- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3955/QĐ-BYT 2025 về việc quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3955/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tri Thức |
| Trích yếu: | Về việc quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3955/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ Số: 3955/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở.
Điều 2. Trên cơ sở Quyết định này, các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các Ông/Bà Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TRẺ EM TẠI CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3955/QĐ-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên chỉ tiêu trường thông tin | Thuộc tính | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
|
| I. THÔNG TIN CHUNG | |||||
|
| 1. Thông tin trẻ em | |||||
| 1 | Số định danh | SoDinhDanh | X | Chuỗi | 15 | Số định danh cá nhân của trẻ |
| 2 | Họ và tên | HoVaTen | X | Chuỗi | 255 | Họ, chữ đệm và tên khai sinh của trẻ |
| 3 | Giới tính | GioiTinh | X | Số | 1 | Giới tính theo danh mục: 0 - Chưa có thông tin 1 - Giới tính nam 2 - Giới tính nữ |
| 4 | Ngày, tháng, năm sinh | NgayThangNamSinh | X | Chuỗi | 8 | Ngày tháng năm sinh. Định dạng DD-MM-YYYY. |
| 5 | Mã Dân tộc | DanToc | X | Chuỗi | 5 | Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: https://www.nso.gov.vn/phuong-phap-luan-thong-ke/danh-muc/cac-dan-toc-viet-nam/ Bổ sung thêm Mã “99”: Không có thông tin |
| 6 | Quốc tịch | QuocTich |
| Chuỗi | 15 | Quốc tịch theo danh mục quy định tại TCVN 7271:2013 |
| 7 | Nơi ở hiện tại | NoiOHienTai |
| Chuỗi | 1024 | Địa chỉ nơi ở hiện tại |
| 8 | Địa chỉ chi tiết | DiaChiChiTiet |
| Chuỗi | 1024 | Địa chỉ chi tiết gồm số nhà, tên đường, phố |
| 9 | Tình trạng học tập | TinhTrangHocTap |
| Chuỗi | 255 | Tình trạng học tập của trẻ: - Mã “0”: Đang học - Mã “1”: Ngừng học, không đi học |
| 10 | Thôn xóm | ThonXom | X | Chuỗi | 255 | Ghi rõ tên Thôn/làng/bản/ấp/tổ dân phố… theo quy định chính quyền địa phương |
| 11 | Mã xã | MaXa | X | Chuỗi | 3 | Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi cư trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
| 12 | Mã tỉnh | MaTinh | X | Chuỗi | 5 | Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
| 2. Thông tin người nuôi dưỡng | |||||
| 13 | Số định danh | SoDinhDanh | X | Chuỗi | 15 | Số định danh cá nhân người nuôi dưỡng |
| 14 | Họ tên mẹ | HoTenMe | X (nếu có) | Chuỗi | 255 | Họ, chữ đệm và tên khai sinh của mẹ |
| 15 | Họ tên cha | HoTenCha | X (nếu có) | Chuỗi | 255 | Họ, chữ đệm và tên khai sinh của cha |
| 16 | Họ tên người nuôi dưỡng | HoTenNND | X (nếu có) | Chuỗi | 255 | Họ, chữ đệm và tên khai sinh của người nuôi dưỡng |
|
| II. THÔNG TIN NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT | |||||
| 17 | Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ | MoCoi |
| Số | 1 | Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trong đó: - Mã “1”: Không có người chăm sóc - Mã “2”: Được nuôi dưỡng trong cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội - Mã “3”: Sống với người thân thích - Mã “4”: Được nhận chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích (trừ trường hợp nhận làm con nuôi) |
| 18 | Trẻ em bị bỏ rơi | BoRoi |
| Số | 1 | Trẻ em bị bỏ rơi - Mã “1”: Trẻ em bị bỏ rơi được chăm sóc tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở trợ giúp xã hội - Mã 2: Trẻ em bị bỏ rơi được chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình |
| 19 | Trẻ em không nơi nương tựa | KhongNoiNuongTua |
| Số | 2 | Trẻ em không nơi nương tựa - Mã “1”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật - Mã “2”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội hoặc không còn khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng - Mã “3”: Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc - Mã “4”: Trẻ em có cả cha và mẹ mất tích theo quy định của pháp luật - Mã “5”: Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội - Mã “6”: Trẻ em có cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc - Mã “7”: Trẻ em có cả cha và mẹ không có khả năng chăm sóc - Mã “8”: Trẻ em có cả cha và mẹ đang hưởng chăm sóc tại cơ sở trợ giúp xã hội - Mã “9”: Trẻ em có cả cha và mẹ đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc - Mã “10”: Trẻ em có cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội và người còn lại đang chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc - Mã “11”: Trẻ em sống trong gia đình có cả cha và mẹ trong độ tuổi trẻ em - Mã “12”: Trẻ em có cả cha và mẹ bị hạn chế quyền làm cha mẹ hoặc tạm thời cách ly khỏi cha mẹ theo quy định của pháp luật |
| 20 | Trẻ em khuyết tật | KhuyetTat |
| Số | 1 | Trẻ em khuyết tật - Mã “1”: Bị Khuyết tật - Mã “2”: Không bị khuyết tật |
|
| Khuyết tật vận động | KhuyetTatVanDong |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
|
| Khuyết tật nghe, nói | KhuyetTatNgheNoi |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
|
| Khuyết tật nhìn | KhuyetTatNhin |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
|
| Khuyết tật thần kinh tâm thần | KhuyetTatTKTT |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
|
| Khuyết tật trí tuệ | KhuyetTatTriTue |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
|
| Trẻ em khuyết tật khác (các dạng tật không thuộc các dạng trên, tự kỷ, bệnh nội tạng, bệnh hiểm …) | KhuyetTatKhac |
| Số | 1 | - Mã “1”: Khuyết tật đặc biệt nặng - Mã “2”: Khuyết tật nặng - Mã “3” Khuyết tật nhẹ |
| 21 | Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS | NhiemHIVAIDS |
| Số | 1 | Trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS - Mã “1”: Sống với cha mẹ, với người thân thích - Mã “2”: Được nhận chăm sóc thay thế tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em hoặc cá nhân, gia đình không phải người thân thích |
| 22 | Trẻ em nghiện ma túy | NghienMaTuy |
| Số | 1 | Trẻ em nghiện ma túy - Mã “1”: Đang ở trong cơ sở cai nghiện (trường hợp này được theo dõi, quản lý tại các cơ sở cai nghiện) - Mã “2”: Đang áp dụng biện pháp cai nghiện, điều trị nghiện tại gia đình, cộng đồng |
| 23 | Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở | BoHocKiemSong |
| Số | 1 | Trẻ em phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở - Mã “1”: Phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở không có người chăm sóc - Mã “2”: Phải bỏ học kiếm sống chưa hoàn thành phổ cập giáo dục trung học cơ sở sống cùng cha, mẹ hoặc người chăm sóc |
| 24 | Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực | TonHaiTheChatTinhThan |
| Số | 1 | Trẻ em bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất và tinh thần do bị bạo lực - Mã “1”: Có - Mã “2”: Không |
| 25 | Trẻ em vi phạm pháp luật | ViPhamPhapLuat |
| Số | 1 | Nhóm trẻ em vi phạm pháp luật - Mã “1”: Trẻ em vi phạm pháp luật đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính, giáo dục tại xã/phường/thị trấn hoặc biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình - Mã “2”: Trẻ em vi phạm pháp luật chưa xác định được nơi cư trú ổn định đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã/phường/thị trấn, tại cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em, cơ sở trợ giúp xã hội - Mã “3”: Trẻ em vi phạm pháp luật đang bị áp dụng biện pháp tư pháp giáo dục tại xã/phường/thị trấn hoặc đưa vào trường giáo dưỡng; đang bị áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn nhưng được hưởng án treo - Mã “4”: Trẻ em chấp hành xong hình phạt tù có thời hạn hoặc chấp hành xong biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng |
| 26 | Trẻ em bị bóc lột | BocLot |
| Số | 1 | Loại trẻ em bị bóc lột - Mã 1: Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động. - Mã 2: Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động. - Mã 3: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trình diễn hoặc bị sử dụng trong sản xuất các sản phẩm kiêu dâm - Mã 4: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động vận chuyển, mua bán, sản xuất, tàng trữ chất gây nghiện và các hàng hóa khác bị cấm giao dịch theo quy định của pháp luật - Mã 5: Trẻ em bị rủ rê, xúi dục, kích động, lợi dụng, lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc tham gia các hoạt động trục lợi khác |
|
| Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định | LaoDongTraiQD |
| Số | 1 | Trẻ em bị tham gia lao động trái quy định của pháp luật về lao động. Mã “1”: Chưa đủ 13 tuổi Mã “2”: Từ đủ 13 đến chưa đủ 15 tuổi Mã “3”: Từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi |
| 27 | Trẻ em bị xâm hại tình dục | XamHaiTinhDuc |
| Số | 1 | Loại trẻ em bị xâm hại tình dục - Mã “1”: Trẻ em bị hiếp dâm - Mã “2”: Trẻ em bị cưỡng dâm - Mã “3”: Trẻ em bị giao cấu - Mã “4”: Trẻ em bị dâm ô - Mã “5”: Trẻ em bị sử dụng vào mục đích mại dâm, khiêu dâm dưới mọi hình thức - Mã “6”: Khác (Hành vi xâm hại tình dục chưa được phân loại) |
| 28 | Trẻ em bị mua bán | MuaBan |
| Số | 1 | Trẻ em bị mua bán - Mã “1”: Trở về sống với cha, mẹ hoặc được người thân thích chăm sóc - Mã “2”: Trở về được nhận chăm sóc thay thế bởi cá nhân, gia đình không phải người thân thích |
| 29 | Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo | MacBenhHiemNgheo |
| Số | 1 | Trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo - Mã “1”: Trẻ em thuộc hộ nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ quan có thẩm quyền - Mã “2”: Trẻ em thuộc hộ cận nghèo mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải điều trị dài ngày theo quy định của cơ quan có thẩm quyền |
| 30 | Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc | DiCu |
| Số | 1 | Trẻ em di cư, trẻ em lánh nạn, tị nạn chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc - Mã “1”: Trẻ em là công dân Việt Nam di cư, lánh nạn trong nước chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc - Mã “2”: Trẻ em có quốc tịch nước ngoài di cư, lánh nạn, tị nạn không có người chăm sóc - Mã “3”: Trẻ em chưa xác định được quốc tịch, chưa xác định được cha mẹ hoặc không có người chăm sóc di cư, lánh nạn, tị nạn vào việt nam |
|
| III. THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ NGUY CƠ RƠI VÀO HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT | |||||
| 31 | Trẻ em có nguy cơ rơi vào HCĐB | NguyCo |
| Số | 1 | Là nhóm trẻ em có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh đặc biệt - Mã “1”: Trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo - Mã “2”: Trẻ em bỏ học - Mã “3”: Trẻ em có cha mẹ ly hôn - Mã “4”: Trẻ em sống trong gia đình có người mắc tệ nạn xã hội (cha, mẹ, người nuôi dưỡng hoặc thành viên trong gia đình trực tiếp nghiện ma túy, cờ bạc, trộm cắp, mại dâm… Mã “5”: Trẻ em sống trong gia đình có cha, mẹ làm ăn xa (trẻ em dưới 16 tuổi phải sống xa bố hoặc mẹ hoặc cả bố và mẹ liên tục từ 6 tháng trở lên do bố, mẹ đi làm ăn xa). - Mã “6”: Trẻ em mồ côi ca hoặc mồ côi mẹ |
|
| Trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo | NgheoCanNgheo |
| Số | 1 | Nhóm trẻ em sống trong gia đình nghèo, cận nghèo - Mã “1”: Trẻ em sống trong gia đình nghèo - Mã “2” Trẻ em sống trong gia đình cận nghèo |
|
| IV. THÔNG TIN VỀ NHÓM TRẺ EM CÓ HOÀN CẢNH ĐẶC BIỆT KHÁC | |||||
| 32 | Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt, đánh tráo | BatCocChiemDoatDanhTrao |
| Số | 1 | Trẻ em bị bắt cóc, chiếm đoạt, đánh tráo - Mã “1”: Có - Mã “2”: Không |
| 33 | Trẻ em bị tử vong do tai nạn thương tích | TuVongTNTT |
| Số | 1 | Trẻ em bị tử vong do tai nạn thương tích - Mã “1”: Tử vong do đuối nước - Mã “2”: Tử vong do tai nạn thương tích |
| 34 | Trẻ em bị thương tích | TaiNanThuongTich |
| Số | 1 | Trẻ em bị thương tích - Mã “1”: Có - Mã “2”: Không |
|
| V. THÔNG TIN VỀ HÌNH THỨC TRỢ GIÚP | |||||
| 35 | Trợ giúp y tế cho trẻ em có HCĐBKK | TroGiupYTe |
| Số | 1 | Trợ giúp y tế cho trẻ em có HCĐBKK - Mã “1”: Được cấp thẻ bảo hiểm y tế - Mã “2”: Được khám chữa bệnh miễn phí - Mã 3: Được chỉnh hình, phục hồi chức năng tại trung tâm và cộng đồng - Mã “4”: Được hỗ trợ điều trị HIV/AIDS - Mã “5”; Được trợ giúp y tế khác |
| 36 | Trợ giúp giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK | TroGiupGiaoDuc |
| Số | 1 | Trợ giúp giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho trẻ em có HCĐBKK - Mã “1”: Được miễn học phí - Mã “2”: Được trợ cấp học bổng - Mã “3”: Được đào tạo và giáo dục nghề nghiệp - Mã “4”: Được trợ giúp giáo dục khác |
| 37 | Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn cho trẻ em có HCĐBKK | TroGiupPhapLy |
| Số | 1 | Trợ giúp pháp lý, hỗ trợ tư vấn cho trẻ em có HCĐBKK - Mã 1: Được trợ giúp tư vấn tâm lý - Mã 2: Được hỗ trợ pháp lý - Mã 3: Được trợ giúp, tư vấn pháp lý khác |
| 38 | Trợ giúp xã hội | TroGiupXaHoi |
| Số | 1 | Trợ giúp xã hội - Mã “1”: Trợ giúp đột xuất - Mã “2”: Trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng |
|
| Trợ giúp thường xuyên | TroGiupThuongXuyen |
| Số | 1 | Trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng: - Mã “1”: Trợ giúp tại cộng đồng - Mã “2”: Nuôi dưỡng tập trung tại các trung tâm/ cơ sở nuôi dưỡng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!