• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1481/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Giao chỉ tiêu công tác Dân số

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1481/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thị Diệu Thúy
Trích yếu: Giao chỉ tiêu công tác Dân số năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1481/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1481/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1481/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Giao chỉ tiêu công tc Dân số năm 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Quyết định s1679/QĐ-TTg ngày 22 tng 11 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ vphê duyệt Chiến ợc Dân số Việt Nam đến năm 2030;
n cứ ng văn số 1097/BYT-CDS ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Bộ Y tế
về hướng dẫn thực hiện ng c dân số năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch s 166/KH-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về thực hiện Kết luận s149-KL/TW ngày 10 tháng 4 năm
2025 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 21-KL/TW ngày 25
tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về công tác
dân số trong tình hình mới;
Theo đề nghị ca S Y tế tại T trình s2721/TTr-SYT ny 03 tháng 3 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu công tác dân số năm 2026 cho các địa phương theo các
biểu đính kèm.
Điều 2. Giao Sở Y tế căn cứ các chỉ tiêu giao tại Điều 1 Quyết định này để
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các đơn vị, địa phương thực hiện thống nhất,
hiệu quả công tác chuyên môn, đảm bảo đạt mục tiêu đề ra, hoàn thành các chỉ
tiêu công tác dân số năm 2026.
Điều 3. Quyết đnh có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế,
Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, , đặc khu
Chi cục trưởng Chi cục Dân số Tnh phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế (Cục Dân số);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
- Phòng VX, TH;
- Lưu VT, (VX-L).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thị Diệu Thúy
1481
16
3
Biểu 1
CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC DÂN SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
()
Tỷ số
giới tính
khi sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng lọc
sơ sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám sức
khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp nam,
nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
TOÀN THÀNH PHỐ
1,53
Tăng 0,3
107
83
86
76,7
80
90
1.675
17.030
1
Phường Tân Định
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
38
2
Phường Sài Gòn
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
24
3
Phường Bến Thành
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
46
4
Phường Cầu Ông Lãnh
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
96
5
Phường Bàn Cờ
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
82
6
Phường Nhiêu Lộc
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
123
7
Phường Xuân Hòa
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
54
8
Phường Vĩnh Hội
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
59
9
Phường Khánh Hội
Tăng 0,3
85
86
80
90
18
100
10
Phường Xóm Chiếu
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
62
2
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
11
Phường Chợ Quán
Tăng 0,3
85
86
80
90
18
80
12
Phường An Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
22
61
13
Phường Chợ Lớn
Tăng 0,3
85
86
80
90
23
79
14
Phường Bình Tiên
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
74
15
Phường Bình Tây
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
73
16
Phường Bình Phú
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
70
17
Phường Phú Lâm
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
83
18
Phường Tân Hưng
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
188
19
Phường Tân Thuận
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
153
20
Phường Phú Thuận
Tăng 0,3
85
86
80
90
7
83
21
Phường Tân Mỹ
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
75
22
Phường Chánh Hưng
Tăng 0,3
85
86
80
90
30
237
23
Phường Bình Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
25
153
24
Phường Phú Định
Tăng 0,3
85
86
80
90
25
175
25
Phường Diên Hồng
Tăng 0,3
85
86
80
90
23
106
26
Phường Hòa Hưng
Tăng 0,3
85
86
80
90
23
101
3
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
27
Phường Vườn Lài
Tăng 0,3
85
86
80
90
31
129
28
Phường Minh Phụng
Tăng 0,3
85
86
80
90
29
86
29
Phường Hòa Bình
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
52
30
Phường Bình Thới
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
62
31
Phường Phú Thọ
Tăng 0,3
85
86
80
90
17
51
32
Phường Đông Hưng Thuận
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
218
33
Phường Trung Mỹ Tây
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
158
34
Phường Tân Thới Hiệp
Tăng 0,3
85
86
80
90
12
200
35
Phường Thới An
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
165
36
Phường An Phú Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
150
37
Phường Đức Nhuận
Tăng 0,3
85
86
80
90
25
72
38
Phường Cầu Kiệu
Tăng 0,3
85
86
80
90
28
83
39
Phường Phú Nhuận
Tăng 0,3
85
86
80
90
24
70
40
Phường Hạnh Thông
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
150
41
Phường An Nhơn
Tăng 0,3
85
86
80
90
13
113
42
Phường Thông Tây Hội
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
152
4
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
43
Phường An Hội Tây
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
144
44
Phường An Hội Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
122
45
Phường Gò Vấp
Tăng 0,3
85
86
80
90
13
131
46
Phường Gia Định
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
152
47
Phường Bình Thạnh
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
158
48
Phường Bình Lợi Trung
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
145
49
Phường Thạnh Mỹ Tây
Tăng 0,3
85
86
80
90
21
193
50
Phường Bình Quới
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
52
51
Phường Tân Sơn Hòa
Tăng 0,3
85
86
80
90
13
101
52
Phường Tân Sơn Nhất
Tăng 0,3
85
86
80
90
13
84
53
Phường Tân Hòa
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
107
54
Phường Bảy Hiền
Tăng 0,3
85
86
80
90
17
149
55
Phường Tân Bình
Tăng 0,3
85
86
80
90
13
107
56
Phường Tân Sơn
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
82
57
Phường Tây Thạnh
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
107
58
Phường Tân Sơn Nhì
Tăng 0,3
85
86
80
90
12
150
5
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
59
Phường Phú Thọ Hòa
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
162
60
Phường Tân Phú
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
112
61
Phường Phú Thạnh
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
115
62
Phường Hiệp Bình
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
243
63
Phường Tam Bình
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
172
64
Phường Thủ Đức
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
135
65
Phường Linh Xuân
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
182
66
Phường Long Bình
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
124
67
Phường Tăng Nhơn Phú
Tăng 0,3
85
86
80
90
18
216
68
Phường Phước Long
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
160
69
Phường Long Phước
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
49
70
Phường Long Trường
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
90
71
Phường An Khánh
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
85
72
Phường Bình Trưng
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
133
73
Phường Cát Lái
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
69
74
Phường An Lạc
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
255
6
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
75
Phường Bình Tân
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
158
76
Phường Tân Tạo
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
136
77
Phường Bình Trị Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
247
78
Phường Bình Hưng Hòa
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
238
79
Xã Bình Chánh
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
88
80
Xã Bình Lợi
Tăng 0,3
85
86
80
90
5
72
81
Xã Tân Nhựt
Tăng 0,3
85
86
80
90
12
148
82
Xã Bình Hưng
Tăng 0,3
85
86
80
90
18
205
83
Xã Hưng Long
Tăng 0,3
85
86
80
90
7
92
84
Xã Vĩnh Lộc
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
194
85
Xã Tân Vĩnh Lộc
Tăng 0,3
85
86
80
90
16
211
86
Xã Hóc Môn
Tăng 0,3
85
86
80
90
17
110
87
Xã Đông Thạnh
Tăng 0,3
85
86
80
90
17
196
88
Xã Bà Điểm
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
220
89
Xã Xuân Thới Sơn
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
109
90
Xã Củ Chi
Tăng 0,3
85
86
80
90
25
157
7
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
91
Xã An Nhơn Tây
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
59
92
Xã Bình Mỹ
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
139
93
Xã Nhuận Đức
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
57
94
Xã Phú Hòa Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
20
139
95
Xã Thái Mỹ
Tăng 0,3
85
86
80
90
10
66
96
Xã Tân An Hội
Tăng 0,3
85
86
80
90
14
106
97
Xã Hiệp Phước
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
99
98
Xã Nhà Bè
Tăng 0,3
85
86
80
90
22
236
99
Xã Bình Khánh
Tăng 0,3
85
86
80
90
15
63
100
Xã An Thới Đông
Tăng 0,3
85
86
80
90
9
55
101
Xã Cần Giờ
Tăng 0,3
85
86
80
90
8
77
102
Xã Thạnh An
Tăng 0,3
85
86
80
90
2
9
8
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
103
Xã Thường Tân
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
30
104
Xã Bắc Tân Uyên
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
43
105
Xã Trừ Văn Thố
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
33
106
Xã Bàu Bàng
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
55
107
Xã Phú Giáo
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
52
108
Xã Phước Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
67
109
Xã An Long
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
26
110
Xã Phước Thành
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
19
111
Phường Lái Thiêu
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
110
112
Phường Thuận An
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
70
113
Phường An Phú
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
196
114
Phường Bình Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
156
115
Phường Thuận Giao
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
219
116
Phường Bình Dương
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
132
117
Phường Chánh Hiệp
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
66
118
Phường Thủ Dầu Một
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
97
119
Phường Phú Lợi
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
134
120
Phường Phú An
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
62
9
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
121
Phường Dĩ An
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
318
122
Phường Tân Đông Hiệp
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
134
123
Phường Đông Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
147
124
Xã Dầu Tiếng
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
49
125
Xã Thanh An
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
34
126
Xã Long Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
30
127
Xã Minh Thạnh
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
35
128
Phường Tân Uyên
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
92
129
Phường Tân Khánh
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
178
130
Phường Tân Hiệp
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
178
131
Phường Vĩnh Tân
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
61
132
Phường Bình Cơ
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
92
133
Phường Bến Cát
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
130
134
Phường Long Nguyên
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
64
135
Phường Tây Nam
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
81
136
Phường Chánh Phú Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
67
137
Phường Hòa Lợi
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
107
138
Phường Thới Hòa
Tăng 0,3
75
90
80
90
2
95
10
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
139
Phường Vũng Tàu
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
100
140
Phường Tam Thắng
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
77
141
Phường Rạch Dừa
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
80
142
Phường Phước Thắng
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
67
143
Xã Long Sơn
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
19
144
Phường Bà Rịa
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
42
145
Phường Long Hương
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
29
146
Phường Tam Long
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
34
147
Xã Đất Đỏ
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
48
148
Xã Long Điền
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
49
149
Xã Phước Hải
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
37
150
Xã Long Hải
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
94
151
Xã Hồ Tràm
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
46
152
Xã Xuyên Mộc
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
26
153
Xã Hòa Hội
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
31
11
Stt
Đơn vị
Tổng tỷ
suất
sinh
Điều
chỉnh
mức sinh
(‰)
Tỷ số
giới
tính
khi
sinh
(bé
trai/100
bé gái)
Tỷ lệ
sàng
lọc
trước
sinh
(%)
Tỷ lệ
sàng
lọc sơ
sinh
(%)
Tuổi
thọ
trung
bình
Tỷ lệ
người
cao tuổi
được
khám
sức khỏe
định kỳ
(%)
Tỷ lệ cặp
nam, nữ
được
truyền
thông tư
vấn sức
khỏe
trước khi
kết hôn
(%)
Khám
sức khỏe
trước khi
kết hôn
(cặp
nam, nữ)
Số cộng
tác viên
(người)
154
Xã Bàu Lâm
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
20
155
Xã Hòa Hiệp
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
23
156
Xã Bình Châu
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
25
157
Xã Châu Đức
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
26
158
Xã Ngãi Giao
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
41
159
Xã Kim Long
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
30
160
Xã Bình Giã
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
27
161
Xã Nghĩa Thành
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
22
162
Xã Xuân Sơn
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
22
163
Phường Phú Mỹ
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
77
164
Phường Tân Thành
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
30
165
Phường Tân Phước
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
29
166
Phường Tân Hải
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
28
167
Xã Châu Pha
Tăng 0,3
85
80
80
90
2
23
168
Đặc khu Côn Đảo
Tăng 0,3
85
80
80
90
1
11
12
Biểu 2
CHỈ TIÊU BIỆN PHÁP TRÁNH THAI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
TOÀN THÀNH PHỐ
552.150
30.000
445
4.000
221.825
295.880
1
Phường Tân Định
2.319
72
1
4
823
1.419
2
Phường Sài Gòn
1.664
56
2
4
632
970
3
Phường Bến Thành
3.557
110
3
8
1.389
2.047
4
Phường Cầu Ông Lãnh
4.485
132
4
9
1.796
2.544
5
Phường Bàn Cờ
3.930
152
3
10
1.510
2.255
6
Phường Nhiêu Lộc
5.250
203
4
12
1.957
3.074
7
Phường Xuân Hòa
2.054
75
2
3
763
1.211
8
Phường Vĩnh Hội
2.872
128
3
4
1.210
1.527
9
Phường Khánh Hội
4.745
195
3
4
2.000
2.543
10
Phường Xóm Chiếu
2.674
117
3
4
1.120
1.430
11
Phường Chợ Quán
3.007
180
3
4
1.090
1.730
12
Phường An Đông
3.377
210
3
4
1.325
1.835
13
Phường Chợ Lớn
4.107
230
3
4
1.515
2.355
14
Phường Bình Tiên
4.107
169
3
7
1.669
2.259
15
Phường Bình Tây
2.961
122
3
10
1.213
1.613
16
Phường Bình Phú
3.469
142
2
9
1.422
1.894
17
Phường Phú Lâm
4.540
187
3
10
1.846
2.494
13
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
18
Phường Tân Hưng
6.478
310
4
14
2.780
3.370
19
Phường Tân Thuận
5.455
260
4
11
2.280
2.900
20
Phường Phú Thuận
2.396
90
1
5
1.000
1.300
21
Phường Tân M
2.798
70
2
6
1.200
1.520
22
Phường Chánh Hưng
10.137
386
4
21
4.245
5.481
23
Phường Bình Đông
5.631
214
3
12
2.358
3.044
24
Phường Phú Định
7.110
270
3
15
2.977
3.845
25
Phường Diên Hồng
4.213
233
5
7
1.653
2.315
26
Phường Hòa Hưng
4.220
240
3
6
1.692
2.279
27
Phường Vườn Lài
5.706
327
6
12
2.205
3.156
28
Phường Minh Phụng
5.084
227
3
14
1.920
2.920
29
Phường Hòa Bình
2.768
122
2
4
1.090
1.550
30
Phường Bình Thới
3.389
167
3
9
1.400
1.810
31
Phường Phú Thọ
2.934
134
1
9
1.140
1.650
32
Png Đông Hưng Thuận
6.036
280
5
11
2.600
3.140
33
Phường Trung Mỹ Tây
4.173
200
4
9
1.800
2.160
34
Phường Tân Thới Hiệp
4.734
210
4
10
1.900
2.610
35
Phường Thới An
4.192
200
4
8
1.830
2.150
36
Phường An Phú Đông
4.263
200
3
10
1.850
2.200
37
Phường Đức Nhuận
2.776
75
1
3
1.065
1.632
38
Phường Cầu Kiệu
2.160
90
2
3
800
1.265
39
Phường Phú Nhuận
4.191
125
2
6
1.565
2.493
40
Phường Hạnh Thông
6.481
332
5
14
2.370
3.760
41
Phường An Nhơn
5.671
208
3
10
2.030
3.420
14
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
42
Phường Thông Tây Hội
5.902
237
3
12
2.150
3.500
43
Phường An Hội Tây
6.651
266
2
13
2.350
4.020
44
Phường An Hội Đông
6.125
249
3
13
2.100
3.760
45
Phường Gò Vấp
5.924
218
4
12
2.000
3.690
46
Phường Gia Định
8.213
372
8
23
3.090
4.720
47
Phường Bình Thạnh
6.396
245
6
15
2.730
3.400
48
Phường Bình Lợi Trung
5.210
164
4
12
2.200
2.830
49
Phường Thạnh Mỹ Tây
6.821
279
5
17
2.800
3.720
50
Phường Bình Quới
2.539
90
2
7
980
1.460
51
Phường Tân Sơn Hòa
3.895
180
3
12
1.380
2.320
52
Phường Tân Sơn Nhất
4.045
190
3
12
1.460
2.380
53
Phường Tân Hòa
4.260
205
3
12
1.580
2.460
54
Phường Bảy Hiền
5.146
280
4
12
1.800
3.050
55
Phường Tân Bình
3.900
190
2
8
1.600
2.100
56
Phường Tân Sơn
2.361
125
2
4
950
1.280
57
Phường Tây Thạnh
3.388
217
3
8
1.364
1.796
58
Phường Tân Sơn Nhì
5.601
360
4
11
2.256
2.970
59
Phường Phú Thọ Hòa
5.891
378
5
11
2.371
3.126
60
Phường Tân Phú
4.216
270
3
9
1.697
2.237
61
Phường Phú Thạnh
4.451
285
4
9
1.792
2.361
62
Phường Hiệp Bình
7.034
260
4
13
2.902
3.855
63
Phường Tam Bình
7.158
270
4
14
2.942
3.928
64
Phường Thủ Đức
5.405
260
3
14
2.126
3.002
65
Phường Linh Xuân
8.821
270
4
12
3.652
4.883
15
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
66
Phường Long Bình
2.629
140
2
8
1.011
1.468
67
Phường Tăng Nhơn Phú
5.544
320
4
17
2.165
3.038
68
Phường Phước Long
4.326
250
3
12
1.690
2.371
69
Phường Long Phước
1.955
140
2
8
711
1.094
70
Phường Long Trường
1.979
140
2
8
671
1.158
71
Phường An Khánh
2.862
156
2
6
1.151
1.547
72
Phường Bình Trưng
3.856
199
3
11
1.529
2.114
73
Phường Cát Lái
2.446
135
2
7
930
1.372
74
Phường An Lạc
11.785
365
5
21
3.720
7.674
75
Phường Bình Tân
5.945
190
3
14
2.140
3.598
76
Phường Tân Tạo
7.040
224
4
16
2.232
4.564
77
Phường Bình Trị Đông
8.529
287
4
20
2.752
5.466
78
Phường Bình Hưng Hòa
8.106
284
4
24
2.666
5.128
79
Xã Bình Chánh
4.318
210
1
7
1.850
2.250
80
Xã Bình Lợi
2.896
140
1
5
1.300
1.450
81
Xã Tân Nhựt
4.832
220
2
10
2.150
2.450
82
Xã Bình Hưng
4.181
170
2
9
1.800
2.200
83
Xã Hưng Long
4.308
200
2
6
1.800
2.300
84
Xã Vĩnh Lộc
3.763
175
2
11
1.600
1.975
85
Xã Tân Vĩnh Lộc
3.764
175
2
12
1.600
1.975
86
Xã Hóc Môn
3.269
210
3
11
1.435
1.610
87
Xã Đông Thạnh
6.045
255
3
12
2.945
2.830
88
Xã Bà Điểm
6.466
285
3
13
3.065
3.100
89
Xã Xuân Thới Sơn
3.550
240
3
12
1.525
1.770
16
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
90
Xã Củ Chi
4.940
270
3
13
2.262
2.392
91
Xã An Nhơn Tây
1.464
80
2
4
669
709
92
Xã Bình M
4.236
232
2
12
1.940
2.050
93
Xã Nhuận Đức
1.698
92
2
5
777
822
94
Xã Phú Hòa Đông
4.243
232
2
11
1.943
2.055
95
Xã Thái Mỹ
1.948
106
2
5
892
943
96
Xã Tân An Hội
3.096
168
2
10
1.417
1.499
97
Xã Hiệp Phước
2.227
49
2
7
1.016
1.153
98
Xã Nhà Bè
5.941
131
2
17
2.714
3.077
99
Xã Bình Khánh
1.431
75
2
4
825
525
100
Xã An Thới Đông
1.194
65
1
3
745
380
101
Xã Cần Giờ
1.410
60
1
4
890
455
102
Xã Thạnh An
311
20
0
1
170
120
103
Xã Thường Tân
436
64
0
20
127
225
104
Xã Bắc Tân Uyên
512
65
3
14
210
220
105
Xã Trừ Văn Thố
471
73
2
16
180
200
106
Xã Bàu Bàng
783
128
1
33
292
329
107
Xã Phú Giáo
618
119
3
48
219
229
108
Xã Phước Hòa
474
102
2
41
163
166
109
Xã An Long
323
56
0
20
102
145
110
Xã Phước Thành
241
42
1
18
70
110
111
Phường Lái Thiêu
2.667
300
5
95
1.050
1.217
112
Phường Thuận An
1.037
160
3
14
343
517
113
Phường An Phú
1.993
240
5
51
783
914
17
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
114
Phường Bình Hòa
2.274
227
5
62
950
1.030
115
Phường Thuận Giao
3.042
315
5
89
1.267
1.366
116
Phường Bình Dương
2.035
208
4
85
792
946
117
Phường Chánh Hiệp
1.166
110
3
34
378
641
118
Phường Thủ Dầu Một
1.947
190
3
22
725
1.007
119
Phường Phú Lợi
1.833
200
4
77
681
871
120
Phường Phú An
1.151
110
3
15
328
695
121
Phường Dĩ An
6.237
396
11
130
2.846
2.854
122
Phường Tân Đông Hiệp
2.656
337
5
50
1.134
1.130
123
Phường Đông Hòa
2.308
303
7
120
700
1.178
124
Xã Dầu Tiếng
685
121
2
23
252
287
125
Xã Thanh An
465
96
1
13
166
189
126
Xã Long Hòa
452
72
1
18
170
191
127
Xã Minh Thạnh
527
69
2
34
203
219
128
Phường Tân Uyên
1.451
180
2
61
583
625
129
Phường Tân Khánh
2.910
250
6
89
1.290
1.275
130
Phường Tân Hiệp
1.999
238
3
98
760
900
131
Phường Vĩnh Tân
933
121
3
14
395
400
132
Phường Bình Cơ
1.249
150
7
22
470
600
133
Phường Bến Cát
1.751
256
5
25
590
875
134
Phường Long Nguyên
1.269
147
2
57
485
578
135
Phường Tây Nam
974
85
3
29
442
415
136
Phường Chánh Phú Hòa
992
93
3
56
439
401
137
Phường Hòa Lợi
1.649
247
3
56
807
536
18
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
138
Phường Thới Hòa
1.160
130
2
21
608
399
139
Phường Vũng Tàu
4.380
390
1
99
1.846
2.044
140
Phường Tam Thắng
3.407
295
1
93
1.419
1.599
141
Phường Rạch Dừa
3.619
353
2
91
1.497
1.676
142
Phường Phước Thắng
2.921
278
1
81
1.206
1.355
143
Xã Long Sơn
692
59
-
20
287
326
144
Phường Bà Rịa
2.078
170
1
57
840
1.010
145
Phường Long Hương
1.306
104
1
41
550
610
146
Phường Tam Long
1.504
120
1
43
610
730
147
Xã Đất Đỏ
1.659
115
-
50
716
778
148
Xã Long Điền
1.809
124
-
58
780
847
149
Xã Phước Hải
1.807
126
1
55
779
846
150
Xã Long Hải
4.091
285
3
99
1.775
1.929
151
Xã Hồ Tràm
1.407
117
1
39
550
700
152
Xã Xuyên Mộc
1.161
86
-
25
550
500
153
Xã Hòa Hội
1.555
116
-
39
650
750
154
Xã Bàu Lâm
1.001
74
2
25
400
500
155
Xã Hòa Hiệp
788
64
1
23
350
350
156
Xã Bình Châu
794
70
1
23
350
350
157
Xã Châu Đức
1.141
99
1
25
489
527
158
Xã Ngãi Giao
1.943
158
2
50
833
900
159
Xã Kim Long
1.010
75
1
27
431
476
160
Xã Bình Giã
1.135
95
-
30
366
644
161
Xã Nghĩa Thành
1.085
69
1
24
596
395
19
STT
Đơn vị
Tổng các biện
pháp tránh thai
hiện đại (người)
Dụng cụ
tử cung
Thuốc cấy
tránh thai
Thuốc tiêm
tránh thai
Viên uống
tránh thai
Bao cao su
162
Xã Xuân Sơn
667
55
-
19
285
308
163
Phường Phú M
1.988
145
2
61
820
960
164
Phường Tân Thành
1.015
75
1
24
405
510
165
Phường Tân Phước
1.108
92
-
36
460
520
166
Phường Tân Hải
1.206
95
-
36
515
560
167
Xã Châu Pha
926
76
-
30
370
450
168
Đặc khu Côn Đảo
277
20
-
7
100
150

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1481/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao chỉ tiêu công tác Dân số năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1481/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×