- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 189/QĐ-QLD của Cục Quản lý Dược về việc ban hành danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 140 bổ sung
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 189/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trương Quốc Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/07/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 189/QĐ-QLD
Bản danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
Ngày 05/07/2013, Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 189/QĐ-QLD về việc cấp số đăng ký lưu hành cho 07 loại thuốc sản xuất trong nước - Đợt 140 bổ sung. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Các đối tượng điều chỉnh của quyết định gồm công ty sản xuất và công ty đăng ký các loại thuốc được cấp số đăng ký trong danh mục. Mỗi công ty phải tuân thủ các quy định liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc, đồng thời in số đăng ký được cấp lên nhãn thuốc.
Các thuốc được cấp số đăng ký
Danh mục các thuốc được cấp số đăng ký và thông tin chi tiết về từng loại thuốc như sau:
- Alphavimin
- Hoạt chất: Lysin HCl, Calciglycerophosphat, Acidglycerophosphoric, Vitamin B1, B2, B6, DL-alpha-Tocopheryl acetat, Vitamin PP.
- Dạng bào chế: Viên nang cứng.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19243-13.
- Bromhexin 8
- Hoạt chất: Bromhexin HCl 8mg.
- Dạng bào chế: Viên nén.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19244-13.
- Tanponai
- Hoạt chất: N-Acetyl-DL-Leucin 500 mg.
- Dạng bào chế: Viên nén dài.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19245-13.
- Codentecpin
- Hoạt chất: Terpin hydrat, Codein phosphat.
- Dạng bào chế: Viên nang cứng.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19246-13.
- Hadicobal
- Hoạt chất: Mecobalamin 500 mcg.
- Dạng bào chế: Viên nén bao đường.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19247-13.
- Terpin - Codein
- Hoạt chất: Terpin hydrat, Codein base.
- Dạng bào chế: Viên nang cứng.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19248-13.
- Vitamin B6 - HT
- Hoạt chất: Pyridoxin HCl 100 mg.
- Dạng bào chế: Viên nén bao đường.
- Tuổi thọ: 36 tháng.
- Số đăng ký: VD-19249-13.
Tất cả các số đăng ký này có hiệu lực trong 05 năm kể từ ngày cấp, và các công ty liên quan có trách nhiệm thực hiện theo quy định của quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 189/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 05/07/2013
Tải Quyết định 189/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số: 189/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 07 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 07 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 140 BỔ SUNG
------------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 140 bổ sung.
Điều 2.Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-…-13 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành
Điều 4.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
07 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM
- ĐỢT 140 BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo quyết định số: 189/QĐ-QLD, ngày 05/07/2013)
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM(Đ/c: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội - Việt Nam)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh(Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Alphavimin | Lysin HCl 12,5 mg; Calci glycerophosphat 13 mg; Acid glycerophosphoric 10 mg; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 1 mg; Vitamin B6 5 mg; DL- alpha-Tocopheryl acetat 5 UI; Vitamin PP 10 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19243-13 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai(Đ/c: 221B, Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai(Đ/c: 221B, Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
2 | Bromhexin 8 | Bromhexin HCl 8mg | Viên nén | 36 tháng | DĐVN IV | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 500 viên | VD-19244-13 |
3 | Tanponai 500 mg | N-Acetyl-DL-Leucin 500 mg | Viên nén dài | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19245-13 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh(Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh(Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Codentecpin | Terpin hydrat 200 mg; Codein phosphat 5 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ x 10 viên | VD-19246-13 |
5 | Hadicobal | Mecobalamin 500 mcg | Viên nén bao đường | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên | VD-19247-13 |
6 | Terpin - Codein | Terpin hydrat 100 mg; Codein base 5 mg | Viên nang cứng | 36 tháng | TCCS | Hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 10 viên | VD-19248-13 |
7 | Vitamin B6 - HT | Pyridoxin HCl 100 mg | Viên nén bao đường | 36 tháng | TCCS | Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ 100 viên | VD-19249-13 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!