Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
461

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-3-1:2025 IEC TS 62196-3-1:2020 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 3-1: Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện và cụm cáp dùng cho sạc điện DC được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt

462

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14227:2025 IEC 62262:2021 Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài của thiết bị điện chống va đập cơ khí từ bên ngoài (mã IK)

463

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14267:2025 ISO 23388:2018 Găng tay bảo vệ chống rủi ro cơ học

464

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14268:2025 ISO 16602:2007 Quần áo bảo vệ chống hóa chất - Phân loại, ghi nhãn và yêu cầu tính năng

465
466

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-1:2025 IEC 62196-1:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung

467

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14226:2025 IEC 61032:1997 Bảo vệ bằng vỏ ngoài cho người và thiết bị - Đầu dò kiểm tra xác nhận

468

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-3:2025 IEC 62196-3:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC

469

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14296-4:2025 IEC TS 62196-4:2022 Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 4: Yêu cầu tương thích về kích thước và tính đổi lẫn đối với các phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC dùng cho các ứng dụng Cấp II hoặc Cấp III

470

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14265:2025 ISO 18889:2019 Găng tay bảo vệ cho người làm việc với thuốc trừ sâu và người làm việc sau phun - Yêu cầu tính năng

471

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14284:2025 Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng nhanh tổng vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp sử dụng chất chỉ thị 2,3,5 triphenyl-tetrazolium chloride

472

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14372:2025 ISO 22766:2020 Chất dẻo - Xác định mức độ phân rã của vật liệu dẻo trong môi sinh biển ở điều kiện thực tế

473

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN IV:2015 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

474

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN VI:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

475

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-2:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược

476

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14422-2:2025 Điều tra địa chất vùng biển nông ven bờ (0m đến 30m nước) tỷ lệ 1:100.000 và 1:50.000 - Phần 2: Các giai đoạn thực hiện

477

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-1:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc

478

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN V:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

479

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2025 TCVN I-3:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược

480

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14370:2025 ISO 5148:2022 Chất dẻo - Xác định tốc độ phân hủy sinh học hiếu khí đặc trưng của vật liệu chất dẻo dạng rắn và thời gian bán hủy (DT05) ở các điều kiện thử ôn hòa trong phòng thử nghiệm