giy phép hoạt động sở khám
bnh, cha bnh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________
……
37
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN Đ NGH
.............................
38
................................
Kính gi: .................
39
..........................
Tên cơ sở đề ngh: ..........................................................................................
Địa ch:
40
.......................................................................................................
Đin thoi: ..................... S Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trưng hợp đề ngh:
41
...................................................................................
Hình thc t chc đề ngh cp phép:.......................................................... Thi
gian làm vic hng ngày: ...............................................................................
H sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
42
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hot đng.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGH
43
37
Địa danh.
38
Ghi rõ th tc: cp mới, điều chnh, cp li giy phép hot động cơ sở khám bnh cha bnh.
39
Tên cơ quan cấp giy phép hoạt đng.
40
Địa ch c th của cơ sở khám bnh, cha bnh.
41
Ghi rõ cp mi, cp li, cấp điều chnh giy phép hoạt động vi tng trường hp c th theo quy định ti
Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
42
Liệt đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. c giấy t tài liu phải đầy đ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
43
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
4. Th tc Cp mi giy phép hành ngh đi vi chc danh chuyên môn là bác s, y s,
điều dƣỡng, h sinh, k thuật y, dinh dƣỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm
lâm sàng
4.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh cp giy phép hành ngh gi 01 b h tương ng vi tng
trưng hợp quy đnh ti khoản 1 đến khoản 5 Điều 14 Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP v:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung tâm phc
v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngàym vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người
đề ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế thc hin vic cp giy phép hành ngh trong thi hn 30 ngày, k t
ngày nhận đủ h sơ. Trường hp không cp giy phép hành ngh thì phi tr li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưng hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h đề ngh cp
giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh là 30 ngày k t ngày
có kết qu xác minh.
4.2.Cách thc thc hin
Có th thc hiên theo mt trong các phương thc sau
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
2.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp người lần đầu tiên đề ngh cp giy phép hành ngh quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 30 ca Lut Khám bnh, cha bnh trưng hợp quy đnh ti
điểm đ khoản 1 Điu 13 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực nh ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng
27
lực đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn
giy phép nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đi với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi trưng hp
lch của ngưi hành ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đi với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tc hành chính trên môi trường điện t);
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t y đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) đối
vi trưng hợp quy định ti đim a khoản 6 Điều 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
2. Trƣờng hp 2: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp người hành ngh thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên
giy phép hành ngh quy định tại đim b khon 1 Điều 30 ca Lut Khám bnh,
cha bnh gm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l của văn bn xác nhận đạt kết qu ti k
kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh khám bnh, cha bnh hoc giy phép hành
ngh đã được tha nhn theo quy định tại Điều 37 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
đối với trường hợp đã được cp giy phép hành ngh đề ngh thay đi sang mt
trong các chc danh chuyên môn bác s, y s, điều dưỡng, h sinh, k thut y,
dinh ng m sàng, tâm lâm ng, cp cu viên ngoi vin (không áp dng
28
đối vi trưng hp kết qu kiểm tra đánh giá năng lc hoc kết qu tha nhn giy
phép hành ngh đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hot
động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đi vi trưng hp phi giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi trường hp
lch của ngưi hành ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đi với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tc hành chính trên môi trường điện t).
3. Trƣờng hp 3: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hi theo quy định tại điểm c khon 1,
khoản 2, đim c khoản 3, điểm b khon 4, khon 6, khon 7, khon 8 đim c
khoản 9 Điu 33 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do gi mo tài liu trong h đề
ngh cp giy phép hành ngh (đim b khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh,
cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực nh ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng
lực đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn
giy phép nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đi với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động;
29
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi trưng hp
lch của ngưi hành ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đi với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tc hành chính trên môi trường điện t);
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t y đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) đối
vi trưng hợp quy định ti đim a khoản 6 Điều 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
4. Trƣờng hp 4: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều
33 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do thuc một trong các trưng hp quy định ti
các khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực nh ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng
lực đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn
giy phép nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
30
giấy phép lao động đi với trường hp phi giấy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi trường hp
lch của ngưi hành ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đi với trường hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tc hành chính trên môi trường điện t);
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t y đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) đối
vi trưng hợp quy định ti điểm a khoản 6 Điều 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của cơ quan có thm quyn kết lun
người hành ngh không có ti hoc không thuộc trường hp b cm hành ngh đối
với trường hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã văn bn kết lun
không ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khoản 1 Điều 20 Lut
Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án
(khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 20 Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản ca quan thẩm quyn c
định người hành ngh đã đủ năng lực nh vi dân s hoặc không khó khăn
trong nhn thc, m ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân s
(khoản 6 Điều 20 Lut Khám bnh, cha bnh).
5. Trƣờng hp 5. H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh không đưc gia hạn theo quy đnh tại điểm a
khoản 2 Điều 18 Ngh định s 96/2023/-CP quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
31
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đạt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực nh ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng
lực đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu tha nhn
giy phép nh ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trường hp kết qu khám
sc khỏe đã đưc kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đi với trường hp phi giấy phép lao đng theo quy định
ca B luật Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi vi trường hp
lch của ngưi hành ngh đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04cm x 06cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đi vi trưng hợp người np h sơ đã đăng tải nh khi thc
hin th tc hành chính trên môi trường điện t);
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng đối
với trường hp các giy t y đã được kết ni, chia s trên h thng thông tin v
qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) đối
vi trưng hợp quy định ti đim a khoản 6 Điều 10:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dụng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên h thng thông tin v qun hoạt động khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
b. S ng h sơ: 01 (b)
4.4.Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hp l
4.5. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
32
4.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
4.8. Phí: 430.000 đồng. (không thu phí đối với trường hp cp sai do li của cơ quan
có thm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp mi, cp li, gia hạn, điều
chnh)
4.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 09 ph lc I: yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh
4.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Điều 8. Điều kin v văn bằng đƣợc tham d kim tra đánh giá năng lực để cp giy
phép hành ngh đối vi các chc danh chuyên môn
1. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kim tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh bác s:
a) Chc danh bác s vi phm vi hành ngh y khoa:
- Văn bằng bác s y khoa, bao gm văn bằng tt nghip thuộc lĩnh vực sc khỏe do cơ sở
giáo dục nước ngoài cp được B trưng B Giáo dục Đào to công nhận trình đ bác s y
khoa;
- Văn bằng c nhân y khoa do sở giáo dc nước ngoài cấp đưc B trưng B Giáo
dục Đào tạo công nhận trình độ đại học đã đưc cp giy chng nhn hoàn thành
chương trình đào tạo b sung bác s y khoa theo quy định ca B trưng B Y tế;
b) Chc danh bác s vi phm vi hành ngh y hc c truyn:
- Văn bằng bác s y hc c truyn, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục c
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độc s y hc c truyn;
- Văn bằng c nhân y hc c truyền do sở giáo dục nước ngoài cấp đưc B trưng
B Giáo dục Đào to công nhận trình độ đại học đã được cp giy chng nhn hoàn
thành chương trình đào to b sung bác s y hc c truyn theo quy định ca B trưng B Y
tế;
c) Chc danh bác s vi phm vi hành ngh y hc d phòng:
Văn bằng bác s y hc d phòng, bao gm văn bng tt nghip do sở giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ bác s y hc d phòng;
d) Chc danh bác s vi phm vi hành ngh răng hàm mặt:
- Văn bằng bác s răng hàm mặt, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ bác s răng hàm mặt;
- Văn bằng c nhân y khoa do sở giáo dc nước ngoài cấp đưc B trưng B Giáo
dục Đào tạo công nhận trình độ đại học đã đưc cp giy chng nhn hoàn thành
chương trình đào tạo b sung bác s răng hàm mặt theo quy đnh ca B trưng B Y tế;
33
đ) Chức danh bác s vi phm vi hành ngh chuyên khoa: n bằng bác s chuyên khoa
theo quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
2. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh y s:
a) Chc danh y s vi phm vi hành ngh đa khoa:
- Văn bằng cao đẳng y s đa khoa, bao gồm văn bằng tt nghiệp do s giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận tương đương văn
bằng cao đẳng y s đa khoa;
- Văn bằng c nhân y khoa do sở giáo dc nước ngoài cấp đưc B trưng B Giáo
dc và Đào to công nhận trình độ đại hc.
b) Chc danh y s vi phm vi hành ngh y hc c truyn:
Văn bằng cao đẳng y s y hc c truyn hoặc cao đẳng y hc c truyn, bao gồm văn
bng tt nghiệp do cơ s giáo dục nưc ngoài cấp đưc B trưng B Lao đng - Thương binh
hi công nhận tương đương văn bằng cao đẳng y s y hc c truyn hoặc cao đẳng y
hc c truyn.
3. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chức danh điều dưỡng:
a) Chc danh điều dưỡng vi phm vi hành ngh điều dưỡng:
- Văn bằng trung cấp điều dưỡng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận tương đương văn
bng trung cấp điều dưng;
- Văn bằng cao đẳng điều dưỡng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục c
ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận tương đương văn
bằng cao đẳng điều dưng;
- Văn bằng c nhân điều dưỡng, bao gm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dc nước
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ c nhân điều dưỡng;
b) Chức danh điều ng vi phm vi hành ngh điều dưỡng chuyên khoa: n bng
điều ng chun khoa theo quy đnh ti khon 1 Điu 12 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP.
4. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh h sinh:
a) Chc danh h sinh vi phm vi hành ngh h sinh:
- Văn bằng trung cp h sinh, bao gm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngoài
cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương đương văn bng
trung cp h sinh;
34
- Văn bằng cao đẳng h sinh, bao gm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước ngoài
cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương đương văn bng
cao đng h sinh;
- Văn bằng c nhân h sinh, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước ngoài
cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ c nhân h sinh;
b) Chc danh h sinh vi phm vi hành ngh h sinh chuyên khoa: văn bằng h sinh
chuyên khoa theo quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
5. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh k thut y:
a) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh xét nghim y hc:
- Văn bằng trung cp k thut xét nghim y hc, bao gồm n bằng tt nghiệp do cơ sở
giáo dc nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhn
tương đương văn bằng trung cp k thut xét nghim y hc;
- Văn bằng cao đẳng k thut xét nghim y hc, bao gm văn bằng tt nghiệp do sở
giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhn
tương đương văn bằng cao đẳng k thut xét nghim y hc;
- Văn bằng c nhân k thut xét nghim y hc, bao gm văn bằng tt nghiệp do s
giáo dục c ngoài cp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân
k thut xét nghim y hc;
b) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh xét nghim y học chuyên khoa: văn bằng
k thut xét nghim y học chuyên khoa theo quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
c) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh nh nh y hc:
- Văn bng trung cp k thut hình nh y hc, bao gồm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương
đương văn bằng trung cp k thut hình nh y hc;
- Văn bằng cao đẳng k thut hình nh y hc, bao gồm văn bng tt nghiệp do cơ s giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương
đương văn bằng cao đẳng k thut hình nh y hc;
- Văn bằng c nhân k thut hình nh y hc, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân k
thut hình nh y hc;
d) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh hình nh y học chuyên khoa: văn bng
k thut hình nh y học chuyên khoa theo quy đnh ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
35
đ) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh phục hình ng:
- Văn bằng trung cp k thut phục hình răng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở
giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhn
tương đương văn bằng trung cp k thut phục hình răng;
- Văn bằng cao đẳng k thut phục hình răng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do cơ s giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương
đương văn bằng cao đẳng k thut phục hình răng;
- Văn bằng c nhân k thut phục hình ng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân k
thut phục hình răng;
e) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh phục hình răng chuyên khoa: n bng
k thut phục hình ng chuyên khoa theo quy đnh ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
g) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh khúc x nhãn khoa:
- Văn bằng cao đẳng k thut khúc x nhãn khoa, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở
giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhn
tương đương văn bằng cao đẳng k thut khúc x nhãn khoa;
- Văn bằng c nhân k thut khúc x nhãn khoa, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở
giáo dục c ngoài cp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân
k thut khúc x nhãn khoa;
h) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh khúc x nhãn khoa chuyên khoa: văn
bng k thut khúc x nhãn khoa chuyên khoa theo quy đnh ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
i) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh phc hi chc năng:
- Một trong các văn bằng sau đây: văn bằng trung cp k thut phc hi chc năng, văn
bng trung cp k thut vt tr liệu, văn bằng trung cp k thut vt tr liu phc hi
chức năng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dc nước ngoài cấp được B trưng B
Lao động - Thương binh hi công nhn tương đương văn bng trung cp ca mt trong
các ngành sau đây: k thut phc hi chức năng, kỹ thut vt lý tr liu, k thut vt lý tr liu và
phc hi chức năng;
- Một trong các văn bằng sau đây: văn bằng cao đẳng k thut phc hi chức năng, văn
bằng cao đẳng k thut vt tr liu, n bằng cao đẳng k thut vt tr liu phc hi
chức năng, bao gm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nưc ngoài cấp đưc B trưng B
Lao động - Thương binh hi công nhn tương đương văn bằng cao đẳng ca mt trong
các ngành sau đây: k thut phc hi chức năng, kỹ thut vt lý tr liu, k thut vt lý tr liu
phc hi chức năng;
- Mt trong các văn bằng sau đây: văn bằng c nhân k thut phc hi chức ng, văn bằng
c nhân vt lý tr liệu, n bằng c nhân hoạt động tr liệu, văn bằng c nhân ngôn ng tr liu,
bao gồm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngi cp được B trưng B Giáo dc và
Đào tạo công nhận trình độ c nhân ca mt trong c ngành sau đây: phục hi chức năng, vật lý
tr liu, hot đng tr liu, ngôn ng tr liu;
36
k) Chc danh k thut y vi phm vi hành ngh phc hi chức ng chuyên khoa: n
bng k thut phc hi chức năng chuyên khoa theo quy định ti khon 1 Điu 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
6. Người một trong các văn bằng sau đây đưc tham d kim tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chức danh dinh ng lâm ng:
a) Chc danh dinh dưng lâm sàng vi phm vi hành ngh dinh dưng lâm sàng:
- Văn bằng cao đẳng dinh dưỡng, bao gm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận tương đương văn
bằng cao đẳng dinh dưng;
- Văn bằng c nhân dinh ng, bao gồm n bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nước
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhận trình độ c nhân dinh dưỡng;
b) Chức danh dinh dưỡng lâm sàng vi phm vi hành ngh dinh dưỡng lâm ng chuyên
khoa: văn bằng dinh dưỡng lâm sàng chuyên khoa theo quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP.
7. Người một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh g năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh cp cu viên ngoi vin:
a) Văn bằng quy định ti mt trong các khon 1, 2, 3, 4 hoc 5 Điu này;
b) Văn bằng cao đẳng cp cu ngoi vin, bao gồm văn bng tt nghiệp do s giáo
dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhận tương
đương văn bằng cao đẳng cp cu ngoi vin;
c) Văn bằng c nhân cp cu ngoi vin, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dc
nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân cp cu
ngoi vin;
d) Văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định ti khoản 1 Điều 12 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
8. Ngưi có một trong các văn bằng sau đây được tham d kiểm tra đánh giá năng lực để
cp giy phép hành ngh đối vi chc danh tâm lý lâm sàng:
a) Chc danh tâm lý lâm sàng vi phm vi hành ngh tâm lý lâm sàng:
- Văn bng bác s quy định ti khon 1 Điu này và có chng ch đào tạo chuyên khoa cơ
bn v tâm lý lâm sàng theo quy định ti khoản 2 Điều 128 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Văn bằng c nhân tâm hc, bao gồm n bằng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nước
ngoài cấp đưc B trưng B Giáo dc Đào tạo công nhận trình đ c nhân tâm hc
chng ch đào tạo chuyên khoa cơ bản v tâm lâm sàng theo quy đnh ti khoản 2 Điu
128 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Chc danh tâm lý lâm sàng vi phm vi hành ngh tâm lý lâm sàng chuyên khoa:
- Văn bng thc s m hc lâm sàng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dc
nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhn trình độ thc s;
37
- Văn bng tiến s tâm hc lâm sàng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dc
nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào tạo công nhn trình độ tiến s;
- Văn bằng đào tạo chuyên khoa sau đi hc v tâm m sàng theo quy định ti khon
1 Điều 12 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
9. Trường hợp người văn bằng tt nghip thuộc lĩnh vực sc khỏe do sở giáo dc
nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận ơng
đương văn bằng hoc B trưng B Giáo dục Đào to công nhận trình đ ca các chc
danh chuyên môn quy định tại điều y được tham d kim tra đánh giá năng lực để cp cho
chc danh và phm vi hành ngh tương ứng.
Điu 12. Yêu cầu đối với văn bằng đào to chuyên khoa, chng ch đào to k thut
chuyên môn v khám bnh, cha bnh, tâm lý lâm sàng
1. Yêu cầu đối với văn bằng đào tạo chuyên khoa trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh
do cơ sở đào tạo trong nước cp:
a) Đưc cp bởi cơ s đào tạo hợp pháp theo quy định ca pháp lut;
b) Thời gian đào tạo ti thiu 18 tháng.
2. Yêu cầu đối vi chng ch đào to k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh:
a) Đưc cp bởi sở đào tạo đã ít nhất 01 (một) khóa đào tạo chc danh hành ngh
tương ứng đã tốt nghip hoặc sở khám bnh, cha bệnh đã đưc cp thm quyn cho
phép trin khai thc hin các k thuật chuyên môn tương ứng vi thi gian ti thiu 06 tháng;
b) Chương trình tài liệu đào tạo chng ch k thuật chuyên môn do s đào tạo y
dng, thm định ban hành hoc s dng của sở đào tạo khác khi được sở đó đồng ý
bằng văn bản; nội dung chương trình, khối lượng hc tp, ging viên phù hp vi danh mc k
thuật chuyên môn theo quy định ca B Y tế;
3. Trường hợp văn bằng đào tạo chuyên khoa được s dụng để điều chnh phm vi hành
ngh theo quy định tại điểm a hoặc điểm b hoặc điểm c khoản 1 Điều 19 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP phi thời điểm bắt đầu đào tạo sau ngày được cp giy phép hành ngh
hoc điu chnh giy phép hành ngh.
4. Vic đào to n bng, chng ch quy đnh ti khon 1, 2 Điu y phi đưc s
đào to ng b công khai trên trang thông tin đin t ca s đào to.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh;
38
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
44
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
45
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s định danh
nhân/s h chiếu
46
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
47
:………………
Văn bng chuyên môn:
48
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
49
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
50
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
51
:
44
Địa danh.
45
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
46
Ghi mt trong m thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước ng dân/s n cước/s định
danh cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
47
Ghi đúng n trên giấy phép hoạt động của sở khám bnh, cha bệnh đang m việc, trường hp
không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
48
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
49
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khon 1 Điu 26 ca Lut Khám bnh,
cha bnh.
50
Trưng hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi
tng trường hp c th theo quy định ti Ngh đnh s ……/2023/NĐ-CP.
51
Phi liệt đầy đủ các giy t, tài liu np kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp
xếp theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
39
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu
trách nhim trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng như các giấy
t trong b h y. Kính đ ngh quý quan xem xét cấp giy phép hành ngh
khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc tn môi trường đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn khai các
thông tin: H và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c công n. Trưng hp thc hin th tc
hành chính bng h giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
40
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:...............................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................……………………
S chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s định danh
nhân/s h chiếu: .......................................................
52
.………………...………
Ngày cp .............................................. Nơi cấp: ...................................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ..............................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.........................................
H và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Ti:...............................
Nguyên quán: ....................................................................................................
..............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:............................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ...........................................
Trình đ văn hóa: ........................................Ngoại ng: ........................................
Trình đ chuyên môn: ………………… Loi hình đào to: ............................
Chuyên ngành đào to:.............................................................................................
52
Ghi mt trong m thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước ng dân/s n cước/s định
danh cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc tn môi trường đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn khai các
thông tin: H và tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c công n. Trưng hp thc hin th tc
hành chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cần kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
41
Ngh nghip: ...........................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ………
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghip ………
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .......................
Ngh nghip:........................................................................................................
Nơi làm việc: .......................................................................................................
Nơi ở hin ti: .....................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ......................................................................................
Ghi rõ nếu có: ........................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn vị công tác
53
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
53
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác
nhn ni dung này.
42
5. Th tc Cp li giy phép hành ngh đối vi chc danh chuyên môn là bác s, y s,
điu dƣng, h sinh, k thuật y, dinh dƣỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý
lâm sàng
5.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh cp li giy phép hành ngh np 01 b h đề ngh cp li
giy phép hành ngh tương ng vi tng trưng hp quy định ti khoản 1 đến
khoản 14 Điều này v:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc vnh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế phi cp li giy phép hành ngh trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn
đủ h sơ; trường hp không cp li giy phép hành ngh thì phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Trưng hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h đề ngh cp
li giy phép hành ngh thì thi hn cp li 15 ngày k t ngày có kết qu xác
minh.
5.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
5.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hp 1: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b mt hoặc hỏng quy đnh tại điểm a khon
1 Điều 15 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
43
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trƣờng hp 2: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 15 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
(trưng hợp thay đổi một trong các thông tin quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 27
ca Lut Khám bnh, cha bnh hoặc sai sót thông tin quy đnh ti khon 3
Điu 27 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã đưc cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đi
hoặc thông tin bị sai sót (không áp dụng đối với trường hợp thông tin thể tra
cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trƣờng hp 3: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điu
33 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh
không đúng quy định (điểm a khon 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
44
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Trƣờng hp 4: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều
33 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh
không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
45
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia s trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế).
5. Trƣờng hp 5: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điu
33 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm vi
hành ngh trong giy phép hành ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành
ngh (đim c khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban hành kèm theo Nghị định s
46
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
6. Trƣờng hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
47
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 33
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi
hành nghtrong giấy phép hành nghso với hồ đề nghcấp giấy phép hành
nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
48
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế).
7. Trƣờng hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghbị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 33
Nghđịnh số 96/2023/-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên
tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã đưc kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
49
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia s trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế).
8. Trƣờng hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghbị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 33
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghtheo quy
định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
(điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
50
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng ti ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền kết
luận người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bcấm hành
nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản kết
luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
ththách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, cha bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền xác
định người hành nghề đã đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân
sự (khoản 6 Điều 20 ca Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
9. Trƣờng hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 33
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghtheo quy
định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
51
(điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp cha bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
52
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền kết
luận người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bcấm hành
nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản kết
luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
ththách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, cha bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền xác
định người hành nghề đã đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân
sự (khoản 6 Điều 20 ca Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
i) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia s trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế).
10. Trƣờng hợp 10: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 9 Điu
33 Nghị định s 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giy
phép hành nghề (đim i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
53
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết ni, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
11. Trƣờng hợp 11: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều
33 Nghị định s 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giy
phép hành nghề (đim i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hot động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
54
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tsau đây (không áp dụng
đối với trường hợp c giấy tờ y đã được kết nối, chia sẻ trên Hthống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia s trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế).
12. Trƣờng hợp 12: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, cha bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
55
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã đưc cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
13. Trƣờng hợp 13: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được quan cấp
phép thuộc lực lượng trang nhân dân cấp giấy phép hành nghtrong đó nêu
số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chức danh chuyên
môn, phạm vi hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
14. Trƣờng hợp 14: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được quan cấp
phép thuộc lực lượng trang nhân dân cấp giấy phép hành nghtrong đó nêu
số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chức danh chuyên
môn, phạm vi hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
56
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu
07 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-CP (không áp dụng
đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia s trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia
về y tế);
e) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
b. S ng h sơ: 01 (b)
5.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h
5.5. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: cá nhân
5.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
5.8. Phí:
+ 150.000 đồng (trường hp 1)
+ 430.000 đồng (trường hp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14). không thu phí đi vi
trưng hp cp sai do li của quan thm quyn cp giy phép hành ngh đối
vi cp mi, cp li, gia hạn, điều chnh.
5.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 07 ph lc I: Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
3. Mu s 09 ph lc I: yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh
5.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Cấp lại giấy phép hành nghề áp dụng đi vi các trường hợp sau:
a) Giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng;
b) Thay đổi thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc có sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngưi thuộc một trong các trường hợp quy định tại:
- Điểm a, điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
57
- Điểm a, điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Điểm a, điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Điểm a, điểm b khoản 9 Điều 33 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
d) Giy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền theo quy định tại khoản 1
Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
đ) Người hành nghề đã được quan cấp phép thuộc lực ợng trang nhân dân cấp
giấy phép hành nghề nhưng không tiếp tục làm việc trong lực lượng trang nhân dân
không muốn tiếp tục sử dụng giấy phép hành nghề đã được cấp, có nhu cầu tiếp tục hành nghề
tại các sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc lực lượng trang nhân dân thời gian kể
từ khi chấm dứt hành nghề tại các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực ợng trang nhân
dân đến khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng;
e) Người hành nghề đã được quan cấp phép thuộc lực lượng trang nhân dân cấp
giấy phép hành nghề nhưng không tiếp tục làm việc trong lực lượng trang nhân dân
không muốn tiếp tục sử dụng giấy phép hành nghề đã được cấp, có nhu cầu tiếp tục hành nghề
tại các sở khám bệnh, chữa bệnh không thuộc lực lượng trang nhân dân thời gian kể
từ khi chấm dứt hành nghề tại các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực ợng trang nhân
dân đến khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề từ trên 24 tháng đến dưới 60 tháng.
2. Điều kiện cấp lại giấy phép hành nghề: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 31
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
58
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
2
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
4
:…………………
Văn bng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
6
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
7
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
8
:
1
Địa danh.
2
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh cá
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi đúng tên trên giy phép hoạt động của sở khám bnh, cha bệnh đang m việc, trường hp không
làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
6
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy đnh ti khoản 1 Điu 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
7
Trường hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng
trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
8
Phi liệt đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
59
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan nhng thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng ncác giy t trong
b h sơ này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H và tên, Ny tháng năm sinh, Số định danh nhân/S nc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giấy người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
60
6. Th tc
Điu chnh giy phép hành ngh
6.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh điều chnh giy phép hành ngh np 01 b h tương ng
vi từng trường hợp quy đnh ti khon 1 hoc khoản 2 Điều 20 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP v:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế Bc Giang phi điu chnh giy phép hành ngh trong thi hn 15 ngày
k t ngày nhận đủ h sơ; trường hợp không điều chnh giy phép hành ngh thì
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Hình thức điều chnh giy phép hành ngh: quyết định điều chnh phm vi hành
ngh theo Mu 10 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Quyết định điều chnh phm vi hành ngh phn không tách ri ca giy phép
hành ngh đã cấp;
Trưng hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h đề ngh điều
chnh giy phép hành ngh thì thi hn điều chnh 15 ngày k t ngày kết
qu xác minh.
6.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
6.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Tờng hợp 1: Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghđối với
trường hợp bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm
a, b, c khoản 1 Điều 19 Nghị định số 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp dụng đối vi
61
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt đng khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liu quốc gia về y tế);
c) Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại khoản 1
Điều 12 Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp n
bằng đào tạo chuyên khoa đã được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã đưc
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
2. Tờng hợp 2: Hồ đề nghđiều chỉnh giấy phép hành nghđối với
trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề sau đó thêm giấy chứng nhận
người bài thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người phương pháp cha
bệnh gia truyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Nghđịnh số 96/2023/NĐ-
CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp dụng đối vi
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt đng khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liu quốc gia về y tế);
c) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền hoặc giấy
chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối vi
trường hợp các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy
tế).
b. S ng h sơ: 01 (b)
6.4.Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h
6.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: cá nhân
6.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
6.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
6.8.Phí: 430.000 đng. (không thu phí đối với trường hp cp sai do li của quan
thm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp mi, cp li, gia hạn, điều
chnh)
6.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
6.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
62
1. Điều chỉnh giấy phép hành nghề áp dụng đối với các trường hợp sau:
a) Đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề chưa chuyên khoa
đề nghị bổ sung thêm chuyên khoa vào phạm vi hành nghề;
b) Đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã chuyên khoa nhưng
đề nghị bổ sung thêm chuyên khoa khác so với chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành
nghề;
c) Đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã chuyên khoa nhưng
đề nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa khác không
hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó;
d) Đã được cấp giấy phép hành nghề sau đó thêm giy chứng nhận người bài
thuc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp cha bệnh gia truyền.
2. Điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép hành nghề:
a) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề nhưng trong phạm vi hành ngh
chưa chuyên khoa đnghị bổ sung thêm chuyên khoa vào phạm vi hành nghề: văn
bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
tương ứng với chức danh trên giấy phép hành nghề và chuyên khoa đề nghị bổ sung;
b) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã
chuyên khoa nhưng đề nghị bổ sung thêm chuyên khoa khác so với chuyên khoa đã được cấp
trong phạm vi hành nghề: có văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại khoản 1 Điều 12
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP tương ứng với chức danh trên giấy phép hành nghề chuyên
khoa đề nghị bổ sung;
c) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghđã
chuyên khoa nhưng đnghị thay đổi chuyên khoa: văn bằng đào tạo chuyên khoa tương
ứng với chức danh chuyên khoa đề nghị thay đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP.
6.11.Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
63
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
9
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
10
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
11
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
12
:………………
Văn bng chuyên môn:
13
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
14
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
15
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
16
:
9
Địa danh.
10
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
11
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
12
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
13
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
14
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
15
Trường hợp đ ngh cp: ghi rõ cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng
trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
16
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
64
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng ncác giy t trong
b h sơ này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H và tên, Ny tháng năm sinh, Số định danh nhân/S nc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giấy người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
65
7. Th tc cp mi giy phép hành ngh đối vi chức danh chuyên môn lƣơng y,
ngƣi có bài thuc gia truyn hoặc có phƣơng pháp chữa bnh gia truyn
7.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh cp giy phép hành ngh gi 01 b h sơ ơng ng vi tng
trưng hợp quy định ti khoản 1 đến khoản 6 Điều 22 Nghđịnh s96/2023/NĐ-
CP v:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu.
c 2:
S Y tế thc hin vic cp giy phép hành ngh trong thi hn 30 ngày, k
t ngày nhận đủ h sơ. Trường hp không cp giy phép hành ngh thì phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưng hp cn xác minh tài liu có yếu t nước ngoài trong h đề ngh
cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh 30 ngày k t
ngày có kết qu xác minh.
7.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
7.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hợp 1: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm
a khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan có thm
quyền cấp;
66
- Giy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền do cơ
quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
2. Trƣờng hợp 2: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp người hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên
giấy phép hành nghquy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh,
cha bệnh gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong c giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận lương y đối với trường hợp đã được cấp giấy phép
hành nghề và muốn thay đổi sang chức danh lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền đối với trường hợp đã được cấp giấy
phép hành ngh và mun thay đi sang chc danh ngưi có bài thuc gia truyn;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền đối với trường hợp
đã được cấp giấy phép hành nghề đề nghị thay đổi sang chức danh người
phương pháp chữa bệnh gia truyền;
67
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trƣờng hợp 3: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên
tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan có thm
quyền cấp;
- Giy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền do cơ
quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
68
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Trƣờng hợp 4: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34
Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp bị cấm hành
nghề quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, cha
bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan có thm
quyền cấp;
- Giy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền do cơ
quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
69
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đi với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
h) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền kết
luận người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bcấm hành
nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản kết
luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
ththách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, cha bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền c
định người hành nghề đã đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân
sự (khoản 6 Điều 20 ca Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
5. Trƣờng hợp 5: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định của một trong các
khoản 6, khoản 7 hoặc khoản 8 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (điểm e, g,
h khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, cha bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan có thm
quyền cấp;
- Giy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền do cơ
70
quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
6. Trƣờng hợp 6: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề không được gia hạn theo quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 24 Nghị định số 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan có thm
quyền cấp;
- Giy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền do cơ
quan có thẩm quyền cấp;
71
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy khám sức khỏe do skhám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
b. S ng h sơ: 01 (b)
7.4.Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đủ h
7.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
7.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
7.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
7.8. Phí: 430.000 đồng.(không thu phí đối với trường hp cp sai do li của quan
thm quyn cp giy phép hành ngh đối vi cp mi, cp li, gia hạn, điều
chnh)
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
7.10. Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Cấp mới giy phép hành nghề áp dụng đi vi các trường hợp sau:
a) Người lần đầu tiên đnghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a khoản 1 Điều
72
30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
b) Người hành nghề thay đổi chức danh chuyên môn đã được ghi trên giấy phép hành
nghề quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
c) Người đã được cấp giấy phép hành nghề nhưng bthu hồi thuộc một trong các trường
hợp quy định tại khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 hoặc khoản 8 Điều 34 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
d) Người hành nghề không thực hiện thủ tục gia hạn theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 26 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2. Điều kiện cấp mới giấy phép hành nghề: Thc hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 30
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
7.11.Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
17
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
18
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
19
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
20
:………………
Văn bng chuyên môn:
21
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
22
...............................................................................
17
Địa danh.
18
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
19
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
20
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
21
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
73
Trưng hợp đề ngh cp:
23
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
24
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng ncác giy t trong
b h sơ này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
22
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
23
Trường hợp đ ngh cp: ghi rõ cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng
trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
24
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H và tên, Ny tháng năm sinh, Số định danh nhân/S nc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giấy người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
74
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:................................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................……………………
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu: .......................................................
25
.………………...……………
Ngày cấp ... ........................................... Nơi cấp: ....................................................
S điện thoi liên h: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) .........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ................................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.........................................
H và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:................................
Nguyên quán: ...........................................................................................................
..................................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:.............................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ............................................
Trình đ văn hóa: ..........................................Ngoi ng: ........................................
25
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H n, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/S n c công n. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giy ngưi hành ngh cn kê khai đy đù các thông tin nh chính trong đơn.
75
Trình đ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: .......................
Chuyên ngành đào to:.............................................................................................
Ngh nghip: ............................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ………
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghip ………
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .........................
Ngh nghip:..........................................................................................................
Nơi làm việc: .........................................................................................................
Nơi ở hin ti: ........................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: .......................................................................................
Ghi rõ nếu có: ..........................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn vị công tác
26
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
8. Th tc Cp li giy phép hành ngh đối vi chức danh chuyên môn là lƣơng y, ngƣời
26
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác
nhn ni dung này.
76
có bài thuc gia truyn hoặc có phƣơng pháp chữa bnh gia truyn
8.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh cp li giy phép hành ngh np 01 b h đề ngh cp li
giy phép hành ngh ơng ng vi từng trường hợp quy định ti khoản 1 đến 8
Điu 24 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày m vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế phi cp li giy phép hành ngh trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn
đủ h sơ; trường hp không cp li giy phép hành ngh thì phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do;
Trưng hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h đề ngh cp
li giy phép hành ngh thì thi hn cp li 15 ngày k t ngày có kết qu xác
minh.
8.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
8.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều
21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
77
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Tờng hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp thay đổi một trong các thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 ca
Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc có sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều
27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh quy định tại điểm b khoản 1 Điều 23 Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy phép hành nghề đã đưc cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đi
hoặc thông tin bị sai sót (không áp dụng đối với trường hợp thông tin thể tra
cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trƣờng hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghkhông đúng quy
định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ của một trong c giấy tờ sau đây (kng áp dụng đối với
trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về qun
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- Giấy chứng nhận là lương y do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Giy chứng nhận người bài thuốc gia truyền do quan thẩm
quyền cấp;
- Giy chứng nhận là người phương pháp chữa bệnh gia truyền do
quan có thẩm quyền cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, cha bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
78
của Bluật Lao động;
d) yếu lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành m theo Nghđịnh số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin v
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 ảnh chân dung c04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử);
e) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây đối với trường hợp quy
định tại điểm b khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Văn bản xác nhận đạt kết quả tại k kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng
lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giy phép hành nghđã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghđã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
4. Trƣờng hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định
số 96/2023/-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề
trong giấy phép hành nghề so với hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (đim c
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, cha bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
79
5. Trƣờng hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghtrong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, cha bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
6. Trƣờng hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1,
2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở
dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền kết
luận người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bcấm hành
nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã văn bản kết
luận không tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
80
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
ththách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, cha bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền xác
định người hành nghề đã đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không khó khăn
trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân
sự (khoản 6 Điều của 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
7. Trƣờng hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại khoản 9 Điều 34 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP theo đề nghị của người hành nghề:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lquyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã
được kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
cha bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Trƣờng hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1
Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lục I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hđã đăng tải ảnh khi
thc hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
b. S ng h sơ: 01 (b)
8.4.Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h
8.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
8.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế tnh Bc Giang
8.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
8.8. Phí:
81
150.000 đồng (trường hợp 1, 2) / 430.000 đồng (trường hp 3, 4, 5, 6, 7, 8) (không thu phí
đối với trường hp cp sai do li của cơ quan có thẩm quyn cp giy phép hành
ngh đối vi cp mi, cp li, gia hạn, điều chnh)
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 09 ph lục I: Sơ yếu lý lch t thut
8.10. Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
1. Cấp lại giấy phép hành nghề áp dụng đi vi các trường hợp sau:
a) Giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng;
b) Thay đổi thông tin quy định tại điểm a khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc có sai sót thông tin quy định tại khoản 3 Điều 27 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
c) Người đã được cấp giấy phép hành nghề nhưng bthu hồi thuộc một trong các trường
hợp quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 9 Điều 34 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
d) Giy phép hành nghđược cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
2. Điều kiện cấp lại giấy phép hành nghề: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 31
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
82
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
27
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
28
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
29
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
30
:………………
Văn bng chuyên môn:
31
…………………………………………………..
Chc danh đ ngh cp:
32
...............................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
33
............................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ...................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..............................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gm các giy t sau
34
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
27
Địa danh.
28
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
29
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
30
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
31
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
32
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
33
Trường hợp đ ngh cp: ghi rõ cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng
trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
34
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s …/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H và tên, Ny tháng năm sinh, Số định danh nhân/S nc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giấy người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
83
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách
nhiệm trước pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng ncác giy t trong
b h sơ này. Kính đề ngh quý cơ quan xem xét và cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
84
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:................................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................……………………
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu: .......................................................
35
.………………...……………
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ....................................................
S điện thoi liên h: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ................................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.........................................
H và tên: .................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:................................
Nguyên quán: .........................................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:.............................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: ............................................
Trình đ văn hóa: ..........................................Ngoi ng: ........................................
Trình đ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: .......................
Chuyên ngành đào to:............................................................................................
Ngh nghip: ..........................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ……
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghip ………
35
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H n, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/S n c công n. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giy ngưi hành ngh cn kê khai đy đù các thông tin nh chính trong đơn.
85
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .........................
Ngh nghip:.........................................................................................................
Nơi làm việc: ........................................................................................................
Nơi ở hin ti: ........................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: .......................................................................................
Ghi rõ nếu có: .........................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn v công tác
36
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
Mu 07 - Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
TÊN CQ, TC CH QUN
37
TÊN CƠ SỞ NG DN THC HÀNH
________
S: /............
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
….., ngày…. tháng… năm…...
36
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác
nhn ni dung này.
37
Tên cơ quan chủ qun của cơ sở ng dn thc hành.
86
GIY XÁC NHN HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THC HÀNH
...............................
38
..................... xác nhn:
H và tên: ..............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Địa ch cư trú: ........................................................................................................
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu
39
:.................................
Ngày cấp:...................................... Nơi cấp: .........................................................
Văn bng chuyên môn: .....................
40
.................. m tốt nghiệp: ………….....
Đã thực hành ti:...........................
41
................. do ........................
42
.......................
hướng dẫn và đạt kết qu như sau:
1. Thi gian thc hành: ..........................................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
43
.....................................................................................
3. Đạo đức ngh nghip:
44
......................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ S NG DN THC
HÀNH
45
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
38
Tên cơ sở ng dn thc hành.
39
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
40
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào tạo.
41
Ghi các b phn chuyên môn đã thực hành.
42
H và tên người chu trách nhim chính trong việc hướng dn thc hành.
43
Nhn xét c th v kh năng khám bnh, cha bnh theo chuyên khoa đăng ký thc hành.
44
Nhn xét c th v giao tiếp, ng x của người đăng ký thực hành đối với đng nghiệp và người bnh.
45
Người đứng đầu hoặc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
87
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:.................................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................……………………
S chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh cá nhân/s
h chiếu: .......................................................
46
.………………...……………………….
Ngày cp .............................................. Nơi cấp: ........................................................
S điện thoi liên h: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ............................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ....................................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:....................................
H và tên: .....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:....................................
Nguyên quán: ...............................................................................................................
.......................................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:.................................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .................................................
Trình đ văn hóa: ..........................................Ngoại ng: ............................................
Trình đ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ............................
Chuyên ngành đào to:..................................................................................................
Ngh nghip: ..............................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …………
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghip …………
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .............................
Ngh nghip:.............................................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................................
Nơi ở hin ti: ...........................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
46
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn c/s đnh danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn khaic tng
tin: H n, Ngày tháng m sinh, Số định danh nhân/S n c công n. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h sơ giy ngưi hành ngh cn kê khai đy đù các thông tin nh chính trong đơn.
88
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut
Khám bnh, cha bnh không?: ..........................................................................................
Ghi rõ nếu có: ...........................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc, nếu sai tôi xin chu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn vị công tác
47
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
47
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác
nhn ni dung này.
89
9. Th tc Cp mi giy phép hành ngh trong giai đon chuyn tiếp đối vi h nộp
t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành ngh đối
vi các chc danh bác s, y s, điều dƣỡng, h sinh, k thuật y, dinh dƣỡng m sàng,
cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
9.1.Trình t thc hin
c 1:
Ngưi đ ngh cp giy phép hành ngh gi 01 b h sơ tương ng vi tng
trưng hợp quy định ti khoản 1 đến khoản 4 Điều 130 Ngh định s 96/NĐ-CP
theo đa ch:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày m vic trong
tun.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu..
c 2:
S Y tế thc hin vic cp giy phép hành ngh trong thi hn 30 ngày, k
t ngày nhận đủ h sơ. Trường hp không cp giy phép hành ngh thì phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trưng hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h sơ đề ngh
cp giy phép hành ngh thì thi hn cp giy phép hành ngh 30 ngày k t
ngày có kết qu xác minh.
9..2. Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
9.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hp 1: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hợp người lần đầu tiên đ ngh cp giy phép hành ngh quy định tại điểm
a, đim b khoản 1 Điu 30 ca Lut Khám bnh:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trưng hợp n bằng
chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
90
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi nh ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại đim b khon y phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy đnh tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trưng hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do cơ s khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành tho theo quy định tại Điều 138
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình độ phiên dch của ngưi phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hp người c
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối với trưng hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với sở khám bnh, cha bệnh i người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của ngưi hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy đnh ti điểm a, c khon 1, khoản 4 Điều 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trưng hp kết qu thực hành đã đưc
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
91
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t)
2. Trƣờng hp 2: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi các
trưng hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trưng hp giy phép
hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 137, đim c khon 3
Điều 137, đim b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khon 8 Điu 137, khon
9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP gm:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trưng hợp n bằng
chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi nh ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại đim b khon y phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy đnh tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trưng hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do cơ s khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B lut Lao đng.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình độ phiên dch của ngưi phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hp người c
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối với trưng hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
92
lao động của người phiên dch với sở khám bnh, cha bệnh i người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của ngưi hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy đnh ti điểm a, c khon 1, khoản 4 Điều 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trưng hp kết qu thực hành đã đưc
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
3. Trƣờng hp 3: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm c khoản 6 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do thuc mt trong các trường hợp quy định
ti các khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bệnh (điểm đ
khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trưng hợp n bằng
chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi nh ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại đim b khon y phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy đnh tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khon 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trưng hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
93
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do cơ s khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình độ phiên dch của ngưi phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hp người c
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối với trưng hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với sở khám bnh, cha bệnh i người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của ngưi hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy đnh ti điểm a, c khon 1, khoản 4 Điều 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trưng hp kết qu thực hành đã đưc
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
k) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của quan có thm quyn kết
94
luận người hành ngh không ti hoc không thuc trưng hp b cm hành
ngh đối với trường hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã văn bản kết
lun không ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khon 1 Điu 20
ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết đnh ca tòa án
(khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản ca quan thẩm quyn xác
định người hành ngh đã đủ năng lc hành vi dân s hoặc không khó khăn
trong nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân
s (khoản 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh).
4. Trƣờng hp 4: H đề ngh cp mi giy phép hành ngh theo quy
định ti đim a khoản 7 Điều 125 Ngh định s 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trưng hợp n bằng
chuyên môn đã đưc kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhn theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Trường hợp đề ngh cp giy phép hành ngh vi phm vi nh ngh
chuyên khoa ngoài giy t quy định tại đim b khon y phi np thêm bn sao
hp l ca một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy đnh tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trưng hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khe do cơ s khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
đ) Bản sao hp l ca mt trong các giy t sau đây:
- Giy chng nhn biết tiếng Vit thành thạo theo quy định tại Điều 138
Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp giy chng
95
nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy chng nhận đủ trình độ phiên dch của ngưi phiên dch theo quy
định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi với trường hp người c
ngoài không biết tiếng Vit thành tho (không áp dụng đối với trưng hp giy
chng nhận đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v y tế), kèm theo hợp đồng
lao động của người phiên dch với sở khám bnh, cha bệnh i người nước
ngoài đó dự kiến làm vic.
e) yếu lch t thut của ngưi hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
g) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy đnh ti điểm a, c khon 1, khoản 4 Điều 125 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trưng hp kết qu thực hành đã đưc
kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha
bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
h) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
i) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng
đối với trường hp c giy t y đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y
tế):
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
b. S ng h sơ: 01 (b)
9.4.Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhận đủ h
9.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
9.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
9.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
9.8. Phí: 430.000 đồng
9.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 09 ph lc I: yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh
9.10.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
96
Khoản 2 Điều 126. Điu kin cp mi giy phép hành ngh đối vi các chc danh bác s,
y s, điều dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh ng m sàng, cp cu viên ngoi vin m
lâm sàng bao gm:
a) văn bằng chuyên môn theo quy định tại Điu 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
hoc giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điều 37 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP phù hp vi chức danh đ ngh cp mi giy phép hành ngh;
b) Có đủ sc khe đ hành ngh;
c) Biết tiếng Vit thành thạo theo quy đnh tại Điều 138 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
hoặc có người phiên dch đáp ứng quy định tại Điều 139 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP đi vi
trưng hp người nưc ngoài không biết tiếng Vit thành tho;
d) Không thuc một trong các trường hợp quy định tại Điều 20 ca Lut Khám bnh,
cha bnh hoc b x pht vi phm hành chính v hành vi khám bnh, cha bnh mà không
giy phép hành ngh nhưng chưa hết thi hạn được coi là chưa b x pht vi phm hành chính;
đ) Đã hoàn thành thực hành theo quy định tại Điều 129 Ngh định s 96/2023/-CP tr
trưng hợp quy định ti đim b khon 1 Điều 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Điều 127. Điều kin v văn bằng được cp giy phép hành ngh
1. Đối vi các chc danh bác sỹ, điều dưỡng, h sinh, k thut y (tr chc danh k thut
y vi phm vi nh ngh xét nghim y học), dinh dưỡng m sàng (tr chức danh dinh dưỡng
lâm sàng vi phm vi hành ngh cơ bản), cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng:
a) Văn bằng để xem xét cp giy phép hành ngh thc hiện theo quy định tại Điều 8 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Văn bằng bác s nội trú theo quy định ti khoản 1 Điều 128 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
c) Văn bằng chuyên khoa cấp I theo quy đnh ti khon 1 Điều 128 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
d) Văn bằng chuyên khoa cấp II theo quy định ti khoản 1 Điều 128 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
đ) Văn bằng thc s trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh;
e) Văn bng tiến s trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh.
2. Đối vi chc danh y s:
a) Chc danh y s vi phm vi hành ngh đa khoa:
- Văn bằng trung cp y s, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục c ngoài
cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hội công nhận tương đương văn bằng
trung cp y sỹ. Các văn bằng này phi đưc cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2027;
- Văn bằng cao đẳng y s đa khoa bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục nước
ngoài cấp đưc B trưng B Lao động - Thương binh Xã hội công nhận tương đương văn
bằng cao đẳng y s đa khoa;
- Văn bằng c nhân y khoa do sở giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Giáo
97
dc và Đào to công nhận trình độ đại hc.
b) Chc danh y s vi phm vi hành ngh y hc c truyn:
- Văn bằng trung cp y s y hc c truyn, bao gm văn bằng tt nghiệp do cơ sở giáo
dục c ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh và hội công nhận ơng
đương văn bằng trung cp y s y hc c truyền. Các văn bng này phi đưc cấp trưc ngày 01
tháng 01 năm 2027;
- Văn bằng cao đẳng y s y hc c truyn hoặc cao đẳng y hc c truyn bao gm văn
bng tt nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh
và Xã hi công nhận tương đương văn bằng cao đẳng y s y hc c truyn hoặc cao đẳng y hc
c truyn.
3. Đối vi chc danh k thut y vi phm vi hành nght nghim y hc:
a) Văn bằng trung cp k thut xét nghim y hc, bao gm văn bng tt nghiệp do s
giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhn
tương đương văn bằng trung cp k thut xét nghim y hc;
b) Văn bằng cao đẳng k thut xét nghim y hc, bao gm văn bằng tt nghiệp do s
giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Lao động - Thương binh hi công nhn
tương đương văn bằng cao đẳng k thut xét nghim y hc;
c) Văn bằng c nhân k thut xét nghim y hc, bao gm văn bằng tt nghiệp do s
giáo dục nước ngoài cp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhận trình độ c nhân
k thut xét nghim y hc;
d) Văn bằng c nhân hóa hc, sinh học, dược trình độ đại hc (bao gồm văn bằng tt
nghiệp do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp được B trưng B Giáo dục Đào tạo công nhn
trình độ đại hc) phi kèm theo chng ch hoc giy chng nhn đào tạo chuyên ngành k
thut y hc v xét nghim vi thời gian đào tạo ti thiểu 03 tháng do s đào tạo v k thut
xét nghim y hc cp hoc văn bằng đào tạo sau đại hc v chuyên khoa xét nghim.
4. Đối vi chức danh dinh dưỡng lâm sàng vi phm vi hành ngh dinh dưỡng lâm sàng:
a) Văn bằng cao đẳng dinh ng, bao gm văn bằng tt nghiệp do s giáo dục nước
ngoài cấp đưc B trưng B Lao động - Thương binh Xã hội công nhận tương đương văn
bằng cao đẳng dinh dưỡng;
b) Văn bằng c nhân dinh dưỡng, bao gồm văn bằng tt nghiệp do sở giáo dục c
ngoài cấp được B trưng B Giáo dục và Đào to công nhận trình độ c nhân dinh dưỡng;
c) Văn bng bác s quy định ti khoản 1 Điều y chng ch đào tạo chuyên khoa
cơ bản v dinh dưỡng.
Điu 128. Yêu cầu đối với văn bằng đào tạo chuyên khoa, chng ch đào tạo chuyên khoa
cơ bản, chng ch đào to k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh, tâm lý lâm sàng
1. Yêu cầu đối với n bằng đào tạo chuyên khoa, văn bằng bác s nội trú, văn bằng
chuyên khoa cấp I, văn bằng chuyên khoa cấp II trong lĩnh vực khám bnh, cha bệnh do cơ sở
đào tạo cp:
a) Đưc cp bởi cơ sở đào tạo hợp pháp theo quy định ca pháp lut;
98
b) Thời gian đào tạo ti thiu 18 tháng.
2. Yêu cầu đối vi chng ch đào tạo chuyên khoa bản do cơ s đào tạo trong c
cp:
a) Được cp bởi sở đào tạo đã ti thiểu 01 khóa đào to cấp văn bng chuyên khoa
tương ứng đã tốt nghip hoặc sở khám bnh, cha bệnh sở đào tạo thực hành đáp ng
quy định ti khoản 2 Điều 10 Ngh định s 111/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2017 ca
Chính ph quy định v t chức đào tạo thc hành trong đào tạo khi ngành sc khỏe (sau đây
viết tt Ngh định s 111/2017/NĐ-CP), đang tổ chức đào tạo thc hành ngành hoc chuyên
ngành trình độ chuyên khoa tương ng vi nội dung đào to cp chng ch đào tạo chuyên
khoa cơ bản;
b) Chương trình tài liệu đào tạo chng ch đào tạo chuyên khoa bản do sở đào
to xây dng, thẩm định ban hành hoc s dng của sở đào tạo khác khi được s đó
đồng ý bằng văn bản; nội dung chương trình, khối ng hc tp, ging viên phù hp vi
chương trình đào to cấp văn bằng chuyên khoa ca ngành hoặc chuyên ngành tương ng
có tính liên thông với chương trình đào tạo trình độ chuyên khoa;
c) Thời gian đào tạo ti thiu 09 tháng.
3. Yêu cầu đối vi chng ch đào to k thut chuyên môn v khám bnh, cha bnh:
a) Đưc cp bởi cơ sở đào tạo đã có tối thiểu 01 khóa đào tạo chc danh hành ngh tương
ứng đã tốt nghip hoặc sở khám bnh, cha bệnh đã được cp thm quyn cho phép
trin khai thc hin các k thuật chuyên môn tương ứng vi thi gian ti thiu 06 tháng;
b) Chương trình tài liệu đào tạo chng ch k thuật chuyên môn do sở đào tạo y
dng, thm đnh ban hành hoc s dng của sở đào tạo khác khi được sở đó đồng ý
bằng văn bn; nội dung chương trình, khối lượng hc tp, ging viên phù hp vi danh mc k
thuật chuyên môn theo quy định ca B Y tế.
4. Trường hợp văn bằng đào tạo chuyên khoa đưc s dụng để điều chnh phm vi hành
ngh theo quy đnh tại điểm a hoặc điểm b hoặc điểm c khon 1 Điều 135 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP phi thời đim bt đầu đào tạo sau ngày được cp giy phép hành ngh
hoc chng ch hành ngh hoc điu chnh giy phép hành ngh.
5. Trường hợp người hành ngh có chng ch đào tạo chuyên khoa cơ bn nếu muốn điều
chnh phm vi hành ngh theo quy định ti đim a hoặc điểm b khoản 1 Điều 135 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP phải đáp ứng các điều kin sau:
a) Chng ch đào tạo chuyên khoa cơ bn có thời điểm bắt đầu đào tạo sau ngày được cp
giy phép hành ngh hoc chng ch hành ngh hoc điu chnh giy phép hành ngh;
b) Phi hoàn thành vic thực hành chuyên khoa tương ng với chuyên khoa đã được đào
to ghi trên chng ch đào tạo chuyên khoa cơ bản để làm căn cứ điu chnh giy phép hành
ngh. Tng thi gian hc chng ch đào tạo chuyên khoa cơ bn thi gian thc hành ti
thiu là 18 tháng.
6. Việc đào tạo văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 1, 2, 3 Điều này phải được sở
đào tạo công b ng khai trên trang thông tin điện t của cơ sở đào to.
99
Điều 129. Điu kin v thc hành khám bnh, cha bệnh để cp mi giy phép hành
ngh
1. Vic thực hành đối với ngưi bắt đầu thc hành t ngày 01 tháng 01 m 2024 thc
hiện theo quy định ti Mục 1 Chương II Nghị định s 96/2023/NĐ-CP, trong đó việc thc hành
đối vi các chức danh dinh dưỡng m sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm m sàng thc
hiện như sau:
a) Thi gian thc hành, địa điểm thc hành, ni dung thc hành thc hiện theo quy đnh
ti Mục 1 Chương II Nghị định s 96/2023/NĐ-CP.
b) Người hưng dn thc hành phải đáp ứng điều kin sau:
- T ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026: người hướng dn thc
hành phải người nh ngh phm vi hành ngh phù hp vi nội dung ng dn thc
hành hoặc ngưi hành ngh kinh nghim làm vic phù hp vi nội dung hướng dn thc
hành t 36 tháng tr lên;
- T ngày 01 tháng 01 năm 2027 thực hiện theo quy định ti khoản 3 Điều 7 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
2. Quy định v giy xác nhn hoàn thành quá trình thực hành đối vi các chc danh dinh
dưỡng lâm sàng:
a) Giy xác nhn hoàn thành quá trình thực hành theo quy định ti Mục 1 Chương II
Ngh định s 96/2023/-CP;
b) Văn bn xác nhận đã thi gian làm nhim v dinh dưỡng m sàng t 09 tháng tr
lên tính đến ngày np h đ ngh cp giy phép hành ngh tại sở khám bnh, cha bnh
mà phm vi hot đng chuyên môn bao gm hot động dinh dưng lâm sàng.
3. Quy đnh v giy c nhn hoàn thành quá trình thc hành đối vi các chc danh cp
cu viên ngoi vin:
a) Giy xác nhận hoàn thành quá trình theo quy định ti Mục 1 Chương II Nghị định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Văn bản xác nhận đã thời gian m nhim v cp cu t 09 tháng tr lên tính đến
ngày np h sơ đề ngh cp giy phép hành ngh ti một trong các cơ sở sau đây:
- Khoa cp cu ca bnh vin;
- Cơ sở cp cu ngoi vin;
- sở dch v vn chuyn cp cứu được thành lập trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 có
phm vi hot đng chuyên môn cp cu.
4. Quy định v giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành đối vi các chc danh tâm
lý lâm sàng:
a) Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo quy định ti Mục 1 Chương II
Ngh định s 96/2023/-CP.
b) Văn bản xác nhận đã thời gian làm nhim v m lâm sàng t 09 tháng tr lên
tính đến ngày np h sơ đề ngh cp giy phép hành ngh ti một trong các cơ s sau đây:
100
- Cơ sở tâm lý lâm sàng;
- Bnh vin có phm vi hoạt động chuyên môn v chuyên khoa tâm thn hoc có b phn
chuyên môn vm lý lâm sàng.
5. Ngưi bắt đầu thc hành t trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy đnh ti Lut
Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12 đưc:
a) Áp dng thi gian thc hành theo quy đnh ti Điu 3 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
b) Tính thời gian đã thực hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đ tính tng thi gian
thực hành nhưng phi bảo đảm đạt thi gian thực hành theo quy đnh tại Điều 3 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP trước ngày 31 tháng 12 năm 2024.
9.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông số 59/2023/TT-BYT ngày 30/8/2023 v Quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
101
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn giy
phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
101
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
102
.................................
H và tên: ……………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu
103
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..…
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
104
:……………
Văn bng chuyên môn:
105
………………………………………………
Chc danh đ ngh cp:
106
.........................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
107
.......................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..........................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
108
:
101
Địa danh.
102
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
103
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
104
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không làm vic
tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
105
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
106
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
107
Trường hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng trường
hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
108
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đ và được sp xếp theo th
t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
102
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng như các giy t trong b h này.
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các tng tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h giấy
người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
103
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ......................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu: .......................................................
109
.………………...……
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ...............................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ......................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ...........................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.....................................
H và tên: ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:..............................
Nguyên quán: ......................................................................................................
..............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:........................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .......................................
Trình đ văn hóa: ........................................Ngoại ng: .....................................
Trình đ chuyên môn: …………………… Loi hình đào to: .........................
109
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các tng tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, S định danh nhân/S căn cước côngn. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h giy ngưi
hành ngh cần kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
104
Chuyên ngành đào tạo:........................................................................................
Ngh nghip: .......................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ……
H và tên m: ............................................. Tui: ……… Nghề nghip ……
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: .....................
Ngh nghip:......................................................................................................
Nơi làm việc: ....................................................................................................
Nơi ở hin ti: ..................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng ch
được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut Khám
bnh, cha bnh không?: ...................................................................................
Ghi rõ nếu có: .....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách nhim
hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn vị công tác
110
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
110
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác nhn ni
dung này.
106
10. Th tc
Cp li giy phép hành ngh đối với trƣờng hợp đƣợc cấp trƣc ngày 01
tháng 01 năm 2024 đối vi h nộp t ngày 01 tháng 01 m 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành ngh đối vi các chc danh bác
s, y sỹ, điều dƣỡng, h sinh, k thuật y, dinh dƣỡng lâm sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm lý lâm sàng
10.1.Trình t thc hin
c 1:
Người đề ngh cp li giy phép hành ngh hoc chng ch hành ngh được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 np 01 b h đề ngh cp, cp li giy
phép hành ngh tương ng vi từng trường hợp quy định ti khoản 1 đến khon
17 Điều 132 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP theo địa ch sau:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung m
phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc
Giang. Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic trong
tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế phi cp li giy phép hành ngh trong thi hn 15 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ; trường hp không cp li giy phép hành ngh thì phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Trường hp cn xác minh tài liu có yếu t c ngoài trong h sơ đề ngh
cp li giy phép hành ngh thì thi hn cp li là 15 ngày k t ngày kết qu
xác minh.
10.2.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
10.3.Thành phn, s ng h
a. Thành phn h bao gồm:
1. Trƣờng hp 1: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b mt hoặc hỏng quy đnh tại điểm a khon
1 Điều 131 Ngh đnh s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
107
b) Bn chính hoc bn sao hp l giy phép hành ngh đã đưc cp (nếu
có) (không áp dụng đối với trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở
d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t)
2. Trƣờng hp 2: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hợp thay đổi mt trong các thông tin v h tên; ngày, tháng, năm sinh;
s định danh nhân đối với ngưi hành ngh Vit Nam; s h chiếu quc
tịch đối với người hành ngh nước ngoài quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều 131
Ngh định s 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính giy phép hành ngh đã đưc cp;
c) Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chứng minh thông tin thay đi
(không áp dụng đi với trường hp thông tin th tra cu, xác thc trên H
thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
3. Trƣờng hp 3: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh kng
đúng quy định (điểm a khon 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng
lực đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
108
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng
đối với trường hp c giy t y đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y
tế) đối vi trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
4. Trƣờng hp 4: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 2 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do h đề ngh cp giy phép hành ngh
không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l ca mt trong các giy t sau:
- Văn bn xác nhận đt kết qu ti k kim tra đánh giá năng lực hành ngh
khám bnh, cha bnh (không áp dụng đối với trưng hp kết qu đánh giá năng
lực đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
- Giy phép hành ngh đã được tha nhận theo quy định tại Điu 37 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi với trường hp kết qu tha nhn
109
giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun
hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động.
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
e) Bn sao hp l ca mt hoc nhiu các giy t sau đây (không áp dụng
đối với trường hp c giy t y đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y
tế) đối vi trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Ngh định s
96/2023/NĐ-CP:
- Giy chng nhận lương y;
- Giy chng nhn bài thuc gia truyn;
- Giy chng nhận phương pháp chữa bnh gia truyn.
g) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
5. Trƣờng hp 5: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khon 4 Điu
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm
vi hành ngh trong giy phép hành ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành
ngh (đim c khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
110
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
6. Trƣờng hp 6: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 4 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do cp sai chc danh chuyên môn hoc phm
vi hành ngh trong giy phép nh ngh so vi h đề ngh cp giy phép hành
ngh (đim c khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn tnh quá trình thc nh theo Mu 07
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin
v qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn chính hoc bn sao hp l quyết đnh thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
7. Trƣờng hp 7: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 5 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do không hành ngh trong thi gian 24 tháng
liên tc (đim d khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc
hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở
d liu quc gia v y tế);
111
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
8. Trƣờng hp 8: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm a khoản 6 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hp b cm hành ngh theo
quy định ti các khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh
(điểm đ khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của quan thẩm quyn kết
luận người hành ngh không ti hoc không thuc trưng hp b cm hành
ngh đối với trường hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã văn bản kết
lun không ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khon 1 Điu 20
ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết đnh ca tòa án
(khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản ca quan thẩm quyn xác
định người hành ngh đã đủ năng lc hành vi dân s hoặc không khó khăn
trong nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân
s (khoản 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
9. Trƣờng hp 9: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy đnh tại điểm b khoản 6 Điều
137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hp b cm hành ngh theo
quy định ti các khon 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh
(điểm đ khoản 1 Điu 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
112
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
c) Mt trong các giy t sau đây:
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản của quan thẩm quyn kết
luận người hành ngh không ti hoc không thuc trưng hp b cm hành
ngh đối vi trường hp b truy cu trách nhim hình s nhưng đã văn bản kết
lun không ti, không thuộc trường hp b cm hành ngh (khon 1 Điu 20
ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l giy chng nhn chp hành xong thi gian
th thách hoc giy chng nhn chp hành xong bn án, quyết định ca tòa án
(khon 2, khon 3, khoản 4 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh);
- Bn chính hoc bn sao hp l văn bản ca quan thẩm quyn xác
định người hành ngh đã đủ năng lc hành vi dân s hoặc không khó khăn
trong nhn thc, làm ch hành vi hoc không còn hn chế năng lực hành vi dân
s (khoản 6 Điều 20 ca Lut Khám bnh, cha bnh).
d) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu
07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế).
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
10. Trƣờng hp 10: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hồi theo quy định tại điểm a khon 10
Điu 137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do ngưi hành ngh t đề ngh thu hi
giy phép hành ngh (điểm i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
11. Trƣờng hp 11: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phép hành ngh b thu hi theo quy định tại đim b khon 10
Điu 137 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP do ngưi hành ngh t đề ngh thu hi
113
giy phép hành ngh (điểm i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh):
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) Bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu
07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
12. Trƣờng hp 12: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hp giy phépnh ngh đưc cp không đúng thm quyền quy định ti điểm
d khon 1 Điu 31 ca Lut Khám bnh, cha bnh:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Giy phép hành ngh đã được cp;
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thi điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
13. Trƣờng hp 13: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hợp quy định ti điểm đ khoản 1 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l văn bản c nhận đã được quan cp
phép thuc lực lượng trang nhân dân cấp giy phép hành ngh trong đó nêu
s giy phép hành ngh, ngày cấp, nơi cp, thông tin nhân, chc danh chuyên
môn, phm vi hành ngh;
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy định
ca B luật Lao động;
114
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
14. Trƣờng hp 14: H đề ngh cp li giy phép hành ngh đối vi
trưng hợp quy định ti đim e khoản 1 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l văn bản c nhận đã được quan cp
phép thuc lực lượng trang nhân dân cấp giy phép hành ngh trong đó nêu
s giy phép hành ngh, ngày cp, nơi cp, thông tin nhân, chc danh chuyên
môn, phm vi hành ngh;
c) Bn chính hoc bn sao hp l giy khám sc khỏe do sở khám bnh,
cha bệnh đủ điều kin cp (không áp dụng đối với trưng hp kết qu khám
sc khỏe đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động
khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu quc gia v y tế) hoc bn sao hp l
giấy phép lao động đối với trường hp phi có giy phép lao động theo quy đnh
ca B luật Lao động;
d) yếu lch t thut của người hành ngh theo Mu 09 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối vi trường hp
lch của người hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông tin v
qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
đ) Bản sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành theo Mu
07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trường hp kết qu thực hành đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia
v y tế);
e) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
15. Trƣờng hp 15: H đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người
hành ngh đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024
khi b mt hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
115
b) Bn chính hoc bn sao hp l chng ch hành ngh đã được cp (nếu
có) (không áp dụng đối với trưng hp chng ch hành ngh đã được kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở
d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng tải nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
16. Trƣờng hp 16: H đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người
hành ngh đã được cp chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024
khi thay đổi mt trong các thông tin v h tên; ngày, tháng, năm sinh; s định
danh cá nhân đi với người hành ngh Vit Nam; s h chiếu và quc tịch đối vi
người hành ngh c ngoài:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính chng ch hành ngh đã được cp;
c) Bn chính hoc bn sao hp l tài liu chứng minh thông tin thay đi
(không áp dụng đi với trường hp thông tin th tra cu, xác thc trên H
thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc sở d liu
quc gia v y tế);
d) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
17. Trƣờng hp 17: H sơ đề ngh cp giy phép hành ngh đối với người
hành ngh b thu hi chng ch hành ngh trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo
quy định tại các đim a và b khoản 1 Điều 29 ca Lut Khám bnh, cha bnh s
40/2009/QH12. Thi gian t ngày thu hi chng ch hành ngh đến ngày đ ngh
được cp giy phép hành ngh không quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn chính hoc bn sao hp l quyết định thu hi giy phép hành ngh
(không áp dng đối với trường hp quyết định thu hi giy phép hành ngh đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun lý hoạt đng khám bnh,
cha bnh hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế);
c) 02 nh chân dung c 04 cm x 06 cm, chp trên nn trng trong thi gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ đề ngh cp mi giy phép hành
ngh (không áp dụng đối với trưng hợp người np h đã đăng ti nh khi
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t).
116
b. S ng h sơ: 01 (b)
10.4.Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhận đủ h
10.5.Đối tƣng thc hin th tc hành chính: cá nhân
10.6.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
10.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh.
10.8.Phí: 430.000 đồng
10.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh, cha
bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 09 ph lc I: yếu lý lch t thut ca ngưi hành ngh
10.10.Yêu cầu, Điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Khoản 2 Điều 131 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP: Điu kin cp li giy phép hành ngh:
a) Điu kin cp li giy phép hành ngh thc hiện theo quy định ti khoản 2 Điều 31 ca
Lut Khám bnh, cha bnh;
b) Chng ch hành ngh được cp trước ngày 01 tháng 01 m 2024 theo quy định ca
Lut Khám bnh, cha bnh s 40/2009/QH12 thuộc trường hp cp lại quy đnh tại các đim
a, b, d khoản 1 Điều này đưc cp li thành giy phép hành ngh theo quy định ca Lut
Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 và Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
10.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y tế.
117
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn giy
phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
111
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
112
.................................
H và tên: ……………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..…
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu
113
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
114
:…………
Văn bng chuyên môn:
115
………………………………………………
Chc danh đ ngh cp:
116
.........................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
117
.......................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):..........................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
118
:
111
Địa danh.
112
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
113
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
114
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không làm vic
tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
115
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
116
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
117
Trường hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng trường
hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
118
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đ và được sp xếp theo th
t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
118
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng như các giy t trong b h này.
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các tng tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h giấy
người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
119
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
nh mu
04 cm x 06
cm (có đóng
du giáp lai
ca của cơ
quan xác
nhn lý lch)
SƠ YU LÝ LCH
T THUT
H và tên: ................................................................. Nam, n:...........................
Ngày, tháng, năm sinh ......................................................................................
Nơi thường trú hin nay: ....................................................…………………
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu: .......................................................
119
.………………...……
Ngày cấp .............................................. Nơi cp: ..............................................
S điện thoi liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ....................
Khi cn báo tin cho ai? đâu?: ..........................................................................
S hiệu: …………………………
Ký hiu:.........................................
H và tên: ............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:...........................
Nguyên quán: ......................................................................................................
.............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hin nay:.......................................................................
Dân tc: ...................................................... Tôn giáo: .......................................
Trình đ văn hóa: ..........................................Ngoại ng: ..................................
Trình đ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: .................
119
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các tng tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, S định danh nhân/S căn cước côngn. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h sơ giy ngưi
hành ngh cần kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
120
Chuyên ngành đào tạo:.......................................................................................
Ngh nghip: .......................................................................................................
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
H và tên b: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp
H và tên m: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghip …
H và tên v hoc chng: .................................................. Tui: ....................
Ngh nghip:.....................................................................................................
Nơi làm việc: ..................................................................................................
Nơi ở hin ti: ...................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TO CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào to
Tên cơ sở đào tạo
Văn bng, chng
ch được cp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CA BN THÂN
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Gi chc v gì?
thuộc các trường hp b cm hành ngh theo quy định ti Điu 20 ca Lut Khám
bnh, cha bnh không?: ..................................................................................
Ghi rõ nếu có: ....................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng s thc, nếu sai tôi xin chu trách nhim
hoàn toàn trước pháp lut.
Xác nhn ca Th trƣởng cơ quan/
Đơn vị công tác
120
…….., ngày.... tháng... năm...
Ngƣi khai ký tên
120
Trưng hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác nhn ni
dung này.
121
11. Th tc Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đi vi h
np t ngày 01 tháng 01 m 2024 đến thời điểm kim tra đánh giá ng lực hành
ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dƣỡng, h sinh, k thuật y, dinh dƣỡng
lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
11.1.Trình t thc hin
Bước 1:
Người đề ngh gia hn giy phép hành ngh np 01 b h theo quy định
ti khoản 1 Điều 134 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP theo địa ch sau:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế -
Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày m vic trong
tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ,
người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
(Trường hp b ốm đau, tai nạn hoặc trường hp bt kh kháng ti thi
điểm np h gia hạn thì phải văn bản thông báo cho quan cp giy
phép hành ngh để lùi thi gian np h sơ gia hạn giy phép hành ngh.
Ngưi hành ngh được đề ngh lùi thi điểm gia hn nhiu lần nhưng
tng thi gian lùi thời điểm thc hin gia hn không quá 22 tháng k t ngày
giy phép hành ngh hết hn).
c 2:
Trong thi gian k t khi nhận đủ h đến ngày hết hn ghi trên giy
phép hành ngh, S Y tế có trách nhim thc hin vic gia hn hoc phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do nếu không thc hin vic gia hạn; trường hợp đến
ngày hết hn ghi trên giy phép hành ngh không có văn bn tr li thì giy
phép hành ngh tiếp tc có hiu lc theo quy định;
Trưng hp cn xác minh vic cp nht kiến thc y khoa liên tc ca
người hành ngh theo chương trình do quan, t chc nước ngoài thc hin
thì thi hn thc hin th tc gia hn 15 ngày k t ngày kết qu xác
minh.
11.2. Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
122
11.3.Thành phn, s lƣợng h
a. Thành phn h bao gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn sao hp l giy phép hành ngh đã được cp (không áp dụng đối vi
trưng hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H thng thông
tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ s d liu quc gia v
y tế);
c) Tài liu chng minh đã cp nhật đủ kiến thc y khoa liên tc trong khám
bnh, cha bệnh theo quy định ca B trưng B Y tế (không áp dụng đối vi
trưng hp kết qu cp nht kiến thc y khoa liên tục đã đưc kết ni, chia s
trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc
s d liu quc gia v y tế);
d) Giy khám sc khỏe do sở khám bnh, cha bệnh đủ điều kin cp
(không áp dụng đối với trường hp kết qu đánh giá năng lực đã được kết ni,
chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc s d liu quc gia v y tế) hoc bn sao giy phép lao động đối vi
trưng hp phi có giấy phép lao động theo quy định ca B luật Lao đng.
b. S ng h sơ: 01 bộ
11.4.Thi hn gii quyết: k t khi nhận đủ h sơ đến ngày hết hn ghi trên giy phép
hành ngh (ti thiu 60 ngày)
11.5 Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
11.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
11.7.Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hành ngh
11.8. Phí: 430.000 đồng
11.9.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lc I: Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
11.10.Yêu cầu, Điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Khoản 2 Điều 32 Lut khám bênh cha bnh 2023:
2. Điều kin gia hn giy phép hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thuật y, dinh dưng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng và
lương y bao gồm:
a) Đáp ng yêu cu v cp nht kiến thc y khoa liên tục theo quy đnh ti Điu 22 ca
Lut này;
b) Có đủ sc khe đ hành ngh;
123
c) Phi thc hin th tc gia hn ít nhất 60 ngày trưc thời điểm giy phép hành ngh
hết hn, tr trưng hợp khác theo quy định ca Chính ph;
d) Không thuc một trong các trường hợp quy định ti Điu 20 ca Lut này.
11.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vc y tế.
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn giy
phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
121
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
122
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..….
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu
123
:.………………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
124
:…………
121
Địa danh.
122
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
123
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
124
Văn bng chuyên môn:
125
………………………………………………
Chc danh đ ngh cp:
126
........................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
127
.....................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: ..............................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):........................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
128
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut v tính xác thc ca ni dung khai cũng như các giấy t trong b h này.
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
124
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không làm vic
tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
125
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
126
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
127
Trường hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng trường
hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
128
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đ và được sp xếp theo th
t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các thông tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h giấy
người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
125
12. Th tc Điu chnh giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đối vi
h nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dƣỡng, h sinh, k thut y,
dinh dƣng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lý lâm sàng
12.1.Trình t thc hin
Bước 1:
Người đề ngh điều chnh giy phép hành ngh np 01 b h ơng
ng vi từng trưng hợp quy định ti khoản 1 đến khoản 4 Điều 136 Ngh
định s 96/2023/NĐ-CP theo đa ch:
- Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờ hành chính các ngày làm vic
trong tun.
Sau khi đưc B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h
sơ, người đ ngh phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2:
S Y tế phải điều chnh giy phép hành ngh trong thi hn 15 ngày
k t ngày nhận đủ h sơ; trường hợp không điu chnh giy phép hành
ngh thì phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Hình thc điều chnh giy phép hành ngh: quyết định điều chnh
phm vi hành ngh theo Mu 10 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 96/2023/NĐ-CP. Quyết định điều chnh phm vi hành ngh phn
không tách ri ca giy phép hành ngh đã cấp.
Trưng hp cn xác minh tài liu yếu t c ngoài trong h
đề ngh điều chnh giy phép hành ngh thì thi hạn điều chnh 15 ngày
k t ngày có kết qu xác minh.
12.1.Cách thc thc hin
- Trc tuyến
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
12.2.Thành phn, s lƣợng h
a. Thành phn h bao gồm:
Trƣờng hp 1. H đ ngh điều chnh giy phép hành ngh đối
với trường hp b sung thêm phm vi hành ngh ca chuyên khoa quy
định ti đim a, b khoản 1 Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
126
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l giy phép nh ngh đã cấp (không áp dụng đối
với trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế) hoc chng ch hành ngh được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024.
c) Bn sao hp l ca mt trong các giy t sau (không áp dụng đối
với trường hp các giy t y đã đưc kết ni, chia s trên H thng
thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc s d liu
quc gia v y tế):
- Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khon 1
Điu 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Chng ch đào tạo chuyên khoa bản theo quy đnh ti khon 2
Điu 128 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định (không áp
dụng đi với trường hp kết qu thực hành đã được kết ni, chia s trên
H thng thông tin v qun lý hot đng khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở
d liu quc gia v y tế) này đối vi một trong các trường hp sau:
- Ngưi hành ngh thuộc trường hp quy đnh tại điểm b, c khon 2
Điu 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Ngưi hành ngh thuộc trường hợp quy định ti khon 5, khon 6
Điu 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP.
Trƣờng hp 2. H đ ngh điều chnh giy phép hành ngh đối
với trường hợp đã đưc cp giy phép hành ngh, trong phm vi hành
ngh đã chuyên khoa nhưng đề ngh thay đổi chuyên khoa đã đưc cho
phép hành ngh bng chuyên khoa khác không hành ngh theo chuyên
khoa đã được cp trong phm vi hành ngh trước đó theo quy đnh ti
điểm c khoản 1 Điều 135 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP.
b) Bn sao hp l giy phép nh ngh đã cp (không áp dụng đối
với trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế) hoc chng ch hành ngh được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024.
c) Bn sao hp l văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ
hoc e khoản 1 Điều 127 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dng
đối với trưng hợp văn bằng đào tạo đã được kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
127
liu quc gia v y tế).
d) Bn chính hoc bn sao hp l giy xác nhn hoàn thành quá trình
thc hành theo Mu 07 Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hp kết qu thc hành đã
được kết ni, chia s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám
bnh, cha bnh hoặc s d liu quc gia v y tế) đối với người hành
ngh thuc một trong các trường hp sau:
- Ngưi hành ngh thuộc trường hợp quy định ti điểm c khon 2
Điu 125 Ngh định s 96/2023/NĐ-CP;
- Ngưi hành ngh thuộc trường hợp quy định ti khoản 5 Điều 125
Ngh định s 96/2023/-CP.
Trƣờng hp3. H đề ngh điều chnh giy phép hành ngh đối
với trường hợp đã đưc cp giy phép hành ngh sau đó thêm giấy
chng nhận người bài thuc gia truyn hoc giy chng nhận ngưi
phương pháp chữa bnh gia truyền quy định tại điểm d khon 1 Điều 135
Ngh định s 96/2023/-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
96/2023/NĐ-CP;
b) Bn sao hp l giy phép nh ngh đã cấp (không áp dụng đối
với trường hp giy phép hành ngh đã được kết ni, chia s trên H
thng thông tin v qun lý hoạt động khám bnh, cha bnh hoặc cơ sở d
liu quc gia v y tế) hoc chng ch hành ngh được cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024;
c) Bn sao hp l giy chng nhận người bài thuc gia truyn
hoc giy chng nhận người phương pháp cha bnh gia truyn (không
áp dụng đối với trường hp các giy chng nhận này đã được kết ni, chia
s trên H thng thông tin v qun hoạt động khám bnh, cha bnh
hoặc cơ sở d liu quc gia v y tế).
b. S ng h sơ: 01 bộ
12.3. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h
12.4. Đối tƣng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
12.5.Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế Bc Giang
12.6.Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điều chnh phm vi hành
ngh
12.7.Phí: 430.000 đồng
12.8.Tên mẫu đơn, mẫu t khai (đính kèm thủ tc này)
1. Mu s 08 ph lc I: Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
128
12.9.Yêu cu, Điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Khoản 2 Điều 32 Lut khám bênh cha bnh 2023:
2. Điều kin gia hn giy phép hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều
dưỡng, h sinh, k thut y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lâm
sàng và lương y bao gm:
a) Đáp ng yêu cu v cp nht kiến thc y khoa liên tục theo quy định ti Điu 22
ca Lut này;
b) Có đủ sc khe đ hành ngh;
c) Phi thc hin th tc gia hn ít nht 60 ngày trước thời điểm giy phép hành
ngh hết hn, tr trưng hợp khác theo quy định ca Chính ph;
d) Không thuc một trong các trường hợp quy định ti Điu 20 ca Lut này.
12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
1. Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
2. Ngh định s 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Khám bnh, cha bnh.
3.Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 ca B Tài Chính v Quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
129
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh cha bnh/ Tha nhn giy
phép hành ngh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
......
129
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh/
Tha nhn giy phép hành ngh
____________
Kính gi: .....................
130
.................................
H và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa ch cư trú:…………………………………………………………..
S chng minh nhân dân/s căn c công dân/s căn cước/s định danh nhân/s h
chiếu
131
:.……………………………………………………
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoi: ............................................... Email ( nếu có): …………..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh
132
:…………
Văn bng chuyên môn:
133
……………………………………………
Chc danh đ ngh cp:
134
.......................................................................
Trưng hợp đề ngh cp:
135
....................................................................
Phm vi hành ngh đề ngh cp: .............................................................
S giy phép hành ngh đã được cp (nếu có):.......................................
H sơ đề ngh …..……..……
7
……………….gồm các giy t sau
136
:
129
Địa danh.
130
Tên cơ quan cấp giy phép hành ngh.
131
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân n/s n cước ng dân/s căn cước/s đnh danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
132
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bnh, cha bệnh đang làm việc, trường hp không làm vic
tại cơ sở khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm vic tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
133
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
134
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
135
Trường hợp đ ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi tng trường
hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
136
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đ và được sp xếp theo th
t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
130
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên ca tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut v tính xác thc ca nội dung khai cũng như các giy t trong b h này.
Kính đ ngh quý cơ quan xem xét và cấp giy phép hành ngh khám bnh, cha bnh cho tôi.
NGƢỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi c: Trường hp thc hin th tc trên môi tờng đin t, người thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các tng tin: H và
tên, Ngày tháng năm sinh, Số định danh cá nhân/S căn c ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng h giấy
người hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 667/QĐ-UBND Bắc Giang công bố TTHC lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×