• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 514/QĐ-UBND Sơn La 2024 chuyển Trung tâm Y tế cấp huyện về trực thuộc UBND các huyện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 514/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 514/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 514/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 514/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V/v Chuyển Trung tâm Y tế cấp huyện trực thuộc Sở Y tế,
về trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
n cứ Luật Tchc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Chỉ thị s25-CT/TW ngày 25/10/2023 của Ban Bí thư về tiếp tục
củng cố, hoàn thiện, nâng cao chất ợng hoạt động của y tế sở trong tình
nh mới;
n cứ Nghị quyết số 99/2023/QH15 ngày 24/6/2023 của Quốc hội về
giám sát chuyên đề vviệc huy động, qunvà sử dụng các nguồn lực phục vụ
công tác phòng, chống dịch COVID-19; việc thực hin chính sách, pháp luật về
y tế cơ sở, y tế dự phòng;
n cứ Nghị đnh số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ
quy định về thành lp, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn c Thông tư số 37/2021/TT-BYT ngày 21/12/2021 của Bộ trưởng Bộ
Y tế ớng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân
n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân
n huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phthuộc thành phố trực
thuộc Trung ương;
n cứ Thông tư số 07/2021/TT-BYT ngày 27/5/2021 của Btrưởng Bộ Y
tế về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung
tâm Y tế huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trc thuộc Trung ương;
n cứ Kết luận số 1038-KL/TU ngày 31/01/2024 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về công tác tổ chức, bộ máy;
n cứ Quyết định số 2774/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh về việc giao số ợng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công
lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên của tỉnh Sơn La năm 2024;
2
n cứ Quyết định số 456/QĐ-UBND
ngày 18/03/2024 của Uỷ ban nhân
n tỉnh về việc phê duyệt Đề án tổ chức lại Trung tâm Y tế cấp huyện, trực
thuộc Sở Y tế về trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 219/TTr-SNV ngày
21 tháng 3 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyn 12 Trung tâm Y tế huyn, thành ph 1.837 người làm
việc được giao ti Quyết đnh s 2774/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 ca U ban
nhân dân tnh trc thuc S Y tế, v trc thuc y ban nhân dân các huyn,
thành ph qun lý t ngày 01/6/2024, c th:
1. Chuyn Trung tâm Y tế thành ph n La 130 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân thành ph Sơn La quản lý.
2. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Thun Châu và 234 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Thun Châu qun lý.
3. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Qunh Nhai và 114 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Qunh Nhai qun lý.
4. Chuyn Trung tâm Y tế huyện ng La 144 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyện Mường La qun .
5. Chuyn Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn 192 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyện Mai Sơn qun lý.
6. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Yên Châu 142 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Yên Châu qun lý.
7. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Sông 173 người m vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Sông Mã qun lý.
8. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Sp Cp 102 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Sp Cp qun lý.
9. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Mc Châu 151 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Mc Châu qun .
10. Chuyn Trung m Y tế huyn Vân H 110 người m vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Vân H qun lý.
11. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Bc Yên 133 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Bc Yên qun lý.
12. Chuyn Trung tâm Y tế huyn Phù Yên 212 người làm vic trc
thuc S Y tế v trc thuc U ban nhân dân huyn Phù Yên qun lý.
(Có Phụ lục số I chi tiết kèm theo)
3
Điều 2. T chc thc hin
1. S Ni v
a) Quyết đnh chuyển công tác đối với 1.793 viên chức hiện đang thực
hiện tại 12 Trung tâm Y tế c huyn, thành ph trc thuc S Y tế về U ban
nhân dân c huyện, thành phố, cụ thể:
- Chuyển 130 viên chức đang thực hin tại Trung tâm Y tế Thành ph trc
thuc S Y tế v U ban nhân dân Thành ph.
- Chuyển 229 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Thun
Châu trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Thun Châu.
- Chuyển 112 viên chức đang thực hin tại Trung tâm Y tế huyn Qunh
Nhai trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Qunh Nhai.
- Chuyển 139 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyện Mường
La trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyện Mường La.
- Chuyển 188 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyện Mai Sơn.
- Chuyển 139 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Yên
Châu trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Yên Châu.
- Chuyển 173 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Sông
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Sông Mã.
- Chuyển 102 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Sp Cp
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Sp Cp.
- Chuyển 148 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Mc
Châu trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Mc Châu.
- Chuyển 108 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Vân H
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Vân H.
- Chuyển 126 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Bc Yên
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Bc Yên.
- Chuyển 199 viên chức đang thực hiện tại Trung tâm Y tế huyn Phù Yên
trc thuc S Y tế v U ban nhân dân huyn Phù Yên.
(Có danh sách chi tiết tại các phụ lc kèm theo)
b) Thẩm định, giao số, hạng chức danh nghề nghiệp, phê duyệt cơ cấu
ngạch viên chức tại Trung tâm y tế các huyện, thành phố theo quy định.
2. Sở Tài chính
a) Thực hiện thẩm định quyết toán NSNN với Sở Y tế kinh phí chi thường
xuyên kinh phí Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2023 của Trung tâm Y
tế các huyện, thành phố; thực hiện thẩm định quyết toán NSNN với Sở Y tế kinh
4
phí chi thường xuyên và kinh phí Chương tnh mục tiêu Quốc gia năm 2024 của
Trung tâm y tế các huyện, thành phố năm 2024.
b) Tổng hợp dự toán chưa s dụng năm 2024 của các Trung tâm y tế,
tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thu hồi dự toán của Sở Y tế về Ngân sách
tỉnh; đồng thời bổ sung cân đối cho ngân sách các huyện, thành phsau khi
chuyển về trực thuộc y ban nhân dân các huyện, thành phố theo quy định;
ớng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định của pháp luật.
3. S Y tế
a) Thc hin bàn giao nguyên trng toàn b t chc b máy, chức năng,
nhim v quyn hn, nhân lực, tài chính, đất đai, tài sản, s vt cht, trang
thiết b, h sơ, s sách... ca Trung tâm y tế các huyn, thành ph v y ban
nhân dân các huyn, thành ph quản lý theo quy định ca pháp lut.
b) Ch trì phi hp vi S Ni v, U ban nhân dânc huyn, thành ph
và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dng, trình U ban nhân n tnh ban hành
Quy chế phi hp gia S Y tế U ban nhân dân các huyn, thành ph trong
trin khai, thc hin nhim v lĩnh vc y tế. soát, sửa đổi, b sung các quy
định v quản lý nhà nưc v lĩnh vực y tế trên đa bàn tnh.
c) Phi hp vi y ban nhân dân các huyn, thành ph, S Ni v, S Tài
chính, S Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan, đơn v có liên quan thc hiện điều
chuyn viên chc, hợp đồng lao đng, tài chính, tài sn, tr s ca các Trung
tâm Y tế để quản lý theo quy đnh ca pháp lut.
d) Chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi Quyết định số 20/2022/QĐ-
UBND ngày 13/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về vic quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y tế; i bỏ Quyết định số
2268/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của Chủ tịch U ban nhân dân tỉnh về việc
ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Trung
tâm Y tế các huyện, thành phố để đúng vi phân cấp quản nhà nước chức
ng, nhiệm vụ của Sở Y tế.
e) Thu hi con dấu ca Trung tâm Y tế các huyn, thành ph bàn giao
cho cơ quan có thm quyn quản lý theo quy định.
4. y ban nhân dân các huyn và thành ph
a) Tiếp nhn nguyên trng toàn b t chc b máy, chức năng, nhiệm v
quyn hn, nhân lực, tài chính, đất đai, tài sản, s vt cht, trang thiết b, h
sơ, s sách ca Trung tâm Y tế c huyn, thành ph đ quản theo quy định
ca pháp lut.
b) Phi hp vi S Y tế, S Ni v, S Tài chính, S Kế hoạch và Đầu tư,
các quan, đơn v liên quan thc hin tiếp nhn viên chc, hợp đng lao
động, tài chính, tài sn, tr s ca các Trung tâm Y tế đ quản theo quy đnh
ca pháp lut.
5
c) Ban hành Quy định chức năng, nhim v quyn hạn cu t chc
ca Trung tâm Y tế các huyn, thành ph.
d) Ban hành đề án v trí vicm ca Trung tâm Y tế các huyn, tnh ph.
e) Trình Sở Nội vụ giao mã số, hạng chức danh nghề nghiệp, phê duyệt cơ
cấu ngạch viên chức trung tâm y tế huyện theo quy định.
f) Chỉ đạo Trung tâm Y tế c huyện, thành phố soát, đăng mẫu dấu
mới thay biển tên trụ sở Trung tâm Y tế huyện, thành phđể đồng bvới
phân cấp quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
g) Sau khi tiếp nhận, soát, bố trí ổn định đi ngũ viên chức quản lý,
viên chức chuyên môn lao động hợp đồng (nếu có); kiện toàn, sắp xếp tổ
chức bộ máy điều động, tiếp nhận, tuyển dụng viên chức; không làm phát
sinh thêm nhiệm vụ không ảnh ởng đến việc thực hiện nhiệm vụ chuyên
môn của các Trung tâm Y tế ng như nhiệm vụ chuyên môn của các Trạm y tế
xã, phường, thị trấn.
5. Trung tâm y tế các huyện, thành phố
Phối hợp với các quan, đơn vị liên quan bàn giao nguyên trạng tổ
chức bộ máy, tài sản, tài chính các vấn đề khác liên quan theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế,
Nội vụ, i chính, Kế hoạch Đầu tư; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Thủ trưởng các cơ quan, đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
i nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Y tế; (b/c)
- TT: Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Ban Tchức Tỉnh ủy;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐ, CVCK);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, Hằng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Mức độ tự
chủ năm 2024
Tổng số
SLNLV hƣởng
lƣơng từ ngân
sách nhà nƣớc
Hƣởng lƣơng
từ nguồn thu
sự nghiệp
TỔNG CỘNG
1837 1837 0
I CẤP HUYỆN
439
439 0
1 TT Y tế Mường La
NSNNĐB 36
36 0
UBND huyện
Mường La
2 TT Y tế Sông Mã
NSNNĐB 38
38 0
UBND huyện
Sông
3 TT Y tế Sốp Cộp
NSNNĐB 33
33 0
UBND huyện Sốp
Cộp
4 TT Y tế Thành phố
NSNNĐB 36
36 0 UBND Thành Phố
5 TT Y tế Quỳnh Nhai
NSNNĐB 35
35 0
UBND huyện
Quỳnh Nhai
6 TT Y tế Phù Yên
NSNNĐB 41
41 0
UBND huyện Phù
Yên
7 TT Y tế Mộc Châu
NSNNĐB 43
43 0
UBND huyện
Mộc Châu
8 TT Y tế Vân Hồ
NSNNĐB 32
32 0
UBND huyện Vân
Hồ
9 TT Y tế Yên Châu
NSNNĐB 38
38 0
UBND huyện Yên
Châu
10 TT Y tế Thuận Châu
NSNNĐB 41
41 0
UBND huyện
Thuận Châu
11 TT Y tế Mai Sơn
NSNNĐB 37
37 0
UBND huyện Mai
Sơn
12 TT Y tế Bắc Yên
NSNNĐB 29
29 0
UBND huyện Bắc
Yên
II CẤP XÃ
1398
1398 0
1
Các trạm Y tế huyện
Mƣờng La
108
108 0
UBND huyện
Mường La
1.1 Trạm y tế xã Chiềng Ân
NSNNĐB 6
6 0
PHỤ LỤC I
CHUYỂN SỐ LƢỢNG NGƢỜI LÀM VIỆC TRỰC THUỘC SỞ Y TÊ VỀ TRỰC THUỘC
UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên đơn vị
Số lƣợng ngƣời làm việc đƣợc giao năm 2024 tại Quyết định ố
2774/QĐ-UBND ngày 20/01/2023
ĐƠN VỊ TIẾP
NHẬN, QUẢN LÝ
Page 1
1.2
Trạm y tế xã Chiềng
Công
NSNNĐB 7
7 0
1.3 Trạm y tế xã Chiềng Hoa
NSNNĐB 7
7 0
1.4 Trạm Y tế xã Chiềng Lao
NSNNĐB 8
8 0
1.5
Trạm Y tế xã Chiềng
Muôn
NSNNĐB 5
5 0
1.6 Trạm Y tế xã Chiềng San
NSNNĐB 6
6 0
1.7 Trạm Y tế xã Hua Trai
NSNNĐB 7
7 0
1.8 Trạm y tế xã Mường Bú
NSNNĐB 8
8 0
1.9
Trạm y tế xã Mường
Chùm
NSNNĐB 7
7 0
1.10 Trạm y tế xã Mường Trai
NSNNĐB 6
6 0
1.11 Trạm y tế xã Nặm Giôn
NSNNĐB 7
7 0
1.12 Trạm y tế xã Nặm Păm
NSNNĐB 6
6 0
1.13 Trạm y tế xã Ngọc Chiến
NSNNĐB 8
8 0
1.14 Trạm y tế xã Ít Ong
NSNNĐB 7
7 0
1.15 Trạm y tế xã Pi Toong
NSNNĐB 7
7 0
1.16 Trạm y tế xã Tạ Bú
NSNNĐB 6
6 0
2
Các trạm y tế huyện
Sông Mã
135
135 0
UBND huyện
Sông
2.1 Trạm y tế xã Mường Sai
NSNNĐB 5
5 0
2.2
Trạm y tế xã Chiềng
Khương
NSNNĐB 8
8 0
2.3
Trạm y tế xã Chiềng
Cang
NSNNĐB 8
8 0
2.4
Trạm y tế xã Mường
Hung
NSNNĐB 7
7 0
2.5 Trạm y tế xã Mường Cai
NSNNĐB 7
7 0
Page 2
2.6
Trạm y tế xã Chiềng
Khoong
NSNNĐB 9
9 0
2.7 Trạm y tế xã Huổi Một
NSNNĐB 7
7 0
2.8
Trạm y tế Thị trấn Sông
NSNNĐB 7
7 0
2.9 Trạm y tế xã Nà Nghịu
NSNNĐB 9
9 0
2.10 Trạm y tế xã Chiềng Sơ
NSNNĐB 8
8 0
2.11 Trạm y tế xã Nậm Mằn
NSNNĐB 5
5 0
2.12 Trạm y tế xã Yên Hưng
NSNNĐB 7
7 0
2.13 Trạm y tế xã Mường Lầm
NSNNĐB 7
7 0
2.14 Trạm y tế xã Chiềng En
NSNNĐB 7
7 0
2.15 Trạm y tế xã Đứa Mòn
NSNNĐB 7
7 0
2.16 Trạm y tế xã Pú Bẩu
NSNNĐB 5
5 0
2.17 Trạm y tế xã Bó Sinh
NSNNĐB 7
7 0
2.18
Trạm y tế xã Chiềng
Phung
NSNNĐB 7
7 0
2.19 Trạm y tế xã Nậm Ty
NSNNĐB 8
8 0
3
Các trạm y tế huyện
Sốp Cộp
69
69 0
UBND huyện Sốp
Cộp
3.1 Trạm y tế xã Sốp Cộp
NSNNĐB 9
9 0
3.2 Trạm y tế xã Nậm Lạnh
NSNNĐB 8
8 0
3.3 Trạm y tế xã Mường Và
NSNNĐB 10
10 0
3.4 Trạm y tế xã Mường Lạn
NSNNĐB 10
10 0
3.5 Trạm y tế xã Dồm Cang
NSNNĐB 8
8 0
3.6 Trạm y tế xã Púng Bánh
NSNNĐB 8
8 0
Page 3
3.7 Trạm y tế xã Sam Kha
NSNNĐB 8
8 0
3.8 Trạm y tế Mườngo
NSNNĐB 8
8 0
4
Các trạm y tế thành
phố
94
94 0
4.1
Trạm y tế phường
Chiềng Lề
NSNNĐB 9
9 0
4.2
Trạm y tế phường Tô
Hiệu
NSNNĐB 8
8 0
4.3
Trạm y tế phường Quyết
Thắng
NSNNĐB 10
10 0
4.4
Trạm y tế phường Quyết
Tâm
NSNNĐB 8
8 0
4.5
Trạm y tế phường
Chiềng An
NSNNĐB 8
8 0
4.6
Trạm y tế phường
Chiềng Sinh
NSNNĐB 10
10 0
4.7
Trạm y tế phường
Chiềng Cơi
NSNNĐB 7
7 0
4.8
Trạm y tế xã Chiềng
Xôm
NSNNĐB 6
6 0
4.9
Trạm y tế xã Chiềng
Ngần
NSNNĐB 7
7 0
4.10 Trạm y tế xã Chiềng Cọ
NSNNĐB 7
7 0
4.11 Trạm y tế xã Chiềng Đen
NSNNĐB 6
6 0
4.12 Trạm y tế xã Hua La
NSNNĐB 8
8 0
5
Các trạm y tế huyện
Quỳnh Nhai
79
79 0
UBND huyện
Quỳnh Nhai
5.1 Trạm y tế xã Cà Nàng
NSNNĐB 6
6 0
5.2
Trạm y tế xã Chiềng
Bằng
NSNNĐB 7
7 0
5.3
Trạm y tế xã Chiềng
Khay
NSNNĐB 8
8 0
5.4
Trạm y tế xã Chiềng
Khoang
NSNNĐB 9
9 0
5.5 Trạm y tế xã Chiềng Ơn
NSNNĐB 6
6 0
Page 4
5.6
Trạm y tế xã Mường
Chiên
NSNNĐB 6
6 0
5.7
Trạm y tế xã Mường
Giàng
NSNNĐB 10
10 0
5.8
Trạm y tế xã Mường
Giôn
NSNNĐB 9
9 0
5.9 Trạm y tế xã Mường Sại
NSNNĐB 6
6 0
5.10 Trạm y tế xã Nậm Ét
NSNNĐB 6
6 0
5.11
Trạm y tế xã Pá Ma Pha
Khinh
NSNNĐB 6
6 0
6
Các trạm y tế huyện
Phù Yên
171
171 0
UBND huyện Phù
Yên
6.1 Trạm y tế Thị Trấn
NSNNĐB 7
7 0
6.2 Trạm y tế xã Suối T
NSNNĐB 7
7 0
6.3
Trạm y tế xã Mường
Thải
NSNNĐB 7
7 0
6.4 Trạm y tế xã Mường Cơi
NSNNĐB 7
7 0
6.5 Trạm y tế xã Quang Huy
NSNNĐB 8
8 0
6.6 Trạm y tế xã Huy Bắc
NSNNĐB 6
6 0
6.7
Trạm y tế xã Huy
Thượng
NSNNĐB 6
6 0
6.8 Trạm y tế xã Gia Phù
NSNNĐB 7
7 0
6.9 Trạm y tế xã Tường Phù
NSNNĐB 6
6 0
6.10 Trạm y tế xã Huy Hạ
NSNNĐB 6
6 0
6.11 Trạm y tế xã Huy Tân
NSNNĐB 6
6 0
6.12 Trạm y tế xã Mường lang
NSNNĐB 6
6 0
6.13 Trạm y tế xã Suối Bau
NSNNĐB 6
6 0
6.14 Trạm y tế xã Huy Tường
NSNNĐB 6
6 0
Page 5
6.15 Trạm y tế xã Sập Xa
NSNNĐB 6
6 0
6.16
Trạm y tế xã Tường
Thượng
NSNNĐB 6
6 0
6.17 Trạm y tế xã Tường Tiến
NSNNĐB 6
6 0
6.18
Trạm y tế xã Tường
Phong
NSNNĐB 6
6 0
6.19 Trạm y tế xã Tường Hạ
NSNNĐB 6
6 0
6.20 Trạm y tế xã Kim Bon
NSNNĐB 7
7 0
6.21
Trạm y tế xã Mường
Bang
NSNNĐB 6
6 0
6.22 Trạm y tế xã Đá Đỏ
NSNNĐB 6
6 0
6.23 Trạm y tế xã Tân Phong
NSNNĐB 6
6 0
6.24 Trạm y tế xã Nam Phong
NSNNĐB 6
6 0
6.25 Trạm y tế xã Bắc Phong
NSNNĐB 6
6 0
6.26 Trạm y tế xã Mường Do
NSNNĐB 6
6 0
6.27 Trạm y tế xã Tân Lang
NSNNĐB 7
7 0
7
Các trạm y tế huyện
Mộc Châu
108
108 0
UBND huyện
Mộc Châu
7.1 Trạm y tế TT Mộc Châu
NSNNĐB 9
9 0
7.2
Trạm y tế TT Nông
trường
NSNNĐB 9
9 0
7.3 Trạm y tế xã Đông Sang
NSNNĐB 7
7 0
7.4 Trạm y tế Nà Mường
NSNNĐB 7
7 0
7.5 Trạm y tế xã Tà Lại
NSNNĐB 7
7 0
7.6 Trạm y tế xã Tân Lập
NSNNĐB 7
7 0
7.7
Trạm y tế xã Phiêng
Luông
NSNNĐB 7
7 0
Page 6
7.8 Trạm y tế xã Chiềng Hắc
NSNNĐB 8
8 0
7.9 Trạm y tế xã Chiềng Sơn
NSNNĐB 8
8 0
7.10 Trạm y tế xã Quy Hướng
NSNNĐB 6
6 0
7.11 Trạm y tế xã Hua Păng
NSNNĐB 7
7 0
7.12 Trạm y tế Tân Hợp
NSNNĐB 7
7 0
7.13 Trạm y tế Mường Sang
NSNNĐB 6
6 0
7.14 Trạm y tế Lóng Sập
NSNNĐB 7
7 0
7.15 Trạm y tế Chiềng Khừa
NSNNĐB 6
6 0
8
Các trạm y tế huyện
Vân Hồ
78
78 0
UBND huyện Vân
Hồ
8.1
Trạm y tế xã Chiềng
Khoa
NSNNĐB 5
5 0
8.2
Trạm y tế xã Chiềng
Xuân
NSNNĐB 6
6 0
8.3 Trạm y tế xã Chiềng Yên
NSNNĐB 6
6 0
8.4 Trạm y tế xã Liên Hoà
NSNNĐB 5
5 0
8.5 Trạm y tế xã Lóng Luông
NSNNĐB 6
6 0
8.6 Trạm y tế xã Mường Men
NSNNĐB 5
5 0
8.7 Trạm y tế xã Mường Tè
NSNNĐB 5
5 0
8.8
Trạm y tế xã Quang
Minh
NSNNĐB 5
5 0
8.9 Trạm y tế xã Song Khủa
NSNNĐB 6
6 0
8.10 Trạm y tế xã Suối Bàng
NSNNĐB 5
5 0
8.11 Trạm y tế xã Tân Xuân
NSNNĐB 6
6 0
8.12 Trạm y tế xã Tô Múa
NSNNĐB 6
6 0
Page 7
8.13 Trạm y tế xã Vân Hồ
NSNNĐB 7
7 0
8.14 Trạm y tế xã Xuân Nha
NSNNĐB 5
5 0
9
Các trạm y tế huyện
Yên Châu
104
104 0
UBND huyện Yên
Châu
9.1 Trạm y tế Thị trấn
NSNNĐB 6
6 0
9.2
Trạm y tế xã Chiềng
Đông
NSNNĐB 9
9 0
9.3 Trạm y tế xã Chiềng Hặc
NSNNĐB 6
6 0
9.4
Trạm y tế xã Chiềng
Khoi
NSNNĐB 6
6 0
9.5 Trạm y tế xã Chiềng On
NSNNĐB 8
8 0
9.6 Trạm y tế xã Chiềng Pằn
NSNNĐB 7
7 0
9.7
Trạm y tế xã Chiềng
Tương
NSNNĐB 7
7 0
9.8
Trạm y tế xã Chiềng
ng
NSNNĐB 7
7 0
9.9
Trạm y tế xã Mường
Lựm
NSNNĐB 7
7 0
9.10
Trạm y tế xã Lóng
Phiêng
NSNNĐB 7
7 0
9.11
Trạm y tế xã Phiêng
Khoài
NSNNĐB 10
10 0
9.12 Trạm y tế xã Tú Nang
NSNNĐB 7
7 0
9.13 Trạm y tế xã Sặp Vạt
NSNNĐB 7
7 0
9.14 Trạm y tế xã Viêng Lán
NSNNĐB 4
4 0
9.15 Trạm y tế xã Yên Sơn
NSNNĐB 6
6 0
10
Các trạm y tế huyện
Thuận Châu
193
193 0
UBND huyện
Thuận Châu
10.1 Trạm y tế Thị Trấn
NSNNĐB 5
5 0
10.2 Trạm y tế xã Bản Lầm
NSNNĐB 6
6 0
Page 8
10.3 Trạm y tế xã Bon Phặng
NSNNĐB 6
6 0
10.4 Trạm y tế xã Bó Mười
NSNNĐB 7
7 0
10.5 Trạm y tế xã Co Mạ
NSNNĐB 7
7 0
10.6 Trạm y tế xã Co Tòng
NSNNĐB 6
6 0
10.7 Trạm y tế xã É Tòng
NSNNĐB 6
6 0
10.8
Trạm y tế xã Chiềng
Bôm
NSNNĐB 7
7 0
10.9 Trạm y tế xã Chiềng Pấc
NSNNĐB 6
6 0
10.10 Trạm y tế xã Chiềng Pha
NSNNĐB 7
7 0
10.11 Trạm y tế xã Chiềng La
NSNNĐB 6
6 0
10.12 Trạm y tế xã Chiềng Ly
NSNNĐB 8
8 0
10.13
Trạm y tế xã Chiềng
Ngàm
NSNNĐB 6
6 0
10.14 Trạm y tế xã Liệp Tè
NSNNĐB 6
6 0
10.15 Trạm y tế xã Long Hẹ
NSNNĐB 7
7 0
10.16 Trạm y tế xã Muổi Nọi
NSNNĐB 7
7 0
10.17
Trạm y tế xã Mường
Bám
NSNNĐB 8
8 0
10.18 Trạm y tế xã Mường É
NSNNĐB 7
7 0
10.19
Trạm y tế xã Mường
Khiêng
NSNNĐB 8
8 0
10.20 Trạm y tế xã Nậm Lầu
NSNNĐB 7
7 0
10.21 Trạm y tế xã Noong Lay
NSNNĐB 5
5 0
10.22 Trạm y tế xã Pá Lông
NSNNĐB 6
6 0
10.23 Trạm y tế xã Phổng Lái
NSNNĐB 8
8 0
Page 9
10.24 Trạm y tế xã Phổng Lăng
NSNNĐB 6
6 0
10.25 Trạm y tế xã Phổng Lập
NSNNĐB 6
6 0
10.26 Trạm y tế xã Púng Tra
NSNNĐB 6
6 0
10.27 Trạm y tế xã Tông Cọ
NSNNĐB 7
7 0
10.28 Trạm y tế xã Tông Lạnh
NSNNĐB 9
9 0
10.29 Trạm y tế xã Thôm Mòn
NSNNĐB 7
7 0
11
Các trạm y tế huyện
Mai Sơn
155
155 0
UBND huyện Mai
Sơn
11.1 Trạm y tế thị trấn Hát Lót
NSNNĐB 9
9 0
11.2 Trạm y tế xã Hát Lót
NSNNĐB 9
9 0
11.3 Trạm y tế xã Nà Bó
NSNNĐB 7
7 0
11.4 Trạm y tế xã Cò Nòi
NSNNĐB 11
11 0
11.5
Trạm y tế xã Chiềng
Mung
NSNNĐB 8
8 0
11.6 Trạm y tế xã Mường Bon
NSNNĐB 8
8 0
11.7
Trạm y tế xã Chiềng
Lương
NSNNĐB 8
8 0
11.8 Trạm y tế Xã Tà Hộc
NSNNĐB 6
6 0
11.9
Trạm y tế xã Mường
Bằng
NSNNĐB 7
7 0
11.10
Trạm y tế xã Chiềng
Sung
NSNNĐB 6
6 0
11.11
Trạm y tế xã Chiềng
Chăn
NSNNĐB 6
6 0
11.12
Trạm y tế xã Chiềng
Dong
NSNNĐB 6
6 0
11.13 Trạm y tế xã Chiềng Mai
NSNNĐB 7
7 0
11.14 Trạm y tế xã Chiềng Ve
NSNNĐB 6
6 0
Page 10
11.15
Trạm y tế xã Chiềng
Kheo
NSNNĐB 6
6 0
11.16 Trạm y tế xã Chiềng Ban
NSNNĐB 7
7 0
11.17
Trạm y tế xã Chiềng
Chung
NSNNĐB 6
6 0
11.18
Trạm y tế xã Mường
Chanh
NSNNĐB 6
6 0
11.19 Trạm y tế Xã Nà Ớt
NSNNĐB 6
6 0
11.20 Trạm y tế xã Phiêng Cằm
NSNNĐB 7
7 0
11.21 Trạm y tế xã Phiêng Pằn
NSNNĐB 7
7 0
11.22 Trạm y tế xã Chiềng Nơi
NSNNĐB 6
6 0
12
Các trạm y tế huyện
Bắc Yên
104
104 0
UBND huyện Bắc
Yên
12.1 Trạm y tế Thị Trấn
NSNNĐB 7
7 0
12.2 Trạm y tế xã Phiêng Ban
NSNNĐB 6
6 0
12.3 Trạm y tế xã Song Pe
NSNNĐB 6
6 0
12.4 Trạm y tế xã Hồng Ngài
NSNNĐB 7
7 0
12.5
Trạm y tế xã Mường
Khoa
NSNNĐB 6
6 0
12.6 Trạm y tế xã Tạ Khoa
NSNNĐB 7
7 0
12.7 Trạm y tế xã Chiềng Sại
NSNNĐB 6
6 0
12.8 Trạm y tế xã Phiêng Côn
NSNNĐB 6
6 0
12.9 Trạm y tế xã Chim Vàn
NSNNĐB 6
6 0
12.10 Trạm y tế xã Pắc Ngà
NSNNĐB 8
8 0
12.11 Trạm y tế xã Tà Xùa
NSNNĐB 7
7 0
12.12 Trạm y tế xã Làng Chếu
NSNNĐB 6
6 0
Page 11
12.13 Trạm y tế xã Xím Vàng
NSNNĐB 7
7 0
12.14 Trạm y tế xã Hua Nhàn
NSNNĐB 7
7 0
12.15 Trạm y tế xã Háng Đồng
NSNNĐB 6
6 0
12.16 Trạm y tế xã Hang Chú
NSNNĐB 6
6 0
Page 12
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ: 33 viên chức
I
1
1
Nguyễn Mạnh Hà
08/7/1972 Kinh
Giám đốc 12/12 Bác sĩ CKII Quản lý y tế V.08.01.03 Hạng III Cao cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái;
Tiếng Anh C
Bác sỹ chuyên khoa da
liu
Quản lý
cấp phòng
Chuyên viên
chính
2
2
Lù Thị Hoa 20/7/1973 Thái Phó Giám đốc 12/12
Cử nhân
CKI
Y tế công
cộng
V.08.04.10 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Tiếng Anh A2
Quản lý
cấp phòng
Chuyên viên
3
3
Nguyễn Xuân Hưởng 10/4/1978
Kinh
Phó Giám đốc 12/12 c sĩ CKI
Tai mũi
họng
V.08.01.03 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Tiếng Anh B
Bác sỹ đa khoa, chuyên
khoa Tai mũi họng
Chuyên viên
II c phòng chuyên môn, nghiệp vụ
1
4
1.1
Nguyễn Ngọc Ánh 12/06/1976 Kinh Trưởng phòng 12/12
Cử nhân
CKI
Y tế công
cộng
V.08.04.10 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Tiếng Anh A2
Quản lý
cấp phòng
Chuyên viên
5
1.2
Lê Phương Thúy 18/06/1983 Kinh
Phó trưởng
phòng
12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
6
1.3
Nguyễn Thị Bích Liên 08/08/1982 Kinh Kế toán 12/12 Cử nhân Kế toán 06.031 Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Chuyên viên
7
1.4
Nguyễn Thị Khánh 04/11/1974 Kinh Kế toán 12/12 Cử nhân Kế toán 06.031 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Tiếng Anh
Chuyên viên
8
1.5
Trịnh Thu Phương 12/09/1990 Kinh Kế toán 12/12 Cử nhân Kế toán 06.031 Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
nh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hp
Page 13
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
9
1.6
Nguyễn Đình Quý 01/5/1973 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Kế toán V.08.10.28 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Chuyên viên
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
10
2.1
Lê Thị Phúc Hiền 17/08/1976 Kinh Trưởng khoa 12/12
Bác sỹ CKI
Y học dự
phòng
V.08.02.06 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sĩ đa khoa Chuyên viên
11
2.2
Nguyễn Thanh Tùng 07/10/1986 Kinh
Phó trưởng
khoa
12/12 Bác sỹ Đa khoa V.08.02.06 Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Bác sỹ định hướng R-
H-M, Bác sĩ đa khoa
12
2.3
Cà Văn Anh 01/09/1990 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Cao đẳng Dược
13
2.4
Hà Thị Giáng Hương 25/11/1995 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng Xét nghiệm V.08.07.19
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B1 Xét nghiệm
14
2.5
Đặng Thị Thu Huyền 26/11/1993 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
15
2.6
Đoàn Thị Hoàng Yến 28/10/1994 Kinh Viên chức 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Cao đẳng Dược
16
2.7
Đinh Mạnh Hiếu 10/10/2000 Kinh Viên chức 12/12 Cao đẳng Xét nghiệm V.08.07.19
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Xét nghiệm
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
17
3.1
Nguyễn Thị Tố Nga 24/10/1973 Kinh Trưởng khoa 12/12
Bác sỹ CKI
Y tế công
cộng
V.08.02.06
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Bác sỹ Nội khoa Chuyên viên
18
3.2
Bùi Cao Giang 09/05/1977 Kinh
Phó trưởng
khoa
12/12 Bác sỹ Đa khoa V.08.02.06
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Bác sỹ định hướng Tai
Mũi Họng
19
3.3
Hà Thị Sơn 12/2/1970 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
20
3.4
Chiêu Bảo Hoàng 16/02/1996 Thái Viên chức 12/12
Y sĩ
Đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B; Tiếng
dân tộc Thái
Y sỹ đa khoa
21
3.5
Nguyễn Lâm Tùng 01/07/1986 Kinh Viên chức 12/12
Đại học
Dược
V.08.08.22 Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh C
22
3.6
Tạ Thị Lan Anh 12/1/1983 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Cử nhân Điều Dưỡng
Page 14
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
23
4.1
Phan Thị Thủy 04/06/1969 Kinh Trưởng khoa 12/12
Bác sỹ CKI
YHCT V.08.02.06
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sỹ nội khoa
24
4.2
Nguyễn Thị Hạnh 11/08/1981 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng trung cấp
25
4.3
Lèo Thị Huấn 19/07/1978 Thái Viên chức 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2
26
4.4
Lê Thị Bích Thảo 14/06/1987 Kinh Viên chức 12/12 Bác sỹ Đa khoa V.08.02.06
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
27
4.5
Lò Thị Huyền 12/11/1981 ờng Viên chức 12/12
Cử nhân
điều dưỡng
Chuyên
ngành ph
sản
V.08.06.15
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Cử nhân điều dưng
chuyên ngành phụ sản
Chuyên viên
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
28
5.1
Lù Thị Thu 06/09/1971 Thái Trưởng khoa 12/12 Cử nhân Luật V.08.10.28
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Chuyên viên
29
5.2
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
15/01/1983
Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Kế toán V.08.10.28
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Chuyên viên
30
5.3
Nguyễn Quang Hiếu 27/10/1991 Mường Viên chức 12/12 Cử nhân Kế toán V.08.10.28
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh
31
5.4
Trần Thị Lan 14/3/1969 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
32
5.5
Vũ Thị Minh Huệ 09/3/1977 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Cử nhân điều dưng
chuyên ngành phụ sản
33
5.6
Thị Tuyên 15/5/1971 Thái Viên chức 12/12 Bác sỹ CK I Sản khoa
V.08.01.02 Hạng II Cao cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Bác sỹ CKI chuyên
ngành phụ sản
I
Trạm Y tế phƣờng Chiềng Sinh: 10
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG: 97 viên chức
Page 15
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
34
1.1
Trần Thị Minh Nguyệt 07/06/1975 Kinh Trưởng trạm 12/12 Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
35
1.2
Phạm Thị Hồng Duyên 01/10/1978 Kinh
Phó Trưởng
trạm
12/12 Cao đẳng
Điều dưỡng
V.08.05.13
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
Quản lý
Trạm y tế
2 Viên chức chuyên môn
36
2.1
Trần Thu Huyền 21/12/1985 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân
Hộ sinh
V.08.06.15
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Hộ sinh TC
37
2.2
Tòng Thị Hoa 24/12/1985 Thái Viên chức 12/12 Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng TC
38
2.3
Đặng Hà An 25/6/1998 Kinh Viên chức 12/12 Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Đi hc Bác sỹ
39
2.4
Lò Thị Th 13/1/1984 Thái Viên chức 12/12 Cử nhân YTCC V.08.10.28
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
40
2.5
Nguyễn Thị Mây 15/6/1990 Kinh Viên chức 12/12 Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng TC
41
2.6
Lường Thị Huyền 26/11/1991 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Y sỹ đa khoa
42
2.7
Hoàng Thị Hồng 06/02/1990 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Y sỹ đa khoa
Đang biệt phái
đi Quyết Thằng
43
2.8
Trần Thị Thu Hương 11/12/1994 Kinh Viên chức 12/12 Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Y sỹ đa khoa
II Trạm Y tế phƣờng Chiềng Lề: 11
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
44
1.1
Lò Thị Thơm 03/6/1979 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Bác sỹ đa khoa
45
1.2
Cầm Thị Huyền 10/5/1970 Thái
Phó Trưởng
trạm
12/12
Y sỹ Sản nhi V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
2 Viên chức chuyên môn
Page 16
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
46
2.1
Trần Thị 16/9/1973 Kinh Viên chức
12/12
Y sỹ Sản nhi V.08.03.07
Hạng IV
Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
47
2.2
Lò Thị Kim 20/2/1985 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Điều dưỡng trung cấp
48
2.3
Trần Thị Đoan 15/4/1969 Kinh Viên chức
10/10
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Điều dưỡng trung cấp
49
2.4
Nguyễn Thị Ngọc Ánh 13/9/1982 Kinh Viên chức
12/12
Đại học ợc V.08.08.22
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2;
Tiếng dân tộc Thái
Đại học Dược
50
2.5
Lã Thị Thanh Huyền 21/2/1975 Kinh Viên chức
12/12
Cử nhân
YTCC
V.08.10.28
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
51
2.6
Lù Thị Duyên 02/02/1984 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
hộ sinh
V.08.06.15
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Hộ sinh trung cấp
52
2.7
Quàng Văn Việt 26/8/1990 Thái Viên chức
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
53
2.8
Trương Thị Thanh Tâm 06/3/1982 Kinh Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều
dưỡng
V.08.05.12
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B; Tiếng
dân tộc Thái
Điều dưỡng trung cấp
54
2.9
Nguyễn Ngọc Qui 15/11/1990 Kinh Viên chức 12/12 Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Y sỹ đa khoa
Hiện đang biệt
phái TYT
Chiềng Sinh
III Trạm Y tế phƣờng Chiềng Cơi: 7
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
55
1.1
Đoàn Thị Trâm 21/7/1981 Kinh Trưởng trạm
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B1;
Tiếng dân tộc Thái
Cử nhân điều dưng
Quản lý
Trạm y tế
56
1.2
Lò Văn Tưởng 25/2/1989 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Y sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
57
2.1
Lò Thị Thìn 22/4/1978 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
Page 17
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
58
2.2
Quàng Thị Oanh 24/01/1984 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B;
Tiếng dân tộc Thái
Điều dưỡng TC
59
2.3
Lò Thị Vân 09/10/1981 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân YTCC V.08.10.28
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh TC
60
2.4
Hà Thị Vi 22/3/1980 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh 'V08.06.16
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh TC
61
2.5
Đèo Văn Xôm 04/12/1972 Thái Viên chức
12/12
Bác sỹ Đa khoa V08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B c sỹ nội khoa
IV Trạm Y tế phƣng Chiềng An: 9
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
62
1.1
Lò Thị Út Long 18/02/1981 Thái
Phó Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
63
2.1
Nguyễn T. Thu Trang 15/3/1986 Kinh Viên chức
12/12
Đại học ợc V.08.08.22
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Dược sỹ đại học
64
2.2
Lèo Kiều Oanh 26/10/1993 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
65
2.3
Lò Thị Doãn 23/3/1972 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
66
2.4
Hoàng Thị Hà 15/8/1987 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Y Sỹ V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Y sỹ đa khoa
67
2.5
Lò Thị Nga 19/7/1986 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
68
2.6
Vũ Thị Hải 22/7/1993 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiêng Anh A2
69
2.7
Lù Thị Hằng 01/10/1979 Thái Viên chức
12/12
Đại học YTCC V.08.10.28
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
70
2.8
Hoàng Thúy Giang 01/08/1988 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh V08.06.16
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh trung cấp
V Trạm Y tế phƣờng Quyết Tâm: 9
Page 18
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
71
1.1
Tòng Thị Thong 19/12/1977 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ
Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sĩ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
72
1.2
Nguyễn T Ngọc Thanh 06/08/1990 Kinh
Phó Trưởng
trạm
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
73
2.1
Nguyễn Thị Lan Chi 03/5/1988 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp
Hộ sinh
V.08.06.16
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
74
2.2
Bùi Thị Thúy Hằng 28/9/1980 Kinh Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Y sỹ đa khoa
75
2.3
Lù Thị Dung 08/10/1983 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
76
2.4
Đoàn Khánh Vân 24/5/1985 Kinh Viên chức
12/12
Đại học
Dược
V.08.08.22
Hạng III Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Dược sỹ ĐH
Đang biệt phái
Tô Hiệu
77
2.5
Kiều Thị Chuyên 01/01/1985 Kinh Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
78
2.6
Quàng Thị Nấy 24/6/1982 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Y sỹ đa khoa
79
2.7
Lù Thị Viên 02/9/1971 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng TC
VI Trạm Y tế phƣng Quyết Thắng: 9
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
80
1.1
Lê Thị Hạnh 10/7/1974 Kinh
Phó Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân
điều dưỡng
Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng trung học
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
81
2.1
Điêu Chính Mai 28/01/1972 Thái Viên chức
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sỹ đa khoa
Page 19
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
82
2.2
Tòng Thị Nguyệt 11/3/1986 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
83
2.3
Phan Thị Hà An 12/10/1991 Kinh Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh C Y sỹ đa khoa
84
2.4
Hà Thị Lơ 09/8/1971 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng
85
2.5
Phan Thị Thu Hương 18/08/1990 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng Dược V.08.08.23
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Dược
86
2.6
Phạm Thị Thúy 21/7/1985 Mường Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng đa khoa
87
2.7
Tòng Thị Nhung 15/12/1982 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng đa khoa
88
2.8
Chu Thị Xuân 16/12/1970 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Hộ sinh
VII Trạm Y tế phƣờng Tô Hiệu: 10
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
89
1.1
Lộc Thị Thu 22/9/1982 Tày Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa
V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
90
1.2
Lù Thị Hà 01/6/1974 Thái
Phó Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B; Tiếng
dân tộc Thái
Y sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
91
2.1
Nguyễn Thị Hường 15/3/1975 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ Sinh V.08.06.16
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh trung học
92
2.2
Nguyễn Thị Cẩm 14/12/1997 Kinh Viên chức
12/12
Y sỹ Y sỹ V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa Đi hc bác sỹ
93
2.3
Hoàng Thị Hà
17/10/1981
Tày Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng Trung cấp
94
2.4
Nguyễn Thị Hằng 18/7/1991 Kinh Viên chức 12/12 Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2
Biệt phái TYT
Chiềng Sinh
Page 20
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
95
2.5
Lã Thị Hà Thương 27/11/1993 Kinh Viên chức
12/12
Y Sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B; Tiếng
dân tộc Thái
Y sỹ đa khoa
96
2.6
Nguyễn Thị Thoa 06/12/1972 Kinh Viên chức
12/12
Y Sỹ Đa khoa V.08.10.29
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
97
2.7
Lường Bình Minh 25/4/1991 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
98
2.8
Lò Thị Xoan 28/12/1983 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng
VIII Trạm Y tế phƣờng Chiềng Xôm: 5
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
99
1.1
Nguyễn Thị Luyện 03/10/1970 Kinh Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
100
2.1
Cầm Thị Thiên 18/8/1978 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Tiếng dân tộc thái
Y sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
101
2.2
Trần Thị Hiền 14/10/1968 Kinh Viên chức
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Bác sỹ đa khoa
102
2.3
Cầm Thị Thơm 19/04/1982 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân YTCC V.08.10.28
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
103
2.4
Tòng Thị Hạnh 01/08/1976 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng
Hộ sinh
'V08.06.16
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh
IX Trạm Y tế phƣng Hua La: 7
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
104
1.1
Quàng Văn Ân 23/11/1963 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B BS Đa khoa
Quản lý
trạm y tế
105
1.2
Trịnh Thị Oanh 2/5/1985 Kinh
Phó Trưởng
trạm
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ Đa khoa
Quản lý
trạm y tế
Page 21
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
2 Viên chức chuyên môn
106
2.1 Thùy Linh
21/06/1994
Kinh
Viên chức
12/12 Y sỹ
Đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Y sỹ Đa khoa
107
2.2 Mùi Thị Na 01/10/1988
Thái Viên chức
12/12 Y sỹ
Đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ Đa khoa
108
2.3 Cầm Thanh Huyền
09/08/1996 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2 Điều dưỡng
109
2.4 Quàng Thị Hoan
19/03/1979 Thái Viên chức
12/12 Cao đẳng
Nữ hộ sinh
V08.06.16 Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Hộ sinh
110
2.5 ng Thị Xuân
10/02/1976 Thái Viên chức
12/12 Y sỹ
Y học cổ
truyn
V.08.10.29 Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
X Trạm Y tế phƣờng Chiềng Ngần: 7
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
111
1.1
Tòng Văn Hiến 13/3/1971 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Bác sỹ đa khoa
Quản lý
trạm Y tế
112
1.2
Lường Thanh Hồng 01/07/1980 Thái
Phó Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B, Tiếng
dân tộc Thái
Cử nhân điều dưng
chuyên ngành phụ sản
Quản lý
trạm Y tế
2 Viên chức chuyên môn
113
2.1
Lầu A 08/10/1983 H'Mông Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Y sỹ đa khoa
114
2.2
Cà Thị Tỷ 02/06/1986 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2;
Tiếng dân tộc Thái
Điều dưỡng
115
2.3
Quàng Thị Thanh 06/12/1983 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân
Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Điều dưỡng
116
2.4
Vũ Ngọc Hà 22/12/1989 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng
Điều dưỡng
V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B Biệt phái TTYT
117
2.5
Cà Văn Quý 15/05/1986 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân YTCC V.08.10.28
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái
Page 22
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
XI Trạm Y tế phƣng Chiềng Cọ: 8
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
118
1.1
Hoàng Ngọc Tuyên 05/10/1983 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Bác sỹ đa khoa
Quản lý
trạm y tế
2 Viên chức chuyên môn
119
2.1
Cà Thị Thanh 14/9/1990 Thái Viên chức
12/12
Thạc sĩ YTCC V.08.04.10
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc thái,
Tiếng Anh B, Anh
văn cấp độ 3/6 (B1).
Y sỹ đa khoa
120
2.2
Hà Thị Tình 17/1/1989 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
121
2.3
Quàng Thị Loan 28/5/1984 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
122
2.4
Lò Thị Tân 02/5/1990 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng 'V08.05.13
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Biệt phái TYT
Chiềng Xôm
123
2.5
Lò Thị Phương Thảo 16/10/1993 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Y sỹ đa khoa
Biệt phái TYT
Chiềng Đen
124
2.6
Ngô Tiến Thư 05/4/1985 Kinh Viên chức
12/12
Cử nhân Luật V.08.10.28
Hạng III Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái Chuyên viên
125
2.7
Lê Thị Huyền 12/09/1990 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc V.08.08.23
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
XII Trạm Y tế phƣờng Chiềng Đen: 5
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
126
1.1
Lò Thị Diện 15/3/1987 Thái Trưởng trạm
12/12
Bác sỹ Đa khoa V.08.01.03
Hạng III
Trung cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng dân tộc Thái;
Tiếng Anh B
Bác sỹ đa khoa
Quản lý
trạm y tế
127
1.2
Lò Thị Hao 04/8/1991 Thái
Phó Trưởng
trạm
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV Sơ cấp
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Tiếng dân tộc Thái
Y sỹ đa khoa
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 23
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Họ và tên
Ngày, tháng, năm
sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Stt
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
các chứng chỉ/ chứng nhận bồi dƣỡng
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Trình độ ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Chứng chỉ Hành
nghề
Chứng
chỉ
Quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
128
2.1
Lò Văn Ánh 17/9/1995 Thái Viên chức
12/12
Y sỹ Đa khoa V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2
129
2.2
Lò Thị Xuân 10/12/1970 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh B
Tiếng dân tộc Thái
Hộ sinh TC
130
2.3
Lò Thị Kiên 24/08/1994 Thái Viên chức
12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Hạng IV
Tin hc ứng
dụng cơ bản
Tiếng Anh A2
Page 24
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên
ngành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN CHÂU: 41 viên chức
I
1
1
Quàng Văn Châu 08/01/1977
Thái
Giám đốc
12/12
CKI Lao V.08.01.03 Hạng III
CC CB
Anh B2/
Tiếng dân
tộc H'mông
Bác sỹ đa
khoa
Cấp phòng
CV
2
2 Lò Văn Chính 25/08/1971 Thái
Phó giám đốc
12/12
CKI Y tế công cộng V.08.02.06 Hạng III
TC B
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
CV
3
3 Lương Hùng Cương 09/07/1977 Thái
Phó giám đốc
12/12
Thạc sĩ
Y học dự
phòng
V.08.02.06 Hạng III
CC B B1
Bác sỹ Cấp phòng
CV
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
4
1.1 Quàng văn Doan 26/09/1976 Thái
Trưởng phòng
12/12
Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.02.06 Hạng III
TC A
Anh B2/
Tiếng dân
tộc thái
Cấp phòng CV
5
1.2 Lò Thị Mai Thanh 02/10/1985
Thái Phó Phòng
12/12
Đại học Y tế công cộng V.08.04.10 Hạng III TC B
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
CV
6
1.3 Trần Diễm Hằng 19/6/1978 Kinh
Kế toán trưởng
12/12
Thạc sĩ Quản lý kinh tế
06.031
Hạng III
TC CB
Anh B1/
Tiếng dân
tộc H'mông
CV
PHỤ LỤC III
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời m việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Thuận Châu trực thuộc UBND huyện Thun Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Ghi chú
Chức vụ hoặc
chức danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
CC
Hành
nghề
CC Quản
Bồi
dƣỡng
QLNN
Trình độ đào tạo
Mã chức danh
nghề nghiệp
Hạng
chức danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
TT
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Nam Nữ
Page 25
7
1.4 Lường Thị Hồng Hà 2/5/1987 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Dược sỹ
CV
8
1.5 Lường văn Toàn 18/3/1987 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Kế toán
06.031
Hạng III
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
CV
9
1.6 Lường Thị Thanh Hoa 15/9/1988
Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ CV
10
1.7 Chu Hà Vi 09/03/1995 Kinh
Viên chức
12/12
Đại học Kế toán
06.031
Hạng III
CB
Anh B1/
Tiếng dân
tộc thái
CV
11
1.8 Đàm Thị Hải Yến 29/8/1990 Kinh
Viên chức
12/12
Cao đẳng
Sư phạm công
nghê
01.02.03
Hạng IV
CB B
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
12
2.1 Lường Văn Chương 15/11/1973 Thái
Trưởng khoa
12/12
Đại học Bác sĩ V.08.03.06 Hạng III
TC CB
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
CV
13
2.2 Lò Văn Cường 20/01/1989 Khơ Mú
Viên chức
12/12
Đại học Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III
CB
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
14
2.3 Trần Thị Hường 03/01/1980 Kinh
Viên chức
12/12
Đại học
Kỹ thuật viên
xét nghiệm Y
tế
V.08.07.18
Hạng III
B
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
CV
15 2.4 Trần Thị Ngọc 14/7/1980 Tày Viên chức 12/12 Đại học
Kỹ thuật viên
xét nghiệm Y
tế
V.08.07.18 Hạng III CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
16
2.5 Lò Thị Thiện 16/11/1981 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
SC CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Dược sỹ
CV
17
2.6 Lò Văn Hòa
19/10/1987 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV
CB
B Y sỹ
CV
18
2.7 Phạm Bích Dịu 29/05/1984 Kinh
Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
B
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
19
2.8 Lường Thị Dịp 18/7/1984 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12
Hạng III
B
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
20
2.9 Lường Văn Xuyên 12/02/1982 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Dược sỹ
V.08.08.22
Hạng III
CB B
Dược sỹ
CV
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
Page 26
21
3.1 Đỗ Như Dũng 12/09/1974 Kinh
Phó trưởng
khoa
12/12
Trung cấp Y sản nhi V.08.03.07 Hạng IV
TC CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ Cấp phòng
CV
22
3.2 Lã việt Trung 13/4/1983 Kinh
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
B B
Y sỹ
23
3.3 Quàng Thị Diệu Hương 22/10/1988 Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
B B
Y sỹ
CV
24
3.4 Lò Thị Thủy
11/11/1977
Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sản nhi V.08.03.07 Hạng IV
CB B
Y sỹ
CV
25
3.5 Phạm Thị Bích Lợi 17/10/1968 Kinh
Viên chức
12/12
Trung cấp Điều dưỡng
V.08.05.13
Hạng IV
A B
Điều
dưỡng
26
3.6 Nguyễn Trường Minh 26/3/1987 Kinh
Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III
CB
Anh A/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
CV
27
3.7 Phan Thị Thanh 13/1/1985 Kinh
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
CB B
Y sỹ
CV
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
28
4.1 Lò Toàn Quốc 19/03/1983 Thái
Phó trưởng
khoa
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.04.10
Hạng III
TC CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
Cấp phòng
CV
29 4.2 Nguyễn Văn Phúc 25/1/1968 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV TC A B Y sỹ CV
30
4.3 Lò Văn Yến 09/11/1986 Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
CB
Y sỹ
CV
31
4.4 Cà văn Mạnh 10/08/1984 Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
CB
Y sỹ
CV
32
4.5 Cà Thị Hoa 20/04/1988 Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT V.08.03.07 Hạng IV
B B
Y sỹ
CV
33
4.6 Thị Thu Huyền 07/12/1987 kinh
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
CB A2
Y sỹ
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chămc SKSS
34
5.1
Thào A Dơ 14/11/1979 H' mông Trưởng khoa
12/12
CKI Phụ sản
V.08.01.03
Hạng III TC B B Bác sỹ Cấp phòng
CV
Page 27
35
5.2 Nguyễn Thị Thủy 15/09/1989
Kinh Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng V.08.10.28 Hạng III TC B B
36
5.3 Phùng Thị Mai Hương 09/10/1988
Kinh Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng V.08.10.28 Hạng III B
Tiếng dân
tộc thái
CV
37
5.4 Bạc Cầm Hặc 09/02/1984
Thái Viên chức
12/12
Đại học Sư Phạm V.08.10.28 Hạng III TC B B
CV
38
5.5
Nguyễn Thị Vân 19/7/1980 Kinh Viên chức
12/12
Đại học Hộ sinh
V.08.06.15
Hạng III B A2 Hộ sinh
CV
39
5.6
Lò Minh Châu 28/10/1968 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Hộ sinh
V.08.06.16
Hạng IV B B Hộ sinh
40
5.7 Quàng Thị Loan 15/10/1985
Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.10.29 Hạng IV B B
41
5.8 Quàng Thị Thu 13/9/1987
Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16
Hạng IV A Hộ sinh
I Trạm Y tế xã Mƣờng É
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
1
1.1 Lường Văn Bắc 17/10/1969
Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
CB B Bác sỹ
CV
2
1.2 Quàng Văn Phượng
18/11/1963 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
3
2.1 Lường Văn Thiết 06/02/1985
Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
4
2.2 Lò Thị Thiệm
22/09/1980 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
CB B
Điều
dưỡng
5
2.3 Lường Văn Thong
07/10/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
CB B
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN: 188 viên chức
Page 28
6
2.4 Quàng Thị Kiên 05/8/1996 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB
B
7
2.5 Lò Thu Phương 15/07/2000
Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
CB
A2
Hộ sinh
II Trạm Y tế xã Phổng Lái
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
8
1.1 Mùa Công Chứ
10/05/1968 H'mông Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
SC CB B Bác sỹ CV
9
1.2 Khúc Trọng Thủy
28/08/1968 kinh Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
10
2.1 Lầu A L
15/07/1969 H'mông Viên chức
9/12
Sơ học Điều dưỡng
16b122 Hạng IV
CB
11
2.2 Lò Thị Tiện
06/05/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
CB B
12 2.3 Lò Văn Đặc 16/8/1986 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV CB A2 Y sỹ
13
2.4 Lò Thị Phúc
07/07/1972 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
SC CB B Hộ sinh
14
2.5 ng A
5/10/1985 H'mông Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB Tiếng dân
tộc H'mông
Y sỹ
15
2.6 Lầu Hồng Nhung
15/5/1996 H'mông Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc H'mông
Điều
dưỡng
III Trạm Y tế xã Phổng Lập
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
16
1.1 Lường Minh Tâm
17/03/1964 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
CV
Page 29
2 Viên chức chuyên môn
17
2.1 Lò Văn Cường
15/7/1989 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
18
2.2 Cà Văn Phe
10/10/1966 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Điều dưỡng
V.08.10.29 Hạng IV
CB B
19
2.3 Quàng Thị Dời
16/12/1974 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
CB B Hộ sinh
20
2.4 Cà Thị Trúng
03/09/1983 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
SC CB B Y sỹ
CV
21
2.5 Lê Thị Thắm 23/12/1974 kinh
Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB
Điều
dưỡng
IV Trạm Y tế xã Nậm Lầu
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
22
1.1 Cà Văn Xiến
18/10/1970 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
CB B Bác sỹ
23 1.2 Lò Văn Nọi 23/02/1966 Thái Phó trạm 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV SC CB B Y sỹ CV
2 Viên chức chuyên môn
24
2.1 Quàng Thị Minh
09/01/1983 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
CB B
Điều
dưỡng
25
2.2 Quàng Thị Biên
12/02/1984 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
TC CB B
CV
26
2.3 Cà Văn Chung
12/06/1992 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
CB A2 Y sỹ
V Trạm Y tế xã Chiềng Pha
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 30
27
1.1 Lường Văn Tiết
12/06/1972 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
TC CB Bác sỹ
CV
28
1.2 Cà Văn Yến
20/10/1968 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
29
2.1 Lò Văn Ngọc
25/5/1992 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
30
2.2 Cà Văn La
23/03/1977 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
CB B
Điều
dưỡng
31
2.3 Lò Thị Nhung
31/01/1993 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
CB
32
2.4 Lò Thị Thoa
25/11/1993 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
33
2.5 Lường Thị Thanh
24/12/1993 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
VI Trạm Y tế xã Phổng Lăng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
34
1.1 Lò Văn Kiêm
18/04/1975 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
CB B Bác sỹ
CV
35
1.2 Lò Văn Hùng
01/04/1967 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
36
2.1 Lò Thị Thiết
20/01/1978 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
CB B
Điều
dưỡng
37
2.2 Lường Văn Phương
03/01/1971 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
38
2.3 Lường Thị Tươi
14/05/1975 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
CB B Hộ sinh
Page 31
39
2.4
Lò Thị Ngoai 14/10/1992 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ đa khoa
V.08.10.29 Hạng IV
CB A2
VII Trạm Y tế xã Chiềng Ly
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
40
1.1 Lường Thị Lược
19/12/1972 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
SC CB B Hộ sinh
CV
2 Viên chức chuyên môn
41
2.1 Lò Thị Xum
26/07/1983 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC CB B
Điều
dưỡng
42
2.2 Bạc Thị Hoa
17/09/1979 Thái Viên chức
12/12
Đại học
Kế toán -
Kiểm toán
V.08.10.28 Hạng III
SC CB B
CV
43
2.3 Lò Thị Thoa
23/10/1991 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ
44
2.4 Hoàng Kim Thoa
27/3/1992 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB Y sỹ
45 2.5 Dương Thị Băng 10/05/1987 kinh Viên chức 12/12 Đại học Y tế công cộng V.08.04.10 Hạng III CB A2 Y sỹ
46
2.6 Lò Văn Thiêm
26/3/1993 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB B
Điều
dưỡng
VIII Trạm Y tế Thị Trấn
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
47
1.1 Nguyễn Châu Phúc
03/04/1964 kinh Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ CV
2 Viên chức chuyên môn
48
2.1 Trần Thị Thành
28/08/1985 kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
CB B Y sỹ CV
Page 32
49
2.2 Lò Thị Phượng
16/10/1990 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
50
2.3 Nguyễn Hữu Việt 02/02/1988 Kinh
Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.10.29 Hạng IV
CB B CV
51
2.4 Nguyễn Thị Hà 06/07/1987 kinh
Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.04.10 Hạng III
CB B1 Y sỹ
IX Trạm Y tế xã Thôm Mòn
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
52
1.1 Lò Văn Thông
05/06/1967 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ
2 Viên chức chuyên môn
53
2.1 Lò Thị Thanh
25/07/1981 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
B
Điều
dưỡng
54
2.2 Lò Thị Ngọc
30/01/1983 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
55 2.3 Cà Thị Hương 11/05/1978 Thái Viên chức 12/12 Đại học
ng tác xã
hội
V.08.10.28 Hạng III TC CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
CV
56
2.4 Lò Thị Mai
23/9/1995 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
CS
CB
B Hộ sinh
57
2.5 Nguyễn Thị Lan Anh
14/2/1990 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
SC
CB
Y sỹ Cấp phòng
X Trạm Y tế xã Tông Lạnh
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
58
1.1 Bạc Thị Thuận
14/12/1979 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ YHCT
V.08.01.03 Hạng III
TC
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ
CV
59
1.2 Lường Thị Ban
13/11/1982 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV CB
Y sỹ
Page 33
2 Viên chức chuyên môn
60
2.1 Sùng A Súa
07/09/1992 H' mông Viên chức
12/12
Đại học Y sĩ
V.08.03.07 Hạng IV
TC
CB
A1 Y sỹ
61
2.2 Trương Thị Lâm
22/06/1980 kinh Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
62
2.3 Lò Văn Ýnh
05/4/1972 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
63
2.4 Lò Thị Chiu
15/05/1976 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
64
2.5 Lường Thị Biên
03/02/1974 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
B
CV
65
2.6 Phạm Duy Khương
08/11/1971 kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
A2 Y sỹ
66
2.7 Cầm Thị Bình
15/3/1985 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
Y sỹ
XI Trạm Y tế xã Chiềng Pấc
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
67
1.1 Lường Thị
10/05/1978 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ YHCT
V.08.01.03 Hạng III
TC
CB
Anh A/
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
CV
2 Viên chức chuyên môn
68
2.1 Lò Văn Chung
21/4/1980 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
B
Điều
dưỡng
CV
69
2.2 Lò Thị Thảnh
27/5/1975 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
70
2.3 Lò Thị Xoan
10/03/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
SC
CB
B
CV
71
2.4 Lò Thị Hồng
18/8/1984 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.04.10 Hạng III CB
B
Page 34
72
2.5 Hà Thanh Tâm
20/8/1981 Mường Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
XII Trạm Y tế xã Tông Cọ
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
73
1.1 Lò Thị Loan
29/5/1988 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
A2
CV
74
1.2 Thị Vân
10/06/1972 Kinh Phó trạm
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
CV
2 Viên chức chuyên môn
75
2.1 Lò Thị Din
14/04/1984 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
76
2.2 Lường Thạp Luông
03/4/1994 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
77
2.3 Lường Thị Doai
14/02/1979 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
78 2.4 Quàng Thị Ngọc 24/1/1990 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
79
2.5 Cà Thị Quyết
18/02/2000 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV CB
A2
Điều
dưỡng
XIII Trạm Y tế xã Nong Lay
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
80
1.1 Lê Thanh Hùng
05/04/1978 Kinh Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
A2 Bác sỹ Cấp phòng
CV
81
1.2 Đoàn Tuyết Nhung
30/11/1976 Kinh Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
A2 Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
Page 35
82
2.1 Phạm Văn Nam
07/7/1974 Kinh Viên chức
9/12
Sơ học Điều dưỡng
16b122 Hạng IV
83
2.2 Đỗ Thị Huệ
23/01/1976 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
84
2.3 Lê Thị Thảo
14/02/1990 Kinh Viên chức
12/12
Thạc sĩ Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
A2
XIV Trạm Y tế xã Chiềng Ngàm
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
85
1.1 Lò Văn Hành
01/10/1975 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ
CV
Viên chức chuyên môn
86
2.1 Quàng Văn Chanh 17/12/1977
Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
87
2.2 Lò Thị Xương
29/7/1978 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc thái
Hộ sinh
88 2.3 Lò Văn Cường 06/06/1989 Thái Viên chức 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.10.28 Hạng III CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
CV
89
2.4 Lường Thị Văn 01/06/1992 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
CB Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
90
2.5 Lương Thu Trang 27/8/2001 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB
A2
XV Trạm Y tế xã Chiềng La
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
91
1.1 Lò Văn Tâm
20/03/1975 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
TC CB
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
92
1.2 Tòng Văn Mậu
12/10/1989 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
CV
Page 36
2 Viên chức chuyên môn
93
2.1 Cà Văn Tưởng
13/8/1981 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC CB A2
Điều
dưỡng
94
2.2 Lò Thị Diêu
28/09/1969 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
CB B Hộ sinh
95
2.3 Tòng Thị Chương
31/12/1981 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
CB
96
2.4 Quàng Văn Thức
28/01/1990 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.08.23 Hạng IV CB
B Dược sỹ
XVI Trạm Y tế xã Púng Tra
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
97
1.1 Lò Văn Đôi
18/04/1967 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
98 2.1 Lường Thị Biên 25/11/1981 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV CB B Hộ sinh
99
2.2 Lường Văn Nọi
10/10/1980 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
100
2.3 Lò Văn Tín
25/06/1979 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
CV
101
2.4 Thị Như
28/5/1993 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
102
2.5 Lò Văn Tươi
15/01/1991 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
Tiếng dân
tộc thái
XVII Trạm Y tế xã Chiềng Bôm
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 37
103
1.1 Cà Thị Hung
26/03/1973 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
SC
CB
B Bác sỹ
CV
104
1.2 Lò Văn Quy
29/12/1976 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV
TC
CB
B Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
105
2.1 Lường Thị Quyết
16/02/1973 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
B
Điều
dưỡng
106
2.2 Lường Thị Tâm
20/08/1979 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
B
Điều
dưỡng
107
2.3 Lò Thị Loán
11/05/1981 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III
SC
CB
B
108
2.4 Lò Thị Pun
16/08/1989 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
109
2.5 Lường Thị Sâm
01/01/1974 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
SC
CB
B Hộ sinh
CV
XVIII Trạm Y tế xã Muổi Nọi
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
110
1.1 Lò Văn Chính
18/7/1977 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ Cấp phòng
CV
111
1.2 Trần Thị Xoan
06/12/1976 Kinh Phó trạm
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
CV
2 Viên chức chuyên môn
112
2.1 Lò Văn Nghiên
15/6/1986 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
113
2.2 Hoàng Thị Thoa 06/7/1985 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
114
2.3 Phạm Thị Thanh Hoà
29/5/1988 Kinh Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.10.29 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc thái
Dược sỹ
Page 38
115
2.4 Lèo Thị Xuấn
27/3/1984 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
116
2.5 Cà Thị Sệnh
02/8/1995 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ
V.08.08.23 Hạng IV CB
B Dược sỹ
XIX Trạm Y tế xã Bon Phặng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
117
1.1 Lò Văn Thương
09/04/1977 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ
CV
118
1.2 Bạc Cầm Thoong
27/12/1969 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
119
2.1 Lường Thị Kiêm
20/04/1974 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
120
2.2 Lường Thị Dẹt
15/4/1985 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
121 2.3 Lường Thị Tươi 28/01/1985 Thái Viên chức 12/12 Đại học Y tế công cộng V.08.10.28 Hạng III CB B CV
122
2.4 Tòng Thị Bích
02/02/1990 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
XX Trạm Y tế xã Bản Lầm
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
123
1.1 Lường Văn Cương 26/7/1985 Thái
Trưởng trạm
12/12
CKI Nội
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ Cấp phòng
CV
2 Viên chức chuyên môn
124
2.1 Lèo Thị Tươi
02/08/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
Page 39
125
2.2 Cà Văn Tuấn
07/12/1986 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III
SC
CB
B
Điều
dưỡng
CV
126
2.3 Trần Thị Kim Thoa 01/04/1987 Kinh
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
127
2.4 Lò Văn Phượng
02/07/1992 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ
V.08.10.29 Hạng IV CB
B
128
2.5 Lò Thị Miền
02/02/1995 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Hộ sinh
XXI Trạm Y tế xã Co Mạ
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
129
1.1 Vàng A Páo
30/12/1978 H'mông Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ V.08.01.03
Hạng III
SC
CB
B Bác sỹ
CV
130
1.2 Mùa A Óng 12/02/1985 H'mông
Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07
Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc H'mông
Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
131 2.1 Lường Thị Tâm 08/03/1972 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV SC CB B Hộ sinh
132
2.2 Vàng A Sềnh
15/03/1974 H'mông Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng V.08.10.28
Hạng III CB
B
133
2.3 Lò Văn Khoa
07/5/1988 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
134
2.4 Lò Thị Phương
11/03/1989 La ha Viên chức
12/12
Cao đẳng ợc sỹ V.08.08.23
Hạng IV CB
B Dược sỹ
135
2.5 Lường Văn Hoả
20/8/1996 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
CB A2
XXII Trạm Y tế xã Pá Lông
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 40
136
1.1 Vừ Giống Mua
19/12/1973 H'mông Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
TC CB B Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
137
2.1 Vừ Chứ Tủa
09/12/1976 H'mông Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
SC
CB
B Y sỹ
CV
138
2.2 Và Nỏ Cống
20/12/1973 H'mông Viên chức
12/12
Sơ học Điều dưỡng
16b122 Hạng IV CB
B
139
2.3 Và Thị Kía
22/11/1981 H'mông Viên chức
12/12
Sơ học Hộ sinh
16298 Hạng IV
SC
CB
B
140
2.4 Lý A Chứ
17/12/1980 H'mông Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
141
2.5 Vừ A Dế
13/07/1979 H'mông Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
B
XXIII Trạm Y tế xã Co Tòng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
142 1.1 Vừ A Thào 08/02/1979 H'mông Phó trạm 12/12 Trung cấp Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc H'mông
Y sỹ CV
2 Viên chức chuyên môn
143
2.1 Lò Văn Chuông 24/4/1989 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Bác sĩ YHCT
V.08.01.03 Hạng III
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
CV
144
2.2 Lường Văn Toản
07/06/1980 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
Anh A/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
145
2.3 Và A Và
05/13/1988 H'mông Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
Tiếng dân
tộc H'mông
146
2.4 Phá A Nếnh
05/06/1984 H'mông Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc H'mông
Y sỹ
147
2.5 Quàng Thị Anh
04/05/1996 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
A2 Hộ sinh
Page 41
XXIV Trạm Y tế xã É Tòng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
148
1.1 Sa Thị Thìn
25/02/1976 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
CV
2 Viên chức chuyên môn
149
2.1 Lò Văn Thái
07/03/1979 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ YHCT
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
CV
150
2.2 Lò Văn Kiệm
16/08/1963 Thái Viên chức
7/10
Sơ học Điều dưỡng
16b122 Hạng IV
151
2.3 Lò Văn Chiến
04/11/1983 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
152
2.4 Lò Văn Thiết
10/06/1989 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ
V.08.10.29 Hạng IV CB
B
153
2.5 Lường Thị Chiển
12/10/1978 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
XXV Trạm Y tế xã Long Hẹ
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
154
Thào Nhìa Tòng
16/04/1971 H'mông
P. trạm 12/12
Trung cấp
Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV B
A Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
155
2.1 Lầu A Ký
10/6/1995 H'mông
Viên chức 12/12
Trung cấp
Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV
Y sỹ
156
2.2 Lường Văn Tỉnh
26/07/1972 Kháng
Viên chức 12/12
Trung cấp
Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV CB
B
Điều
dưỡng
157
2.3 Thào Phỏng Khứ
12/12/1968 H'mông
Viên chức 12/12
Trung cấp
Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
SC
B
B
Điều
dưỡng
Page 42
158
2.4 Sộng Thị Sua
15/2/1994 H'mông
Viên chức 12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc H'mông
Hộ sinh
159
2.5 Lầu A Sênh
11/07/1979 H'mông
Viên chức 12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.29 Hạng III CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc H'mông
160
2.6 Lò Văn Định
27/7/1979 Thái
Viên chức 12/12
Trung cấp
Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV CB
Y sỹ
XXVI Trạm Y tế xã Mƣờng Bám
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
161
1.1 Lường Thị Xoa
15/05/1979 Thái Phó trạm
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
162
2.1 Cà Văn Tiện
15/10/1971 Thái Viên chức
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ
CV
163
2.2 Cà Văn Quỳnh
05/05/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV CB
B
164 2.3 Cà Văn Thưởng 05/06/1994 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp c sỹ V.08.08.23 Hạng IV CB B Dược sỹ
165
2.4 Lò Văn Phỏng
20/01/1982 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc H'mông
CV
166
2.5 Lò Thị Duyên 24/7/1992 Thái
Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
167
2.6 Lường Ngọc Hằng 19/07/1998 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B
XXVI
I
Trạm Y tế xã Liệp Tè
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
168
1.1 Quàng Văn Tưởng
12/05/1974 La ha Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sản nhi
V.08.03.07 Hạng IV
SC
CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
CV
Page 43
2 Viên chức chuyên môn
169
2.1 Lò Thị Vân
24/06/1980 La ha Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
SC
CB
Tiếng dân
tộc thái
Hộ sinh
CV
170
2.2 Lò Thị Quyết
12/10/1980 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
171
2.3 Lò Văn Pâng
31/7/1978 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh A2 Y sỹ
172
2.4 Lò Thị Cong 05/08/1989 Thái
Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
B
173
2.5 Lò Thị Hoai 05/05/1996 Thái
Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV CB
B
Điều
dưỡng
XXVI
II
Trạm Y tế xã Mƣơng Khiêng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
174
1.1 Bạc Cầm Ban
16/10/1973 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III
TC
CB
Anh B/
Tiếng dân
tộc thái
Bác sỹ Cấp phòng
CV
2 Viên chức chuyên môn
175
2.1 Lò Thị Doan
02/02/1978 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
Tiếng dân
tộc thái
Hộ sinh
CV
176
2.2 Lò Văn Tiên
01/11/1994 Thái
Viên chức 12/12
Trung cấp
Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV CB
Y sỹ
177
2.3 Lê Thị Quỳnh Hương
12/09/1977 Kinh Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ
178
2.4 Lò Thị Sương
25/05/1980 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
Anh A2/
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
179
2.5 Lò Thị Bình
05/02/1978 Thái Viên chức
12/12
Đại học Y tế công cộng
V.08.10.28 Hạng III CB
Tiếng dân
tộc thái
CV
180
2.6 Bạc Thị Diên
08/02/1981 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
SC
CB
Tiếng dân
tộc thái
Y sỹ Cấp phòng
Page 44
181
2.7 Lò Văn Trường
20/10/1993 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
CB
Tiếng dân
tộc thái
Điều
dưỡng
XXIX Trạm Y tế xã Bó Mƣời
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
182
1.1 Lù Văn Vượng
27/12/1967 Thái Trưởng trạm
12/12
Đại học Bác sĩ
V.08.01.03 Hạng III CB
B Bác sỹ
CV
183
1.2 Lò Văn Toàn
24/06/1963 Thái Phó trạm
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV CB
B Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
184
2.1 Lường Thị Dung
27/07/1972 Thái Viên chức
12/12
Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV CB
B Hộ sinh
185
2.2 Quàng Văn Bun
01/08/1967 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III CB
B
Điều
dưỡng
186
2.3 Quàng Văn Quy
15/6/1976 Thái Viên chức
12/12
Đại học Điều dưỡng
V.08.10.28 Hạng III CB
B
CV
187 2.4 Quàng Văn Phát 06/03/1985 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 Hạng IV CB Y sỹ
188
2.5 Lò Thị Kỳ
02/12/1984 Thái Viên chức
12/12
Trung cấp Y sĩ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV
Page 45
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MƢỜNG LA: 33 viên chức
I
1 1 Nguyễn Mạnh Thắng 31/12/1970 Kinh Giám đốc 12/12 CK II Quản lý Y tế V.08.02.06 III Cao cấp bản B1 - Thái
Cấp
phòng
Chuyên
viên chính
2 2 Nguyễn Văn Chức 16/9/1981 Kinh
Phó giám
đốc
12/12 CKI Y học gia đình V.08.01.03 III Cao cấp bản
Tiềng anh
B1 - Thái
Bác sĩ
YHGĐ
Cấp
phòng
Chuyên
viên
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
3 1.1 Phạm Thị Nguyệt 16/02/1985 Kinh
Trưởng
phòng
12/12 Đại học Kế toán 01.003 III Trung cấp bản A2- thái
Cấp
phòng
Chuyên
viên chính
4 1.2 Thị Quỳnh Trang 17/6/1990 Kinh
Kế toán
trưởng
12/12 Đại học Kế toán 06.031 III Sơ cấp bản C - Thái
Chuyên
viên chính
5 1.3 Ngọc Khánh 12/01/1988 Thái 12/12 Đại học Kế toán 06.031 III Sơ cấp bản
6 1.4 Trần Thị Thúy Hằng 28/02/1985 Kinh 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản A2
Y sĩ đa
khoa
7 1.5 Quàng Ánh Nguyệt 03/8/1992 Thái 12/12 Đại học
YTCC ; Y sĩ
đa khoa
V.08.03.07 IV bản Thái
Y sĩ đa
khoa
8 1.6 Lò Văn Sơn 22/02/1991 Kháng 12/12 Cao đẳng Sư phạm toán V.01.02.03 IV cấp bản A2
9 1.7 Nguyễn Thị Nguyệt 9/10/1996 Kinh 12/12 Đại học Kế toán 06.031 III bản A2
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
10 2.1 Thị Hương 14/02/1972
Trưởng
khoa
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.02.06 III Sơ cấp bản C
11 2.2 Thị Hạnh 07/7/1989 Thái 12/12 Cao đẳng Dược sĩ V.08.08.23 IV bản Thái
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
PHỤ LỤC IV
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Mƣờng La trực thuộc UBND huyện Mƣờng La
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
CC Hành
nghề
CC
Quản
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
Page 46
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
12 2.3 Lò Duy Khánh 23/8/1996 Thái 12/12 Trung cấp Kỹ thuật viên V.08.07.19 IV bản Thái
13 2.4 Võ Thị Thùy Linh 30/7/1996 Kinh 12/12 Đại học ợc sĩ V.08.08.22 III bản A2
14 2.5 Lò Trung Kiên 26/06/1995 Thái 12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.02.06 III bản A2- thái
15 2.6 Vũ Thị Thanh Hiền 05/6/1981 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Sơ cấp Cơ bản A2
16 2.7 Hoàng Mạnh Cường 16/7/1998 Kinh 12/12 Đại học Bác sĩ YHDP V.08.02.06 III bản B2
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
17 3.1 Lò Văn Soạn 20/5/1970 Thái
Trưởng
khoa
12/12 CK I YTCC V.08.01.03 III Trung cấp B B
Bác sĩ đa
khoa
Cấp
phòng
Chuyên
viên
18 3.2 Hoàng Văn Cường 5/9/1989 Thái
Phó trưởng
khoa
12/12 CK I Sản phụ khoa V.08.02.06 III cấp Cơ bản Tày
Bác sĩ đa
khoa
19 3.3 Lò Văn Chôm 29/12/1985 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Cơ bản A2
20 3.4 Thị Ly 30/8/1989 Thái 12/12 Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 III bản A2 - thái
Bác sĩ đa
khoa
21 3.5 Vì Kim Tuyến 17/8/1989 Thái 12/12 Trung cấp Y s YHCT V.08.03.07 IV bản Thái
22 3.6 Ngô Thị Dung 11/12/1993 Kinh 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 IV B B
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
23 4.1 Nguyn Đức Thắng 04/9/1986 Thái
Trưởng
khoa
12/12 CK1
Chẩn đoán
hinh ảnh
V.08.02.06 III cấp bản B - thái
Bác sĩ đa
khoa
Cấp
phòng
Chuyên
viên
24 4.2 Đào Thị Mai 05/8/1989 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.13 IV bản Thái
Y sĩ
YHCT
25 4.3 Nguyễn Văn Hiếu 22/5/1989 Kinh 12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản A2 - thái
Bác sĩ đa
khoa
Page 47
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
26 4.4 Cà Văn Toán 10/12/1996 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản B
27 4.5 Nguyễn Sơn Tùng 13/01/1985 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản A2
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
28 5.1 Lường Thị Bích 05/6/1974 Thái
Trưởng
khoa
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.02.06 III Sơ cấp bản B
Bác sĩ đa
khoa
29 5.2 Lường Văn Hải 13/11/1989 Thái
Phó trưởng
khoa
12/12 Đại học YTCC V.08.10.28 III bản B
30 5.3 Đặng Thị Nguyệt 10/10/1986 Kinh 12/12 Đại học YTCC V.08.10.28 III bản B
31 5.4 Tòng Văn Liện 08/11/1992 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.10.29 IV Sơ cấp bản
Tiềng anh
B1
32 5.5 Lò Thị Chung 17/3/1969 Thái 12/12 Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16 IV bản Thái
33 5.6 Hoàng Thúy Miên 17/5/1994 y 12/12 Cao đẳng
Sư phạm văn
sử
V.08.10.29 IV bản A2 - Mông
I Trạm Y tế xã Chiềng Công
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
34 1 Văn Huấn 17/12/1965 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Trung cấp
Y sĩ định
hưởng sản nhi
V.08.03.07 IV
Y sĩ định
hưởng sản
nhi
2 Viên chức chuyên môn
35 1 ng Văn Biến 22/7/1974 Thái 12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III B B
Bác sĩ đa
khoa
36 2 Văn Mẳn 10/11/1984 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản A2
Điều
dưỡng
37 37 Giàng Lao Thành 17/6/1988 Mông 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV B B
Y sĩ đa
khoa
38 38 Ly Thị Pia 10/06/1995 Mông 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV bản B
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN: 106 viên chức
Page 48
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
39 39 Lầu Thị Nu 02/6/1993 Mông 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13 IV bản A2
40 40 Phàng Thị Xao 7/4/1986 Mông 12/12 Cao đẳng Dược V.08.10.29 IV
II
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
41 1.1 ờng Văn Khin 20/12/1976 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học YHCT V.08.01.03 III Trung cấp bản B
Bác sĩ
YHCT
2 Viên chức chuyên môn
42 2.1 Cứ Thị Hương 26/6/1982 Mông 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV
Y sĩ đa
khoa
43 2.2 Quàng Văn Loán 23/7/1980 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Sơ cấp bản B
Điều
dưỡng
44 2.3 Bình Thức 08/8/1990 Thái 12/12 Trung cấp Điều dưỡng V.08.10.29 IV bản B
Điều
dưỡng
45 2.4 Văn Đạt 16/6/2000 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13 IV
III
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
46 1.1 Văn Thành 18/8/1978 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV cấp bản B
Y sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
47 2.1 Văn Du 15/12/1986 Thái 12/12 Đại học
Điều dưỡng
V.08.05.13 IV bản A2
Y sĩ đa
khoa
48 2.2 Văn Xôm 19/10/1972 Thái 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23 IV Sơ cấp bản A2
49 2.3 Quàng Văn Hồng 12/02/1992 La Ha 12/12 Đại học
YTCC; Y sĩ đa
khoa
V.08.10.29 IV Sơ cấp bản A2
Y sĩ đa
khoa
50 2.4 Điêu Thị Phong 10/07/1999 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV bản Thái
IV
1
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Trạm Y tế xã Chiềng Ân
Trạm Y tế xã Chiềng Muôn
Trạm Y tế xã Ngọc Chiến
Page 49
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
51 1.1 Văn Chẩu 12/10/1978 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Sơ cấp bản B
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
52 2.1 ờng Thị Thu Hương 15/9/1988 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp bản B
Y sĩ đa
khoa
53 2.2 Quàng Thị Vân Anh 07/11/1995 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13 IV Sơ cấp bản B
Điều
dưỡng
54 2.3 Văn Học 25/11/1973 Thái 12/12 Trung cấp ợc V.08.08.23 IV Sơ cấp bản B
55 2.4 Văn Tấm 15/4/1987 Thái 12/12 Trung cấp ợc V.08.10.29 IV Sơ cấp Cơ bản B
56 2.5 Nguyễn Thúy An 04/11/1987 Kinh 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
57 2.6 Thị Nga 6/10/1994 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV
V
1
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
58 1.1 Vàng A Cha 20/11/1982 Mông
Phó trưởng
trạm
12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản
Y sĩ đa
khoa
59 1.2 Văn Bương 15/5/1983 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III bản A2
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
60 2.1 Thị My 12/4/1980 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV bản B Hộ sinh
61 2.2 Quàng Văn Bình 29/7/1982 La Ha 12/12 Cao đẳng
Dược
V.08.10.29 IV bản B - Thái
62 2.3 Quàng Văn Thu 12/8/1971 Thái 12/12 cấp Điều dưỡng 16.122 bản B
63 2.4 Quàng Thị Nhung 12/10/1990 La Ha 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản Thái
Trạm Y tế xã Nậm Giôn
Page 50
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
64 2.5 ng Thị Khánh Huyền 19/1/1997 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Cơ bản A2
VI
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
65 1.1 ờng Văn Em 06/10/1977 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Đại học YTCC V.08.04.10 III Sơ cấp bản A2 - Thái
2 Viên chức chuyên môn
66 2.1 Quàng Văn Trường 30/11/1976 Thái 12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III bản A2
Bác sĩ đa
khoa
67 2.2 Văn Hoàn 05/7/1982 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
68 2.3 Văn Xiến 17/7/1966 Thái 12/12 cấp Điều dưỡng 16b122 Sơ cấp B
69 2.4 ng Thị Bích 02/5/1982 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.10.29 IV cấp bản Thái
VII
1
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
70 1.1 Văn Lếch 07/7/1974 Thái
Trưởng
trạm
12/12 CKI Y học gia đình V.08.01.03 III bản C
Bác sĩ đa
khoa
71 1.2 ng Thị Thúy 02/5/1985 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản
Y sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
72 2.1 Thị Hoa 11/7/1977 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV cấp bản B Hộ sinh
73 2.2 Thị Chung 13/10/1983 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 IV Sơ cấp Cơ bản A2
Điều
dưỡng
74 2.3 Văn Kiên 10/7/1983 Thái 12/12 Trung cấp Điều dưỡng V.08.10.29 IV Sơ cấp bản
Điều
dưỡng
75 2.4 ờng Thị Chuông 21/01/1982 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
76 2.5 Văn Đoàn 08/3/1966 Thái 12/12 Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13 IV Sơ cấp bản
Điều
dưỡng
VIII
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Trạm Y tế xã Mƣờng Bú
Trạm Y tế xã Hua Trai
Trạm Y tế xã Tạ Bú
Page 51
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
77 1.1 Văn Hải 16/10/1976 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Trung cấp bản B
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
79 2.2 Lò Thanh Tâm 20/3/1985 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản Thái
Điều
dưỡng
80 2.3 o Thị Duyên 29/3/1977 Thái 12/12 Đại học Luật V.08.10.29 IV Trung cấp Cơ bản Thái
81 2.4 Quàng Thị Ón 24/4/1991 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp bản Thái
Y sĩ đa
khoa
82 2.5 Phùng Văn Sơn 21/7/1984 Kinh 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản Thái
Y sĩ đa
khoa
83 2.6 o Thị Lan 06/4/1975 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV
Y sĩ đa
khoa
84 2.7 Phạm Tất Bình 16/6/1983 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Sơ cấp bản A2
Điều
dưỡng
IX
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
85 1.1 Văn Yên 07/5/1975 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Sơ cấp bản C
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
86 2.1 Hoàng Ngọc Loan 18/3/1972 Thái 12/12 Trung cấp YHCT V.08.03.07 IV
Y sĩ
YHCT
87 2.2 ng Thị È 20/12/1978 Thái 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23 IV Sơ cấp bản B
88 2.3 Văn Hoài 09/5/1984 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.10.29 IV Sơ cấp bản B
Y sĩ đa
khoa
89 2.4 Văn Chum 10/6/1973 Thái 12/12 Trung cấp YHCT V.08.03.07 IV cấp bản Thái
Y sĩ
YHCT
90 2.5 Hoàng Việt Siểng 01/01/1991 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản
91 2.6 Thị Thu 15/6/1991 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản Thái
X
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Trạm Y tế xã Chiềng Hoa
Trạm Y tế xã Chiềng San
Page 52
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
92 1.1 Văn Hảy 03/12/1968 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Sơ cấp B C
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
93 2.1 Quàng Thị Thúy 10/11/1993 La ha 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13 IV Sơ cấp bản B
Điều
dưỡng
94 2.2 Cầm Văn Thoan 16/02/1990 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.10.29 IV Sơ cấp bản B
Y sĩ đa
khoa
95 2.3 Trần Thị Thu Hường 12/10/1989 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III cấp bản A2
Điều
dưỡng
96 2.4 Văn Thủy 12/12/1980 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
97 2.5 Quàng Thị Tiếp 30/12/1989 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV Cơ bản B
XI TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN ÍT ONG
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
98 1.1 Trọng Yên 02/01/1985 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV cấp bản Thái
Y sĩ đa
khoa
99 1.2 Thị Châm 01/8/1981 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Trung cấp
Y sĩ định
hưởng sản nhi
V.08.03.07 IV Sơ cấp bản Thái
Y sĩ định
hưởng sản
nhi
2 Viên chức chuyên môn
100 2.1 Tòng Thị Xuân 07/9/1984 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản A2
Điều
dưỡng
101 2.2 Lò Thị Luấn 10/5/1986 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.10.28 III bản A2
Điều
dưỡng
102 2.3 Lò Thị Khon 04/6/1984 Thái 12/12 Đại học
Điều dưỡng
V.08.05.13 IV bản Thái
Y sĩ đa
khoa
103 2.4 Cà Thị Duân 12/01/1984 Thái 12/12 Đại học
YTCC ; Y sĩ
đa khoa
V.08.03.07 IV bản Thái
Y sĩ đa
khoa
104 2.5 Quàng Văn Quân 07/06/1994 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV bản B1
Y sĩ đa
khoa
105 2.6 Lò Thị Minh Khánh 06/09/1998 Thái 12/12 Cao đẳng ợc V.08.08.23 IV bản Thái
Page 53
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
XII TRẠM Y TẾ XÃ NẶM PĂM
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
106 1.1 Lò Văn Lán 04/12/1969 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Trung cấp bản A2
Bác sĩ đa
khoa
2 Viên chức chuyên môn
107 2.1 Lò Thị Phương 05/02/1991 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Cơ bản A2 - Thái
108 2.2 Lò Thị Yên 10/12/1984 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.13 IV Cơ bản A2
Điều
dưỡng
109 2.3 Lò Thi Diêu 05/11/1979 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV Sơ cấp bản Thái Hộ sinh
110 2.4 Lò Thị Mai 11/5//1980 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Sơ cấp bản A2
Điều
dưỡng
111 2.5 Quàng Th Thanh 25/8/2001 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.10.29 IV bản A2
XIII
TRẠM Y TẾ XÃ PI TOONG
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
112 1.1 Cầm Thị Phương 04/3/1978 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.13 IV Trung cấp bản A2
113 1.2 Vì Văn Hảo 15/02/1987 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Đại học YTCC V.08.10.28 III Sơ cấp bản B
2
Viên chức chuyên môn
114 2.1 Lường Thị Pâng 14/01/1977 Thái 12/12 Trung cấp YHCT V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản
Y sĩ
YHCT
115 2.2 Cà Thị Thu 17/02/1979 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV Sơ cấp bản B Hộ sinh
116 2.3 Cầm Thị Phưa 03/3/1973 Thái 12/12 Trung cấp ợc V.08.08.23 IV Cơ bản
117 2.4 Lường Văn Biên 27/9/1969 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Trung cấp Cơ bản
Y sĩ đa
khoa
118 2.5 Quàng Văn Hùng 26/3/1998 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13 IV bản A2
XIV
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG TRAI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Page 54
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
119 1.1 Lù Thị Mai 29/01/1990 Thái
Trưởng
trạm
12/12 CK I Nội khoa V.08.01.03 III Trung cấp bản A2
Bác sĩ đa
khoa
Chuyên
viên chính
2 Viên chức chuyên môn
120 2.1 Tòng Văn Lào 11/11/1970 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
121 2.2 Cà Thị Toan 05/10/1972 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV bản B Hộ sinh
122 2.3 Lò Thị Yên 28/10/1983 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III cấp bản B
Điều
dưỡng
123 2.4 Lù Thị Hương 19/9/1989 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.10.29 IV bản Thái
Y sĩ đa
khoa
124 2.5 Lèo Thị Liên 02/3/1989 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản A2
XV
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG LAO
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
125 1.1 Quàng Văn Hặc 09/5/1981 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Sơ cấp bản B
Bác sĩ đa
khoa
126 1.2 Quàng Văn Tâm 05/10/1984 Thái
Phó trưởng
trạm
12/12 Đại học YTCC V.08.10.28 III Sơ cấp Cơ bản B
2
Viên chức chuyên môn
127 2.1 Lường Thị Hà 25/3/1982 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III Sơ cấp bản A 2
Điều
dưỡng
128 2.2 Quàng Văn Inh 11/12/1983 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III cấp bản B 1
Điều
dưỡng
129 2.3 Tòng Thị Pia 15/5/1972 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV Sơ cấp bản B Hộ sinh
130 2.4 Quàng Văn Dương 18/5/1988 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp bản
Y sĩ đa
khoa
131 2.5 Lò Văn Quý 05/6/1978 Thái 12/12 Trung cấp
Y sĩ định
hướng sản nhi
V.08.03.07 IV Sơ cấp bản Thái
Y sĩ định
hướng sản
nhi
Page 55
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
CC Hành
nghề
CC
Quản
Ghi c
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Bồi
dƣỡng
QLNN
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
132 2.6 Lường Văn Cổng 04/4/1989 Thái 12/12 Cao đẳng ợc V.08.08.23
XV TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG CHÙM
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
133 1.1 Lò Văn Lan 10/01/1979 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III Sơ cấp bản
Bác sĩ đa
khoa
2
Viên chức chuyên môn
134 2.1 Tòng Thị Phương Oanh 08/8/1983 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16 IV Sơ cấp bản A2 Hộ sinh
135 2.2 Đèo Thị Duy 01/7/1989 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.10.28 III Sơ cấp bản Thái
Điều
dưỡng
136 2.3 Lò Thị Duyên 06/4/1990 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Sơ cấp Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
137 2.4 Quàng Th Nhung 12/9/1991 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ đa khoa V.08.03.07 IV Cơ bản Thái
Y sĩ đa
khoa
138 2.5 Lường Văn Giang 28/12/1996 Thái 12/12 Đại học Bác sĩ YHCT V.08.01.03 III bản
Tiếng Trung
HSK
Bác sĩ
YHCT
139 2.6 Cà Thị Thành 23/7/1985 Thái 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12 III bản
Tiếng anh
A2
Điều
dưỡng
Page 56
Nam Nữ
Trình
độ
giáo
dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(cao nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh ngh
nghiệp
Hạng
chức danh
nghề nghiệp
viên chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ Tin học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
CC hành
nghề
CC quản lý
Bồi
dƣỡng
QLNN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1 1 Đàm Thị Chuấn 06/12/1969 Kinh Giám đốc 12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
Y tế công
cộng
V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh C/
Tiếng thái
Quản lý nâng
cao chất lượng
dịch vụ SYT,
BV, TTYT
CV
2 2 Lê Văn Lâm 20/09/1973 Kinh
Phó
Giám đốc
12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
YHDP V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Bác sĩ
Quản lý
Bệnh viện
CV
3 3 Lò Văn Hoà 17/02/1979 Thái
Phó
Giám đốc
12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
Lao và phổi V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý
Bệnh viện
CV
II Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ
1
4 1.1 Văn Chỉnh 13/02/1989 Thái
Phó
trưởng
phòng
12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công
cộng
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
CV
5 1.2 Mè Thị Thuỷ 19/9/1986 Thái 12/12 Cử nhân
Kế toán -
Kiểm toán
06.031 Kế toán vn SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2/
Tiếng thái
CV
6 1.3 Đặng Thị Huệ 15/7/1984 Kinh 12/12 Cử nhân Kế toán 06.031 Kế toán viên SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
7 1.4 Phạm Thị Thanh Hoa 25/10/1992 Kinh 12/12 Cử nhân
Tài chính -
Ngân hàng
06.031 Kế toán vn
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
8 1.5 Thị Hà 17/04/1996 Thái 12/12 Cử nhân
Giáo dục-
Chính trị
V.01.02.03
Lưu trữ viên
trung cấp
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
9 2.1 Văn Sinh 20/08/1981 Thái
Phó
trưởng
khoa
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Bác sĩ CV
PHỤ LỤC V
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Quỳnh Nhai trực thuộc UBND huyện Quỳnh Nhai
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận bồi
dƣỡng
Ghi
chú
Lãnh đạo Trung tâm
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
TRUNG TÂM Y TẾ QUỲNH NHAI: 34 VIÊN CHỨC
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Page 57
10 2.2 Điêu Thị Tâm 20/01/1978 Thái 12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ CV
11 2.3 Hà Văn Hưởng 20/7/1974 ờng 12/12 Cử nhân
t nghiệm y
học
V.08.07.18
Kỹ thuật Y
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2/
Tiếng thái
12 2.4 La Thị Tươi 01/7/1979 Thái 12/12
Đại
học
Dược V.08.08.22
Dược sỹ
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
13 2.5 Lò Thị Thanh Huyền 18/08/1988 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Điều
dưỡng
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
14 3.1 Vũ Gia Vụ 10/3/1978 Kinh
Phó
trưởng
khoa
12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
Sản phụ khoa V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ CV
15 3.2 Kiều Thị Kim Ngân 25/12/1987 Kinh 12/12 Thạc
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công
cộng
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
CV
16 3.3 Lò Văn Vưng 12/5/1981 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
17 3.4 Điêu Thị Sơn 02/3/1981 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
18 3.5 Mai Hải Lý 28/08/1990 Kinh 12/12
Trung
cấp Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
19 3.6 Hà Văn Hoàn 07/03/1979 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
20 3.7 Lê Văn Ngọc 15/10/1991 Kinh 12/12
Cao
đẳng
Dược V.08.08.23
Dược
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh C
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
21 4.1 Cầm Thị Hằng 08/5/1979 Thái
Trưởng
khoa
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B CV
22 4.2 Là Văn Yên 02/12/1982 Thái
Phó
trưởng
khoa
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.02.06
Bác sĩ YHDP
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B CV
23 4.3 Hoàng Th Mùi 21/10/1979 Thái 12/12
Cao
đẳng
Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
24 4.4 Đỗ Thanh Tùng 08/4/1990 Kinh 12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
25 4.5 Điêu Thị Xuyến 06/10/1983 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Page 58
26 4.6 Mùi Th Nhài 02/01/1981 Mường 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
27 4.7 Vì Thị Thu Huyền 02/10/1997 Thái 12/12
Cao
đẳng
Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
28 5.1 Hoàng Th Liên 20/4/1972 Thái
Trưởng
khoa
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
29 5.2 Hoàng Th Chính 14/12/1969 Thái 12/12
Trung
cấp
Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
30 5.3 Lù Văn Thuyển 15/11/1981 Thái 12/12 Cử nhân Luật V.08.10.29
n sviên
hạng IV
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
CV
31 5.4 Điêu Thị Kiên 02/3/1973 Thái 12/12
Trung
cấp
Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
32 5.5 Lò Thị Chuyên 20/01/1984 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Điều
dưỡng
CV
33 5.6 Hoàng Th Doa 22/12/1982 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
34 5.7 Lò Thị Thắm 17/06/1993 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
B
I
1 Viên chức quản lý
35 1.1 Lò Văn Ịm 15/12/1969 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
36 1.2 Lầu A Trống 11/11/1983 Mông Phó trạm 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
2 Viên chức chuyên môn
37 2.1 Hoàng Văn Láo 05/02/1970 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng 16b.122 Y tá SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
38 2.2 Hoàng Th Thăm 10/12/1990 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
39 2.3 Hoàng Văn Đụng 17/7/1980 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.10.29
n sviên
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
40 2.4 Lò Thị Cường 20/4/1995 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
TRẠM Y TẾ XÃ; 78 VIÊN CHỨC
Trạm Y tế xã Cà Nàng
Page 59
II
1 Viên chức quản lý
41 1.1 Hoàng Kim Thoa 16/4/1978 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
42 1.2 Hà Thị Kim Duyên 21/10/1989 Thái Phó trạm 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/6
Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
2 Viên chức chuyên môn
43 2.1 Lò Thị Lợi 09/6/1979 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Định hướng
Sản - Nhi
V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/6
Y sĩ
44 2.2 Cà Thị Dơm 18/11/1994 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/6
Hộ sinh
45 2.3 Giàng A Tủa 10/7/1992 Mông 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/6
46 2.4 Là Văn Toàn 27/10/2001 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.10.29
n sviên
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
III
1 Viên chức quản lý
47 1.1 Điêu Thị Hoan 09/11/1977 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
48 1.2 Điêu Chính Thăng 03/5/1967 Thái Phó trạm 12/12
Trung cấp
Y
YHCT V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
49 2.1 Lò Văn Nam 06/12/1970 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
Điều
dưỡng
50 2.2 Cà Văn Cương 02/6/1983 Thái 12/12 Cử nhân
Quản lý n
nước
V.08.10.28
n sviên
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2
51 2.3 Hoàng Th Anh 15/6/1996 Kháng 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
52 2.4 Lù Văn Toạn 19/5/1984 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh
bậc 4
IV
1 Viên chức quản lý
53 1.1 Đỗ Văn Mạnh 30/10/1983 Kinh
Trưởng
trạm
12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
Nội khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
54 1.2 Lò Văn Thiết 22/5/1990 Thái Phó trạm 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
Trạm Y tế xã Mƣờng Chiên
Trạm Y tế xã Pá Ma Pha Khinh
Trạm Y tế xã Chiềng Khay
Page 60
2
Viên chức chuyên môn
55 2.1 Hoàng Văn Th 24/4/1971 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Điều
dưỡng
56 2.2 Lường Thị Hùng 10/5/1979 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
57 2.3 Lò Thị Nhu 05/02/1977 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A/
Tiếng thái
Hộ sinh
58 2.4 Lò Văn Thịnh 05/01/1980 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/6
CV
59 2.5 Lò Văn Cường 03/9/1996 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
V
1 Viên chức quản lý
60 1.1 Điêu Văn Phúi 27/11/1972 Thái
Trưởng
trạm
12/12
Bác sĩ
chuyên
khoa I
Lao và phổi V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
61 1.2 Lường Văn Yêu 08/12/1977 Thái Phó trạm 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
62 2.1 Lù Văn Quỳnh 15/10/1970 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng 16b.122 Y
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
63 2.2 Là Văn Hồng 06/01/1987 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
64 2.3 Điêu Thị Hương 30/6/1983 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Điều
dưỡng
65 2.4 Hà Thị Lan 10/02/1981 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Hộ sinh
66 2.5 Mè Văn Quyết 06/8/1984 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
67 2.6 Điêu Chính Thương 21/5/1990 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
68 2.7 Bạc Cầm Tin 22/03/1984 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2
Điều
dưỡng
69 2.8 Bạc Thị Hiền 01/9/1976 Thái 12/12 Trung cấp Hộ sinh 16.298
Hộ sinh
sơ cấp
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
VI
Trạm Y tế xã Mƣờng Giôn
Trạm Y tế xã Chiềng Ơn
Page 61
1
Viên chức quản lý
70 1.1 Ngần Văn Xiếng 15/02/1968 Thái Phó trạm 12/12
Trung cấp
Y
Định hướng
Sản - Nhi
V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
2 Viên chức chuyên môn
71 2.1 Lường Văn Hưởng 15/02/1981 Thái 12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ CV
72 2.2 Hoàng Th Viên 25/09/1980 Kháng 12/12
Cao
đẳng
Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng thái
Hộ sinh
73 2.3 Tòng Thị Tuyến 23/01/1982 Thái 12/12 Trung cấp Y sĩ YHCT V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Y sĩ
74 2.4 Lò Thị Thư 12/2/1982 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Điều
dưỡng
75 2.5 Hoàng Văn Sơn 17/9/1979 Thái 12/12 Cử nhân
Kế toán -
Kiểm toán
V.08.10.28
n sviên
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2
VII
1 Viên chức quản lý
76 1.1 Mè ThDuyên 11/7/1979 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
77 1.2 Hoàng Th Pánh 06/11/1978 Thái Phó trạm 12/12
Trung cấp
Y
Định hướng
Sản - Nhi
V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học B
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
2 Viên chức chuyên môn
78 2.1 Bạc Thị Niệm 10/5/1979 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A Hộ sinh
79 2.2 Quàng Văn Phát 19/5/1969 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
Điều
dưỡng
80 2.3 Hà Thị Quý 25/9/1981 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng mông
81 2.4 Lò Thị Chuyển 24/11/1980 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
82 2.5 Hoàng Th Loan 27/10/1990 Thái 12/12
Trung cấp
Y
YHCT V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
83 2.6 Điêu Chính Nhơ 12/6/1972 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
Điều
dưỡng
84 2.7 Lò Thị Bích 26/4/1991 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học A
Tiếng
Thái
Trạm Y tế xã Mƣờng Giàng
Page 62
85 2.8 Lù Thị Dung 07/11/1996 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
VIII
1 Viên chức quản lý
86 1.1 Lê Thị Hương 03/07/1978 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
2 Viên chức chuyên môn
87 2.1 Là Văn Việt 06/7/1986 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
88 2.2 Lò Thị Nguyên 15/10/1984 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
89 2.3 Lò Thị Nhuận 16/10/1977 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
90 2.4 Lò Văn Tiến 09/5/1990 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
91 2.5 Lường Thị Dung 12/11/1991 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Điều
dưỡng
92 2.6 Lò Thị Khiêm 08/08/1994 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học B Anh B
IX
1 Viên chức quản lý
93 1.1 Tòng Văn Hiêm 02/6/1979 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
94 1.2 Hoàng Th Luận 02/05/1983 Kinh Phó trạm 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
95 2.1 Tòng Văn Tún 12/05/1985 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Y sĩ
96 2.2 Bạc Thị Sẩu 15/03/1975 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
97 2.3 Mè ThXuân 01/06/1978 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2
Điều
dưỡng
98 2.4 Cầm Thị Chuyên 22/6/1984 Thái 12/12 Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2/Tiếng
thái
Điều
dưỡng
99 2.5 Lò Thị Liên 10/10/1983 Thái 12/12 Trung cấp
Bảo vệ thực
vật
V.08.10.29
n sviên
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Trạm Y tế xã Chiềng Bằng
Trạm Y tế xã Chiềng Khoang
Page 63
100 2.6 Tòng Thị Tuyên 25/2/1991 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
101 2.7 Lường Văn Nghiên 16/10/2000 Thái 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23
Dược
hạng IV
X
1 Viên chức quản lý
102 1.1 Điêu Thị Hiền 02/8/1976 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B/
Tiếng thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
103 1.2 Hoàng Văn Táy 15/11/1972 Kháng Phó trạm 07/10
Trung cấp
Y
ĐHCK
YHDT
V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
2 Viên chức chuyên môn
104 2.1 Bạc Thị Giao 06/9/1981 Thái 12/12 Cao đẳng Dược V.08.08.23
Dược sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Dược sĩ
105 2.2 Tòng Thị Bó 28/10/1992 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2
Hộ sinh
106 2.3 Lò Thị Thường 20/11/1991 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.03.07
Y sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Y sĩ
107 2.4 Hồ Thị Diện 10/9/1995 Thái 12/12
Trung cấp
Y
Đa khoa V.08.10.29
n sviên
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng Anh
bậc 2
XI
1 Viên chức quản lý
108 1.1 Lù Văn Thích 18/5/1973 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Bác sĩ Đa khoa V.08.01.03
Bác sỹ
hạng III
TC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Pháp C/
Tiếng
Thái
Bác sĩ
Quản lý y tế
cho Trưởng
trạm Y tế xã
CV
2 Viên chức chuyên môn
109 2.1 Lường Văn Thủy 16/11/1986 Thái 12/12 Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
n sviên
hạng III
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B
110 2.2 Ngần Văn Nam 16/02/1976 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng 16b.122 Y tá SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh A2
111 2.3 Bạc Thị Ngh 07/9/1976 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh
hạng IV
SC
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Tiếng
Thái
Hộ sinh
112 2.4 Bạc Thị Ngoãn 11/9/1980 Thái 12//12 Cao đẳng ợc V.08.08.23
Dược sỹ
hạng IV
Tin học ứng
dụng CNTT cơ
bản
Anh B Dược sĩ
Trạm Y tế xã Mƣờng Sại
Trạm Y tế xã Nặm Ét
Page 64
Trình
độ đào
tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
I
1 1 Nguyễn Thanh Hải 19/10/1984 Kinh Giám đốc 12/12 > ĐH BSCKI V.08.01.02 II
Cao
cấp
UDCB Anh C
000470/SL-
CCHN
Bác sĩ
Quản lý
bệnh viện,
Cấp phòng
Chuyên
viên
2 2 Nguyễn Minh Loan 06/04/1969 Kinh Phó GĐ 12/12 > ĐH THS V.08.01.02 II TC B Tiếng Mông
000711/SL-
CCHN
Bác sĩ
Quản lý
bệnh viện
Chuyên
viên
3 3 Dương Đại Long 09/03/1975 Kinh P 12/12 > ĐH BSCKI V.08.02.06 III TC B B
000665/SL-
CCHN
Bác sĩ
Cấp phòng
Chuyên
viên
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
4
1.1 Hà Văn Ngoan 03/07/1984
Thái
Trưởng
phòng
12/12 ĐH YTCC V.08.04.10 III TC
SC,
UDCB
Tiếng Thái Cấp phòng
Chuyên
viên
5
1.2 Lò Thị Thanh 16/7/1973
Thái
Kế toán
viên
12/12 ĐH Kế toán 06.031 III UDCB B
6
1.3 Lâm Chúc Quỳnh 28/4/1986
Kinh
Kế toán
trưởng
12/12 ĐH Kế toán 06 031 III
B,
UDCB
Tiếng Thái
Chuyên
viên
7
1.4 ơng Ngọc Hiền 20/3/1991
Kinh Viên chức 12/12 ĐH Kế toán 06.035 IV CB Tiếng Mông
Chuyên
viên
8
1.5 Ngô Thị Thảo Ngân 24/5/1993
Kinh Viên chức 12/12 ĐH CN Luật 01.003 III UD B Tiếng Mông
Chuyên
viên
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
9
2.1
Nguyễn Thanh Sơn
15/6/1966 Kinh
Tương khoa
10/10 ĐH BSĐK V.08.02.06 III SC
B
C
10 2.2 Vì Ngọc Sơn 13/10/1986 Thái Viên chức 12/12 ĐH BSĐK V.08.02.06 III SC
B,
UDCB
Tiếng Mông
0004974/SL-
CCHN
Bác sĩ
CV
11 2.3 Vũ Thị Quỳnh Hoa 03/11/1988 03/11/1988 Kinh Viên chức 12/12 ĐH BSĐKI V.08.02.06 III B Tiếng Mông
0005198/SL-
CCHN
Bâc sĩ
CV
CC Hành
nghề
CC Quản
Bồi
dƣỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ MAI SƠN: 35 VIÊN CHỨC
nh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ thông
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
PH LỤC VI
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn trực thuộc UBND huyện Mai Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Ghi chú
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc
chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận bồi
dƣỡng
Page 65
12 2.4 Mùi Thị Phương Anh 07/11/1995 Mường Viên chức 12/12 ĐH BSĐK V08.03.07 III UDCB B
0005533/SL-
CCHN
Y sĩ
13 2.5 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 10/04/1996 Kinh Viên chức 12/12 KTV V.08.07.19 IV
B,
UDCB
A2
0005161/SL-
CCHN
Kỹ TV
14 2.6 Lò Thị Quỳnh Nhung 06/06/1988 Thái Viên chức 12/12 ĐH ợc sỹ V.08.08.22 III
B,
UDCB
Tiếng Thái
1174/CCHN-
D-SYT-SL
Dược
CV
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
15
3.1 Nguyễn Quang Huy 06/01/1984 Kinh
Trưởng khoa
12/12 ĐH BSĐK
V.08.02.06 III
TC B,UDCB
Tiếng Mông
004975/SL-
CCHN Bác sĩ
CV
16 3.2 Quách Trung Dũng 11/03/1987 Kinh Viên chức 12/12 ĐH BSĐKI V.08.02.06 III B, UDCB Tiếng Thái
0004973/SL-
CCHN
Bác sĩ
CV
17
3.3
Nguyễn Đăng Linh
05/04/1989 Kinh
Viên chức
12/12
ĐH
BSĐK
V08.03.07
IV
B, UDCB
Tiếng Mông
18
3.4
Tòng Thị Mai
05/07/1982 Thái
Viên chức
12/12
ĐH
CNĐD
V.08.05.13
IV
UDCB
Tiếng Thái
19 3.5 Hà Thị Học 10/05/1991 Thái Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 IV TC B, UDCB Tiếng Mông
0008135/SL-
CCHN
Y sĩ
20
3.6
Đào Hồng Ngọc
Ánh
25/12/1999
Kinh
Viên chức
12/12
ĐH YTCC V.08.14.10 III B B
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
21 4.1 Nguyễn Thị Trí 12/05/1984 Kinh
Trưởng khoa
12/12 > ĐH ợc sỹ V.08.08.22 III TC
B,
UDCN
Tiếng Mông
0000068/SL-
CCHND
Dược
Cấp phòng CV
22 4.2 ng Thị Thu Hương 10/11/1986 Thái
Phó
trưởng
khoa
12/12 ĐH CNTP V.05.02.07 III SC
B,
UDCN
B
0005588/SL-
CCHN
Điu dưỡng
CV
23 4.3 Vũ Quốc Huy 24/8/1984 Kinh Viên chức 12/12 ĐH BSĐK V.08.02.06 III
B,
UDCN
Tiếng Thái
0005075/SL-
CCHN
Bác sĩ
CV
24
4.4
Lường Văn Hải
29/9/1971 Thái
Viên chức
12/12
TC
Y sỹ
V08.03.07 IV
B
25
4.5
Lê Thị Vân Anh
06/07/1990 Kinh
Viên chức
12/12
ĐH
BSĐK
V08.03.07 IV
UDCB
Tiếng Mông
CV
26
4.6
Nguyễn Thị Liên
20/1/1979 Kinh
Viên chức
12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III TC
UDCB
Tiếng Thái
Cấp phòng
CV
27 4.7 Nguyễn Thị Lữ 26/2/1980 Kinh Viên chức 12/12 ĐH BSĐK V.08.02.06 III B,UDCB
B, Tiếng Mông
0004909/SL-
CCHN
Bác sĩ
28
4.8
Nguyễn Xuân Việt
25/4/1987
Kinh
Viên chức
12/12
ĐH
YTCC
V.08.04.10
III
B,UDCB
B
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
29
5.1
Hà Thị Tiến Thành
6/8/1972 Tày
Trưởng khoa
12/12 > ĐH BSCKI V.08.02.06 III TC
B,UDCB
Tiếng Mông
Cấp phòng
CV
30
5.2
Nguyễn Thị Quỳnh Hoa
29/8/1974 Kinh
P trưởng khoa
12/12 ĐH CN luật V.08.10.28 III TC
B,
B, tiếng
Cấp phòng CV
31 5.3 Đặng Thị Huế 26/12/1973 Kinh Viên chức 12/12 NHS V.08.06.16 IV B,UDCB Tiếng Mông
0007588/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
32
5.4
Nguyễn Thị Ánh
09/05/1979 Kinh
Viên chức
12/12
Hộ
HL 16 130 V
33 5.5 Hoàng Thị Quỳnh Liên 25/4/1989 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.04.10 III SC
B,
UDCB
Anh A2
0004910/SL-
CCHN
Y sĩ
Cấp phòng CV
Page 66
34
5.6
Trần Thị Hương
23/5/1986 Kinh
Viên chức
12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III SC
B,
Tiếng Thái
CV
35 5.7 Nguyễn Thị Thảo 15/ 4/1978 Kinh Viên chức 12/12 ĐH BSĐK V08.01.03 III B B
0004917/SL-
CCHN
Bác sĩ
Cấp phòng CV
I
Trạm Y tế thị trấn Hát Lót
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
36 1.1 Lê Thị Thanh Hà 12/4/1973 Kinh Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III TC UDCB TOEFL
0002407/SL-
CCHN
Bác sĩ
Cấp phòng
37 1.2 Vũ Minh Trang 09/01/1988 Kinh Ph Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB B
0002069/SL-
CCHN
Điu dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
38 2.1 Bùi Thị Hoa 13/07/1970 Kinh 12/12 TC Đ D V.08.05.13 IV UDCB
0002402/SL -
CCHN
Điu dưỡng
39 2.2 Trần Thị Liễu 3/10/1970 Kinh 12/12 TC HS V.08.06.16 IV B B
0002405/SL -
CCHN
NHS
40 2.3 Trương Thị Huệ 26/12/1973 Kinh 12/12 TC Đ D V.08.05.13 IV B
0002403/SL -
CCHN
Điu dưỡng
41 2.4 Hà Thị Khay 29/3/1979 Kinh 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB B
0002401/SL -
CCHN
Điu dưỡng
42 2.5 Nguyễn Anh 28/4/1994 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV B B
0006002/SL -
CCHN
Y sĩ
43 2.6
Nguyễn Thị Lan Phương
23/9/1986 Kinh 12/12
ĐH
CNĐD
V.08.05.12 III UDCB
Tiếng Thái
44 2.7
Lương
H
i Nam 26/2/1993 Kinh 12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III SC B A2
II
Trạm Y tế xã Chiềng Sung
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
45 1.1 Đặng Thị Hồng Thái 5/9/1972 Kinh Tr Trạm 12/12 >ĐH BSCKI V.08.01.03 III SC UDCB Tiếng mông
000121/SL-
CCHN
Bác sĩ
46 1.2 Nguyễn Thị Quỳnh 15/6/1977 Kinh Ph Trạm 12/12 TC YSSN V.08.03.07 IV SC UDCB B, tiếng thái
0002052/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
47 2.1 Lò Thị Dũng 25/9/1976 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB Tiếng Thái
0002038/SL-
CCHN
Điu dưỡng
48 2.2 Png Thị Thu Thuỷ 20/8/1984 Kinh 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC UDCB Tiếng Thái
0002055/SL-
CCHN
Điu dưỡng
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN:153 VIÊN CHỨC
Page 67
49 2.3 Nguyễn Trung Kiên 08/08/1993 Kinh 12/12 TC BSĐK V.08.03.07 IV SC UDCB B
0002058/SL-
CCHN
Y sĩ
Đang
biệt phái
C Lương
50
2.4 Lò Thị Phương
28/9/1983
Thái 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III SC
UDCB Tiếng mông
1211/CCHN-
D
III
Trạm Y tế xã Mƣờng Bằng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
51 1.1 Hoàng Thị Thu Hà 22/11/1977 Kinh Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC B B
000040/SL-
CCHN
Bác sĩ
2 Viên chức chuyên môn
52
2.1 Cầm Việt Cường 30/7/1987 Thái 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC
UDCB Tiếng mông
0002047/SL-
CCHN
Y sĩ
Đang
biệt phái
Chiềng
Dong
53 2.2 Phan Văn Tuyết 20/10/1966 Kinh 12/12 TC ợc V.08.08.23 IV UDCB A2
332/SL-
CCHND
Dược
54 2.3 Lò Thị Chỉnh 22/8/1983 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB B
0002048/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
55 2.4 Nguyễn Thị Tưởng 08/05/1984 Kinh 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC UDCB B
0002046/SL-
CCHN
Điu dưỡng
56 2.5 Lò Thị Thưởng 17/05/1986 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV B B
0005115/SL-
CCHN
Y sĩ
57 2.6
Lường Thị Tích
20/05/1988 Thái 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB
Tiếng Thái
58 2.7 Lò Thị Loan 04/10/1983 Thái 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III SC UDCB B
0002045/SL-
CCHN
Điu dưỡng
IV
Trạm Y tế xã Chiềng Chăn
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
59 1.1 Lê Thị Hoài Minh 9/12/1973 Kinh Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III TC B Tiếng Thái
0002249/SL-
CCHN
Bác sĩ
60 1.2 Tòng Văn Diện 01/12/1986 Thái Ph Trạm 12/12 TC Y sỹ V.08.10.29 IV SC B B
0002246/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
61 2.1 Lò Thị Thoan 28/11/1978 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Thái
0002247/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
62 2.2 Hà Thị Sâm 25/10/1984 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB Tiếng Thái
0002457/SL-
CCHN
Điu dưỡng
63 2.3
Sồng A Nụ
11/10/1997 Mông 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV B B
64 2.4
Lò Thị Hoài Thu
28/8/1996 Thái 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB B
Page 68
V
Trạm Y tế xã Chiềng Ban
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
65
1.1
Lò Thị Thảnh
25/09/1985 25/09/1985 Thái
Tr Trạm
12/12
ĐH
YTCC V.08.04.10 III TC
B,
Tiếng Thái
2 Viên chức chuyên môn
66 2.1 Lê Thu Hiền 13/10/1977 Kinh 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC B B
0004711/SL-
CCHN
Bác sĩ
67 2.2 Trần Thị Phúc 26/12/1969 Kinh 12/12 TC HS V.08.06.16 IV B Tiếng Thái
0002393/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
68 2.3 Hoàng Thị Khuyến 09/02/1982 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV
B,
UDCB
B
0005525/SL-
CCHN
Y sĩ
69 2.4
Lò Văn Trang
31/3/1989 Thái 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB
70 2.5 Tòng Ngọc ch 07/11/1990 Thái 12/12 TC ĐH V.08.05.13 IV UDCB Tiếng Mông
0005592/SL-
CCHN
Điu dưỡng
71 2.6
Hà Thị Chiêm
22/9/1991 Thái 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB A2
VI
Trạm Y tế xã Chiềng Mung
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
72
1.1
Cầm Ngọc Tuyên
14/09/1984 Thái
Tr. Trạm
12/12
ĐH
BSĐK
V08.01.03 III SC
B
B
Cấp phòng
73 1.2
Nguyễn Thị Thanh
Mai
29/11/1980 Kinh Ph Trạm 12/12 TC Ysĩ V.08.03.07 IV SC
A,
UDCB
Tiếng Thái
0002049/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
74 2.1
Hà Tiến Thành
12/9/1972 Thái 12/12
Dược sỹ
16b 122 V UDCB
Tiếng Thái
75 2.2 Lê Thị Tý 11/3/1985 Kinh 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III
A,
UDCB
Tiếng Thái
0002043/SL-
CCHN
Điu dưỡng
76 2.3 Trịnh Thị Hạnh 3/6/1982 Kinh 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV SC UDCB Tiếng Thái
000487/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
77 2.4 Nguyễn Thị Hồng Thắm 27/12/1986 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Thái
0005863/SL-
CCHN
Y sĩ
78 2.5 Tòng Thị Lan 5/9/1983 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Thái
0005862/SL-
CCHN
Y sĩ
79 2.6 Nguyễn Thị Toan 10/9/1981 Kinh 12/12 Đ D V.08.10.29 IV UDCB Tiếng Thái
0005788/SL-
CCHN
Điu dưỡng
VII
Trạm Y tế xã Mƣờng Bon
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
80 1.1 Lò Thị Quyến 18/11/1978 Thái Tr Trạm 12/12 >ĐH BSCKI V.08.01.03 III TC B Tiếng Thái
0002341/SL-
CCHN
Bác sĩ
Page 69
81 1.2 Hà Thị Thúy Lan 30/4/1988 Thái P. Trạm 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB Tiếng Mông
0005630/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
82 2.1 Hoàng Thị Tình 03/01/1981 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Thái
0002340/SL-
CCHN
Y sĩ
83 2.2 Lò Thuý Nga 28/2/1986 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC B Tiếng Mông
0002459/SL-
CCHN
Điu dưỡng
84 2.3 Lò Thị Thi 17/2/1991 Thái 12/12 HS V.08.06.16 IV B B
0005480/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
85 2.4 Lê Thanh Thùy 22/7/1988 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV B B
0007085/SL-
CCHN
Y sĩ
86 2.5 Lê Văn Hậu 4/3/1970 Kinh 12/12 CĐĐD V.08.05.13 IV SC UDCB Tiếng Mông
0002044/SL-
CCHN
Điu dưỡng
87 2.6 Trìn Duy Bình 28/12/1992
Nhắng
12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III SC UDCB B
VIII
Trạm Y tế xã Chiềng Chung
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
88 1.1 Lò Thị Thiên 15/6/1986 Thái Tr Trạm 12/12 ĐH ĐH BSĐK
V.08.01.03
III TC B, UDCB Tiếng Thái
0005643/SL
-CCHN
Bác sĩ
Cấp phòng
89 1.2 Tòng Thị Yên 06/02/1982 Thái P.Trạm 12/12 ĐH ĐH CNĐD
V.08.0
5.12
III SC UDCB Tiếng Thái
0001757/SL
-CCHN
Điu dưỡng
Cấp
phòng
2 Viên chức chuyên môn
90 2.1 Lò Thị Liên 16/ 8/1977 Thái 12/12 TC ợc sỹ 16 298 V UDCB Tiếng Thái
755/SL-
CCHND
Dược sĩ
91 2.2 Hà Thị Hải 14/9/1981 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Thái
0001756/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
92 2.3 Cầm Văn Quyền 05/01/1993 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB A1
0007906/SL-
CCHN
Y sĩ
93 2.4 ờng Văn Tiếp 26/10/1977 Thái 12/12 TC Đ D V.08.10.29 IV A,UDCB Tiếng Mông
0002073/SL-
CCHN
Điu dưỡng
IX
Trạm Y tế xã Hát Lót
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
94 1.1 Dương Mai Hương 01/08/1983 Kinh Tr Trạm 12/12 >ĐH BSCKI V.08.01.03 III TC
B,
UDCB
Tiếng Thái
0002242/SL-
CCHN
Bác sĩ
95 1.2 Phạm Thị Thảo 18/10/1986 Kinh P.Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III TC
CB,
UDCB
A2, tiếng
Thái
0002236/SL-
CCHN
Điu dưỡng
Page 70
2
Viên chức chuyên môn
96 2.1 Lê Thị Hoà 25/12/1974 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Mông
0001908/SL-
CCHN
Y sĩ
97 2.2 Cầm Thị Vinh 01/12/1968 Thái 12/12 TC Đ D V.08.05.13 IV B B
0002238/SL-
CCHN
Điu dưỡng
98 2.3 Nguyễn Minh Hu 10/04/1975 Kinh 12/12 TC Đ D V.08.05.13 IV UDCB Tiếng Thái
0002237/SL-
CCHN
Điu dưỡng
99 2.4 Thiều Thị Thuý 17/03/1975 Kinh 12/12 TC Dược V.08.08.23 IV UDCB Tiếng Thái
792/SL-
CCHND
Dược
100 2.5 Nguyễn Thị Thanh 06/12/1987 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV
B,
UDCB
Tiếng Thái
0005387/SL-
CCHN
Y sĩ
101 2.6 Lò Thị Thủa 12/07/1970 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Mông
0005784/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
102 2.7
Lò Thị Dung
25/07/1989 Thái 12/12 TC VHQC V.08.10.29 IV UDCB
Tiếng Thái
X
Trạm Y tế xã Cò Nòi
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
103 1.1 Nguyễn Thị Thảo 30/3/1983 Kinh Tr. Trạm 12/12 >ĐH BSCKI V.08.01.03 III SC
B,
UDCB
Tiếng Thái
0005936/SL-
CCHN
Bác sĩ
Cấp phòng
104 1.2 Trương Thị Tâm 12/10/1976 Kinh Ph Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC UDCB TOEFT
0002400/SL-
CCHN
Điu dưỡng
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
105 2.1 Hà Thị Loan 13/9/1978 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Thái
0002398/SL-
CCHN
Y sĩ
106 2.2 Trần Thị Thuý Huyền 13/9/1987 Kinh 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC UDCB TOEFT
0001829/SL-
CCHN
Điu dưỡng
107 2.3 Cầm Thị Uyên 28/5/1984 Thái 12/12 TC HS V.08.06.16 IV B B
0002396/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
108 2.4 Lò Thị Bun Hảo 02/05/1985 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III B Tiếng Thái
0002397/SL-
CCHN
Điu dưỡng
109 2.5 Nguyễn Thị Ảnh 11/08/1976 Kinh 12/12 TC Đ D V.08.05.13 IV UDCB Bậc 4
0005058/SL-
CCHN
Điu dưỡng
110 2.6 Phạm Văn Tập 17/8/1977 Kinh 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III TC B Tiếng Thái
0005047/SL-
CCHN
Điu dưỡng
Page 71
111 2.7 Nguyễn Thị Nga ,05/09/1994 Kinh 12/12 Dược V.08.08.23 IV UDCB B
1414/CCHN-
D-SYT-SL
Dược
112 2.8
Lê Thị Thanh Thương
05/5/1995 Kinh 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB A2
XI
Trạm Y tế xã Chiềng Nơi
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
113 1.1 Sồng A Sềnh 10/5/1977 Mông Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V08.01.03 III TC
B,
UDCB
A
0002245/SL-
CCHN
Bác sĩ
114
1.2
Sồng A Phía
11/11/1993
Mông
P.Trạm
12/12
TC
Y sỹ
V.08.03.07
IV
SC
B
B
2 Viên chức chuyên môn
115 2.1 Tòng Thị Hoàng 21/3/1985 Thái 12/12 TC Y sỹ V08.03.07 IV TC UDCB Tiếng Thái
0002244/SL-
CCHN
Y sĩ
116 2.2
Cầm Văn Nguyên
17/6/1990 Thái 12/12 TC
Đ D
V.08.05.13 IV B B
117 2.3
Lò Thị Phong
26/7/1992 Thái 12/12
HS V.08.06.16 IV B B
118 2.4
Lò Văn Loan
07/4/1976 Thái 12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III SC A
Tiếng Thái
XII
Trạm Y tế xã Chiềng Dong
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
119 1.1 Cầm Văn Hoàng 10/4/1984 Thái Tr Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III SC A Tiếng Thái
0002390/SL-
CCHN
Điu dưỡng
120 1.2 Hà Thị Ngọc Hiền 26/5/1990 Thái P. Trạm 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB Tiếng Mông
0002388/SL-
CCHN
Y sĩ
Cấp phòng CV
2 Viên chức chuyên môn
121 2.1 Lò Thị Em 2/8/1972 Thái 7/10 CĐHS V.08.06.16 IV SC B Tiếng Mông
0002389/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
122 2.2 Lường Thị Thanh 01/01/1992 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Mông
0001767/SL-
CCHN
Y sĩ
123
2.3 Lò Thanh Tuyền 29/11/1987 Thái 12/12 Dược V.08.10.29 IV SC
A Tiếng Mông
1849/CCHN-
D
XIII
Trạm Y tế xã Chiềng Kheo
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
124
1.1
Nguyễn Thị Hà
8/10/1983 Kinh
Tr Trạm
12/12
ĐH
BSĐK
V08.01.03 III SC
B,UDCB
Tiếng Mông
Cấp phòng
125
1.2
Hoàng Thành Trung
01/01/1988
Thái
P. Trạm
12/12
TC
Y sỹ
V.08.03.07
IV
SC
B
Tiếng Mông
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
126 2.1 Bạc Thị Chuyên 20/5/1970 Thái 12/12 TC HS V.08.06.16 IV SC UDCB Tiếng Mông
0001761/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
127 2.2
Hà Thị Thương
10/02/1991 Thái 12/12 TC
Đ D
V.08.05.13 IV SC
B,
UDCB
Tiếng Thái
128 2.3 Vì Văn Dũng 16/4/1984 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB Tiếng Thái
0005111/SL-
CCHN
Y sĩ
Page 72
129 2.4 Lò Thị Hoa 14/10/1978 Thái 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III SC UDCB Tiếng Thái
0001760/SL-
CCHN
Điu dưỡng
XIV
Trạm Y tế xã Chiềng Ve
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
130 1.1 Hờ A Phía 05/08/1984 Mông Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V08.01.03 III TC
B,
UDCB
Tiếng Mông
0005961/ SL-
CCHN
Bác sĩ
131
1.2
Hoàng Văn Chiến
05/04/1987 Thái
Ph.Trạm
12/12
ĐH
Đ D
V.08.05.13
IV
SC B
Tiếng Thái
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
132 2.1 Lò Văn Thước 10/11/1968 Thái 7/10 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC B Tiếng Mông
0001762/SL-
CCHN
Y sĩ
133 2.2 Lò Thị Phương 20/4/1977 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV B Tiếng Thái
0001763/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
134 2.3 Hà Thị Tỉnh 20/11/1988 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCCB Tiếng Thái
0005139/SL-
CCHN
Y sĩ
135 2.4
Lò Thị Vân
25/6/1992 Thái 12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III SC
B,
UDCB
Tiếng Thái
XV
Trạm Y tế xã Chiềng Lƣơng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
136 1.1 Quàng Thị Phương 28/6/1982 Thái Tr Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III TC A,UDCB A2
0001766/SL-
CCHN
Điu dưỡng
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
137 2.1 Bùi Thị Bích Phương 30/11/1992 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV
A,
UDCB
B
0004595/SL-
CCHN
Y sĩ
138 2.2 Lường Thị Thanh 19/1/1986 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB B
0005725/SL-
CCHN
Y sĩ
139 2.3 Lường Thị Thương 19/12/1983 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB B
0005726/SL-
CCHN
Y sĩ
140 2.4 Ng Thị Minh Huệ 16/ 6/1972 Kinh 12/12 TC HS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Mông
0002234/SL-
CCHN
NHS
141 2.5 Tòng Thị Tươn 18/2/1978 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB B
0005090/SL-
CCHN
Y sĩ
142 2.6
Cầm Văn Thảo
04/02/1999 Thái 12/12
CĐĐD
V.08.10.29 IV UDCB
Bậc 2
XVI
Trạm Y tế xã Phiêng Pằn
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
143 1.1 Cầm Văn Lợi 19/6/1972 Thái Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III TC B B
0002067/SL-
CCHN
Bác sĩ
Page 73
144 1.2 Lò Thị Hảo 13/10/1983 Thái P. Trạm 12/12 TC Y sỹ V08.03.07 IV sc SC B
0005388/SL-
CCHN
Y sĩ
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
145 2.1 Vàng Lao Đô 09/02/1975 Mông 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC B B
0002068/SL-
CCHN
Y sĩ
146 2.2 Phạm Thị Toán 15/5/1975 Kinh 12/12 ĐH HSĐH V.08.06.15 III B B
0002065/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
147 2.3 Vàng A Lải 16/10/1987 Mông 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB Tiếng Thái
0002064/SL-
CCHN
Điu dưỡng
148 2.4 Đỗ Xuân Tùng 09/04/1992 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Mông
0002250/SL-
CCHN
Y sĩ
149 2.5
Vàng A Xểnh
06/8/1985 Mông 12/12
ĐH
YTCC V.08.10.28 III UDCB B
XVI
I
Trạm Y tế xã Nà Ớt
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
150 1.1 Lò Văn Bình 10/8/1973 Thái Tr Trạm .12/12 ĐH BSĐK V08.01.03 III TC
B,
UDCB
Tiếng Thái
0007247/SL-
CCHN
BÁC
151 1.2 Sồng A Thông 12/12/1986 Mông P Trạm 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III SC UDCB Tiếng Thái
0002339/SL-
CCHN
Điu dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
152 2.1 Lò Văn Viên 01/06/1974 Thái .12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB Tiếng Thái
0002461/SL-
CCHN
Y sĩ
153 2.2 Hoàng Thị Hiếu 23/3/1985 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Thái
0002458/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
154 2.3 Giàng A Giê 05/07/1990 Mông 12/12 TC
Y sỹ
V.08.03.07 IV UDCB A2
155 2.4 Lò Văn Minh 03/12/2000 Thái 12/12 CĐĐD V.08.05.13 IV UDCB Tiếng Thái
0008019/SL-
CCHN
Điu dưỡng
XVI
II
Trạm Y tế xã Tà Hộc
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
156 1.1 Trần Mai Nhung 20/12/1971 Kinh Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC
A,
UDCB
Tiếng Thái
000123/SL-
CCHN
Bác sĩ
157 1.2 Phạm Lan Anh 06/12/1983 Kinh P Trạm 12/12 ĐH CNĐD V.08.10.28 III TC CB A2
0002232/SL-
CCHN
Điu dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
Page 74
158 2.1 Vì Thị Luân 19/06/1977 19/06/1977 Thái 19/6/1977 Thái 12/12 IV B B
0005782/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
159 2.2 Hà Đoàn Trang 17/4/1989 Thái Thái 12/12 III UDCB A2
006698/SL-
CCHN
Y sĩ
160 2.3 Trần Thảo Mai 01/9/1993 Kinh 01/9/1993 Kinh 12/12 III UDCB A2
0005628/SL-
CCHN
Điu dưỡng
161 2.4 Bùi Thu Trang 26/06/1994 Kinh 26/6/1994 Kinh 12/12 IV UDCB A2
006698/SL-CCHN Y sĩ
XIX
Trạm Y tế xã Nà Bó
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
162 1.1 Mai Thị Liên 24/12/1977 Kinh Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC B B
000805/SL-
CCHN
Bác sĩ
163 1.2 Trần Thị Ngà 15/01/1979 Kinh P. Trạm 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC UDCB Tiếng Thái
0005799//SL-
CCHN
Y sĩ
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
164 2.1 Lò Văn Nam 28/6/1978 Thái 12/12 TC YSSN V.08.03.07 IV TC A Tiếng Thái
0002072/SL-
CCHN
Y sĩ
165 2.2 Hà Thị Dâm 28/01/1979 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV UDCB Tiếng Thái
0002071/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
166 2.3 Ngô Trọng Bằng 29/9/1998 Kinh 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB
B2, Tiếng
Mông
005680/HY-
CCHN
Y sĩ
167 2.4 Hoàng Thị Thanh 2/3/1983 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB Tiếng Thái
0002070/SL-
CCHN
Điu dưỡng
168 2.5 Nguyễn Thị Vân Dung 13/2/1988 Kinh 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III
B,
UDCB
Tiếng Thái
593/SL-
CCHND
Dược
XX
Trạm Y tế xã Chiềng Mai
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
169 1.1
Nguyễn Quang Phương
7/10/1973 Kinh T. Trạm 12/12 >ĐH BSCKI V08.01.03 III TC B B
0002060/SL-
CCHN
Bác sĩ
170 1.2 Hà Văn Quang 03/02/1985 Thái P. Trạm 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV SC B B
0008082/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
171 2.1 Lò Thị Phương Mai 23/12/1974 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV B
0002337/SL-
CCHN
Y sĩ
172 2.2
Nguyễn Thị Mai Xuân
17/6/1975 Thái 12/12
CĐHS
V.08.06.16 IV B Thái
Nữ Hộ sinh
173 2.3
Lò Trung Thảo
28/2/1987 Thái 12/12
ĐH
CNYTCC V.08.05.10 III
B,
UDCB
Tiếng Thái
CV
Page 75
174 2.4 Vì Thị Vân 08/08/1980 Thái 12/12 TC Y s V.08.03.07 IV UDCB
B. Tiếng
Anh
0004797/SL-
CCHN
Y sĩ
175
2.5 Hà Thị Mụi 11/10/1986 Thái 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III
UDCB Tiếng Thái
080/SL-
CCHN
XXI
Trạm Y tế xã Mƣờng Chanh
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
176 1.1 Cầm Văn Đán 25/10/1965 Thái Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III SC B B
000009/SL-
CCHN
Bác sĩ
177
1.2
Lò Thị Thu Thuỷ
17/7/1983 Thái
P.Trạm
12/12
ĐH
Thú y V.08.10.28
III
TC B, UD
B. tiếng
Cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
178 2.1 Cầm Văn Thương 23/7/1975 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III UDCB Tiếng Thái
000581/SL-
CCHN
Điu dưỡng
179 2.2 Cầm Thị Hương 26/4/1980 Thái 12/12 CĐHS V.08.06.16 IV
B,
UDCB
Tiếng Thái
0005786/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
180 2.3 Cầm Thị Thiệu 01/10/1986 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.12 III
B,
UDCB
Tiếng Thái
0005645/SL-
CCHN
Điu dưỡng
181 2.4 Lò Thị Vân Nga 15/03/1980 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV TC UDCB
B. Tiếng
Anh
0002743/SL -
CCHN
Y sĩ
XXI
I
Trạm Y tế xã Phiêng Cằm
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
182 1.1 Giàng A Sang 15/12/1970 Mông Tr Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 III TC B B
000238/SL-
CCHN
Bác sĩ
183 1.2 Lò Văn Kim 15/8/1991 Thái Ph Trạm 12/12 ĐH BSĐK V.08.03.07 IV TC UDCB
Tiếng Anh
A2
0005015/SL-
CCHN
Y sĩ
2 Viên chức chuyên môn
184 2.1 Sồng A Chóng 03/02/1988 Mông 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.13 IV
A,
UDCB
Tiếng Mông
0001764/SL-
CCHN
Điu dưỡng
185 2.2 Lò Thị Thuận 08/09/1985 Thái 12/12 ĐH CNĐD V.08.05.13 IV
A,
UDCB
Tiếng Thái
0002051/SL-
CCHN
Điu dưỡng
186 2.3 Tòng Văn Hoa 16/06/1987 Thái 12/12 TC Y sỹ V.08.03.07 IV UDCB Tiếng Thái
0005138/SL-
CCHN
Y sĩ
187 2.4 Lò Thị Chp 10/03/1981 Thái 12/12 CĐNHS CĐNHS V.08.06.16 IV A B
0007149/SL-
CCHN
Nữ hộ sinh
188 2.5 Vàng A Vư 07/05/1989 Mông 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 III UDCB Tiếng Mông
0001765/SL-
CCHN
Y sĩ
Page 76
Trình
độ đào
tạo (cao
nhất)
Chuyên
ngành
1
2
(3)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
I
1 1 Lường Văn Quyết 12/08/1970 Thái
12/12 CKII
Quản lý Y
tế
V.08.01.02 c sỹ chính hạng II CC THCB Anh B2 Bác sỹ đa khoa CVC
Lãnh đạo
QL cấp
phòng
2 2 Lê Văn Tuyên 07/07/1973 Kinh
P
12/12 CKI CKI YTCC V.08.02.06 CKI YTCC TC THCB Tiếng mông B Bác sỹ đa khoa CV
3 3 Mai Lương Tiến 02/3/1968 Kinh
P
12/12 CKI CKI DS V,08,08,22 Dược sỹ hạng III TC B Anh C Dược sỹ Đại học CV
Quản lý
Bệnh Viện
II
Các phòng chuyên
môn/các khoa
1
4 1.1 Trần Thanh Nga 22/11/1984 Kinh
TP
12/12 ĐH BS V.08.02.06 BS hạng III TC THCB Tiếng mông B c sỹ đa khoa CV
5 1.2 Hoàng Thị Hiền 13/11/1982 Thái
PP
12/12 ĐH BS V.08.02.06 BS hạng III SC B Tiếng thái B c sỹ đa khoa
6 1.3 Hoàng Thị Hải Yến 10/3/1983 Thái 12/12 CNTT 13a.095 Kỹ sư cao đẳng TC CĐ Anh B
7 1.4 Mè Đức Điệp 17/11/1987 Thái 12/12 ĐH ĐHKT 06.031 Kế toán hạng III B Anh B
8 1.6 Nguyn T.Phương Thanh 11/6/1984 Kinh
KTT
12/12 ĐH ĐHKT 06.031 Kế toán hạng III TC B Anh C
9 1.7 Phạm Ngọc Duyên 25/8/1993 Kinh 12/12 ĐH ĐHKT 06.031 Kế toán hạng III UDCNTT Anh B
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
10 2.1 Đinh Văn Tuyển 27/2/1969 ờng
TK
12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III CC A Anh A2 c sỹ đa khoa CV
11 2.2 Lò Văn Việt 10/01/1974 Thái
PK
12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.03.07
Điều dưỡng hạng
IV
TC A Anh B
Điều dưỡng
PHỤ LỤC VII
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Yên Châu trực thuộc UBND huyện Yên Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Ghi chú
Ngày tháng
năm sinh
Nữ
Trình
độ giáo
dục phổ
thông
Trình độ đào tạo
chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức danh nghề
nghiệp viên chức
Trình
độ lý
luận
chính tr
Trình độ
Tin học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng dân
tộc thiểu số
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
CC Hành nghề
CC
Quản
Bồi dƣỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN CHÂU: 37 VIÊN CHỨC
TT
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận bồi dƣỡng
Chức vụ
hoặc chức
danh
Page 77
12 2.3 Hồ Thị Hồng 21/3/1976 Kinh 12/12 ĐH KTV V.08.07.18 Kỹ thuật Y hạng III TC THCB Tiềng Thái Kỹ thuật Y
13 2.4 Đỗ Thị Thao 23/11/1975 Kinh 12/12 Dược sỹ V.08.08.23 Dược sỹ hạng IV THCB Anh B Dược sỹ trung cấp
14 2.5 Lê.T.Phương Thanh 10/8/1988 Kinh 12/12 Dược sỹ V.08.08.23 Dược sỹ hạng IV THCB Anh B Dược sỹ trung cấp
15 2.6 Lường Thị Nga 07/07/1993 Thái 12/12 ĐH DSTC V.08.08.23 Dược sỹ hạng IV SC THCB Tiềng Thái Dược sỹ trung cấp
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
16
3.1
Quàng Văn Thiện 2/11/1984 Thái
TK
12/12 Sau ĐH BSCKI V.08.02.06 BS hạng III TC THCB Tiếng thái B c sỹ đa khoa
17
3.2
Lò Thị Huế 15/12/1991 Thái 12/12 ĐH YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B Y sỹ đa khoa
18
3.3
Lò Thị Trang 08/12/1990 Thái 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng hạng
IV
THCB Anh A2 Y sỹ đa khoa
19
3.4
Hà Thị Nhung 15/12/1992 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B
20
3.5
Hoàng Đức Quân 05/4/1995 Thái 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng hạng
IV
UDCNTT Anh A2 Y sỹ đa khoa
21
3.6
Lừ Văn Thanh 01/03/1993 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B Y sỹ đa khoa
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣng & ATTP
22 4.1 Nguyễn Thị Phúc 01/4/1983 Kinh
TK
12/12 Thạc sỹ YTCC V.08.04.10 CNYTCC TC THCB Anh C
23 4.2 Phạm Thị Ngọc Bích 01/06/1985 Kinh
PTK
12/12 ĐH KS hóa học V.05.02.07 KS hóa hạng III TC B Anh B
24 4.3 Lừ Thị Hiền 04/3/1989 Thái 12/12 ĐH YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B Y sỹ đa khoa
25 4.4 Hoàng Văn Mâng 06/5/1975 Thái 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.03.07
Điều dưỡng hạng
IV
B Anh B
26 4.5 Hoàng Thị Hậu 14/6/1991 Thái 12/12 TC YSĐK 16.119 Y sỹ hạng IV UDCNTT Tiếng mông B Y sỹ đa khoa
27 4.6 Hoàng Thị Lệ 15/01/1988 Tày 12/12
Điều
dưỡng
V.08.03.07
Điều dưỡng hạng
IV
UDCNTT
Tiếng Anh bậc
2
28 4.7 Lừ Thị Liên 12/5/1982 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B Y sỹ đa khoa
29 4.8 Lê Khánh Huyền 28/3/1998 Kinh 12/12
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng hạng
IV
UDCNTT Tiếng DT Thái
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
30 5.1 Phùng Thị Hạnh 4/7/1978 Kinh
TK
12/12 Sau ĐH BSCKI V.08.01.03 BSCKI TC B Anh B Bác sỹ đa khoa
31 5.2 Quàng Thị Thu 01/9/1984 Thái
PK
12/12 ĐH CNPS V.08.06.15 CNPS TC THCB Anh B Hộ sinh đại học SC
Page 78
32 5.3 Quàng Thị Thủy 13/10/1975 Thái 12/12 TC Hộ sinh TC V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV TC A Anh B Hộ sinh trung cấp
33 5.4 Hà Thị Biêng 12/12/1983 Thái 12/12 Hộ sinh CĐ V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV
UDCNTTC
B
Anh B Hộ sinh trung cấp
34 5.5 Hoàng Thị Tuyết 12/7/1984 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 DSV hạng III UDCNTT Tiếng mông B Y sỹ đa khoa
35 5.6 Hoàng Thị Tố Nga 26/02/1992 Kinh 12/12 CN YTCC V.08.10.28 DSV hạng III UDCNTT Tiếng mông B Dược sỹ trung cấp
36 5.7 Lò Thị Nga 02/1/1985 Thái 12/12 ĐH YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV UDCNTT Tiếng mông B Y sỹ đa khoa
37 5.8 Cầm Thị Vinh 19/10/1976 Thái 12/12 TC HS V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV B Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
I
Trạm Y tế xã, phƣờng, thị trấn…
1 TYT Chiềng Đông
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
38
1
Quàng Thị Hồng 27/11/1968 Thái
Q.TT
12/12 TC YSSN
V.08.03.07
Y sỹ hạng IV SC B Tiếng anh B
Y sỹ định hướng
sản nhi
39
2
Hoàng Thị Phượng 12/09/1990 Thái
PT
12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III B Tiếng môngB BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
40 1 Quàng Thị Phanh 18/01/1968 Thái 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV TC B Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
41 2 Lò Văn Thuận 29/11/1976 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 Dân số viên hạng III SC A Tiếng môngB Điều dưỡng
42 3 Hoàng Văn Thành 05/05/1979 Thái 12/12 TC YS-YHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC
UDCNTHC
B
Tiếng môngB
Y sỹ định hướng
chuyên khoa y học
cổ truyền
43 4 Lò Thị Chi 27/10/1987 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC B Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
44 5 Nguyễn Hải Long 22/04/1994 Kinh 12/12 ĐH Dược sĩ V.08.08.22 Dược sĩ hạng III
UDCNTHC
B
Tiếng môngB Dược sĩ đại học
45 6 Hoàng Văn Thành 25/12/1982 Thái 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Điều dưỡng hạng III SC B Tiếng anh B Điều dưỡng đại học
2
TYT Chiềng Sàng
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
46
1
Quàng Thị Quyên
05/01/1986 Thái
PT
12/12 ĐH DS V.08.08.22
Dược sĩ hạng III
Sc
UDCNTHC
B
Tiếng anh B
Dược sĩ đại học
Viên chức chuyên môn
47
1
Quàng Thị Đạo 20/11/1974 Thái 12/12 ĐH BSCK1 V.08.01.03 BS hạng III TC
UDCNTHC
B
Tiếng anh B
BS đa khoa-
chuyên nghành sản
48
2
Hoàng Thị Xuân 10/04/1972 Thái
7/10 SC HS
16.298 Hộ sinh sơ cấp
Hộ sinh sơ cấp
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN:
Page 79
49
3
Hoàng Văn Nháo 15/12/1965 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV TC A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
50
4
Hoàng Thị Chanh
15/5/1972
Thái
12/12 TC ĐD V.08.05.13
ĐD hạng IV B Tiếng anh B
ĐD đa khoa
51
5
Lò Thị Thu
23/2/1989 Thái
12/12
CN YTCC V.08.10.28
Dân số viên hạng III
UDCNTHC
B
Tiếng thái Y sỹ đa khoa
52
6
Nguyễn Văn Sơn 13/5/1984 Kinh 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
UDCNTHC
B
Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
3
TYT Chiềng Pằn
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
53
1
Quàng T.Hải Yến 22/12/1990 Thái
TT
12/12 ĐH
BS, BSCKI
Nhi
V.08.01.03 BS hạng III SC THCB Tiếng anh A2 BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
54 1 Quàng Thị Phương 28/10/1975 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 Dân số viên hạng III B Tiếng môngB Dược sỹ trung cấp
55 2 Lò Thị Hương 12/09/1972 Thái 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV SC Tiếng anh A Hộ sinh trung cấp
56 3 Nguyễn Thị Hợi 25/3/1983 Kinh 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV
UDCNTHC
B
Tiếng môngB ĐD trung cấp
57 4 Quàng Văn Thắng 11/04/1986 Thái 12/12 CN
YSĐK, YTCC
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
UDCNTHC
B
Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
58 5 Lò Văn Điệp 18/8/1989 Thái 12/12 TC YSYHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC
UDCNTHC
B
Tiếng anh B2 Y sỹ đa khoa
4
TYT Viêng Lán
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
59 1 Hoàng Thị Thủy 12/8/1977 Thái
PT
12/12 TC YSSN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC B Tiếng anh B Y sỹ sản nhi
60 2 Hoàng Văn Nam 12/4/1967 Thái
TT
12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III A Tiếng anh B BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
61 1 Hoàng Văn Tiên 13/11/1979 Thái 39428 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
62 2 Vì Thị Thỏa 06/6/1983 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 Dân số viên hạng III TC A Tiếng môngB Hộ sinh trung cấp
63 3 Vì Thị Bằng 05/9/1975 Thái 12/12 TC HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV SC A Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
64 4 Phạm Đức Quyền 09/8/1977 Kinh 12/12 TC YSSN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Tiếng anh A Y sỹ đa khoa
5
TYT Thị Trấn
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
65
1
Lý Thị Yến 28/10/1969 Kinh
Q.TT
12/12 TC YSHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV TC B Tiếng anh A Y sỹ đa khoa
Viên chức chuyên môn
Page 80
66
1
Lừ Thị Vân
20/6/1982
Thái
12/12 TC ĐD V.08.05.13
ĐD hạng IV TC B Tiếng anh A
ĐD trung cấp
67
2
Lê Thị Lan
25/02/1978 Kinh 12/12 TC DS V.08.08.23
Dược sỹ hạng IV B
Tiếng AnhB
Dược sỹ trung cấp
68
3
Hà Khắc Tùng
23/05/1993 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV A Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
69
4
Quàng Thị Hà 01/10/1982 Thái
12/12 CN YTCC V.08.10.28
Dân số viên hạng III
TC
B Tiếng anh A Dược sỹ trung cấp
70
5
Phạm Thị Hiền 19/6/1982 Kinh
12/12 TC YSSN V.08.03.07
Y sỹ hạng IV B Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
6
TYT Chiềng Khoi
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
71 1 Hà Văn Bình 15/02/1970 Thái
TT
12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III TC B Tiếng anh B BS đa khoa
72 2 Mè Thị Kim 08/10/1985 Thái
PT
12/12 CN YTCC V.08.10.28 n số viên hạng III UDCNTCB Tiếng môngB Dược sỹ trung cấp
Viên chức chuyên môn
73
1
Lừ Văn Thái
01/1/1987 Thái 12/13 TC YSYHCT V.08.03.07
Y sỹ hạng IV A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
74
2
Lừ Thị Thỏa
28/3/1993 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV UDCNTCB Tiếng anh B2 Y sỹ đa khoa
75
3
Mè Thị Thu Hạnh 20/12/1997 Thái 12/12
ĐD V.08.05.13
ĐD hạng IV B Tiếng anh B2
ĐD trung cấp
7
TYT Sặp Vặt
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
76 1 Hà Văn Phú 22/09/1987 Thái
Q.TT
12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV TC A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
77 2 Quàng Thị Hương 09/07/1976 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV TC A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
Viên chức chuyên môn
78 1 Hoàng T. Kim Ánh 30/8/1990 Thái 12/12 ĐH YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV UDCNTCB Tiếng anh A2 Y sỹ đa khoa
79 2 Hoàng Thị Thành 29/10/1973 Thái 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV B Tiếng anh B ĐD trung cấp
80 3 Quàng Thị Thanh 13/10/1974 Thái 12/12 ĐHVH Dân SV V.08.10.28 Dân số viên hạng III B Tiếng anh B
81 4 Quàng Văn Hiệp 20/08/1984 Thái 12/12 TC DS V.08.08.23 Dược sỹ hạng IV Dược sỹ trung cấp
82 5 Lừ Thị Yến 13/8/1996 Thái 12/12 HS V08.06.16 Hộ Sinh hạng IV UDCNTCB Tiếng anh A2 Hộ sinh cao đẳng
8
TYT Chiềng Hặc
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
83
1
Lừ Mạnh Hùng
05/5/1967 Thái
Q.TT
12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV
SC
A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
Page 81
84
2
Đinh Văn Hiến 09/7/1988 Mường
PT
12/12 ĐH BSĐK V.08.02.06 BS YHDP hạng III
SC
THCB Tiếng anh A2 BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
85
1
Tô Thị Hà
27/4/1975 Kinh 12/12
HS V.08.06.16
Hộ Sinh hạng IV
TC
A Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
86
2
Hoàng Văn Quỳnh 21/11/1971 Thái 12/12 TC YSSN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
87
3
Hà Thị Loan
10/4/1986 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28
Dân số viên hạng III B Tiếng môngB
Điều ỡng trung
cấp
88
4
Nguyễn Thị Tính
10/2/1977 Kinh 12/12 ĐH ĐD V.08.05.12
ĐD hạng III
SC
B Tiếng anh B
ĐD đại học
9
TYT Tú Nang
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
89
1
Hà Văn Hặc 22/5/1970 Thái
Q. Phụ trách
12/12 TC YSSN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV TC A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
Viên chức chuyên môn
90 1 Quàng Văn Đoàn 28/8/1978 Thái 12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 BS hạng III B Tiếng anh B BS đa khoa
91 2 Vì Thu Hiền 28/3/1977 Thái 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV SC B Tiếng anh B ĐD trung cấp
92 3 Lừ Thị Hương 24/11/1978 Thái 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV SC A Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
93 4 Vì Thị An 5/10/1989 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 Dân số viên hạng III A Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
94 5 Trần Hải Nam 15/8/1983 Kinh 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV UDCNTCB Tiếng môngB ĐD trung cấp
10 TYT Mƣờng Lựm
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
95 1 Lò Thị Thủy 05/11/1986 Thái
PT
12/12 CN YTCC V.08.10.28 n số viên hạng III UDCNTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
96 2 Lò Thị Dung 24/4/1986 Thái
TT
12/12 ĐH BSĐK V.08.01.03 BS hạng III SC UDCNTCB Tiếng anh A BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
97
1
Hà Văn Thật
23/9/1967 Thái 12/12 TC YS YHCT V.08.03.07
Y sỹ hạng IV
SC
Tiếng anh A Y sỹ đa khoa
98
2
Lò Văn Huấn
20/10/1970 Thái 12/12 SC ĐD 16b.122
Dđiều dưỡng Sơ
cấp
Điều ỡng Sơ cấp
99
3
Vàng Lao Páo
11/9/1976 Mông 12/12 TC ĐD V.08.05.13
ĐD hạng IV A Tiếng anh B
ĐD trung cấp
100
4
Vì Thị Phong
14/12/1974
Thái
12/12
HS V.08.06.16
Hộ Sinh hạng IV
TC
A Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
101
5
Hoàng Thị Thu
20/5/1981 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV UDCNTCB Tiếng anh A Y sỹ đa khoa
11
TYT Lóng Phiêng
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
102 1 Lê Thành Giang 30/10/1973 Kinh
TT
12/12 ĐH BS V.08.03.01 BS hạng III TC B Tiếng anh B BS đa khoa
Page 82
103 2 Vì Thị Bích Duyệt 18/7/1974 Thái
PT
12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC A Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
Viên chức chuyên môn
104 1 Hoàng Thị Trinh 25/2/1977 Kinh 12/12 ĐH ĐD V.08.05.12 ĐD hạng III A Tiếng anh B ĐD đại học
105 2 Nguyn Thị Huế 11/10/1978 Kinh 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV A Tiếng anh B ĐD trung cấp
106 3 Nguyn Thị Hoạt 08/8/1972 Kinh 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV A Tiếng anh B Hộ sinh Cao đẳng
107 4 Phan Thị Trang 13/4/1987 Kinh 12/12 CN Điều dưỡng V.08.10.28 Dân số viên hạng III B Tiếng Anh A2 ĐD Đại học
108 5 Vì Thu Thủy 23/03/1992 Sinh Mun 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV UDCNTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
12
TYT Chiềng Tƣơng
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
109
1
Lìa Láo Nhà
07/9/1988
Mông
TT
12/12 ĐH BSĐK V.08.02.06
BS hạng III B Tiếng anh B BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
110 1 Mùa A Páo 25/6/1988 Mông 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC B Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
111 2 Lường Thị Tâm 23/4/1986 Tày 12/12 CN ĐD V.08.05.12 ĐD hạng III SC A Tiếng anh B ĐH Điều dưỡng
112 3 Lìa Lao Pa 01/8/1965 Mông 9/12 TC YSSN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV SC B Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
113 4 Lìa Xuân Cơ 09/9/1965 Mông 12/12 TC NL V.08.10.29
Dân Số Viên Hạng
IV
TC B Tiếng anh B
114 5 Lừ Thúy Điêu 09/1/1975 Thái 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV B Tiếng anh A Hộ sinh cao đẳng
115 6 Đinh Thị Dung 22/1/1976 Mường 12/12 TC DS V08.08.23 Dược sỹ hạng IV B Tiếng anh B Dược sỹ trung cấp
13
TYT Phiềng Khoài
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
116
1
Vũ Huy Thông 28/1/1977 Kinh
TT
12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III SC B Tiếng anh B BS đa khoa
Viên chức chuyên môn
117
1
Nguyễn Thi Tuyết
26/02/1987 Kinh 12/12 TC YSSN V.08.03.07
Y sỹ hạng IV B Tiếng anh B Y sỹ đa khoa
118
2
Lò Văn Hưởng
04/4/1983 Thái 12/12 ĐH ĐD V.08.05.12
ĐD hạng III B Tiếng anh B
Điều dưỡng
119
3
Lò Thị Liên
20/12/1973 Thái 12/12
HS V.08.06.16
Hộ Sinh hạng IV B Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
120
4
Lê Thị Thanh Bình
16/02/1987 Kinh 12/12 CN Điều dưỡng V.08.10.28
Dân số viên hạng III
SC
B Tiếng môngB Hộ sinh trung cấp
121
5
Vì Thị Sâm
24/10/1982 Thái 12/12 TC YS YHCT V.08.03.07
Y sỹ hạng IV UDTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
122
6
Vì Văn Hiên
11/8/1979 Thái 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV UDTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
Page 83
123
7
Vì Thị Mai 07/7/1989
Sinh
Mun
12/12 ĐH BS V.08.02.06 BS hạng III SC B Tiếng anh B BS đa khoa
124
8
Trần Thị Thanh Xuân
08/6/1983 Kinh
12/12 ĐH
Dược sỹ V.08.08.22
Dược sỹ hạng III
UDCNTHC
B
Tiếng anh B
Dược sỹ
125
9
Thào Lao Cháy 04/3/1998 Hmông 12/12 ĐD
V.08.05.13
ĐD cao đẳng UDTCB Tiếng anh B
ĐD cao đẳng
14
TYT Chiềng On
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
126
1
Vì Thị Sướng
03/12/1975 Thái
PT
12/12 TC YS YHCT V.08.03.07
Y sỹ hạng IV
TC
A Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
Viên chức chuyên môn
127 1 Quàng Văn Đao 15/10/1974 Thái 12/12 ĐH BS V.08.01.03 BS hạng III TC B Tiếng anh C BS đa khoa
128 2 Quàng Thị Hiền 21/3/1976 Thái 12/12 HS V.08.06.16 Hộ Sinh hạng IV SC UDTCB Tiếng anh C Hộ sinh trung cấp
129 3 Trần Thị Thu 23/11/1968 Kinh 12/12 TC ĐD V.08.05.13 ĐD hạng IV UDTCB Tiếng môngB ĐD trung cấp
130 4 Hoàng Thị Giang 25/01/1982 Thái 12/12 CN YTCC V.08.10.28 Dân số viên hạng III TC A Tiếng môngB Dược sỹ trung cấp
131 5 Vàng Lao Dịa 10/3/1979 Mông 12/12 ĐH ĐD V.08.05.12 ĐD hạng III UDTCB Tiếng môngB Điều dưỡng
132 6 Nguyn Ngọc Hà 02/09/1985 Kinh 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV UDTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
133 7 Sồng Lao Dùa 10/04/1989 Hmông 12/12 TC YSĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV UDTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
15
TYT Yên Sơn
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
134
1
Trần Văn Chinh
23/12/1975 Kinh
TT
12/12 ĐH BS V.08.01.03
BS hạng III
TC
B Tiếng anh B BS đa khoa
135
2
Lò Thị Thích
20/5/1986 Thái
PT
12/12 CN YTCC V.08.10.28
Dân số viên hạng III
SC
ƯDTTCB Tiếng môngB Dược sỹ trung cấp
Viên chức chuyên môn
136
1
Nguyễn Đình Thành
28/8/1978 Kinh 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV UDTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
137
2
Lò Thị Xùm
23/9/1969 Thái 12/12
HS V.08.06.16
Hộ Sinh hạng IV ƯDTTCB Tiếng anh B Hộ sinh trung cấp
138
3
Hoàng Văn Cường
06/9/1979 Thái 12/12 TC YSSN V.08.03.07
Y sỹ hạng IV ƯDTTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
139
4
Trần Thị Điệp
01/4/1985 Kinh 12/12 TC YSĐK V.08.03.07
Y sỹ hạng IV ƯDTTCB Tiếng môngB Y sỹ đa khoa
Page 84
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1
1 Đặng Huy Cường 23/3/1970 Kinh Giám đốc 12/12
Chuyên
khoa II
Quản Y tế V.08.01.02 Bác sỹ hạng II Cao cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B2 X
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
2
2 Hà Văn Bích 05/5/1963 Thái P.Giám đốc 12/12
Chuyên
khoa II
Quản Y tế V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B2 X
Chuyên
viên
3
3 Lò Thị Thành 20/7/1973 Thái P.Giám đốc 12/12
Chuyên
khoa I
Sản phụ
khoa
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Cao cấp B Anh B X
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
4
1.1
Lò Văn Xuân
03/5/1968 Thái
Trưởng
phòng
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
Chuyên
viên
5
1.2
Lường Văn Loãi
27/5/1987 Thái
P.trưởng
phòng
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
B Anh B
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
6
1.3
Tòng Thị Hòa
21/7/1985 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
7
1.4
Phạm Thị Xen
03/9/1985 Kinh u trữ viên 12/12
Trung cấp Lưu trữ viên V.01.02.03
Lưu trữ viên
hạng IV
B Anh B
8
1.5
Lò Thị Anh
18/4/1988 Thái Kế toán viên 12/12
Cử nhân Kế toán 06.031
Kế toán viên
hạng III
B Anh B
9
1.6
Lò Thị Thiết
23/3/1976 Thái Điều dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
10
1.7
Đinh Ngọc Tùng 18/5/1985
Kinh Kế toán viên 12/12
Thạc sỹ
Quản lý
kinh tế
06.031
Kế toán viên
hạng III
Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B1
11
1.8
Hoàng Yến Nhi
01/10/200
0
Thái Kế toán viên 12/12
Cử nhân Kế toán 06.031
Kế toán viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
12 2.1
Trần Hải Vinh 17/7/1974 Kinh Trưởng khoa 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
13 2.2
Nguyễn Văn Hồng 15/10/1964 Kinh
Kỹ thuật
viên Y
12/12
Trung cấp
Kỹ thuật
viên Y
V.08.07.19
Kỹ thuật Y
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
PHỤ LỤC VIII
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Sông Mã trực thuộc UBND huyện Sông Mã
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ng
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dưỡng
Mã chức
danh
nghề
nghiệp
Hạng
chức danh
nghề nghiệp
viên chức
Trình độ
luận
chính trị
Trình độ
Tin học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
CC
Hành
nghề
CC Quản
Bồi
dưỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SÔNG MÃ: 38 VIÊN CHỨC
nh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ
giáo
dục
ph
thông
Trình độ đào tạo
Page 85
14 2.3
Lò Thị Hảo 21/01/1989 Thái
Kỹ thuật
viên Y
12/12
Cử nhân
Xét nghiệm
Y học
V.08.07.18
Kỹ thuật Y
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh bậc 2 X
15 2.4
Lò Văn Quỳnh 16/3/1982 Thái c sỹ 12/12
Chuyên
khoa I
Nội V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Sơ cấp B Anh B X
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
16 2.5
Đèo Thị Quý 09/2/1983 Thái Dược CĐ 12/12
Cao đẳng Dược V.08.08.23 Dược hạng IV B
Dân tộc
Thái
X
17 2.6
Trần Văn Hoan 20/9/1969 Kinh c sỹ 12/12
Chuyên
khoa I
Da liễu V.08.01.03 Bác sỹ hạngIII Trung cấp B
Dân tộc
Mông
X
Chuyên
viên
18
2.7
Đặng Thị Hương
06/11/1969 Kinh
Dược CĐ
12/12
Cao đẳng Dược V.08.08.23 Dược hạng IV
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
19
3.1 Vì Văn Toàn 30/10/1967 Thái Trưởng khoa 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Trung cấp B Anh B X
20
3.2
Hoàng Văn Kiên
07/02/1971 Lào
Y sỹ
12/12
Trung cấp Y sỹ YHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh C
21
3.3 Tòng Văn Chuyên 09/5/1964 Thái Điều dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
A
Dân tộc
Thái
22
3.4 Lò Văn Hạnh 22/1/1981 Thái c sỹ 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
23
3.5 Quàng Văn Nam 26/9/1983 Thái c sỹ 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Sơ cấp B Anh bậc 2 X
24
3.6
Lường Đức Ngọc
28/9/1992 Thái
Y sỹ
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B
25
3.7 Lò Thị Hằng 17/5/1992 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
26 4.1
Quàng Văn Thinh 07/12/1964 Thái Trưởng khoa 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Trung cấp B Anh B X
Chuyên
viên
27 4.2
Hà Văn Hoản 13/9/1969 Mường
P.Trưởng
khoa
12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Sơ cấp B Anh C X
28 4.3
Vì Văn Thiên 05/6/1963 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A
Dân tộc
Thái
29
4.4
Đinh Công Hoàng
22/6/1988 Kinh
Y sỹ
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh bậc 2
30 4.5
Lò Văn Toản 01/8/1977
Sinh
Mun
Y tế công
cộng
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Trung cấp B Anh B
Chuyên
viên
31 4.6
Đồng Thị Lý 20/3/1991 Kinh Y sỹ 12/12
Y sỹ ĐK Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
32 5.1
Phạm Thị Lưu 15/1/1986 Kinh Trưởng khoa 12/12
Chuyên
khoa I
Sản phụ
khoa
V.08.02.06
Bác sỹ YHDP
hạng III
Sơ cấp B Anh C X
Quản lý cấp
phòng
Chuyên
viên
33 5.2
Lại Thị Thu Hương ######## Kinh
P.Trưởng
khoa
12/12
Thạc sỹ
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
Chuyên
viên
34 5.3
Lò Thị Xiểng 24/8/1968 Thái Hộ sinh 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A
Dân tộc
Thái
35 5.4
Vì Thị Hiêng 25/12/1972 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A
Dân tộc
Thái
36 5.5
Quàng Thị In 16/11/1978 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A
Dân tộc
Thái
37 5.6
Nguyễn Thị Phương 19/02/1984 Kinh Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
A
Tiếng Anh
A2
38 5.7
Hờ Bả Cho 30/8/1976 H.Mông Dân số viên 12/12
Cử nhân Luật kinh tế V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
Page 86
I
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG SAI
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
39
1.1 Lò Thị Định 15/3/1975 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
40
2.1 Tòng Văn Hưng 16/9/1987 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A
Tiếng Anh
A2
41
2.2 Tòng Duy Thành 06/10/1964 Thái Điu dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
42
2.3 Lò Quỳnh Mai 18/2/1974 Thái Hộ sinh 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
43
2.4 Lò Thị Toàn ######## Thái Dân số viên 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
II
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG KƠNG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
44
1.1 Vì Thị Hiếu 18/02/1971 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp B Anh B X
45
1.2 Lừ Thị Tuyết 18/01/1978 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15 Hộ sinh hạng III B Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
46
2.1 Lường Trung Thu 17/7/1989 Thái
Y tế công
cộng
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 3 X
47
2.2 Bùi Thị Tịnh 20/11/1977 Mường Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
48
2.3 Vũ Văn Bính 21/11/1976 Kinh Bác sỹ 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III A Anh Bậc 2 X
49
2.4 Lường Thị Dương 29/4/1976 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân
Điu
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
A
Dân tộc
Thái
X
50
2.5 Đèo Thị Xuân 20/8/1979 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng
Hộ sinh
V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A
Dân tộc
Thái
X
51
2.6 Nguyễn Thị Kim Hương 06/12/1985 Kinh Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
A
Dân tộc
Thái
III TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG CANG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
52
1.1 Cầm Văn Phỏng 01/3/1966 Thái Trưởng trạm 10/10
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
53
1.2 Lò Thị Á 23/1/1972 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
B Anh C X
2 Viên chức chuyên môn
54
2.1 Phạm Thị Minh Toàn 25/8/1983 Kinh c sỹ 12/12
Chuyên
khoa I
Y học gia
đình
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III B Anh C X
55
2.2 Lò Thị Mai 08/8/1985 Thái
Y tế công
cộng
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh C
56
2.3 Lò Văn Phóng 30/10/1968 Thái Y sỹ 7/10
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A Anh C X
TRẠM Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN:
Page 87
57
2.4 Trần Văn Hoa 09/12/1971 Kinh Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHDT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV A Anh C X
58
2.5 Lò Văn Trọng 19/9/1984 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHDT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh C X
59
2.6 Nguyễn T Kim Hương ######## Kinh Dân số viên 12/12
Cao đẳng Dược V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
B
Dân tộc
Thái
IV
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG HUNG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
60
1.1 Đinh Văn Hùng 07/7/1977 Kinh Trưởng trạm 12/12
Chuyên
khoa I
Nội V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh C X
61
1.2 Lò Thị Phan 26/8/1986 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
62
2.1 Cầm Văn Toan 20/2/1970 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
63
2.2 Lò Thị Mai 16/2/1979 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
64
2.3 Lò Văn Bình 28/9/1994 Thái Điều dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh B X
65
2.4 Nguyễn Thị Phương 07/6/1993 Mường Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
66
2.5 Quàng Văn Thanh 19/2/1979 Thái Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
V
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG CAI
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
67
1.1 Lường Văn Tuấn 25/9/1990 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
68
1.2 Quàng Văn Hưởng 25/7/1987 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
2 Viên chức chuyên môn
69
2.1 Lò Văn Panh 05/8/1970 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
70
2.2 Lò Thị Diệp 16/5/1986 Thái Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
71
2.3 Tòng Thị Dịu 01/5/1994 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
72
2.4 Lò Thị Quyên 07/10/1998 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng
Hộ sinh
V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
73
2.5 Lường Văn Hồng 02/10/1983 Thái Dân số viên 12/12
Cao đẳng Dược V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
VI
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG KHOONG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
74
1.1 Lường Văn Bình 16/6/1968 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
75
1.2 Lò Hồng Thắm 25/5/1975 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15 Hộ sinh hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
2 Viên chức chuyên môn
Page 88
76
2.1 Dương Thị Sửu 04/5/1973 Kinh Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHDT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
77
2.2 Mai Thị Loan 13/11/1973 Kinh Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
78
2.3 Phạm Xuân Tùng 03/5/1978 Kinh Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHDT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
79
2.4 Lường Thị Tổ ######## Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
80
2.5 Quàng Thị Long 26/6/1988 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
81
2.6 Lò Văn Hải 07/5/1999 Thái Điều dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2
82
2.7 Lường Thị Thiện 15/7/1983 Thái Dân số viên 12/12
Cao đẳng Dược V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
VII
TRẠM Y TẾ XÃ HUỔI MỘT
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
83
1.1 Dương Quốc Trung 31/12/1978 Kinh
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
84
2.1 Lò Văn Bảo 16/5/1969 Thái c sỹ 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III B Anh B X
85
2.2 Lò Văn Chiến 09/10/1965 Thái Điều dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
A Anh B X
86
2.3 Lò Thanh Tuấn 27/3/1997 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2 X
87
2.4 Nguyễn Thị Minh Thư 20/4/1983 Kinh Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2 X
88
2.5 Thị Tiện 01/02/1979 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
89
2.6 Lò Văn Tư 15/10/1988 S.mun Dân số viên 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
B Anh B
VII
I
TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN SÔNG MÃ: 135 VIÊN CHỨC
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
90
1.1 Lò Văn Hà 15/10/1970 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
91
1.2 Lường Thị Minh 15/3/1982 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
2 Viên chức chuyên môn
92
2.1 Ngô Thị Tĩnh 08/10/1976 Kinh Hộ sinh 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
B Anh B X
93
2.2 Lường Thị Nhung 02/01/1981 Thái Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
94
2.3 Đoàn Khánh Dung 01/8/1988 Kinh Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
95
2.4 Vì Đức Việt 21/9/1999 Thái Điều dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2
Page 89
96
2.5 Hà Thị Thủy 05/12/1981 Thái Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
IX
TRẠM Y TẾ XÃ NÀ NGHỊU
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
97
1.1 Lường Văn Hinh 05/6/1985 Thái Trưởng trạm 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
98
1.2 Đinh Thị Oanh 25/11/1982 Mường
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
2 Viên chức chuyên môn
99
2.1 Quàng Văn Sam 11/11/1967 Thái Điều dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
##
2.2 Hoàng Thị Ánh 19/8/1973 Thái Điu dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
##
2.3 Trần Thị Lâm 20/10/1980 Kinh Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.4 Quàng Thị Thương 05/9/1974 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
##
2.5 Lò Thị Thùy Linh 27/7/1992 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.6 Lò Thị Ngoan 25/12/1992 Thái Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh B
##
2.7 Đèo Văn Thu 03/6/1990 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2 X
X
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG SƠ
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.2 Tòng Văn Khởi 20/6/1982 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
##
1.2 Lường Văn Bình 03/01/1964 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Quàng Văn Sâm 09/5/1976 Thái Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh Bậc 2 X
##
2.2 Phạm Thị Lan 22/12/1980 Kinh Hộ sinh 12/12
Cử nhân Hộ sinh V.08.06.15 Hộ sinh hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2 X
##
2.3 Lò Văn Hạnh 09/3/1990 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B
Dân tộc
Thái
X
##
2.4 Quàng Thị Quỳnh 27/11/1990 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.5 Lường Thị Nhân ######## Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.6 Lường Thị Dung 26/9/1983 Thái Dân số viên 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
B
Dân tộc
Thái
XI
TRẠM Y TẾ XÃ NẬM MẰN
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.2 Tòng Văn Tiến 01/6/1990 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
2 Viên chức chuyên môn
Page 90
##
2.1 Tòng Văn Định 20/12/1988 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
##
2.2 Lường Mạnh Trí 02/12/1991 Thái Điều dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp B Anh B X
##
2.3 Thị Mi 05/7/1990 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
##
2.4 Lò Văn Nghiệp 04/12/1982 Thái Dân số viên 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
B Dân tộc
XII
TRẠM Y TẾ XÃ YÊN HƢNG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Cầm Thị Tiến ######## Thái Trưởng trạm 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
##
1.2 Đèo Văn Thanh 07/10/1972 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 n Phương 08/10/1968 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh B X
##
2.2 Lò Thị Mai 15/11/1979 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A Anh A X
##
2.3 Dương Văn Quý 07/11/1983 Kinh Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.4 Lò Văn Tuấn 03/9/1983 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.5 Lò Văn Thành 05/4/1992 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
XII
I
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG LẦM
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Quàng Thị Liêm 13/7/1983 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 3 X
##
1.2 Lò Văn Thức 20/11/1976 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Hà Văn Hải 10/11/1989 Thái
Y tế công
cộng
12/12
Cử nhân
Y tế ng
cộng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
##
2.2 Lò Văn Tích 03/9/1972 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh B X
##
2.3 Lường Thị Úc 17/7/1983 Thái Điu dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 3 X
##
2.4 Bạc Thị Hồng 28/2/1986 Thái Dân số viên 12/12
Cao đẳng Dược V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 3
##
2.5 Vì Thị Nguyên 17/11/1995 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
XI
V
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG EN
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
Page 91
##
1.1 Lường Văn Niên 18/5/1968 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
1.2 Hoàng Văn Hợi 29/12/1963 Thái
P.Trưởng
trạm
7/10
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Lò Văn Chất 01/11/1981 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân
CN Điều
dưỡng
V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.2 Tòng Văn Tun 21/12/1986 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
##
2.3 Lò Văn Thiệu 02/10/1975 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHDT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
##
2.4 Quàng Thị Anh 21/8/1985 Thái Hộ sinh 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
B Anh B X
##
2.5 Thị Nghị 02/02/1987 Thái Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
XV
TRẠM Y TẾ XÃ ĐỨA MÕN
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Cầm Văn Ổng 17/01/1983 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III B Anh B X
##
1.2 Lò Văn Dũng 08/12/1969 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Quàng Văn Dưỡng 23/7/1976 Thái Điu dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.2 Lường Văn 20/9/1975 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.12
Điều dưỡng
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2 X
##
2.3 Tòng Thị Thủy 08/7/1981 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A Anh B X
##
2.4 Quàng Thị Niêm 07/4/1993 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ YHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B
##
2.5 Quàng Văn Triều 01/02/1992 Thái Dân số viên 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 2
XV
I
TRẠM Y TẾ XÃ PÖ BẨU
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Thào Bả Sọ 14/6/1976 Mông Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
1.2 Lò Văn En 03/6/1987 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.04.10
Y tế công cộng
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2 X
Chuyên
viên
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Giàng Thị Xay 13/11/1989 Mông Hộ sinh 12/12
Trung cấp Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
A Anh B X
##
2.2 Lò Thị Thuý 25/7/2001 Thái Điu dưỡng 12/12
Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2 X
##
2.3 Hà Kim Cương 17/6/1994 Thái Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
XV
II
TRẠM Y TẾ XÃ BÓ SINH
Page 92
1
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
##
1.1 Quàng Văn Tích 06/9/1971 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
1.2 Tòng Văn Hồng 21/12/1968 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Thị Thương ######## Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
B Anh B X
##
2.2 Lường Văn Thương 08/8/1979 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh Bậc 3 X
##
2.3 Quàng Thị Bình 22/2/1981 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.4 Vì Thị Phức 22/9/1985 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
X
##
2.5 Lò Văn Lả 02/01/1984 Thái Dân số viên 12/12
Cử nhân
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
XV
III
TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG PHUNG
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Lường Văn Tuyệt 05/6/1970 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Trung cấp B Anh B X
##
1.2 Lường Văn Dũng 03/10/1986 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ YHCT V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
Mông
X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Quàng Văn Sơn 20/6/1972 Thái Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Anh Bậc 2 X
##
2.2 Bạc Thị Vinh 08/7/1974 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
X
##
2.3 Lường Thị Chiêm 30/8/1991 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.4 Lành Thị Dịu 26/10/1989 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh A2
##
2.5 Quàng Văn Hưng 10/10/1974 Thái Dân số viên 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B
XI
X
1 Viên chức quản lý (Trƣng, phó trạm)
##
1.1 Hà Thị Sươi 27/10/1979 Thái Trưởng trạm 12/12
Đại học Bác sỹ ĐK V.08.01.03 Bác sỹ hạng III B Anh B X
##
1.2 Lường Văn Dẫn 05/10/1976 Thái
P.Trưởng
trạm
12/12
Trung cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Trung cấp A X
2 Viên chức chuyên môn
##
2.1 Quàng Văn Khởi 16/4/1994 Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Anh B X
##
2.2 Quàng Thị Kim 28/5/1982 Thái Hộ sinh 12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hộ sinh hạng
IV
Ứng dụng
CNTTCB
Dân tộc
Thái
X
TRẠM Y TẾ XÃ NẬM TY
Page 93
##
2.3 Tòng Văn Dũng 07/5/1981 Thái Điều dưỡng 12/12
Trung cấp Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Anh B X
##
2.4 Giàng Bả Ta 08/9/1980 Mông Điều dưỡng 12/12
Cử nhân Điều dưỡng V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
X
##
2.5 Lò Thị Phiệt ######## Thái Y sỹ 12/12
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV B Anh B
##
2.6 Quàng Văn Din 15/1/1982 Thái Dân số viên 12/12
Cao đẳng Dược V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
B Anh B
Page 94
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên ngành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1
1
Khuất Thanh Bình 03/09/1975 Kinh Giám đốc 12/12 CKII
HSCC, quản
lý y tế
V.08.01.02 Hạng II CC
UDCN
TT CB
B2
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
2 2 Khuất Thị Thu Hương 25/09/1976 Kinh P.giám đốc 12/12 CKI
Bác sĩ
YHGĐ
V.08.02.06 Hạng III TC B
Tiếng
Mông
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
3 3 Nguyễn Văn Thuần 20/09/1969 Kinh P.giám đốc 10/10 CKI YTCC V.08.04.10 Hạng III TC B C
Quản
cấp phòng
CV
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
4 1.1 Nguyễn T Hồng Nhung 29/08/1983 Kinh Tr. Phòng 12/12 ĐH YTCC V.08.04.10 Hạng III TC B B
Quản
cấp phòng
5 1.2 Nguyễn Thị Thu Hương 06/11/1982 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Kế toán 06.031 Hạng III SC B B
6 1.3
Nguyễn Thị Bích Phượng
07/07/1972 Kinh Viên chức 12/12 TC Kế toán 06.032 Hạng IV B B
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
7 2.1 Nguyễn Ngc Cường 18/10/1985 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
PHỤ LỤC IX
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Mộc Châu trực thuộc UBND huyện Mộc Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Ghi chú
Nam Nữ
Trình
độ giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh ngh
nghiệp
Hạng
chức danh
nghề
nghiệp
viên chức
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ Tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ/tiến
g dân
tộc
thiểu số
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận bồi
dƣỡng
CC Hành
nghề
CC Quản lý
Bồi
dưỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ MỘC CHÂU: 43 VIÊN CHỨC
nh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Page 95
8 2.2 Lường Thị Huân 10/02/1974 Thái
P. Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
9 2.3 Hoàng Thị Thảo 16/07/1982 Thái
P. Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III TC B B
Bác sĩ
YHCT
Quản
cấp phòng
CV
10 2.4 Nguyễn Thuỳ An 20/10/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH
Kỹ thuật
viên Y
V.08.07.19 Hạng IV B B KTY
11 2.5 Nguyễn Thị Dạ Thảo 05/02/1994 Kinh Viên chức 12/12 ĐH
Kỹ thuật
viên Y
V.08.07.19 Hạng IV B B KTY
12 2.6 Nguyễn Thị Hương Lan 26/04/1980 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Dược sỹ V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
B ợc
13 2.7 Hà Thị Liên 15/10/1972 Thái Viên chức 12/12 ĐH
Bác Sỹ đa
khoa
V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
CV
14 2.8 Hoàng Thị Hà 01/10/1968 Kinh Viên chức 12/12 TC Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV B B
15 2.9 Đinh Thị Thơm 24/03/1988 Mường Viên chức
12/12
ĐH
Dược sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
UDCN
TTCB
B
Dược
16 2.10 Đoàn Thị Thương 17/07/1986 Kinh Viên chức
12/12
ĐH
Điu dưỡng
V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
17 2.11 Lê Thanh Hưng 03/08/1986 Kinh Viên chức 12/12 Dược sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
UDCN
TTCB
B ợc
18 2.12 Vũ Hiền Hải 13/08/1986 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III
UDCN
TTCB
B
Điu
dưỡng
19 2.13 Nguyễn Hồng Lan 23/02/1993 Kinh Viên chức
12/12
ĐH
YTCC
V.08.03.07
Hạng IV
B
B
20 2.14 Đỗ Đức Thái 24/12/1990 Kinh Viên chức 12/12 TC Y Sĩ V.08.03.07 Hạng IV B B
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
21 3.1 Trương Chĩ Lĩnh 11/08/1978 Kinh
Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
22 3.2 Nguyễn Văn Long 08/04/1968 Kinh Viên chức 12/12 TC Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV B B
23 3.3 Lò Thị Dung 20/05/1987 Thái Viên chức 12/12 ĐH Y Sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TT CB
B1
24 3.4 Nguyễn Lê Giang 17/12/1986 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
25 3.5
Nguyễn Thị Mai Phương
24/05/1990 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TT CB
B1
26 3.6 Vũ Thị Hội 30/07/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III
UDCN
TT CB
A2
27 3.7 Lê Thái Hoàng 14/04/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 Hạng IV B B
Page 96
28 3.8 Phạm Văn Tuân 26/01/1993 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 Hạng IV B B
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
29 4.1 Nguyễn Văn Kha 07/12/1965 Kinh
Trưởng
khoa
12/12 CKI c Sỹ V.08.02.06 Hạng III
B B
c sĩ đa
khoa
30 4.2 Lê Thị Thu Yến 15/08/1982 Kinh Viên chức
12/12
ĐH
YTCC V.08.04.10
Hạng III
SC
UDCN
TT CB
C
31 4.3 Vương Thị Mỹ Ngân 15/01/1988 Kinh Viên chức
12/12
ĐH
YTCC V.08.04.10
Hạng III
TC B
B
32 4.4 Nguyễn Đình Phúc 02/02/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 Hạng IV B B
33 4.5 Nguyễn Thị Hải 20/02/1989 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III TC
UDCN
TT CB
A2
34 4.6 Vũ Ngọc Hoàng 13/04/1989 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 Hạng IV
B B
Y sỹ
35 4.7 Nguyễn Thị Diệu Thúy 17/03/1991 Kinh Viên chức 12/12
Kỹ thuật
viên
V.05.02.08 Hạng IV SC
B A
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
36 5.1 Nguyễn Thu Hường 15/05/1982 Kinh
P. Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác Sỹ V.08.02.06 Hạng III TC B C
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
37 5.2 Sa Thị Duyên 15/08/1990 Thái Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 Hạng III
UDCN
TT CB
A2
38 5.3 Nguyễn Thị Lý 27/12/1990 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 Hạng III
UDCN
TT CB
A2
39 5.4 Nguyễn Văn Tùng 29/08/1991 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 Hạng III
UDCN
TT CB
A2
40 5.5 Lường Thị Khuyên 30/09/1971 Thái Viên chức 12/12 TC Y Sĩ V.08.03.07 Hạng IV B
Tiếng
Mông
41 5.6 Phạm Thị Bình 03/06/1981 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B Y sỹ
42 5.7 Đỗ Thị Ánh Hồng 03/10/1991 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B
43 5.8 Nguyễn Thị Ngân 26/04/1986 Kinh Viên chức 12/12 ĐH
Điu
dưỡng(chuyê
n ngành sản
V.08.06.16 Hạng IV
UDCN
TTCB
B Hộ sinh
I Trm Y tế xã Quy Hƣớng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN: 105 VIÊN CHỨC
Page 97
2 Viên chức chuyên môn
44 2.1 Hoàng Thị Bạch 27/12/1987 Mường Viên chức 12/12 ĐH c sĩ V.08.03.07 Hạng IV TC
UDCN
TTCB
A2
Quản
cấp phòng
45 2.2 Đinh Ước Vọng 12/09/1985 Mường Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 Y sỹ
46 2.3 Mùi Văn Thánh 31/01/1971 Mường Viên chức 10/10 TC Điu dưỡng V.08.10.29 Hạng IV B B
47 2.4 n Văn Thương 15/09/1991 Dao Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
48 2.5 Nguyễn Thế Hùng 10/06/1995 Kinh Viên chức 12/12 Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
II Trạm Y tế xã Nà Mƣờng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
49 1.1 Phạm Thành Nam 16/04/1977 Kinh Tr. Trạm 12/12 CKI Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
50 2.1 Đinh Thị Huệ 17/09/1974 Mường Viên chức 12/12 TC Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV B A
51 2.2 Đinh Thị Thiên 18/09/1975 Mường Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1
52 2.3 Nguyễn Thị Quỳnh 19/10/1991 Kinh Viên chức 12/12 ĐH ợc V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
B ợc
53 2.4 Nguyễn Văn Việt 12/10/1987 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 Y sỹ
54 2.5 Vì Thị Tâm 16/05/1986 Thái Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.29 Hạng IV B B ợc
III Trạm Y tế xã Tà Lại
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
55 1.1 Đặng Thanh Giang 07/02/1977 Kinh Tr. Trạm 12/12 CKI Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC A B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
56 1.2 Hoàng Thị Nhung 03/12/1982 Thái PTr. Trạm 12/12 ợc V.08.08.23 Hạng IV B B ợc
Quản
cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
57 2.1 Đinh Thị Lan 14/11/1969 Mường Viên chức 12/12 TC Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV B B Y sỹ
Page 98
58 2.2 Lại Việt Hoàng 20/08/1990 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV B B Y sỹ
59 2.3 Hà Thị Hạnh 30/01/1988 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
60 2.4 Đinh Thị Hồng Nhung 30/10/2000 Mường Viên chức 12/12 Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
IV Trạm Y tế TT Mộc Châu
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
61 1.1 Lê Thị Thu Hà 29/03/1978 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
62 1.2 Nguyễn Thị Thu Hoa 03/02/1980 Kinh PTr. Trạm 12/12 ĐH
Điu dưỡng(CN Sản phụ khoa)
V.08.06.16 Hạng IV B B
Quản
cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
63 2.1 Lường Thị Thuỷ 07/05/1988 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III SC
UDCN
TTCB
C
Điu
dưỡng đa
khoa
64 2.2 Hà Văn Huy 16/12/1989 Thái Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV B B Y sỹ
65 2.3 Lường Thị Huế 26/10/1982 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III B C
Điu
dưỡng đa
khoa
66 2.4 Nguyễn Thanh Trà 30/10/1992 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV B A2
67 2.5 Đinh Thị Châu Loan 17/01/1975 Mường Viên chức 12/12 ĐH ợc V.08.10.29 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B ợc
68 2.6 Hà Thị Trâm 07/10/1986 Thái Viên chức 12/12 ĐH Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
69 2.7 Mùi Thị Tiếp 28/08/1999 Mường Viên chức 12/12 Dược V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 ợc
V Trạm Y tế xã Tân lập
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
70 1.1 Vũ Thị Tuyết 21/05/1975 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH c sĩ V.08.01.03 hạng III TC C B
c sĩ đa
khoa
Bồi dưỡng
cấp phòng
71 1.2 Trần Thị Hường 25/11/1970 Kinh P.tr.trạm 12/12 TC Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC B B Y sĩ
Bồi dưỡng
cấp phòng
Page 99
2 Viên chức chuyên môn
72 2.1 Lò Văn Đông 04/08/1992 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.05.13 Hạng IV B B1
Điu
dưỡng
73 2.2 Nguyễn Thị Thủy 22/9/1991 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III SC A2 IC3
c sĩ đa
khoa
74 2.3 Đỗ Thị Thu Phương 22/03/1987 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV SC A2 B
Y sỹ đa
khoa
Bồi dưỡng
cấp phòng
75 2.4 Vì Thị Ngà 24/12/1986 Thái Viên chức 12/12 ĐH Dược V.08.10.29 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B ợc
76 2.5 Đinh Thị Thùy 16/10/1990 Mường Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
VI Trạm Y tế xã Phiêng Luông
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
77 1.1 n Thị Hoa 25/10/1972 Dao Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Bồi dưỡng
cấp phòng
78 1.2 Nguyễn Thị Hường 16/01/1976 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
79 2.1 Nguyễn T Thu Trang 20/04/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
80 2.2 Võ Thanh Bình 22/01/1973 Kinh Viên chức 12/12 TC Y Sĩ V.08.03.07 Hạng IV C B
81 2.3 Trần Thị Hạnh 23/04/1989 Kinh Viên chức 12/12 Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
Điu
dưỡng
82 2.4 Mùi Thị Nhị 29/01/1990 Mường Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
83 2.5 Đinh Thị Anh 02/05/1984 Mường Viên chức 12/12 TC Dược V.08.10.29 Hạng IV B B
VII Trạm Y tế xã Đông Sang
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
84 1.1 Nguyễn Quốc Sơn 01/6/1981 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sỹ đa
khoa
85 1.2 Đỗ Tài Tuấn 10/08/1984 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Dược V.08.08.23 Hạng IV TC
UDCN
TTCB
B ợc
2 Viên chức chuyên môn
Page 100
86 2.1 Nguyễn Thị Hải Yến 29/06/1980 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
A2
87 2.2 Trần Thị Tuyến 19/10/1979 Kinh Viên chức 12/12 TC Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV B B Hộ sunh
88 2.3 Hoàng Thị Huế 03/03/1985 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV SC B B
89 2.4 Vũ Thị Hồng Hạnh 04/10/1986 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV B A Y sỹ
90 2.5 Vì Thị Điệp 10/03/1988 Thái Viên chức 12/12 TC Hộ sinh V.08.10.29 Hạng IV B B
VIII Trm Y tế xã Hua Păng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
91 1.1 Hà Thị Mai 04/07/1978 Thái Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III SC
UDCN
TTCB
B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
92 1.2 Hoàng Ánh Tuyết 10/10/1979 Mường P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV TC
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
Bồi dưỡng
cấp phòng
2 Viên chức chuyên môn
93 2.1 Lường Thị Huyền 27/03/1980 Thái Viên chức 12/12 Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV B B Hộ sinh
94 2.2 Vì Văn Tuấn 06/11/1987 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
95 2.3 Phan Thị Hạnh 10/6/1999 Kinh Viên chức 12/12 Dược V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
96 2.4
Nguyễn Thị Hương Thảo
13/10/2002 Kinh Viên chức 12/12 Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
97 2.5 n Văn Vinh 06/06/1986 Dao Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.10.29 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1
IX Trạm Y tế TT Nông trƣờng
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
98 1.1 Nguyễn Thị Thu Hương 03/09/1980 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
99 1.2 Vũ Văn Vấn 16/12/1975 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III SC B A
Điu
dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
100 2.1 Hồ Thị Thu 22/08/1968 Kinh Viên chức 12/12 TC Dược V.08.08.23 Hạng IV SC B B ợc
Page 101
101 2.2 Lê Vũ Anh T 04/11/1984 Kinh Viên chức 12/12 ĐH
Điu
dưỡng(chuyê
n ngành sản
V.08.06.16 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B Nữ hộ sinh
102 2.3 Nguyễn Thị Nguyệt 10/05/1974 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC B B
Y sỹ đa
khoa
103 2.4 Nguyễn Ngọc Từ 10/03/1992 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV B B1
104 2.5 Phạm Thị Thao 17/02/1987 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 Y sỹ
105 2.6 Phan Thị Bích Thuỷ 22/06/1986 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 Y sỹ
106 2.7 Nguyễn Thị Nhung 28/01/1989 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.05.12 Hạng III
UDCN
TTCB
A2
X Trạm Y tế xã Tân Hợp
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
107 1.1 Lê Xuân Thạch 13/01/1972 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH c sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
108 1.2 Mùi Văn Thơm 19/10/1972 Mường P.tr.trạm 12/12 TC Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC B B Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
109 2.1 Đỗ Thị Thanh 25/07/1985 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
Điu
dưỡng
110 2.2 Đinh Thị Thái 12/10/1988 Mường Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
111 2.3 Mùi Văn Đức 05/10/1985 Mường Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
A2 Y sỹ
112 2.4 Đinh Văn Thuỷ 10/10/1990 Mường Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
113 2.5 Mùi Thị Hà 29/08/1986 Mường Viên chức 12/12 TC Hộ sinh V.08.10.29 Hạng IV SC B B
XI Trạm Y tế xã Chiềng Hắc
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
114 1.1 Trần Minh Khanh 01/05/1977 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
115 1.2 Lường Văn Long 07/09/1979 Thái P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV B B Y sỹ
Quản
cấp phòng
CV
2 Viên chức chuyên môn
Page 102
116 2.1 Mùi Minh Đạt 28/01/1991 Mường Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
117 2.2 Lò Thị Nga 09/05/1989 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
118 2.3 Hà Thị Mai 17/03/1988 Thái Viên chức 12/12 ĐH Hộ sinh V.08.06.15 Hạng III B B
119 2.4 Hoàng Thị Thu Huyền 14/03/1992 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
120 2.5 Dương Thị Hạnh 30/10/1987 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.29 Hạng III SC
UDCN
TTCB
A2
121 2.6 Dừ Thị Xuân 20/05/2000 H' Mông Viên chức 12/12 Dược V.08.08.23 Hạng IV
XII Trạm Y tế xã Mƣờng Sang
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
122 1.1 Trịnh Thị Ngọc Tuyến 07/02/1981 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III SC B A2
Điu
dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
123 2.1 Trần Thị Lan 19/10/1974 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III SC B C
c sĩ đa
khoa
124 2.2 Hoàng Phương Châm 24/08/1987 Thái Viên chức 12/12 ĐH Dược V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
B ợc
125 2.3 Nguyễn Thị Phương 01/04/1969 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC B B Y sỹ
126 2.4 Bùi Thị Hải Vân 06/05/1992 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
127 2.5 Nguyễn Thị Thu 19/09/1997 Kinh Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.29 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
XIII Trm Y tế xã Lóng Sập
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
128 1.1 Hoàng Thị An 28/12/1983 Thái Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
CV
129 1.2 Trần Thị Liên 24/03/1979 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Dược V.08.08.23 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B ợc
Quản
cấp phòng
CV
2 Viên chức chuyên môn
130 2.1 Vì Văn Khuyến 04/06/1972 Thái Viên chức 12/12 TC Y sĩ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV SC B B Y sỹ
Page 103
131 2.2 Lường Thị Hiền 09/05/1982 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV SC
UDCN
TTCB
B1 Y sỹ
132 2.3 Lương Thanh Tùng 27/10/1990 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV B B
133 2.4 Lê Việt Anh 20/06/1991 Kinh Viên chức 12/12 Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV B B
Điu
dưỡng
134 2.5 Hoàng Thị Tuân 16/05/1985 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.10.29 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
XIV Trạm Y tế xã Chiềng Khừa
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
135 1.1 Lại Thị Thu Huyền 30/11/1972 Kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III TC B B
c sĩ đa
khoa
Quản
cấp phòng
136 1.2 Hà Thị Uốn 10/09/1988 Thái P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV
UDCT
TCB
B1 Y sỹ
2 Viên chức chuyên môn
137 2.1 Nguyễn Ngọc Thanh 26/11/1972 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV TC B B
138 2.2 Nguyễn Duy Hùng 16/04/1981 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCT
TCB
B1
139 2.3 Đặng Đình Huy 9/9/1994 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCT
TCB
A2
140 2.4 Lường Thị Thay 20/10/1987 Thái Viên chức 12/12 TC Điều dưỡng V.08.10.29 Hạng IV B B
XV Trạm Y tế xã Chiềng Sơn
1 Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
141 1.1 Trần Thị Vân 05/03/1971 kinh Tr. Trạm 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III B B x
c sĩ đa
khoa
142 1.2
Nguyễn Thị Hồng Nhung
24/10/1986 Kinh P.tr.trạm 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III
UDCN
TTCB
A2 x
Điu
dưỡng
2 Viên chức chuyên môn
143 2.1 Tưởng Văn Hải 21/10/1987 Kinh Viên chức 12/12 TC Y Sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TT CB
B
144 2.2 Phạm Thị Ngọc Hà 01/06/1988 Kinh Viên chức 12/12 TC Y sĩ V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 x Y sỹ
145 2.3 Lường Thị Bích 10/12/1984 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 x
Điu
dưỡng
Page 104
146 2.4 Phạm Minh Tuyên 15/10/1981 Kinh Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.03.07 Hạng IV B B x Y sỹ
147 2.5 Đỗ Thị Mai Huệ 25/12/1995 Kinh Viên chức 12/12 ợc V.08.08.23 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 x Dược
148 2.6 Cầm Văn Mai 01/03/1986 Thái Viên chức 12/12 ĐH YTCC V.08.10.29 Hạng III
UDCN
TTCB
A2
Page 105
Trình
độ đào
tạo (cao
nhất)
Chuyên
ngành
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1 1 ng Văn Xuân 25/05/1971 Thái Giám đốc 12/12 CKI CKI sản V.08.02.06 Hạng III Cao cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
CC quản
lý BV
CV
2 2 Tòng Văn Châm 14/07/1973 Thái
Phó giám
đốc
12/12 CKI CKI YTCC V.08.02.06 Hạng III Cao cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
CC quản
lý cấp
phòng
CV
3 3 Hà Thương Huyền 18/04/1985 Lào
Phó giám
đốc
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.02.06 Hạng III Cao cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
CC quản
lý cấp
phòng
CVC
II
1
4 1.1 Lò Thị Thanh 04/09/1986 Thái
Trưởng
phòng
12/12 ĐH QLNN V.08.10.28 Hạng III Trung cấp UD TTCB Mông
CC quản
lý cấp
phòng
CV
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
PH LC X
Danhch số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Sốp Cộp trực thuộc UBND huyện Sốp Cộp
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc
chức
danh
Ghi
chú
Nam Nữ
Trình
độ
giáo
dục
phổ
tng
Trình độ đào to
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình độ
Tin học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
c phòng chuyên môn, nghiệp vụ
Phòng Hành chính - Tổng hợp
CC
Hành
nghề
CC Quản
Bồi
dƣỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ: HUYỆN SỐP CỘP 33 VIÊN CHỨC
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Page 106
5 1.2 Lường Thị Thanh 22/02/1990 Thái
P.Trưởng
phòng
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Mông KCB
6 1.3 Phạm Thanh Tuyến 15/3/1985 Kinh Nhân viên 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV Trung cấp UD TTCB Thái
Điu
dưỡng
7 1.4 Thị Hiệu 02/07/1993 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB Thái KCB
8 1.5 Lò Thị Xuyến 05/05/1978 Thái
Kế toán
trưởng
12/12 ĐH Kế toán 06031 Hạng III cấp UD TTCB
Tiếng
Anh B
CV
9 1.6 Tòng Văn Khánh 16/11/1986 Thái
Kế toán
viên
12/12 ĐH Kế toán 06031 Hạng III Trung cấp UD TTCB Thái CV
10 1.7 Lò Thị Thu 10/05/1983 Thái Nhân viên 12/12 TC CNTT V.01.005 Hạng IV cấp
Trung
cấp CNTT
Mông
2
11 2.1 ơng Văn Hiếu 10/07/1982 Kinh
Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01,03 Hạng III Trung cấp
Tin học
cơ bản
Tiếng
anh B
CC quản
lý cấp
phòng
12 2.2 Vi Văn Thụ 10/05/1980 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01,03 Hạng III cấp UD TTCB Mông
13 2.3 Tòng Thị Hoa 06/02/1978 Thái Nhân viên 12/12 Dược sĩ V.08.08.23 Hạng IV Cấp UD TTCB
Tiếng
Thái
Dược
14 2.4 Hà Việt Hùng 02/10/1990 Kinh Nhân viên 12/12 ĐH Dược sĩ V.08.08.23 Hạng IV Cấp Tin Học B
Tiếng
Anh B
Dược
15 2.5 Tòng Văn Nam 16/11/1986 Thái Nhân viên 12/12
ĐH
KTVXN V.08.07.18 Hạng III Sơ cấp Tin Học B Mông
16 2.6 Lò Văn Ánh 17/01/1989 Thái Nhân viên 12/12
TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Tin Học B Tiếng thái
3
Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật
&HIV/AIDS
Page 107
17 3.1 Tòng Văn Thu 08/10/1981 Thái
Trưởng
khoa
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.02.06 Hạng III Trung cấp UD TTCB Mông
18 3.2 Tòng Văn Xuân 21/05/1985 Thái Nhân viên 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.12 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Mông
19 3.3 Lò Văn Hạnh 12/11/1991 Lào
Nhân
Viên
12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB Thái KCB
20 3.4 Lò Thị Tiên 20/12/1983 Thái Nhân viên 12/12 TC Điu dưỡng V.08.05.13 Hạng IV cấp UD TTCB
21 3,5 Tòng Thị Học 02/03/7976 Thái Viên chức 12/12 Nữ HS V 08.06.16 Hạng IV Trung cấp UD TTCB
4
22 4.1 Quàng Văn Doãn 04/03/1971 Thái
Trưởng khoa
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.02.06 Hạng III Trung cấp UD TTCB Mông
23 4.2 Quàng Văn Thiết 02/03/1981 Thái Nhân viên 12/12 ĐH YTCC V. 08.04.10 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Mông
24 4.3 Lò Văn Khoa 15/10/1980 Thái Nhân viên 12/12 ĐH YTCC V.08.04.10 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Mông
25 4,4 Vừ Pó Ly 10/10/1979 Hmông Nhân viên 12/12 ĐH
Cử nhân
Luật
V 08.10.28 Hạng III Trung cấp
Tin học
cơ bản
Chứng
chỉ tiếng
anh B
26 4.5 Ngô Trung Kiên 12/09/1984 Kinh Nhân viên 12/12 ĐH
Cử nhân
YTCC
V.08.04.10 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Mông
5
27 5.1 Lò Văn Tuyến 10/10/1975 Thái
Trưởng khoa
12/12 Thạc sĩ Kinh tế V 08.10.28 Hạng III Trung cấp
Tin học
cơ bản
CC tiếng
thái
28 5,2 Tòng Văn Nhuận 14/05/1983 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV cấp UD TTCB Mông
Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc
SKSS
Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
Page 108
29 5.3 Tòng Thị Thơm 06/01/1971 Thái Viên chức 12/12 ĐH
Luật kinh
tế
V 08.10.28 Hạng III Sơ cấp
Tin học
cơ bản
CC tiếng
thái
30 5.4 Tòng Văn Tuấn 22/09/1985 Thái Viên chức 12/12 ĐH YTCC V 08.04.10 Hạng III Trung cấp UD TTCB
CC tiếng
thái
31 5.5 Lò Thị Hằng 16/04/1982 Thái Viên chức 12/12 nữ HS V 08.06.16 Hạng IV cấp UD TTCB
32 5.7 Lượng Thị Diệp 28/08/1995 Thái Viên chức 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III
Tin học
cơ bản
CC tiếng
mông
33 5,8 Trần Thị Hồng Hảo 20/11/1981 Kinh Nhân viên 12/12 Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV Trung cấp UD TTCB Mông
B B
I
1
34 1.1 Lường Văn Chung 15/02/1977 Thái
Trưởng
trạm
12/12 ĐH
Cử nhân
điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III Trung cấp UD TTCB
Tiếng
anh A2
Điu
dưỡng
35 1.2 Thị Phương 18/04/1992 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 ĐH
Bác sỹ đa
khoa
V.08.01.03 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Tiếng thái KCB
2
36 2.1 Lường Thị Luấn 02/01/1983 Thái Nhân viên 12/12
Hộ sinh
cao đẳng
V.08.06.16 Hạng IV cấp UD TTCB Tiếng thái Hộ sinh
37 2.2 Lường Thị Tâm 10/05/1990 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB Tiếng thái KCB
38 2.3 Lường Văn Tùng 14/01/1993 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB Tiếng thái KCB
TRẠM Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN:69 VIÊN CHỨC
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG LẠN
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 109
39 2.4 Lò Thị Thương 23/05/1983 Thái Nhân viên 12/12 ĐH
Y tế công
cộng
V.08.10.28 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Tiếng thái Hộ sinh
40 2.5 Lò Văn Phẩm 27/06/1987 Thái Nhân viên 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Mông
Điu
dưỡng
41 2.6 Lò Thị Phiên 10/09/1982 Lào Nhân viên 12/12 TC Y sỹ YHCT V.08.03.07 Hạng IV Sơ cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
42 2.7 Lò Thị Mùi 04/02/1980 Lào Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB Tiếng thái KCB
43 2.8
Tòng Thị Mai
Chuyên
02/09/1993 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV B Anh B
II
1
44 1.1 ơng Thị Huệ 01/01/1982 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 ĐH Bs đa khoa V.08.01.03 Hạng III Cấp UD TTCB KCB
CC bồi
dưỡng QL
Trưởng
TYT
45 1.2 Lò Văn Chựa 15/06/1984 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 ĐH YTCC V08.04.10 Hạng III Sơ Cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
CC bồi
dưỡng QL
Trưởng
TYT
2
46 2.1 Lò Văn Thi 18/03/1983 Lào Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Trung Cấp
THUD
trình độ A
Tiếng thái KCB
47 2.2 Lò Thị Lan 03/02/1985 Thái Nhân viên 12/12 TC Điu dưỡng V.08.10.29 Hạng IV sơ cấp UD TTCB
Tiếng
mông
48 2.3 Lò Thị Dinh 10/09/1981 Thái Nhân viên 12/12
HS cao
đẳng
V08.06.16 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
Tiếng
Anh
Hộ sinh
TRẠM Y TẾ: NẬM LẠNH
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 110
49 2.4 Văn Thương 20/08/1986 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
50 2.5 Lèo Văn Diên 03/01/1983 Thái Nhân viên 12/12 TC Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
điều
dưỡng
51 2.6 Tòng Văn Thu 04/08/1965 Thái Nhân viên 7/10 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV
TH văn
phòng
Tiếng
Anh
KCB
III
1
52 1.1 Tòng Văn Phú 02/6/1982 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.12 Hạng III Cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
Điu
dưỡng
2
53 2.1 Lò Văn Chừng 25/09/1963 Thái Nhân viên 7/10 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV sơ cấp KCB
54 2.2 Lò Văn Hoài 15/07/1979 Thái Nhân viên 12/12 TC Y sỹ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV sơ cấp UD TTCB Tiếng thái KCB
55 2.3 Lò Thị Thươi 13/6/1972 Thái Nhân viên 12/12 Nữ hộ sinh V08.06.16 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB Tiếng thái Hộ sinh
56 2.4 Lò Thị Hiệp 23/01/1985 Thái Nhân viên 12/12 ợc V.08.10.29 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB Tiếng thái
57 2.5 Tòng Văn Phính 13/09/1984 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
KCB
58 2.6 Quàng Văn Phương 08/06/1978 Thái Nhân viên 12/12 TC Y sỹ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV KCB
59 2.7 Tòng Thị Thủy 22/02/1990 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB KCB
TRẠM Y TẾ: PÖNG BÁNH
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 111
IV
1
60 1.1 Lèo Văn Hùng 09/11/1965 Thái
Trưởng
trạm
12/12 TC Y sỹ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV Cấp UD TTCB KCB
61 1.2 Tòng Văn Luyến 13/11/1975 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
KCB
2
62 2.1 Lò Thị Lương 05/03/1984 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV sơ cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
Điu
dưỡng
63 2.2 Lèo Thị Thươi 06/08/1977 Thái Nhân viên 12/12 NHS V.08.06.16 Hạng IV sơ cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
Hộ sinh
64 2.3 Lò Thị Duân 10/05/1982 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
KCB
65 2.4 Tòng Văn Tương 14/11/'1972 Thái Nhân viên 12/12 TC Điều dưỡng V.08.10.29 Hạng IV Sơ Cấp UD TTCB
66 2.5 Tòng Văn Khương 12/11/1990 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III Sơ Cấp UD TTCB
Tiêng
Mông
KCB
67 2.6 Đèo Thị Huệ 27/07/1994 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB Tiếng anh
V
1
68 1.1 Lường Văn Vinh 10/04/1982 Thái
Trưởng
trạm
12/12 ĐH Bs đa khoa V.08.01.03 Hạng III Trung cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB CV
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ: MƢỜNG LÈO
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ: XÃ SỐP CỘP
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Page 112
2
69 2.1 Lò Văn Điêm 03/01/1970 Thái Nhân viên 12/12 TC Y s V08.03.07 Hạng IV Sơ cấp KCB
70 2.2 Lường Thị Chuyển 15/09/1971 Lào Nhân viên 12/12 TC Nữ hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV Sơ cấp H'Mông Hộ sinh
71 2.3 Lò Thị Tươi 12/10/1981 Thái Nhân viên 12/12 TC Điều Dưỡng V 08.05.13 Hạng IV cấp UD TTCB Thái
Điu
dưỡng
72 2.4 Ngô thị Hương 11/07/1986 Kinh Nhân viên 12/12 ĐH điều dưỡng V 08.05.13 Hạng IV Sơ cấp UD TTCB H'Mông
Điu
dưỡng
73 2.5 Lò Thị Thắm 07/01/1985 Lào Nhân viên 12/12 TC Y s V08.03.07 Hạng IV UD TTCB Thái KCB
74 2.6 Đinh Thị Trâm 15/07/1991 Mường Nhân viên 12/12 TC Y s V08.03.07 Hạng IV UD TTCB KCB
75 2.7 Tòng Thị Hương 03/05/1979 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Luật V.08.10.28 Hạng III cấp UD TTCB Anh
76 2.8 Tòng Thị Hồng 22/10/1990 Thái Nhân viên 12/12 ĐH YTCC V.08.04.10 Hạng III Sơ cấp UD TTCB Anh KCB
VI
1
77 1.1 Tòng Thị Ón 09/12/1982 Thái
Trưởng
trạm
12/12 ĐH Bác sĩ V.08.01.03 Hạng III Trung cấp UD TTCB Mông KCB
78 1.2 Lò Thị Thi 02/04/1982 Thái
Phó.
Trưởng
trạm
12/12 Hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV Sơ cấp UD TTCB Mông Hộ sinh
2
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ: XÃ DỒM CANG
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 113
79 2.1 Tòng Thị Diên 08/10/1987 Thái Viên chức 12/12 TC Y s V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB Mông KCB
80 2.2 Lò Văn Sáng 06/10/1970 Thái Viên chức 12/12 TC Y sỹ sản nhi V.08.03.07 Hạng IV Trung cấp UD TTCB Mông KCB
81 2.3 Quàng Văn Phương 29/05/1987 Thái Viên chức 12/12 TC Y s V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB Mông KCB
82 2.4 Lò Văn Hải 21/07/1977 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV Sơ cấp UD TTCB Mông
Điu
dưỡng
83 2.5 Tòng Văn Binh 14/10/1974 Thái Viên chức 12/12 ĐH Điu dưỡng V.08.05.13 Hạng IV cấp UD TTCB Mông
Điu
dưỡng
84 2.6 Thị Hòa Bình 15/09/1975 Thái Viên chức 12/12 ĐH Luật V.08.10.28 Hạng III Trung cấp UD TTCB
I
1
85 1.1
Nguyễn Thị Giáng
Hương
27/11/1975 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 CKI CKI YHGĐ V.08.01,03 Hạng III Cấp CCTHVP
Tiếng
anh C
KCB
CC bồi
dưỡng QL
Trưởng
TYT
86 1.2 Cầm Thị Dung 04/09/1980 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 ĐH ĐDHS V08.05.15 Hạng III Trung cấp UD TTCB
Tiếng
Anh B
Hộ sinh
2
87 2.1 Cầm Thị Sao Mai 31/08/1992 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB
Tiếng
Thái
KCB
88 2.2 Lò Thị Diến 26/06/1986 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa
khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Thái
KCB
TRẠM Y TẾ: MƢỜNG VÀ
Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 114
89 2.3 Lò Thị Hồng 26/03/1984 Thái Nhân viên 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV sơ cấp UD TTCB Tiếng thái
Điu
dưỡng
90 2.4 Lò Văn Cường 15/10/1977 Lào Nhân viên 12/12 ĐH
Điều
dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV cấp UD TTCB
Điu
dưỡng
91 2.5 Văn Thiên 03/03/1971 Thái Nhân viên 12/12 TC Điều dưỡng V.08.05.13 Hạng IV
Điu
dưỡng
92 2.6 Thị Lan 02/09/1987 Thái Nhân viên 12/12 ĐH YTCC V.08.10.28 Hạng III UD TTCB
Tiếng
Mông
93 2.7 Tòng Thị Xiện 15/01/1969 Thái Nhân viên 12/12 TC NHS V.08.06.16 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Mông
Hộ sinh
94 2.8
u Thị Thanh
Uyên
15/11/1984 Kinh Nhân viên 12/12 Dược V.08.08.23 Hạng IV Cấp UD TTCB Tiếng thái Dược
CC quản
lý cấp
phòng
I
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
95 1.1 Sồng Bả Vự 06/03/1987 Hmông
Trưởng
trạm
12/12 ĐH
Bác sỹ đa khoa
V.08.01,03 Hạng III Cấp UD TTCB
Tiếng
Mông
KCB
96 1.2 Tòng Văn Tươi 22/10/1982 Thái
Phó
trưởng
trạm
12/12 TC
Y sỹ đa khoa
V08.03.07 Hạng IV Trung cấp UD TTCB
Tiếng
Anh
KCB
2 Viên chức chuyên môn
97 2.1 Văn Thương 30/04/1985 Lào Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV cấp UD TTCB
Tiếng
Thái
KCB
98 2.2 Lò Văn Long 05/03/1988 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Anh
KCB
99 2.3 Quàng Văn Hậu 10/04/1987 Thái Nhân viên 12/12 ĐH Điều dưỡng V.08.10.29 Hạng IV sơ cấp UD TTCB
Tiếng
Thái
TRẠM Y TẾ: SAM KHA
Page 115
100 2.4 Lò Thị Phương 16/03/1989 Thái Nhân viên 12/12 Nữ hộ sinh V.08.06.16 Hạng IV Sơ cấp UD TTCB
Tiếng
Anh
Hộ sinh
101 2.5 Giàng Bả Nênh 15/11/1975 Hmông Nhân viên 12/12 Dược V.08.05.13 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Thái
Điu
dưỡng
102 2.6 Lò Thị Chiêu 06/04/1993 Thái Nhân viên 12/12 TC
Y sỹ đa khoa
V.08.03.07 Hạng IV UD TTCB
Tiếng
Thái
Page 116
Nam Nữ
Trình độ
đào tạo
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(cao nhất)
Trình độ
đào tạo
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(cao nhất)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1
1
Lường Duy Phú 30/09/1978 Thái
12/12
CKI Nội
V.08.01.03 Hạng III
CC
UDCN
TTCB
B2
x
CC quản lý
cấp phòng
CV
2
2
Sồng A P 22/12/1969 Mông
P
12/12
CKI Lao
V.08.02.06 Hạng III
TC
UDCN
TTCB
DT
x
CC quản lý
cấp phòng
CV
3
3
Nguyễn Quốc Tuấn 20/9/1974 Kinh
P
12/12
CKI YTCC
V.08.02.06 Hạng III
CC Cơ sở B
x
CC quản lý
cấp phòng
CV
II Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ
1
4
1.1
Hà Văn Mạnh 05/07/1973 Thái
Trưởng
phòng
12/12
CKI RHM
V.08.02.06 Hạng III TC
UDCN
TTCB
B
x
CC quản lý
cấp phòng
CV
5
1.2
Đỗ Thị Huyền 11/7/1990 Kinh
12/12 Đại Học Kế toán
06,031 Hạng III TC
UDCN
TTCB
A2 CV
6
1.3
Lò Hương Lan 08/06/1982 Thái
12/12 Đại Học Kế toán
06,031 Hạng III
UDCN
TTCB
DT
7
1.4
Hà Ngọc Đức 04/06/1997 Thái
12/12
Trung cấp
Y sỹ
V08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
Trình
độ
ngoại
ngữ/tiến
g dân
tộc
thiểu số
CC
hành
nghề
CC quản
Bồi
dƣỡng
QLNN
TRUNG TÂM Y TẾ VÂN HỒ
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Trình
độ
giáo
dục
phổ
thông
Trình độ đào tạo
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình độ
Tin học
Phòng Hành chính - Tổng hợp
PH LỤC XI
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Vân Hồ trực thuộc UBND huyện Vân Hồ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Các chứng chỉ/chứng nhận
bồi dƣỡng
Ghi
c
Page 117
8
2.1
Lường Văn Thảo 13/4/1982 Thái
Trưởng khoa
12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III TC
UDCN
TTCB
DT x
CC quản lý
cấp phòng
CV
9
2.2
Tếnh Thị Di 12/1/1985 Mông
Phó khoa
12/12 Đại Học Dược sỹ
V.08.08.22 Hạng III TC
Cơ sở B x CV
10
2.3
Hà Thị Yến 07/02/1989 Thái
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
Cơ sở B x
11
2.4
Nguyễn Thị Hồng Hà 19/10/1987 Kinh 12/12
Trung cấp
Dược sỹ V.08.08.23
Hạng IV
UDCN
TTCB
C x
12
2.5
Lường Quang Khánh 02/9/1993 Thái 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
13
2.6
Lò Thị Trang
10/3/1988
Thái 12/12 Đại Học Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 x
14
2.7
Tếnh Thị Dánh
03/05/1991
Mông
12/12 Đại Học
Kỹ thuật
viên
V.08.07.19 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
x
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
15
3.1
Hà Văn Úc 13/11/1974 Thái
Trưởng khoa
12/12 Đại Học Bác sỹ
V.08.02.06 Hạng III TC
Cơ sở B x
16
3.2
Lò Văn Khiên 10/11/1967 Thái
12/12
Trung cấp
Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
Cơ sở B x
17
3.3
Lê Thị Nguyệt 06/05/1989 Kinh 12/12 Đại Học Điều dưỡng
V.08.05.12 Hạng III TC
UDCN
TTCB
A2
18
3.4
Lường Kim Chi 25/11/1988 Thái
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
DT
x
19
3.5
Hà Kiều Anh
11/11/1992
Thái
12/12 Đại Học Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
20
4.1
Trần Thị Liên 16/4/1970 Kinh
Trưởng khoa
12/12 Đại Học YTCC
V.08.04.10 Hạng III
Cơ sở B
21
4.2
Phạm Văn Cuờng 14/6/1974 Kinh Phó khoa 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III TC
Cơ sở B x
22
4.3
Đàm Trọng Tuấn 21/10/1969 Kinh
7/10
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
Cơ sở B x
23
4.4
Nguyễn Hữu Ngọc 28/12/1977 Kinh
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
x
Page 118
24
4.5
Bùi Thị Lan Anh 07/09/1993
Kinh
12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07 Hạng IV
Cơ sở B x
25
4.6
Lò Bích Phượng 25/4/1990 Thái 12/12 Đại Học Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV TC
UDCN
TTCB
B1
26
4.7
Đàm Thị Hồng Nhung
26/01/1989
Kinh
12/12 Đại Học Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 x
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
27
5.1
Sa Chí Tình
09/09/1977
Thái
Trưởng khoa
12/12 Đại Học Bác sỹ
V.08.01.03
Hạng III TC
UDCN
TTCB
DT
28
5.2
Tường Duy Sơn
14/01/1975
Kinh
12/12
Trung cấp Dân số viên
V.08.10.29
Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
29
5.3
Hà Thị Hoan 30/5/1982 Thái P khoa 12/12 Đại Học Hộ sinh V.08.06.15
Hạng III TC
Cơ sở B x
30
5.4
Vũ Thị Thu Huyền 17/12/1982 Kinh 12/12
Trung cấp
Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
Cơ sở B x
31
5.5
Cầm Thị Tâm 08/03/1977 Thái 12/12 Đại Học Hộ sinh V08.06.15
Hạng III
UDCN
TTCB
A2
x
32
5.6
Vì Thị Chanh 02/10/1978 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh
V.08.06.16 Hạng IV
Cơ sở B x
B
I
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
33
1.1
Mùi Văn Cường 01/8/1976 Mường Phó trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
34
1.2
Hà Văn Huỳnh 05/12/1977 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
35
1.1
Đinh Thị Yên 10/06/1982 ng 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
SC
UDCN
TTCB
DT x
36
1.2
Hà Văn Tún 09/09/1969 Thái
12/12 Đại Học
Dân số viên
V.08.10.28
Hạng III
TC
UDCN
TTCB
DT x
TRẠM Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN: 76 VIÊN CHỨC
TRẠM Y TẾ: SUỐI BÀNG
Page 119
37
1.3
Sùng Y Tớ 18/11/1999 Mông
12/12 Đại Học Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
B2
II
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
38
1.1
Đinh Văn Hữu 25/2/1971 Mường Trưởng trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III
TC Cơ sở B x
39
1.2
Vì Thị Họa 26/3/1990 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV SC
UDCN
TTCB
DT x
2 Viên chức chuyên môn
40
2.1
Lường Thị Nhiên 20/03/1993 Thái 12/12
Trung cấp
Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Cơ sở B x
41
2.2
Hà Văn Buôn 13/8/1972 Thái 12/12
Trung cấp
Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
SC Cơ sở B x
42
2.3
Đinh Thị Hạnh 13/01/1983 ờng 12/12
Trung cấp Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
Cơ sở B x
III TRẠM Y TẾ: CHIỀNG KHOA
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
43
1.1
Vì Hải Yến 06/8/1993 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
44
2.1
Phạm Thị Thanh
Xuân
03/01/1990 Kinh 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 x
45
2.2
Trần Thị Bích 15/1/1973 Kinh 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
SC
UDCN
TTCB
B x
46
2.3
Đồng Thị Vân 01/3/1983 Kinh 12/12
Trung cấp
Dược sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
Cơ sở B x
47
2.4
Hà Thu Hạ 03/01/2000 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
IV
TRẠM Y TẾ: SONG KHỦA
TRẠM Y TẾ: MƢỜNG TÈ
Page 120
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
48
1.1
Đinh Văn Vươn 04/05/1976 Mường Trưởng trạm 12/12 Đại Học c sỹ V.08.01.03
Hạng III TC
Cơ sở B x
49
1.2
Hà Thị Xuân 22/12/1976 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
50
2.1
Đinh Công Huân 27/12/1996 Mường
12/12 Cao đẳng Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
UDCN
TTCB
B2
51
2.2
Vì Thị Soái 28/8/1976 Thái 12/12 Đại Học
Dân số viên
V.08.10.28
Hạng III
UDCN
TTCB
A2 x
52
2.3
Lường Tiến Thành 10/10/1997 Thái 12/12 Cao đẳng Điu dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
B x
V
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
53
1.1
Nguyễn Thị Hoài
Phương
23/08/1991 Kinh P trạm 12/12 Đại Học c sỹ V08.01.03
Hạng III
UDCN
TTCB
A2 x
54
1.2
Lại Văn Thăng 26/6/1978 Kinh P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV TC
UDCN
TTCB
DT x
2 Viên chức chuyên môn
55
2.1
Hà Văn Đức 27/11/1988 Thái
12/12 Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
56
2.2
Lường Thị Yến 17/5/1987 Thái 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
UDCN
TTCB
B x
57
2.3
Hà Văn Sơn 19/8/1968 Thái
12/12 Trung cấp Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
Cơ sở B x
58
2.4
Lường Như Quỳnh 06/11/1999 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
VI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ: VÂN HỒ
TRẠM Y TẾ: TÔ MÖA
Page 121
59
1.1
Hà Thanh Liêm 20/8/1986 Ti Trưởng trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III
TC Cơ sở B x
60
1.2
Mùi Thị Hân 20/2/1979 Mường P trạm 12/12
Trung cấp Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
SC Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
61
2.1
Đỗ Thị Luyến 11/4/1984 Kinh 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
62
2.2
Tráng Thị Mai 27/12/1981 Mông 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Cơ sở B x
63
2.3
Hoàng Thị Kim Hoa 03/11/1993 Kinh 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
64
2.4
Hà Đức Thắng 01/04/2001 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
65
2.5
Nguyễn Thị Hải Yến 21/11/1994 Kinh 12/12 Đại Học Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
UDCN
TTCB
A2
VII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
66
1.1
Nguyễn Thị Tiếu 10/8/1976 Kinh Trưởng trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III
TC
Cơ sở
B
x
67
1.2
Hà Thị Hoàn 21/11/1983 Thái P trạm 12/12 Đại Học Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
SC
UDCN
TTCB
B1 x
2 Viên chức chuyên môn
68
2.1
Hà Văn Hiếu 07/07/1977 Thái 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
69
2.2
Hà Thị Bích 23/9/1978 Thái 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
70
2.3
Hà Thị Nga 02/9/1993 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Cơ sở B x
71
2.4
Hà Công Cương 05/03/1975 Thái 12/12 Đại Học
Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
TC
UDCN
TTCB
B1 x
VIII
TRẠM Y TẾ: CHIỀNG YÊN
TRẠM Y TẾ: MƢỜNG MEN
Page 122
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
72
1.1
Vì Văn Phón 24/12/1974 Thái Phó trạm
9/12 Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
73
1.2
Vì Thị Liên 06/09/1989 Thái Phó trạm
12/12
Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III
Cơ sở C x
2 Viên chức chuyên môn
74
2.1
Ngần Thị Hoá 10/11/1980 Thái
12/12
Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Cơ sở B x
75
2.2
Mùi Văn Thành 25/11/1990 Mường 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
76
2.3
Quàng Văn Dương 19/5/1972 Thái 12/12 Đại Học
Dân số viên
V.08.10.28
Hạng III
UDCN
TTCB
A2 x
IX
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
77
1.1
Hà Văn Dương 05/11/1982 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV SC
UDCN
TTCB
DT x
78
1.2
Lường Văn Khánh 25/5/1994 Thái Phó trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III
UDCN
TTCB
B2
2 Viên chức chuyên môn
79
2.1
Lò Thị Thu Oanh 05/9/1973 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
UDCN
TTCB
DT x
80
2.2
Hà Thị Du 01/04/1973 Thái 12/12 Đại Học
Dân số viên
V.08.10.28
Hạng III
UDCN
TTCB
DT x
81
2.3
Sồng A Đức 26/04/1997 Mông 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
B
X
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
82
1.1
Đinh Đức Tiện 08/08/1967 Mường Trưởng trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III TC
UDCN
TTCB
DT x
TRẠM Y TẾ: QUANG MINH
TRẠM Y TẾ: LIÊN HÕA
Page 123
2 Viên chức chuyên môn
83
2.1
Lường Văn Hải 28/8/1989 Thái 12/12
Trung cấp
Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV SC
UDCN
TTCB
DT x
84
2.2
Đinh Thị Sới 10/9/1968 Mường 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV SC
UDCN
TTCB
DT x
85
2.3
Lường Thị Tiếp 24/2/1986 Thái 12/12 Đại Học
Dân số viên
V.08.10.28
Hạng III
UDCN
TTCB
DT
XI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
86
1.1
Giàng A Tăng 05/10/1981 Mông Trưởng trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V.08.01.03
Hạng III TC
Cơ sở B x
87
1.2
Sồng A Trắng 11/10/1985 Mông Phó trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
88
2.1
Mùa Thị Ca 13/12/1978 Mông 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
UDCN
TTCB
DT x
89
2.2
Phàng Thị Cha 08/10/1984 Mông 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
90
2.3
Tếnh A Kháng 17/5/1989 Mông 12/12
Trung cấp Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
Cơ sở B x
91
2.4
Lường Hồng Nhung 17/04/1997 Thái 12/12 Cao đẳng Dược sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
UDCN
TTCB
A2
XII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
92
1.1
Đinh Văn Hoàn 14/01/1970 Mường Phó trạm 9/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
TC
UDCN
TTCB
DT x
93
1.2
Hà Văn Huy 23/01/1975 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC
UDCN
TTCB
DT x
2 Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ: XUÂN NHA
TRẠM Y TẾ: LÓNG LUÔNG
Page 124
94
2.1
Hà Thị Diễn 18/6/1986 Thái 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
TC
UDCN
TTCB
B x
95
2.2
Hà Vân Anh 13/4/1991 Thái 12/12
Trung cấp
Điều dưỡng
V.08.05.13 Hạng IV
Cơ sở
B
x
96
2.3
Mùi Thị Phượng 16/8/1976 Mường 12/12 Đại Học
Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
UDCN
TTCB
B1 x
XIII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
97
1.1
Đỗ Thị Thu Hiền 01/4/1984 Kinh P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
TC Cơ sở B x
98
1.2
Sa Thị Kim 07/01/1991 Thái P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
Cơ sở B x
2 Viên chức chuyên môn
99
2.1
Nguyễn Thị Hồng 27/4/1984 Kinh 12/12 Đại học Điều dưỡng V.08.05.12
Hạng III
SC
UDCN
TTCB
A2 x
100
2.2
Lò Thị Phượng 08/12/1991 Thái 12/12
Trung cấp
Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
Cơ sở B x
101
2.3
Phạm Tiến Giang 25/4/1983 Kinh 12/12
Trung cấp
Dược sỹ
V.08.08.23
Hạng IV
UDCN
TTCB
B x
102
2.4
Vũ Thị Hường 16/8/1985 Kinh 12/12
Trung cấp Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
Cơ sở B x
XIV
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
103
1.1
Đinh Công Mảo 22/10/1983 Mường P trạm 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
TC Cơ sở B x
104
1.2
Hà Thị Sim 10/09/1990 Thái P trạm 12/12 Đại Học Bác sỹ V08.01.03
Hạng III
Cơ sở B2 x
2 Viên chức chuyên môn
105
2.1
Sùng A 15/4/1979 Mông 12/12
Trung cấp Y sỹ
V.08.03.07
Hạng IV
SC Cơ sở B x
TRẠM Y TẾ: CHIỀNG XUÂN
TRẠM Y TẾ: TÂN XUÂN
Page 125
106
2.2
Đặng Thị Bình 15/01/1981 Dao 12/12 Cao đẳng Hộ sinh V.08.06.16
Hạng IV
UDCN
TTCB
DT x
107
2.3
Đinh Công Duyệt 05/07/1985 Mường 12/12 Cao đẳng
Dân số viên V.08.10.29
Hạng IV
UDCN
TTCB
B x
108
2.4
Văn Trẩn 21/08/2000 Thái 12/12 Cao đẳng Điều dưỡng V.08.05.13
Hạng IV
UDCN
TTCB
A2 x
Page 126
1
2
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
A
I
1 1 Phạm Văn Hợi 29/01/1971 Kinh Giám Đốc 12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
B
Tiếng Anh
trình độ B
0008110/SL-
CCHN
CC Quản lý y tế
tuyến huyện số
295-Q2/2010-
A007
CC QLNN ngạch
CV số
16220/TDTBD
2 2 Bạch Văn Hoành 19/01/1979 Kinh
Phó Giám
đốc
12/12 Thạc sĩ Nội V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
B
Tiếng Anh
trình độ B
0008117/SL-
CCHN
CC quản lý cấp
phòng số 9081-
22/HCQG
Bồi dưỡng
QLNN; Ngạch
chuyên viên Số
22558-19/HCQG
3 3 Mùi Văn Điều 21/9/1979 Mường
Phó Giám
đốc
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002915/SL-
CCHN
CC QLNN ngạch
Chuyên viên số
156/QĐ-ĐTBD
II Các phòng chuyên môn/các khoa
1
4 1.1 Đinh Văn Thân 20/08/1991 Mường Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0008120/SL-
CCHN
5 1.2 ơng Thị Phúc 26/01/1987 Kinh Viên chức 12/12 Thạc sĩ Kế toán 6.031 Kế toán hạng III
Trung
cấp
Trình độ B C
CC QLNN ngạch
CV Số 6409-
14/HCQG
6 1.3 Thị Hải 07/04/1973 Kinh Viên chức 12/12 Đại học Kế toán 6.031 Kế toán hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
PHỤ LỤC XII
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Bắc Yên trực thuộc UBND huyện Bắc Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Ghi
chú
Nam Nữ
Trình
độ
giáo
dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao nhất)
Chuyên
ngành
Mã chức
danh ngh
nghiệp
Hạng
chức danh nghề
nghiệp viên
chức
Trình độ
luận
chính trị
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Bồi dưỡng QLNN
Các chứng chỉ/chứng nhận bồi dƣỡng
Trình độ
Tin học
Trình đ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc thiểu
số
CC Hành
nghề
CC Quản lý
Lãnh đạo Trung tâm (GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẮC YÊN: 29 VIÊN CHỨC
Page 127
7 1.4 Sa Thị Toan 01/08/1977 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V08.03.07 Y sỹ hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng
DT(Mông)
8 1.5
Nguyễn Thị
Phượng
08/09/1984 Kinh Viên chức 12/12 Đại học
Văn thư -
Lưu trữ
V.01.02.03 Lưu trữ hạng IV Trình độ A
Tiếng Anh
trình độ B
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
9 2.1
Phan Thị Anh
Quyên
24/03/1978 Kinh
Trưởng
khoa
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0008111/SL-
CCHN
CC bồi dưỡng
quản lý cấp
phòng số 34/QĐ-
TĐT
CC QLNN ngạch
CV số 10607-
16/HCQG
10 2.2 Đinh Thị Thiên 10/06/1971 Mường Phó khoa 12/12 Đại học NHS V.08.06.15 NHS hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
00116/SL-
CCHN
11 2.3 Đào Thanh Hương 09/12/1992 Kinh Viên chức 12/12 Cao đẳng
Kỹ thuật
viên
V.08.07.19
Kỹ thuật viên
hạng IV
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0001876/SL-
CCHN
12 2.4 Lê Thị Nga 20/03/1985 Thái Viên chức 12/12 Đại học Dược sĩ V.08.08.23
Dược sỹ hạng
IV
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
1540/CCHN
-D-SYT-SL
13 2.5 Lò Văn Cường 16/07/1990 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
001154/SL-
CCHN
3 Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
14 3.1 Lê Thanh Chuân 22/02/1969 Kinh Phó khoa 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.12
Điều dưỡng
viên hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0008095/SL-
CCHN
15 3.2 Lò Thị Thu 15/06/1992 Dao Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0008121/SL-
CCHN
16 3.3
Phạm Hoàng
Thắng
22/09/1996 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp
Y sĩ đa
khoa
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
17 3.4 Sồng A Tủa 23/02/1990 ng Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
18 3.5 Mùa A Minh
17/02/2001
ng Viên chức 12/12 Cao đẳng
Điều
dưỡng
V.08.03.07
Điều dưỡng
viên hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
Page 128
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
19 4.1 Mùi Khương Duy 13/04/1975 Mường
Trưởng
Khoa
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
CC QLNN ngạch
CV Số 17093-
22/HCQG
20 4.2 Lý Trọng Nghiêm 15/04/1971 Dao Phó khoa 12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
000004/SL-
CCHN
Bồi dưỡng
Ngạch chuyên
viên Số
16236/TĐTBD
21 4.3 Đinh Văn Huấn 12/12/1974 Mường Viên chức 12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
viên hạng IV
cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
22 4.4 Phạm Thị Lan 28/08/1984 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
23 5.1 Lò Thị Thúy Điệp 11/01/1977 Thái
Trưởng
Khoa
12/12 CK I
Y học dự
phòng
V.08.02.06 Bác sỹ hạng III Cao cấp
ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ C
CC QLNN ngạch
CV SỐ 136/QĐ-
TCT ngày
02/12/2011
24 5.2 Trần Thị Thuyết 12/11/1975 Kinh Phó khoa 12/12 Đại học NHS V.08.06.15 NHS hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0005521/SL-
CCHN
25 5.3 Lê Thị Bích 01/01/1985 Kinh Viên chức 12/12 Đại học NHS V.08.06.16 NHS hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0005519/SL-
CCHN
26 5.4 Lù Thị Lả 19/05/1992 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS V.08.06.16 NHS hạng IV sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0005013/SL-
CCHN
27 5.5 Tráng Thị Chương 08/03/1976 ng Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS V.08.06.16 NHS hạng IV cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0005515/SL-
CCHN
28 5.6 Văn Bàng 19/06/1990 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ A2
29 5.7 Hà Thanh Mai 29/11/1991 Kinh Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
Page 129
B
I
1
30 1.1 Đinh Thị Thưởng 15/06/1969 ờng
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sĩ hạng III
Trung
Cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
001101/SL-
CCHN
2
31 2.1 Mùi Thị Nhung 12/12/1981 Mường Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng III cấp Trình đ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002153/SL-
CCHN
32 2.2 Nguyễn Thị Quỳnh 10/11/1982 Kinh Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS V.08.06.16 NHS Hạng IV cấp Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002911/SL-
CCHN
33 2.3 Trần Thị Huệ 08/10/1985 Kinh Viên chức 12/12 Cao đẳng Dược sỹ V.08.08.23 ợc hạng IV sơ cấp Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
34 2.4 Đinh Trung Đức 22/06/1994 Mường Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
35 2.5 Cầm Văn Quân 28/10/1979 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
DS Viên hạng
III
Trung
Cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
36 2.6 Đỗ Thị Hải Yến 03/09/1990 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007186/SL-
CCHN
37 2.7 Mùi Thị Uyên 22/11/1977 ờng Viên chức 12/12 Cao Đẳng NHS V.08.06.16 NHS hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002914/SL-
CCHN
II
1
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ XÃ, THỊ TRẤN: 97 VIÊN CHỨC
TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ PHIÊNG BAN
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 130
38 1,1 Đinh Thị Tắc 20/12/1983 ờng
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
002150/SL-
CCHN
39 1,2 Hoàng Thị Lan 20/12/1974 Kinh
P. Trưởng
trạm
12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002939/SL-
CCHN
2
40 2.1 Bạc Thị Lệ 28/11/1980 Thái Viên chức 12/12 Đai học
Điều
dưỡng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002158/SL-
CCHN
41 2.2 Sa Thị Thiện 19/01/1981 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002937/SL-
CCHN
42 2.3
Nguyễn Thị
Nguyện
14/08/1983 Kinh Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007175/SL-
CCHN
43 2.4 Lò Thị Thành 24/11/1981 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002936/SL-
CCHN
44 2.5 Đinh Thị Nhu 08/10/1987 Mường Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ Cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
007176/SL-
CCHN
45 2.6 Trần Thị Hiền 03/09/1982 Kinh Viên chức 12/12 Cao Đẳng Dược sỹ V.08.08.23
Dược sỹ hạng
IV
Sơ cấp Trình đ B
Tiếng Anh
trình độ B
46 2.7 Lường Thị Liêm 06/08/1987 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002931/SL-
CCHN
III
1
47 1.1 Nguyễn Thị Lan 05/07/1978 Kinh
Trưởng
trạm
12/12
Sau Đại
học
Bác sỹ
ck1
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002933/SL-
CCHN
2
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ HỒNG NGÀI
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 131
48 2.1
Hoàng Thị Quỳnh
Trang
11/03/1989 Tày Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002149/SL-
CCHN
49 2.2 Đinh Thị Viêng 16/11/1990 ờng Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
007174/SL-
CCHN
50 2.3 Đinh Thị Thảo 18/03/1977 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV
Trung
cấp
Tiếng Anh
trình độ B
0002934/SL-
CCHN
51 2.4 Hà Thị Khéo 02/07/1987 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007181/SL-
CCHN
52 2.5 Mùa A Trư 05/09/1975 HMông Viên chức 12/12 Sơ cấp
Điều
dưỡng
16b.122
Điều dưỡng sơ
cấp
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
53 2.6 Lê Thị Thúy 05/09/1985 Kinh Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
viên hạng IV
cấp Trình đ B
Tiếng Anh
trình độ B1
0002930/SL-
CCHN
IV
1
2
54 2.1 Đinh Văn Việt 08/11/1977 Mường
Phụ trách
Trạm
12/12 Trung cấp
Y sỹ
YHDT
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Trung
cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
006068/SL-
CCHN
55 2.2 Đinh Văn Thuận 21/06/1989 Mường Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
0004848/SL-
CCHN
56 2.3 Lò Thị Khuyên 27/03/1970 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
0002924/SL-
CCHN
57 2.4 Lò Thị Kim Loan 28/02/1977 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS 16.298
Nữ hộ sinh sơ
cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
58 2.5 Lường Nhật Nam 07/09/1994 Thái Viên chức 12/12 Đai học
Điều
dưỡng
V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
TRẠM Y TẾ SONG PE
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 132
V
1
59 1.1 Hà Văn Ín 14/04/1972 Thái
Trưởng
trạm
12/12
Sau Đại
học
Bác sỹ
ck1
V08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002919/SL-
CCHN
2
60 2.1 Đinh Văn Nguyệt 19/02/1987 Mường Viên chức 12/12 Đại Học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007178/SL-
CCHN
61 2.2 Đinh Văn Tiểm 10/06/1990 Mường Viên chức 12/12 Đai học
Y tế công
cộng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002154/SL-
CCHN
62 2.3 Quàng Văn Hòa 22/12/1965 Thái Viên chức
07/10
Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0001853/SL-
CCHN
63 2.4 Giàng A Chống 07/05/1996 Mông Viên chức 12/12 Cao Đẳng
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
64 2.5 Đinh Thị Dung 25/10/1997 Mường Viên chức 12/12 Cao Đẳng
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
65 2.6 Mùi Thị Mai 30/10/1969 Mường Viên chức
07/10
Sơ cấp NHS 16.298 Hộ sinh sơ cấp
VI
1
66 1.1 Hà Văn Hóa 29/09/1972 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học Bác sỹ V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002922/SL-
CCHN
2
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ TẠ KHOA
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ MƢỜNG KHOA
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 133
67 2.1 Lừ Văn Huân 26/11/1984 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B2
0007173/SL-
CCHN
68 2.2 Lừ Thị Thoa 17/07/1980 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Dược sỹ V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
1532/CCHN
-D-SYT-SL
69 2.3 Quàng Thị Kiểu 11/07/1980 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.06.16 NHS hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
70 2.4 Lò Văn Xuân 05/10/1969 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
0002156/SL
-CCHN
VII
1
71 1.1 Hoàng Văn Lĩnh 27/07/1971 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002910/SL-
CCHN
2
72 2.1 Mè Thị Quyết 02/07/1986 Khơ mú Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
73 2.2 Lừ Thị Hảo 28/07/1992 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
74 2.3 Quàng Thị Chinh 11/11/1986 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.06.16 NHS hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
002903/SL-
CCHN
VIII
1
2
TRẠM Y TẾ HUA NHÀN
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ CHIỀNG SẠI
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 134
75 2.1 Đinh Văn Lịch 10/09/1974 Mường
Phụ trách
Trạm
12/12 Trung Cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002151/SL-
CCHN
76 2.2 Đinh Văn Tân 09/7/1973 Mường Viên chức 12/12 Trung Cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002927/SL-
CCHN
77 2.3 Đinh Văn Dựng 07/07/1985 Mường Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp Trình đ B
Tiếng Anh
trình độ B
78 2.4 Đinh Thị Tâm 13/04/1996 Mường Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS V.08.06.16 NHS hạng IV Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
79 2.5 Đinh Văn Tốc 10/11/1988 Dao Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
viên hạng IV
Sơ cấp Trình độ A
Tiếng Anh
trình độ B1
0002926/SL-
CCHN
IX
1
80 1.1 Hoàng Bình Tuân 21/01/1978 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002252/SL-
CCHN
81 1.2 Lò Văn Kêu 29/01/1969 Dao Phó trạm 12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
viên hạng IV
Trung
cấp
Trình độ A
Tiếng Anh
trình độ B
0002925/SL-
CCHN
2
82 2.1 Lò Văn Huấy 19/11/1980 Dao Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V08.03.07 Y sỹ hạng IV
Úng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0007150/SL-
CCHN
83 2.2 Lò Thị Hơn 03/06/1980 Dao Viên chức 9/12 Sơ cấp
Điều
dưỡng
16b.122
Dân số viên sơ
cấp
Trình độ A
Tiếng Anh
trình độ B
84 2.3 Lò Thị Tươi 25/10/1984 Dao Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V08.03.07 Y sỹ hạng IV Trình độ A
Tiếng Anh
trình độ B
0007182/SL-
CCHN
X
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ PHIÊNG CÔN
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
TRẠM Y TẾ CHIM VÀN
Page 135
1
85 1.1 Lò Văn Puôn 17/4/1970 Thái
P. Trưởng
trạm
12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
viên hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002916/SL-
CCHN
2
Tiếng Anh
trình độ B
86 2.1 Mùi Thị Khú 24/8/1973 ờng Viên chức 12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
000934/SL-
CCHN
87 2.2 Cầm Văn Lim 06/07/1988 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0005014/SL-
CCHN
88 2.3 Cầm Văn Dứa 12/12/1985 Thái Viên chức 12/12
Y tế công
cộng
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007147/SL-
CCHN
89 2.4 Mùi Văn Thành 19/9/1982 Mường Viên chức 12/12 Đai học
Điều
dưỡng
V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0007177/SL-
CCHN
XI
1
90 1.1 Văn Xôm 15/09/1974 Thái
Trưởng
Trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Trình độ C
Tiếng Anh
trình độ B
0002128/SL-
CCHN
2
91 2.1 Lò Văn Tem 11/07/1985 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0001856/SL-
CCHN
92 2.2 Lò Văn Thận 06/05/1989 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sĩ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
007148/SL-
CCHN
93 2.3 Hoàng Văn Phìn 02/06/1976 Thái Viên chức 10/12 Trung cấp Y sỹ SN V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0001855/SL
CCHN
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ PẮC NGÀ
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 136
94 2.4 Lò Văn Mai 19/02/1992 Thái Viên chức 12/12 Cao đẳng Dược sỹ 16.136
Dân số viên
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ A
95 2.5 Lò Văn Qúy 13/08/1996 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ V.08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
96 2.6 Lừ Thị Xiểng 27/12/1969 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
0001854/SL-
CCHN
XII
97 1.1 Hà Văn Biến 20/01/1979 Thái
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III
Trung
cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
002162/SL-
CCHN
98 1.2
Hà Thị Hoài
Thương
12/08/1975 Thái
P. trưởng
trạm
12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002941/SL-
CCHN
2
99 2.1 Sồng A Lử 08/08/1981 ng Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002929/SL-
CCHN
100 2.2 Mùi Thị Mơ 01/12/1990 Mường Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
0002159/SL-
CCHN
101 2.3 Lò Thị Ngoan 02/08/1993 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Trình độ B
102 2.4 Sùng A Cải 10/12/1999 ng Viên chức 12/12 Cao đẳng c sỹ V.08.08.23
Dược sỹ hạng
IV
2064/CCHN
-D-SYT-SL
103 2.5 Đinh Văn Năm 06/10/1989 Mường Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0005520/SL-
CCHN
XIII
1
TRẠM Y TẾ TÀ XÙA
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ HÁNG ĐỒNG
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Page 137
2
104 2.1 Hà Tiến Vinh 31/12/1982 Thái
Phụ trách
Trạm
12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.03.07 y sỹ hạng IV Sơ Cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B1
0005018/SL-
CCHN
105 2.2 Mùa A Say 09/04/1976 Mông Viên chức 12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ Cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002906/SL-
CCHN
106 2.3 Lừ Văn Thức 15/12/1980 Thái Viên chức 12/12 Trung cấp
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
107 2.4 Lường Thị Phức 12/06/1983 Thái Viên chức 12/12 Đai học NHS V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV Sơ Cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0002908/SL-
CCHN
108 2.5 Mùa A Bá 08/06/1983 Mông Viên chức 12/12 Sơ Cấp
Điều
dưỡng
16b.122
Dân số viên sơ
cấp
Sơ Cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
XIV
1
2
109 2.1 Hạng A Tí 05/10/1978 Mông
Phụ trách
Trạm
12/12 Đai học
Điều
dưỡng
V.08.03.07
Điều dưỡng
viên hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
0001802/SL-
CCHN
110 2.2 Nguyên Thị Xuyên 09/11/1981 Kinh Viên chức 12/12 Cao Đẳng NHS V.08.06.16 Hộ sinh hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
0007100/SL-
CCHN
111 2.3 A Của 20/11/1975 Mông Viên chức 9/12 Sơ cấp
Điều
dưỡng
16b.122
Điều dưỡng sơ
cấp
112 2.4 Hạng A Nênh
12/07/1098
4
ng Viên chức 12/12 Cao Đẳng
Điều
dưỡng
V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ B
113 2.5 Thào A Nhìa 06/04/1984 Mông Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
0005017/SL-
CCHN
TRẠM Y TẾ LÀNG CHẾU
Viên chức chuyên môn
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
Page 138
XV
1
2
114 2.1 Hoàng Văn Hiền 08/09/1991 Thái
Phụ trách
Trạm
12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V08.03.07 Y sỹ hạng IV
Trung
cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng
DT(Mông)
0005535/SL-
CCHN
115 2.2 Hạng Thị Xúa 08/09/1985 ng Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V08.03.07 Y sỹ hạng IV
Ứng dụng
CNTTCB
007151/SL-
CCHN
116 2.3 Lường Văn Viễn 20/06/1978 Thái Viên chức 12/12 Dược sỹ V08.08.23
Dược sỹ hạng
IV
Sơ cấp Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
117 2.4 Mùa A Trù 14/04/1986 ng Viên chức 12/12 Trung cấp Lâm sinh V.08.10.29
Dân số viên
hạng IV
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
118 2.5 Hạng A Sà 10/06/1971 Mông Viên chức 9/12 SC
Điều
dưỡng
16b.122
Điều dưỡng sơ
cấp
Sơ cấp
119 2.6 Đinh Thị Thu 08/07/1979 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002866/SL-
CCHN
120 2.7 Trịnh Thị Hoa 10/06/1969 Kinh Viên chức 12/12 Trung cấp NHS V.08.06.16 NHS hạng IV Trình độ B
0002945/SL-
CCHN
XVI
1
121 1.1 Nguyễn Văn Toàn 09/06/1987 Kinh
Trưởng
trạm
12/12 Đại học
Bác sỹ
ĐK
V.08.01.03 Bác sỹ hạng III Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ A2
005303/SL-
CCHN
2
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ XÍM VÀNG
Viên chức quản lý (Trưởng, phó trạm)
Viên chức chuyên môn
TRẠM Y TẾ HANG CHÚ
Page 139
122 2.1 Mùa Thị Chư 06/05/1984 Mông Viên chức 12/12 Đại học
Y tế công
cộng
V.08.10.28
Dân số viên
hạng III
Sơ cấp
Ứng dụng
CNTTCB
Tiếng Anh
trình độ A2
007172/SL-
CCHN
123 2.2 Đinh Thị Lan 02/06/1985 ờng Viên chức 12/12 Cao đẳng NHS V.08.06.16 NHS hạng IV Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002899/SL-
CCHN
124 2.3 Lò Thị Khâu 19/04/1981 Thái Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Sơ cấp Trình đ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002901/SL-
CCHN
125 2.4 Giàng Thị Phếnh 16/02/1985 ng Viên chức 12/12 Trung cấp Y sỹ ĐK V.08.03.07 Y sỹ hạng IV Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0007171/SL-
CCHN
126 2.5 Mùa A Sang 12/12/1986 Mông Viên chức 12/12 Đại học
Điều
dưỡng
V.08.05.13
Điều dưỡng
hạng IV
Trung
cấp
Trình độ B
Tiếng Anh
trình độ B
0002900/SL-
CCHN
Page 140
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A
I
1 1
Đinh Văn Tam 27/07/1966 Mường
Giám đốc 12/12
SĐH
BS CKII Ngoại
V.08.01.02
II CC UDCNTHCB Anh B1
CC
quản lý
BV
2 2
Lê Văn Biên 28/11/1967 Thái
P. Giám đốc
12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06
III CC UDCNTHCB Anh C
3 3
Vì Trung Tuyến 23/4/1974 Thái
P. Giám đốc
12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06
III TC UDCNTHCB Anh B
II Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ
1
4
1.1 Cầm Thuận An 25/12/1979 Thái
Trưởng
phòng
12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06
III TC UDCNTHCB
Anh
B/Tiếng Thái
CC
quản lý
cấp
phòng
5
1.2 Lường Văn Hoá 23/10/1979 Thái
P' Trưởng
phòng
12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06
III Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
6
1.3 Đinh Phương Thảo 03/7/1990 Mường
Kế toán
trưởng
12/12
Thạc sĩ
Thạc sĩ Kinh tế
06.031
III UDCNTHCB Anh B
7
1.5 Nguyễn Thái Bình 01/7/1982 Kinh
12/12
ĐH
Cử nhân CNTT
V.05.02.08
IV Sơ cấp UDCNTHCB Anh B1
8
1.6 Phạm Thị Nụ 06/4/1988 Kinh
12/12
TC
Lưu trữ viên TC
V.01.02.03
IV UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
9
1.7 Cầm Thị Hậu 11/10/1989 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10
III UDCNTHCB
Anh
A2/Tiếng
Thái
10
1.8 Cầm Thị Duy 03/02/1991 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10
III Sơ cấp UDCNTHCB
Anh
A2/Tiếng
Thái
11
1.9 Thị Nga 28/04/1977 Thái
12/12
ĐH
Kế toán ĐH
06.035
V UDCNTHCB
12
1.10 Đinh Thị Bình 15/10/1975 Kinh
12/12
SC
Hộ lý
16,130
V UDCNTHCB
13
1.11
Cầm Thị Hương
Thái
12/12
ĐH
Kế toán ĐH
06.031
III UDCNTHCB Anh A2
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
TRUNG TÂM Y TẾ PHÙ YÊN: 39 VIÊN CHỨC
Lãnh đạo Trung tâm
(GĐ, PGĐ)
Phòng Hành chính - Tổng hợp
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
PHỤ LỤC XIII
Danh sách số lƣợng ngƣời ngƣời làm việc chuyển công tác về Trung tâm Y tế huyện Phù Yên trực thuộc UBND huyện Phù Yên
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Page 141
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
14
1.12
Đinh Thị Thương
Mường
12/12
ĐH
Kế toán ĐH
06.031
III UDCNTHCB Anh A2
2 Khoa Khám bệnh - Xét nghiệm - Dƣợc
15
2.1 Lường Thị Thanh 17/9/1986 Thái
Trưởng khoa 12/12
ĐH
Bác sĩ YHDP
V.08.02.06 III
UDCNTHCB Anh C
16
2.2 Phạm Thu Hà 14/11/1984 Kinh
12/12
Dược sĩ CĐ
V.08.08.23 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
17
2.3 Cầm Thị Thắng 15/5/1976 Thái
12/12
TC
Y sĩ SN
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
18
2.4 Đinh Thị Tính 14/02/1984 Mường
12/12
ĐH
Dược sĩ ĐH
V.08.08.22 III
Sơ cấp B Anh B
19
2.5 Nguyễn Thị Luyến 10/04/1980 Thái
12/12
ĐH
Kỹ thuật viên Y
V.08.07.18 III
UDCNTHCB Anh A2
20
2.6 Đồng Thị Thảo 30/12/1974 Kinh
12/12
Dược sĩ CĐ
V.08.08.23 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
3
Khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật &HIV/AIDS
21
3.1 Hà Văn Luận 03/4/1980 Thái
Trưởng khoa 12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06 III
TC UDCNTHCB Anh B
22
3.2 Nguyễn Thị Đào 11/9/1989 Mường
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10 III
UDCNTHCB Anh A2
23
3.3 Bàn Thị Thu Phượng 20/8/1987 Dao
12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
24
3.4 Nguyễn Thị Mai Anh 19/8/1992 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
B Anh B
25
3.5 Hoàng Thị Ân 27/10/1976 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
26 3.6 Lò Thị Hồng Duyên 08/10/1995 Thái 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa V.08.01.03 III UDCNTHCB Anh B
4 Khoa Y tế công cộng - Dinh dƣỡng & ATTP
27
4.1
Đinh Công Quang
18/9/1969 Mường
Trưởng khoa 12/12
ĐH
DSV ĐH (Bs)
V.08.10.28 III
CC UDCNTHCB Anh B
28
4.2 Lường Văn Thuỷ 29/9/1970 Thái
P. khoa 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
TC UDCNTHCB Anh B
29
4.3 Lò Thu Hà 12/02/1986 Thái
12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
30
4.4 Đinh Văn Chấn 29/11/1968 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Tiếng Thái
31
4.5 Nguyễn Văn Hùng 20/8/1969 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
32
4.6 Lương Hữu Hải 05/4/1991 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB Tiếng Thái
5 Khoa Dân số - Truyền thông - Chăm sóc SKSS
33
5.1 Đinh Thị Thái 18/11/1974 Mường
Trưởng khoa 12/12
ĐH
Bác sĩ YHDP
V.08.02.06 III
TC UDCNTHCB Anh B
34
5.2 Cầm Văn Lượng 02/10/1975 Thái
P. khoa 12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.02.06 III
TC UDCNTHCB Anh C
35
5.3 Nguyễn Thị Phương 07/7/1972 Kinh
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB Anh B
Page 142
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
36
5.4 Phùng Thị Ngọc Liên 21/10/1982 Kinh
12/12
ĐH
DSV ĐH (Ds
TC)
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh B
37
5.5 Lò Thị Yến 21/7/1976 Thái
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
38
5.6 Đinh Thị Thùy 09/5/1983 Mường
12/12
ĐH
DSV ĐH (Nhs)
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh B
39
5.7 Hà Thị Biếc 19/01/1980 Mường
12/12
ĐH
CN hộ sinh
V.08.06.15 III
UDCNTHCB Anh A2
B
I
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
40
1.1 Cầm Vĩnh Thành 22/02/1985 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
CV
41
1.2
Phùng Thị Huyền 15/6/1984
Mường
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
42
2.1 Cầm Văn Thạch 06/01/1984 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
43
2.2 Phùng Thanh Phen 22/12/1969 Mường
12/12
TC
Y sĩ SN
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
44
2.3 Phùng Thị Hà 20/12/1972 Mường
7/10
SC
Hộ sinh SC
16.298 V
Sơ cấp
45
2.4 Phùng Văn Tiếp 12/4/1970 Mường
12/12
SC
Điều dưỡng sơ
cấp
16b.122 V
Sơ cấp UDCNTHCB
II
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
46
1.1 Ngần Thị Tuyên 25/9/1987 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Anh A2
47
1.2 Hà Thị Tuyên 02/7/1983 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
48
2.1 Lường Văn Chưng 16/10/1968 Mường
12/12
TC
Y sĩ YHCT
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
49
2.2 Mùi Thị Xứng 18/11/1976 Mường
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB Anh B
50
2.3 Đỗ Trọng Nghĩa 12/10/1995 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
51
2.4 Lường Thị Thu 22/5/1979 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
III
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
52
1.1 Đào Văn Vũ 28/12/1980 Kinh
Trưởng trạm 12/12
SĐH
Bác sĩ CKI Nhi
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B2
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG BANG
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG DO
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG LANG
TRẠM Y TẾ XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN:160 VIÊN CHỨC
Page 143
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
53
1.2 Sa Văn Thành 02/11/1991 Mường
Phó trạm 12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
54
2.1 Hà Văn Dũng 16/11/1982 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
55
2.2 Hà Mạnh Thiền 06/3/1973 Mường
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh A2
56
2.3 Hà Văn Phiếu 05/9/1969 Mường
12/12
SC
KTV Sơ cấp
01.007 V
UDCNTHCB Anh A2
57
2.4 Đinh Thị Anh 08/5/1980 Thái
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
IV
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
58
1.1 Lê Thị Lý 25/7/1968 Kinh
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Anh B
59
1.2 Nguyễn Văn Kỳ 20/5/1990 Mường
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
60
2.1 Đinh Thị Tâm 08/5/1990 Mường
12/12
CN Điều dưỡng
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh B
61
2.2 Sa Thị Nu
06/4/1994
Mường
12/12
ĐDCĐ
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh A2
62
2.3 Lường Thị Ngữ
27/08/1998
Thái
12/12 dược
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB Anh A2
V
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
63
1.1 Chu Văn C 20/6/1978 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
TC UDCNTHCB Anh B
64
1.2 Phạm .T. Thanh Thuỷ 24/9/1975 Kinh
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
65
2.1 Đinh Thị Bích 27/10/1981 Thái
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
66
2.2 Hà Thị Hồng
06/12/1987
Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
67
2.3 Mùi Thị Thức 20/12/1971 Mường
12/12
TC
ĐDTC
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB Anh B
68
2.4 Hà Thị Loan 30/04/1989 Mường
12/12
CN Điều dưỡng
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh A2
69
2.5 Thào Thị Mái 02/09/2000 H'mông
12/12 CNYTCC
V.08.04.10 IV
UDCNTHCB Anh A3
VI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
70
1.1 Đinh Văn Hùng 07/4/1979 Mường
Trưởng trạm 12/12
SĐH
Bs CKI YTCC
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Anh B1
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG CƠI
TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LANG
TRẠM Y TẾ XÃ MƢỜNG THẢI
Page 144
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
71
1.2 Lò Thị Thu Huệ 30/7/1980 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10 III
UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
72
2.1 Đoàn Thị Thu Hà 16/3/1995 Kinh
12/12
ĐDCĐ
V.08.05.13 IV
Tin học B Anh B
73
2.2 Hoàng Thị Khiên 26/7/1988 Tày
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh A2
74
2.3
Đỗ Văn Nhẫn
23/09/1971 Kinh
12/12
SĐH
Bác sĩ CKI Lao
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Tiếng Thái
75
2.4 Hà Văn Tuấn 06/09/1988 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
SC Tin học B Anh B
VII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
76
1.1 Hà Thị Chiến 25/8/1973 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
77
1.2 Lò Thị Diện 13/6/1990 Thái
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
78
2.1 Lò Thị Xoan 16/8/1969 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
79
2.2 Đinh Thị Thu 15/8/1982 Mường
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB Anh B
80
2.3 Sa Thị Nghĩa 06/5/1984 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh B
81
2.4 Nguyễn Kiêm Đường 02/5/1967 Kinh
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.04.10 III
UDCNTHCB Anh B
VIII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
82
1.1 Trần Văn Điệp 04/11/1983 Kinh
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Trung
cấp
UDCNTHCB Anh B
83
1.2 Lò Thị Kim Cúc 12/8/1985 Thái
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
2 Viên chức chuyên môn
84
2.1 Triệu Bích Hậu 16/10/1986 Tày
12/12
TC
Bác sĩ đa khoa
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
85
2.2 Đinh Thị Nga 16/8/1975 Mường
12/12
ĐH
ĐDTC
V.08.05.13 IV
86
2.3 Đinh Thị Hằng 30/12/1983 Mường
12/12
TC
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh A2
87
2.4 Lường Thị Xuân 03/9/1969 Thái
12/12
ĐH
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
IX
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
88
1.1 Lê Văn Duyên 11/12/1969 Thái
Trưởng trạm 12/12
SĐH
Bác sĩ CKI
YHGĐ
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Anh B
TRẠM Y TẾ XÃ HUY THƢỢNG
TRẠM Y TẾ XÃ HUY TÂN
TRẠM Y TẾ XÃ QUANG HUY
Page 145
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
89
1.2 Hoàng Thị Tố Quyên 10/01/1987 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
90
2.1 Hà Văn Ngà 05/6/1968 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
91
2.2 Lường Thị Huệ 10/7/1972 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
92
2.3 Cầm Thị Vân 26/9/1980 Thái
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
93
2.4 Cầm Thị Thuý 19/01/1981 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh A2
94
2.5 Doanh Quỳnh Anh 16/6/1987 Thái
12/12
TC
Y Sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
X
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
95
1.1 Nguyễn Văn Học 12/02/1982 Kinh
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
TC UDCNTTCB Anh B
96
1.2 Hà Thanh Vượng 01/4/1982 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
UDCNTTCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
97
2.1 Nguyễn Thị Thuỷ 27/8/1989 Kinh
12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.13 IV
UDCNTTCB Anh B
98
2.2 Cầm Thị Thanh Tâm 06/8/1992 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTTCB Anh B
99
2.3 Phan Thị Ánh 27/9/1972 Kinh
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTTCB
100
2.4 Cầm Thị Điệp 14/9/1976 Thái
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTTCB
Tiếng
H'Mông
101
2.5 Lường Thị Tnh 12/02/1979 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTTCB Anh B
XI TRẠM Y TẾ XÃ HUY BẮC
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
102
1.1 Lường Văn Thư 09/5/1966 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTTCB Anh B
103
1.2 Phùng Minh Đức 27/9/1990 Kinh
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTTCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
104
2.1 Ngần Thị Liên 16/5/1987 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTTCB
Tiếng
H'Mông
105
2.2 Đinh Thị Thư 28/4/1984 Mường
12/12
TC
Dược sĩ CĐ
V.08.08.23 IV
UDCNTTCB
Tiếng
H'Mông
106
2.3 Lê Thu Hiền 10/7/1983 Thái
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
Sơ cấp UDCNTTCB
Tiếng
H'Mông
107
2.4 Hà Thị Vĩnh 14/5/1983 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDCNTTCB Anh B
TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN
Page 146
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
XII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
108
1.1 Nông Thị Bình 05/01/1973 Tày
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Trung
cấp
UDCNTHCB Anh C
109
1.2 Đinh Thùy Vân 13/6/1986 Mường
Phó trạm 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
cấp UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
110
2.1 Hoàng Thị Hương 22/11/1994 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
111
2.2 Nguyễn Thị Thanh Nga 22/9/1984 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
112
2.3 Lò Thị Phương 20/3/1982 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
cấp UDCNTHCB Anh A2
XIII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
113
1.1 Nguyễn Thị Hiu 14/4/1972 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
114
1.2 Cầm Thị Nhung 19/5/1989 Thái
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
115
2.1 Lò Thị Yên 05/7/1976 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
Sơ cấp UDTHCB Anh B
116
2.2 Nguyễn Văn Minh 01/5/1963 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
Sơ cấp UDTHCB
Tiếng
H'Mông
117
2.3 Cầm Thị Doãn 10/12/1982 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDTHCB Anh B
118
2.4 Sầm Thị Sao 08/10/1972 Thái
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
Sơ cấp UDTHCB
Tiếng
H'Mông
XIV
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
119
1.1 Bạc Văn Quân 17/9/1978 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Trung
cấp
UDCNTHCB Anh B
120
1.2 Đinh Thị Huế 02/8/1985 Mường
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
121
2.1 Hoàng Thị Hương 18/11/1983 Thái
12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
UDCNTHCB Anh B
122
2.2 Đinh Thị Thu 02/4/1972 Mường
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
123
2.3 Lò Thị Thịnh 11/3/1987 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
124
2.4 Đinh Văn Muôn 17/11/1977 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
XV
TRẠM Y TẾ XÃ HUY HẠ
TRẠM Y TẾ XÃ HUY TƢỜNG
TRẠM Y TẾ XÃ TƢỜNG PHÙ
TRẠM Y TẾ XÃ GIA PHÙ
Page 147
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
125
1.1 Đinh Văn Dân 03/11/1977 Mường
Trưởng trạm 12/12
SĐH
Bác sĩ CKI-
YHGĐ
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh C
126
1.2 Đinh Thị Hoa 08/12/1979 Mường
Phó trạm 12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
127
2.1 Đinh Thị Mây 14/02/1978 Mường
12/12
TC
Y sĩ SN
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
128
2.2 Đinh Thị Thanh 14/8/1993 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
129
2.3 Lường Thị Văn 28/12/1974 Thái
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
130
2.4 Lò Thị Thanh Tuyến 01/9/1987 Thái
12/12
TC
CN Điều dưỡng
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh A2
131
2.5 Đinh Thị Hôn 18/12/1994 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
XVI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
132
1.1 Đinh Xuân Thuỷ 06/9/1971 Mường
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Trung
cấp
UDCNTHCB Anh A2
133
1.2 Lò Thị Phương 01/12/1982 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
134
2.1 Ngô Quang Tuyến 12/12/1983 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Tiếng Thái
135
2.2
Đinh Văn Huy 11/9/1989
Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
136
2.3 Lò Thị Ngư 15/9/1982 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
137
2.4 Đinh Thị Quỳnh 18/11/1978 Thái
12/12
ĐDCĐ
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh B
XVII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
138
1.1 Đinh Văn Hải 10/02/1979 Mường
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
139
1.2 Lò Thị Chuyên 09/4/1983 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
140
2.1 Lò Thị Bình 02/5/1973 Thái
12/12
TC
Y sĩ SN
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
141
2.2 Hà Thị Nguyệt 04/01/1987 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
142
2.3 Cầm Thuý Hoà 16/4/1974 Thái
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
XVIII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
143
1.1 Lường Văn Thướng 02/10/1966 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
TRẠM Y TẾ XÃ TƢỜNG HẠ
TRẠM Y TẾ XÃ TƢỜNG THƢỢNG
TRẠM Y TẾ XÃ TƢỜNG TIẾN
Page 148
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
144
1.2 Hà Thị Hiệp 14/7/1976 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
cấp UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
145
2.1 Đinh Thị Lê 01/7/1988 Tày
12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
146
2.2 Trương Minh Thoan 28/9/1986 Kinh
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
147
2.3 Đinh Thị Thiết 12/12/1978 Mường
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB Anh B
148
2.4 Hà Hảim
13/06/2000
Thái
12/12 Cao đẳng dược
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB Anh B
XIX
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
149
1.1 Vi Văn Hoàng 25/11/1963 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
cấp UDCNTHCB Anh B
150
1.2 Lường Thị Thắng 16/9/1978 Thái
Phó trạm 12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.12 III
UDCNTHCB Anh B
2 Viên chức chuyên môn
151
2.1 Nguyễn Thị Tịnh 21/12/1987 Mường
12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
152
2.2 Vi Thị Hương 05/6/1991 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
153
2.3 Cầm Thị Nưa 10/11/1973 Thái
12/12
SC
Hộ sinh SC
16.298 V
154
2.4 Tòng Thị Pành 19/5/1986 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB Anh B
XX
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
155
1.1 Mùi Đức Thuận 03/7/1969 Mường
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
156
1.2 Đinh Công Huy 05/5/1986 Mường
Phó trạm 12/12
TC
DSV -Ys Đa
Khoa
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
157
2.1 Đinh Văn Dương 09/9/1984 Mường
12/12
TC
Y sĩ YHCT
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
158
2.2 Mùi Thị Diệu 10/7/1978 Mường
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh B
XXI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
159
1.1 Mùi Văn Đông 05/11/1986 Mường
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
160
2.1 Thào A Trang 05/01/1991 H'mông
12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTHCB Anh A2
161
2.2 Đinh Thị Thoa 18/10/1983 Mường
12/12
TC
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh B
162
2.3 Giàng A Câu 15/06/1986 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.10.29 IV
TRẠM Y TẾ XÃ TƢỜNG PHONG
TRẠM Y TẾ XÃ TÂN PHONG
TRẠM Y TẾ XÃ NAM PHONG
Page 149
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
163
2.4 Mùi Văn Việt 06/02/1988 Mường
12/12
ĐDCĐ
V.08.05.13 IV
Tin học B Anh B
XXII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
164
1.1 Mùi Văn Thuấn 12/7/1970 Mường
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ SN
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
165
2.1 Sa Văn Phương 26/9/1980 Dao
12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
166
2.2 Lường Thị Hiền 07/5/1986 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
167
2.3 Cầm Thị Hiền 07/6/1980 Thái
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.03.12 III
cấp UDCNTHCB Anh B
168
2.4 Mùi Thị Hà 01/4/1989 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
169
2.5 Mùi Ngọc Bình 05/09/2000 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
XXIII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
170
1.1 Đinh Văn Cường 20/9/1984 Mường
Phó trạm 12/12
ĐH
CNĐD
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
171
2.1 Mùa A Chìa 06/11/1993 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
172
2.2 Đinh Xuân Thành 21/9/1986 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
173
2.3 Đinh Thị Mạnh 29/6/1980 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.10.29 IV
Sơ cấp UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
XIV
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
174
1.1 Lường Thị Quyết 29/10/1979 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh C
175
1.2 Lê Thị Hải 14/9/1985 Thái
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
176
2.1 Thào A 07/3/1971 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
177
2.2 Thị Nghĩa 14/02/1989 Mường
12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Anh A2,
Tiếng
H'mông
178
2.3 Lường Thị Dũng 08/8/1986 Thái
12/12
ĐH
CN YTCC
V.08.10.28 III
UDCNTHCB Anh A2
TRẠM Y TẾ XÃ ĐÁ ĐỎ
TRẠM Y TẾ XÃ SẬP XA
TRẠM Y TẾ XÃ BẮC PHONG
Page 150
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
179
2.4 Cầm Mạnh Tú 27/7/1998 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
XV
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
180
1.1 Triệu Văn Vạng 28/6/1968 Dao
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B
181
1.2 Phùng Thị Nghĩa 16/3/1984 Mường
Phó trạm 12/12
Hộ sinh CĐ
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
2 Viên chức chuyên môn
182
2.1 Lò Thùy Dung 01/4/1990 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
183
2.2 Đinh Ngọc Hiếu 02/4/1992 Mường
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B
184
2.3 Lò Thị Hậu 06/02/1972 Thái
12/12
TC
Dược sĩ TH
V.08.08.23 IV
UDCNTHCB Anh B
185
2.4 Giàng A Câu 26/5/1985 Mông
12/12
TC
DSV TC (Y)
16b.122 V
UDCNTHCB Anh B
186
2.5 Sồng A Lâu 16/12/1999 H'mông
12/12
ĐH
CN Điều dưỡng
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh A2
XVI
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
187
1.1 Nguyễn Thị Sơn 30/01/1972 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB Anh C
188
1.2 Sồng A Giống '08/8/1968 H'mông
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B2
2 Viên chức chuyên môn
189
2.1 Lường Thị Tâm 04/11/1990 Thái
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh B2
190
2.2 Đinh Thị Tách 13/3/1969 Mường
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
Sơ cấp UDCNTHCB Anh B3
191
2.3 Sồng A Ly 16/4/1986 H'mông
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB Anh B
192
2.4 Thào A Chìa 14/10/1990 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.10.29 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
XVII
1 Viên chức quản lý (Trƣởng, phó trạm)
193
1.1 Hà Việt Hùng 29/8/1990 Thái
Trưởng trạm 12/12
ĐH
Bác sĩ đa khoa
V.08.01.03 III
Sơ cấp UDCNTHCB
Anh A2,
Tiếng
H'mông
194
1.2 Sồng A Dơ 05/7/1978 H'mông
Phó trạm 12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
2 Viên chức chuyên môn
195
2.1 Sồng Thị Chi 05/12/1986 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB Anh A2
TRẠM Y TẾ XÃ KIM BON
TRẠM Y TẾ XÃ SUỐI BAU
TRẠM Y TẾ XÃ SUỐI TỌ
Page 151
Nam Nữ
Trình độ
giáo dục
phổ
thông
Trình độ
đào tạo
(cao
nhất)
Chuyên ngành
Mã chức
danh nghề
nghiệp
Hạng
chức
danh
nghề
nghiệp
vn
Trình
độ lý
luận
chính trị
Trình độ Tin
học
Trình độ
ngoại
ngữ/tiếng
dân tộc
thiểu số
CC
Hành
nghề
CC
Quản lý
Bồi
dƣỡngQ
LNN
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
TT Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân
tộc
Chức vụ
hoặc chức
danh
Trình độ đào tạo và CDNN
Trình độ LLCT
và Tin học, ngoại ngữ
Ghi chú
Các chứng chỉ/chứng
nhận bồi dƣỡng
1
196
2.2 Đinh Thị Mai 13/02/1986 Thái
12/12
TC
ĐDTC
V.08.05.13 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
197
2.3 Sồng A Xúa 06/4/1990 H'mông
12/12
TC
Y sĩ
V.08.03.07 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
198
2.4 Cầm Thị Hảo 12/10/1974 Thái
12/12
TC
Hộ sinh TC
V.08.06.16 IV
UDCNTHCB
Tiếng
H'Mông
199
2.5 Vàng A Sáy 13/4/1988 Mông
12/12
SC
Y tá sơ cấp
16b.122 V
UDCNTHCB Anh A2
Page 152

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 514/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc chuyển Trung tâm Y tế cấp huyện trực thuộc Sở Y tế, về trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 514/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×