• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3699/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/10/2026 14:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3699/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3699/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3699/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3699/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3471/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành được
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang tại Tờ
trình số 80/TTr-BQLKKT ngày 03 tháng 8 năm 2026.
3699
04
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh An Giang (gồm 04 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 36, 38, 39
và 41, Phần A, Mục VI Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3132/QĐ-
UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử vào Hệ
thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi
chú
1
1.013239
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
2
1.013236
Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
3
1.013238
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự án).
4
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
3699
04
4
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh - Mã số TTHC: 1.013239.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
I
ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM A
1
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm A (Có công trình cấp I trở lên):
Thời gian thực hiện 25 ngày làm việc (200 giờ)
Bước 1
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
(TN&TKQ) kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Phòng Quản lý Quy hoạch và
Xây dựng (P. QLQH&XD) xử lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
180
giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
5
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
2
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm A còn lại: Thời gian thực hiện 20
ngày làm việc (160 giờ)
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
140
giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
II
ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM B
1
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm B (có công trình cấp I): Thời gian
thực hiện 20 ngày làm việc (160 giờ)
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
6
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
140
giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
nhân
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
2
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm B còn lại: Thời gian thực hiện 16
ngày làm việc (128 giờ)
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
108
giờ
Dự thảo văn
bản
7
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
C
ĐỐI VỚI DỰ ÁN NHÓM C
1
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm C (có công trình cấp I): Thời gian
thực hiện 15 ngày làm việc (120 giờ)
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
100
giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
8
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
2
Trình tự thực hiện đối với Dự án nhóm C còn lại: Thời gian thực hiện 12
ngày làm việc (96 giờ)
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
76 giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
9
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
2. Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) - Mã số TTHC: 1.013236. Thời gian thực hiện 10 ngày làm việc (80 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
60 giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
10
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ và
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
3. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
- Mã số TTHC: 1.013238. Thời gian thực hiện 09 ngày làm việc (72 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử
lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
52 giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả
bộ phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
11
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ và
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) - Mã số TTHC: 1.013231. Thời gian thực hiện 09 ngày làm việc (72 giờ).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Bước 1
Công chức TN&TKQ kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển P. QLQH&XD xử lý
Công chức
TN&TKQ
04 giờ
Giấy tiếp
nhận và hẹn
trả kết quả
Bước 2
Lãnh đạo P. QLQH&XD phân công
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ, thẩm định
và lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
(nếu có)
Chuyên
viên
52 giờ
Dự thảo văn
bản
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Dự thảo kết
quả giải
quyết
Bước 5
Lãnh đạo Ban ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Ban
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 6
Văn thư phát hành chuyển trả kết quả bộ
phận TN&TKQ
Văn thư
04 giờ
Kết quả giải
quyết
Bước 7
Công chức TN&TKQ Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải
quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo
quy định.
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Kết quả giải
quyết
12
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong
thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả chuyển sang bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá
Công chức
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3699/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3699/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3699/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×