• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3416/QĐ-UBND TP.HCM 2025 sắp xếp 38 Trung tâm Y tế thành 168 Trạm Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/12/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3416/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3416/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3416/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3416/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________________________________
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________________________________________
Thành phố Hồ CMinh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic sp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vc (bao gm 168 Trm Y tế)
trc thuc S Y tế thành 168 Trm Y tế xã, phường, đc khu
trc thuc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh quyết s72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 ca Bộ Chính tr
về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe
nhân dân;
n c Kết lun s 221-KL/TW ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ Chính trị,
Ban thư về tình hình, kết quả hoạt động của bộ máy hệ thống chính trị
chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21 tháng 9 năm 2025 của
Ban Chỉ đạo về tổng kết Nghị quyết số 18-NQ/TW về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nưc, tổ chức bên trong hệ thống hành cnh nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng
10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị
sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghđnh số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 m 2021 của Chính ph
quy định chế tự chtài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tng 11 năm 2025 của Bộ Y tế
về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạncơ cấu tổ chức của Trạm Y tế
xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Kết lun s 97-KL/TU ngày 06 tng 12 năm 2025 ca Ban Tờng v
Thành y vPơng án sắp xếp đơn vị sự nghiệp ng lập, t chức n trong
hệ thống hành chính Nhà nước theo Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21
tháng 9 năm 2025 ca Ban Chỉ đo tổng kết Nghị quyết s 18-NQ/TW ca Chính ph
Kế hoạch số 25-KH/TU ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ
Thành ủy;
3416
25
12
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8878/TTr-SYT ngày 20
tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ tại Báo cáo s11696/BC-
SNV ngày 22 tháng 12 năm 2025 ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban
nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án
Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168
Trạm Y tế) trực thuộc SY tế thành 168 Trạm Y tế, phường, đặc khu trực thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (đính kèm Đề án).
Điều 2. Nội dung sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168
Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu
trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
1. Đối với 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh trực thuộc
Sở Y tế (kèm Ph lục 1)
a) Thực hiện chuyển giao toàn bộ nhân sự, thuốc, vật y tế, tài sản, các
nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện
chuyển giao theo quy định, cùng các quyền nghĩa vụ khác liên quan của
Trung tâm Y tế khu vực cho các Trạm Y tế cấp xã.
b) Sau khi hoàn tất việc chuyển giao theo quy định, 25 Trung m Y tế
khu vực không giường bệnh trực thuộc Sở Y tế chấm dứt hoạt động khi 168
Trạm Y tế cấp trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được thành lập
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Đối với 13 Trung m Y tế khu vc có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế
(kèm Ph lục 2)
a) Thực hiện chuyển giao một phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các
nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện
chuyển giao theo quy định thuốc, vật tư y tế, i sản, các nguồn i chính hợp pháp
còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định,
cùng các quyền nghĩa vụ khác liên quan đến chức năng, nhiệm v được
chuyn giao cho các Trm Y tế cấp xã theo phương án sp xếp đưc phê duyt.
b) Phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, tài chính, công nợ và các quyền,
nghĩa vụ khác còn lại của Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh tiếp tục được
duy trì để thực hiện chc năng điều trị nội trú, khám bệnh, chữa bệnh tuyến sở
và các nhiệm vụ chuyên n được giao theo quy định. Sở Y tế xây dựng lộ trình
chuyển đổi hình Trung tâm Y tế khu vực giường bệnh thành bệnh viện
hoặcsở 2 của bệnh viện phù hợp với quy hoạch mạng lưới y tế Thành phố.
3. Thành lập Trạm Y tế cấp
Trên cơ sở tiếp nhận bàn giao nguồn lực tSở Y tế, Ủy ban nhân dân xã,
png, đặc khu thành lập Trm Y tế cp xã đơn v sự nghip công lp trực thuộc
kể tngày 01 tháng 01 m 2026 (đính m dự thảo Mẫu Quyết định thành lập).
3
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh được tiếp tục sử dụng
con dấu hiện có trong thời hạn kng q 90 ngày ktừ ny 01 tháng 01 m 2026
để thực hiện các công việc còn lại theo quy định, bao gồm:
a) Xử, hoàn tất các hồ công việc n tồn đọng liên quan đến chức năng,
nhiệm vtớc thời điểm sắp xếp; thc hin đi chiếu, xác nhn các khon phải thu,
phải trả, các nghĩa vụ tài chính phát sinh theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện khóa sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán;
kiểm , phân loi i sản ng, bao gồm: i sn cđịnh, công cdụng cụ, thuốc,
vật tư y tế, quyền sử dụng đất, nhà, công trình xây dựng và các tài sản khác đang
quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9
năm 2022 ca B trưởng B Tài chính v việc hướng dn mt s ni dung v
chế t ch tài chính của đơn vị s nghip ng lp; x lý tài sn, tài chính khi
t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp và các quy định khác có liên quan.
c) Lập hồ bàn giao đầy đủ, hợp lệ đối với tài chính, tài sản, đất đai và
các quyền, nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao cho Trạm Y tế cấp ;
gửi Sở Y tế tổng hợp, bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận và giao
Trạm Y tế cấp xã.
d) Trong thời gian chuyển tiếp, các Trung tâm Y tế khu vực không được
phát sinh nhiệm vụ mới, không kết hợp đồng mới không thực hiện các
hoạt động ợt quá phạm vi xử lý, hoàn tất c nội dung còn tồn đọng theo Đề án
sắp xếp đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
2. Trong thời gian thc hiện chuyển tiếp theo khon 1 Điều này, Ban Gm đốc
c cá nhân có liên quan của 25 Trungm Y tế khu vực không có giường bệnh
(trưc sp xếp) có nghĩa v phi tiếp tc thc hin chc trách, nhim v đ hoàn thành
nhiệm vụ đưc giao và chịu trách nhim t chức x lý, hoàn tt và giải quyết dứt điểm
các nội dung công việc, tài chính, tài sản và các nga vụ còn tồn đọng của
Trung tâm Y tế khu vực (trước sắp xếp) theo đúng quy định của pháp luật.
3. 13 Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh trách nhiệm hoàn thành
việc kiểm kê, đối chiếu và bàn giao các nội dung liên quan đến hồ sơ tài chính,
tài sản, đất đai và các quyền, nghĩa vụ khác gắn với chức năng, nhiệm vụ được
chuyển giao cho Trạm Y tế cấp xã theo phương án sắp xếp đã được p duyệt;
việc bàn giao phải hoàn thành chậm nhất trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
Điều 4. Tổ chc thực hiện
1. Giao Sở Y tế
a) Trong quá trình thực hiện sắp xếp, chỉ đạo Trung tâm Y tế khu vực tổ chc
soát toàn bộ hiện trạng tổ chức, nhân sự, sở vật chất, trang thiết bị, i chính,
tài sản ca các Trạm Y tế cấp xã hiện hữu và Trung tâm Y tế khu vực; trên cơ sở đó
xây dựng Kế hoạch điều chuyn, phân b nguồn lc cho các Trạm Y tế cấp xã.
4
b) Tchức việc n giao nhân sự, thuc, vt tư y tế, sở vật cht, trang thiết bị,
tài sản, c nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ i chính
đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền nghĩa vkhác
liên quan của c Trạm Y tế cấp về Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
c) Ch trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn Trung tâm Y tế khu vực
không giường bệnh thực hiện việc x tài chính, ngân sách, tài sản công,
công nợ và các nghĩa vụ tài chính khác khi chấm dứt hoạt động theo quy định.
d) Chđo, theo i và gm sát việc Ban Gm đc c cá nn có liên quan
của 25 Trung tâm Y tế khu vực không giường bệnh (trước sắp xếp) tiếp tục
thực hiện trách nhiệm tổ chức xử , hoàn tất và giải quyết dứt điểm các nội dung
ng việc, tài chính, i sản và các quyền, nghĩa vụ còn tồn đọng trong thời gian
chuyển tiếp; bảo đảm việc thực hiện hoàn thành trong thời gian chuyển tiếp
quy định.
đ) Hướng dẫn, hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ đối với c Trạm Y tế cấp ;
hướng dẫn về tiêu chuẩn chuyên môn, danh mục kỹ thuật, yêu cầu đối với s
vật chất, trang thiết bị y tế của Trạm Y tế cấp sau khi sắp xếp.
e) Chỉ đạo, điều phối các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý hỗ trợ cho các
Trạm Y tế cấp về chuyên môn kỹ thuật, htrợ nhân lực trong trường hợp
cần thiết; phối hợp c cơ quan liên quan tham u Ủy ban nhân dân Thành phố
phân ng đơn vị kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho các
Trạm Y tế cấp xã; bảo đm cung ứng đ thuc, hóa chất, thiết b y tế các
điều kiện cần thiết khác đtrin khai hiệu qu các hot động của Trạm Y tế cấp xã.
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị
liên quan, tham mưu y ban nhân dân Thành phban hành hoặc hướng dẫn
thực hiện các quy định về nguyên tắc phối hợp, phân công trách nhiệm và mối
quan hệ ng c giữa Sở Y tế Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước
về y tế, dân số và bảo trợ xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Giao Sở Nội vụ
a) ớng dẫn Ủy ban nhân n cấp thành lập Trạm Y tế cấp xã;
hướng dẫn việc bổ nhiệm nhân sự lãnh đạo, quản lý của Trạm Y tế cấp xã sau khi
được tnh lập.
b) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc
sắp xếp tổ chức bộ máy, mô hình t chức và cơ chế hoạt động của Trm Y tế cấp
sau sắp xếp, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật nh hình thực tiễn
địa phương.
c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng kế hoạch và bố trí số lượng
ni làm việc hằng năm đi với Trm Y tế cấp xã, bảo đm đ nhân lc
thực hiện chứcng, nhiệm vụ được giao.
d) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất c chế độ,
chính sách đối với viên chức, người lao động bảo đảm quyền lợi cho nhân sự khi
thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy.
5
3. Giao Sở Tài chính
a) Phối hp vi Sở Y tế hướng dẫn ng tác tiếp nhận, bàn giao, x
tài chính, ngân sách, tài sản công trong quá trình sắp xếp.
b) Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn hướng dẫn Trung tâm Y tế khu vực
không giường bệnh thực hiện việc xlý tài chính, ngân sách, tài sản công,
công nợ và các nghĩa vụ tài chính khác khi chấm dứt hoạt động theo quy định.
c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp lập dự toán tổng hợp dtoán
kinh phí hoạt động của các Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
d) Tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí dự toán ngân sách bảo đảm
kinh pcho Trạm Y tế cấp sau khi thành lập hoạt động ổn định, đáp ứng
yêu cầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao, phù hợp khnăng ngân sách
định hướng phát triển mạng lưới y tế cơ sở của Tnh phố.
4. Giao các s, ngành, cơ quan, đơn v có liên quan phi hp S Y tế
thực hiện Đề án theo chức năng, nhiệm vụ.
5. Giao Bảo hiểm xã hội Thành phố hướng dẫn, phối hợp và tạo điều kiện để
người dân thẻ bảo hiểm y tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh tại Trạm Y tế
cấp xã được thc hiện thanh toán và hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hiểm y tế theo
quy định; kịp thời tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực
hiện, bảo đảm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Trạm Y tế
cấp xã được thông suốt, liên tục.
6. Giao ng an Thành phphi hợp, ng dn Ủy ban nn dân xã, phường,
đặc khu giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu, cấp con dấu cho các Trạm Y tế cấp
c điểm trạm y tế sau khi được thành lập; bảo đảm việc cấp con dấu kịp thời,
đúng quy định của pháp lut để các Trạm Y tế cấp xã đi vào hoạt động ổn định,
liên tục kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
7. Giao Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
a) Tiếp nhận bàn giao tSở Y tế nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các
nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện
chuyển giao theo quy định các quyền, nghĩa vụ khác liên quan của 38
Trung tâm Y tế khu vực theo phương án sắp xếp được Ủy ban nn dân Thành phố
phê duyệt.
b) n c thẩm quyền, ban hành Quyết đnh thành lập Trạm Y tế cấp xã
là đơn v s nghiệp y tế công lp theo quy đnh tại Điều 11 Ngh đnh s
283/2025/NĐ-CP.
c) Phối hợp với Công an Thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan
thực hiện thủ tục đăng ký mẫu dấu, đề nghị cấp con dấu cho Trạm Y tế cấp
các điểm trạm y tế sau khi được thành lập theo đúng quy định của pháp luật;
chủ động chuẩn bị đầy đủ hồ , tài liệu cần thiết, bảo đảm việc cấp con dấu
được thực hiện kịp thời, đúng trình tự, thủ tục, tạo điều kiện để Trạm Y tế cấp
đi vào hoạt động ổn định, liên tục kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
6
d) Trên cơ sở tiếp nhận nhân sự bàn giao từ Sở Y tế và ý kiến thống nhất
của SY tế về phương án nhân sự Giám đốc, Phó Giám đốc Trạm Y tế cấp xã,
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trách nhiệm thực hiện việc bnhiệm
Giám đốc Phó Giám đốc Trạm Y tế cấp kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
đ) Thực hiện bổ nhiệm Kế toán trưởng; thực hiện bổ nhiệm các chức danh
quản lý khác của Trạm Y tế cấp xã hoặc giao Giám đốc Trạm Y tế cp xã bnhiệm.
e) Phối hợp với Sở Y tế chỉ đạo, theo dõi giám t việc xử lý, giải quyết
dứt điểm c nội dung ng việc, i chính, tài sản các quyền, nghĩa vụ còn
tồn đọng trong thời gian chuyển tiếp của các nhân có liên quan thuộc 25
Trung tâm Y tế khu vực kng giường bệnh (trước sắp xếp), hiện được bàn giao
về các Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau sắp xếp).
g) Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cấu tổ chức
của Trm Y tế cp xã theo quy đnh tại khon 2 Điu 9 Thông tư s43/2025/TT-BYT
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ Y tế.
h) Phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch xác định nhu cầu số lượng
người làm việc hằng năm của Trạm Y tế cấp theo quy dân số, đặc điểm
địa bàn và chức năng, nhiệm vụ được giao; tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định theo quy định.
i) Phê duyệt Đán vị trí việc m cấu viên chức theo chức danh
nghề nghiệp của Trạm Y tế cấp.
k) Chỉ đạo Trạm Y tế cấp tiếp tục sử dụng nguồn lực do Trung tâm Y tế
khu vực chuyn giao trong giai đoạn đầu để bo đảm duy t hoạt động chun môn.
Trên sở đó, xây dựng kế hoạch từng bước đầu tư, bổ sung sở vật chất,
trang thiết bị, biên chế, nhân sự và kinh phí nhằm đáp ứng điều kiện của đơn vị
sự nghiệp công lập vàng cao năng lực cung ứng dịch vụ y tế tại địa phương.
l) Phê duyệt Đề án tự chủ của Trạm Y tế cấp xã theo thẩm quyền quy định
tại Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ny 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
m) Chủ trì, phối hợp với STài chính bảo đảm kinh phí cho Trạm Y tế
cấp xã theo phân cấp ngân sách; bố trí ngân sách đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất,
bổ sung trang thiết bị và phương tiện hoạt động theo lộ trình.
n) n cứ đặc điểm, nhu cầu thực tế của từng địa phương, Ủy ban nhân dân
cấp quyết định việc thành lập, tổ chức lại các phòng chức ng, các khoa
chuyên môn, các điểm trạm y tế và các tổ chức khác thuộc Trạm Y tế cấp
phù hợp với tính chất ng việc, bảo đảm các tiêu chí, điều kiện theo quy định
của pháp luật sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Y tế.
o) Chỉ đạo Trạm Y tế cấp xã sau khi được thành lập:
- Sắp xếp khoa, phòng, điểm trạm y tế; bố tnhân sự phù hợp chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chc mới của Trm Y tế cấp , bảo đảm duy trì
hoạt động chuyên môn, không gây gián đoạn cung ứng dịch vụ y tế trên địa bàn.
7
- Quy định nhiệm vụ c thể của các phòng chức năng, các khoa chuyên môn,
các điểm trạm y tế, các tổ chức khác thuộc Trm Y tế cấp theo quy định của
pháp luật và phân công, phân cấp của địa phương.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph, Giám đốc S Nội v,
Gm đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu, các Giám đốc Trung tâm Y tế khu vực Thủ trưởng cơ quan,
đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Y tế;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQVN Thành ph;
- Văn phòng Thành ủy và các Ban Thành ủy;
- Các Ban của HĐND Thành ph;
- Sở Tài chính; Sở Y tế (03b);
- Sở Nội vụ; Sở Tư pháp;
- Công an Thành phố (PC64);
- Kho bạc Nhà nước KVII;
- Bảo hiểm xã hội Thành ph;
- UBND xã, phường, đặc khu;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng NCTH;
- Trung tâm TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT, VX/Y.
8
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________________________________________________________________________
PHỤ LỤC 01
DANH SÁCH 25 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC
KHÔNG GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2025 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
________________
STT
Tên đơn vị
1
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn
2
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc
3
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu
4
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn
5
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm
6
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng
7
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông
8
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng
9
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới
10
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp
11
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân
12
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh
13
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp
14
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận
15
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình
16
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú
17
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức
18
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh
19
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ
20
Trung tâm Y tế khu vực Củ Chi
3416
25
12
9
STT
Tên đơn vị
21
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn
22
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè
23
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một
24
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu
25
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
10
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________________________________________________________________________
PHỤ LỤC 02
DANH SÁCH 13 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CÓ GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên đơn vị
1
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An
2
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An
3
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên
4
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát
5
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng
6
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo
7
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng
8
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên
9
Trung tâm Y tế khu vực Phú M
10
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức
11
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm
12
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất
13
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
3416
25
12
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tổng số
Số biên chế
hưởng lương
từ ngân sách
Số biên chế
hưởng
lương từ
nguồn thu
Tổng số
Số biên chế phân
bổ cho khối Trung
tâm Y tế
Số biên chế phân
bổ cho khối Trạm
Y tế
A B 1 2 3 4 5 6
Tổng cộng 9.322 7.516 1.806 9.322 5.188 4.134
I
Trung tâm Y tế khu vực
không giường bệnh
5.754 5.449 305 5.754 2.870 2.884
1
Trung tâm Y tế khu vực
Sài Gòn
157
130 27
157
94 63
2
Trung tâm Y tế khu vực
Nhiêu Lộc
252
244 8
252
145 107
3
Trung tâm Y tế khu vực
Xóm Chiếu
164
160 4
164
90 74
4
Trung tâm Y tế khu vực
Chợ Lớn
265
255 10
265
165 100
5
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Lâm
175
169 6
175
81 94
6
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Hưng
161
161 0
161
86 75
7
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Đông
306
296 10
306
180 126
8
Trung tâm Y tế khu vực
Hòa Hưng
295
284 11
295
216 79
9
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Thới
176
170 6
176
91 85
10
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Thới Hiệp
228
210 18
228
104 124
11
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Tân
225
218 7
225
100 125
12
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Thạnh
273
248 25
273
112 161
13
Trung tâm Y tế khu vực
Gò Vấp
249
240 9
249
116 133
14
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Nhuận
155
147 8
155
87 68
15
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Bình
213
204 9
213
102 111
16
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Phú
212
198 14
212
101 111
17
Trung tâm Y tế khu vực
Thủ Đức
503
503 0
503
212 291
STT
TRUNG TÂM Y TẾ
KHU VỰC
Tổng số lượng người làm việc được
giao năm 2025
Phân bổ số lượng người làm việc được giao năm
2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
PHỤ LỤC 01
Phân bổ số lượng người làm việc được giao năm 2025
của Trung tâm Y tế khu vực trực thuộc Sở Y tế
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
Tổng số
Số biên chế
hưởng lương
từ ngân sách
Số biên chế
hưởng
lương từ
nguồn thu
Tổng số
Số biên chế phân
bổ cho khối Trung
tâm Y tế
Số biên chế phân
bổ cho khối Trạm
Y tế
A B 1 2 3 4 5 6
STT
TRUNG TÂM Y TẾ
KHU VỰC
Tổng số lượng người làm việc được
giao năm 2025
Phân bổ số lượng người làm việc được giao năm
2025
18
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Chánh
224
214 10
224
80 144
19
Trung tâm Y tế khu vực
Cần Giờ
279
254 25
279
202 77
20
Trung tâm Y tế Khu vực
Củ Chi
299
296 3
299
128 171
21
Trung tâm Y tế khu vực
Hóc Môn
204
197 7
204
93 111
22
Trung tâm Y tế khu vực
Nhà Bè
126
121 5
126
62 64
23
Trung tâm Y tế khu vực
Thủ Dầu Một
229
173 56
229
102 127
24
Trung tâm Y tế khu vực
Vũng Tàu
229
229 0
229
40 189
25
Trung tâm Y tế khu vực
Bà Rịa
155
128 27
155
81 74
II
Trung tâm Y tế khu vực
có giường bệnh
3.568 2.067 1.501 3.568 2.318 1.250
1
Trung tâm Y tế khu vực
Thuận An
523
197 326
523
383 140
2
Trung tâm Y tế khu vực
Dĩ An
252
131 121
252
161 91
3
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Uyên
342
145 197
342
237 105
4
Trung tâm Y tế khu vực
Bến Cát
231
148 83
231
129 102
5
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Giáo
245
124 121
245
157 88
6
Trung tâm Y tế khu vực
Dầu Tiếng
252
132 120
252
150 102
7
Trung tâm Y tế khu vực
Bàu Bàng
168
101 67
168
92 76
8
Trung tâm Y tế khu vực
Bắc Tân Uyên
179
107 72
179
102 77
9
Trung tâm Y tế khu vực
Long Đất
333
230 103
333
216 117
10
Trung tâm Y tế khu vực
Hồ Tràm
407
270 137
407
295 112
11
Trung tâm Y tế khu vực
Châu Đức
270
200 70
270
149 121
12
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Mỹ
255
193 62
255
149 106
13
Trung tâm Y tế Quân dân
y đặc khu Côn Đảo
111
89 22
111
98 13
3
Giám đốc
Phó Giám
đốc
Viên chức
Chuyên môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ, phục
vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9=4+..+8
Tổng cộng 37 63 5.427 301 503 6.331
I
Trung tâm Y tế khu vực không
giường bệnh
24 40 3.390 154 274 3.882
1
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn Nhóm 3 1 1 70 12 3
87
2
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc Nhóm 3 1 1 172 8 14
196
3
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu Nhóm 3 1 2 83 0 5
91
4
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn Nhóm 3 1 2 144 18 21
186
5
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm Nhóm 3 1 1 73 0 11
86
6
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng Nhóm 3 1 2 155 3 9
170
7
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông Nhóm 3 1 1 139 11 6
158
PHỤ LỤC 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số lượng người làm việc tại 38 Trung tâm Y tế khu vực trực thuộc Sở Y tế
(Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2025)
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên đơn vị công tác
Loại đơn vị sự
nghiệp
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
4
Giám đốc
Phó Giám
đốc
Viên chức
Chuyên môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ, phục
vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9=4+..+8
STT
Tên đơn vị công tác
Loại đơn vị sự
nghiệp
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
8
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng Nhóm 3 1 2 98 1 17
119
9
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới Nhóm 3 1 1 65 0 1
68
10
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới
Hiệp
Nhóm 3 1 2 180 4 8
195
11
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân Nhóm 3 1 2 88 2 7
100
12
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh Nhóm 3 1 2 221 44 14
282
13
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp Nhóm 3 1 1 214 3 6
225
14
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận Nhóm 3 1 1 81 7 1
91
15
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình Nhóm 3 0 1 179 8 10
198
16
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Nhóm 3 1 1 99 2 13
116
17
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức Nhóm 3 1 2 212 10 14
239
18
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh Nhóm 3 1 2 195 2 10
210
19
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ Nhóm 3 1 2 216 4 9
232
20
Trung tâm Y tế Khu vực Củ Chi Nhóm 3 1 2 96 0 3
102
5
Giám đốc
Phó Giám
đốc
Viên chức
Chuyên môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ, phục
vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9=4+..+8
STT
Tên đơn vị công tác
Loại đơn vị sự
nghiệp
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
21
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn Nhóm 3 1 2 75 1 5
84
22
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè Nhóm 3 1 1 60 2 8
72
23
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một Nhóm 3 1 3 93 2 13
112
24
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu Nhóm 3 1 1 239 8 45
294
25
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa Nhóm 3 1 2 143 2 21
169
II
Trung tâm Y tế khu vực có giường
bệnh
13 23 2.037 147 229 2.449
1
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An Nhóm 3 1 3 439 50 39
532
2
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An Nhóm 3 1 3 145 11 12
172
3
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên Nhóm 3 1 1 164 32 22
220
4
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát Nhóm 3 1 2 114 15 8
140
5
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo Nhóm 3 1 2 148 2 17
170
6
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng Nhóm 3 1 1 206 10 22
240
7
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng Nhóm 3 1 1 85 2 11
100
6
Giám đốc
Phó Giám
đốc
Viên chức
Chuyên môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ, phục
vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9=4+..+8
STT
Tên đơn vị công tác
Loại đơn vị sự
nghiệp
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
8
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên Nhóm 3 1 2 54 9 5
71
9
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất Nhóm 3 1 2 171 8 27
209
10
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm Nhóm 3 1 2 195 1 21
220
11
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức Nhóm 3 1 1 139 3 21
165
12
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ Nhóm 3 1 2 123 13
139
13
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu
Côn Đảo
Nhóm 3 1 1 54 4 11
71
7
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TỔNG CỘNG
148 307 3.049 147 123 613 4.387
1 Phường Tân Định 1 2 12 0 0 3
18
2 Phường Sài Gòn 1 1 4 2 0 2
10
3 Phường Bến Thành 1 0 18 1 0 6
26
4 Phường Cầu Ông Lãnh 1 1 14 5 0 9
30
5 Phường Bàn Cờ 1 2 23 23 0 10
59
6 Phường Xuân Hòa 1 1 5 5 0 2
14
7 Phường Nhiêu Lộc 1 2 25 25 0 8
61
8 Phường Vĩnh Hội 1 2 16 0 0 6
25
9 Phường Khánh Hội 1 2 19 0 0 7
29
10 Phường Xóm Chiếu 1 2 15 0 0 9
27
11 Phường Chợ Quán 1 0 21 6
28
12 Phường An Đông 1 1 20 6
28
13 Phường Chợ Lớn 1 1 20 8
30
14 Phường Bình Tiên 1 2 20 1 0 0
24
15 Phường Bình Tây 1 2 14 1 0 0
18
Thống kê số lượng người làm việc tại 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu
(bao gồm các điểm y tế)
(Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2025)
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 03
8
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
16 Phường Bình Phú 1 1 17 1 0 0
20
17 Phường Phú Lâm 1 1 18 1 0 0
21
18 Phường Phú Thuận 1 1 14 0 0 3
19
19 Phường Tân Mỹ 1 1 11 1 0 3
17
20 Phường Tân Thuận 1 2 16 0 0 3
22
21 Phường Tân Hưng 1 3 22 1 0 2
29
22 Phường Chánh Hưng 1 1 47 1 0 4
54
23 Phường Bình Đông 1 1 28 0 0 3
33
24 Phường Phú Định 1 1 47 1 0 3
53
25 Phường Diên Hồng 1 4 18 0 0 6
29
26 Phường Hòa Hưng 1 3 22 0 0 3
29
27 Phường Vườn Lài 1 4 24 0 0 4
33
28 Phường Minh Phụng 1 0 23 0 0 7
31
29 Phường Bình Thới 1 1 19 0 0 8
29
30 Phường Hòa Bình 0 3 13 0 0 5
21
31 Phường Phú Thọ 1 1 17 0 0 6
25
32 Phường An Phú Đông 1 1 16 0 0 3
21
33 Phường Thới An 1 2 14 0 0 4
21
34 Phường Tân Thới Hiệp 1 3 16 1 0 3
24
35 Phường Trung Mỹ Tây 1 3 15 1 0 3
23
36 Phường Đông Hưng Thuận 1 2 22 2 0 5
32
37 Phường An Lạc 1 2 21 8
32
38 Phường Tân Tạo 1 2 11 2
16
39 Phường Bình Trị Đông 1 2 19 5
27
40 Phường Bình Hưng Hòa 1 2 21 5
29
41 Phường Bình Tân 1 2 20 5
28
42 Phường Gia Định 1 5 26 5 0 12
49
43 Phường Bình Lợi Trung 1 5 16 5 0 11
38
9
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
44 Phường Bình Thạnh 1 5 23 3 0 11
43
45 Phường Thạnh Mỹ Tây 1 4 26 8 0 2
41
46 Phường Bình Quới 1 4 11 4 0 5
25
47 Phường Hạnh Thông 1 2 17 1 0 9
30
48 Phường An Nhơn 1 2 17 1 0 7
28
49 Phường Gò Vấp 0 2 13 0 0 5
20
50 Phường Thông Tây Hội 1 2 17 0 0 4
24
51 Phường An Hội Tây 1 2 15 0 0 7
25
52 Phường An Hội Đông 1 2 16 1 0 10
30
53 Phường Đức Nhuận 1 2 20 1 0 8
32
54 Phường Cầu Kiệu 1 2 18 3 0 8
32
55 Phường Phú Nhuận 1 3 20 1 0 9
34
56 Phường Tân Sơn Hòa 1 2 11 1 0 8
23
57 Phường Tân Sơn Nhất 1 2 13 0 0 10
26
58 Phường Tân Hòa 1 2 12 1 0 8
24
59 Phường Bảy Hiền 1 2 16 0 0 8
27
60 Phường Tân Bình 1 2 13 1 0 5
22
61 Phường Tân Sơn 1 2 10 1 0 2
16
62 Phường Tây Thạnh 1 1 9 4
15
63 Phường Tân Sơn Nhì 1 2 12 1 8
24
64 Phường Phú Thọ Hòa 1 2 20 1 12
36
65 Phường Phú Thạnh 1 3 17 1 9
31
66 Phường Tân Phú 1 2 13 7
23
67 Phường An Khánh 1 1 15 0 4
21
68 Phường Bình Trưng 1 2 18 1 0 7
29
69 Phường Cát Lái 1 2 11 0 5
19
70 Phường Linh Xuân 1 5 20 0 7
33
71 Phường Tam Bình 1 2 21 0 7
31
10
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
72 Phường Thủ Đức 1 2 19 1 0 6
29
73 Phường Hiệp Bình 1 4 22 0 9
36
74 Phường Long Bình 0 2 15 3 0 6
26
75 Phường Long Phước 0 2 15 0 4
21
76 Phường Long Trường 0 1 13 3 0 5
22
77 Phường Phước Long 0 4 20 0 7
31
78 Phường Tăng Nhơn Phú 0 5 29 0 7
41
79 Xã Bình Hưng 1 2 15 5
23
80 Xã Hưng Long 1 5 13 8
27
81 Xã Bình Chánh 1 4 15
8
28
82 Xã Tân Nhựt 1 5 17 1 9
33
83 Xã Bình Lợi 1 2 12 4
19
84 Xã Vĩnh Lộc 1 2 12 4
19
85 Xã Tân Vĩnh Lộc 1 2 12 1 6
22
86 Xã Bình Khánh 1 1 16 5
23
87 Xã An Thới Đông 0 2 15 6
23
88 Xã Cần Giờ 1 1 12 1 4
19
89 Xã Thạnh An 1 1 6 2
10
90 Xã Tân An Hội 1 2 19 6
28
91 Xã Củ Chi 1 2 22 6
31
92 Xã Phú Hòa Đông 1 2 23 8
34
93 Xã Nhuận Đức 1 2 21 7
31
94 Xã An Nhơn Tây 1 2 20 7
30
95 Xã Thái Mỹ 1 2 21 8
32
96 Xã Bình Mỹ 1 2 20 6
29
97 Xã Hóc Môn 1 3 16 1 6
27
98 Xã Bà Điểm 1 3 24 8
36
99 Xã Đông Thạnh 1 2 27 2 8
40
11
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
100 Xã Xuân Thới Sơn 1 3 20 7
31
101 Xã Nhà Bè 1 3 33 2 0 15
54
102 Xã Hiệp Phước 1 2 18 2 0 12
35
103 Phường Dĩ An 1 1 23 2 0
27
104 Phường Đông Hòa 1 1 17 2 0
21
105 Phường Tân Đông Hiệp 1 1 12 1 0
15
106 Phường Thuận Giao 1 2 28 0 0
31
107 Phường Thuận An 1 1 24 0 0
26
108 Phường Lái Thiêu 1 2 26 0 0
29
109 Phường Bình Hòa 1 3 22 0 0
26
110 Phường An Phú 1 2 25 0 0
28
111 Phường Bình Dương 1 3 23 2 0
29
112 Phường Chánh Hiệp 1 3 15 1 0
20
113 Phường Thủ Dầu Một 1 3 18 0 0
22
114 Phường Phú Lợi 1 3 21 0 0
25
115 Phường Phú An 1 2 13 1 0
17
116 Phường Vĩnh Tân 1 1 11 1 0
14
117 Phường Bình Cơ 1 1 12 0 0
14
118 Phường Tân Uyên 1 3 17 1 0
22
119 Phường Tân Hiệp 1 1 13 1 0
16
120 Phường Tân Khánh 0 2 26 1 0
29
121 Phường Tây Nam 1 2 11
14
122 Phường Long Nguyên 1 1 15
17
123 Phường Bến Cát 0 2 19
21
124 Phường Chánh Phú Hòa 0 2 13
15
125 Phường Thới Hòa 0 1 8
9
126 Phường Hòa Lợi 1 1 15
17
127 Xã Bắc Tân Uyên 0 1 23
24
12
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
128 Xã Thường Tân 1 1 21
23
129 Xã Phú Giáo 1 2 21 0 0
24
130 Xã Phước Hòa 1 1 22 0 0
24
131 Xã Phước Thành 1 2 17 0 0
20
132 Xã An Long 0 3 17 0 0
20
133 Xã Bàu Bàng 1 1 18 0 0
20
134 Xã Trừ Văn Thố 1 2 11 0 0
14
135 Xã Long Hòa 1 1 13 1
16
136 Xã Thanh An 1 1 10 1
13
137 Xã Minh Thạnh 1 1 18 1
21
138 Xã Dầu Tiếng 1 2 21 1
25
139 Phường Vũng Tàu 1 1 50 12
64
140 Phường Tam Thắng 1 2 32 8
43
141 Phường Rạch Dừa 1 1 30 5
37
142 Phường Phước Thắng 1 1 21 3
26
143 Xã Long Sơn 1 0 8 2
11
144 Phường Bà Rịa 1 1 29 5
36
145 Phường Tam Long 1 1 21 3
26
146 Phường Long Hương 1 1 18 3
23
147 Phường Phú Mỹ 0 0 20 0 2
22
148 Phường Tân Phước 0 0 15 0 2
17
149 Phường Tân Hải 1 0 17 0 2
20
150 Phường Tân Thành 0 0 17 0 2
19
151 Xã Châu Pha 1 0 16 0 2
19
152 Xã Long Hải 1 2 32 6
41
153 Xã Long Điền 1 2 19 3
25
154 Xã Phước Hải 1 0 21 4
26
155 Xã Đất Đỏ 1 2 26 8
37
13
Trưởng
trạm
Phó
Trưởng
trạm
Viên
chức
Chuyên
môn,
nghiệp vụ
Hỗ trợ,
phục vụ
Hợp đồng theo Nghị quyết
số 01/2022/NQ-HĐND
1 2 4 5 6 7 8 9 10=4+..+9
TT
Tên Trạm Y tế phường, xã
Số lượng người làm việc
Hợp đồng lao động
Tổng cộng
156 Xã Hồ Tràm 1 2 17 3
23
157 Xã Hòa Hội 1 2 19 4
26
158 Xã Bàu Lâm 1 0 14 2
17
159 Xã Xuyên Mộc 1 1 17 3
22
160 Xã Bình Châu 1 0 10 1
12
161 Xã Hòa Hiệp 1 1 10 2
14
162 Xã Ngãi Giao 1 0 16 6
23
163 Xã Kim Long 1 0 20 5
26
164 Xã Châu Đức 0 0 14 4
18
165 Xã Nghĩa Thành 0 0 15 4
19
166 Xã Bình Giã 1 1 16 6
24
167 Xã Xuân Sơn 0 1 16 6
23
168 Bến Đầm 1 0 9 0 4
14
14
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
168 296
A
I 4 6
- Trụ sở chính: Số 02 đường Đặng Tất, phường
Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Tân Định
- Trụ sở 2: Số 01 Đặng Tất, phường Tân Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Tân Định
- Trụ sở 3: Số 48 - 52 Mã Lộ, phường Tân
Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Tân Định
- Trụ sở 4: Số 231 Trần Hưng Đạo, phường
Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Ông Lãnh
1
Trạm Y tế phường Tân
Định
Số 72 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân
Định, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Định
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Định
Số 64 đường Trần Quang Khải, phường Tân
Định, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Định
2
Trạm Y tế phường Sài
Gòn
Số 62 đường Hồ Tùng Mậu, phường Sài
Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Sài Gòn
Danh sách và địa chỉ của Trung tâm Y tế khu vực, Trạm Y tế cấp xã
thuộc Trung tâm Y tế khu vực và các điểm y tế thuộc Trạm Y tế cấp xã
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
TỒNG CỘNG
Trung tâm Y tế khu vực không giường bệnh
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 04
Trung tâm Y tế khu vực
Sài Gòn
15
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3
Trạm Y tế phường Bến
Thành
Số 227 đường Lý Tự Trọng, phường Bến
Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Thành
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bến Thành
Số 160 đường Nguyễn Công Trứ, phường Bến
Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Thành
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bến Thành
Số 307 đường Phạm Ngũ Lão, phường Bến
Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Thành
4
Trạm Y tế phường Cầu
Ông Lãnh
Số 30 đường Cống Quỳnh, phường Cầu
Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Ông Lãnh
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Cầu Ông Lãnh
Số 97 đường Cô Giang, phường Cầu Ông
Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Ông Lãnh
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Cầu Ông Lãnh
Số 522 đường Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông
Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Ông Lãnh
4.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bến Thành
Số 242 đường Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông
Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Ông Lãnh
II 3 11
Số 80/5 Bà Huyện Thanh Quan, phường Nhiêu
Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
Số 309 Nguyễn Thượng Hiền, phường Bàn Cờ,
Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
1
Trạm Y tế phường Bàn
Cờ
Số 117/1 Bàn Cờ, phường Bàn Cờ, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bàn Cờ
Số 175/4-6 Nguyễn Thiện Thuật, phường Bàn
Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bàn Cờ
Số 64 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bàn Cờ
Số 424 Võ Văn Tần, phường Bàn Cờ, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc
Trung tâm Y tế khu vực
Nhiêu Lộc
16
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Bàn Cờ
Số 420 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bàn Cờ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bàn Cờ
2
Trạm Y tế phường Xuân
Hòa
Số 279 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xuân Hòa
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Xuân Hòa
Số 40 Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xuân Hòa
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Xuân Hòa
Số 6 Nguyễn Văn Mai, phường Xuân Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xuân Hòa
3
Trạm Y tế phường Nhiêu
Lộc
Số 368 Cách Mạng Tháng Tám, phường
Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Nhiêu Lộc
Số 14/40C đường Kỳ Đồng, phường Nhiêu
Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Nhiêu Lộc
Số 398B Cách Mạng Tháng Tám, phường
Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Nhiêu Lộc
Số 231 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
3.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Nhiêu Lộc
Số 407/12 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu
Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
3.5
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế
phường Nhiêu Lộc
Số 450 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Nhiêu Lộc
III 3 8
Trụ sở chính: Số 02 đường Lê Quốc Hưng,
phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
Trụ sở 2: Số 217 Khánh Hội, phường Vĩnh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Hội
Trụ sở 3: Số 51 Vĩnh Khánh, phường Khánh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Khánh Hội
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu
Trung tâm Y tế khu vực
Xóm Chiếu
17
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
Trụ sở 4: Số 20/14 Nguyễn Trường Tộ,
phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
Trụ sở 5: Số 396/27 Nguyễn Tất Thành,
phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
1
Trạm Y tế phường Vĩnh
Hội
Số 183C/3B đường Tôn Thất Thuyết,
phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Hội
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Vĩnh Hội
Số 01 đường Nguyễn Khoái, phường Vĩnh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Hội
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Vĩnh Hội
Số 226 đường Bến Vân Đồn, phường Vĩnh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Hội
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Vĩnh Hội
Số 209/10C đường Tôn Thất Thuyết, phường
Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Hội
2
Trạm Y tế phường
Khánh Hội
Số 178 đường Bến Vân Đồn, phường Khánh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Khánh Hội
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Khánh Hội
Số 122/30A đường Tôn Đản, phường Khánh
Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Khánh Hội
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Khánh Hội
Số 55 đường Tôn Đản, phường Khánh Hội,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Khánh Hội
3
Trạm Y tế phường Xóm
Chiếu
Số 24 đường Lê Văn Linh, phường Xóm
Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Xóm Chiếu
Số 92B/20 đường Tôn Thất Thuyết, phường
Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Xóm Chiếu
Số 89 bis đường Tôn Thất Thuyết, phường
Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
Trung tâm Y tế khu vực
Xóm Chiếu
18
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Xóm Chiếu
Số 448/3E đường Nguyễn Tất Thành, phường
Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Xóm Chiếu
IV 3 7
Trụ sở chính: Số 642A đường Nguyễn Trãi,
phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
Trụ sở 2: Số 591A Nguyễn Trãi, phường An
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
Trụ sở 3: Số 164 - 166 - 168 - 170 Nguyễn Tri
Phương, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
Trụ sở 4: Số 136G Nguyễn Tri Phương,
phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
Trụ sở 5: Số 74 - 76 - 78 Ngô Quyền, phường
An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
Trụ sở 6: Số 262 Hồng Bàng, phường Chợ
Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
1
Trạm Y tế phường Chợ
Quán
Số 76 đường Nguyễn Biểu, phường Chợ
Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Quán
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Chợ Quán
Số 458 đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ
Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Quán
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Chợ Quán
Số 140 đường Lê Hồng Phong, phường Chợ
Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Quán
2
Trạm Y tế phường An
Đông
Số 282 đường Trần Phú, phường An Đông,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường An Đông
Số 50 đường Nguyễn Văn Đừng, phường An
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn
Trung tâm Y tế khu vực
Chợ Lớn
19
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường An Đông
Số 86D/3 đường Hùng Vương, phường An
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Đông
3
Trạm Y tế phường Chợ
Lớn
Số 227 đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Chợ Lớn
Số 225B đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ
Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Chợ Lớn
Số 227 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường
Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Chợ Lớn
Số 525 đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ
Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chợ Lớn
V 4 8
Trụ sở chính: số A14/1 Bà Hom, phường Phú
Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lâm
Trụ sở 2: Số 1039A Hồng Bàng, phường Phú
Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lâm
1
Trạm Y tế phường Bình
Tiên
Số 148-150 Gia Phú, phường Bình Tiên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tiên
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Tiên
Số 67-69 Mai Xuân Thưởng, phường Bình
Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tiên
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Tiên
Số 715 Phạm Văn Chí, phường Bình Tiên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tiên
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bình Tiên
Số 958/24K Lò Gốm, phường Bình Tiên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tiên
2
Trạm Y tế phường Bình
Tây
Số 223 Hậu Giang, phường Bình Tây,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tây
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Tây
Số 69 Phạm Đình Hổ, phường Bình Tây,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tây
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Lâm
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm
20
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Tây
Số 30/13 Nguyễn Đình Chi, phường Bình Tây,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Tây
3
Trạm Y tế phường Bình
Phú
Số 20-22C Lý Chiêu Hoàng, phường Bình
Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Phú
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Phú
Số 2A đường số 14, phường Bình Phú, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Phú
4
Trạm Y tế phường Phú
Lâm
Số 137bis Tân Hòa Đông, phường Phú Lâm,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lâm
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú Lâm
Số 264-266 Nguyễn Văn Luông, phường Phú
Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lâm
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Lâm
Số A14/1 Bà Hom, phường Phú Lâm, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lâm
VI 4 6
Ủy ban nhân dân
phường Tân Mỹ
1
Trạm Y tế phường Phú
Thuận
Số 1705 đường Huỳnh Tấn Phát, phường
Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thuận
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Phú Thuận
A53-A54-A55 Khu dân cư Tân Thuận Nam,
phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thuận
2
Trạm Y tế phường Tân
Mỹ
Số 01 đường Võ Thị Đặng, phường Tân Mỹ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Mỹ
3
Trạm Y tế phường Tân
Thuận
Số 531 - 533 đường Huỳnh Tấn Phát,
phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thuận
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Thuận
Số 478 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân
Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thuận
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Thuận
Số 139 đường Trần Xuân Soạn, phường Tân
Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thuận
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng: Số 101 đường Nguyễn Thị Thập,
phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh.
21
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4
Trạm Y tế phường Tân
Hưng
Số 208 đường Lê Văn Lương, phường Tân
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hưng
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Hưng
Số 946 đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hưng
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Hưng
Số 107 đường số 15, phường Tân Hưng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hưng
4.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Tân Hưng
Số 98 đường số 13, phường Tân Hưng, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hưng
VII 3 8
Trụ sở chính: Số 28 đường số 1, phường Bình
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Bình Đông
Trụ sở 2: Số 7-9 đường Dương Bạch Mai,
phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
1
Trạm Y tế Phường
Chánh Hưng
Số 141 đường Hưng Phú, phường Chánh
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
Phường Chánh Hưng
Số 314 đường Âu Dương Lân, phường Chánh
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
Phường Chánh Hưng
Số 456 đường Dương Bá Trạc, phường Chánh
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
Phường Chánh Hưng
Số 623 đường Phạm Thế Hiển, phường Chánh
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
Phường Chánh Hưng
Số 18 đường số 1, Khu Hiệp Ân, phường
Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hưng
2
Trạm Y tế Phường Bình
Đông
Số 2683 đường Phạm Thế Hiển, phường
Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Đông
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Đông
22
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
Phường Bình Đông
Số 1663 đường Phạm Thế Hiển, phường Bình
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Đông
3
Trạm Y tế Phường Phú
Định
Số 6B đường Phú Định, phường Phú Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Định
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
Phường Phú Định
Số 59 đường Lương Ngọc Quyến, phường Phú
Định, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Định
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Định
Số 64 đường Hoài Thanh, phường Phú Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Định
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
Phường Phú Định
Số 19 đường Mễ Cốc, Phường Phú Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Định
VIII 3 11
Trụ sở chính: Số 403 đường Cách Mạng Tháng
Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
Trụ sở 2: Số 473C đường Cách Mạng Tháng
Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
Trụ sở 3: Số 475A đường Cách Mạng Tháng
Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
Trụ sở 4: Số 475B đường Cách Mạng Tháng
Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
Trụ sở 5: Số 571 đường Sư Vạn Hạnh, phường
Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
1
Trạm Y tế phường Diên
Hồng
Số 397 đường Tô Hiến Thành, phường Diên
Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Diên Hồng
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng
Trung tâm Y tế khu vực
Hòa Hưng
23
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Diên Hồng
Số 32 đường Ngô Quyền, phường Diên Hồng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Diên Hồng
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Diên Hồng
Số 400 đường Nguyễn Chí Thanh, phường
Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Diên Hồng
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Diên Hồng
Số 91D Cư xá Lý Thường Kiệt, phường Diên
Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Diên Hồng
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Diên Hồng
Số 384 đường Bà Hạt, phường Diên Hồng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Diên Hồng
2
Trạm Y tế phường Hòa
Hưng
Số 85 đường Hòa Hưng, phường Hòa Hưng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Hòa Hưng
Số 463A2 đường Cách Mạng Tháng Tám,
phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Hòa Hưng
Số 64 đường Tô Hiến Thành, phường Hòa
Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Hưng
3
Trạm Y tế Phường Vườn
Lài
Số 262 đường Nguyễn Tri Phương, phường
Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Vườn Lài
Số 498/43 đường Lê Hồng Phong, phường
Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Vườn Lài
Số 140 đường Hùng Vương, phường Vườn
Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Vườn Lài
Số 445 đường Lý Thái Tổ, phường Vườn Lài,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
3.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Vườn Lài
Số 456 đường Lý Thái Tổ, phường Vườn Lài,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
3.5
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế
phường Vườn Lài
Số 192 đường Cao Thắng, phường Vườn Lài,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vườn Lài
IX 4 7
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới
24
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
Trụ sở chính: Số 72A đường số 5 cư xá Bình
Thới, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thới
Trụ sở 2: Số 349/1 Lê Đại Hành, phường Phú
Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ
1
Trạm Y tế phường Minh
Phụng
Số 526 Đường Hồng Bàng, phường Minh
Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Minh Phụng
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Minh Phụng
Số 8/32 đường Tân Hóa, phường Minh Phụng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Minh Phụng
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Minh Phụng
Số 144 đường Phó Cơ Điều, phường Minh
Phụng,Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Minh Phụng
2
Trạm Y tế phường Bình
Thới
Số 238/18A đường Đội Cung, phường Bình
Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thới
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Thới
Số 48/7-9 đường Dương Đình Nghệ, phường
Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thới
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Thới
Số 111/2A đường Lạc Long Quân, phường
Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thới
3
Trạm Y tế phường Hòa
Bình
Số 43C-45C Cư xá Phú Hòa, đường Lạc
Long Quân, phường Hòa Bình, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Bình
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Hoà Bình
Số 125 Đường 100 Bình Thới, phường Hòa
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Bình
4
Trạm Y tế phường Phú
Thọ
Số 62/13 Đường số 02 cư xá Lữ Gia, phường
Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú Thọ
Số 228 đường Lãnh Binh Thăng, phường Phú
Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Thới
25
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Thọ
Số 1.156 Đường Ba Tháng Hai, phường Phú
Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ
X 5 6
Trụ sở chính: Số 495 Dương Thị Mười,
phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí
Minh
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thới Hiệp
Trụ sở 2: Số 79 đường Tô Ngọc Vân, phường
Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Thới An
1
Trạm Y tế phường An
Phú Đông
Số 44 đường Vườn Lài, phường An Phú
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Phú Đông
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường An Phú Đông
Số 538/2 đường TL29, phường An Phú Đông,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Phú Đông
2
Trạm Y tế phường Thới
An
Số 30 đường TA16, phường Thới An, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thới An
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Thới An
Số 459 đường Tô Ngọc Vân, phường Thới An,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thới An
3
Trạm Y tế phường Tân
Thới Hiệp
Số 286B đường HT13, phường Tân Thới
Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thới Hiệp
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Thới Hiệp
Số 99/7 đường Nguyễn Thị Đặng, phường Tân
Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thới Hiệp
4
Trạm Y tế phường
Trung Mỹ Tây
Số 43 đường Trần Thị Năm, phường Trung
Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Trung Mỹ Tây
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Trung Mỹ Tây
Số 2384/34 đường Quốc lộ 1A, phường Trung
Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Trung Mỹ Tây
5
Trạm Y tế Phường Đông
Hưng Thuận
Số 593 đường Nguyễn Văn Quá, phường
Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hưng Thuận
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Thới Hiệp
26
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Đông Hưng Thuận
Số 4/9D đường Tân Thới Nhất 01, phường
Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hưng Thuận
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Đông Hưng Thuận
Số 49 đường DD7, phường Đông Hưng Thuận,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hưng Thuận
XI 5 5
Trụ sở chính: Số 1014/88/1 Tân Kỳ Tân Quý,
phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Bình Hưng Hòa
Trụ sở 2: Số 549 Hồ Học Lãm, phường An
Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Lạc
1
Trạm Y tế phường An
Lạc
Số 835 đường Tỉnh lộ 10, phường An Lạc,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Lạc
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường An Lạc
Số 64A đường 2C, Khu dân cư Nam Hùng
Vương, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Lạc
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường An Lạc
Số 9-11 Lô I, đường Nguyễn Thức Đường,
phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Lạc
2
Trạm Y tế phường Tân
Tạo
Số 02 đường 3C, phường Tân Tạo, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Tạo
3
Trạm Y tế phường Bình
Trị Đông
Số 815 đường Hương Lộ 2, phường Bình
Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Trị Đông
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Trị Đông
Số 276/51 đường Tân Hòa Đông, phường Bình
Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Trị Đông
4
Trạm Y tế phường Bình
Hưng Hòa
Số 716 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường
Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Hưng Hòa
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Tân
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân
27
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Hưng Hòa
Số 621 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình
Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Hưng Hòa
5
Trạm Y tế phường Bình
Tân
Số 41 đường 16, phường Bình Tân, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
nh Tân
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Tân
Số 1452 đường Tỉnh lộ 10, phường Bình Tân,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
nh Tân
XII 5 16
Trụ sở chính: Số 99/6 Nơ Trang Long, phường
Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Bình Lợi Trung
Trụ sở 2: Số 8/104 Đinh Bộ Lĩnh, phường
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
1
Trạm Y tế phường Gia
Định
Số 339 đường Bạch Đằng, phường Gia
Định, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Gia Định
Số 91/18G Lê Văn Duyệt, phường Gia Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Gia Định
Số 54 Vũ Tùng, phường Gia Định, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Gia Định
Số 60 Vũ Tùng, phường Gia Định, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Gia Định
Số 42/16 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
1.5
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế
phường Gia Định
Số 105 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Gia Định,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gia Định
2
Trạm Y tế phường Bình
Lợi Trung
Số 21A Bình Lợi, phường Bình Lợi Trung,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Lợi Trung
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh
Trung tâm Y tế khu vực
Bình Thạnh
28
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Lợi Trung
Số 45/25/17 Nguyễn Văn Đậu, phường Bình
Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Lợi Trung
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Lợi Trung
Số 323/7 Lê Quang Định, phường Bình Lợi
Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Lợi Trung
2.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bình Lợi Trung
Số 235 Phan Văn Trị, phường Bình Lợi Trung,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Lợi Trung
3
Trạm Y tế phường Bình
Thạnh
Số 435-437 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường
Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Thạnh
Số 290/43 Nơ Trang Long, phường Bình
Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Thạnh
Số 196 Bis Nơ Trang Long, phường Bình
Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bình Thạnh
Số 32/21 Nguyễn Huy Lượng, phường Bình
Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
3.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Bình Thạnh
Số 8/8B Nguyễn Thiện Thuật, phường Bình
Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Thạnh
4
Trạm Y tế phường
Thạnh Mỹ Tây
Số 220/24 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường
Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thạnh Mỹ Tây
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Thạnh Mỹ Tây
Số 220/2 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh
Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thạnh Mỹ Tây
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Thạnh Mỹ Tây
Số B7 Phú Mỹ, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thạnh Mỹ Tây
4.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Thạnh Mỹ Tây
Số 524 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ
Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thạnh Mỹ Tây
29
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
5
Trạm Y tế phường Bình
Quới
Số 1, Khu Hành chính Thanh Đa, phường
Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Quới
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Quới
Số 1003 đường Bình Quới, phường Bình Quới,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Quới
XIII 6 8
Trụ sở chính: Số 662 - 664 - 666 Lê Đức Thọ,
phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Đông
Trụ sở 2: Số 201 Nguyễn Thái Sơn, phường
Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Hạnh Thông
Trụ sở 3: Số 556 Lê Đức Thọ, phường Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Gò Vấp
1
Trạm Y tế phường Hạnh
Thông
Số 79 đường Nguyễn Văn Nghi, phường
Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hạnh Thông
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Hạnh Thông
Số 499/4/1 đường Lê Quang Định (số cũ:
487/14 đường Lê Quang Định), phường Hạnh
Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hạnh Thông
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Hạnh Thông
Số 124/3 đường Phạm Văn Đồng (Số cũ: 123/5
Phạm Văn Đồng), phường Hạnh Thông, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hạnh Thông
2
Trạm Y tế phường An
Nhơn
Số 364 - 366 đường Lê Đức Thọ, phường
An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Nhơn
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường An Nhơn
Số 310/31 đường Dương Quảng Hàm, phường
An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Nhơn
3
Trạm Y tế phường Gò
Vấp
Số 507B đường Quang Trung, phường Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gò Vấp
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp
Trung tâm Y tế khu vực
Gò Vấp
30
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Gò Vấp
Số 37 đường Nguyễn Văn Lượng, phường Gò
Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Gò Vấp
4
Trạm Y tế phường
Thông Tây Hội
Số 1000 đường Quang Trung, phường
Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thông Tây Hội
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Thông Tây Hội
Số 637 đường Quang Trung, phường Thông
Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thông Tây Hội
5
Trạm Y tế phường An
Hội Tây
Số 218/39 đường Nguyễn Duy Cung,
phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Tây
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường An Hội Tây
Số 397 đường Phan Huy Ích, phường An Hội
Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Tây
6
Trạm Y tế phường An
Hội Đông
Số 440/44 đường Thống Nhất, phường An
Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Đông
6.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường An Hội Đông
Số 818 đường Thống nhất (Số cũ: 660 Thống
Nhất), phường An Hội Đông, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Đông
6.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường An Hội Đông
Số 1161 đường Lê Đức Thọ, phường An Hội
Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Hội Đông
XIV 3 6
Trụ sở chính: Số 23 Nguyễn Văn Đậu, phường
Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
Trụ sở 2: Số 72/6 Huỳnh Văn Bánh, phường
Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Kiệu
Trụ sở 3: Số 373 Nguyễn Kiệm, phường Đức
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
1
Trạm Y tế phường Đức
Nhuận
Số 80A đường Thích Quảng Đức, phường Đức
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận
Trung tâm Y tế khu vực
Phú Nhuận
31
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Đức Nhuận
Số 166 đường Thích Quảng Đức, phường Đức
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Đức Nhuận
Số 387 đường Phan Xích Long, phường Đức
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
2
Trạm Y tế phường Cầu
Kiệu
Số 330/23 đường Phan Đình Phùng, phường
Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Kiệu
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Cầu Kiệu
Số 01 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường
Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Kiệu
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Cầu Kiệu
Số 162 đường Phan Đình Phùng, phường Cầu
Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cầu Kiệu
3
Trạm Y tế phường Phú
Nhuận
Số 138 đường Đặng Văn Ngữ, phường Phú
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú Nhuận
Số 225 đường Huỳnh Văn Bánh, phường Phú
Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Nhuận
Số 223 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường
Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đức Nhuận
XV 6 9
Trụ sở chính: Số 12 Tân Hải, phường Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Tân Bình
Trụ sở 2: Số 254/86 Âu Cơ, phường Tân Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hòa
1
Trạm Y tế phường Tân
Sơn Hòa
Số 337/5 đường Lê Văn Sỹ, phường Tân
Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Hòa
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Sơn Hòa
Số 376 đường Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Hòa
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Sơn Hòa
Số 188 đường Phạm Văn Hai, phường Tân
Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Hòa
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Bình
32
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2
Trạm Y tế phường Tân
Sơn Nhất
Số 458 đường Cách Mạng Tháng Tám,
phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhất
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Sơn Nhất
Số 159/1 đường Phạm Văn Hai, phường Tân
Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhất
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Sơn Nhất
Số 179 đường Bành Văn Trân, phường Tân
Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhất
3
Trạm Y tế phường Tân
Hòa
Số 238 đường Âu Cơ, phường Tân Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hòa
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Hòa
Số 2/61 đường Đất Thánh, phường Tân Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hòa
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Hòa
Số 42 đường Đông Hồ, phường Tân Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hòa
4
Trạm Y tế phường Bảy
Hiền
Số 21 đường Trần Mai Ninh, phường Bảy
Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bảy Hiền
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bảy Hiền
Số 304 đường Âu Cơ, phường Bảy Hiền,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bảy Hiền
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bảy Hiền
Số 117 đường Năm Châu, phường Bảy Hiền,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bảy Hiền
5
Trạm Y tế phường Tân
Bình
Số 347A đường Trường Chinh, phường Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Bình
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Bình
Số 324A đường Trường Chinh, phường Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Bình
6
Trạm Y tế phường Tân
Sơn
Số 40 đường Trần Thái Tông, phường Tân
Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn
XVI 5 6
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú
33
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
Trụ sở chính: Số 145 đường Nguyễn Xuân
Khoát, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ
Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ Hòa
Trụ sở 2: Số 44A đường Thống Nhất, phường
Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ Hòa
Trụ sở 3: Số 90C đường Nguyễn Sơn, phường
Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thạnh
Trụ sở 4: Số 609 đường Trường Chinh,
phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhì
1
Trạm Y tế phường Tây
Thạnh
200/14 đường Nguyễn Hữu Tiến, phường
Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tây Thạnh
2
Trạm Y tế phường Tân
Sơn Nhì
382/46 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường
Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhì
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Sơn Nhì
08 đường Nguyễn Thế Truyện, phường Tân
Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Sơn Nhì
3
Trạm Y tế phường Phú
Thọ Hòa
Số 265 đường Tân Quý, phường Phú Thọ
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ Hòa
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú Thọ Hòa
Số 368-370 đường Phú Thọ Hòa, phường Phú
Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ Hòa
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Thọ Hòa
Số 44 đường Thống Nhất, phường Phú Thọ
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thọ Hòa
4
Trạm Y tế phường Phú
Thạnh
Số 149/23 đường Lý Thánh Tông, phường
Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thạnh
Trung tâm Y tế khu vực
Tân Phú
34
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú Thạnh
Số 221/25 đường Thoại Ngọc Hầu, phường
Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thạnh
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú Thạnh
Số 299 đường Lũy Bán Bích, phường Phú
Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Thạnh
5
Trạm Y tế phường Tân
Phú
Số 70/1B đường Huỳnh Thiện Lộc, phường
Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Phú
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Phú
Số 419 - 421, đường Âu Cơ, phường Tân Phú,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Phú
XVII 12 20
Trụ sở chính: Số 48A Tăng Nhơn Phú, phường
Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Tăng Nhơn Phú
Trụ sở 2: Số 06 Trịnh Khắc Lập, phường Cát
Lái, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Cát Lát
Trụ sở 3: Số 02 Nguyễn Văn Lịch, phường
Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Linh Xuân
1
Trạm Y tế phường An
Khánh
Số 89 đường Thảo Điền, phường An Khánh,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Khánh
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường An Khánh
Số 8 đường 30, Phường An Khánh, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Khánh
2
Trạm Y tế phường Bình
Trưng
Số 72 đường Nguyễn Duy Trinh, phường
Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Trưng
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Trưng
Số 10 đường Hồ Thị Nhung, phường Bình
Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Trưng
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Trưng
Số 168A đường Nguyễn Hoàng, phường Bình
Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Trưng
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức
Trung tâm Y tế khu vực
Thủ Đức
35
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3
Trạm Y tế phường Cát
Lái
Số 564 đường Trương Gia Mô, phường Cát
Lái, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cát Lát
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Cát Lái
Số 705/2 đường Nguyễn Thị Định, phường Cát
Lái, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Cát Lát
4
Trạm Y tế phường Linh
Xuân
Số 1.262 đường Kha Vạn Cân, phường Linh
Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Linh Xuân
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Linh Xuân
Số 09 đường số 3, khu Tái định cư 6,8 hecta,
phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Linh Xuân
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Linh Xuân
Số 23 đường Nguyễn Văn Lịch, phường Linh
Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Linh Xuân
5
Trạm Y tế phường Tam
Bình
Số 43, đường Bình Chiểu, phường Tam
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Bình
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tam Bình
Số 04 đường số 9, phường Tam Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Bình
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tam Bình
Số 104 đường số 4, phường Tam Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Bình
6
Trạm Y tế phường Thủ
Đức
Số 34 đường số 22, phường Thủ Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Đức
6.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Thủ Đức
Số 08 đường Khổng Tử, phường Thủ Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Đức
6.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Thủ Đức
Số 71A đường 8, phường Thủ Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Đức
7
Trạm Y tế phường Hiệp
Bình
Số 07 đường số 22, phường Hiệp Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hiệp Bình
7.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Hiệp Bình
Số 686 đường Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hiệp Bình
36
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
7.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Hiệp Bình
Số 48 đường Lý Tế Xuyên, phường Hiệp Bình,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hiệp Bình
8
Trạm Y tế phường Long
Bình
Số 107 đường Nguyễn Văn Tăng, phường
Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Bình
8.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Long Bình
Khu Tái định cư Long Bình - Long Thạnh Mỹ,
phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Bình
9
Trạm Y tế phường Long
Phước
Đường Long phước, phường Long Phước,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Phước
9.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Long Phước
Số 1.693 đường Nguyễn Duy Trinh, phường
Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Phước
10
Trạm Y tế phường Long
Trường
Số 887 đường Nguyễn Duy Trinh, phường
Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Trường
10.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Long Trường
Số 1322 đường Nguyễn Duy Trinh, phường
Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Trường
11
Trạm Y tế phường
Phước Long
Đường số 8, phường Phước Long, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phước Long
11.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phước Long
Số 51 đường Hồ Bá Phấn, phường Phước
Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phước Long
11.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phước Long
Đường số 22, phường Phước Long, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phước Long
12
Trạm Y tế phường Tăng
Nhơn Phú
Số 01, đường Trương Văn Thành, phường
Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tăng Nhơn Phú
37
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
12.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tăng Nhơn Phú
Số 82 đường Nam Cao, phường Tăng Nhơn
Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tăng Nhơn Phú
12.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tăng Nhơn Phú
Số 410 đường Lê Văn Việt, phường Tăng
Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tăng Nhơn Phú
12.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Tăng Nhơn Phú
Số 185 đường Đình Phong Phú, phường Tăng
Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tăng Nhơn Phú
XVIII 7 9
Ủy ban nhân dân xã Tân
Nhựt
1 Trạm Y tế xã Bình Hưng
Số 71A Đường số 1 Khu dân cư Bình Hưng,
Ấp 5, xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Hưng
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bình Hưng
Số 116 Đs 09 KDC Phong Phú 4, ấp 57,
xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Hưng
2 Trạm Y tế xã Hưng Long
số 758 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, p 11,
xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Hưng Long
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Hưng Long
B3/24/1 đường Phạm Thị Tánh, ấp 21,
xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Hưng Long
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Hưng Long
Số 2620 Văn Tiến Dũng (Quốc Lộ 50), Ấp 43,
xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Hưng Long
3
Trạm Y tế xã Bình
Chánh
Số 254 đường hương lộ 11 ấp 26, xã Bình
Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Chánh
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Bình Chánh
C17/5A đường Đinh Đức thiện, ấp 10,
xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Chánh
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Bình Chánh
số 1 đường 4D khu dân cư An Phú Tây, ấp 38
xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Chánh
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh: Số 100 Tân Túc, xã Tân Nhựt,
Thành phố Hồ Chí Minh
38
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4 Trạm Y tế xã Tân Nhựt
B10/203G, ấp 13, xã Tân Nhựt, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
Nhựt
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Tân Nhựt
số 151 đường Dương Đình Cúc, ấp 46,
xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
Nhựt
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Tân Nhựt
C3/6E đường Bùi Thanh Khiết, ấp 52,
xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
Nhựt
5 Trạm Y tế xã Bình Lợi
Số 1903, Đường Trần Văn Giàu, ấp 24,
xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Lợi
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bình Lợi
Số 1030 Đường Vườn Thơm, ấp 3,
xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Lợi
6 Trạm Y tế xã Vĩnh Lộc
F1/50 Đường Vĩnh Lộc, ấp 69,
xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh
Lộc
7
Trạm Y tế xã Tân Vĩnh
Lộc
Số 2B 39 Ấp 70, Xã Tân Vĩnh Lộc,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
Vĩnh Lộc
7.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Tân Vĩnh Lộc
Số 109 đường Lại Hùng Cường, ấp 31,
xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
Vĩnh Lộc
XIX 4 4
Ủy ban nhân dân xã
Bình Khánh
1
Trạm Y tế xã Bình
Khánh
Ấp Tam Thôn Hiệp, xã Bình Khánh, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Khánh
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bình Khánh
Ấp Bình Khánh, xã Bình Khánh, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Khánh
2
Trạm Y tế xã An Thới
Đông
Ấp Quảng Xuyên, xã An Thới Đông, Thành
Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Thới Đông
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã An Thới Đông
Ấp Lý Thái Bửu, xã An Thới Đông, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Thới Đông
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ: ấp An Nghĩa, xã Bình Khánh,
Thành phố Hồ Chí Minh (hiện là Phòng khám đa khoa An Nghĩa)
39
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3 Trạm Y tế xã Cần Giờ
Ấp Long Thạnh, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Cần
Giờ
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Cần Giờ
Đường Lê Thương, ấp Miễu Nhì, xã Cần Giờ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Cần
Giờ
4 Trạm Y tế Xã Thạnh An
Ấp Thạnh Bình, xã Thạnh An, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thạnh An
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Thạnh An
Ấp Thiềng Liềng, xã Thạnh An, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thạnh An
XX 7 14
Ủy ban nhân dân xã
Tân An Hội
1 Trạm Y tế xã Tân An Hội
Đường Lê Minh Nhựt, xã Tân An Hội,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
An Hội
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Tân An Hội
Số 3, đường Phạm Hữu Tâm, xã Tân An Hội,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
An Hội
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Tân An Hội
Đường Phan Văn Khải, xã Tân An Hội,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Tân
An Hội
2 Trạm Y tế xã Củ Chi
Đường 78, xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Củ
Chi
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Củ Chi
Số 553 đường Tỉnh lộ 8, xã Củ Chi, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Củ
Chi
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Củ Chi
Số 347 đường Phan Văn Khải, xã Củ Chi,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Củ
Chi
3
Trạm Y tế xã Phú Hòa
Đông
Số 151 đường Tỉnh lộ 15, xã Phú Hòa Đông,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Hòa Đông
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Phú Hòa Đông
Số 256 đường Tỉnh lộ 8, xã Phú Hòa Đông,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Hòa Đông
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Phú Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Hảo, xã Phú Hoà Đông,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Hòa Đông
Trung tâm Y tế khu vực Củ Chi: Số 11 đường Vũ Duy Chí, ấp 4, xã
Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
40
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
4 Trạm Y tế xã Nhuận Đức
Đường Nhuận Đức, Xã Nhuận Đức, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Nhuận Đức
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Nhuận Đức
Số 76 đường Phạm Văn Cội, Xã Nhuận Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Nhuận Đức
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Nhuận Đức
Số 234 đường Tỉnh lộ 2, xã Nhuận Đức,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Nhuận Đức
5
Trạm Y tế xã An Nhơn
Tây
Số 05, đường Đỗ Đăng Tuyển, xã An Nhơn
Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Nhơn Tây
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã An Nhơn Tây
Đường Tỉnh lộ 15, xã An Nhơn Tây, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Nhơn Tây
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã An Nhơn Tây
Số 4 đường Phú Thuận, xã An Nhơn Tây,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Nhơn Tây
6 Trạm Y tế xã Thái Mỹ
Số 394 đường Tỉnh lộ 7, xã Thái Mỹ, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Thái
Mỹ
6.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Thái Mỹ
Số 01 đường 642, xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Thái
Mỹ
6.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Thái Mỹ
Số 83 đường Trung Lập, xã Thái Mỹ, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Thái
Mỹ
7 Trạm Y tế xã Bình Mỹ
Số 80 đường Hà Duy Phiên, xã Bình Mỹ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Mỹ
7.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Bình Mỹ
Số 351 đường Bến Than, xã Bình Mỹ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Mỹ
7.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Bình Mỹ
Số 247 đường Trung An, xã Bình Mỹ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Mỹ
XXI 4 8
Trụ sở chính: Số 75 Bà Triệu, xã Hóc Môn,
Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
Trung tâm Y tế khu vực
Hóc Môn
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn
41
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
Trụ sở 2: Số 142 đường Bà Triệu, ấp 32, xã
Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
Trụ sở 3: Số 870 đường Lê Quang Đạo, ấp 43,
xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
1 Trạm Y tế xã Hóc Môn
Số 76/1 đường Lê Lợi, ấp 27, xã Hóc Môn,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Hóc Môn
Số 902 Lê Quang Đạo, ấp 43, xã Hóc Môn,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Hóc Môn
Số 31 đường Tân Hiệp 14, ấp 12, xã Hóc Môn,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hóc
Môn
2 Trạm Y tế xã Bà Điểm
Số 1193 đường Phan Văn Hớn, ấp 32, xã Bà
Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bà
Điểm
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Bà Điểm
Số 93, đường Tiền Lân 8, ấp Tiền Lân 7, xã Bà
Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bà
Điểm
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Bà Điểm
Số 81 đường Nguyễn Hữu Cầu, ấp 53, xã Bà
Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bà
Điểm
3
Trạm Y tế xã Đông
Thạnh
Số 07 đường Đông Thạnh 4-2, ấp 55, xã
Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Đông Thạnh
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Đông Thạnh
Số 368 đường Bùi Công Trừng, ấp 117, xã
Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Đông Thạnh
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Đông Thạnh
Số 683 đường Trịnh Thị Miếng, ấp 97, xã
Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Đông Thạnh
4
Trạm Y tế xã Xuân Thới
Sơn
Số 189 đường Lê Thị Kim, ấp 11, xã Xuân
Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Thới Sơn
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Xuân Thới Sơn
Số 312 đường Võ Thị Hồi, ấp 29, xã Xuân
Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Thới Sơn
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Xuân Thới Sơn
Số 7 đường Nguyễn Thị Nuôi, ấp 52, xã Xuân
Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Thới Sơn
Trung tâm Y tế khu vực
Hóc Môn
42
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
XXII 2 5
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
1 Trạm Y tế xã Nhà Bè
Hẻm 2637, đường Huỳnh Tấn Phát, ấp 30,
xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Nhà Bè
Đường Huỳnh Tấn Phát, xã Nhà Bè,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Nhà Bè
Số 1410, đường Lê Văn Lương, ấp 55,
xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
xã Nhà Bè
Số 423/1, đường Đào Sư Tích, ấp 97,
xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Nhà Bè
2 Trạm Y tế xã Hiệp Phước
Đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 23,
xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Hiệp Phước
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Hiệp Phước
Số 548/28, đường Lê Thị Tám, ấp 3,
xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Hiệp Phước
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Hiệp Phước
Số 01, đường số 8, KDC Hiệp Phước 1
ra đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 31,
xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân
xã Hiệp Phước
XXIII 5 11
Trụ sở chính: Số 03 đường Văn Công Khai,
phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
Trụ sở 2: Số 201 Cách Mạng Tháng Tám,
phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
Trung tâm Y tế khu vực
Thủ Dầu Một
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè: Số 01 đường số 18, Khu dân cư Cotec,
xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một
43
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
Trụ sở 3: Số 19 Cách Mạng Tháng Tám,
phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
1
Trạm Y tế phường Bình
Dương
Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình
Dương, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Dương
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bình Dương
Đường D3, khu phố 1, phường Bình Dương,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Dương
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bình Dương
Đường Huỳnh Văn Luỹ, khu phố Phú Thọ,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Dương
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bình Dương
Đường Huỳnh Văn Luỹ, phường Bình Dương,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Dương
2
Trạm Y tế phường
Chánh Hiệp
Đường Trần Ngọc Lên, phường Chánh
Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hiệp
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Chánh Hiệp
Đường Lê Văn Tách, phường Chánh Hiệp,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Hiệp
3
Trạm Y tế phường Thủ
Dầu Một
Đường Bùi Quốc Khánh, phường Thủ Dầu
Một, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Thủ Dầu Một
Đường Lê Hồng Phong, phường Thủ Dầu Một,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Thủ Dầu Một
Đường Phạm Ngũ Lão, phường Thủ Dầu Một,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Thủ Dầu Một
Đường Huỳnh Văn Cù, Chánh Lộc 7, phường
Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
Trung tâm Y tế khu vực
Thủ Dầu Một
44
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Thủ Dầu Một
Số 11-13 đường Nguyễn An Ninh, phường
Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thủ Dầu Một
4
Trạm Y tế phường Phú
Lợi
Hẻm 210 đường Huỳnh Văn Lũy, Khu phố
Phú Lợi 7, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lợi
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Phú Lợi
Số 106 đường 30/4, phường Phú lợi, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Lợi
5
Trạm Y tế phường Phú
An
Đường DT 744, khu Bến Giảng, phường
Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh.
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú An
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Phú An
ĐX 091, khu phố 4, phường Phú An, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú An
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Phú An
Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phú An,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú An
XXIV 5 13
Ủy ban nhân dân
phường Tam Thắng
1
Trạm Y tế phường Vũng
Tàu
Số 131 đường Trương Công Định, phường
Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 19 đường Lê Lợi, phường Vũng Tàu,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 01 đường Phan Bội Châu, phường Vũng
Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 23 đường Ký Con, phường Vũng Tàu,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 151 đường Trần Phú, phường Vũng Tàu,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
1.5
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 47 đường Nguyễn An Ninh, phường Vũng
Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu: Số 278 đường Lê Lợi, phường
Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
45
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1.6
Điểm y tế 6 của Trạm Y tế
phường Vũng Tàu
Số 89 đường Hoàng Hoa Thám, phường Vũng
Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vũng Tàu
2
Trạm Y tế phường Tam
Thắng
Số 17 đường Trần Bình Trọng, phường
Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Thắng
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tam Thắng
Số 180 đường Nguyễn An Ninh, phường Tam
Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Thắng
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tam Thắng
Số 135 đường Chu Mạnh Trinh, phường Tam
Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Thắng
2.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Tam Thắng
Số 82 đường Ông Ích Khiêm, phường Tam
Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Thắng
3
Trạm Y tế phường Rạch
Dừa
Số 03 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường
Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Rạch Dừa
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Rạch Dừa
Số 484/2 đường 30/4, phường Rạch Dừa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Rạch Dừa
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Rạch Dừa
Số 935/1 đường Bình Giã, phường Rạch Dừa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Rạch Dừa
4
Trạm Y tế phường
Phước Thắng
Số 58A đường Phước Thắng, phường Phước
Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phước Thắng
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Phước Thắng
Số 04 đường Đô Lương, phường Phước
Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phước Thắng
5 Trạm Y tế xã Long Sơn
Số 632 đường 28 tháng 4, Thôn 1, xã Long
Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Sơn
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
Trạm Y tế xã Long Sơn
Tổ 4, Thôn 9, xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Sơn
XXV 3 8
Ủy ban nhân dân
phường Bà Rịa
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa: Số 57 Nguyễn Thanh Đằng, phường
Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
46
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1
Trạm Y tế phường Bà
Rịa
Đường Hoàng Diệu, Khu phố 4, phường Bà
Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bà Rịa
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bà Rịa
Hẻm 498, đường Cách Mạng tháng 8, khu phố
4, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bà Rịa
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bà Rịa
Số 29 Tú Mỡ, khu phố 8, phường Bà Rịa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bà Rịa
1.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Bà Rịa
Số 69 Trương Hán siêu, khu phố 3,
phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bà Rịa
1.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Bà Rịa
Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4, phường
Bà Rịa, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bà Rịa
2
Trạm Y tế phường Tam
Long
Tỉnh Lộ 52, Khu phố Nam Long Phước,
phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Long
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tam Long
Số 90, đường Hoàng Hoa Thám,
phường Tam Long, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Long
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tam Long
Tỉnh Lộ 52, Khu phố Bắc 1 Hòa Long, phường
Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tam Long
3
Trạm Y tế phường Long
Hương
Số 94 đường Cách Mạng Tháng 8,
Khu phố Hương Giang, phường Long
Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Hương
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Long Hương
Số 593 Đường Phan Văn Trị , Khu phố Kim
Hải, phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Hương
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Long Hương
Số 13, Đường Lê Trọng Tấn, phường Long
Hương, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Hương
B
Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh
47
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
I 3 4
1.1 Trạm Y tế phường Dĩ An
Số 544 đường Trần Hưng Đạo, phường Dĩ
An, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Dĩ An
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Dĩ An
Đường Chu Văn An, khu phố Bình Đường 2,
phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Dĩ An
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Dĩ An
Đường Lê Hồng Phong, khu phố Đông Chiêu,
phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Dĩ An
2
Trạm Y tế phường Đông
Hòa
Đường Đ12, khu phố Châu Thới, phường
Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hòa
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Đông Hòa
Đường 30/4, khu phố Hiệp Thắng, phường
Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hòa
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Đông Hòa
Số 4 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Đông Hòa
3
Trạm Y tế phường Tân
Đông Hiệp
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố
Tân Phú 2, phường Tân Đông Hiệp, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Đông Hiệp
II 5 5
1
Trạm Y tế phường
Thuận Giao
Số 08 Đại lộ Bình Dương, khu phố Hòa Lân
1, phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thuận Giao
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Thuận Giao
Đường Bình Chuẩn 18, khu phố Bình Phú,
phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thuận Giao
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An: Số 500 đường ĐT 743, khu phố Đông
Tác, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An: Đường Nguyễn Văn Tiết, khu phố
Đông Tư, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh.
48
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2
Trạm Y tế phường
Thuận An
Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố
Thạnh Lợi, phường Thuận An, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thuận An
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Thuận An
Hương lộ 9, ấp An Phú, phường Thuận An,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thuận An
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Thuận An
Đường Chòm Sao, khu phố Hưng Phước,
phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thuận An
3
Trạm Y tế phường Lái
Thiêu
Quốc lộ 13, khu phố Tây, phường Lái
Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Lái Thiêu
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Lái Thiêu
Số 547B đường Nguyễn Trãi, phường Lái
Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Lái Thiêu
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Lái Thiêu
Đường Nguyễn Văn Lộng, khu phố Bình
Phước, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Lái Thiêu
4
Trạm Y tế phường Bình
Hòa
Số 1.375 Tỉnh lộ 43, khu phố Đông Ba,
phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Hòa
5
Trạm Y tế phường An
Phú
Đường ĐT 743, khu phố 1A, phường An
Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
An Phú
III 5 10
1
Trạm Y tế phường Vĩnh
Tân
Đường DT 742, khu phố 4, phường Vĩnh
Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Tân
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Vĩnh Tân
Đường DT 741, khu phố Nhà Đỏ, phường
Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Vĩnh Tân
2
Trạm Y tế phường Bình
Đường DT 747, khu phố Mỹ Đức, phường
Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Cơ
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên: Đường DT 747, khu phố Uyên
Hưng 7, phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh.
49
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Bình Cơ
Đường DT 747, khu phố 2, phường Bình Cơ,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bình Cơ
3
Trạm Y tế phường Tân
Uyên
Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố Uyên
Hưng 7, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Uyên
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Uyên
Khu phố Điều Hòa, phường Tân Uyên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Uyên
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Uyên
Đường DT 746B, Khu phố Tân Lập 4, phường
Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Uyên
3.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Tân Uyên
Đường DT 746, Khu phố Rạch Rớ, phường
Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Uyên
4
Trạm Y tế phường Tân
Hiệp
Đường DT 746, Khu phố Khánh Bình,
phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hiệp
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Hiệp
Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Bến Sắn,
phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hiệp
5
Trạm Y tế phường Tân
Khánh
Đường Yết Kiêu, khu phố Khánh Hòa,
phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Khánh
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Tân Khánh
Đường Cây Me, khu phố Cây Chàm, phường
Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Khánh
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Tân Khánh
Đường Thạnh Hội 04, khu phố Nhựt Thạnh,
phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Khánh
5.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
phường Tân Khánh
Khu phố An Thành, phường Tân Khánh,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Khánh
5.4
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế
phường Tân Khánh
Đường DT 746, khu phố Tân Hóa, phường
Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Khánh
50
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
IV 6 6
1
Trạm Y tế phường Tây
Nam
Đường ĐT 744, khu phố An Thành,
phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tây Nam
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tây Nam
Khu phố Chợ, phường Tây Nam, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tây Nam
2
Trạm Y tế phường Long
Nguyên
Khu phố Kiến An, phường Long Nguyên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Nguyên
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Long Nguyên
Khu phố Suối Tre, phường Long Nguyên,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Long Nguyên
3
Trạm Y tế phường Bến
Cát
Quốc lộ 13 khu phố 4, phường Bến Cát,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Cát
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
phường Bến Cát
Khu phố Lai Khê, phường Bến Cát, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Cát
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
phường Bến Cát
Khu phố Tân Hưng, phường Bến Cát, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Bến Cát
4
Trạm Y tế phường
Chánh Phú Hòa
Khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Phú Hòa
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Chánh Phú Hòa
Khu phố 5 Hưng Hòa, phường Chánh Phú
Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Chánh Phú Hòa
5
Trạm Y tế phường Thới
Hòa
Khu phố 3B, phường Thới Hòa, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Thới Hòa
6
Trạm Y tế phường Hòa
Lợi
Khu phố An Hòa, phường Hòa Lợi, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Lợi
6.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Hòa Lợi
Khu phố 3, phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Hòa Lợi
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát: Số 103, khu phố Long Hưng,
phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh.
51
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
V 2 4
1
Trạm Y tế xã Bắc Tân
Uyên
Ấp Tân Thành 4, xã Bắc Tân Uyên, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bắc
Tân Uyên
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bắc Tân Uyên
Ấp Đá Bàn, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bắc
Tân Uyên
1.2
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bắc Tân Uyên
Ấp Bà Đã, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bắc
Tân Uyên
2
Trạm Y tế xã Thường
Tân
Ấp Lạc An 3, xã Thường Tân, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thường Tân
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Thường Tân
Ấp Thường Tân 3, xã Thường Tân, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thường Tân
2.2
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Thường Tân
Ấp Chánh Hưng, xã Thường Tân, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thường Tân
VI 4 7
1 Trạm Y tế xã Phú Giáo
Ấp Bình Thắng, xã Phú Giáo,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Giáo
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Phú Giáo
Ấp Tam Lập, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Giáo
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Phú Giáo
Ấp 9, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã Phú
Giáo
2 Trạm Y tế xã Phước Hòa
Ấp 1A, xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Hòa
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Phước Hòa
Ấp Vĩnh Tiến, xã Phước Hòa, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Hòa
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên: Ấp Tân Thành 2, xã Bắc Tân
Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh.
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo: Ấp 3, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ
Chi Minh.
52
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3
Trạm Y tế xã Phước
Thành
Ấp Sa Dụp, xã Phước Thành, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Thành
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Phước Thành
Ấp 1, xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Thành
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Phước Thành
Ấp Phú Thịnh 1, xã Phước Thành, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Thành
4 Trạm Y tế xã An Long
Ấp Xóm Quạt, xã An Long, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã An
Long
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã An Long
Ấp 9, xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã An
Long
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã An Long
Ấp 1, xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã An
Long
VII 2 1
1 Trạm Y tế xã Bàu Bàng
Quốc Lộ 13, ấp Xà Mách, xã Bàu Bàng,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bàu
Bàng
2
Trạm Y tế xã Trừ Văn
Thố
Đường ĐT750, Ấp 1, xã Trừ Văn Thố,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Trừ
Văn Thố
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Trừ Văn Thố
Ấp Ông Chài, xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Trừ
Văn Thố
VIII 4 7
1 Trạm Y tế xã Long Hòa
Ấp Long Nguyên, xã Long Hòa, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Hòa
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Long Hòa
Ấp Long Chiểu, xã Long Hòa, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Hòa
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng: Đường D7-N9, khu Công nghiệp
và Đô thị Bàu Bàng, xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chi Minh.
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng: Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, ấp
Cầu Đúc, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh.
53
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2 Trạm Y tế xã Thanh An
Ấp Cần Giăng, xã Thanh An, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thanh An
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Thanh An
Ấp Bàu Khai, xã Thanh An, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Thanh An
3
Trạm Y tế xã Minh
Thạnh
Ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Minh Thạnh
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Minh Thạnh
Ấp Tân Đức, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Minh Thạnh
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Minh Thạnh
Ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Minh Thạnh
4 Trạm Y tế xã Dầu Tiếng
Ấp Chợ Sáng, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Dầu
Tiếng
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Dầu Tiếng
Ấp An Phước, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Dầu
Tiếng
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Dầu Tiếng
Ấp Hiệp Phước, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Dầu
Tiếng
4.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
xã Dầu Tiếng
Ấp Núi Đất, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Dầu
Tiếng
IX 5 5
1
Trạm Y tế phường Phú
Mỹ
Số 25 Huỳnh Tịnh Của, khu phố Ngọc Hà,
phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Mỹ
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Phú Mỹ
Khu phố Thị Vải, phường Phú Mỹ, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Phú Mỹ
2
Trạm Y tế phường Tân
Phước
Khu phố Tân Lộc, phường Tân Phước,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Phước
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ: Số 106 Trường Chinh, phường Phú
Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh.
54
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Phước
Khu phố Ông Trịnh, phường Tân Phước,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Phước
3
Trạm Y tế phường Tân
Hải
Khu phố Phước Hải, phường Tân Hải,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hải
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Hải
Khu phố Phước Tấn, phường Tân Hải, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Hải
4
Trạm Y tế phường Tân
Thành
Tổ 2, khu phố Trảng Lớn, phường Tân
Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thành
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
phường Tân Thành
Khu phố Sông Xoài 2, phường Tân Thành,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân phường
Tân Thành
5 Trạm Y tế xã Châu Pha
Ấp Tân Lễ B, xã Châu Pha, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Châu Pha
5.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Châu Pha
Ấp 2, xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã
Châu Pha
X 4 8
1 Trạm Y tế xã Long Hải
Số 174, đường Võ Thị Sáu, ấp Lò Vôi,
xã Long Hải, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Hải
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Long Hải
Ấp Phước Lợi, xã Long Hải, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Hải
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Long Hải
Ấp Hải Lộc, xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Hải
2 Trạm Y tế xã Long Điền
Đường Võ Thị Sáu, ấp Long An,
xã Long Điền, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Điền
2.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Long Điền
Ấp An Phước, xã Long Điền, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Long Điền
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất: Hương lộ 14, ấp An Thạnh, xã
Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh.
55
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3 Trạm Y tế xã Phước Hải
Ấp Phước Lộc, xã Phước Hải, Thành Phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Hải
3.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Phước Hải
Ấp An Hải, xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Hải
3.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Phước Hải
Ấp Hải Sơn, xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Phước Hải
4 Trạm Y tế xã Đất Đỏ
Đường Phạm Văn Đồng, ấp Thanh Bình, xã
Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Đất
Đỏ
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Đất Đỏ
Ấp Tân Hiệp, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Đất
Đỏ
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Đất Đỏ
Ấp Thanh An, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Đất
Đỏ
4.3
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế
xã Đất Đỏ
Ấp Phước Trung A, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Đất
Đỏ
XI 6 8
1 Trạm Y tế xã Hồ Tràm
Hẻm 26, đường Hùng Vương, xã Hồ Tràm,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hồ
Tràm
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Hồ Tràm
Ấp Xóm Rẫy, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hồ
Tràm
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Hồ Tràm
Tỉnh lộ 328, ấp Bà Tô, xã Hồ Tràm, Thành
phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hồ
Tràm
2 Trạm Y tế xã Hòa Hội Ấp 2, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hòa
Hội
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Hòa Hội
Ấp 9, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã Hòa
Hội
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Hòa Hội
Tỉnh lộ 329, ấp 13, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hòa
Hội
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm: Số 338 Quốc lộ 55, xã Hồ Tràm,
Thành phố Hồ Chí Minh.
56
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
3 Trạm Y tế xã Bàu Lâm
Tỉnh lộ 328, xã Bàu Lâm, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bàu
Lâm
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Bàu Lâm
Ấp 4B, xã Bàu Lâm, Thành Phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã Bàu
Lâm
4 Trạm Y tế xã Xuyên Mộc
Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuyên Mộc
4.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Xuyên Mộc
Quốc lộ 55, ấp Trang Trí, xã Xuyên Mộc,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuyên Mộc
4.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Xuyên Mộc
Ấp 2, xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã
Xuyên Mộc
5 Trạm Y tế xã Bình Châu
Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Châu
6 Trạm Y tế xã Hòa Hiệp
Ấp Phú Sơn, xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hòa
Hiệp
6.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Hòa Hiệp
Tỉnh lộ 329, ấp Phú Hòa, xã Hòa Hiệp,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Hòa
Hiệp
XII 6 10
1 Trạm Y tế xã Ngãi Giao
Số 19, đường Trần Phú, ấp Ngãi Giao, xã
Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Ngãi
Giao
1.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Ngãi Giao
Ấp Bình Đức, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Ngãi
Giao
1.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Ngãi Giao
Ấp Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Ngãi
Giao
2 Trạm Y tế xã Kim Long
Ấp Lạc Long, xã Kim Long, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Kim
Long
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức: Số 31 đường Điện Biên Phủ (nối
dài), Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
57
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
2.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Kim Long
Ấp Sông Xoài 3, xã Kim Long, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Kim
Long
2.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Kim Long
Ấp Tân Hiệp, xã Kim Long, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Kim
Long
3 Trạm Y tế xã Châu Đức
Ấp Liên Hiệp, xã Châu Đức, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Châu Đức
3.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Châu Đức
Ấp Đồng Tiến, xã Châu Đức, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Châu Đức
4
Trạm Y tế xã Nghĩa
Thành
Ấp Quảng Nam, xã Nghĩa Thành,
Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Nghĩa Thành
4.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
xã Nghĩa Thành
Ấp Phú Sơn, xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Nghĩa Thành
5 Trạm Y tế xã Bình Giã
Ấp Gia Hòa Yên, xã Bình Giã, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Giã
5.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Bình Giã
Ấp 6, xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Giã
5.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Bình Giã
Ấp Công Thành, xã Bình Giã, Thành phố Hồ
Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã Bình
Giã
6 Trạm y tế xã Xuân Sơn
Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn, Thành phố
Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Sơn
6.1
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế
xã Xuân Sơn
Ấp 4, xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Sơn
6.2
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế
xã Xuân Sơn
Ấp Sơn Lập, xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí
Minh
X
Ủy ban nhân dân xã
Xuân Sơn
XIII 1 1
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo: Số 68 đường Huỳnh
Thúc Kháng, khu dân cư số 3, đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí
Minh.
58
STT Tên trạm y tế và điểm y tế Trụ sở làm việc
Số Trạm
Y tế
Số điểm y
tế
Dự kiến bàn giao về UBND
xã, phường, đặc khu
1 2 3 4 5 6
1 Trạm Y tế Bến Đầm
Đường 30/4, khu dân cư số 10, đặc khu Côn
Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân đặc khu
Côn Đảo
1.1
Điểm y tế của Trạm Y tế
Bến Đầm
Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu dân cư số
1, đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh
X
Ủy ban nhân dân đặc khu
Côn Đảo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3416/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×