• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2664/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực phòng bệnh, an toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2664/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh, an toàn thực phẩm, thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2664/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2664/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2664/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh,
an toàn thực phẩm, thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 1820/QĐ-BYT ngày
22/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thủ
tục hành chính thuộc lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Thông tư số 51/2025/TT-
BYT ngày 31/12/2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
đối với thuốc lá điếu; số 1940/QĐ-BYT ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị
quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Y tế; số 2001/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng
bệnh; số 2002/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi
2664
12
7
2
bỏ thuộc lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại các Tờ trình: số 183/TTr-SYT ngày
26/6/2026, số 188/TTr-SYT ngày 01/7/2026, số 191/TTr-SYT ngày 06/7/2026, số
192/TTr-SYT ngày 06/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh, an toàn thực phẩm thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc
khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH, AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
STT
Mã
TTHC
Tên THC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Theo quy định
Sau cắt
giảm
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC)
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1.
2.000972
Kiểm dịch y tế
đối với thi thể,
hài cốt, tro cốt
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế
đối với một thi thể hoặc một hài cốt
hoặc một tro cốt không quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm
tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc
một hài cốt hoặc một tro cốt không
quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các
loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
thực tế đối với một thi thể, hài cốt,
tro cốt không quá 01 giờ kể từ khi
nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y
tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt,
tro cốt cần được kiểm tra.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y
tế đối với một dụng cụ chứa thi thể
Không cắt
giảm
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
- Kiểm tra y tế đối với
thi thể: 20 USD/lần
kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với
hài cốt: 7 USD/lần
kiểm tra
- Kiểm tra y tế đối với
tro cốt: 5 USD/lần
kiểm tra
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày
10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn
2
hoặc hài cốt hoặc tro cốt không quá
03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch
y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi
hết thời gian quy định 15 phút mà
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ
chức kiểm dịch y tế phải thông báo
gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn
bản, nêu rõ lý do cho người khai
báo y tế. Thời gian gia hạn không
quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông
báo gia hạn.
2.
2.000981
Kiểm dịch y tế
đối với hàng
hóa
- Thời gian hoàn thành việc quan sát
y tế đối với hàng hóa không quá 01
giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn,
không quá 03 giờ đối với lô hàng
hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm
tra giấy tờ một lô hàng hóa không
quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy
tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm
tra thực tế phải không quá 01 giờ
đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn,
không quá 03 giờ đối với lô hàng
hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện
pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối
với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không
quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10
tấn trở lên. Trước khi hết thời gian
quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn
Không cắt
giảm
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá dưới 10kg: 1,4
USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ 10kg đến 50kg:
4 USD/lần kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ trên 50kg đến
100kg: 6 USD/lần
kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ trên 100kg đến 1
tấn: 13 USD/lần kiểm
tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ trên 1 tấn đến 10
tấn: 39 USD/lần kiểm
tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ trên 10 tấn đến
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày
10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn
- Nghị định số 34/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
3
thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm
dịch y tế phải thông báo việc gia hạn
thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời
điểm có thông báo gia hạn.
100 tấn: 90 USD/lần
kiểm tra
- Kiểm dịch y tế hàng
hoá từ trên 100 tấn: 100
USD/lần kiểm tra
3.
2.000993
Kiểm dịch y tế
đối với
phương tiện
vận chuyển
1. Đối với phương tiện vận chuyển
đường bộ và đường hàng không
- Thời gian quan sát không quá 15
phút với phương tiện vận chuyển
đường bộ và đường hàng không.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
giấy tờ một phương tiện vận chuyển
không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin; - Thời
gian hoàn thành việc kiểm tra thực
tế không quá 45 phút đối với
phương tiện vận chuyển đường bộ,
đường hàng không. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút, tổ chức
kiểm dịch y tế phải thông báo việc
gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và
nêu rõ lý do cho người khai báo y tế
trong kiểm dịch y tế biết, thời gian
gia hạn không quá 01 giờ.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y
tế không quá 01 giờ đối với một
phương tiện vận chuyển đường bộ
hoặc một tàu bay. Không quá 24 giờ
đối với tàu thuyền trong trường hợp
phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy
Không cắt
giảm
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
- Kiểm dịch y tế
phương tiện dưới
10.000 GRT: 95
USD/lần/tàu
- Kiểm dịch y tế
phương tiện từ 10.000
GRT trở lên: 110
USD/lần/tàu
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày
10/12/2025
- Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn
- Nghị định số 34/2025/NĐ-
CP ngày 25 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi
các Nghị định trong lĩnh vực
hàng hải.
4
chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột.
Trước khi hết thời gian quy định 15
phút mà vẫn chưa hoàn thành việc
xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế
phải thông báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu
rõ lý do cho người khai báo y tế.
Thời gian gia hạn không quá 01 giờ
đối với một phương tiện vận chuyển
đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận tải
đường sắt và đường thủy
- Thời gian quan sát không quá 30
phút với phương tiện vận chuyển
đường sắt, đường thủy (bao gồm cả
phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
giấy tờ một phương tiện vận chuyển
không quá 10 phút kể từ khi nhận
đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
thực tế không quá 1,5 giờ đối với
phương tiện vận chuyển đường sắt,
đường thủy. Trước khi hết thời gian
quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời
gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do
cho người khai báo y tế trong kiểm
dịch y tế biết, thời gian gia hạn
không quá 01 giờ.
5
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y
tế không quá 01 giờ đối với một toa
tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với
cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu
thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra
phương tiện vận chuyển thuộc diện
phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ
đối với tàu thuyền trong trường hợp
phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy
chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột.
Trước khi hết thời gian quy định 15
phút mà vẫn chưa hoàn thành việc
xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế
phải thông báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu
rõ lý do cho người khai báo y tế.
Thời gian gia hạn không quá 01 giờ
đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối
với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu
thuyền kể từ thời điểm có thông báo
gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy chứng
nhận miễn xử lý vệ sinh tàu
thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh
tàu thuyền không quá 30 phút sau
khi hoàn thành việc xử lý y tế.
4.
1.002204
Kiểm dịch y tế
đối với mẫu
bệnh phẩm,
- Thời gian hoàn thành quan sát y
tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ thể người không
quá 15 phút.
Không cắt
giảm
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
Kiểm tra y tế đối với
các mẫu vi sinh y học,
sản phẩm sinh học, mô,
bộ phận cơ thể người:
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày
10/12/2025
6
mô, bộ phận
cơ thể người
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
giấy tờ đối với một lô mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ
các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra
thực tế đối với một lô mẫu bệnh
phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ
thể người không quá 01 giờ khi nộp
đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế
tiếp cận được với mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến hành xử lý
y tế đối với một lô mẫu bệnh phẩm
hoặc một mô, một bộ phận cơ thể
người trong vòng 01 giờ kể từ khi
tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý
y tế.
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
6,5 USD/lần kiểm
tra/kiện, lô mẫu, sản
phẩm, mô, bộ phận
- Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh
- Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn Nghị định số
118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia
5.
1.001386
Xác định
trường hợp
được bồi
thường khi sử
dụng vắc xin,
sinh phẩm
trong Chương
trình tiêm
chủng mở
rộng, tiêm
chủng chống
dịch khi có đề
nghị của
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
7,5 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận được
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
Không quy định
- Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày
10/12/202
- Nghị định số 165/2026/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh
7
người được
tiêm chủng
hoặc thân
nhân của
người được
tiêm chủng
6.
1.013896
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ công bố
hợp quy dựa
trên kết quả
chứng nhận
hợp quy của tổ
chức chứng
nhận hợp quy
được chỉ định
(bên thứ ba)
đối với thuốc
lá
Trong thời hạn không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn không
quá 3,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
Không quy định
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc lá số 09/2012/QH13
ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12
ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm 2007
của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn
kỹ thuật;
- Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12
năm 2012 của Bộ Khoa học và
7.
1.013898
Thông báo
tiếp nhận hồ
sơ công bố
hợp quy dựa
trên kết quả tự
đánh giá của
tổ chức, cá
nhân sản xuất,
kinh doanh
Trong thời hạn không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn không
quá 3,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
Không quy định
8
thuốc lá (bên
thứ nhất)
Công nghệ quy định về công
bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá
sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm
2017; Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 31
tháng 12 năm 2020; Thông tư
số 04/2025/TT-BKHCN ngày
31 tháng 5 năm 2025 của Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa
đổi, bổ sung Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số 49/2015/TT-
BYT ngày 11 tháng 12 năm
2015 của Bộ Y tế quy định về
công bố hợp quy và công bố
phù hợp quy định đối với
thuốc lá;
- Thông tư số 51/2025/TT-
BYT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ Y tế về việc ban
hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia đối với thuốc lá điếu
A2.
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1.
1.006424
Đăng ký xác
nhận nội dung
quảng cáo đối
10 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận hồ sơ
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
- Trung
tâm Phục
- Từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026: 550.000
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17 tháng
6 năm 2010 của Quốc hội
9
với thực phẩm
bảo vệ sức
khỏe
ghi trên
phiếu tiếp
nhận hồ sơ
vụ HCC
thành phố
- Trung
tâm Phục
vụ HCC
cấp xã
đồng/hồ sơ (áp dụng
theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025
của Bộ Tài chính);
- Từ ngày 01/01/2027:
1.100.000 đồng/hồ sơ
(áp dụng theo Thông tư
số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính)
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21 tháng
6 năm 2012 của Quốc hội, sửa
đổi bởi Luật Quảng cáo sửa
đổi số 75/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội
- Nghị định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-
CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ, quy định
chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quảng cáo
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế;
- Nghị định số 45/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ về thực hiện
TTHC trên môi trường điện
tử;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế
10
một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và cổng dịch
vụ công quốc gia;
- Nghị quyết 21/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về việc cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh, thủ tục
hành chính và phân cấp thẩm
quyền thực hiện thủ tục hành
chính trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- Thông tư số 09/2015/TT-
BYT ngày 25 tháng 5 năm
2015 của Bộ Y tế về xác nhận
nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý
của Bộ Y tế;
11
- Thông tư số 03/2026/TT-
BYT ngày 12 tháng 2 năm
2026 của Bộ Y tế, về bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp
luật;
- Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12
năm 2013 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, quy định
chi tiết và hướng dẫn thực hiện
một số điều của Luật Quảng
cáo và Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Quảng
cáo;
- Thông tư số 67/2021/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thực phẩm;
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 06 năm
2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân
(áp dụng từ 01/7/2025 đến hết
31/12/2026)
12
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (13 TTHC)
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)
A1. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1.
2.000997
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp
dự phòng
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Phòng bệnh.
2.
1.003580
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,
cấp II
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
3.
1.013878
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp III
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
4.
1.013884
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp III do hết hạn
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
5.
1.013893
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
6.
1.013865
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn
sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
13
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ TTHC
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
7.
2.000655
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
8.
1.013036
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
9.
1.013037
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
10.
1.013869
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
11.
1.013873
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
12.
1.013879
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng
định HIV dương tính
Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền
thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
14
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Tên văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ TTHC
13.
1.013894
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc
lá
Thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ Y
tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với
thuốc lá điếu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2664/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh, an toàn thực phẩm, thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2664/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×