- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 91/QĐ-BTC 2026 về việc triển khai thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh được Quốc hội khóa XV thông qua
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 91/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đỗ Thành Trung |
| Trích yếu: | Về việc triển khai thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 10 (tháng 10/2025) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 91/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH ______
Số: 91/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc triển khai thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 10 (tháng 10/2025)
____________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2835/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 10 (tháng 10/2025);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân công các đơn vị chủ trì soạn thảo các văn bản quy định chi tiết thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 10 thuộc trách nhiệm chủ trì của Bộ Tài chính tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ:
1. Thủ trưởng các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo các văn bản quy định chi tiết thi hành luật có trách nhiệm:
a) Tuân thủ trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và Quy chế xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, hoàn thiện hệ thống pháp luật tài chính.
Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới.
b) Thực hiện đúng tiến độ xây dựng, trình ban hành và bảo đảm chất lượng văn bản được giao soạn thảo.
c) Chậm nhất ngày 20 hàng tháng hoặc theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo tình hình soạn thảo các văn bản gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Bộ.
d) Trong trường hợp có thay đổi về nội dung được giao soạn thảo các văn bản quy định chi tiết, đơn vị được giao chủ trì soạn thảo trình Bộ để trình Lãnh đạo Chính phủ phụ trách ngành, lĩnh vực xem xét, quyết định theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Quyết định số 2835/QĐ-TTg ngày 31/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
đ) Chủ động rà soát, xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản đề sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định biện pháp cụ thể để bảo đàm kịp thời tổ chức, hướng dẫn thi hành các luật, nghị quyết được Quốc hội khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ 10.
e) Chủ động rà soát, xác định các nội dung của văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành các luật, nghị quyết tiếp tục có hiệu lực; công bố toàn bộ hoặc một phần văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật tiếp tục có hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 57 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bời Luật số 87/2025/QH15.
2. Ngoài các văn bản quy định chi tiết được phân công tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, các đơn vị được giao chủ trì tham gia ý kiến với các bộ, ngành trong việc xây dựng các luật, nghị quyết do các bộ, ngành khác chủ trì soạn thảo có trách nhiệm rà soát Quyết định của Thủ tướng Chính phủ triển khai thi hành các luật, nghị quyết để soạn thảo hoặc báo cáo Bộ phân công đơn vị chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn thi hành thuộc trách nhiệm chủ trì của Bộ Tài chính.
3. Vụ Pháp chế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ tổ chức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp chung vào báo cáo về tình hình và kết quả thực hiện Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo để báo cáo Lãnh đạo Bộ chậm nhất là ngày 30 hàng tháng.
4. Giao Cục Kế hoạch Tài chính, Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với Vụ Pháp chế bố trí kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo phân cấp hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Kế hoạch Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng; - Như Điều 3; - Lưu: VT, PC ( 2b) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đỗ Thành Trung |
Phụ lục
PHÂN CÔNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 10
(Kèm theo Quyết định số 91/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính)
| TT | Tên văn bản QĐCT | Tên luật, ngày có hiệu lực | Đơn vị chủ trì | Gửi lấy YK các Bộ, ngành, các đơn vị, tổ chức có liên quan | Gửi lấy YK thẩm định | Thời hạn trình Bộ/Trình CP | Thời hạn ban hành | Ghi chú |
| 1 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết về cơ chế, chinh sách đặc thù về quy hoạch, đầu tư, tài chính, thuế, đất đai, tài nguyên, môi trường, xuất nhập khẩu, thủ tục hành chính đối với dự án xây dựng khu đô thị lấn biển (Điểm i khoản 5 Điều 1) | Nghị quyết số 259/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Đà Nẵng (12/12/2025) | Vụ KTĐP |
|
| Tháng 02/20251 |
| Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 2 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ, Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về quản lý nợ của chính quyền địa phương, Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phú về nghiệp vụ quản lý nợ công, Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán, Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu dài nước ngoài của Chính phủ và Nghị định số 79/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ. (Điểm a Khoản 8, Điểm b Khoản 8, Khoản 9. Khoản 14, Điểm c Khoản 15, Khoản 16, Khoản 21, Điểm c Khoản 22 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật QLNC; Khoản 5 Điều 27, Khoản 9 Điều 29, Khoản 3 Điều 40. Khoản 4 Điều 48, Khoản 3 Điều 53, Khoản 9 Điều 56 Luật QLNC năm 2017) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công (01/01/2026) | Cục QLN |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 3 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 242/2025/NĐ-CP ngày 10/09/2025 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi nước ngoài (Khoản 9 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật QLNC) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công (01/01/2026) | Cục QLN |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 4 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá (Điểm b khoản 1 Điều 1; Điểm c, d, đ, e khoản 1 Điều 1; Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 140/2025/QH15; Khoản 8 Điều 28, Khoản 2 Điều 37, Khoản 5 Điều 38 Luật Giá số 16/2023/QH15) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ((01/01/2026)) | Cục QLG |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 5 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Kinh doanh bảo hiểm (Khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 7, khoản 5 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 64, điểm a khoản 2 Điều 67, khoản 4 Điều 71, khoản 4 Điều 74, khoản 2 Điều 77, khoản 5 Điều 81, khoản 5 Điều 87, khoản 6 Điều 94, khoản 2 Điều 98, khoản 3 Điều 101, khoản 2 Điều 102, Điều 134, khoản 4 Điều 136, khoản 1 Điều 138, khoản 1 Điều 152, điểm b khoản 5 Điều 157 Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022. Các khoản 2, 4, 5, 7, 8 và 10 Điều 1, các khoản 2, 3, 5, 6, 7, 8 Điều 2 Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm). | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (01/01/2026) | Cục QLBH |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 6 | Thông tư sửa đổi , bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2022/TT-BTC quy định chi tiết về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm và Thông tư số 85/2024/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư 69/2022/TT-BTC (khoản 2 Điều 157 Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022; Khoản 15 Điều 1 và khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm ((01/01/2026)) | Cục QLBH |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 7 | Nghị định của Chính phủ quy định về quản lý thuế hộ kinh doanh (Khoản 5 Điều 2; Khoản 5 Điều 13; Khoản 6 Điều 26) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế |
|
| Tháng 12/2025 | Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 8 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật và các biện pháp thi hành Luật Quản lý thuế (Khoản 5 Điều 2; Khoản 21 Điều 4; Khoản 5 Điều 7; Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 4 Điều 9); Khoản 4 Điều 10; Khoản 6 Điều 11; Khoản 8 Điều 12; Khoản 8 Điều 14; Khoản 6 Điều 16; Khoản 7 Điều 17; Khoản 6 Điều 18; Khoản 5 Điều 19; Khoản 5 Điều 20; Khoản 4 Điều 21; Khoản 3 Điều 24; khoản 3 Điều 25; Khoản 4 Điều 30; Khoản 6 Điều 32; Khoản 1 Điều 34; Khoản 4 Điều 36; Khoản 3 Điều 38; Khoản 15 Điều 39; Khoản 8 Điều 40; Khoản 10 Điều 48; Khoản 5 Điều 49; Khoản 3 Điều 50). | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày (01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 9 | Nghị định quy định quản lý thuế đổi với giao dịch liên kết (thay thế Nghị định số 132/2020/NĐ-CP ngày 05/11/2020 và Nghị định số 20/2025/NĐ-CP ngày 10/2/2025) (Khoản 5 Điều 52) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 10 | Nghị định quy định hóa đơn, chứng từ (Khoản 6 Điều 26, khoản 4 Điều 27) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 11 | Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan (Khoản 10 Điều 44; Khoản 5 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục HQ | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 12 | Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế (Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 2 Điều 9)) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 13 | Nghị định quy định kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí và lệ phí (Khoản 12 và khoản 15 Điều 39) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục CST | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 14 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định về quản lý thuế (Khoản 3 Điều 3; khoản 7 Điều 11; khoản 9 Điều 12; khoản 9 Điều 14; khoản 5 Điều 15; khoản 7 Điều 16; khoản 7 Điều 18; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 5 Điều 21; khoản 7 Điều 22; khoản 3 Điều 35; khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 15 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Khoản 10 Điều 44; Khoản 5 Điều 45; Khoản 5 Điều 46) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế |
|
|
| Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 16 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số điều của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định số của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ (khoản 7 Điều 26, khoản 5 Điều 27) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 17 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem, điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá (Khoản 7 Điều 26 Luật Quản lý thuế) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 18 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế (Khoản 5 Điều 10) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 19 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc áp dụng Thỏa thuận trước về phương pháp định giá tính thuế (APA) và Thủ tục thỏa thuận song phương (MAP) (Khoản 3 Điều 30; Khoản 2 Điều 31) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 20 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ cấp phát, quản lý, sử dụng phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế (Khoản 5 Điều 9 (quy định khoản 2 Điều 9); Nghị định quy định về phù hiệu, cấp hiệu, trang phục và biển hiệu công chức ngành thuế) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 21 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (Khoản 7 Điều 40) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 22 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý rủi ro, quản lý tuân thủ trong quản lý thuế (Khoản 5 Điều 33; Khoản 3 Điều 34) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục Thuế | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 23 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Khoản 9 Điều 12; Điểm c khoản 1 Điều 14; Khoản 9 Điều 14; Khoản 5 Điều 15; Khoản 7 Điều 16; Khoản 7 Điều 18; Khoản 6 Điều 19; Khoản 6 Điều 20; Khoản 5 Điều 21; Khoản 7 Điều 22; Khoản 3 Điều 35; Khoản 3 Điều 37; Điểm b khoản 2 Điều 38) | Luật Quản lý thuế (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026) | Cục HQ | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 24 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế Giá trị gia tăng (khoản 28 Điều 5 và khoản 11 Điều 15 Luật Thuế giá trị gia tăng năm 2024) | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng (01/01/2026) | Cục CST |
|
|
| Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 25 | Nghị định quy định chính sách của Nhà nước đối với doanh nghiệp và Quỹ đào tạo nhân lực của doanh nghiệp (khoản 4 Điều 32 và khoản 2 Điều 35) | Luật Giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) | Vụ KTN chủ trì, phối hợp | Tháng 1/2026 | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | Giao Cục DNTN chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan nghiên cứu, xây dựng nội dung quy định về đối tượng và các nội dung liên quan đến hoạt động của Quỹ (nếu có) để gửi Vụ KTN tổng hợp, chung; phối hợp với KTN để thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh lý, hoàn thiện các nội dung được giao và các nội dung khác (nếu có) thuộc trách nhiệm của Cục DNTN, đảm bảo chất lượng, không ảnh hưởng đến tiến độ |
| 26 | Nghị định quy định chi tiết thi hành Nghị quyết của Quốc hội về tiền sử dụng, tiền thuê đất (khoản 8 Điều 3; khoản 7, điểm c khoản 9 và khoản 10 Điều 4; khoản 1, khoản 2 và khoản 6 Điều 5; khoản 7 và khoản 8 Điều 7; khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 10) | Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định về một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai Có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 | Cục QLCS |
|
|
| Tháng 12/2025 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 27 | Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Điều 6, Điều 7, Điều 8, khoản 2 Điều 10, Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 25, Điều 26, Điều 28, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 44, Điều 46, Điều 47, Điều 49, Điều 51) | Luật Đầu tư (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/3/2026 | Vụ PC |
|
| Tháng 01/2026 | 01/3/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 28 | Nghị định quy định về đầu tư ra nước ngoài (Điều 39, Điều 42, Điều 43, Điều 48, Điều 51) | Luật Đầu tư (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/3/2026 | Cục DTNN |
|
| Tháng 01/2026 | 01/3/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 29 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch (Khoản 11 Điều 6, khoản 3 Điều 8, khoản 6 Điều 9, khoản 3 Điều 10, khoản 3 Điều 13, khoản 2 Điều 17, khoản 4 Điều 20, khoản 4 Điều 21, khoản 4 Điều 23, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, khoản 3 Điều 29, khoản 4 Điều 30, khoản 4 Điều 33, khoản 4 Điều 34, khoản 3 Điều 36, khoản 3 Điều 38, khoản 3 Điều 41, khoản 6 Điều 44, khoản 3 Điều 45, Điều 48, khoản 6 Điều 49, khoản 5 Điều 54) | Luật Quy hoạch (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/3/2026 | Vụ QLQH |
|
| Tháng 01/2026 | 01/3/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 30 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn định mức kinh phí cho hoạt động quy hoạch và việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch (khoản 4 Điều 10) | Luật Quy hoạch (sửa đổi) | Vụ QLQH |
|
| Tháng 01/2026 | 01/3/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 31 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung về cơ sở dữ liệu, sơ đồ, bản đồ quy hoạch (khoản 4 Điều 8) | Luật Quy hoạch (sửa đổi) | Vụ QLQH |
|
| Tháng 01/2026 | 01/3/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 32 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chế độ tài chính của tổ chức bảo hiểm tiền gửi (điểm b khoản 4 Điều 30; khoản 6 Điều 30) | Luật Bảo hiểm tiền gửi (sửa đổi) | Vụ DCTC |
|
| Tháng 3/2026 | 01/5/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 33 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giám định tư pháp trong lĩnh vực chuyên môn thuộc thẩm quyền quản lý (khoản 2 Điều 10, khoản 3 Điều 18, khoản 5 Điều 28, khoản 2 Điều 30, khoản 2 Điều 37) | Luật Giám định tư pháp (sửa đổi) | Vụ PC |
|
| Tháng 3/2026 | 01/5/2026 | Theo trình tự, thủ tục rút gọn |
| 34 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và hàng dự trữ quốc gia (hiệu lực 01/7/2026) (Điều 6; khoản 3 Điều 7; Điều 12, khoản 2 và khoản 3 Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25 Luật Dự trữ quốc gia 145/2025/QH15) | Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) | Cục DTNN | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 35 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ chiến lược (hiệu lực 01/01/2027) (Điểm d khoản 2 Điều 7, khoản 3 Điều 7; Điều 31, Điều 32, Điều 33 Luật Dự trữ quốc gia 145/2025/QH15) | Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) | Cục DTNN | Tháng 5/2026 | Tháng 7/2026 | Tháng 9/2026 | 15/11/2026 |
|
| 36 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dự trữ quốc gia về sử dụng dự trữ chiến lược để điều tiết thị trường (hiệu lực 01/01/2027) (Điều 31 Luật Dự trữ quốc gia 145/2025/QH15) | Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) | Cục DTNN | Tháng 5/2026 | Tháng 7/2026 | Tháng 9/2026 | 15/11/2026 |
|
| 37 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về dự trữ quốc gia (hiệu lực từ 01/7/2026) (Khoản 3 Điều 21 Luật Dự trữ quốc gia số 145/2025/QH15) | Luật Dự trữ quốc gia (sửa đổi) Có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 (Một số nội dung giao quy định chi tiết có hiệu lực từ ngày 01/01/2027) | Cục DTNN | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 38 | Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNCN (khoản 4 Điều 2; điểm c khoản 2 điểm đ khoản 10, khoản 11 Điều 3; khoản 22 Điều 4; khoản 5, khoản 6 Điều 5; Điều 6; khoản 5 Điều 7; khoản 2 Điều 8; khoản 2, khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 4 Điều 13; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 18; khoản 4 Điều 19; khoản 3 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 28) | Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi) | Cục CST | Tháng 1/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 39 | Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế TNCN (Điểm b khoản 4 Điều 10) | Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi) | Cục CST | Tháng 1/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 40 | Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Tiết kiệm, chống lãng phí (Khoản 8 Điều 4, Khoản 2 Điều 5, khoản 2 Điều 9, khoản 3 Điều 12, khoản 3 Điều 13, khoản 4 Điều 15, khoản 2 Điều 16, khoản 3 Điều 17) | Luật Tiết kiệm, chống lãng phí | Vụ PC | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 41 | Nghị định quy định chi tiết việc áp dụng hình thức kỷ luật, miễn trừ, giảm nhẹ trách nhiệm xử lý kỷ luật đối với hành vi gây lãng phí và hành vi vi phạm trong tổ chức thực hiện phòng, chống lãng phí (khoản 4 Điều 37) | Luật Tiết kiệm, chống lãng phí | Vụ PC | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
| 42 | Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023 của Chính phủ quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (khoản 3 Điều 10) | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 | Cục QLBH | Tháng 2/2026 | Tháng 3/2026 | Tháng 4/2026 | 15/5/2026 |
|
¹ Thời hạn trình là 02/2026 do phải xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định tại Nghị quyết: “Giao Chính phủ xây dựng cơ chế, chính sách đặc thù về quy hoạch, đầu tư, tài chính, thuế, đất đai, tài nguyên, môi trường, xuất nhập khẩu, thủ tục hành chính đối với dự án xây dựng khu đô thị lấn biển tại khoản 1 Điều này và xin ý kiến Ủy ban Thường vụ Quốc hội trước khi ban hành”.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!