- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 106/QĐ-QLD 2019 danh mục 07 thuốc được cấp số đăng ký lưu hành
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 106/QĐ-QLD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Tuấn Cường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/02/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 106/QĐ-QLD
Danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
Ngày 27/02/2019, Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 106/QĐ-QLD về việc công bố danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Đối tượng điều chỉnh của quyết định này là các thuốc thuộc danh mục đã được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam với thời gian hiệu lực là 03 năm.
Danh mục các thuốc được cấp số đăng ký lưu hành
Quyết định xác định 07 loại thuốc cụ thể, bao gồm:
- Uriclowz 80
- Hoạt chất: Febuxostat 80 mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-752-19
- Solizep 10
- Hoạt chất: Solifenacin succinat 10 mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-753-19
- Solizep 5
- Hoạt chất: Solifenacin succinat 5 mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-754-19
- Azaduo Forte Gel
- Hoạt chất: Adapalen 30 mg; Benzoyl Peroxide 250 mg
- Dạng bào chế: Gel bôi da
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-755-19
- Vixlatin
- Hoạt chất: Bilastin 20 mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-756-19
- Meyerstat 120
- Hoạt chất: Febuxostat 120 mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-757-19
- BivoUri 80
- Hoạt chất: Febuxostat 80 mg
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Hạn sử dụng: 36 tháng
- Số đăng ký: QLĐB-758-19
Yêu cầu về việc in số đăng ký
Công ty sản xuất và các đơn vị đăng ký thuốc phải thực hiện in số đăng ký được cấp bởi Bộ Y tế lên nhãn thuốc và đảm bảo thực hiện đúng các quy định liên quan đến sản xuất và lưu hành thuốc.
Trách nhiệm của công ty và theo dõi an toàn thuốc
Trong quá trình lưu hành, công ty đăng ký có trách nhiệm báo cáo về tác dụng, hiệu quả và an toàn của thuốc đến Cục Quản lý Dược mỗi 6 tháng, đồng thời phối hợp với các cơ sở điều trị để tuân thủ các quy định hiện hành về kê đơn thuốc.
Quyết định này tạo ra khung pháp lý cho việc quản lý và cấp phép cho các thuốc sản xuất trong nước, góp phần đảm bảo chất lượng và an toàn cho người sử dụng.
Xem chi tiết Quyết định 106/QĐ-QLD có hiệu lực kể từ ngày 27/02/2019
Tải Quyết định 106/QĐ-QLD
BỘ Y TẾ Số: 106/QĐ-QLD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày27 tháng02năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 07 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC (THUỐC CÓ HOẠT CHẤT, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 03 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM- ĐỢT 164
-------------
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 7868/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 164.
Điều 2.Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc, số đăng ký có ký hiệu QLĐB-...-19 có giá trị 03 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3.Trong quá trình lưu hành, công ty đăng ký và nhà sản xuất phải kết hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam. Công ty đăng ký có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo của các đơn vị trên về Cục Quản lý Dược theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần.
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
07 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC (THUỐC CÓ HOẠT CHẤT, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 164
Ban hành kèm theo quyết định số:106/QĐ-QLD,ngày 27/02/2019
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội(Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam)
1.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội(Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
1 | Uriclowz 80 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-752-19 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide(Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Ever Rich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P. 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
2.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9(Đ/c: 930 C4, ĐườngC, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
2 | Solizep 10 | Solifenacin succinat 10 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-753-19 |
3 | Solizep 5 | Solifenacin succinat 5 mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-754-19 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long(Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, Q3, Tp. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun(Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
4 | Azaduo Forte Gel | Mỗi tuýp10g gel chứa: Adapalen 30 mg; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) 250 mg | Gel bôi da | 36 tháng | TCCS | Hộp 1 tuýp 10 g, 15g, 30g | QLĐB-755-19 |
5 | Vixlatin | Bilastin 20 mg | Viên nén | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉx10 viên | QLĐB-756-19 |
4. Công ty đăng ký: Công ty liên doanh Meyer-BPC(Đ/c: 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến tre - Việt Nam)
4.1 Nhà sản xuất: Công ty liên doanh Meyer-BPC(Đ/c: 6A3, quốc lộ 60, phường PhúTân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến tre - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
6 | Meyerstat 120 | Febuxostat 120mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vỉ, 10 vỉx10 viên | QLĐB-757-19 |
5. Công ty đăng ký: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV)(Đ/c: Khu A, số18, đường số09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ ChíMinh - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare (Cty BRV)(Đ/c: Khu A, số18, đường số 09, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh - Việt Nam)
STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính - Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Sốđăng ký |
7 | BivoUri 80 | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | 36 tháng | TCCS | Hộp 3 vi, 6 vỉx10 viên (nhôm- nhôm); Hộp 3 vỉ, 6 vỉx 10viên (nhôm- PVC) | QLĐB-758-19 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!