• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 232/QĐ-TTYQG 2026 ban hành tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược phiên bản 1.1 và hướng dẫn sử dụng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/07/2026 21:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 232/QĐ-TTYQG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Trường Duy
Trích yếu: Ban hành "Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược" phiên bản 1.1 và "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược"
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-TTYQG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 232/QĐ-TTYQG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 232/QĐ-TTYQG PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 232/QĐ-TTYQG DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM THÔNG TIN
Y TẾ QUỐC GIA

__________

Số: 232/QĐ-TTYQG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược”
phiên bản 1.1 và “Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược”

_____________________

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM THÔNG TIN Y TẾ QUỐC GIA

 

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Chỉ thị số 23/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý, kết nối các cơ sở cung ứng thuốc;

Căn cứ Thông tư số 11/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số 36/2018/TT- BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định 2233/QĐ-BYT ngày 19/05/2023 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Tổ chức và Hoạt động của Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia;

Căn cứ Quyết định 3485/QĐ-BYT ngày 18/11/2024 của Bộ Y tế về việc giao nhiệm vụ xây dựng, phát triển và quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;

Căn cứ Quyết định 2909/QĐ-BYT ngày 14/09/2025 của Bộ Y tế về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị, thuê hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin của các đơn vị sử dụng ngân sách thuộc, trực thuộc Bộ Y tế năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1867/ QĐ-BYT ngày 24/06/2026 của Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch triển khai Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược;

Theo đề xuất của Trưởng phòng Dự án thông tin y tế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.1 và các “Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” dành cho cơ quan quản lý và cơ sở kinh doanh dược (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Các đối tượng thực hiện liên thông dữ liệu dược phẩm với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược theo bộ tài liệu đặc tả này bao gồm: cơ sở xuất/nhập khẩu, cơ sở bán buôn phân phối, nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ, cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc theo Luật Dược sửa đổi 2024, các đơn vị cung cấp phần mềm trong lĩnh vực dược.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định 522/QĐ-TTYQG ngày 18/12/2025 của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia về việc ban hành “Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.0

Điều 4. Các Ông/Bà Lãnh đạo các Phòng, đơn vị thuộc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để báo cáo);
- Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo;
- Cục Quản lý Dược;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Các đơn vị tại Điều 2(để thực hiện);
- Lưu: VT.

GIÁM ĐỐC




Đỗ Trường Duy

 

 

 

BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM THÔNG TIN
Y TẾ QUỐC GIA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

PHỤ LỤC 1

“Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược” phiên bản 1.1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 7 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)

 

BẢNG GHI NHẬN THAY ĐỔI

Ngày thay đổi

Vị trí thay đổi

A*, M, D

Nguồn gốc

Phiên bản cũ

Mô tả thay đổi

Phiên bản mới

01/01/2026

Toàn bộ

A*

 

 

Tạo mới

1.0

01/07/2026

5.1

D

 

1.0

Chỉnh sửa thông tin cấu hình Header API

1.1

01/07/2026

5.2.1, 5.5, 5.6

D

 

1.0

Xóa mục 5.2.1, 5.5, 5.6

1.1

01/07/2026

5.3

D

 

1.0

- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body

- Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) và Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) trong response body

1.1

01/07/2026

5.3.1

D

 

1.0

- Bỏ các thông tin liên quan đến nguyên liệu làm thuốc (ingredients) trong response body

- Bỏ các trường thông tin packagings[].conversion_rate_to_ba se; packagings[].is_basic_unit

- Bổ sung tiêu chí lọc theo khoảng thời gian cập nhật dữ liệu thuốc last_update_from, last_update_to

- Bổ sung thêm trường thông tin lưu giá trị Số GPLH cũ (old_registration_number) , Địa chỉ nhà sản xuất (manufacturer.address) và Ngày cập nhật mới nhất (last_update_time)

1.1

01/07/2026

5.4.1, 5.4.4, 5.4.7

D

 

1.0

- Bổ sung trường thông tin Quy cách đóng gói (items[]. packaging_specifications)

- Bổ sung trường thông tin Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc (practice_license_code)

1.1

01/07/2026

6.4.1, 6.4.2

D

 

1.0

Bổ sung thêm loại phiếu nhập khác và xuất khác

1.1

 

 

1. GIỚI THIỆU

1.1. Mục đích

Tài liệu đặc tả API được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn quốc cho việc kết nối, đồng bộ và trao đổi dữ liệu dược phẩm theo thời gian thực giữa các phần mềm quản lý dược (phần mềm quản lý nhà thuốc, phần mềm quản lý kho phân phối, phần mềm ERP nhà máy sản xuất/nhập khẩu, …) với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược do Trung tâm Y tế Quốc gia - Bộ Y tế vận hành.

1.2. Phạm vi áp dụng

- Áp dụng cho toàn bộ các nghiệp vụ được Bộ Y tế quy định phải báo cáo, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu với Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, bao gồm:

● Thông tin thuốc, nguyên liệu làm thuốc, lô sản xuất, hoạt chất, giấy phép lưu hành, …

● Dữ liệu vận hành: báo cáo nhập - xuất - tồn, phân phối, điều chuyển, kiểm kê.

● Dữ liệu bán lẻ: hoá đơn bán lẻ thuốc theo quy định.

- API được sử dụng cho mục đích kết nối tự động giữa các phần mềm nội bộ của các cơ sở dược và hệ thống cơ sở dữ liệu về dược, không dành cho ứng dụng người dùng cuối.

1.3. Đối tượng áp dụng

- Cơ sở xuất/ nhập khẩu.

- Cơ sở bán buôn, phân phối.

- Nhà thuốc, quầy thuốc, cơ sở bán lẻ.

- Cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc.

- Doanh nghiệp phát triển phần mềm trong lĩnh vực dược.

1.4. Khái niệm, thuật ngữ

STT

Thuật ngữ/Từ viết tắt

Mô tả

1

API

Application Programming Interface

Giao diện lập trình ứng dụng

2

HTTP

HyperText Transfer Protocol

Giao thức truyền tải siêu văn bản

3

HTTPS/TLS

Giao thức truyền dữ liệu an toàn qua mạng, sử dụng chứng chỉ TLS 1.3 để mã hóa. Bắt buộc cho tất cả API call.

4

JSON

JavaScript Object Notation

Định dạng dữ liệu nhẹ, dễ đọc, dùng để trao đổi thông tin giữa phần mềm và API.

5

OAuth 2.0

Tiêu chuẩn ủy quyền mở, sử dụng để xác thực và cấp quyền truy cập API mà không chia sẻ mật khẩu.

6

Token (Access Token)

Chuỗi mã hoá tạm thời được cấp sau khi xác thực, dùng để uỷ quyền các API Request. Token sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian cụ thể

7

Cơ sở Dược

Tên gọi chung cho Cơ sở xuất nhập khẩu/Cơ sở phân phối/Cơ sở bán lẻ dược phẩm

 

2. KIẾN TRÚC API

STT

Nội dung

Mô tả

1

Kiểu API

RESTful API

2

Giao thức

HTTPS

3

Phiên bản hiện hành

v2 (bắt buộc từ 01/01/2026)

4

Định dạng dữ liệu

JSON (UTF-8)

5

Xác thực

OAuth2 + Bearer Token

 

 

3. MÔI TRƯỜNG TÍCH HỢP

STT

Nội dung

Mô tả

1

Base URL Production

https://api.csdlduoc.com.vn/v2

2

Base URL Sandbox

https://api-sandbox.csdlduoc.com.vn/v2

 

Để sử dụng môi trường sandbox của Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược, các đơn vị vui lòng liên hệ theo số điện thoại: 19008255 nhánh 2 hoặc email: [email protected] hoặc gửi Công văn về Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia - Bộ Y tế, ngõ 135, Núi Trúc - Giảng Võ - Hà Nội.

4. DANH SÁCH API

STT

Nhóm API

Tên API

URL

1

Xác thực

Xác thực bằng tài khoản

POST /auth/login

2

Danh mục

Đơn vị tính

GET /master/units

3

Quốc gia

GET /master/countries

4

Nhóm thuốc

GET /master/drug-groups

5

Đường dùng

GET /master/routes

6

Nhà sản xuất

GET /master/manufacturers

7

Tỉnh/Thành phố

GET /master/provinces

8

Xã/Phường

GET /master/communes

9

Thuốc

Danh sách thuốc

GET /master/drugs

10

Thông tin chi tiết thuốc

GET /master/drugs/{drug_id}

11

Giao dịch nhập - xuất

Tạo phiếu nhập hàng

POST /transactions/stock-in

12

Xem thông tin chi tiết phiếu nhập hàng

GET /transaction/stock- in/{transaction_id}

13

Xem trạng thái xử lý phiếu nhập hàng

GET /transaction/stock- in/{transaction_id}/status

14

Tạo phiếu xuất hàng

POST /transactions/stock-out

15

Xem thông tin chi tiết phiếu xuất hàng

GET /transactions/stock- out/{transaction_id}

16

Xem trạng thái xử lý phiếu xuất hàng

GET /transactions/stock- out/{transaction_id}/status

17

Tạo phiếu kiểm kho

POST /transactions/stock-taking

18

Xem thông tin chi tiết phiếu kiểm kho

GET /transactions/stock- taking/{transaction_id}

19

Xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho

GET /transactions/stock- taking/{transaction_id}/status

 

5. MÔ TẢ CHI TIẾT API

5.1. Xác thực

5.1.1. Xác thực bằng tài khoản

Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở kinh doanh dược). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp Access Token. Access Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.

a) Request

- Method: POST

- URL: /auth/login

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/x-www- form-urlencoded

 

 

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

username

string

200

x

Tên đăng nhập của cơ sở dược được cấp phát để liên thông dữ liệu.

2

password

string

200

x

Mật khẩu đăng nhập của cơ sở kinh doanh dược được cấp đã được mã hoá Base64.

Ví dụ: nếu mật khẩu đăng nhập của cơ sở kinh doanh dược là “123456a@” thì trường này phải truyền giá trị là “MTIzNDU2YUA=”

 

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

access_token

string

JWT Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ

2

token_type

string

Loại token. Mặc định là: “Bearer”

3

expires_in

integer

Thời gian hiệu lực của access_token (giây).

400: Thiếu tên đăng nhập hoặc mật khẩu

401: Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2. Danh mục

5.2.1. Đơn vị tính

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/units

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/x-www- form-urlencoded

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

 

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách các đơn vị tính

3.1

id

string

Mã đơn vị tính

3.2

name

string

Tên đơn vị tính

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

404: Tài nguyên không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.2. Quốc gia

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/countries

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

 

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách các đơn vị tính

3.1

id

string

Mã quốc gia (ISO-3166)

3.2

name

string

Tên quốc gia

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

404: Tài nguyên không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.3. Nhóm thuốc

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/drug-groups

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

 

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách nhóm thuốc

3.1

id

string

Mã nhóm thuốc

3.2

name

string

Tên nhóm thuốc

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.4. Đường dùng

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/routes

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách các đơn vị tính

3.1

id

string

Mã đường dùng

3.2

name

string

Tên đường dùng

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.5. Nhà sản xuất

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/manufacturers

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách các đơn vị tính

3.1

id

string

Mã nhà sản xuất

3.2

name

string

Tên nhà sản xuất

3.3

country_id

string

Mã quốc gia

3.4

province_id

string

Địa chỉ của nhà sản xuất - Mã tỉnh/thành phố

3.5

commune_id

string

Địa chỉ của nhà sản xuất - Mã xã/phường

3.6

street

string

Địa chỉ của nhà sản xuất - Số nhà, tên đường, …

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.6. Tỉnh/Thành phố

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/provinces

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách Tỉnh/Thành phố

3.1

id

string

Mã tỉnh/thành phố

3.2

name

string

Tên tỉnh/thành phố

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.2.7. Xã/Phường

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/communes

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

3

province_id

string

 

Mã tỉnh/thành phố

 

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách Xã/Phường

3.1

id

string

Mã Xã/Phường

3.2

name

string

Tên Xã/Phường

3.3

province_id

string

Mã Tỉnh/Thành phố

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.3. Thuốc

5.3.1. Danh sách thuốc

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/drugs

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

1

page

integer

 

Số trang cần lấy (mặc định là 1)

2

page_size

integer

 

Số bản ghi trên mỗi trang (mặc định là 20, tối đa 50)

3

last_update_from

date

 

Ngày cập nhật dữ liệu thuốc từ

4

last_update_to

date

 

Ngày cập nhật dữ liệu thuốc đến

- Path Variables:

N/A

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

page

integer

Số trang dữ liệu

2

total

integer

Tổng số bản ghi

3

data

array

Danh sách các thuốc

3.1

id

string

Mã định danh thuốc

3.2

name

string

Tên thuốc

3.3

drug_group_id

string

Mã nhóm thuốc

3.4

registration_number

string

Số giấy phép lưu hành

3.5

old_registration_number

string

Số giấy phép lưu hành cũ

3.6

active_pharmaceutical_ingredient

string

Hoạt chất.

Ví dụ: Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg

3.7

strength

string

Hàm lượng.

Ví dụ: (0,025%) 0,25mg/ml

3.8

routes

array

Danh sách đường dùng

3.8.1

id

string

Mã đường dùng

3.8.2

name

string

Tên đường dùng

3.9

prescription_status

integer

Phân loại thuốc kê đơn. Chi tiết tại mục 6.4.3

3.10

special_control_type

integer

Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt. Chi tiết tại mục 6.4.4.

3.11

packagings

array

Các quy cách đóng gói của thuốc

3.11.1

packagings[].unit_id

string

Mã đơn vị tính

3.11.2

packagings[].unit_name

string

Tên đơn vị tính

3.11.3

packagings[].gtin

string

Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói

3.12

last_update_time

date

Ngày chỉnh sửa gần nhất

3.13

manufacturer

object

Thông tin nhà sản xuất

3.13.1

manufacturer.id

string

Mã nhà sản xuất

3.13.2

manufacturer.name

string

Tên nhà sản xuất

3.13.3

manufacturer.country

string

Mã quốc gia sản xuất

3.13.4

manufacturer.address

string

Địa chỉ nhà sản xuất

3.14

approval_date

date

Ngày cấp số giấy phép lưu hành.

3.15

expiry_date

date

Ngày hết hiệu lực lưu hành.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.3.2. Thông tin chi tiết thuốc

a) Request

- Method: GET

- URL: /master/drugs/{drug_id}

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

drug_id

string

20

x

Mã định danh thuốc/Số giấy phép lưu hành

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

id

string

Mã định danh thuốc

2

name

string

Tên thuốc

3

drug_group_id

string

Mã nhóm thuốc

4

registration_number

string

Số giấy phép lưu hành

5

old_registration_number

string

Số giấy phép lưu hành cũ

6

active_pharmaceutical_ingredient

string

Hoạt chất. Ví dụ:

Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg

7

strength

string

Hàm lượng.

Ví dụ: (0,025%) 0,25mg/ml

8

routes

array

Danh sách đường dùng

8.1

id

string

Mã đường dùng

8.2

name

string

Tên đường dùng

9

prescription_status

integer

Phân loại thuốc kê đơn. Chi tiết tại mục 6.4.3

10

special_control_type

integer

Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt. Chi tiết tại mục 6.4.4

11

packagings

array

Các quy cách đóng gói của thuốc

11.1

packagings[].unit_id

string

Mã đơn vị tính

11.2

packagings[].unit_name

string

Tên đơn vị tính

11.3

packagings[].gtin

string

Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói

12

manufacturer

object

Nhà sản xuất

12.1

manufacturer.id

string

Mã nhà sản xuất

12.2

manufacturer.name

string

Tên nhà sản xuất

12.3

manufacturer.country

string

Mã quốc gia sản xuất

12.4

manufacturer.address

string

Địa chỉ nhà sản xuất

13

approval_date

date

Ngày cấp số giấy phép lưu hành.

14

expiry_date

date

Ngày hết hiệu lực lưu hành.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không có quyền truy cập

404: Thuốc không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4. Giao dịch Nhập - Xuất

5.4.1. Tạo phiếu nhập hàng

API tạo giao dịch nhập hàng (nhập hàng từ nhà cung cấp, nhập đầu kỳ…).

a) Request

- Method: POST

- URL: /transactions/stock-in

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

N/A

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_date

datetime

 

x

Ngày/giờ nhập hàng.

2

reason

string

20

x

Lý do nhập/Loại phiếu nhập hàng. Chi tiết tại Mục 6.4.1.

3

supplier_id

string

50

 

Mã định danh nhà cung cấp. Nếu reason là “supplier”.

4

source_store_id

string

50

 

Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in”

5

source_warehouse_id

string

50

 

Mã kho xuất trong trường hợp reason là “transfer-in”

6

target_store_id

string

50

 

Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in”

7

target_warehouse_id

string

50

 

Mã kho nhập trong trường hợp reason là “transfer-in”

8

reference_number

string

50

x

Số chứng từ nhập hàng

9

practice_license_code

string

50

 

Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên

10

note

string

500

 

Ghi chú

11

items

array

 

x

Danh sách thuốc trong phiếu nhập

11.1

items[].drug_id

string

20

x

Mã định danh thuốc

11.2

items[].unit_id

string

20

x

Mã đơn vị tính

11.3

items[].quantity

integer

 

x

Số lượng

11.4

items[].batch_no

string

50

x

Số lô sản xuất

11.5

items[].packaging_specifications

string

500

 

Quy cách đóng gói

11.6

items[].expiry_date

date

 

x

Hạn sử dụng

11.7

items[].manufacturer

object

 

 

Thông tin chi tiết nhà sản xuất

11.7.1

items[].manufacturer.id

string

20

 

Mã nhà sản xuất

11.7.2

items[].manufacturer.name

string

200

 

Tên nhà sản xuất

11.7.3

items[].manufacturer.country

string

5

 

Mã quốc gia sản xuất

11.8

items[].gtin

string

50

 

Mã GTIN tương ứng với từng cấp độ đóng gói

11.9

items[].price

float

 

 

Đơn giá nhập thuốc (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

 

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

status

string

Trạng thái tiếp nhận/xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.2. Xem thông tin chi tiết Phiếu nhập hàng

API xem thông tin chi tiết phiếu nhập hàng (nhập hàng từ nhà cung cấp, nhập đầu kỳ…).

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-in/{transaction_id}

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã Id của phiếu nhập hàng

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của phiếu nhập hàng

2

transaction_date

datetime

Ngày/giờ nhập hàng

3

reason

string

Lý do nhập. Chi tiết tại Mục 6.4.1

4

supplier_id

string

Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp reason có giá trị là “supplier”

5

source_store_id

string

Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in”

6

source_warehouse_id

string

Mã kho nhập trong trường hợp reason là “transfer-in”

7

target_store_id

string

Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-in”

8

target_warehouse_id

string

Mã kho xuất trong trường hợp reason là “transfer-in”

9

reference_number

string

Số chứng từ

10

items

array

Danh sách thuốc có trong phiếu nhập

10.1

items[].drug_id

string

Mã định danh thuốc

10.2

items[].unit_id

string

Mã đơn vị tính

10.3

items[].quantity

integer

Số lượng

10.4

items[].batch_no

string

Số lô sản xuất

10.5

items[].expiry_date

date

Hạn sử dụng

10.6

items[].manufacturer

object

Thông tin nhà sản xuất

10.6.1

items[].manufacturer.id

string

Mã nhà sản xuất

10.6.2

items[].manufacturer.name

string

Tên nhà sản xuất

10.6.3

items[].manufacturer.country

string

Mã quốc gia sản xuất

10.7

items[].gtin

string

Mã gtin tương ứng với cấp độ đóng gói

10.8

items[].price

float

Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

11

status

string

Trạng thái tiếp nhận/xử lý của hệ thống đối với phiếu nhập hàng.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không được phép truy cập

404: Phiếu nhập hàng không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.3. Xem trạng thái xử lý Phiếu nhập hàng

API xem trạng thái xử lý phiếu nhập hàng của hệ thống.

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-in/{transaction_id}/status

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã Id của giao dịch nhập hàng

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

status

string

Trạng thái xử lý của hệ thống. Tham khảo Mục 6.2.

3

messages

array[string]

Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có.

4

submitted_at

datetime

Thời gian hệ thống tiếp nhận.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không được phép truy cập

404: Phiếu nhập hàng không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.4. Tạo phiếu xuất hàng

API tạo giao dịch xuất hàng.

a) Request

- Method: POST

- URL: /transactions/stock-out

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

N/A

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_date

datetime

 

x

Ngày/giờ xuất hàng

2

reason

string

20

x

Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất hàng. Chi tiết tại Mục 6.4.2.

3

source_store_id

string

50

 

Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out”

4

source_warehouse_id

string

50

 

Mã kho xuất trong trường hợp là phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là transfer-out)

5

target_store_id

string

50

 

Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out”

6

target_warehouse_id

string

50

 

Mã kho nhập trong trường hợp là phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là transfer-out)

7

supplier_id

string

50

 

Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp xuất hàng trả lại nhà cung cấp (giá trị của trường reason là “return”)

8

reference_number

string

50

x

Số chứng từ xuất hàng

9

practice_license_code

string

50

 

Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên

10

note

string

500

 

Ghi chú

11

items

array

 

x

Danh sách thuốc trong phiếu xuất hàng

11.1

items[].drug_id

string

20

x

Mã định danh thuốc

11.2

items[].unit_id

string

20

x

Mã đơn vị tính

11.3

items[].quantity

integer

 

x

Số lượng

11.4

items[].batch_no

string

20

x

Số lô sản xuất

11.5

items[].packaging_specifications

string

500

 

Quy cách đóng gói

11.6

items[].expiry_date

date

 

x

Hạn sử dụng

11.7

items[].manufacturer

object

 

 

Nhà sản xuất

11.7.1

items[].manufacturer.id

string

20

 

Mã nhà sản xuất

11.7.2

items[].manufacturer.name

string

200

 

Tên nhà sản xuất

11.7.3

items[].manufacturer.country

string

5

 

Mã quốc gia sản xuất

11.8

items[].gtin

string

50

 

Mã GTIN tương ứng với từng cấp độ đóng gói

11.9

items[].price

float

 

 

Đơn giá xuất thuốc (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.5. Xem thông tin chi tiết Phiếu xuất hàng

API xem thông tin chi tiết giao dịch xuất hàng.

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-out/{transaction_id}

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã ID của giao dịch xuất hàng

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

transaction_date

datetime

Ngày giờ xuất hàng

3

reason

string

Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất. Chi tiết tại Mục 6.4.2.

4

source_store_id

string

Mã định danh chi nhánh xuất hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out”

5

source_warehouse_id

string

Mã định danh kho xuất trong trường hợp phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là “transfer-out”)

6

target_store_id

string

Mã định danh chi nhánh nhập hàng (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc) trong trường hợp reason là “transfer-out”

7

target_warehouse_id

string

Mã định danh kho nhập trong trường hợp phiếu xuất điều chuyển (giá trị của reason là “transfer-out”)

8

supplier_id

string

Mã định danh nhà cung cấp trong trường hợp phiếu xuất trả nhà cung cấp (giá trị reason là “return”)

9

reference_number

string

Số chứng từ

10

note

string

Ghi chú

11

items

array

Danh sách thuốc có trong phiếu xuất

11.1

items[].drug_id

string

Mã định danh thuốc

11.2

items[].unit_id

string

Mã đơn vị tính

11.3

items[].quantity

integer

Số lượng

11.4

items[].batch_no

string

Số lô sản xuất

11.5

items[].expiry_date

date

Hạn sử dụng

11.6

items[].manufacturer

object

Thông tin nhà sản xuất

11.6.1

items[].manufacturer.id

string

Mã nhà sản xuất

11.6.2

items[].manufacturer.name

string

Tên nhà sản xuất

11.6.3

items[].manufacturer.country

string

Mã quốc gia sản xuất

11.7

items[].gtin

string

Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói

11.8

items[].price

float

Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

12

status

string

Trạng thái xử lý của hệ thống đối với phiếu xuất hàng. Chi tiết tại Mục 6.2.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không được phép truy cập

404: Phiếu xuất hàng không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.6. Xem trạng thái xử lý Phiếu xuất hàng

API xem trạng thái xử lý phiếu xuất hàng của hệ thống.

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-out/{transaction_id}/status

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã Id của giao dịch xuất hàng

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

status

string

Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2.

3

messages

array[string]

Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có.

4

submitted_at

datetime

Thời gian hệ thống tiếp nhận.

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không được phép truy cập

404: Phiếu xuất hàng không tồn tại.

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.7. Tạo phiếu kiểm kho

API tạo giao dịch kiểm kho

a) Request

- Method: POST

- URL: /transactions/stock-taking

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

N/A

- Body:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_date

datetime

 

x

Ngày/giờ kiểm kho.

2

store_id

string

50

 

Mã chi nhánh (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược có nhiều chi nhánh).

3

warehouse_id

string

50

 

Mã kho (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược hoặc các chi nhánh của cơ sở kinh doanh dược có nhiều kho).

4

reference_number

string

50

x

Số chứng từ kiểm kho

5

practice_license_code

string

50

 

Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc của cơ sở chi nhánh (nếu cơ sở có chuỗi nhà thuốc). Nhập thông tin nếu muốn dùng tài khoản cơ sở chính đẩy dữ liệu cho các cơ sở thành viên

6

note

string

500

 

Ghi chú

7

items

array

 

x

Danh sách thuốc kiểm kho

7.1

items[].drug_id

string

20

x

Mã định danh thuốc

7.2

items[].unit_id

string

20

x

Mã đơn vị tính

7.3

items[].quantity

integer

 

x

Số lượng

7.4

items[].batch_no

string

50

x

Số lô sản xuất

7.5

items[].packaging_specifications

string

500

 

Quy cách đóng gói

7.6

items[].expiry_date

date

 

x

Hạn sử dụng

7.7

items[].manufacturer

object

 

 

Thông tin nhà sản xuất

7.7.

items[].manufacturer.id

string

20

 

Mã nhà sản xuất

7.7.

items[].manufacturer.name

string

200

 

Tên nhà sản xuất

7.7.

items[].manufacturer.country

string

5

 

Mã quốc gia sản xuất

7.8

items[].gtin

string

50

 

Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói

7.9

items[].price

float

 

 

Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

7.10

items[].system_quantity

int

 

x

Tồn hệ thống

7.11

items[].actual_quantity

int

 

x

Tồn thực tế

 

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

8

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

9

status

string

Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.8. Xem chi tiết Phiếu kiểm kho

API xem thông tin chi tiết phiếu kiểm kho của cơ sở kinh doanh dược

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-taking/{transaction_id}

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã ID của giao dịch kiểm kho

- Body:

N/A

b) Response

200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

transaction_date

string

Ngày kiểm kho

3

facility_id

string

Mã chi nhánh (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược có nhiều chi nhánh).

4

warehouse_id

string

Mã kho (trong trường hợp cơ sở kinh doanh dược hoặc các chi nhánh của cơ sở kinh doanh dược có nhiều kho).

5

reference_number

string

Số chứng từ

6

note

string

Ghi chú

7

items

array

Danh sách thuốc trong phiếu kiểm kho

7.1

items[].drug_id

string

Mã định danh thuốc

7.2

items[].unit_id

string

Mã đơn vị tính

7.3

items[].quantity

integer

Số lượng

7.4

items[].batch_no

string

Số lô sản xuất

7.5

items[].expiry_date

date

Hạn sử dụng

7.6

items[].manufacturer

object

Mã định danh nhà sản xuất

7.6.1

items[].manufacturer.id

string

Mã nhà sản xuất

7.6.2

items[].manufacturer.name

string

Tên nhà sản xuất

7.6.3

items[].manufacturer.country

string

Mã quốc gia sản xuất

7.6.4

items[].gtin

string

Mã GTIN tương ứng với cấp độ đóng gói

7.7

items[].price

float

Đơn giá (độ chính xác tới 2 chữ số thập phân).

7.8

items[].system_quantity

integer

Tồn hệ thống

7.9

items[].actual_quantity

integer

Tồn thực tế

400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

403: Không được phép truy cập

404: Phiếu kiểm kho không tồn tại

429: Vượt quá giới hạn request cho phép

500: Lỗi hệ thống

5.4.9. Xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho

API xem trạng thái xử lý phiếu kiểm kho của hệ thống.

a) Request

- Method: GET

- URL: /transactions/stock-taking/{transaction_id}/status

- Headers:

TT

Thuộc tính

Bắt buộc

Giá trị

Mô tả

1

Content-Type

x

application/json

 

2

Authorization

x

Bearer {access_token}

access_token nhận được từ các API xác thực

- Query Params:

N/A

- Path Variables:

TT

Thuộc tính

Kiểu dữ liệu

Độ dài tối đa

Bắt buộc

Mô tả

1

transaction_id

string

50

x

Mã Id của giao dịch kiểm kho

- Body:

N/A

b) Response

- 200: Thành công. Dữ liệu được trả về dưới định dạng json

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

transaction_id

string

Mã ID của giao dịch

2

status

string

Trạng thái xử lý của hệ thống. Chi tiết tại Mục 6.2.

3

messages

array[string]

Danh sách các thông báo lỗi của hệ thống nếu có.

4

submitted_at

datetime

Thời gian hệ thống tiếp nhận.

- 400: Định dạng dữ liệu không hợp lệ

- 401: Access token hết hạn hoặc không hợp lệ

- 403: Không được phép truy cập

- 404: Phiếu kiểm kho không tồn tại

- 429: Vượt quá giới hạn request cho phép

- 500: Lỗi hệ thống

6. PHỤ LỤC

6.1. Phản hồi của hệ thống

Các phản hồi của hệ thống theo http code (400, 401, 403, 429, 500) có cấu trúc như sau:

TT

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

1

error

string

Mã lỗi

2

error_description

string

Mô tả chi tiết lỗi

 

6.2. Bảng mã trạng thái xử lý của hệ thống

TT

Giá trị

Mô tả

1

accepted

Dữ liệu đã được hệ thống tiếp nhận để xử lý.

2

processing

Dữ liệu đang được hệ thống xử lý

3

completed

Dữ liệu đã được xử lý xong

4

error

Có lỗi xảy ra trong quá trình xử lý dữ liệu (Lỗi hệ thống)

5

rejected

Hệ thống từ chối xử lý do dữ liệu gửi lên không tuân thủ các ràng buộc, logic yêu cầu.

 

6.3. Kiểu dữ liệu

6.3.1. Datetime

Datetime là dữ liệu kiểu chuỗi có định dạng là YYYY-MM- DDThh:mm:ss. Trong đó:

- YYYY: gồm 4 chữ số biểu diễn năm.

- MM: gồm 2 chữ số biểu diễn tháng.

- DD: gồm 2 chữ số biểu diễn ngày.

- T: ký tự phân tách ngày và giờ.

- hh: 2 chữ số biểu diễn giờ nằm trong khoảng 00-23.

- mm: gồm 2 chữ số biểu diễn phút trong khoảng 00-59.

- ss: gồm 2 chữ số biểu diễn giây trong khoảng 00-59.

Múi giờ mặc định là giờ Hà Nội (GMT+7).

Ví dụ: 2025-12-07T16:24:20

6.3.2. Date

Date là dữ liệu kiểu chuỗi (string) có định dạng là YYYY-MM-DD. Trong đó:

- YYYY: gồm 4 chữ số biểu diễn năm.

- MM: gồm 2 chữ số biểu diễn tháng.

- DD: gồm 2 chữ số biểu diễn ngày.

Ví dụ: 2025-12-07

6.4. Từ điển dữ liệu

6.4.1. Loại phiếu nhập hàng/Lý do nhập hàng

6.4.1.1. Đối với cơ sở bán lẻ

STT

Giá trị

Mô tả

1

supplier

Nhập từ nhà cung cấp

2

return

Nhập trả lại từ khách hàng

3

opening-balance

Nhập tồn đầu kỳ

4

other

Nhập khác

 

6.4.1.2. Đối với các loại cơ sở khác

STT

Giá trị

Mô tả

1

supplier

Nhập từ nhà cung cấp

2

opening-balance

Nhập tồn đầu kỳ

3

return

Nhập trả lại từ khách hàng

4

transfer-in

Nhập điều chuyển

5

manufactured

Nhập hàng thành phẩm

6

imported

Nhập khẩu

7

other

Nhập khác

 

6.4.2. Loại phiếu xuất hàng/Lý do xuất hàng

6.4.2.1. Đối với cơ sở bán lẻ

STT

Giá trị

Mô tả

1

sale-retail

Xuất bán lẻ

2

return

Xuất trả hàng nhà cung cấp

3

destroy

Xuất huỷ

4

other

Xuất khác

 

6.4.2.2. Đối với các loại cơ sở khác

STT

Giá trị

Mô tả

1

sale-wholesale

Xuất bán buôn

2

sale-retail

Xuất bán lẻ

3

transfer-out

Xuất điều chuyển

4

return

Xuất trả hàng nhà cung cấp

5

recall

Xuất thu hồi theo công văn/khuyến cáo của Bộ Y tế

6

destroy

Xuất huỷ

7

other

Xuất khác

 

6.4.3. Phân loại thuốc kê đơn

STT

Giá trị

Mô tả

1

0

Thuốc không kê đơn

2

1

Thuốc kê đơn

 

6.4.4. Phân loại thuốc kiểm soát đặc biệt

STT

Giá trị

Mô tả

1

0

Thuốc không kiểm soát đặc biệt

2

1

Thuốc gây nghiện, chứa dược chất gây nghiện

3

2

Thuốc hướng thần, chứa dược chất hướng thần

4

3

Thuốc tiền chất, chứa tiền chất

5

4

Thuốc độc

6

5

Thuốc cấm dùng cho các bộ, ngành

7

6

Thuốc phóng xạ

 

 

 

BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM THÔNG TIN
Y TẾ QUỐC GIA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

PHỤ LỤC 2

“Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược dành cho cơ quan quản lý”
phiên bản 1.0

(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 07 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)

 

1. HƯỚNG DẪN QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG

1.1. Đăng nhập hệ thống

Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược là một ứng dụng web. Người dùng truy cập hệ thống thông qua trình duyệt web. Trình duyệt sử dụng tốt nhất là Google Chrome, Cốc Cốc

Để truy cập hệ thống người dùng mở trình duyệt, nhập địa chỉ: https://csdlduoc.com.vn/

- Bước 1: Hệ thống sẽ hiển thị giao diện đăng nhập

- Bước 2: Người dùng gõ Tên đăng nhập và Mật khẩu

- Bước 3: Nhấn nút Đăng nhập

1.2. Đăng xuất khỏi hệ thống

Sau khi hoàn thành tác vụ với hệ thống, người dùng nên đăng xuất khỏi hệ thống trước khi tắt cửa sổ trình duyệt.

- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải.

- Bước 2: Chọn Đăng xuất

1.3. Thay đổi mật khẩu

- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải

- Bước 2: Kích chọn chức năng Đổi mật khẩu

- Bước 3: Nhập mật khẩu cũ và mật khẩu mới, mật khẩu mới (lặp lại). Chọn Lưu

1.4. Xem thông tin tài khoản

Người dùng có thể kiểm tra và bổ sung thông tin đơn vị, gồm: Thông tin cơ sở; Họ tên người dùng; Email; Số điện thoại.

- Bước 1: Bấm chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải

- Bước 2: Nhấn chọn tên tài khoản người dùng

- Bước 3: Xem thông tin người dùng

- Bước 4: Cập nhật thông tin người dùng và nhấn Lưu

Lưu ý: Người dùng nhập chính xác địa chỉ email để sử dụng chức năng lấy lại mật khẩu qua email.

 

1.5. Khôi phục mật khẩu qua email

- Bước 1: Khi quên mật khẩu, người dùng nhấn chọn Quên mật khẩu tại màn hình trang chủ

- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình Quên mật khẩu. Nhập Tên đăng nhập và nhấn Gửi đi

- Bước 3: Hệ thống tự động gửi email đặt lại mật khẩu. Người dùng đặt lại mật khẩu và đăng nhập vào hệ thống.

1.6. Làm mới danh mục

Trong một số trường hợp, người dùng thực hiện xóa bộ nhớ đệm

- Bước 1: Chọn biểu tượng người dùng góc trên cùng bên phải

- Bước 2: Chọn Xoá bộ nhớ đệm

- Bước 3: Hệ thống được cập nhật mới

 

2. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ BỘ Y TẾ

2.1. Quản lý danh mục thuốc

2.1.1. Tìm kiếm thuốc

- Bước 1: Tại màn hình danh sách thuốc, người dùng có thể tìm kiếm theo nhóm thuốc, theo từ khóa (mã, tên thuốc) sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn

2.1.2. Xuất danh sách thuốc ra file excel

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm danh sách thuốc cần xuất ra file

- Bước 2: Tại giao diện [Danh mục thuốc], nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Xuất excel

- Bước 3: Lưu tệp tin

2.2. Quản lý thông tin cơ sở

2.2.1. Quản lý cơ sở Xuất/Nhập khẩu và chuỗi nhà thuốc

2.2.1.1. Thêm mới cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Tại màn hình danh sách cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc, nhấn

 

- Bước 2: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

- Bước 3: Sau khi đã nhập đầy đủ thông tin, nhấn  để xác nhận thêm mới cơ sở xuất/ nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc lên hệ thống

2.2.1.2. Sửa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc cần chỉnh sửa

- Bước 2: Chọn cơ sở cần sửa, di chuột vào  sau đó chọn Sửa

- Bước 3: Chỉnh sửa thông tin cơ sở sau đó nhấn  để lưu lại thay đổi

2.2.1.3. Xem chi tiết thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc cần xem chi tiết

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem chi tiết, di chuột vào  sau đó chọn Chi tiết

2.2.1.4. Xóa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở cần xoá

- Bước 2: Tại cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc cần xoá, ở cột [Thao tác] tương ứng, chọn  và chọn Xoá

- Bước 3: Nhấn Có tại form Xác nhận để tiến hành xoá

2.2.1.5. Tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Tại màn hình danh sách cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc chuỗi nhà thuốc, người dùng có thể tìm kiếm theo mã cơ sở, tên cơ sở, tỉnh, xã sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn

2.2.1.6. Xuất danh sách cơ sở ra file excel

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm danh sách cơ sở cần xuất ra file

- Bước 2: Tại giao diện [Cơ sở xuất/nhập khẩu], [Chuỗi nhà thuốc] nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Xuất excel

- Bước 3: Lưu tệp tin

2.2.1.7. Thêm mới cơ sở từ file excel

- Bước 1: Tại giao diện [Cơ sở xuất/nhập khẩu],[Chuỗi nhà thuốc] nhấn chọn Thao tác excel -> chọn Nhập excel

- Bước 2: Tại màn hình [Nhập excel]

+ Bước 1: Nhấn  để tải file mẫu của hệ thống (Bỏ qua nếu đã có file mẫu)

+ Bước 2: Mở file mẫu, tiến hành nhập các thông tin, bao gồm tối thiểu các bắt buộc (được đánh dấu (*))

● Lưu ý: Cột Loại cơ sở: chọn Cơ sở xuất/nhập khẩu hoặc Chuỗi nhà thuốc

- Bước 3: Nhấn  để tải lên file vừa nhập thông tin

- Bước 4: Sau khi đã tải lên file thành công, hệ thống sẽ xuất hiện 2 tab

+ Tab [Hợp lệ]: Các bản ghi hợp lệ sẽ hiển thị tại tab này, nhấn Lưu dữ liệu hợp lệ để tiến hành import các bản ghi hợp lệ lên hệ thống

+ Tab [Không hợp lệ]: Các bản ghi có dữ liệu không hợp lệ sẽ hiển thị tại tab này kèm dòng chi tiết lỗi cụ thể

+ Người dùng có thể nhấn  để tải về danh sách các bản ghi bị lỗi, chủ động sửa và import lại lên hệ thống

2.2.2. Quản lý cơ sở bán buôn

2.2.2.1. Xem chi tiết thông tin cơ sở bán buôn

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở bán buôn cần xem chi tiết

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem chi tiết, di chuột vào  sau đó chọn Chi tiết

2.2.2.2. Tìm kiếm cơ sở bán buôn

- Bước 1: Tại màn hình danh sách cơ sở bán buôn, người dùng có thể tìm kiếm theo bộ lọc sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.

2.2.3. Quản lý Cơ sở bán lẻ

2.2.3.1. Xem chi tiết thông tin cơ sở bán lẻ

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở bán lẻ cần xem chi tiết

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem chi tiết, di chuột vào  sau đó chọn Chi tiết

2.2.3.2. Tìm kiếm cơ sở bán lẻ

- Bước 1: Tại màn hình danh sách cơ sở bán lẻ, người dùng có thể tìm kiếm theo bộ lọc sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.

2.3. Phê duyệt tài khoản

2.3.1. Phê duyệt tài khoản cơ sở xuất/nhập khẩu

- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu

- Bước 2: Tại tab [Cơ sở xuất/nhập khẩu], người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ duyệt, di chuột vào ô sau đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:

● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu

● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn  để xác nhận duyệt

● Hệ thống thực hiện tạo tài khoản cho cơ sở, thông tin tài khoản sẽ được gửi về email của cơ sở

● Thông tin đăng ký của cơ sở sẽ được lưu tại mục Cơ sở hệ thống > Cơ sở xuất/ nhập khẩu

2.3.2. Phê duyệt tài khoản chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu

- Bước 2: Tại tab [Chuỗi nhà thuốc], người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ duyệt, di chuột vào ô  sau đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:

● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu

● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn  để xác nhận duyệt

● Hệ thống thực hiện tạo tài khoản cho cơ sở, thông tin tài khoản sẽ được gửi về email của cơ sở

● Thông tin đăng ký của cơ sở sẽ được lưu tại mục Cơ sở hệ thống > Chuỗi nhà thuốc

2.4. Quản lý thông tin tài khoản

- Bước 1: Nhấn chọn menu Cơ sở hệ thống, chọn loại cơ sở cần thao tác

- Bước 2: Tìm kiếm cơ sở theo các tiêu chí

● Số định danh cơ quan, tổ chức

● Mã số thuế

● Tên cơ sở

● …

- Bước 3: Nhấn nút thao tác và chọn:

● Xem chi tiết

● Thay đổi mật khẩu

● Chỉnh sửa

● Danh sách thuốc

● Xóa

2.5. Hồ sơ liên thông API

- Bước 1: Người dùng truy cập vào chức năng Quản lý hồ sơ liên thông API trên menu để truy cập vào danh sách hồ sơ.

- Bước 2: Người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, trạng thái và từ khóa để tìm kiếm kết quả liên thông dữ liệu

- Bước 3: Nhấn  để tải về danh sách về thiết bị

 

2.6. Báo cáo

- Bước 1: Người dùng truy cập chức năng Báo cáo trên menu sau đó chọn báo cáo cần xem

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem

- Bước 3: Nhấn  trên màn hình để tải về file excel báo cáo

- Bước 4: Nhấn  trên màn hình để tải về file PDF báo cáo

2.7. Quản lý thông báo

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ quan quản lý gửi thông báo đến các cơ sở quản lý.

- Người dùng thực hiện các bước sau để tạo thông báo:

● Bước 1: Tại menu chức năng, người dùng nhấn chọn mục Thông báo, nhấn Thêm mới

● Bước 2: Nhập/Chọn nội dung thông báo và nhấn Lưu và gửi

● Bước 3: Hệ thống thực hiện gửi thông báo đến các đối tượng Nơi nhận. Tại màn danh sách thông báo, tại  người dùng nhấn chọn các thao tác để thực hiện xem chi tiết thông báo.

2.8. Dashboard

Người dùng truy cập màn hình dashboard để theo dõi dữ liệu tổng quan

3. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ SỞ Y TẾ

3.1. Phê duyệt tài khoản cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ; Nhà thuốc thành viên thuộc Chuỗi nhà thuốc

- Bước 1: Truy cập chức năng Phê duyệt đăng ký cơ sở trên menu

- Bước 2: Tại tab [Cơ sở bán buôn]/[Cơ sở bán lẻ]/[Nhà thuốc thành viên thuộc Chuỗi nhà thuốc] người dùng có thể thực hiện tìm kiếm các cơ sở cần phê duyệt bằng cách lọc và tìm kiếm theo các tiêu chí

- Bước 3: Tại bản ghi Chờ duyệt, di chuột vào ô  sau đó chọn Phê duyệt

- Bước 4: Tại màn hình Phê duyệt, người dùng thực hiện 1 trong 2 thao tác:

● Chọn Đồng ý để phê duyệt yêu cầu

● Chọn Từ chối để từ chối phê duyệt và nhập lý do từ chối

- Bước 5: Nhấn  để xác nhận duyệt

3.2. Quản lý cơ sở bán buôn, cơ sở bán lẻ

3.2.1. Thêm mới cơ sở

- Bước 1: Tại màn hình danh sách cơ sở bán buôn/ bán lẻ, nhấn

- Bước 2: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

- Bước 3: Sau khi đã nhập đầy đủ thông tin, nhấn  để xác nhận thêm mới cơ sở xuất/ nhập khẩu lên hệ thống

3.2.2. Sửa thông tin cơ sở

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở cần chỉnh sửa

- Bước 2: Chọn cơ sở cần sửa, di chuột vào  sau đó chọn Sửa

- Bước 3: Chỉnh sửa thông tin cơ sở sau đó nhấn  để lưu lại thay đổi

3.2.3. Xem chi tiết thông tin

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở xuất/nhập khẩu, chuỗi nhà thuốc cần xem chi tiết

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem chi tiết, di chuột vào  sau đó chọn Chi tiết

 

3.2.4. Xóa thông tin cơ sở xuất/nhập khẩu

- Bước 1: Chọn các tiêu chí hoặc nhập các từ khóa tìm kiếm và nhấn nút  để tìm kiếm cơ sở cần xoá

- Bước 2: Tại cơ sở xuất/nhập khẩu, chuỗi nhà thuốc cần xoá, ở cột [Thao tác] tương ứng, chọn  và chọn Xoá

- Bước 3: Nhấn Có tại form Xác nhận để tiến hành xoá

3.2.5. Tìm kiếm cơ sở

- Bước 1: Kích vào menu Quản lý cơ sở => Chọn loại hình cơ sở cần xem

- Bước 2: Tìm kiếm thông tin cơ sở cần xem

3.2.6. Upload dữ liệu các cơ sở kinh doanh

- Bước 1: Kích vào menu Quản lý cơ sở => Chọn loại hình cơ sở cần xem

- Bước 2: Nhấn chọn Thao tác excel > Nhập từ excel

- Bước 3: Tải file mẫu từ hệ thống và nhập dữ liệu cơ sở đang được quản lý

 

- Bước 4: Upload file dữ liệu lên hệ thống và kiểm tra

- Bước 5: Lưu lại dữ liệu hợp lệ

● Các dữ liệu chưa hợp lệ, người dùng theo dõi thông tin lỗi để sửa lại và upload lại lên hệ thống

3.3. Dashboard

Người dùng truy cập màn hình dashboard để theo dõi dữ liệu tổng quan

3.4. Báo cáo

- Bước 1: Người dùng truy cập chức năng Báo cáo trên menu sau đó chọn báo cáo cần xem

- Bước 2: Chọn cơ sở cần xem

- Bước 3: Nhấn trên màn hình để tải về file excel báo cáo

- Bước 4: Nhấn  trên màn hình để tải về file PDF báo cáo

3.5. Quản lý thông báo

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ quan quản lý gửi thông báo đến các cơ sở quản lý.

- Người dùng thực hiện các bước sau để tạo thông báo:

● Bước 1: Tại menu chức năng, người dùng nhấn chọn mục Thông báo, nhấn Thêm mới

● Bước 2: Nhập/Chọn nội dung thông báo và nhấn Lưu

● Bước 3: Hệ thống thực hiện gửi thông báo đến các đối tượng Nơi nhận.

Tại màn danh sách thông báo, tại  người dùng nhấn chọn các thao tác để thực hiện xem chi tiết thông báo.

 

 

BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM THÔNG TIN
Y TẾ QUỐC GIA

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

PHỤ LỤC 3

“Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược dành cho các cơ sở
kinh doanh dược” phiên bản 1.0

(Ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-TTYQG ngày 17 tháng 07 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia)

 

1. HƯỚNG DẪN NGƯỜI DÙNG LÀ CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC

Các loại hình cơ sở kinh doanh dược bao gồm:

- Cơ sở xuất/nhập khẩu;

- Cơ sở bán buôn;

- Cơ sở bán lẻ;

- Chuỗi nhà thuốc và các thành viên.

1.1. Đăng ký cấp tài khoản cơ sở kinh doanh dược

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh dược đăng ký cấp tài khoản sử dụng Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược

- Người dùng cần thực hiện theo các bước sau:

+ Bước 1: Truy cập màn hình đăng ký thông tin tài khoản

▪ Người dùng truy cập theo đường dẫn: https://csdlduoc.com.vn/

▪ Nhấn chọn thao tác Đăng ký

+ Bước 2: Cơ sở kinh doanh dược chọn một trong các tab loại hình cơ sở cần đăng ký cấp tài khoản:

▪ Cơ sở xuất/nhập khẩu;

▪ Cơ sở bán buôn;

▪ Cơ sở bán lẻ;

▪ Chuỗi nhà thuốc;

+ Bước 3: Nhập đầy đủ các trường thông tin tại màn hình đăng ký (Các trường có dấu “*” là các thông tin bắt buộc nhập) và nhấn Đăng ký

▪ Người dùng nhập thông tin Tỉnh/ Thành phố và Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất/kinh doanh thuốc, nếu dữ liệu của cơ sở đã được quản lý trên hệ thống thì hệ thống tự động điền các thông tin còn lại và cho phép chỉnh sửa

▪ Trường hợp người dùng nhập thiếu thông tin hoặc sai định dạng, hệ thống hiển thị thông báo lỗi “Vui lòng điền đầy đủ thông tin” và bôi đỏ trường thông tin nhập thiếu thông tin.

▪ Trường hợp người dùng nhập đúng và đủ thông tin, hệ thống hiển thị thông báo đăng ký thành công.

+ Bước 4: Kiểm tra kết quả đăng ký trong địa chỉ email đã đăng ký.

▪ Trường hợp bị từ chối cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo từ chối cấp tài khoản từ cơ quan quản lý.

▪ Trường hợp được phê duyệt cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo được cấp tài khoản thành công kèm tài khoản và đường link đăng nhập hệ thống. Nhấn vào đường link Đăng nhập để thực hiện đăng nhập theo tài khoản đã được cấp.

+ Bước 5: Tại lần đăng nhập đầu tiên, người dùng thao tác đặt mật khẩu mới.

▪ Nhập mật khẩu, nhập lại mật khẩu và nhấn Lưu.

+ Bước 6: Người dùng nhập Tên đăng nhập và mật khẩu và nhấn Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống.

Lưu ý:

- Tên đăng nhập của cơ sở được cấp khi phê duyệt thành công là [Mã số thuế].

 

1.1.1. Đăng ký tài khoản chi nhánh (dành cho cơ sở bán lẻ)

- Điều kiện: Cần đăng ký trước tài khoản cơ sở chính

- Việc đăng ký tài khoản cho chi nhánh tương tự như việc đăng ký cho cơ sở chính, và người dùng cần khai báo thêm thông tin Mã địa điểm kinh doanh

1.1.2. Đăng ký cấp tài khoản cho nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc

- Mục đích: Chức năng cho phép chuỗi nhà thuốc đăng ký cấp tài khoản sử dụng Hệ thống Cơ sở dữ liệu về Dược cho nhà thuốc thành viên

- Người dùng cần thực hiện theo các bước sau:

+ Bước 1: Truy cập màn hình Thông tin thành viên với tài khoản Chuỗi nhà thuốc

+ Bước 2: Tại màn hình Thông tin thành viên, nhấn

+ Bước 3: Tại form [Thêm mới], người dùng nhập các thông tin của cơ sở, bao gồm tối thiểu các trường bắt buộc

+ Bước 4: Sau khi đã nhập đầy đủ thông tin, nhấn  để xác nhận thêm mới nhà thuốc lên hệ thống

+ Bước 5: Chọn cơ sở vừa thêm, di chuột vào  sau đó chọn Đăng ký tài khoản

+ Bước 6: Tại màn hình Đăng ký tài khoản, nhấn

+ Bước 7: Kiểm tra kết quả đăng ký trong địa chỉ email đã đăng ký.

▪ Trường hợp bị từ chối cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo từ chối cấp tài khoản từ cơ quan quản lý.

▪ Trường hợp được phê duyệt cấp tài khoản: Người dùng nhận email thông báo được cấp tài khoản thành công kèm tài khoản và đường link đăng nhập hệ thống. Nhấn vào đường link Đăng nhập để thực hiện đăng nhập theo tài khoản đã được cấp.

+ Bước 8: Tại lần đăng nhập đầu tiên, người dùng thao tác đặt mật khẩu mới.

▪ Nhập mật khẩu, nhập lại mật khẩu và nhấn Lưu.

+ Bước 9: Người dùng nhập Tên đăng nhập và mật khẩu và nhấn Đăng nhập để đăng nhập vào hệ thống.

1.2. Nghiệp vụ bán hàng

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh dược quản lý các phiếu xuất/nhập hàng, thực hiện các thao tác thêm mới, chỉnh sửa, xem chi tiết, xoá, xuất excel các phiếu.

+ Nhập hàng;

+ Xuất hàng;

+ Kiểm hàng;

1.2.1. Nhập hàng

1.2.1.1. Nhập tồn đầu kỳ

- Khi đăng nhập lần đầu, hệ thống yêu cầu cơ sở kinh doanh khai báo phiếu nhập tồn đầu kỳ để có thể sử dụng các tính năng khác trên hệ thống

- Bước 1: Tại form Yêu cầu xử lý nhập hàng, chọn

- Bước 2: Tại màn hình Thêm mới, nhấn  để tải file mẫu của hệ thống

- Bước 3: Mở file mẫu, tiến hành nhập các thông tin, bao gồm tối thiểu các bắt buộc (được đánh dấu (*))

▪ Không bắt buộc nhập số lô, hạn sử dụng khi số lượng tồn kho bằng 0

- Bước 4: Nhấn  để tải lên file vừa nhập thông tin

- Bước 5: Người dùng điền và chỉnh sửa các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, Đơn giá,…).

- Bước 6: Nhấn  để lưu nháp phiếu. Nhấn  để xác nhận thêm mới phiếu nhập tồn đầu kỳ

1.2.1.2. Tìm kiếm phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu nhập hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ khóa (mã phiếu) sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.

1.2.1.3. Thêm mới phiếu

- Tại màn hình danh sách phiếu nhập hàng, chọn

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Sau khi đã thêm thuốc vào phiếu, người dùng nhấn vào khoảng trắng để chọn số lô tương ứng hoặc nếu chưa có thì thêm mới.

- Bước 4: Người dùng chọn loại phiếu nhập hàng và điền các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, Đơn giá,…).

● Phiếu “Nhập từ nhà cung cấp” sẽ hiển thị thêm thông tin về Nhà cung cấp (có thể chọn trong danh sách cơ sở hoặc nhập thông tin hoặc bỏ trống)

● Phiếu “Nhập điều chuyển” sẽ hiển thị thêm các trường thông tin về Mã định danh chi nhánh xuất kho, Mã kho xuất, Mã định danh chi nhánh nhập kho, Mã kho nhập (có thể nhập hoặc bỏ trống)

- Bước 5: Nhấn  để lưu nháp phiếu. Nhấn  để xác nhận thêm mới phiếu nhập

1.2.1.4. Chỉnh sửa phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu nhập, chọn  tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa

- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin

- Bước 4: Nhấn  để xác nhận sửa phiếu

1.2.1.5. Huỷ phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu nhập, chọn  tại bản ghi phiếu muốn xoá.

- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu

- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.1.6. Xóa phiếu

- Bước 1: Với những phiếu nhập hàng đã huỷ, tại màn hình danh sách phiếu nhập, chọn  tại bản ghi phiếu cần chỉnh xóa

- Bước 2: Người dùng chọn Xóa

- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.1.7. Xem chi tiết phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu nhập, chọn tại bản ghi phiếu cần xem chi tiết

- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu

1.2.2. Xuất hàng

1.2.2.1. Tìm kiếm phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ khóa (mã phiếu) sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.

1.2.2.2. Thêm mới phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất hàng, chọn

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Sau khi đã thêm thuốc vào phiếu, người dùng nhấn vào khoảng trắng để chọn số lô tương ứng.

+ Phiếu “Xuất trả nhà cung cấp” sẽ hiển thị thêm thông tin về Nhà cung cấp (có thể chọn trong danh sách cơ sở hoặc hoặc bỏ trống)

+ Phiếu “Xuất hủy” sẽ hiển thị thêm các trường thông tin cơ bản

- Bước 4: Người dùng chọn loại phiếu xuất hàng và điền các thông tin phiếu (về số lượng, đơn vị tính, lý do xuất, Đơn giá, …).

- Bước 5: Nhấn  để lưu nháp phiếu. Nhấn  để xác nhận thêm mới phiếu.

1.2.2.3. Chỉnh sửa phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất hàng, chọn  tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa

- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu.

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin

- Bước 4: Nhấn  để xác nhận sửa phiếu

1.2.2.4. Huỷ phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất, chọn  tại bản ghi phiếu muốn xoá.

- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu

- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.2.5. Xóa phiếu

- Bước 1: Với những phiếu xuất đã thao tác huỷ, tại màn hình danh sách phiếu, chọn  tại bản ghi phiếu muốn xóa.

- Bước 2: Người dùng chọn Xóa

- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.2.6. Xem chi tiết phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu xuất, chọn  tại bản ghi phiếu cần xem chi tiết

- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu

1.2.3. Kiểm hàng

1.2.3.1. Tìm kiếm phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, người dùng có thể tìm kiếm theo thời gian, theo từ khóa (mã phiếu) sau đó nhấn để tìm kiếm

- Bước 2: Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm. Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn.

1.2.3.2. Thêm mới phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn

- Bước 2: Người dùng nhập mã, tên thuốc để tìm kiếm, sau đó chọn vào bản ghi thuốc để thêm vào phiếu

- Bước 3: Người dùng nhập thông tin phiếu

- Bước 4: Nhấn  để lưu nháp phiếu. Nhấn  để xác nhận thêm mới phiếu.

1.2.3.3. Chỉnh sửa phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn  tại bản ghi phiếu cần chỉnh sửa

- Bước 2: Người dùng chọn Sửa phiếu

- Bước 3: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin phiếu, người dùng thực hiện chỉnh sửa thông tin

- Bước 4: Nhấn  để xác nhận sửa phiếu.

1.2.3.4. Huỷ phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn  tại bản ghi phiếu muốn xoá.

- Bước 2: Người dùng chọn Huỷ phiếu

- Bước 3: Người dùng nhập lý do huỷ phiếu và nhấn xác nhận huỷ phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.3.5. Xóa phiếu

- Bước 1: Với những phiếu kiểm hàng đã huỷ, tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn  tại bản ghi phiếu muốn xóa

- Bước 2: Người dùng chọn Xóa

- Bước 3: Người dùng nhấn xác nhận xóa phiếu. Nhấn Đóng để hủy bỏ thao tác.

1.2.3.6. Xem chi tiết phiếu

- Bước 1: Tại màn hình danh sách phiếu kiểm hàng, chọn  tại bản ghi phiếu cần xem chi tiết

- Bước 2: Hệ thống hiển thị màn hình chi tiết thông tin của phiếu

1.3. Danh mục lô thuốc

- Mục đích: Theo dõi danh sách các lô thuốc cơ sở đang quản lý và số lượng thuốc theo từng lô.

1.3.1. Xem danh sách lô thuốc

- Bước 1: Mở màn hình lô thuốc bằng cách nhấn chọn Danh mục thuốc > Lô thuốc

- Bước 2: Tại màn hình danh sách lô thuốc, người dùng có thể tìm kiếm theo Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô sau đó nhấn để tìm kiếm

+ Hệ thống hiển thị dữ liệu tìm kiếm thỏa mãn theo điều kiện tìm kiếm

+ Hiển thị trống nếu không có dữ liệu thỏa mãn

1.3.2. Xem chi tiết lô thuốc

- Tại màn hình danh sách lô thuốc nhấn  tại lô thuốc cần xem chi tiết

- Hệ thống hiển thị form chi tiết thông tin đơn thuốc

1.3.3. Xuất danh sách lô thuốc ra file Excel

- Tại màn hình danh sách lô thuốc nhấn nút

- Hệ thống xuất dữ liệu danh sách lô thuốc và lưu về máy dưới dạng file .xlsx

1.4. Quản lý hồ sơ liên thông

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh Dược theo dõi kết và tra cứu kết quả đồng bộ dữ liệu từ phần mềm bán thuốc lên hệ thống Cơ sở dữ liệu được

- Người dùng có thể thực hiện theo các bước sau để theo dõi kết quả quản lý liên thông

+ Bước 1: Truy cập màn hình Hồ sơ liên thông API > Quản lý hồ sơ liên thông API

+ Bước 2: Người dùng có thể lọc dữ liệu liên thông theo các tiêu chí

▪ Khoảng thời gian

▪ Trạng thái xử lý

▪ Loại tiếp nhận

▪ Mã giao dịch

+ Bước 3: Người dùng nhấn chọn thao tác Xem chi tiết để xem thông tin chi tiết API đã liên thông

Hệ thống hiển thị chi tiết thông tin request body và lỗi (nếu có) khi liên thông

1.5. Quản lý thông báo

- Mục đích: Chức năng cho phép cơ sở kinh doanh Dược nhận và xem thông báo từ cơ quan quản lý và thực hiện các thao tác:

+ Tra cứu thông báo

+ Xem danh sách thông báo đã nhận

+ Đánh dấu thông báo đã đọc/chưa đọc

+ Xem chi tiết thông báo.

- Người dùng thực hiện các bước sau để xem và tra cứu thông báo:

● Bước 1: Tại góc phải màn hình, người dùng nhấn chọn

● Bước 2: Nhấn chọn Danh sách để xem danh sách thông báo

● Bước 3: Nhấn chọn Danh sách để xem danh sách thông báo

● Bước 4: Tại  chọn Xem chi tiết để xem chi tiết thông báo Chọn Đánh dấu đã đọc để cập nhập trạng thái thông báo thành Đã đọc.

● Bước 5: Chọn button Đánh dấu tất cả đã đọc để cập nhập trạng thái của tất cả thông báo thành Đã đọc.

1.6. Hỗ trợ sử dụng

Các đơn vị có nhu cầu được hỗ trợ trong quá trình sử dụng Hệ thống vui lòng liên hệ số điện thoại đường dây nóng: 19008255 hoặc email [email protected]

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 232/QĐ-TTYQG của Trung tâm Y tế quốc gia Bộ Y tế ban hành "Tài liệu kỹ thuật đặc tả API Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược" phiên bản 1.1 và "Hướng dẫn sử dụng Hệ thống cơ sở dữ liệu về dược"

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×