• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định về quản lý mỹ phẩm: Chi tiết và hướng dẫn thực hiện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/06/2026 10:02 (GMT+7)
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Thực phẩm-Dược phẩm Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Y tế Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 13/05/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNH PH CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S
: /2026/NĐ
-
CP
Hà N
i, ngày tháng năm 2026
NGH ĐỊNH
Quy định v qun lý m phm
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư s 143/2025/QH15;
Theo đề ngh ca B trưởng B Y tế;
Chính ph ban hành Ngh định quy đnh v qun lý m phm.
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tưng áp dng
1. Ngh định này quy định v qun lý m phẩm bao gm:
a) Sn xut m phm ti Vit Nam;
b) Công bố sản phẩm mỹ phm;
c) Qun sn phm m phm nhp khu cp Giy chng nhận lưu hành
t do cho sn phm m phm xut khu;
d) H sơ thông tin sản phm, ghi nhãn và quảng cáo mỹ phẩm;
đ) Kim tra, giám sát và bảo đảm an toàn, chất lượng sn phm m phm;
e) Thu hi sn phm m phm, thu hi S qun ngng tiếp nhn h
sơ công bố.
2. Ngh đnh này áp dng đối với quan, t chc, nhân thc hin các
hoạt động ln quan đến m phm ti Vit Nam, bao gm: sn xut, công b, kinh
doanh, qung cáo, kim tra, giám sát chất ng các dch v có cung ng, s
dng sn phm m phm.
3. Sn phm m phm quá cnh, chuyn khu, trung chuyn, tm nhp, tái
xut, gi kho ngoi quan, sn phm bán tại địa điểm kinh doanh hàng min thuế,
sn phm sn xuất để xut khu không tiêu th nội đa, sn phm m phm nhp
khu gi qua dch v bưu chính, chuyển phát nhanh trong đnh mc min thuế
không áp dng theo Ngh định này.
4. Trường hp sn phm m phm sn xuất trong nước để xut khu không
xut khẩu đưc hoc b tr li nhưng đ điu kiện đ đưa ra lưu thông trên th
trưng Vit Nam, khi đưa ra lưu thông trên th trường phi thc hin theo quy
định ca Ngh định này.
Điều 2. Gii thích t ng
1. Sn phm m phm là bt k cht hoc hn hợp nào được dùng để tiếp
xúc vi các b phn bên ngoài th người (biu bì, h thng lông tóc, móng,
D THO
13
5
/2026
2
môi và cơ quan sinh dc ngoài) hoc với răng và niêm mc ming, vi mc đích
chính là làm sạch, làm thơm, thay đổi ngoi hình, bo v, duy trì tình trng tt
hoặc điu chỉnh mùi cơ thể.
2. Sn phm m phm dùng chuyên nghip (Cosmetic products for
professional use) là sn phm m phm có thành phn nng đ, công dng hoc
hướng dn s dụng theo quy định của ASEAN được thương nhân xác định dùng
cho mục đích chuyên nghiệp tại cơ sở dch v ghi ni dung hn chế đối tượng
s dng trên nhãn sn phẩm theo quy định.
3. Cơ s công b sn phm m phm (sau đây gọi tt là Cơ s công b) là
thương nhân
có chức năng kinh doanh mỹ phm ti Vit Nam, chu trách nhim
đưa sn phm ra th trường, đng tên trên Phiếu công b chu trách nhim v
tính an toàn, chất ợng tính năng của sn phm theo nội dung đã khai
d liệu lưu giữ ti H sơ thông tin sn phm (PIF).
4. S qun sn phm m phm (sau đây gọi S qun ) định
danh do quan quản nhà c thm quyn phát hành da trên vic ghi
nhn thông báo công b sn phm của thương nhân; S qun lý phc v công tác
truy xut d liu, qun lý nguy cơ và thanh tra, kiểm tra theo quy đnh.
5. Ch s hu sn phm m phm thương nhân nm gi quyn s hu
đối vi công thc, nhãn hiu sn phm; thc hin thiết lp, phê duyt cung cp
các d liu k thut ca H thông tin sn phẩm (PIF) cho cơ s công b theo
quy định.
6. Sn xut m phm quá trình thc hin mt, mt s hoc toàn b các
công đoạn chế biến, pha chế, chiết rót, đóng gói, dán nhãn đ to thành sn phm
m phm.
7. Biến c bt li ca m phm bt k hiện tượng y khoa không mong
mun o xảy ra đối với con ngưi, th liên quan hoặc không liên quan đến
vic s dng m phẩm trong điu kiện bình thường hoc có th d đoán trước.
8. Biến c bt li nghiêm trng biến c bt li dẫn đến mt trong các hu
qu: t vong; đe da tính mng; yêu cu nhp vin hoc kéo dài thi gian nm
vin; gây tàn tật, thương tật vĩnh vin hoc dẫn đến suy gim chức năng, mất năng
lc hành vi hoc kh ng hoạt động bình thưng; d tt bm sinh hoc d dng
thai nhi; hoặc các trường hợp có ý nghĩa y khoa khác phi có s can thip chuyên
môn để ngăn chặn các hu qu nêu trên.
9. H sơ thông tin sản phm (Product Infomation File(s), sau đây gi tt là
H PIF) là tp hp các tài liu k thut dưới dạng văn bản hoc d liệu đin t
v sn phm m phm bao gm d liu v thành phn, tiêu chun chất lượng, báo
cáo đánh giá an toàn bằng chng khoa hc chứng minh tính năng của sn phm,
do ch s hu sn phm m phm thiết lập, được lưu giữ tại cơ sở công b.
10. Thc hành tt sn xut m phm (Cosmetic Good Manufacturing
Practice) là quy định v b nguyên tc, tiêu chun h thng qun chất ng và
quy trình k thut do B trưởng B Y tế ban nh hoc công nhn áp dng phù hp
vi điu ước quc tế mà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Namthành vn.
11. Hội đồng m phm ASEAN (ASEAN Cosmetic Committee) cơ quan
chuyên môn của các nước thành viên Hip hi các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN), chức năng điu phi, giám sát quyết đnh các vấn đ liên quan
3
đến vic thc thi Hiệp định v H thng hòa hp trong qun lý m phm ASEAN
(sau đây gọi tt là Hiệp định m phm ASEAN); bao gm c việc hướng dn phân
loi các sn phm ranh gii (borderline products) gia m phm vi thuc, thiết
b y tế hoc các loi hàng hóa khác.
12. Phiếu công b sn phm m phm (sau đây gi tt là Phiếu công b) là
n bn hoc d liệu điện t cam kết toàn din ca t chc, cá nhân v tính trung
thc ca h sơ, tính an toàn và chất lưng sn phẩm theo quy định ca pháp lut
Vit Nam và Hiệp định m phm ASEAN.
13. Kim nghim sn phm m phm là vic phân tích, th nghim các ch
tiêu k thut ca sn phm hoc nguyên liệu theo các phương pháp thử quy đnh
tại hướng dn ca ASEAN, tiêu chun quc tế, tiêu chun quc gia hoặc phương
pháp ca nhà sn xuất đã được cơ quan quản lý ghi nhn nhm xác thc tính phù
hp với các quy định v an toàn, chất lượng và hiu qu ca sn phm.
14. Phiếu kết qu kim nghim (Certificate of Analysis, sau đây gọi tt
CoA) là văn bn hoc d liệu đin t ghi nhn kết qu phân tích, th nghim các
ch tiêu k thuật đi vi mt sn phm hocnguyên liu c thể, do cơ sở sn
xuất đáp ứng CGMP hoặc cơ sở kim nghiệm được công nhận năng lc thc hin;
nhm xác thực hàng đáp ng tiêu chun chất ng theo quy chun k thut,
Hiệp đnh m phm ASEAN hoặc đặc tính sn phẩm đã thiết lập, làm căn cứ cho
vic quyết định xuất xưởng và lưu thông sn phm.
Điều 3. Nguyên tc qun lý cht lượng an toàn m phm
1. Sn phm m phẩm lưu hành trên thị trường phải đáp ứng đầy đ các
điu kin sau:
a) Đảm bo an toàn cho sc khỏe con người khi s dụng trong điu kin
bình thường hoặc các điu kin d báo trước theo hưng dn ca t chc, cá nhân
chu trách nhiệm đưa sản phm ra th trưng;
b) Đưc sn xut ti s đáp ứng điu kin sn xuất theo quy đnh ti
Ngh định này đi vi sn phm sn xuất trong c hoặc đáp ứng Thc hành tt
sn xut m phẩm quy định ti khon 10 Điu 2 Ngh định này hoặc tương đương
đối vi sn phm nhp khẩu (sau đây gọi chung là đáp ng CGMP);
c) Đã được phát hành S qun lý theo quy định tại Điu 14 Ngh định này,
tr các trường hợp được min thc hin công b quy đnh ti khon 2 Điu này.
2. Min thc hin công b áp dụng đối vi m phm nhp khu không nhm
mục đích kinh doanh trên th trưng, bao gm:
a) M phm dùng cho mục đích nghiên cứu hoc kim nghim;
b) M phm trưng bày tại hi ch, trin lãm hoc tm nhp tái xut theo
quy định pháp lut;
c) M phm là quà biếu, quà tng hoặc hành nhân trong định mc
min thuế;
d) M phm phc v đối tượng hưởng quyn ưu đãi, miễn tr ngoi giao.
3. Qun lý thành phn và gii hn an toàn:
a) Thành phn các cht s dng trong m phm phi tuân th danh mc
gii hạn quy đnh ti các Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN;
b) Sn phm m phm phải đáp ng tiêu chun chất lượng đã công b áp
dng các gii hn v kim loi nng, vi sinh vt, tp cht ô nhim theo Quy
4
chun k thut quc gia hoc Hiệp định m phm ASEAN;
c) Tp cht phát sinh t nguyên liu, dung môi hoc quá trình sn xut
không công dng trong thành phẩm đưc miễn khai nhưng phải đảm bo an
toàn và được th hin bng d liu k thut trong H PIF.
4. Kim soát vết tp cht ca chất không được phép s dng:
S hin din dng vết ca các cht thuc danh mục không được phép s
dụng được chp nhn nếu đáp ứng đng thời các điu kin:
a) sở sn xuất đáp ng CGMP vết tp cht không th loi b khi
sn phm m phm;
b) Có báo cáo đánh giá an toàn chng minh các vết tp cht này không gây
nguy hi cho người s dụng dưới s xác nhn của chuyên gia đánh giá an toàn.
5. Nguyên tc qun lý h thng:
Vic qun lý an toàn và chất ng m phẩm được thc hin xuyên sut t
khâu la chn nguyên liu, sn xut, công b đến kim soát chất ng trong quá
trình lưu thông. Các hoạt động liên quan đến điu kin sn xut, công b, ghi
nhãn, quảng cáo, lưu gi H PIF thanh tra, kiểm tra đưc thc hin theo quy
định tại các chương tương ứng ca Ngh định này.
Điều 4. Thc hin th tc hành chính qun d liu trên môi
trường điện t
1. Th tục hành chính quy định ti Ngh định này đưc thc hin trên môi
trường điện t thông qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B
Y tế hoc Cng thông tin mt ca quc gia. Đối vi các thành phn h đã có
d liu ti cơ sở d liu quc gia v y tế, các cơ sở d liu quc gia hoặc cơ sở d
liệu chuyên ngành khác đã được kết ni, chia sẻ, cơ quan tiếp nhn thc hin khai
thác trc tiếp và không yêu cu cơ sở np bn giy hoc bản sao đin t.
2. s d liu m phẩm s d liu chuyên ngành thuộc sở d
liu quc gia v y tế, được vn hành để qun lý d liu sn phẩm, cơ sở công b,
sở sn xut phc v ng tác thanh tra, kim tra, giám sát chất ng trên
phm vi toàn quc:
a) Việc định danh sở, đnh danh sn phm kết ni d liu thc hin
theo quy chun k thut và tiêu chun d liu y tế hin hành;
b) Cơ sở công b thc hin cp nht d liệu lưu thông, truy xut ngun gc
báo cáo an toàn sn phm vào h thng theo quy đnh ca pháp lut v qun
cơ sở d liu quc gia;
c) Vic kết ni, chia s d liu s giữa các cơ quan nhà nưc và liên kết d
liu giữa sở d liu m phm vi H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca B Y tế, Cng thông tin mt ca quc gia thc hiện theo quy đnh v
giao dịch điện t để phc v gii quyết h sơ và quản lý trng thái sn phm;
d) Các thông tin v trng thái S qun lý, tên sn phẩm và cơ sở chu trách
nhiệm đưc công khai trên Cng thông tin đin t ca B Y tế để người tiêu dùng
các cơ quan chức năng tra cu, giám sát.
3. Trường hp h tng k thuật chưa đáp ng yêu cu vn hành trc tiếp
hoc h thng gp s c k thut dẫn đến không th thc hin giao dch trên môi
trường đin t, vic tiếp nhn và gii quyết h sơ thực hin theo phương thức d
phòng do quan nhà nước có thm quyn thông báo. D liu phải đưc cp nht
5
o h thng ngay sau khi s c được khc phc.
Chương II
SN XUT M PHM TI VIT NAM
Điều 5. Điều kin sn xut m phm
1. Cơ s sn xut m phm phải đáp ng các nguyên tc, tiêu chun Thc
nh tt sn xut m phm (CGMP) quy định ti khon 10 Điu 2 Ngh định này.
2. Nhân sự: 01 người ph trách sn xut và 01 ngưi ph trách chất lượng
phi có mt trong toàn b thi gian hoạt động của cơ sở và phi đáp ng các tiêu
chun sau:
a) Có trình độ đại hc tr n thuc một trong các chuyên ngành: c hc,
Hóa học, Hóa dược, Công ngh sinh hc, Sinh hc, Công ngh thc phm hoc
chuyên ngành k thut hóa hc php vi dng sn phm sn xut;
b) thi gian làm vic ít nhất 02 năm tại các s sn xut: m phm,
thuc, thc phm bo v sc khe hoc thiết b y tế.
Điều 6. Thm quyền, các trưng hp cp, cp li, điều chnh thu hi
Giy chng nhn đủ điều kin sn xut m phm
1. y ban nhân dân cp tnh hoặc quan chuyên môn được y ban nhân
n cp tnh phân cp thc hin cp, cp li, điu chnh, thu hi Giy chng nhn
đủ điu kin sn xut m phẩm (sau đây gi tt là Giy chng nhn) đối vi các
cơ sở trên địa bàn qun lý.
2. Cp Giy chng nhn thc hiện trong các trưng hp:
a) Cơ s đ ngh cp lần đầu;
b) Thay đổi địa điểm sn xut;
c) Thay đổi, b sung phm vi hoạt động sn xut hoc dng sn phm sn xut
làm thay đổi điu kin v n xưởng, thiết b so vi thi điểm thm định gn nht;
d) Cơ sở đã bị thu hi Giy chng nhận nay đã khắc phc sai phạm và đáp
ứng đủ điu kiện theo quy đnh.
3. Cp li Giy chng nhn thc hiện trong trưng hp Giy chng nhn
b mt, b hng hoc có sai sót thông tin do li của cơ quan cấp.
4. Điu chnh Giy chng nhn thc hiện trong các trưng hp không thay
đổi địa điểm sn xut thc tế:
a) Thay đổi tên cơ sở hoặc địa chnh chính;
b) Thay đi, b sung phm vi hoạt đng hoc dng sn phm sn xuất nhưng
không làm thay đổi các điu kin v nhà ng, thiết b h thng ph tr đã
được cơ quan nhà nước có thm quyn kim tra, xác nhn.
5. Thu hi Giy chng nhn thc hiện trong các trường hp:
a) Cơ s văn bản đ ngh chm dt hoạt động sn xut m phm;
b) s không hoạt đng sn xut liên tc t 12 tháng tr n không
thông báo với cơ quan nhà nước có thm quyn;
c) Cơ s không duy trì việc đáp ứng các điu kiện quy đnh tại Điu 5 Ngh
định này không khc phc các vi phm theo yêu cu của cơ quan nhà nước
thm quyn sau thi hạn đình chỉ hot đng sn xut m phm hoặc tước
quyn s
dng giy chng nhn đ điu kin sn xut m phm;
6
d) Giy chng nhận đăng ký doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng ký
kinh doanh b thu hi hoc doanh nghip b gii th, phá sản theo quy đnh ca
pháp lut;
đ) Phát hin h sơ đ ngh cp Giy chng nhn có thông tin gi mo hoc
không trung thc;
e) Giy chng nhn đưc cấp nhưng không đúng thm quyn hoc ni
dung trái pháp lut.
Điu 7. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận
1. H sơ đ ngh cp Giy chng nhn bao gm:
a) Đơn đ ngh theo Mu s 3 quy định ti Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định này;
b) Sơ đ thiết kế mt bằng nhà xưởng và các phân khu chức năng;
c) Bn t đánh giá đáp ứng CGMP.
2. H sơ đ ngh cp li Giy chng nhn:
Đơn đ ngh cp li theo Mu s 4 quy định ti Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định này.
Trường hp cp li do li của cơ quan cấp, cơ sở gửi văn bản đ ngh kèm
theo bn chính có sai sót (nếu thc hin trc tiếp) hoc ch rõ d liu sai sót trên
h thng (nếu thc hin trc tuyến).
3. H sơ đ ngh điu chnh Giy chng nhn:
a) Đơn đ ngh điu chnh theo Mu s 5 quy đnh ti Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định này;
b) Các tài liu k thuật liên quan đến nội dung thay đi, b sung đối vi
trưng hợp quy đnh tại điểm b khon 4 Điu 6 Ngh địnhy.
Điều 8. Trình t, th tc cp Giy chng nhận đ điều kin sn xut
m phm
1. Tiếp nhn h sơ:
s np h theo quy đnh tại Điu 7 Ngh định này trên môi trưng
điện t theo quy định tại Điu 4 Ngh định y.
a) Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ, quan
tiếp nhn kim tra tính hp l ca h sơ. Trường hp h sơ chưa hợp lệ, cơ quan
tiếp nhn thông báo bằng văn bản đin t (theo Mu s 2 quy đnh ti Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định này) qua h thống đ s sửa đổi, b sung;
b) Trường hp h hp lệ, quan tiếp nhn cp Phiếu tiếp nhn h
điện t theo Mu s 1 quy đnh ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định này.
2. Đánh giá thực tế tại cơ sở:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày cơ sở hoàn tnh vic np phí thẩm định
theo quy định ca pháp lut v phí và l phí, cơ quan thẩm quyn t chức đánh giá
thc tế việc đáp ng các điu kin quy định ti Điu 5 Ngh đnh này. Kết qu đánh
giá được lp tnh Bn bn và cp nht vào h điện t ca cơ sở trên h thng.
3. X lý kết qu đánh giá:
a) Trường hợp đtu cu: Trong thi hn 05 ngàym vic k t ny hoàn
thành đánh giá thực tế, cơ quan có thẩm quyn cp Giy chng nhận đin t có ký
s, phát hành bn giy và cp nht tng tin o H thống s d liu v m phm;
b) Trưng hợp không đt yêu cu: Cơ quan có thm quyn thông báo bng
7
n bản điện t t chi cp Giy chng nhn và nêu rõ lý do;
c) Trường hp cn khc phc: Cơ quan có thm quyn thông báo bằng văn
bn điện t các ni dung cn khc phc theo Mu s 7 quy đnh ti Ph lc I ban
nh kèm theo Ngh định này. Trong thi hn 06 tháng k t ngày thông báo, cơ
s phi hoàn thành vic khc phc np báo cáo khc phục trên môi trường đin
t.
4. Gii quyết báo cáo khc phc:
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc báo cáo khc phc,
cơ quan có thẩm quyn thc hin:
a) Cp Giy chng nhận theo quy đnh tại đim a khon 3 Điu này nếu kết
qu khc phục đạt yêu cu;
b) Thông báo yêu cu tiếp tc hoàn thin nếu báo cáo khc phục chưa đạt
u cu. Vic hoàn thin ch được thc hin trong thi hạn quy định tại đim c
khon 3 Điu này. Quá thi hn trên hoc kết qu khc phc không đt yêu cu,
cơ quan có thẩm quyn thông báo t chi cp Giy chng nhn.
5. B trưởng B Y tế quy đnh chi tiết v thành phần đoàn đánh giá; trình
t, th tc, ni dung đánh giá thực tế vic s dng toàn b hoc mt phn kết
qu kim tra, chng nhn đáp ứng CGMP ca t chức đánh giá sự phù hợp để xác
định việc đủ điu kin sn xut ca cơ s.
Điều 9. Trình t, th tc cp lại, điu chnh Giy chng nhận đủ điu
kin sn xut m phm
1. Tiếp nhn h sơ:
Vic np h sơ, kim tra tính hp l cp Phiếu tiếp nhn h đối vi
các trường hợp quy đnh ti khon 3 và khon 4 Điu 6 Ngh đnh này thc hin
theo quy định ti khon 1 Điu 8 Ngh định này.
2. Trình t gii quyết đi với trưng hp cp lại điu chnh thông tin
nh cnh:
Đối với trưng hợp quy đnh ti khon 3 và đim a khoản 4 Điu 6 Ngh định
này, trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày cơ s hn tnh vic np phí, l
phí theo quy đnh ca pp luật, cơ quan thm quyn thc hin cp li hoc điu
chnh Giy chng nhận dưới dng d liệu đin t (ký s) và bn giấy cho sở.
Trường hợp kng đng ý phi tng báo bng văn bản điện t nêu rõ do.
3. Tnh t gii quyết đối vi trường hp điu chỉnh thay đi điu kin sn xut:
a) Đối với trường hợp thay đổi địa điểm sn xuất quy đnh tại đim b khon
2 Điu 6 Ngh định này các trưng hợp thay đi, b sung dng sn phm sn
xut thuc din phải đánh giá thc tế theo quy đnh ti khon 5 Điu này: Trình
t, th tc thc hiện theo quy đnh tại Điu 8 Ngh định này;
b) Đối với trường hp thay đi, b sung dng sn phm sn xut không
thuc din phải đánh giá thc tế: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày cơ
s hoàn thành vic np phí thẩm định theo quy đnh ca pháp luật, cơ quan
thm quyn thc hin điu chnh và cp Giy chng nhận dưới dng d liệu điện
t (ký s) bn giấy cho cơ s da trên h sơ k thuật. Trường hp h sơ chưa
đạt yêu cu, cơ quan có thm quyn thông báo bằng văn bản đin t để sở gii
trình hoc b sung.
4. Qun lý trng thái và d liu:
8
a) Khi Giy chng nhn mi được ban hành trên môi trường điện t, Giy
chng nhận cũ sẽ được h thng t động cp nht trng thái hết giá tr pháp lý;
b) Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny cp li hoặc điu chỉnh,
quan cp trách nhim cp nht các nội dung thay đi vào H thng sở d liu
v m phm để đảm bo tính truy xut ngun gc kim tra chất lượng.
5. B trưng B Y tế quy định chi tiết cách ghi nội dung thay đi trên Giy
chng nhn; tiêu chí phân loi và danh mục các trưng hợp điu chnh phải đánh
giá thc tế hoc không bt buộc đánh giá thc tế tại s da trên vic qun
nguy kết qu đánh giá chất lượng ca các t chc liên quan đã được quan
nhà c có thm quyn tha nhn.
Điều 10. Giy chng nhận đ điều kin sn xut m phm
1. Giy chng nhận được cp theo Mu s 6 quy định ti Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định này dưới dng d liệu đin t có ký s hp l. Ni dung Giy
chng nhn bao gm các thông tin đnh danh của cơ sở, phm vi hoạt đng sn
xut c dng sn phm m phẩm đã được quan nhà nước thm quyn
thẩm định, xác nhận đáp ứng CGMP.
2. Giy chng nhn có g tr pháp k t ngày cp cho đến khi b thu hi.
Cơ quan nhà nước thm quyn xác đnh tn suất đánh giá, kiểm tra định k vic
đáp ng CGMP da trên pn loi nguy cơ của sở sn xut. Kết qu đánh giá đt
yêu cầu là căn c để s tiếp tc duy trì hot động không phi thc hin th tc
cp li hoặc điu chnh Giy chng nhn.
3. Thông tin v s Giy chng nhn, phm vi sn xut, kết qu đánh g gần
nht trng ti hiu lực được công khai trên H thống cơ s d liu v m phm
để phc v vic tra cu, giám sát và hin th trên Giy chng nhận đin t của cơ sở.
Điều 11. Đánh giá duy trì đáp ứng CGMP
1. s sn xut m phm trách nhim duy trì việc đáp ứng các điu
kiện quy đnh ti Điu 5 và các nguyên tc, tiêu chuẩn CGMP quy định ti khon
10 Điu 2 Ngh định này trong sut quá trình hoạt động.
2. Vic kiểm tra, đánh giá duy trì đáp ứng CGMP đưc thc hiện định k
03 năm mt ln tính t ngày cp Giy chng nhn hoc k t ngày kết thúc đợt
kim tra gn nht có kết luận đáp ứng yêu cu.
3. Căn cứ trên kết qu xếp hng mức độ nguy lch s tuân th pháp
lut của cơ sở, cơ quan nhà nước có thm quyn xem xét kéo dài tn sut kim tra
định k nhưng không quá 05 năm mt lần đối với các cơ s chp hành tt các quy
định v sn xut m phm.
4. Cơ quan nhà nưc có thm quyn thc hin kiểm tra đột xut khi thuc
một trong các trường hp sau:
a) Có du hiu vi phạm quy định v việc đáp ng CGMP;
b) Có cnh báo v an toàn sn phm hoc khiếu ni, t cáo liên quan đến
chất lượng sn phm sn xut tại cơ s;
c) Theo yêu cu của cơ quan quản lý nhà nước cp trên.
5. X lý kết qu đánh giá duy trì:
a) Trường hợp cơ s tiếp tục đáp ng yêu cu: Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày kết thúc đợt đánh giá, cơ quan quản lý ban hành Báo cáo kim tra
(hoc Biên bản đánh giá) xác nhn việc duy trì đáp ứng CGMP. Văn bn này có
9
giá tr xác nhn trng thái tuân th của cơ sở cho đến k đánh giá tiếp theo
được cp nht vào H thng cơ sở d liu v m phm;
b) Trường hợp s không đáp ng yêu cu: Tùy theo mức độ sai phm,
quan quản thc hin x pht vi phm hành chính, đình ch mt phn hoc
toàn b hoạt động sn xut hoc thu hi Giy chng nhận theo quy đnh tại Điu
6 và x lý sn phm theo quy định tại Điu 36 và Điu 37 Ngh định này.
6. B trưởng B Y tế quy đnh chi tiết v thành phần đoàn đánh giá; trình
t, th tc, ni dung đánh giá thc tế vic s dng toàn b hoc mt phn kết
qu kim tra, chng nhn duy trì đáp ứng CGMP ca t chức đánh gsự phù hp
để xác đnh vic duy trì đáp ứng đủ điu kin sn xut của cơ sở; tiêu chí phân
loi mức độ nguy cơ các căn cứ v lch s tuân th để xác đnh tn sut, hình
thc kiểm tra s sn xut m phm cho k đánh giá tiếp theo
chế công
khai lch s tuân th của cơ s trên H thống cơ sở d liu v m phm.
Điều 12. Th tc thu hi Giy chng nhận đ điều kin sn xut m phm
1. Ban hành quyết định thu hi:
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày căn c thu hi theo quy định
ti khon 5 Điu 6 Ngh định này, quan thm quyn ban hành quyết đnh
thu hi Giy chng nhận trên môi trường đin t. Quyết định thu hi có hiu lc
k t ngày ký, tr trường hp trong quyết định có quy định khác.
2. Công khai và cp nht d liu:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày ban hành quyết định thu hi,
cơ quan cấp có trách nhim:
a) Gi quyết định thu hi cho cơ sở b thu hi, B Y tế c cơ quan liên
quan để phi hp thc hin;
b) Đăng ti quyết đnh trên Cổng thông tin điện t của cơ quan và cp nht
trạng thái “Thu hi” trên H thng cơ sở d liu v m phm.
3. Thu hi toàn b các S qun ca các sn phm m phẩm đưc sn
xut tại s b thu hi Giy chng nhn, bao gm c sn phẩm do sở khác
đứng tên công b. Vic cp nht trng thái Đã thu hi đi vi các S qun
y được thc hin trên H thống cơ s d liu v m phm ngay khi quyết đnh
thu hi Giy chng nhn có hiu lc.
4. Sn phm m phm thuộc trường hợp quy đnh ti khoản 3 Điu này b
đình chỉ lưu hành trên phm vi toàn quc và x lý theo quy đnh sau:
a) Tiêu hy toàn b các lô sn phm còn hn s dụng đi với trưng hp
thu hi Giy chng nhn do sở sn xut có vi phm v an toàn, cht ng hoc
gi mo h sơ, tài liu trong hoạt động sn xut m phm;
b) Xem xét cho phép tiếp tục lưu thông đến hết hn s dng hoc thc hin
bin pháp khc phc v nhãn đối với trường hp thu hi Giy chng nhn do vi
phm v th tục hành chính, thay đổi địa điểm sn xut hoặc các trưng hp không
thuộc điểm a khon này sn phẩm đạt tiêu chun chất ng.
Cơ s công b
chu trách nhim đảm bo an toàn, chất lượng đi vi các sn phm này khi tiếp
tục lưu thông.
Chương III
CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHM
10
Điều 13. H công bố sn phm m phm
1. Tnh phn h sơ:
a) Phiếu công b sn phm m phm theo Mu s 01 quy đnh ti Ph lc
II ban hành kèm theo Ngh định này;
b) Giy y quyn ca ch s hu sn phẩm cho s công b (tr trưng
hợp cơ s công b đng thi là ch s hu sn phm);
c) Giy chng nhận lưu hành t do (CFS) hoc tài liu thay thế theo quy
định tại Điu 18 Ngh định này đối vi sn phm m phm nhp khu (tr trưng
hợp được miễn theo quy đnh);
d) Tài liu chứng minh đáp ứng Thc hành tt sn xut m phm (CGMP)
quy định tại Điu 19 Ngh định này đi vi sn phm m phm nhp khu;
đ) Tiêu chun chất ợng do s sn xut t công b áp dng, bao gm
ni dung v tiêu chuẩn phương pháp th ca thành phm. Trường hợp s
công b s dng tiêu chun đã được công khai trên Cng thông tin d liu tiêu
chun quc gia hoặc các sở d liu chuyên ngành kết nối theo Điu 4 Ngh
định này t không bt buc np tài liu này.
2. Yêu cu đối vi h sơ:
a) H sơ công b được lp thành 01 b bn giy kèm theo bn điện t (định
dng PDF), tr trường hp thc hin th tục hoàn toàn trên môi trường điện t;
b) Các tài liu phải được in ràng, sp xếp theo trình t quy định ti Khon
1 Điu này; gia các phn phi có phân cách, có trang bìa và danh mc tài liu;
c) Giy t quy định tại Điểm b Đim c Khon 1 Điu này phi bn
gc hoc bn sao hp l đưc hp pháp hóa lãnh s theo quy đnh (đối vi giy
t quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu này phải đưc chng thc ch người đại
din bên y quyn);
d) Các tài liệu quy đnh tại Điểm d Điểm đ Khoản 1 Điu này phi
c nhận (ký tên và đóng du) của cơ sở sn xut hoc ch s hu sn phm.
Điều 14. Thm quyn, trình t, th tc ng b sn phm m phm
1. Thm quyn tiếp nhn h sơ:
y ban nhân dân cp tnh hoặc quan chuyên môn đưc y ban nhân dân
cp tnh phân cp nơi cơ sở công b đặt tr s chính thc hin tiếp nhn h .
2. Trình t, th tc:
a) sở công b nộp đ h nộp phí theo quy đnh ca pháp lut v
phí và l phí.
b) quan tiếp nhn h thực hin vic xác nhn np pcủa cơ s công
b, trong vòng 03 ngày làm vic k t ngày hoàn thành vic xác nhn nộp phí, cơ
quan tiếp nhn thc hin phát hành S qun lý, cơ s công b được phép đưa sản
phẩm ra lưu thông trên th trưng.
3. Sau thi hn 03 ngày m việc quy định ti khoản 2 Điu này, nếu
quan tiếp nhn không phát hành S qun , sở công b được phép đưa sản
phẩm ra lưu thông trên th trưng.
4. Sau khi phát hành S qun , cơ quan tiếp nhn cp nht công khai thông
tin đnh danh, mã phn hi nhanh (mã QR) ca sn phm trên h thng quy đnh
tại Điu 4 Ngh đnh này.
11
5. Mi sn phm ca mt Cơ sở công b ch có mt S qun lý. S qun
không có thi hn.
Điều 15. Thay đổi ni dung trên Phiếu công b
1. Các thay đi ni dung trên Phiếu công b được x lý như sau:
a) Các trường hợp quy định ti khon 2 Điu này: Cơ sở công b thc hin
th tc công b sn phm mới theo quy định tại Điu 14 Ngh định này. S qun
cũ hết hiu lc k t thời điểm phát hành S qun lý mi;
b) Các trưng hợp thay đổi khác: Cơ sở công b thc hin thông báo hoc
t cp nht d liệu theo quy đnh ti khon 3 Điu này.
2. Các trưng hp thc hin công b mi:
a) Thay đổi nhãn hàng (Brand Name) hoc tên sn phm (Product Name);
b) Thay đổi dng sn phm;
c) Thay đổi danh mc thành phn hoc nng độ, hàm ng các cht dn
đến thay đổi mục đích s dng cnh hoặc tính năng, công dng ca sn phm;
d) Thay đổi mc đích sử dng dn đến thay đi bn cht hoc pn loi sn phm;
đ) Thay đổi s công b hoặc thay đổi đa ch tr s dẫn đến thay đổi
thm quyn qun lý;
e) Thay đổi địa điểm sn xut thc tế. Trường hợp thay đổi pháp nhân
s sn xuất nhưng không thay đổi địa điểm và điu kin sn xut thì thc hin cp
nht d liệu theo quy định ti khoản 3 Điu này.
3. Thông báo thay đổi và cp nht d liu:
a) sở công b thc hin cp nht nội dung thay đổi trc tiếp trên H
thống sở d liu v m phm. H thng t động ghi nhn lch s thay đổi
cp nht thông tin công khai trong thi hn 03 ngày làm vic;
b) Trưng hp h tng k thuật chưa đáp ng vic cp nht trc tuyến, cơ
s gửi văn bản thông o theo Mu s 2 quy đnh ti Ph lc II ban hành kèm
theo Ngh định này đến cơ quan đã phát hành S qun lý trong thi hn 07 ngày
làm vic k t ngày thay đổi. n bản thông báo là b phn không tách ri ca h
sơ công bố và H sơ PIF.
4. X lý sn phm và bao bì tn kho:
a) Sn phm m phẩm được sn xuất tc thời điểm thay đi ni dung ng
b đưc tiếp tc lưu thông đến hết hn s dng nếu đm bo tiêu chun chất lượng;
b) Nhãn và bao được tiếp tc s dng trong thi hn kng quá 12 tháng
k t ngày nội dung thay đổi được cp nht hoc thông o, tr trường hợp thay đi
liên quan đến các thành phn ảnh hưng trc tiếp đến an toàn ca sn phm.
Điều 16. khai thông tin trên Phiếu công b
1. Quy định v danh pháp và các thành phn không bt buc kê khai:
a) Tên thành phn khai theo danh pháp quc tế (INCI) cp nht; trưng hp
chưa có tên INCI, sử dng tên theo Dược điển M (USP), ợc điển Anh (BP) hoc
s đăng hóa chất (CAS) theo quy định ca Hiệp định m phm ASEAN;
b) Min khai đi vi các vết tp cht k thut, cht bo qun, cht chng
oxy hóa, cht ổn đnh hin din trong nguyên liệu đầu vào vi mục đích bảo qun
nguyên liu không công dng trong thành phm. Các thành phn này phi
được th hiện và đánh giá độ an toàn trong H sơ PIF.
2. Quy định v nng độ th t khai:
12
a) Littheo th t nng độ gim dn; các thành phn có nng đ dưới 1%
được phép lit kê theo th t bt k sau các thành phn nng độ t 1% tr lên;
b) Đi vi các cht thuc danh mc hn chế s dng theo Hiệp đnh m
phẩm ASEAN, cơ sở phi kê khai nng đ tối đa thực tế (nh theo %) trong công
thc sn phm.
3. Quy định v nhóm chất đặc thù và hn hp:
a) Cht màu ghi theo s ch mc u (CI) hoặc tên quy định ti Hiệp định
m phẩm ASEAN; nước hoa, chất thơm ghi tên chung là “Fragrance”, “Parfum”,
“Perfume”, “Flavor” hoặc “Aroma”;
b) Các cht gây d ng thc hin vic ghi nhãn lưu giữ d liu theo l
trình, hướng dn ca Hiệp định m phm ASEAN;
c) Đối vi nguyên liu là hn hp (tr nước hoa và chất thơm), cơ s phi
lit kê chi tiết tng thành phần đơn lẻ cu thành.
4. Kê khai dòng sn phm có cùng công thức cơ bản:
a) Công thức bản công thức đại din bao gm các thành phn quyết
định dng bào chế, tính năng và độ an toàn ca sn phm;
b) Sn phm cùng dòng (Variants) là sn phmcông thc tương tự công
thức cơ bản, ch khác nhau v u sc, mùi hương hoặc thành phn ph tr không
làm thay đổi tính năng và dng bào chế;
c) Cơ quan quản lý phát hành S qun lý da trên công thức cơ bản và các
định danh tương ứng ca các biến th.
5. Các trưng hợp được lp chung mt Phiếu công b:
a) B sn phm (Kit) không bán ri, cùng nhãn hàng, ch s hu
đóng gói chung trong cùng một bao bì;
b) Bng màu (Palette) trong cùng mt dng sn phm; các sn phm cùng
n, cùng dòng có công thức tương tự nhau nhưng khác u sắc hoc mùi hương
(tr thuc nhum tóc).
Điều 17. Giy y quyn
1. Ni dung ca Giy y quyn:
Giy y quyn đưc lp bng tiếng Vit hoc tiếng Anh hoc song ng Vit
- Anh (tham kho Mu s 3 quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định
y), có xác nhn của người đi din có thm quyn ca bên y quyn phi
bao gm ti thiu các ni dung sau:
a) Thông tin tên, đa ch ca bên y quyn và sở công b;
b) Danh mc sn phm hoặc nhãn hàng được y quyn;
c) Phm vi y quyn thc hin các th tc công bố, thay đi ni dung trên
Phiếu công b đưa sản phẩm ra lưu thông trên th trưng;
d) Thi hn y quyn;
đ
)
Cam kết ca bên y quyn trong vic cung cp kp thời, đầy đủ d liu
k thut; trách nhim của s công b trong vic thiết lập, lưu gi và cp nht
H sơ PIF theo quy định tại Điu 23 và Điu 42 Ngh định này.
2. Giá tr pháp lý và gii quyết biến động v y quyn:
a) Chp nhn Giy y quyn dưi dng d liệu điện t ch s hoc
bn giấy được hp pháp hóa lãnh s theo quy định, tr trưng hp có th tra cu,
c thc trc tuyến theo quy đnh tại Điu 20 Ngh định này;
13
b) Trường hp xy ra tranh chp, chm dt y quyn hoc phán quyết
của quan thẩm quyn, quan phát hành S qun căn cứ các văn bản
pháp lý có liên quan để xtrng thái ca S qun trên h thng d liu quc
gia theo quy định.
Điều 18. Giy chng nhận lưu hành tự do và các hình thc tài liu xác
nhn trạng thái lưu hành đi vi m phm nhp khu
1. Quy định chung v Giy chng nhận lưu hành tự do (CFS):
a) CFS phải đáp ng quy đnh ca pháp lut v qun ngoại thương
còn hiu lc ti thời điểm phát hành S qun lý. Trường hp CFS không ghi thi
hn hiu lực, văn bản đó phải đưc cp trong thi hn không quá 24 tháng k t
ngày cp;
b) Cơ sở công b có trách nhim duy trì tính hp pháp và hiu lc ca CFS
hoc tài liu thay thế trong sut quá trình lưu thông sn phẩm theo quy đnh ti
Điu 42 Ngh định này.
2. Các trưng hp min np CFS:
a) M phm sn xut tại các nước thành viên Hip định m phm ASEAN;
b) M phm sn xut ti các quc gia mà Vit Nam có cam kết không u
cầu CFS theo Điu ưc quc tế hoc Tha thun quc tế c Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên;
c) M phm sn xut tại s đáp ứng CGMP và đã được cơ quan thm
quyn nước sn xut hoặc nước xut khu cp S qun lý hoặc văn bn cho phép
lưu hành theo quy đnh tại Điu 19 Ngh định này.
3. Tài liu thay thế CFS:
Trường hợp không CFS, sở công b được la chn np mt trong
các tài liu thay thế có giá tr pháp lý tương đương sau:
a) Văn bản xác nhn ca quan, tổ chc thm quyn v vic sn phm
được pp u nh cơ sở sn xuất đáp ng CGMP hoc tiêu chun tương đương;
b) Bng chng v trạng thái lưu hành ca sn phm và thông tin xác nhn
sở sn xuất đáp ứng CGMP đưc trích xut, xác thc t h thng d liệu đin
t của quan quản lý c s ti hoc t chc quc tế liên quan theo quy đnh
tại Điu 20 Ngh định này.
Điều 19. Tài liu chứng minh điều kin sn xut m phẩm đối với
s sn xuất nước ngoài
1. Các loi tài liu chứng minh đáp ứng CGMP:
a) Giy chng nhn đáp ng tiêu chun CGMP-ASEAN, ISO 22716 hoc
các tiêu chuẩn CGMP khác đưc B Y tế tha nhận theo quy đnh ti Hiệp đnh
m phm ASEAN;
b) Văn bn xác nhn hoc biên bn kiểm tra đnh k ( kết luận đt yêu
cu) của quan thẩm quyn tại nước sn xut hoặc nước xut khu v vic
cơ sở sn xuất đáp ng CGMP.
2. Ni dung và giá tr pháp lý:
a) Tài liu phi th hin ti thiểu các thông tin: Tên, địa ch cơ sở sn xut;
ni dung xác nhận đáp ng tiêu chun sn xuất; quan phát hành thi hn
hiu lực. Trưng hp tài liu không ghi chi tiết phm vi chng nhn thì áp dng
cho toàn b các dng sn phm m phẩm do cơ sở đó sản xut;
14
b) Trưng hp tài liu không ghi thi hn hiu lc, gtr pháp lý đưc tính
36 tháng k t ngày cp hoặc ngày đánh giá gần nht ghi trên tài liu;
c) sở công b trách nhim duy trì tính hp pháp hiu lc ca tài
liu chng minh CGMP trong suốt quá trình u thông sn phm theo quy đnh
ti Điu 42 Ngh định này.
Điều 20. Hình thc tính pháp ca giy t do quan, t chc
nước ngoài cp
1. Giy y quyn, CFS, tài liu chứng minh điu kin sn xuất các văn
bản pháp khác do cơ quan, t chức nước ngoài cp phải đáp ng các yêu cu sau:
a) Là bn chính hoc bản sao đưc chng thực theo quy định pháp lut Vit
Nam hoc pháp lut nước s ti;
b) Đưc hp pháp hóa lãnh s theo quy định, tr trường hợp đưc min
theo Điu ưc quc tế Vit Nam thành viên hoc theo chế quy đnh ti
khoản 2 Điu này.
2. Cơ chếc thc và chp nhn d liệu điện t:
Trường hp các tài liệu được quan có thẩm quyn c ngoài hoc t
chc quc tế công b công khai trên h thng d liệu điện t hoc ch s
c thực, sở công b được min np bn giy và min hp pháp hóa lãnh s,
đng thi phi thc hin các ni dung sau:
a) Cung cấp mã đnh danh tài liu (nếu có), đưng dn (URL) tra cu trc
tiếp và bng chng d liu ti thời điểm np h sơ;
b) Cam kết và chu trách nhim toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác,
tính toàn vn và giá tr pháp lý ca thông tin trích xut;
c) Trường hp d liu không hin th bng tiếng Vit hoc tiếng Anh,
s công b cung cp bn dịch theo quy định ti Khoản 3 Điu này.
3. Nn ng:
a) Văn bản không trình bày bng tiếng Vit hoc tiếng Anh phi bn
dch sang tiếng Việt được công chng hoc chng thực theo quy định;
b) Đi vi d liu trích xut t h thống đin t hoc tài liệu đã có bản gc
tiếng Anh, s công b được t dịch và đóng dấu xác nhận, đng thi chu trách
nhim v ni dung bn dch.
4. Nguyên tc qun lý ri ro và hu kim:
a) Cơ quan tiếp nhn thc hin kim tra tính hp l ca h không thực
hin vic xác thc tính pháp ca tài liu, d liu ti thời đim phát hành S
qun lý;
b) Trách nhim v tính chính xác, trung thc và giá tr pháp lý ca tài liu
thuc v Cơ sở công b theo quy định tại Điu 42 Ngh định này;
c) Căn cứ kết qu thanh tra, kim tra hoc gii quyết tranh chấp, quan
qun thc hin các bin pháp qun ri ro, bao gm vic thu hi S qun
trên h thống cơ sở d liu quc gia v m phm.
Chương IV
QUN LÝ SN PHM M PHM NHP KHU CP GIY
CHNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO CHO SN PHM M PHM
XUT KHU
15
Điều 21. Nhp khu m phm
1. M phm nhp khu đã có S qun lý đang trng thái có hiu lc trên
môi trường điện t theo quy định tại Điu 4 Ngh định này được phép nhp khu
theo quy đnh ca pháp lut v hi quan, tr trưng hợp quy đnh ti khoản 2 Điu
3 Ngh định này.
2. Trường hp nhp khu m phm không mc đích thương mại quy đnh
ti Khoản 2 Điu 3 Ngh định này đưc min thc hin công b sn phm; t
chc, cá nhân thc hin khai báo h sơ hải quan kèm theo các tài liệu tương ng
sau đây:
a) Đối vi m phm dùng cho mục đích nghiên cứu, kim nghiệm: Văn bản
c nhn ca t chc, cá nhân nhp khẩu (tng hợp cơ sở đáp ứng CGMP hoc
có phòng kim tra chất lượng đt tiêu chun ISO 17025 hoặc đáp ứng Thcnh
tt phòng kim nghim thuốc theo quy đnh ca pháp lut v Dược) hoặc văn bản
c nhn của cơ sở nghiên cu, kim nghiệm được thuê thc hiện có đủ ng lực
theo quy định. Văn bn xác nhn phi nêu rõ: Tên sn phẩm; tên và địa ch cơ sở
sn xut; s lượng mu; mục đích s dng; thi gian d kiến thc hin cam kết
v ng lực nghiên cu, kim nghim;
b) Đối vi m phẩm trưng bày ti hi ch, trin lãm hoc tm nhp tái xut:
Văn bản xác nhn của đơn vị t chc s kin hoci liu chng minh vic tham
gia hi ch, triển lãm. Văn bn phi u : Tên sn phẩm; tên địa ch cơ sở
sn xut; s lượng mu; mục đích s dng và thi gian d kiến thc hin s kin.
Sn phm phải đưc tái xut hoc tiêu hy sau khi kết thúc s kiện theo quy đnh
ca pháp lut;
c) Đối vi m phm là quà biếu, quà tng hoc hành lý cá nhân: Thc hin
theo định mc min thuế hin hành;
d) Đi vi m phm phc v đối ợng ng quyn ưu đãi, min tr ngoi
giao: Danh mc hàng hóa xác nhn ca quan quản nhà c v ngoi
giao theo quy định ca pháp lut.
3. Trách nhim ca t chc, nhân nhp khu m phm không mc
đích thương mại:
a) Chu trách nhim v tính chính xác, trung thc ca ni dung khai báo,
i liu cung cấp cho quan Hi quan và an toàn, hiu qu khi s dng sn phm;
b) Không được phép kinh doanh, u thông hoc chuyển nhưng trên th
trường dưi mi hình thức; trưng hp không s dng hết hoc sn phm hết hn
s dng, phi thc hin tiêu hủy theo quy định ca pháp lut v môi trường;
c) Ch được s dụng đúng mục đích, đối tượng, s lượng đã khai báo và lưu
gi đầy đủ h sơ, chng t chuyên ngành liên quan để phc v công tác thanh tra,
kim tra chất ng khi có yêu cu (áp dụng đối với trường hợp quy định tại đim
a và điểm b khoản 2 Điu này);
d) Ch động báo cáo quan quản nhà c v y tế thc hin các
bin pháp khc phc khi phát hin sn phm du hiu gây mt an toàn cho
người s dng.
Điều 22. Cp Giy chng nhận u hành tự do đối vi m phm sn
xuất trong nước
16
1. y ban nhân dân cp tnh hoặc quan chuyên môn được y ban nhân
n cp tnh phân cp thc hin cp Giy chng nhận u hành t do (sau đây viết
tt CFS) đối vi m phm sn xuất trên đa bàn quản đã đưc cp S qun
đang trng thái có hiu lc trên H thng cơ s d liu v m phm hoc các
h thống thông tin điện t theo quy đnh tại Điu 4 Ngh định y.
2. Văn bản đ ngh cp CFS theo Mu s 04 Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định này.
3. Trình t, th tc:
a) Sau khi sở np h sơ theo quy đnh ti khoản 2 Điu này, trong thi
hn 03 ngày làm vic k t ngày cơ sở hoàn thành vic nộp phí theo quy định ca
pháp lut v phí l phí, quan tiếp nhn thc hin cp CFS theo Mu s 05
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định này;
b) Trình t, th tc cp li, thu hi CFS thc hiện theo quy đnh ca pháp
lut v qun lý ngoại thương;
c) Vic thc hin th tục đ ngh cấp CFS đưc thc hiện i hình thc
n bản giy hoc d liệu điện t (ký s) trên H thng dch v công ca y ban
nhân dân cp tnh. Thông tin v CFS sau khi phát hành phải được đng b, cp
nht lên H thống cơ sở d liu v m phm hoc các h thống thông tin đin t
theo quy định.
Chương V
H SƠ THÔNG TIN SN PHM,
GHI NHÃN VÀ QUẢNG CÁO MỸ PHẨM
Điều 23. H thông tin sản phm
1. H PIF gm 04 phần theo ng dn ca Hip đnh m phm ASEAN
(Thành phn chi tiết tài liu quy định ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định
y):
a) Phn I: Tài liu hành chính và tóm tt v sn phm;
b) Phn II: D liu v thành phn và tiêu chun chất lượng nguyên liu;
c) Phn III: D liu v tiêu chun cht lượng thành phm quy trình sn xut;
d) Phần IV: Báo cáo đánh giá an toàn, bng chng khoa hc chng minh
tính năng và h sơ năng lực ca Người đánh giá an toàn.
2. Lưu gi qun lý h sơ:
a) sở công b lưu giữ h PIF (dạng đin t hoặc văn bản) k t khi
có S qun lý; thi gian lưu gi ti thiểu là 03 năm k t ngày lô sn phm cui
cùng đưa ra thị trưng;
b) Đối vi tài liu k thut bo mt, ch s hu sn phm có th trc tiếp
lưu giữ và cung cp trc tiếp cho cơ quan quản lý nhà nưc khi có yêu cu thanh
tra, kim tra;
c) Cơ sở công b chu trách nhiệm đôn đốc ch s hu cung cấp đầy đ tài
liệu. Trưng hp h sơ không đưc cung cấp theo quy định, Cơ sở công b chu
trách nhim toàn diện theo quy định tại Điu 42 Ngh định này.
3. Thi hn cung cp h sơ và tài liệu trích xut:
a) Đi vi Phn I: Cung cp ngay khi kim tra trc tiếp hoc trong vòng 24
17
gi k t khi có yêu cầu trên môi trường điện t;
b) Đối vi tài liu trích xut t H sơ PIF (phc v kim tra t xa): Cơ s
công b thc hin cung cp tài liu trc tuyến hoc trc tiếp theo các mc thi
gian quy định tại Điu 30 Ngh định này;
c) Đi vi toàn b H sơ PIF (Phn II, III và IV): Cung cp trong vòng 30
ngày k t ngày có yêu cu.
4. Cp nht và x lý vi phm:
a) Vic cp nht d liu k thut, CoA các thông tin thay đi phát sinh
được thc hiện theo quy đnh tại Điu 42 Ngh định này;
b) Vic không thiết lp, không cp nht H PIF hoặc ni dung H PIF
không đáp ứng quy định ti Ngh định này và Hiệp định m phẩm ASEAN là căn
c để áp dng các bin pháp x vi phm thu hi S qun lý theo quy đnh
ti Ngh định này.
Điều 24. Yêu cầu đối với Báo cáo đánh giá an toàn trong H sơ PIF
1. Báo cáo đánh giá an toàn sản phm m phẩm quy định tại điểm d khon
1 Điu 23 Ngh đnh này phải được thc hin c nhn bởi người trình
độ đại hc trn thuc mt trong các chuyên ngành: Y học, Dược hc, Hóa hc,
Sinh hc hoặc Độc cht hc; kiến thc chuyên môn v đánh giá an toàn m
phẩm và các quy đnh k thut ti Hiệp định m phm ASEAN.
2. Tài liu minh chứng năng lc của người ký báo cáo là thành phn không
ch ri ca H PIF, bao gm: Văn bn xác nhn là nhân s chuyên trách ti
b phn nghiên cu và phát trin (R&D) hoc kim soát chất lưng (QC) của
s sn xuất đáp ứng CGMP; hoc chng nhn hoàn thành chương trình đào tạo v
đánh giá an toàn m phẩm do các sở đào tạo đáp ứng quy đnh ca B Y tế cp
hoc các chng ch quc tế được B Y tế công b tha nhn.
3. Khung cơng trình đào to cp nht kiến thc do B trưởng B Y tế
ban hành căn cứ k thuật đ đối chiếu tính phù hp ca H PIF trong quá
trình lưu giữ và kim tra theo quy định tại Điu 30 và Điu 31 Ngh định này.
Điều 25. Ghi nhãn sn phm m phm
1. Nguyên tc chung:
Nn sn phm m phm tuân th Hiệp định m phm ASEAN pháp lut
v nhãn hàng hóa. Thông tin trình bày phiràng, d đọc không th ty xóa.
2. Ni dung bt buc:
Nn sn phm phi th hiện đầy đủ các nội dung: (a) n và tính năng; (b)
Hướng dn s dng; (c) Danh mc thành phn (INCI); (d) Xut x; ) Định
lượng; (e) T chc, cá nhân chu trách nhiệm đưa sản phm ra th trưng; (g) S
lô sn xut; (h) Ngày sn xut hoc Hạn dùng; (i) Lưu ý và cnh báo an toàn.
3. V trí hình thc trình bày ni dung bt buc:
a) Ni dung bt buc phi xut hin trên bao ngoài. Trường hp không
có bao bì ngoài, các ni dung này phi ghi trên bao bì tiếp xúc trc tiếp;
b) Trường hp diện tích bao ngoài không đ để ghi S sn xut, ni
dung này được ghi trên bao bì tiếp xúc trc tiếp;
c) Trường hp din tích nhãn vật không đ để ghi ng dn s dng
Lưu ý cnh báo, các nội dung này đưc th hin thông qua t hướng dn, th
i, băng dán đính kèm hoc d liệu đin t (Mã QR/H chiếu s sn phm). Trên
18
nhãn vt phi hiu ch dn hoc thông tin dn chiếu đến các hình thc
đính kèm này.
4. Tích hp d liệu điện t và truy xut ngun gc:
a) H chiếu s sn phm hoặc định danh đin t thay thế cho các hình
thc bn giấy quy đnh tại điểm c khoản 3 Điu này;
b) S qun sn phm m phm và d liu truy xut ngun gc theo pháp
lut v nhãn hàng hóa được tích hp trong H chiếu s sn phm hoặc đnh
danh đin t trên nhãn; không bt buộc in các thông tin này dưới dạng văn bản
trên nhãn vt lý;
c) D liu trên H chiếu s sn phm phải đng b vi H thống cơ s d
liu v m phm theo quy đnh tại Điu 4 Ngh định này.
5. S thng nht ni dung và tài liu chứng minh tính năng:
a) Ni dung v tính năng, công dng, hình nh trên nhãn vt d liu
điện t phi thng nht vi h sơ công bố sn phm và H sơ PIF;
b) Các ni dung v hiu qu sn phm (claims) phi tài liu, bng chng
khoa hc ti H sơ PIF.
Điều 26. Qung cáo sn phm m phm
1. Sn phm m phẩm được qung cáo khi S qun trng thái
hiu lc trên H thống cơ sở d liu v m phm hoc các h thống thông tin đin
t theo quy định tại Điu 4 Ngh định này.
2. Ni dung qung cáo m phm phi tuân th quy đnh ca pháp lut v
qung cáo và bảo đảm các yêu cu sau:
a) Phù hp với nh năng, ng dụng đã khai; các nội dung cam kết v hiu
qu phi cói liu, bng chng khoa hc chng minh ti H PIF;
b) Th hin rõ S qun lý ca sn phm;
c) Đối vi sn phm dùng chuyên nghip: Phải ghi rõ đối ng s dng
người trình độ chuyên môn hoc tại cơ s chuyên môn phù hp; không qung
cáo, hướng dn hoc khuyến khích ngưi tiêu ng t s dng tại nhà đi vi sn
phẩm có nguy cơ gây mất an toàn nếu dùng không đúng quy trình k thut.
Chương VI
KIM TRA, GIÁM SÁT VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN,
CHẤT LƯỢNG M PHM
Điều 27. Phân loi mức độ nguy cơ theo loi hình m phm
1. Vic phân loi mức đ nguy công c nghip v nhm xác định đi
ng kim tra trọng đim, tn sut mức độ thanh tra, giám t chất ng; không
làm phát sinh thành phn H PIF, không ng thủ tc hành chính và kng nh
hưởng đến quyn nh đẳng trong lưu thông sn phm ca doanh nghip.
2. Mức đ nguy được xác định trên cơ s đặc tính thành phn, đối tượng
s dng, vùng tiếp xúc, phương thc s dụng, lượng phơi nhim h thng d kiến
(SED), biên độ an toàn (MoS), lch s tuân th thông tin an toàn thc tế. Trường
hp sn phm tha n tiêu chí thuc nhiu nhóm thì phân loi theo nhóm
mức độ nguy cơ cao nht.
3. B trưng B Y tế ban hành, cp nht Danh mục đnh danh các loi hình
19
m phm theo mức độ nguy A (cao), B (trung bình), C (thp) m theo mã HS
tương ứng; ng dn chi tiết phương pháp tính SED, MoS và cách thức áp dng
Danh mc trong công tác thanh tra, kim tra.
4. Tiêu chí phân loi mức độ nguy làm căn c ban hành Danh mc ti
khoản 3 Điu này được quy định c th như sau:
a) Nhóm A (Nguy cao): Mỹ phm dùng cho tr em dưới 03 tui, tiếp
xúc vùng niêm mc, dùng cho da nhy cm hoc sn phm dùng chuyên nghip;
có cha thành phn thuc Ph lc III Hiệp đnh m phm ASEAN vi nng đ
đạt t 90% đến gii hn tối đa cho phép; có đ pH ≤ 3,5 hoặc ≥ 10,0, sử dng vt
liu nano, áp dng công ngh tăng thẩm thu hoặc nguy phơi nhim qua
đường hô hp; có cnh báo quc tế, báo cáo biến c bt li nghiêm trng hoặc cơ
s sn xut có vi phm chất lượng nghiêm trng trong vòng 24 tháng.
b) Nhóm B (Nguy cơ trung bình): M phm dùng cho tr em t 03 tui tr
n, tiếp xúc vùng da thông thưng hoc sn phm loại lưu li (leave-on); có cha
thành phn thuc Ph lc III Hiệp đnh m phm ASEAN vi nng đ đt t 50%
đến dưới 90% gii hn tối đa cho phép; có đ pH t 3,5 đến dưi 5,5 hoc t 8,5
đến i 10,0, là sn phẩm lưu lại thông thưng hoc sn phm chng nng dng
kem, nhũ tương, gel; các trường hp không thuc din cnh báo ca Nhóm A.
c) Nhóm C (Nguy thấp): M phẩm dùng cho người ln, vùng tiếp xúc
khu trú (móng, tóc) hoc sn phm loi ra trôi (rinse-off); có cha thành phn
thuc Ph lc III Hiệp định m phm ASEAN vi nng độ đạt dưới 50% gii hn
tối đa cho phép; có đ pH t 5,5 đến 8,5, sn phm loi ra trôi hoc tn sut
s dụng không thường xuyên; đưc sn xut tại cơ sở có lch s tuân th tốt, đáp
ng CGMP và không có vi phm chất lượng trong 12 tháng gn nht.
Điu 28. Kiểm tra, giám t chất lượng và an toàn mỹ phẩm lưu thông
1. Vic kim tra, giám sát chất lượng và an toàn m phm thc hiện trên
s qun lý rủi ro đi vi sn phẩm đã S qun lý đang lưu thông. Cơ s ng
b chu trách nhim toàn din v tính an toàn, chất lượng sn phm và duy trì H
sơ PIF sẵn có đ phc v công tác kim tra.
2. Cơ quan quản lý nhà c lp kế hoch kim tra, giám sát da trên phân
loi mức độ nguy quy đnh tại Điu 27 Ngh định này; trạng thái đáp ng
CGMP; lch s tuân th pháp lut, kết qu kim tra chất ng, báo cáo biến c
bt li (ADR); thông tin cnh báo quc tế d liu khối lượng, tn suất u thông
sn phm.
3. c bin pháp thc hin bao gm: kim tra h công bố và trích xut
d liu k thut t H PIF trên môi trường đin t; kim tra trc tiếp hoc trc
tuyến tại s công b, sn xut, kinh doanh; ly mu kim nghim chất lượng
sn phm.
4. Bin pháp qun lý ri ro và phân loại được điu chỉnh như sau:
a) Gim tn sut hoc min kiểm tra định k đối vi sn phẩm và cơ sở
lch s tuân th pháp lut t 24 tháng liên tc tr lên, đáp ng CGMP chng
minh được biên đ an toàn (MoS) cao, lượng phơi nhiễm h thng (SED) thp ti
H PIF;
b) Điu chnh gim mức độ giám sát tương đương với nhóm nguy cơ thp
hơn cho các k tiếp theo nếu sở chứng minh được sn phm có đ an toàn cao
20
lch s tuân th tt;
c) Tăng tần sut kim tra, giám sát hoặc đưa vào Danh mục kim soát trng
điểm khi phát hin vi phm v chất lượng, an toàn hoc gi mo d liu h sơ;
d) Duy trì phân loi Nhóm A và tn sut kim tra mc cao nht, không
áp dụng chế gim tn sut hoặc điu chỉnh nhóm nguy đi vi m phm
nh cho tr em dưới 03 tui.
5. Kim soát trọng điểm đối với cơ s vi phm:
a) quan quản nhà nước đưa s o Danh mc kim soát trọng điểm
khi thuc một trong các trưng hp: vi phm nghiêm trng v cht ng, an toàn;
có biến c bt li nghiêm trng; có t 03 kết lun vi phm trong 12 tháng liên tc;
gi mo d liu, h sơ; không thực hin trách nhim xác thc chất ng hoc cp
nht d liệu định danh s;
b) s thuc Danh mc kim soát trọng đim phi thc hin giám sát
ng cường, bao gm kim nghim tại đơn v độc lập được ch định trong thi
gian t 06 đến 12 tháng;
c) quan quản lý nhà ớc đánh giá lại lch s tuân th và kết qu khc
phục để xem xét đưa cơ s ra khi Danh mc kim soát trọng đim sau thi hn
quy định tại điểm b khon này.
6. B trưng B Y tế quy đnh chi tiết tiêu chí phân tích ri ro, danh mc
ch tiêu an toàn bt buc, t l ly mẫu tương ng vi từng nhóm nguy A, B,
C; quy trình áp dng Danh mc kim soát trọng đim, các phương pháp kỹ thut
c đnh ch s an toàn (MoS, SED) các bin pháp cn thiết khác đ bảo đm
hiu qu công tác kim tra, giám sát chun ngành.
Điu 29. Kiểm tra hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm
1. Việc kiểm tra h công bđã được phát hành Số quản thực hiện
thông qua tính ng rà soát tự động của Hệ thống sở dữ liệu v mỹ phẩm kết
hợp rà soát trực tiếp. Đối tượng kiểm tra bao gm h mới phát sinh và rà soát
định kỳ h sơ hiện hữu nhằm đảm bảo tính chính xác, thống nhất của dữ liệu.
2. Cơ quan quản lý nhà nước phân lung kiểm tra h sơ mới dựa trên mức
độ nguy cơ và lịch sử tuân thủ:
a) Lung ưu tiên: Áp dụng đối với sản phẩm Nhóm B, Nhóm C của sở
đáp ng CGMP không vi phạm trong 12 tháng gần nhất. Tỷ lệ kiểm tra
không quá 10%; miễn rà soát h sơ đối với sản phẩm Nhóm C của cơ sở đáp ứng
CGMP và không có vi phạm trong 24 tháng liên tục;
b) Lung tiêu chuẩn: Áp dụng cho sở mới hoạt động ới 12 tháng hoặc
sản phẩm Nhóm B, C của cơ sở chưa đáp ứng CGMP. Tỷ lệ kiểm tra xác suất từ
30% đến 50%;
c) Lung kiểm soát: Áp dụng đối với 100% h sơ sản phẩm Nhóm A và cơ
sở thuộc Danh mục kiểm soát trọng điểm thông qua tính năng tự động của hệ
thống kết hợp rà soát trực tiếp.
3. Việc soát h đã được tiếp nhận trước ngày Nghị định này hiệu
lực thực hiện định kỳ dựa trên phân tích rủi ro kỹ thuật, ưu tiên sản phẩm Nhóm
A, cơ sở có lịch sử vi phạm và h sơ thiếu đng bộ dữ liệu. Kết quả rà soát là căn
cứ chuẩn hóa dữ liệu định danh số sản phẩm (DPP) và phục vụ phân cấp quản
theo lộ trình.
21
4. Nội dung kiểm tra tập trung vào tính hợp pháp, thời hạn giấy tờ pháp lý;
đối chiếu tự động công thức thành phần với danh mục chất cấm, chất giới hạn
theo Hiệp định mỹ phẩm ASEAN tính phù hợp của công dụng, dạng sản phẩm.
5. Việc kiểm tra h sơ quy định tại khoản 2 Điu này thực hiện kể từ ngày
phát hành Số quản hoàn tnh trong thời hạn: 30 ngày đối với sản phẩm Nhóm
A; 90 ngày đối với sản phẩm Nhóm B180 ngày đối với sản phẩm Nhóm C.
6. Biện pháp xử lý kết quả kiểm tra:
a) Tự động cập nhật trng thái "Đã rà soát" trên Hệ thống cơ sở dữ liệu v
mỹ phẩm đối với h sơ đạt yêu cầu.
b) Thông báo yêu cầu giải trình hoặc đính chính thông tin nh chính trong
15 ngày làm việc đối với trường hợp thông tin chưa thống nhất nhưng không
ảnh ởng đến an toàn sản phẩm; không tạm dừng Số quản trong thời gian này.
c) Thu hi Số quản xlý vi phạm đối với trường hợp gimạo i liệu hoặc
sn phẩm có thành phần không đưc phép sdụng trong m phẩm hoặc t giới hạn
nng độ, hàm lượng cho phép tại các Phlc của Hiệp định m phẩm ASEAN.
Điu 30. Kiểm tra từ xa tài liệu trích xuất từ Hồ sơ PIF
1. Cơ sở công bố cung cấp tài liệu trích xuất từ H sơ PIF theo yêu cầu của
quan quản nhà nước trực tuyến qua Hệ thống sdữ liệu v mỹ phẩm hoặc
bằng văn bản. i liệu trích xuất bao gm: Báo cáo đánh giá an toàn tài liệu
ng lực người báo cáo; CoA của đang lưu thông tóm tắt quy trình sản
xuất; Tóm tắt bằng chứng khoa học chứng minh công dụng và nhãn sản phẩm.
2. Các đối tượng kiểm tra trọng điểm bao gm: sản phẩm dành cho trẻ em
dưới 03 tuổi; sở thuộc Danh mục kiểm soát trọng điểm; sản phẩm chứa vật liệu
nano, công nghệ tăng thẩm thấu hoặc nguy cơ phơi nhiễm qua hô hấp; sản phẩm
có dấu hiệu vi phạm hoặc theo cảnh báo quốc tế.
3. Nội dung kiểm tra tập trung vào việc đối chiếu sự thống nhất công thức
giữa Báo cáo an toàn dữ liệu công bố; kiểm tra tính tương thích của Slô, ngày
sản xuất trên CoA với thực tế lưu thông; xác nhận các chỉ số an toàn (vi sinh, kim
loại nặng) đạt giới hạn quy định; đối chiếu năng lực người ký báo cáo theo Điu
24 tính ơng thích của bằng chứng khoa học với nội dung quảng cáo, ghi nhãn.
4. Trình tự kiểm tra đối với sản phẩm cho trẻ em ới 03 tuổi, sản phẩm có
cảnh báo, dấu hiệu vi phạm và sản phẩm Nhóm A ca cơ sở thuộc diện kiểm soát
trng điểm:
a) Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày phát hành Số quản , cơ quan quản
lý nhà nước ban hành yêu cầu cung cấp tài liệu trích xuất;
b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, sở công bố
thực hiện cung cấp tài liệu trực tuyến;
c) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận đủ tài liệu, cơ quan quản thông
o kết quả kiểm tra.
5. Đối với các sản phẩm còn lại, việc kiểm tra thực hiện theo nguyên tắc
c suất hoặc khi phát hiện nghi vấn:
a) Thời hạn cung cấp tài liệu 15 ngày đối với sản phẩm Nhóm B 20
ngày đối với sản phẩm Nhóm C kể từ ngày có yêu cầu;
b) Trong thời hạn 45 ngày kể từ khi nhận đủ tài liệu, quan quản thông
o kết quả kiểm tra.
22
6. Biện pháp xử lý kết quả kiểm tra:
a) Cập nhật trạng thái thông tin trên Hệ thống sở dữ liệu v mỹ phẩm
đối với h sơ đạt yêu cầu;
b) Thực hiện kiểm tra trực tiếp tại cơ sở theo Điu 31 Nghị định này nếu
dữ liệu cung cấp không đầy đủ, thông tin chưa thống nhất hoặc cơ sở không cung
cấp tài liệu đúng hạn;
c) Thu hi Số quản lý x lý vi phạm đối với trưng hợp gimo i liệu, kng
thiết lp H PIF, sản phẩm có thành phn thuc Phụ lục II hoặc vượt giới hn nng
đ, m lượng cho pp quy đnh tại các Ph lc của Hip định mỹ phm ASEAN.
7. Bộ trưng Bộ Y tế quy định chi tiết phương pháp kiểm tra tài liệu, chuẩn
hóa định dạng dữ liệu điện tử trực tuyến chế thừa nhận kết qutừ các tổ
chức chuyên môn độc lập.
Điu 31. Kiểm tra chuyên ngành tại cơ sở
1. Kiểm tra chuyên ngành được thực hiện trực tiếp đối với sở công bố,
sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh m phẩm nhằm xác thực việc tuân thủ các quy
định v điu kiện hoạt động, chất lượng và an toàn sản phẩm.
2. Việc kiểm tra thực hiện theo kế hoạch hoặc đột xuất dựa trên tiêu chí rủi
ro tại Điu 28 và kết quả kiểm tra từ xa quy định tại Điu 29, Điu 30 và kết quả
kiểm tra cht lượng quy định tại Điu 32 Nghị định này. Không kiểm tra lại các
nội dung đã đạt yêu cầu khi kiểm tra từ xa, trừ trường hợp dấu hiệu vi phạm
hoặc cần xác thực bản gốc tài liệu và hiện trạng thực tế tại cơ sở.
3. Nội dung kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật v kiểm tra
chuyên ngành và các trọng tâm sau:
a) Đối với sở công bố: Kiểm tra thực tế hệ thống H PIF gốc; đối
chiếu hệ thống truy xuất ngun gốc; kiểm tra điu kiện bảo quản và việc thực hiện
o cáo biến cố bất lợi (ADR).
b) Đối với cơ sở sản xuất: Kiểm tra việc duy trì CGMP hoặc điu kiện sản
xuất; kiểm soát quy trình sản xuất và h sơ lô sản phẩm.
c) Đối với sở nhập khẩu kinh doanh: Kiểm tra điu kiện bảo quản,
tính nguyên vẹn của hàng hóa, chứng từ ngun gốc và hạn sử dụng sản phẩm.
4. Căn cứ yêu cu quản lý rủi ro hoặc khi cảnh báo quốc tế, Bộ Y tế thực
hiện xác thực điu kiện sản xuất tại nước ngoài thông qua kiểm tra h sơ kỹ thuật,
kiểm tra trực tuyến hoặc kiểm tra trực tiếp. Ưu tiên thừa nhận kết quả đánh giá
của c quan quản hoặc tổ chức quốc tế uy tín Việt Nam thành viên
hoặc có thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau.
5. Biện pháp xử lý kết quả kiểm tra:
a) Thực hiện phân loại hành vi áp dụng biện pháp quản hành chính
chuyên ngành (thu hi sản phẩm, thu hi Số quản , ngừng tiếp nhận h sơ công
bố) theo quy định tại Chương VII Nghị định này;
b) Chuyển h cho cơ quan thẩm quyn xphạt vi phạm hành chính theo
quy định tại Nghị định của Chính phdựa tn kết lun kiểm tra chuyên ngành;
c) Trường hợp phát hiện hành vi dấu hiệu tội phạm gi mạo h sơ, dữ
liệu kỹ thuật, kinh doanh mỹ phẩm giả các dấu hiệu vi phạm hình sự khác:
Chuyển h cho quan thẩm quyn để truy cứu trách nhiệm hình sự theo
quy định.
23
Điu 32. Kiểm tra và giám sát chất lượng mỹ phẩm lưu thông
1. nh thức và nội dung kiểm tra chất lượng:
Cơ quan quản lý nhà nước thành lập đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra chất
lượng mỹ phẩm lưu thông theo quy định của pháp luật v chất lượng ng hóa.
Vic kiểm tra ưu tiên đối với cơ sở công bốsở sản xuất theo tiêu chí quản
lý rủi ro tại Điu 28 Nghị định này. Nội dung kiểm tra bao gm:
a) Đối với cơ sở sản xuất: Kiểm tra việc thực hiện quy trình kiểm soát chất
lượng lô; đối chiếu kết quả kiểm nghiệm xuất xưởng với tiêu chuẩn tại Hsơ PIF;
kiểm tra h sơ lô và điu kiện bảo quản thực tế;
b) Đối với cơ sở công bố: Kiểm tra CoA từng lô; kiểm tra việc duy trì mẫu
lưu và hệ thống h sơ truy xuất ngun gốc;
c) Đối với cơ skinh doanh: Kiểm tra điu kin bảo quản, tính nguyên vẹn
của bao bì, nhãn mác, hạn sử dụng và chứng từ ngun gốc xuất xứ.
2. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra:
Trường hợp phát hiện vi phạm, cơ quan quản lý nhà nước thực hiện:
a) Xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyn và trình tự pháp luật;
b) Áp dụng biện pháp ngăn chặn bao gm: Tạm dừng lưu thông sản
phẩm; niêm phong hàng hóa. Trường hợp có lấy mẫu kiểm tra, việc tạm dừng lưu
thông phải được ghi rõ trong biên bản để chờ kết quả xử lý. Mẫu lấy kiểm tra gửi
sở kiểm nghiệm được chỉ định để kiểm tra chất lượng. Xử kết quả kiểm
nghiệm đối với mẫu lấy kiểm tra chất lượng theo quy định tại Khoản 4 Điu này.
3. Giám t chất lượng mỹ phẩm:
a) sở kiểm nghiệm nhà ớc thực hiện lấy mẫu giám sát định kỳ theo
kế hoạch dựa trên tiêu chí rủi ro tại Điu 28 Nghị định này. Ưu tiên giám sát nhóm
nguy cơ cao và sản phẩm dành cho trẻ em dưới 03 tuổi;
b) Đối vi sở thuộc Danh mục kiểm soát trọng điểm: sở kiểm nghiệm
nhà ớc thực hiện phối hợp lấy mẫu giám sát theo tỷ lệ quy định tại khoản 6
Điu 28 Nghị định này.
4. Xử lý kết quả kiểm nghiệm không đạt:
Trường hợp kết quả kiểm nghiệm không đạt, sở kiểm nghiệm báo cáo
cơ quan quản lý nhà nước trong thời hạn 03 ngày làm việc để thực hiện:
a) Ban hành ngay quyết định đình chỉ lưu hành, thu hi toàn quốc sản phẩm
áp dụng các biện pháp xử lý theo quy định tại Chương VII Nghị định này đối
với các trường hợp: mẫu kiểm tra chất ợng thành phần thuộc danh mục không
được sử dụng hoặc nng độ, m ợng vượt giới hạn cho phép quy định tại
các Phụ lục của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN hoặc mẫu kiểm tra chất lấy tại cơ sở
công bố, cơ sở sản xuất là mỹ phẩm giả theo quy định tại điểm d khoản 3 Điu 36
Nghị định này, hoặc mỹ phẩm không đạt chất lượng;
b) Đối với vi phạm khác: Tạm dừng lưu thông sản phẩm để kiểm nghiệm
mẫu u. Yêu cầu cơ sở công bố phối hợp với sở sản xuất cung cấp mu lưu
trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận văn bản yêu cầu để gửi sở kiểm nghiệm
được chỉ định kiểm nghiệm xác thực. Trường hợp cơ sở không cung cấp mẫu lưu
hoặc mẫu u có kết quả kiểm nghiệm không đạt, xử lý theo quy định tại điểm a
Khoản này. Trường hợp mẫu lưu đạt yêu cầu, thực hiện thu hi, tiêu hủy đối với
24
mẫu vi phạm tại cơ sở lấy mẫu xử lý vi phạm hành chính đối với sở kinh
doanh mẫu sản phẩm vi phạm theo quy định.
5. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết tiêu chí chỉ định cơ sở kiểm nghiệm,
quy trình lấy mẫu, phương pháp thử nghiệm xử tranh chấp kết quả kiểm
nghiệm.
Điu 33. Kinh phí lấy mẫu và giá dịch vụ kiểm nghiệm mỹ phẩm
1. Ngun kinh phí và trách nhiệm hoàn trả
a) Kinh phí phục vụ hoạt động lấy mẫu kim nghiệm chất ợng mỹ
phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyn chi trả từ dự toán ngân sách hàng năm
theo quy định của pháp luật v ngân sách nhà nước và quản lý kinh phí hoạt động
kiểm tra chất lượng mỹ phẩm;
b) Trường hợp mẫu kiểm nghiệm không đạt tiêu chuẩn chất lượng hoặc vi
phạm quy định v an toàn, sở công bố có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ chi phí
mua mẫu và kiểm nghiệm cho cơ quan thực hiện kiểm tra trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày nhận được thông báo kết quả;
c) Việc hoàn trả kinh phí chỉ áp dụng đối với kết qukiểm nghiệm được
thực hiện theo phương pháp thử do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định hoặc thừa nhận.
2. Chi phí kiểm nghiệm phục vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo
a) Kết quả kiểm nghiệm đạt yêu cầu: Người khiếu nại, tố cáo chịu chi phí;
b) Kết quả kiểm nghiệm không đạt yêu cầu: Cơ sở công bố chịu chi phí.
3. Cơ chế giá dịch vụ kiểm nghiệm và quy định chuyển tiếp
a) Giá dịch vụ kiểm nghiệm mỹ phẩm do sở kiểm nghiệm tự xác định,
niêm yết và công khai theo quy định của pháp luật v giá;
b) Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ để
các cơ sở kiểm nghiệm nhà nước xây dựng giá dịch vụ phục vụ quản lý nhà nước
quyết toán ngân sách;
c) Trong thời gian chưa ban hành định mức riêng, các skiểm nghiệm
nhà nước được vận dụng định mức kinh tế - kỹ thuật và giá dịch vụ tương đương
trong lĩnh vực dược phẩm hoặc các lĩnh vực chuyên môn gần nhất.
4. Trách nhiệm phối hợp và chứng từ điện tử
a) Vic mua mẫu trên môi trường điện tử thực hiện theo quy trình giao dịch
thương mại điện tử. Chứng từ thanh toán điện tử và hình ảnh, video xác thực quá
trình lấy mẫu, niêm phong là căn cứ pháp lý để quyết toán kinh phí ngân ch;
b) Tổ chức, cá nhân sản xuất, công bố, kinh doanh có trách nhiệm phối hợp
cung cấp mẫu khi yêu cầu. Hành vi cản trở, từ chối phối hợp phải được lập
biên bản và xử lý vi phạm hành chính.
5. Biện pháp ngăn chặn và xử lý vi phạm
a) Đối với sở bán lẻ: Tạm dừng lưu thông sản phẩm xử phạt vi
phạm hành chính;
b) Đối với Cơ sở công bố hoặc cơ sở sản xuất: Tạm dừng hiển thị hiệu lực
Số quản lý trên hệ thống cho đến khi thực hiện xong nghĩa vụ cung cấp mẫu;
c) Đối với hành vi không hoàn trả kinh phí kiểm nghiệm: Tạm dừng hiệu
lực Số quản và áp dụng biện pháp ngừng tiếp nhận h sơ công bố mới theo quy
định tại Điu 39 Ngh định này;
25
d) Biện pháp ngăn chặn được dỡ bỏ ngay sau khi sở hoàn thành nghĩa
vụ và khắc phục vi phạm.
Điu 34. Hệ thống báo cáo biến cố bất lợi của mỹ phẩm
1. Trách nhiệm thiết lập hệ thống cảnh giác mỹ phẩm:
a) Cơ sở công bố thiết lập duy trì hệ thống ghi nhận, theo dõi biến cố bất
lợi đối với tất cả sản phẩm đã phát hành Số quản lý;
b) Biến cố bất lợi, biến cố bất lợi nghiêm trọng phải được tổng hợp và lưu
trữ trong H sơ PIF.
2. Khi nhận được thông tin v biến cố bất lợi nghiêm trọng, cơ sở công bố
trách nhiệm báo cáo v Bộ Y tế (Báo o theo Mu s 1 quy đnh ti Ph lc
V ban hành kèm theo Ngh định này) theo quy trình và thời hạn sau đây:
a) Trường hợp tử vong hoặc đe dọa tính mạng: Báo cáo ban đầu trong thời
hạn 48 giờ; báo cáo đầy đủ trong thời hạn 07 ngày làm việc kể t ngày báo cáo
ban đầu;
b) Các biến cố bất lợi nghiêm trọng khác: Báo cáo ban đầu trong thời hn
07 ngày làm việc; báo cáo đầy đủ trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được
thông tin.
3. Trách nhiệm phối hợp và bảo mật thông tin:
a) Cơ sở sản xuất và cơ sở kinh doanh thông báo cho Cơ sở công bố trong
thời hạn 48 giờ kể từ khi nhận được thông tin;
b) quan chuyên môn v y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh o cáo v
quan quản lý nhà nước hoặc Trung tâm Quốc gia v Thông tin thuốc và Theo
dõi phản ứng có hại của thuốc khi tiếp nhận người bệnh có dấu hiệu phản ứng có
hại do m phẩm;
c) Cơ quan quản lý nớc bảo mật thông tin người báo cáo và dữ liệu cá
nhân của người tiêu dùng.
4. Để đánh giá chính xác v biến cố bất lợi được báo cáo, trong trường hợp
cần thiết, cơ quan quản nhà ớc văn bản yêu cầu sở công bố cung cấp
bổ sung các tài liệu sau:
a)
H sơ dữ liệu an toàn tng hợp ca sn phẩm trên phạm vi toàn cầu (Global
Safety Profile);
b) Dữ liệu đánh giá tương quan lợi ích nguy dựa trên bằng chứng
khoa học hoặc lịch sử lưu hành của sản phẩm.
5. Trong thời hạn 30 ngày ktừ ngày nhận được báo cáo đầy đủ theo quy định
tại khoản 2 hoặc tài liệu bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điu này, Bộ Y tế thực
hiện đánh giá nguy và kết lun bng văn bản theo các trường hợp sau:
a) Trường hợp dữ liệu chứng minh tính an toàn: Sản phẩm tiếp tục lưu hành;
b) Trường hợp kết lun sản phm gây mất an toàn: quan quản nhà
nước thực hiện biện pháp quản nguy , đình chỉ lưu nh hoặc thu hi Squản
theo quy định tại Điu 36, 37 38 Nghị định này;
c) Trường hợp quá thời hạn quy định tại khoản này quan quản nhà
nước không có văn bản kết luận hoặc không có yêu cầu bổ sung: Sản phẩm được
tiếp tục lưu hành.
Chương VII
26
THU HI SN PHM M PHM, THU HI S QUN LÝ VÀ NGNG
TIP NHN H CÔNG B
Điu 35. Hình thức, thủ tục thu hồi sản phẩm mỹ phẩm, Số quản lý
1. Thu hi t nguyn:
a) Thu hi sn phm m phm: Áp dụng đối vi sn phm khuyết tt thc
hin theo pháp lut v bo v quyn lợi người tiêu ng hoc thu hi theo nhu cu
của cơ sở công bố, cơ s sn xuất và sở mua bán.
b) Thu hi S qun lý: Thc hin theo nhu cu của cơ s công b.
2. Thu hi bt buc:
a) Thu hi sn phm m phm: Thc hin theo pháp lut v bo v quyn
lợi ngưi tiêu dùng, pháp lut v cht lưng sn phm hàng a, x vi phm
nh cnh và quy định tại Điu 36 và Điu 37 Ngh định này.
b) Thu hi S qun lý:
Thc hin theo pháp lut v xvi phạm hành chính và quy đnh tại Điu
38 Ngh định này.
3. Trình t th tc thu hi:
a) Trình t, th tc thu hi bt buc thc hin theo pháp lut v x vi
phạm hành chính và các quy đnh c th ti Ngh định này;
b) Vic thc hin thu hi, hy b S qun được cp nht thông báo
trên H thống sở d liu v m phm các h thống thông tin đin t quy
định tại Điu 4 Ngh định này.
c) B trưởng B Y tế quy đnh chi tiết v
trình t th tc thu hi, tiêu hy
m phm.
Điu 36. Thu hi sn phm m phm
1. Thu hi lô sn phm m phẩm lưu thông trên th trường:
a) Sn phẩm lưu thông khi S qun lý hết hiu lc hoặc chưa có S qun
theo quy định (tr trưng hợp được min công b);
b) Nhãn sn phm vật không đáp ứng quy đnh tại Điu 25 Ngh định
y hoc ni dung ghi nhãn không phù hp vi h công b nhưng không làm
sai lch thông tin v thành phn và các cnh báo an toàn;
c) Cơ s không xuất trình được H sơ thông tin sn phm (PIF) trong thi
hạn quy định khi có yêu cu kim tra của cơ quan nhà nước có thm quyn;
d) Sn phm hết hn s dng hoc bao tiếp xúc trc tiếp không còn
nguyên vn;
đ) Sn phm không ngun gc, xut x hoc sn phm nhp khu trái phép;
e) Kết qu kim tra chất lượng không phát hin thành phần được s dng
để đặt tên sn phm (tr các cht to màu, tạo mùi) nhưng không thuc danh mc
các chất không đưc phép s dng và không gây mt an toàn cho ni dùng;
g) Cơ sở công b có văn bn t nguyn thu hi đi vi mt hoc mt s
c th.
2. Thu hi sn phm m phm sai lệch liên quan đến hoạt đng sn xut:
a) Thành phn công thc ti h sơ lô sn xuất không đúng với thành phn
công thc ca sn phm hoc biến th tương ứng đã đưc phát hành S qun lý,
tr các thành phần đưc miễn kê khai theo quy định tại Điu 16 Ngh định này;
27
b) Sn phẩm đưc sn xut trong thời gian s b đình chỉ hot động hoc
không đáp ứng đủ điu kin sn xut m phẩm theo quy đnh;
c) Sn phm sn xut t nguyên liu hết hn s dng hoc nguyên liu
không đạt tiêu chun chất lượng.
3. Thu hi toàn b các lô sn phm m phm:
a) Sn phm cha tnh phn thuc danh mc các chất kng được phép s
dng trong m phm, tr trường hp vết tp chất đáp ứng quy định ti khoản 4 Điu
3 Ngh định y; hoc sn phm có thành phn vi nng độ, hàm lượng vượt q
gii hn cho pp quy đnh tic Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN;
b) Sn phẩm không đt ch tiêu gii hn v vi sinh vt hoc kim loi nng;
c) kết lun của quan nhà nước thm quyn v biến c bt li
nghiêm trng gây nguy hại đến tính mng hoc sc khỏe người s dng;
d) Sn phm gi mo hoc h sơ công bố có tài liu, d liu gi mo;
đ) Sn phẩm đã đưc phát hành S qun nhưng bn cht không phi
sn phm m phm;
e) Sn phm vi phm quyn s hu trí tu theo phán quyết hoc kết lun
của cơ quan nhà nước có thm quyn;
g) t 03 lô sn phm tr lên b thu hi do vi phm tiêu chun chất lượng
trong vòng 12 tháng liên tc.
Điu 37. Xử lý sau thu hồi
1. Bin pháp khc phc, loi b yếu t vi phm hoc tái xut áp dụng đối
với các trưng hp:
a) Vi phm v nhãn, qung cáo do sai sót k thut trình bày hoc ni dung
không khp vi h công b nhưng không sai lch thông tin v thành phn
các cnh báo an toàn;
b) Sn phẩm không đáp ng tiêu chun v định ng (th tích hoc khi
lượng) nhưng không thuộc trường hp sn phm gi mo;
c) Sn phm vi phạm quy đnh tại các điểm b Khon 1 đim a Khon 2
Điu 36 Ngh định này mà có th khc phc hoc loi b yếu t vi phm;
d) Sn phm nhp khu vi phạm phương án tr li nhà sn xuất c
ngoài và được cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun bằng văn bn.
2. Bin pháp tiêu hy bt buc áp dụng đối với các trường hp:
a) Sn phm gi mo; sn phm cha thành phn thuc danh mc các cht
không đưc phép s dng trong m phm hoặc vượt quá gii hn cho phép theo
quy định;
b) Sn phm có h sơ công b hoc d liu k thut gi mo;
c) Sn phm không thuc trường hợp quy định ti Khoản 1 Điu này hoc
cơ sở không thc hin các bin pháp khc phục theo văn bản yêu cu ca cơ quan
nhà c có thm quyn.
3. Trình t xác nhận và điu kiện lưu hành li:
a) Cơ sở công b o cáo kết qu thc hin bằng văn bn kèm theo các tài
liu chng minh việc đã hoàn thành biện pháp x theo quy định ti Khon 1
Điu này gi v quan nhà nước có thm quyn đã ban nh văn bn thu hi
sn phm m phm;
28
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ, cơ quan nhà
nước có thm quyn xem xét, đối chiếu d liu trên H thống s d liu v m
phẩm để ban hành văn bn xác nhn hoc yêu cu b sung tài liu, kim tra thc
tế trong trường hp cn thiết;
c) Sn phm ch được tiếp tục lưu hành sau khi có văn bản xác nhn của cơ
quan nhà c thm quyn đã hoàn thành vic cp nht li trng thái có
hiu lc trên H thống cơ sở d liu v m phm.
4. Trách nhim của cơ quan nhà nưcthm quyn:
a) Đăng tải công khai văn bn xác nhn kết qu x lý hoặc văn bản không
chp thun trên Cổng thông tin đin t của quan hoặc H thng cơ s d liu
v m phm;
b) Cp nht trng thái xca sn phm và S qun lý ơng ứng trên H
thống cơ s d liu v m phm phc v vic tra cu, kim tra và giám sát;
c) Thông báo cho B Tài chính (đối vi sn phm nhp khu) y ban
nhân dân cp tỉnh trong trường hợp thay đổi v trng thái pháp hoc hình
thc x lý sn phm.
Điu 38. Thu hồi Số quản lý
1. Các trưng hp thu hi S qun lý:
a) Sn phm m phm thuc trường hp b thu hi toàn b các lô theo quy
định ti Khoản 3 Điu 36 Ngh định này;
b) Cơ sng b kng thc hin hoc thc hiện kng đầy đ vic thu hi
sn phm m phẩm theo n bản yêu cu của quan nhà nước thm quyn;
c) Các giy t, tài liu pháp lý trong h công bố hết hiu lc hocs
thay đổi nhưng s ng b không thc hin cp nht, b sung hoc thay thế
theo quy định;
d) Cơ s công b không thc hin cp nht thông tin sn phm, d liệu cơ
s hoc d liu truy xut ngun gc trên H thống cơ sở d liu v m phm sau
khi đã được cơ quan nhà nước có thm quyn yêu cu bằng văn bản;
đ) Cơ sở công b không thc hin trách nhim theo dõi, cnh giác m phm
hoc không báo cáo biến c bt li nghiêm trng theo quy định sau khi đã đưc
u cu khc phc;
e) Cơ sởng b có hành vi cn tr, t chi cung cp h sơ, tài liệu, mu sn
phm hoc không phi hp trong hot đng thanh tra, kim tra, giám sát hu kim;
g) s công b không thc hin bin pháp khc phục đối vi các vi phm
v ghi nhãn, qung cáo hoc d liu k thut sn phm trong thi hạn quy đnh
tại văn bn yêu cu ca cơ quan nhà nưc có thm quyn;
h) Sn phm m phm b quan thẩm quyn nước ngoài ban hành lnh
cấm lưu hành do liên quan đến an toàn đối vi sc khỏe người s dng;
i) Cơ s công b có văn bản đ ngh thu hi S qun t nguyn.
2. Trình t thu hi:
Cơ quan nhà nưc có thm quyn ban hành văn bn thu hi S qun lý
cp nht trng thái không còn hiu lc trên H thống cơ sở d liu v m phm.
3. Trách nhim của cơ quan ban hành văn bản thu hi:
a) Công khai văn bản thu hi trên Cổng thông tin đin t của cơ quan hoặc
H thống cơ sở d liu v m phm;
29
b) Gửi văn bn thu hi cho Cơ sở công b, B Tài chính i vi sn phm
nhp khu) y ban nhân dân cp tnh trong thi hn 07 ngày làm vic, k t
ngày ban hành;
c) Cp nht d liu vi phm và trng thái sn phm trên H thống cơ s d
liu v m phm phc v vic tra cu, kim tra và giám sát.
Điu 39. Ngừng tiếp nhận hồ sơ công bố sản phẩm mỹ phẩm
1. Cơ quan nhà nước có thm quyn thc hin vic tm dừng tính năng tiếp
nhn h sơ công bố sn phm m phm mi trên h thng thc hin th tc hành
chính và H thống cơ sở d liu v m phm theo các mức độ:
a) Ngng tiếp nhận 06 tháng đi vi các hành vi: Kinh doanh sn phm
không có S qun ; vi phm gii hn nng độ, hàm ng các chất theo quy đnh
ti các Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN; vi phạm quy đnh v ghi nhãn
hoc quảng cáo vượt quá tính ng, bn cht ca m phm không thc hin
bin pháp khc phục theo văn bn yêu cu;
b) Ngng tiếp nhận 12 tháng đối vi các hành vi: Không thc hin hoc trì
hoãn vic thu hi sn phm m phm bt buc; sn xut sn phm tại cơ s không
duy trì điu kin sn xut m phẩm theo quy định; không thc hin kim nghim
định k hoc không duy trì d liệu đnh danh s sn phm (DPP) kết ni d
liu vi H thống cơ sở d liu v m phẩm theo quy định;
c) Ngng tiếp nhận 24 tháng đi vi các hành vi: Sn xut hoc kinh doanh
sn phm gi mo, sn phm không rõ ngun gc, xut x; sn phm cha thành
phn thuc danh mc các chất không được phép s dng trong m phm; gi mo
i liu, con du, ch ký hoc d liu k thut trong h sơ công b, H sơ thông
tin sn phm (PIF).
2. Phm vi áp dng:
a) Ngng tiếp nhn h mới đi vi nhãn hàng (Brand) sn phm vi
phạm quy định tại điểm a Khon 1 Điu này;
b) Ngng tiếp nhn h mới đi vi tt c sn phm của sở vi phm
quy định tại điểm b và đim c Khoản 1 Điu này;
c) Trường hp vi phm hành chính lần đu quy đnh tại đim a Khon 1
Điu này không gây nh hưởng trc tiếp đến an toàn người s dụng, cơ quan
nhà c thm quyn áp dng biện pháp đưa sở o Danh mc kim soát
trọng đim thay vì ngng tiếp nhn h sơ.
3. Trình t thc hin và chm dt bin pháp chuyên ngành:
a) quan nhà nước thm quyn ban hành văn bn thông báo cp
nht trng thái trên H thống cơ s d liu v m phẩm đ khóa tính năng nộp h
mới. Biện pháp này căn c chuyên môn độc lp vi quy trình x pht vi
phm hành chính;
b) H thng t đng gi thông o cảnh báo cho sở ti thiu 05 ngày
làm việc trước khi thc hiện khóa tính năng trên môi trường điện t;
c) Biện pháp ngăn chặn được chm dứt khi cơ s hoàn thành đầy đ nghĩa
v np pht vi phm nh chính, thu hi, x lý sn phm vi phm và cp nht d
liu k thut trên H thống cơ s d liu v m phm;
d) sở hoàn thành sớm các nghĩa v khc phc không phát sinh vi
phm mới đưc xem xét gim thi hn ngng tiếp nhn h nhưng không quá
30
1/2 thi hạn quy đnh ti Khoản 1 Điu này. Quy định gim thi hn không áp
dng cho các hành vi vi phm tại điểm c Khoản 1 Điu này.
4. X lý h sơ trong giai đoạn ngng tiếp nhn:
H công b sn phm m phẩm đã nộp trên h thống trưc ngày ban
nh văn bản ngng tiếp nhn h nhưng chưa được phát hành S qun s b
tm dng x lý và không còn giá tr để phát hành S qun lý.
Chương VIII
T CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
1. Bộ Y tế có trách nhiệm:
a) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thi hành Nghị định này;
b) Xây dng, ban nh hoặc trình cấp thẩm quyn ban hành văn bản quy
phạm pháp luật và thực hiện số hóa công tác quản lý và truy xuất ngun gốc sản
phẩm mphẩm;
c) Tổ chức kiểm tra, giám sát chất lượng mỹ phẩm lưu thông; quyết định
thu hi sản phẩm vi phạm trên phạm vi toàn quốc;
d) Thiết lập hệ thống cảnh giác mỹ phẩm quốc gia; tiếp nhận xử các
o cáo v biến cố bất lợi nghiêm trọng từ dữ liệu tại Hệ thống sở dữ liệu v
mỹ phẩm; chia sẻ dữ liệu từ Hệ thống cơ sở d liệu v mỹ phẩm với Ủy ban nhân
n cấp tỉnh để thực hiện truy xuất ngun gốc sản phẩm và quản lý nguy cơ;
đ) Công khai danh mục thành phần mỹ phẩm và các kết luận của Hội đng
mỹ phẩm ASEAN; Công bố các Phụ lục của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN và cập
nhật nội dung thay đổi theo quyết định của Hội đng mỹ phẩm ASEAN. Lộ trình
thực hiện các nội dung cập nhật căn cứ theo quy định của ASEAN hoặc quy định
tại Điu 46 Nghị định này.
2. Bộ Công thương có trách nhiệm:
a) Chủ trì kiểm tra xử vi phạm đối với mỹ phẩm u thông trên thị
trường; phòng, chống mỹ phẩm giả, mỹ phm nhập lậu và gian lận thương mại;
b) Thực hiện việc thu hi, tịch thu và xử mỹ phẩm vi phạm dựa trên danh
mục sản phẩm bị đình chỉ lưu hành, thu hi hoặc sản phẩm bị hủy bỏ hiệu lực Số
quản lý do Bộ Y tế công bố trên Hệ thống cơ sở dữ liệu v mỹ phẩm;
c) Kiểm tra việc tuân thủ pháp luật đối với các sàn giao dịch thương mại
điện tử, các trang thông tin điện tử kinh doanh mỹ phẩm;
d) Phối hợp với Bộ Y tế thực hiện các biện pháp kỹ thuật để gỡ bỏ thông
tin sản phẩm vi phạm, sản phẩm không Số quản hoặc sản phẩm bị đình chỉ
lưu hành trên các nn tảng thương mại điện tử;
đ) Chia sẻ thông tin giữa lực lượng Quản thị trường Hệ thống sở
dữ liệu v mỹ phẩm để phục vụ công tác giám sát thị trường truy xuất ngun
gốc sản phẩm.
3. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Phối hợp với Bộ Y tế hướng dẫn việc ghi nhãn hàng hóa đối với mỹ
phẩm, thiết lập hệ thống truy xuất ngun gốc sản phẩm mỹ phẩm; phối hợp liên
thông dữ liệu mã định danh sản phẩm với Hệ thống cơ sở dữ liệu v mỹ phẩm;
31
b) Phối hợp với Bộ Tài chính và Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý, sử dụng
kinh phí đối với hoạt động kiểm tra nhà nước v chất lượng mỹ phẩm và công tác
mua mẫu kiểm nghiệm trên thị trường;
4. B Tài chính có trách nhiệm:
a) Ch trì phi hp vi B Y tế thc hin kết ni, chia s d liu gia H
thống thông quan đin t và H thng cơ sở d liu v m phm để kiểm tra, đi
chiếu t động tính xác thc ca S qun lý trng thái pháp lý ca sn phm ti
thời điểm đăng ký tờ khai;
b) Chia s d liệu định k hng năm hoc theo yêu cu ca B Y tế v các ni
dung: Thông tin định danh cơ sở nhp khu, chng loi, s ng, tr giá ngun
gc xut x ca m phm nhp khu; Danh sách cơ sở vi phm pháp lut v hi
quan để phc v phân loi nguy xây dng kế hoch kim tra chuyên ngành;
c) Quy định vic thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong qun lý m
phẩm theo quy định pháp lut v phí và l phí;
d) Phi hp vi B Khoa hc Công ngh, B Y tế hướng dn vic s
dng kinh phí phc v hoạt đng kiểm tra nhà nước v chất ng m phm
mua mu kim nghim trên th trưng.
Điu 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) T chc, trin khai thc hin Ngh định này trên đa bàn qun lý.
b) Ch đạo quan chuyên môn lực ng chức năng thực hin thanh
tra, kim tra vic tuân th điu kin sn xut, ni dung công b, ghi nhãn qung
cáo m phm;
c) B trí nhân s kinh phí t ngân sách địa phương cho cơ quan chuyên
môn thc hin hoạt đng thanh tra, kim tra, mua mu kim nghim giám sát
chất lượng m phm;
d) Định k trưc ngày 25 tháng 01 hằng năm, gửi báo cáo tng hp v tình
hình qun lý, công tác thanh tra, kim tra v B Y tế theo Mẫu số 2 quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;
đ) Chia s d liệu phân tích, đánh giá tình hình th trường m phm tại địa
phương v H thống cơ sở d liu v m phm.
Điu 42. Trách nhiệm của cơ sở công bố sản phẩm mỹ phẩm
1. Cơ sở công b chu trách nhim v tính pháp lý và ngun gc sn phm
thông qua các hoạt động sau đây:
a) Chu trách nhim v cách pháp nhân, tính xác thc ca thông tin
khai, tài liu pháp (CFS hoc ơng đương) bằng chng khoa hc chng
minh tínhng;
b) Duy thiu lc Giy y quyn, CFS, CGMP trong sut thi hn hiu
lc ca S qun lý;
c) Dng kinh doanh, thu hi sn phm khc phc hu qu khi kết lun
vi phm;
d) Bảo đảm s sn xuất duy trì điu kin sn xut hoc CGMP trong
sut quá trình to ra sn phm.
2. sở công b chu trách nhim kim tra, xác thc chất lượng tng
sn phẩm trước khi lưu thông thông qua việc lưu giữ CoA thc hin các quy
định sau đây:
32
a) Đối vi sn phẩm Nhóm A: Đối chiếu các ch tiêu trên CoA vi danh
mc ch tiêu an toàn bt buc theo Ph lc ca Hiệp đnh m phm ASEAN
các quy chun k thut quc gia liên quan; thc hin kim nghim b sung nếu
d liu h sơ chưa đủ căn cứ xác đnh tính an toàn;
b) Đối vi sn phm Nhóm B Nhóm C: Thc hin xác thực, u giữ h
CoA kim nghim b sung ch khi yêu cu bằng văn bn của cơ quan
qun lý hoặc theo đánh giá rủi ro ni b của cơ sở;
c) Phương thức xác thc: T soát xét h sơ, kiểm nghim thc tế hoc qua
cơ sở kim nghiệm độc lập đạt chun theo quy định.
3. s thuc Danh mc kim soát trọng đim phi tuân th giám sát t
06 đến 12 tháng theo các quy định sau đây:
a) Kim nghim thc tế các ch tiêu an toàn tại s được ch định đi vi
sn phm vi phm;
b) Kim nghim thc tế tại đơn v độc lp theo t l tối đa: 10% dòng sn
phm Nhóm A, 5% Nhóm B và 2% Nhóm C đối vi các sn phm còn li. Trường
hp sn phm có cùng công thức cơ bản, ch ly mẫu đại din;
c) Sn phm thuc phm vi giám sát ch được lưu thông khi văn bản xác
nhận đạt yêu cu chất lượng ca cơ sở kim nghiệm độc lp.
4. s ng b có trách nhim thiết lập, u gi H PIF lưu mẫu
theo các quy định sau đây:
a) Cp nhật thay đi v công thc, nguyên liu, bao hoc quy trình sn
xut vào Phn IV ca H sơ PIF sau khi được Người đánh giá an toàn xác nhn;
b) Cp nht CoA tng lô, d liệu định danh s (DPP) và các thay đổi hành
chính vào H sơ PIF;
c) Duy trì đầy đủ h sơ và cung cấp tài liu trích xut khi có yêu cu thanh
tra, kim tra theo thi hạn quy định;
d) Lưu gi ti thiu 01 mẫu đại din nguyên vn cho mi lô sn phẩm đang
lưu thông cho đến khi hết hn s dng;
e) Cung cp mẫu cho cơ quan quản lý để kim nghim trong vòng 15 ngày
k t ngày nhận được yêu cu.
5. Cơ sở công b thc hin cnh giác m phm o cáo đnh k theo các
quy định sau đây:
a) Báo cáo B Y tế trong vòng 48 gi đối vi biến c bt li nghiêm trng
(ADR) ảnh hưởng đến sc khe cộng đng;
b) Trước ngày 31 tháng 01 hằng năm, báo cáo B Y tếCơ quan chuyên
môn v y tế thuc y ban nhân dân cp tnh v danh mục u hành, số lượng lô,
giá tr hàng hóa và tng hp biến c bt li;
c) Cp nht kết qu xác thc lên H thng d liu quc gia theo l trình
quy định.
Điều 43. Trách nhiệm của cơ sở sn xut m phm
1. V duy trì điu kiện sản xuất:
a) Duy trì svật chất, kỹ thuật nhân sự đáp ng CGMP hoặc điu
kiện sản xuất theo quy định;
b) Thiết lập hệ thống quản h bảo đm truy xuất ngun gốc sản
phẩm và kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp;
33
c) Bảo đảm năng lực thử nghiệm các chtiêu an toàn theo tiêu chuẩn đã
thiết lập và Hiệp định mỹ phẩm ASEAN.
2. V kiểm soát chất lượng tại ngun:
a) Bảo đảm công thức sản xuất thực tế thống nhất với h sơ đã công bố;
b) Thiết lập tiêu chuẩn phương pháp kiểm nghiệm đáp ng giới hạn v
kim loại nặng, vi sinh vật và các thành phần hạn chế sử dụng.
3. V lưu trữ h sơ và mẫu lưu:
a) Lưu trữ h sơ sản xuất chi tiết cho từng lô (Batch records) và CoA trong
thời gian ít nhất 05 năm kể từ ngày sản xuất;
b) Lưu mẫu tất cả c lô sản phẩm đến khi hết hạn sử dụng; số lượng mẫu
bảo đảm thực hiện kiểm nghiệm toàn bộ các chỉ tiêu đã công bố;
c) Cung cấp mẫu lưu cho sở công bố hoặc cơ quan quản trong vòng
15 ngày khi có yêu cầu.
4. V cảnh giác m phẩm và phối hợp xử lý rủi ro:
a) Thông báo kịp thời cho sở công bố các biến chại nghiêm trọng
hoặc dấu hiệu bất thường v chất lượng trong sản xuất;
b) Phối hợp thực hiện các biện pháp ngăn chặn rủi ro, dừng sản xuất hoặc
thu hi sản phẩm không bảo đảm an toàn.
5. V trách nhiệm ln đới và báo cáo:
a) Liên đới chịu trách nhiệm và bi thường thiệt hại nếu vi phạm phát sinh
từ quá trình sản xuất;
b) Trước ngày 31 tháng 01 hằng năm, báo cáo tình hình sản xuất, sản ợng
việc duy trì điu kiện sản xuất v cơ quan quản lý;
c) Thực hiện khắc phục sai sót báo cáo kết quả theo yêu cầu của quan
quản lý sau kiểm tra.
Điều 44. Trách nhiệm của cơ sở nhp khu m phm
1. V tuân th điu kin nhp khu và qun lý h sơ:
a) Thc hin nhp khu sn phm có S qun còn hiu lực và được công
khai trên H thng s d liu m phm quc gia; tr trưng hp nhp khu
không vì mục đích kinh doanh theo quy định;
b) Bảo đảm sn phm có ngun gc, xut x chng t hp l theo quy
định pháp lut v hi quan và ngoại thương;
c) Lưu giữ h sơ nhập khu, bng chng kim soát chất lượng tng lô hàng
(CoA, chng t thông quan) trong thi gian ít nhất 05 năm phc v truy xut
ngun gc và kim tra chuyên ngành.
2. V cnh giác m phm và x lý ri ro:
a) Báo cáo B Y tế trong vòng 24 gi k t khi nhn thông tin v biến c
có hi nghiêm trọng (ADR) liên quan đến sn phm nhp khu;
b) Thông báo ngay cho s công b h thng phân phối đ dừng lưu
thông sn phm khi nhn cnh báo không an toàn t nhà sn xut hoặc quan
qun lý quc tế.
3. V phi hp kim tra và x lý vi phm:
a) Phi hp với cơ quan nhà nưc thc hin ly mu, xác thc nhãn ph và
kiểm tra điu kin bo qun ti kho hàng;
b) Phi hp với s công b thc hin bit tr, thu hi sn phm vi phm
34
theo thông báo của cơ quan nhà nưc hoc thu hi t nguyn.
4. V trách nhiệm liên đới và báo cáo:
a) Liên đi chu trách nhim v chất lượng, an toàn sn phm bi thưng
thit hi nếu vi phm phát sinh t quá trình nhp khu, bo qun, phân phi;
b) Trưc ngày 31 tháng 01 hằng năm, báo cáo Bộ Y tế v danh mc sn
phm, sản ng thc tế giá tr hàng hóa nhp khu phc v phân loi ri ro
qun lý;
c) Thc hin bin pháp khc phc sai t báo cáo kết qu theo yêu cu
của cơ quan quản lý sau kim tra.
Điều 45. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh m phm
1. V tuân th điu kin kinh doanh:
a) Ch kinh doanh sn phm có S qun lý còn hiu lực và được công khai
trên H thống cơ sở d liu m phm quc gia;
b) Bảo đảm sn phm có ngun gc, xut x hóa đơn, chng t mua bán
hp l;
c) Duy trì điu kin bo qun theo ch dn trên nhãn; bi thường thit hi
nếu sn phm biến cht do li bo qun tại cơ sở.
2. V thương mại điện t nn tng s:
a) Công khai thông tin S qun ni dung Phiếu công b (dưới dng
d liệu điện t hoặc mã định danh QR) trên gian hàng trc tuyến;
b) Tuân th quy đnh v qung cáo; không tuyên b tính năng gây hiu lm
thuc hoặc vượt quá nội dung đã công bố.
3. V kim soát sn phm vi phm và phi hp thu hi:
a) Không kinh doanh sn phẩm đã thông báo thu hi hoc sn phm
thuộc lô hàng đang bị tm dừng lưu thông;
b) Dng kinh doanh, niêm phong, bit tr hoàn tr ng cho cơ sng
b hoặc cơ sở nhp khu khi có thông báo thu hi;
c) Thc hin yêu cu kim tra cung cp mu kim nghiệm theo quy định.
4. V cnh giác m phm và báo cáo:
a) Thông báo cho cơ quan y tế địa phương và cơ sở công b trong vòng 24
gi k t khi nhn thông tin v biến c có hi nghiêm trng (ADR);
b) Trưc ngày 31 tháng 01 hằng năm, cơ s kinh doanh (tr cơ sở bán l trc
tiếp) báo cáo tình hình kinh doanh và an toàn sn phm v cơ quan y tế địa phương.
5. V s dch v chăm sóc sắc đp và thm m:
a) Ch s dng sn phm có S qun và còn hn s dng; cung cp thông
tin sn phm khi khách ng yêu cu;
b) Không thc hin sang chiết, phi trn sn phm hoc các thành phn
khác đ to thành sn phm mới khi chưa có S qun lý;
c) Bi thưng thit hi nếu s c phát sinh do li của sở; phi hp với cơ
s công b thc hin bi tờng liên đi nếu li do đặc tính k thut ca sn phm.
Chương IX
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. L trình thc hin
35
1. V phân cp thm quyn:
a) Đến ngày 31 tháng 12 năm 2028, B Y tế tiếp nhn, gii quyết h mỹ
phm nhp khu; quan chuyên môn v y tế thuc y ban nhân dân cp tnh
tiếp nhn, gii quyết h sơ mỹ phm sn xuất trong nước;
b) K t ngày 01 tháng 01 năm 2029, quan chuyên môn v y tế thuc
y ban nhân dân cp tnh tiếp nhn gii quyết toàn b th tc công b, thay
đổi ni dung đi vi tt c sn phm m phm ca t chc, nhân tr s chính
tại địa bàn.
2. V đánh giá an toàn sản phm:
a) K t ngày 01 tháng 01 m 2030, sở thc hin Báo cáo đánh giá an
toàn (SA) theo l trình c th cho từng nhóm nguy cơ do Bộ trưng B Y tế quy
định;
b) K t ngày 01 tháng 01 năm 2030, áp dụng yêu cầu đối với Người đánh
giá an toàn sn phm Nhóm A trình độ đại học chuyên ngành. Trong 03 năm
đầu, năng lực được xác nhn da trên h kinh nghim hoc chng ch quc tế;
c) K t ngày 01 tháng 01 năm 2030, áp dng yêu cầu đối với Người đánh
giá an toàn sn phẩm Nhóm B C: Sau 03 năm kể t ngày Ngh đnh này có hiu
lc mi bt buộc đáp ứng đầy đ điu kin v chuyên môn và chng ch đào to.
3. V tiêu chun sn xut (CGMP):
K t ngày 01 tháng 01 năm 2030, các sở sn xut phải đáp ứng điu
kin sn xut thc hin cp li Giy chng nhận đ điu kin sn xut m phm
theo quy định mi.
4. V h tng k thuật và đào to:
a) B Y tế ban hành chương trình và công b danh sách cơ s đủ điu kin
đào tạo đánh giá an toàn trước ngày 01 tháng 01 năm 2029;
b) B Y tế hoàn thành xây dng h tng vn hành H thống s d
liu v m phm trước ngày 01 tháng 01 năm 2029.
5. V ghi nhãn và truy xut ngun gc s:
a) Bt buc áp dng H chiếu s sn phẩm (Digital Product Passport) đi
vi Nhóm A k t khi H thống cơ s d liu v m phm vn hành chính thc;
khuyến khích áp dng đối vi Nm B và C;
b) Ghi nhãn các cht gây d ng thc hin theo l trình cp nht ca Hip
định m phm ASEAN;
c) B trưng B Y tế quy đnh tiêu chun k thut d liu l trình áp
dng bt buc v truy xut ngun gc s cho từng giai đoạn.
Điu 47. Quy định chuyển tiếp
1. V h sơ hành chính và các loi giy phép:
a) H đ ngh cp, cp lại, điu chnh Giy chng nhận đ điu kin sn
xut nộp trưc ngày Ngh định này có hiu lực được tiếp tc gii quyết theo quy
định ti Ngh đnh s 93/2016/NĐ-CP;
b) Giy chng nhận đ điu kin sn xut m phm cấp trưc ngày Ngh
định này hiu lực được tiếp tc s dụng nhưng không quá 03 năm k t ngày
Ngh định có hiu lc;
c) S tiếp nhn Phiếu ng b cp trước ngày Ngh định này hiu lc
g tr đến hết thi hn ghi tn Phiếu công b. Khi hết thi hạn, cơ s thc hin th
36
tc ng b mới đ được pt hành S qun lý theo quy định ti Ngh đnh này;
2. V ni dung qung cáo m phm:
a) Giy c nhn ni dung qung cáo cấp trước ngày Ngh định này hiu
lực được tiếp tc s dụng đến khi S tiếp nhn Phiếu công b sn phẩm tương
ng hết hiu lc;
b) Ni dung qung cáo thc hiện trên các phương tiện trước ngày Ngh định
y hiu lực nhưng không phù hợp với quy đnh mới đưc duy trì không quá
01 năm k t ngày Ngh định có hiu lc.
3. V u thông sn phm và bao bì:
a) Sn phm m phẩm đưc sn xut hoc nhp khẩu trước ngày S qun
lý hết hiu lực được tiếp tc lưu thông đến hết hn dùng ca sn phm;
b) Nhãn bao sn phm sn xut, in ấn trưc ngày Ngh định này
hiu lực nhưng không phù hp với quy định mi v ghi nhãn được tiếp tc s
dụng kng quá 03 năm k t ngày Ngh định có hiu lc.
4. V nhân s người đánh giá an toàn:
a) Trong thi hạn 03 m k t ngày Ngh đnh này hiu lc, nhân s
được s dụng văn bng chuyên môn kèm h năng lực kinh nghiệm để thc hin
nhim v đánh giá an toàn và ký Phn IV ca H sơ PIF;
b) Đối vi chuyên gia thuộc sở sn xuất c ngoài, chp nhn h
ng lc hoc chng ch đào tạo quc tế hp l không bt buc đào tạo ti
Vit Nam;
c) Các báo cáo đánh giá an toàn đã thiết lập trưc ngày Ngh định có hiu
lực được tiếp tục u giữ s dụng cho đến khi sn phẩm thay đi v công
thc hoặc tính năng yêu cầu phi cp nht Phn IV ca H sơ PIF;
d) Nhân s mi thay thế trong giai đon chuyn tiếp đưc áp dụng cơ chế
c nhận năng lực theo h kinh nghiệm cho đến khi hết thi hạn quy định ti
điểm a Khon này.
5. V chuyển đổi d liu:
B Y tế thc hin chun hóa và chuyển đi d liu t các h thống cũ sang
H thng sở d liu v m phm; bảo đảm các S qun còn hiu lực được
cp nhật đầy đ phc v công tác tra cu, đối chiếu của quan Hải quan Qun
lý th trường.
Điu 48. Hiệu lực thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành t ngày 31 tháng 12 m 2026.
2. K t ngày Ngh định này hiu lc thi hành Ngh định s 93/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Chính ph quy đnh v điu kin sn xut m
phm hết hiu lc thi hành.
Điu 49. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. B trưng B Y tế chu trách nhiệm hướng dn, t chc thi hành Ngh
định này.
2. Trong quá trình thc hin, nếu có khó khăn, vướng mc, các Bộ, quan
ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph, y ban nhân dân các cp và các t chc, cá
nhân có liên quan kp thi phn ánh v B Y tế để tng hợp, ng dn hoc báo
cáo cp có thm quyn xem xét, quyết định.
3. Các B trưng, Th trưởng quan ngang b, Th trưởng quan thuộc
37
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph các cơ quan, tổ chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Ngh định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th tướng, các Phó Th tướng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đng Dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Văn phòng Quốc hi;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- y ban Giám sát tài chính Quc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hi;
- Ngân hàng Phát trin Vit Nam;
- Ủy ban Trung ương Mt trn T quc Vit Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các V, Cục, đơn vị trc thuc, Công báo;
-
Lưu: VT, KGVX (03).
TM. CHÍNH PH
TH TƯỚNG
Phụ lục I
MẪU TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH NỘI
DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM
(Ban hành kèm theo Nghị định số /20 /-CP ngày tháng năm 20 của Chính phủ)
Mu s 1 Phiếu tiếp nhn h
Mu s 2 Văn bn thông báo v việc chưa tiếp nhn h
Mu s 3 Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m phm
Mu s 4
Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m
phm
Mu s 5
Đơn đ ngh điu chnh Giy chng nhận đ điều kin sn xut
m phm
Mu s 6 Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m phm
Mu s 7
Văn bản thông báo các ni dung cn khc phc, sa chữa điều
kin sn xut m phm
2
Mẫu số 1
TÊN CƠ QUAN
TIP NHN H
________
S ...
(1)
......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
(Địa danh), ngày … tháng … năm …
PHIU TIP NHN
H SƠ…………
(2)
…………….
_____________
1. Đơn vị nộp: ……………………………………………………………..
2. Địa ch đơn vị np h sơ (trường hp np h qua dch v u chính):
3. Hình thc np:
Trc tiếp
Dch v bưu chính
Trc tuyến
Np lần đầu
Np b sung ln ..
(3)
..........
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn v (nếu có): ……………………..
5. Danh mc tài liu
(4)
:.................................................................................
Khi nhn kết quả, đề ngh mang theo Phiếu tiếp nhn này và xuất trình Căn cước
hoc các giy t ơng đương của người nhn
(5)
.
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) S tiếp nhn h sơ.
(2) Tên th tc hành chính.
(3) Ghi ln b sung h sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo th tục hành chính được quy định ti Ngh định này
(lit kê chi tiết hoc danh mcm theo).
(5) Trưng hợp người nhn không phải là người đi din theo pháp lut của cơ sở thì
u cu có Giy y quyn hoc Giy gii thiu của cơ sở.
3
Mẫu số 2
TÊN CƠ QUAN TIP NHN
H
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …/ ........
V/v …
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gi: .........................................................
(*)
(Tên cơ quan tiếp nhn h ) nhận được Văn bản số…. của cơ sở đề ngh
v việc…;
n c........................................................................................................
(Tên cơ quan tiếp nhn h ) có ý kiến như sau:
Không đồng ý đ ngh của sở v việc tại Văn bản số…/Đơn hàng
số…/… , lý do:
.............................................................................................................................
Đề ngh s np h theo quy đnh
(**)
.
(Tên cơ quan tiếp nhn h ) thông báo để sở biết và thc hin./.
i nhn:
- Như trên;
-
Lưu: VT, ...
TH TRƯỞNG CỦA QUAN
TIP NHN H
Ghi chú:
(*)
Ghi rõ tên, địa ch cơ sở đề ngh
(**)
Không áp dụng trong trường hợp không đồng ý.
4
Mẫu số 3
TÊN CƠ S
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
a danh),
ngày
...
tháng
...
năm
...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CP GIẤY CHỨNG NHẬN SĐ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT MỸ PHẨM
Kính gi: ............................................................
Tên cơ s: ....................................................................................................
Địa ch tr s chính:.....................................................................................
S giy chng nhận đăng ký doanh nghip: ................................................
Ngày cp: ......................................... Nơi cấp: ............................................
Điện thoi: ....................................... E-mail: ..............................................
n cứ Ngh định s ... /NĐ-CP ngày ... / ... / ... ca Chính ph quy định v
qun m phm, cơ s đề ngh S Y tế cp Giy chng nhn đ điều kin sn
xut m phm vi các ni dung sau:
1. Địa điểm cơ s sn xut: .........................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
2. Phm vi hoạt động và dng sn phm đăng ký:
STT Nội dung kê khai Thông tin cụ thể
1 Dây chuyền sản xuất
(*)
2 Phạm vi hoạt động đăng ký
Đóng gói sản phẩm
Sản xuất bán thành phẩm
Sản xuất thành phẩm
3 Dạng sản phẩm đăng ký
Dng khô
Dạng ướt
Dạng khác (ghi rõ):..................
......................................................
5
4 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực
nh tốt sản xuất mỹ phẩm CGMP
kèm theo
Không
3. Hướng dn/nguyên tc, tiêu chun Thc hành tt sn xut m phm
áp dng: .................................................................................................................
4. Danh mc trang thiết b, dây chuyn sn xut chính
(**)
:
STT n dây chuyền/trang thiết bị chính Mục đích sử dụng
1
2
3
5. Nhân s ph trách chuyên môn
STT Họ và tên Chức danh/vị trí phụ
trách chuyên môn
Trình độ
chuyên môn
Kinh nghiệm
công tác
1
2
3
6. Tài liu kèm theo
a) đồ thiết kế mt bng nhà ng, h thng ph tr các phân khu
chức năng;
b) Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
7. Cam kết của cơ sở
a) c thông tin kê khai trong Đơn này tài liệu kèm theo là đúng s tht;
b) s đáp ng s duy trì các điều kin sn xut m phm theo quy
định ca pháp lut;
c) Chp hành vic kiểm tra, đánh giá của quan thẩm quyn và hoàn
toàn chu trách nhiệm trước pháp lut v nội dung đã kê khai.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi
rõ h
n, ch
c danh và đóng d
u (n
ế
u có))
6
Ghi chú:
(*)
Ghi rõ dây chuyn sn xut là: Dây chuyền đóng gói sản phm; sn xut bán thành phm dng khô;
sn xut bán thành phm dạng ưt; sn xut sn phm dng khô hay sn xut sn phm dạng ướt hoc
dng khác.
(**)
Ghi các trang thiết b, dây chuyn sn xut chính phù hp vi phm vi hoạt đng dng sn
phẩm đăng ký.
7
Mu s 4
TÊN CƠ SỞ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
a danh),
ngày
...
tháng
...
năm
...
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHN
SỞ ĐỦ ĐIỀU KIN SN XUT M PHM
Kính gi: ...............................................................
Tên cơ s: ....................................................................................................
Địa ch tr s chính: ....................................................................................
S Giy chng nhận đăng ký doanh nghip: ..............................................
Ngày cp: ............................ Nơi cấp: ...............................................
Điện thoi: ............................ E-mail: .................................................
Đã được S Y tế tỉnh…./thành phố…. cp Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut m phm s …...
/ĐKSXMP- ....
, ngày ... / ... / ........:
- Dây chuyn sn xut bao gồm: ……………………………..……........
- Địa điểm cơ sở sn xuất: …………………………..……………….......
n cứ Ngh đnh s ... /NĐ-CP ngày ... / ... / ... ca Chính ph quy đnh v
qun lý m phm, cơ s ... đề ngh S Y tế tnh ... / thành ph ... cp lại, điều chnh
Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m phm.
Lý do đ ngh cp li: ................................................................
(*)
Cơ sở …………………. cam kết nhng nội dung nêu trong Đơn này là đúng
s tht và hoàn toàn chu trách nhim v nhng nội dung đã kê khai./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du (nếu có))
Ghi chú:
(*)
Ghi mt trong các nội dung đề ngh cp lại quy đnh ti khon 3 Điều 6 Ngh định này.
8
Mu s 5
TÊN CƠ SỞ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
a danh),
ngày
...
tháng
...
năm
...
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIỀU CHNH GIY CHNG NHN
SỞ ĐỦ ĐIỀU KIN SN XUT M PHM
Kính gi: ...............................................................
Tên cơ s: ....................................................................................................
Địa ch tr s chính: ....................................................................................
S Giy chng nhận đăng ký doanh nghip: ..............................................
Ngày cp: ............................ Nơi cấp: ...............................................
Điện thoi: ............................ E-mail: .................................................
Đã được S Y tế tỉnh…./thành phố…. cp Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut m phm s …...
/ĐKSXMP- ....
, ngày ... / ... / ........:
- Dây chuyn sn xut bao gồm: ……………………………..……........
- Địa điểm cơ sở sn xuất: …………………………..……………….......
n cứ Ngh đnh s ... /NĐ-CP ngày ... / ... / ... ca Chính ph quy đnh v
qun lý m phm, cơ s ... đề ngh S Y tế tnh ... / thành ph ... cp lại, điều chnh
Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m phm.
Lý do đ ngh điều chnh: ................................................................
(*)
Cơ sở …………………. cam kết nhng nội dung nêu trong Đơn này là đúng
s tht và hoàn toàn chu trách nhim v nhng nội dung đã kê khai./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du (nếu có))
Ghi chú:
(*)
Ghi mt trong các nội dung đề ngh điều chnh quy định ti khoản 4 Điu 6 Ngh định này.
9
Mu s 6
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
______________________________________
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIỀU KIN SN XUT M PHM
Số: /ĐKSXMP- ....
(1)
...............
(2)
....................
y ban nhân dân tnh/ thành ph ….
(3)
…. chng nhn:
Tên cơ s sn xut: .............................................................
Tr s chính: ......................................................................
Địa ch sn xut: ...............
(4)
..............................................
Đủ điều kin sn xut m phm
Dây chuyn sn xut bao gồm: …………………..
(5)
…..……
Giy chng nhn hiu lc t ngày tháng m.... đưc cp theo Quyết
định số:. . . . . . /QĐ-… ngày … tháng… năm… của ….
Thay thế cho Giy chng nhận đủ điều kin sn xut m phm s..... ngày......tháng
…năm..... (nếu là trường hp cp lại, điu chnh).
(Địa danh), ngày…tháng …năm…
CƠ QUAN CẤP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Ghi hiu s Giy chng nhn đủ điu kin sn xut m phẩm theo quy định sau:
STT n tỉnh, thành phố Mã số STT n tỉnh, thành phố Mã số
1
An Giang
AG
18
Khánh Hoà
KH
2
Bắc Ninh
BN
19
Lai Châu
LCH
3
Cao Bằng
CB
20
Lâm Đồng
4
Mau
CM
21
Lạng Sơn
LS
5
Cần Thơ
CT
22
Lào Cai
LCA
6
Đà Nẵng
ĐNA
23
Nghệ An
NA
7
Đắk Lắk
ĐL
24
Ninh Bình
NB
8
Đin Biên
ĐB
25
Phú Thọ
PT
9
Đồng Nai
ĐNAI
26
Quảng Ngãi
QNG
10
Đồng Tháp
ĐT
27
Quảng Ninh
QNI
11
Gia Lai
GL
28
Quảng Trị
QT
12
Hà Nội
HNO
29
Sơn La
SL
13
Hà Tĩnh
HT
30
Tây Ninh
TNI
14
Hải Phòng
HP
31
Thái Nguyên
TNG
10
15
TP. Hồ Chí Minh
HCM
32
Thanh Hoá
TH
16
Huế
TTH
33
Tuyên Quang
TQ
17
Hưng Yên
HY
34
nh Long
VL
(2) Ghi rõ hình thc cp, ln cấp trong trưng hp cp lại, điều chnh.
(3)n y ban nhân dân cp tnhi đặt cơ sở sn xut theo quy định ti Ngh đnh
y.
(4) Trường hp sở sn xut có nhiu n xưởng, dây chuyn, ghi c th nhà
xưởng, y chuyn được chng nhn.
(5) Ghi rõ dây chuyn sn xut là: Dây chuyền đóng gói sn phm; Sn xut bán thành
phm dng khô; Sn xut bán thành phm dạng ướt; Sn xut sn phm dng khô hoc sn xut
sn phm dạng ướt hoc dng khác.
11
Mu s 7
TÊN CƠ QUAN TIP NHN
H
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …/ ........
V/v …
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
Kính gi: .........................................................
(*)
n c Quyết định số… ngày .....,
n c kết qu đánh giá đủ điều kin v nhân sự, cơ s vt cht, thiết b và
h thng qun chất lượng đáp ng nguyên tc, tiêu chun Thc hành tt sn
xut m phm tại …….
(Tên cơ quan tiếp nhn h ) có ý kiến như sau:
1. Chưa đng ý cp Giy chng nhận đ điều kin sn xut m phm cho
cơ sở;
2. Yêu cầu s khc phc, sa cha các tn tại nêu trong Báo cáo đánh
giá “Thc hành tt sn xut m phẩm”nộp báo cáo khc phc, sa cha.
Trong thi hn 06 tháng k t ngày công văn này, s đề ngh phi
o cáo v việc đã hoàn thành vic khc phc, sa cha kèm theo tài liu chng
minh. Sau thi hạn trên, s không np báo cáo khc phc, sa chữa đáp ứng
theo yêu cu thì h đề ngh cp Giy chứng nhận đủ điều kin sn xut m
phm đã np của cơ sở không còn giá tr.
(Tên cơ quan tiếp nhn h ) thông báo để sở biết và thc hin./.
i nhn:
- Như trên;
-
Lưu: VT, ...
TH TRƯỞNG CỦA QUAN
TIP NHN H
Ghi chú:
(*)
Ghi rõ tên, địa ch cơ sở đề ngh
12
Phụ lục II
MẪU TRONG HỒ SƠ CÔNG BỐ, THAY ĐỔI NỘI DUNG
PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM VÀ NHẬP KHẨU MỸ PHẨM
CHO NGHIÊN CỨU, KIM NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Nghị định số /20 /-CP ngày tháng năm 20 của Chính phủ)
Mu s 1 Phiếu công b sn phm m phm
Mu s 2
Thông báo thay đổi, b sung ni dung Phiếu công b sn phẩm mỹ
phẩm
Mu s 3
Mu Giy y quyn ca ch s hu sn phẩm cho cơ công b t
i
Vit Nam
Mu s 4
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận lưu hành tự do (CFS) cho
m phm sn xuất trong nước
Mu s 5
Mu Giy chng nhận lưu hành t do (CFS) cp cho m phm s
n
xuất trong nước
13
Mu s 1
I. Mẫu Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm thực hiện đến ngày 01 tháng 01
năm 2029
þ Đánh dấu vào ô thích hợp (Tick where applicable)
THÔNG TIN SẢN PHẨM
PARTICULARS OF PRODUCT
1. Tên nhãn hàng và tên sản phẩm (Name of brand and product):
1
1.1 Nhãn hàng (Brand)
1.2 Tên sản phẩm (Product Name)
1.3 Danh sách các dạng hoặc màu (List of Variants or Shade). Tên (Names)
_____________________________________________________________
_____________________________________________________________
2. Dạng sản phẩm (Product type(s))
2
o Kem, nhũơng, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân, ...)
Creams, emulsions, lotions, gels and oils for skin (hands, face, feet, etc.)
o Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hoá học)
Face masks (with the exception of chemical peeling products)
o Chất phủ màu (lỏng, nhão, bột)
Tinted bases (liquids, pastes, powders)
o Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, bột vệ sinh, ...
Make-up powders, after-bath powder, hygienic powders, etc.
o Xà phòng tắm, xà phòng khử mùi, ...
Toilet soaps, deodorant soaps, etc.
o Nước hoa, nước thơm dùng vệ sinh, ...
Perfumes, toilet waters and eau de Cologne
o Sản phẩm dùng để tắm hoặc gội (muối, xà phòng, dầu, gel, ...)
Bath or shower preparations (salts, foams, oils. gels, etc.)
o Sản phẩm tẩy lông
Depilatories
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ (FOR OFFICIAL USE)
Ngày công b (Date acknowledged):
S qun lý (Product Management No.):
PHIU CÔNG B SN PHM M PHM
TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC PRODUCT
14
o Sản phẩm khử mùi và chống mùi.
Deodorants and anti-perspirants
o Sản phẩm chăm sóc tóc
Hair care products
- Nhuộm và tẩy màu tóc
Hair tints and bleaches
- Uốn tóc, duỗi tóc, giữ nếp tóc
Products for waving, straightening and fixing
- c sản phẩm định dạng tóc
Setting products
- Sản phẩmm sạch (sữa, bột, dầu gội)
Cleansing products (lotions, powders, shampoos)
- Sản phẩm cung cấp chất dinh dưỡng cho tóc (sữa, kem, dầu)
Conditioning products (lotions, creams, oils)
- c sản phẩm tạo kiểu tóc (sữa, keo xịt tóc, sáp)
Hairdressing products (lotions, lacquers, brilliantines)
o Sản phẩm dùng cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa, ...)
Shaving product (creams, foams, lotions, etc.)
o Sản phẩm trang điểm và tẩy trang dùng cho mặt và mắt
Products for making-up and removing make-up from the face and the eyes
o Sản phẩm dùng cho môi
Products intended for application to the lips
o Sản phẩm để chămc răng miệng
Products for care of the teeth and the mouth
o Sản phẩm dùng để chăm sóc và tô điểm cho móng tay, móng chân
Products for nail care and make-up
o Sản phẩm dùng để vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài
Products for external intimate hygiene
o Sản phẩm chống nắng
Sunbathing products
o Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng
Products for tanning without sun
o Sản phẩm làm trắng da
Skin whitening products
o Sản phẩm chống nhăn da
Anti-wrinkle products
o Sản phẩm khác (đề nghị ghi rõ)
Others (please specify)
Dạng sản phẩm khác:
3. Mục đích sử dụng (Intended use)
3
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
4. Dạng trình bày (Product presentation(s))
4
o Dạng đơn lẻ (Single product)
o Một nhóm các màu (A range of colours)
o Bảng các màu trong một dạng sản phẩm (Palette(s) in a range of one product type)
o Các sản phẩm phối hợp trong một bộ sản phẩm (Combination products in a single kit)
o Các dạng khác (đề nghị ghi rõ) (Others (please specify))
Dạng trình bày khác:
THÔNG TIN VCÔNG TY SẢN XUẤT / ĐÓNG GÓI
5
/ XUẤT KHẨU
(Đề nghị đính kèm danh sách riêng nếu như có nhiều hơn một cơ sở tham gia sản xuất /
15
đóng gói để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh)
PARTICULARS OF MANUFACTURER(S)/ASSEMBLER(S)/EXPORTER
(Please attach in a separate sheet if there are more than one manufacturer /assembler)
5. Tên cơ sở sản xuất (Name of manufacturer):
6
Địa chỉ cơ sở sản xuất (Nước sản xuất) (Address of manufacturer (state country):
C
o
u
n
t
r y
Tel
:
Fax
:
6. Tên sở đóng gói nghị đánh dấu vào mục thích hợp. thể đánh dấu nhiều hơn 01 ô
(Name of assembler (Please tick accordingly. May tick more than one box)):
o Đóng gói chính
7
o Đóng gói thứ cấp
8
Primary assembler Secondary assembler
Địa chỉ của cơ sở đóng gói (Address of assembler (state country)):
C
o
u
n
t
r y
Tel
:
Fax
:
7. Tên c xut khu
9
(Đề ngh đánh dấu o mc thích hp. Ch áp dụng đối vi sn phm m
phm nhp khu) (Name of exporting country (Please tick accordingly. Only apply to imported
cosmetic products)):
Country
Sn phm m phẩm được lưu hành tự do ti (Cosmetic product(s) are free sold in):
- Nước xut khu (Exporting country):
- Nước sn xuất (Manufacturing country): □
THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỊU TRÁCH NHIỆM
ĐƯA SẢN PHẨM MỸ PHẨM RA THỊ TRƯỜNG
PARTICULARS OF LOCAL COMPANY RESPONSIBLE FOR PLACING
THE COSMETIC PRODUCT IN THE MARKET
8. Tên Công ty (Name of company):
Địa chỉ Công ty (Address of company):
16
Tel
:
Fax
:
Số giấy phép kinh doanh / Số giấy phép hoạt động
10
Business Registration Number / License to Operate Number
THÔNG TIN VNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
11
PARTICULARS OF PERSON REPRESENTING THE LOCAL COMPANY
9. Họ và tên (Name of person):
Tel
:
Email:
Chức vụ ở công ty (Designation in the company):
THÔNG TIN VỀ CÔNG TY NHẬP KHẨU
PARTICULARS OF IMPORTER
10. Tên Công ty nhập khẩu / Name of Importer:
Địa chỉ Công ty nhập khẩu / Address of importer:
Tel
:
Fax:
DANH SÁCH THÀNH PHN
PRODUCT INGREDIENT LIST
11. Đề nghị kiểm tra ô sau đây (Please check the following boxes)
o i đã kiểm tra bản sửa đổi từ Phụ lục II đến Phụ lục VII của danh mục các thành phần mỹ
phẩm ASEAN như được công bố trên bản sửa đổi cập nht nhất của Hiệp định mỹ phẩm
ASEAN.
Tôi xin xác nhận rằng sản phẩm được đề cập đến trong Phiếu công bố này đáp ứng quy định tại
khoản 3 Điều 3 Nghị định số…./NĐ-CP ngày… tháng… năm… của Chính phủ quy định về
quản lý mỹ phẩm.
I have examined the latest revisions of the Annexes II to VII of the ASEAN Cosmetic Ingredient
Listing as published in the latest amendment of the ASEAN Cosmetic Directive.
I hereby confirm that the product specified in this notification comply with the provisions of
Clause 3, Article 3 of Decree No.…./ND-CP dated… month… year… of the Government
regulating on the management of cosmetics.
o i đảm nhận trách nhiệm trả lời và hợp tác toàn diện với cơ quan có thẩm quyền về bất kỳ
hoạt động kiểm soát sau khi bán hàng khi có yêu cầu bởi cơ quan có thẩm quyền.
17
I undertake to respond to and cooperate fully with the regulatory authority with regard to any
subsequent post-marketing activity initiated by the authority.
Danh sách thành phần đầy đủ (product full ingredient list)
12
(Yêu cầu ghi đầy đủ danh sách tất cả các thành phần và tỉ lệ % của những chất có giới hạn về nồng độ,
hàm lượng sử dụng trong m phẩm - To submit ingredient list with percentages of restricted ingredients)
STT
No.
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử
dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận)
Full Ingredient name (use INCI or approved
nomenclature in standard references)
Tỉ lệ % của những chất
có giới hạn về nồng độ,
hàm lượng
Ghi chú
1
2
3
...
CAM KẾT (DECLARATION)
1. Thay mặt cho công ty, tôi xin cam kết sản phẩm được đề cập tại Phiếu công bố này đáp ứng
tất cả các yêu cầu của Hiệp định mphẩm ASEAN và các Phụ lục kèm theo.
I hereby declare on behalf of my company that the product in the notification meets all the
requirements of the ASEAN Cosmetic Directive, its Annexes and Appendices.
2. Tôi xin chịu trách nhiệm tuân thủ các điều khoản sau đây (I undertake to abide by the
following conditions):
i. Bảo đảm sẵn để cung cấp các thông tin kỹ thuật và tính an toàn khi quan thẩm
quyền yêu cầu đầy đủ hồ về các sản phẩm đã được phân phối để báo cáo trong
trường hợp sản phẩm phải thu hồi.
Ensure that the product’s technical and safety information is made readily available to the
regulatory authority concerned (“the Authority”) and to keep records of the distribution
of the products for product recall purposes;
ii. Phải thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về các tác dụng phụ nghiêm trọng
i
của
sản phẩm gây chết người hoặc đe doạ tính mạng bằng điện thoại, fax, thư điện tử hoặc văn
bản trước 07 ngày kể từ ngày biết thông tin.
Notify the Authority of fatal or life threatening serious adverse event
i
as soon as possible
by telephone, facsimile transmission, email or in writing, and in any case, no later than 07
calendar days after first knowledge;
iii. Phải hoàn thành báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm (theo mẫu quy định)
ii
trong thời hạn
08 ngày kể từ ngày thông báo cho cơ quan có thẩm quyền về những tác dụng phụ nghiêm
trọng như đã nêu trong mục 2ii nêu trên và cung cấp bất cứ thông tin nào theo yêu cầu của
quan có thẩm quyền.
Complete the Adverse Cosmetic Event Report Form
ii
within 08 calendar days from the
date of my notification to the Authority in para 2ii. above, and to provide any other
information as may be requested by the Authority;
i
Như đó được định nghĩa rõ ràng trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm mỹ
phẩm.
As defined in the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
ii
Trình bày tại Phụ lục I trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm m phẩm.
Set out in Appendix I to the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
18
iv. Thông báo ngay cho cơ quan thẩm quyền về các phản ứng phụ nghiêm trọng của sản
phẩm nhưng không gây chết người hoặc đe dọa đến tính mạng trong bất cứ trường
hợp nào, việc báo cáo (sử dụng mẫu báo cáo) về tác dụng phụ phải được tiến hành trước
15 ngày kể từ ngày biết về tác dụng phụ này.
Report to the Authority of all other serious adverse events that are not fatal or life
threatening as soon as possible, and in any case, no later than 15 calendar days after
first knowledge, using the Adverse Cosmetic Event Report Form;
v. Công bố với cơ quan có thẩm quyền khi có bất cứ sự thay đổi nào tại Phiếu công bố này.
Notify the Authority of any change in the particulars submitted in this notification;
3. Tôi xin cam đoan rằng những thông tin được đưa ra tại Phiếu công bố này là đúng sự thật.
Tất cả các tài liệu, các thông tin liên quan đến nội dung công bố sẽ được cung cấp và các tài
liệu đính kèm là bản hợp pháp hoặc sao y bản chính.
I declare that the particulars given in this notification are true, all data, and information of
relevance in relation to the notification have been supplied and that the documents enclosed
are authentic or true copies.
4. Tôi hiểu rằng tôi sẽ có trách nhiệm để bảo đảm tất cả các lô sản phẩm của chúng tôi đều đáp
ứng các yêu cầu pháp luật và tuân thủ tất cả tiêu chuẩn, chỉ tiêu sản phẩm đã được công bố
với cơ quan có thẩm quyền.
I understand that I shall be responsible for ensuring that each consignment of my product
continues to meet all the legal requirements, and conforms to all the standards and
specifications of the product that I have declared to the Authority.
5. Tôi hiểu rằng trong trường hợp có tranh chấp pháp luật, tôi không được quyền sử dụng
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được quan thẩm quyền chấp nhận nếu sản phẩm
của chúngi không đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, chỉ tiêu mà chúng tôi đã công bố.
I understand that I cannot place reliance on the acceptance of my product notification by
the authority in any legal proceedings concerning my product, in the event that my product
has failed to conform to any of the standards or specifications that I had previously declared
to the Authority.
__________________________________________________________
Họ tên và chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty
[Name and Signature of person representing the local company]
______________ __________________
Dấu của công ty
[Company stamp]
Ngày ... tháng ... năm ... [Date]
II. Mẫu Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm thực hiện ktừ ngày 01 tháng 01
năm 2029
Phần dành cho cơ quan quản lý
S qun lý:
Ngày phát hành:
Phn kê khai của cơ sởng b
þ Đánh dấu vào ô thích hợp (Tick where applicable)
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM
PARTICULARS OF LOCAL COMPANY RESPONSIBLE FOR PLACING
THE COSMETIC PRODUCT IN THE MARKET
1. Tên cơ sở công bố (Name of company):
Địa chỉ của cơ sở công bố (Address of company):
Tel
:
Fax
:
số doanh nghiệp
Business Registration Number
10
THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CƠ SỞ CÔNG BỐ
11
PARTICULARS OF PERSON REPRESENTING THE LOCAL COMPANY
2. Họ và tên (Name of person):
Tel:
Email:
Chức vụ (Designation in the company):
THÔNG TIN SẢN PHẨM
PARTICULARS OF PRODUCT
PHIU
CÔNG B SN PHM M PHM
TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC PRODUCT
PHIU CÔNG B SN PHM M PHM
TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC PRODUCT
3. Tên nhãn hàng và tên sản phẩm (Name of brand and product):
1
3.1. Nhãn hàng (Brand)
3.2. Tên sản phẩm (Product Name)
3.3. Danh sách các dạng hoặc màu (List of Variants or Shade). Tên (Names)
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
4. Phân loại, phân nhóm sản phẩm (Product type(s))
2
(Căn cứ vào dạng bào chế, vị trí sử dụng, mục đích sdụng, tính năng, công dụng, dạng trình bày của sản
phẩm, ghi rõ loại sản phẩm mỹ phẩm).
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
5. Tiêu chuẩn áp dụng:
- Trường hợp cơ sở sn xut s dng tiêu chuẩn đã đưc công b, công khai trên Cng thông tin d liu tiêu chun
quc gia hoc các cơ sở d liệu chuyên ngành khác được kết ni, chia s theo quy đnh tại Điều 4 Ngh định này:
sng b ghi rõ s kí hiu ca tiêu chun áp dng.
- Trường hợp sở sn xut không s dng tiêu chuẩn đã được công b, công khai trên Cng thông tin d liu
tiêu chun quc gia hoặc các sở d liu chuyên ngành khác đưc kết ni, chia s theo quy đnh tại Điều 4 Ngh
định này: Cơ s công b gi kèm theo Tiêu chun chất lượng do s sn xut t công b áp dụng trong đó có
ni dung v tiêu chuẩn và phương pháp thử ca thành phm.
6. Mục đích sử dụng (Intended use)
3
o
Sử dụng thông thường (General use)
o
Sử dụng chuyên nghiệp (Professional use)
Trường hợp sử dụng chuyên nghiệp, đề nghị kiểm tra ô sau đây (Please check the following boxes)
o
Tôi cam kết sản phẩm này chỉ được phân phối cho c cơ sở dịch vụ chuyên môn và chịu trách nhiệm
về việc đào tạo hướng dẫn sử dụng
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
7. Cách dùng, hướng dẫn sử dụng
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
8. Dạng trình bày (Product presentation(s))
4
o Dạng đơn lẻ (Single product)
o Một nhóm các màu (A range of colours)
o Bảng các màu trong một dạng sản phẩm (Palette(s) in a range of one product type)
o Các sản phẩm phối hợp trong một bộ sản phẩm (Combination products in a single kit)
o Các dạng khác (đề nghị ghi rõ) (Others (please specify))
9. Định lượng của sản phẩm (thể hiện bằng khối lượng tịnh hoặc thể tích thực, liệt kê đầy đủ tương ứng với mỗi
dạng đóng gói, nếu có)
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
___________________________________________________________________________
DANH SÁCH THÀNH PHẦN
PRODUCT INGREDIENT LIST
10. Đề nghị kiểm tra ô sau đây (Please check the following boxes)
o Tôi đã kiểm tra bản sửa đổi từ Phụ lục II đến Phụ lục VII của danh mục các thành phần mphẩm ASEAN
như được công bố trên bản sửa đổi cập nhật nhất của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN.
Tôi xin xác nhận rằng sản phẩm được đề cập đến trong Phiếu công bố này đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều
3 Nghị định số…./NĐ-CP ngày… tháng… năm… của Chính phủ quy định về quản lý mỹ phẩm.
I have examined the latest revisions of the Annexes II to VII of the ASEAN Cosmetic Ingredient Listing as
published in the latest amendment of the ASEAN Cosmetic Directive.
I hereby confirm that the product specified in this notification comply with the provisions of Clause 3, Article
3 of Decree No.…./ND-CP dated… month… year… of the Government regulating on the management of
cosmetics.
o Tôi cam kết chịu trách nhiệm trả lời và hợp tác toàn diện với cơ quan có thẩm quyền về bất kỳ hoạt động
kiểm soát sau khi bán hàng khi có yêu cầu bởi cơ quan có thẩm quyền.
I undertake to respond to and cooperate fully with the regulatory authority with regard to any
subsequent post-marketing activity initiated by the authority.
Danh sách thành phần đầy đủ (product full ingredient list)
12
(Yêu cầu ghi đầy đủ danh sách tất cả các thành phần. Đối với các chất quy định tại Phụ lục VI VII của
Hiệp định mỹ phẩm ASEAN bắt buộc phải ghi tỉ lệ phần trăm, trường hợp yêu cầu m theo mức giới
hạn chưa được thể hiện tại các nội dung từ mục 1 đến mục 6 của Phiếu công bố, phải ghi nội dung
đáp ứng tại cột Ghi chú. Đối với các chất quy định tại Phụ lục III và IV của Hiệp định m phẩm ASEAN có
yêu cầu giới hạn nồng độ, phải ghi rõ tỉ lệ phần trăm và yêu cầu kèm theo mức giới hạn mà chưa được thể
hiện tại các nội dung từ mục 1 đến mục 6 của Phiếu công bố, phải ghi rõ nội dung đáp ứng tại cột Ghi chú.
To submit a complete list of all ingredients. For restricted substances listed in Annexes VI and VII of the
ASEAN Cosmetic Directive, the percentage concentration must be clearly indicated. In cases where there
are additional limit requirements that are not reflected in items 1 to 6 above, such information must be
clearly stated in the Notes column. For substances listed in Annexes III and IV of the ASEAN Cosmetic
Directive that are subject to concentration limits, the percentage concentration must also be clearly
indicated. Furthermore, if there are specific limit requirements not already presented in items 1 to 6 above,
these must also be clearly stated in the Notes column.)
THÔNG TIN VỀ CÔNG THỨC GỐC VÀ BIẾN THỂ
- Công thức gốc: ......................................................................................................................
- Tên/nhóm biến thể thuc cùng Công thức gốc: .............................................................................
Danh sách thành phần Công thức gốc
STT
No.
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử
dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận)
Full Ingredient name (use INCI or approved
nomenclature in standard references)
số
CAS
(Chemical
Abstracts
Service
Number)
Tỉ lệ %
(Percentage of
ingredients)
Ghi
c
1
2
3
...
Danh sách thành phần các biến thể
STT
No.
Tên đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc sử
dụng tên khoa học chuẩn đã được công nhận)
Full Ingredient name (use INCI or approved
nomenclature in standard references)
số
CAS
(Chemical
Abstracts
Service
Number)
Tỉ lệ %
(Percentage of
ingredients)
Ghi
c
I Tên biến thể 1
1
2
3
...
II Tên biến thể 2
1
2
3
...
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT / ĐÓNG GÓI
5
PARTICULARS OF MANUFACTURER(S) / ASSEMBLER(S)
11. Tên công ty sản xuất (Name of manufacturer) (Liệt tất cả các công ty sản xuất, trong trường hợp nhiều
công ty tham gia vào quá trình chế biến sản phẩm)
6
:
Địa chỉ cơ sở sản xuất (Nước sản xuất) (Address of manufacturer (state country):
Country
Tel:
Fax
:
12. Tên sở đóng gói (đề nghị đánh dấu vào mục thích hợp. thể đánh dấu nhiều hơn 01 ô (Name of assembler
(Please tick accordingly. May tick more than one box)):
o Đóng gói chính
7
o Đóng gói thứ cấp
8
Primary assembler Secondary assembler
Địa chỉ của cơ sở đóng gói (Address of assembler (state country)):
Country
Tel
:
Fax
:
THÔNG TIN VỀ NƯỚC XUẤT KHẨU
(Đề ngh đánh du vào mc thích hp. Ch áp dụng đi vi sn phm m phm nhp khu)
PARTICULARS OF EXPORTER COUNTRY
(Please tick accordingly. Only apply to imported cosmetic products)
13. Tên nước xut khu (Name of exporting country)
9
:
Country
Sn phm m phẩm được lưu hành t do ti (Cosmetic product(s) are free sold in):
- Nước xut khu (Exporting country): o
- Nước sn xut (Manufacturing country): o
CAM KẾT (DECLARATION)
1. Thay mặt cho công ty, tôi xin cam kết sản phẩm được đề cập tại Phiếu công bố này đáp ứng tất
cả các yêu cầu của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN và các Phụ lục kèm theo.
I hereby declare on behalf of my company that the product in the notification meets all the
requirements of the ASEAN Cosmetic Directive, its Annexes and Appendices.
2. Tôi xin chịu trách nhiệm tuân thủ các điều khoản sau đây (I undertake to abide by the following
conditions):
i. Bảo đảm có sẵn để cung cấp các thông tin kỹ thuật và tính an toàn khi cơ quan có thẩm quyền
u cầu đầy đủ hồ về các sản phẩm đã được phân phối để báo cáo trong trường hợp
sản phẩm phải thu hồi.
Ensure that the product’s technical and safety information is made readily available to the
regulatory authority concerned (“the Authority”) and to keep records of the distribution of the
products for product recall purposes;
ii. Phải thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về các tác dụng phụ nghiêm trọng
i
của sản
phẩm gây chết người hoặc đe doạ tính mạng bằng điện thoại, fax, thư điện tử hoặc văn bản
trước 07 ngày kể từ ngày biết thông tin.
Notify the Authority of fatal or life threatening serious adverse event
i
as soon as possible by
telephone, facsimile transmission, email or in writing, and in any case, no later than 07
calendar days after first knowledge;
iii. Phải hoàn thành báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm (theo mẫu quy định)
ii
trong thời hạn 08
ngày kể từ ngày thông báo cho quan thẩm quyền về những tác dụng phụ nghiêm trọng
như đã nêu trong mục 2ii nêu trên và cung cấp bất cứ thông tin nào theo yêu cầu của cơ quan
có thẩm quyền.
Complete the Adverse Cosmetic Event Report Form
ii
within 08 calendar days from the date of
my notification to the Authority in para 2ii. above, and to provide any other information as
may be requested by the Authority;
i
Như đó được định nghĩa rõ ràng trong tài liệu hướng dẫn cho các ng ty về báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm mỹ phẩm.
As defined in the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
ii
Trình bày tại Phụ lục I trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm mỹ phẩm.
Set out in Appendix I to the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
iv. Thông báo ngay cho quan có thẩm quyền về các phản ứng phụ nghiêm trọng của sản phẩm
nhưng không gây chết người hoặc đe dọa đến tính mạng trong bất cứ trường hợp nào, việc
o cáo (sử dụng mẫu báo cáo) vtác dụng phụ phải được tiến hành trước 15 ngày kể từ ngày
biết về tác dụng phụ này.
Report to the Authority of all other serious adverse events that are not fatal or life threatening
as soon as possible, and in any case, no later than 15 calendar days after first knowledge,
using the Adverse Cosmetic Event Report Form;
v. Công bố với cơ quan có thẩm quyền khi có bất cứ sự thay đổi nào tại Phiếu công bố này.
Notify the Authority of any change in the particulars submitted in this notification;
3. Tôi xin cam đoan rằng những thông tin được đưa ra tại Phiếu công bố này là đúng sự thật. Tất
cả các tài liệu, các thông tin liên quan đến nội dung công bố sẽ được cung cấp các tài liệu
đính kèm là bản hợp pháp hoặc sao y bản chính.
I declare that the particulars given in this notification are true, all data, and information of
relevance in relation to the notification have been supplied and that the documents enclosed are
authentic or true copies.
4. Tôi hiểu rằng tôi sẽ trách nhiệm để bảo đảm tất cả các sản phẩm của chúng tôi đều đáp
ứng các yêu cầu pháp luật và tuân thủ tất cả tiêu chuẩn, chỉ tiêu sản phẩm đã được công bố với
quan có thẩm quyền.
I understand that I shall be responsible for ensuring that each consignment of my product
continues to meet all the legal requirements, and conforms to all the standards and
specifications of the product that I have declared to the Authority.
5. i hiểu rằng trong trường hợp tranh chấp pháp luật, i không được quyền sử dụng Phiếu
công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được quan thẩm quyền chấp nhận nếu sản phẩm của chúng
tôi không đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn, chỉ tiêu mà chúng tôi đã công bố.
I understand that I cannot place reliance on the acceptance of my product notification by the
authority in any legal proceedings concerning my product, in the event that my product has
failed to conform to any of the standards or specifications that I had previously declared to the
Authority.
__________________________________________________________
Họ tên và chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty
[Name and Signature of person representing the local company]
______________ __________________
Dấu của công ty
[Company stamp] Ngày ... tháng ... năm ... [Date]
Ghi chú:
A. Các ni dung ti mu Phiếu công b sn phm m phm
1
Tên đầy đủ ca sn phm phải đưc cung cp, theo trình t sau: tên nhãn hàng, dòng sn phm (nếu có), tên sn
phm. Nếu là mt màu riêng l được công b thì ghi tên màu và s màu. Nếu có nhiu màu thì tên và s màu ca mi
màu phải được công b.
2
Căn cứ vào dng bào chế, v trí s dng, mục đích sử dụng, tính năng, công dng, dng trình bày ca sn phm, tham
kho danh mục dưới đây đ phân loi, phân nhóm sn phm m phm công b (có th kết hp nhiu phân nhóm cho
mt sn phm m phm công b):
(1). Kem, nhũ tương, sữa, gel hoc du dùng trên da (tay, mt, chân, ...)
Creams, emulsions, lotions, gels and oils for skin (hands, face, feet, etc.)
(2). Mt n dùng cho da mt (ch tr sn phm làm bong da ngun gc hoá hc)
Face masks (with the exception of chemical peeling products)
(3). Cht ph màu (lng, nhão, bt)
Tinted bases (liquids, pastes, powders)
(4). Phấn trang điểm, phn dùng sau khi tm, bt v sinh, ...
Make-up powders, after-bath powder, hygienic powders, etc.
(5). Xà phòng tm, xà phòng kh mùi, ...
Toilet soaps, deodorant soaps, etc
(6). Nước hoa, nước thơm dùng vệ sinh, ...
Perfumes, toilet waters and eau de Cologne
(7). Sn phẩm dùng để tm hoc gi (mui, xà phòng, du, gel, sa ...)
Bath or shower preparations (salts, foams, oils. gels, lotions etc.)
(8). Sn phm ty lông
Depilatories
(9). Sn phm kh mùi và chng mùi.
Deodorants and anti-perspirants
(10). Sn phẩm chăm sóc tóc
Hair care products
- Nhum và ty màu tóc
Hair tints and bleaches
- Un tóc, dui tóc, gi nếp tóc
Products for waving, straightening and fixing
- c sn phẩm định dng tóc
Setting products
- Sn phm làm sch (sa, bt, du gi)
Cleansing products (lotions, powders, shampoos)
- Sn phẩm dưỡng tóc (sa, kem, du)
Conditioning products (lotions, creams, oils)
- c sn phm to kiu tóc (sa, keo xt tóc, sáp)
Hairdressing products (lotions, lacquers, brilliantines)
(11). Sn phm dùng co râu hoc sau khi co râu (kem, xà phòng, sa, ...)
Shaving product (creams, foams, lotions, etc.)
(12). Sn phẩm trang điểm và ty trang dùng cho mt và mt
Products for making-up and removing make-up from the face and the eyes
(13). Sn phm dùng cho môi
Products intended for application to the lips
(14). Sn phẩm để chăm sóc răng và miệng
Products for care of the teeth and the mouth
(15). Sn phẩm dùng để chăm sóc và tô điểm cho móng tay, móng chân
Products for nail care and make-up
(16). Sn phẩm dùng để v sinh bên ngoài cơ quan sinh dục
Products for external intimate hygiene
(17). Sn phm chng nng
Sunbathing products
(18). Sn phm làm sm da mà không cn tm nng
Products for tanning without sun
(19). Sn phm làm trng da
Skin whitening products
(20). Sn phm chng nhăn da
Anti-wrinkle products
Danh sách minh họa là chưa đầy đủ và có th đề cập đến các dng sn phm khác không có trong danh sách bng cách
la chn mục “các dạng khác” và ghi rõ dạng sn phm. Có th la chn nhiều hơn một dng sn phm.
3
Là thông tin v chức năng hoặc công dng ca sn phm.
4
Ch la chn mt dng thích hp nht trong 4 dng sn phm:
- “Dạng đơn lẻ” được trình bày trong mt dạng đóng gói đơn lẻ.
- “Một nhóm các màu” là một nhóm các sn phm m phm có thành phần tương tự nhau và đưc sn xut bi cùng
một cơ s sn xut, có cùng mc đích sử dụng, nhưng có màu sắc khác nhau nhưng không phải dạng đóng gói kết
hp ca các dng sn phm khác nhau.
- “Bảng các màu trong mt dng sn phẩm” là một nhóm các sn phm m phẩm được đóng trong một lot các bng.
- “Các sản phm phi hp trong mt b sn phẩm” các dạng sn phm ging hoặc khác nhau được bán trong
cùng mt bao gói. Không th bán riêng tng loi.
5
Có th có trên mt công ty sn xut hoặc đóng gói cho mt sn phẩm (là các công ty tham gia các công đon sn xut
để sn xut ra mt sn phm hoàn chnh). Phải nêu tên và đa ch đầy đ ca từng công ty (trưng hp địa ch tr
s chính khác địa ch cơ sở sn xut thì phi khai báo c hai).
6
Công ty sn xut là công ty tham gia vào bt k giai đon nào ca quá trình to ra sn phm m phm. Quá trình sn
xut bao gm tt c các giai đoạn t sn xut bán thành phm và thành phm, xây dng công thc và sn xut (ví d
như nghiền, trn, gói và hoặc đóng gói), kiểm tra chất lượng, xuất xưởng và các quá trình kim soát liên quan.
7
Công ty đóng gói chính là ng ty tham gia vào quá trình đóng gói sn phẩm vào bao đóng gói chính/ trc tiếp,
bao bì này đưc hoc s được dán nhãn trước khi sn phẩm được bán hoc phân phi.
8
Công ty đóng gói thứ cp là công ty ch tham gia vào quá trình dán nhãn cho bao gói mà sn phẩm đã được đóng vào
trong bao gói chính, hoặc đóng bao gói chính vào trong hộp carton, sau đó dán nhãn, tc khi bán hoc phân phi.
9
Là nước xut khu sn phm vào Vit Nam
10
Là s Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
11
Người đại diện cho công ty để np h công b phải có đ trình độ kinh nghiệm theo quy đnh ca lut pháp
lut hành ngh ca Việt Nam, người đi din theo pháp lut ca công ty nêu trên Giy chng nhận đăng ký doanh
nghip hoc Giy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
12
Nồng độ ca các thành phn phải được công b nếu như đó là các thành phần nm trong danh mc hn chế s dng
được xác định trong các Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN.
Đối vi các chất có quy đnh gii hn nồng độ, hàm ng có th được s dng vi mục đích khác nhau theo quy định
ti các Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN, phi kê khai rõ vai trò ca chất đó tại ct Ghi c.
Đối vi các chất quy đnh gii hn hoc yêu cầu khác theo quy đnh ti các Ph lc ca Hiệp định m phm ASEAN,
phi nêu rõ nội dung đáp ng theo quy định ti các Ph lc ca Hip định m phm ASEAN ti ct Ghi chú.
B. Cu trúc mã s qun lý sn phm m phm
1. Cu trúc mã s qun lý sn phm m phm gm 02 ch cái “MP” và 12 chữ s, c th như sau:
Công b m
phm (viết
tt)
Mã nước sn xut
(03 ch s)
Mã tnh, thành ph trc thuc
Trung ương công bố
(02 ch s)
S th t công b
trong năm
(05 ch s)
m công bố
(02 ch s)
MP Theo Quc gia
trên thế gii tìm xut
x sn phm theo
chun GS1
(*)
Mã tnh, thành ph trc thuc Trung
ương theo quy định tại mục 2 Phụ lục
y
(*)
00001 - 99999
02 ch s cui
của năm cấp
(*)
(*)
Các ni dung trong ct có th phát sinh theo quy đnh tại các văn bn quy phm pháp lut liên quan hoc nhu
cu qun lý thc tế.
Ví d:
- MP300011234526 nghĩa là mã s qun lý sn phm m phm xut x Pháp (300) do S Y tế thành ph Hà Ni
(mã s 01) công b năm 2026 có số th t 12345.
- MP893790012326 có nghĩa là mã s qun lý sn phm m phm sn xut ti Vit Nam (893) do S Y tế Thành ph
H Chí Minh (mã s 79) công b m 2026 có s th t 00123.
2. tnh, thành ph công bố sản phẩm mỹ phẩm:
STT Tên tỉnh, thành phố Mã số STT Tên tỉnh, thành phố Mã số
1
Hà Nội
01
18
nh
42
2 Cao Bằng 04 19 Quảng Trị 44
3
Tuyên Quang
08
20
Huế
46
4 Điện Biên 11 21 Đà Nẵng 48
5
Lai Châu
12
22
Quảng Ngãi
51
6
Sơn La
14
23
Gia Lai
52
7 Lào Cai 15 24 Khánh Hòa 56
8
Thái Nguyên
19
25
Đắk Lắk
66
9 Lạng Sơn 20 26 Lâm Đồng 68
10 Qung Ninh 22 27 Đồng Nai 75
11 Bắc Ninh 24 28 Thành phố Hồ Chí Minh 79
12
Phú Thọ
25
29
Tây Ninh
80
13 Hải Phòng 31 30 Đồng Tháp 82
14
Hưng Yên
33
31
Vĩnh Long
86
15 Ninh Bình 37 32 An Giang 91
16
Thanh Hóa
38
33
Cần Thơ
92
17 Nghệ An 40 34 Mau 96
Mu s 2
TÊN CƠ SỞ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S
: ...
a danh),
ngày
...
tháng
...
năm
...
THÔNG BÁO THAY ĐỔI, B SUNG NỘI DUNG
PHIU CÔNG B SN PHẨM MỸ PHẨM
Kính gi: ...
Tên cơ sở: ...
Địa ch: ...
S Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp / h kinh doanh, ngày cấp, nơi
cp: ...
Điện thoi: ... Fax: ... E-mail: ...
n c Ngh định s ... /NĐ-CP ngày ... / ... / ... ca Chính ph quy đnh v
qun lý m phm, cơ s ... thông báo v nội dung thay đi, b sung sau khi công b
sn phm m phm ti Danh mc kèm theo Thông báo này.
1. Danh mc sn phẩm đề ngh thay đổi, b sung ni dung sau khi công b
STT
Tên sản phẩm m phẩm
S
ố quản lý
Ngày c
ông bố
2. Nội dung đã được công b:
...
3. Nội dung thay đổi, b sung sau khi công b:
...
4. Tài liu chng minh nội dung đề ngh thay đi, b sung kèm theo (nếu có):
...
Cơ s ... cam kết và chu trách nhim toàn diện trưc pháp lut v tính chính
c, hp pháp, trung thc ca các thông tin nêu trong Thông báo này./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ h
n, ch
c danh và đóng d
u (n
ế
u có))
Mu s 3
GIY Y QUYN/ LETTER OF AUTHORIZATION
(Sn phm m phm/ Cosmetic Products)
1. BÊN Y QUYN / Authorizing Entity
- Tên cơ s / Name: ............................................................
- Địa ch / Address: ............................................................
- Tư cách pháp lý/Capacity:
Ch s hu (Product Owner )
*
Nhà sn xut / (Manufacturer).
2. BÊN ĐƯỢC Y QUYN/ Authorized Entity
- Tên cơ s / Name: .......................................................................................
- Địa ch / Address: ........................................................................................
- Mã s thuế/ Tax Code: ................................................................................
3. Phm vi y quyn / Scope of Authorization
n y quyn bng văn bn này y quyền cho n đưc y quyn thay mt
chúng tôi thc hin các công vic sau ti Vit Nam:
(By this Letter of Authorization, we hereby authorize the Authorized Entity to act on our behalf to
carry out the following activities in the Socialist Republic of Viet Nam)
- Thc hin th tc Công b sn phm m phm tại Cơ quan có thẩm quyn.
(To carry out the cosmetic product notification procedure with the competent authority)
- Chu trách nhiệm đưa sản phm ra th trưng phân phi ti th trường
Vit Nam.
(To be responsible for placing and distributing the products on the Vietnamese market)
- nh độc quyn/ Exclusivity:
Độc quyn
(Exclusive)
Không độc quyn (
Non-exclusive)
4. Danh mc sn phm/ List of products:
(Tên sn phẩm như trên nhãn/ Name of products as shown on the label)
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
5. Cam kết v PIF (Tuân th ACD)/ Commitment of PIF (Compliant with
ACD)
n y quyn cam kết cung cp H thông tin sn phẩm (PIF) cho Bên được
y quyền như sau:
(The Authorizing Entity commits to providing the Product Information File (PIF) to the Authorized
Entity as follows):
Phn I: H hành chính Tóm tt sn phm: S được cung cấp đ lưu
tr tại văn phòng Bên đưc y quyn nhm xut trình ngay lp tc (trong vòng 24
gi) khi có yêu cu t Cơ quan qun lý Vit Nam.
(Part I: Administrative Documents and Product Summary: The documents shall be provided for
retention at the office of the Authorized Entity and shall be made immediately available (within twenty-four
(24) hours) upon request by the Vietnamese competent authority)
Phn II: D liu chất ng ca nguyên liu: S được cung cp trong vòng
15-30 ngày trong trưng hợp có điu tra v an toàn hoc theo yêu cu của quan
qun lý.
(Part II: Quality Data of Raw Materials: The documents shall be made available within 15 to 30
days in case of a safety investigation or upon request by the competent authority)
Phn III: D liu chất lưng ca thành phm: S được cung cp trong vòng
15-30 ngày trong trưng hợp có điu tra v an toàn hoc theo yêu cu của quan
qun lý.
(Part III: Quality Data of Finished Product: The documents shall be made available within 15 to
30 days in case of a safety investigation or upon request by the competent authority)
Phn IV: D liu v an toàn và hiu qu: S được cung cp trong vòng 15-
30 ngày trong trưng hợp có điều tra v an toàn hoc theo u cu của Cơ quan qun
lý.
(Part IV: Safety and Efficacy Data: The documents shall be made available within 15 to 30 days in
case of a safety investigation or upon request by the competent authority)
6. Thi hn y quyn / Term of Authorization
Giy y quyn y giá tr t ngày ... đến ngày ... hoặc cho đến khi văn
bn hy b chính thức được hp pháp hóa lãnh s.
This Letter of Authorization shall take effect from [date] to [date], or until it is officially revoked by
a duly consularized revocation document
FOR THE AUTHORIZER / ĐI DIN BÊN Y QUYN
(Signature & Company Seal / Ký tên và Đóng dấu)
Name / H tên: .........................................................
Title / Chc v:
........................................................
Date / Ngày:
.............................................................
Ghi chú:
*
Trường hp Bên y quyn Ch s hữu (Product Owner) nhưng thuê nhà máy khác gia công,
phi xác nhn mi quan h vi nhà máy sn xuất để thng nht vi thông tin trên Giy chng
nhận lưu hành tự do (CFS).
(If the Authorizing Entity is the Product Owner but manufacturing is outsourced to another
manufacturing facility, an additional statement confirming the relationship with the manufacturer
should be attached to ensure consistency with the information stated in the Certificate of Free Sale
(CFS)).
Mu s 4
TÊN CƠ SỞ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGH
CP GIY CHNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
Kính gi: ............................................................
Tên cơ sở: .....................................................................................................
Địa ch tr s chính:......................................................................................
S giy chng nhận đăng ký doanh nghip: ................................................
Ngày cp: .......................................... Nơi cấp: ............................................
Điện thoi: ........................................ E-mail: ..............................................
n c Ngh định s ... /NĐ-CP ngày ... / ... / ... ca Chính ph quy đnh v
qun m phẩm, sở đề ngh ……………………………………………….. cp
Giy chng nhn u hành t do cho sn phm m phm vi các thông tin như sau:
1. Cơ sở công b:
1.1. Tên cơ sở công b:
1.2. Địa ch:
1.3. Đin thoi:
2. Cơ sở sn xut:
2.1. Tên cơ sở sn xut:
2.2. Địa ch:
3. Tên nhãn hàng và tên sn phm:
4. S qun lý: Ngày ban hành:
Cơ s ... cam kết và chu trách nhim toàn diện trưc pháp lut v tính chính
c, hp pháp, trung thc ca các thông tin nêu trong đơn này./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Mu s 5
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) PEOPLE’S COMMITTEE
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE
Address: ...
Tel: ... Fax: ...
CERTIFICATE OF FREE SALE
No.: ... /CFS Date ... month ... year ...
TO WHOM IT MAY CONCERN
We, (PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE, hereby certify that
the following product manufactured by (Manufacturer’s name) is allowed to be sold
freely in Vietnam.
- Manufacturer: ...
- Address: ...
- Kind of product: Cosmetics
- Name of product: ...
This certificate is valid for two (02) years from the date of issue./.
AUTHORISED SIGNATURE
Director
(PROVINCIAL/MUNICIPAL) HEALTH SERVICE
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC CHẤT TRONG SẢN PHẨM MỸ PHẨM THEO CÁC
PH LỤC CỦA HIỆP ĐỊNH MỸ PHẨM ASEAN
(Ban hành kèm theo Nghị định số /20 /NĐ-CP ngày tháng năm 20 của Chính phủ)
Annex II Danh mc các cht cm s dng trong sn phm m phm
Annex III
Danh mc các cht có gii hn nồng độ, hàm lượng và điều kin s
dng
Annex IV Danh mc các cht màu đưc phép s dng trong sn phm m phm
Annex VI
Danh mc các cht bo quản được phép s dng trong sn phm m
phm
Annex VII
Danh mc các cht lc tia t ngoại được phép s dng trong sn
phm m phm
Ghi chú: Bảng danh mục được cập nhật theo quyết định của Hội đồng mỹ phẩm ASEAN công
bố của Bộ Y tế về các quy định và lộ trình áp dụng.
Phụ lục IV
THÀNH PHẦN TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ THÔNG TIN SẢN PHẨM
(PRODUCT INFORMATION FILE - PIF)
(Ban hành kèm theo Nghị định số /20 /-CP ngày tháng năm 20 của Chính phủ)
Phần 1. Tài liệu hành chính và tóm tắt về sản phẩm
- Tài liệu hành cnh:
+ Bản sao Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được phát hành số quản lý;
+ Giấy uỷ quyền của cơ sở sản xuất hoặc chủ sở hữu sản phẩm;
+ Giấy chứng nhận u hành tự do - CFS ối với mỹ phẩm ớc ngoài nhập
khẩu);
+ Các tài liệu hành chính liên quan khác (Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh của cơ sở công bố);
+ Các thành phần và tỷ lệ phần trăm của tt c các thành phần trong công thức.
- Nhãn và thông tin sản phẩm:
+ Nhãn sản phẩm;
+ Tờ hướng dẫn sử dụng (nếu có).
- Công bố về sản xuất:
+ Giấy chứng nhận Thực nh tốt sản xuất m phẩm (CGMP) hoặc Giấy chứng
nhận ISO 22716 của cơ sở sản xuất hoặc tương đương theo quyết định của Hội đồng
mỹ phẩm ASEAN do quan thẩm quyền của nước sở tại cấp đối với mỹ phẩm
nhập khẩu;
+ Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm, Giấy chứng nhận thực
nh tốt sản xuất mỹ phẩm (CGMP) hoặc Giấy chứng nhn CGMP-ASEAN hoặc
tương đương đã được duyệt bởi Hội đồng mỹ phẩm ASEAN (nếu có) đối với mỹ
phẩm sản xuất trong nước.
+ Hệ thống ghi số lô / mã sản phẩm.
- Đánh giá an toàn sản phẩm mỹ phẩm: Công bố an toàn (với ý kiến kết luận có
chữ ký, tên và văn bằng chứng chỉ của đánh giá viên).
- m tắt những tác dụng không mong muốn trên người (nếu có).
- Tài liệu thuyết minh tính năng, công dụng của sản phẩm mỹ phẩm (tóm tắt):
o cáo về đánh giá tính năng, công dụng của sản phẩm dựa theo thành phần và kết
quả thử nghiệm.
Phần 2. Chất lượng của nguyên liệu
- Tiêu chuẩn chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm của nguyên liệu. Đối với
thành phần hương liệu, nêu rõ tên và mã số hương liệu, tên và địa chỉ nhà cung cấp,
cam kết phù hợp với hướng dẫn của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA).
- Dữ liệu an toàn của nguyên liệu dựa trên thông tin từ nhà cung cấp, những dữ
liệu đã được công bố hoặc báo cáo từ các Uỷ ban khoa học (ACSB, SCCP, CIR).
Phần 3. Chất lượng của thành phẩm
- Công thức của sản phẩm: Ghin đầy đcác thành phần theo danh pháp quốc
tếtlệ phần trăm của các thành phần trong công thức. Nêu rõ công dụng của từng
thành phần nguyên liệu;
- Sản xuất:
+ Thông tin chi tiết về cơ sở sản xuất: quốc gia, tên và địa chỉ cơ sở sản xuất,
nhà đóng gói;
+ Tóm tắt quy trình sản xuất;
+ Các thông tin chi tiết thêm về quy trình sản xuất, quản chất lượng các
hồ liên quan về sản xuất, cần được chuẩn bị sẵn sàng tuỳ theo yêu cầu quan
quản lý.
- Tiêu chuẩn chất lượng và các phương pháp thử của thành phẩm:
+ Chỉ tiêu và mức giới hạn kim loại nặng, vi sinh vật, tạp chất;
+ Các phương pháp thử tương ng với tiêu chuẩn chất lượng để kiểm tra mức
độ đạt;
- Báo o tóm tắt về độ ổn định của sản phẩm (cho sản phẩm tuổi thọ dưới
30 tháng): Báo cáo dữ liệu nghiên cứu độ ổn định hoặc đánh giá độ ổn định để
thuyết minh cho hạn sử dụng của sản phẩm.
Phần 4. An toàn và hiệu quả
- Đánh giá tính an toàn: Báo cáo đánh giá về tính an toàn trên người của thành
phẩm dựa theo thành phần trong công thức, cấu trúc hoá học của thành phần
ngưỡng gây hại (có tên và chữ ký của đánh giá viên);
- Sơ yếu lý lịch của đánh giá viên về tính an toàn của sản phẩm;
- o cáo mới nhất về tác dụng phụ hay tác dụng không mong muốn (nếu có),
được cập nhật thường xuyên;
- Tài liệu thuyết minh tính năng, công dụng của sản phẩm công bố trên bao
sản phẩm: Báo cáo đầy đủ về Đánh giá tính năng, công dụng của sản phẩm dựa theo
thành phần hoặc kết quả thử nghiệm (có tên và chữ ký của đánh giá viên).
Phụ lục V
MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Nghị định số /20 /-CP ngày tháng năm 20 của Chính phủ)
Mu s 1 o cáo tác dng có hi của sản phẩm m phm
Mu s 2 o cáo công tác quản lý nhà nước v m phẩm trên địan
Mu s 1
TÊN CƠ SỞ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Địa danh)
, ngày
...
tháng
...
năm
...
BÁO CÁO
BIN C BT LI NGHIÊM TRNG CỦA SN PHẨM MỸ PHM
I. Thông tin v cơ sở
Tên và đ
a ch
c
a cơ s
Tên và ch
c danh ngư
i báo cáo
S
đi
n
tho
i:
Fax:
Email:
II. Tng tin sn phm m phm
Tên s
n ph
m
S
qu
n lý
D
ng s
n ph
m / m
c đích s
d
ng
Tên cơ s
s
n xu
t / xu
t x
Ngày s
n xu
t, h
n dùng
S
III. Báo cáo chi tiết biến c bt li nghiêm trng
Tên ngư
i s
d
ng
S
căn cư
c ho
c h
chi
ế
u
Tui Gii
tính
Tôn giáo/Quc
t
ch
Th
i gian xu
t hi
n bi
ế
n c
b
t l
i
Mô t tác dng bt lợi (đính kèm bản mô t biến c bt li nếu cn thiết)
Thi gian gia ln dùng sn phm cui cùng thời đim xut hin biến c bt
li:
___ phút ___gi _ ngày
S
n ph
m đã đư
c s
d
ng như th
ế
o:
Người s dng có phi nhp vin
bi
ế
n c
b
t l
i không?
# Có # Không
Người s dng phải điều tr y tế
không?
# Có # Không
Kết qu # Đã hi phc (Ngày:_______ ) # T vong (Ngày: _______)
# V
n chưa h
i ph
c # Không bi
ế
t
Ngun cung cp
o cáo
# Chuyên gia y tế ngh ghi rõ) # Khách hàng # Ngun
khác
ngh
ghi rõ)
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT/
NGƯỜI ĐƯỢC Y QUYN
(Ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Mu s 2
Y BAN NHÂN DÂN
TNH / THÀNH PH
…….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC V M PHM
TRÊN ĐỊA BÀN TNH/ THÀNH PH ...
Từ tháng ... đến tháng ... năm ...
nh gửi: Bộ Y tế
Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, TP. Hà Nội
Ủy ban nhân dân tỉnh / thành phố ...
o cáo về công tác quản lý nhà nước về mỹ
phẩm trên địa bàn ...
từ tháng ... đến tháng ... năm ... như sau:
I. Tình hình chung: (về công tác quản lý mỹ phẩm tại địa phương trong thời gian
qua, số lượng cơ sở đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm, công bố mỹ phẩm đóng trên địa
n, ...)
II. Kết quả:
1. Công tác tiếp nhận và công bố sản phẩm mỹ phẩm:
STT
Tên
sản
phẩm
Dạng
sản
phẩm
Cơ sở công bố
(tên, địa chỉ)
Cơ sở sản xuất
(tên, địa chỉ cơ sở sản xuất,
u đầy đủ các cơ sơ tham gia
các công đoạn của quá trình
sản xuất)
Số quản lý
sản phẩm
mỹ phẩm
1
2
...
Tổng số
2. Danh sách cơ sở sản xuất đóng trên địa n:
STT Tên cơ
sở sản
xuất
Địa chỉ
s
sản
xuất
Số Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất mỹ phẩm
Dây chuyền sản xuất (đóng
gói, dạng ướt, dạng khô, dạng
khác)
nh trạng
hoạt động
1
2
...
Tổng số
3. Công tác thanh tra, kiểm tra giám sát hậu mại mỹ phẩm:
a) Công tác kiểm tra sau công bố sản phẩm mỹ phẩm lấy mẫu kiểm tra chất
lượng sản phẩm mỹ phẩm: (số liệu cụ thể và phân tích)
b) Tình hình đình chỉ u hành và thu hồi sản phẩm mỹ phẩm gỡ bỏ thông tin
sản phẩm mỹ phẩm đã được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban
nhân dân:
STT
Tên
sản
phẩm
Số qun lý
sản phẩm
mỹ phẩm
Ngày
cấp
Cơ sở công bố
(tên và địa chỉ)
Thu hồi sản
phẩm (ghi rõ số
lô sản xuất,
lý do thu hồi)
Gỡ bỏ thông tin sản
phẩm mỹ phẩm đã
được công bố (ghi
rõ lý do thu hồi)
1
2
...
Tổng
số
4. Các nội dung khác (nếu có): ...
III. Đề xut, kiến nghị: ...
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký tên
, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định về quản lý mỹ phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×