• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 12/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomít, đá sét) nguyên khối; tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/04/2017 14:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 12/2017/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Minh Hiến
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2017
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/2017/QĐ-UBND

Quyết định 12/2017/QĐ-UBND: Quy định về khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá tại Hà Nam

Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành vào ngày 03 tháng 4 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 4 năm 2017. Quyết định này quy định rõ ràng khối lượng riêng và hệ số nở rời của các loại đá nguyên khối, bao gồm đá vôi, đá Dolomít, và đá sét, cũng như tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai.

Cụ thể, khối lượng riêng của mỗi loại đá được quy định như sau: đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường có khối lượng riêng là 2.740 kg/m3, trong khi đá Dolomít (MgO ≥ 15%) có khối lượng riêng là 2.810 kg/m3. Ngoài ra, hệ số nở rời của đá nguyên khối là 1,0, và đối với đá nguyên khai (đá sau khi nổ mìn) có hệ số nở rời là 1,50 cho đá vôi và 1,54 cho đá Dolomít.

Về việc quy đổi gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai, Quyết định nêu rõ rằng 1.000 viên gạch đặc có kích thước 220x105x60mm tiêu hao 2,206 m3 đất sét nguyên khai, trong khi đó 1.000 viên gạch rỗng cùng kích thước này tiêu hao 1,858 m3 đất sét nguyên khai. Điều này mang lại căn cứ cho các nhà sản xuất và nhà đầu tư trong việc tính toán nguyên liệu cho sản xuất.

Quyết định còn chỉ rõ hệ số quy đổi thể tích từ các loại đất tự nhiên sang đất tơi. Cụ thể, đất sét có hệ số quy đổi là 1,00 thành đất nguyên khai 1,29; đất hữu cơ hệ số quy đổi 1,00 thành 1,24; đất pha cát 1,00 thành 1,21; và cát 1,00 thành 1,13. Những quy định này không chỉ giúp xác định các loại vật liệu một cách chính xác mà còn hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân trong ngành khoáng sản thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Quyết định này thay thế Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 trước đó và có tính chất điều chỉnh, bổ sung nhằm quản lý tốt hơn hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Các cơ quan chức năng như Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thực hiện và thông báo hướng dẫn theo quy định của pháp luật hiện hành.

Xem chi tiết Quyết định 12/2017/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 13/04/2017

Tải Quyết định 12/2017/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 12/2017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 12/2017/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 12/2017/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------
Số: 12/2017/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Hà Nam, ngày 03 tháng 4 năm 2017
 
QUYẾT ĐỊNH
V/V QUY ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ HỆ SỐ NỞ RỜI CỦA ĐÁ (ĐÁ VÔI, ĐÁ DOLOMÍT, ĐÁ SÉT) NGUYÊN KHỐI; TỶ LỆ QUY ĐỔI TỪ GẠCH ĐẤT NUNG THÀNH PHẨM SANG ĐẤT SÉT NGUYÊN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
---------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Quy định về khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối (đá vôi, đá Dolomit, đá sét), tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất nguyên khai và hệ số chuyển thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
1. Khối lượng riêng của đá nguyên khối:

Stt
Tên vật liệu
Khối Iượng riêng
1
Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
2.740 kg/m3
2
Đá Dolomit (Mg0 ≥ 15%)
2.810 kg/m3
2. Hệ số nở rời của đá nguyên khối sang đá nguyên khai (đá sau nổ mìn)

Stt
Tên vật liệu
Hệ số nở rời của đá
Đá nguyên khối
Đá nguyên khai
1
Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
1,0
1,50
2
Đá Dolomit (Mg0 ≥ 15%)
1,0
1,54
3. Khối lượng riêng, hệ số nở rời của đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng:
Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng (gồm đá vôi xi măng, đá sét phụ gia xi măng và sét xi măng). Việc xác định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối thực hiện theo thứ tự ưu tiên từ mục (a) đến mục (b), cụ thể như sau:
a) Lấy theo Báo cáo kết quả thăm dò đã được phê duyệt trữ lượng (đối với khu vực đã được phê duyệt trữ lượng);
b) Đối với khu vực chưa có Báo cáo kết quả thăm dò được phê duyệt: Lấy theo Báo cáo kết quả thí nghiệm của Hội đồng xác định khối lượng riêng thực tế và hệ số nở rời của đá của tỉnh đã thực hiện, gồm:
- Khối lượng riêng của đá nguyên khối:

Stt
Tên vật liệu
Khối lượng riêng
Ghi chú
1
Đá vôi làm vật liệu sản xuất xi măng
2.740 kg/m3
Như đá làm vật liệu xây dựng thông thường
2
Đá sét làm nguyên liệu xi măng
2.690 kg/m3
 
- Hệ số nở rời của đá nguyên khối sang đá nguyên khai (đá sau nổ mìn):

Stt
Tên vật liệu
Hệ số nở rời
Ghi chú
1
Đá vôi làm vật liệu sản xuất xi măng
1,50
Như đá làm vật liệu xây dựng thông thường
2
Đá sét làm nguyên liệu xi măng
1,48
 
4. Quy đổi gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai:

Stt
Tên vật liệu
Định mức tiêu hao sét nguyên khai
Ghi chú
1
1000 viên gạch đặc 220x105x60mm
2,206 m3
Mức tối đa
2
1000 viên gạch rỗng 220x105x60mm
1,858 m3
5. Hệ số quy đổi thể tích từ đất nguyên thổ (đất tự nhiên) sang đất nguyên khai (đất tơi):

Stt
Tên vật liệu
Hệ số quy đổi
Đất nguyên thổ
Đất nguyên khai
1
Đất sét
1,00
1,29
2
Đất hữu cơ
1,00
1,24
3
Đất pha cát
1,00
1,21
4
Cát
1,00
1,13
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh căn cứ khối lượng riêng thực tế, hệ số nở rời của đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường; đá vôi, đá sét làm nguyên liệu xi măng; đá Dolomit; hệ số quy đổi từ gạch đất sét nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai và hệ số quy đổi thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi để thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật của nhà nước hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2017 và thay thế Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khối lượng riêng, hệ số nở rời của đá nguyên khối (đá vôi, đá Dolomit, đá sét) và tỷ lệ quy đổi từ gạch thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam và các quy định trái với Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Các Bộ: XD, TNMT, TP; Cục KTVBQPPL (Bộ TP);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VPUB: CPVP(5), GTXD, TN, NN, TC, TH;
- CB Hà Nam; Báo Hà Nam, Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, GTXD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Minh Hiến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 12/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá (đá vôi, đá Dolomít, đá sét) nguyên khối; tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1575/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 25/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên sửa đổi một số điều của Quyết định 41/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×